KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN - LỚP 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề có 02 trang)
Họ và tên
Lớp
…………………………….
Điểm
Lời phê của Cô giáo
ĐỀ 1
Chữ ký của
giám thị
7/…..
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng trong 4 câu trả lời cho dưới mỗi câu dẫn.
Câu 1. Cho tỉ lệ thức
A.
x y
=
5 4
x 5
= . Khẳng định nào sau đây là đúng?
y 4
B.
x y
=
4 5
C. x.5 = y.4
D. x : y = 4 : 5
Câu 2. Từ đẳng thức a.b = c.d (a 0, b 0, c 0, d 0) , ta có thể lập được bao nhiêu tỉ lệ thức?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3. Cho dãy tỉ số bằng nhau
x y z
= = . Phát biểu nào sau đây là đúng?
3 2 1
x y z x+y+z
B. = = =
3 2 1 3 + 2 +1
x y z x−y−z
D. = = =
3 2 1 1− 2 − 3
x y z
x.y.z
= = =
3 2 1 3 + 2 +1
x y z x+y+z
C. = = =
3 2 1 3 − 2 +1
Câu 4. Cho hai đại lượng x và y thỏa mãn: x1 .y1 = x2 .y2 = 20 . Phát biểu nào sau đây đúng?
A. x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ là 20.
1
B. x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ là
.
20
C. x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ là 20.
1
D. x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ là
.
20
Câu 5. Để gói 1 cái bánh chưng nặng 0,8kg cần 0,64 kg gạo nếp. Khối lượng gạo nếp đủ để gói 11 cái
bánh chưng đều nặng 0,8kg là:
A. 7, 04kg
B. 17,19kg
C. 14, 08kg
D. 22kg
Câu 6. Quan hệ của các đại lượng nào sau đây là quan hệ tỉ lệ thuận?
A. Số công nhân và thời gian hoàn thành một công việc của một công xưởng khi năng suất của các
công nhân là như nhau.
B. Số công nhân và số sản phẩm làm được của một xí nghiệp khi năng suất của các công nhân là
như nhau.
C. Vận tốc và thời gian đi tương ứng trên cùng một quãng đường.
D. Chiều rộng và chiều dài của một hình chữ nhật có diện tích bằng 10m 2 .
Câu 7. Biểu thức nào sau đây là biểu thức số?
A.
A. 3 2 − 1
B. x − 3
C. 2 x − 3y
Câu 8. Biểu thức đại số x 2 + 2 xy − 5y + xyz có các biến số là:
A. x , y
B. x , y, x , z
C. y, z
3
2
Câu 9. Đa thức x − 3x + 6 x − 10 có các hạng tử là:
A. x 3 , x 2 , x , −10
B. x 3 ,3 x 2 ,6 x ,10
C. x 3 , −3 x 2 ,6 x, −10
Câu 10. Cho đa thức M ( x ) = 3 x 2 − 7 x + 2 . Số hạng tử của đa thức M ( x ) là:
A. 0
B. 3
D. x 2 + 1
D. x , y, z
D. x 3 , − x 2 , x , −10
C. -2
D. 2
C. 2
D. 3
Câu 11. Đa thức M = −2 x 3 − x 2 + 2 x 3 có bậc là:
A. 0
B. 1
Câu 12. Đa thức A = − x + 10 + 4 x 2 − x 3 sắp xếp theo lũy thừa giảm của biến thì được kết quả là:
A. − x 3 + 4 x 2 − x + 10
B. − x 3 − 4 x 2 + x + 10
C. − x 3 + 10 − x + 4 x 2
D. 10 − x + 4 x 2 − x 3
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài 1 (2,0 điểm).
a) Từ hai tỉ số 12 : 30 và 4 1 :11 1 , ta có thể lập được một tỉ lệ thức hay không? Vì sao?
2
4
b) Một đội gồm 15 máy cày (có cùng năng suất) cày xong một cánh đồng hết 12 giờ. Hỏi nếu
muốn cày xong cánh đồng đó chỉ trong 9 giờ thì cần điều động thêm bao nhiêu máy cày nữa?
Bài 2 (0,5 điểm).
2.1 Trong một hộp có 22 quả cầu gồm: 3 quả ghi số 5, 5 quả ghi số 6, 8 quả ghi số 7, 6 quả ghi số 8.
Lấy ngẫu nhiên 1 quả cầu từ hộp. Tính xác suất của các biến cố:
a) A :“Lấy được quả bóng ghi số bé hơn 10”
b) B :“Lấy được quả bóng ghi số lẻ”
2.2 Tìm số thực x và y biết:
9 x + 1 15y − 10 3 x + 5y − 3
=
=
( x 0) .
5
10
5x 2
Bài 3 (2,0 điểm). Cho hai đa thức: M ( x) = 3x 2 − 6 x + 1 − x3 và N ( x) = 1 − x3 + 10 x + 7 x 2 .
a) Tìm P( x) = M ( x) − N ( x)
b) Kiểm tra xem x = 0 có phải là một nghiệm của đa thức P ( x) hay không?
c) Tìm A(x) biết A( x) : ( x − 1) = P ( x) .
Bài 4 (1,5 điểm). Sắp đến kì thi Học sinh giỏi khối 9 toàn thành phố, THCS A cử (2x – 1) đội thi, mỗi
đội có (x+5) thí sinh.
a)Tính tổng số thí sinh của trường THCS A
b) Trường THCS B thì cử ít hơn số thí sinh trường A x 2 + 7 x − 6 thí sinh, hỏi trường B có bao nhiêu
đội thi, biết mỗi đội có (x+1) thí sinh