TANET-TA-24-09-2012 (BanDayDu)

advertisement
DẠNG BÀI TẬP
• Bài tập chọn đáp án đúng (A, B, C, hay D) –
khoảng 20 câu
• Bài tập điền từ vào chỗ trống – từ 10 đến 15 chỗ
trống
• Bài đọc hiểu – có 3 dang: trả lời câu hỏi; chọn
đúng/sai; chọn A, B,C hay D
• Viết câu – có hai dang: viết thành câu đầy đủ với
từ cho sẵn; viết lại câu
• Dich: Việt – Anh; Anh – Việt
• Viết luận
KIẾN THỨC ÔN TẬP
• Kiến thức từ vựng:
- loại từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ,
giới từ, mạo từ, từ chỉ lượng, v.v
- cụm từ, tạo từ mới, ...
- vị trí của loại từ đó trong câu
• Kiến thức ngữ pháp
- thời
- câu theo chức năng ngôn ngữ
- cấu trúc câu
BÀI TẬP CHON TỪ ĐÚNG
Quan hệ giữa 4 từ cho sẵn:
- cùng loại từ nhưng khác nghĩa
A: surprise B: current C: charge D: shock
- cùng loại từ, cùng nghĩa, khác cấu trúc:
let sb do = allow sb to do
- cùng gốc từ, khác dạng
(dạng động từ theo thời, phân từ (V-ing) hoặc (Ved); dạng theo loại từ)
LOẠI TỪ
Động từ:
- chỉ hành động
- luôn biến dạng theo chủ ngữ và theo thời
- vị trí: sau chủ ngữ
- loại động từ
ĐỘNG TỪ
Loại động từ
• Trợ động từ: be, have, do,.
• Động từ khuyết thiếu: can, could, may,
might, must, ought, shall, should, will, would.
• Động từ thường: to work, to learn, to sing…
ĐỘNG TỪ
• Động từ chỉ hành động (action verbs) - dùng ở
dạng đơn và tiếp diễn
- he works in a company in Hanoi.
- he is typing a letter now.
• Động từ chỉ tình thái (state verbs) – chỉ dùng ở
dạng đơn, thường k dùng ở dạng tiếp diễn
- This song sounds interesting.
ĐỘNG TỪ
• V + to + V
- I want to watch TV now.
- He decides to buy a new car.
- They managed to finish their work on time.
agree, appear, arrange, attempt, claim, decide,
deserve, desire, expect, fail, hope, intend, learn (how),
manage, mean, offer, prepare, pretend, promise,
refuse, seem, tend, threaten, want, wish, wait…
ĐỘNG TỪ
V + sbd + to + V
- I want you to do it.
-He advised me to apply for a job as a tax
officer.
advise, allow, ask, cause, convince, challenge,
enable, encourage, expect, force, hire,
instruct, invite, need, order, permit, persuade,
remind, require, teach, tell, want, warn…
ĐỘNG TỪ
V+V
1. after modals or equivalent: can, may, must,
will, shall, should, would, need, had better,
would rather.
2. after verbs of sense perception: see, hear,
feel, smell, watch.
3. after make, let:
make sbd DO sth, let sbd DO sth
ĐỘNG TỪ
Verb + V-ing
She loves cooking.
- like, love, enjoy, don’t mind, dislike, hate,
loathe, detest
- begin, start, go on, continue, finish, stop*
- admit, appreciate, avoid, can’t help, deny,
delay, keep, imagine, mind, miss, need,
postpone, quit, recommend, regret*, resist,
risk, suggest, try*
DANH TỪ
Cấu trúc cơ bản : S (chủ ngữ) + V + O (tân ngữ)
• Loại danh từ:
- danh từ chung: dog, man, table
- danh từ riêng: France, Madrid, Mrs Smith
- danh từ trừu tượng: beauty, charity,
courage, fear, joy
- danh từ chỉ nhóm: crowd, group, swarm,
team, flock
DANH TỪ
• ĐẾM ĐƯỢC
- We could see a ship in
the distance.
- Claire has only got one
sister.
- I've got a problem with
the car.
- Do you like these
photos?
• KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
- Can I have some water?
- Shall we sit on the grass?
- The money is quite safe.
- I love music.
- Would you like some
butter?
DANH TỪ
CHỨC NĂNG
• Chủ ngữ: Tom arrived
• Bổ tố sau động từ be, become, seem: Tom is
an actor.
• Tân ngữ: I saw Tom.
• Tân ngữ sau giới từ: I spoke to Tom.
• Sau sở hữu cách: Tom's books.
TÍNH TỪ
Loại tính từ
(a) Demonstrative: this, that, these, those
(b) Distributive: each, every, either, neither
(c) Quantitative: some, any, no; little/few; many,
much; one, twenty
(d) Interrogative: which, what, whose
(e) Possessive: my, your, his, ...
Vị trí - đi trước danh từ: this book, which boy, my
dog
TÍNH TỪ
Loại tính từ
(f) Of quality: clever, dry, fat, golden, good, heavy,
square
(g) Participles: V-ing or V-ed:
Chủ động: amusing, boring, tiring etc.,
Bị động: amused, bored, tired etc., .
Ví dụ:
The play was boring.
I was bored with the film.
TRẠNG TỪ
DẠNG CỦA TRẠNG TỪ
• Adj + ly/y/ally/ily → Adv
expensive/ expensively
full/fully
dramatic/dramatically
day/daily
• Dạng adj và adv giống nhau:
hard
early
fast
late
daily
weekly
monthly
quarterly
far
• Dạng đặc biệt: good → well
TÍNH TỪ & TRẠNG TỪ
• Adj + N
There has been a significant improvement in the
economy.
• V + adv
The economy has improved significantly.
Note – viết lại câu
sth + V(tăng/giảm) + adv
= there + be + a/an + adj + N(tăng/giảm) + in +
sth
Động từ
Danh từ
Increase
Rise/ raise/ go up
Boom
Develop
Grow
Improve
Recover
Increase
Rise
Boom
Development
Growth
Improvement
Recovery
Động từ
Danh từ
Decrease
Reduce
Fall
Drop
Collapse
Go down
Dcrease
Reduction
Fall
Drop
Collapse
Decrease
TỪ MANG NGHĨA NGỮ PHÁP
•
•
•
•
•
Mạo từ: a/ an; the; ‘zero’ article
Giới từ: to, from, in, on, at, ...
Từ nối: but, and, or, so, because,
Liên từ: moreover, however, though, although,
Từ định lượng: some, many, much, a bit, little,
(xem cụ thể trong sách ngữ pháp)
BÀI TẬP ĐIỀN TỪ VÀO CHỖ TRỐNG
• Xác định loại từ căn cứ vào vị trí chỗ trống
trong câu: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ,
giới từ, từ nối, phân từ, etc.
• Xác định từ phù hợp dựa vào cấu trúc, cụm từ
hay cách diễn đạt cố định
• Xác định từ phù hợp dựa vào quan hệ với từ
đứng trước hay sau.
BÀI TẬP ĐỌC HIỂU
• Đọc và chọn đáp án đúng dựa vào nội dung
bài đọc:
- Đọc câu hỏi,
- xác định vị trí có thông tin trả lời
- chọn đáp án dựa trên từ đồng nghĩa, trái
nghĩa, nghĩa hàm ngôn
BÀI TẬP ĐỌC HIỂU
• Đọc và trả lời câu hỏi: chú ý tới từ để hỏi để
xác định loại thông tin cần trả lời. Ví dụ:
- where: nơi chốn
- when: hỏi thời gian
- who: là ai
- why: hỏi lý do hay mục đích
- what happen: điều gì xảy ra
- etc (xem chi tiết trong sách ngữ pháp)
BÀI TẬP VIẾT CÂU DỰA VÀO TỪ CHO SẴN
• Dựa vào kiến thức về thời để xác định dạng
theo thời của động từ
• Dựa vào cấu trúc câu
• Cách hình thành cụm từ
• Một số cụm từ cố đinh hay thành ngữ
• Xác định từ mang nghĩa ngữ pháp cần thêm
như: mạo từ, giới từ, từ nối, …
MỘT SỐ CẤU TRÚC CÂU CƠ BẢN
• “S + Be + Adj + to do sth”: Ai đó làm gì như
thế nào/ Ai đó như thế nào khi làm gì
Ví dụ: I am happy to get your letter
• “It + Be + Adj + (for sbd) + to do sth”
Ví dụ: It is difficult for me to learn English
MỘT SỐ CẤU TRÚC CÂU CƠ BẢN
• “S + V + too + Adj/ Adv + (for sbd) + to do sth”:
quá đến nỗi mà …
Ví dụ: She is too old to work.
These books are too expensive for me to buy.
• “S + V + Adj/ Adv + Enough + (for sbd) + to do sth
Ví dụ: Tom is strong enough to lift the boxes.
MỘT SỐ CẤU TRÚC CÂU CƠ BẢN
• “ It + Be + Adj + Of + sbd + to do sth”
Ví dụ: It is very kind of you to help the poor.
It was stupid of them to leave their bicycles
outside.
(kind of/ stupid of/ selfish of/ wrong of)
MỘT SỐ CẤU TRÚC CÂU CƠ BẢN
• “It + take + sbd + time + to do sth”
It took him two hours to write the letter.
• “S + Be/ Get used to + sth or doing sth”
I am used to the heat because I have been
living here for a long time.
MỘT SỐ CẤU TRÚC CÂU CƠ BẢN
• “It was not until …….. that ……”
It was not until midnight that the noise
next door stopped.
It was not until Ali was eight that he began
to read.
MỘT SỐ CẤU TRÚC CÂU CƠ BẢN
• “So + Adj/Adv + That + Mệnh đề”
The film was so good that I saw it three
times.
(= The film is so good that I have seen it
three times)
The manager was so sick that he could not
go to work.
MỘT SỐ CẤU TRÚC CÂU CƠ BẢN
• “Such + a/an/ ‘zero article’ + Adj + N + that +
Mệnh đề”
It was such a hard cake that he couldn’t
eat it.
MỘT SỐ CẤU TRÚC CÂU CƠ BẢN
• “Neither + S1 + Nor + S2 + V”
Neither my brother nor I am good ar
French.
Neither the moon nor the planet Mars has
an atmostphere.
MỘT SỐ CẤU TRÚC CÂU CƠ BẢN
• “Not only ……. + But also/ But ………, too/ as
well”
He not only spent all his money but also
borrowed some from me
MỘT SỐ CẤU TRÚC CÂU CƠ BẢN
• “Not only + Aux + S1 + V + ….. + But + S2 +
Also/ As well”
Not only did he spend all his money, but he
also borrowed some from me.
Not only is television boring, but it also
wastes a lot of time.
MỘT SỐ CẤU TRÚC CÂU CƠ BẢN
No sooner + PII + Than
“S1 + Had + Hardly + PII + When + S2 + V(past)
Scarcely + PII + When
- The keeper had no sooner opened the sage
door than the lion attacked him
- I had hardly closed my eyes when the
telephone rang.
- I had scarcely closed the door when
somebody started knocking
MỘT SỐ CẤU TRÚC CÂU CƠ BẢN
No sooner
Hardly
+
Scarcely
Than
Had + S + PII + When + S + V(past)
When
- No sooner had she agreed to marry him than
she began to have serious doubts.
- Hardly had I closed my eyes when I began to
imagine the most fantastic shapes.
- Scarcely had the performance begun when
the lights went out.
MỘT SỐ CẤU TRÚC CÂU CƠ BẢN
• “No matter how + Adj/ Adv + S + V …”
No matter how intelligent you may be, you
should be careful about this.
No matter how hard he tries, he never
seems able to do the work satisfactorily.
• “Prefer + sth/doing sth + to + sth/ doing sth”
Tom prefers reading to talking.
MỘT SỐ CẤU TRÚC CÂU CƠ BẢN
• “Would rather + do sth + than + do sth”
• “Would rather + do sth + than + sth”
I would rather go out than stay at home.
I would rather have hot weather than cold.
• “Like + sth/doing sth + Better than +
sth/doing sth”
Tom like reading better than talking.
BÀI TẬP VIẾT LẠI CÂU
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
Trực tiếp
gián tiếp
Hiện tại hoàn thành
quá khứ đơn
So sánh hơn
so sánh bằng
hơn nhất
Điều kiện
Although
in spite of/ dispite
Chủ động
bị động
So… that
such that
Too … to
not … enough
Because
so as to/in order to
Đồng nghĩa
Dang1: Reported speech
• Biến đổi về thời:
Hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
Quá khứ đơn
Will
May
quá khứ đơn
quá khứ tiếp diễn
quá khứ hoàn thành
quá khứ hoàn thành
would
might
Reported speech
• Biến đổi trạng ngữ chỉ thời gian
ACTUAL WORDS
yesterday
last week
two months ago
REPORTED SPEECH
the day before/ the previous day
the week before/ the previous week
two months earlier.
tomorrow
next week
in three months
the next day/the following day
the next week/the following week
three months later
here
this morning
there
that morning
Reported speech
• Câu hỏi chung:
Trật tự câu hỏi
trật tự câu quan hệ
Từ để hỏi (when, what, where, …) → đại từ
quan hệ
Ví dụ:
- “How long have you been working for this
company?” – she asked me.
- She asked me how long I had been working for
that company.
Reported speech
• Câu hỏi nghi vấn:
Thêm if hay whether trước mệnh đề cần chuyển
sang gián tiếp.
Ví dụ:
- “Did you go to Da Lat last summer holiday?” –
he asked us.
- He asked us if/whether we had gone to Da Lat
the previous summer holiday.
Reported speech
• Chuyển câu đặc biêt:
Sử dụng các động từ trần thuật ở dạng quá khứ để
diễn đạt:
- Warn (cảnh báo)/ order (ra lệnh)/ advise
(khuyên)/ encourage (khuyến khích)/ remind
(nhắc nhở)/ pesuade (thuyết phục)/ … + sbd + to
do sth
- Offer (đề nghị được làm gì)/ refuse (từ
chối)/promise (hứa) + to do sth
- Admit (thừa nhận)/ apologize (to sbd) for (xin lỗi
ai)/ deny (phủ nhận) + doing sth
(sách ngữ pháp mục 6.4)
VIẾT LẠI CÂU
• Hiện tại hoàn thành ↔ quá khứ đơn
Have/has + PII + for + khoảng thgian/since + thời
điểm
= started/began to + V + … ago/ when
• So sánh:
- A hơn B → B không bằng A
- A hơn nhất trong phạm vi nào đó → trong p.vi
đó không ai bằng
- Hơn nhất → hơn
VIẾT LẠI CÂU
• Điều kiện:
- Hành động/ sự việc đã xảy ra → ước điều
xảy ra ngược lại (câu điều kiện loại 3)
- If + not = unless hoặc if = unless + not
- If only + clause + will + …
= unless + clause + won’t + …
VIẾT LẠI CÂU
• Although/ Though + clause 1 + clause 2
= In spite of/ Despite + cụm danh từ/ V-ing
clause + clause 2
Cụm danh từ: “tính từ sở hữu + adj + N”
• So + adj/adv + that + clause
= such + cụm danh từ + that + clause
• Too + adj/adv + (for sbd) + to do sth
= not + opposite adj/adv + enough + to do sth
VIẾT LẠI CÂU
• Chủ động → Bị động
- Theo thời (bảng so sánh trong sách ngữ pháp)
- Can/could/may/… + V
= can/could/may + be + PII (modal verbs)
- Have/get + sth + done (PII)
- Need + V-ing
- Is considered/said/believed … + to be/ to do/
to be + V-ing/ to have + PII
VIẾT LẠI CÂU
• Because + clause (Bởi vì điều gì)
= So as to/ In order to + V
• Cùng nghĩa
- Remember to do = not forget to do
- To be on sale = to be sold
- Spend + time + doing sth
= it takes + time + to do
= last + time + to do sth
VIẾT LẠI CÂU
• Cùng nghĩa
- Afford to do = have enough money to do
= sth + too expensive to do
- Would like to do/ would like sbd to do
- Mind + V-ing
- Not do sth = without doing sth
- Pay + money + for sth
= sth + cost + money
VIẾT LẠI CÂU
• Cùng nghĩa
- Can do sth = be able to do = be possible to do
- Need do/ need to do sth
= be essential/ necessary + to do sth
- Succeed in + V-ing = manage to do
- Sth1 + have + sth2
= there + be + sth2 + in + sth 1
Download
Related flashcards
Create Flashcards