Trường Đại Học Bách Khoa – ĐHQG TP. HCM Bm. Thiết kế máy – Khoa Cơ khí VẼ KỸ THUẬT CƠ KHÍ Chương 04-A PHƯƠNG PHÁP HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC Thân Trọng Khánh Đạt 31 Tháng Tám 2020 Nội dung Các phép chiếu 1 4 2 Tính chất phép chiếu vuông góc 3 Phương pháp các hình chiếu vuông góc Các quy tắc cần ghi nhớ C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 2/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT Sách công nghệ 11 C04A. Các loại hình biểu diễn - ME2089 3/45 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT MỞ ĐẦU ▪ Ở chương 4-A, người ta đã xây dựng được hình biểu diễn của các yếu tố thuộc không gian hình học. ▪ Trong chương 4-B này sẽ trình bày việc xây dựng hình biểu diễn của vật thể thuộc không gian vật chất trên bản vẽ kỹ thuật. C04A. Các loại hình biểu diễn - ME2089 4/45 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT I. Các phép chiếu ▪ Có 03 loại phép chiếu: • Xuyên tâm • Song song • Thẳng góc C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 5/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT I. Các phép chiếu 1. Phép chiếu xuyên tâm: P : Mặt phẳng hình chiếu S : Tâm chiếu SA : Tia chiếu A' : Hình chiếu của điểm A từ tâm chiếu S lên mặt phẳng hình chiếu P s A A’ C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 6/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT I. Các phép chiếu 1. Phép chiếu xuyên tâm: ▪ Biểu diễn dạng Phối cảnh: thể hiện được độ xa gần. ▪ Thường để biểu diễn vật thể lớn: công trình xây dựng. C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 7/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT I. Các phép chiếu Một điểm tụ: C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 8/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT I. Các phép chiếu ▪ Hai điểm tụ C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 9/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT I. Các phép chiếu 2. Phép chiếu song song P: Mặt phẳng hình chiếu s : Hướng chiếu As: Tia chiếu A’: Hình chiếu của điểm A theo hướng chiếu s lên mặt phẳng hình chiếu P s A A’ C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 10/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT I. Các phép chiếu 2. Phép chiếu song song ▪ Biểu diễn dạng Trục đo: không cần thể hiện độ xa gần. ▪ Thường để biểu diễn vật thể nhỏ: chi tiết máy… C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 11/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT I. Các phép chiếu C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 12/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT I. Các phép chiếu 3. Phép chiếu vuông góc ▪ P: Mặt phẳng hình chiếu ▪ AA’: Tia chiếu A': Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng hình chiếu P s A A’ C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 13/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT I. Các phép chiếu 3. Phép chiếu vuông góc ▪ Biểu diễn dạng các hình chiếu: không trực quan. ▪ Thường để biểu diễn cho các bản vẽ thiết kế chi tiết. C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 14/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT I. Các phép chiếu C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 15/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT I. Các phép chiếu C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 16/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT II. Các tính chất phép chiếu vuông góc Tính chất 1: ▪ Hình chiếu vuông góc của một đường thẳng là một đường thẳng C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 17/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT II. Các tính chất phép chiếu vuông góc Tính chất 2: ▪ Hình chiếu vuông góc của hai đường thẳng là hai đường thẳng song song. C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 18/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT II. Các tính chất phép chiếu vuông góc Tính chất 3: ▪ Tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng song song được bảo toàn quan phép chiếu vuông góc ▪ AB/CD = A’B’/C’D’ C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 19/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT II. Các tính chất phép chiếu vuông góc ▪ Các vị trí đặc biệt: • Vị trí vuông góc với mặt phẳng hình chiếu Đường thẳng chiếu C04-A. PP. hình chiếu vuông góc Mặt phẳng chiếu 20/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT III. Phương pháp các hình chiếu vuông góc 1. Hệ thống hai mặt phẳng hình chiếu vuông góc A1 P1 Ax X A2 C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 21/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT III. Phương pháp các hình chiếu vuông góc ▪ Hệ thống hai mặt phẳng hình chiếu vuông góc • P1 mặt phẳng chiếu đứng • P2 mặt phẳng chiếu bằng • x: trục hình chiếu P1 2 1 3 C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 22/80 4 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT III. Phương pháp các hình chiếu vuông góc ▪ Hệ thống hai mặt phẳng hình chiếu vuông góc C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 23/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT III. Phương pháp các hình chiếu vuông góc ▪ Hệ thống hai mặt phẳng hình chiếu vuông góc C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 24/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT III. Phương pháp các hình chiếu vuông góc ▪ Hệ thống hai mặt phẳng hình chiếu vuông góc A1 Ax X A2 C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 25/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT III. Phương pháp các hình chiếu vuông góc ▪ Hệ thống hai mặt phẳng hình chiếu vuông góc ▪ A1Ax: độ cao của A ▪ A2Ax: độ xa của A A1 ▪ A1: hình chiếu đứng ▪ A2: hình chiếu bằng Ax ▪ A1A2: đường dóng đứng X A2 C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 26/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT III. Phương pháp các hình chiếu vuông góc 2. Hệ thống ba mặt phẳng hình chiếu vuông góc C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 27/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT III. Phương pháp các hình chiếu vuông góc 2. Hệ thống ba mặt phẳng hình chiếu vuông góc C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 28/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT III. Phương pháp các hình chiếu vuông góc 2. Hệ thống ba mặt phẳng hình chiếu vuông góc C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 29/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT III. Phương pháp các hình chiếu vuông góc 2. Hệ thống ba mặt phẳng hình chiếu vuông góc C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 30/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT III. Phương pháp các hình chiếu vuông góc 2. Hệ thống ba mặt phẳng hình chiếu vuông góc ▪ A3: Hình chiếu cạnh điểm A ▪ A1A3: Đường gióng ngang ▪ A1Az: Độ xa cạnh điểm A C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 31/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT III. Phương pháp các hình chiếu vuông góc 3. Biểu diễn đường thẳng: ▪ Đường thẳng thường C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 32/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT III. Phương pháp các hình chiếu vuông góc 3. Biểu diễn đường thẳng: ▪ Biểu diễn đường thẳng - Đường thẳng thường C04-A. PP. hình chiếu vuông góc BIỂU DIỄN VẬT THỂ 33/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT III. Phương pháp các hình chiếu vuông góc 3. Biểu diễn đường thẳng - Đường thẳng đặc biệt ▪ Đường bằng là đường thẳng song song với mặt phẳng hình chiếu bằng. C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 34/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT III. Phương pháp các hình chiếu vuông góc 3. Biểu diễn đường thẳng - Đường thẳng đặc biệt ▪ Đường mặt là đường thẳng song song với mặt phẳng hình chiếu đứng. C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 35/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT III. Phương pháp các hình chiếu vuông góc 3. Biểu diễn đường thẳng - Đường thẳng đặc biệt ▪ Đường cạnh là đường thẳng song song với mặt phẳng hình chiếu cạnh. C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 36/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT III. Phương pháp các hình chiếu vuông góc 3. Biểu diễn đường thẳng - Đường thẳng đặc biệt ▪ Đường thẳng chiếu đứng là đường thẳng vuông góc với mặt phẳng hình chiếu đứng. C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 37/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT III. Phương pháp các hình chiếu vuông góc 3. Biểu diễn đường thẳng - Đường thẳng đặc biệt ▪ Đường thẳng chiếu bằng là đường thẳng vuông góc với mặt phẳng hình chiếu bằng. C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 38/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT III. Phương pháp các hình chiếu vuông góc 3. Biểu diễn đường thẳng - Đường thẳng đặc biệt ▪ Đường thẳng chiếu cạnh là đường thẳng vuông góc với mặt phẳng hình chiếu cạnh. C04-A. PP. hình chiếu vuông góc BIỂU DIỄN VẬT THỂ 39/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT III. Phương pháp các hình chiếu vuông góc 4. Biểu diễn mặt phẳng - Mặt phẳng thường C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 40/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT III. Phương pháp các hình chiếu vuông góc 4. Biểu diễn mặt phẳng - Mặt phẳng đặc biệt ▪ Mặt phẳng chiếu đứng/bằng/cạnh là mặt phẳng vuông góc với đứng/bằng/cạnh. C04-A. PP. hình chiếu vuông góc mặt 41/80 phẳng hình chiếu Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT III. Phương pháp các hình chiếu vuông góc 4. Biểu diễn mặt phẳng - Mặt phẳng đặc biệt ▪ Mặt phẳng mặt/bằng/cạnh là mặt phẳng song song với mặt phẳng hình chiếu đứng/bằng/cạnh. C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 42/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT 06 ghi nhớ về hình chiếu thứ ba Miếng phẳng “nghiêng” C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 43/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT 06 ghi nhớ về hình chiếu thứ ba Miếng phẳng “nghiêng” C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 44/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT 06 ghi nhớ về hình chiếu thứ ba Miếng phẳng “nghiêng” C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 45/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT 06 ghi nhớ về hình chiếu thứ ba Miếng phẳng dạng “trực diện” C04-A. PP. hình chiếu vuông góc BIỂU DIỄN VẬT THỂ 46/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT 06 ghi nhớ về hình chiếu thứ ba Miếng phẳng dạng “trực diện” C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 47/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT Hình chiếu vuông góc Hình chiếu vuông góc C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 49/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT Hình chiếu vuông góc C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 50/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT Hình chiếu vuông góc C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 51/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT Hình chiếu vuông góc C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 52/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT Hình chiếu vuông góc C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 53/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT Hình chiếu vuông góc C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 54/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT Hình chiếu vuông góc C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 55/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT Biểu diễn hợp lý C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 56/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT Biểu diễn hợp lý C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 57/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT Hình chiếu thứ 3 C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 58/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 59/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT Hình chiếu thứ 3 C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 60/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT Hình chiếu thứ 3 C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 61/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT Chọn hình biểu diễn C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 62/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT Chọn hình biểu diễn C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 63/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT Phân tích kết cấu vật thể C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 64/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT Kích thước khai triển C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 65/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT BÀI TẬP CHƯƠNG 04-B Bài tập 4.1 Vẽ hình chiếu trục đo vào vị trí thích hợp. C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 67/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT Bài tập 4.2 Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu và vẽ hình chiếu trục đo vuông góc đều? C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 68/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT Bài tập 4.3 Vẽ hình chiếu trục đo phù hợp với các hình chiếu vuông góc đã cho? C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 69/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT Bài tập 4.4 Vẽ hình chiếu trục đo phù hợp với các hình chiếu vuông góc đã cho? C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 70/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT Bài tập 4.5 Tìm hình chiếu thứ 3 C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 71/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT QUESTION & ANSWER C04-A. PP. hình chiếu vuông góc 72/80 Bm.Thiết kế máy - T.T.K. DAT
0
You can add this document to your study collection(s)
Sign in Available only to authorized usersYou can add this document to your saved list
Sign in Available only to authorized users(For complaints, use another form )