BỘ QUỐC PHÕNG
TẬP ĐOÀN VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
TÀI LIỆU CẨM NANG
KỸ THUẬT CHUYÊN NGÀNH VÔ TUYẾN
(Dành cho nhân viên thiết kế tối ƣu)
LƢU HÀNH NỘI BỘ
P. KỸ THUẬT TẬP ĐOÀN
TCT MẠNG LƢỚI VIETTEL
HÀ NỘI, THÁNG 9 NĂM 2014
LỜI NÓI ĐẦU
Để đội ngũ kỹ thuật thực hiện công việc đúng yêu cầu chức năng, nhiệm vụ
theo mô hình mới (Quyết định số 894/QĐ-VTNet-DĐ được Tổng Giám đốc Tổng
Công ty Mạng lưới Viettel phê duyệt ngày 19/7/2014). Tổng Công ty Mạng lưới
Viettel đã phối hợp với Phòng Kỹ thuật Tập đoàn cập nhật, biên soạn bổ sung
tài liệu kỹ thuật nghiệp vụ chuyên ngành vô tuyến.
Tài liệu “Cẩm nang kỹ thuật ngành vô tuyến” này thuộc nghiệp vụ thiết kế
tối ưu được xây dựng dành cho nhân viên phụ trách thiết kế tối ưu tại các Chi
nhánh Viettel tỉnh/thành phố và các Trung tâm Viettel quận/huyện gồm có các
phần sau:
Chương 1: Các phần tử vô tuyến.
Chương 2: Lý thuyết thông tin di động.
Chương 3: Công tác khảo sát thiết kế và tích hợp trạm BTS/NodeB.
Chương 4: Công tác tối ưu chất lượng mạng vô tuyến.
Chương 5: Các giải pháp bố sung vùng phủ sóng.
Chương 6: Hướng dẫn sử dụng các công cụ, dụng cụ.
Chương 7: Các phần mềm thiết kế tối ưu.
Nh m mục đích tổng hợp các kiến thức chung nhất và hệ thống hóa thành bộ
tài liệu chung phục vụ cho công tác tra cứu và đào tạo các nhân viên thiết kế tối
ưu, Phòng Vô tuyến – Trung tâm Di động – Tổng Công ty Mạng lưới Viettel
thực hiện biên soạn cuốn “Cẩm nang kỹ thuật ngành vô tuyến” nh m giới thiệu
tới các đồng chí một cái nhìn khái quát đến chuyên sâu mà công tác thiết kế tối
ưu chúng ta đã và đang thực hiện.
Trong quá trình biên soạn chắc chắn không tránh khỏi những thiếu sót, rất
mong nhận được những ý kiến đóng góp của các đồng chí Lãnh đạo các cấp và
đồng nghiệp để lần tái bản sau được hoàn thiện hơn.
Trân trọng cảm ơn!
Mọi ý kiến đóng góp xin gửi về:
Phòng Vô tuyến - Trung tâm Di động - Tổng Công ty Mạng lƣới Viettel.
Tòa nhà Thái Bình - Ngõ 19 Duy Tân - P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - Hà Nội.
Email: tktu_vtt@viettel.com.vn
MỤC LỤC
CHƢƠNG 1. CÁC PHẦN TỬ VÔ TUYẾN ..................................................... 1
1. C c loại F
r, cột nt nn ....................................................................... 1
1.1 C c loại F
r ...................................................................................... 1
1.2 C c loại cột nt n .................................................................................. 1
2. C c loại nt nn .......................................................................................... 4
2.1 Kathrein .................................................................................................... 4
2.2 APX .......................................................................................................... 8
2.3 Agisson ..................................................................................................... 8
2.4 Andrew ..................................................................................................... 9
2.5 Yagi ........................................................................................................ 11
2.6 Panel ....................................................................................................... 11
2.7 Omni ....................................................................................................... 11
3. C c gi o iện vô tuyến.............................................................................. 12
3.1 Gi o iện .......................................................................................... 12
3.2 Gi o iện is ..................................................................................... 12
3.3 Gi o iện Iu ......................................................................................... 13
4. C c loại tủ BTS 2G ................................................................................... 13
4.1 Ericsson ............................................................................................... 13
4.2 Nokia ................................................................................................... 15
4.3 Alcatel.................................................................................................. 15
4.4 Huawei ................................................................................................. 16
5. C c loại tủ No B 3G ............................................................................... 17
5.1 Ericsson ............................................................................................... 17
5.2 Nokia ................................................................................................... 21
5.3 ZTE ...................................................................................................... 22
5.4 Huawei ................................................................................................. 23
CHƢƠNG 2. LÝ THUYẾT THÔNG TIN DI ĐỘNG .................................... 25
1. Giới thiệu tổng qu n mạng thông tin i động 2G/3G ............................... 25
1.1 Lộ trình ph t triển thông tin i động ................................................... 25
1.2 Cấu trúc mạng thông tin i động ......................................................... 26
1.3 Kênh và cấu trúc kênh vô tuyến .......................................................... 33
2. C c hành vi củ thuê o i động. ............................................................ 69
2.1 Hành vi thuê bao 2G. ........................................................................... 69
2.2 Hành vi thuê bao 3G. ......................................................................... 122
3. Lý thuyết tính to n quỹ đƣờng truyền (3G) ............................................ 182
3.1 Mục đích tính to n quỹ đƣờng truyền ............................................... 182
3.2 Phƣơng ph p tính quỹ đƣờng truyền ................................................. 183
CHƢƠNG 3. KHẢO SÁT THIẾT KẾ VÀ TÍCH HỢP TRẠM BTS/NODEB
........................................................................................................................ 218
1. Hƣớng ẫn khảo s t thiết kế trạm BTS/No B ...................................... 218
1.1 C c ƣớc trong qu trình khảo s t, thiết kế trạm BTS/No B ......... 218
1.2 Hƣớng ẫn khảo s t chọn vị trí đặt trạm BTS/No B ...................... 220
1.3 Hƣớng ẫn thiết kế trạm BTS/No B ............................................... 223
2. Hƣớng ẫn tích hợp trạm BTS/No B ................................................... 224
2.1 C c ƣớc tích hợp trạm BTS ............................................................. 224
2.2 C c ƣớc tích hợp trạm No B ......................................................... 228
CHƢƠNG 4. TỐI ƢU CHẤT LƢỢNG MẠNG VÔ TUYẾN ..................... 230
1. Định nghĩ c c KPI vô tuyến. ................................................................. 230
1.1 Công thức tính và ý nghĩ củ c c KPIs. .......................................... 230
1.2 C ch tính th ng gi ng KPIs ............................................................... 231
2. Hƣớng ẫn đo kiểm mạng i động ......................................................... 232
2.1 Đ nh gi Chất lƣợng ịch vụ và so s nh với Chỉ tiêu chất lƣợng. ...... 232
2.2 C c ài đo chỉ tiêu chất lƣợng ịch vụ mạng vô tuyến. ....................... 245
3. Bài học kinh nghiệm ............................................................................... 256
4. Hƣớng ẫn x lý l i trạm ........................................................................ 279
4.1 X lý l i trạm BTS 2G ...................................................................... 279
4.2 X lý l i trạm No B 3G .................................................................. 312
5. Hƣớng ẫn x lý nhi u đƣờng lên .......................................................... 325
5.1 Lƣu đồ x c định nhi u UL ................................................................... 325
5.2 C c ƣớc thống kê x c định nhi u ....................................................... 325
5.3 X lý nhi u ........................................................................................... 326
6. Hƣớng ẫn tối ƣu MC (Miss c ll l rt)................................................ 327
6.1 Lƣu đồ x lý ......................................................................................... 327
6.2 C c ƣớc x lý MC ........................................................................... 327
7. Hƣớng ẫn nâng hạ cấu hình 2G ............................................................ 329
7.1 Hƣớng ẫn nâng hạ cấu hình BTS Ericsson ........................................ 329
7.2 Hƣớng ẫn nâng hạ cấu hình trạm BTS Hu w i ................................. 343
7.3 Hƣớng ẫn nâng hạ cấu hình trạm BTS lc t l .................................. 352
7.4 Hƣớng ẫn nâng hạ cấu hình trạm BTS Noki .................................... 363
8. Hƣớng ẫn nâng hạ cấu hình 3G ............................................................ 373
8.1 Hƣớng ẫn nâng/hạ cấp no B Ericsson. ............................................ 373
8.2 Hƣớng ẫn nâng/hạ cấp no B ZTE. ................................................... 378
8.3 Hƣớng ẫn nâng/hạ cấp cấu hình no B Noki ................................... 382
8.4 Hƣớng ẫn nâng hạ cấu hình no B Hu w i....................................... 385
9. Hƣớng ẫn kh i o HR ......................................................................... 388
9.1 Qu n điểm xây ng ộ th m số kh i o. .......................................... 388
9.2 Th m số kh i o cho c c c ll không phục vụ l hội, s kiện. ............ 388
9.3 Bộ th m số kh i o HR cho c c c ll phục vụ s kiện, l hội. ............ 392
9.4 Th c hiện kh i o HR định k . .......................................................... 392
9.5 Bộ th m số kh i o c c v n or .......................................................... 392
10. Hƣớng ẫn kh i o R l tion .............................................................. 404
10.1 C c kh i niệm, thuật ng cơ ản về R l tion .................................... 404
10.2 Hƣớng ẫn tối ƣu R l tion (
/R mov N igh our)...................... 406
10.3 Hƣớng ẫn lấy H n ov r c ll-to-cell. ................................................ 414
10.4 Một số c ch rà so t thiếu N igh our.................................................. 415
10.5 Hƣớng ẫn xó r l tion
vào
liệu h n ov r c ll-to-cell. ........ 418
10.6 Hƣớng ẫn đặt mức ƣu tiên r l tion
trên HO c ll-to-cell. .......... 418
10.7 C c ƣớc làm r lation. ....................................................................... 420
11. Hƣớng ẫn rút trạm co-sit và trạm độc lập ........................................ 471
11.1 Rút trạm cosit 2G/3G........................................................................ 471
11.2 Rút trạm độc lập 2G/3G. .................................................................... 474
11.3 C c điều kiện đảm ảo kh c............................................................... 477
12. Hƣớng ẫn tối ƣu KPI 2G lc t l. ...................................................... 477
13. Hƣớng ẫn tối ƣu KPI 2G Hu w i. ..................................................... 485
14. Hƣớng ẫn tối ƣu KPI 2G NSN .......................................................... 513
15. Hƣớng ẫn tối ƣu KPI 3G Hu w i. ..................................................... 539
16. Hƣớng ẫn tối ƣu KPI 3G ZTE ........................................................... 557
17. Hƣớng ẫn tối ƣu KPI 3G Ericsson. ................................................... 571
18. Hƣớng ẫn tối ƣu KPI 3G Noki . ....................................................... 580
19. Hƣớng ẫn chuẩn ị tài nguyên l hội. ............................................... 588
20. Hƣớng ẫn kh i o th m số HSP . .................................................. 597
21. Hƣớng ẫn kh i o DC-HSDPA. ...................................................... 618
22. Hƣớng ẫn quy hoạch tối ƣu L R UR . ........................................ 620
23. Hƣớng ẫn x lý ngh n. ...................................................................... 636
24. Hƣớng ẫn x lý tốc độ truy cập thấp. ................................................ 660
CHƢƠNG 5. CÁC GIẢI PHÁP BỔ SUNG VÙNG PHỦ SÓNG ................ 663
1. Hƣớng ẫn triển kh i c c giải ph p phủ sóng tò nhà............................ 663
1.1 Điều kiện để một tò nhà đƣợc x m xét phủ sóng ổ sung. ................ 663
1.2 Hƣớng ẫn l chọn c c giải ph p phủ sóng tò nhà. ......................... 663
1.3 Hƣớng ẫn qu trình triển kh i. ........................................................... 664
1.4 Mô tả c c giải ph p s ụng trong phủ sóng tò nhà. .......................... 665
1.5 Hƣớng ẫn thiết kế hệ thống phủ sóng s ụng D S.......................... 671
1.6 Hƣớng ẫn thiết kế phủ sóng s ụng Wir l ss Boost r (C l-fi). ....... 686
2. Hƣớng ẫn triển kh i R p t r ............................................................... 690
2.1 Giới thiệu về r p t r. .......................................................................... 690
2.2 Đặc điểm kỹ thuật củ r p t r. ........................................................... 697
2.3 Hƣớng ẫn lắp đặt hệ thống r p t r. .................................................. 701
3. Hƣớng ẫn triển kh i TM /TMB .......................................................... 707
3.1 C c ƣớc tích hợp tại trạm. .................................................................. 707
3.2 Hƣớng ẫn tích hợp trạm BTS s ụng tủ RBS2206V2...................... 712
3.3 Hƣớng ẫn tích hợp trạm BTS iển đảo s ụng tủ RBS2216. ........... 718
4. Hƣớng ẫn lắp đặt nt n Du l B n . ...................................................... 727
4.1 Đặc điểm củ nt n Du l B n 900-1800. .......................................... 727
4.2 Hƣớng ẫn lắp đặt và điều chỉnh nt n Du l n . ............................ 728
4.3 Sơ đồ đấu nối nt n Du l B n ........................................................... 730
4.4 Th o i chất lƣợng mạng s u khi th y nt n Du l B n .................. 731
5. Hƣớng ẫn triển kh i đấu TG ................................................................. 731
5.1 C c kh i niệm. ...................................................................................... 731
5.2 C c trƣờng hợp đồng ộ. ...................................................................... 732
5.3 Mô tả kỹ thuật đồng ộ TG. ................................................................. 734
6. Hƣớng ẫn triển kh i nt n ngụy tr ng .................................................. 744
6.1 Mô tả giải ph p. .................................................................................... 744
6.2 Khảo s t vị trí đặt trạm. ........................................................................ 746
6.3 Khảo s t đị hình và thiết kế. ............................................................... 746
6.4 Thiết kế c llo . .................................................................................... 750
6.5 Triển kh i th c tế và gi m s t thi công. ............................................... 750
7. Hƣớng ẫn khảo s t, thiết kế Wi i o lo ............................................. 750
7.1 Giới thiệu về Wi i o lo .................................................................... 750
7.2 Mô hình triển kh i mạng truy nhập cho wi i o lo . .......................... 751
7.3 Hƣớng ẫn khảo s t, thiết kế vô tuyến wi i. ........................................ 752
8. Hƣớng ẫn triển kh i sm ll-cell ............................................................. 759
8.1 Mô tả giải ph p. .................................................................................... 759
8.2 C c trƣờng hợp p ụng sm ll c ll. ..................................................... 759
8.3 Kiến trúc hệ thống ................................................................................ 760
8.4 D to n kinh phí. .................................................................................. 761
9. Phủ sóng tò nhà c o tầng s ụng nt n T-Boom ................................ 762
9.1 Mô tả giải ph p. .................................................................................... 762
9.2 C c trƣờng hợp p ụng nt n T-Boom. .............................................. 763
9.3 D to n chi phí. .................................................................................... 764
9.4 Hƣớng ẫn khảo s t thiết kế. ................................................................ 764
10. Giải ph p nâng độ c o nt n mở rộng vùng phủ................................. 765
10.1 Mô tả giải ph p. .................................................................................. 765
10.2 C c trƣờng hợp s ụng. .................................................................... 765
10.3 Hƣớng ẫn khảo s t, thiết kế. ............................................................. 766
11. Hƣớng ẫn giải ph p thêm c ll. .......................................................... 766
11.1 Mô tả giải ph p. .................................................................................. 766
11.2 C c trƣờng hợp p ụng. .................................................................... 767
11.3 Hƣớng ẫn khảo s t thiết kế. .............................................................. 767
12. Giải ph p RRU kéo ài. ...................................................................... 768
12.1 Mô tả giải ph p. .................................................................................. 768
12.2 Hƣớng ẫn khảo s t thiết kế. .............................................................. 768
13. Giải ph p trạm M cro.......................................................................... 769
13.1 Mô tả giải ph p. .................................................................................. 769
13.2 C c trƣờng hợp p ụng. .................................................................... 772
13.3 D to n kinh phí. ................................................................................ 772
13.4 Hƣớng ẫn khảo s t, thiết kế. ............................................................. 773
14. Giải ph p x cơ động. .......................................................................... 774
14.1 Mô tả giải ph p. .................................................................................. 774
14.2 Hƣớng ẫn khảo s t, thiết kế. ............................................................. 774
15. Giải ph p phủ sóng ằng nt n độ lợi c o ( nt n V g ). ................... 775
15.1 Mô tả giải ph p. .................................................................................. 775
15.2 C c trƣờng hợp p ụng. .................................................................... 776
15.3 Hƣớng ẫn khảo s t, thiết kế. ............................................................. 777
16. Giải ph p Boost r mở rộng vùng phủ. ................................................ 777
16.1 Mô tả giải ph p. .................................................................................. 777
16.2 D to n kinh phí. ................................................................................ 778
16.3 Hƣớng ẫn khảo s t, triển kh i. ......................................................... 779
17. Giải ph p phủ sóng s ụng c p đục l . ............................................. 779
17.1 Mô tả giải ph p. .................................................................................. 779
17.2 D to n kinh phí. ................................................................................ 779
17.3 C c trƣờng hợp p ụng. .................................................................... 779
CHƢƠNG 6. HƢỚNG DẪN SỬ DỤNG CÁC CÔNG CỤ DỤNG CỤ ...... 781
1. Công cụ ụng cụ ..................................................................................... 781
1.1 Thƣớc thủy ........................................................................................ 781
1.2 L àn ................................................................................................ 782
1.3 GPS cầm t y ...................................................................................... 783
1.4 GPS USB ........................................................................................... 784
1.5 USB 3G ............................................................................................. 785
2. Thiết ị đo đạc ........................................................................................ 786
2.1 M y TEMS pocket ............................................................................ 786
2.2 M y Bir ............................................................................................ 791
2.3 Máy INNOS....................................................................................... 812
CHƢƠNG 7. CÁC PHẦN MỀM THIẾT KẾ TỒI ƢU................................. 845
1. Phần mềm Googl E rth ......................................................................... 845
1.1 Hƣớng ẫn s ụng phần mềm Googl E rth. .................................. 845
1.2 Ứng ụng Googl E rth trong công t c khảo s t - thiết kế - tối ƣu. . 863
2. Phần mềm M p In or .............................................................................. 878
2.1 Hƣớng ẫn s ụng phần mềm M pin or. ........................................ 878
2.2 Ứng ụng M pin or trong công t c thiết kế tối ƣu. .......................... 878
3. Phần mềm Quick N igh our Pl nning Ericsson .................................... 890
3.1 Hƣớng ẫn s ụng Tool Quick N igh our Pl nning ...................... 890
3.2 Ứng ụng Quick N igh our tạo r l tion 2G/3G. .............................. 893
4. Phần mềm xây ng ức tr nh chồng lấn vùng phủ 2G/3G .................. 899
4.1 Hƣớng ẫn s ụng tool chồng lấn vùng phủ. .................................. 899
4.2 Ứng ụng tool tính to n vùng chồng lấn. .......................................... 905
5. Phần mềm Forsk toll ............................................................................ 911
5.1 Hƣớng ẫn s ụng tool toll ........................................................... 911
5.2 Ứng ụng chạy mô phỏng và tối ƣu vùng phủ .................................. 919
6. Phần mềm đo kiểm TEMS Inv stig tion ................................................ 930
6.1 Hƣớng ẫn s ụng tool TEMS Inv stig tion. ................................. 930
6.2 Ứng ụng đo kiểm vùng phủ. ............................................................ 943
7. Phần mềm Gi m s t chất lƣợng quốc tế NPMS ..................................... 950
7.1 Hƣớng đẫn s ụng phần mềm NPMS.............................................. 950
7.2 Xuất il và tạo phân tr ng o c o ................................................... 984
8. Phần mềm cảnh o sớm CBS ................................................................ 987
8.1 Hƣớng ẫn s ụng phần mềm cảnh o sớm CBS .......................... 987
8.2 Hƣớng ẫn gi m s t cảnh o và o c o ......................................... 999
9. Phần mềm quản lý phản nh kh ch hàng (NTMS) ............................... 1010
9.1 Cấu trúc củ hệ thống. ..................................................................... 1010
9.2 Hƣớng ẫn s ụng c c chức n ng ................................................. 1010
10. Phần mềm quản lý vùng l m ............................................................. 1030
10.1 Chức n ng quản lý cơ sở vùng l m .................................................. 1030
10.2 Quản lý quy trình x lý vùng l m .................................................... 1031
BIỂU TƢ NG VÀ K HIỆU
STT
Biểu tƣ ng
T n gọi
Ghi h
1
MS: Trạm i động (Mo il Station)
UE: Thiết ị ngƣời ùng (Us r
Equipment)
2
UE: Thiết ị ngƣời ùng (Us r
Equipment)
3
BTS/No B: Trạm thu ph t gốc (B s
Transceiver Station)
4
BSC: Bộ điều khiển trạm gốc (B s
Station Controller)
5
RNC: Bộ điều khiển mạng vô tuyến
(Radio Network Controller)
6
MSC: Trung tâm chuyển mạch i động
(Mobile Switching Center ),
Áp ụng cho cả MSC-S
VLR: Bộ lƣu
liệu thuê o tạm trú
(Visitor Location Register)
7
GMSC: Trung tâm chuyển mạch i
động cổng (G t w y Mo il Switching Áp ụng cho cả GMSC-S
Center)
8
GGSN: Nút h
trợ cổng
(Gateway GPRS Support Node)
9
SGSN: Nút h trợ ịch vụ GPRS
(Serving GPRS Support Node)
GPRS
Đ NH NGH A VÀ THUẬT NGỮ
Chữ viết tắt:
TT
Chữ viết t t
1
RxLev
2
C/I
3
RSCP
4
Ec/No
5
6
7
8
CS
PS
UE
MS
9
MOC
10
MTC
11
12
13
14
15
RL
DL
UL
M-F
M-M
16
HS-DSCH
17
E-DCH
18
CSSR
19
PSR
20
CDR
21
HOSR
22
SHOSR
23
CST
Call Setup Time.
24
PDP CST
PDP Context Setup
Time
25
MOS
Mean Opinion
Score
Tên
Received Level
Carrier per
Interference
Received Signal
Code Power
Energy Chip Per
Noise
Cricuit Service
Packet Service
User Equipment
Mobile Subscriber
Mobile Originate
Call
Mobile Terminate
Call
Radio Link
Download
Upload
Mobile to Fix
Mobile to Mobile
High SpeedDownlink Shared
Channel
Enhance-Dedicated
Channel
Call Setup Success
Rate
Paging Success
Rate
Call Drop Rate
Handover Success
Rate
Soft Handover
Success Rate
ngh
Cƣờng độ tín hiệu thu đƣợc trên kênh BCCH
(mạng 2G)
T số tín hiệu sóng m ng trên nhi u (mạng 2G)
Cƣờng độ tín hiệu thu trên m (mạng 3G)
T số n ng lƣợng tín hiệu trên nhi u (mạng 3G)
Dịch vụ kênh kết nối ( ịch vụ thoại)
Dịch vụ gói
liệu ( ịch vụ t )
Thiết ị đầu cuối h trợ 3G
Thuê o i động.
Thuê
o chủ gọi
Thuê
o ị gọi
Kết nối vô tuyến
Tải
liệu xuống t mạng
Tải
liệu lên mạng
Số cố định (v :18008198)
Số i động
Kênh tải
liệu đƣờng xuống tốc độ c o công
nghệ HSDPA (3GPP R5)
Kênh tải
liệu đƣờng lên tốc độ c o công
nghệ HSUP (3GPP R6)
T lệ thiết lập cuộc gọi thành công
T lệ tìm gọi thành công
T lệ rớt cuộc gọi, đƣợc tính khi cuộc gọi (CS
hoặc PS) ị giải phóng ất thƣờng khỏi mạng
T lệ chuyển gi o thành công
T lệ chuyển gi o mềm thành công
Thời gi n thiết lập cuộc gọi, đƣợc tính t khi
MOC g i yêu cầu thiết lập cuộc gọi
Thời gi n truy cập tr ng w , đƣợc tính t khi
MS g i RRC Conn ction R qu st đến khi MS
nhận đƣợc ản tin PDP Cont xt ctiv tion t
mạng
Chỉ số tích hợp chất lƣợng truyền tiếng nói. Đây
là chỉ tiêu đ nh gi tổng thể chất lƣợng thoại
trên qu n điểm ngƣời s ụng
TT
Chữ viết t t
26
SQI
27
PDP CASR
28
HSPA
Tên
Speech Quality
Index
PDP Context
Activation Success
Rate
High Speed Access
Packet
ngh
Chỉ số chất lƣợng thoại
T lệ kích hoạt PDP Cont xt thành công
Phƣơng thức truy nhập gói tốc độ c o
Các thuật ngữ đo kiểm chất lượng dịch vụ:
+ Driving test: Là hình thức đo kiểm để kiểm tr vùng phủ và chất lƣợng
mạng vô tuyến khi i chuyển. Đặc điểm: Thiết ị đo đƣợc đặt trong ô tô,
đƣợc s ụng khi đo kiểm c c con đƣờng lớn ô tô có thể
àng i
chuyển.
+ Walking Test: Là hình thức đo kiểm để kiểm tr vùng phủ và chất lƣợng
mạng vô tuyến khi i chuyển. Đƣợc s ụng khi đo nh ng con đƣờng,
khu v c mà Driving T st không thể th c hiện đƣợc (đƣờng nhỏ, ng ,
h m). Có thể s ụng phƣơng tiện đo là x gắn m y hoặc đi ộ.
+ Đo điểm: Là hình thức đo kiểm để kiểm tr cƣờng độ sóng, chất lƣợng
sóng, độ ổn định củ sóng vô tuyến và chất lƣợng ịch vụ tại một vị trí
nhất định.
+ Inbuilding test: Là phƣơng ph p đo kiểm đƣợc th c hiện để kiểm tr
vùng phủ và chất lƣợng mạng i động trong nh ng tò nhà, thƣờng là
phối hợp củ đo điểm và w lking t st. Yêu cầu đo kiểm này đƣợc quy
định cụ thể trong ộ tài liệu In uil ing.
+ Inbound Roaming: Là phƣơng ph p đo kiểm khả n ng chiều thuê o
quốc tế (SIM quốc tế) ro ming tại mạng Vi tt l.
Khái niệm về phân loại vùng khu vực địa hình:
TT
1
2
Suy h o
In oorOut oor
m ng 3G
(UMTS2100)
KV
M t về
m t h nh
h nh
M t về m t đ h nh v
điều kiện v tuyến
Suy h o
In oorOut oor
m ng 2G
Dense
Urban
Khu v c
c c quận
trung tâm
thành phố
Khu v c ân cƣ đông đúc, có
nhiều nhà c o tầng (trên 5
tầng) x n lẫn với c c nhà ân
(t 3 đến 4 tầng), đƣờng có
nhiều ng ng ch nhỏ (t 13m)
25 dB
(GSM1800)
25 dB
Urban
Khu v c
quận ngoại
thành c c
thành phố,
c c thị x
Khu v c ân cƣ sống tập
trung, chủ yếu là nhà t 3 đến
4 tầng, đƣờng có ng ng ch >
3m
20 dB
(GSM1800)
20 dB
KV
M t về
m t h nh
h nh
3
SubUrban
Khu v c
c c thị trấn
và trung
tâm c c
huyện
4
Rural
C c khu
v c còn lại
TT
M t về m t đ h nh v
điều kiện v tuyến
Khu v c ân cƣ tập trung,
nhà c chủ yếu là 2 và 3
tầng, đị hình tƣơng đối ằng
ph ng, đƣờng rộng, hầu nhƣ
không có ng ng ch
C c khu v c tho ng, ân cƣ
không tập trung, nhà c chủ
yếu là 1, 2 tầng.
Suy h o
In oorOut oor
m ng 2G
Suy h o
In oorOut oor
m ng 3G
(UMTS2100)
12 dB
(GSM900)
15 dB
8 dB
(GSM900)
12 dB
Ghi chú: Bảng phân chia địa hình và quy định suy hao trên được lấy theo
khuyến nghị thiết kế của Qualcomm cho UMTS2100 và UMTS900. Suy hao xe ô
tô sử dụng theo khuyến nghị của Nexus Wireless (6 dB .
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 1 Các phần tử Vô tuyến
CHƢƠNG 1. CÁC PHẦN TỬ VÔ TUYẾN
1. C lo i F
r, ột nt n
1.1 C lo i F
r
Hiện tại Vi tt l s ụng chủ yếu c c loại
r 7/8 và 1/2, ngoài r còn một
số loại kh c nhƣng ít phổ iến và hiện tại triển kh i mới đ không còn ùng n .
Feeder 7/8:
o Đƣờng kính sợi là 7/8 inch h y
khoảng 23 mm.
oF
r 7/8 cứng, khó uốn, chịu v
đập tốt, ùng để nối t c r ph t tủ
i động đến nt n. Do
r 7/8
khó uốn, không đấu nối tr c tiếp
đƣợc vào c r ph t và nt n nên
phải ùng ây nhảy là
r 1/2 để
đấu vào nt n và c r ph t.
o Suy h o 100m: 4 B với tần 900
Mhz, 6 B với tần 1800 Mhz, 6.5 B
với tần 2100 Mhz.
Feeder 1/2:
o Đƣờng kính sợi là 1/2 inch h y 13
mm.
oF
r 1/2 mềm,
uốn, ùng làm
ây nhảy t c r ph t i động đến
r 7/8 và t
r 7/8 đến
anten.
o Suy hao 100m: 7 dB với tần 900
Mhz, 10 B với tần 1800 Mhz, 11
B với tần 2100 Mhz.
1.2 C lo i ột nt n
Cột y o:
1|P age
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 1 Các phần tử Vô tuyến
o Cột ùng c c sợi ây néo để gi cột.
o Cột o gồm nhiều đốt cột 5.5m hoặc
6m.
o C c loại cột thƣờng s ụng: 300x300,
400x400 và 600x600.
Cột th p:
o Cột có đế to và nhỏ ần ở phần ngọn.
o Cột o gồm nhiều đốt, thƣờng là 6m
đƣợc ghép ằng nhiều ầm thép ắt
vít chặt với nh u.
Cột tự đứng
2|P age
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 1 Các phần tử Vô tuyến
o Cột sắt hình trụ tròn, đế ùng ốc ắt
vào ầm ê tông.
o Cột thƣờng có chiều c o t 6 – 12m,
đặt trên nóc tò nhà.
o Một trƣờng hợp đặc iệt củ loại cột
này là cột h pulico h y cột đ n đ t
đƣới đất, chiều c o t 22 - 25 m.
Cột ó
o Cột sắt hình trụ tròn, đƣờng kính 10
– 12 cm.
o Cột thƣờng có chiều c o t 2 – 6 m,
đặt trên nóc tò nhà (thƣờng đặt trên
c c tò nhà c o, không cần đặt thêm
cột c o hoặc khu v c đặt nt n ngụy
trang).
Cột Anten ngụy trang (d ng cột đèn)
3|P age
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 1 Các phần tử Vô tuyến
o Cột sắt hình trụ tròn, đƣờng kính 25
– 60 cm.
o Cột thƣờng có chiều c o t 24 – 32
m, đặt tại c c đoạn đƣờng thay thế
cho cột đ n đƣờng hiện tại.
o Trên đỉnh cột lắp thiết bị anten ngụy
trang loại đặc chủng. Xung quanh
vẫn lắp đ n chiếu sáng bình thƣờng.
2. C lo i nt nn
2.1 Kathrein
Kathrein 739630, 739636
nt n ùng cho tủ i động GSM
900. Chiều ài là 2580 mm, rộng
262 mm, c o 116 mm. G in là
18dBi.
o 2 nt n giống nh u, chỉ kh c nh u
tilt điện. nt n 739630 tilt điện là
0, nt n 739636 tilt là 6. Tilt điện
không chỉnh đƣợc.
o Phân c c: -45 và + -45°.
o Búp sóng chính: Th o phƣơng
ng ng là 65 , th o phƣơng th ng
đứng là 7 .
o
Kathrein 80010204
4|P age
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 1 Các phần tử Vô tuyến
nt n ùng cho tủ i động GSM
900. Chiều ài là 2254 mm, rộng
259 mm, c o 99 mm. G in là 17.7
dBi.
o Tilt điện là 0.
o Phân c c: -45 và + -45°.
o Búp sóng chính: Th o phƣơng
ng ng là 64 , th o phƣơng th ng
đứng là 7.8 .
o
Kathrein 80010208
nt n ùng cho tủ i động GSM
900. Chiều ài là 2574 mm, rộng
259 mm, c o 99 mm. G in là 18
dBi.
o Tilt điện là 6.
o Phân c c: -45 và + -45°.
o Búp sóng chính: Th o phƣơng
ng ng là 65 , th o phƣơng th ng
đứng là 6.8 .
o
Anten Kathrein 739496
5|P age
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 1 Các phần tử Vô tuyến
nt n ùng cho tủ i động GSM
1800. Chiều ài 1302 mm, rộng
155 mm, c o 49 mm.G in là 18
dBi.
o nt n có tilt điện là 6.
o Phân c c: -45 và + -45°.
o Búp sóng chính: Th o phƣơng
ng ng là 65 , th o phƣơng th ng
đứng là 7 .
o
Kathrein 80010428
nt n ùng cho tủ i động GSM
1800, 3G UMTS 2100. Chiều ài
1302 mm, rộng 155 mm, c o 69
mm.
o nt n có tilt điện là 6.
o Phân c c: -45 và + -45°.
o Với GSM 1800: G in 17.7 Bi,
úp sóng chính th o phƣơng ng ng
là 67 , th o phƣơng th ng đứng là
6.7°.
o Với 3G UMTS 2100: G in 18 Bi,
úp sóng chính th o phƣơng ng ng
là 63 , th o phƣơng th ng đứng là
5.8°.
o
Kathrein 80010426
6|P age
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 1 Các phần tử Vô tuyến
nt n ùng cho tủ i động GSM
1800, 3G UMTS 2100. Chiều ài
1302 mm, rộng 155 mm, c o 69
mm.
o nt n có tilt điện là 2.
o Phân c c: -45 và + -45°.
o Với GSM 1800: G in 17.9 Bi,
úp sóng chính th o phƣơng ng ng
là 66 , th o phƣơng th ng đứng là
6.6°.
o Với 3G UMTS 2100: G in 18.3
Bi, úp sóng chính th o phƣơng
ng ng là 63 , th o phƣơng th ng
đứng là 5.8 .
o
Anten Kathrein 742214
nt n ùng cho tủ i động GSM
1800, 3G UMTS 2100. Chiều ài
1142 mm, rộng 155 mm, c o
70mm. Loại 742214V01 tính n ng
tƣơng t .
o Tilt điện có thể điều chỉnh đƣợc t
0 - 8.
o Phân c c: -45 và + -45°.
o Với GSM 1800: G in 17.5 Bi, úp
sóng chính th o phƣơng ng ng là
66 , th o phƣơng th ng đứng là
8.3°.
o Với 3G UMTS 2100: G in 18 Bi,
úp sóng chính th o phƣơng ng ng
là 62 , th o phƣơng th ng đứng là
7.4°.
o
Anten Kathrein 742215
7|P age
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 1 Các phần tử Vô tuyến
nt n ùng cho tủ i động GSM
1800, 3G UMTS 2100. Chiều ài
1314 mm, rộng 155 mm, c o
70mm.
o Tilt điện có thể điều chỉnh đƣợc t
0 -10.
o Phân c c: -45 và + -45°.
o Với GSM 1800: G in 17.7 Bi,
úp sóng chính th o phƣơng ng ng
là 68 , th o phƣơng th ng đứng là
7.1°.
o Với 3G UMTS 2100: G in 18 Bi,
úp sóng chính th o phƣơng ng ng
là 64 , th o phƣơng th ng đứng là
6.4°.
o
2.2 APX
Anten APX 86-906516L
nt n ùng cho tủ i động GSM
900. Chiều ài là 2600 mm, rộng
312 mm, c o 120 mm. G in là 18
dBi.
o nt n PX 86-906516L đƣợc phân
làm 2 loại là CT0 và CT6 tƣơng
ứng tilt điện là 0 và 6.
o Phân c c: -45 và + -45°.
o Búp sóng chính: Th o phƣơng
ng ng là 65 , th o phƣơng th ng
đứng là 7 .
o
2.3 Agisson
Agisson DX-806-960-65-18i
8|P age
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 1 Các phần tử Vô tuyến
o Anten ùng cho tủ i động GSM
900. Chiều ài là 2572 mm, rộng
289 mm, c o 85 mm. G in là 17.8
dBi.
o nt n gisson DX-806-960-65-18i
đƣợc phân làm 2 loại là 0F và 6F
tƣơng ứng tilt điện là 0 và 6.
o Phân c c: -45 và + -45°.
o Búp sóng chính: Th o phƣơng
ng ng là 63 , th o phƣơng th ng
đứng là 7 .
2.4 Andrew
Andrew 858DG65ESY
nt n ùng cho tủ i động GSM
900. Chiều ài là 2447 mm, rộng
313 mm, c o 142 mm. G in là 17.8
dBi.
o nt n n r w 858DG65ESY đƣợc
phân làm 2 loại là DB858DG65ESY
có tilt điện là 0 và 858DG65T6ESY
có tilt điện là 6.
o Phân c c: -45 và + -45°.
o Búp sóng chính: Th o phƣơng
ng ng là 65 , th o phƣơng th ng
đứng là 7 .
o
Andrew 932DG65EKL
9|P age
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 1 Các phần tử Vô tuyến
nt n ùng cho tủ i động GSM
1800. Chiều ài là 1295 mm, rộng
178 mm, c o 76 mm. G in là 18
dBi.
o nt n n r w 932DG65T6EKL
đƣợc phân làm 2 loại là
DB932DG65EKL có tilt điện là 0
và 932DG65T6EKL có tilt điện là
6.
o Phân c c: -45 và + -45°.
o Búp sóng chính: Th o phƣơng
ng ng là 65 , th o phƣơng th ng
đứng là 7 .
o
Andrew HBX6516DS
nt n ùng cho tủ i động GSM
1800, 3G UMTS 2100. Chiều ài
là 1306 mm, rộng 166 mm, c o 83
mm.
o nt n n r w HBX6516DS đƣợc
phân làm 2 loại là T0 và T6 có tilt
điện tƣơng ứng là 0 và 6.
o Phân c c: -45 và + -45°.
o Búp sóng chính:
+ n r w HBX6516DS – T0M:
Với GSM 1800 thì g in là 17.6
Bi, úp sóng th o phƣơng ng ng
là 65 , th o phƣơng th ng đứng là
7.6 . Với 3G UMTS 2100 thì g in
là 17.8 Bi, úp sóng th o phƣơng
ng ng là 65 , th o phƣơng th ng
đứng là 6.7
+ n r w HBX6516DS – T6M:
Với GSM 1800 thì g in là 17.6
Bi, úp sóng th o phƣơng ng ng
là 65 , th o phƣơng th ng đứng là
8 . Với 3G UMTS 2100 thì g in là
17.6 Bi, úp sóng th o phƣơng
ng ng là 65 , th o phƣơng th ng
đứng là 7.1 .
o
10 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 1 Các phần tử Vô tuyến
2.5 Yagi
o Là nt n không phân c c, g in t
12 – 14 dBi.
o nt n chủ yếu ùng trong hệ
thống D S (Distri ut
nt nn
Syst m) phủ sóng c c tò nhà.
nt n thƣờng ùng cho th ng
m y, đƣờng hầm.
2.6 Panel
o Là nt n không phân c c, g in t 8
– 14 dBi.
o nt n chủ yếu ùng trong hệ thống
D S (Distri ut
nt nn Syst m)
phủ sóng c c tò nhà.
nt n
thƣờng ùng cho th ng m y, hàng
l ng, tầng hầm hoặc trong phòng
với một số trƣờng hợp đặc iệt.
o nt n p n l là nt n 8 Bi nhƣ hình
v .
2.7 Omni
o Là nt n không phân c c, đ ng
hƣớng, g in t 3 – 5 dBi.
o Anten chủ yếu ùng trong hệ thống
D S (Distri ut
nt nn Syst m)
phủ sóng c c tò nhà. nt n thƣờng
ùng để phủ sóng hàng l ng, tầng
hầm và trong phòng.
11 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 1 Các phần tử Vô tuyến
3. C gi o iện v tuyến
3.1 Gi o iện A
Gi o iện
là gi o iện gi BSC và MSC, o gồm một hoặc nhiều liên
kết PCM gi BSC và MSC với ng thông khoảng 2M ps, có chức n ng
truyền
liệu quản lý BSS, tín hiệu điều khiển quản lý cuộc gọi, thông tin
quản lý c c tính n ng i động.
Đặt gi
BSC và MSC là TR U, vì thế có thể chi gi o iện
chi thành 2
phần nhƣ s u:
Phần thứ nhất: gi
BSC và TR U.
Phần thứ h i: gi
TR U và MSC.
3.2 Gi o iện A is
Gi o iện
is: là gi o iện gi BTS và BSC, thƣờng đƣợc truyền trên đƣờng
DS-1, ES-1 hay E1. S ụng gi o thức L PD cho gi m s t BTS, o hiệu vô
tuyến, lƣu lƣợng và truyền tín hiệu đồng ộ t BSC tới BTS và MS.
12 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 1 Các phần tử Vô tuyến
3.3 Gi o iện Iu
Gi o iện Iu-CS, Iu-PS
Iu-CS: Truyền vận
o hiệu SS7 gi CN và UTR N cho dịch vụ thoại.
Iu-PS: Truyền vận trên nền IP qu mạng MPBN và METRO s
ụng c p
FE và GE đấu nối vào Switch MPBN s dụng cho dịch vụ d liệu.
Gi o iện Iu-b
Kết nối gi RNC và No B cho mục đích s ụng để cấp ph t và kiểm
so t c c nguồn tài nguyên vô tuyến củ c c no B đƣợc kết nối đến
RNC.
S ụng truyền dẫn E1 hoặc FE để đấu nối vào mạng truyền ẫn hoặc IP.
Gi o iện Iu-r
Trong UTR N, c c RNC kết nối với nh u thông qu gi o iện Iur cho
mục đích chính là So tH n ov r.
Kết nối vật lý Iur s ụng c p GE đấu nối vào mạng METRO củ IP.
4. C lo i tủ BTS 2G
4.1 Ericsson
RBS 2216
13 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 1 Các phần tử Vô tuyến
o Tủ M cro tập trung- Indoor
o Cấu hình m x: 4/4/4
o Chuyển đổi 900-1800 chỉ cần đổi
card DRU.
RBS 2206
o Tủ M cro tập trung- Indoor
o Cấu hình m x: 4/4/4
o Chuyển đổi 900-1800 phải đổi
TRU và CDU.
RBS 2106
o Tủ M cro tập trung- outdoor
o Cấu hình m x: 4/4/4
o Chuyển đổi 900-1800 phải đổi
TRU và CDU.
14 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 1 Các phần tử Vô tuyến
RBS 2111
o Tủ M cro out oor phân t n.
o Cấu hình m x: 2/2/2
o Công suất kh i o tối đ 43 Bm.
4.2 Nokia
Nokia Flexi Multiradio
o Tủ Fl xi Multir io phân t n.
o Cấu hình m x: 4/4/4
o Công suất kh i
o tối đ
47dBm.
Nokia Flexi radio
o Tủ Fl xi EDGE tập trung.
o Cấu hình m x: 4/4/4.
o Công suất kh i
o tối đ
46dBm.
4.3 Alcatel
MIB5
15 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 1 Các phần tử Vô tuyến
o Tủ M cro tập trung- Indoor
o Cấu hình m x: 4/4/4.
o Có thể nâng cấu hình 4, 5 c ll
o nó có thể thêm c r TRE
và NC
o Chuyển đổi 900-1800 phải đổi
card TRE.
o Có thể đấu cấu hình 2, 3 hoặc
4. Tuy nhiên khi đấu cấu hình
3, 4 s suy h o 3 B o phải
ùng cầu nối.
MIB3
o Tủ M cro tập trung- Indoor
o Cấu hình m x: 4/4/4.
o Chuyển đổi 900-1800 phải đổi
card TRE.
o Có thể đấu cấu hình 2, 3, 4.
Tuy nhiên khi đấu cấu hình 3,
4 s suy h o 3 B o phải
ùng cầu nối.
4.4 Huawei
BTS3900
o Tủ M cro tập trung- Indoor
o Cấu hình m x: 4/4/4
o Gồm 2 thành phần chính: BBU
và DRFUs.
o H trợ đồng thời GSM900 và
GSM1800.
16 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 1 Các phần tử Vô tuyến
DBS3900
o Tủ M cro phân t n
o Gồm 2 thành phần chính: BBU
và RRU.
o BBU: khối x lý h trợ tối đ
36 TRx và 12 C lls.
o RRU: có 3 loại RRU3004 (tối
đ 4 Trx/1 RRU), RRU3008
(tối đ
8 Trx/1 RRU),
RRU3926 (tối đ 8 Trx/1
RRU).
o H trợ đồng thời GSM900 và
GSM1800.
BTS3012
o Tủ M cro tập trung - Indoor
o Cấu hình m x: 4/4/4
o Gồm 3 thành phần chính:
D FU, DTRU và DTMU.
o H trợ đồng thời GSM900 và
GSM1800.
5. C lo i tủ No B 3G
5.1 Ericsson
RBS3206
17 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 1 Các phần tử Vô tuyến
RBS3206F
RBS3206M
o Tủ M cro tập trung- Indoor
o Cấu hình m x: 2/2/2
o Công suất: 20/40/60W
o Kiến trúc phần cứng phân thành 4 khối
Khối cấp nguồn (Pow r Su -Rack)
Khối x lý
ng gốc (B s n Su -Rack)
Khối x lý c o tần (RF Su -Rack)
Khối lọc tín hiệu (Filt r Su -Rack)
Ghi chú: Thứ t kêt nối ây
t t RUIF đến RU:
o Cấu hình 1/1/1: F/D/B
o Cấu hình 2/2/2: F, /D,C/B,
Card
Số
lƣ ng
RU
6-9
Nhân tín hiệu số t khối tín hiệu ng gốc
M i RU có thể h trợ 1 hoặc
chuyển thành tín hiệu tƣơng t khuếch đại và nhiều C ll-C rri rs cho cả TX
đƣ vào C r FU (Filt r Unit) và ngƣợc lại
và RX phụ thuộc vào loại RU
1-2
Th c hiện c c chức n ng điều khiển chính
trong RBS và điều khiển nh ng C r kh c
thông qu c c C r x lý BPs (Bo r
Processors).
Bắt uộc.
1
B o gồm c c khối x lý c o tần nhƣ ộ lọc
c o tần, khuếch đại nhi u thấp và t ch tần.
c r FU đồng thời c ng cấp nguồn cho
SC/TM và RET
Bắt uộc.
CBU
FU
Chứ n ng
Nguy n lý
u h nh
18 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 1 Các phần tử Vô tuyến
Card
Số
lƣ ng
Chứ n ng
RUIF
1
Card gi o tiếp gi B s n Su -R ck với
C r RU củ R io Su -Rack
OBIF
1-5
Là c r mở rộng củ RUIF cho phép gắn thêm
RRU
Nguy n lý
u h nh
Bắt uộc.
RBS3418
RRUW
MU
o Tủ M cro phân t n - Indoor
o Cấu hình m x: 2/2/2
o Công suất: 20/40/60W
o H trợ cấu hình tối đ là 6x1 hoặc 3x2
o Gi o iện qu ng gi MU và RRU
o Kiến trúc phần cứng: gồm 2 khối
MU (m in Unit) Khối x lý c o tần (RF Su -Rack) gồm:
- Fan Unit
- PDU/PSU
- CBU (Control Base Unit)
- TXBs (Transmitter Boards)
- RAXB (Random Access and Receiver Board)
RRU (Remote Radio Unit)
Card
Số
lƣ ng
Fan Unit
1
PDU/PSU
1
CBU
1
Chứ n ng
Làm m t cho Su r ck
MU có thể s
Nguy n lý
u h nh
M i RU có thể h trợ 1 hoặc
nhiều C ll-Carriers cho cả TX và
RX phụ thuộc vào loại RU
ụng 1 PDU hoặc 1 PSU
để cấp nguồn.
Bắt uộc.
Điều khiển c c chức n ng củ RBS và
c cC r
Bắt uộc.
19 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 1 Các phần tử Vô tuyến
Card
Số
lƣ ng
Chứ n ng
OBIF
1
(Optic l R io Unit Int r c )Cung cấp
gi o iện qu ng để đấu nối t RRU về
MU
ETB
0-1
(Exch ng T rmin l Bo r ) Cung cấp
c c tùy chọn đối với c c Port truyền
ẫn kh c nh u
TXB
1-2
RAXB
1-4
C r ph t
ng gốc, h trợ HSP , h
trợ tài nguyên CE
Nguy n lý
u h nh
Có 2 phiên ản OBIF2 và
OBIF4. Chọn OBIF4 nếu cần
phải đấu cảnh o ngoài.
Gồm 2 loại c r : - TX6HS-06 &
TX6HS-04
B o gồm ộ thu ng gốc RX làm
Nếu có nhiều hơn 2 C r R BX
nhiệm vụ: kết hợp kênh cho So t
thì c c c r này có khả n ng chi
h n ov r, giải m , thu R KE, tìm
s tải cho nh u, nếu một C r ị
kiếm c c kênh liên kết và c c kênh truy l i thì toàn ộ tải s đƣợc ồn
nhập ngẫu nhiên.
qu c r kh c
o Fil lic ns nằm trong c r l sh
o Lic ns ix cứng nằm trong khối su r ck củ tủ. Gồm lic ns CE lic ns
Carrier.
RBS6601
o Tủ M cro phân t n - Indoor
o Cấu hình m x: 2/2/2
o Công suất: 20/40/60W
o H trợ cấu hình tối đ là 6x1
hoặc 3x2
o Gi o iện qu ng gi
MU và
DUW
RRU
o Kiến trúc phần cứng gồm 2 khối
chức n ng chính:
MU (m in Unit) Khối x lý
c o tần (RF Su -R ck).
Gồm:
- Fan Unit
- PDU/PSU
- CBU (Control Base Unit)
TXBs
(Transmitter
Boards)
- RAXB (Random Access
and Receiver Board)
RRU (Remote Radio Unit)
RRUW
20 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
C
Chương 1 Các phần tử Vô tuyến
ổng kết nối RRU
Card
Số
lƣ ng
Chứ n ng
Nguy n lý
h nh
DUW
1
B o gồm phần x lý B s n , điều khiển, chuyển mạch và
gi o iện truyền ẫn Iu
Mu .
u
CE UL/DL
384/384
5.2 Nokia
Flexi WCDMA BTS
FRGF Module (radio module)
o Tủ M cro tập trung – In oor,
gồm 2 khối chính khối vô tuyến
và khối hệ thống.
o Cấu hình m x: 2/2/2, Công suất
1 cell: 20W.
o Thiết kế ạng mo ul khối vô
tuyến có thể để trong nhà hoặc
tr o trên cột ngoài trời.
FSMD Module (system module)
Chi tiết
ổng tr n FSMD
Gi o iện
Lo i gi o iện
Mụ đ h sử ụng
21 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Gi o iện
Chương 1 Các phần tử Vô tuyến
Lo i gi o iện
Gi o iện cung cấp nguồn cho RF( 3 c i) Multi beam XL
Mụ đ h sử ụng
Cấp nguồn cho khố RF
Gi o iện cấp nguồn cho khối Extension
Multi beam XL Cấp nguồn cho khối BB mở rộng
BB
2x RJ 45
Gi o iện truyền ẫn
Cho c c phƣơng thức truyền ẫn
1x GE
FSMD: 10/100/100ETH
RJ45
LMT
Site support control over IP/
site support hard-wired
alarms
Điều khiển và truyển
liệu vị
trí
10/100 BBU/FPMA
RJ45
FSMD: 10/100/1000 Eth OVP
RJ45
FSMD: 10/100/1000 Eth
RJ45
EAC
MDR36
Điều khiển và cảnh
Sync out
MDR 14
Truyền tín hiệu đồng ộ r ngoài
Sync in
MDR 26
Lấy tín hiệu đồng ộ cho nodeB
OPT RF(3 c i)
Duplex LC
Gi o iện qu ng tới RF
OPT EXT(2 c i)
Duplex LC
Gi o iện qu ng tới BB mở rộng
DC input
Đầu ốc cho c p
TX25 8-35mm
Cấp nguồn cho Syst m mo ul
Tiếp đất
L tiếp đấp M5
Tiếp đ t cho Syst m mo ul
Cho Tƣơng l i
o ngoài
5.3 ZTE
ZXSDR BS8700
o Tủ M cro phân t n - Indoor
o Cấu hình m x: 4/4/4
o Công suất: 60W
22 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 1 Các phần tử Vô tuyến
BBU: B8200
RRU: R8840
ZXSDR BS8800
o Tủ M cro tập trung Indoor
o Cấu hình m x: 4/4/4
o Công suất: 60W
o BBU: R8200
Chi tiết
Card
CC
lo i
r BBU R8200
Số
lƣ ng
1-2
PM
1-2
SA
1
FA
1
BPC/BPK
1-5
FS
1-2
Chứ n ng
Nguy n lý
u h nh
Clock Bo r ) C r điều
khiển và đồng ộ.
Ít nhất 1 c r CC đƣợc cấu hình,
khi s ụng 2 c r CC, phải cấu
hình ƣới ạng m st r/sl v .
(Pow r mo ul ) C r cấp nguồn cho
BBU.
Ít nhất 1 c r PM đƣợc cấu hình,
khi s ụng 2 c r CC, phải cấu
hình ƣới ạng m st r/sl v h y
load sharing.
(Control
(Sit
l rm xt nsion o r ) C r cảnh
o
(F n mo ul ) C r điều khiển quạt
Bắt uộc.
Bắt uộc.
n proc ssing Bo r ) C r x lý
ng cơ ản
Trong hệ thống UMTS, 1 c r BPC
h trợ 3CS/128CE và tổng số
BPC+UBPG phải 5.
(F ric Switch o r ) C r gi o iện với
khối RRU/RSU
Ít nhất một c r đƣợc cấu hình. M i
c r FS h trợ 6 gi o iện qu ng
lên RRU.
(B s
5.4 Huawei
Thiết ị No B 3G Hu w i gồm có 2 loại tủ:
Tủ tập trung: BTS3900.
Tủ phân t n: DBS3900.
Tủ tập trung và tủ phân t n chỉ kh c nh u ở khối thu ph t vô tuyến r io,
c c khối x lý BBU là giống nh u.
Tủ tập trung: BTS3900
o Cấu hình m x: 3*8 (3 s ctor, m i
s ctor 8 c ll) hoặc 6*4 (6 s ctor, m i
sector 4 cell).
23 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 1 Các phần tử Vô tuyến
o Khả n ng h trợ: 1536 CE đƣờng UL
và 1536 CE đƣờng DL.
o H trợ: Truyền ẫn: E1/T1; FE (qu ng,
điện).
Tủ ph n t n DBS3900
24 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
CHƢƠNG 2. L THUYẾT THÔNG TIN DI ĐỘNG
1. Giới thiệu tổng qu n m ng th ng tin i động 2G/3G
1.1 Lộ tr nh ph t triển th ng tin i động
Lộ trình ph t triển c c công nghệ thông tin i động đƣợc thể hiện nhƣ hình v
sau
Lộ trình phát triển các công nghệ thông tin di động
AMPS: Advanced Mobile Phone System
TACS: Total Access Communication System
GSM: Global System for Mobile Telecommucations
WCDMA: Wideband Code Division Multiple Access
EVDO: Evolution Data Only
IMT: International Mobile Telecommnications
IEEE: Institute of Electrical and Electtronics Engineers
WiFi: Wireless Fidelitity
WiMAX: Worldwide Interoperability for Microwave Access
LTE: Long Term Evolution
UMB: Untra Mobile Broadband
Lộ tr nh ph t triển
ng nghệ th ng tin i động l n 4G
Thế hệ i động
C
nội ung
1G
2G
N m r đời
1981
Công nghệ truy
nhập
FDMA
1987
TDMA
hoặc
CDMA
2.5G
TDMA
hoặc
CDMA
2.75G
3G
3.5G
TDM
hoặc
2000
WCDM
A
CDMA
2003
WCDMA
CDMA2000
3.75G
(pre4G)
2008
WCDMA
CDMA2000
4G
2015
OFDMA
25 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Thế hệ i động
C
nội ung
1G
2G
Dịch vụ h trợ
Thoại
Thoại
Tốc độ
t m x
NA
NA
Chuyển mạch
h trợ
CS
switch
CS
switch
2.5G
Thoại
và
data
(GPRS)
115.2
kbps
CS
switch
PS
switch
2.75G
3G
3.5G
CDM
A
-2000
TDSCDM
A
TDSCDMA
3.75G
(pre4G)
TDSCDMA
Thoại và
data
Thoại và
data
Data
14 Mbps
21.2 Mbps
20-100
Mbps
CS switch
PS switch
CS switch
PS switch
PS switch
Thoại
và
data
(EDG
E)
384
kbps
CS
switch
PS
switch
Thoại
và
data
R99
2048
kbps
CS
switch
PS
switch
4G
So sánh giữa các thế hệ di động
1.2 C u tr m ng th ng tin i động
1.2.1 C u tr m ng i động 2G
Một mạng GSM đƣợc tạo bởi ba phân lớp chính:
+ Phân lớp ngƣời dùng: MS (Mobile Station).
+ Phân lớp truy nhập trạm gốc (BSS): bao gồm một BSC và nhiều BTS.
+ Phân lớp chuyển mạch và mạng (NSS) bao gồm MSC, GMSC, SGSN,
GGSN, VLR, HLR, AuC, EIR.
Cấu trúc mạng di động 2G
MS: Đây là m y điện thoại i động, kết nối với BTS qua giao diện Um.
Hệ thống trạm gốc BSS
+ Một phân hệ trạm gốc là hệ thống các thiết bị trạm gốc (các bộ thu
phát, các bộ điều khiển…) chịu trách nhiệm giao tiếp với MS trong
một vùng nhất định. Thiết bị vô tuyến của một BSS có thể h trợ một
hoặc nhiều cell. Một phân hệ BSS bao gồm một BSC và nhiều BTS,
26 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
BSC giao tiếp với BTS qua giao diện Abis. Chức n ng của phân hệ
trạm gốc (BSS).
BTS :
Chức n ng: BTS th c hiện nhiều chức n ng nhƣ: Thu ph t vô tuyến, ánh
xạ kênh
logic vào kênh vật lý, mã hóa/giải m …
Kết nối với BSC qua giao diện Abis.
BSC: Là khối chức n ng điều khiển, gi m s t c c BTS, quản lý tài nguyên vô
tuyến, trong hệ thống, th c hiện một số chức n ng nhƣ:
Quản lý một số trạm BTS.
Quản lý mạng vô tuyến: X lý các bản tin báo hiệu, điều khiển….
Quản lý kênh vô tuyến: Ấn định, khởi tạo, giải phóng kênh vô tuyến.
Quản lý chuyển giao.
Tập trung lƣu lƣợng.
BSC Kết nối với MSC qua giao diện A, s dụng giao thức BSSAP cho
dịch vụ thoại và kết nối đến SGSN qua giao diện Gb cho dịch vụ data.
Phân lớp chuyển mạch:
MSC: MSC có tr ch nhiệm kết nối và gi m s t cuộc gọi đến MS và t MS đi.
Có nhiều chức n ng đƣợc th c hiện trong MSC nhƣ:
Quản lý i động.
Quản lý chuyển giao.
X lý cuộc gọi.
X lý tính cƣớc.
Tƣơng t c mạng (IWF – Internet Working Functions): G-MSC
Các MSC có giao diện kết nối với các BSC, RNC qua các luồng STM1
hoặc các luồng GE (IP), Giao diện báo hiệu của MSC với BSC s dụng
giao thức BSSAP. Giao diện kết nối MSC với các thành phần mạng core
kh c nhƣ MSC kh c, STP, HLR, GMSC... ằng các giao diện IP trên
mạng MPBN, các giao thức s dụng gồm SCCP, ISUP, MAP, CAP của
báo hiệu số 7.
GMSC:
Là MSC có chức n ng cổng để nối ra các mạng ngoài nhƣ PSTN. Tổng
đài GMSC có gi o iện kết nối với ngoại mạng cho cả i động và cố định
qua giao diện kết nối là các STM1. Các giao diện này s dụng ISUP báo
hiệu số 7.
GMSC kết nối tới MSC s dụng giao thức báo hiệu nhƣ: M P, ISUP, kết
nối đến
27 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
HLR/Auc s dụng giao thức báo hiệu MAP, kết nối tới tổng đài quốc tế
IGW.
SGSN:
SGSN (SGSN: Serving GPRS Support Node: nút h trợ GPRS phục vụ)
là nút chính của miền chuyển mạch gói. Nó nối đến UTRAN thông qua
giao diện IuPS và đến GGSN thông quan giao diện Gn.
SGSN chịu trách nhiệm cho tất cả kết nối PS của tất cả các thuê bao.
Nó lƣu h i kiểu d liệu thuê o: thông tin đ ng ký thuê o và thông tin
vị trí thuê bao.
Số liệu thu
o lƣu trong SGSN gồm:
IMSI (Int rn tion l Mo il Su sscri r I ntity: số nhận ạng
thuê o i động quốc tế)
C c nhận ạng tạm thời gói (P-TMSI: Packet- Temporary Mobile
Su scri r I ntity: số nhận ạng thuê o i động tạm thời gói)
C c đị chỉ PDP (P ck t D t Protocol: Gi o thức số liệu gói)
Số liệu v tr lƣu tr n SGSN:
Vùng định tuyến thuê o (R : Routing r )
Số VLR
C c đị chỉ GGSN củ t ng GGSN có kết nối tích c c
GGSN:
GGSN (Gateway GPRS Support Node: Nút h trợ GPRS cổng) là một
SGSN kết nối với các mạng số liệu khác. Tất cả các cuộc truyền thông số
liệu t thuê o đến các mạng ngoài đều qu GGSN. C ng nhƣ SGSN, nó
lƣu cả hai kiểu số liệu: thông tin thuê bao và thông tin vị trí.
Số liệu thu
o lƣu trong GGSN:
IMSI
C c đị chỉ PDP
Số liệu v tr lƣu trong GGSN:
Đị chỉ SGSN hiện thuê o đ ng nối đến
GGSN nối đến Int rn t thông qu gi o iện Gi và đến BG thông
qua Gp.
VLR:
VLR (Visitor Location Register: bộ ghi định vị tạm trú) là bản sao của
HLR cho mạng phục vụ (SN: Serving Network). D liệu thuê bao cần
thiết để cung cấp các dịch vụ thuê o đƣợc copy t HLR và lƣu ở đây.
Cả MSC và SGSN đều có VLR nối với chúng.
Số liệu s u đ y đƣ lƣu trong VLR:
IMSI
28 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
MSISDN
TMSI (nếu có)
L hiện thời củ thuê o
MSC/SGSN hiện thời mà thuê o nối đến
Ngoài r VLR có thể lƣu gi thông tin về c c ịch vụ mà thuê o
đƣợc cung cấp.
HE (Home Environment)
Lƣu c c hồ sơ thuê o củ h ng kh i th c. Nó c ng cung cấp cho các
mạng phục vụ (SN: Serving Network) các thông tin về thuê bao và về
cƣớc cần thiết để nhận th c ngƣời s dụng và tính cƣớc cho các dịch vụ
cung cấp.
Tất cả các dịch vụ đƣợc cung cấp và các dịch vụ bị cấm đều đƣợc liệt kê ở
đây.
HLR/AuC
Là cơ sở d liệu thông tin về thuê bao và nhận th c thuê bao. HLR/AuC
kết nối đến GMSC qua giao diện C (dùng báo hiện MAP). Ngoài ra, HLR
còn kết nối đến VLR (Vistor Location Register – Bộ ghi định vị khách)
qua giao diện D (s dụng báo hiệu M P). HLR/ uC lƣu gi các thông tin
nhƣ:
C c số nhận ạng IMSI, MSISDN.
Các mã khóa các nhân Ki.
Các thông tin về thuê o.
D nh s ch c c ịch vụ mà MS đƣợc/hạn chế s ụng.
Số hiệu VLR đ ng phục vụ MS.Bộ ghi nhận ạng thiết ị (EIR)
EIR (Equipment Identity Register):
Chịu trách nhiệm lƣu c c số nhận dạng thiết bị i động quốc tế (IMEI:
International Mobile Equipm nt I ntity). Đây là số nhận dạng duy nhất
cho thiết bị đầu cuối.
Cơ sở d liệu này đƣợc chia thành ba danh mục: danh mục trắng, xám và
đ n.
Danh mục trắng chứa các số IMEI đƣợc phép truy nhập mạng.
Danh mục xám chứa IMEI củ c c đầu cuối đ ng ị theo dõi.
Danh mục đ n chứa các số IMEI củ c c đầu cuối bị cấm truy nhập mạng.
Khi một đầu cuối đƣợc thông báo là bị mất cắp, IMEI của nó s bị đặt vào
danh mục đ n vì thế nó bị cấm truy nhập mạng. Danh mục này c ng có
thể đƣợc s dụng để cấm các seri m y đặc biệt không đƣợc truy nhập
mạng khi chúng không hoạt động theo tiêu chuẩn.
29 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
1.2.2 C u tr m ng i động 3G
Một mạng UMTS bao gồm ba phần: thiết bị i động (UE: User
Equipment), mạng truy nhập vô tuyến mặt đất UMTS (UTRAN: UMTS
Terrestrial Radio Network), mạng lõi (CN: Core Network).
Kiến trúc 3G WCDMA UMTS
UE: Đây không chỉ là điện thoại i động mà còn có thể là các thiết bị đầu
cuối truy nhập int rn t nhƣ mo m (Dcom 3G, hom g t w y), kết nối với
NodeB qua giao diện Uu.
UTRAN gồm các hệ thống mạng vô tuyến (RNS: Radio Network System)
và m i RNS bao gồm RNC (Radio Network Controller: bộ điều khiển
mạng vô tuyến) và các nút B nối với nó.
NodeB: No B th c hiện một số chức n ng nhƣ:
Quản lý tài nguyên vô tuyến, điều khiển công suất sao cho tín hiệu nhận
đƣợc t c c đầu cuối ngƣời ùng là tƣơng đƣơng…
Kết nối với RNC qua giao diện Iu bằng mạng Metro Ethernet hoặc IP trên
SDH.
RNC: th c hiện một số c c chức n ng s u
Quản lý c c No B và điều khiển các tài nguyên của chúng nhƣ: Cấp
phát, giải phóng kênh, cấp phát tài nguyên.
Một nhiệm vụ quan trọng n a của RNC là bảo vệ s bí mật và toàn vẹn.
Sau thủ tục nhận th c và thỏa thuận khóa, các khóa bảo mật và toàn vẹn
đƣợc đặt vào RNC.
RNC kết nối với nhau qua giao diện Iub. RNC đƣợc nối đến lớp lõi bằng
hai kết nối, một kết nối tới MGW – MSC Server bằng giao diện Iu-CS
(luồng thoại) và một kết nối đến SGSN bằng giao diện Iu-PS (luồng data).
Mạng lõi CN bao gồm miền chuyển mạch kênh, miền chuyển mạch gói và
HE (Home Environment: Môi trƣờng nhà). HE bao gồm c c cơ sở d
30 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
liệu: AuC (Authentication Center: Trung tâm nhận th c), HLR (Home
Location Register: Bộ ghi định vị thƣờng trú) và EIR (Equipment Identity
Register: Bộ ghi nhận dạng thiết bị). Chi tiết chức n ng của các phần t :
tham khảo mục 1.2.
1.2.3 C u tr m ng i động ủ Vi tt l
Mạng i động củ Vi tt l có thể chi làm 4 lớp s u:
Lớp ngƣời ùng: Gồm thiết ị đầu cuối ngƣời ùng, thiết ị i động…
Lớp truy nhập: Gồm c c trạm BTS, BSC (2G), No B, RNC (3G).
Lớp lõi: Mạng CS o gồm c c no mạng chính: MSC, MSS, STP,
HLR, VLR..). Mạng PS o gồm c c no mạng chính: SGSN, GGSN,
PCRF.
Lớp ứng ụng: C c chƣơng trình ứng ụng trên mạng i động nhƣ OCS,
SMS, MC , CRBT…
Sơ đồ cấu trúc mạng i động Vi tt l đƣợc thể hiện sơ lƣợc qu mô hình cấu
trúc ạng lớp s u:
31 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Mạng di động Viettel
Chứ n ng ủa các thành phần trong m ng i động Viettel
a. Lớp ngƣời ùng: Chức n ng c c phần t th m khảo ài 1.2.
b. Lớp truy nhập: Chức n ng c c phần t th m khảo ài 1.2 và 1.3.
c. Lớp lõi: Chức n ng c c phần t th m khảo ài 1.2.
d. Lớp ứng ụng VAS/IN (Value Added Services, Intelligent Network):
Th c hiện chức n ng là gi o iện kết nối gi c c mạng kh c nh u, cung cấp
c c ịch vụ trên nền i động nhƣ: OCS, MC , SMSC, CRBT…
M ng VAS
+ SMSC (Short Message Service center): Trung tâm dịch vụ nhắn tin
ngắn: Cung cấp dịch vụ SMS (nhắn tin ngắn) cho thuê o i động,
homephone
32 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
+ SMSC Router: Cung cấp dịch vụ SMS, nhƣng kh c iệt với SMSC là
chỉ th c hiện chuyển tiếp bản tin SMS mà không th c hiện lƣu và g i lại
SMS (nếu bản tin bị g i thất bại) - x lý tin nhắn lớp 1. Các bản tin thất
bại này s đƣợc g i chuyển tiếp s ng SMSC để th c hiện g i lại (retry).
+ MMSC (Multimedia Message Service Center): Trung tâm tin nhắn đ
phƣơng tiện: Cung cấp dịch vụ MMS cho thuê o i động.
+ CRBT (Color Ring Back Tone): Hệ thống cung cấp dịch vụ nhạc
chuông chờ cho thuê o i động và home phone. Bao gồm có M-node
và C-node:
o M-node: Management node CRBT - No mạng quản lý ịch vụ và
thông tin củ c c thuê o đ ng ký s dụng dịch vụ CRBT.
o C-node: Call node CRBT - No mạng x lý cuộc gọi cho c c thuê
o có đ ng ký ịch vụ nhạc chờ này và th c hiện pl y ài nhạc
chuông chờ cho thuê o gọi tới.
+ MCA (Missed Call Alert): Hệ thống cung cấp dịch vụ thông báo cuộc
gọi nhỡ
M ng IN
+ OCS (Online Charging System): Hệ thống tính cƣớc thời gian th c.
o Quản lý thông tin về c c gói cƣớc, c ch tính cƣớc và thông tin liên
qu n đến việc tính cƣớc của t ng thuê bao. Quản lý các thông tin cấu
hình và c ch tính cƣớc th o c c chƣơng trình khuyến mại.
o Th c hiện tính cƣớc liên tục theo thời gian th c đối với toàn bộ các
dịch vụ (thoại, SMS, data và các dịch vụ VAS khác) của t ng thuê
bao, d th o gói cƣớc, c ch tính cƣớc tƣơng ứng.
+ VC (Voucher Center) Trung tâm quản lý th cào: Quản lý thông tin th
cào (mệnh giá, seri th , mã th cào và c c thông tin liên qu n đến việc
nạp th đối với các th đ nạp nhƣ thời gian nạp, số thuê bao nạp...)
1.3 K nh v
u tr k nh v tuyến
1.3.1 C u tr k nh v tuyến 2G
C u tr k nh điều khiển
33 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
DCCH/8
SDCCH/4
34 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Có h i kiểu kết hợp c c kênh điều khiển là Combined và Non-Combined.
Khi đó chỉ có c c lock CCCH là ị th y đổi, nghĩ là số kênh PCH ị th y đổi
nên khả n ng p ging củ mạng c ng ị th y đổi.
Trong chế độ Com in , có 4 SDCCH và chỉ có 2 S CCH, nhƣ vậy chỉ
có 2 MS g i ản tin đo đạc trên 2 kênh S CCH trong cùng một đ khung, còn 2
MS kh c s g i ản tin đo đạc trên 2 S CCH trong đ khung tiếp th o (nhƣ vậy
chu k củ kênh S CCH s là 235ms x 2 = 470ms – tƣơng đƣơng với chu k
củ 2 đ khung).
C u hỏi:
1. Tại s o phải ùng Com in và Non-Combined?
T i P ging ủ m ng phụ thuộ v o lƣu lƣ ng mứ LAC.
Trong qu khứ, khi số thuê o còn ít, lƣu lƣợng mạng chƣ nhiều, ùng
Com in , nhƣ vậy chỉ có 3 lock cho GCH và PCH.
Nhƣng khi lƣu lƣợng mạng t ng lên nhiều, phải ùng Non-Com in để
t ng lock cho GCH và PCH (lên đến 9 lock), vì cấu hình củ c ll
trong trạm là 1, 2, 3 h y là 4 thì đều chịu tải p ging nhƣ nh u; khi đó cấu
hình 1 s ị ngh n PCH trong khi cấu hình kh c thì lại th .
Paging group
35 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Việc chi c c P ging group để MS iết là nó thuộc nhóm tìm gọi nào và
trong khoảng thời gi n o nhiêu lâu thì nó lắng ngh tìm gọi trên P ging group
củ nó trong đ khung 51 -> tiết kiệm pin cho MS.
Có thể p ging ằng số IMSI hoặc TMSI. Nhƣng o IMSI đòi hỏi mức ảo
mật c o hơn TMSI nên thƣờng mạng p ging ằng TMSI.
- P ging loại 1: 2MS đồng thời (2 IMSI)
- P ging loại 2: 3MS đồng thời (IMSI + 2 TMSI)
- P ging loại 3: 4MS đồng thời (4 TMSI)
Trong quá trình paging:
- Nếu p ging lần một mà đƣợc cấp ph t kênh R CH -> paging thành công
- P ging lần 1 mà chƣ đƣợc cấp ph t kênh R CH, đợi trong khoảng thời
gi n T, p ging lần 2 ... đợi hết thời gi n T nếu MS không trả lời -> paging
thất ại.
Khi chi P ging Group: Nếu PG nhỏ thì 1 PG s chứ nhiều MS hơn,
nhƣng về mặt n ng l c p ging củ mạng thì vẫn không th y đổi.
Nếu đặt thời gi n PG ài: qu trình p ging rất mất thời gi n -> ngƣời
ùng phải chờ lâu.
Nếu đặt thời gi n PG ngắn: phải p ging liên tục -> MS rất tốn pin.
1.3.2 C u tr k nh v tuyến 3G
1.3.2.1 Chứ n ng
k nh
Kênh Logical
Kênh Logic l đƣợc s dụng để truyền d liệu gi a lớp RLC và MAC.
Lớp MAC th c hiện mapping kênh Logical vào kênh Truyền tải.
Kênh Logic l định nghĩ loại thông tin đƣợc truyền, tức là kênh điều
khiển h y kênh lƣu lƣợng.
Kênh điều khiển bao gồm: BCCH, PCCH, CCCH, DCCH, MCCH và
MSCH. C c kênh logic l này đ p ứng cho việc truyền c c thông điệp báo
hiệu RRC.
Kênh lƣu lƣợng bao gồm: CTCH, DTCH và MTCH. Các kênh logical này
đ p ứng cho việc truyền d liệu ngƣời dùng. DTCH là kênh logical có thể
truyền d liệu ứng dụng ở cả hƣớng lên và hƣớng xuống.
ênh Logical
Kênh điều khiển quảng - Broadcast Control Channel (BCCH)
Kênh điều khiển tìm gọi - Paging Control Channel (PCCH)
Kênh điều khiển dùng chung - Common Control Channel (CCCH)
Kênh dành riêng - Dedicated Control (DCH)
Kênh điều khiển MBMS - MBMS Control Channel (MCCH)
Kênh Scheduling MBMS - MBMS Scheduling Channel (MSCH)
Kênh lƣu lƣợng ùng chung - Common Traffic Channel (CTCH)
Kênh lƣu lƣợng ành riêng - Dedicated Traffic Channel (DTCH)
Kênh lƣu lƣợng MBMS - MBMS Traffic Channel (MTCH)
Lo i
Điều khiển
Điều khiển
Điều khiển
Điều khiển
Điều khiển
Điều khiển
Lƣu lƣợng
Lƣu lƣợng
Lƣu lƣợng
Uplink
Downlink
36 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Gi o thức RRC định nghĩ c c thông điệp o hiệu mặt phẵng điều khiển.
Có một m pping on -to-on gi loại thông điệp và kênh Logic l. Ch ng hạn
thông điệp ctiv S t Up t luôn luôn đƣợc g i trên kênh logic l DCCH và
thông điệp RRC Conn ction R qu st thì luôn đƣợc g i trên kênh logic l CCCH.
Một số thông điệp có thể đƣợc g i trên một trong h i kênh logic l. Trong trƣờng
hợp này việc chọn kênh logic l nào là phụ thuộc vào vi n cảnh. Mối qu n hệ
gi loại thông điệp RRC và kênh Logic l đƣợc trình ày ở ảng s u:
C c thông điệp RRC đƣợc truyền ởi m i kênh Logical
Th ng điệp RRC
System Information, System Information Change Indication
Paging Type 1
RRC Connection Request, RRC Connection Setup, RRC Connection
Reject, Cell Update, URA Update.
DCCH
Active Set Update, Active Set Update Complete, Active Set Update
Failure, Assistance Data Delivery, Cell change Order From UTRAN,
Cell change Order From UTRAN Failure, Counter Check, Counter
Check Response, Downlink Direct Transfer, MBMS Modification
Request, Measurement Control, Measurement Control Failure,
Measurement Report, Paging Type 2, Physical Channel
Reconfiguration, Physical Channel Reconfiguration Failure, Radio
Bearer Reconfiguration, Radio Bearer Reconfiguration Complete,
Radio Bear Configuration Failure, Radio Bearer Release, Radio Bearer
Release Complete, Radio Bearer Release Failure, Radio Bearer Setup,
Radio Bearer Setup Complete, Radio Bearer Setup Failure, RRC
Connection Release Complete, RRC Connection Setup Complete, RRC
Status, Security Mode Command, Security Mode complete, Security
Mode Failure, Signalling Connection Release, Signalling Connection
R l s In ic tion, Truyền tải Ch nn l R con igur tion, Truyền tải
Ch nn l R con igur tion Compl t , Truyền tải Ch nn l Con igur tion
F ilur , Truyền tải Form t Com in tion Control, Truyền tải Form t
Combination Failure, UE Capability Enquiry, UE Capability
Information, UE Capability Information Confirm, Uplink Direct
Transfer, UTRAN Mobility Information, UTRAN Mobility Information
Confirm, Uplink Direct Transfer, UTRAN Mobility Information failure.
CCCH hoặc DCCH RRC Connection Release, Cell Update Confirm, URA Update Confirm,
MBMS Connection Release, MBMS Common P-T-M RB Information,
MBMS Current Cell P-T-M RB Information, MBMS General
Information, MBMS Neighboring Cell P-T-M- RB Information, MBMS
Unmodified services Information.
MCCH
hoặc MBMS Modified Services Information
DCCH
MSCH
MBMS Scheduling Information
Kênh logical
BCCH
PCCH
CCCH
37 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Kênh BCCH đ p ứng cho việc truyền thông tin hệ thống, trong khi đó
kênh PCCH đ p ứng cho việc truyền thông điệp p ging loại 1. Nhìn chung, kênh
CCCH đƣợc ùng để truyền thông điệp mặt phẵng điều khiển khi DCCH không
có ý nghĩ . Thông tin cần thiết cho một UE để s ụng kênh CCCH đƣợc quảng
nhƣ một phần củ thông tin hệ thống trên kênh BCCH. UE có thể đọc thông
tin này và s ụng kênh CCCH trƣớc khi thiết lập kết nối RRC. Đây là nguyên
nhân tại s o c c thông điệp RRC Conn ction R qu st, RRC Conn ction S tup
và RRC Conn ction R j ct luôn luôn đƣợc g i trên kênh CCCH. Kênh DCCH
đƣợc cấu hình suốt thủ tục kết nối RRC và trở nên có ý nghĩ s u khi vào chế độ
kết nối RRC. Kênh CCCH c ng đƣợc s ụng trong chế độ kết nối RRC ở trạng
th i CELL_PCH và UR _BCH ởi vì kênh DCCH không có ý nghĩ ở trạng
th i này, tức là thông điệp C ll Up t và UR Up t đƣợc s ụng ằng c ch
s ụng kênh CCCH. Trong trƣờng hợp này UE có thể đƣợc cấu hình với kênh
DCCH nhƣng thông điệp C ll Up t và UR Up t vẫn đƣợc g i trên kênh
CCCH.
C c thông điệp RRC Conn ction R l s , C ll Up t Con irm và UR
Up t Con irm có thể đƣợc g i ằng c ch s ụng kênh CCCH hoặc DCCH.
Thông điệp RRC Conn ction R l s chỉ s
ụng CCCH nếu kênh DCCH
không có ý nghĩ . Tƣơng t , việc l chọn kênh logic l cho c c thông điệp C ll
Up t Con irm và UR Up t Con irm phụ thuộc vào vi n cảnh. Lợi ích củ
việc chọn kênh DCCH đó là lớp RLC có thể cung cấp mật m hó giúp uy trì
s ảo mật trong khi đó c c thông điệp đƣợc g i trên kênh CCCH không đƣợc
mật m hó .
Việc g i c c ản tin trên kênh CCCH c ng có nghĩ rằng nhận ạng UE
phải o gồm một phần trong thông điệp RRC (nhận ạng trong ng). Nếu
thông điệp đƣợc g i ằng c ch s ụng kênh DCCH và một kênh truyền tải
ùng chung thì nhận ạng UE nằm trong phần M C H
r. Còn khi kênh
DCCH đƣợc s ụng kết hợp với một kênh truyền tải ành riêng thì khi đó nhận
ạng UE là không cần thiết vì ản thân kênh truyền tải đ nhận ạng UE.
Kênh Logic l DCCH đ p ứng cho việc truyền c c thông điệp RRC. Lợi
ích củ việc s ụng kênh logic l DCCH là chế độ cknowl g RLC đƣợc h
trợ, chế độ này gi t ng độ tin cậy và hiệu quả truyền ẫn. Bởi vì nó cho phép
truyền lại c c gói PDU riêng r t lớp RLC. Kênh Logic l CCCH ị hạn chế ởi
vì nó s ụng chế độ Tr nsp r nt RLC ở uplink và un cknowl g ở ownlink.
Cả h i chế độ RLC này yêu cầu truyền lại toàn ộ c c thông điệp t lớp RLC
khi một l i đƣợc ph t hiện.
MCCH và MSCH là kênh logic l điểm tới đ điểm đƣợc s ụng ởi
nhiều UE, h trợ c c ịch vụ Multim i Broadcast/ Multicast Service (MBMS).
C c thông tin mặt phẵng điều khiển MBMS đƣợc g i trên kênh MCCH. Kênh
38 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
MSCH đƣợc s ụng để g i thông tin sch uling để chỉ r khi nào ịch vụ
MBMS đƣợc ph t. Thông tin hệ thống trên BCCH o cho UE nh ng thông tin
cần thiết để đọc MCCH và MSCH. Cả h i kênh này đều có thể đƣợc đọc ở cả
h i chế độ RRC I l Mo và RRC Conn ct Mo . Thủ tục MBMS c ng có
thể s ụng cho c c kênh logic l kh c và c c thông điệp RRC, ch ng hạn thủ tục
đếm MBMS cho phép mạng ƣớc lƣợng số UE MBMS trong một c ll có thể s
ụng thông điệp C ll Up t và kênh logic l CCCH hoặc DCCH. Thông điệp
MBMS Mo i i S rvic s In orm tion có thể đƣợc g i trên cả MCCH hoặc
DCCH. Thông điệp này đƣợc g i trên DCCH khi thủ tục đếm MBMS x c định
rằng một kết nối ịch vụ point-to-point MBMS nên đƣợc thiết lập.
DTCH là kênh lƣu lƣợng đƣợc s ụng ở cả ownlink và uplink. CTCH
và MTCH chỉ có ownlink, nghĩ là
liệu ngƣời ùng ở uplink luôn đƣợc g i
trên kênh DTCH. D liệu ngƣời ùng ở ownlink c ng đƣợc g i trên DTCH.
DTCH cung cấp kết nối point-to-point ành riêng đến một UE đơn. CTCH và
MTCH cung cấp c c kết nối point-to-multipoint ownlink đƣợc s ụng ởi một
nhóm UE. Dịch vụ quảng c ll (CBS) đƣợc s ụng cho CCCH trong khi ịch
vụ MBMS đƣợc s ụng cho MTCH.
Lớp M C th c hiện m pping c c kênh logic l thành c c kênh truyền tải
ở đầu ph t . C c kênh truyền tải s u đó đƣợc s ụng để truyền
liệu gi lớp
M C và lớp Vật lý. Bộ kênh truyền tải có ý nghĩ với m i kênh logic l đƣợc
trình ày ở ảng s u:
Các kênh logic l đƣợc m pping vào kênh truyền tải
Kênh Logical
BCCH
PCCH
CCCH
DCCH
MCCH
MSCH
CTCH
DTCH
MTCH
K nh Truyền t i
BCH, FACH
PCH
FACH, RACH
FACH, RACH, DCH, HS-DSCH, E-DCH
FACH
FACH
FACH
FACH, RACH, DCH, HS-DSCH, E-DCH
FACH
Lớp M C c ng th c hiện xtr ct
liệu kênh logic l t kênh truyền tải ở
phí thu. Nó ngƣợc với m pping ở phí ph t. Bộ kênh logic l có thể đƣợc
xtr ct t m i kênh truyền tải đƣợc trình ày ở ảng s u:
Kênh Logic l đƣợc xtr ct t kênh truyền tải
K nh Truyền t i
Kênh Logical
BCH
BCCH
PCH
PCCH
RACH
CCCH, DCCH, DTCH
39 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
K nh Truyền t i
FACH
DCH
HS-DSCH
E-DCH
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Kênh Logical
BCCH, CCCH, DCCH, MCCH, MSCH, CTCH, DTCH, MTCH
DTCH, DCCH
DTCH, DCCH
DTCH, DCCH
Đầu thu phải có khả n ng suy r kênh logic l đ đƣợc g i trên kênh
truyền tải. Ở trƣờng hợp BCH và PCH thì chỉ có một khả n ng, tức là BCH chỉ
truyền BCCH và PCH chỉ truyền PCCH. C c kênh truyền tải còn lại có thể
truyền hơn một loại kênh logic l. Trong trƣờng hợp kênh R CH và F CH,
trƣờng TCTF (T rg t Ch nn l Typ Fi l ) có thể o gồm nhƣ một phần củ
M CH
r để chỉ r loại kênh logic l nào đ đƣợc nhận ở ất cứ thời điểm
nào. Thêm vào đó, nếu nhiều kênh logic l giống nh u đƣợc ghép vào cùng một
kênh truyền tải thì trƣờng C/T M C có thể đƣợc s ụng để o hiệu nhận ạng
kênh logic l. Điều này xuất hiện khi nhiều o hiệu r io
r r DCCH đƣợc
ghép vào một kênh truyền tải đơn.
K nh truyền t i
Kênh truyển tải đƣợc s ụng để truyền
liệu gi lớp M C và lớp Vật
lý. Lớp vật lý th c hiện m pping kênh truyền tải vào kênh vật lý.
Kênh truyển tải định nghĩ thông tin nhƣ thế nào đƣợc truyền, tức là kênh
chung h y kênh riêng. Kênh truyền tải chung có thể đƣợc s ụng ởi nhiều UE.
Kênh truyền tải chung o gồm: BCH, PCH, R CH, F CH và HSDSCH. C c kênh truyển tải này đƣợc m p vào kênh vật lý chung.
Kênh truyển tải ành riêng o gồm: DCH và E-DCH. C c kênh truyền
tải này đƣợc m p vào kênh vật lý ành riêng.
Tất cả kênh truyền tải kết hợp với TF (Tr nsport Form t) và TFS
(Tr nsport Form t S t). TF x c định tốc độ mà ở đó kênh truyền tải có thể
truyền
liệu gi lớp M C và lớp Vật lý . Nó c ng định nghĩ vài việc s lý
hò n tò n ởi lớp vật lý. Tr nsport Form t S t là tập hợp củ tất cả tr nsport
orm t cho kênh truyền tải.
TF cho c c kênh truyền tải R CH, F CH, BCH, PCH, và DCH đƣợc
định nghĩ ởi s kết hợp củ c c thông số s mi-st tic và yn mic. Thông số
semi-st tic là TTI, Ch nn l co ing, CRC siz và tốc độ. Thông số yn mic là
kích thƣớc TB (Tr nsport Block) và kích thƣớc TBS (Tr nsport Block S t). C c
thông số s mi-st tic thì giống nh u cho tất cả c c tr nsport orm t và không thể
đƣợc th y đổi mà không đƣợc cấu hình lại ởi lớp RRC. Thông số yn mic định
nghĩ TF trong TFS và có thể đƣợc l chọn ởi lớp M C.
Tốc độ it củ c c lớp ên trên lớp Vật lý đƣợc định nghĩ ởi kích
thƣớcTBS và TTI. Kích thƣớc TBS luôn luôn là ội củ kích thƣớc TB. Kích
thƣớc TBS luôn luôn ằng kích thƣớc TB cho c c kênh HS-DSCH và E-DCH.
40 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Kênh Truyền tải đƣợc s ụng để truyển
liệu gi lớp M C và lớp
Vật lý. Kênh Truyền tải định nghĩ thông tin nhƣ thế nào đƣợc truyền. Có h i
loại kênh truyền tải là kênh chung và kênh riêng. Kênh chung có thể đƣợc s
ụng ởi nhiều UE trong khi đó kênh riêng chỉ có thể đƣợc s ụng cho một
UE.
C c kênh truyền tải: BCH, PCH, F CH, DCH và HS-DSCH có thể đƣợc
s ụng ở ownlink trong khi đó R CH, DCH và E-DCH có thể đƣợc s ụng
ở uplink. DCH có thể đƣợc s ụng ở cả ownlink và uplink.
Nhìn chung, c c kênh chung yêu cầu nhận ạng trong ng củ UE (trong
ản tin đƣợc ph t). Nhận ạng UE o gồm trong thông điệp RRC khi kênh
truyền tải R CH và F CH đƣợc s ụng ởi kênh logic l CCCH. Nhận ạng
UE c ng o gồm trong thông điệp RRC khi kênh truyền tải PCH đƣợc s ụng
ởi PCCH. Nhận ạng UE o gồm trong M C H
r khi kênh truyền tải
R CH hoặc F CH đƣợc s ụng ởi kênh logic l DCCH hoặc DTCH. Trong
trƣờng hợp kênh truyền tải HS-DSCH đƣợc truyền s ụng kênh vật lý HSPDSCH thì nhận ạng UE đƣợc cung cấp trên một kênh vật lý riêng iệt; tức là
kênh vật lý HS-SCCH chỉ r khi nào tim slot HSDP và co đƣợc sch ul
cho 1 UE. Các kênh truyền tải ành riêng không yêu cầu nhận ạng trong ng
củ UE ởi vì m i kết nối đƣợc nhận ạng ởi việc cấp ph t tài nguyên vật lý
củ nó, ch ng hạn ởi sóng m ng RF, m Scr m ling co và ch nn lis tion
code.
Kênh truyền tải BCH đƣợc s ụng để quảng
thông điệp thông tin hệ
thống. BCH luôn luôn đƣợc m p vào P-CCPCH và quảng trên tò n ộ c ll. 1
UE truy cập BCH ất cứ khi nào nó chọn hoặc chọn lại c ll mới. Việc này có thể
trong chế độ RRC I l hoặc C ll_F CH, CELL_PCH, hoặc UR _PCH.
Kênh truyền tải PCH đƣợc s ụng để quảng
ản tin tìm gọi đến UE ở
cả RRC I l Mo hoặc CELL_F CH, CELL_PCH hoặc UR _PCH. Kênh
truyền tải PCH luôn luôn đƣợc m p vào kênh vật lý S-CCPCH. Lớp M C có
thể ghép PCH và F CH vào 1 S-CCPCH đƣợc chi s hoặc vào S-CCPCH dành
riêng. C ng giống nhƣ kênh BCH, kênh PCH phải đƣợc quảng
trên tò n ộ
c ll. PCH đƣợc s ụng kết hợp với kênh vật lý PICH. Kênh PICH đƣợc s
ụng để thông tin đến một nhóm UE thuộc một nhóm tìm gọi mà một thông điệp
PCH thuộc nhóm tìm gọi đó s đƣợc ph t suốt khung vô tuyến tiếp th o.
Kênh truyền tải R CH đƣợc s ụng khi thiết lập 1 kết nối t chế độ
RRC I l Mo và khi o hiệu hoặc truyền số lƣợng nhỏ
liệu ngƣời ùng
trong khi ở CELL_F CH. Một kênh R CH đơn đƣợc s ụng cho cả
liệu
điều khiển và
liệu ngƣời ùng. R CH luôn luôn đƣợc m p vào kênh vật lý
PR CH, có thể có s đụng độ xuất hiện khi có nhiều UE thâm nhập s ụng
PRACH.
41 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Kênh truyển tải F CH ở đƣờng xuống tƣơng đƣơng với R CH. Nó c ng
đƣợc s ụng khi thiết lập 1 kết nối t chế độ RRC I l Mo và khi o hiệu
hoặc truyền số lƣợng nhỏ
liệu ngƣời ùng trong khi ở chế độ CELL_F CH.
Kênh truyền tải F CH luôn luôn đƣợc m p vào kênh vật lý S-CCPCH. Các
kênh truyền tải F CH kh c nh u đƣợc cấu hình cho c c mục đích kh c nh u.
FACH_c đƣợc cấu hình để truyền o hiệu mặt phẵng điều khiển, trong khi đó
F CH_u đƣợc cấu hình để truyền
liệu mặt phẵng ngƣời ùng. F CH_s đƣợc
s ụng cho c c ịch vụ quảng
c ll. Truyền ẫn ở hƣớng xuống là point-tomultipoint hơn là multipoint-to-point. Điều này cho phép truyền ẫn trên SCCPCH đƣợc lập lịch và nó không cần thiết s ụng nội ung
trên thủ tục
truy nhập. Lớp M C đ p ứng cho việc lập lịch m i F CH trên S-CCPCH.
Kênh truyền tải HS-DSCH đƣợc s ụng cho HSDP . R6 và c c phiên
ản sớm củ 3GPPgiới hạn việc s
ụng củ HS-DSCH đến UE trong
CELL_DCH. Phiên ản R7 củ chuẩn 3GPP giới thiệu khả n ng s ụng HSDSCH ở CELL_F CH. Có một kênh HS-DSCH trong m i c ll h trợ HSDP ;
tức là HS-DSCH chi s thời gi n gi tất cả c c kết nối HSDP họ t động.
HS-DSCH luôn luôn đƣợc m p vào một hoặc nhiều HS-PDSCH. HS-DSCH có
thể đƣợc s ụng để truyền cả o hiệu mặt phẵng điều khiển và
liệu ngƣời
ùng. Nếu HS-DSCH chỉ s ụng cho
liệu mặt phẵng ngƣời ùng thì khi đó
một kênh DCH có thể đƣợc s ụng song song để truyền o hiệu mặt phẵng
điều khiển.
Kênh truyển tải DCH đƣợc s ụng ở cả ownlink và uplink. DCH chỉ có
thể đƣợc s ụng khi UE ở CELL_DCH. DCH có thể đƣợc s ụng để truyền cả
liệu điều khiển và
liệu ngƣời ùng. Lớp M C có thể ghép các SRB
(Sign lling R io B r r) vào một kênh DCH đơn. Nếu kênh DCH riêng iệt
đƣợc s ụng cho
liệu o hiệu mặt phẵng điều khiển và
liệu mặt phẵng
ngƣời ùng thì lớp vật lý th c hiện ghép kênh truyền tải vào cùng kênh vật lý.
Lớp M C có thể ghép c c kênh logic l mặt phẵng điều khiển và ngƣời ùng
vào 1 kênh DCH đơn. Kênh truyền tải DCH luôn đƣợc m p vào kênh vật lý
DPDCH. DCH có thể truyền số lƣợng lớn tr ic ở tốc độ c o hơn R CH và
FACH.
Kênh truyển tải E-DCH đƣợc s ụng cho HSUP . E-DCH chỉ có thể
đƣợc s ụng khi UE ở CELL_DCH. M i UE có một kết nối HSDP ctiv s
có một kênh E-DCH đơn. Kênh E-DCH luôn luôn đƣợc m p vào một hoặc
nhiều E-DPDCH. E-DCH có thể đƣợc s ụng để truyền cả
liệu ngƣời ùng
và o hiệu điều khiển. Lớp M C / s trong UE có thể ghép cả kênh logic l
DTCH và DCCH vào một E-DCH đơn. Nhận ạng kênh logic l o gồm nhƣ
một phần củ M C-e-H
r. Nếu E-DCH chỉ đƣợc s ụng cho
liệu ngƣời
42 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
ùng khi đó 1 DCH có thể đƣợc s ụng song song cho o hiệu mặt phẵng điều
khiển.
Lớp vật lý th c hiện m pping kênh truyền tải vào kênh vật lý ở đầu ph t.
C c kênh vật lý s u đó đƣợc s ụng để truyền
liệu qu gi o iện vô tuyến.
Bộ kênh vật lý có ý nghĩ đến m i kênh truyền tải đƣợc trình ày ở ảng 2.1. Có
một mối qu n hệ on -to-on gi kênh truyền tải và kênh vật lý. Kênh SCCPCH có thể truyền cả kênh truyền tải F CH và PCH.
M pping kênh truyền tải vào kênh vật lý
K nh Truyền t i
RACH
FACH
BCH
PCH
HS-DSCH
DCH
E-DCH
K nh Vật lý
PRACH
S-CCPCH
P-CCPCH
S-CCPCH
HS-PDSCH
DPDCH
E-DPDCH
Tất cả c c kênh truyền tải liên kết với TF (Tr nsport Form ts) và TFS
(Tr nsport Form t S t). Một TF định nghĩ tốc độ mà ở đó kênh truyền tải có
thể truyền
liệu gi lớp M C và lớp vật lý. Nó c ng định nghĩ vài qu trình
đƣợc hoàn thành ở lớp vật lý. Một TFS là tập hợp củ c c TF cho một kênh
truyền tải. Kh i niệm TF và TFS đƣợc minh họ ở hình 2.1
Kh i niệm TF v TFS
Transport Format Set
data service
128 Kbps data service
Transport
Format 3
Transport
Format 3
Transport
128 Kbps
128 Kbps
128 Kbps
Format 3
Transport
128 Kbps
Format 3
Ví ụ này đƣợc
trên ịch vụ
liệu PS 128 k ps s ụng kênh truyền
tải DCH. DCH có 4 TF trong ộ TFS. M i TF đƣợc kết hợp với một tốc độ it
kh c nh u. Lớp M C l chọn TF phù hợp ở ất k thời điểm nào.
C c thông số đƣợc s ụng để x c định TF cho R CH, F CH, BCH,
PCH và DCH đƣợc trình ày ở ảng 2.2. C c thông số này chi làm h i loại là
Semi-static và dynamic. Semi-st tic thì giống nh u cho tất cả c c TF trong ộ
43 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
TFS. C c thông số còn lại cố định tr khi chúng đƣợc cấu hình lại ởi lớp RRC.
C c thông số yn mic có thể kh c nh u cho c c TF trong ộ TFS. C c thông số
này đƣợc chọn l
ởi lớp M C và đƣợc s ụng để tạo r tốc độ it kh c nhau
liên kết với m i TF.
C c thông số TF cho R CH, F CH, BCH, PCH và DCH
TTI (Transmission Time Inteval
Channel coding
Semi-static
CRC size
Rate matching attribute
TB siz (Truyền tải Block siz )
Dynamic
TBS siz (Truyền tải Block S t siz )
Một TB ằng với một M C PDU và nó trình ày đơn vị cơ ản củ
liệu đƣợc truyền gi lớp M C và lớp vật lý. Một TB o gồm RLC và M C
H
r. Số it trong TB đƣợc định nghĩ ởi TB siz . Một TBS là tập hợp củ
một hoặc nhiều TB. Số it trong TBS đƣợc x c định ởi TBS siz . TBS siz
luôn luôn là ội số củ TB siz . Khoảng thời gi n truyền ẫn (TTI) x c định
khoảng thời gi n đến củ TBS khi đi t lớp M C xuống lớp vật lý. Nó c ng x c
định tốc độ mà ở đó TBS có thể truyền qu gi o iện vô tuyến.
S kết hợp củ TBS siz và TTI x c định tốc độ it ở trên củ lớp vật lý.
Ví ụ, nếu TBS siz là 4032 it và TTI là 10ms thì khi đó tốc độ ở đỉnh củ lớp
vật lý là 403.2 k ps. Kích thƣớc TBS là 4032 it thì TBS có thể o gồm 12 TB
với kích thƣớc m i TB là 336 it. Cấu hình này đ p ứng cho ịch vụ
liệu PS
384 kbps.
M i TF trong TFS có cấu hình kh c nh u cho s kết hợp củ kích thƣớc
TB và TBS. Một trong h i thông số này hoặc cả h i thông số này có thể đƣợc
th y đổi để x c định một TF kh c. Lớp M C có thể th y đổi TF và thƣờng
xuyên th y đổi tốc độ it th o TTI. Số lƣợng TB o gồm cho TF 64 k ps thì
ằng ½ số lƣợng TB o gồm cho TF 128 k ps.
Ở ownlink, TF đƣợc l chọn ởi lớp M C RNC s đƣợc o hiệu đến
No B ằng c ch s ụng h
r củ khung
liệu Fr m Protocol. TF có thể
đƣợc o hiệu qu gi o iện vô tuyến ằng c ch s ụng trƣờng TFCI trong
DPCCH. Ở uplink, TF đƣợc chọn ởi lớp UE M C s đƣợc o hiệu đến lớp
vật lý UE ằng c ch s ụng thông tin ên ngò i gi c c lớp.
C c thông số TF cho R CH, F CH, BCH, PCH và DCH.
44 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
K nh vật lý
Kênh vật lý đƣợc s ụng để truyền
liệu qu gi o iện vô tuyến. Đƣợc
chi làm h i loại: kênh chung và kênh riêng. Kênh chung đƣợc s ụng ởi
nhiều UE.
C c kênh chung o gồm: SCH, CPICH, P-CCPCH, S-CCPCH, PICH,
AICH, PRACH, HS-PDSCH, HS-SCCH, E-AGCH và MICH.
Kênh riêng
o gồm: DPDCH, DPCCH, F-DPCH, HS-DPCCH, EDPDCH, E-DPCCH, E-RGCH và EHICH.
Bảng tóm tắt kênh vật lý
Kênh vật lý
SCH
CPICH
P-CCPCH
S-CCPCH
PICH
AICH
HS-PDSCH
E-AGCH
MICH
PRACH
HS-SCCH
DPDCH
DPCCH
Loại
Kênh chung
Kênh chung
Kênh chung
Kênh chung
Kênh chung
Kênh chung
Kênh chung
Kênh chung
Kênh chung
Kênh chung
Kênh chung
Kênh riêng
Kênh riêng
Uplink
Downlink
M i c ll trong mạng phải có khả n ng ph t c c kênh: CPICH, SCH, PCCPCH, S-CCPCH, PICH, ICH và PR CH. Kênh DPDCH và DPCCH đƣợc
s
ụng cho c c kết nối DPCH. C c kênh HS-DPSCH, HS-SCCH và HSDPCCH đƣợc s ụng cho HSDP . E-DPDCH, E-DPCCH, E-AGCH, E-RGCH
và E-HICH đƣợc s ụng cho HSUP . MICH đƣợc s ụng cho MBMS và FDPCH có thề th y thế DPCCH ownlink.
Kênh P-CPICH cho phép UE nhận ạng m scr m ling co thuộc c ll.
C c đo đạc CPICH đƣợc s ụng cho việc chọn và chọn lại c ll. Chuyển gi o
mềm c ng
trên việc đo đạc CPICH. C ng vậy H n ov r kh c hệ thống và
45 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
kh c tần số c ng
trên c c đo đạc CPICH. CPICH RSCP (R c iv Sign l
Co Pow r) đƣợc đo đạc tr c tiếp trong khi Ec/Io và p th loss đƣợc tính to n.
C c đo đạc CPICH Ec/Io đƣợc
trên RSSI (R c ived Signal Strenght
Indicator).
P-SCH và S-SCH đƣợc s ụng suốt qu trình khởi tạo đồng ộ c ll. PSCH có một y 256 chip. Nó lặp lại ở ắt đầu m i tim slot và đƣợc s ụng để
tạo đồng ộ slot. S-SCH có một s ri gồm 15 y, m i y 256 chips, nó đƣợc
lặp lại ở m i khung vô tuyến. Nhận ạng 3 y liên lục ở S-SCH cho phép UE
suy r định thời khung vô tuyến và nhóm m prim ry scr m ling co (PSC).
P-CCPCH đ p ứng cho việc quảng
c c thông điệp thông tin hệ thống
ằng việc s ụng kênh truyền tải BCH và kênh logic l BCCH. SF cố định ở
256.
S-CCPCH đƣợc s ụng để truyền kênh truyền tải PCH và F CH. Có thể
đƣợc s ụng cho c c ịch vụ S B và MBMS. Nhiều S-CCPCH có thể đƣợc
cấu hình để t ng ung lƣợng PCH và F CH. SF t 4 đến 256.
PICH đƣợc s ụng để quảng
c c chỉ thị tìm gọi. Cấu hình một số
lƣợng lớn chỉ thị tìm gọi (PI: p ging in ic tor) trên khung vô tuyến làm giảm
chiều ài m i PI và giảm độ tin cậy củ nó. Nó c ng làm giảm số UE trong m i
nhóm tìm gọi. Vì thế UE nhận c c PI ít thƣờng xuyên hơn. IMSI x c định PI nào
đƣợc nhận ởi m i UE.
MICH đ ơc s ụng để quảng c c chỉ thị MBMS đến một nhóm UE để
giải m MCCH suốt chu k . UE có thể nhận MICH ở ất k thời gi n nào suốt
chu k điều chỉnh MBMS. Một hoặc nhiều ịch vụ MBMS có thể đƣợc kết hợp
với m i in ic tor.
ICH đƣợc s ụng để o nhận cho PR CH Pr m l . B o nhận phủ
định chỉ r rằng No B đ nhận pr m l nhƣng đụng độ truy cập ngẫu nhiên
đ xuất hiện. B o nhận kh ng định chỉ r rằng UE có thể th c hiện ph t thông
điệp PR CH. Timing ICH có thể đƣợc cấu hình với gi trị 1 để nghỉ.
PR CH o gồm mào đầu (pr m l ) và phần thông điệp. Pr m l đƣợc
s ụng để th truy cập và đảm ảo thông điệp đƣợc ph t với công suất lên đủ.
Kênh vật lý PR CH đƣợc định nghĩ ởi m Scr m ling co củ nó. 16
Pr m l Sign tur s tr c gi o có thể đƣợc s ụng để cho phép nhiều UE ph t
suốt trên cùng kh truy cập. C c kênh con x c định c c kh truy cập nào có thể
đƣợc s ụng ởi m i UE. UE nhận ạng c c kênh con củ chúng ằng việc s
ụng m
SC củ chúng. SC đƣợc lấy t
C khi ở chế độ RRC I l và t
kênh logic l M C khi ở chế độ RRC conn ct . Thông điệp PR CH có thể s
ụng TTI ằng 10 hoặc 20 ms và TF t 32 đến 256.
DPDCH cung cấp khả n ng truyền
liệu chính khi HSDP và HSUP
không đƣợc s ụng. DPDCH luôn đƣợc phụ thêm ởi một kênh DPCCH. C c
46 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
kênh vật lý này có thể chỉ đƣợc s
ụng ở CELL_DCH. Chúng h trợ cả
h n ov r và điều khiển công suất inn r loop. DPDCH uplink h trợ SF t 4 đến
256 trong khi đó ownlink h trợ SF t 4 đến 512. DPCCH uplink luôn luôn s
ụng SF=256 trong khi ownlink s ụng giống với DPDCH. Scr m ling co
đƣợc s ụng để nhận ạng một kết nối ở uplink trong khi đó ch nn lis tion
co đƣợc s ụng cho ownlink.
F-DPCH là trƣờng hợp đặc iệt củ DPDCH ownlink, nó giúp uy trì m
chann lis tion ằng c ch ghép kênh th o thời gi n c c lệnh TPC củ tối đ
10UE. F-DPCH có thể đƣợc s ụng trong HSDP th y thế cho DPDCH.
Kênh vật lý đƣợc s ụng để truyền
liệu qu gi o iện vô tuyến. Có 2
loại kênh vật lý là kênh chung và kênh riêng, tức là c c loại này giống nhƣ đƣợc
s ụng cho kênh truyền tải. Kênh chung đƣợc s ụng cho nhiều UE trong khi
đó kênh riêng đƣợc s ụng chỉ ởi một UE.
Chỉ có một số kênh vật lý đƣợc s ụng để truyền kênh truyền tải. C c
kênh vật lý còn lại chỉ tồn tại ở lớp vật lý. Có tổng cộng 14 kênh vật lý ownlink
và 7 kênh vật lý uplink. Chỉ có DPDCH và DPCCH là c c kênh vật lý có thể s
ụng ở cả ownlink và uplink.
1.3.2.2 C u tr
k nh
Các kênh vật lý downlink
Các kênh vật lý downlink bao gồm:
- Kênh pilot dùng chung (CPICH)
- Kênh vật lý điều khiển ùng chung sơ cấp (P-CCPCH)
- Kênh vật lý điều khiển dùng chung thứ cấp (S-CCPCH)
- Kênh đồng bộ (SCH)
- Kênh vật lý dành riêng (DPCH)
- Kênh chia s đƣờng xuống vật lý (PDSCH)
- Kênh chỉ thị truy cập (AICH)
- Kênh chỉ thị paging (PICH)
Downlink trong 3G bao gồm một số kênh vật lý. Kênh pilot dùng chung
(CPICH) đƣợc s dụng nhƣ định thời và tham khảo tần số bởi MS. Kênh vật lý
điều khiển ùng chung sơ cấp (P-CCPCH) mang một kênh truyền tải gọi là kênh
quảng bá (BCH). BCH mang thông tin mào đầu hệ thống. Kênh vật lý điều
khiển dùng chung thứ cấp (S-CCPCH) có thể mang kênh truy cập hƣớng tới
(FACH) hoặc kênh tìm gọi (PCH), cả h i đều là kênh truyền tải. Để giúp đồng
bộ MS với mạng, m i trạm gốc c ng ph t kênh đồng bộ (SCH). Kênh vật lý
dành riêng (DPCH) mang kênh dành riêng (DCH, kênh truyền tải). DPCH bao
gồm hai kênh con: Kênh d liệu vật lý ành riêng (DPDCH) và kênh điều khiển
vật lý dành riêng (DPCCH). Các kênh downlink khác bao gồm kênh chia s
đƣờng xuống vật lý (PDSCH), nó mang thông tin đến nhiều i động ở cùng thời
47 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
điểm. Kênh ICH đƣợc s dụng để chỉ thị đến trạm i động rằng trạm gốc đ
nhận đƣợc attempt củ i động để liên lạc với mạng. Kênh chỉ thị paging (PICH)
thông o cho i động biết khi nào các tìm gọi hƣớng đến trạm i động đó s
đƣợc g i ở slot trên kênh Paging trong thời gian tới.
1) Kênh pilot dùng chung (CPICH)
Có 2 loại kênh Pilot: P- CPICH và S- CPICH
+ Kênh pilot ùng chung sơ cấp (P-CPICH)
M i c ll chỉ có 1 P-CPICH
Kênh này không đƣợc điều chế.
Đƣợc trải m OVSF 256 it cố định ( tất cả c c c ll cùng s ụng
256 it giống nh u).
P- CPICH luôn luôn đƣợc ngẫu nhiên hó ởi m scr m ling sơ
cấp củ trạm gốc.
+ Kênh pilot ùng chung thứ cấp (S–CPICH)
Giống nhƣ P- CPICH. Ngoại tr :
Không đƣợc ấn định đến ất k m OVSF nào.
Có thể s ụng cả m scr m ling sơ cấp và thứ cấp.
Có thể có nhiều kênh S- CPICH trong một c ll.
Kênh Pilot đƣợc s ụng để quảng
thông tin định thời đến tất cả c c
trạm i động hoạt động trong c ll hoặc s ctor
Có 2 cấu trúc kênh pilot : Co
s pilot và m
pilot ch n l.
Ở ownlink, hệ thống s ụng 1 kênh pilot chung đơn (CPICH) đƣợc ấn
định đến 1 m spr ing uy nhất . Điều này cho phép tất cả i động (MS) trong
c ll đó đọc kênh pilot và s ụng nó nhƣ th m khảo định thời.
Hệ thống 3GPP c ng s ụng 1 pilot đƣợc nhúng vào 1 vài kênh vật lý
đƣờng xuống. Pilot o gồm một mẫu c c its
liệu đƣợc iết đƣợc ghép vào
luồng
liệu củ kênh. Mẫu đƣợc nhận iết này s u đó có thể đƣợc đọc ởi phí
nhận và đƣợc s ụng nhƣ một tín hiệu th m khảo định thời ổ sung, phụ thuộc
vào cấu trúc củ kênh vật lý đƣợc cho mà số it
liệu kênh pilot trên khung
th y đổi.
2) K nh đồng ộ (SCH)
Kênh đồng ộ o gồm h i loại: kênh đồng ộ sơ cấp (S-SCH) và kênh
đồng ộ thứ cấp (P-SCH). Mục đích củ 2 loại kênh này là để cung cấp tín hiệu
nhận ạng cho m i trạm gốc, và nhƣ một th m khảo định thời cho m i trạm gốc.
Đồng ộ sơ cấp ph t một m Gol Co 256 it không đƣợc điều chế ở tốc độ
3.84 Mcps. 256 it này đƣợc g i một lần ở 10% đầu tiên củ m i tim slot (256
it ở 3.84 Mcps=667us, m i tim slot là 667 us). M Gol Co giống nh u cho
m i trạm gốc. Di động ò tìm m này để tìm kiếm trạm gốc phù hợp s ụng.
48 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
S-SCH cung cấp 1 gợi ý đến trạm i động m Scr m l nào mà trạm gốc
đ ng s
ụng, th y vì s
ụng m 256 it đơn, S-SCH s
ụng 15 m
Scr m ling co 256 it ở m i khung, 15 m này đƣợc gọi là một mẫu co , có
64 mẫu co cho kênh S- SCH. C c mẫu đƣợc s ụng ởi S- SCH chỉ r nhóm
Scr m l nào trạm gốc đ ng s ụng. Trong m i nhóm Scr m l co có 8
cr m l co có thể đƣợc ùng. Đầu tiên trạm i động đọc kênh S- SCH để x c
định mẫu đ ng s ụng ,trạm i động s u đó tìm PSC (Prim ry Scr m l co )
t nhóm đƣợc chỉ r .
H i kênh đồng ộ này tr c gi o với nh u nhƣng không tr c gi o với c c
kênh khác.
Cấu trúc khung đồng ộ
Với m i khung 10ms, c c m củ S-SCH và P-SCH chỉ đƣợc ph t ở 10%
đầu tiên củ m i tim slot (có 15 tim slot), c c co đƣợc gởi ởi 2 kênh này
đƣợc lấy t ộ co
ài 256 it. Kênh P-SCH g i 1 co 256 it giống nh u ở
m i tim slot. M i trạm gốc s ụng 256 it giống nh u cho kênh P-SCH.
Kênh S-SCH g i một mẫu co
ài 256 it trên m i khung đƣợc lấy t 64
mẫu co , có 16 co
uy nhất đƣợc s ụng để tạo r 64 mẫu co . Mẫu co
này đƣợc lặp lại ở m i khung .Trong ví ụ này, S-SCH đ ng g i mẫu Scr m l
nhóm 1. Điều này có nghĩ là trạm gốc g i c c co 256 it s u ở m i tim slot
củ m i khung: co 1, 1, 1, 8, 9, 10, 15, 8, 10, 16, 2, 7, 15, 7, 16.Một khi i
động đọc mẫu này, nó iết đƣợc nhóm Scr m ling co nào có chứ scr m l
co đ ng đƣợc s ụng ởi c ll. Di động s u đó phải tìm thông qu 8 Scr m l
co trong nhóm này để tìm scr m l co (đƣợc gọi là PSC) mà c ll đ ng s
ụng. Trạm i động không thể thông tin đến trạm gốc cho đến khi nó đ nhận
ạng chính x c PSC đ ng đƣợc s ụng.
3) K nh vật lý điều khiển ùng hung sơ p (P-CCPCH)
49 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Kênh vật lý điều khiển ùng chung sơ cấp(P-CCPCH) m ng kênh truyền
tải (BCH). BCH ph t thông tin đặc trƣng củ c ll mà i động cần để thông tin
với mạng. P-CCPCH luôn đƣợc cố định ở tốc độ 27 K ps và luôn đƣợc ph t trên
toàn ộ c ll hoặc s ctor. P-CCPCH luôn đƣợc trải phổ với cùng một m OVSF
256 it số 1.
Cấu trúc khung P-CCPCH
Kênh P-CCPCH s ụng cấu trúc khung cố định 10ms. Tốc độ
liệu
khung cho P-CCPCH đƣợc cố định ở 27 K ps. M i khung P-CCPCH đƣợc chi
thành 15 tim slot, m i tim slot 667us. M i tim slot đƣợc chi thành h i phần:
chu k O thì
liệu không đƣợc ph t, và phần
liệu m ng thông tin BCH. PCCPCH không g i
liệu ở 66.7 us đầu tiên củ m i tim slot. Điều này để
tr nh nhi u với c c SCH và c c kênh kh c ở đƣờng ownlink. Phần
liệu củ
m i tim slot m ng 18 it
liệu củ kênh BCH. Điều này cung cấp tốc độ cố
định 27 K ps cho kênh BCH.
Việc m hó kênh P-CCPCH ắt đầu với một khối lƣợng
liệu t kênh
truyền tải BCH (96 it
liệu). Khối
liệu này m ng phần thông điệp hiện
thời củ BCH (thông tin hệ thống). Vài khối
liệu kh c đƣợc
vào
liệu
BCH. Đầu tiên là SFN (Syst m Fr m Num r) đƣợc m ng ởi 12 it
liệu.
SFN đƣợc s ụng ởi trạm i động để sắp xếp
liệu nhận đƣợc t c c c ll
kh c nh u suốt qu trình So t h n ov r. 12 it CRC c ng đƣợc
vào để cho
phép trạm i động kiểm tr
liệu đƣợc nhận,8 it t il c ng đƣợc thêm vào đ
r s t trạng th i khởi tạo củ ộ m hó xoắn đến tất cả c c gi trị z ro để đƣợc
đọc cho khung
liệu tiếp th o. Ở thời điểm này,
liệu kết hợp đƣợc truyền
thông qu ộ m hó xoắn 1/2 tốc độ để gấp đôi tốc độ
liệu lên 256 k ps.
R t m tching đƣợc ùng để m ng tốc độ cuối cùng lên 27 k ps.
50 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Mã hóa kênh P-CCPCH
4) K nh vật lý điều khiển ùng hung thứ p (S-CCPCH)
G i c c kênh truyền tải F CH PCH.
F CH tìm gọi m y i động khi vị trí củ chúng đƣợc iết.
PCH tìm gọi m y i động khi vị trí củ chúng không đƣợc iết.
Kênh vật lý điều khiển dùng chung thứ cấp (S-CCPCH) phát một trong
hai, hoặc cả hai loại kênh: FACH (kênh truy cập hƣớng tới) và PCH (kênh tìm
gọi). F CH đƣợc s dụng để tìm gọi i động khi vị trí củ nó đ đƣợc biết. PCH
đƣợc s dụng để tìm gọi i động khi vị trí của nó trong hệ thống không đƣợc
biết. Nếu 2 cả hai kênh truyền tải này đƣợc s dụng trong một cell, chúng có thể
đƣợc kết hợp vào một kênh S-CCPCH hoặc g i trên các kênh S-CCPCH riêng
biệt. Giống nhƣ P-CCPCH, S-CCPCH không có d liệu điều khiển công suất kết
hợp. Tuy nhiên, S-CCPCH có thể mang thông tin tốc độ một cách tùy chọn
(TFCI). Trong tất cả c c trƣờng hợp, tốc độ bit khung của S-CCPCH đƣợc cố
định trong một c ll, nhƣng có thể khác nhau gi a các cell phụ thuộc vào tải của
cell (số lƣợng tìm gọi cần đƣợc g i trong một cell)
Một tùy chọn (option) cho F CH là s ụng nt n ph t định hƣớng c o
để ph t F CH trong lo hẹp. C c ti này tạo cho nt n m th o vị trí củ trạm
i động đ ng nhận. Bằng c ch s ụng l i ti , nt n ti hẹp giảm toàn ộ cấp độ
nhi u. Nhi u đƣợc giảm, ẫn đến ung lƣợng củ c ll gi t ng.
51 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Cấu trúc khung S-CCPCH
Cấu trúc khung S-CCPCH
trên cấu trúc khung 10ms. Không giống
với P- CCPCH, S-CCPCH ph t
liệu liên tục ở tất cả phần củ m i tim slot.
Một c ch tùy chọn, thông tin TFCI có thể đƣợc g i ở ắt đầu củ m i tim slot.
Khi TFCI hiện iện, tốc độ củ S-CCPCH th y đổi. Với khi có và không có
TFCI, tốc độ củ phần thông điệp củ S-CCPCH đi t 15 K ps đến 1,844 K ps.
Trong ví ụ này, SCCPCH đ ng chạy ở 30.000 it p r s con ( phần m ss g ở
15 k ps) với 2 it đƣợc cấp ở m i tim slot cho thông tin TFCI tùy chọn và 8 it
ở m i tim slot cho thông tin pilot. D liệu pilot c ng là phần tùy chọn trên SCCPCH.
Chức n ng TFCI (Tr nsport Form t Com in tion In ic tion)
TFCI đƣợc s ụng để chỉ r số lƣợng it ở m i ịch vụ cho m i khung.
T TFCI có 10 it thông tin trên khung. Điều này có nghĩ là có tối đ 210 =1024
s kết hợp có khả n ng củ ịch vụ và tốc độ it. Mục đích củ TFCI là để giúp
đầu thu x c định c c ịch vụ ctiv và số lƣợng it ở m i ịch vụ. Khi TFCI
không đƣợc s ụng, đầu thu phải ò tìm khó kh n loại ịch vụ và tốc độ it. Để
đảm ảo thông tin TFCI đƣợc ph t một c ch tin cậy, ò tìm l i đƣợc thêm vào
liệu TFCI. Trƣớc khi truyền ẫn, 10 it củ t TFCI đƣợc m hó với ộ
R
Mull r, việc m hó này t ng độ ài TFCI lên 32 it, vì m i tim slot chỉ
g i 2 it TFCI nên thông tin TFCI đƣợc m hó phải đƣợc puntur để giảm
xuống m 30,10. Do đó 2 it đƣợc g i ở m i 15 tim slot s ph t toàn ộ 30 it ở
m i khung.
5) K nh hỉ th p ging (PICH)
Để t ng thời gi n sống củ pin ài nhất, 3GPP s ụng cơ chế cho phép
điện thoại đi vào chế độ ngủ, công suất thấp. Di động chỉ thức ậy t chế độ ngủ
ở nh ng lần rời rạc (c c kh thời gi n) để kiểm tr tìm gọi. Nh ng lần thức ậy
đƣợc àn xếp suốt thời gi n đ ng ký cho m i i động. Để thuận tiện khi hoạt
động ở chế độ ngủ này. Kênh chỉ thị p ging ( PICH) đƣợc s ụng để thông tin
đến m i i động nếu có 1 tìm gọi cho nó ở kh tìm gọi đƣợc ấn định tiếp th o
củ nó, PICH đƣợc sắp xếp để c c chỉ thị tìm gọi đƣợc ph t trƣớc kh tìm gọi
đƣợc kết hợp trên S-CCPCH.
52 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Khi trạm i động thức ậy, đầu tiên nó phải giải m chỉ thị tìm gọi (PI)
trên PICH kết hợp với kh tìm gọi củ nó để x c định tìm gọi củ nó có đƣợc
o gồm trong ản tin tìm gọi đ ng đến h y không. Nếu:
Active Indicator (PI =1)nói i động iết là một tìm gọi đ ng đến
No In ic tor (PI = 0) nói cho i động trở về chế độ sl p Mo mà
không phải đọc kh trên kênh tìm gọi.
Cấu trúc kênh PICH
PICH s ụng cấu trúc khung 10ms. PICH luôn luôn đƣợc kết hợp với
một kênh S-CCPCH m ng kênh truyền tải PCH đƣợc kết hợp củ nó. PICH ph t
liệu ở tốc độ 30 k ps, nghĩ là m i khung 10ms có 300 it. Chỉ có 288 it
đầu tiên ở m i khung đƣợc s ụng để ph t chỉ thị tìm gọi. 12 it cuối cùng củ
khung không đƣợc s ụng. PICH có thể đƣợc cấu hình để m ng 18, 36, 72, 144
chỉ thị tìm gọi ở m i khung.
Kênh PICH đƣợc ph t để tất cả PI đƣợc ph t 1/5 khung trƣớc khi ắt đầu
ph t S-CCPCH (m ng kênh p ging kết hợp). Do đó, kết thúc củ khung PICH
đến ắt đầu khung S-CCPCH là 7680 chip. Nhƣ vậy có đủ thời gi n cho MS giải
m PICH và x c định nếu nó cần thức ậy để giải m S-CCPCH.
6) K nh vật lý nh ri ng (DPCH)
Loại kênh vật lý đƣờng xuống chính trong hệ thống 3GPP là kênh vật lý
dành riêng (DPCH). DPCH o gồm kênh vật lý
liệu ành riêng (DPDCH)
và kênh điều khiển vật lý ành riêng (DPCCH). C c kênh này m ng kênh truyền
tải DCH. DPDCH và DPCCH đƣợc ghép th o thời gi n để tạo một kênh đơn.
DPDCH m ng
liệu ngƣời ùng cho một hoặc nhiều ịch vụ trong khi
DPCCH m ng thông tin điều khiển cho lớp vật lý. Thông tin điều khiển này o
gồm:
liệu pilot đƣợc nhúng vào, c c it điều khiển công suất ph t để điều
khiển công suất ph t vòng kín củ i động, và TFCI.
53 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Quá trình mã hóa kênh DPCH downlink
Kênh vật lý DPCH là s kết hợp củ DPDCH và DPCCH. Trong ví ụ
này, ịch vụ thoại 12,2 k ps đƣợc m ng trên kênh logic l DTCH s ụng
khung 20 ms. S u khi m hó kênh, DTCH đƣợc m hó ở ộ m hó xoắn 1/3
tốc độ. D liệu s u đó đƣ vào ộ r t m ching để giảm tốc độ và ch n . Ở điểm
này DTCH đƣợc phân thành c c khung 10ms để phù hợp với tốc độ khung củ
kênh vật lý. Kênh logic l DCCH m ng
liệu 2,4 k ps ở cấu trúc khung 40 ms.
DCCH đƣợc m hó giống nhƣ DTCH. Phân đoạn khung cho DCCH
o gồm
cắt
liệu thành 4 đoạn 10 ms để phù hợp với tốc độ kênh vật lý. DTCH và
DCCH đƣợc ghép với nh u để tạo kênh truyền tải CCTrCH. Kênh CCTrCH
đƣợc ch n và đƣợc m p vào một kênh DPDCH đ ng chạy ở 42 k ps. DPCCH
m ng thông tin điều khiển kết hợp với lớp vật lý. D liệu này o gồm
liệu
điều khiển công suất ph t (TPC) cho uplink và
liệu pilot cho đƣờng xuống,
liệu TPCI tùy chọn.
Trong ví ụ này, DPCCH có TFCI và chạy ở tốc độ 18 k ps. DPDCH và
DPCCH đƣợc ghép kênh th o thời gi n để tạo luồng 60 k ps. Luồng này đƣợc
chuyển thành 2 kênh I và Q phân iệt nh u với tốc độ Sym ol là 30 ksps cho
m i kênh. S u khi trải phổ với tốc độ 3.84 Mcps với 128 it m tr c gi o,
liệu đƣợc ngẫu nhiên hó với một m phức để nhận ạng m i c ll hoặc s ctor.
54 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
M hó kênh DTCH đƣờng xuống.
Việc m hó kênh o gồm việc thêm
liệu CRC và c c it t il. Trong
ví ụ này, thoại có tốc độ 12,2 k ps, có 244 it
liệu trong m i khung m ho
thoại 20 ms. Một t CRC đƣợc thêm vào m i khung thoại ằng c ch lấy c c it
liệu và chạy chúng qu ộ ph t CRC (cyclic l R un ncy ch ck). Kết quả
16 it CRC có thể đƣợc s ụng s u đó ởi đầu thu để kiểm tr l i nhận đƣợc.
Nếu
liệu nhận đƣợc không tạo r đƣợc 1 CRC giống với CRC đƣợc ph t thì
đầu thu tuyên ố rằng khung ị s i lệch (có l i). C c it t ils đƣợc s ụng để
r s t ộ m hó xoắn hoặc tur o đến trạng th i khởi tạo s u khi m i khung
liệu đƣợc x lý thông qu ộ m hó . 8 it t il luôn luôn s t đến gi trị z ro và
đặt ở cuối m i khung để ộ m hó s ở điều kiện khởi tạo củ nó khi khung tiếp
th o đƣợc clock vào ộ m hó . Kết quả việc m hó kênh làm gi t ng tốc độ
liệu t 12,2 k ps đến 13,4 k ps.
Bộ m hó xoắn ownlink
S ụng ộ m hó tốc độ ½ hoặc 1/3
Bộ m hó xoắn đƣợc s ụng để gi t ng khả n ng ph t hiện và điều
chỉnh l i cho đầu thu. BCH, PCH, F CH s ụng ộ m hó xoắn 1/2 tốc độ để
55 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
t ng tốc độ it củ
liệu đầu vào lên gấp đôi. DPCH s ụng ộ mả hó xoắn
½ hoặc 1/3 tốc độ cho c c ịch vụ tốc độ thấp hơn và ộ m hó tur o 1/3 tốc độ
cho c c ịch vụ tốc độ
liệu c o hơn. Trong ví ụ này, ộ m hó xoắn 1/3 tốc
độ đƣợc s ụng. Bộ m hó ph t 3 luồng ở đầu r cùng tốc độ với
liệu ở đầu
vào. C c luồng ở đầu r đƣợc ghép lại với nh u để tạo r một luồng đơn nh nh 3
lần luồng
liệu gốc.
Bộ m hó ph t hiện l i lấy
liệu đầu vào trên một khung. 8 it cuối
cùng củ m i khung là 8 it t il( tất cả là 0). Kể t khi c c 8 it này là c c it
cuối cùng đƣợc clock vào ộ m hó , trạng th i củ 8 D lip lop ở ộ m hó
đƣợc s t đến 0. Do đó khung
liệu tiếp th o đƣợc clock vào ộ m hó , nó ắt
đầu m i khung mới ở điều kiện z ro.
Bộ m hó Tur o
Công suất ph t thấp hơn đƣợc yêu cầu cho truyền ẫn
liệu (và o đó
khả n ng nhi u thấp hơn). Kế hoạch m hó ph t hiện và s l i mới đƣợc ph t
triển. C c ộ m hó này đƣợc thiết kế để th y thế cho c c ộ m hó xoắn và có
hiệu suất s l i tốt hơn trong khi vẫn uy trì cùng tốc độ. Bộ m hó tur o là
một trong nh ng ộ m hó mới đó. Bộ m Tur o không có mô tả một c ch to n
học, ộ m hó tur o tốt hơn ộ m hó xoắn ở việc cải thiện l i củ hệ thống
truyền ẫn. Bộ m hó tur o gi m công suất ph t đến 0.5 cho hiệu suất tỉ lệ
l i ằng khi so s nh với ộ m hó xoắn.
Ví ụ ộ m hó Tur o.
Trong ví ụ này,
liệu đƣợc đƣ vào ộ m hó ở tốc độ 64k ps. Đƣờng
ẫn trong ộ m hó Tur o chỉ đơn giản g i
liệu gốc đến đầu r mà không
điều chỉnh. Đƣờng ẫn này đƣợc iết nhƣ Syst m tic P th. Một đƣờng ẫn thứ 2
add thêm r un ncy ằng c ch clock
liệu thông qu hệ thống th nh ghi ịch
56 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
hồi tiếp để điều chỉnh
liệu th o c ch có thể iết trƣớc. Đầu r củ đƣờng ẫn
cùng ở tốc độ 64 k ps. Đƣờng ẫn đƣợc m hó này gọi là P rity P th. Đƣờng
ẫn thứ 3 s ụng ộ m hó giống nhƣ đƣờng ẫn P rity thứ nhất ngoại tr là
liệu đầu vào đƣợc đƣ qu ộ ch n (int rl v r). Đầu r củ đƣờng ẫn
P rity đƣợc ch n c ng chạy ở tốc độ 64 k ps. B luồng
liệu kết quả s u đó
đƣợc ghép lại với nh u thành một luồng đơn chạy ở tốc độ gấp 3 lần tốc độ gốc.
Kết quả ộ m hó Tur o có hiệu suất tốt hơn 0,5 so với ộ m hó xoắn.
Rate Matching
R t m tching đƣợc th c hiện ằng c ch lặp lại không ằng c c it để
phù hợp với tốc độ hệ thống c o hơn tiếo th o, hoặc ằng c ch punctur c c it
xuống tốc độ hệ thống thấp hơn tiếp th o. Nguyên tắc cho R t m tching là: nếu
tốc độ it hệ thống thấp hơn tiếp th o lớn hơn 80% tốc độ it đầu vào và thấp
hơn 100% tốc độ it đầu vào khi đó
liệu đầu vào đƣợc punctur .
Mặt kh c,
liệu đầu vào đƣợc lặp lại để phù hợp với tốc độ hệ thống
c o hơn tiếp th o. Mục đích là để có CCTrCH ( o gồm vài kênh truyền tải) phù
hợp với một trong nh ng tốc độ Sym ols hệ thống có thể chấp nhận đƣợc (s u
khi c c it đến ộ chuyển đổi Sym ol I/Q): 7.5 ksps, 15 ksps, 30 ksps, 60 ksps,
120 ksps, 240 ksps, 480 ksps, 960 ksps. Tất cả c c ịch vụ phải đƣợc m tch tốc
độ đến một trong nh ng tốc độ sym ol hệ thống. Trong ví ụ này, DTCH có tốc
độ 40,2 k ps s u khi m hó xoắn. DCCH có tốc độ 9 k ps s u m hó xoắn.
DTCH đƣợc punctur xuống 34,4 k ps ởi vì kết quả củ nó ở tốc độ thấp hơn
tiếp th o gi ở ít nhất 80%
liệu gốc. DCCH c ng đƣợc punctur t 9 k ps
xuống 7,6 kkps trong trƣờng hợp này. S u khi phân đoạn khung, DTCH và
DCCH đƣợc ghép cộng lại thành CCTrCH 42 K ps. S u khi m pping và một
kênh vật lý, DPDCH đƣợc ghép với DPCCH chạy ở 18 k ps. Kết quả là tạo r
một luồng 60 K ps, s u đó đƣ vào m pping sym ol I/Q để tạo r tốc độ sym ol
hệ thống có gi trị là 30 k ps.
57 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Phân đoạn và ch n
Sau Matching Rate, c c kênh logic l đƣợc ch n 1 c ch độc lập với nh u.
S u lần ch n này m i kênh logic l phải đƣợc phân đoạn để phù hợp cấu trúc
khung 10 ms đƣợc s ụng ởi kênh vật lý.Trong ví ụ này, DTCH là một kênh
thoại hoạt động với c c khung 20ms. Phân đoạn khung cho kênh logic l DTCH
là cắt m i khung 20 ms
liệu thành 2 khung 10 ms. Kênh logic l DCCH s
ụng một cấu trúc khung 40 ms. Phân đoạn khung cho kênh DCCH là cắt m i
khung
liệu 40 ms thành 4 khung
liệu 10 ms. Qu trình phân đoạn khung
tạo r c c khung 10 ms cho m i kênh. Trong trƣờng hợp này DTCH có tốc độ
liệu 34,4 k ps và DCCH có tốc độ 7,6 k ps. Ở đây DTCH và DCCH đƣợc
ch n với nh u để tạo r CCTrCH. Tốc độ
liệu củ CCTrCH là 42 k ps. S
kết hợp kh c củ c c ịch vụ logic l có khả n ng. Ví ụ này chỉ là 1 khả n ng
minh họ cho qu trình.
Kênh DPCCH và DPDCH đƣợc ghép th o thời gi n.
S u khi kênh CCTrCH đƣợc tạo r nó phải đƣợc m p vào kênh vật lý.
CCTrCH đƣợc m p vào DPDCH. Kênh vật lý đƣợc tạo ằng c ch ghép kênh
th o thời gi n DPPCH và DPCCH với nh u vào m i timslot. Trong ví ụ này
DPDCH chạy ở tốc độ 42 k ps và DPCCH chạy ở tốc độ 18 k ps. H i kênh
đƣợc ghép s o cho TFCI xuất hiện ở 2 it đầu tiên củ tim slot, th o s u ởi 4
it DPDCH, s u đó là 2 it TPC (Tr nsmit Pow r Control), 24 it
liệu
DPDCH cuối cùng là 8 it
liệu pilot. C c it TPC đƣợc lặp lại ít nhất 2 lần
trên 1 tim slot để cải thiện chất lƣợng nhận đƣợc. Một vài tim slot định ạng
ph t 4 hoặc 8 it TPC. Trong ất cứ trƣờng hợp nào, tốc độ up t củ c c lệnh
điều khiển công suất ph t th c s luôn luôn là 1500 ps.
58 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
2 TPC Bits / timeslot = 1 Transmit Power Control Command / timeslot
1 TPCC/ Timeslot* 15 timeslot/frame*100 frame/ s = 1500 Commands
per Second
C c cấu hình cho kênh DPDCH và DPCCH ownlink
Một số cấu hình kh c củ DPDCH và DPCCH có khả n ng trong hệ
thống. Tốc độ
liệu cho s kết hợp này th y đổi th o tốc độ đầu vào và tốc độ
liệu m ng trên DPCCH (nhƣ
liệu TFCI tùy chọn). Bảng này iểu i n vài
s kết hợp ở ảng trên.
Bảng iểu i n định ạng slot ( iểu hiện ởi một số), tốc độ
liệu củ
DPDCH s u khi m hó l i và r t m tching, tốc độ
liệu củ DPCCH, thông
tin TFCI, tốc độ kênh vật lý đƣợc kết hợp, tốc độ sym ol s u chuyển đổi I/Q, và
Spr
F ctor (OVSF Co L ngth). Để tạo tốc độ throughput c o hơn, nhiều
DPDCH đƣợc s ụng (chú ý rằng tốc độ DPDCH đƣợc iểu i n s u khi m
hó l i và R t m tching).
DPDCH và DPCCH có cài đặt độ lợi kh c nh u
Để t ng độ tin cậy củ thông tin điều khiển, công suất củ DPCCH có thể
đƣợc điều chỉnh cân xứng với công suất củ DPDCH. C c l i nhận đƣợc trong
TFCI, TPC hoặc
liệu pilot có thể có hiệu ứng phủ định lớn trên hiệu suất hệ
thống. Bằng c ch t ng công suất ở c c sym ols này, tỉ lệ l i có thể đƣợc gi ở
mức độ chấp nhận đƣợc. Chú ý rằng
liệu TPC và Pilot không đƣợc m hó
xoắn và vì thế không mạnh nhƣ c c sym ol DPDCH hoặc sym ol TFCI.
Chuyển đổi nối tiếp th nh song song đƣờng xuống
59 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Luồng
liệu DPDCH/ DPCCH ghép kênh th o thời gi n đƣợc chuyển
thành 2 it
liệu song song (sym ol).
Chuyển đổi nối tiếp thành song song đƣờng xuống
Hệ thống 3GPP s ụng điều chế QPSK ở đƣờng xuống, luồng
liệu
đƣợc chuyển t nối tiếp thành song song s u khi DPDCH và DPCCH đƣợc ghép
kênh với nh u. Kết quả là 2 luồng
liệu chạy ở ½ tốc độ
liệu gốc, một
nh nh đƣợc thiết kế nhƣ kênh I (cùng ph ) trong khi nh nh kh c đƣợc thiết kế
nhƣ luồng
liệu kênh Q (cầu phƣơng).
Cây mã OVSF( Orthogonal Variable Spreading Factor Codes)
Hệ thống s ụng m tr c gi o để nhận ạng 1 c ch uy nhất m i kênh ở
đƣờng xuống. Trong hệ thống 3 GPP, ộ m hó này đƣợc iết nhƣ OVSF.
Chiều ài củ m OVSF đƣợc iết nhƣ SF (Spr
F tor). D liệu củ m i
kênh đƣợc nhân với độ ài c c m OVSF đƣợc s ụng để trải phổ kênh. Hình
trên iểu i n cây m đƣợc s ụng để ph t họ m OVSF. M đầu tiên trên cây
m có một it, nó là số 1. M này có SF ằng 1, ộ m tiếp th o với SF = 2 đƣợc
ph t ằng c ch lặp lại m SF=1 cho m đầu tiên (11), và s u đó đảo cho m thứ
2 (1-1). Qú trình này tiếp tục đến khi SF= 512. Ở điểm SF= 512 ộ o gồm
512 m quy nhất, m i m có 512 it. Hệ thống 3 GPP tạo r c c kênh với
throughput kh c nh u ằng c ch trải phổ chúng với c c m OVSF có độ ài SF
kh c nh u. Kênh tốc độ c o phải s ụng SF nhỏ trong khi kênh tốc độ thấp s
ụng SF ài hơn. Để phân iệt s kh c nh u c c m này, 3GPP s ụng một hệ
thống đ nh nh n uy nhất. Một m OVSF đƣợc phận iệt với c c m kh c trong
60 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
hệ thống 3 GPP ằng nh n Cch (Ch n liz tion co ), chiều ài củ m OVSF
đƣợc iểu thị ằng c ch thêm SF, Cch 4, cuối cùng số m đƣợc thêm nh n
Cch4,3. Do đó m Cch4,3 là m OVSF đƣợc s ụng để m hó kênh có SF= 4
và là m thứ 4 t ộ m đó (1,-1,-1,1).
M i m OVSF ở 1 SF nào đó tr c gi o với ất cứ m kh c có cùng SF.
Thêm vào đó, c c m với SF kh c không ở cùng một nh nh thì c ng tr c
gi o.Tuy nhiên, m ở cùng nh nh nhƣng kh c SF thì không tr c gi o. Điều này
hiểu khi s ụng kênh
liệu tốc độ c o (m OVSF ngắn). Ví ụ, một kênh
s ụng OVSF với SF = 4, khi đó tất cả OVSF nhận đƣợc t m này (trên cùng
một nh nh) không thể đƣợc s ụng ởi trạm gốc. Bởi vì tất cả c c m OVSF
ài hơn trên nh nh đó đƣợc nhận t c c m họ hàng (không tr c gi o). Trong ví
ụ này, OVSF có SF = 4 là 1, 1, -1, -1. Nếu chúng t so s nh m này với m đầu
tiên ở SF=8, chúng t tìm thấy m này là: 1, 1, -1, -1, 1, 1, -1, -1 (nó đơn giản là
SF = 4 lặp lại 2 lần). Nếu đầu thu giải m một kênh và nhận mẫu it 1, 1,-1, -1,
1, 1, -1, -1, không có c ch nào để iết
liệu điều chế là -1( SF = 8) hay -1, -1
(SF= 4). Điều này có nghĩ là một trạm gốc phải cẩn thận ùng m OVSF để
đảm ảo rằng tất cả c c kênh tr c gi o. C ng có nghĩ rằng khi kênh tốc độ c o
hơn đƣợc s ụng, số lƣợng m OVSF có gi trị cho hệ thống s ụng giảm
đ ng kể.
S tr c gi o củ m OVSF
Về cơ ản c c m OVSF giống với m W lsh đƣợc s ụng ởi hệ thống
IS – 95 CDM . M OVSF tr c gi o với m i m kh c ởi vì chúng luôn luôn có
độ tƣơng qu n ằng 0, với một chu i số liên tục, nhƣ m OVSF kiểm tr đơn
giản cho s tr c gi o là so s nh số m tch và mism tch cho độ tƣơng qu n ằng
không, ộ m tr c gi o luôn luôn tr c gi o với tất cả m kh c trong ộ có cùng
SF và nghịch đảo củ chúng (1 đổi thành -1, và -1 đổi thành 1). Tuy nhiên, nhƣ
đƣợc thảo luận ở trên tr c gi o không đảm ảo cho c c m có SF kh c nh u ở
cùng nhánh.
61 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Trải phổ tr c gi o ownlink
Luồng
liệu DPDCH và DPCCH đƣợc kết hợp đƣợc trải phổ t 30 ksps
tới 3840 Kcps. Trong ví ụ này, m OVSF là 128 it (SF =128). Do đó tốc độ
c ng t ng lên 128 lần, m i sym ol trên nh nh I và Q hoạt động nhƣ tín hiệu
cổng, ở đó m OVSF hoặc nghịch đảo củ m OVSF đi qu phụ thuộc vào gi
trị củ sym ol. Nếu tốc độ củ sym ol đi vào ộ trải phổ OVSF ở tốc độ c o
hơn trong ví ụ này thì SF củ OVSF s phải giảm xuống để gi luồng
liệu
đầu r trải phổ ở 3.84 Mcps đƣợc yêu cầu. Kênh CPICH luôn luôn đƣợc tr i phổ
với OVSF 256 it đầu tiên. Điều này đƣợc iểu thị ởi Cch,256,0 - nó là m
ch nn liz tion co OVSF có độ ài 256 it và m số 0. Tất cả c c kênh kh c
thì m OVSF đƣợc ấn định ởi mạng.
Scr m ling đƣờng xuống.
Một m Scr m ling co đƣợc s ụng để phủ c c kênh đ đƣợc m hó
ởi m OVSF. Khi không Scr m ling, m i c ll lân cận s s ụng cùng m
OVSF, o đó s gây nhi u c o. M Scr m ling co phức c ng cung cấp một
phƣơng ph p để phân iệt trạm gốc hoặc s ctor với c c trạm gốc hoặc s tor
kh c. C c m scr m ling co là c c đoạn 10 ms củ 218 – 1 Gol co (38400
62 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
chip). C c m I và Q s ụng cùng ộ ph t nhƣng đƣợc phân iệt th o thời gi n
ởi 131,072 chip. Việc định ạng này tạo r c c chu i I và Q để chúng đủ độc
lập và không tƣơng qu n với nh u. Có 262,143 m Scr m l co có thể s
ụng trong hệ thống 3GPP WCDM . 262,143 co đƣợc chi thành 512 nhóm.
M i nhóm đƣợc nhận ạng ởi một m Prim ry co và o gồm 15 m
S con ry co nó đƣợc liên kết với m Prim ry củ nhóm đó. M i trạm góc
hoặc S ctor củ trạm gốc đƣợc ấn định một m Prim ry Scr m l co . PCCPCH luôn luôn s ụng Prim ry Scr m l co . Một c ch tùy chọn, c c
kênh kh c có thể đƣợc ngẫu nhiên hó ằng c ch s ụng m S con ry kết hợp
với m Prim ry. 512 m Prim ry đƣợc chi thành 64 nhóm, m i nhóm o gồm
8 scr m l co . C c nhóm này tƣơng ứng với 64 mẫu co kênh S-SCH có khả
n ng. Khi i động x c định đƣợc mẫu co
S–SCH, khi đó nó s iết đƣợc
nhóm Scr m l co để ò tìm chính x c m Prim ry scr m l co củ trạm
góc (8 co có khả n ng).
Bộ ph t m DL Scr m l co
Bộ ph t m Scr m l phức đƣờng xuống là ộ ph t m Gol co 218 – 1
co . Bộ ph t này đƣợc khó ở tốc độ chip 3.84 Mcps. Bộ ph t có 2 chu i giả
ngẫu nhiên, th nh ghi ịch hồi tiếp
trên c c thuật to n kh c nh u. M i th nh
ghi ịch hồi tiếp có c c khó hồi tiếp ở c c điểm kh c nh u. Vị trí hồi tiếp s
chỉ r 1 hệ số trong thuật to n: x18 + x7+1 cho ộ ph t ở trên và x18 + x10 + x7
+ x5+1 cho ộ ph t ên ƣới, m kênh I cuối cùng là phép XOR 2 đầu r th nh
ghi ịch hồi tiếp. M kênh Q đƣợc ph t ằng c ch khó ộ ph t ở c c vị trí kh c
nh u và s u đó th c hiện phép XOR ở h i đầu r . Để ắt đầu chu i m gol , ộ
ph t ở trên s tải m mong muốn và ộ ph t ên ƣới đƣợc tải với tất cả củ
th nh ghi 1. S u khi chạy 10 ms, h i ộ ph t đƣợc r s t đến điều kiện khởi tạo
và đƣợc khởi động. Do đó mẫu scr m l phức cho một m đƣợc cho lặp lại m i
10 ms, m scr m l phức (cả m prim ry hoặc một củ nhiều m s con ry)
đƣợc đƣ đến tất cả kênh ownlink ngoại tr kênh đồng ộ. Dĩ nhiên 512 co
có thể phải đƣợc s ụng ở c c c ll đủ x để tr nh nhi u.
63 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
7) K nh hỉ th truy ập AICH (A quisition In i tion h nn l)
Kênh ICH đƣợc s ụng ởi trạm gốc để o hiệu đến trạm i động
rằng nó đ nhận kênh PR CH hoặc PCPCH truyền t trạm i động. Khi trạm i
động nhận đƣợc ICH đ p ứng cho PR CH, nó s đọc BCH để x c định c c
thuộc tính củ hệ thống. ICH đƣợc ph t ở c c kh truy cập 1.33 ms (5120
chip). M i kh truy cập có thể m ng 16 chỉ thị truy cập ( I) cho phép trạm gốc
thông o rằng nó đ nhận đƣợc c c tt mpt truy cập t 16 trạm i động kh c
nh u. M i chỉ thị I (trong 16 chỉ thị I) đ p ứng cho 1 sign tur (trong 16
sign tur ) đƣợc g i trên kênh PR CH hoặc PCPCH. C c I đƣợc ph t ở m i
1,067 ms m i tim slot. Không có
liệu đƣợc g i suốt 4 sym ol cuối cùng củ
m i kh . Trải phổ và điều chế củ ICH rất giống với DPDCH/DPCCH.
Cấu trúc kênh ICH
Hoạt động chế độ nén
Để cho phép trạm i động có thời gi n đo độ mạnh tín hiệu củ c c tần số
kh c đƣợc s ụng trong hệ thống 3GPP, chế độ nén đƣợc định nghĩ . Chế độ
nén này ph t
liệu trong khung ở tốc độ nh nh hơn cho phép đƣờng xuống
tạm thời tắt. Có h i c ch để th c hiện truyền ẫn nh nh hơn: thứ nhất ằng c ch
giảm độ ài m OVSF, thứ h i ằng c ch punctur ộ m hó xoắn đến tốc độ
thấp hơn. Trong cả h i trƣờng hợp,
liệu đƣợc ph t ở ít tim slot hơn trong một
khung. Ở phƣơng ph p đầu tiên,
liệu đƣợc trải phổ với OVSF ngắn hơn để
giảm độ x lý nhƣng t ng tốc độ
liệu kênh. Trong kỹ thuật thứ h i, ộ m
hó đƣợc punctur đến tốc độ thấp hơn ằng c ch giảm số lƣợng sym ol đƣợc
ph t. Trong cả h i trƣờng hợp, đƣờng xuống khi đó ph t
liệu mà không s
ụng tất cả c c tim slot có gi trị. Cả h i phƣơng ph p giảm độ x lý cho kênh.
Để ù lại độ x lý ị giảm, đƣờng xuống ph t c c tim slot đƣợc nén với công
64 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
suất c o hơn. Suốt c c tim slot không đƣợc s ụng, trạm i động có thể điều
chỉnh ộ thu củ nó đến c c tần số kh c và đo độ mạnh tín hiệu của nó.
Kênh vật lý uplink
Chỉ có 3 loại kênh vật lý đƣợc ph t ởi trạm i động. C c kênh vật lý
uplink o gồm:
- Kênh truy cập ngẫu nhiên vật lý (PRACH)
o Mang kênh truyền tải RACH.
o Đƣợc s dụng cho truy cập hệ thống.
- Kênh packet dùng chung vật lý (PCPCH)
o Mang kênh CPCH
o Đƣợc s dụng để mang các gói nhỏ đến trung bình và h trợ ánh xạ
nội dung.
- Kênh vật lý dành riêng (DPCH)
o DPDCH (kênh d liệu vật lý dành riêng)
o DPCCH (kênh điều khiển vật lý dành riêng)
1) K nh truy ập ngẫu nhi n vật lý (PRACH)
Cấu trúc khung kênh PRACH
PR CH đƣợc s ụng để làm kết nối khởi tạo với một trạm gốc và s u đó
chuyển c c thông điệp
o hiệu đến mạng khi trạm i động không ở
DPDCH/DPCCH. PR CH o gồm h i phần riêng iệt: một số pr m l và
một phần thông điệp. Pr m l PR CH là một cụm 1.067 ms (4096 chip), o
gồm ký hiệu phức củ 16 sym ol đƣợc ngẫu nhiên hó với với đặc trƣng củ
c ll, một đoạn ài 4096 chip củ ộ ph t 225 m Gol co phức. Có 16
sign tur phức có gi trị. C c c ll lân cận phải s ụng c c m scr m ling co
kh c nh u để loại tr nhầm lẫn với c ll mà trạm i động th liên lạc. Một hoặc
nhiều scr m ling co có thể đƣợc s ụng ởi c ll nếu tải yêu cầu nó. C c
Pr m l đƣợc ph t ở slot truy cập đƣợc iết trƣớc suốt 1.33 ms. Điều này có
nghĩ là có 15 slot truy cập ở m i 2 khung (15*1.33=20 ms). C c pr m l đƣợc
lặp lại đến khi trạm gốc o nhận pr m l trên ICH. Một khi trạm i động
nhận đƣợc o nhận trên kênh ICH, nó ắt đầu ph t phần thông điệp PR CH.
Phần thông điệp PR CH có độ ài 10 ms s ụng sơ đồ điều chế giống với
DPDCH/DPCCH.
65 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
PRACH Preamble
D liệu Pr m l
o gồm 16 sign tur đƣợc lặp lại 256 lần. M i
sign tur có độ ài 16 it. Pr m l đƣợc ngẫu nhiên hó với đoạn 4096 chip
củ m Long Co phức 3.84 Mcps. PR CH sign tur ( liệu điều chế) với 16
sym ol
liệu. Có 16 mẫu Sign tur , c c mẫu này đƣợc lặp lại 256 lần ở m i
pr m l 1.067 ms. Tất cả c c m sign tur tr c gi o với nh ng m kh c. D
liệu sign tur s u đó đƣợc ngẫu nhiên hó với đoạn 4096 chip củ ộ ph t 225
m Gol Co phức. Chỉ có 4096 co đầu tiên củ 16777216 đƣợc s ụng
(chỉ có 224 co đƣợc s ụng). Scr m ling co và c c pr m l sign tur
co chạy ở tốc độ 3.84 Mcps, có nghĩ m sign tur đƣợc lặp lại 256 lần suốt
pr m l . S u khi ngẫu nhiên hó ,
liệu đƣợc ph t s ụng QPSK. Trạm gốc
ph t 256 scr m ling co cần đƣợc s ụng cho Pr m l trên kênh quảng
BCH.
Th ng điệp PRACH
Ý nghĩ củ Pr m l Sign tur đó là để cung cấp 1 yêu cầu đến trạm gốc
để x c định m OVSF nào s đƣợc s ụng để trải phổ phần thông điệp RACH.
Phần thông điệp củ PR CH đƣợc ph t ằng c ch s ụng nh nh I củ ộ điều
chế cho
liệu thông điệp và nh nh Q cho
liệu điều khiển (c c it pilot và
TFCI). Nh nh I đƣợc trải phổ với một m OVSF ở nh nh ên trên củ cây m
OVSF ở SF=16 đƣợc nhận t No đƣợc chỉ định ởi pr m l sign tur . SF
chính x c đƣợc s ụng ở nh nh I th y đổi với tốc độ
liệu đƣợc ph t trên
phần thông điệp PR CH. Nh nh Q luôn luôn đƣợc trải phổ m OVSF có
SF=256, nó nằm ở nh nh ên ƣới cùng củ cây m OVSF tính t SF=16 đƣợc
chỉ định ởi pr m l sign tur . Hình ên ƣới minh họ nội ung này.
66 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Việc l chọn m OVSF cho kênh PR CH
S u khi đƣợc ngẫu nhiên hó , phần thông điệp PR CH đƣợc ngẫu nhiên
hó . Việc ngẫu nhiên hó này giúp tr nh nhi u gi c c c ll.
Một khi trạm gốc x c định đƣợc sign tur nào đƣợc g i trên pr m l
PR CH, trạm gốc iết đƣợc nh nh nào ở SF=16 củ cây m OVSF để tìm kiếm
m OVSF đƣợc s ụng trải phổ phần thông điệp PR CH. Ví ụ, nếu trạm gốc
x c định rằng trạm i động đ ng ph t PR CH pr m l với sign tur 1, khi đó
nó iết rằng nh nh kênh I củ phần thông điệp củ PR CH s s ụng một
trong nh ng m OVSF ở nh nh trên nhất củ cây m ở SF=16. Tƣơng t , trạm
gốc iết rằng kênh Q củ thông điệp s đƣợc trải phổ với m OVSF ở SF=256
đƣợc nhận t nút SF=16 đầu tiên củ cây m .
2) Kênh DPDCH và DPCCH
Giống nhƣ ownlink, kênh DPDCH và DPCCH m ng
liệu ở hƣớng
lên. DPDCH m ng
liệu trong khi DPCCH m ng thông tin điều khiển lớp 1
(pilot, TPC,
ck, và TFCI). Mặc ù chức n ng giống với DPDCH và
DPCCH ở ownlink, nhƣng phiên ản uplink củ c c kênh này đƣợc m hó
th o c ch kh c. DPDCH và DPCCH ở hƣớng lên không đƣợc ghép kênh th o
thời gi n với nh u nhƣng đƣợc ghép m vào kênh I và Q. Do đó DPDCH và
DPCCH s ụng điều chế BPSK. Chòm s o phức kết quả trông giống nhƣ
QPSK khi m i kênh BPSK đƣợc điều chế tƣơng ứng với c c kênh I và Q. Nếu
ịch vụ yêu cầu throughput
liệu mà không thể đƣợc x lý ởi một kênh
DPDCH đơn thì c c DPDCH đƣợc ghép m vào c c kênh I và Q.
67 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Cấu trúc khung củ DPDCH và DPCCH
Kênh uplink s ụng cấu trúc khung 10ms với 15 tim slot giống nhƣ
ownlink. DPDCH chạy ở tốc độ 60 Ksps có 40 it
liệu ở m i 667 us
tim slot. Cấu hình cơ ản cho kênh DPCCH đƣợc kết hợp chạy ở tốc độ 15 ksps
với 10 it ở m i tim slot. Ở ví ụ này , 5 it đƣợc cấp cho kênh pilot đƣợc
nhúng vào, 2 bit cho TPC, 1 bit cho thông tin feedback, và 2 bit cho TFCI.
F
ck đƣợc s ụng cho phân tập ph t vòng lặp kín hoặc để l chọn trạm
gốc khi ở trong điều kiện SHO. Đối với phân tập ph t vòng lặp kín, it edback
đƣợc s ụng để nói cho trạm gốc để điều chỉnh ph s và/hoặc iên độ củ 2
sóng m ng để tối ƣu hiệu suất.
Cấu hình kênh DPDCH và DPCCH uplink
Bảng trên iểu i n một số cấu hình kh c cho DPDCH và DPCCH tồn tại
trong hệ thống 3GPP. Ở hƣớng lên c c kênh DPDCH và DPCCH đƣợc điều chế
độc lập, m i kênh đƣợc tối ƣu cho tải củ nó. Kênh DPDCH ở hƣớng lên đơn
giản m ng ất cứ
liệu kênh truyền tải đƣợc m p vào nó. Tốc độ
liệu
68 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
DPDCH đơn giản
trên tốc độ
liệu 15 ksps. Tốc độ
liệu DPDCH đƣợc
biểu i n trên ảng trên là s u khi m hó , r t m tching và ghép kênh c c kênh
truyền tải. M i cấu hình tốc độ
liệu đƣợc nhận ạng ởi số Slot Form t. SF
củ m OVSF đƣợc s ụng để trải phổ DPDCH th y đổi th o tốc độ
liệu để
uy trì tốc độ chip đầu ra là 3.84 Mcps.
DPCCH s ụng tốc độ cố định ở 15 k ps. Nhƣng việc cấp ph t c c it
trong khung thì th y đổi gi c c slot orm t. Với tốc độ 15 k ps, DPCCH có 10
it trong m i slot. C c it này đƣợc chi gi c c it pilot, c c it TFCI, it
Feedback (FBI), c c it TPC. Vì DPCCH có tốc độ cố định là 15k ps nên nó
luôn luôn đƣợc trải phổ với SF=256.
2. C h nh vi ủ thu
o i động.
2.1 Hành vi thuê bao 2G.
2.1.1 Chế độ rỗi (I l mo )
2.1.1.1 Lự họn m ng PLMN
Hành động l chọn mạng PLMN xảy r khi:
- MS ật nguồn
- MS trở lại vùng có sóng.
Ƣu tiên l chọn mạng PLMN:
- Mạng PLMN gần nhất mà MS s ụng
- Nếu không tồn tại mạng PLMN gần nhất, MS s l chọn lại mạng
PLMN khác theo 1 trong 2 chế độ: ằng t y h y t động.
Lự họn m ng tự động:
Khi không tồn tại mạng PLMN gần nhất, MS s l chọn mạng PLMN có sẵn
và đƣợc phép truy cập th o thứ t ƣu tiên t 1 đến 4 nhƣ s u:
1. Home PLMN
2. Mạng PLMN với thứ t ƣu tiên đƣợc lƣu trong SIM
3. C c mạng PLMN kh c có mức thu trên -85 Bm trong thứ t xếp hạng
ngẫu nhiên.
4. Tất cả c c mạng PLMN hợp lệ có mức cƣờng độ tín hiệu giảm ần.
Lự họn m ng ằng t y:
1. MS s ƣu tiên l chọn mạng PLMN mà MS đ đ ng ký hoặc mạng
Hom PLMN khi không tồn tại mạng PLMN đ đ ng ký.
2. Nếu đ ng ký với mạng PLMN trên không thành công hoặc ngƣời s ụng
khởi ph t việc l chọn lại mạng PLMN, MS s chỉ cho ngƣời s ụng
nh ng mạng PLMN có sẵn. Khi ngƣời s ụng chọn mạng PLMN nào thì
MS khởi ph t thủ tục đ ng ký với mạng PLMN đó. Nếu đ ng ký đó không
thành công thì MS s thông o tới ngƣời s ụng l mạng PLMS kh c.
Roaming:
69 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
2. MS có thể l chọn 1 mạng PLMN kh c khi mạng Hom PLMN không
có sẵn và Ro ming đƣợc cho phép.
3. MS s định k có gắng trở về mạng Hom PLMN . S u khoảng thời gi n
T (t 6 phút đến 8 giờ với ƣớc nhảy 6 phút) MS s cố gắng trở về mạng
Hom PLMN hoặc T chỉ r rằng không có 1 cố gắng định k nào đƣợc
th c hiên, nếu T đƣợc kh i trong SIM. Nếu T không đƣợc kh i trong SIM
một thời gi n mặc định 30‟ s đƣợc s ụng.
C u hỏi
1. Khi MS ật nguồn hoặc trở lại vùng phủ mà mạng PLMN trong lần s
ụng gần nhất củ nó và mạng Hom PLMN kh c nh u thì MS s cƣ x
thế nào?
Khi MS ật nguồn hoặc trở lại vùng phủ mà mạng PLMN trong lần s
ụng gần nhất củ nó và mạng Hom PLMN kh c nh u -> Khi l chọn
mạng, đầu tiên MS vẫn chọn mạng PLMN trong lần s ụng trƣớc, rồi
s u đó s cố gắng chọn lại mạng Hom PLMN th o thời gi n định k T –
gi trị T này o nhà cung cấp ịch vụ quy định.
2. Tại s o cần gi trị T? Gi trị T này lớn h y nhỏ s tốt hơn?
Qú trình Ro ming th c r rất tốn tiền. Nếu đặt gi trị T nhỏ thì qu trình
trở lại mạng Hom PLMN s nh nh hơn nhƣng rất tốn pin điện thoại và
ngƣợc lại.
3. Làm s o để c c thuê o ro ming vào mạng mình nhiều nhất?
- Cố gắng th c hiện 1 thoả thuận gi 2 nhà cung cấp mạng để mạng
mình đƣợc đặt mức ƣu tiên đầu tiên trong SIM thuê o củ đối t c.
- Cố gắng để cƣờng độ tín hiệu mạng mình đạt > -85 B để lọt vào thứ t
xếp hạng ngẫu nhiên.
- Trên th c tế thì c c trạm 900MHz có tỉ lệ ro ming t mạng kh c vào
nhiều hơn so với c c trạm 1800MHz.
4. Khi MS trở lại vùng phủ, làm s o để nó iết mạng nào là mạng Vi tt l,
Mobi hay Vina?
- Đầu tiên MS s quét c c tần số trong B list để l chọn mạng PLMN
gần nhất. (Khi MS quét c c tần số trong ải 900MHZ và 1800MHz thì
có v MS quét ải 900MHz trƣớc). Nếu không có B list thì MS s
phải quét toàn ải.
- Để x c định đƣợc đó là mạng Vi tt l, Mo i h y Vin thì MS cần giải
m th m số MNC (Mo il N twork Co ) – là m mạng đƣợc truyền
trên ản tin thông tin hệ thống số 3 trên kênh BCCH (MNC củ Mo i
là 01, Vina là 02 và Viettel là 04).
2.1.1.2 Lự họn ll
70 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
1. C ll s l ction : Tìm c ll thích hợp nhất củ mạng PLMN đ chọn th o c c
tiêu chí khác nhau.
2. Nếu không chọn đƣợc c ll thích hợp trong tất cả c c mạng PLMN có sẵn
đƣợc cho phép MS s l chọn 1 c ll ất kể s cho phép củ mạng
PLMN. Khi đó MS đi vào trạng th i giới hạn ịch vụ và chỉ có thể th c
hiện cuộc gọi khẩn cấp.
3. Có 2 c ch l chọn c ll:
- L chọn c ll thông thƣờng.
- L chọn c ll th o nh s ch đ lƣu s ụng B list.
C u hỏi:
1. Khi l chọn c ll, làm s o để MS nhận r cụm đồng ộ FCCH:
Mục đích việc l chọn c ll là MS tìm đƣợc cụm đồng ộ FCCH, cụm
đồng ộ ph t một y ít toàn 0, nghĩ là sóng m ng không ị điều chế,
không có iến thiên và có lƣợng ịch tần nhất định (chỉ s ụng ịch tần
ƣơng, không ùng ịch tần âm) -> khi MS ắt đƣợc cụm có nh ng đặc
trƣng này thì nó iết đó chính x c là cụm FCCH.
Thuật to n lự họn ll th ng thƣờng:
L chọn c ll thông thƣờng: Đƣợc th c hiện khi không có sẵn nh s ch B
list. MS s cố gắng l chọn c ll thích hợp nhất để “C mp on”.
Một c ll đƣợc x m là thích hợp nếu:
- Thuộc mạng PLMN đ l chọn.
- Nó không ị chặn (chỉ xảy r trong I l mo )
- Nó không thuộc vùng định vị nằm trong nh s ch cấm
- Tiêu chuẩn l chọn c ll đƣợc thỏ m n.
C u hỏi:
2. Cell thế nào thì ị chặn?
C ll ị chặn khi ngh n hoặc thuộc khu v c quân s ( o nhà cung cấp
ịch vụ quy định), khi đó MS không thể c mp vào trong i l mo nhƣng
MS trong chế độ
ic t có thể th c hiện h n ov r s ng nó.
Quy trình l chọn c ll khi MS không có thông tin về c c tần số trong mạng s
ụng:
- MS s s rch tât cả c c kênh RF trong ải tần số mà nó h trợ.
- Th c hiện lấy c c mẫu đo cƣờng độ tín hiệu c c tần số thu đƣợc
- Tính to n mức cƣờng độ tín hiệu thu trung ình cho m i tần số (ít nhất 5
mẫu, m i mẫu đo t 3-5s)
- Th c hiện đồng ộ với sóng m ng có cƣờng độ tín hiệu mạnh nhất
- X c định x m đây có phải là sóng m ng BCCH không ằng c ch s rch
urst hiệu chỉnh tần số g i trên kênh FCCH. Nếu đó là sóng m ng BCCH
71 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
thì MS s chỉnh tới sóng m ng đó, đọc kênh đồng ộ SCH để tìm BSIC và
BCCH để tìm c c ản tin thông tin hệ thống, ví ụ B list.
- Nếu
liệu đƣợc giải m thành công và c ll thích hợp, MS s “c mp on”
vào c ll đó và th c hiện c c thủ tục đ ng ký cần thiết.
- Nếu MS tìm đƣợc 1 c ll là thuộc mạng PLMN đ chọn nhƣng không phù
hợp, MS s s ụng B list nhận đƣợc t c ll đó và rồi chỉ việc s rch
c c sóng m ng BCCH có trong list. Điều này s t ng tốc c c thủ tục trong
một vài phạm vi.
- B list đƣợc x c định ằng th m số MBCCHNO. B list đƣợc g i tới
MS, trong i l mo , trong c c ản tin thông tin hệ thống trên BCCH. Có
tới 32 sóng m ng BCCH có thể đƣợc x c định ằng c ch chỉ r RFCN
củ nó s ụng th m số MBCCHNO. Chú ý rằng s rving c ll s không
có trong BA list.
- C c c ll có thể có 2 mức ƣu tiên, thông thƣờng và thấp. C c c ll phù hợp
là ƣu tiên thấp và chỉ đƣợc c mp on nếu không có c ll phù hợp nào kh c ở
mức ƣu tiên ình thƣờng. Mức ƣu tiên củ một c ll đƣợc điều khiển ởi
th m số CBQ liên kết với th m số CB.
- Nếu BCCH củ một c ll có mức ƣu tiên thấp đƣợc tìm thấy ởi MS khi
l chọn c ll, MS s liên tục s rch tìm c ll có ƣu tiên ình thƣờng. Nếu
không tìm đƣợc c ll có mức ƣu tiên ình thƣờng thì c ll tốt nhất trong số
c c c ll có mức ƣu tiên thấp s đƣợc chọn. C ng cần phải chú ý rằng nếu
CBQ đặt ở mức thấp, c c c ll ị ngh n (CB = Y s) có thể đƣợc c mp vào
khi l chọn hoặc l chọn lại c ll.
C u hỏi:
3. Mạng có iết đâu là S rving C ll củ MS?
S rving C ll là o MS t nhận, còn mạng thì không iết đó là s rving c ll
củ MS nào.
Lự họn ll trong BA list:
- MS có thể lƣu c c tần số trong B list gần nhất nó s ụng khi nó tắt
m y. Thông tin này đƣợc lƣu trong SIM.
- S u đó, nếu MS nhập mạng, nó s quét nh ng tần số nằm trong B list để
tìm c ll thích hợp.
- Nếu l chọn c ll trong B list không thành công MS s l chọn c ll
th o c ch thông thƣờng.
Thuật to n:
- Trong I l mo , MS liên tục gi m s t thông số l chọn c ll C1 (C1 –
tiêu chuẩn
trên cƣờng độ tín hiệu, không phải p th loss):
C1 = (received signal level - ACCMIN) - max(CCHPWR - P, 0)
(1)
Với ACCMIN: Mức SS nhỏ nhất cần thiết để MS truy cập vào mạng
72 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
CCHPWR: Công suất ph t tối đ để MS có thể truy cập mạng.
P:
Công suất ph t tối đ củ MS th o lớp củ nó
C u hỏi:
4. Tại s o phải s ụng th m số C1?
Tiêu chuẩn C1 đƣợc s ụng để đảm ảo cân ằng vùng phủ củ đƣờng
uplink và đƣờng ownlink, th m số C1 s giới hạn truy nhập với c c MS
nhận cƣờng độ tín hiệu đủ c o cho liên lạc đƣờng ownlink thành công,
nhƣng lại yếu trên đƣờng uplink. Nếu trong trƣờng hợp này, c ll có l
không đƣợc thiết kế cho c c MS củ lớp đó
Với GSM 1900, phần thứ 2 củ phƣơng trình 1 luôn ằng 0. Lý o là chỉ
c c mo il cl ss 1 đƣợc s ụng trong c c hệ thống GSM1900.
5. Tại s o phải s ụng th m số CCHPWR?
Th m số CCHPWR là kh c nh u với m i ải ng tần kh c nh u:
900MHz là 33dB và 1800MHz là 30dB, mụ đ h h nh l ho t iết
m ng đƣ thiết kế ho lo i MS n o (thuộ Cl ss m y) (Aircom –
GSM Overview / MS Power Classes).
Th c tế trong TKTƢ, để cân ằng vùng phủ chỉ cần ùng th m số
ACCMIN.
2.1.1.3 Lự họn l i ll
- Sau khi l chọn c ll thành công, MS s liên tục đo SS củ c ll phục vụ
và n igh our c ll để sẵn sàng l chọn lại c ll nếu cần thiết.
- Có ít nhất 5 mẫu cƣờng độ tín hiệu SS đƣợc đo cho m i c ll, MS tính to n
mức SS trung ình cho m i c ll thu đƣợc trong B list.
- C c ản tin thông tin hệ thống trên BCCH phải đƣợc đọc ít nhất 1 lần
trong 30s để gi m s t
th y đổi th m số củ c ll.
- C c thông tin về th m số l chọn lại c ll cho 6 sóng m ng mạnh nhất
phải đƣợc ngh ít nhất 5 phút 1 lần, để th o i c c thông số còn phục vụ
việc tính to n C1, C2.
- MS s giải m BSIC củ 6 sóng m ng mạnh nhất ít nhất 30s một lần để
đảm ảo rằng nó vẫn th o i cùng 1 c ll. Nếu một BSIC kh c đƣợc ò
r , nó s đƣợc x m xét nhƣ một sóng m ng mới và
liệu BCCH cho
sóng m ng này s đƣợc x c định
Giải mã dữ liệu BCCH và BSIC
BSIC
BCCH data
Serving cell
at least every 30 s
Six neighbours
at least every 30 s
at least every 5 min
C ti u huẩn lự họn l i ll (GSM ph s 2):
73 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Thuật to n l chọn lại c ll o gồm 5 tiêu chuẩn kh c nh u. Nếu ất k tiêu
chuẩn nào trong đó thoả m n thì việc l chọn lại c ll s xảy r . Qu trình l
chọn lại c ll s ụng th m số C2. Bất cứ khi nào một tiêu chuẩn l chọn lại c ll
đƣợc thoả m n, MS ph 2 s chuyển s ng c ll có gi trị C2 lớn nhất. C2 đƣợc
tính to n nhƣ s u:
T là thời gi n, còn CRO, TO và PT là c c th m số
CRO s ụng khoảng ù cho th m số l chọn lại c ll C2. TO s ụng khoảng
ù âm tạm thời với C2 cho khoảng thời gi n củ PT. Điều này ng n chặn c c
MS i chuyển nh nh l chọn c ll. Gi trị 31 củ th m số PT đƣợc ành riêng
để th y đổi ấu củ CRO. Trong trƣờng hợp này, gi trị TO ị ỏ qu , nhƣ trong
phƣơng trình 3. T đƣợc ắt đầu t 0 khi MS đặt c ll lân cận trong list 6 sóng
m ng mạnh nhất. T s r s t về 0 ất cứ khi nào c ll không còn trong list đó n .
C u hỏi:
1. Th m số CRO để làm gì?
CRO là lƣợng thƣởng h y phạt đối với c c MS i chuyển nh nh h y
chậm.
CRO có mối qu n hệ C ll – C ll; TO có mối qu n hệ C ll – MS.
Trong phƣơng trình (2) mục đích là để mở rộng vùng phủ, còn ở phƣơng
trình (3) là co vùng phủ. Nhƣng nếu mở rộng vùng phủ không phải th o
ản chất mà th o công thức to n học thì s đẩy nhiều MS vào vùng th ng
gi ng mạnh. Còn nếu co vùng phủ thì vùng iên càng ổn định hơn so với
iên thƣờng ( iên vật lý). Chính vì vậy trong phƣơng trình (3) không cần
gi trị TO.
MS liên tục tính to n lại gi trị C1 và C2 với s rving c ll và c c c ll lân cận khi
một đo đạc mới đƣợc tiến hành. Nó s l chọn lại và c mp vào c ll kh c nếu
ất k tiêu chuẩn nào s u đây đƣợc thoả m n:
- S rving c ll trở nên ị chặn
- MS truy cập vào mạng không thành công hết số lần cho phép.
(MAXRET)
- MS ph t hiện l i đƣờng xuống
- C1 củ s rving c ll xuống ƣới 0 qu 5s
74 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
- C2 củ c ll n igh our lớn hơn C2 củ c ll s rving qu 5s -> cho thấy có
s xuất hiện củ c ll tốt hơn (nhƣng nếu kh c L I thì th m số tr l
chọn lại c ll CRH đƣợc s ụng).
C u hỏi:
2. Nên đặt th m số M XRET nhƣ thế nào?
Th m số M XRET (hiện tại mạng Vi tt l đặt = 4): Nếu đặt th m số này
lớn thì tỉ lệ SD Cong stion s t ng lên rất mạnh (có thể t ng gấp 4 lần so
với số liệu th c tế). Còn nếu đặt M XRET nhỏ thì khả n ng truy cập
mạng thành công củ MS ị giảm.
3. Tại s o phải s ụng th m số CRH?
Th m số CRH đƣợc s ụng để tr nh việc Loc tion Up t nhiều trong
vùng iên củ c c L C.
2.1.1.4 Thủ tụ ập nhật v tr (LOCATION UPDATE)
Mạng quản lý tính i động củ MS đến đơn vị L . Mạng lƣu LAI mà MS
đ ng trong vùng phục vụ đó. MS thông o cho mạng vị trí qu LU. Có 3 loại
LU cơ ản:
- Cập nhật thông thƣờng: quyết định ởi việc th y đổi L I.
- Cập nhật định k :
MS quyết định LU định k ởi th m số T3212 đƣợc ph t quảng
Khi th y đổi gi trị T3212 thì thời gi n để MS cập nhật định k là:
(thời gi n c hết hạn) mo (T3212 mới)
- IMSI attach/detach:
MS đƣợc quyết định có thủ tục này không ởi th m số TT
Mạng không x c vị trí củ MS s u khoảng thời gi n:
BTDM+GTDM
75 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Quá trình cập nhật vị trí với classmark.
1. MS bắt đầu một thủ tục location update bằng cách g i một bản tin
channel_request trên RACH.
2. BSS th c hiện thủ tục ấn định tức thì chỉ rõ nguyên nhân là Location
Updating.
76 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
3. MS thiết lập kết nối LAPDm và g i yêu cầu cập nhật vị trí lên BSC,
BSC chuyển tiếp yêu cầu lên MSC qua giao thức SCCP. Bản tin yêu
cầu cập nhật vị trí nhƣ s u:
4. MSC bắt đầu thủ tục nhận th c và nhận bản tin trả lời nhận th c. Bản
tin yêu cầu nhận th c nhƣ s u:
77 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
MSC/VLR hỏi HLR về các tham số nhận th c. HLR g i yêu cầu
tới AuC.
AuC cung cấp các tham số nhận th c: SRES, RAND, Kc tới HLR.
HLR chuyển tiếp tới MSC.
R ND đƣợc g i tới MS.
MS g i tới MSC bản tin yêu cầu nhận th c bằng bản tin
Authentication response với SRES tính to n đƣợc. Nhận th c thành
công s đƣợc cập nhật tại HLR. Nội dung bản tin nhƣ s u:
5. MSC g i đến MS bản tin Ciphering mode command yêu cầu mã mật.
Kc đƣợc s dụng để mã hóa một chu i bit và g i tới MS. Bản tin
Ciphering Mode command trên giao diện vô tuyến nhƣ s u:
78 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Sau khi th c hiện mã mật, MS g i trả lại MSC bản tin Ciphering Mode
complete sau khi chu i mã mật đƣợc giải mã ở MS. MSC so sánh
chu i it đ g i và đ nhận để xác nhận việc mã mật thành công. Nội
dung bản tin trên giao diện vô tuyến:
6. MSC g i tới MS bản tin TMSI REALLOCATION COMMAND chứa
TMSI.
MS trả lời bản tin TMSI REALLOCATION COMMAND bằng bản tin
TMSI REALLOCATION COMPLETE:
7. Sau khi MSC g i thông tin cập nhật ví trí với HLR, MSC g i tới MS
bản tin chấp nhận cập nhật vị trí.
79 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
8. Sau khi cập nhật vị trí thành công, mạng g i các bản tin yêu cầu giải
phóng các kết nối vô tuyến.
Gi trị T3212 đặt ở mức C ll còn BTDM + GTDM đƣợc đặt ở mức MSC.
C u hỏi:
1. Gi trị T3212 đặt lớn h y nhỏ có t c động gì đến mạng?
Nếu đặt T3212 lớn, khi MS t ch khỏi mạng hoặc ngoài vùng phủ sóng
mà mạng không iết, khi có cuộc gọi đến mạng vẫn phải tìm gọi MS ->
t ng tải p ging không cần thiết.
Nếu đặt T3212 nhỏ, thì phải th c hiện cập nhật định k nhiều -> tốn tài
nguyên mạng.
2. Biểu hiện trong cuộc sống khi MS t ch khỏi mạng mà có thông o
hoặc không thông o với mạng?
Khi MS t ch khỏi mạng mà có thông o cho mạng iết nó đi vào trạng
th i in ctiv (tắt nguồn). Một cờ đƣợc đặt ở VLR để thông o trạng th i
hiện tại củ MS. Khi có cuộc gọi đến thì mạng không cần phải tìm gọi MS
n mà s thông o ng y cho ngƣời gọi iết “Thuê o quý kh ch v
gọi hiện không liên lạc đƣợc...”.
Khi MS t ch khỏi mạng mà không có ất k thông o gì cho mạng
(ngoài vùng phủ sóng), thì mạng vẫn cho là MS đ ng ctiv , khi có cuộc
gọi đến, vẫn tiến hành tìm gọi. Do đó ngƣời gọi phải đợi 1 khoảng thời
gi n nhất định mới nhận đƣợc thông o “Thuê o quý kh ch v gọi
hiện không liên lạc đƣợc...”
3. Nếu đặt T3212 kh c BTDM thì s có hiện tƣợng gì?
Thông thƣờng h y đặt T3212 ằng với BTDM, nếu đặt T3212 > BTDM
thì MS s ất ngờ ị rời khỏi mạng trƣớc khi việc cập nhật định k đƣợc
th c hiện.
2.1.1.5 Bộ th m số I l Mo
1. Alcatel :
a. Th m số:
80 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
STT
Vendor
1
ALCATEL
2
ALCATEL
3
ALCATEL
4
ALCATEL
5
ALCATEL
6
ALCATEL
T n th m số
RXLEV_ACCES
S_MIN
MS_TXPWR_M
AX
CELL_RESELEC
T_OFFSET
TEMPORARY_
OFFSET
PENALTY_TIM
E
CELL_RESELEC
T_HYSTERESIS
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Gi tr
huẩn
Đơn v
Ghi chú
-102
dBm
-102 đối với miền núi
33
dBm
0
dB
0
dB
20
S
6
dB
Nếu c ll 900 thì đặt là 33
Bm, 1800 thì đặt là 30 Bm.
Bằng 0 đối với trạm M cro,
ằng 4 đối với trạm Cosit
b. Gi i thích:
- RXLEV_ACCESS_MIN: Mức tín thu đƣợc nhỏ nhất tại MS đƣợc yêu
cầu để ắt đầu truy cập c ll.
- MS_TXPWR_MAX: Công suất ph t tối đ cho phép củ MS.
- CELL_RESELECT_OFFSET: Th m số ƣu tiên chọn lại c ll ùng để
tính C2.
- TEMPORARY_OFFSET: Mức tín hiệu phạt p ụng trong khoảng thời
gian PENANLTY_TIME.
- PENALTY_TIME: Khoảng thời gi n mà MS tr
đi
TEPOR RY_OFFSET trong công thức tính C2.
- CELL_RESELECT_HYSTERESIS: Mức ngƣỡng thêm vào trong qu
trình chọn lại c ll khi c ll mới ở kh c L C hoặc cho GPRS MS kh c R
khi MS ở trạng th i GMM r y.
2. Nokia
a. Th m số:
Gi tr
huẩn
-102
STT
Vendor
T n th m số
1
Nokia
2
Nokia
RxLevAccessMin
CellReselectHysteresi
6
s
Đơn
v
dBm
Ghi chú
dB
3
Nokia
CellReselectOffset
0
dB
4
5
Nokia
Nokia
PenaltyTime
TemporaryOffset
20
0
S
dB
Đặt ằng 0 cho c ll 900
và 1800 độc lập, ằng 3
cho cell 1800 cosite
b. Gi i th h th m số:
81 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
- RxLevAccessMin: Là th m số mức c ll, chỉ r mức thu nhỏ nhất tại MS
để có thể truy cập vào hệ thống.
- CellReselectHysteresis: Là th m số mức c ll, chỉ r gi trị o s t cộng
thêm vào C1 củ c ll để ng n ping pong trong việc l chọn lại c ll ở
vùng biên LAC.
- CellReselectOffset: Là th m số tùy chọn mức c ll,chỉ r gi trị o s t ƣu
tiên l chọn lại c ll.
- CellBarred: Chỉ r MS có đƣợc truy cập vào c ll h y không.
- CellBarQualify: S ụng kết hợp với C llB rr để x c định quyền ƣu
tiên truy nhập c ll.
- PenaltyTime: Khoảng thời gi n mà MS tr đi T mpor ryO s t trong
công thức tính C2.
- TemporaryOffset: Gi trị o s t trong công thức tính C2, đƣợc s ụng
khi penalty time > T.
- CellReselectParamInd: Chỉ r th m số l chọn lại c ll C2 có đƣợc
ro c st đến MS h y không.
3. Huawei:
a. Th m số :
STT
Vendor
1
Huawei
2
3
Huawei
Huawei
4
Huawei
5
Huawei
6
Huawei
7
Huawei
T n th m số
RXLEV_ACCESS
_MIN
CRO
PT
CELL_BAR_QUA
LIFY
CELL_BAR_ACC
ESS
CRH
MS_TXPWR_MA
X_CCH
Gi tr
huẩn
Đơn
v
8
dBm
0
0
dB
s
Ghi chú
No
No
6
5
dB
Đối với c ll 900 là 5,
đối với c ll 1800 là 0.
b. Gi i th h th m số:
- RXLEV_ CCESS_MIN: Mức thu nhỏ nhất củ MS để truy nhập BSS
- CRO: Th m số ƣu tiên chọn lại c ll ùng để tính C2
- PT: Th m số ảnh hƣởng đến công thức tính C2
- CELL_B R_QU LIFY: Th m số x c định s ƣu tiên trong qu trình
chọn c ll
- CELL_B R_ CCESS: Th m số cho phép hoặc không cho phép MS truy
cập vào c ll
82 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
CRH: Th m số đƣợc ùng trong qu trình chọn lại c ll khi c ll mới ở
khác LAC.
- MS_TXPWR_MAX_CCH: Th m số x c định mức công suất tối đ mà
MS có thể s ụng để truy nhập hệ thống trên kênh điều khiển.
4. Ericsson:
a. Th m số:
-
STT
4
5
6
7
8
Vendor
Ericsson
Ericsson
Ericsson
Ericsson
Ericsson
Tên Tham số
ACCMIN
CRH
CRO
TO
CCHPWR
Giá trị
chuẩn
-102
6
0
0
33
Đơn Vị
dBm
dB
dB
dBm
Ghi Chú
Đối với c ll 900: 33,
đối với c ll 1800 cosit
30.
b. Gi i th h th m số:
- ACCMIN: Mức thu tối thiểu tính th o Bm cho phép MS truy nhập vào
hệ thống trên kênh điều khiển
- CRH: Độ tr cƣờng độ tín hiệu thu tính th o B tại iên Loc tion r
- CRO: Th m số độ lệnh khuyến khích hoặc ng n chặn c ll r s l ction.
- TO: Dùng để định nghĩ độ lệch âm tạm thời, th m số đƣợc s ụng cho
thuật to n C2 (C ll R s l ction).
CCHPWR: Th m số x c định mức công suất tối đ mà MS có thể s ụng để
truy nhập hệ thống trên kênh điều khiển.
2.1.2 Chế độ thiết lập
h vụ (Conn t mo )
2.1.2.1 Thủ tụ khởi t o uộ gọi (MOC).
Cuộc gọi có thể đƣợc khởi tạo khi thuê o th c hiện gọi/truyền
liệu,
hoặc khi MS th c hiện qu trình cập nhật vị trí trong chế độ r i. Thông tin cập
nhật vị trí đƣợc truyền qu kênh o hiệu. Vì vậy, qu trình thiết lập cuộc gọi
khi MS th c hiện cập nhật vị trí c ng tƣơng t khi thuê o th c hiện cuộc gọi.
Tuy nhiên, cập nhật vị trí không cần ấn định kênh lƣu lƣợng.
1. Thiết lập kết nối v tuyến:
Qu trình thiết lập kết nối vô tuyến thiết lập kênh o hiệu gi :
MS và BSS thông qua kênh SDCCH
BSS và MSC thông qua kết nối SCCP
Hình ƣới đây mô tả qu trình thiết lập kết nối vô tuyến củ thuê o gọi đi.
83 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Quá trình thiết lập kết nối vô tuyến MOC
Y u ầu k nh.
MS ắt đầu cuộc gọi ằng c ch g i ản tin Ch nn l R qu st chứ 1 gi trị
cập nhật ngẫu nhiêu (REF). REF chứ 1 nguyên nhân thiết lập và 1 R ND
( ùng cho nhận th c). Bản tin này đƣợc truyền trên kênh R CH. Kênh R CH
là kênh kết hợp với kênh CCCH đƣợc MS gi m s t trong chế độ r i. Nguyên
nhân thiết lập cuộc gọi o gồm: cuộc gọi khẩn, thiết lập lại, trả lời ản tin tìm
gọi, cuộc gọi thoại củ thuê o gọi đi, truyền
liệu, cập nhật vị trị, gọi ịch
vụ (SMS, MMS,..).
MS ghi nhớ số truy cập ngẫu nhiên (r n om num r) và số khung tƣơng
ứng với m i ản tin Ch nn l R qu st. MS ùng nh ng thông tin này để nhận r
ản tin trả lời t BSS g i trên kênh GCH. MS s giải m tất cả ản tin đƣợc
g i t kênh GCH này, và chỉ chấp nhận ản tin có số truy nhập ngẫu nhiên và
số khung khớp nội ung với 1 trong 3 ản tin Ch nn l R qu st đƣợc g i gần đó
nhất.
Nội ung ản tin Ch nn l r qu st:
84 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
MS s tiếp tục g i ản tin Ch nn l R qu st cho đến khi nó nhận đƣợc ản
tin trả lời. Nếu MS đ g i đi g i lại hết số lần cho phép mà vẫn không nhận
đƣợc ản tin trả lời thì MS s :
Hiển thị bản tin l i mạng (network error) cho tất cả các loại cuộc gọi, tr
cập nhật vị trí.
Cố th c hiện truy cập ngẫu nhiên ở 1 cell khác.
S u khi nhận ản tin Ch nn l R qu st, BTS s g i ản tin Ch nn l
R quir đến BSC. Bản tin này chƣ số truy nhập ngẫu nhiên mà MS g i, và gi
trị timing advance do BTS tính toán.
K h ho t k nh SDCCH:
BSC kiểm tr ản tin Ch nn l R quir x m có thể đ p ứng đƣợc h y
không. Nếu còn tài nguyên, BSC s ấn định 1 kênh SDCCH. Phần mềm quản lý
tài nguyên củ BSC s ấn định kênh SDCCH trên đ khung SDCCH đ ng có
nhiều SDCCH r i nhất để đảm ảo chi đều tải trên c c đ khung SDCCH.
BSC s g i BTS ản tin Ch nn l ctiv tion, đồng thời thiết lập tim r để
đợi BTS trả lời. Bản tin Ch nn l ctiv tion gồm:
Mô tả kênh SDCCH
Timing advance
Công suất MS và BTS. Công suất củ MS và BTS đƣợc thiết lập tới mức
tối đ đƣợc cho phép trong c ll đó.
BTS chuẩn ị tài nguyên lớp vật lý và thiết lập giải ph p tr nh chấp
L PDm (để tr nh trƣờng hợp 2 MS kết nối đến cùng 1 kênh SDCCH), sẵn sàng
cho ản tin MS đầu tiên trên kênh SDCCH. S u đó, BTS g i ản tin Ch nn l
ctiv tion cknowl gm nt đến BSC. BSC ng tim r.
Ấn đ nh k nh tứ th :
BSC g i ản tin Imm i t ssign Comm n nhắc lại thông tin chứ trong
ản tin ch nn l ctiv tion đƣợc g i trƣớc đó. Bản tin này c ng o gồm số truy
nhập ngẫu nhiên và số khung mà MS gọi g i trong ản tin Ch nn l R qu st.
Bản tin c ng chỉ ẫn BTS o MS về việc ấn định kênh SDCCH. BSC ắt đầu 1
tim r đợi MS trả lời.
BTS g i MS ản tin Imm i t ssignm nt trên kênh GCH.
85 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Nội ung ản tin Imm i t
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
ssignm nt nhƣ s u:
MS kiểm tr số truy nhập ngẫu nhiên và số khung trong ản tin Imm i t
ssignm nt. Nếu khớp với nội ung củ 1 trong 3 ản tin Ch nn l R qu st đƣợc
g i gần nhất, MS s chuyển qu kênh SDCCH và thiết lập gi trị Timing
v nc đƣợc nêu trong ản tin Imm i t ssignm nt.
Kh ng h p nhận n đ nh ng y lập tứ :
Qu trình trên xảy r khi BSC có sẵn kênh SDCCH r i. Nếu không còn kênh
SDCCH, MS s không thể truy nhập kênh thành công ù g i yêu cầu đi nhiều
lần. Điều này s gây r 1 số hệ quả không mong muốn nhƣ:
Bản tin t chối trên màn hình MS.
Thuê bao s phải th c hiện lại cuộc gọi.
Việc g i bản tin yêu cầu kết nối nhiều lần có thể gây ngh n kênh RACH
và giao diện Abis.
Hiện tƣợng ping pong do quá trình MS chọn lại cell gây ra.
Vì vậy, hệ thống ổ sung 1 ản tin đặc iệt: Imm i t ssignm nt R j ct khi
gặp c c điều kiện s u:
Cờ EN_IM_ SS_REJ trên BSC đƣợc lập TRUE.
Tất cả kênh SDCCH đều bận.
86 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
BSC nhận bản tin Channel Required t MS với 1 trong nh ng nguyên
nhân thiết lập: gọi khẩn, thiết lập lại cuộc gọi, cập nhật vị trí, gọi dịch vụ,
cuộc gọi xuất phát t MS.
Bản tin Imm i t ssignm nt R j ct đƣợc chứ trong ản tin Imm i t
ssign Comm n . Bản tin này khởi tạo 1 tim r tại MS để MS đợi ở chế độ r i
cho đến khi tim r hết hạn, s u đó g i c c ản tin Ch nn l R qu st mới. Thời
gi n tim r phụ thuộc vào nguyên nhân thiết lập cuộc gọi và khả n ng thiết lập
củ us r.
Nếu 1 ản tin Imm i t ssign Comm n đƣợc nhận trƣớc khi tim r hết
hạn, ản tin có mức ƣu tiên và MS s nhận và kết nối cuộc gọi.
Mở rộng n đ nh ng y lập tứ :
Trong điều kiện tải c o, MS có thể phải g i ản tin Ch nn l R qu st nhiều
lần trƣớc khi nhận 1 ản tin Imm i t ssignm nt o là đ có 1 kênh ấn định
cho MS đó. Trong trƣờng hợp này, BSC không thể iết đƣợc MS đ g i ản tin
Ch nn l R qu st trƣớc đó, nên BSC s cấp nhiều kênh GCH cho cùng 1 MS,
ẫn đến l ng phí tài nguyên và giảm hiệu suất ùng GCH.
Nếu nhiều ản tin Imm i t ssignm nt đƣợc xếp trên GCH, BTS s
tạo 1 ản tin Imm i t ssignm nt Ext n
để g i MS. Bản tin này đƣợc tạo
t 2 ản tin Imm i t ssignm nt nhƣ s u:
Bản in Imm i t ssignm nt đầu tiên trong hàng đợi.
Bản tin đầu trong số các bản tin Immediate Assignment còn lại trên hàng
đợi, cái mà có thể kết hợp với bản tin đầu tiên ở trên d a vào 1 trong các
điều kiện:
o Ít nhất 1 trong 2 kênh đƣợc ấn định là non-hopping.
o Nếu cả 2 kênh đều là hopping, cả 2 s cùng chia s Mobile
Allocation.
Nếu nhiều ản tin Imm i t ssignm nt trên hàng đợi GCH, nhƣng ản
tin đầu tiên không thể kết hợp với ất k ản tin nào trong hàng đợi th o c c
điều kiện trên, thì ản tin Imm i t ssignm nt ình thƣờng (cl ssic) s đƣợc
g i cho MS mà BTS không phải tạo ản tin Imm i t ssignm nt Ext n .
Chế độ n ằng t đồng ộ (S t Asyn hronous B l n
Mo ):
Khung lớp 2 đầu tiên trên SDCCH là khung L PDm chuẩn, đƣợc gọi là
Set Asynchronous Balanced Mode.
Gi i quyết tr nh h p:
MS khởi tạo kết nối L PDm và g i ản tin lớp 3 trong khung đầu tiên.
BTS ùng ản tin này cho việc x lý tr nh chấp L PDm. BTS g i lại x c nhận
chứ ản tin lớp 3 giống MS đ g i. Vì vậy, chỉ có MS nào đ g i ản tin đi thì
mới chấp nhận ck t BTS và x m kết nối đó là cho mình.
Với MS gọi đi, ản tin lớp 3 t MS chứ :
87 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Information Element chỉ ra:
o Yêu cầu dịch vụ CM (classmark) (thoại/d liệu, SMS, cuộc gọi
khẩn)
o Yêu cầu cập nhật vị trí
o Yêu cầu tái thiết lập CM (sau khi bị fail)
o Chỉ báo IMSI detach (khi MS tắt máy).
Số nhận dạng MS.
Classmark của MS.
Nội ung ản tin yêu cầu ịch vụ nhƣ s u:
Mạng s ùng ản tin này để quyết định thủ tục thỏ thuận cuộc gọi nào
đƣợc yêu cầu và khi nào thì ấn định kênh tr ic.
Chỉ đ nh thiết lập k nh:
BTS g i ản tin Est lish In ic tion đến BSC để o MS đ đƣợc kết nối.
BSC ng tim r, trích thông tin cl ssm rk, và khởi tạo kết nối SCCP đến MSC.
Kết nối SCCP:
BSC g i ản tin SCCP Conn ction R qu st đến MSC. MSC trả lời ằng
ản tin SCCP conn ction con irm. Bản tin này chứ nội ung yêu cầu cl ssm rk
hoặc yêu cầu 1 chế độ m hó .
Đến lúc này, kết nối o hiệu đ đƣợc thiết lập gi MS và MSC.
2. Nhận thự v mật m :
Classmark:
88 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Nội ung củ cl ssm rk IE đƣợc g i trong qu trình thiết lập kết nối vô
tuyến tùy thuộc vào chủng loại MS. Thông tin cl ssm rk đƣợc ùng để điều
khiển công suất MS và thiết lập mật m . MSC có thể yêu cầu cập nhật cl ssm rk
để đảm ảo thông tin chính xác.
Nhận thự : Qu trình nhật th c gồm:
Nhận th c nhận dạng MS
Kiểm tra MS có mã nhận th c thuê bao cá nhân chính xác trên SIM cho
quá trình mật mã.
G i Random Number cho quá trình nhận th c và mật mã.
C
ƣớc của thủ tục authentication:
Thủ tục nhận th c đƣợc bắt đầu bởi NSS. NSS g i một bản tin
Authentication_request tới MS và khởi động một timer bảo vệ.
bản tin này bao gồm:
Các tham số tới MS để tính to n đ p ứng cho yêu cầu nhận
th c.
Một chu i số khóa mật mã (ciphering key).
Khó mật m (ciph ring k y) thì đƣợc tính t gi trị khó nhận th c đƣợc
ấn định cho IMSI hoặc TMSI và gi trị R ND.
Nội ung ản tin uth ntic tion r qu st nhƣ s u:
MS đ p ứng dùng RAND và giá trị khóa nhận th c đƣợc ấn định
cho IMSI hay TMSI của nó. Cho các cuộc gọi Mobile-Originated,
MS dùng:
TMSI nếu khả dụng.
89 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
IMSI nếu không TMSI đƣợc ấn định.
Cho c c cuộc gọi Mo il -T rmin t , MS ùng TMSI h y IMSI đƣợc yêu
cầu trong ản tin tìm gọi (p ging m ss g ) t mạng. cho cuộc gọi khẩn cấp, MS
dùng:
TMSI nếu khả dụng.
IMSI nếu không TMSI đƣợc ấn định.
IMEI nếu không có TMSI h y IMSI. Điều này có thể xảy ra khi
không có SIM trong MS.
Khi MS g i bản tin đ p ứng nhận th c (Authentication_response),
NSS d ng timer bảo vệ và xác nhận tính hợp lệ củ thông tin đ p
ứng. Nếu MS đ p ứng là không hợp lệ, mạng trả lời phụ thuộc dùng
IMSI hay TMSI:
Nếu TMSI đƣợc dùng, mạng có thể yêu cầu MS g i IMSI của
nó.
Nếu đây là một IMSI hợp lệ, nhƣng kh c với IMSI mà mạng
có đƣợc t việc liên kết với TMSI, thủ tục nhận th c đƣợc bắt
đầu lại với các tham số đúng.
Nếu IMSI không hợp lê, mạng g i bản tin
Authentication_reject tới MS.
Nội ung ản tin uth ntic tion r spons nhƣ s u:
Mật m : Thông tin đƣợc g i qu gi o iện vô tuyến cần đƣợc ảo vệ.
MSC có thể yêu cầu BSC thiết lập cơ chế mật m trƣớc khi thông tin đƣợc
truyền trên SDCCH.
Chế độ mật m đƣợc th c hiện nhƣ s u:
Mật m thì đƣợc bắt đầu bởi MSC bằng cách g i lệnh cipher_mode
tới BSC. Lệnh này chứa bản tin permitted_algorithm.
90 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Quá trình mã mật.
BSC so sánh các thuật to n đƣợc phép với MS classmark và BTS
capability. Nếu chúng phù hợp, BSC g i một bản tin
Encryption_command tới BTS bao gồm giá trị Kc và thuật to n đƣợc
dùng. Nếu không phù hợp và không dùng mật mã, BSC g i
encryption_command tới BTS chỉ ra không mật mã.
Nếu n ng l c BTS và MS không tƣơng thích và MSC không cho
phép tùy chọn “không mật m ”, rồi BSC g i một bản tin
cipher_mode_reject tới MSC.
BTS g i lệnh ciphering_mode trên SDCCH tới MS chỉ định thuật
toán hoặc “không mật m ”. Nếu mật m thì đƣợc ùng BTS cài đ t
chế độ giải mật mã của nó sẵn sàng để nhận c khung đƣợc mật mã
t MS.
Nội ung ản tin Ciph ring mo comm n nhƣ s u:
91 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
MS th c hiện 1 trong 2 việc sau:
Bắt đầu mật mã và g i một bản tin ack lớp 2 đƣợc mật mã tới
BTS. Bản tin này nhắc nhở BTS bắt đầu chế độ mật mã cho
c c khung đƣợc g i tới MS.
G i một ack lớp 2 không mật mã tới BTS.
MS g i một bản tin ciphering_mode_complete tới BTS mà đƣợc
chuyển tới BSC. BSC g i bản tin cipher_mode_complete tới MSC.
Nội dung bản tin Ciph ring mo compl t nhƣ s u:
3. Ấn đ nh th ng thƣờng ( n đ nh k nh lƣu lƣ ng):
Hình ƣới đây mô tả qu trình ấn định thông thƣờng cho thuê
o gọi đi.
92 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Quá trình cấp kênh thông thường cho thuê bao gọi đi
S u khi qu trình thiết lập kết nối vô tuyến thành công, MS đ có 1 kết nối
o hiệu với mạng. Nếu cuộc gọi yêu cầu kênh lƣu lƣợng để tr o đổi thông tin
với thuê o kh c, MSC s g i ản tin S tup. Bản tin này chỉ r ịch vụ
(t l s rvic hoặc
r r) và số thuê o đƣợc gọi. Thông tin đƣợc truyền xuyên
qu BSS (tức là BSC chỉ nhận và truyền đến MSC chứ không x lý). Bản tin
này có thể m ng nhiều hơn 1 yêu cầu ịch vụ
r r, và có 1 th m số chỉ r thuê
o có thể yêu cầu đổi ịch vụ (In-C ll Mo i ic tion) trong qu trình gọi.
Nội ung ản tin S tup tại gi o iện vô tuyến nhƣ s u:
93 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
MSC g i ản tin C ll Proc ing cho MS. Bản tin này chỉ r MS đ nhận
đƣợc c c th m số, và đ ng thiết lập kết nối với thuê o đƣợc gọi.
Y u ầu k nh:
MSC khởi tạo việc thiết lập kênh thoại ằng c ch g i ản tin ssignm nt
R qu st, đồng thời thiết lập 1 tim r chờ BSC trả lời.
BSC s kiểm tr ản tin chứ loại kênh (cho thoại h y
liệu cùng với tốc
độ
liệu). Bản tin này c ng chứ cl ssm rk MS để BSC có thể ùng nếu BSC
không nhận đƣợc trƣớc đó.
Bản tin ssignm nt R qu st có thể chứ
nh s ch m , thứ t ƣu tiên, loại
co c đƣợc ƣu tiên s ụng (ví ụ, thoại ull r t nh nc ). Trong trƣờng hợp
này, BSC kiểm tr
nh s ch co c
vào nh s ch mà c ll cung cấp, và
chọn loại co c thích hợp cho cả BTS và MS. BTS g i ản tin ssignm nt
comm n tới MS, nội ung ản tin trên gi o iện vô tuyến nhƣ s u:
94 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Nếu BSC thấy có l i trong ản tin ssignm nt R qu st, nó s g i ản tin
ssignm nt F ilur đến MSC. Nếu không có l i, BSC s ắt đầu qu trình cấp
kênh thông thƣờng cho MS:
Chỉ đ nh k nh lƣu lƣ ng:
BSC đảm ảo không đ ng chạy ất cứ tiến trình nào cho MS, s u đó tiến
hành ấn định kênh lƣu lƣợng. Tài nguyên ấn định đƣợc tính to n ởi 1 thuật to n
tại BSC. BSC có thể nhận ản tin ssignm nt R qu st ở nhiều tình huống kh c
nh u. Do đó, nó phải có c c thuật to n ấn định kênh cho: ấn định kênh thông
thƣờng, th y đổi ịch vụ, chuyển gi o gi c c c lls, chuyển gi o trong cùng 1
cells, directed retry, concentric cell, microcells.
Trong c c điều kiện ình thƣờng (thuê o gọi đi), thuật to n ấn định kênh
thông thƣờng s đƣợc s ụng. BSC lƣu ảng c c kênh r i đƣợc đ nh gi qu
mức độ nhi u củ chúng (1=nhi u thấp, 5=nhi u c o).
Mức độ nhi u củ tất cả c c kênh r i đƣợc gi m s t ởi BTS. Thông tin
này đƣợc g i định k đến BSC qu ản tin RF R sourc In ic tion. BSC không
t động ấn định kênh có mức nhi u thấp nhất, vì một số kênh có thể để ành cho
chuyển gi o. S u khi tr c c kênh
phòng, kênh có mức nhi u thấp nhất trong
số còn lại s đƣợc cấp cho MS. Nếu số kênh
phòng nhiều hơn số kênh r i,
BSC s ấn định 1 kênh có mức nhi u c o nhất. Nếu không còn tài nguyên, BSC
s g i ản tin ssignm nt F ilur cho MSC để o nguyên nhân ilur .
K h ho t k nh lƣu lƣ ng:
BSC g i ản tin Physic l Cont xt R qu st đến BTS để x c định công suất
và Timing v nc hiện tại mà MS đ ng ùng trên kênh SDCCH. BTS trả lời
ằng ản tin Physic l Cont xt Con irm, chứ gi trị liên qu n. Nếu không còn
kênh r i, và thuật to n xếp hàng đƣợc ật, cuộc gọi s đƣợc xếp vào hàng đợi.
BSC g i ản tin Ch nn l ctiv tion đến BTS. Gồm:
Mô tả kênh lƣu lƣợng đƣợc dùng.
Timing Advance củ MS đ ng đƣợc áp dụng
Thuật toán mật mã và mã khóa mật m (tƣơng t quá trình ấn định
SDCCH).
Thông tin truyền gi n đoạn cho uplink (không đƣợc dùng) và downlink.
Công suất MS đ ng ùng.
Công suất BTS đ ng ùng.
BSC ắt đầu 1 tim r đợi BTS để CK để kích hoạch kênh.
BTS khởi động tài nguyên củ mình cho kênh lƣu lƣợng, thiết lập cơ chế
mật m , g i thông tin Timing v nc và công suất đến MS trên ản tin
S CCH. Đồng thời, BTS g i ản tin Ch nn l ctiv tion cknowl gm nt cho
BSC. BSC ng tim r và g i ản tin ssignm nt Comm n trên kênh SDCCH
đến MS. Bản tin này hƣớng ẫn MS chuyển s ng kênh lƣu lƣợng.
95 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Khi MS nhận đƣợc ản tin ssignm nt Comm n , nó s ngắt kết nối lớp
vật lý, và th c hiện giải phóng kết nối L Pm củ SDCCH.
Tiếp th o, MS thiết lập kết nối L PDm (qu S BM trên F CCH) cho kênh lƣu
lƣợng. BTS g i ản tin Est lish In ic tion cho BSC. BTS g i x c nhận lớp 2
đến MS. MS g i ản tin ssignm nt Compl t cho BSC. Nội ung ản tin
ssignm nt Compl t trên gi o iện vô tuyến nhƣ s u:
Khi nhận ản tin Est lish In ic tion, BSC thiết lập 1 đƣờng chuyển kênh
gi gi o iện is và gi o iện . Khi nhận ản tin ssignm nt Compl t ,
BSC chuyển MSC ản tin này đến MSC và ắt đầu giải phóng kênh SDCCH.
Kết nối uộ gọi:
Một khi đ thiết lập đƣợc kết nối với thuê o đƣợc gọi (trƣớc khi thuê o
trả lời), MSC g i ản tin l rting đến MS. MS s tạo ring ton . Bản tin l rting
trên gi o iện vô tuyến:
Khi thuê o đƣợc gọi trả lời, MSC s g i ản tin Conn ct đến MS. MS trả lời
ằng ản tin Conn ct cknowl gm nt. Đến đây, cuộc gọi đƣợc thiết lập.
Off Air Call Setup:
O CSU là 1 phƣơng thức có sẵn trên BSC khi mạng ấn định 1 kênh lƣu
lƣợng chỉ khi nào thuê o đƣợc gọi trả lời cuộc gọi. Việc này nhằm cải thiện
hiệu quả ùng kênh lƣu lƣợng trong trƣờng hợp thuê o đƣợc gọi không trả lời.
Tính n ng này o MSC điều khiển.
C ch th c hiện: MSC g i ản tin lớp 3 l rting ng y s u ản tin C ll
proc ing. MS s vào chế độ rung chuông. MSC s không g i ản tin
ssignm nt R qu st cho đến khi thuê o đƣợc gọi trả lời. Phần còn lại củ c c
96 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
tr o đổi ản tin lớp 3 gi MSC và BSC tiếp tục i n r s u khi MS g i ản tin
ssignm nt Compl t đến MSC.
Khi O CSE đƣợc ùng, MS có thể t cấp chuông (đối với thuê o gọi đi), vì
chƣ có kênh lƣu lƣợng cho việc truyền ton .
2.1.2.2 Thủ tụ nhận uộ gọi (MTC).
MS có thể nhận cuộc gọi t một thuê o kh c hoặc t NSS khi mạng th c
hiện quản lý i động (Mo ility M n g m nt).
Thuê o đƣợc gọi có qu trình thiết lập tƣơng t thuê o gọi đi. Phần này
chỉ mô tả nh ng điểm kh c so với qu trình MOC. Hình ƣới đây mô tả qu
trình thiết lập kết nối vô tuyến cho thuê o nhận cuộc gọi.
Thiết lập kết nối vô tuyến cho thuê bao nhận cuộc gọi.
1.
Thiết lập kết nối vô tuyến:
Qu tr nh t m gọi:
Trƣớc khi BSS thiết lập kết nối o hiệu, MS phải đƣợc tìm gọi. Qu trình
này xuất ph t t MSC. MSC s g i ản tin P ging xuống BSC chứ L C mà
MS đ th c hiện cập nhật vị trí mới đó nhất. Bản tin này đƣợc g i quảng và
chứ :
Số nhận dạng MS (TMSI hoặc IMSI củ MS đƣợc tìm gọi)
Danh sách nhận dạng c ll để x c định các cells mà yêu cầu tìm gọi g i đi.
Có thể là tất cả các cells của LAC.
97 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Bản tin P ging trên gi o iện vô tuyến nhƣ s u:
MSC thiết lập tim r đợi ản tin trả lời t MS.
BSC kiểm tr ản tin P ging, nếu hợp lệ, s tính to n p ging group củ
MS, và Time Slot CCCH cho paging group.
BSC s g i ản tin P ging Comm n cho m i BTS, chỉ r TMSI hoặc
IMSI, p ging group và số kênh.
M i BTS s định ạng và truyền quảng
ản tin P ging R qu st trên
kênh paging.
MS lắng ngh ản tin p ging đƣợc g i trên p ging group củ mình. Khi
nhận đƣợc ản tin p ging với số nhận ạng củ mình, MS s g i ản tin Ch nn l
R qu st trên kênh R CH cho BTS, chỉ r yêu cầu này là để trả lời ản tin
P ging R qu st. Nội ung ản tin Ch nn l R qu st trên gi o iện vô tuyến nhƣ
sau:
2.
BSS s th c hiện qu trình thiết lập kết nối vô tuyến tƣơng t MOC.
Nhận thự v mật m :
98 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Hệ thống điều khiển nhận th c và mật m cho MS đƣợc gọi tƣơng t nhƣ củ
MS gọi đi.
3.
Ấn đ nh k nh th ng thƣờng:
Qu trình ấn định kênh thông thƣờng cho thuê o nhận cuộc gọi đƣợc
khởi đầu t MSC. Nhƣ hình ên ƣới:
Ấn định kênh thông thường cho thuê bao được gọi
MSC g i ản tin điều khiển cuộc gọi lớp 3 S tup cho MS, chỉ r ịch vụ
củ cuộc gọi (thoại h y
liệu). MSC có thể chỉ r hơn 1 cuộc gọi
liệu (nếu
có).
MS kiểm tr ản tin này. MS có thể chấp nhận cuộc gọi, và s g i ản tin
Call Confirmation.
BSS th c hiện ấn định kênh vật lý. Tƣơng t nhƣ trong MOC. Khi kênh
lƣu lƣợng đ đƣợc ấn định, MS s
o chuông cho ngƣời ùng và g i ản tin
l rting cho MSC. Khi thuê o trả lời, MS g i ản tin Conn ct đến MSC. MSC
g i lại ản tin Conn ct cknowl gm nt cho MS và th c hiện kết nối cuộc gọi.
Tất cả ản tin điều khiển cuộc gọi lớp 3 đều đƣợc truyền xuyên qu BSS.
Off Air Call Setup:
Nếu O CSU đƣợc ùng, có thể tại lúc nào đó thuê o đƣợc gọi s trả lời
cuộc gọi, nhƣng kênh lƣu lƣợng vẫn chƣ đƣợc ấn định (ví ụ, cuộc gọi đ ng
99 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
xếp hàng). Trƣờng hợp này MS có thể cung cấp chuông đến thuê
thuê o không giải phóng cuộc gọi trƣớc khi đƣợc ấn định kênh.
2.1.2.3 C thủ tụ H n ov r.
1.
Thủ tục Handover cùng BSC, MSC.
o nhận, để
Quá trình handover trong cùng BSC.
Measurement reporting:
MS g i thông tin đo lƣờng tới BTS trong ản tin m sur m nt_r port.
100 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
BTS g i thông tin đo lƣờng củ BTS và MS tới BSC trong ản tin
measurement_ result.
Handover detection:
BSC nhận ra cần thiết th c hiện một handover và tạo ra một tín hiệu
handover chỉ r nguyên nhân h n ov r. BSC đ nh gi c c t rg t c lls
và tạo ra một danh sách candidate cell.
BSC g i một bản tin physical_context_request tới serving BTS, yêu
cầu thông tin mức công suất và TA hiện tại. Thông tin này đƣợc
chuyển tới target BTS.
Serving BTS trả lời với một bản tin physical_context_confirm.
Channel Activation:
Khi BSC nhận thông tin physic l cont xt, BSC g i một ản tin channel_
activation tới t rg t BTS, chỉ r :
Kênh đƣợc dùng.
Timing v nc MS đƣợc áp dụng.
Thuật toán mã hóa và khóa mật mã.
Một chỉ thị truyền gi n đoạn cho uplink và downlink.
Công suất MS đƣợc dùng.
Công suất BTS đƣợc dùng.
T rg t BTS ố trí tài nguyên củ nó để h trợ kênh. Rồi nó ùng một ản
tin channel_activation_acknowledgment để trả lời cho BSC. Bản tin này thông
o cho BSC iết là t rg t BTS sẵn sàng. T rg t BTS c ng ắt đầu truyền các
khung S CCH/F CCH để khi MS truy cập BTS này, nó nhận c c ản tin
sys_info 5 và sys_info 6. MS c ng nhận c c cập nhật điều khiển công suất và
TA.
Handover Command:
101 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
BSC g i ản tin handover_command qu BTS tới MS. Bản tin này
o
gồm:
Kênh mới và kênh điều khiển liên kết của nó.
Mô tả target cell.
Mức công suất n đầu của MS truy cập tơi t rg t c ll.
Một handover reference.
T đƣợc dùng trong target cell.
Thông tin kiểu mật mã.
Bản tin H n ov r comm n trên gi o iện vô tuyến nhƣ s u:
The Handover:
MS giải phóng kết nối củ nó với s rving BTS và g i 4 urst cc ss liên
tiếp tới t rg t BTS trên S CCH đƣờng lên. C c ursts o gồm h n ov r
r r nc và T ằng 0.
BTS tính T . Nó g i một ản tin handover_detection tới BSC chỉ r T
đƣợc đo lƣờng cho cc ss urst. Nếu T củ MS cần đƣợc cập nhật, BSC g i
thông tin này trong ản tin physical_information trên kênh F CCH đƣợc liên
kết với kênh lƣu lƣợng.
Rồi MS cài đặt mật m nhƣ đƣợc yêu cầu. MS g i khung đầu tiên củ nó,
S BM, ùng thông tin T hoặc nhƣ trong ản tin handover_command, hoặc
nhƣ đƣợc cập nhật trong c c khung F CCH.
Khi BTS nhận khung t MS, nó g i một khung CK tới MS và một ản
tin establish_indication tới BSC. Thông tin này thông o cho BSC là đƣờng
vô tuyến đ đƣợc thiết lập. BSC ắt đầu điều khiển công suất MS và BTS.
102 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Trong khi nhận khung CK, MS g i 1 ản tin handover complete tới
BSC. Bây giờ, MS có thể ắt đầu truyền trên kênh mới. Bản tin H n ov r
compl t nhƣ s u:
BSC thông o cho MSC về việc h n ov r trong một ản tin
handover_performed và ắt đầu giải phóng kênh c .
2.
Thủ tục Handover khác BSC.
Quá trình handover giữa 2 cell khác BSC.
103 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Measurement reporting:
MS g i thông tin đo lƣờng tới BTS trong ản tin m sur m nt_r port.
BTS g i thông tin đo lƣờng củ BTS và MS tới BSC trong ản tin
measurement_ result.
Handover detection:
BSC nhận ra cần thiết th c hiện một handover và tạo ra một tín hiệu
handover chỉ ra nguyên nhân h n ov r. BSC đ nh gi c c t rg t c lls
và tạo ra một danh sách candidate cell.
Để bắt đầu thủ tục external handover, BSC g i một bản tin
handover_required tới MSC bao gồm danh sách candidate cell. BSC
c ng ắt đầu một tim r để ng n chặn nó g i cùng danh sách candidate
cell. Nó chỉ có thể g i lại danh sách candidate cell khi timer times out,
hoặc nếu nó nhận một bản tin handover_request_reject t MSC.
MSC chọn target cell t danh sách candidate cell. Nó g i một
handover_request tới target BSC để thông báo cho target BSC là một
MS s đƣợc handover. Bản tin này bao gồm:
Loại kênh đƣợc yêu cầu.
Thông tin kiểu mật mã.
Thông tin classmark MS.
Serving cell identification.
Target cell identification.
Cờ truyền gi n đoạn đƣờng xuống.
Nguyên nhân handover.
Channel Activation:
T rg t BSC ắt đầu tích c c kênh cho kênh mới với ản tin
channel_activation.
T rg t BTS ố trí tài nguyên củ nó để h trợ kênh mới, ắt đầu g i
S CCH/F CCH và g i một ản tin channel_activation_acknowledgment tới
target BSC.
Handover Command:
T rg t BSC xây ng một lệnh h n ov r. Lệnh này đƣợc g i tới MSC trong ản
tin handover_request_acknowledgment. Lệnh h n ov r o gồm:
Kênh mới và kênh điều khiển liên kết của nó.
Mô tả target cell.
Một handover reference.
MSC chuyển ản tin handover_command tới s rving BSC.
S rving BSC g i ản tin handover_command tới MS.
The Handover:
104 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
MS giải phóng kết nối củ nó với s rving BTS. Nó đồng ộ với t rg t
BTS ùng thông tin FCCH và SCH. MS đ đƣợc đồng ộ, liên tục g i cc ss
urst trên S CCH đƣờng lên chow tới khi nó nhận ản tin
physical_information trên F CCH t t rg t BSC.
Khi target BTS nhận một cc ss urst, nó kiểm tr h n ov r r r nc và
tính T . H n ov r r r nc và T đƣợc g i towis t rg t BSC trong ản tin
handover_detect.
T rg t BSC thông o MSC về việc nhân r h n ov r và thiết lập một
đƣờng chuyển mạch gi c c tài nguyên gi o iện và is.
Khi MS nhận ản tin physical_information, nó g i khung đầu tiên củ
nó trên kênh mới ùng T g i trên ản tin physical_information.
T rg t BTS CK khung đầu tiên củ MS và g i một ản tin
st lish_in ic tion tới t rg t BSC, và một CK tới MS. Trong khi nhận khung
CK, MS g i 1 ản tin handover complete trên F CCH đƣờng lên tới t rg t
BSC.
T rg t BSC thông o MSC là h n ov r đ đƣợc th c hiện.
MSC ắt đầu thủ tục c ll cl r với s rving BSC.
2.1.2.4 C thủ tụ trong hế độ ữ liệu gói.
1.
GPRS attach.
Để truy nhập ịch vụ GPRS, MS th c hiện một GPRS tt ch hoặc kết hợp
GPRS/IMSI tt ch tới SGSN. Thủ tục này thiết lập một kết nối gi MS và
SGSN, và cho phép MS sẵn sàng cho p ging t SGSN và thông o củ
liệu
GPRS vào.
105 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Quá trình attach GPRS.
MS g i một yêu cầu attach GPRS tới SGSN. Yêu cầu này chứa:
Số nhận dạng MS ( IMSI hay P_TMSI).
RAI MS.
Loại của thủ tục tt ch đƣợc yêu cầu (GPRS attach, hay
combined GPRS/IMSI attach)
Classmark MS.
SGSN kiểm tra mã nhận dạng MS, g i một cập nhật vị trí tới HLR (
nếu tt ch đƣợc yêu cầu là một kết hợp GPRS/IMSI attach, MSC/VLR
c ng đƣợc cập nhật), và yêu cầu d liệu profile của thuê bao).
HLR g i một ACK cho SGSN với d liệu thuê bao.
Rồi SGSN ấn định một P_TMSI cho MS.
106 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
MS ACK the P_TMSI, và thủ tục attach hoàn thành.
Ng y khi thủ tục tt ch GPRS đƣợc th c hiện, MS thì ở trạng th i st n y
và có thể th c hiện PDP cont xt.
2.
Packet data protocol context activation.
Một thuê o GPRS chứ một hoặc nhiều đị chỉ gi o thức
liệu gói
(PDP). M i đị chỉ PDP đƣợc định nghĩ ởi một PDP cont xt riêng iệt trong
MS, SGSN, GGSN. Trƣớc khi một MS có thể g i h y nhận
liệu, một PDP
cont xt phải đƣợc kích hoạt. Chỉ GGSN h y MS trong trạng th i st n y h y
r y có thể kích hoạt PDP cont xt.
2.1 Mobile Station-Originating Activation
Quá trình MS khởi tạo activation.
MS g i một activation request tới SGSN. Yêu cầu này chứa:
Transaction identifier.
Loại PDP.
Địa chỉ PDP.
Tên điểm truy nhập (accesss point).
Chất lƣợng dịch vụ đƣợc yêu cầu.
Một số tùy chọn cấu hình PDP.
Bản tin ctiv t PDP Cont x r qu st trên gi o iện vô tuyến nhƣ s u:
107 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
SGSN kiểm tra d liệu thuê bao, tạo một nhận dạng ống (tunnel
identifier, TID: một ống logic l h i hƣớng gi a MS và SGSN), và g i
địa chỉ và loại PDP mới tới GGSN.
GGSN tạo một context, g i một ACK tới SGSN, SGSN g i một ACK
tới MS. Bản tin ctiv t PDP cont x cc pt đƣợc g i t SGSN tới
MS chứ c c thông tin nhƣ ản tin sau:
108 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
2.2
Bây giờ GGSN có thể g i d liệu thông qua SGSN, và billing có thể
bắt đầu.
GGSN-Originating Activation.
3.
3.1
Quá trình GGSN khởi tạo activation.
Khi GGSN nhận d liệu, nó g i một bản tin tới HLR yêu cầu vị trí
MS.
HLR g i GGSN thông tin vị trí củ MS và địa chỉ IP SGSN hiện tại.
GGSN g i một yêu cầu thông báo PDU (PDU notification response)
tới SGSN, mà chỉ ra một PDP context cần đƣợc tạo.
SGSN g i trả lại thông báo PDU cho GGSN, và g i một bản tin yêu
cầu kích hoạt PDP context tới MS, bản tin này chứ đ ng loại và địa
chỉ PDP.
S u đó MS ắt đầu kích hoạt thủ tục PDP cont xtnhƣ môt tả phần
trên.
Truyền dữ liệu.
Mobile-originated data transfer.
109 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Quá trình Mobile-originated truyền số liệu.
Khi MS có d liệu để g i:
1. Một TBF đƣờng lên đƣợc yêu cầu ( trên PRACH nếu MPDCH
đƣợc dùng, hay trên RACH).
2. Một TBF đƣờng lên đƣợc thiết lập.
3. D liệu đƣợc g i tới mạng thông qua các RLC PDU.
4. RLC PDU đƣơc ck ởi mạng.
5. RLC PDU thì đƣợc tập hợp vào các LLC PDU và g i tới SGSN.
6. Trong việc nhận RLC PDU sau cùng, một ck đƣơc g i trả lại
và TBF uplink đƣợc giải phóng.
110 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
3.2
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Mobile-Terminated Data Transfer.
quá trình Mobile-Terminated truyền số liệu.
Khi mạng có d liệu để g i tới MS:
1. SGSN nhận một PDU giao thức d liệu gói chow một MS, và g i một yêu
cầu tìm gọi tới BSS.
2. BSS g i các yêu cầu tìm gọi gói tới tất cả các cells trong RA, trên kênh
PPCH nếu có MPDCH trong cell hoặc trên kênh PCH.
3. MS yêu cầu thiết lập một TBF đƣờng lên t BSS.
111 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
4. TBF đƣờng lên đƣợc thiết lập, mà cho phép MS g i một LLC PDU tới
SGSN để ack bản tin paging.
5. SGSN g i cad LLC PDU d liệu tới BSS.
6. BSS thiết lập một TBF đƣờng xuống để trong việc nhận LLC PDU đầu
tiên, và giải phóng sau khi nhận LLC PDU cuối cùng.
4.
Packet Data Protocol Context De-activation.
Trƣớc khi một thủ thục GPRS detach có thể đƣợc bắt đầu, PDP context
phải đƣợc De-actived.
4.1 Mobile Station-Originating De-activation
Quá trình Mobile Station-Originating De-activation.
1. MS g i một yêu cầu de-tach PDP context tới SGSN.
2. SGSN g i một yêu cầu xóa bỏ PDP context tới GGSN mà chứa TID.
3. SGSN xóa bỏ PDP context, và g i một đ p ứng xóa bỏ PDP centext với
de-activated TID tới SGSN.
4. SGSN g i một bản tin chấp nhận de-active PDP context tới MS, xác nhận
de-active.
4.2 SGSN-Originating De-Activation.
112 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Quá trình SGSN-Originating De-activation De-activation.
1. SGSN g i một yêu cầu xóa bỏ PDP contexxt tới GGSN, mà chứa TID.
2. GGSN de-activate PDP context và g i một đ p ứng xóa bỏ PDP context.
3. SGSN g i một bản tin một yêu cầu de-activate PDP context tới MS.
4. MS de-activate context và g i SGSN một chấp nhận de-activate PDP
context accept.
4.3 GGSN-Originating De-Activation.
113 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Quá trình GGSN-Originating De-activation De-activation.
1. GGSN g i một yêu cầu xóa bỏ PDP context tới SGSN mà chứa TID.
2. SGSN g i một yêu cầu de-activa PDP context tới MS.
3. MS de-activate context và trả lời SGSN một chấp nhận de-activate PDP
context.
4. SGSN g i đ p lại xóa bỏ PDP context tới GGSN, mà xóa bỏ context.
5.
GPRS suspend.
114 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Quá trình GPRS suspend.
Thủ tục tạm thời ngƣng GPRS thì đƣợc bắt đầu bời MS bằng cách g i
một bản tin tạm thời ngƣng tài nguyên vô tuyến (TLLI, RAI, nguyên nhân
tạm thời ngƣng) tới BSC. Bản tin này đƣợc g i ngay khi có thể, sau khi
MS vào chế độ dedicate. Nếu thủ tục tạm thời ngƣng GPRS thì đƣợc bắt
đầu trong khi truyền d liệu, MS release tất cả tài nguyên GPRS của nó.
BSC g i một bản tin thạm thời ngƣng GPRS (TLLI, R I, nguyên nhân
tạm thời ngƣng) tới MFS, theo kết nối GSL. BSC lƣu tr TLLI và R I để
có thể yêu cầu SGSN (th o đƣờng MFS) khôi phục lại dịch vụ GPRS khi
MS rời khỏi chế độ dedicate. Timer thì không cần để giám sát việc nhận
ACK. Nếu CK không đƣợc nhận, thủ tục khôi phục lại s không đƣợc
g i khi cuộc gọi CS kết thúc.
MFS g i một bản tin tạm thời d ng GPRS tới SGSN.
MFS nhận một ack tạm thời d ng GPRS t SGSN, trong đó có số
reference của việc tạm thời d ng GPRS mà đƣợc dùng trong việc x lý
khôi phục GPRS. ACK củ SGSN thì đƣợc giám sát bởi timer T3.
MFS g i một ACK tới BSC, với thông tin số reference tạm thời d ng
GPRS.
115 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
6.
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
GPRS resume.
Quá trình GPRS resume.
BSC x c định là kênh vô tuyến CS phải đƣợc giải phóng. Nếu BSC có thể
yêu cầu SGSN để khôi phục lại dịch vụ GPRS, BSC g i một bản tin khôi
phục (TLLI, RAI, số ref suspend) tới MFS. Sau khi g i bản tin khôi phục
GPRS, BSC khởi tạo một timer bảo vệ (T_GPRS_Resume) và chờ bản tin
ACK t MFS. Timer bảo vệ thì đƣợc đặt ngắn nhất có thể để tƣơng thích
với thủ tục giải phóng kết nối tài nguyên vô tuyến, o đó thủ tục không bị
tr . Tuy nhiên, bản tin này thì không đƣợc g i trong trƣờng hợp một
xt rn l h n ov r thành công. Trong trƣờng hợp này, BSC xóa d liệu
đƣợc lƣu tr hay nội dung tạm thời d ng/ khôi phục GPRS liên quan tới
MS.
MFS g i bản tin khôi phục GPRS nhận đƣợc tƣc BSC tới SGSN, bắt đầu
một timer bảo vệ (T4) và chờ bản tin ACK t SGSN.
MFS nhân ACK t SGSN.
Khi nhận ACK t SGSN, MFS ƣng tim r ảo vệ (T4) và g i một bản tin
ACK tới BSC. Nếu không nhận đƣợc ACK t SGSN trƣơc khi kết thúc
116 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
timer bảo vệ (T4), MFS g i một NACK tới BSC. Trong việc nhận ACK
hay NACK t MFS, BSC d ng timer bảo vệ ( T_GPRS_Resume).
BSC g i một bản tin giải phóng tài nguyên vô tuyến tới MS và xóa nội
dung tạm thời d ng/ khôi phục GPRS. S khôi phục GPRS chỉ ra liệu
BSS có yêu cầu thành công SGSN để khôi phục dịch vụ GPRS chow MS.
Rồi MS thoát khỏi trạng thái dedicate. Nếu timer bảo vệ hết hạn, hoặc nếu
bản tin N CK thì đƣợc nhận bởi BSC, bản tin giải phóng kênh bao gồm
chỉ ra khôi phục GPRS bằng NOK.
MS khôi phục lại dịch vụ GPRS ng c ch g i một bản tin yêu cầu cập
nhật R trong c c trƣờng hợp sau:
Trong việc nhận một bản tin giải phóng kênh với s khôi phục GPRS
= NOK.
Trong việc nhận một bản tin giải phóng kênh mà không có IE s khôi
phục GPRS.
T3240 hết hạn.
7.
GPRS detach.
S u khi PDP cont xt đ đƣợc de-activate, MS hay mạng có thể th c hiện một
thủ tục t ch GPRS. D t ch đƣợc bắt đầu bời MS hay mạng kết quả là nhƣ
nhau:
MS chuyển t trạng thái ready sang trạng thái idle.
Tất cả PDP cont xt đƣợc xóa bỏ.
MS trở lại hệ thống CS.
7.1 Mobile station originating detach.
117 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
7.2
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Quá trình Mobile station originating detach.
MS g i một yêu cầu detach GPRS tới SGSN. Bản tin này chứa:
Loại detach (GPRS hay GPRS/IMSI).
Một dấu hiệu nếu detach là bởi vì MS tắt nguồn.
SGSN nói GGSN để de-activate PDP context, và g i một bản tin
chấp nhận detach tới MS.
Network originating detach.
118 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Quá trình network originating detach.
Một GPRS t ch có thể đƣợc ắt đầu ởi cả SGSN và HLR.
Thông thƣờng hầu hết t ch mạng là một SGSN t ch.
SGSN g i một yêu cầu detach tới MS, mà chƣ loại detach. Loại
detach nói MS nếu nó cần re-attach và re-activate PDP context
trƣớc đƣợc dùng.
SGSN nói GGSN để de-activate PDP context, và MS g i bản tin
chấp nhận detach tới SGSN.
Nếu t ch đƣợc yêu cầu bời HLR:
HLR g i một bản tin cancel location tới SGSN, mà bắt đầu x
lý.
SGSN xác nhận xóa bỏ PDP context bằng cách g i mộ ack tới
HLR.
119 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
8
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Thủ tục handover 2G-3G trong chế độ tho i.
Quá trình handover từ 2G sang 3G trong CS.
1. Gi i đo n chuẩn b handover.
120 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Khi quyết định h n ov r đƣợc th c hiện, BSC serving g i một handover
required tới MSC 2G và chứ đ ng ID của RNC target (IE này chow phép
MSC sourc định tuyến bản tin tới MSC/RNC 3G đúng). Yêu cầu này
đƣợc chuyển tới RNC target mà chỉ định tài nguyên để h trợ cuộc gọi.
yêu cầu đƣợc g i t BSC source nhận ra chỉ một cell trong một RNC,
không có danh sách các cell target. Yếu tố thông tin “ sourc RNC to
t rg t RNC tr nsp r nt cont in r” mà đƣợc truyền tới RNC target chứa:
Dung lƣợng UE.
Trạng thái cấu trúc tiền định nghĩ .
2. Gi i đo n thực hiện handover.
Bản tin handover to Utran command RRC thì đƣợc g i t 3G target tới
UE theo các MSC và BSC serving. Bản tin handover command chứa mô
tả tài nguyên c ll t rg t. H n ov r thì đƣợc th c hiện khi UE kết nối
thành công với hệ thống 3G.
Thủ tục security mode command thì đƣợc ùng để kích hoạt s bảo vệ
trong UMTS. Thủ tục Utr n mo ility in orm tion đƣợc ùng để cung cấp
UE thông tin vị trí miền PS, để MS có thể bắt đầu hay khôi phục hoạt
động PS.
3. Gi i đoạn giải phóng tài nguyên c : kết nối vô tuyến c trong hệ thống
GSM thì đƣợc giải phóng.
9
Thủ tục handover 2G-3G trong chế độ dữ liệu gói.
Ng y khi PDP cont xt đƣợc chuyển t SGSN c tới SGSN mới, SGSN
của 3G yêu cầu thiết lập R B nhƣ cho thiết lập cuộc gọi.
Quá trình handover từ 2G sang 3G trong PS.
121 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
2.2 Hành vi thuê bao 3G.
2.2.1 Chế độ rỗi (I l mo )
Chế độ Ilde là chế độ UE không có kết nối với mạng, ví dụ UE không có
kết nối RRC. Mục đích UE ở chế độ Il là để giảm thiểu tài nguyên s dụng
đối với cả UE và mạng. Tuy nhiên, UE vẫn có khả n ng truy nhập vào hệ thống
với khoảng thời gian chờ phù hợp.
Chế độ Il đƣợc chia thành 5 quá trình sau:
- Chọn và l a chọn lại mạng (PLMN)
- Chọn và l a chọn lại cell
- Location area (LA) và Routing Area (RA) Registration
- Quá trình Paging
2.2.1.1 Lự họn m ng (PLMN s l tion)
L a chọn mạng là ƣớc đầu tiên trong quá trình khởi tạo cho phép UE nhận
dịch vụ t nhà cung cấp dịch vụ vi n thông. PLMN có thể là Home PLMN hoặc
PLMN kh c. Thông thƣờng UE hoạt động ở HPLMN của nó. Tuy nhiên, một
Visit PLMN (VPLMN) c ng có thể đƣợc l a chọn trong trƣờng hợp UE bị
mất tín hiệu. UE đ ng nhập thành công vào một PLMN nếu nó tìm thấy một cell
thích hợp để m vào và s u đó th c hiện qu trình x c định LA và RA. UE hiển
thị cho ngƣời s dụng biết PLMN mà nó đ đ ng nhập thành công. Khi UE
không tìm thấy một cell thích hợp nào trong PLMN đ l a chọn, nó s có gắng
bám vào một cell khác thuộc một PLMN đƣợc phép.
Một c ll đƣợc xem là phù hợp nếu nó thuộc PLMN đƣợc l a chọn, thỏa mãn
các tiêu chí về l a chọn cell và nó không nằm trong vùng bị cấm.
122 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
UE bám vào một cell phù hợp khi thỏa mãn các tiêu chí về l a chọn c ll nhƣng
VPLMN nằm trong danh sách bị cấm hoặc UE nhận đƣợc thông tin trả lời
“PLMN not llow ” khi cố gắng th c hiện quá trình LA và RA thì UE ở trạng
thái giới hạn về dịch vụ (limited service), chỉ có thể th c hiện các cuộc gọi khẩn
cấp.
Một PLMN là phù hợp khi có ít nhất một cell thích hợp nằm trong PLMN
đó.
Khi không có PLMN nào phù hợp, UE hiển thị cho ngƣời s dụng trạng thái
“không có dịch vụ (no s rvic )”.
Ngƣời s dụng có thể l a chọn 2 chế độ l a chọn mạng: L a chọn t động
và l a chọn bằng tay
Chế độ lựa chọn mạng tự động
UE th c hiện quá trình l a chọn mạng t động lần lƣợt th o c c ƣớc sau:
Chế độ lựa chọn mạng bằng tay
UE quét tất cả các tần số trong WCDMA và tìm ra tín hiệu thuộc cell
mạnh nhất trên m i sóng mang.
UE hiển thị toàn bộ c c PLMN đƣơc phép và không đƣợc phép d a trên cell có
tín hiệu mạnh nhất của m i dải tần số.
Ngƣời dùng l a chọn PLMN bằng tay t danh sách nêu trên.
ROAMING là chế độ cho phép UE thuộc nhà mạng này có thể s dụng
dịch vụ của nhà mạng khác trong cùng một nƣớc (ro ming trong nƣớc) hoặc
nƣớc khác (roaming quốc tế). Gi a 2 nhà mạng s có hợp đồng ký kết về việc
hợp tác này. Nếu UE ở chế độ l a chọn mạng t động và đ ng nhập vào một
VPLMN đƣợc phép, định k UE s th c hiện đ ng nhập trở lại mạng HPLMN.
Khoảng thời gian gi a 2 lần th c hiện đ ng nhập trở lại HPLMN này đƣợc lƣu
tr trong USIM và nó đƣợc quản lý bởi nhà cung cấp dịch vụ vi n thông bằng
cách s dụng một Timer. Timer này có giá trị nằm trong khoảng t 6 phút đến
8h với ƣớc nhảy là 6 phút. Nếu không đặt một giá trị cố định nào thì giá trị mặc
định s là 30 phút.
123 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
2.2.1.2 Lự họn ll v lự họn l i ll
a) Lựa chọn cell (Cell selection)
C ll s l ction đƣợc th c hiện khi:
- Khi UE bật máy
- Sau khi attempts cell update bị fail khi UE trở lại trạng thái IDLE t chế
độ CONNECTED mode trên kênh chung (Cell_FACH)
- Khi UE trở lại trạng thái IDLE t chế độ CONNECTED (Cell_DCH)
- Khi UE trở lại trạng thái IDLE sau khi gọi emergency ở mạng PLMN bất
k .
- Sau khi RRC request attempts bị fail t chế độ IDLE
- Khi UE chuyển trạng thái t DEDICATED sang trạng thái Cell_FACH
hoặc URA_PCH
Tiến trình c ll S l ction:
S u khi chọn mạng PLMN xong, UE s tiến hành c ll s l ction để chọn đƣợc
c ll phụ hợp để c mp on vào.
Lựa chọn cell dự tr n th ng tin đƣ lƣu: UE biết thông tin về tần số
củ PLMN trƣớc đó lƣu trong USIM, hoặc thông tin về nhóm primary
scrambing code hoặc danh sách các cell lân cận trƣớc khi UE tắt máy hoặc
rời vùng phủ sóng. Do đó thủ tục c ll s rch nh nh hơn.
Nếu không tìm th y cell phù h p thì b t đầu lựa chọn cell: UE quét tất
cả các kênh tần số WCDM để tìm cell phù hợp. Trên m i sóng mang, UE
tìm cell với mức tín hiệu cao nhất, th c hiện thủ tục tìm c ll và đọc thông tin
hệ thống trên BCCH (Master Information Block:MIB, System Information
Block (SIBs). UE đọc nhận dạng PLMN tạo bởi MCC và MNC g i trên MIB
và x c định c ll đó thuộc PLMN nào
124 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Tiêu chí l
chọn c ll (tiêu chí S):
Squal = Qqualmeas – Qqualmin>0
Srxlev = Qrxlevmeas – Qrxlevmin – Pcompensation>0
Pcompensation = max(maxTxPowerUl – P;0)
Trong đó:
Qqualmin: Quality tối thiểu của cell cho phép UE truy cập vào: đƣợc g i
trong bản tin SIB3 cho Serving cell và bản tin SIB11 cho các cell
Neigh or. UE đo lƣờng quality nhận đƣợc của kênh CPICH (EcNo) và
tính toán Squal.
Qrxlevmin: Rx level tối thiểu của cell cho phép UE truy cập vào: đƣợc
g i trong bản tin SIB3 cho Serving cell và bản tin SIB11 cho các cell
N igh or. UE đô lƣờng công suất thu của kênh CPICH (RSCP) và tính
toán Srxlev.
maxTxPowerUL: là công suất phát tối đ củ kênh R CH và đƣợc g i
trong bản tin SIB3
P: công suất phát tối đ của UE tùy vào t ng class.
UE s đo lƣờng RSCP và EcNo củ kênh CPICH và tính to n tiêu chuẩn l
chon c ll m i chu k DRX.
b) Lựa chọn lại cell (Cell reselection)
Khi đ c mp on vào một c ll, o tín hiệu củ s rving c ll và n igh or c ll th ng
gi ng nên UE cần l chọn lại c ll phù hợp hơn qu trình này gọi là C ll
reselection.
Qu trình l chọn c ll xảy ra khi:
- Khi sau khi UE camp on vào một cell và tìm thấy cell Neighbor có chất
lƣợng tín hiệu tốt hơn.
- Khi UE đ ng ở cell bị giới hạn dịch vụ.
125 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
- Khi Cell serving không còn phù hợp để camp on vào.
Tiến trình l chọn lại c ll.
Tiêu chí l chọn lại c ll
Có 2 tiêu chí đo lƣờng l chọn c ll:
a. Theo EcNo của kênh CPICH
Squal = Qqualmeas – Qqualmin
b. Theo RSCP của kênh CPICH
Srxlev = Qrxlev – Qrxlevmin – Pcompensation
Hiện tại mạng Vi tt l đo lƣờng l chọn lại c ll th o EcNo.
Nếu:
Squ l Sintr s rch: UE s bắt đầu do neighbor cùng tần
Squ l Sint rs rch: UE s bắt đầu do neighbor khác tần
Squ l Ss rchR Tm: UE s bắt đầu đo n igh or Int r-RAT
Thƣờng thì Sintr s rh > Sint rs rh > Ss rhR Tm
126 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Mô hình l chọn lại c ll
Tiêu chí r nking (Tiêu chuẩn R)
R(serving) = Qmeas,s +Qhysts,n
R(neghbor) = Qmeas,n-Qoffsets,n
Trong đó:
Qm s: Gi trị chất lƣợng củ tin hiệu thu đƣợc củ s rving c ll
Qhyst1: Độ tr cho s rving c ll trong c c đo đạc CPICH RSCP
Qhyst2: Độ tr cho s rving c ll trong c c đo đ c CPICH Ec/Io
Qo s t1: Độ lệch p ụng cho c ll n igh or trong c c phép đo
CPICH RSCP
Qo s t2: Độ lệch p ụng cho c ll n igh or trong c c phép đo CPICH
Ec/No
3
2
N igh our 2
1
S rving
ll
N igh our 1
t
QHyst1
Q
2.2.1.3 Location Area Update và Routing Area Update
Loc tion r (L ) là vùng mà CN g i ản tin tìm gọi (p ging) cho ịch
vụ chuyển mạnh kênh. Routing r (R ) là vùng mà CN g i ản tin tìm gọi
(paging) cho ịch vụ chuyển mạnh gói. 1 L có thể chứ trong 1 RNC hoặc có
thể chứ nhiều hơn 1 RNC nhƣng 1 RNC thì chỉ đƣợc quản lý 1 R .
L đƣợc x c định ởi L I, đƣợc hình thành t PLMN và L C. R đƣợc
x c định ởi R I, đƣợc hình thành t L I và R C.
Có 3 kiểu cập nhật: Norm l Up t , P rio ic Up t và IMSI tt ch/ t ch.
a) Cập nhật th ng thƣờng (Normal Update).
Khi UE bật máy ở LA hoặc RA mới.
Khi UE di chuyển sang 1 LA hoặc RA mới.
Khi UE không x c định bởi CN.
127 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
b) Cập nhật theo chu kỳ (Periodic Registration).
Đối với dịch vụ CS: L đƣợc điều khiển bởi tham số T3212 (=3h)
Đối với dịch vụ PS: R đƣợc điều khiển bởi tham số T3312.
UE cập nhật theo chu kỳ
Thủ tục Location update
1. UE g i ản tin INITI L DIRECT TR NSFER tới RNC thông qu hết
nối RRC, ản tin này m ng c c thông tin về lớp N S để g i tới mạng
cor t UE.
128 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
các trường thông tin của lớp NAS
2. RNC s u đó g i đi ản tin INITI L UE MESS GE tới miền cor CS
thông qua giao iện Iu-CS. C c thông tin chính o gồm: kiểu loc tion
up t (định kì, tt ch, h y o i chuyển); thông tin về L I cần cập
nhật, c c thông tin về nhận ạng UE nhƣ TMSI hoặc P-TMSI.
Nội dung thông tin trong INITIAL DIRECT TRANSFER (UL
3. CN th c hiện cập nhật vị trí củ UE và lƣu thông tin về L I mới. CN
c ng có thể th c hiện việc nhận th c và m hó . S u đó CN g i ản tin
DIRECT TR NSFER tới RNC, ản tin này cho iết qu trình cập nhật
vị trí đƣợc chấp nhận đồng thời nó c ng m ng thông tin về TMSI đƣợc
gán cho UE trong trƣờng hợp UE LU vào một L I mới.
Hình 50: Nội dung bản tin DIRECT TRANSFER (DL
4. RNC th c hiện truyền trong suốt c c nội ung thông tin v nhận đƣợc
t CN tới UE thông qu ản tin DOWNLINK DIRECT TR NSFER.
129 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
5. S u khi nhận đƣợc thông o qu trình cập nhật vị trí đƣợc CN chấp
nhận, UE g i ản tin UPLINK DIRECT TR NSFER tới RNC. Bản
tin này chứ c c thông tin về lớp N S và c c thông tin về CN ID.
6. RNC s u đó s g i c c nội ung này trên gi o iện Iu-CS qu ản tin
DIRECT TR NSFER đến CN. Bản tin DIRECT TR NSFER cho iết
qu trình cấp ph t lại TMSI đ thành công
c) Cập nhật khi IMSI tt h/ t h
Khi UE tắt hoặc mở máy giống trong cùng 1 LA hoặc RA, mục
đích tr nh p ging không cần thiết t CN.
IMSI Detach
2.2.1.4 Qu tr nh t m gọi (p ging)
Trong chế độ I l , UE luôn phải lắng ngh c c chỉ thị P ging In ic tor
(PI) đƣợc gởi trên kênh PICH (P ging In ic tor Ch nn l). C c chỉ thị PI đƣợc
quảng
trên kênh PICH ùng để yêu cầu một nhóm c c UE tiến hành lắng
ngh ản tin P ging đƣợc gởi trên kênh S-CCPCH. Không chỉ trong chế độ I l ,
mà cả trong chế độ C ll_PCH/UR _PCH, UE c ng lắng ngh c c chỉ thị PI
tƣơng t , đây là c c ản tin P ging loại 1. Trong chế độ Conn ct C ll_DCH,
thủ tục lắng ngh PI không i n r , ởi vì khi cần thiết, ản tin p ging s đƣợc
gởi tr c tiếp đến UE trên kênh DPCH, đây là ản tin P ging loại 2.
Để tiết kiệm pin, UE s lắng ngh c c ản tin th o c c chu k DRX
(Discontinous R c iv ). Trong chế độ I l , chu k DRX đƣợc định nghĩ là
khoảng chu k ngắn nhất củ mạng Cor mà UE đ ng ký vào. Khoảng chu k
DRX này củ m i mạng Cor N twork s đƣợc quảng
trên ản tin SIB1.
Khoảng chu k DRX này gồm c c gi trị 64, 128, 256, 512 khung 10ms tƣơng
ứng với hệ số k lần lƣợt là 6, 7, 8, 9. T có thể x m ví ụ trong log il Hình 1,
UE đƣợc đ ng ký vào mạng CS với chu k DRX là k = 6 tƣơng đƣơng 640ms,
đ ng ký vào mạng PS với chu k DRX là k-7 tƣơng đƣơng với 1280ms. Lúc này
UE s chọn khoảng thời gi n ngắn nhất là 640ms để lắng ngh chỉ thị p ging PI
trên kênh PICH. Đối với một số UE chỉ đ ng ký vào mạng PS thì thời gi n lắng
ngh p ging củ nó s là 1280ms.
SysInfoType1
cn-CommonGSM-MAP-NAS-SysInfo
130 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
lac : 2783 Hex
cn-DomainSysInfoList
cn-DomainSysInfoList value 1
cn-DomainIdentity: cs-domain
cn-Type
gsm-MAP
Hex: 0A01
cn-DRX-CycleLengthCoeff: 6
cn-DomainSysInfoList value 2
cn-DomainIdentity: ps-domain
cn-Type
gsm-MAP
Hex: 6401
cn-DRX-CycleLengthCoeff: 7
Bản tin SIB1 quảng bá thông tin chu kỳ DRX
Kênh PICH luôn s ụng m trải phổ có SF128 với kiểu điều chế QPSK.
Nhƣ vậy trong m i khung (10ms) thì kênh PICH có tổng cộng 300 it
(=150sym ol *2 it/sym ol). Trong đó chỉ có 288 it đƣợc s ụng cho mục
đích PI, 12 it còn lại cuối cùng đƣợc ỏ trống, 288 it này s đƣợc chi làm c c
group. Số lƣợng chỉ thị p ging PI trên m i r m đƣợc quy định là 18, 36,72
hoặc 144 (Np). Nhƣ vậy, nếu số lƣợng ản tin PI trên m i r m là 18 thì m i
ản tin PI s có 16 it, số lƣợng ản tin PI trên m i r m là 36 thì m i ản tin
PI s có 8 it, số lƣợng ản tin PI trên m i r m là 72 thì m i ản tin PI s có 4
it và số lƣợng ản tin PI trên m i r m là 144 thì m i ản tin PI s có 2 it. Số
lƣợng ản tin PI trên m i r m đƣợc gởi xuống trên ản tin SIB5 nhƣ hình 2.
Số lƣợng it trên m i ản tin PI càng nhiều thì độ tin cậy trong m i PI s c o
hơn, tuy nhiên số group p ging đƣợc trong m i lần lại giảm xuống. Khi giảm số
it trên m i ản tin PI, để t ng độ tin cậy cho ản tin, chúng t có thể t ng công
suất cho kênh PICH tƣơng ứng, gi trị công suất kênh PICH thông thƣờng đƣợc
th m chiếu với công suất kênh P-CPICH.
pich-Info
channelisationCode256: 3
pi-CountPerFrame: e18
sttd-Indicator: false
Thông tin kênh PICH được gởi trên bản tin SIB5
131 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Th o tiêu chuẩn củ 3GPP, thì UE và mạng s s ụng số IMSI củ mình
để x c định đƣợc vị trí r m có chứ ản tin PI và vị trí ản tin PI trong khung.
Trƣớc hết UE s lắng ngh c c khung th o chu k DRX, mà vị trí khung trong
chế độ FDD đƣợc x c định nhƣ s u:
Paging Occasion = (IMSI div K) mod (DRX cycle length) + n * DRX cycle length
Trong đó:
K là số kênh S-PCCH,
DRX cycl l ngth là chu k DRX đƣợc tính ằng 2k,
n là c c số nguyên ƣơng để x c định chu k lắng ngh củ UE.
Trong m i khung lại đƣợc chi thành nhiều group p ging (Np). Vị trí ản
tin PI đƣợc UE x c định ởi công thức
PI = ( IMSI div 8192) mod Np
Trong đó Np là số lƣợng ản tin p ging trong m i khung.
T có thể x m ví ụ s u đây:
K (số kênh S-CCPCH)
k (DRX length)
Chu kỳ DRX
IMSI
Paging Occation (SFN)
Np
PI của UE
Giả sử số thuê bao của LAC là
Số thuê bao paging trên mỗi khung
Số thuê bao paging trên mỗi PI
1
6
2^6 = 64 khung
358506452366
25 + n * 64
72 PI/frame (4 bit/PI)
26
100000
100000/64=1562
1562/72 = 21.7
S u khi ngh đƣợc chỉ thị P ging PI, UE s tiến hành giải m ản tin P ging
trên kênh S-CCPCH. Kênh này thƣờng đƣợc đặt lệch so với kênh PICH một
khoảng thời gi n là 7680chips.
Kênh PICH và kênh S-CCPCH.
2.2.2 Chế độ thiết lập
h vụ (Connected mode)
2.2.2.1 Thủ tụ khởi t o uộ gọi (MOC)
- Thủ tục MOC cuộc gọi thoại bao gồm 7 ƣớc chính nhƣ s u:
1. RRC connection Setup.
2. Signalling Connection Setup.
3. Authentication & Security Mode Control.
132 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
4. Call Setup.
5. Conversation.
6. Call Release.
7. RRC Connection Release.
Chi tiết t ng gi i đoạn thiết lập cuộc gọi thoại nhƣ s u:
a RRC connection Setup
- Mục đích: Thủ tục RRC Conn ction S tup đƣợc khởi tạo t UE để thiết lập 1 kết nối
báo hiệu tới SRNC. RRC Conn ction S tup luôn đƣợc khởi tạo bởi UE, một UE chỉ
có tối đ 1 RRC Conn ction tại 1 thời điểm.
- Điều kiện kích hoạt: UE trong trạng thái Idle Mode khởi tạo thủ tục RRC Connection
Setup khi lớp NAS của UE yêu cầu thiết lập 1 kết nối báo hiệu. Khi SRNC nhận 1 bản
tin RRC connection Setup t UE, khối quản lý tài nguyên vô tuyến RRM của RNC
x c định chấp nhận hoặc hủy bỏ yêu cầu kết nối RRC d a trên thuật toán riêng biệt.
Nếu chấp nhận yêu cầu, khối RRM thiết lập RRC Connection trên 1 kênh riêng DCH
hoặc 1 kênh chung CCH d a trên thuật toán riêng biệt này. Thông thƣờng, một RRC
Conn ction đƣợc thiết lập trên kênh riêng DCH.
- Thủ tục RRC Connection Setup bao gồm 7 ƣớc:
Thủ tục RRC connection Setup
Bƣớc 1: UE g i 1 ản tin RRC CONNECTION REQUEST tới SRNC qu kênh
uplink CCCH (R CH) yêu cầu thiết lập một kết nối RRC. Khuôn ạng
ản tin đƣợc trình ày trong hình 2.
- Các thông tin chính trong bản tin này bao gồm.
Số nhận dạng TMSI và LAI.
Nguyên nhân thiết lập cuộc gọi: EstablishmentCause.
Phép đo cƣờng độ kênh CPICH.
133 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Thông tin chính trong bản tin RRC CONNECTION REQUEST
Bƣớc 2: D trên yêu cầu thiết lập trong ản tin RRC CONNECTION REQUEST
và trạng th i tài nguyên hệ thống, SRNC x c định thiết lập một kết nối
RRC trên kênh DCH và cấp ph t một số nhận ạng tạm thời mạng vô
tuyến RNTI, tài nguyên vô tuyến, tài nguyên l y r 1 và l y r 2. S u đó
SRNC g i một ản tin R DIO LINK SETUP REQUEST tới No B yêu
cầu No B cấp ph t 1 R io Link cho một kết nối RRC.
Bƣớc 3: No B phản hồi với 1 ản tin R DIO LINK SETUP RESPONSE tới
SRNC s u khi chuẩn ị thành công tài nguyên này.
Bƣớc 4: SRNC s ụng gi o thức LC P để thiết lập Iu Us r Pl n Tr nsport
B r r và th c hiện đồng ộ gi SRNC và No B (Đây là thủ tục tùy
chọn và chỉ đƣợc yêu cầu đối với gi o iện Iu s ụng truyền ẫn
ATM).
Bƣớc 5: SRNC g i một ản tin RRC CONNECTION SETUP tới UE qu kênh
downlink CCCH (F CH). Bản tin này chứ thông tin về kênh DCH đƣợc
cấp ph t ởi SRNC. C c thông tin chính trong ản tin RRC
CONNECTION SETUP trình bày trong hình 3.
134 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Thông tin chính trong bản tin RRC CONNECTION SETUP
- Các thông tin chính trong bản tin này bao gồm.
Giá trị công suất phát tối đ
đƣợc phép của UE:
MaxAllowedULTxPower.
Giá trị độ lệch công suất đƣợc UE s dụng tính toán công suất phát
kênh DPCCH n đầu: dpcch_powerOffset. Công thức tính nhƣ s u:
DPCCH_Initial_Power = DPCCH_Power_offset – CPICH_RSCP.
135 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Bƣớc 6: UE và No B th c hiện thủ tục khởi tạo đồng ộ l y r 1. No B g i ản
tin NBAP: SYNCHONIZATION INDICATOR tới SRNC khi uplink vào
trạng th i „„In-Sync„„.
Bƣớc 7: UE g i một ản tin RRC CONNECTION SETUP COMPLETE tới
SRNC qu kênh uplink DCH v mới thiết lập. Bản tin này cho iết thủ
tục RRC CONNECTION SETUP hoàn thành. C c thông tin chính trong
ản tin RRC CONNECTION SETUP COMPLETE trình bày trong hình
4.
Thông tin chính trong bản tin RRC CONNECTION SETUP COMPLETE
- Các thông tin chính trong bản tin này bao gồm:
Thuê o đ ng h trợ chế độ GSM hay không: SupportOfGSM.
Thuật toán mã hóa: CipheringAlgorithmCap.
B ng tần UE h trợ: RadioFrequencyBandFDD.
Công suất phát của UE: ue-PowerClass.
Chú ý: Nếu RNC thấy rằng yêu cầu kết nối RRC không thể thiết lập o nguyên
nhân nhƣ không đủ tài nguyên, nó s g i ản tin RRC CONNECTION REJECT
tới UE và cho iết lý o t chối thiết lập trong ản tin này.
b) Signalling Connection Setup
- Mục đích: Thủ tục Sign lling Conn ction S tup đƣợc th c hiện để tr o đổi
thông tin NAS gi a UE và CN.
136 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
- Điều kiện kích hoạt: UE g i một bản tin Dir ct Tr ns r để khởi đầu thủ tục
Signalling Connection Setup.
- Thủ tục Signalling Connection Setup bao gồm 3 ƣớc:
Bƣớc 1: UE g i ản tin INITI L DIRECT TR NSFER tới SRNC qu kết nối
RRC. Bản tin chứ thông tin N S n đầu đƣợc g i tới CN.
Bƣớc 2: SRNC nhận ản tin INITI L DIRECT TR NSFER t UE và g i một
ản tin INITI L UE MESS GE tới CN qu gi o iện Iu. Bản tin
INITI L UE MESS GE chứ thông tin N S g i tới CN t UE. Nội
ung củ thông tin N S là CM S rvic R qu st.
Bƣớc 3: CN g i ản tin phản hồi tới SRNC.
Nếu chấp nhận yêu cầu: CN g i bản tin CONNECTION CONFIRM
(CC) tới SRNC. Bản tin cho biết kết nối SCCP đƣợc thiết lập. Sau khi
nhận bản tin này, SRNC xác nhận rằng kết nối báo hiệu đƣợc thiết lập.
Nếu không chấp nhận yêu cầu: CN g i bản tin CONNECTION REJECT
(CJ) tới SRNC. Bản tin cho biết kết nối SCCP l i không thể thiết lập.
Sau khi nhận bản tin này, SRNC xác nhận rằng kết nối báo hiệu l i thiết
lập và khởi tạo thủ tục giải phóng kết nối RRC.
c) Authentication & Security Mode Control
- Mục đích: Thủ tục uth ntic tion S curity Mo Control đƣợc th c hiện
gi a UE và mạng để nhận th c 2 chiều, đàm ph n và cấu hình thuật toán bảo
vệ, thuật toán mã hóa. Thủ tục này đảm bảo tính toàn vẹn và chính xác của
báo hiệu.
- Điều kiện kích hoạt: UE và CN tr o đổi báo hiệu. CN khởi tạo thủ tục điều
khiển Authentication & Security.
- Thủ tục Authentication & Security Mode Control bao gồm 8 ƣớc.
Nhận thực và bảo mật
137 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Bƣớc 1: CN g i một bản tin RANAP: DIRECT TRANSFER tới SRNC khởi tạo
thủ tục nhận th c ban đầu.
Bƣớc 2: SRNC chuyển tiếp nội dung của bản tin DIRECT TRANSFER tới UE
qua bản tin DOWNLINK DIRECT TRANSFER.
Bƣớc 3: UE g i bản tin UPLINK DIRECT TRANSFER tới SRNC.
Bƣớc 4: SRNC chuyển tiếp nội dung bản tin UPLINK DIRECT TRANSFER
tới CN qua một bản tin DIRECT TRANSFER cho biết trả lời nhận th c
(Authentication Response). Nếu khối nhận dạng thuê bao UMTS (USIM) xét
thấy rằng nhận th c thành công, CN g i trả bản tin với một số IMSI.
Bƣớc 5: CN g i một bản tin SECURITY MODE COMMAND tới UE để khởi
tạo thủ tục điều khiển phƣơng thức bảo mật. Bản tin này chứa thông tin về thuật
toán bảo vệ và m hó đƣợc h trợ.
Bƣớc 6: SRNC g i một bản tin SECURITY MODE COMMAND tới UE để
thông báo cho UE về thuật toán bảo vệ và mã hóa mà UTRAN l a chọn.
Bƣớc 7: UE g i một bản tin trả lời tới SRNC.
Nếu thuật toán bảo vệ và m hó đƣợc cấu hình thành công, UE g i bản
tin SECURITY MODE COMPLETED tới SRNC. SRNC s u đó g i
một bản tin bản tin SECURITY MODE COMPLETED tới CN tại ƣớc
8. Bản tin này chứa thông tin về thuật toán bảo vệ và mã hóa mà UE s
dụng.
Nếu UE không h trợ thuật toán bảo vệ và mã hóa, UE g i bản tin
SECURITY MODE COMMAND FAILUDE tới SRNC. Bản tin này
chứa thông tin về l i và lý do gây ra l i này. SRNC s g i bản tin
SECURITY MODE COMMAND REJECT tới CN tại ƣớc 8.
d) Call setup
- Mục đích: Thủ tục này đƣợc th c hiện để thiết lập cuộc gọi.
- Điều kiện kích hoạt: UE khởi tạo một cuộc gọi.
- Thủ tục này bao gồm 11 ƣớc:
138 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Các bước trong thủ tục call setup
Bƣớc 1: UE g i ản tin UPLINK DIRECT TR NSFER tới SRNC. Bản tin chứ
số thuê o ị gọi và thông tin về B r r C p ility củ cuộc gọi.
Bƣớc 2: SRNC chuyển tiếp nội ung ản tin UPLINK DIRECT TR NSFER tới
CN qu ản tin DIRECT TR NSFER.
Bƣớc 3: CN g i ản tin DIRECT TR NSFER tới SRNC, ản tin cho iết C ll
Proceeding và chứ thông tin về B r r C p ility đƣợc đàm ph n củ
cuộc gọi.
Bƣớc 4: SRNC chuyển tiếp nội ung ản tin DIRECT TR NSFER tới UE qu
ản tin DOWNLINK DIRECT TR NSFER.
Bƣớc 5: Một R io cc ss B r r (R B) đƣợc thiết lập. Thủ tục thiết lập R B
đƣợc mô tả nhƣ sau:
1. CN g i một bản tin RAB ASSIGNMENT REQUEST tới SRNC khởi
tạo thủ tục thiết lập RAB.
2. (Tùy chọn: chỉ áp dụng đối với giao diện Iu-CS s dụng truyền dẫn
ATM) SRNC ánh xạ tham số QoS cho RAB tới các tham số liên kết
AAL2 và các tham số tài nguyên vô tuyến đặc trƣng. D a trên các tham
số đặc trƣng cho kết nối AAL2, ALCAP trên giao diện Iu khởi tạo một
thủ tục thiết lập Iu User Plane Transport Bearer.
3. SRNC g i một bản tin RADIO LINK RECONFIGURATION
PREPARE tới NodeB, yêu cầu NodeB chuẩn bị thêm 1 hoặc nhiều DCH
tới kết nối vô tuyến hiện tại để mang RAB.
4. NodeB cấp ph t 1 tài nguyên và s u đó g i một bản tin RADIO LINK
RECONFIGURATION READY tới SRNC.
139 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
5.(Tùy chọn: chỉ yêu cầu cho giao diện Iub s dụng truyền dẫn ATM).
IuB ALCAP tại SRNC khởi tạo 1 thủ tục thiết lập Iub User Plane
Transport Bearer. NodeB và SRNC th c hiện đồng bộ với việc tr o đổi
khung đồng bộ downlink và uplink trong giao thức khung DCH.
6. SRNC g i bản tin RADIO BEARER SETUP tới UE.
7. SRNC g i bản tin RADIO LINK RECONFIGURATION COMMIT
tới NodeB.
8. Sau khi th c hiện Radio Bearer Setup, UE g i bản tin RADIO
BEARER SETUP COMPLETE tới SRNC.
9. SRNC g i bản tin RAB ASSIGNMENT RESPONSE tới CN. RAB
đƣợc thiết lập.
Khi quá trình thiết lập RAB bị l i: CN g i một bản tin RAB
ASSIGNMENT REQUEST tới SRNC để khởi tạo thủ tục thiết lập RAB,
SRNC g i một bản tin RAB ASSIGNMENT RESPONSE tới CN, bản
tin này cho biết số nhận dạng của RAB mà bị l i thiết lập và lý do l i.
Bƣớc 6: Khi thuê o ị gọi rung chuông, CN g i một ản tin DIRECT
TR NSFER tới SRNC. Bản tin thông o LERTING.
Bƣớc 7: SRNC chuyển tiếp nội ung ản tin DIRECT TR NSFER này tới UE
qu ản tin DOWNLINK DIRECT TR NSFER.
Bƣớc 8: CN g i một ản tin DIRECT TR NSFER tới SRNC thông o
CONNECT, nghĩ là thuê o ị gọi đ trả lời cuộc gọi.
Bƣớc 9: SRNC chuyển tiếp nội ung ản tin DIRECT TR NSFER tới UE qu
ản tin DOWNLINK DIRECT TR NSFER.
Bƣớc 10: UE g i một ản tin UPLINK DIRECT TR NSFER tới SRNC.
Bƣớc 11: SRNC chuyển tiếp nội ung ản tin UPLINK DIRECT TR NSFER tới
CN qu ản tin DIRECT TR NSFER cho iến CONNECT
ACKNOWLEDGE.
e) Conversation
- Sau khi cuộc gọi đƣợc thiết lập, UE vào qu trình đàm thoại. Trong thời gian
đàm thoại, RNC g i bản tin Measurement Control tới UE và UE th c hiện
g i lại bản tin Measurement Report tới RNC. UE c ng th c hiện các thủ tục
chuyển gi o nhƣ So t H n ov r, Int r-Frequency Hard Handover và
InterRAT Hard Handover.
Các bản tin báo cáo đo đạc trong chế độ thoại.
140 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
f) Call Release
- Mục đích: Đƣợc th c hiện để giải phóng dịch vụ và giải phóng tài nguyên sau
khi cuộc gọi kết thúc.
- Điều kiện kích hoạt: Cuộc gọi kết thúc và ngƣời đối thoại dập máy.
- Thủ tục C ll R l s đƣợc th c hiện qu 9 ƣớc:
Thủ tục giải phóng cuộc gọi
Bƣớc 1: UE g i ản tin UPLINK DIRECT TR NSFER tới SRNC.
Bƣớc 2: SRNC chuyển tiếp nội ung ản tin UPLINK DIRECT TR NSFER
tới CN qu ản tin DIRECT TR NSFER, cho iết DISCONNECT.
Nội ung này thông o cho CN iết rằng UE đ ập m y.
Bƣớc 3: CN g i một ản tin DIRECT TR NSFER tới SRNC. Bản tin cho iết
RELE SE yêu cầu giải phóng cuộc gọi.
Bƣớc 4: SRNC chuyển tiếp nội ung ản tin DIRECT TR NSFER tới UE qu
ản tin DOWNLINK DIRECT TR NSFER.
Bƣớc 5: UE G i ản tin UPLINK DIRECT TR NSFER tới SRNC.
Bƣớc 6: SRNC chuyển tiếp nội ung ản tin UPLINK DIRECT TR NSFER
tới CN qu ản tin DIRECT TR NSFER cho iết RELE SE
COMPLETE.
Bƣớc 7: CN g i ản tin IU RELE SE COMM ND tới SRNC để yêu cầu giải
phóng cuộc gọi trên gi o iện Iu. Bản tin cho iến lý o giải phóng Iu.
Bƣớc 8: (tùy chọn: Áp ụng đối với c c gi o iện IU-CS s ụng truyền ẫn
TM). Gi o thức LC P trên gi o iện Iu cho iến một thủ tục giải
phóng Iu data transport Bearer.
Bƣớc 9: SRNC g i một ản tin IU RELE SE COMPLETE tới CN.
g) RRC Connection Release
- Mục đích: thủ tục này đƣợc th c hiện để giải phóng kết nối báo hiệu và tất cả
các Radio Bearer gi a UE và UTRAN.
- Điều kiện kích hoạt: S u khi R B đƣợc giải phóng, SRNC kiểm tra xem kết nối
RRC mang bất cứ RAB nào không. Nếu kết nối RRC không mang RAB nào
của UE, SRNC khởi tạo thủ tục giải phóng kết nối RRC.
- Thủ tục RRC Conn ction R l s đƣợc th c hiện qu 5 ƣớc (4 ƣớc chính và
1 ƣớc tùy chọn với kết nối s dụng kiểu truyền dẫn ATM).
141 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Thủ tục giải phóng kết nối RRC
Bƣớc 1: SRNC g i ản tin RRC CONNECTION RELE SE tới UE qu
DCCH. Chú ý SRNC có thể g i ản tin RRN CONNECTION
RELE SE nhiều lần để t ng khả n ng nhận chính x c ản tin này củ
UE. Số hiệu ản tin RRC này là nhƣ nh u. Số lần truyền lại và chu k
truyền đƣợc x c định ởi SRNC. Nếu SRNC không nhận ản tin RRC
CONNECTION RELE SE COMPLETE t UE s u khi g i ản tin
RRC CONNECTION RELEASE 4 lần, SRNC coi rằng UE đ giải
phóng kết nối RRC.
Bƣớc 2: UE g i ản tin RRC CONNECTION RELE SE COMPLETE tới
SRNC.
Bƣớc 3: SRNC g i ản tin R DIO LINK RELETION REQUEST tới No B,
yêu cầu No B giải phóng tài nguyên kết nối vô tuyến trong No B.
Bƣớc 4: S u khi giải phóng tài nguyên, No B g i ản tin R DIO LINK
DELETION RESPONSE tới SRNC.
Bƣớc 5: (Tùy chọn: đƣợc yêu cầu với c c gi o iện Iu s ụng truyền ẫn
TM). SRNC s ụng gi o thức LC P để khởi tạo thủ tục giải
phóng Iub user plane transport bearer, s u đó kết thúc thủ tục giải
phóng kết nối RRC.
2.2.2.2 Thủ tụ nhận uộ gọi tho i (MTC)
Thủ tục MTC cuộc gọi thoại o gồm 8 ƣớc chính nhƣ s u:
1. Paging.
2. RRC connection Setup.
3. Signalling Connection Setup.
4. Authentication& Security Mode Control.
5. Call Setup.
6. Conversation.
7. Call Release.
8. RRC Connection Release.
- Chi tiết t ng gi i đoạn thiết lập cuộc gọi thoại nhƣ s u:
1) Paging
142 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Mụ đ h: Thủ tục p ging đƣợc th c hiện khi CN tìm gọi UE.
Điều kiện k h ho t: Có một cuộc gọi tới UE.
M t : Thủ tục p ging gồm 3 ƣớc:
Thủ tục Paging khi UE bị gọi trong trang thái Idle, cell_PCH và URA_PCH
đƣợc mô tả nhƣ s u:
1. CN g i một bản tin PAGING tới SRNC.
2. SRNC khởi tạo thủ tục tìm gọi bằng cách g i bản tin PAGING TYPE 1 tới
UE qu kênh điều khiển tìm gọi PCCH tại một thời điểm tƣơng ứng.
3. UE trong trạng thái Idle mode hoặc trong trạng thái PCH giám sát và nhận
bản tin tìm gọi t lớp mạng. Thủ tục tìm gọi kết thúc.
Thủ tục tìm gọi khi UE bị gọi trong trạng th i C ll_DCH và C ll_F CH đƣợc
mô tả nhƣ s u:
1. CN g i một bản tin PAGING tới SRNC.
2. SRNC khởi tạo thủ tục tìm gọi bằng việc g i bản tin PAGING TYPE 2 tới
UE qua kênh DCCH.
3. UE nhận bản tin P GING TYPE 2, đọc và báo cáo lại tới NAS thông tin
nhƣ là nguyên nhân P ging và nhận dạng loại bản ghi paging. Thủ tục
paging kết thúc.
2) RRC Connection setup
- Mục đích: th c hiện để UE thiết lập một kết nối báo hiệu tới SRNC. RRC
Conn ction s tup luôn đƣợc khởi tạo bởi UE. Một UE có tối đ một kết nối
RRC tại 1 thời điểm.
- Điều kiện kích hoạt: UE trong Idle mode khởi tạo thủ tục RRC Connection
setup khi NAS của UE yêu cầu thiết lập một kết nối báo hiệu. Khi SRNC
nhận một bản tin RRC CONNECTION REQUEST t UE, khối quản lý tài
nguyên vô tuyến RRM củ RNC x c định chấp nhận yêu cầu kết nối RRC
hoặc hủy bỏ d a trên 1 thuật toán riêng biệt. Nếu chấp nhận yêu cầu, khối
RRM x c định thiết lập kết nối RRC trên kênh DCH hay kênh CCH. Thông
thƣờng, RRC đƣợc kết nối trên DCH.
- Thủ thục trên gồm 7 ƣớc
143 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Thủ tục RRC connection setup (MTO
1. UE g i một ản tin RRC CONNECTION REQUEST tới SRNC qu kênh
uplink CCCH (R CH), yêu cầu thiết lập một kết nối RRC.
2. D trên nguyên nhân yêu cầu kết nối RRC và trạng th i tài nguyên hệ
thống, SRNC x c định thiết lập kết nối RRC trên kênh DCH và cấp ph t số
nhận ạng tạm thời mạng vô tuyến RNTI, tài nguyên vô tuyến, tài nguyên
l y r 1 và l y r 2. S u khi SRNC g i một ản tin R DIO LINK SETUP
REQUEST tới No B, yêu cầu No B cấp ph t tài nguyên kết nối vô
tuyến cụ thể cho một kết nối RRC.
3. No B trả lời với ản tin R DIO LINK SETUP RESPONSE tới SRNC
s u khi chuẩn ị thành công tài nguyên.
4. SRNC s ụng gi o thức LC P để thiết lập Iu us r pl n tr nsport
r r và th c hiện đồng ộ gi SRNC và No B. Thủ tục này là tùy
chọn và chỉ đƣợc yêu cầu cho c c gi o iện CS kết nối TM.
5. SRNC g i một ản tin RRC CONNECTION SETUP tới UE qu kênh
ownlink CCCH (F CH). Bản tin chứ thông tin về DCH đƣợc cấp ph t
ởi SRNC.
6. UE và No B khởi tạo thủ tục đồng ộ L1, No B g i ản tin NB P:
Synchoniz tion In ic tor m ss g tới SRNC khi kênh uplink vào trạng
th i „In-Sync”.
7. UE g i một ản tin RRC CONNECTION SETUP COMPLETE tới SRNC
qu kênh uplink DCH mà v mới thiết lập. Bản tin này cho iết rằng thủ
tục thiết lập kết nối RRC kết thúc.
Chú ý: Nếu RNC thấy rằng yêu cầu kết nối RRC không thể thiết lập o nguyên
nhân nhƣ không đủ tài nguyên, nó s g i ản tin RRC CONNECTION REJECT
tới UE và cho iết lý o t chối thiết lập trong ản tin này.
3) Signaling connection setup
- Mục đích: th c hiện tr o đổi thông tin NAS gi a UE và CN.
144 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
- Điều kiện kích hoạt: UE g i một bản tin Direct tr ns r để khởi tạo thủ tục
thiết lập kết nối báo hiệu.
- Thủ tục này bao gồm 3 ƣớc:
1. UE g i ản tin INITI L DIRECT TR NSFER tới SRNC qu kết nối RRC>
Bản tin chứ thông tin N S khởi tạo đƣợc g i tới CN ởi UE.
2. SRNC nhận ản tin INITI L DIRECT TR NSFER t UE và g i một ản
tin INITI L UE MESS GE tới CN qu gi o iện Iu. Bản tin INITI L UE
MESS GE chứ thông tin N S đƣợc g i tới CN ởi UE. Nội ung củ
thông tin NAS là PAGING RESPONSE>
3. CN g i một ản tin trả lời tới SRNC.
Nếu chấp nhận yêu cầu, CN g i một bản tin CONNECTION CONFIRM tới
SRNC. Bản tin cho biết rằng kết nối SCCP đƣợc thiết lập. Sau khi nhận bản
tin này, SRNC xác nhận rằng kết nối báo hiệu đƣợc thiết lập.
Nếu hủy bỏ yêu cầu, CN g i một bản tin CONNECTION REJECT tới
SRNC. Bản tin cho biết rằng kết nối SCCP l i thiết lập. Sau khi nhận bản
tin, SRNC xác nhận rằng kết nối báo hiệu l i và khởi tạo thủ tục giải phóng
kết nối RRC.
4) Authentication and security mode control
- Mục đích: Thủ tục uth ntic tion S curity Mo Control đƣợc th c hiện
gi a UE và mạng để nhận th c 2 chiều, đàm ph n và cấu hình thuật toán bảo
vệ, thuật toán mã hóa. Thủ tục này đảm bảo tính toàn vẹn và chính xác của
báo hiệu.
- Điều kiện kích hoạt: UE và CN tr o đổi báo hiệu. CN khởi tạo thủ tục điều
khiển Authentication & Security.
- Thủ tục Authentication & Security Mode Control bao gồm 8 ƣớc.
Thủ tục nhận thực và bảo mật (MTO
145 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
1. CN g i một bản tin RANAP: DIRECT TRANSFER tới SRNC khởi tạo thủ
tục nhận th c n đầu.
2. SRNC chuyển tiếp nội dung của bản tin DIRECT TRANSFER tới UE qua
bản tin DOWNLINK DIRECT TRANSFER.
3. UE g i bản tin UPLINK DIRECT TRANSFER tới SRNC.
4. SRNC chuyển tiếp nội dung bản tin UPLINK DIRECT TRANSFER tới CN
qua một bản tin DIRECT TRANSFER cho biết trả lời nhận th c
(Authentication Response). Nếu khối nhận dạng thuê bao UMTS (USIM)
xét thấy rằng nhận th c thành công, CN g i trả bản tin với một số IMSI.
5. CN g i một bản tin SECURITY MODE COMMAND tới UE để khởi tạo
thủ tục điều khiển phƣơng thức bảo mật. Bản tin này chứa thông tin về thuật
toán bảo vệ và m hó đƣợc h trợ.
6. SRNC g i một bản tin SECURITY MODE COMMAND tới UE để thông
báo cho UE về thuật toán bảo vệ và mã hóa mà UTRAN l a chọn.
7. UE g i một bản tin trả lời tới SRNC.
Nếu thuật toán bảo vệ và m hó đƣợc cấu hình thành công, UE g i bản
tin SECURITY MODE COMPLETED tới SRNC. SRNC s u đó g i
một bản tin bản tin SECURITY MODE COMPLETED tới CN tại ƣớc
8. Bản tin này chứa thông tin về thuật toán bảo vệ và mã hóa mà UE s
dụng.
Nếu UE không h trợ thuật toán bảo vệ và mã hóa, UE g i bản tin
SECURITY MODE COMMAND FAILUDE tới SRNC. Bản tin này
chứa thông tin về l i và lý do gây ra l i này. SRNC s g i bản tin
SECURITY MODE COMMAND REJECT tới CN tại ƣớc 8.
5) Call setup
- Mục đích: Thủ tục này đƣợc th c hiện để thiết lập cuộc gọi.
- Điều kiện kích hoạt: UE nhận cuộc gọi t CN.
- Thủ tục này bao gồm 11 ƣớc:
146 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Thủ tục call setup (MTO
1. CN g i bản tin DIRECT TRANSFER tới SRNC. Bản tin thông báo SETUP
và chứa số thuê bao bị gọi và Bearer capability của cuộc gọi.
2. SRNC chuyển tiếp nội dung bản tin DIRECT TRANSFER tới UE qua bản
tin DOWNLINK DIRECT TRANSFER.
3. UE g i bản tin UPLINK DIRECT TRANSFER tới SRNC.
4. SRNC chuyển tiếp nội dung bản tin UPLINK DIRECT TRANSFER tới CN
qua bản tin DIRECT TRANSFER. Bản tin DIRECT TRANSFER chứ
CALL CONFIRM và chứ thông tin về việc đàm ph n B r r C p ility của
cuộc gọi.
5. Một R io cc ss B r r (R B) đƣợc thiết lập. Thủ tục thiết lập RAB
đƣợc mô tả nhƣ s u:
CN g i một bản tin RAB ASSIGNMENT REQUEST tới SRNC khởi tạo
thủ tục thiết lập RAB.
(Tùy chọn: chỉ áp dụng đối với giao diện Iu-CS s dụng truyền dẫn
ATM) SRNC ánh xạ tham số QoS cho RAB tới các tham số liên kết
AAL2 và các tham số tài nguyên vô tuyến đặc trƣng. D a trên các tham
số đặc trƣng cho kết nối AAL2, ALCAP trên giao diện Iu khởi tạo một
thủ tục thiết lập Iu User Plane Transport Bearer.
SRNC g i một bản tin RADIO LINK RECONFIGURATION
PREPARE tới NodeB, yêu cầu NodeB chuẩn bị thêm 1 hoặc nhiều DCH
tới kết nối vô tuyến hiện tại để mang RAB.
147 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
NodeB cấp ph t 1 tài nguyên và s u đó g i một bản tin RADIO LINK
RECONFIGURATION REPLY tới SRNC.
(Tùy chọn: chỉ yêu cầu cho giao diện Iub s dụng truyền dẫn ATM). IuB
ALCAP tại SRNC khởi tạo 1 thủ tục thiết lập Iub User Plane Transport
Bearer. NodeB và SRNC th c hiện đồng bộ với việc tr o đổi khung đồng
bộ downlink và uplink trong giao thức khung DCH.
SRNC g i bản tin RADIO BEARER SETUP tới UE.
SRNC g i bản tin RADIO LINK RECONFIGURATION COMMIT tới
NodeB.
Sau khi th c hiện Radio Bearer Setup, UE g i bản tin RADIO BEARER
SETUP COMPLETE tới SRNC.
SRNC g i bản tin RAB ASSIGNMENT RESPONSE tới CN. R B đƣợc
thiết lập.
Khi quá trình thiết lập RAB bị l i: Khi CN g i một bản tin RAB
ASSIGNMENT REQUEST tới SRNC để khởi tạo thủ tục thiết lập RAB,
SRNC g i một bản tin RAB ASSIGNMENT RESPONSE tới DC, bản
tin này cho biết số nhận dạng của RAB mà bị l i thiết lập và lý do l i.
6. UE g i bản tin UPLINK DIRECT TRANSFER tới SRNC.
7. SRNC chuyển tiếp nội dung bản tin UPLINK DIRECT TRANSFER này tới
CN qua bản tin DIRECT TRANSFER, thông báo ALERTING yêu cầu số
thuê bao bị gọi rung chuông.
8. UE g i một bản tin UPLINK DIRECT TRANSFER tới SRNC.
9. SRNC chuyển tiếp nội dung bản tin UPLINK DIRECT TRANSFER tới CN
qua bản tin DIRECT TR NSFER, thông o CONNECT. Điều đó nghĩ là
thuê bao bị gọi đ trả lời cuộc gọi.
10. CN g i bản tin DIRECT TRANSFER tới SRNC. Bản tin thông báo
CONNECT ACKNOWLEDGE.
11. SRNC chuyển tiếp nội dung bản tin DIRECT TRANSFER tới UE qua bản
tin DOWNLINK DIRECT TRANSFER.
6) Conversation
Sau khi cuộc gọi đƣợc thiết lập, UE vào qu trình đàm thoại. Trong thời
gian đàm thoại, RNC g i bản tin Measurement Control tới UE và UE th c hiện
g i lại bản tin Measurement Report tới RNC. UE c ng th c hiện các thủ tục
chuyển gi o nhƣ So t H n ov r, Int r-Frequency Hard Handover và InterRAT
Hard Handover.
148 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Chế độ thoại
7) Call Release
Mụ đ h: Đƣợc th c hiện để giải phóng dịch vụ và giải phóng tài nguyên
sau khi cuộc gọi kết thúc.
Điều kiện kích ho t: Cuộc gọi kết thúc và ngƣời đối thoại dập máy.
Mô t : Thủ tục C ll R l s đƣợc th c hiện qu 9 ƣớc.
Giải phóng cuộc gọi
1. CN g i bản tin DIRECT TRANSFER tới SRNC. Bản tin DISCONNECT
thông báo tới UE rằng đối t c đ ng đối thoại dập máy.
2. SRNC chuyển tiếp nội dung bản tin DIRECT TRANSFER tới UE qua bản
tin DOWNLINK DIRECT TRANSFER.
3. UE g i một bản tin UPLINK DIRECT TRANSFER tới SRNC.
4. SRNC chuyển tiếp nội dung bản tin UPLINK DIRECT TRANSFER tới CN
qua bản tin DIRECT TRANSFER. Bản tin DIRECT TRANSFER thông
báo RELEASE yêu cầu giải phóng cuộc gọi.
5. CN G i bản tin DIRECT TRANSFER tới SRNC. Bản tin cho biết
RELEASE COMPLETE.
6. SRNC chuyển tiếp nội dung bản tin DIRECT TRANSFER tới UE qua bản
tin DOWNLINK DIRECT TRANSFER.
7. CN g i bản tin IU RELEASE COMMAND tới SRNC để yêu cầu giải
phóng cuộc gọi trên giao diện Iu. Bản tin cho biến lý do giải phóng Iu.
149 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
8. (tùy chọn: Áp dụng đối với các giao diện IU-CS s dụng truyền dẫn ATM).
Giao thức ALCAP trên giao diện Iu cho biến một thủ tục giải phóng Iu data
transport Bearer.
9. SRNC g i một bản tin IU RELEASE COMPLETE tới CN.
8) RRC Connection Release
Mụ đ h: thủ tục này đƣợc th c hiện để giải phóng kết nối báo hiệu và tất
cả các Radio Bearer gi a UE và UTRAN.
Điều kiện kích ho t: S u khi R B đƣợc giải phóng, SRNC kiểm tra xem
kết nối RRC mang bất cứ RAB nào không. Nếu kết nối RRC không mang
RAB nào của UE, SRNC khởi tạo thủ tục giải phóng kết nối RRC.
Mô t : Thủ tục RRC Conn ction R l s đƣợc th c hiện qu 5 ƣớc (4
ƣớc chính và 1 ƣớc tùy chọn với kết nối s dụng kiểu truyền dẫn ATM).
Giải phóng kết nối RRC (MTO)
1. SRNC g i bản tin RRC CONNECTION RELEASE tới UE trên kênh
DCCH.
Chú ý: SRNC có thể g i bản tin RRC CONNECTION RELEASE tối đ 4
lần để t ng khả n ng nhận chính xác bản tin này của UE. Số hiệu bản tin
RRC này là nhƣ nh u. Số lần truyền lại và chu k truyền đƣợc x c định bởi
SRNC. Nếu SRNC không nhận bản tin RRC CONNECTION RELEASE
COMPLETE t UE sau khi g i bản tin RRC CONNECTION RELEASE 4
lần, SRNC coi rằng UE đ giải phóng kết nối RRC.
2. UE g i bản tin RRC CONNECTION RELEASE COMPLETE tới SRNC.
3. SRNC g i bản tin RADIO LINK RELETION REQUEST tới NodeB, yêu
cầu NodeB giải phóng tài nguyên kết nối vô tuyến trong NodeB.
4. Sau khi giải phóng tài nguyên, NodeB g i bản tin RADIO LINK
DELETION RESPONSE tới SRNC.
5. (Tùy chọn: đƣợc yêu cầu với các giao diện Iub s dụng truyền dẫn ATM).
SRNC s dụng giao thức LC P để khởi tạo thủ tục giải phóng Iub user
pl n tr nsport
r r, s u đó kết thúc thủ tục giải phóng kết nối RRC.
2.2.2.3 C thủ tụ thiết lập uộ gọi PS
150 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
UE s khởi tạo một kết nối PS khi có nhu cầu s ụng c c ứng ụng truyền
tải
liệu với mạng PS cor , nhƣ: truy nhập int rn t; g i m il; ownlo hoặc
vi o str ming. C c thủ tục chính khi khởi tạo ắt đầu và kết thúc 1 cuộc gọi
PS.
1. Thiết lập kết nối RRC.
2. GPRS attach.
3. Thiết lập 1 phiên kết nối PS & thiết lập RAB.
4. Truyền tải d liệu đƣờng lên và đƣờng xuống.
5. Giải phóng phiên kết nối PS.
6. Giải phóng kết nối RRC.
1) RRC connection setup
Giới thiệu: Thủ tục RRC conn ction s tup đƣợc th c hiện khi UE cần
thiết lập kết nối o hiệu tới SRNC. Việc thiết lập kết nối RRC luôn đƣợc
khởi tạo ởi UE. Một UE có tối đ một kết nối RRC tại một thời điểm.
Điều kiện k h ho t: UE ở i l mo khởi tạo thủ tục thiết lập kết nối
RRC khi lớp N S củ UE yêu cầu thiết lập 1 kết nối o hiệu.
M t : Khi RNC nhận đƣợc ản tin RRC CONNECTION REQUEST t
UE, khối mo ul quản lý tài nguyên vô tuyến ở RNC x c định cho phép
h y loại ỏ việc thiết lập kết nối RRC
trên thuật to n cụ thể. Nếu yêu
cầu thiết lập kết nối đƣợc chấp nhận, thuật to n tiếp tục x c định kết nối
RRC đƣợc thiết lập trên kênh DCH h y kênh CCH. Hình ƣới đây mô tả
qu trình thiết lập trên kênh.
RRC thiết lập thành công trên kênh DCH (PS call
1. UE g i ản tin RRC CONNECTION REQUEST tới SRNC trên kênh
PR CH(vật lý)/R CH(truyền tải)/CCCH(logic) để yêu cầu thiết lập 1 kết
nối RRC. Bản tin này o gồm c c trƣờng thông tin chính:
151 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
- Thông tin nhận dạng UE: IMSI; IMEI; P-TMSI & RAI; TMSI & LAI.
Các nhà khai thác có thể cấu hình để nhận dạng UE t 1 trong 4 cách trên.
- Nguyên nhân thiết lập kết nối RRC: đối với dịch vụ PS nguyên nhân thiết
lập RRC có một trong các nguyên nhận sau: RRC.AttConnEstab.OrgBkg;
RRC.AttConnEstab.OrgStr; RRC.AttConnEstab.OrgInt;
RRC.AttConnEstab.TrmBkg; RRC.AttConnEstab.TrmInt;
RRC.AttConnEstab.TrmStr.
- C c o c o đo đạc g i trên kênh RACH củ UE, hình ƣới đây mô tả các
nội ung đo đạc chính trong bản tin.
Nội dung thông tin về measurement của UE
2. D trên nguyên nhân thiết lập RRC và tài nguyên hiện tại củ hệ thống,
RNC x c định thiết lập RRC trên kênh DCH và cấp ph t m nhận ạng
mạng vô tuyến tạm thời (R io n twork t mpor ry i ntity – RNIT), tài
nguyên vô tuyến. S u đó SRNC g i ản tin R DIO LINK REQUEST
SETUP tới No B, yêu cầu No B cấp ph t một kết nối vô tuyến cụ thể
cho UE.
3. No B phản hồi lại RNC ản tin R DIO LINK SETUP RESPONDSE
s u khi chuẩn ị tài nguyên thành công.
4. SRNC s ụng gi o thức LC P thiết lập mặt ph ng truyền tải ngƣời s
ụng trên gi o iện Iu để th c hiện đồng ộ gi No B và RNC, thủ
tục này yêu cầu ắt uộc đối với truyền ẫn Iu - TM, đối với truyền ẫn
Iub-IP thủ tục này không ắt uộc.
5. SRNC g i ản tin RRC CONNECTION SETUP tới UE thông qu kênh
logic CCCH/kênh truyền tải F CH/kênh vật lý S-CCPCH. Bản tin này
m ng c c thông tin chính về m nhận ạng UE, thông tin về kết nối RB,
c c thông tin về kênh truyền tải, kênh vật lý và thông tin về điều khiển
công suất.
152 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Ví ụ: C c thông tin về nhận ạng UE nhƣ hình ƣới đây, o gồm c c
thông tin về IMSI, IMEI, RNTI, chu kì lắng ngh ản tin P ging, chỉ thị
về trạng th i kênh. Trong ản tin này, mạng c ng yêu cầu UE g i thông
tin cập nhật thêm về khả n ng củ UE: h trợ FDD h y TDD, C T UE là
o nhiêu…
Các thông tin nhận dạng UE trong bản tin RRC CONNECTION SETUP.
Trích log file bản tin RRC CONNECTION SETUP
6. No B và UE th c hiện đồng ộ ở L y r 1. No B g i ản tin NB P
m ng thông tin chỉ thị đồng ộ tới SRNC trong trƣờng hợp đƣờng uplink
rơi vào trạng th i mất đồng ộ.
7. UE g i ản tin RRC CONNECTION SETUP COMPLETE tới
SRNC qu kênh DCCH v mới đƣợc thiết lập, cho iết kết thúc thủ
tục RRC conn ction s tup. Bản tin này m ng một số trƣờng thông
tin qu n trọng nhƣ: pow r cl ss, c c thông tin củ UE về c p city,
khả n ng h trợ h y còn gọi là C T củ UE. T nội ung này s
153 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
phân iệt đƣợc UE chỉ h trợ ịch vụ PS R99, UE h trợ HSP , h y
HSP +…
RRC được thiết lập không thành công
D trên thuật to n mission control, trong trƣờng hợp RNC quyết
định t chối việc cấp ph t kết nối RRC. RNC g i ản tin RRC
CONNECTION REJECT tới UE thông o nguyên nhân củ việc ị t chối.
Thông thƣờng việc thiết lập kết nối RRC là o c c nguyên nhân: ngh n tài
nguyên vô tuyến: Co , CE, pow r, ngh n Iu …
Một số tim r ần h ý trong qu tr nh thiết lập RRC.
S u khi UE g i đi ản tin RRC CONNECTION SETUP REQUEST,
một Tim r T300 s đƣợc khởi tạo ắt đầu đếm tại UE, Tim r này s kết thúc
nếu UE nhận đƣợc ản tin RRC CONNECTION SETUP. Ngƣợc lại nếu
không nhận đƣợc, khi hết khoảng thời gi n này UE s t động g i thêm 1 lần
n
ản tin RRC CONNECTION SETUP REQUEST. M i lần nhƣ vậy
count r V300 t ng thêm 1. S u tối đ N300 lần g i mà UE vẫn không nhận
đƣợc RRC CONNECTION SETUP REQUEST, UE s trở về trạng th i i l ,
việc thiết lập kết nối gi UE và mạng không thành công. Count r N300 và
Tim r T300 là c c th m số có thể cấu hình đƣợc.
Các timer cần chú ý trong quá trình thiết lập RRC
154 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
2) GPRS attach
M t : Thủ tục GPRS tt ch phải đƣợc hoàn thành nếu nhƣ UE chƣ
đ ng nhập (r gist r) với mạng PS cor . Thủ tục này o gồm GMM
tt ch R qu st/ tt ch cc pt h n sh k . Nếu UE đ đ ng nhập mạng PS
cor , ản tin tt ch r qu st đƣợc th y thế ằng ản tin GMM service
request.
Điều kiện k h ho t: UE g i ản tin GPRS tt ch r qu st để khởi tạo
thiết lập kết nối o hiệu.
Chi tiết thủ tụ : Hình ƣới đây mô tả chi tiết c c ản tin trong trƣờng
hợp UE chƣ đ ng nhập mạng PS cor .
Các bước chính trong thủ tục GPRS attach
1. Sau khi chuyển sang trạng thái RRC connected mode, UE g i bản tin
Initial direct transfer tới RNC, RNC s đóng gói c c ản tin t lớp NAS
của UE và g i tới mạng PS core. Các gói tin NAS PDU mang nội dung
thông tin của bản tin GMM tt ch. Định dạng của bản tin này nhƣ mô tả
ƣới đây:
Định dạng của bản tin GMM: Attach Request
155 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
- Byt đầu tiên của bản tin bao gồm 4 it để mô tả giao thức của bản tin, giá
trị 8 trong hình 23 cho biết bản tin x dụng giao thức GMM protocol.
- Byte tiếp theo mô tả kiểu bản tin đƣợc truyền, giá trị 1 cho biết đây là ản
tin Attach Request.
- Bản tin tt ch r qu st c ng o gồm c c trƣờng thông tin: Khả n ng h
trợ GPRS, chu i khóa mã Ciphering, kiểu Attach vào mạng của UE.
Mạng CN s dụng Ciph ring K y S qu nc để x c định kiểm mã hóa và
khóa mã hóa của UE.
- Kiểu tt ch: Trƣờng Attach Type cho biết thủ tục báo hiệu, ch ng hạn
nhƣ GPSR tt ch hoặc kết hợp GPRS/IMSI attach. Kiểu tt ch c ng chỉ
ra rằng UE có d liệu để truyền sau khi thủ tục cập nhật hoàn thành hay
không. Điều này s tránh việc CN giải phóng kết nối Iu trong khi UE
muốn đƣợc truyền d liệu.
- Ngoài ra, Attach request còn mang các thông tin về khả n ng h trợ DRX
của UE, thông tin về P-TMSI nếu UE đ có P-TMSI, nếu không thì s
dùng IMSI.
- Bản tin tt ch r qu st còn m ng c c trƣờng thông tin khác về Radio
Access capacity của UE.
2. RNC g i bản tin trên tới mạng PS CN qua bản tin: RANAP initial UE
message, bản tin này đƣợc đóng gói trong ản tin SCCP connection
r qu st (đƣợc s dụng để khởi tạo thiết lập một báo hiệu Iu-PS).
3. Mạng Core PS th c hiện tách các gói tin NAS PDU trong bản tin
RANAP, và phản hồi lại yêu cầu thiết lập báo hiệu SCCP thông qua bản
tin SCCP connection confirm. Bản tin này bao gồm thông tin về yêu cầu
bảo mật. Nó cho phép mạng core có thể đồng thời th c hiện các thủ tục về
bảo mật và hoàn thành thủ tục thiết lập kết nối báo hiệu Iu-PS.
4. RNC g i bản tin này xuống UE.
5. Sau khi nhận đƣợc bản tin, UE phản hồi lại với bản tin RRC security
mode complete. RNC nhận đƣợc và chuyển tiếp bản tin này đến CN.
6. Mạng Core x lý và g i bản tin RANAP Common Identity message tới
RNC. Bản tin này thông báo cho RNC về mã nhận dạng củ UE nhƣ:
IMSI. RNC có thể x dụng IMSI trong thủ tục tìm gọi hoặc các thuật toán
kh c nhƣ IMSI s HO.
7. Mạng Core hoàn thành thủ tục đ ng nhập của UE thông qua bản tin GMM
attach Accept message. Nội dung chính của bản tin nhƣ ƣới đây:
156 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Nội dung chính của bản tin GMM attach Accept message
C c nội ung chính trong ản tin:
- Message type bằng 2 th y vì 1 nhƣ ản tin Attach request.
- Đồng thời bản tin c ng chỉ ra chu kì Routing area update và thông tin về
RAI hiện tại.
- UE hoàn thành thủ tục đ ng nhập với mạng PS sau khi nhận đƣợc bản tin
này.
Đối với trƣờng hợp UE đ đ ng nhập mạng PS, thủ tục thiết lập kết nối PS củ
UE với mạng tuân th o lƣu đồ ƣới đây:
Thủ tục thiết lập kết nối PS đối với các UE đã đăng nhập mạng PS
Lúc này, ản tin tt ch r qu st đƣợc th y thế ằng ản tin GMM s rvic
request. Cấu trúc củ ản tin GMM s rvic r qu st nhƣ s u:
C c nội ung chính trong ản tin:
- Thông tin Service type cho biết nguyên nhân của việc g i bản tin service
request. Giá trị 0 cho biết nguyên nhân thiết lập báo hiệu, giá trị 1 cho biết
yêu cầu truyền data, giá trị 2 cho biết phản hồi lại bản tin Paging.
3) Thiết lập phi n kết nối PS (PS s tion s tup) & thiết lập RAB
Giới thiệu: Đƣợc th c hiện để thiết lập phiên kết nối PS.
Điều kiện k h ho t: Đƣợc th c hiện khi UE g i ản tin PDP cont xt
r qu st tới RNC (PDP cont xt r qu st đƣợc th c hiện khi UE có nhu cầu
khởi tạo một cuộc gọi PS).
M t thủ tụ :
157 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
UE
NodeB
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
RNC
SGSN
Thủ tục thiết lập RAB & phiên kết nối PS
1.UE g i ản tin: ctiv PDP con t xt r qu st tới SGSN, o gồm c c trƣờng
thông tin: kiểu PDP (PDP IPv4 h y PDP IPv6), kiểu đị chỉ IP (Trƣờng thông
tin về đị chỉ cho iết UE yêu cầu cấp ph t IP tĩnh h y là IP động), PN, QoS
yêu cầu củ UE. Dƣới đây là chi tiết nội ung một ản tin:
2.S u khi nhận đƣợc ản tin này, SGSN th c hiện truy vấn HLR để có đƣợc Qos
pro il củ UE. S u đó, SGSN g i ản tin R B ssignm nt r qu st tới RNC
yêu cầu thiết lập R B. Nội ung củ ản tin này phản nh Qos pro il nhận
đƣợc t HLR nhƣ: tốc độ DL tối đ củ đƣờng xuống và UL tối đ củ đƣờng
158 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
lên, thông tin về độ ƣu tiên củ UE, c c thông tin về khả n ng h trợ tính n ng
xếp hàng đợi, giành quyền ƣu tiên.
3.RNC th c hiện c c thủ tục cấp ph t tài nguyên để cấp ph t R B cho UE. Có
h i thuật to n có thể cấu hình:
RNC cấp phát tài nguyên với tốc độ bit hạn chế trong quá trình thiết lập
R B. Trong trƣờng hợp này RNC có thể s dụng thủ tục cấp phát RAB
để l a chọn cấp phát tài nguyên cho một kết nối HSDPA/HSUPA hoặc
một kết nối DPCH.
Giải pháp thứ 2 cho phép trì hoãn việc cấp phát tốc độ bit hạn chế trên
kênh R B. Trong trƣờng hợp này, việc l a chọn cấp phát tài nguyên cho
kết nối HSDPA/HSUPA hoặc DPCH c ng ị trì hoãn. Cụ thể là RNC s
cấp phát 1 kết nối RAB với tốc độ 0 k ps. S u đó, c n cứ vào tài nguyên
hiện tại của hệ thống s cấu hình lại RAB với tốc độ lớn hơn.
Phƣơng ph p thứ nhất cho phép giảm thời gi n kết nối, trong khi đó phƣơng
ph p thứ 2 cho phép cấp ph t tốc độ it
trên tr ic volum trong ản tin
m ss g r port. Nếu chọn giải ph p thứ nhất thuật to n mission control s
th c hiện kiểm tr tất cả c c tài nguyên công suất, nhi u đƣờng lên, tài nguyên
co , Iu , CE củ c ll; No B. Nếu chọn giải ph p thứ 2, thuật to n mission
control cho phép thiết lập kết nối R B mà không cần kiểm tr trạng th i củ c c
tài nguyên. Hiện trong m ng 3G Vi tt l NSN đ ng u h nh sử ụng phƣơng
pháp này.
4.S u khi qu trình cấp ph t R B hoàn thành, RNC g i lại ản tin R N
ssignm nt r spon tới SGSN.
5.S u khi nhận đƣợc ản tin này SGSN g i PDP cont xt r qu st tới GGSN,
thông o về QoS yêu cầu đồng thời c ng thiết lập GTP (GPRS Tunnelling
Protocol) tunn l gi SGSN và GGSN.
6.S u khi nhận đƣợc phản hồi t GGSN, SGSN hoàn thành thủ tục PDP
ctiv tion ằng c ch g i ản tin ctiv PDP cont xt cc pt tới UE. Mục đích
chính củ ản tin này là x c nhận lại lần cuối c c thuộc tính về QoS và cấp
ph t 1 đị chỉ IP cho UE.
159 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Nội dung bản tin Active PDP context Accept.
Kết thúc thủ tục thiết lập PS s ction và R B.
4) DL & UL data transfer
Quá trình trao đổi, truyền dữ liệu đường lên và đường xuống
RNC s dụng bản tin Measurement control g i tới UE danh sách các cell
relation cùng tần số, khác tần số và r l tion 2G, c c ngƣỡng kích hoạt các
s kiện 2 , 2 , 3 , 4 , 4 …
C n cứ vào o c o đo đạc của UE, hệ thống s đƣ r c c quyết định
chuyển giao, hoặc cấu hình lại RAB với tốc độ thích hợp.
5) Gi i phóng phi n kết nối PS.
160 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Giải phóng phiên kết nối PS
Mụ đ h: Đƣợc th c hiện để giải phóng c c ịch vụ và tài nguyên s u khi một
phiên kết nối kết thúc.
Điều kiện k h ho t: UE g i ản tin D ctiv tion PDP cont xt r qu st m ss g
tới RNC. Một thủ tục D ctiv tion PDP cont xt đƣợc th c hiện khi UE kết thúc
một cuộc gọi PS. Trƣớc khi D ctiv tion UE ở trạng th i ctiv , s u khi
D ctiv tion trạng th i trở thành P ck t Mo ility M n g m nt Conn ct . Kết
nối R B s đƣợc giải phóng nếu không còn PDP cont xt nào kh c đ ng đƣợc s
ụng. PDP D ctiv tion có thể đƣợc khởi tạo ởi UE, SGSN hoặc GGSN.
M t :
Thủ tục o gồm 6 ƣớc chính ƣới đây:
1. UE g i bản tin Deactivation PDP context request tới RNC, RNC tiếp tục
g i bản tin này tới SGSN thông qua: RANAP SM Deactive PDP context
request. Bản tin này m ng c c thông tin chính nhƣ s u:
Nội dung bản tin Deactivate PDP context Request.
2. SGSN s g i bản tin yêu cầu xóa PDP context tới GGSN.
3. GGSN loại bỏ PDP context và trả về SGSN bản tin deactivate PDP
context respond.
4. SGSN g i bản tin thông báo deactivate PDP context respon tới UE thông
qua RNC.
5. Kết nối R B đƣợc giải phóng thông qua các thủ tục của RAB.
6. Kết nối báo hiệu SCCP gi RNC và SGSN đƣợc giải phóng.
161 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
6) Gi i phóng kết nối RRC
Giới thiệu: Đƣợc th c hiện để giải phóng kết nối o hiệu và tất cả c c kết nối
RBs gi UE và UTR N.
Điều kiện k h ho t: S u khi một kết nối R B đƣợc giải phóng, RNC s x m
xét kết nối RRC còn m ng o hiệu củ kết nối R B nào kh c không. Nếu
không, RNC s khởi tạo giải phóng kết nối RRC đó.
M t thủ tụ : Giải phóng kết nối trên kênh DCH
Giải phóng kết nối RRC trên kênh DCH
1. RRC g i bản tin RRC connection release tới UE trên kênh DCCH, trong
đó có m ng thông tin về nguyên nhân giải phóng. RNC có thể g i bản tin
RRC connection release vài lần để đảm bảo khả n ng nhận đƣợc của UE.
Số lần g i lại và khoảng thời gian gi a các lần có thể đƣợc cấu hình tại
RNC. Nếu RNC không nhận đƣợc bản tin RRC connection release
complete t UE sau tối đ 4 lần g i RRC connection release, RNC s xem
UE đó đ giải phóng kết nối RRC.
2. UE g i bản tin RRC connection release complete tới RNC.
3. RNC g i ản tin R DIO LINK DELETION REQUEST tới No B, yêu
cầu No B giải phóng c c tài nguyên kết nối vô tuyến liên qu n.
4. S u khi giải phóng tài nguyên, No B g i R DIO LINK DELETION
RESPONSE tới RNC.
5. Đối với truyền ẫn Iu triển kh i TM, RNC s s
ụng gi o thức
LC P để khởi tạo thủ tục giải phóng mặt ph ng truyền tải ngƣời s
ụng trên gi o iện Iu .
2.2.2.4 Chuyển gi o mềm v huyển gi o ứng trong 3G
1) Kh i niệm
- Chuyển giao: s duy chì cuộc gọi với s tham gia của nhiều Cell trong
mạng i động, quá trình mà một cuộc gọi đƣợc phục vụ t cell này sang
cell khác gọi là quá trình chuyển giao.
- Chuyển giao mềm (soft & softer handover): là thuật toán chuyển giao
đƣợc th c hiện gi a các cell cùng tần số trong mạng 3G, kết nối với UE
đƣợc bổ sung mà không cần phải giải phóng kết nối hiện tại.
162 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
- Chuyển giao cứng (h r h n ov r): Tƣơng t nhƣ chuyển giao gi a các
cell trong 2G. Chuyển giao cứng là quá trình một liên kết truyền d liệu bị
ngắt trƣớc khi thiết lập một liên kết truyền d liệu mới. Chuyển giao cứng
trong 3G bao gồm c c trƣờng hợp s u đây:
Chuyển giao gi a các cell khác tần số.
Chuyển giao gi c c RNC không đấu nối giao diện Iur hoặc Iur bị
ngh n.
Chuyển giao gi a các cell cùng tần số khi không còn tài nguyên.
2) Ƣu nhƣ điểm ủ huyển gi o mềm
- Ƣu điểm: Chuyển giao mềm giúp tích kiệm công suất cho UE, hạn chế s
phát xạ công suất cao cho UE tại vùng chuyển giao, giảm nhi u, làm t ng
tài nguyên cho hệ thống.
- Nhƣ điểm: Tài nguyên vô tuyến bao gồm: code, CE, công suất đƣờng
xuống, tài nguyên Iub cho chuyển giao mềm t ng lên, nếu t lệ chồng lấn
trong mạng lớn s gây lãng phí tài nguyên, làm giảm ung lƣợng của toàn
mạng.
3) C
ƣớ trong qu tr nh huyển gi o
- Về phí UE có 3 ƣớc.
Bƣớc 1: tính toán thông số vô tuyến mà nó đo lƣờng đƣợc,
Bƣớc 2: g i o c o đo đạc và các s kiện về RNC
Bƣớc 3: thi hành các yêu cầu chuyển giao.
- Về phía mạng (RNC) có 3 ƣớc.
Bƣớc 1: x lý các bản tin đo lƣờng nhận đƣợc t phía UE
Bƣớc 2: đ nh gi nh ng số liệu mà nó nhận đƣợc t UE xem thuộc
vào loại chuyển gi o nào c ng nhƣ là có thỏ m n điều kiện chuyển
giao hay không.
Bƣớc 3: ra lệnh chuyển giao.
Đo lƣờng
UE X lý ản tin đo lƣờng th o công thức: Fn = (1-a)Fn-1+ aMn
Với Mn là kết quả mới nhất mà UE đo đƣợc.
Fn-1: Kết quả đo lƣờng đ đƣợc s lý trƣớc đó.
Fn: kết quả đo lƣờng cập nhật hiện tại.
a: = ½(k/2), với K là hệ số. Hệ số này nhà điều hảnh s dụng để điều
chỉnh qu trình đo lƣờng, K có thể thiết lập riêng r cho các loại
Handover khác nhau.
Trong môi trƣờng vô tuyến tín hiệu th ng gi ng nh nh, iên độ th ng gi ng
lớn, công thức này tạo r mối qu n hệ nội suy gi c c mẫu đo đạc tín hiệu, giúp
mẫu tín hiệu s u có liên hệ với mẫu tín hiệu trƣớc đó, làm cho gi trị đo lƣờng
163 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
ổn định và có độ chính x c c o hơn. K càng lớn mức độ ảnh hƣởng củ gi trị
trƣơc với gi trị hiện tại càng lớn.
Mạng g i cho UE nh s ch c c đối tƣợng c ng nhƣ các tiêu chí mà UE
cần phải đo đạc thông qu ản tin m sur m nt control. C c thông tin trong ản
tin này gồm có:
Hình thức g i báo cáo: g i theo chu k hay g i theo s kiện, g i theo
chu k là UE sau một thời gi n x c định thì lại g i thông tin mà nó đo
đạc đƣợc về RNC. G i theo s kiện là UE chỉ g i cho mạng thông tin
đo lƣờng khi thỏ m n c c điều kiện thiết lập.
Danh sách cell mà UE cần gi m s t đo lƣờng, đây là nh ng cell có
quan hệ neighbour với Cell phục vụ, danh sách này có thể bao gồm cả
3 loại neighbor: cùng tần số, khác tần số, neighbor GSM.
Danh sách NB intrafrequency
newIntraFreqCellList
NewIntraFreqCellSI-List-ECN0 :
[0 ] :
cellInfo
modeSpecificInfo : fdd
primaryCPICH-Info
primaryScramblingCode : 434
readSFN-Indicator : True
tx-DiversityIndicator : False
……………………….
Danh sách NB interfrequency
interFreqCellInfoSI-List
removedInterFreqCellList
RemovedInterFreqCellList : removeNoInterFreqCells
newInterFreqCellList
NewInterFreqCellSI-List-ECN0 :
[0 ] :
frequencyInfo
modeSpecificInfo : fdd
fdd
uarfcn-DL : 4457
primaryScramblingCode : 434
primaryCPICH-TX-Power : 32
Danh sách các cell NB GSM
NewInterRATCellList-B :
[0 ] :
technologySpecificInfo : gsm
cellSelectionReselectionInfo
q-Offset1S-N : 7
modeSpecificInfo : gsm
interRATCellIndividualOffset : 0
bsic
ncc : 2
bcc : 3
frequency-band : dcs1800BandUsed
bcch-ARFCN : 586
Tham số cấu hình các ngưỡng đo đạc của UE
eventCriteriaList
IntraFreqEventCriteriaList : [0 ] :
event
IntraFreqEvent : e1a
hysteresis : 0
timeToTrigger : ttt240
reportingCellStatus
IntraFreqEvent : e1b
e1b
hysteresis : 0
timeToTrigger : ttt640
reportingCellStatus
ReportingCellStatus : withinActiveSet
Dƣới đây là ví ụ điển hình đƣợc trích trong ản tin. M sur m nt control
164 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Chuyển giao mềm
+) Có 4 s kiện kích hoạt việc chuyển gi o mềm:
Sự kiện 1 : điều kiện để 1 c ll trở thành c ll trong tập ctiv S t ( ctiv S t là
tập hợp c c c ll cùng phục vụ một UE).
Event 1A và Event 1B
S kiện 1 : xẩy r khi 3 yếu tố s u đồng thời th m n:
- Hiệu số Ec/No của P_CPICH 2( P_CPICH 2 là chất lƣợng Ec/No của cell
đ ng đƣợc xem set vào trong tập ActiveSet) với P_CPICH best cell(
P_CPICH best cell là Cell có vai trò là Cell tốt nhất trong ActiveSet) phải
nhỏ hơn gi trị reportingRange1a (hiện đ ng cấu hình 3 dB).
- Để tr nh th ng gi ng gây r ping pong thì gi trị đó phải nhỏ hơn
reportingRange1a tr đi Hyst r sis1 /2 (hiện đ ng cấu hình bằng 0 dB).
- Sau khi thỏ m n điều kiện này, một Tim r đƣợc kích hoạt để giám sát,
nếu trong khoảng thời gian giám sát Time To Trigger 1a, mà tín hiệu vẫn
thỏ m n điều kiện trên thì s kiện 1 đƣợc kích hoạt, UE g i báo cáo
thông báo s hiện 1a về RNC.
Sự kiện 1 : x c định c c điều kiện cần để loại ỏ 1 C ll r khỏi tập ctiv S t
củ UE. Khi chất lƣợng tín hiệu củ 1 c ll trong tập S tồi hơn so với st c ll
một ngƣỡng cấu hình ởi th m số: 1B v nt r l tiv THD + 1B hyst r sis trong
1 khoảng thời gi n: 1B v nt trigg r l y tim , s kiện 1 s đƣợc kích hoạt.
Hiện tại c c gi trị trên đ ng đƣợc cấu hình trong mạng nhƣ s u:
- 1B event relative THD = 6 dB.
- 1B hysteresis = 0 dB.
- 1B event trigger delay time = 2560 ms
Bộ tham số trên nghĩa là: Khi chất lượng tín hiệu của 1 cell trong tập AS tồi hơn
chất lượng tín hiệu của best cell trong AS ≥ 6dB, trong khoảng thời gian 2560
ms, thì UE sẽ gửi báo cáo về sự kiện 1b về RNC.
165 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Sự kiện 1 : số lƣợng C ll trong tập ctiv S t không thể vƣợt qu gi trị
m x ctiv S t (hiện đ ng đƣợc cấu hình ằng 3), s kiện 1c x c định c c điều
kiện một c ll cần đạt để th y thế C ll tồi nhất trong tập ctiv Set. Hình 33 miêu
tả s kiện P_CPICH 4 th y thế cho P_CPICH 3 là c ll có chất lƣợng tồi nhất
trong ctiv S t. Hiện tại s hiện 1c đ ng đƣợc cấu hình trong mạng Vi tt l nhƣ
sau:
- 1C hysteresis = 2 dB (mức chênh lệch về chất lƣợng tín hiệu yêu cầu
gi a cell ở ngoài và cell tồi nhất trong tập AS).
- 1C event trigger delay time = 640 ms (thời gian kích hoạt s hiện 1C).
Event 1c
Sự kiện 1 : s kiện th y đổi st c ll (c ll phục vụ tốt nhất) trong tập S. Khi
chất lƣợng tín hiệu củ 1 c ll trong tập S tốt hơn chất lƣợng tín hiệu củ c ll
phục vụ tốt nhất một ngƣỡng cấu hình ởi th m số 1D hyst r sis/2 trong khoảng
thời gi n “1D v nt trigg r l y tim ”, s kiện 1 s đƣợc UE kích hoạt. Hiện
tại trong mạng Vi tt l đ ng cấu hình ộ th m số cho s kiện 1 nhƣ s u:
- 1D hysteresis = 4 dB và 1D event trigger delay time = ms.
Sự kiện 1 d
+) Quá trình handover:
166 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Trao đổi thông tin giữa UE và RNC trong quá trình Soft handover.
Hình trên miêu tả tiến trình tr o đổi thông tin gi UE và RNC trong qu
trình chuyển gi o mềm h y còn gọi là so t h n ov r. Tiến trình này cơ ản
giống nh u cho c c Ev nt. Chỉ kh c là Ev nt 1 cần phải x c th c tài nguyên
củ C ll có còn h y không.
+) Mô tả chi tiết c c ản tin:
MEASUREMENT CONTROL Message(DL): Danh sách neighbour và các
tiêu chí đo đạc, UE s ụng c c thông tin này để đo lƣờng và thiết lập c c điều
kiện cho g i o c o c c Ev nt.
MEASUREMENT REPORT(UL): UE o c o s kiện nào mà nó gặp phải(
1 , 1 , 1c h y 1 ) cùng thông tin về PSC củ C ll.
ACTIVE SET UPDATE (DL): Chứ thông tin chỉ thị cho UE th c hiện 1
Ev nt nào đó, nhƣ
ition c ll vào ctiv s t, R mov , hoặc r pl c …cùng
thông tin về PSC củ C ll.
ACTIVE SET UPDATE COMPLETE (UL): UE g i ản tin này cho mạng
nhằm thông o hoàn thành lệnh So t h n ov r mà mạng yêu cầu trƣớc đó.
MEASURE CONTROL( DL): RNC g i lại thông tin n igh our up t s u
quá trình Soft handover.
Chú ý: khi th c hiện So t h n v r mà đối tƣợng C ll thuộc 2 RNC thì cần qu
trình tr o đổi thông tin gi SRNC và DRNC thông qu gi o iện Iur. Mục đích
là để SRNC iết đƣợc tính chất s n sàng c ng nhƣ khả n ng củ C ll t rg t.
Chuyển giao cứng giữa các tần số khác nhau trong 3G
167 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Phần này chỉ trình ày nguyên lý liên qu n đến chuyển gi o cứng gi c c
tần số kh c nh u trong 3G.
Việc điều khiển chuyển gi o cứng đƣợc th c hiện thông qu c c Ev nt là
2 , 2 và 2 . 2 x c định điều kiện củ chất lƣợng vô tuyến mà UE phải vào chế
độ compr ss mo (là chế độ th c hiện c c đo đạc về chất lƣợng, và cƣờng độ
tín hiệu củ n igh or kh c tần số), 2 x c định điều kiện củ chất lƣợng vô tuyến
mà UE không tho t khỏi chế độ compr ss mo và 2 x c định điều kiện củ
s rving c ll và t rg t c ll cho một chuyển gi o cứng có thể xẩy r . Nhƣ vậy s u
khi vào 2 , nếu nhƣ c ll nguồn (sourc c ll) và c ll đích (t rg t c ll) th m n
c c điều kiện củ v nt 2 thì chuyển gi o cứng s đƣợc xẩy r . C c Ev nt 2 ,
2f và 2b đƣợc cấu hình th o c c ngƣỡng kh c nh u củ RSCP và Ec/No. Nếu
thỏ m n 1 trong 2 tiêu chí RSCP và Ec/No thì c c Ev nt đều xẩy r .
Hình 36: Event 2d & 2f Chú ý: Measurement quanlity: Ec/No hoặc RSCP.
Hình 36 miêu tả c c điều kiện cần thiết để Ev nt 2 và Ev nt 2 xẩy r . Với
Ev nt 2 thì phải thỏ m n đồng thời cả 2 điều kiện s u:
Chất lƣợng s rving C ll phải tồi hơn một ngƣỡng:
Và chất lƣợng củ t rg t C ll phải tốt hơn một ngƣỡng:
Chú ý: C c gi trị và th m số trong 2 ảng trên th y đổi th o tình hình th c tế
và th y đổi th o v n or.
168 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Các bản tin chính trong thủ tục HHO
MEASUREMENT CONTROL (DL): mạng nhận thấy UE cần phải vào chế độ
compr ss mo , nó g i ản tin này chấp thuật cho UE đƣợc vào chế độ
compr ss mo (việc này cần đƣợc s chấp thuật t phí RNC vì khi UE vào
chế độ compr ss mo hành vi s ụng tài nguyên vô tuyến củ nó có s th y
đổi làm nguy cơ qu tải cho C ll).
MEASUREMENT REPORT (UL): UE o c o Ev nt 2 về RNC.
PHYSICAL CHANNEL RECONFIGURATION(DL): Yêu cầu IFHO cho
UE cùng với c c thông tin t rg t c ll, thông tin đồng ộ, công suất ph t v.v…
PHYSICAL CHANNEL RECONFIGURATION COMPLETE (UL): Sau
khi th c thi lệnh IFHO t mạng, UE g i ản tin này nhằm x c nhận đ th c hiện
thành công IFHO.
MEASUREMENT CONTROL: Up t lại nh s ch n igh our cho UE, c ng
nhƣ yêu cầu ng Ev nt 2 . IFHO hoàn thành.
2.2.2.4 INTER- RADIO ACCESS TECHNOLOGY
1) Tổng qu n Int r-RAT
Khái niệm
Inter-RAT (Inter- R io cc ss T chnology) là s th y đổi công nghệ phục
vụ khi UE ở c c chế độ kh c nh u (I le, Connected Circuit switch, Connected
P k t switch) gi h i công nghệ GSM và WCDM , nhằm đảm ảo vùng phủ
và chất lƣợng ịch vụ đƣợc uy trì liên tục và ổn định.
- Ở trạng th i I l : H trợ C ll R s l ction (WCDM GSM/GPRS)
- Ở trạng th i chuyển mạch mạch (CS): H trợ H n ov r (WCDM
GSM/GPRS), không h trợ H n ov r đối với Vi o t l phony o GSM
không h trợ ịch vụ này
169 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
- Ở trạng th i chuyển mạch gói (PS) chiều t WCDM GPRS
+ H trợ C ll Ch ng Or r (CCO) (UMTSGPSR/EDGE)
+ H trợ C ll R s l ction đối với c c trạng th i C ll_F CH,
Cell_PCH, URA_PCH.
- Ở trạng th i chuyển mạch gói (PS) chiều t WCDM GPRS: H trợ
C ll R s l ction, có thể o MS khởi tạo hoặc o mạng khởi tạo tùy thuộc
vào s h trợ củ mạng.
Biểu diễn các trạng thái của Inter-RAT
Các tr ng thái chuyển đổi Inter-RAT
Inter-R T có thể h trợ ởi c c trạng th i chuyển đổi kh c nh u cụ thể
là Blind Inter-RAT, Non-Blind Inter-RAT và c c ộ thu đầu cuối kh c nh u
là Single Receiver Terminals, Dual Receiver Terminals.
- Blind Inter-R T h y còn gọi là trạng th i chuyển gi o mù, UE s không
đo lƣờng đối với R T kh c trƣớc khi chuyển gi o, mạng s quyết định
chuyển gi o tới R T kh c mà chỉ c n cứ vào ản tin đo lƣờng với RAT
đ ng phục vụ.
- Non-Blind Inter-R T h y còn gọi là trạng th i chuyển gi o không mù,
UE s th c hiện đo lƣờng cả với R T đích, R T nguồn trƣớc khi r quyết
định chuyển gi o. Vi tt l đ ng s ụng trạng th i chuyển gi o này.
170 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Minh họa cho trạng thái Non-Blind Inter-RAT
- Du l R c iv r T rmin l: đây là chức n ng đo lƣờng kép, UE th c hiện
đo lƣờng đối với R T đích trong khi vẫn tiếp tục th c hiện c c t c vụ với
R T nguồn. Phƣơng ph p này thƣờng phức tạp khó th c hiện và phải có
chi phí lớn nên thƣờng ít đƣợc s ụng trong th c tế.
- Singl R c iv r T rmin l: đây là chức n ng đo lƣờng đơn, UE th c hiện
việc đo lƣờng đối với R T đích ằng c ch trì ho n c c t c vụ đ ng th c
hiện với R T nguồn, phƣơng ph p này đơn giản, chi phí thấp và trên th c
tế p ụng rộng r i hơn. Vi tt l đ ng s ụng phƣơng ph p này còn gọi là
Compress Mode.
Trạng thái Compress Mode
Compress Mode: Tạo r c c kh trống để phục vụ đo lƣờng đối với R T đích
có 2 loại Compr ss Mo :
+ SF/2: tạo r c c kh trống ằng c ch giảm hệ số trải phổ, ở c c thời
điểm trƣớc và s u kh trống s đƣợc truyền thêm nhiều it hơn để ù cho số it
mất đi củ kh trống đồng thời công suất ph t c ng t ng hơn để đảm ảo thông
lƣợng truyền và giảm độ tr , o đó c ch này đƣợc ùng rộng r i cho cả CS
(AMR call) và PS. Đây là phƣơng ph p đ ng đƣợc s ụng ở Vi tt l.
Cơ chế hoạt động SF/2
+ HLS (High r L y r Sch uling): D liệu s đƣợc chặn để tạo r c c kh
trống s u đó s đƣợc sắp xếp lại, đóng gói lại và truyền ở c c lớp c o hơn ng
c ch xếp hàng đợi. Với phƣơng ph p này s làm t ng độ tr , làm mất thông tin
o đó không phù hợp với CS mà chỉ có thể th c hiện với PS.
171 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Cơ chế hoạt động HLS
2) C u h nh v thiết lập th m số S l tion ho Int r RAT
Cell Reslection UMTSGSM/GPRS
Đƣợc th c hiện khi UE ở c c trạng th i UTR i l , C ll_F CH,
Cell_PCH, URA_PCH.
Ở I l , ản tin SIB3 s truyền c c điều kiện trigg r cho int r-RAT và các
th m số kh c liên qu n đến C ll R s l ction. Bản tin SIB11 s truyền nh s ch
c c n igh our và c c th m số liên qu n (BSIC, RFCN, mức RSSI yêu cầu nhỏ
nhất). UE s đo lƣờng mức tín hiệu đƣợc chỉ r củ m i GSM n igh our c ll
trong ản tin đo lƣờng điều khiển củ s rving c ll. Chu kì đo đƣợc thiết lập ởi
th m số TmeasureGSM, đồng thời UE cố gắng x c định BSIC củ 4 c ll có
BCCH mạnh nhất (ít nhất 30s m i lần).
Các ƣớc chính củ thủ tục l chọn lại c ll t 3G s ng 2G đƣợc mô tả
nhƣ ƣới đây:
Thuật toán Cell Recelection inter-RAT UMTSGSM
B1: Kiểm tr Squ l, Srxl v củ WCDM c ll, nếu Squal >0 & Srxlev > 0 thì
vẫn uy trì ở WCDM c ll. Nếu xảy r điều kiện Qrxlevmeas < Qrxlevmin +
SsearchRAT s chuyển đến B2.
Giải thích:
- Squal = Qqualmeas – Qqualmin (Qqualmeas là Ec/No của WCDMA
cell, Qqualmin là giá trị khai báo trên hệ thống
172 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
- Srxlev = Qrxlevmeas – Qrxlevmin – Pcompensation (Qrxlevmeas là
RSCP của WCDMA cell, Qrxlevmin & Pcompensation là các tham số
khai báo trên hệ thống
- SsearchRAT : tham số khai báo trên hệ thống xác định ngưỡng đo GSM
B2: Kiểm tr Srxl v củ GSM c ll, nếu Srxlev > 0 chuyển đến B3.
B3: Kiểm tr điều kiện Qrxlevmeas GSM – Qoffset > Qrxlevmeas WCDMA +
Qhyst đ thỏ m n h y chƣ nếu thỏ m n s tiếp tục kiểm tr c c điều kiện về
thời gi n trigg r, đ ng kí mạng, th m số chặn củ c ll, Loc tion Up t . Nếu tất
cả không có vấn đề UE chọn lại c ll GSM/GPRS và tt ch đến mạng Cor củ
GSM/GPRS. Dƣới đây là ảng th m số th m khảo
Th m số
Gi trị (th m khảo)
Qqualmin
-18dB
Qhyst/Qoffset
2/4
SseachRAT
2dB
Treselection
1s
Qrxlevmin
-115dBm
Bảng 1: Bảng các giá trị khuyến nghị cho Selection WCDMA GSM/GPRS
Giải thích tham số:
- Qqualmin: Mức chất lượng tín hiệu (Ec/No tối thiểu để UE có thể sử
dụng được dịch vụ
- Qrxlevmin: Mức thu tín hiệu (RSCP tối thiểu để UE có thể sử dụng được
dịch vụ
- Treselection: Thời gian chọn lại cell khi thỏa mãn điều kiện
- SsearchRAT: Là giá trị thiết lập cho Serving Cell xác định ngưỡng đo các
cell GSM
- Qhyst/Qoffset: Giá trị cộng cho Serving/Trừ cho Neighbour Cell khi tính
toán lựa chọn lại cell
GSM UTRAN cell reselection (Idle mode)
Thuật toán inter-RAT GSM WCDMA cell reselection
173 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Đối với c ll r s l ction t GSM s ng WCDM thì th m số
3G_SEARCH_PRIO và Qsearch_I là 2 th m số qu n trọng cho phép chuyển
trạng th i t GSMWCDM . Với việc thiết lập 3G_SEARCH_PRIO=1 và
Qsearch_I =7 thì luôn ƣu tiên đo c c c ll 3G để l chọn s ng. (Nếu
3G_SEARCH_PRIO=0 thì UE s đặt ƣu tiên c o cho giải m BSIC, Nếu
3G_SEARCH_PRIO= 1 UE s ƣu tiên đo FDD UTR N, khuyến nghị nên ặt 0
cho CS và 1 cho PS)
GPRSUTRAN cell reselection (có PBCCH)
Kênh PBCCH là kênh quảng
ành riêng cho GPRS, đối với hệ thống 2G có
thể kh i o s ụng hoặc không s ụng kênh này.
- Đối với c ll kh i o GPRS không s ụng kênh PBCCH : nh s ch c ll
3G l chọn lại s là s kết hợp củ một hoặc nhiều ản tin hệ thống nhƣ
2t r hoặc/và 2qu t r (5t r trên kênh S CCH ở trạng th i ctiv ).
- Đối với c ll kh i o GPRS có s ụng kênh PBCCH: nh s ch c ll 3G
l chọn lại s là s kết hợp củ c c c ll 3G và/hoặc c c tần số 3G đƣợc
g i trên một hoặc nhiều ản tin PSI3qu t r.
Thuật toán inter-RAT GPRS WCDMA cell reselection
C c th m số cần kh i
3G_Search_Prio
QSearch_P (PS)
QSearch_I (Idle)
FDD_Qmin
FDD_Qoffset
FDD_GPRS_Qoffset
FDD_RSCPmin
o Gi trị khuyến nghị th o Qu lcomm
khuyến nghị 0 cho CS, 1 cho PS
7
7
-14 (hoặc -12)
0
0
-104
174 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Bảng 2: các giá trị khuyến nghị cho selection từ GSM/GPRS/EDGE WCDMA
Giải thích th m số trong ảng:
- 3G_S rch_Prio : Chỉ r c c c ll 3G có đƣợc ƣu tiên s rch không (0:
không ƣu tiên, 1: Ƣu tiên)
- QS rch_I: Th m số cho phép UE s rch mạng 3G ở I l
- QSearch_P: Th m số cho phép UE s rch mạng 3G ở PS
- FDD_Qmin: Ngƣỡng Ec/No thấp nhất cho phép s l ction vào 3G
- FDD_Qo s t / FDD_GPRS_Qo s t : C c ngƣỡng O s t thiết lập cho
RL _C/RL _P khi xét l chon lại c ll
- FDD_RSCPmin: Ngƣỡng RSCP thấp nhất cho phép s lection vào 3G
3) C u h nh v thiết lập th m số H n ov r ho Int r RAT
5.3.1 Các sự kiện kích ho t cho Compress Mode (CM)
Ở chế độ CS c ll hoặc PS c ll s th y đổi trạng th i int r-R T
trên việc
kích hoạt chế độ Compr ss Mo . 3GPP đ chỉ r tập c c s kiện phục vụ cho
việc chuyển gi o t 3G s ng 2G.
S kiện (*)
1E
1F
2D
2F
6A
6F
Mô tả
Cƣờng độ (hoặc chất lƣợng) kênh P-CPICH củ một c ll nào đó trở nên
tốt hơn so với một mức ngƣỡng tuyệt đối ( ng CM)
Cƣờng độ (hoặc chất lƣợng) kênh P-CPICH củ một c ll nào đó trở nên
tồi hơn so với mức ngƣỡng tuyệt đối (Kích hoạt CM)
Cƣờng độ (hoặc chất lƣợng) kênh P-CPICH củ một c ll nào đó trở nên
tồi hơn so với mức ngƣỡng tuyệt đối (Kích hoạt CM)
Cƣờng độ (hoặc chất lƣợng) kênh P-CPICH củ một c ll nào đó trở nên
tốt hơn so với một mức ngƣỡng tuyệt đối ( ng CM)
Công suất ph t củ UE trở nên c o hơn so với mức ngƣỡng tuyệt đối
(Kích hoạt CM)
Công suất ph t củ UE trở nên thấp hơn so với mức ngƣỡng tuyệt đối
(D ng CM)
Bảng 3: Ý nghĩa các sự kiên trong WCDMA
(* Tên của các sự kiện có thể thay đổi tùy thuộc vào Vendor, bảng trên chỉ đưa
ra các tên sự kiện thường được sử dụng.
Compress Mode kích ho t sử dụng sự kiện 2d/2f
S kiện Điều kiện Trigg r
Điều kiện D -Trigger
2d
Qused <= Tused 2d + H2d/2 Qused > Tused 2d + H2d/2
2f
Qused >= Tused 2f + H2f/2 Qused < Tused 2f + H2f/2
Bảng 4 : Điều kiện kích hoạt/ngừng kích hoạt Compress Mode
Trong đó:
+ Qused: là chất lượng của tần số đang sử dụng được tính toán.
+ Tused2d (Tused2f : là các ngưỡng tuyệt đối được đặt cho tần số và sự kiện 2d
(2f)
+ H2d (H2f : là mức hysteresis được đặt cho sự kiện 2d/2f
175 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
*Khi UE g i s kiện 2 mạng có thể tr c tiếp kích hoạt CM
*Khi UE g i s kiện 2 mạng có thể tr c tiếp ng CM
*Ec/No hoặc là RSCP s đƣợc s
ụng tùy thuộc vào th m số
MesurementQuantity đƣợc g i trên ản tin điều khiển M sur m nt Control
M ss g . Đối với Tused nếu MesurementQuantity không đƣợc chỉ r thì có
thể s ụng Tused để x c định ằng c ch: nếu Tused > -25 B thì Ec/No s đƣợc
đo, nếu Tused < -24dB thì RSCP s đƣợc đo, nếu Tused > 0 thì P th Loss s
đƣợc đo.
Kích ho t Handover sử dụng sự kiện 3a
S kiện 3 đƣợc s ụng để kích hoạt H n ov r khi so s nh mức chất
lƣợng củ c ll đ ng phục vụ thấp hơn một ngƣỡng nào đó đồng thời chất
lƣợng củ c ll 2G tốt hơn một ngƣỡng nhất định.
Điều kiện Trigg r 3
Điều kiện không trigg r 3
Qused <= Tused – H3a/2 &
Qused >Tused – H3a/2 hoặc
MotherRat + CIOotherRat >= TotherRat + H3q/2 MotherRat + CIOotherRat < TotherRat + H3q/2
Bảng 5: Điều kiện kích hoạt/ngừng kích hoạt Handover
Trong đó:
+ Qused: là chất lượng được tính toán cho tần số UTRAN
+ Tused: là mức ngưỡng tuyệt đối cho tần số đang sử dụng đo lường so sánh
+ H3a: là Hysteresis của sự kiện 3a
+ MotherRat: là mức đo chất lượng của cell 2G
+ CIOotherRat: là độ lệch được tính cho cell 2G
+ TotherRat: Mức ngưỡng tuyệt đối được chấp nhận cho hệ thống 2G
Các tham số thiết lập cho UTRAN GERAN
Th m số (*)
Measurement quantity for
UTRAN quality estimate
GSM Filter Coefficient
BSIC Verification Required
Threshold Own System 3a
W (Event 3a)
Threshold Other System 3a
Hysteresis 3a
TTT 3a
Gi tr khuyến ngh (Th o qu l omm)
CPICH-RSCP
0 (thấp nhất có thể)
Cần s ụng
–103 or –106 Bm (phụ thuộc vào khu v c – th m khảo ảng
ƣới)
0
–95 … –90 dBm
1 dB
0 ms
Bảng 6: Các tham số thiết lập HO UTRANGERAN theo kích hoạt theo Event
(* Tên tham số có thể thay đổi theo Vendor cung cấp
Giải thích tham số:
- Mesurement quantity for UTRAN quality estimate: Xác định độ mạnh/chất
lượng sóng 3G để đánh giá
176 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
- GSM filter Coefftcient : hệ số bộ lọc GSM cell
- BSIC Verification Required : Định nghĩa nếu UE cần xác định BSIC của
GSM cell
- Threshold Own System 3a : Ngưỡng kích hoạt Handover trên 3G
- W (Event 3a : Trọng số 3a xác định mức ưu tiên cho best cell trong phép
đo hay không?
- Threshold Other System 3a : Ngưỡng cho target GSM cell, GSM cell phải
thỏa mãn ngưỡng này mới được xem xét để chuyển giao
- Hysteresis 3a : H ng số tránh ping pong cho event 3a
- TTT 3a : Thời gian để kích hoạt event 3a
Bảng 7: Giá trị các event khuyến nghị đối với từng vùng theo Qualcomm
Trong đó:
Q-1: là v ùng biên Cell 3 G
Q-2: là vùng song 3G tốt ở Outdoor nhưng tồi ở Indoor
Q-3: là vùng có song 3G tốt
Các tham số thiết lập cho GERAN UTRAN
C c th m số cần kh i o cho H n ov r t GER N UTR N ở CS gồm:
Th m Số
3G_Search_Prio
FDD_REP_QUANT
FDD_MULTIRAT_REPORTING
Qsearch_C (Connected)
FDD_Qmin
FDD_Qoffset
Gi trị khuyến nghị Qu lcomm
Th m khảo ảng ƣới
RSCP
3 c ll (Tối đ )
Th m khảo ảng ƣới
Th m khảo ảng ƣới
0
Bảng 8: Các giá trị khuyến nghị cho Handover từ GERAN UTRAN
Giải thích tham số:
177 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
- 3G_Search_Prio : Chỉ ra các cell 3G có được ưu tiên search không (0:
không ưu tiên, 1: Ưu tiên
- QSearch_C: Tham số cho phép UE search mạng 3G ở CS
- FDD_Qoffset: Các ngưỡng Offset thiết lập cho RLA_C
- FDD_REP_QUANT : Xác định đại lượng để đánh giá cho FDD UTRAN
cell (0 = RSCP, 1= Ec/No)
- FDD_MULTIRAT_REPORTING : Xác định số lượng cell 3G mạnh nhất
sẽ được đưa vào trong bản tin đo lường
Bảng 9: Các giá trị khuyến nghị theo vùng của Qualcomm
Trong đó:
Q-1: là vùng biên Cell 3 G
Q-2: là vùng song 3G tốt ở Outdoor nhưng tồi ở Indoor
Q-3: là vùng có song 3G tốt
4) C ll flow Int rRAT v hi tiết
n tin
Flow CS inter RAT
178 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Giải thích c c ản tin :
(1).RELOCATION REQUIRED : Bản tin đƣợc g i ng y s u khi Ev nt 3
thỏ m n điều kiện cho phép H n ov r s ng GSM. Bản tin chứ thông tin
CGI củ c ll nguồn và CGI củ c ll đích.
(2).PREPARE HANDOVER : Bản tin đƣợc g i t MSC 3G s ng MSC 2G
yêu cầu chuẩn ị tài nguyên trên 2G cho qu trình H n ov r
(3).HANDOVER REQUEST : Là ản tin chuyển tiếp củ ản tin số (2)
đƣợc g i đến BSC để kiểm tr tài nguyên trƣớc khi H n ov r
(4).HANDOVER REQUEST ACK : Bản tin này s đƣợc g i nếu qu trình
kiểm tra tài nguyên thành công.
(5).PREPARE HANDOVER RESPONSE : Bản tin chuyển tiếp cho ản tin
số (4), đƣợc g i t MSC 2G s ng MSC 3G o qu trình kiểm tr tài nguyên
thành công.
(6).RELOCATION COMMAND : Bản tin thông o cho RNC qu trình
kiểm tr tài nguyên trên 2G thành công và sẵn sàng cho qu trình H n ov r
sang 2G.
(7).HANDOVER FROM UTRAN COMMAND : Bản tin g i cho UE yêu
cầu H n ov r s ng 2G.
(8).HANDOVER DETECT : Bản tin đƣợc g i s u qu trình đồng ộ thành
công ở GSM x c nhận h n ov r s ng 2G.
(9).(10).HANDOVER COMPLETE : Bản tin đƣợc g i t UE o hiệu UE
đ h n ov r s ng 2G thành công, ản tin c ng đƣợc g i t BSC đến MSC
2G để x c nhận h n ov r thành công s ng 2G. S u khi h n ov r s ng 2G
thành công thì cuộc gọi s đƣợc điều khiển ởi MSC 3G cho đến khi kết thúc
(11).SEND END SIGNAL REQUEST, (14). SEND END SIGNAL
RESPONSE : Bản tin đƣợc g i s u khi UE h n ov r thành công s ng 2G,
yêu cầu MSC 3G giải phóng kết nối. Trong qu trình H n ov r nếu vì 1
nguyên nhân nào đó không thể chuyển gi o thành công s ng 2G UE có thể
qu y trở lại và m vào c ll 3G để tiếp tục uy trì cuộc gọi
(12).IU RELEASE COMMAND, (13).IU RELEASR COMPLETE : Bản
tin g i t MSC 3G về RNC yêu cầu giải phóng tài nguyên kết n i c khi đ
handover sang 2G. Quá trình CS inter RAT Handover đƣợc x m là thành
công khi RNC nhận đƣợc ản tin Iu R l s với nguyên nhân « Normal
Release » hoặc « Successful relocation », nếu không thuộc 1 trong 2 nguyên
nhân nói trên thì qu trình CS int r R T đƣợc x m là không thành công, lúc
đó UE s g i ản tin HANDOVER FROM UTRAN FAILURE
Call Flow PS inter RAT Handover (Cell change Order)
179 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Cell Change Order From Utran
(1). CELL CHANGE ORDER FROM UTRAN : Bản tin đƣợc g i ng y
s u khi Ev nt 3 thỏ m n điều kiện cho phép H n ov r s ng GSM. Bản tin
chứ thông tin BSIC BCCH củ c ll đích 2G. Ng y s u khi nhân đƣợc ản
tin này UE s g i yêu cầu cấp kênh cho BSC
(2). ROUTING AREA UPDATE REQUEST : Bản tin g i đến SGSN 2G
yêu cầu cập nhật lại vị trí cho miền PS khi UE chuyển s ng 2G
(3). SGSN CONTEXT REQUEST : Bản tin đƣợc g i t SGSN 2G s ng
SGSN 3G chứ MM và PSD cont xt,
(4). SRNS CONTEXT REQUEST, SRNS CONTEXT RESPONSE : Sau
khi nhận đƣợc r qu st SRNS s u r PDUs, ng truyền PDU đến UE rồi
s u đó g i ản tin r spons đến 3G SGSN
(6). SECURITY FUNCTIONS : Th c hiện c c thủ tục nhận th c, m mật.
(7). SGSN CONTEXT ACK : Bản tin đƣợc g i t SGSN 2G cho SGSN 3G
o cho SGSN 3G là SGSN 2G đ sẵn sàng nhận PDU thuộc về PDP cont xt
đ ctiv
(8). SRNS DATA FORWARD COMMAND : Bản tin g i cho SRNS yêu
cầu g i c c PDU đ đƣợc Bu r ở ƣớc (4) cho SGSN 3G
(9). FORWARD PACKETS: SGSN 3G chuyển tiếp c c PDU Bu r cho
SGSN 2G th o chu i thứ t không th y đổi
180 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
(10). UPDATE PDP CONTEXT REQUEST : S u khi nhận đƣợc c c
PDU, SGSN 2G g i đi ản tin cập nhật PDP cont xt cho GGSN
(11). UPDATE GPRS LOCATION : Bản tin đƣợc g i t SGSN 2G đến
HLR yêu cầu điều chỉnh lại số hiệu SGSN. S u ản tin này cơ ản UE đ
truyền và nhận
liệu trên 2G.
(12). CANCEL LOCATION : Bản tin đƣợc g i t HLR đến SGSN 3G yêu
cầu SGSN 3G giải phóng MM PDP cont xt cho kết nối c
(13). IU RELEASE COMMAND : Bản tin đƣợc g i t SGSN 3G đến
SRNS yêu cầu RNC giải phóng kết nối.
(14). INSERT SUBSCRIBER DATA : Bản tin đƣợc g i t HLR đến
SGSN 2G yêu cầu tạo MM cont xt và PDP cont xt mới cho UE
(15). UPDATE GPRS LOCATION ACK : Bản tin x c nhận việc cập
nhật vị trí thành công cho GPRS, đây là ản tin phúc đ p cho ản tin (11) đ g i
trƣớc đó.
(16). LOCATION UPDATE REQUEST : Bản tin đƣợc g i t SGSN 2G
đến MSC/VLR để yêu cầu cập nhật vị trí, VLR s lƣu lại số SGSN để tạo hoặc
cập nhật cho liên kết mới
(18). LOCATION UPDATE ACCEPT : Bản tin đƣợc VLR g i chấp
nhận việc cập nhật vị trí đồng thời VLR c ng cấp ph t luôn TMSI mới.
(19). ROUTING AREA UPDATE ACCEPT : Bản tin đƣợc g i s u khi
SGSN 2G kiểm tr s tồn tại củ MS trong R mới, nếu qu trình kiểm tr
181 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
thành công SGSN 2G s tạo một MM PDP cont xt cho MS, một liên kết
Logic đƣợc thiết lập gi SGSN 2G và MS.
(20). ROUTING AREA UPDATE COMPLETE : Bản tin phúc đ p củ
UE g i x c nhận lại P-TMSI mới
(21). TMSI REALLOCATION COMPLETE : Bản tin đƣợc SGSN 2G
g i cho VLR để x c nhận lại TMSI đ cấp ph t cho UE. S u ản tin này SGSN
2G và BSS s tiếp tục truyền
liệu cho UE hoàn tất qu trình C ll ch ng t
3G sang 2G.
3. Lý thuyết t nh to n quỹ đƣờng truyền (3G)
3.1 Mụ đ h t nh to n quỹ đƣờng truyền
3.1.1 Mụ ti u ủ thiết kế vùng phủ m ng v tuyến
- X c định số trạm cần thiết để đảm ảo mục tiêu về vùng phủ.
- Thiết kế vùng phủ sóng
trên c c thông tin đầu vào:
o Loại ịch vụ (tiêu chí thiết kế).
o Độ tin cậy củ vùng phủ cho ịch vụ (tiêu chí thiết kế).
o Chỉ tiêu chất lƣợng củ thiết ị.
o Môi trƣờng truyền sóng.
- Link u g t (quỹ suy h o đƣờng truyền): đƣợc ùng để x c định
phủ củ c ll, t đó x c định đƣợc lƣợng trạm yêu cầu.
n kính
3.1.2 Link Budget
- Mục tiêu củ tính to n Link u g t (quỹ suy h o đƣờng truyền) là cung cấp
tổng suy h o tối đ cho phép trên đƣờng truyền vô tuyến t m y ph t đến
m y thu để đảm ảo mức ịch vụ tối thiểu tại m y thu.
- Mức suy h o tối đ (M PL: M ximum llow P th Loss) cho phép x c
định n kính phủ củ c ll.
- C c ƣớc củ tính to n Link u g t o gồm:
o Tính to n M PL củ đƣờng lên (UL: Uplink) và đƣờng xuống (DL:
Downlink).
o Tính to n n kính c ll UL và DL t phƣơng trình truyền sóng và
MAPL UL và DL.
182 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
o Tính to n
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
n kính c ll t UL và DL.
3.2 Phƣơng ph p t nh quỹ đƣờng truyền
- DL Link budget
Mô hình tính DL Link u g t đƣợc thể hiện qu c c thành phần s u:
Suy h o tối đ cho phép (M PL):
Lmax_DL = PBTS_per_user + Gant,BTS - Lfeeder,BTS - Linsertion + Gant,UE - Lfeeder,UE - Lbody +
Processing_Gain - Thermal_Noise - NFUE - Eb/No (or SINR or Ec/No) Minterference + GSHO + GASH - Mfastfading - Mshadowing - Lpenetration.
- UL Link Budget
Mô hình tính UL Link u g t đƣợc thể hiện qua các thành phần sau:
183 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Lmax_UL = PUE + Gant,UE - Lfeeder,UE - Lbody + Gant,BTS - Lfeeder,BTS +
Processing_Gain - Thermal_Noise - NFBTS - Eb/No - Minterference + GSHO Mfastfading - Mshadowing - Lpenetration.
C th nh phần u th nh ủ Link u g t ó thể hi l m 3 phần:
- EIRP [dBm]:
o Công suất ức xạ củ tín hiệu truyền đi tại đầu r củ nt n.
EIRPDL = PBTS_per_user + Gant,BTS - Lfeeder,BTS - Linsertion.
EIRPUL = PUE + Gant,UE - Lfeeder,UE - Lbody.
- Receiver Sensitivity [dBm]:
o Độ nhạy thu củ m y thu đối với tín hiệu cần thu trong điều kiện môi
trƣờng có nhi u.
o Độ nhạy thu đƣờng xuống:
Receiver SensitivityDL = Thermal_Noise + NFBTS + E /No (hoặc SINR
hoặc Ec/No) + Minterference - Processing_Gain.
o Độ nhạy thu đƣờng lên:
Receiver SensitivityUL = Thermal_Noise + NFBTS + Eb/No + Minterference
- Processing_Gain.
- C c thành tố ảnh hƣởng kh c [ B]: C c thành tố ảnh hƣởng đến quỹ đƣờng
truyền nhƣ đặc tính công nghệ,
liệu cần truyền, môi trƣờng truyền
sóng,…
3.2.1 C th m số Link Budget
- BTS Power: PBTS [dBm]
o Công suất đầu r tối đ củ BTS, đƣợc chi s , ùng chung cho c c
kênh quảng , kênh o hiệu và kênh m ng thông tin
liệu ngƣời
dùng.
o Phụ thuộc vào khối RF, RRU và lic ns .
184 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
o Link u g t đƣợc tính to n th o C rri r.
PBTS [dBm] = 10*log(PBTS [W]) + 30
P [W]
P [dBm]
-
8
39
10
40
15
41.8
20
43
-
60
47.8
Công suất đầu ra tối đ của thiết bị (mobile).
Power Class Power Class Power Class
1
2
3
Operating
Band
Power Tol Power Tol Power Tol
(dBm) (dB) (dBm) (dB) (dBm) (dB)
+1/+1/+1/Band I
33
27
24
3
3
3
+1/Band II
24
3
+1/Band III
24
3
+1/Band IV
24
3
+1/Band V
24
3
+1/Band VI
24
3
-
40
46
UE Power: PUE [dBm]
o
-
30
44.8
Power Class
3bis
Power
Tol
(dBm) (dB)
23
+2/-2
23
+2/-2
23
+2/-2
23
+2/-2
23
+2/-2
23
+2/-2
Power Class
4
Power Tol
(dBm) (dB)
+2/21
2
+2/21
2
+2/21
2
+2/21
2
+2/21
2
+2/21
2
o Mobile 3G chủ yếu thuộc class 3.
o Loại UE (data card/handset/RxDiv/w/RxDiv) s ảnh hƣởng đến:
Tổng công suất đầu ra của UE.
Body loss.
Ec/No selection (có hay không có RxDiv).
BTS Antenna Gain: Gant,BTS [dBi]
o Độ lợi nt n củ BTS.
o Độ lợi nt n thƣờng thấp hơn cho c c ng tần thấp.
o Độ lợi nt n phổ iến ùng trong mạng Vi tt l 18 Bi.
UE Antenna Gain: Gant,UE [dBi]
o Độ lợi anten của UE.
o Typical values of Gant,UE: 0-2 Bi, đối với mo il thƣờng có gi trị 0,
đối với t c r có RxDiv thƣờng có gi trị ằng 2 Bi.
Feeder Loss: Lfeeder,BTS [dB]
o Suy h o o
r gi BTS và nt nn conn ctor.
o Suy h o o
r phụ thuộc vào đặc tính củ
r, loại
r (1/2”
h y 7/8”), ng tần hoạt động, điều kiện môi trƣờng.
185 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Feeder type: 1/2" CELLFLEX® Low-Loss
Foam Dielectric Coaxial Cable
Feeder type: 7/8" CELLFLEX® Low-Loss
Foam Dielectric Coaxial Cable
Frequency
Power
Frequency
[ kW ]
[ MHz ]
1.80
1.71
1.69
1.55
1.43
1.38
1.33
1.31
1.25
1.25
1.23
1.21
1.18
1.05
0.983
0.947
0.884
0.857
0.809
0.787
0.765
0.732
0.714
0.696
450
500
512
600
700
750
800
824
894
900
925
960
1000
1250
1400
1500
1700
1800
2000
2100
2200
2400
2500
2600
[ MHz ]
450
500
512
600
700
750
800
824
894
900
925
960
1000
1250
1400
1500
1700
1800
2000
2100
2200
2400
2500
2600
Attenuation
[
[
dB/100m dB/100ft
]
]
4.71
1.44
4.98
1.52
5.04
1.54
5.48
1.67
5.95
1.81
6.17
1.88
6.39
1.95
6.49
1.98
6.78
2.07
6.80
2.07
6.90
2.10
7.04
2.15
7.20
2.19
8.12
2.48
8.64
2.63
8.97
2.73
9.61
2.93
9.91
3.02
10.5
3.20
10.8
3.29
11.1
3.38
11.6
3.54
11.9
3.62
12.2
3.70
Attenuation
[
[
dB/100m dB/100ft
]
]
2.47
0.753
2.61
0.796
2.64
0.806
2.88
0.876
3.12
0.951
3.24
0.987
3.35
1.02
3.41
1.04
3.56
1.08
3.57
1.09
3.62
1.10
3.70
1.13
3.78
1.15
4.27
1.30
4.54
1.38
4.71
1.44
5.05
1.54
5.21
1.59
5.52
1.68
5.67
1.73
5.82
1.77
6.11
1.86
6.25
1.91
6.39
1.95
Power
[ kW ]
4.02
3.81
3.77
3.45
3.19
3.07
2.97
2.91
2.79
2.78
2.75
2.69
2.63
2.33
2.19
2.11
1.97
1.91
1.80
1.75
1.71
1.63
1.59
1.56
Suy h o củ
r 1/2” và 7/8” th o tần số tại nhiệt độ c p 20 0C và nhiệt độ
môi trƣờng 400C.
- Feeder Loss (UE): Lfeeder,UE [dB]
o Suy h o o
r gi thiết ị mo il và connector anten.
o Đối với c c mo il thông thƣờng (không ùng nt n ngoài) thì
Lfeeder,UE=0.
- TMA Insertion Loss: Linsertion [dB]
o Suy h o ph t sinh khi s ụng thiết ị TM .
o Gi trị điển hình: 0.3 B hoặc 0.5 B.
- Body Loss: Lbody [dB]
186 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
-
o Ảnh hƣởng củ thân thể ngƣời tới chất lƣợng thu và ph t sóng vô
tuyến củ m y điện thoại khi ngƣời ùng s ụng điện thoại.
o Khi vị trí nt n điện thoại đặt ng ng v i (khi đàm thoại) thì mức suy
giảm tín hiệu cỡ 3 B.
o Khi ngƣời ùng s ụng c c thiết ị i động cầm t y để truyền
liệu
(nhƣ đọc o) thì có thể giả thiết Bo y loss ằng 0.
Processing Gain: Processing_Gain [dB]
o Độ lợi sinh r o công nghệ trải phổ, một sym ol đƣợc trải r nhiều
chip.
o Độ lợi trải phổ (Proc ssing_G in) có thể đƣợc iểu i n qu
Information_rate và Chip_Rate:
ProcessingGain [dB] = ChipRate [dB] – Information_Rate [dB]
= 10*log(W/ Rb).
Trong đó: Rb [ ps] là tốc độ ịch vụ, W [cps] là tốc độ chip.
RAB
Traffic Class
NB-AMR
Conversational
Speech
Packet
-
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Interactive
/ Background
CS/PS Bit Rate [bps] Processing Gain (dB)
CS
PS
12200
25.0
7950
26.8
5900
28.1
4750
29.1
8000
26.8
16000
23.8
32000
20.8
64000
17.8
128000
14.8
256000
11.8
384000
10.0
Thermal Noise: Thermal_Noise [dBm]
o Th rm l Nois là nhi u (nois ) đƣợc tạo r t
o động nhiệt củ điện
t trong chất ẫn.
Th rm l_Nois = k*T*B, trong đó:
k: Hằng số Boltzm nn = 1.38*10-23 [J/K].
T: Nhiệt độ K lvin (0 C = 273 K).
B: độ rộng ng thông (nois
n wi th).
o Thermal_Noise_Density là mật độ công suất nhi u nhiệt, đƣợc tính
ằng công suất nhi u trên một đơn vị ng thông.
Th rm l_Nois _D nsity = k*T*B, trong đó:
k: Hằng số Boltzm nn = 1.38*10-23 [J/K].
T: Nhiệt độ K lvin (0 C = 273 K).
187 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
B: đơn vị ng thông (nois
n wi th).
Thermal_Noise_Density tại nhiệt độ phòng 20oC=293K là:
Thermal_Noise_Density = 1.38*10-23 [J/K] * 293K * 1 [Hz] =
4.04*10-21 [W/Hz] = 10*log(4.04*10-21*1000) [dBm/Hz] ~ -174
dBm/Hz.
-
(Note: J*Hz = J/s = W).
Công suất nhi u nhiệt sinh r trên ng thông của mạng WCDMA
(tại 293K):
Thermal_Noise = 10*log(K*T*B*1000) =
= 10*log(1.38*10-23*293*3840000*1000) ~ -108 dBm.
Noise Figure: NFUE [dB]
o Nois Figur là nhi u sinh r trong thiết ị thu o x lý tín hiệu trong
c c phần t điện t tích c c.
o Noise_Figure củ UE phụ thuộc vào ng tần hoạt động, thƣờng ằng
9 B khi hoạt động với ng tần 850/900 MHz, ằng 7 B khi hoạt
động với ng tần 2100 MHz.
-
Noise Figure: NFBTS [dB]
o Typical values of NFBTS:
850/900 MHz band: 2.3 dB.
2100 MHz band: 2 dB.
-
Eb/No: Eb/No [dB]
188 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
o Là gi trị tối thiểu củ t lệ n ng lƣợng nhận đƣợc củ 1 it trên nhi u
(Nois +Int r r nc ) đảm ảo cho ộ thu giải m đƣợc tín hiệu với t
lệ BER yêu cầu.
o E /No phụ thuộc vào:
Kênh mang.
Đƣờng truyền (UL/DL).
Loại c ll.
Mô hình kênh truyền (đứng yên, đi động, tốc độ i động,..).
Tần số.
Loại m hó .
Radio Bearer
AMR Speech
12.2 kbps / SRB
3.4 kbps
CS 64 kbps /
SRB 3.4 kbps
PS 64/64 kbps /
SRB 3.4 kbps
-
Channel Model
Typical Urban (TU) 3
km/h
Typical Urban (TU) 50
km/h
Typical Urban (TU) 3
km/h
Typical Urban (TU) 50
km/h
Typical Urban (TU) 3
km/h
Typical Urban (TU) 50
km/h
DL Eb/No
Required (dB)
UL Eb/No
Required (dB)
7.2
4.8
7.7
6.0
7.1
2.9
7.7
4.1
6.4
2.8
7.4
4.0
E /No yêu cầu với
ng tần 1900/2100 MHz (Ericsson
recommendation).
SINR [dB]
o SINR là t lệ tín hiệu trên nhi u (interference + noise) yêu cầu để đạt
đƣợc tốc độ yêu cầu trên kênh HS-DPSCH.
189 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
o Do HS-DPSCH là kênh có mức ƣu tiên thấp (về công suất), đƣợc chia
s cho nhiều user nên mạng không thể đảm bảo đƣợc mức E /No nhƣ
R99 (điều khiển công suất trên kênh ành riêng). Do đó để tính toán
tốc độ cho HSDPA giá trị SINR đƣợc s dụng thay cho Eb/No. Mối
quan hệ gi SINR và HSDP throughput đƣợc xây d ng lên t th c
nghiệm:
-
SINR
HSDPA throughput
with 5 codes (Mbps)
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
0.2
0.2
0.2
0.3
0.4
0.5
0.6
0.6
0.7
0.9
1.0
1.1
1.3
1.4
1.6
1.8
2.0
2.2
2.4
2.6
2.8
HSDPA throughput
with 10 codes
(Mbps)
0.2
0.2
0.3
0.3
0.45
0.5
0.6
0.8
0.8
1.0
1.2
1.4
1.7
2.0
2.4
2.8
3.0
3.3
3.6
4.0
4.2
HSDPA throughput
with 15 codes
(Mbps)
0.2
0.2
0.3
0.3
0.45
0.5
0.6
0.8
0.8
1.0
1.2
1.5
1.8
2.2
2.5
3.0
3.3
3.8
4.1
4.6
5.5
Interference Margin: Minterference [dB]
o D tr cho nền nhi u t ng lên th o nhi u nội tại c ll và c c c ll xung
quanh (khi tải củ hệ thống t ng lên).
o Tổng nhi u t ng lên th o số lƣợng ngƣời ùng trong hệ thống.
Minterference_DL
=
10*log(Iic+Ioc+Nthermal)/Nthermal =
-10*log(1Cell_LoadDL).
Minterference_UL = -10*log(1-Cell_LoadUL).
Trong đó:
Iic: Nhi u gây r ởi nội tại c ll.
Ioc: Nhi u gây r ởi c c c ll (us r) xung qu nh.
Nthermal: Nhi u nhiệt củ hệ thống.
190 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Cell load (%)
50 60 70 75 80
Interference Margin (dB) 3 4 5.2 6 7
-
-
-
Soft Handover Gain: GSHO [dB]
o So t h n ov r là hiện tƣợng chuyển gi o mềm, th c hiện ắt t y với
kết nối mới trƣớc khi giải phóng kết nối có chất lƣợng tồi hơn.
o So t H n ov r G in: Độ lợi sinh r o truyền đồng thời trên nhiều kết
nối tại iên c ll ( iv rsity g in).
o Typical values of GSHO:
R99 DL: 2.5 dB.
R99 UL: 1.5 dB.
HSDPA: 0 dB.
HSUPA: 1.5 dB.
Penetration Loss: Lpenetration [dB]
o Suy h o gây r ởi vật chắn nhƣ khi UE trong tò nhà (L BPL), trong ô
tô (LCAR), trong r ng...
Fast Fading Margin: Mfastfading [dB]
o F st
ing là hiện tƣợng tín hiệu ị suy giảm nh nh o hiệu ứng cộng
c c tín hiệu đ đƣờng ngƣợc ph .
o Để đối phó với
ing, WCDM triển kh i c c giải ph p đối phó:
R k ing r: N ng lƣợng trải tr n đƣợc c c R k ing r (c c ộ
thu có khả n ng phân tích tƣơng qu n) kết hợp lại và đƣợc cấp
ph t tới c c vị trí tr tập trung phần lớn n ng lƣợng.
Điều khiển công suất nh nh và phân tập đ đƣờng t ộ thu
Rake.
M hó , ghép x n, cơ chế ph t lại.
o F st F ing M rgin m ng lại lƣợng
tr công suất cho điều khiển
công suất nh nh vòng kín (clos loop st pow r control) để phản ứng
nh nh với suy h o đƣờng truyền o st
ing, tƣơng ứng với lƣợng
tr công suất tại đầu ph t.
o F st
ing gây suy giảm tín hiệu ởi việc cộng c c tín hiệu ngƣợc
ph . Với ng tần 2100 MHz khoảng c ch gi 2 tín hiệu ngƣợc nh u
c ch nh u khoảng c ch một n
ƣớc sóng, tƣơng đƣơng với 7 cm.
Điều này thƣờng xảy r hơn với c c UE i chuyển chậm (độ lệch gi
c c ti đ đƣờng c ch nh u 7 cm). Khi c c UE i chuyển nh nh hơn,
hiện tƣợng
ing đ đƣờng xảy r với nhiều đƣờng kh c nh u. Điều
này thƣờng làm trung ình đi điểm tr ng
ing. Do đó
tr cho st
ing thƣờng yêu cầu c o hơn cho c c UE i chuyển chậm.
o F st F ing M rgin là cần thiết tại iên c ll cho c c UE có khả n ng
bù fast fading.
191 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
o Đối với đƣờng ownlink,
tr cho st
ụng o ải điều khiển công suất hẹp.
o F st
ing phụ thuộc vào:
B ng tần hoạt động.
Loại kênh.
o Typical values of Mfastfading:
-
ing thƣờng không đƣợc s
Gain Against Shadowing: GASH [dB]
o Còn có tên gọi kh c là MDC g in (m cro iv rsity com ining g in)
o Trong một mạng nhiều c ll thì tại c c vị trí iên c ll UE s có hơn một
c ll phục vụ.
o G in g inst Sh owing: Độ lợi sinh r tại iên c ll khi có nhiều hơn
một c ll phục vụ. Trong trƣờng hợp chỉ có một c ll phục vụ, khi tín
hiệu củ c ll đó th ng gi ng giảm xuống ƣới độ nhạy thu thì UE s ị
rơi vào trạng th i mất ịch vụ. Tuy nhiên nếu có hơn một c ll phục vụ
tại đó, UE vẫn có thể đƣợc phục vụ ởi c ll còn lại khi tín hiệu một
c ll ki tụt xuống ƣới ngƣỡng nhạy thu.
o GASH có thể đƣợc tính nhƣ là s s i kh c gi sh owing m rgin đƣợc
tính th o mô hình vùng phủ nhiều c ll và mô hình vùng phủ một c ll.
192 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
-
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Mối tương quan xác suất vùng phủ 1 cell và nhiều cell.
o Typical values of GASH: 3.25 dB.
Shadowing Margin (Slow Fading Margin): Mshadowing [dB]
o Slow
ing gây r ởi Mo il i chuyển vào vùng tín hiệu ị ch chắn
(no lin o sight). Qu th c nghiệm đo kiểm chỉ r rằng tín hiệu phân
ố tuân th o phân ố Log-norm l. Slow
ing mô tả s iến đổi củ
cƣờng độ tín hiệu trung ình th o vật chắn trên đƣờng truyền.
o Tín hiệu slow
ing có thể đƣợc iểu i n ởi hàm x c suất:
Px =
√
Trong đó x là iến số (tín hiệu slow
ing), là gi trị trung ình củ
x, б là độ lệch chuẩn củ x. б phụ thuộc vào môi trƣờng gần m y thu.
o Khi thiết kế vùng phủ cho mạng i động, có một tiêu chí chất lƣợng là
độ tin cậy (x c suất) củ vùng phủ. Điều này thể hiện cƣờng độ tín
hiệu phải tốt hơn một ngƣỡng với một độ tin cậy nhất định. Để đạt
đƣợc điều này thì cần
tr cho
ing (Sh owing M rgin) để chống
lại hiện tƣợng
ing.
o Ví ụ:
Mức tín hiệu trung ình: = -82 dBm.
Độ lệch chuẩn: б = 8.
X c suất tín hiệu đạt <=-100 dBm là:
P(x<=-100dBm)=∫
=∫
√
√
= 0.012 = 1.22%.
193 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Xác suất tín hiệu <=-100 dBm là 1.22%, tức nếu thiết kế mức thu trung bình
-82 dBm có 98.8% số mẫu tốt hơn ngƣỡng -100 dBm, còn nếu thiết ở mức
thu trung bình -100 dBm thì có 50% số mẫu thu <=-100 dBm.
o Nếu không có Sh owing M rgin thì tại một vị trí s có 50% tín hiệu tốt hơn
so với tín hiệu trung ình. Nếu muốn độ tin cây c o hơn thì cần thêm vào
tr
ing (Sh owing M rgin).
X c suất vị trí đạt Ph =
50% với - x0 = 0.
R
X c suất vị trí đạt Ph =
74% với - x0 = 5.1 dB.
Mô tả ảnh hưởng của Shadowing fading. Ph là xác suất vị trí, x0 là
mức thu tối thiểu, là giá trị trung bình của x0.
Nếu x c suất vùng phủ tại C ll g t ng lên t 50% tới 74% thì
Sh owing M rgin t ng lên t 0 lên 5.1 B (б=8 B), vì thế n kính
c ll giảm xuống.
o Có hai c ch để mô tả về x c suất (độ tin cậy) vùng phủ:
Vùng phủ củ c ll (c ll r ): X c suất vùng phủ củ toàn ộ
c ll, đƣợc xây ng t x c suất c c điểm trong c ll (tích phân
c c điểm trong vùng phủ củ c ll).
Vùng phủ củ c ll (c ll g ): X c suất vùng phủ tại iên c ll.
Độ lệ h huẩn (St n r
vi tion)
o Khi thiết kế trạm out oor phủ sóng cho ên trong c c tò nhà thì cần
x m xét đến Suy h o đâm xuyên nhà c (Buil ing p n tr tion loss:
LBPL [dB]). LBPL đƣợc định nghĩ ằng s chênh lệch gi mức cƣờng
độ tín hiệu trung ình ngày ngoài tò nhà với cƣờng độ tín hiệu trung
194 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
ình thu chênh lệch trong tò nhà tại tầng ng y trên mặt đất (groun
loor: tầng hầm). LBPL cho c c tò nhà kh c nh u s phân ố th o hàm
log-norm l và có độ lệch chuẩn бBPL. Suy h o tín hiệu trong tò nhà có
thể iểu i n qu một iến ngẫu nhiên có gi trị trung ình ằng 0 và
có độ lệch chuẩn là бfloor.
o бBPL và бfloor có thể kết hợp cùng nh u ằng c ch cộng 2 gi trị nhƣ thể
chúng là 2 độ lệch chuẩn trong 2 phân ố log-norm l độc lập. Độ lệch
chuẩn kết hợp бindoor h y бLNF(i) có thể đƣợc tính ằng c n ậc 2 ình
phƣơng củ 2 độ lệch chuẩn thành phần, và có gi trị phổ iến 8-9 dB.
бindoor (h y бLNF(i)) = √
.
o Log-normal
ing tổng đƣợc kết hợp t 2 log-normal fading thành
phần là out-door log-norm l
ing бLNF(o) và indoor log-normal fading
бLNF(i). Độ lệch chuẩn củ lognorm l
ing đƣợc tính ởi:
бLNF(o+i) = √
.
Khi thiết kế vùng phủ indoor đƣợc phủ bởi trạm out oor thì độ lệch
chuẩn бLNF(o+i) đƣợc s dụng. Giá trị này đ tính đến s th ng gi ng tín
hiệu out oor, in oor c ng nhƣ s chênh lệch suy hao gi a các nhà
kh c nh u. Do đó trong công thức tín toán vùng phủ giá trị LBPL (suy
hao trung bình của các tòa nhà) s đƣợc s dụng.
Khuyến nghị Standard deviation của Ericsson cho Dense, Urban,
Suburban.
o Khuyến nghị củ Ericsson cho Sh owing m rgin và St n r
vi tion cho c c môi trƣờng với mạng 3 s ctor sit :
195 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Đối với c c kênh DL ùng chung (không có Soft handover):
Downlink Mshadowing for 3 sector site, excluding soft handover.
Khi sử dụng giá trị khuyến nghị này thì giá trị của Gain Against
Shadowing (GASH) sẽ được thiết lập bằng 0, giá trị suy hao nhà cửa được
lấy trung bình. Được dùng tính Link Budget cho các kênh HSDPA, kênh
CPICH.
Đối với c c kênh DL ành riêng R99 (có So t h n ov r):
Downlink Mshadowing for 3 sector site, including soft handover.
Khi sử dụng giá trị khuyến nghị này thì giá trị của Gain Against
Shadowing (GASH), Soft handover gain (GSHO) sẽ được thiết lập bằng 0, giá
trị suy hao nhà cửa được lấy trung bình. Được dùng tính Link Budget cho
các kênh R99 Dl như speech 12.2 kbps, PS 384 kbps.
Đối với c c kênh UL (có So t h n ov r):
196 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Uplink Mshadowing for 3 sector site, including soft handover.
Khi sử dụng giá trị khuyến nghị này thì giá trị của Gain Against
Shadowing (GASH), Soft handover gain (GSHO) sẽ được thiết lập bằng 0, giá
trị suy hao nhà cửa được lấy trung bình. Được dùng tính Link Budget cho
các kênh R99 UL, HSUPA.
3.2.2 R99 Link Budget
- R99 Channel Overview
o C c kênh R99 là c c kênh cơ ản củ mạng WCDM , m ng tên R99
th o chuẩn chính thức củ 3G WCDM R l s 99 công ố n m
1999.
o C c kênh R99 đƣợc chi thành kênh logic (m ng thông tin gì), kênh
tr nsport (c ch thức m ng thông tin) và kênh vật lý (đặc tính vật lý).
197 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
-
-
-
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
o C c kênh vật lý R99 o gồm kênh m ng thông tin nh xạ t lớp
Logic/Transport P-CCPCH, S-CCPCH, PRACH, DPDCH và các kênh
CPICH, SCH, DPCCH, PICH, ICH chỉ tồn tại ở lớp vật lý.
P-CCPCH (DL): Quảng
thông tin hệ thống và thông tin truy
nhập.
S-CCPCH (DL): M ng thông tin điều khiển (F CH) và thông
tin tìm gọi (PCH).
PR CH (UL): Cho phép UE ph t c c cụm ngẫu nhiên để truy
nhập mạng.
SCH (DL): Kênh đồng ộ.
ICH (DL): Kênh chỉ thị truy nhập.
PICH (DL): Kênh chỉ thị tìm gọi.
o Link budget cho R99 channel s đƣợc tính cho kênh CPICH và kênh
mang d liệu ngƣời dùng dành riêng DPDCH/DPCCH.
CPICH Channel
o CPICH là vật lý kênh quảng
đƣờng xuống, có tốc độ cố định 30
kbps, mang thông tin mã nhận diện cell (PSC), có hệ số trải phổ cố
định SF256.
o P_CPICH đƣợc ùng để ƣớc lƣợng chất lƣợng tín hiệu của cell cho
C ll S l ction, C ll R s l ction, H n ov r và điều khiển công suất
vòng hở.
o CPICH đặc trƣng cho vùng phủ của cell. Vùng phủ của kênh CPICH
cần rộng hơn vùng phủ của các kênh mang dịch vụ, tuy nhiên nếu
vùng phủ kênh CPICH quá lớn s tốn tài nguyên công suất của cell.
o Công suất kênh CPICH thƣờng đƣợc thiết lập bằng 10% tổng tài
nguyên công suất của cell.
R99 Radio Bearer (DPDCH/DPCCH)
o DPDCH: Là kênh vật lý dành riêng (DL/UL), mang thông tin d liệu
ngƣời dùng (voice/data), có hệ số trải phổ t 512 tới 4 trên đƣờng DL
và có hệ số trải phổ 256 tới 4 trên đƣờng UL.
o DPCCH là kênh báo hiệu ành riêng đi k m, m ng thông tin về Pilot
(bit hoa tiêu ùng cho đồng bộ), TCP (điều khiển công suất), TFCI
(cấu trúc kênh). DPCCH có hệ số trải phổ cố định 256 đối với cả UL
và DL.
o Đối với đƣờng DL 2 kênh này ghép xen theo thời gi n, nhƣng với
đƣờng UL 2 kênh này truyền song song.
o DPDCH/DPCCH m ng c c đặc trƣng cơ ản của mạng WCDM nhƣ
điều khiển công suất, soft handover, chia s công suất của cell.
CPICH Link Budget
198 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Lmax_DL = PCPICH + Gant,NB - Lfeeder,NB - Linsertion + Gant,UE - Lfeeder,UE - Lbody +
Processing_Gain - Thermal_Noise - NFUE – Ec/No - Minterference + GSHO +
GASH - Mfastfading - Mshadowing - Lpenetration [dB].
CPICH Link Budget
Transmitter - Node B
Max Tx Power (Total)
Max Tx Power (per Radiolink)
Cable Loss
MHA Insertion Loss
Tx Antenna Gain
EIRP
Receiver - Handset
Handset Noise Figure
Thermal Noise
Downlink Load
Interference Margin
Interference Floor
Service Ec/No
Receiver Sensitivity
Rx Antenna Gain
Body Loss
DL Fast Fade Margin
DL Soft Handover Gain
MDC Gain
Building Penetration Loss
Indoor Location Prob.
Indoor Standard Dev.
Slow Fade Margin
Isotropic Power Required
Allowed Prop. Loss
43
33.0
2
0
18
49.0
dBm
dBm
dB
dB
dBi
dBm
8
-108
75
6.0
-94.0
-16
-109.0
0
3
0
0
0
0
90
14
5.1
-101.9
150.9
dB
dBm
%
dB
dB
dBm
dBi
dB
dB
dB
dB
dB
%
dB
dB
dB
dB
o Ec/No đƣợc dùng thay thế cho Eb/No. 3GPP yêu cầu độ chất lƣợng đo
trên kênh CPICH:
Parameter
Unit
CPICH_Ec/No
dB
Accuracy [dB]
±1.5 for -14 CPICH Ec/No
±2 for -16 CPICH Ec/No < -14
±3 for -20 CPICH Ec/No < -16
Do đó thiết kế CPICH_Ec/No = -16 B để đảm bảo độ sai lệch đo
kiểm ±2.
o GSHO=0 do không có soft handover.
- R99 Radio Bearer Link Budget
Downlink Path Loss
199 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Lmax_DL = PNB_per_user + Gant,NB - Lfeeder,NB - Linsertion + Gant,UE - Lfeeder,UE - Lbody +
Processing_Gain - Thermal_Noise - NFUE - Eb/No - Minterference + GSHO + GASH
- Mfastfading - Mshadowing - Lpenetration [dB].
Uplink Path Loss
Lmax_UL = PUE + Gant,UE - Lfeeder,UE - Lbody + Gant,NB - Lfeeder,NB + Processing_Gain
- Thermal_Noise - NFNB - Eb/No - Minterference + GSHO - Mfastfading - Mshadowing Lpenetration. [dB].
Uplink Link Budget
Service
Speech
Service Rate
12.2
Downlink Link Budget
kbps
Transmitter Handset
Service
Speec
h
Service Rate
12.2
Transmitter - Node B
Max Tx Power
24
dBm
Max Tx Power (Total)
43
Tx Antenna Gain
0
dBi
Max Tx Power (per Radiolink)
33.0
Body Loss
EIRP
3
21
dB
dBm
Cable Loss
MHA Insertion Loss
Tx Antenna Gain
2
0
18
EIRP
49.0
Receiver - Node B
Node B Noise
Figure
kbp
s
dB
m
dB
m
dB
dB
dBi
dB
m
Receiver - Handset
3
dB
Handset Noise Figure
8
dB
Thermal Noise
-108
dBm
Thermal Noise
-108
Uplink Load
Interference
Margin
Interference Floor
Service Eb/No
Service PG
Receiver
Sensitivity
Rx Antenna Gain
Cable Loss
Benefit of using
MHA
UL Fast Fade
Margin
UL Soft Handover
50
%
Downlink Load
75
dB
m
%
3.0
dB
Interference Margin
6.0
dB
-102.0
4.4
25.0
dB
dB
Interference Floor
Service Eb/No
Service PG
-122.6
dB
Receiver Sensitivity
18.0
2
dBi
dB
Rx Antenna Gain
Body Loss
-94.0
7.9
25.0
111.1
0
3
dB
dB
dB
m
dBi
dB
0
dB
DL Fast Fade Margin
0
dB
1.8
dB
DL Soft Handover Gain
2
dB
2
dB
MDC Gain (Gain Against
0
dB
200 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Uplink Link Budget
Gain
Building
Penetration Loss
Indoor Location
Prob.
Indoor Standard
Dev.
Slow Fade Margin
Isotropic Power
Required
Allowed Prop.
Loss
Downlink Link Budget
Shadowing)
0
dB
Building Penetration Loss
0
dB
90
%
Indoor Location Prob.
90
%
10
dB
Indoor Standard Dev.
10
dB
7.8
dB
Slow F
MDC)
5.1
dB
-131.0
dB
Isotropic Power Required
105.0
dB
152.0
dB
Allowed Prop. Loss
154.0
dB
M rgin (Đ
o gồm
Tính to n link u g t củ R99 cần lƣu ý đến tốc độ
liệu cần m ng, vì
t đó s liên qu n tới c c th m số k m th o nhƣ Proc ssing_G in, E b/No yêu
cầu, công suất ph t tối đ (PBTS_per_user). Ở đây chỉ trình ày tới PBTS_per_user (thông
số kh c th m khảo mục 3.).
Công suất tối đ cấp ph p cho một us r, phụ thuộc vào thuật to n t ng
v n or, nhƣng đều ị giới hạn ởi công suất ph t tối đ cho phép ởi RNC
(Pmax) và công suất còn lại trong c ll.
PBTS_per_user = min { PBTS + 10*log(1-signaling) - P#user, Pmax}.
Trong đó:
o PBTS: tổng công suất ph t củ c ll.
o P#user: tổng công suất đ ng ành cho c c kết nối kh c.
o Sign ling: tải ành cho c c kết nối o hiệu.
Signaling =
Công suất ành cho c c kênh
o hiệu:
Control
Channel
Offset to
CPICH (dB)
P-CPICH
P-SCH
S-SCH
P-CCPCH
PICH
AICH
S-CCPCH
[PCH]
0
-1.8
-3.5
-3.1
-7
-6
33
31.2
29.5
29.9
26
27
2.0
1.3
0.9
1.0
0.4
0.5
100
10
10
90
50
50
Power With
Activity Factor
(Watt)
2.0
0.1
0.1
0.9
0.2
0.3
-0.4
32.6
1.8
10
0.2
P (dBm) P (W)
Activity
factor (%)
201 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Control
Channel
S-CCPCH
[FACH1]
S-CCPCH
[FACH2]
Signaling
Offset to
CPICH (dB)
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
P (dBm) P (W)
Activity
factor (%)
Power With
Activity Factor
(Watt)
1.8
34.8
3.0
10
0.3
1.5
34.5
2.8
10
0.3
4.3
Bảng Công suất cấu hình cho các kênh báo hiệu (Ericsson defaul value .
Trong ảng trên tổng công suất ành cho o hiệu là 4.3W (tƣơng ứng 21.5%
công suất củ c ll, với PBTS =20W). Trong c c kênh o hiệu ở trên thì c c
kênh P-CPICH, P-SCH, S-SCH, P-CCPCH có hệ số hoạt động cố định
( ctivity ctor), tức công suất trung ình ành cho c c kênh này là cố định.
Đối với c c kênh còn lại thời gi n hoạt động phụ thuộc vào tải củ c ll, khi
tải c ll c o lên thì hệ số hoạt động củ c c kênh này c ng c o hơn, tức s tốn
công suất hơn.
C c V n or nhƣ Ericsson, Hu w i và Noki có s khác nhau trong cấp phát
công suất tối đ cho kết nối Pmax. Trong khi Ericsson và Huawei chỉ ra giới
hạn công suất tối đ cho t ng tốc độ thì Nokia giới hạn chung một mức công
suất phát tối đ nhƣng công suất tối đ cho m i tốc độ đƣợc tham chiếu so
với tốc độ tham chiếu là thoại.
Max downlink power per UE = MIN {PCPICH – PCPICHtoRefRABOffset +
10*log(
) ; Pmax}.
Trong đó:
o PCPICH [ Bm]: Công suất kênh CPICH.
o PCPICHtoRefRABOffset: Độ lệch gi công suất kênh CPICH và công suất tối
đ kênh thoại MR12.2.
o Rb[k ps]: Tốc độ kênh m ng R99.
o RSRB [k ps]: Tốc độ kênh m ng SRB đi k m.
o RbRef [k ps]: Tốc độ kênh m ng th m chiếu ( MR12.2k ps).
o E No [ B]: E /No yêu cầu củ kênh m ng.
o SRB_E No [ B]: E /No yêu cầu cho kênh m ng SRB.
3.2.3 HSDPA Link Budget
- HSDPA Channel
202 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Để truyền tải
liệu trên kênh HSDP mạng cần thiết lập c c kênh s u:
o HS-DPSCH: là kênh vật lý truyền tải d liệu trên đƣờng DL, đƣợc
dùng chung gi a các user. M i cell có tối đ 15 kênh HS-DPSCH (hay
thƣờng đƣợc gọi là có tối đ 15 co HSDP ). Kênh truyền có hệ số
trải phổ cố định SF16. Là kênh có quyền ƣu tiên thấp hơn kênh R99,
s dụng phần công suất còn lại của cell.
o HS-SCCH: là kênh báo hiệu đƣờng xuống của cell, có chức n ng
thông báo cho UE nào s đƣợc truyền trong TTI tiếp theo. S dụng
SF128.
o HS-DPCCH: kênh báo hiệu đƣờng lên, mang các thông tin về CQI
(chất lƣợng kênh), ACK/NACK. S dụng SF256.
o A-DCH: kênh báo hiệu R99 đi k m, -DCH đƣờng DL (SRB) chỉ
mạng thông tin báo hiệu (điều khiển công suất cho HS-DPCCH), s
dụng SF256. Kênh A-DCH UL v a mang báo hiệu, v a mang thông
tin ACK/NACK cho TCP, v a có thể mang d liệu ngƣời dùng.
Vùng phủ của HSDPA là vùng phủ bị giới hạn bởi một trong các kênh
trên.
-
HSDPA Link Budget
HSDPA/Rel99 Downlink
Lmax_DL = PHSDPA + Gant,NB - Lfeeder,NB - Linsertion + Gant,UE - Lfeeder,UE - Lbody +
Processing_Gain - Thermal_Noise - NFUE – SINR - Minterference + GSHO + GASH
- Mfastfading - Mshadowing - Lpenetration [dB].
Channel
Service
Service Rate
Transmitter - Node B
HSDPA/Rel 99 Downlink
HSHSChannel
PDSCH SCCH
PS
Control
Service
Data
512
kbps
Service Rate
Transmitter -
A-DCH
Signallin
g
3.4
kbps
203 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Max Tx Power
Cable Loss
39.0
0.5
MHA Insertion Loss
0.5
Tx Antenna Gain
EIRP
18
56.0
Receiver - Handset
Handset Noise Figure
8
Thermal Noise
Downlink Load
-108
75
Interference Margin
6.0
Interference Floor
SINR Requirement
Spreading Gain
-94.0
6.2
12.0
Receiver Sensitivity
-99.8
Rx Antenna Gain
Body Loss
0
3
DL Fast Fade Margin
0
DL Soft Handover
Gain
MDC Gain
Building Penetration
Loss
0
0
0
Indoor Location Prob.
90
Indoor Standard Dev.
10
Slow Fade Margin
5.1
Isotropic Power
Required
-91.7
Allowed Prop. Loss
147.7
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
HSDPA/Rel 99 Downlink
Node B
30
dBm
Max Tx Power
0.5
dBi
Cable Loss
MHA Insertion
0.5
dB
Loss
18
dB
Tx Antenna Gain
47.0
dBm
EIRP
Receiver Handset
Handset Noise
8
dB
Figure
-108
dBm
Thermal Noise
75
%
Downlink Load
Interference
6.0
dB
Margin
-94.0
dBm
Interference Floor
1.5
dB
Service Eb/No
21
dB
Service PG
Receiver
-113.6 dBm
Sensitivity
0
dB
Rx Antenna Gain
3
dB
Body Loss
DL Fast Fade
0
dB
Margin
DL Soft
2.5
dB
Handover Gain
0
dB
MDC Gain
Building
0
dB
Penetration Loss
Indoor Location
90
%
Prob.
Indoor Standard
10
dB
Dev.
Slow Fade
5.1
dB
Margin
Isotropic Power
dB
-108.0
Required
Allowed Prop.
155.0
dB
Loss
30.00
0.5
dBm
dBi
0.5
dB
18.5
47.5
dB
dBm
8
dB
-108
80
dBm
%
7.0
dB
-93.0
5.0
30.5
dBm
dB
dB
-118.5
dBm
0
3
dB
dB
0
dB
2.5
dB
0
dB
0
dB
90
%
10
dB
5.1
dB
-112.9
dB
160.4
dB
HSDP /R l99 Downlink link u g t: Có h i c ch tiếp cận vùng phủ củ
HSDPA:
- Thiết kế tốc độ tại iên c ll, t đó tính r M PL.
204 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
- Với giới hạn M PL cho trƣớc (có thể giới hạn chỉ r ởi c c ịch vụ kh c),
tính r tốc độ đạt đƣợc tại iện c ll.
Thiết kế vùng phủ HSDP th o C ll throughput tại iên c ll (c ch tiếp cận
1).
o PHSDPA [dBm]: công suất dành cho kết nối HSDPA tại biên cell.
Với một mạng thiết kế tải 75% (PBTS=20W):
25% công suất cho sign ling.
10% công suất cho R99.
Công suất ành cho HSDP là: 75-25-10=40%, tƣơng ứng 8W
hay 39 dBm.
o Proc ssing_G in: độ lợi trải phổ cho kênh HSDP đƣợc tính cho kênh
mang cố định (SF16): 10*log(16) = 12 dB.
o SINR [dB]: t lệ tín hiệu trên nhi u (interference + noise) yêu cầu để
đạt đƣợc tốc độ yêu cầu trên kênh HS-DPSCH.
o GSHO [dB]: do kênh HS-DPSCH không có soft handover nên GSHO = 0.
- HSDPA/Rel 99 Uplink
Lmax_UL = PUE + Gant,UE - Lfeeder,UE - Lbody – MHS-PDCCH + Gant,NB - Lfeeder,NB +
Processing_Gain - Thermal_Noise - NFNB - Eb/No - Minterference + GSHO Mfastfading - Mshadowing - Lpenetration. [dB].
HSDPA/Rel 99 Uplink
Service
PS Data
Service Rate
128
Transmitter - Handset
Max Tx Power
24
HS-DPCCH Overhead
1.6
Tx Antenna Gain
0
Body Loss
3
EIRP
19.4
Receiver - Node B
Node B Noise Figure
3.0
Thermal Noise
-108.0
Uplink Load
50.0
Interference Margin
3.0
Interference Floor
-102.0
Service Eb/No
2.5
Service PG
14.8
Receiver Sensitivity
-114.3
Rx Antenna Gain
18.0
Cable Loss
0.5
Benefit of using MHA
2
UL Fast Fade Margin
1.8
UL Soft Handover Gain
2
Building Penetration Loss
0
kbps
dBm
dB
dBi
dB
dBm
dB
dBm
%
dB
dBm
dB
dB
dB
dBi
dB
dB
dB
dB
dB
205 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
HSDPA/Rel 99 Uplink
Indoor Location Prob.
90
Indoor Standard Dev.
10
Slow Fade Margin
7.8
Isotropic Power Required -126.2
Allowed Prop. Loss
145.6
%
dB
dB
dB
dB
Link u g t cho HSDP /R99 Uplink cơ ản giống với R99 Uplink, tuy
nhiên có ổ sung
tr Peak Overhead dành cho HS-DPCCH.
HS-DPCCH m ng thông tin o c o về CQI, CK/N CK, ảnh hƣởng tr c
tiếp đến tốc độ ownlo
liệu trên kênh HS-DPSCH. HS-DPCCH có độ
lệch công suất ph t với kênh PDCCH ( ằng o s t cố định), nhƣng có mức
độ ƣu tiên thấp hơn. Để ảo vệ thông tin truyền trên HS-DPCCH nên mạng
cần
tr Peak Overhead cho HS-DPCCH trên các kênh A-DCH UL. D
tr này phụ thuộc vào tốc độ kênh -DCH UL. Các kênh A-DCH UL tốc độ
càng c o thì số it pilot và TPC càng nhiều, khả n ng đ nh gi chính x c chất
lƣợng kênh truyền và điều khiển công suất càng chính x c nên độ
tr cho
ov rh
s ít hơn.
HS-DPCCH offset for link budget [dB]
HSDPA/Rel 99 Uplink bitrate
16 kbps
64 kbps
128 kbps
with SHO
4.6
2.8
1.6
384 kbps
1.1
3.2.4 HSUPA Link Budget
- HSUPA Channel
Để truyền tải
liệu uplink HSUP triển kh i c c kênh s u:
HSUPA Downlink Physical Channels:
o E-AGCH (Enhanced Absolute Grant Channel): là kênh đƣờng xuống
dùng chung, mang thông tin quyền truy nhập tuyệt đối của UE (tốc độ
truyền, công suất truyền). Thông tin này đƣợc g i bởi serving cell, có thể
truyền vài lần trong một kết nối. Một vài user có thể dùng chung kênh EAGCH (phân biệt nhau bởi E-RNTI). Số kênh E-AGCH trong cell thể
206 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
hiện số user có thể ph t đồng thời kênh E-DCH. E-AGCH s dụng công
suất phát cố định và hệ số trải phổ cố định (SF256).
o E-RGCH (Enh nc R l tiv Gr nt Ch nn l): là kênh điều khiển đƣờng
xuống, đƣợc phát bởi các non-serving cells (trong Active set), mang thông
tin quyền truy nhập tƣơng đối, chứa một trong 2 thông tin “DOWN” hoặc
“Don‟t c r ”. Mục đích nhằm đối phó nhanh với hiện tƣợng Overload
(ngh n), E-RGCH s t c động (DOWN-giảm công suất) đồng thời tới một
nhóm user (theo cách mạng cấu hình) giảm công suất phát trên kênh EDPDCH. Nếu không ngh n E-RGCH s phát DTX, chỉ thị “Don‟t c r ”.
E-RGCH đƣợc phát với công suất cố định và hệ số trải phổ cố định
(SF128).
o E-HICH (H RQ In ic tor Ch nn l): kênh điều khiển ành riêng đƣờng
xuống, mang thông tin HARQ ACK. E-RGCH đƣợc phát với công suất cố
định và hệ số trải phổ cố định (SF128).
HSUPA Uplink Physical Channels:
o E-DPDCH (Enhanced Dedicated Physical Data Channel): là kênh truyền
tải d liệu đƣờng lên. Công suất kênh D-DPDCH đƣợc cấp linh động nhƣ
một offset tới DPCCH. Giá trị này đƣợc Scheduler thông báo trong bản
tin cấp quyền truy nhập.
o E-DPCCH (Enh nc D ic t Physic l Control Ch nn l): là kênh điều
khiển đƣờng lên, mang thông tin về cấu trúc kênh (e-TFCI) s đƣợc UE
s dụng và thông tin thể hiện s hài lòng với tốc độ đ ng ph t (“h ppy” –
hài lòng, “z ro” không hài lòng, cần t ng tốc độ). Công suất kênh EDPCCH đƣợc thiết lập qua kênh DPCCH qua một offset cố định.
o DPCCH (R99 Dedicated Physical Control Channel): kênh báo hiệu R99,
m ng thông tin điều khiển công suất (TPC) và pilot bit.
- HSDPA Link Budget
Tƣơng t nhƣ HSDP , thiết kế vùng phủ cho HSUP s đƣợc tiếp cận th o
hƣớng tính to n M PL th o tốc độ tối thiểu tại iên c ll.
HSDPA/HSUPA 99 Uplink
Lmax_UL = PUE + Gant,UE - Lfeeder,UE - Lbody – MHS-PDCCH + Gant,NB - Lfeeder,NB +
Processing_Gain - Thermal_Noise - NFNB - Eb/No - Minterference + GSHO –
MOCI - Mfastfading - Mshadowing - Lpenetration. [dB].
Uplink Service
Cell Edge Throughput
128
Target BLER
10
Propagation Channel
Pedest. A 3 km/hr
Channel
HSUPA
Service
PS Data
kbps
%
207 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Uplink Service
Service Rate
Transmitter - UE
Max Tx Power
Tx Antenna Gain
Body Loss
EIRP
Receiver - Node B
Node B Noise Figure
Thermal Noise
Uplink Load
Interference Margin
Own Connection Interf.
Interference Floor
Service Eb/No
Service PG
Receiver Sensitivity
Rx Antenna Gain
Cable Loss
Benefit of using MHA
UL Fast Fade Margin
UL Soft Handover Gain
Building Penetration Loss
Indoor Location Prob.
Indoor Standard Dev.
Slow Fade Margin
Isotropic Power Required
Allowed Prop. Loss
128
kbps
24
0
3
24
dBm
dBi
dB
dBm
3
-108
50
3.0
0.14
-102.1
-0.2
14.77
-117.10
18
2
0
1.8
2
0
90
10
5.1
-128.2
149.2
dB
dBm
%
dB
dBm
dB
dB
dBm
dBi
dB
dB
dB
dB
dB
%
dB
dB
dB
dB
o Service rate: tốc độ HSUPA yêu cầu tại biên cell. Tốc độ yêu cầu s
ảnh hƣởng đến Eb/No yêu cầu, Processing_Gain (Service PG), nền
nhi u.
o Service Eb/No: Eb/No yêu cầu phụ thuộc vào tốc độ yêu cầu, mô hình
kênh truyền, t lệ l i bit cho phép:
Pedestrian A 3 km/hr
10 % BLER
Bit Rate
EbNo
(kbps)
(dB)
32
-0.2
64
-0.8
128
-1.2
256
-1.5
384
-1.5
768
-1.7
208 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Pedestrian A 3 km/hr
10 % BLER
1024
-1.7
1450
-1.2
1920
0.3
o Own Cell Interference MOCI [dB]: hệ số nhi u gây ra bởi kết nối
HSUPA vào nền nhi u. Tốc độ củ UE càng c o thì đóng góp vào nền
nhi u càng lớn.
MOCI = 10*log(1 +
).
Trong đó W: tốc độ chíp, R: tốc độ bit HSUPA.
HSDPA/HSUPA Downlink
Link u g t đành cho kênh HSDP đi k m.
Lmax_DL = PBTS_per_user + Gant,BTS - Lfeeder,BTS - Linsertion + Gant,UE - Lfeeder,UE Lbody + Processing_Gain - Thermal_Noise - NFUE – SINR - Minterference +
GSHO + GASH - Mfastfading - Mshadowing - Lpenetration [dB].
Channel
Service
Service Rate (Cell Edge)
Transmitter - Node B
Max Tx Power
Cable Loss
MHA Insertion Loss
Tx Antenna Gain
EIRP
Receiver - Handset
Handset Noise Figure
Thermal Noise
Downlink Load
Interference Margin
Interference Floor
SINR Requirement
Spreading Gain
Receiver Sensitivity
Rx Antenna Gain
Body Loss
DL Fast Fade Margin
DL Soft Handover Gain
MDC Gain
Building Penetration Loss
Indoor Location Prob.
HSPDSCH
PS Data
128
HSSCCH
Control
-
kbps
39.0
2
0.0
18
55.0
30
2
0.0
18
46.0
dBm
dBi
dB
dB
dBm
8
-108
75
6.0
-94.0
-0.3
12.0
-106.3
0
3
0
0
0
0
90
8
-108
75
6.0
-94.0
1.5
21.0
-113.5
0
3
0
0
0
0
90
dB
dBm
%
dB
dBm
dB
dB
dBm
dB
dB
dB
dB
dB
dB
%
209 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Channel
Indoor Standard Dev.
Slow Fade Margin
Isotropic Power Required
Allowed Prop. Loss
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
HSPDSCH
10
5.1
-98.2
153.2
HSSCCH
10
5.1
-105.4
151.4
dB
dB
dB
dB
3.2.5 Cell Range
B n kính phủ sóng củ c ll có thể tính đƣợc t M PL th o một số phƣơng
trình truyền sóng lý thuyết Kinh điển.
- Phƣơng tr nh truyền sóng H t
Phƣơng trình H t đƣợc xây ng
trên đƣờng cong qu n hệ suy h o với
khoảng c ch củ Okumur . B n đầu đƣợc viết cho ải tần số t 150 MHz tới
1500 MHz, nhƣng s u đó đƣợc mở rộng tới 2 GHz (H t Cost 231 đƣợc triển
kh i ởi Châu Âu). Trong vi n thông i động phƣơng trình H t thƣờng
đƣợc p ụng cho c c môi trƣờng Ur n, Su Ur n, Rur l, Op n ( n kính
c ll > 1km), với ải tần p ụng tới cả ải 2.1 GHz.
o Suy h o đƣờng truyền th o Mô hình H t cho môi trƣờng Urban:
LHataUrban=c1+c2*log(f) – 13.82*log(hB)- a(hM)+[44.9-6.55*log(hB)]*logd
Trong đó:
[MHz]: Tần số truyền.
hB [m]: Độ c o nt n trạm ph t (30 200m).
hM [m]: Độ c o nt n thiết ị i động (1 10m).
c1: 69.55 khi 400 <= f <=1500.
46.3 khi 1500<=f<=2000.
c2: 26.16 khi 400<=f<=1500.
33.9 khi 1500<=f<=2000.
a(hM) đƣợc cố định tới gi trị 0 nếu hM=1.5m, ngoài ra
.
trong thành phố nhỏ (sm ll city), hay
trong thành phố lớn (l rg city).
[km]: khoảng c ch t điểm thu đến trạm ph t (1 20km)
Với LHataUrban = MAPL ta s tính đƣợc bán kính cell Rcell =
d(f,hB,hM).
Rcell =
o Suy h o đƣờng truyền th o Mô hình H t cho môi trƣờng SubUrban:
210 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
LHataSub = LHataUrban -2*
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
( )
– 5.4.
o Suy h o đƣờng truyền th o Mô hình H t cho môi trƣờng Rural:
LHataRul = LHataUrban -4.78*
-
( )
+ 18.33 log (f) – 35.94.
Phƣơng tr nh truyền sóng W lfis h-Ikegami
Đây là phƣơng trình truyền sóng đƣợc ph t triển t nhóm Cost 231(Châu Âu)
t c c mo l củ Walfisch và Ik g mi, đƣợc s ụng phổ iến trong c c môi
trƣờng D ns Ur n và Ur n.
L=L0+Lrts +Lmsd
Trong đó:
L [ B]: Suy h o đƣờng truyền.
LO [ B]: Su h o trong không gi n t o.
Lrts [ B]: Suy h o nhi u xạ và t n xạ (Roo top-street diffraction and scatter
loss).
Lmsd [ B]: Suy h o o t n xạ nhiều lớp (Multi-screen diffraction loss).
Tƣơng t nhƣ trên với L (P th loss) = M PL t Link Bu g t t s tính đƣợc
n kính phủ sóng củ c ll.
o Suy hao không gian t do L0
L0 =32 .4+20 log (d)+20 log (f).
o Suy hao do nhi u xạ và tán xạ
Lrts =−16.9−10 log(w)+10 log( )+20log(Δmobile)+Lstreet, với Δmobile>0.
Lrts=0 với Δmobile <= 0.
Trong đó:
Lstreet = −10+0.354φ với 0<= φ < 35.
Lstreet = 2.5+0.075(φ−35) với 35<= φ < 55.
211 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Lstreet = 4.0−0.114(φ−55) với 55<= φ < 90.
Δmobile: = hroof - hmobile, độ lệch gi độ c o nhà và độ cao mobile.
hroof [m]: độ cao trung bình của nhà.
hmobile [m]: độ cao của mobile.
hbase[m]: độ cao anten của BTS.
Δbase: =hbase - hroof.
w [m]: Độ rộng trung bình củ đƣờng.
b[m]: Khoảng cách trung bình của gi a các nhà.
Φ: góc của tia tới với đƣờng (typically 90°).
o Suy hao do nhi u xạ và tán xạ.
Lmsd=Lmed+ka +kd*log(d)+kf*log ( )−9*log( ).
Trong đó:
-
Phƣơng tr nh truyền sóng trong Tool
Để tiến tới c c phƣơng trình truyền sóng chính x c cho t ng loại đị hình,
c c nhà mạng th c hiện hiệu chỉnh c c phƣơng trình truyền sóng tổng qu t
cho t ng đị hình
th o c c phƣơng trình truyền sóng kinh điển.
o Phƣơng trình H t -Okumura
3.2.6 Một số t nh to n Link Bu g t điển h nh
- T nh to n link u g t ho tho i AMR 12.2
Uplink Service
Service
Speec
h
Formular
Inde
x
Uni
t
Service
Rate
12.2
Input
A1
kbp
s
Downlink Service
Sp
Inde
Service
ee Formular
x
ch
12
Service Rate
Input
A1
.2
Unit
kbps
212 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Uplink Service
Transmitter - Handset
Max Tx
Power
Tx
Antenna
Gain
Body
Loss
EIRP
24
Input
A2
dB
m
0
Input
A3
dBi
3
Input
A4
dB
21
=A2+A3
-A4
A5
dB
m
Downlink Service
Transmitter - Node B
Max Tx
Power
43
Input
(Total)
Max Tx
33
Power (per
Input
.0
Radiolink)
Cable Loss
MHA
Insertion
Loss
Tx Antenna
Gain
dB
m
A3
dB
m
2
Input
A4
dB
0
=A2+A3A4
A5
dB
18
Input
A6
dBi
A7
dB
m
B1
dB
B2
dB
m
B3
%
B4
dB
49 =A3-A4.0
A5+A6
Receiver - Handset
Handset
Noise
8
Input
Figure
- =10*LOG(
Thermal
10 K*T*B*1
Noise
8
000)
Downlink
75
Input
Load
=Interference
6
10*log(1Margin
B3)
EIRP
Receiver - Node B
Node B
Noise
3
Input
Figure
=10*LO
Thermal
-108
G(K*T*
Noise
B*1000)
Uplink
50
Input
Load
Interfere
=nce
3
10*log(1
Margin
-B3)
Interfere
=B2+B1
nce
-102.0
+B3+B4
Floor
Service
4.4
Input
Eb/No
=
Service
10*log(
25.0
PG
W/(A1*1
000))
A2
B1
dB
B2
dB
m
B3
%
B4
dB
B5
dB
m
Interference
Floor
93
=B2+B1+
B3+B4
B5
dB
m
B6
dB
Service
Eb/No
7.
9
Input
B6
dB
Service PG
25
.0
=
10*log(W/
(A1*1000)
)
B7
dB
=B5+B6+
B7
B8
dB
m
Input
B9
dBi
B7
dB
Receiver
Sensitivi
ty
-122.6
=B5+B6
+B7
B8
dB
Receiver
Sensitivity
11
0.
1
Rx
Antenna
18.0
Input
B9
dBi
Rx Antenna
Gain
0
213 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Uplink Service
Gain
Cable
Loss
Benefit
of using
MHA
UL Fast
Fade
Margin
UL Soft
Handove
r Gain
Building
Penetrati
on Loss
Indoor
Location
Prob.
Indoor
Standard
Dev.
Slow
Fade
Margin
2
Input
Downlink Service
B10
dB
3
Input
B10
dB
0
Input
B11
dB
0
Input
B12
dB
0
Input
B13
dB
20
Input
B14
dB
90
Input
B15
%
14
Input
B16
dB
3.
9
Input (tra
ảng)
B17
dB
dB
Isotropic
Power
Required
83
.2
=B8B9+B10B11+B12B13+B14+
B17
B18
dB
dB
Allowed
Prop. Loss
13
2.
2
=A5-B18
B19
dB
0
Input
B11
dB
1.8
Input
B12
dB
0
Input
B13
dB
20
Input
B14
dB
90
Input
B15
%
14
Input
B16
dB
4.3
Input
(Note)
B17
dB
=B8B9+B10Isotropic
B11+B1
Power -112.5
2Required
B13+B1
4+B17
Allowed
Prop.
133.5 =A5-B18
Loss
B18
B19
Body Loss
DL Fast
Fade
Margin
DL Soft
Handover
Gain
MDC Gain
Building
Penetration
Loss
Indoor
Location
Prob.
Indoor
Standard
Dev.
Slow Fade
Margin
Note: Slow Fade Margin sử dụng giá trị khuyến nghị cho mạng Cell 3 Sector
(đã bao gồm Soft Handover nên các giá GSHO, GASH sẽ được thiết lập b ng 0.
Kết quả:
o Độ nhạy thu (R c iv r S nsitivity): Độ nhạy thu với đƣờng DL trong
điều kiện tải 75% là -110 dBm và -122.6 Bm đối với đƣờng UL trong
điều kiện tải 50%.
o Mức thu tín hiệu tối thiểu yêu cầu (out oor): Trong môi trƣờng Dense
Urban, thiết kế mạng 3 sector site thì yêu cầu mức thu tối thiểu -83
214 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Bm (tƣơng ứng -103 dBm outdoor) tại iên c ll để đảm bảo độ tin
cậy vùng phủ 90%, suy hao nhà c a (trung bình) 20 dB.
o MAPL = min (MAPLDL, MAPLUL) = 131 dB.
Tính toán link budget cho HSDPA 512 kbps
-
Uplink Service
Channel
ADCH
UL
Service
PS
Data
Service
Rate
64
Form
ular
Downlink Service
Chann
el
Index
Service
Input
A1
kbp
s
Transmitter - Handset
Service
Rate
HS
PD
SC
H
PS
Dat
a
512
Formular
Input
Index
HSSCCH
Chann
el
DP
CH
Contr
ol
Servic
e
Sig
nall
ing
A1
-
kbps
Transmitter - Node B
Max Tx
Power
24
Input
A2
dB
m
Max
Tx
Power
39.
0
Input
A2
30
dB
m
HSDPCCH
Overhea
d
1.6
Input
A3
dB
Cable
Loss
2
Input
A3
2
dBi
Tx
Antenna
Gain
0
Input
A4
dBi
Body
Loss
3
Input
A5
dB
EIRP
19.4
=A2A3+A
4-A5
A6
dB
m
Receiver - Node B
Node B
Noise
Figure
MHA
Inserti
on
Loss
Tx
Antenn
a Gain
EIRP
0.0
Input
A4
0.0
dB
18
Input
A5
18
dB
55.
0
=A2-A3A4+A5
A6
46.0
dB
m
Receiver - Handset
Servic
3.4
e Rate
Transmitter Node B
Max
27.
Tx
00
Power
Cable
Loss
MHA
Inserti
on
Loss
Tx
Antenn
a Gain
EIRP
kbps
dB
m
2
dBi
0.0
dB
18
dB
43.
0
dB
m
Receiver Handset
Hands
et
8
Noise
Figure
3.0
Input
B1
dB
Handse
t Noise
Figure
8
Input
B1
8
dB
Thermal
Noise
-108.0
=10*
LOG(
K*T*
B*10
00)
B2
dB
m
Therm
al
Noise
108
=10*LO
G(K*T*
B*1000)
B2
-108
dB
m
Therm
al
Noise
108
dB
m
Uplink
Load
50.0
Input
B3
%
Downli
nk
Load
75
Input
B3
75
%
Downl
ink
Load
80
%
B4
dB
Interfer
ence
Margin
6.0
=10*log(1
-B3)
B4
6.0
dB
Interfe
rence
Margin
7.0
dB
B5
dB
m
Interfer
ence
Floor
94.
0
=B2+B1
+B3+B4
B5
-94.0
dB
m
Interfe
rence
Floor
93.
0
dB
m
B6
dB
SINR
6.2
Input
B6
1.5
dB
Servic
5.0
dB
Interfer
ence
Margin
3.0
Interfer
ence
Floor
-102.0
Service
1.4
=10*lo
g(1B3)
=B2+
B1+B
3+B4
Input
215 | P a g e
dB
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Uplink Service
Downlink Service
Eb/No
Requir
ement
17.8
=
10*lo
g(W/(
A1*1
000))
-118.4
=B5+
B6+B
7
B8
dB
18.0
Input
B9
dBi
2
Input
B10
dB
Benefit
of using
MHA
0
Input
B11
dB
UL Fast
Fade
Margin
1.8
Input
B12
dB
0
Input
B13
dB
Service
PG
Receive
r
Sensitiv
ity
Rx
Antenna
Gain
Cable
Loss
UL Soft
Handov
er Gain
Buildin
g
Penetrat
ion
Loss
B7
dB
20
Input
B14
dB
Indoor
Locatio
n Prob.
90
Input
B15
%
Indoor
Standar
d Dev.
14
Input
B16
dB
Slow
Fade
Margin
4.3
B17
Isotropi
c Power
Require
d
-108
Input
(tra
ảng)
=B8B9+B
10B11+
B12B13+
B14+
B17
B18
Spread
ing
Gain
Receiv
er
Sensiti
vity
Rx
Antenn
a Gain
Body
Loss
DL
Fast
Fade
Margin
DL
Soft
Hando
ver
Gain
MDC
Gain
Buildi
ng
Penetra
tion
Loss
Indoor
Locati
on
Prob.
e
Eb/No
12.
0
=10*log(
16)
99.
8
=B5+B6
+B7
0
B7
30.
5
dB
118
.5
dB
m
0
dB
3
dB
0
dB
0
dB
0
dB
20
dB
90
%
14
dB
5.1
dB
dB
Isotrop
ic
Power
Requir
ed
-90
dB
dB
Isotrop
ic
Power
Requir
ed on
CPICH
-84
dB
21
dB
B8
-113.6
dB
m
Input
B9
0
dB
3
Input
B10
3
dB
0
Input
B11
0
dB
0
Input
B12
0
dB
0
Input
B13
0
dB
20
Input
B14
20
dB
90
Input
B15
90
%
Indoor
Standa
rd Dev.
14
Input
B16
14
dB
dB
Slow
Fade
Margin
5.1
Input
(tra
ảng)
B17
5.1
dB
dB
Isotrop
ic
Power
Requir
ed
-72
=B8B9+B10
B11+B1
2B13+B1
4+B17
-78
=B18+C
PICH
Power A2
Isotrop
ic
Power
Requir
ed on
CPICH
B18
B19
-85
-82
Servic
e PG
Receiv
er
Sensiti
vity
Rx
Antenn
a Gain
Body
Loss
DL
Fast
Fade
Margin
DL
Soft
Hando
ver
Gain
MDC
Gain
Buildi
ng
Penetr
ation
Loss
Indoor
Locati
on
Prob.
Indoor
Standa
rd
Dev.
Slow
Fade
Margin
216 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 2 Lý thuyết thông tin di động
Uplink Service
Allowe
d Prop.
Loss
128
Downlink Service
dB
Allowe
d Prop.
Loss
127
=A6B18
B20
131
dB
Allowe
d Prop.
Loss
133
Kết quả:
o Độ nhạy thu (R c iv r S nsitivity): Độ nhạy thu với kênh HS-DPSCH 512
k ps trong điều kiện tải 75% là -100 dBm.
o Mức thu tín hiệu tối thiểu yêu cầu (out oor): Trong môi trƣờng Dense Urban,
thiết kế mạng 3 sector site thì yêu cầu mức thu tối thiểu -78 dBm trên kênh
CPICH tại iên c ll để đảm bảo độ tin cậy vùng phủ 90% với suy hao nhà
c (trung ình) 20 B (tƣơng ứng mức thu yêu cầu -98 dBm cho indoor).
o MAPL = min (MAPLDL, MAPLUL) = 131 dB.
o Cell Range = 350m với phƣơng trình W l isch-Ikegami với hbase =30m, f =
900 Mhz, φ =90.
217 | P a g e
dB
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 3 Khảo Sát Thiết Kế Và Tích Hợp Trạm
CHƢƠNG 3. KHẢO SÁT THIẾT KẾ VÀ TÍCH H P TRẠM
BTS/NODEB
1. Hƣớng ẫn kh o s t thiết kế tr m BTS/No B
1.1 C
ƣớ trong qu tr nh kh o s t, thiết kế tr m BTS/No B
Công t c khảo s t thiết kế trạm BTS/No B là ƣớc đầu tiên đồng thời
đóng v i trò qu n trọng trong công t c xây ng ph t triển mạng lƣới, c ng nhƣ
trong công t c tối ƣu nâng c o chất lƣợng mạng s u này.
Việc khảo s t thiết kế trạm BTS/No B phải đ p ứng đƣợc c c tiêu chí đƣ
r đối với một trạm BTS/No B nhƣ về vùng phủ, mật độ ân cƣ phục vụ,
khoảng c ch đến trạm gần nhất… C c tiêu chí đặt trạm đƣợc đƣ r cụ thể đối
với m i một kế hoạch ph t triển trạm, việc hiểu đúng và đủ c c tiêu chí này là
yêu cầu ắt uộc đối với nhân viên th c hiện công việc khảo s t thiết kế.
1.1.1 X đ nh ti u h đ t tr m BTS/No B
- Tiêu chí đặt trạm đƣợc phân biệt rõ ràng cho m i mục đích nhƣ s u:
o Trạm phủ sóng khu v c ân cƣ - trạm phục vụ lƣu lƣợng là chủ yếu.
o Trạm phủ đƣờng gi o thông (đƣờng bộ và đƣờng sông) – là trạm phục vụ
vùng phủ cho tuyến đƣờng và ân cƣ sống dọc tuyến đƣờng đó.
o Trạm vùng phủ.
o Trạm đặc thù phủ sóng các khu v c đặc biệt nhƣ khu v c dân kiện, khó
kh n trong công t c ph t triển hạ tầng.
- Tiêu chí về khoảng c ch đặt trạm đƣợc ban hành theo t ng gi i đoạn, kế
hoạch cụ thể, c n cứ vào đó nhân viên kỹ thuật tỉnh có thể nắm đƣợc tiêu chí
về khoảng cách cho m i mục đích kh c nh u. Tiêu chí đặt trạm n m 2010
của Tập đoàn nhƣ s u:
o Đối với tr m 2G:
Phủ sóng khu vự
n ƣ
Nông thôn
Nông thôn
Ti u h /Khu vự
miền n i
đồng ằng
Khoảng c ch t (điểm gi ) khu v c
>= 4 Km
>= 2 Km
không có sóng đến trạm gần nhất
Số hộ ân trong khu v c mất sóng (và
vùng sóng yếu kế cận)
Th
tr n
>=
1Km
TP,
Th x
>= 0.5
Km
Lớn hơn 300 hộ ân
Phủ sóng đƣờng gi o th ng (đƣờng ộ v đƣờng s ng)
Ti u h / Khu vự
Miền n i
Đồng ằng
Khoảng c ch t (điểm gi ) khu v c không có sóng đến trạm gần
nhất
>= 4 Km
>= 3Km
218 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 3 Khảo Sát Thiết Kế Và Tích Hợp Trạm
Chiều ài đƣờng khu v c mất sóng (và vùng sóng yếu kế cận)
>= 2 Km
>= 1Km
Đối với tr m 3G: Có 8 tiêu chí, thứ t ƣu tiên lần lƣợt nhƣ s u:
Đặt trạm 3G tại tất cả các vị trí trạm 2G phục vụ khu v c thủ phủ tỉnh/
Thành phố.
Đặt trạm 3G tại tất cả các vị trí trạm 2G phục vụ trƣờng cấp 3 (Phổ
thông Trung học), Trƣờng nghề, Trung học Chuyên nghiệp, C o đ ng,
Đại Học tại tỉnh/Thành phố.
Đặt trạm 3G tại các vị trí trạm 2G có lƣu lƣợng thoại giờ c o điểm lớn
hơn 40 Erl ng. Lƣu lƣợng thoại giờ c o điểm đƣợc lấy trung bình các
giờ c o điểm trong 1 tuần gần nhất.
Đặt trạm 3G tại tất cả các vị trí trạm 2G phục vụ các thị trấn.
Đặt trạm 3G tại các vị trí trạm 2G có tổng lƣu lƣợng data
GPRS(EDGE)_DL/ngày lớn hơn ngƣỡng 60 MBytes. Tổng lƣu lƣợng
data GPRS(EDGE)_DL/ngày đƣợc lấy bằng trung bình trong 1 tuần
gần nhất.
Đặt trạm 3G tại các vị trí trạm 2G phục vụ các khu du lịch, c a khẩu,
khu công nghiệp, thủy điện.
Đặt trạm 3G tại các vị trí trạm 2G phủ kín các tuyến đƣờng quốc lộ,
tỉnh lộ; các tuyến đƣờng sắt Bắc – N m, đƣờng sắt liên tỉnh.
Đối với c c đảo có truyền dẫn viba PDH, SDH bắn về đất liền, th c
hiện đặt trạm 3G tại tất cả các vị trí 2G.
1.1.2 Chọn v tr đ t tr m BTS/No B
- Chọn vị trí đặt trạm đóng v i trò qu n trọng trong công tác khảo sát thiết kế
trạm, ảnh hƣởng đến khả n ng phủ sóng của trạm. Do đó việc này đòi hỏi
phải xem xét cẩn thận các yếu tố quyết định vị trí đặt trạm nhƣ:
o Khu v c mong muốn phủ sóng.
o Điều kiện triển kh i đặt trạm nhƣ: điện, thuận tiện trong xây d ng trạm,
ứng cứu thông tin.
- Chi tiết về việc chọn vị trí đặt trạm xem trong phần “1.2 – Hướng dẫn khảo
sát chọn vị trí đặt trạm BTS/Node B” ở ƣới.
1.1.3 Thiết kế tr m BTS/No B
- S u khi đ l a chọn đƣợc vị trí đặt trạm thích hợp đ p ứng đƣợc các yêu cầu
đặt ra thì tiến hành thiết kế call off cho trạm.
- Các tham số chính cần quan tâm trong quá trình thiết kế trạm là:
o Độ cao cột – Đƣợc tính t đỉnh cột xuống mặt đất, đƣợc tính th o đơn vị
mét.
o Độ cao anten – Đƣợc quy định t đ y nt n xuống mặt đất (chân cột) theo
phƣơng th ng đứng: đơn vị mét.
o
219 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 3 Khảo Sát Thiết Kế Và Tích Hợp Trạm
Góc azimuth – Là góc của anten so với phƣơng ắc theo chiều thuận
chiều kim đồng hồ, tham số này t c động đến khu v c phủ sóng của trạm,
đƣợc tính th o đơn vị độ.
o Góc tilt: Là góc cụp tổng củ
nt n, tilt = tilt cơ + tilt điện. Tham số này
t c động đến vùng phủ của trạm, đƣợc tính th o đơn vị độ.
1.2 Hƣớng ẫn kh o s t họn v tr đ t tr m BTS/No B
1.2.1. Hƣớng ẫn đ t tr m nh đ nh
- T khu v c mong muốn phủ sóng, tiến hành chấm nh định vị trí đặt trạm
BTS/Node B. Vị trí trạm nh định phải đảm bảo tiêu chí về khoảng c ch đối
với t ng gi i đoạn, kế hoạch cụ thể.
- Việc chấm trạm nh định đƣợc th c hiện trên: bản đồ quân s , phần mềm
mapInfo hoặc google earth.
- Một số trƣờng hợp chấm vị trí nh định thƣờng gặp trong th c tế:
o Khu
n ƣ: Đối với khu ân cƣ thì cần thiết kế trạm gồm 3 cells sao
cho các cell có thể đồng thời phục vụ cả khu v c nhƣ hình s u:
o
o
Kết h p khu n ƣ v tuyến giao thông: Đối với đị hình nhƣ thế này
thì thiết kế 3 cells, 2 cell phục vụ đƣờng còn 1 cell phục vụ khu ân cƣ
nhƣ hình v sau:
o
Đƣờng cong: Đối với đị hình nhƣ thế này ta có thể thiết kế hai cell
phục vụ th o hƣớng đƣờng đi nhƣ s u.
220 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 3 Khảo Sát Thiết Kế Và Tích Hợp Trạm
o
Ngã 3: Đị hình nhƣ thế này ta thiết kế 3 cell phủ cả 3 hƣớng đƣờng
nhƣ s u.
o
Đối với khu vự đ có thiết kế m t lƣới ho
đ : Thiết kế theo mô hình mắt lƣới.
khu
n ƣ rộng, đ ng
o Ng tƣ:
221 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 3 Khảo Sát Thiết Kế Và Tích Hợp Trạm
1.2.2. Hƣớng ẫn họn v tr đ t tr m tr n thự tế
- Trên cơ sở tọ độ trạm đ chấm nh định tiến hành khảo sát trên th c tế,
trong quá trình khảo sát nếu thấy tọ độ trạm nh định không phù hợp hoặc
kiểm tra thấy có tọ độ khác hợp lý hơn thì đƣợc phép th y đổi vị trí đặt trạm.
- Tùy th o tiêu chí đặt trạm n đầu mà l a chọn vị trí đặt trạm theo các thứ t
ƣu tiên. Nếu là trạm lƣu lƣợng thì ƣu tiên triển khai khu v c đông ân cƣ, vị
trí đặt phải đảm bảo ân cƣ phân ố đều gi a các cell của trạm. Tr nh đặt
trạm lệch khỏi khu ân cƣ khi đó phân ố lƣu lƣợng không đều gi a các cell.
T đó gây khó kh n trong công t c tối ƣu mạng lƣới sau này. Nếu là trạm
vùng phủ phải l a chọn vị trí sao cho trạm có vùng phủ rộng nhất sau khi
đƣợc phát sóng.
- Vị trí đặt trạm cố gắng đặt tại điểm cao sao cho vùng phủ sóng là rộng nhất,
đối với khu v c ân cƣ cố gắng l a chọn nhà cao tầng, đối với vùng núi l a
chọn vị trí có điểm cao, tuy nhiên phải x m xét đến khả n ng triển khai và vận
hành kh i th c s u này nhƣ điện, ứng cứu thông tin.
- Sai số khoảng cách cho phép khi triển khai trạm đƣợc quy định nhƣ s u:
o Đối với khu vực có thiết kế theo kiến trúc mắt lưới: Sai số khoảng cách
cho phép khi triển khai trạm so với vị trí nút lƣới cần đặt trạm: <= 10%
kích thƣớc mắt lƣới và <= 50m.
o Đối với khu vực chưa có thiết kế theo kiến trúc mắt lưới: Sai số khoảng
cách cho phép khi triển khai trạm so với vị trí đƣợc phê duyệt:
Đối với khu v c thành phố, thị xã, thị trấn, thủ phủ tỉnh, thủ phủ
huyện chƣ có kiến trúc mắt lƣới: <= 50m.
Đối với khu v c nông thôn đồng bằng: <= 100m.
Đối với khu v c nông thôn miền núi: <= 200m.
- Trong trƣờng hợp qua xem xét th c tế nếu vị trí trạm nh định không đảm
bảo về mật độ ân cƣ, nhƣng vùng phủ đƣợc đảm bảo bởi các trạm đ ng ph t
sóng, không cần thiết phải bổ sung thêm trạm mới thì loại bỏ vị trí nh định
không đề xuất thêm trạm mới.
222 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 3 Khảo Sát Thiết Kế Và Tích Hợp Trạm
1.3 Hƣớng ẫn thiết kế tr m BTS/No B
1.3.1. Hƣớng ẫn thiết kế độ o nt n/ ột
- Độ c o nt n và độ cao cột có quan hệ với nhau trong thiết kế độ cao, anten
cần đƣợc lắp ở vị trí cao nhất có thể. Do đó độ c o nt n = độ cao cột – độ dài
nt n (đối với anten ở vị trí cao nhất tại cột có nhiều anten).
- Độ cao anten cần có thiết kế kh c nh u đối với các khu v c khác nhau, bảng
thiết kế đối với các khu v c c n cứ theo bảng sau:
Đối với trạm 2G:
Th ng số
Khu vự TP/Th x
KV Đồng ằng
Độ o
Anten (m)
25m 30 m
(tƣơng ứng với độ
c o cột t 28m 33
m)
33m 39m
(tƣơng ứng với độ
c o cột t 36m
42m)
KV Miền n i
Chi lớp:
-Lớp 1: Phủ ân và phủ đƣờng.
Độ c o: 33m 39m.
-Lớp 2: chỉ phủ đƣờng: Độ c o
thiết kế th o th c tế.
Đối với trạm 3G:
Lo i đ h nh
Độ o Ant n tối thiểu
Khu v c thành phố, thị x
25 m
Khu v c nông thôn, vùng đồng ằng 33 m
Khu v c miền núi, ít ân cƣ
40 m
- Trong nh ng trƣờng hợp đặc biệt cần đ nh gi thêm và hiệu chỉnh cho phù
hợp với th c tế, o đó có thể cá thể hóa thiết kế độ cao anten/cột nhƣng phải
có giải trình lý do cụ thể.
1.3.2. Hƣớng ẫn thiết kế gó Azimuth
- Góc zimuth có t c động đến vùng phủ sóng của trạm có đúng vùng phủ sóng
mong muốn hay không? Góc azimuth trong thiết kế trạm cần đƣợc điều chỉnh
đối với các KV theo bảng sau:
Th ng số
Azimuth
(độ)
Khu vự TP/Th x
KV Đồng ằng
KV Miền n i
Cố định th o mắt lƣới
ở c c TP/Thị x
Thiết kế để phủ đƣờng và
phủ ân, trong đó:
+ Ƣu tiên 1: Phủ ân cƣ.
+ Ƣu tiên 2: Phủ đƣờng.
Thiết kế để phủ đƣờng
và phủ ân, trong đó:
+ Ƣu tiên 1: Phủ ân cƣ.
+ Ƣu tiên 2: Phủ đƣờng.
- Cần đ nh gi thêm và hiệu chỉnh cho phù hợp với th c tế khi trạm phát sóng,
hoặc phát sinh trong quá trình tối ƣu chất lƣợng tại trạm hoặc một số trạm
trong khu v c.
1.3.3. Hƣớng ẫn thiết kế gó tilt
- Thiết kế góc tilt có ảnh hƣởng nhiều đến vùng phủ sóng và chất lƣợng dịch
vụ, việc đặt góc tilt không đúng có thể dẫn đến gây can nhi u cho các trạm
khác, cell phủ quá rộng hoặc quá hẹp ảnh hƣởng đến vùng phục vụ. Đối với
thiết kế góc tilt cần thiết phải phân biệt cho thiết kế trạm BTS và trạm Node B
nhƣ s u:
a. Tr m 3G (No B)
223 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Bảng thiết kế góc tilt đối với trạm Node B cho các khu v c nhƣ s u:
o
Gi tr tilt đối với từng khu vự
STT
1
2
3
Chương 3 Khảo Sát Thiết Kế Và Tích Hợp Trạm
TP/TX: tính to n góc tilt để phủ 2/3
tilt nằm trong khoảng t 4 đến 8 độ.
Ghi chú
n kính mắt lƣới,
Khu v c nông thôn, vùng đồng ằng: 4 độ, trƣờng hợp có
trạm đối iện ở gần thì gi trị tilt có thể để lớn hơn nhƣng
không vƣợt qu 6 độ.
Khu v c miền núi: đƣợc chi thành 3 lớp.
- Lớp 1 phủ ân: tilt để 4 độ.
- Lớp 2 phủ đƣờng: tilt để 3 độ.
- Lớp 3 phủ t ƣới thung l ng lên phí đ o: tilt để 2 độ.
Gi trị tilt điều chỉnh
đƣợc c n cứ vào:
- Độ c o nt nn và
vùng phủ mong muốn
cho t ng khu v c.
- C n cứ vào kinh
nghiệm th c tế.
b. Tr m 2G
o Bảng thiết kế góc tilt đối với trạm BTS cho các khu v c nhƣ s u:
Th ng số
Khu vự TP/Th x
KV Đồng ằng
Tilt (độ)
- TP/Thị x (tr HNI1 và
HCM): 4 độ
(Trong c c trƣờng hợp đặc
iệt có thể đặt gi trị lớn hơn
nhƣng không qu 6 độ)
KV Miền n i
Chi lớp:
4 độ
- Lớp 1: 3 độ (Có thể
(Trong c c trƣờng hợp
đặt 2 hoặc 4 độ tại
đặc iệt có thể đặt gi trị
c c vị trí đặc iệt).
lớn hơn nhƣng không
- Lớp 2: Th o th c tế
qu 6 độ)
đị hình.
- HNI1 và HCM cần cá thể cho t ng khu v c, giá trị tilt đặt trong khoảng t 4 đến
8 độ.
- Sau khi triển khai cần đ nh gi thêm và hiệu chỉnh cho phủ hợp với th c tế.
Ngoài ra sau khi x c định đƣợc vùng mong muốn phủ sóng t đó x c định đƣợc
khoảng c ch đến vị trí đặt trạm để x c định góc tilt củ c ll.
2. Hƣớng ẫn t h h p tr m BTS/No
2.1 C
ƣớ t h h p tr m BTS
2.1.1 Lƣu đồ luồng ng việ
Đơn v thự hiện
NV DĐ tỉnh
NVDĐ tỉnh, Công
ty Công trình
B
Nội ung
Chuẩn ị công cụ,
ng việ
liệu
Kiểm tr thông
số lắp đặt
No
Không
đạt
X lý hoặc
yêu cầu x lý
Đạt
224 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 3 Khảo Sát Thiết Kế Và Tích Hợp Trạm
NVDĐ tỉnh,
Tổng trạm KV
Kiểm tr truyền
ẫn
Không
đạt
X lý hoặc
yêu cầu x lý
Đạt
NVDĐ tỉnh,
Tổng trạm KV
Kiểm tr kh i
o tích hợp
Đạt
NVDĐ tỉnh,
Tổng trạm KV
Không
đạt
X lý hoặc
yêu cầu x lý
Tích hợp trạm
Đo kiểm
nghiệm thu
NVDĐ tỉnh
Không
đạt
X lý hoặc
yêu cầu x lý
Đạt
NVDĐ tỉnh
H lt
trạm và g i iên ản
nghiệm thu
Kết thúc, lƣu hồ sơ.
2.1.2 M t lƣu đồ
Chuẩn bị công cụ, dữ liệu:
Trƣớc khi tiến hành tích hợp trạm, NVDĐ tỉnh cần chuẩn ị đầy đủ công cụ,
liệu s u:
- Call off GSM của trạm;
- Call off viba (nếu truyền dẫn vi ba);
- CDD khai báo cho trạm;
- Cần mang theo máy tính xách tay, cáp kết nối máy tính với trạm BTS và
phần mềm h trợ cấu hình trạm BTS cài sẵn trong máy.
- M y điện thoại Tems Pocket hoặc m y điện thoại có cài phần mềm
NetMonitor, máy INNOS hoặc bộ đo T ms Inv stig tion.
- La bàn, GPS cầm tay.
- Hộp dụng cụ, thƣớc dây, ống nhòm.
- M y đo Bir .
Kiểm tra các thông số lắp đặt của trạm BTS
- Kiểm tra bên ngoài tr m:
225 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
-
-
Chương 3 Khảo Sát Thiết Kế Và Tích Hợp Trạm
Kiểm tr tọ độ trạm, vị trí cho phép s i số so với vị trí thiết kế (khi lắp
đặt có s i sót so với thiết kế n đầu thì NV nghiệm thu trạm phải ghi
lại):
Không qu 10% kích thƣớc mắt lƣới đối với c c khu v c phủ sóng
thiết kế th o kiến trúc lƣới.
Không qu 50m đối với khu v c phủ sóng là thành phố, thị x .
Không qu 100m đối với khu v c phủ sóng là nông thôn đồng ằng;
Không qu 100m đối với khu v c phủ sóng là đƣờng gi o thông
đồng ằng.
Không qu 150m đối với khu v c phủ sóng là khu v c nông thôn
miền núi.
Không qu 200m đối với khu v c phủ sóng là đƣờng gi o thông
miền núi.
Kiểm tr loại nt n GSM, độ c o cột so với mặt đất, độ c o nt n
GSM, Tilt và zimuth củ c c C ll có đúng với thiết kế không. Độ c o
nt n GSM và zimuth củ C ll cho phép s i số nhƣ s u:
Độ c o nt n GSM: ±2m.
zimuth: ±10 độ.
Tilt: ±1 độ
Kiểm tr c c đấu nối ên ngoài gồm conn ctor gi phi đơ và ây nhảy
(jump r), gi
ây nhảy và nt nn đảm ảo đúng kỹ thuật. Tr nh
trƣờng hợp ây
r ị móp, c c đầu conn ctor lỏng, thiếu tiếp đị …
Chú ý: Việc kiểm tra chủng loại antenna và các thông số thiết kế cần
phải trèo lên sát antenna để kiểm tra cho chính xác.
Kiểm tra l p đ t thiết b trong nhà tr m:
Kiểm tr cấu hình củ trạm có đƣợc đấu đúng với thiết kế không;
Kiểm tr tất cả c c đấu nối củ trạm BTS gồm: đấu nối phi đơ, ây
nhảy, đấu nối cấu hình đúng yêu cầu;
Kiểm tr hệ thống nt nn : kiểm tr đấu nối tại c c conn ctor gi
r và thiết ị, v n tho t sét và ây nhảy, ây
r, ây nhảy và
anten.
Đo kiểm t số sóng đứng VSWR xuyên suốt t c r thu ph t đến nt n.
Kiểm tr nguồn điện và điều hoà có đ p ứng yêu cầu không.
Chú ý: Sử dụng máy đo Bird để kiểm tra các chỉ số VSWR hay Return Loss.
Trong quá trình kiểm tra:
Nếu có thông số nào chƣ đúng với thiết kế thì yêu cầu ộ phận xây lắp
trạm điều chỉnh lại th o đúng thiết kế.
Nếu tất cả c c thông số đều đúng với thiết kế thì tiến hành ƣớc tiếp
theo.
226 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 3 Khảo Sát Thiết Kế Và Tích Hợp Trạm
Kiểm tra luồng truyền dẫn
NVDĐ tỉnh cần phối hợp với Tổng trạm KV để kiểm tr lại:
Luồng truyền ẫn cung cấp cho trạm phải chính x c (tr nh nhầm luồng
gi c c trạm) ằng c ch loop luồng tại đầu trạm và kiểm tra thông
luồng.
Luồng hoạt động có tốt không (chất lƣợng luồng có đảm ảo không),
loop luồng tại trạm và đầu BSC th c hiện đo kiểm chất lƣợng.
S u khi kiểm tr thấy luồng truyền ẫn đ đảm ảo thì tiến hành ƣớc tiếp
theo.
Kiểm tra khai báo tích hợp
NVDĐ tỉnh th c hiện kiểm tr :
Kh i o cấu hình tại trạm và c c l i nếu có. Nếu ph t hiện có l i mà
có thể x lý đƣợc thì tiến hành khắc phục, nếu không đƣợc thì cùng
Tổng trạm KV, TKTU KV phối hợp x lý.
Nếu việc kh i o, cấu hình chính x c và trạm không có l i thì tiến
hành ƣớc tiếp th o.
Tích hợp trạm
S u khi hoàn thành kiểm tr đấu nối và kh i o tại trạm, NVDĐ tỉnh yêu
cầu Tổng trạm KV tiến hành tích hợp trạm
trên CDD. Lƣu ý trong khi tích
hợp tại trạm thì phải chọn đúng loại cấu hình phần cứng hiện tại, loại tủ. Đặc
iệt với trƣờng hợp cấu hình trạm 424 mà tại c ll 2 ị hỏng ck pl n khi đó
th c hiện cắm c r ở kh ên thì th c hiện lo cấu hình và đấu hình 444.
Đo kiểm chất lượng
S u khi hoàn thành tích hợp trạm, NVDĐ tỉnh cần th c hiện c c đo kiểm s u:
T st uộ gọi: Kiểm tr c c cuộc gọi t trạm:
Gọi nội mạng: Gọi cho thuê o ở cùng trạm mới và thuê o ở c c
trạm kh c;
Gọi ngoại mạng;
Trong qu trình T st cuộc gọi kết hợp kiểm tr chất lƣợng thoại có
tốt không.
Kiểm tr hƣớng ph t và chuyển gi o củ c c C ll ằng M y T ms
Inv stig tion (hoặc m y điện thoại có cài N tMonitor).
C c C ll củ trạm đ ph t đúng th o thiết kế về CI, BSIC, tần số
không;
Chuyển gi o gi c c C ll trong trạm và gi C ll trong và ngoài
trạm có tốt không;
Trong quá trình kiểm tr nếu ph t hiện l i thì cần phối hợp với
phòng Kỹ thuật Kh i th c và phòng Thiết kế Tối ƣu khu v c để x
lý.
227 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 3 Khảo Sát Thiết Kế Và Tích Hợp Trạm
Điền các kết quả đo kiểm vào biên bản nghiệm thu trạm mới theo mẫu.
Halted trạm và gửi biên bản nghiệm thu
- Sau khi hoàn thành đo kiểm nghiệm thu trạm mới, NVDĐ tỉnh phối hợp
với Tổng trạm KV halted trạm đ tích hợp.
- G i biên bản nghiệm thu trạm mới có xác nhận của của tỉnh về P. TKTƢ
KV.
2.2 C
ƣớ t h h p tr m No B
2.2.1 Lƣu đồ luồng ng việ
Đơn v thực hiện
Nội dung công việc
CNVT tỉnh/TP
Phối hợp với P.TD, Tổng trạm KV
kiểm tr truyền ẫn tại trạm
CNVT tỉnh/TP
Kiểm tr phần cứng, ật nguồn
CNVT tỉnh/TP
Tải il cấu hình vào No B
CNVT tỉnh/TP
X lý c c cảnh
báo
CNVT tỉnh/TP
Kiểm tr khả n ng cung cấp ịch vụ
củ S ctor/No B
CNVT tỉnh/TP
Kết thúc, lƣu hồ sơ
2.2.2 M t lƣu đồ
Phối hợp với P.TD, Tổng trạm KV kiểm tra truyền dẫn tại trạm:
Nhân viên cơ động tỉnh phối hợp với Tổng trạm và phòng Truyền ẫn TTKV th c hiện kiểm tr thông luồng t RNC đến No B.
Kiểm tra phần cứng, bật nguồn:
- NVDĐ tỉnh tiến hành kiểm tr lại toàn ộ phần cứng củ thiết ị.
- Th c hiện ật nguồn và gi m s t trạng th i củ trạm.
Tải file cấu hình vào trạm 3G :
- NVDĐ tỉnh th c hiện tải il cấu hình củ trạm vào thiết ị. Th c hiện tải
c c il cấu hình trạm đ đƣợc g i t Tổng trạm KV.
Xử lý các cảnh báo:
228 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
-
-
-
Chương 3 Khảo Sát Thiết Kế Và Tích Hợp Trạm
Thông o cho Tổng trạm KV để th c hiện gi m s t trạng th i hoạt động củ
trạm 3G.
NVDĐ tỉnh phối hợp với Tổng trạm KV kiểm tr và x lý toàn ộ c c cảnh
o tại trạm cho đến khi không còn cảnh o và trạm hoạt động ình thƣờng.
Kiểm tra khả năng cung cấp dịch vụ:
Th c hiện kiểm tr c c ịch vụ 3G:
o Th c hiện kiểm tr c c ịch vụ 3G thoại thƣờng o gồm: Gọi t 3G s ng
3G, t 3G s ng 2G, t 3G s ng cố định và c c trƣờng hợp còn lại.
o Kiểm tr ịch vụ tin nhắn SMS, o gồm g i và nhận tin nhắn.
o Kiểm tr ịch vụ truy nhập Int rn t và tiến hành tải
liệu ằng c ch vào
một số tr ng W nhƣ www.download.viettel.com.vn để ownlo
liệu.
Phối hợp với Tổng trạm KV và P.TKTU KV x lý khi không th c hiện đƣợc
c c ịch vụ trên.
Block c c C ll và kết thúc qu trình tích hợp.
Lưu hồ sơ
NVDĐ tỉnh th c hiện lƣu hồ sơ tích hợp trạm và o c o nghiệm thu trạm
th o mẫu.
229 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
CHƢƠNG 4. TỐI ƢU CHẤT LƢ NG MẠNG VÔ TUYẾN
1. Đ nh ngh
KPI v tuyến.
1.1 C ng thứ t nh v ý ngh ủ
KPIs.
1.1.1 C
hỉ số KPI 2G.
- CDR (C ll Drop R t ) - T lệ rớt cuộc gọi:
o T lệ rớt cuộc gọi = [Tổng số cuộc gọi ị rớt /(tổng số cuộc gọi đ đƣợc
thiết lập + tổng số cuộc HO vào thành công - tổng số cuộc HO r thành
công)]* 100%.
- CSSR (C ll S tup Succ ss R t ) - T lệ thiết lập cuộc gọi thành công:
o T lệ thiết lập cuộc gọi thành công = (Tổng số cuộc gọi đƣợc thiết lập
thành công /tổng số lần thiết lập cuộc gọi)*100%
o CSSR = (1-SDR)*TASR
o T SR (TCH ssign Succ ss R t ): Tỉ lệ g n kênh TCH thành công =
(Tổng số cuộc gọi đƣợc g n kênh TCH thành công/ Tổng số yêu cầu g n
kênh TCH)*100%.
- SDR (SDCCH Drop R t ) - T lệ rớt kênh o hiệu ành riêng:
o T lệ rớt kênh o hiệu ành riêng = (Tổng số rớt kênh o hiệu ành
riêng / Tổng số kênh o hiệu rành riêng đ thiết lập thành công)*100%.
- TCR (TCH Cong stion R t ) - T lệ ngh n kênh thoại:
o T lệ ngh n kênh thoại = (Tổng số lần cấp ph t kênh TCH không đƣợc o
hết kênh / tổng số lần yêu cầu cấp ph t kênh TCH)*100%.
- SCR (SDCCH Cong stion R t ) - T lệ ngh n kênh o hiệu ành riêng:
o T lệ ngh n kênh o hiệu rành riêng = (Tổng số lần cấp ph t kênh o
hiệu không đƣợc o hết kênh/ tổng số lần yêu cầu cấp ph t kênh o
hiệu)*100%.
- HOSR (Outgoing HO Succ ss R t ) - T lệ chuyển gi o r thành công:
o T lệ H n Ov r r thành công = (Tổng số cuộc H n ov r r khỏi c ll
thành công / Tổng số cuộc H n ov r r khỏi c ll)*100%.
1.1.2 C
hỉ số KPI 3G.
- CS CDR (C ll S rvic C ll Drop R t ): T lệ rớt cuộc gọi MR:
o T lệ rớt cuộc gọi MR = (Tổng số cuộc gọi MR ị rớt/Tổng số cuộc
gọi MR thiết lập thành công) * 100%
- PS CDR (P ck t S rvic C ll Drop R t ): T lệ rớt kết nối ịch vụ PS R99:
o T lệ rớt kết nối ịch vụ PS R99 = (Tổng số kết nối PS R99 ị rớt/Tổng số
kết nối PS R99 thiết lập thành công) * 100%
- SHOSR (So t-H n ov r Succ ss R t ): T lệ chuyển gi o mềm thành công:
o T lệ chuyển gi o mềm thành công = (Tổng số lần HO mềm thành công/
Tổng số lần HO mềm yêu cầu thiết lập) * 100%
230 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
- CS RAB CR (Call Servic R B Cong stion R t ): T lệ ngh n thiết lập
R B cho cuộc gọi MR:
o T lệ ngh n thiết lập R B cho cuộc gọi MR = (Tổng số R B MR
không thiết lập đƣợc o ngh n/ Tổng số R B MR yêu cầu thiết
lập)*100%.
- PS RAB CR (Packet Service R B Cong stion R t ): T lệ ngh n thiết lập
R B cho ịch vụ PS R99:
o T lệ ngh n thiết lập R B cho ịch vụ PS R99 = (Tổng số R B PS R99
không thiết lập đƣợc o ngh n/ Tổng số R B PS R99 yêu cầu thiết
lập)*100.
- CS CSSR (CS Call S tup Succ ss R t ): T lê thiết lập ịch vụ CS thành
công:
o CS CSSR = RRC CS SR * RAB CS SR/100%.
o RRC CS SR (RRC C ll S riv Succ ss R t ): T lệ thiết lập RRC CS
thành công = Tổng số RRC CS đƣợc thiết lập thành công/ Tổng số RRC
CS yêu cầu thiết lập * 100%
o R B CS SR (R B C ll S rvic Succ ss R t ): T lệ thiết lập R B MR
thành công = Tổng số R B MR đƣợc thiết lập thành công/ Tổng số
R B MR yêu cầu thiết lập * 100%
- PS CSSR (PS C ll S tup Succ ss R t ): T lê thiết lập ịch vụ PS thành
công:
o PS CSSR = RRC PS SR * RAB PS SR/100%
o RRC PS SR: T lệ thiết lập RRC PS thành công = Tổng số RRC PS đƣợc
thiết lập thành công/ Tổng số RRC PS yêu cầu thiết lập * 100%
o R B PS SR: T lệ thiết lâp R B PS thành công = Tổng số R B PS đƣợc
thiết lập thành công/ Tổng số R B PS yêu cầu thiết lập * 100%
- CS InRAT HOSR (C ll S rvic Int rr t HO Succ ss R t ): Tỉ lệ chuyển gi o
ịch vụ CS t 3G s ng 2G thành công
o Tỉ lệ chuyển gi o ịch vụ CS t 3G s ng 2G thành công = (Tổng số
chuyển gi o 3G s ng 2G thành công/ Tổng số lần chuyển gi o 3G s ng
2G)*100%.
1.2 C h t nh th ng gi ng KPIs
- Đối với c c chỉ tiêu ngh n, rớt (TCR, SCR, CDR, SDR, CS CDR, PS CDR,
CS RAB CR, PS RAB CR):
là gi trị cần so s nh, B là t rg t
Tỉ lệ th ng gi ng = ( -B)/B*100%
- Đối với c c chỉ tiêu thiết lập/HO thành công (CSSR, HOSR, CS CSSR, PS
CSSR, CS InRAT HOSR, SHOSR):
Tỉ lệ th ng gi ng = ((100-A)-(100-B))/(100-B)*100%
231 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Chý ý: Giá trị “ ” là tồi đi, “-“ là tốt lên/cải thiện.
2. Hƣớng ẫn đo kiểm m ng i động
2.1 Đ nh gi Ch t lƣ ng
h vụ v so s nh với Chỉ ti u h t lƣ ng.
2.1.1 Chỉ ti u h t lƣ ng
h vụ
Bộ hỉ ti u đ nh gi ho m ng 2G
- Chỉ ti u vùng phủ.
) Ngo i đƣờng.
i. Trong ô tô (Driving Test).
o RxLev Full.
KV
Dense
Urban
Urban
SubUrban
Rural
Kho ng ( Bm)
>=-71
-96<= x < -71
<-96
>= -76
-96 <= x < -76
< -96
>= -84
-96 <= x < -84
< -96
>= -93
-101 <= x < -93
< -101
Số mẫu
> 95%
<4.8%
< 0.2%
> 95%
< 4.8%
< 0.2%
> 95%
< 4%
< 1%
> 95%
< 3%
<2%
M u quy đ nh
X nh l cây
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Đỏ
Ghi chú: Các ngưỡng trên được xây dựng dựa trên ngưỡng RxLev Full indoor
cho 3 khu vực Dense Urban, Urban, SubUrban là -90 dBm, Rural là -95 dBm.
ii. Ngo i t .
o RxLev Full.
KV
Dense
Urban
Urban
SubUrban
Rural
Kho ng ( Bm)
>= -65
-90 <= x < -65
< -90
>= -70
-90 <= x < -70
< -90
>= -78
-90 <= x < -78
< -90
>= -87
-95 <= x < -82
< -95
Số mẫu
> 95%
<4.8%
< 0.2%
> 95%
< 4.8%
< 0.2%
> 95%
< 4%
< 1%
> 95%
< 3%
<2%
M u quy đ nh
X nh l cây
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Đỏ
) Trong nh (Indoor).
o RxLev Full.
Phƣơng thứ đo
Kho ng ( Bm)
Số mẫu
M u quy đ nh
232 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Walking Test
Đo điểm
>= -90
>= -90
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
100%
100%
- Chỉ ti u h t lƣ ng t n hiệu ( p ụng ho
trong t v ngo i đƣờng).
a. RxQual Sub.
KV
Dense Urban
Urban
SubUrban
Rural
Kho ng ( B)
<=2
2< x <=4
>4
<= 2
2< x <= 4
>4
<= 2
2< x <= 4
>4
<= 2
2< x <= 4
>4
Số mẫu
> 90%
< 8%
< 2%
> 90%
< 8%
< 2%
> 90%
< 8%
< 2%
> 90%
< 8%
< 2%
X nh l cây
Xanh l cây
trƣờng h p đo trong nh ,
M u quy đ nh
X nh l cây
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Đỏ
Ghi chú: Theo khuyến nghị Huawei ngưỡng RxQual 2 được coi là tốt mức tốt.
Chỉ số RxQual <= 2 tương ứng với t lệ lỗi bit (BER < 1 .
b. C/I Average
KV
Dense
Urban
Urban
SubUrban
Rural
Kho ng ( B)
>= 16
12 <= x < 16
< 12
>= 16
12 <= x < 16
< 12
>= 16
12 <= x < 16
< 12
>= 16
12 <= x < 16
< 12
Số mẫu
> 90%
< 7%
< 3%
> 90%
< 7%
< 3%
> 90%
< 7%
< 3%
> 90%
< 7%
< 3%
M u quy đ nh
X nh l cây
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Đỏ
Ghi chú: Theo tài liệu thiết kế của Huawei trong thực tế ngưỡng C/I tốt ở mức
16 dB. Ngưỡng C/I chấp nhận được ở mức 12 dB.Trong quá trình tối ưu, có thể
sử dụng thêm chỉ số C/I worst để tối ưu chỉ số này.
c. SQI.
KV
Dense Urban
SubUrban
Kho ng ( B)
>= 22
15 <= x < 22
< 15
>= 22
Số mẫu
> 95%
< 4.5%
< 0.5%
> 95%
M u quy đ nh
X nh l cây
Vàng
Đỏ
X nh l cây
233 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Urban
Rural
15 <= x < 22
< 15
>= 22
15 <= x < 22
< 15
>= 22
15 <= x < 22
< 15
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Đỏ
< 4%
< 1%
> 93%
< 5%
< 2%
> 85%
< 10%
< 5%
d. MOS
KV
Dense Urban
Urban
SubUrban
Rural
Ph n ố (M y đo R&S)
>= 3
>= 3
>= 3
>= 3
T lệ số mẫu
>= 90%
>= 90%
>= 90%
>= 90%
Trung nh
>= 3.2
>= 3.2
>= 3.2
>= 3.2
Ghi chú: Theo thang bậc về chỉ số MOS ngưỡng 3 điểm được đánh giá là
ngưỡng khá tốt (Fair . Cảm nhận thực tế khi giá trị trung bình đạt được 3.2 sẽ
có cảm nhận tốt về chất lượng thoại.
- Chỉ ti u KPI
STT
1
2
3
4
5
6
KPI
CSSR
PSR
CDR
CDR15p
HOSR
CST trung ình
Target
> 99.1%
> 99.1%
< 0.80%
< 2%
> 99.5%
>= 7s
7
CST
>= 90%
8
9
10
EDGE RLC Throughput DL
T lệ g i thành công SMS
Thời gi n g i thành công SMS
> 90%
>= 99%
<5.5s
Ghi h
Số mẫu < 3.5s cho M-F
Số mẫu < 7.5s cho M-M cùng
tổng đài.
T lệ số mẫu > 64k ps
Số mẫu tối thiểu 200 mẫu/vị trí
Số mẫu tối thiểu 200 mẫu/vị trí
Ghi chú: Công thức tính các KPI xem phần II.
Bộ hỉ ti u đ nh gi ho m ng 3G
- Chỉ ti u vùng phủ v h t lƣ ng t n hiệu ho
i. RSCP ủ B st C ll trong tiv s t.
o Trong ô tô.
KV
Dense Urban
Urban
h vụ tho i.
Kho ng ( Bm)
>= -83
-108 <= x < -84
< -108
Số mẫu
> 95%
< 4.8%
< 0.2%
M u quy đ nh
X nh l cây
Vàng
Đỏ
>= -90
-110 <= x < -90
> 95%
< 4.8%
X nh l cây
Vàng
234 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
SubUrban
Rural
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
< -110
< 0.2%
Đỏ
>= -97
-112 <= x < -97
< -112
>= -101
-113 <= x < -101
< -113
> 90%
< 8%
< 2%
> 90%
< 8%
< 2%
X nh l cây
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Đỏ
Ghi chú: Các ngưỡng trên được xây dựng dựa trên ngưỡng yêu cầu RSCP
Indoor cho từng khu vực tương ứng là (Dense urban: -102 dBm, Urban: -104
dBm, Sub Urban: -106 dBm, Rural: -107 dBm).
o Ngo i t .
KV
Dense Urban
Urban
SubUrban
Rural
Kho ng ( Bm)
>= -77
-102<= x < -78
< -102
>= -84
-104 <= x < -84
< -104
>= -91
-106 <= x < -91
< -106
>= -95
-107 <= x < -97
< -107
ii. E /No ủ B st ll trong
trong v ngo i t )
KV
Dense Urban
Urban
SubUrban
Rural
Số mẫu
> 95%
< 4.8%
< 0.2%
> 95%
< 4.8%
< 0.2%
> 90%
< 8%
< 2%
> 90%
< 8%
< 2%
M u quy đ nh
X nh l cây
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Đỏ
tiv s t ( p ụng ho
trƣờng h p đo
Kho ng ( B)
>= -12
-14 <= x < -12
Số mẫu
> 90%
< 9.5%
M u quy đ nh
X nh l cây
Vàng
< -14
>= -12
-14 <= x < -12
< -14
>= -12
-14 <= x < -12
< -14
>= -12
-14 <= x < -12
<0.5%
> 90%
< 9.5%
< 0.5%
> 85%
< 13%
< 2%
> 85%
< 10%
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
< -14
< 5%
Đỏ
235 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
iii. Chỉ ti u vùng phủ kết h p ( p ụng ho
ngo i t ).
trƣờng h p đo trong v
Kho ng ( B)
Số mẫu
M u quy đ nh
Good RSCP and good Ec/No
> 90%
KV
Dense Urban
Urban
SubUrban
Rural
Good RSCP and bad Ec/No
Bad RSCP and good Ec/No
Bad RSCP and Bad Ec/No
Good RSCP and good Ec/No
Good RSCP and bad Ec/No
Bad RSCP and good Ec/No
Bad RSCP and Bad Ec/No
Good RSCP and good Ec/No
Good RSCP and bad Ec/No
Bad RSCP and good Ec/No
Bad RSCP and Bad Ec/No
Good RSCP and good Ec/No
Good RSCP and bad Ec/No
Bad RSCP and good Ec/No
Bad RSCP and Bad Ec/No
<10%
> 90%
<10%
> 85%
< 15%
> 80%
< 20%
X nh l cây
Vàng
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Vàng
Đỏ
Ghi chú: Ngưỡng Good RSCP và Good Ec/No là ngưỡng tốt cho indoor.
Ngưỡng này được chọn theo bài đo và khu vực khác nhau.
- Chỉ ti u vùng phủ đ p ứng
h vụ PS 512 k ps
i. RSCP ủ B st C ll trong tiv s t
o Trong ô tô
KV
Dense Urban
Urban
SubUrban
Rural
Kho ng ( Bm)
>= -79
-104 <= x < -79
Số mẫu
> 90%
< 8%
M u quy đ nh
X nh l cây
Vàng
< -104
>= -86
-106 <= x < -86
< -106
>= -91
-106 <= x < -91
< -106
>= -95
-107 <= x < -95
< -107
< 2%
> 90%
< 8%
< 2%
> 85%
< 10%
< 5%
> 85%
< 10%
< 5%
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Đỏ
236 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Ghi chú: Các ngưỡng trên được xây dựng dựa trên ngưỡng yêu cầu RSCP
Indoor cho từng khu vực tương ứng là (Dense urban: -99 dBm, Urban: -100
dBm, Sub Urban: -100 dBm, Rural: -101 dBm).
o Ngo i t
KV
Dense Urban
Urban
SubUrban
Rural
Kho ng ( Bm)
>= -73
-98 <= x < -73
< -98
>= -80
-100 <= x < -80
Số mẫu
> 90%
< 8%
< 2%
> 90%
< 8%
M u quy đ nh
X nh l cây
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
< -100
>= -85
-100 <= x < -85
< -100
< 2%
> 85%
< 10%
< 5%
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Đỏ
>= -89
-101 <= x < -89
< -101
> 85%
< 10%
< 5%
X nh l cây
Vàng
Đỏ
ii. E /No ủ B st ll trong
trong v ngo i t ).
KV
Dense Urban
Urban
SubUrban
Rural
iii.
tiv s t ( p ụng ho
Kho ng ( B)
>= -10
-12 <= x < -10
< -12
>= -10
-12 <= x < -10
< -12
>= -10
-12 <= x < -10
% Số mẫu
> 85%
< 10%
< 5%
> 85%
< 10%
< 5%
> 80%
< 15%
< -12
>= -10
-12 <= x < -10
< -12
< 5%
> 80%
< 15%
< 5%
Dense Urban
M u quy đ nh
X nh l cây
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Đỏ
Chỉ ti u vùng phủ kết h p ( p ụng ho
ngo i t ).
KV
trƣờng h p đo trong v
Kho ng ( B)
Số mẫu
Good RSCP and good Ec/No
> 85%
X nh l cây
< 15%
Vàng
Vàng
Good RSCP and bad Ec/No
Bad RSCP and good Ec/No
trƣờng h p đo
M u quy đ nh
237 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
KV
Urban
SubUrban
Rural
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Kho ng ( B)
Số mẫu
Bad RSCP and Bad Ec/No
Good RSCP and good Ec/No
Good RSCP and bad Ec/No
Bad RSCP and good Ec/No
Bad RSCP and Bad Ec/No
Good RSCP and good Ec/No
Good RSCP and bad Ec/No
Bad RSCP and good Ec/No
Bad RSCP and Bad Ec/No
Good RSCP and good Ec/No
Good RSCP and bad Ec/No
Bad RSCP and good Ec/No
Bad RSCP and Bad Ec/No
> 85%
< 15%
> 80%
< 20%
> 75%
< 25%
M u quy đ nh
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Vàng
Đỏ
Ghi chú: Ngưỡng Good RSCP và Good Ec/No là ngưỡng tốt cho indoor.
Ngưỡng này được chọn theo bài đo và khu vực khác nhau
-C
hỉ ti u kh
p ụng ho đo kiểm Driving t st m ng 3G
C c chỉ tiêu trong mục ƣới đây p ụng cho đo kiểm Driving t st mạng 3G
trong cả 2 trƣờng hợp đo trong và ngoài ô tô:
i. C ng su t ph t đƣờng UL ủ UE ( p ụng ho
trƣờng h p đo
trong v ngo i t ).
KV
Dense Urban
Urban
SubUrban
Rural
Kho ng ( Bm)
<= 0
0 < x <= 10
> 10
<= 0
0 < x <= 10
> 10
Số mẫu
> 90%
< 8%
< 2%
> 90%
<8%
< 2%
M u quy đ nh
X nh l cây
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Đỏ
<= 0
0 < x <= 10
> 10
<= 0
0 < x <= 10
> 10
> 85%
<10%
<5%
> 85%
<10%
<5%
X nh l cây
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Đỏ
ii. SQI ( p ụng ho
trƣờng h p đo trong v ngo i
KV
Kho ng ( B)
>= 22
Số mẫu
> 90%
Dense Urban
15 <= x < 22
< 15
< 8%
< 2%
t ).
M u quy đ nh
X nh l cây
Vàng
Đỏ
238 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Kho ng ( B)
>= 22
15 <= x < 22
< 15
>= 22
15 <= x < 22
< 15
>= 22
15 <= x < 22
< 15
KV
Urban
SubUrban
Rural
-C
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Số mẫu
> 90%
< 8%
< 2%
> 90%
< 8%
< 2%
> 90%
< 8%
< 2%
M u quy đ nh
X nh l cây
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Đỏ
X nh l cây
Vàng
Đỏ
hỉ ti u trong nh
C c chỉ tiêu ƣới đây p ụng khi đo kiểm trong tò nhà (in uil ing):
RSCP ủ B st ll trong tiv s t
Kho ng
(dBm)
> -104
> -104
Phƣơng thứ đo
Walking Test
Đo điểm
E /No ủ
st
ll trong
Phƣơng thứ
đo
Walking Test
Đo điểm
Kho ng
(dB)
>= -12
>= -12
% Số mẫu
100%
100%
M u quy đ nh
X nh l cây
X nh l cây
tiv s t
Số mẫu
M u quy đ nh
100 %
100%
X nh l cây
X nh l cây
UL Tx Power (dBm)
<= 0
0 < x <= 10
>= 10
Số mẫu
> 90%
<8%
< 2%
M u quy đ nh
X nh l cây
Vàng
Đỏ
Kho ng ( B)
> 22
15 ÷ 22
< 15
Số mẫu
> 90%
<8%
< 2%
M u quy đ nh
X nh l cây
Vàng
Đỏ
UL Tx Power
SQI
- Chỉ ti u KPI đo kiểm
TT
1
2
3
KPI
CS CSSR
PSR
CS CDR
Đơn v
%
%
%
Target
>= 98%
>= 98%
<= 1%
Ghi h
Chỉ tính cho Voice Call
Chỉ tính cho Voice Call
Chỉ tính cho Voice Call
4
CDR15p dual mode
%
<= 2%
Chỉ tính cho Voice Call
5
CST trung ình
s
>= 5.5s
Thống kệ dựa trên báo cáo đo kiểm 12 tỉnh
%
>= 90%
Số mẫu < 3.5s cho cuộc gọi M - F
Số mẫu < 6s cho M - M
%
>= 98%
6
7
% số mẫu CST đạt
target
PDP CASR
239 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
TT
8
9
KPI
% mẫu MOS tốt
Average MOS
Đơn v
%
Point
Target
>= 90%
>= 3.4
Ghi h
Số mẫu > 3.1
10
PDP CST
%
> 90 %
Số mẫu < 4s (Theo chuẩn ITU-T G.1010)
11
SHOSR
Soft Handover
Overhead
Average 3G DL
Throughput
%
>= 98.5%
30% <= x
<= 50%
12
13
14
15
16
%
Average 3G UL
Throughput
3G DL
Throughput (>=
1Mbps)
3G UL Throughput
(>= 384 Kbps)
Theo khuyến nghị của các Vendor
Mbps
>= 2
Throughput trung bình trên lớp Application.
Kbps
>= 512
Throughput trung bình trên lớp Application.
%
>=90%
Đo route, T lệ số mẫu >= 1Mbps
%
>= 90%
Đo route, T lệ số mẫu >= 384Kbps
17
T lệ g i thành
công SMS
%
>= 99%
Đo tối thiếu 200 mẫu/vị trí
18
Thời gi n g i
thành công SMS
s
<5.5s
Đo tối thiểu 200 mẫu/vị trí
Ghi chú: Công thức tính các KPI xem phần II
2.1.2 Phƣơng ph p t nh to n v so s nh với hỉ ti u kỹ thuật
C ng thứ t nh
KPI.
C ng thứ t nh
KPI đo kiểm m ng 2G
TT
KPI
Đơn
vị
1
CSSR
%
2
PSR
%
3
CDR
%
4
CST
s
5
HOSR
%
6
SMS
SR
%
7
SMS
ST
s
C ng thức tính
=
=
*100%
*100%
=
*100%
= TCC Alerting – T RR Channel Request
=
*100%
=
*100%
= TSMS Transfer – T SMS deliver
Trong đ :
240 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Ý nghĩ KPIs đo kiểm mạng 2G
KPI
KPI iễn gi i
1
CSSR
Call Setup
Success Rate
2
PSR
Paging Success
Rate
3
CDR
Call Drop Rate
4
CST
Call Setup
Time
5
HOSR
Handover
Success Rate
6
SMS
SR
T lệ g i thành
công SMS
7
SMS
ST
Thời gi n g i
thành công
SMS
TT
Đơn
v
ngh
T lệ thiết lập cuộc gọi thành công. Đƣợc tính t
lúc MS g i yêu cầu thiết lập o hiệu đến khi nó
nhận ản tin CC l rt t mạng.
T lệ thiết lập cuộc gọi thành công. Đƣợc tính t
lúc MS g i yêu cầu thiết lập o hiệu đến khi nó
nhận ản tin CC l rt t mạng.
T lệ rớt cuộc gọi. Đƣợc tính khi cuộc gọi đƣợc
giải phóng ất thƣờng khỏi mạng.
Thời gi n thiết lập cuộc gọi. Đƣợc tính t lúc MS
g i Ch nn l R qu st đến khi nó nhận đƣợc ản
tin CC l rting t mạng.
T lệ chuyển gi o thành công. Thủ tục đƣợc tính
t lúc MS nhận ản tin HO Comm n t BSC
đến lúc nó g i ản tin HO Compl t đến BSC
T lệ g i thành công SMS. Thủ tục đƣợc tính t
lúc MS g i ản tin SMS tr n r đến khi MS
nhân đƣợc ản tin SMS liv r
Thời gi n g i thành công SMS. Thời gi n đƣợc
tính t khi MS g i ản SMS tr ns r đến thời
điểm MS nhận đƣợc ản SMS liv r
%
%
%
s
%
%
s
Sự kiện , bản tin thông kê:
TT
Sự kiện,
n tin
1
Call Attemp
2
3
4
5
6
7
8
9
11
Call Setup
Call Establish
Handover
Handover Failure
Handover intracell
Handover intracell Failure
Dropped Call
Location Area Update
Location Area Update
Failure
TCC alerting
12
TRR Channel Request
13
14
TSMS Transfer
TSMS deliver
10
Gi i th h
Bắt đầu thiết lập cuộc gọi, đƣợc tính t lúc MS
g i ản tin ch nn l r qu st
Thiết lập cuộc gọi thành công
Bắt đầu hội thoại
Chuyển gi o thành công
Chuyển gi o l i
Chuyển gi o nội c ll thành công
Chuyển gi o nội c ll l i
Cuộc gọi rớt
Loc tion Up t thành công
Loc tion Up t không thành công
Thời điểm nhận MS ản tin CC l rting t mạng
Thời điểm MS g i ản tin RR Ch nn l R qu st
đến BSC
Thời điểm MS g i SMS đến SMSC
Thời điểm MS nhận đƣợc SMS liv r
Ghi chú: Các thuật ngữ đang được lấy theo kết quả của máy TEMS
Investigation lấy cho GSM, đối với các máy đo khác ánh xạ sang các chỉ tiêu
này.
241 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
C ng thứ t nh
TT
KPI
Đơn
vị
1
CS CSSR
%
2
PSR
%
3
CS CDR,
CDR15p dual
%
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
KPI đo kiểm m ng 3G
C ng thức tính
*100%
=
*100%
Mode
=TCC alerting – TRRC Connection Request
4
CST
s
5
SHOSR
%
6
SHO Over
Head
%
7
PDP CASR
%
8
PDP CST
3G
Throughput
DL (>=
1Mbps)
3G
Throughput
UL (>= 384
Kbps)
s
9
10
Ghi h :Số mẫu i c ll trong ctiv s t thông thƣờng ở mức
t 1 đến 3 c ll
=
*100%
=TPDP Context Activation accept – TPDP Context Activation Request
%
=
%
11
SMS SR
%
12
SMS ST
s
=
= TSMS Transfer – T SMS deliver
Trong đ :
Ý nghĩa KPIs đo kiểm mạng 3G
KPI
KPI iễn gi i
1
CS CSSR
Circuit Switch
Call Setup
Success Rate
2
PSR
Paging Success
Rate
3
CS CDR
Circuit Switch
TT
Đơn
v
ngh
T lệ thiết lập cuộc gọi thành công.
Đƣợc tính t lúc UE g i yêu cầu thiết
lập o hiệu đến khi nó nhận ản tin CC
l rt t mạng.
T lệ tìm gọi thành công. Đƣợc tính t
lúc UE gọi g i ản tin yêu cầu tìm gọi
đến MSC đến lúc UE nhận cuộc gọi g i
ản tin yêu cầu thiết lập cuộc gọi đến
MSC.
T lệ rớt cuộc gọi. Đƣợc tính khi cuộc
%
%
%
242 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
TT
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
KPI iễn gi i
KPI
Đơn
v
ngh
gọi thoại đƣợc giải phóng ất thƣờng
khỏi mạng.
Thời gi n thiết lập cuộc gọi. Đƣợc tính
t lúc UE g i RRC Conn ction R qu st
Call Setup Time
đến khi nó nhận đƣợc ản tin CC
l rting t mạng.
T lệ chuyển gi o mềm thành công. Thủ
tục đƣợc tính t lúc UE nhận ản tin
Soft Handover
yêu cầu cập nhật ctiv s t t mạng đến
Success Rate
lúc UE g i ản tin cập nhật ctiv s t
hoàn thành.
T lệ vùng phủ ị So t H n ov r. Đƣợc
Soft Handover
tính ằng t lệ số kết nối ành cho so t
Overhead
h n ov r củ 1 UE.
T lệ kích hoạt PDP Cont xt thành
PDP Context
công. Thủ tục tính t lúc UE g i yêu
Activation
cầu kích hoạt PDP Cont xt đến lúc nó
Success Rate
nhận đƣợc chập nhận kích hoạt PDP
Cont xt t mạng.
Thời gi n kích hoạt PDP Cont xt. Đƣợc
PDP call setup tính t lúc yêu câu kích hoạt PDP
time
cont xt đến khi UE đƣợc kích hoạt
thành công
3G Throughput T lệ % số mẫu đạt tốc độ tải
liệu
Download (>= 1 xuống t mạng củ UE lơn hơn hơn
Mbps)
1Mbps
3G Throughput
T lệ % số mẫu đạt tốc độ tải
liệu lên
Upload (>= 384
mạng t UE lơn hơn hơn 384K ps
Kbps)
T lệ g i thành công SMS. Thủ tục
T lệ g i thành đƣợc tính t lúc MS g i ản tin SMS
công SMS
tr n r đến khi MS nhân đƣợc ản tin
SMS deliver
Thời gi n g i thành công SMS. Thời
Thời gi n g i
gi n đƣợc tính t khi MS g i ản SMS
thành công SMS tr ns r đến thời điểm MS nhận đƣợc
ản SMS liv r
Call Drop Rate
4
CST
5
SHOSR
6
SHO Over
Head
7
PDP CASR
8
PDP CST
9
10
3G Throughput
DL (>= 1
Mbps)
3G Throughput
UL (>= 384
Kbps)
11
SMS SR
12
SMS ST
s
%
%
%
s
%
%
%
s
Sự kiện, bản tin thống kê:
TT
Sự kiện,
n tin
1
Call Attempt
2
3
4
Call Setup
Call Establish
Dropped Call
Gi i th h
Bắt đầu thiết lập cuộc gọi. Đƣợc tính t lúc UE ắt đầu g i
ản tin RRC Connection Request
Thiết lập cuộc gọi thành công
Bắt đầu hội thoại
Cuộc gọi rớt
5
Location Area Update
Loc tion Up t thành công
6
Location Area Update
Failure
Loc tion Up t không thành công
243 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
7
10
11
12
13
14
Routing Area Update
Routing Area Update
Fail
RL Add
RL Remove
RL Replace
RL Add fail
RL Remove fail
15
RL Replace fail
8
18
PDP Context
Activation
PDP Context
Activation Fail
TCC alerting
19
TRRC Connection Request
20
21
TSMS Transfer
TSMS deliver
16
17
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Routing r
Up t thành công
Routing r
Up t không thành công
Thêm một c ll mới vào ctiv s t
Loại ỏ một c ll khỏi ctiv s t
Th y một c l trong ctiv s t ằng một c ll ngoài ctiv s t
Thêm c ll vào ctiv s t không thành công
Loại ỏ c ll khỏi ctiv s t không thành công
Th y một c ll trong ctiv s t ằng một c ll ngoài ctiv s t
không thành công
Kích hoạt PDP cont xt thành công
Kích hoạt PDP cont xt không thành công
Thời điểm nhận UE ản tin CC l rting t mạng
Thời điểm UE g i ản tin RRC Conn ction R qu st đến
RNC
Thời điểm UE g i SMS đến SMSC
Thời điểm UE nhận đƣợc SMS liv r
Ghi chú: Các thuật ngữ đang được lấy theo kết quả của máy TEMS
Investigation lấy cho WCDMA, đối với các máy đo khác ánh xạ sang các chỉ
tiêu này.
2.1.2 Phƣơng ph p so s nh CLM với CTKT
C KPI về vùng phủ
Bƣớ 1: Với c c chỉ tiêu về vùng phủ th c hiện tính số lƣợng mẫu
th o 3 mức củ ộ tiêu chuẩn chất lƣợng đo kiểm cho t ng khu v c
nhỏ. Quy định nhƣ s u:
Mẫu đạt t rg t in oor: màu x nh l cây
Mẫu đạt t rg t out oor: màu vàng
Mẫu không đạt t rg t: màu đỏ
Bƣớ 2: Cộng gi trị tuyệt đối số mẫu củ t ng khu v c th o t ng mức
để r đƣợc gi trị củ thành phố, toàn mạng.
Bƣớ 3: Đ nh gi % số mẫu đạt t rg t tƣơng t c c chỉ số thành công.
V ụ: Giả s tỉnh có 2 quận: 1 và 2. Phân loại đị hình 1: D ns
Urban, A2: Ur n.Thống kê RxL v Full chi tiết cho t ng quận nhƣ s u:
Quận
Đ
h nh
Số mẫu
đ t
target
indoor
Số mẫu đ t
t rg t out oor
(kh ng đ t
target indoor)
Số mẫu
kh ng đ t
target
số
mẫu đ t
target
A1
Dense Urban
900000
70000
30000
90.00
A2
Urban
1940000
110000
60000
91.94
2840000
180000
90000
91.32
Tỉnh
244 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Nhƣ vậy % số mẫu đạt t rg t in oor củ quận 1 ằng: số mẫu đạt t rg t
in oor*100/Tổng số mẫu = 90% và tồi hơn t rg t tập đoàn 100%.
C KPI đo kiểm
Bƣớ 1: Thống kê c c v nt riêng iệt cho t ng khu v c nhỏ.
Bƣớ 2: Cộng gi trị tuyệt đối số mẫu củ t ng khu v c th o t ng
v nt để r đƣợc gi trị củ thành phố, toàn mạng. Với c c KPI cần
đ nh gi gi trị trung ình th c hiện tính trung ình th o t ng quận.
Bƣớ 3: Tính gi trị KPI mức thành phố, mức mạng th o phụ lục 2.
V
ụ: Giả s tỉnh
có 2 quận: 1 và 2. Đ nh gi CDR cho tỉnh :
Khu vự
Call Attemp Call Drop CDR (%)
A1
352
2
0.57
A2
487
1
0.21
A
839
3
0.36
Nhƣ vậy tỉnh tốt hơn t rg t 64%.
Ghi chú: Phương pháp tính toán trên được thực hiện đến mức toàn mạng
2.2 C
i đo hỉ ti u h t lƣ ng
h vụ m ng v tuyến.
2.2.1 Chọn i đo
Tùy th o yêu cầu đo kiểm mạng 2G/3G/Du lmo thì lock m y đo (MOC/
MTC) vào mạng 2G/3G/Du lmo .
Chọn ài đo th o mục đích đo:
- Có 5 mục đích đo kiểm chính nhƣ s u:
+ Đo kiểm phục vụ công t c tối ƣu.
+ Đo kiểm th nghiệm thiết ị/công nghệ: đ nh gi ảnh hƣởng củ thiết
ị/công nghệ mới đối với chất lƣợng mạng vô tuyến
+ Đo kiểm sw p thiết ị: đo kiểm trƣớc và s u sw p để đ nh gi chất
lƣợng thiết ị mới.
+ Định k : đo kiểm định k mạng Vi tt l.
+ B nchm rking: so s nh chất lƣợng mạng Vi tt l với c c mạng đối thủ.
B nchm rking c c mạng đƣợc th c hiện tại cùng thời điểm, cùng ài
đo, cùng tuyến đƣờng i chuyển và cùng loại thiết ị.
- Đối với t ng mục đích đo kiểm s có c c yêu cầu th c hiện ài đo nhƣ s u:
Ghi chú: Riêng với mục đích đo thử nghiệm thiết bị/công nghệ và swap thiết bị,
tùy thuộc vào số lượng trạm mà tham khảo chọn bài đo trong phần đo kiểm định
kỳ (nếu số lượng trạm lớn hoặc đo kiểm phục vụ tối ưu (nếu chỉ có 1 vài trạm
như dưới đây:
M ng
B i đo
Đo kiểm đ nh kỳ
Đo kiểm
Benchmarking
Đo kiểm phụ
vụ tối ƣu
245 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Đo kiểm đ nh kỳ
Đo kiểm
Benchmarking
InterRAT Đo Int rR T.
Không p ụng.
Không p ụng.
Áp ụng th o
hƣớng ẫn tối ƣu.
Đo g i SMS
Không p ụng.
Không p ụng.
Áp ụng th o
hƣớng ẫn tối ƣu.
M ng
2G + 3G
3G
SMS
Đo kiểm phụ
vụ tối ƣu
Áp ụng th o
hƣớng ẫn thiết
Đo đ nh gi vùng
Không p ụng
Không p ụng
lập ài đo.
phủ 1 c ll
Không yêu cầu
số mẫu tối thiểu
Áp ụng th o
Đo th o thời gi n Đo th o thời gi n hƣớng ẫn thiết
Đo kiểm vùng phủ
và khu v c đo
và khu v c đo
lập ài đo, không
sóng.
củ ịch vụ thoại. củ ịch vụ thoại. yêu cầu số mẫu
tối thiểu.
-Không yêu cầu
Đo đ nh gi CDR,
số mẫu tối thiểu
HOSR.
-Độ ài cuộc gọi:
Số cuộc gọi tối
Số cuộc gọi tối
180 s
thiểu củ mạng
thiểu củ mạng
Đo đ nh gi MOS.
Vi tt l: >= 200
Vi tt l: >= 200
cuộc/quận
cuộc/quận
Đo đ nh gi CSSR
(huyện)
(huyện)
và CST.
Áp ụng th o
Đo đ nh gi
hƣớng ẫn thiết
Inbound Roaming.
lập ài đo.
Đo PDP C SR,
Đo th o thời
Không yêu cầu
Đo th o thời gi n,
PDP CST.
gi n, khu v c đo số mẫu tối thiểu
khu v c đo củ
củ ịch vụ thoại
Đo
ịch vụ thoại trên
trên t ng quận
FTP
Download
t ng quận huyện.
huyện.
/ Upload
B i đo
2.2.2 Hƣớng ẫn thiết lập
i đo.
Đo kiểm Driving T st v W lking T st
B i đo m ng 2G
a. Đo đ nh gi vùng phủ 1 ll
Mụ đ h:
o Phục vụ đo kiểm đ nh gi vùng phủ củ 1 c ll mới tích hợp trên hệ
thống, th y đổi h y ổ sung thiết kế củ c ll mạng 2G
o Đ nh gi vùng phủ khi th y đổi nt nn , c c thành phần phụ trợ
feeder, connector, booter.
o Đ nh gi vùng phủ củ c ll khi triển kh i th nghiệm c c thiết ị
t ng cƣờng vùng phủ c ll 2G.
o Đ nh gi th y đổi c c th m số liên qu n đến vùng phủ t ng giảm
công suất c ll 2G.
246 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Phƣơng tiện đo: Có thể s ụng c c phƣơng tiện đo
o M y T ms Inv st (Pock t)
o Anite Nemo
o GPS Gamin
Sơ đồ m h nh i đo:
B i đo:
o M y đo ở chế độ r i (I l ) trong suốt qu trình đo.
o Lock RFCN củ c ll cần đo và đi th o hƣớng c ll đến khi nào
không thu đƣợc tín hiệu củ c ll thì ng lại.
Th ng số thống k : Rxlev full.
.
Đo đ nh gi vùng phủ ủ 1 khu vự
Mụ đ h:
o Đ nh gi vùng phủ cho một nhóm trạm 2G h y một clut r, một vùng
đị lý s u khi có ổ sung thêm trạm mới, th y đổi thiết kế nhóm trạm
o Đ nh gi vùng phủ s u khi th y đổi công suất ph t củ nhóm trạm
nhóm c ll 2G
o Đo kiểm tìm vùng l m 2G
o Dùng kết quả để Tunning mô hình truyền sóng 2G phục vụ mô
phỏng vùng phủ
o Đo n kính vùng phủ c ll 2G
Phƣơng tiện đo: Có thể s ụng c c phƣơng tiện đo
o M y T ms Inv st (Pock t)
o Anite Nemo
o GPS Gamin
Sơ đồ m h nh i đo:
B i đo:
o M y đo ở chế độ r i (I l ) trong suốt qu trình đo.
247 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Th ng số thống k : Rxlev full trên kênh BCCH.
. Đo đ nh gi CSSR, PSR, CDR, RxQu l Su , HOSR, C/I, SQI, MOS
Mụ đ h i đo:
o Đ nh gi chất lƣợng mạng định kì
o Đ nh gi chất lƣợng mạng khu v c vùng đị lý trƣớc và trong khi
thay đổi kiến trúc mạng, th y đổi ổ sung thiết kế nhóm trạm
o Đ nh gi chất lƣợng trƣớc và s u th th y đổi tần số, c c th m số
trên mạng quản lý về h n ov r h y c p city.
o Đo kiểm đ nh gi t c động th nghiệm
Phƣơng tiện đo: Có thể s ụng c c phƣơng tiện đo
o M y T ms Inv st
o Bộ đo RHODE SCHW RZ
o Anite Nemo
o GPS Gamin
Sơ đồ m h nh i đo:
B i đo:
o Th c hiện khó 2 m y MS1 và MS2 trên cùng mạng 2G.
o Ghi log il trên cả MS1 và MS2. Tiến hành qu y số t MS1 (gọi là
MOC) sang MS2 (MTC)
o Độ ài cuộc gọi ( ur tion): 60 (s).
o Thời gi n nghỉ gi 2 cuộc gọi (int rv l): >= 10 (s).
o Thời gi n chờ kết nối (tim out): 20 (s).
Lưu ý: nếu cần đánh giá CDR mobility thì trong bài đo, đặt độ dài
cuộc gọi (duration là 900 (s (ứng 15 phút
Th ng số ần thống k :
Tr n MOC thống k :
o Số lần xuất hiện c c s kiện: C ll tt mpt, C ll Est lish ,
Dropp C ll, ản tin S tup, H n ov r, H n over Failure, Handover
Intracell, Handover Intracell Failure trên MOC.
o Gi trị C/I v r g , SQI, RxQu l Su .
248 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
.
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Tr n MTC thống k :
o Số lần xuất hiện c c s kiện: ản tin s tup.
o Gi trị MOS.
Đo đ nh gi hỉ ti u In oun Ro ming: CSSR, CDR, MOS, CST
Mụ đi h i đo:
o Đo kiểm khả n ng truy cập mạng vi tt l củ SIM đ đ ng kí ro ming
mạng vi tt l trên mạng 2G
o Đo kiểm chất lƣợng ịch vụ thoại củ SIM mạng ngoài ro minh vào
mạng 2G Vi tt l đ nh gi chất lƣợng, thời gi n thiết lập cuộc gọi
chất lƣợng thoại, tỉ lệ rớt cuộc gọi.
Phƣơng tiện đo: Có thể s ụng c c phƣơng tiện đo
o M y T ms Inv st
o Bộ đo RHODE SCHW RZ
o Anite Nemo
o GPS Gamin
Sơ đồ m h nh i đo:
B i đo:
o Bài đo gồm 2 m y điện thoại: 1 m y SIM Vi tt l (MS1) và 1 m y
SIM nhà kh i th c nƣớc ngoài (MS2) đ đ ng ký ro ming mạng
Vi tt l. Th c hiện cuộc gọi th o 2 chiều trên mạng Vi tt l t MS1 à
MS2 và MS2 à MS1, thống kê c c s kiện trong cả 2 lần đo.
o Thiết lập ài đo:
Độ ài cuộc gọi ( ur tion): 30 (s).
Thời gi n nghỉ gi 2 cuộc gọi (int rv l): >= 20 (s).
Thời gi n chờ kết nối (tim out): 30 (s).
Th ng số ần thống k :
o Số lần xuất hiện s kiện: C ll tt mpt, C ll S tup, Block C ll,
Dropped Call, Call Establish.
o Thời điểm xảy r c c s kiện: MOC g i ản tin RR Ch nn l R qu st
đầu tiên và MOC nhận đƣợc ản tin CC l rting t mạng.
249 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
o Nếu cần thống kê gi trị MOS trung ình, thì ổ sung thêm c c thiết
lập s u vào ài đo:
Thời gi n En p us : 5 (s)
Thời gi n Initi l pause: 15 (s)
Độ ài Fil thoại: 5 (s)
Ghi chú: Bài đo được áp dụng cho cả 2 trường hợp thuê bao Inbound
Roaming là thuê bao chủ gọi hoặc thuê bao bị gọi.
B i đo m ng 3G
. B i đo vùng phủ 1 ll
Mụ đ h i đo:
o Đo kiểm đ nh gi vùng phủ củ một c ll 3G n kính c ll.
o Đ nh gi th nghiệm t ng giảm công suất trên kênh CPICH cell 3G.
o Đ nh gi vùng phủ củ c ll 3G khi th nghiệm c c giải ph p về t ng
cƣờng vùng phủ cho c ll 3G.
Phƣơng tiện đo: Có thể s ụng c c phƣơng tiện đo
o M y T ms Inv st
o M y T ms Pock t
o Anite Nemo
o GPS Gamin
Sơ đồ m h nh i đo:
B i đo:
o M y đo ở chế độ r i (I l ) trong suốt qu trình đo.
o Lock Scr m ling Co củ c ll cần đo và đi th o hƣớng c ll đến khi
nào không thu đƣợc tín hiệu củ c ll thì ng lại.
Th ng số thống k : SAN CPICH RSCP, SAN CPICH Ec/No.
. Đo đ nh gi vùng phủ 3G ủ 1 khu vự , CSSR, CDR (3G), PSR,
SQI, MOS, SHOSR
Mụ đ h i đo:
o Đo kiểm đ nh gi định kì về vùng phủ trên kênh CPICH về RSCP và
Ec/No, vùng chồng lấn trên vùng phủ khu v c
o Đ nh gi định kì chất lƣợng mạng 3G về tỉ lệ thiết lập cuộc gọi đ nh,
tỉ lệ rớt cuộc gọi, chất lƣợng cuộc gọi thoại
250 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
o Đ nh gi n ng lức o hiệu p ging củ mạng 3G tại một khu v c
o Đ nh gi kết quả th nghiệm tối ƣu 3G về chất lƣợng ịch vụ.
Phƣơng tiện đo: Có thể s ụng c c phƣơng tiện đo
o M y T ms Inv st
o Bộ đo RHODE SCHW RZ
o Anite Nemo
o GPS Gamin
Sơ đồ m h nh i đo:
B i đo:
o Th c hiện khó 2 m y MS1 và MS2 trên cùng mạng 3G.
o Ghi log il trên cả MS1 và MS2. Tiến hành qu y số t MS1 (gọi là
MOC) sang MS2 (MTC).
o Độ ài cuộc gọi ( ur tion): 60 (s) .
o Thời gi n nghỉ gi 2 cuộc gọi (int rv l): >= 10 (s) .
o Thời gi n chờ kết nối (tim out): 20 (s).
Lưu ý: nếu cần đánh giá CDR mobility thì trong bài đo, đặt độ dài
cuộc gọi (duration là 900 (s (ứng 15 phút .
Th ng số thống k :
Tr n MOC thống k :
o Gi trị RSCP và Ec/No củ kênh CPICH, SQI.
o Số lần xuất hiện c c s kiện: C ll tt mpt, C ll Est lish ,
Dropp C ll, ản tin S tup, RL
ition, RL R mov , RL R pl c ,
RL Addition Fail, RL Addition Remove Fail, RL Addition Replace
Fail.
Tr n MTC thống k :
o Số lần xuất hiện c c s kiện: ản tin s tup, MOS. Gi trị MOS.
Ghi ch : Kh ng được thực hiện bài đo này cùng với bài đo tốc độ
download upload, bài đo thiết lập PDP Context Activation (mục c)
. Đo đ nh gi PDP CASR v PDP CST,
i đo tố độ
Download/Upload
Mụ đ h i đo:
251 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
o Đo kiểm đ nh gi khả n ng đ p ứng củ mạng với c c ịch vụ t :
thời gi n thiết lập, tỉ lệ thiết lập thành công phiên ownlo , uplo
liệu.
o Đo kiểm đ nh gi tốc độ ownlo h y uplo
liệu củ mạng
Phƣơng tiện đo, s rv r, gi o thứ ownlo :
o S ụng USB 3G, hoặc MS h trợ công nghệ HSP tối đ DL 14.4
M ps, UL 5.76 M ps. Trong trƣờng hợp không thể đ p ứng đƣợc
yêu cầu về m y đo trên đề nghị th c hiện đo kiểm ằng USB tốc độ
DL tối đ 7.2 M ps và UL 5.76 M ps.
o S ụng GPS để x c định tuyến đƣờng tọ độ đo kiểm
o Kết hợp s ụng c c phần mềm đo kiểm TEMS hoặc N mo.
o Chọn s rv r trong nƣớc, ình đ ng không phụ thuộc vào c c nhà
mạng th m gi B nchm rking.
o Gi o thức s ụng là FTP hoặc HTTP ownlo /uplo tùy th o
điều kiện s rv r h trợ
Sơ đồ m h nh i đo:
B i đo:
o Th c hiện qu y số trong chế độ Packet
o Th c hiện ownlo hoặc uplo với c c il kích cỡ nhƣ s u:
+ Khi s ụng gi o thức FTP: khoảng 10 MB
+ Khi s ụng gi o thức HTTP: khoảng 4 MB
o Th c hiện ownlo
il lần 2
o Ngắt kết nối
o Chờ 10s
o Qu y số lại
o Số lần kết nối: 99999
o Thời gi n chờ kết nối (tim out): 30 (s)
Th ng số ần thống k :
o Số lần xảy r c c s kiện: PDP Cont xt ctiv tion và PDP Cont xt
Activation failure, DL application throughput, UL application
throughput.
252 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
.
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
o Thời điểm xảy r c c s kiện: MOC g i ản tin RRC Conn ction
R qu st đầu tiên và MOC nhận đƣợc ản tin PDP Cont xt ctiv tion
t mạng.
Đo đ nh gi hỉ ti u In oun Ro ming.
Mụ đ h i đo:
o Đo kiểm đ nh gi khả n ng truy nhập mạng SIM ro ming mạng 3G
Viettel.
o Đo kiểm đ nh gi về, tỉ lệ tìm gọi thành công tỉ lệ thiếp lập cuộc gọi,
thời gi n thiết lập cuộc gọi, tỉ lệ rớt cuộc gọi.
o Đo kiểm đ nh gi chất lƣợng thoại.
Phƣơng tiện đo kiểm: Có thể th c hiện đo kiểm ằng nh ng thiết ị đo
sau:
o M y T ms Inv st,
o H y M y nit N mo,
o Và GPS G min.
Sơ đồ h nh i đo:
B i đo:
o Bài đo gồm 2 m y điện thoại: 1 m y SIM Vi tt l (MS1) và 1 m y
SIM nhà kh i th c nƣớc ngoài (MS2) đ đ ng ký ro ming mạng
Vi tt l. Th c hiện cuộc gọi trong mạng Vi tt l th o 2 chiều MS1 à
MS2 và MS2 à MS1, thống kê c c s kiện trong cả 2 lần đo.
o Thiết lập ài đo:
Độ ài cuộc gọi ( ur tion): 30 (s).
Thời gi n nghỉ gi 2 cuộc gọi (int rv l): >= 20 (s).
Thời gi n chờ kết nối (tim out): 30 (s).
Th ng số ần thống k :
o Số lần xuất hiện s kiện: C ll tt mpt, C ll s tup, Block C ll,
Dropped Call, Call Establish.
o Thời điểm xảy r c c s kiện: MOC g i ản tin RRC Conn ction
R qu st đầu tiên và MOC nhận đƣợc ản tin CC l rting t mạng.
253 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Lưu ý: Nếu cần thống kê giá trị MOS trung bình, thì bổ sung thêm
các thiết lập sau vào bài đo:
· Thời gi n En p us : 5 (s)
Thời gi n Initi l P us : 15 (s)
Độ ài Fil thoại: 5 (s)
Ghi chú: Bài đo được áp dụng cho cả 2 trường hợp thuê bao Inbound
Roaming là thuê bao chủ gọi và thuê bao bị gọi.
e. B i đo Int rRAT (CS InRAT HOSR - ài đo th m khảo phục vụ tối ƣu)
Mụ đ h i đo:
o Đ nh gi khả n ng H n ov r t mạng 3G s ng mạng 2G
Phƣơng tiện đo: có thể th c hiện i đo với nhƣng thiết ị s u cùng với
GPS Gamin
o M y T ms Inv st
o M y nit N mo
Sơ đồ m h nh i đo
B i đo:
o M y đo để chế độ u l mo , thiết lập cuộc gọi trong mạng 3G.
o Độ ài cuộc gọi ( ur tion): Gọi liên tục không giới hạn thời gi n.
Khi nào m y chuyển s ng 2G thì ngắt cuộc gọi, chờ đến khi m y
chuyển về 3G thì tiếp tục thiết lập cuộc gọi.
o Thời gi n chờ kết nối (tim out): 30 (s).
Th ng số ần thống k :
o Số lần xuất hiện s kiện: H n ov r rom UTR N, H n ov r rom
UTRAN failure.
f. B i đo gửi SMS (đo th o y u ầu Tối ƣu)
Mụ đ h i đo:
o Đo kiểm tỉ lệ g i tín nhắn SMS thành công
o Đo kiểm đ nh gi thời gi n g i tin nhắn thành công.
Phƣơng tiện đo: có thể th c đo kiểm với c c thiết ị đo và GSP
o M y T ms Inv st
o M y nit N mo
254 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Sơ đồ m h nh đo:
B i đo:
o Để m y đo ở chế Du l Mo , 3G h y 2G tùy nhu cầu, để m y chế độ
Idle
o Thiết lập ài đo g i tín nhắn đến một số i động hoặc tổng đài cổ
định.
Thông kê:
o Thông kê số lần xuất hiện s kiện SMS s nt, SMS r c iv r, SMS
deliver, SMS sent failure.
g. Đo đ nh gi h t lƣ ng
h vụ t t i điểm đo
Mụ đ h i đo:
o Đo kiểm chất lƣợng ịch vụ t 2G tại một điểm đ nh gi thời gi n
thiết lập phiên kết nối, khả n ng thiết lập kết nối thành công.
o Đo kiểm đ nh gi tốc độ ịch vụ t 2G.
Phƣơng tiện đo:
o USB EDGE h trợ phần mềm T ms Inv st hoặc N mo
o Chọn s rv r ownlo trong nƣớc h trợ c c gi o thức HTTP, FTP…
Sơ đồ m h nh i đo:
B i đo:
o Th c hiện qu y số trong chế độ P ck t đến s rv r ngoại mạng.
o Kích thƣớc il DL/UL tối thiểu >= 100 MB.
o Thời gi n ownlo : 300s
o Thời gi n chờ kết nối (tim out): 30 (s).
Th ng số thống k :
255 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
o Số lần xuất hiện c c s kiện: RLC DL throughput trung ình, RLC
DL Throughput M x, RLC DL Throughput ổn định.
3. B i họ kinh nghiệm
3.1 Nh y tần (Synth siz r Hopping).
Hiện tƣ ng:
Vào khoảng gi n m 2005 s u một thời gi n kh i trƣơng ịch vụ, số
lƣợng thuê o ắt đầu t ng o có sức cạnh tr nh mới trong thị trƣờng
vi n thông. Chúng t tiếp tục đẩy nh nh lắp đặt và ph t triển mở rộng
ung lƣợng và vùng phủ để đ p ứng nhu cầu củ kh ch hàng.
Nhiệm vụ thiết kế tối ƣu lúc đó hết sức khó kh n o số lƣợng tần số củ
chúng t có hạn (41 tần số 900). Khi đó, ngoài việc phải thiết kế cho c c
trạm mới phục vụ vùng phủ, chúng t còn phải tiến hành nâng cấp cho c c
trạm ở c c khu v c có lƣu lƣợng c o. Số lƣợng trạm cấu hình 4/4/4 ắt
đầu t ng, khi đó nếu gi qu n điểm thiết kế c là làm tần số th o kiểu
chọn ngẫu nhiên và không nhảy tần thì việc chọn tần số cho c c trạm là
rất khó kh n và không đảm ảo chất lƣợng.
H nh động xử lý:
Trƣớc hoàn cảnh nhƣ vậy, c c nhân viên thiết kế tối ƣu đ nghiên cứu tìm
tòi và quyết định đƣ phƣơng n thiết kế c c trạm mới tại nh ng khu v c
nhiều trạm nhƣ Hà Nội th o góc chuẩn và p ụng nhảy tần synth siz r để
t ng khả n ng t i s ụng tần số. Khi đó 41 tần số củ Vi tt l (t 43 đến
83) đƣợc chi thành 2 ải tần BCCH và TCH gồm 22 tần số cho BCCH
(t 43 đến 64) và 18 tần TCH (t 66 đến 83).
Với việc chi ải tần nhƣ này và có 18 tần TCH chi thành 3 nhóm (nhóm
1 t 66 đến 71, nhóm 2 t 72 đến 77, nhóm 3 t 78 đến 83) chúng t đ
trung ình ho đƣợc nhi u trên tần số TCH. Và giảm đƣợc thời gi n cho
việc chọn tần TCH cho c c c ll. Khi đó chúng t chỉ cần thiết kế tần số
BCCH cho c c trạm. Khi đó chất lƣợng mạng củ chúng t đ cải thiện
tƣơng đối tốt.
B i họ :
Với việc thiết kế trạm th o góc chuẩn và đƣ nhảy tần synth siz r vào p
ụng đ làm nâng c o đƣợc chất lƣợng mạng củ Vi tt l trong gi i đoạn
nh ng n m 2005. Giúp nhân viên thiết kế tối ƣu giảm đƣợc nhiều thời
gi n trong việc l chọn, thiết kế tần số cho c c trạm mới c ng nhƣ trong
qu trình nâng cấp trạm c .
Vì nh ng lý o nhƣ vậy việc p ụng phƣơng thức nhảy tần Synth siz r
vào trong mạng củ Vi tt l đƣợc coi là một ƣớc ngoặt trong công t c
256 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
thiết kế, tối ƣu nâng c o chất lƣợng mạng củ Vi tt l và đƣợc p ụng đối
với nh ng khu v c có mật độ trạm ày khó làm tần số.
3.2 Điều khiển ng su t.
Hiện tƣ ng:
Vào khoảng th ng 10 n m 2005 khi s u 1 n m chúng t kh i trƣơng ịch
vụ i động, nhân viên thiết kế tối ƣu đ l l c làm việc để đƣ chất lƣợng
mạng củ chúng t tại khu v c Hà Nội đến mức tốt nhất có thể khi đó CDR
củ Hà Nội vẫn chỉ đƣợc uy trì ở mức 1.4 đến 1.3 và không thể làm c ch
nào cho giảm xuống tốt hơn n . Khi đó n TGĐ quyết định phải nâng c o
chất lƣợng củ Hà Nội để CDR củ Hà Nội xuống ƣới 1.0.
H nh động xử lý:
Để h trợ cho công t c tối ƣu củ Hà Nội, B n TGĐ đ quyết định t ng
cƣờng l c lƣợng tối ƣu 3 miền tối đ cho Hà Nội để cùng nâng c o chất
lƣợng mạng củ Hà Nội. Đặc iệt, còn có cả chuyên gi củ
lc t l là
K rt r h trợ cùng với l c lƣợng thiết kế tối ƣu Hà Nội.
S u gần 1 th ng làm việc ngày đêm với hàng loạt c c hành động tối ƣu
c c c ll tồi, trạm tồi nhƣ nâng, hạ nt n, điều chỉnh góc tilt củ c c trạm
tồi, nhƣng kết quả không khả qu n, CDR củ Hà Nội vẫn ở trạng th i 1.2
đến 1.
S u khi tiến hành hàng loạt c c hành động nhƣng không đ m lại kết quả
nào khả qu n hơn. B n TGĐ và tr c tiếp là đồng chí P.TGĐ Nguy n
Mạnh Hùng đ ngồi cùng với l c lƣợng thiết kế tối ƣu phân tích ản chất
và nguyên nhân chính củ việc CDR củ Hà Nội không giảm đƣợc hơn
mức 1.3 – 1.2. Và mọi ngƣời đ nhận r rằng tại thời điểm đó số lƣợng
cuộc gọi rớt chủ yếu là o chất lƣợng tín hiệu xấu đƣờng lên Qu phân
tích đ nh gi thì có thể nguyên nhân chính là o c c BTS củ chúng t
hiện tại đ ng đƣợc đặt ở chế độ luôn ph t với công suất tối đ , o vậy tại
một thời điểm c c MS ở c c khoảng c ch kh c nh u củ cùng 1 c ll có thể
gây nhi u ảnh hƣởng đến nh u.
S u khi ph n đo n c c nhân viên tối ƣu Vi tt l quyết định ật tính n ng
điều khiển công suất cho c c trạm BTS, có nghĩ là nếu MS gần trạm
đ ng có mức thu tốt thì giảm ớt đến mức v đủ và ngƣợc lại đối với
nh ng MS có mức thu thấp hơn thì ph t công suất mạnh hơn để MS có
đƣợc mức thu tốt nhất có thể.
Kết quả s u khi triển kh i điều khiển công suất thì chất lƣợng mạng củ
Hà Nội t 1.2 – 1.3 về 1.0. Kết quả cho thấy chất lƣợng củ Hà Nội đ
257 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
đƣợc cải thiện đ ng kể, đ nh ấu một mốc qu n trọng trong việc cải thiện
chất lƣợng mạng củ Hà Nội.
B i họ :
Và t Th ng 11 n m 2005 trong mạng Vi tt l thì luôn đƣợc ật tính n ng
điều khiển công suất cho BTS.
Đây là một tính n ng qu n trọng và làm th y đổi cơ ản trong công t c
nâng c o chất lƣợng mạng và đƣợc p ụng cho đến giờ tại mạng Vi tt l.
3.3 Đƣ
i tần số 1800 v o sử ụng.
Hiện tƣ ng:
Vào thời gi n gần cuối n m 2005, khi đó chúng t triển kh i iện rộng
mạng i động tại Hà Nội và Hồ Chí Minh. Khi đó số lƣợng trạm củ
Vi tt l tại Hà Nội và Hồ Chí Minh tƣơng đối ày và đƣợc đặt xuống mắt
lƣới 400 tại Hà Nội và 500 tại HCM, có nghĩ là khoảng c ch gi c c
trạm chỉ c ch nh u có 400m tại Hà Nội và 500m tại HCM.
Trong hoàn cảnh đó thì với số lƣợng 41 tần số tại ải 900 là không đủ để
làm tần cho c c trạm và đảm ảo c c trạm không ị c n nhi u với nh u.
H nh động xử lý:
Trƣớc hoàn cảnh nhƣ vậy Vi tt l quyết định xin thêm ải tần số 1800 vì
số lƣợng tần số củ ải 1800 nhiều hơn rất nhiều. Trong gi i đoạn đầu th
nghiệm Vi tt l đƣợc cục tần số cấp 60 tần số, số lƣợng tần số này nhiều
hơn số tần số 900 rất nhiều. Tuy nhiên với ải tần số 1800 c o thì có khả
n ng đâm xuyên tốt hơn nhƣng lại suy h o nh nh hơn, o vậy vùng phủ
củ trạm 1800 không thể rộng hơn nhƣ trạm 900 đƣợc.
Vì vậy, chúng t đ quyết định đối với nh ng trạm tại HNI và HCM ở mắt
lƣới nhỏ 400 và 500 thì s ụng ải tần 1800 để tr nh đƣợc nhi u gi
c c trạm và đảm ảo đƣợc cho c c trạm có cấu hình c o không ị nhi u
với nh u.
Với quyết định này chúng t đ đổi một số trạm đ ng ùng ải tần 900 mà
gần nh u thành c c trạm 1800, kết quả là t có chất lƣợng mạng củ c c
khu v c có trạm 1800 phục vụ tốt hơn nhiều khi là trạm 900.
B i họ :
Vì số lƣợng tần 900 ít (41 tần), số lƣợng tần 1800 nhiều hơn (hiện tại
Vi tt l có 100 tần số) vì vậy cần kết hợp gi 2 ng tần 900 và 1800.
Do tính chất củ tần số 900 có thể đi x hơn nên để trạm 900 phục vụ cho
nh ng khu v c cần có vùng phủ, và số lƣợng tần số 1800 nhiều hơn nên
258 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
để c c trạm 1800 để phục vụ khu v c cần lƣu lƣợng o đó s đƣợc cấu
hình c o hơn.
3.4 Thiết kế gó Tilt ho tr m GSM.
Hiện tƣ ng.
M i một mạng GSM trong qu trình ph t triển củ nó đều phải giải quyết
ài to n chủ yếu. Đó là ài to n về vùng phủ, ài to n về lƣu lƣợng và
ài to n về nhi u. Trong m i gi i đoạn, t gi i đoạn xây ng mạng đến
gi i đoạn ph t triển lớn mạnh cả về quy mô lẫn chất lƣợng thì s có nh ng
ài to n đƣợc ƣu tiên. Bài to n về vùng phủ thƣờng đƣợc đặt r trong gi i
đoạn xây ng và ph t triển mạng.
Vào nh ng n m đầu mạng i động Vi tt l r đời, khi đó số lƣợng trạm
BTS củ chúng t còn ít, thuê o chƣ nhiều. Lúc đó qu n điểm thiết kế
mạng củ chúng t là với một số lƣợng ít trạm BTS chúng t vẫn có thể
phủ một vùng iện tích rộng nhất có thể. Để đạt đƣợc điều này chúng t
tr o c c nt n ở độ c o rất c o (54m – 60m), vị trí c c trạm c ch x nh u.
Và chúng t c ng qu n niệm vùng phủ củ một trạm đƣợc x c đinh ởi
úp sóng chính củ nt n. Và chúng t đ để tổng tilt củ m i nt nn là
cụp 30. Điều này có v là hợp lý trong gi i đoạn đầu khi số lƣợng trạm ít,
nhi u nền thấp, lƣu lƣợng thấp và vùng phủ là vấn đề đƣợc ƣu tiên.
H nh động xử lý:
Khi mật độ trạm BTS củ chúng t t ng lên, vùng phủ đ rộng khắp, lƣu
lƣợng đ nhiều, chất lƣợng mạng đi xuống. Chúng t ắt đầu đi tìm hiểu
nguyên nhân. Và một trong nh ng điều tìm thấy là chúng t đ thấy chúng
t s i trong việc để tổng tilt củ một trạm ằng 30.
Hầu hết tất cả c c trạm củ chúng t đều s ụng c c loại nt n có góc ½
công suất th o chiều ọc là 70. Nhƣ vậy góc gi
úp sóng chính và úp
sóng ½ công suất trên và úp sóng ½ công suất ƣới là 5 0. Nếu chúng t
để nt n có tổng tilt là 30, khi đó úp sóng chính s cụp 30, úp sóng ½
công suất ên ƣới s cụp 6.50 và một điều t i hại là úp sóng ½ công suất
ên trên lại ngẩng 0.50. Điều này ẫn đến việc chúng t s ụng không
hiệu quả n ng lƣợng ức xạ r t
nt n. Mặt kh c một phần công suất rất
mạnh t
nt n ph t r l n truyền song song với mặt đất và ắn lên trời.
Phần công suất này s gây nhi u cho c c trạm kh c s ụng cùng kênh
hoặc cận kênh tần số với tần số củ c ll này. Khi toàn mạng củ chúng t
đều để c c nt n có góc tilt 30 đ khiến cho nhi u nền trong mạng lớn,
C/I giảm và chất lƣợng mạng củ chúng t suy giảm.
259 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Nhận r đƣợc điều này chúng t đ tiến hành cụp tilt trên iện rộng c c
trạm đ ph t sóng t tilt 30 xuống tilt 40 hoặc thấp hơn. B n hành Gui lin
mới cho việc thiết kế trạm mới (tất cả c c trạm mới để tilt > = 40). Và chất
lƣợng mạng củ chúng t đ đƣợc cải thiện và uy trì trong một thời gi n
ài. (Khoảng t th ng 8/2007 đến 12/2007).
B i họ .
Chúng t đ có một c ch nhìn mới về vùng phủ củ một c ll. Giới hạn
vùng phủ củ một c ll đƣợc x c định là đƣờng gi o gi
úp song ½ công
suất trên với mặt đất. Nhƣ vậy để úp song ½ công suất trên không ắn
lên trời ho c song song với mặt đất thì tổng tilt củ úp song chính phải
luôn lớn hơn ½ góc ½ công suất th o phƣơng th ng đứng củ úp sóng
đó.
3.5 Tr m mới l n ngh n o v h t lƣ ng tồi.
Hiện tƣ ng.
T khi Vi tt l ắt đầu cung cấp ịch vụ i động (n m 2004) đến n y, tốc
độ ph t triển mạng lƣới t ng với tốc độ chóng mặt. Số lƣợng trạm BTS
củ Vi tt l n m s u liên tục t ng gấp đôi so với n m trƣớc. C c trạm mới
này đƣợc phân làm 3 loại cho 3 mục đích: Vùng Phủ, Lƣu Lƣợng và Vi n
Thông Công Ích.
B loại trạm mới này th o 3 mục đích kh c nh u nên có nh ng tiêu chí
thiết kế kh c nh u. Mới đầu s kh c nh u cơ ản là vị trí đặt trạm phù
hợp với t ng mục đích. Ví ụ: trạm Vi n Thông Công Ích thƣờng ở vùng
x xôi h o l nh, vùng núi, hải đảo, ít ân nhƣng chƣ có sóng. Trạm mới
cho mục đích vùng phủ là c c trạm lên để phục vụ c c vùng l m mà c c
trạm kh c tại vùng đó có cƣờng độ sóng yếu. C c trạm lƣu lƣợng là c c
trạm mà tại vùng trạm đó ph t sóng đ có trạm kh c ph t sóng trƣớc đó
rồi, tuy nhiên ung lƣợng củ c c trạm trƣớc đó không đ p ứng đủ nhu
cầu củ kh ch hàng và cần ổ xung thêm trạm mới (khoảng c ch trạm gần
nhất có thể thu hẹp nhiều).
Mục đích củ c c trạm mới trên là rất tốt, tuy nhiên nếu thiết kế trạm mới
không tốt, lắp đặt không tốt thì ản thân c c trạm mới lên này lại làm cho
chất lƣợng mạng lƣới tồi hơn khi không ph t sóng c c trạm mới này. Đi
ngƣợc lại mục đích ph t sóng c c trạm mới này. Ví ụ: trạm mới ổ xung
lƣu lƣợng nhằm chống ngh n cục ộ cho trạm kh c thì khi trạm mới ph t
sóng, ản thân trạm này lại gây ngh n hơn khi chƣ ph t sóng…
H nh động xử lý:
260 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Khi liên tục một loạt c c trạm mới lên có chất lƣợng kém: Ngh n c o và
rớt nhiều chúng t đ x c định đƣợc một số nguyên nhân chính s u:
C c trạm mới lên không đƣợc kiểm tr kỹ lƣỡng trƣớc khi ph t
sóng nên có rất nhiều trạm s i
r, mất phân tập thu, vƣợt qu t
số sóng đứng. Gây rớt nhiều o sóng yếu và gây nhi u cho c c trạm
xung qu nh và ản thân nó c ng ị nhi u o s i
r.
C c trạm lƣu lƣợng chúng t vẫn để cấu hình mặc định là 2/2/2.
Với cấu hình này công suất ph t củ trạm này s c o hơn c c trạm
xung qu nh 3 B (hầu hết c c trạm xung qu nh có cấu hình 4/4/4)
o không phải đi qu ộ Com in r. Dẫn đến vùng phủ củ trạm này
rộng hơn c c trạm xung qu nh trong khi cấu hình củ nó lại thấp
hơn c c trạm xung qu nh. Thuê o s tập trung nhiều vào trạm này
( o công suất ph t c o hơn -> vùng phủ rộng hơn) nên trạm này
ị ngh n c o.
T nhận thức trên chúng t đ có th i độ nghiêm túc hơn khi đƣ một
trạm mới vào hoạt động.
Để giảm việc trạm mới ph t sóng có chất lƣợng tồi o công t c thi
công lắp đặt chƣ tốt. Chúng t đ
n hành chỉ thị về việc kiểm tr
và ctiv trạm mới trong đó có quy định và hƣớng ẫn cụ thể nhân
viên tối ƣu tỉnh và nhân viên tối ƣu khu v c cần kiểm tr nh ng gì
trƣớc khi trạm đƣợc ctiv . Trạm đƣợc ctiv khi có iên ản
nghiệm thu chỉ r rằng mọi thông số phần cứng tại trạm đ đúng
thiết kế, c c kh i o phần mềm đ đúng nhƣ CDD…
Để tr nh tình trạng trạm mới lên ị ngh n, thì tất cả c c trạm mới
này đều để công suất ph t tối đ là 45 Bm (thấp hơn công suất c c
đại 2 B). Tu th o mức độ lƣu lƣợng củ t ng khu v c để thiết kế
trạm mới là cấu hình 2TRX/c ll h y 4TRX/c ll. Góc cụp Tilt ắt
buộc phải > = 40.
B i họ .
Nh nh nhƣng không ẩu, đặt vấn đề phù hợp với hoàn cảnh th c tế. Chúng
t đ qu qu n tâm tới thành tích, tới ch nh nh mà quên mất h i ch chuyên
nghiệp (thiếu chuyên nghiệp o làm việc m y móc, th o thói qu n, gi
nguyên một c ch thiết kế trạm mới t trƣớc đó cho mọi trƣờng hợp và c c
gi i đoạn s u đó là s i lầm) và hiệu quả (không hiệu quả o kết quả thu đƣợc
đi ngƣợc lại với mục tiêu cần đạt đƣợc - chống ngh n thì ngh n hơn, nâng
c o chất lƣợng, vùng phủ thì lại tồi hơn…). Phải làm s o v nh nh v
chuyên nghiệp, v hiệu quả. Bằng c ch luôn luôn nhận thức lại c c vấn đề
261 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
trƣớc đó, trƣớc m i vấn đề cần nghiên cứu, thảo luận kỹ để lƣờng trƣớc mọi
khả n ng để t đó tr nh và ứng phó kịp thời c c tình huống xấu có thể xảy r .
3.6 Ngh n đƣờng A is nh ho o hiệu với ll ó lƣu lƣ ng o &
Confact = 4.
Hiện tƣ ng.
M i TRX cần một luồng
is để truyền c c thông tin o hiệu, điều
khiển, l rm TRX, c c ản tin đo kiểm củ MS, SDCCH…C c luồng o
hiệu này có thể ghép chung với nh u để truyền trên cùng một kênh 64K
trên gi o iện
is. Chúng t đ ng ùng kh i o Conc ntr
để ghép
c c luồng này với nh u. Có 3 hệ số ghép đối với kh i o Conc ntr
là :
2, 3, 4.
Trƣớc đó chúng t để hệ số ghép là: Con ct = 4, nghĩ là tất cả c c thông
tin o hiệu điều khiển trên 4TRX đƣợc ghép chung vào một luồng 64K
trên gi o iện is. Khi lƣu lƣợng thấp thì việc ghép này không vấn đề gì.
Nhƣng khi lƣu lƣợng c o, tải o hiệu trên 4TRX rất nhiều, ẫn đến 1
kênh 64K trên gi o iện
is không truyền hết đƣợc c c thông tin này.
Ngh n is xảy r ẫn đến việc mất m t c c ản tin o hiệu và trong đó
có cả c c ản tin đo kiểm mà MS g i lên trong qu trình kết nối. Khi BSC
không nhân đƣợc ản tin nào củ MS g i lên trong thời gi n RLINKUP
thì cuộc gọi ị giải phóng ởi mạng (rớt), làm cho rớt Su nlylost củ
trạm/c ll t ng c o.
H nh động xử lý:
Th y đổi hệ số ghép Con ct củ c c trạm có Con ct = 4 về Con ct = 2.
Kết quả thu đƣợc là số cuộc rớt o Su nlylost củ c c trạm này giảm r
rệt.
B i họ .
Chúng t đ chƣ qu n tâm đúng mức đến phần gi o iện is t BTS tới
BSC. Một nhân viên TKTƢ không chỉ thấu hiểu mạng vô tuyến ở gi o
iện Um, mà cần phải hiểu và iết sâu về gi o iện
is và BSC. H y
chính x c hơn là cần phải nắm v ng phân hệ BSS.
Cần phải nắm đƣợc tín hiệu đi t MS đến BSC nhƣ thế nào? Qu nh ng
đâu? Nếu ở điểm nào đó gặp vấn đề thì s xảy r điều gì? Làm thế nào để
tr nh, ph t hiện và x lý c c trƣờng hợp đó?
3.7 Ngh n P gging
Hiện tƣ ng.
262 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Tại HNI xảy r trƣờng hợp khó gọi, kh ch hàng phản nh nhiều về việc
gọi mấy lần mới đƣợc, tín hiệu p gging kéo ài nhƣng không tìm thấy
thuê bao.
H nh động xử lý.
Nguyên nhân là chúng t chi L C th o quận, huyện, BSC mà chƣ chi
L C th o số lƣợng TRX, tải P gging…Chƣ iết cân đối gi Loc tion
Up t và P gging. S u khi ph t hiện r ngh n P gging o L C qu to,
chúng t đ tiến hành chi L C. Điều này làm tải P gging giảm xuống,
ng n P gging và phản nh củ kh ch hàng đƣợc giải quyết (nhƣng s t ng
số lần Loc tion Up t o thuê o i chuyển qu iên L C nhiều hơn)
và t đó khi quy hoạch lại L C chúng t luôn hƣớng tới s cân ằng gi
tải P gging và Loc tion Up t .
B i họ .
Luôn luôn gi m s t tải P gging và tiến hành ph t hiện c ng nhƣ chi L C
kịp thời khi L C đó có ấu hiệu sắp ngh n.
3.8 Rớt Oth rR sson o li n qu n tới r Tr ns o r tr o
Hiện tƣ ng.
HPGBSC2 rớt Oth rR sson c o, trong khi trƣớc đó mọi ý hiểu củ c c
nhân viên TKTƢ là rớt o Oth rR sson c o liên qu n tới truyền ẫn.
Mọi ngƣời tập trung th o hƣớng đó và đ không thu đƣợc kết quả.
H nh động xử lý.
Rớt Oth rR son là loại rớt mà nguyên nhân không nằm ở hệ thống BSS
o mọi cuộc rớt nằm ở hệ thống BSS đều đƣợc gi m s t ở BSC và đƣợc
ph t hiện và chỉ r nguyên nhân rớt nếu nguyên nhân nằm ở phần BSS.
Nhƣ vậy nguyên nhân nằm ở phần s u BSS và có thể là o: Tr nsco r,
MSC. Nếu o MSC thì có l ất cứ BSC nào nối vào MSC s c ng ị
trƣờng hợp trên nên nguyên nhân nằm ở MSC ị loại ỏ. Nhiều khả n ng
là o Tr nsco r và s u khi lấy
liệu cảnh o mức c ll củ BSC này
thì xuất hiện cảnh o TS SYNC F ULT nói lên nguyên nhân nằm ở
Transcoder.
R s t lần lƣợt c c c r Tr nsco r và ph t hiện r một số c r Tr nsco r
ị tr o. S u khi r s t c c c r Tr nsco r hoạt động ình thƣờng trở lại
đồng thời số cuộc rớt o Oth rR sson củ HPGBSC2 giảm mạnh và trở
lại gi trị trƣớc khi đột iến.
B i họ .
“Qu n niệm không c về vấn đề không mới”
Rớt Oth rR sson c o có một nguyên nhân là o l i c r Tr nsco r.
263 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
3.9 M t đồng ộ ở HPG BSC2
Hiện tƣ ng.
TKTƢ1 ph t hiện r HPGBSC2 không có cuộc H n ov r nào t c c c ll
trong HPGBSC2 s ng c c c ll thuộc c c BSC lân cận và ngƣợc lại.
Đ kiểm tr lại Ext rn l, Out rC ll đều đƣợc kh i o đầy đủ. C c th m
số Loc ting c ng không có gì kh c so với c c BSC kh c.
H nh động xử lý.
Nhờ s trợ giúp củ chuyên gi Ericsson đ ph t hiện r s mất đồng ộ
củ HPGBSC2 với c c BSC kh c.
Th y nguồn đồng ộ củ HPGBSC2, thì lại việc H n ov r t HPGBSC2
r c c BSC kh c lại trở lại ình thƣờng.
B i họ .
Mất đồng ộ gi 2 BSC ẫn đến MS không thế lắng ngh , đo đạc c c
n igh our thuộc BSC không đồng ộ với BSC củ nó. Dẫn đến MS không
nhận iết đƣợc c c c ll lân cận ngoài BSC củ nó và khi đi x c c c ll
trong BSC củ nó đến lúc mất sóng nó s gặp trƣờng hợp nhƣ khi đi vào
vùng mất sóng.
3.10 Sử ụng số tần số trong một ll Số TRX + 1 v
tần số trong ùng
một ll kh ng đƣ
ận k nh nh u th y ho việ nh y tần th o i ận
kênh.
Hiện tƣ ng.
Trƣớc đây chúng t đ t ng cho một trạm 3 c ll s ụng hết 18 tần TCH
cho nhẩy tần. C c c ll s ụng tần số t : 66 đến 71, c c c ll B s ụng
tần số t 72 đến 77, c c c ll C s ụng tần số t 78 đến 81
Điều này sinh r vùng chồng lấn gi c c c ll cùng hƣớng nhiều và x c
suất nhi u đồng kênh và cận kênh t ng c o.
H nh động xử lý.
S ụng số tần số = số TRX+1, c c tần số trong cùng một c ll là không
cận kênh nh u, c c c ll phủ cùng một hƣớng không ùng trùng tần nh u.
Kết quả là chất lƣợng mạng đƣợc cải thiện đ ng kể.
B i họ .
Hạn chế tối đ vùng phủ chồng lấn để giảm vùng nhi u. S ụng phƣơng
ph p thiết kế tần số đúng c ch s giảm đ ng kể nhi u trong mạng.
3.11 Quy ho h l i tần số BCCH v TCH
Hiện tƣ ng.
Ở thời điểm xây ng mạng, c c trạm củ chúng t ít, cấu hình củ c c
trạm thƣờng là 2/2/2, số c ll có cấu hình 4 là ít. Với cấu hình nhƣ vậy một
264 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
c ll tại một thời điểm chỉ cần 1 tần BCCH và 1 tần TCH. Chúng t có
tổng cộng 41 tần số ải 900MHZ ùng cho cả BCCH và TCH. Vì nhóm
BCCH không thể s ụng nhảy tần, điều khiển công suất, trong khi nó lại
m ng c c thông tin qu n trọng hơn nhóm tần BCCH. Bởi vậy chúng t đ
phân ổ 41 tần số đó cho h i nhóm tần BCCH và TCH trong đó BCCH
đƣợc phân nhiều hơn với 22 tần số và 18 tần số ành cho TCH, tần số 65
ùng làm khoảng phân c ch ( ảo vệ) gi h i nhóm tần.
Tuy nhiên vào thời điểm hiện n y khi cấu hình trung ình củ một trạm
BTS lên c o (khoảng 10TRX/1BTS tƣơng đƣơng với 33TRX trên
1s ctor). Hiệu suất s ụng tần TCH đ ng c o hơn hiệu suất s ụng tần
BCCH khoảng gần 3 lần. Do vậy cần t ng số lƣợng tần TCH lên để giảm
nhi u nền trên nhóm tần này xuống với hy vọng nâng c o chất lƣợng
mạng.
H nh động xử lý.
Trƣớc vấn đề đặt r nhƣ trên, c c nhân viên TKTƢ đ tính to n và đƣ r
con số phân ổ tần số BCCH và TCH mới. Trong 41 tần số hiện có chúng
t phân ổ 15 tần số cho BCCH và 25 tần số cho TCH. Chúng t c ng đ
th nghiệm với 12 tần BCCH và 18 tần BCCH, tuy nhiên kết quả tốt nhất
đạt đƣợc khi chúng t s ụng 15 tần BCCH. Kết quả này phù hợp với
tính to n trƣớc đó mà chúng t đ tính r . Th nghiệm đƣợc tiến hành ở
h i tỉnh HPG và N N đ cho kết quả vô cùng khả qu n khi CDR củ cả
h i tỉnh này đều cải thiện khoảng 12% so với trƣớc đó.
B i họ .
M i quy hoạch, m i phƣơng ph p chỉ đúng trong t ng gi i đoạn, t ng
thời điểm. Liên tục đ nh gi , nhìn nhận lại c ch làm, giải ph p c để tìm
r c i mới, c i hợp lý hơn trong m i gi i đoạn mới.
Bài to n về nhi u luôn là ài to n cần th o s t trong mọi gi i đoạn làm
thiết kế và tối ƣu vô tuyến.
3.12 C ll kh ng đƣ kh i CGI trong MSC, kh h h ng kh ng gọi đƣ
nếu t sóng ủ
ll đó.
Hiện tƣơng:
S u khi trạm mới đƣợc tích hợp và ctiv , xuất hiện phản nh củ kh ch
h ng là tại khu v c đó ắt đƣợc sóng kho , nhƣng không gọi đƣợc. Kiểm
tr trên hệ thống thấy trạm không có l i gì, c c TRX hoạt động ình
thƣờng. C c kênh SDCCH đƣợc kh i đầy đủ. Số liệu thống kê chỉ r rằng
t thời điểm trạm ctiv đến n y không có ất k cuộc gọi nào đƣợc thiết
lập thành công.
H nh động xử lý:
265 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Tiến hành kiểm tr thì thấy khu v c kh ch hàng phản nh có trạm mới
lên. Kiểm tr trên MSC thì ph t hiện r trạm mới này chƣ đƣợc kh i trên
MSC.
B i họ :
Một trong nh ng nguyên nhân gây nên việc có sóng mà không gọi đƣợc
là o c ll đ ng phục vụ chƣ kh i CGI trên MSC. Vấn đề này xảy r
thƣờng là s u khi tích hợp trạm mới, chuyển trạm, chi L C.
3.13 C ll kh ng đƣ kh i k nh SDCCH/8 trong u h nh Non - om in
th kh ng gọi đƣ nhƣng ll đó vẫn ó lƣu lƣ ng.
Hiện tƣơng:
Kh ch hàng phản nh sóng kho nhƣng không gọi đƣợc (kh ch hàng ấm
số gọi thì không thấy ất cứ tín hiệu gì và kết thúc).
H nh động:
Kiểm tr thấy trạm hoạt động ình thƣờng, vẫn có thuê o chiếm kênh.
C c TRX ph t đủ, tuy nhiên không thấy kênh SDCCH nào đƣợc kh i
trong c ll đó.
B i họ :
Kênh SDCCH có v i trò qu n trọng trong qu trình thiết lập cuộc gọi, nếu
không có kênh này thì cuộc gọi không thể thiết lập đƣợc mặc ù mọi thứ
kh c đều tốt.
Trạm không đƣợc kh i SDCCH chúng t vẫn thấy có lƣu lƣợng TCH, tuy
nhiên lƣu lƣợng này có đƣợc là nhờ có chuyển gi o t c ll kh c s ng.
3.14 HNBSC23 s u khi huyển từ K ll s ng L ll th kh ng ó uộ
H n ov r n o từ HNBSC23 s ng
BSC l n ận.
Hiện tƣơng:
HNBSC23 chuyển t K_c ll s ng L_c ll ằng việc chuyển MSRXSUFF
củ tất cả c c c ll trong HNBSC23 t gi trị 0 về gi trị -120 Bm. Điều
này giúp cho mọi MS khi thu đƣợc sóng t BTS đều thoả m n điều kiện
đủ đƣờng xuống (đƣờng lên đ thoả m n khi BSRXSUFF = -150 Bm).
S u khi chuyển s ng L_c ll, HOSR củ HNBSC23 vẫn không th y đổi so
với trƣớc, tuy nhiên CDR tồi đi nhiều o rớt LSS và B qu lity. Tại sao?
H nh động xử lý.
Ph t hiện r không có chuyển gi o t c c c ll trong HNBSC23 r c c c ll
ên ngoài BSC này mặc ù Ext rn l và Out rC ll đ kh i o đầy đủ.
Nguyên nhân là MSRXSUFF củ c c Ext rn l c ll trong HNBSC23 vẫn
ằng 0 nên chúng vẫn là K_c ll trong nh s ch ứng c củ c c c ll trong
HNBSC2 Th y đổi lại thông số này cho c c Ext rn l c ll củ BSC này thì
266 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
đ có chuyển gi o r ngoài và chất lƣợng mạng củ HNBSC23 cải thiện
r rệt.
B i họ :
Để chuyển gi o đƣợc t một c ll củ BSC này s ng một c ll củ BSC
kh c thì ngoài yếu tố về Ext rn l và Out rC ll đƣợc kh i trong BSC,
MSC đích r thì gi trị c c thông số đƣợc kh i c ng quyết định đến việc
có h y không có chuyển gi o c ng nhƣ chất lƣợng củ chuyển gi o có tốt
hay không.
3.15 Khi thiết kế ho
tr m ó hủ ý vùng phủ đƣ vƣơn x , phủ rộng
nhƣng l i kh ng t nh to n h t lƣ ng t n hiệu ho
khu n ƣ xung
quanh.
Hiện tƣ ng:
C c trạm đặt trên ọc Quốc lộ, x n k gi c c khu ân cƣ ọc 2 ên
đƣờng. Kết quả ẫn đến chất lƣợng tín hiệu kém tại khu v c ân cƣ tập
trung. Mức thu trong nhà không đảm ảo yêu cầu.
H nh động xử lý:
Th o qu n điểm thiết kế trƣớc ki cần phủ rộng để đảm ảo vùng phủ củ
chúng t ở đâu c ng có tín hiệu. Đối với trƣờng hợp có 2 hoặc nhiều khu
ân cƣ ọc quốc lộ thì s ụng 1 hoặc vài trạm đặt ọc Quốc lộ, x n k
gi c c khu ân cƣ và hƣớng 1 hoặc 2 s ctor vào trong c c khu này để
phục vụ.
C c hƣớng c ll chủ yếu tập trung phủ đƣờng không phủ tập trung vào
khu ân cƣ, nên khi c c trạm đ ph t sóng thì ngoài đƣờng cƣờng độ tín
hiệu rất tốt nhƣng vào trong nhà thì cƣờng độ tín hiệu giảm đi rất nhiều.
Do đị hình đƣờng Quốc lộ tho ng nhƣng ở nơi có nhà c nhiều thì tín
hiệu ị suy giảm mạnh.
Xử lý: Đặt trạm tại trọng tâm khu ân cƣ để t ng cƣờng khả n ng
tr quỹ đƣờng truyền lên, khi vào trong nhà vẫn đảm ảo mức tín hiệu
tốt cho việc th c hiện cuộc gọi. Đối với phủ đƣờng thì s ụng hƣớng
nt n 1 phần r ọc quốc lộ, o đị hình đƣờng trống trải nên
phủ,
mức tín hiệu vẫn đảm ảo và không ị suy h o nhiều.
Ví dụ trong thực tế: Hiện n y trên tuyến đƣờng c c c lls phủ rộng vẫn
còn nhiều, nhƣ trạm GLI020, GLI003, GLI005. Do đó cần ổ sung
c c trạm tại c c khu ân cƣ để đảm ảo chất lƣợng vùng phủ.
B i họ :
Đặt trạm phải đƣợc tính to n qu quỹ đƣờng truyền, x c định độ c o cột
chuẩn đảm ảo đƣợc vùng phủ o nhiêu km đối với t ng khu v c.
Đối với thành phố: độ c o trung ình 27m.
267 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Đối với khu v c ngoại ô: 30-36m.
Đối với khu v c nông thôn: cần độ cao 42m.
Trạm mới ph t sóng lên phải th c hiện tối ƣu vùng phủ c c trạm
kh c có liên qu n đến trạm mới ph t sóng. (Hiệu chỉnh lại tilt,
azimuth).
D đo n đƣợc vùng phủ củ trạm khi th y đổi nâng cấu hình.
(quy hoạch tổng thể, có chiến lƣợc ph t triển th o t ng đợt).
3.16 Đối với
tuyến vi sử ụng từ 10 – 16 E1 trở l n, thƣờng xuy n ó
hiện tƣ ng nh y luồng khi trời mƣ
Hiện tƣ ng:
Gây nh y luồng khi thời tiết xấu, làm cho trạm BTS hoạt động không ổn
định gây rớt cuộc gọi.
H nh động xử lý:
Do mức thu củ tuyến vi th ng gi ng ởi thời tiết và không đạt mức
tr ph ing ẫn để khi điếu chế c o l i BER xảy r nhiều (int r r nc
c o) trong khi ngƣỡng BER 10-6 củ thiết ị là -84 Bm đối với
4E1(7Mhz), -81 Bm đối với 8E1 (14Mhz), -78 Bm đối với 16E1
(28Mhz), ngoài r s ụng ung lƣợng c o đòi hỏi tần số phải nhiều,
trong khi đối với tuyến điều chế 28Mhz chỉ có 2 cặp đƣợc Cục tần số cấp.
Xử lý:
Giảm tải cho nh ng tuyến có ụng lƣợng c o ằng c ch lắp tuyến
mới chuyển số luồng đ ng s ụng ở luồng thứ 10 – 16 s ng
tuyến kh c định tuyến lại cho c c luồng này.
Qu ng hó c c trạm có ung lƣợng c o. Phƣơng ph p này tùy
thuộc vào truyền ẫn, vì nếu không triển kh i qu ng đƣợc o ị
đình chỉ ởi Điện L c không hợp t c kéo triển kh i tuyến này,
hoặc o ân kiện.
Chỉnh lại tuyến vi đạt mức thiết kế.
Ví dụ trong thực tế: tuyến vi PYN011 – PYN013: khi s ụng luồng
thứ 12 trở lên làm cho tuyến đấy nh y luồng liên tục, vì vậy phải giảm tải
cho tuyến này triển kh i định tuyến lại luồng s ng tuyến mới: tất cả c c
luồng thứ 10 đ ng s ụng chuyển về PYN028 – PYN01
B i họ :
Thƣờng xuyên tối ƣu hệ thống truyền ẫn vi .
Quy hoạch truyền ẫn m ng tính chất lâu ài.
Thống nhất và làm việc điện l c trong việc s ụng cơ sở hạ tầng củ đối
t c, nhằm
àng triển kh i c c tuyến qu ng.
268 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
3.17 Đối với thiết vi Si mới, o hỉ ó 1 p tần số đƣ
p ph p
(14907 – 15327: 16E1) n n khi thiết kế tần số mới ph i ẩn thận nếu kh ng
s g y r nhiễu giữ
tuyến v nh hƣởng x u đến h t lƣ ng đƣờng
truyền.
Hiện tƣ ng:
Khi thiết kế tuyến vi mới s ụng thiết ị Si . Trong qu trình đƣ
tuyến vào hoạt động đ gây r hiện tƣợng mất luồng, nh y luồng cho ản
thân tuyến đó và c c tuyến lân cận. Kiểm tr tại trạm thì thấy việc đấu nối
r, lắp đặt nt n và thiết lập tần số, phân c c củ tuyến mới đều đảm
ảo th o đúng yêu cầu thiết kế.
H nh động xử lý:
Kiểm tr tuyến trên M pIn or thì nhận thấy ng y cạnh tuyến này, có 1
tuyến kh c c ng s ụng cùng cặp tần số, cùng loại phân c c. Ngoài r
hƣớng củ nt n là gần nhƣ hƣớng vào nh u. Nhƣ vậy nguyên nhân ẫn
đến chất lƣợng đƣờng truyền vi kém là o nhi u gi 2 hop, có s i sót
trong qu trình thiết kế.
Xử lý: Th c hiện s lại phân c c, chuyển hƣớng củ tuyến vi mới.
Ví dụ trong thực tế: Trạm KH 035 trùng tần số với KH 133, s ụng
cùng phân c c gây nhi u.
B i họ :
Với số lƣợng c c hop vi s ụng thiết ị Si tại kv2 là kh nhiều, trong
khi đó chỉ có 1 cặp tần số đƣợc cấp phép với ung lƣợng 16 E1. Mặc ù
c ng có một số cặp tần số kh c đ đƣợc cấp phép ùng đƣợc cho Si
nhƣng ung lƣợng chỉ co 4 E1 hoặc 8 E1. Do đó đề xuất xin cấp phép
thêm ung lƣợng cho c c cặp tần số hiện có mà có thể ùng cho Si .
Đồng thời trong qu trình thiết kế tuyến phải kiểm tr trên M pIn or để
đảm ảo c c tuyến gần nh u không gây nhi u lẫn nh u ( ùng chung Si ).
S ụng kh c loại phân c c, kh c hƣớng nt n để giảm nhi u.
3.18 Thiết kế tr m sử ụng hệ tọ độ UTM tr n n đồ qu n sự
Hiện tƣ ng:
Việc thiết kế tuyến vi tại c c đị hình phức tạp nhƣ vùng núi, nếu
không x c định chính x c tọ độ vị trí đặt nt n vi , không có thông tin
chính x c về c o độ củ đị hình xung qu nh s gặp nhiều khó kh n trong
việc thiết kế tuyến.
H nh động xử lý:
Hiện n y chúng t đ ng s ụng ản đồ giấy đo cục ản đồ quân s cấp.
Khi triển kh i một tuyến vi điều kiện qu n trong nhất là tuyến vi phải
nhìn thấy nh u (tầm nhìn th ng), nên cần thiết phải s ụng c c loại ản
đồ đị hình này để s ụng.
269 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Nếu trong qu trình thiết kế tuyến vi không s ụng ản đồ quân s ,
hoặc x c định vị trí đặt trạm không chính x c trên ản đồ s không thể kết
hợp gi vân núi trên ản đồ để thiết kế tuyến đƣợc chính x c (thông số
góc phƣơng vị, góc tà củ nt n vi ), nhất là trong trƣờng hợp đồi núi
nhiều. Dẫn đến không thể truyển kh i truyền ẫn đƣợc hoặc phải ùng
phƣơng n kh c tốn kém hơn.
Xử lý: Phòng TKTU 2 đƣ r loại tọ độ UTM (Univ rs l Tr nsv rs
M rc t r) đối với miền Trung s ụng UTM zon 48 n cầu n m và
UTM zon 49 n cấu ắc. Việc này x m trên phần cuối tờ ản đồ có
đ nh ấu múi 48 h y múi 49. Ví ụ: Nếu tờ ản đồ có múi 48 thì trong
M pin o hoặc GPS s chọn là UTM zon 48 n cấu n m. S u đó nh xạ
chính x c vị trí lấy trên GPS vào ản đồ quân s nhƣ s u:
VD: QNM005 có tọ độ UTM o GPS lấy đƣợc: 287,740/ 1574,622 tức
là kinh độ: 287,740 Vĩ độ: 1574,622
Kinh độ: 287,740: 3 số đầu thƣờng có trên ản đồ, 3 số s u là số m. vì
một ô vuông có iện tích là 1Km2 o đó trong m i cạnh hình vuông có
chiều ài là: 2cm (1mm ản đồ = 50m th c tế vì ản đổ qs 1/50.000) o
đó 740 là số tính t 287 đến 288 và t s lấy khoảng c ch t 287 là 740m.
Vĩ độ : 1574,622: 4 số đầu có trên cột vĩ độ củ ản đồ, 3 số s u là số m.
tƣơng t kinh độ t có thế lấy t mốc 1574 trên ản đồ đến 1575 là 622m.
T s có điểm gi o cắt gi kinh độ và vĩ độ t s có đƣợc vị trí củ
GPS đ ng đứng. Tiếp tục t ùng thƣớc đo độ đặt tâm thƣớc là vị trí
này và k một đƣờng th ng ài 1cm lệch so với hƣớng ắc là : 123 0
thì vị trí này là vị trí thật đ ng đứng trên ản đồ.
T s x c định vị trí cần đặt thông qu tọ độ này. Tuy nhiên vấn đề
s i số o thƣớc k không đ ng kể nên việc x c định nhƣ vậy đảm
ảo cho việc thiết kế vi và thiết kế GSM cho 1 trạm BTS.
Khi đ x c định đƣợc chính x c vị trí đặt trạm trên ản đồ quân s ,
việc còn lại là
vào vân núi để tính to n độ c o, góc củ nt n
vi cho tuyến. Kết quả s đúng với th c tế khi triển kh i.
Ví dụ thực tế: toàn ộ c c tuyến vi củ khu v c Tây Nguyên đều đƣợc
s ụng phƣơng ph p này và chƣ có tuyến nào ị vƣớng vật chắn cả.
Đẩy mạnh công t c triển kh i trạm nh nh cho khu v c Tây Nguyên nhằm
t ng tốc cạnh tr nh việc đẩy nh nh tốc độ ph t sóng. Và hiện n y khu v c
Tây Nguyên chúng t có mạng lƣới mạnh nhất, c c khu v c đối thủ
vƣớng truyền ẫn chúng t vẫn triển kh i đƣợc vi . Ví ụ: KTM014 –
KTM015 – KTM016…
270 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
B i họ :
Qu việc triển kh i nhƣ vậy, điều đòi hỏi NV Thiết Kế phải có kinh
nghiệm c o trong việc s ụng ản đồ, GPS c ch ứng ụng t th c tế vào
ản đồ, s o cho vị trí củ chúng t đ ng đứng là chính x c nhất. Nếu trong
không nắm đƣợc s ẫn đến đƣờng truyền vi s không hoạt động đƣợc,
hoặc 1 trạm i động không phủ sóng nhƣ mình mong muốn ởi c ch x c
định vật chắn trên ản đồ phải chuẩn.
3.19 Đ u nhầm đƣờng thu khó thiết lập uộ gọi.
Hiện tƣ ng:
Mức thu củ trạm tốt nhƣng gọi không đƣợc. Khi gọi, MS g i ản tin
R CH yêu cầu kênh và MS không nhận đƣợc ản tin cấp ph t kênh. MS
tiếp tục R CH 3 lần n và s u đó o No s rvic rồi chọn qu 1 c ll
kh c. Hiện tƣợng lặp đi lặp lại và c c thuê o gần nhƣ không th c hiện
đƣợc cuộc gọi.
H nh động xử lý:
Việc MS liên tục R CH và không thành công có thể o BSC không nhận
đƣợc ản tin R CH t MS. Qu kiểm tr th c tế việc đấu nối củ trạm thì
ph t hiện c c ây Rx ị đấu nối s i ẫn đến trạm không thu đƣợc ản tin
R CH t MS.
Xử lý: Đấu nối lại c c ây Rx cho đúng với cấu hình củ trạm.
Ví dụ trong thực tế: trƣòng hợp này đ gặp tại trạm DNG133 và DNG165.
C c thuê o trong khu v c này phản nh khó thiết lập cuộc gọi. Qu
kiểm tr và khắc phục s cố thì không còn phản nh n .
B i họ :
271 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Phải kiểm tr c c đấu nối phần cứng tại trạm thật kỹ, không đƣợc chủ
qu n trƣớc ất k đấu nối nào trƣớc khi ph t sóng trạm.
3.20 Kh i o kh ng đồng nh t về th ng số iph ring giữ BSC-MSC ẫn
đến HO kh ng đƣ :
Hiện tƣ ng:
Có lệnh h n ov r comm n t MSC s rving s ng MSC t rg t, nhƣng khi
BSC t rg t nhận đƣợc lệnh h n ov r comm n thì nhận thấy ciph ring
không h trợ và trả về MSC t rg t với nguyên nhân „ Ciph ring lgorithm
not support ” và ẫn đến h n ov r không thành công gi s rving c ll
và n igh or c ll kh c MSC.
H nh động xử lý:
Do thuật to n ciph r củ MSC s rving và MSC t rg t, BSC s rving và
BSC t rg t không giống nh u,
Xử lý:Tắt thuật to n ciph r củ MSC s rving và MSC t rg t, hoặc ật
ciph r củ 2 MSC này và s t thuật to n ciph r củ BSC s rving và BSC
t rg t phải giống nh u.
Ví dụ trong thực tế: Handover không thành công gi c c c lls GLI(
thuộc DNBSC8-DNMSC1) và c c c lls DLK( thuộc DNBSC7DNMSC3), số lƣợng HO tt mpt thì rất nhiều nhƣng số lƣợng HO
succ ss thì ằng không. Nguyên nhân o DNMSC1 ật ciph ring và
DNBSC8 có thuật to n ciph r là 5/1 trong khi DNMSC3 tắt tính n ng
ciph ring. S u khi tắt hết ciph r củ DNMSC1 và DNMSC3 thì h n ov r
gi c c c lls DLK và c c c lls GLI đ thành công.
B i họ :
Trƣớc khi đƣ phần t mạng(BSC, MSC) nào vào hoạt động thì cần phải
kiểm tr CIPHER củ phần t mạng đó có tƣơng thích với c c phần t mạng
đ ng hoạt động h y không. Nếu không tƣơng thích thì phải th y đổi thông số
CIPHER củ phần t mạng mới cho phù hợp với c c phần t mạng đ ng hoạt
động.
3.21 Lỗi r CSPB (BSC Eri sson) ẫn đến rớt Su
nly rop t ng o ở
iện rộng m kh ng rõ nguy n nh n:
Hiện tƣ ng:
Xảy r hiện tƣợng rớt Su nly lost đột iến ở nhiều c lls thuộc cùng 1
BSC
H nh động xử lý:
Nguyên nhân o s u khi chi lại Pool(HRV1, HRV3, FRV1, FRV2,
FRV3) thì xuất hiện l i tại một số c r CSPB v mới g n pool nhƣng không
xuất hiện cảnh o ở BSC.
272 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Xử lý: Th c hiện lock t ng c r trong BSC Eric, tiến hành t st l i c r
th o quy trình trong l x. T đó x c định c r l i và r s t lại c c c r
CSPB. Nếu đ th c hiện nhƣ hƣớng ẫn mà vẫn không hết rop TCH thì
lock t ng nhóm 2 hoặc 3 c r 1 lần (tùy vào lƣu lƣợng s ụng, không
đƣợc lock qu nhiều s ngh n tr pool). Thời gi n để lock là 1h. S u
đấy lấy
liệu thống kê kiểm tr , nếu khoảng thời gi n nào có TCH rop
su nly nhiều trên iện rộng thì nhóm c r lock trong thời gi n đó có
l i Tiến hành th y c r .
Ví dụ trong thực tế: S u khi kh i lại tr pool cho DNBSC3(KTM) thì xảy
r hiện tƣợng rớt o nguyên nhân Su nly lost t ng đột iến ng y s u
thời điểm th y đổi tr pool. S u khi r s t lại c c c r CSPB củ DNBSC3
số cuộc gọi rớt o nguyên nhân Su nly lost đ giảm và trở về trạng th i
ình thƣờng.
B i họ :
S u khi kh i lại tr pool cho c c cho c c BSC hoặc thêm c r CBPB thì
phải chú ý th o i th o giờ số lƣợng cuộc gọi rớt tại BSC đó có t ng đột iến
hay không.
3.22 Về việ đề xu t osit khi tr m 900 ngh n.
Hiện tƣ ng:
Khi lƣu lƣợng t ng đến mức trạm 900 không còn khả n ng đ p ứng t s
tiến hành lắp trạm co-sit 1800 tại vị trí trạm 900 đ ị ngh n. Việc đề xuất lắp
trạm co-sit chỉ qu n tâm đến lƣu lƣợng trạm 900 hiện tại chứ không qu n tâm
đến c c điều kiện kh c. Trong khi đó trạm 900 củ chúng t rất c o và phủ rất
rộng nên đ số lƣu lƣợng sinh r không phải ở gần trạm mà ở đâu đó rất x , vì
thế khi lắp trạm 1800 lên thì trạm 900 cứ ngh n trong khi trạm 1800 thì lƣu
lƣợng không có o nhiêu.
H nh động xử lý:
Do vùng phủ rộng hơn với tín hiệu mạnh hơn nên c c c ll 900 luôn chiếm
lƣu lƣợng nhiều hơn và ngh n vô tuyến. Do đó, cần ùng th m số để điều khiển
s o cho lƣu lƣợng s n s đều trên c c c lls 900 và 1800. Cùng với việc ùng
th m số để điều khiển lƣu lƣợng thì điều qu n trọng hơn trong qu trình thiết kế
chúng t cần phải đ nh gi đƣợc s phân ố lƣu lƣợng nhƣ thế nào ở vị trí cần
lắp co.sit và trạm 1800 lắp lên có khả n ng sh r tải cho trạm 900 h y không?
B i họ :
Đ nh gi phân ố lƣu lƣợng và thiết lập thông số sh r tải cho c c trạm
cosite 900/1800.
3.23 Gi m s t tỉ lệ ùng HR:
Hiện tƣ ng:
273 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Trƣớc đây khi thấy ngh n mà t chƣ nâng cấp kịp thì t s kh i HR
nhƣng s u đó đ nâng cấp, co.sit hoặc trạm mới gần đó đ ph t sóng nhƣng t
c ng ch ng qu n tâm hoặc đ nh gi để đƣ r một hành động gì về việc giảm
hoặc ỏ HR đi, ẫn đến trƣờng hợp lƣu lƣợng sinh r t HR còn nhiều hơn FR,
điều này làm cho chất lƣợng thoại giảm đ ng kể, trong khi đó cấu hình th c tế
đ đảm ảo cho lƣu lƣợng th c tế.
H nh động xử lý:
Cần có số liệu thống kê th c tế thì mới chọn đƣợc ngƣỡng HR phù hợp.
B i họ :
Bài học rút r là cần đ nh gi tổng qu n toàn mạng về tỉ lệ ùng HR định
k để cân chỉnh tỉ lệ HR phù hợp. Với lc t l và Noki , o phải kh i HR mức
TRX nên tỉ lệ ùng HR tùy vào số TRX đƣợc kh i HR và ngƣỡng HR. Do đó,
cần có số liệu thống kê th c tế thì mới chọn đƣợc ngƣỡng HR phù hợp.
3.24 R s t
ll tồi t thƣờng s u khi th y đổi tần số:
Hiện tƣ ng
Trƣớc đây s u khi th y đổi tần số trên iện rộng đối với thiết ị lc t l
chúng t gặp phải trƣờng hợp chất lƣợng mạng suy giảm rất kinh khủng đặc iệt
là CSSR, lúc đầu chúng t không iết đƣợc lí o vì s o và có phản ứng rất chậm,
ngồi phân tích t ng c ll, phân tích có phải o tần số mới đổi s ng có ị nhi u
h y không…
H nh động xử lý
Chúng t rút r một điều là đối với thiết ị lc t l s u khi đổi tần số nếu
xuất hiện c c c lls tồi đi một c ch ất thƣờng chúng t chỉ việc R s t c c c lls
này là xong.
B i họ :
R s t c c c ll tồi ất thƣờng s u khi th y đổi tần số.
3.25 R s t
r TRE đ i s u khi n ng p:
Hiện tƣ ng
Đối với thiệt ị lc t l trƣớc đây chúng t chỉ có c r TRE đơn, khi
chúng t đƣ c r TRE đôi vào kh i th c thì thấy chất lƣợng củ c c c lls s u
khi nâng cấp ằng c r TRE đôi này giảm đ ng kể, lúc đầu chúng t tƣởng c r
đôi này có chất lƣợng kém và yêu cầu th y c r rất nhiều nhƣng s u đó chúng t
nhận r một điều là khi nâng cấp mà s ụng c r TRE đôi thì khi nâng cấp
xong chúng t RESET lại là OK.
H nh động xử lý
Với thiết ị lc t l s u khi nâng cấp xuất hiện c c c lls tồi đi một c ch
ất thƣờng chúng t chỉ việc R s t c c c lls này là xong.
B i họ :
R s t c c c r TRE đôi s u khi nâng cấp.
274 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
3.26 Kh i o Out r lls:
Hiện tƣ ng
Ngày đầu chúng t chỉ có một MSCHCM1, s u đó số lƣợng trạm và BSC
t ng trƣởng rất nh nh và chúng t có thêm MSCHCM2, khi đƣ một trạm vào
t st MSCHCM2 chúng t gặp trƣờng hợp H n ov r gi h i MSCs không
đƣợc.
H nh động xử lý
Do lúc đó kiến thức củ nh m c ng chƣ đƣợc tốt nên mất mấy hôm
mới tìm r đƣợc là cần phải kh i out r c lls.
B i họ :
Kh i o Out rc ll khi đƣ MSC mới vào hoạt động.
3.27 T nh to n LA ho Tết Âm l h:
Hiện tƣ ng:
Trong Gui lin DĐ.TU.R.6.1 củ P.KT TCT trƣớc đây, c c giả thiết n
đầu về BHC /su , BHSMS/su ,.. khi định cỡ L đƣợc p ụng trong
điều kiện ngày thƣờng.
Nhƣng trong ịp l Tết ÂL, c c giả thiết này không còn chính x c. Chính
vì vậy, chúng t cần
vào
liệu củ c c n m trƣớc đó để định cỡ L
(Loc tion r ) cho Tết, để đảm ảo không ị ngh n P ging.
H nh động xử lý:
Th y đổi c c giả thiết tính to n
vào số liệu Tết n m trƣớc:
D vào c c
liệu củ n m trƣớc, chúng t cần đƣ r định cỡ L cho
c c ịp Tết Âm lịch để đảm ảo không ị ngh n P ging.
Erl / Sub = 0.02, BHCA / Sub = 1.8,
BHSMS / Sub = 1.6 (SMS MT = 0.72, SMS MO =
0.88), ASR = 45%
Phƣơng ph p tính to n không th y đổi nhƣ trong Gui lin , và kết quả là
ung lƣợng củ 1 L đảm ảo cho Tết là khoảng 320 400 TRx/L .
B i họ
Đây là hƣớng ẫn để rà so t lại c c L , phân tích ngh n p ging, và th c
hiện chi nhỏ L cho phù hợp nếu cần thiết để đảm ảo không ị ngh n P ging
trong ịp Tết Âm lịch.
3.28 Không khai báo thêm Neighbor Ericsson
Hiện tƣ ng:
Khi muốn kh i o thêm qu n hệ N igh ours ở một BSC củ hệ thống
Ericsson nhƣng không kh i o đƣợc thêm.
H nh động xử lý:
275 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Qu tìm hiểu thấy đƣợc 3 th m số quyết định đến khả n ng kh i o số
lƣợng tối đ qu n hệ n igh or trong một BSC.
S E 524 là tổng số r l tion có thể kh i o trên một BSC
S E 522 là tổng số r l tion cùng BSC có thể kh i o trên một BSC
S E 523 là tổng số r l tion kh c BSC có thể kh i o trên một BSC
Khi 1 BSC mới đƣ vào hoạt động, có thể c c S E này kh i o với kích
thƣớc nhỏ (ví ụ BSC cho phép S E củ BSC tối đ là 16000 trong khi
n đầu chỉ kh i o có 6000), ẫn đến khi kh i n igh or ị l i không thể
khai thêm.
B i họ
Cần kiểm tr lại c c S E này tại c c BSCs.
Cần cân đối S E 522 và S E 523 th o số lƣợng qu n hệ n ighor cùng
BSC và kh c BSC trên cơ sở nắm r khu v c mà BSC quản lý.
3.29 Th y đổi T3212 trong qu tr nh huyển BSC:
Hiện tƣ ng:
Trƣớc đây, trong qu trình chuyển BSC đối với hệ thống Ericsson thì
chúng t vẫn để gi trị T3212=
ult (40) tƣơng đƣơng với thời gi n 4h,
đây là gi trị tim -out trong qu trình cập nhật vị trí; tức là khi thông o
cho mạng iết s sẵn sàng củ MS.
Hiện tƣợng tồn tại là có thể s u 4h thì mạng mới iết đƣợc s sẵn sàng
củ MS s u khi chuyển BSC.
H nh động xử lý:
Trong qu trình chuyển BSC thì giảm gi trị này để thuê o đƣợc cập
nhật vị trí nh nh hơn (T3212=1); s u đó chuyển về gi trị mặc định.
B i họ
Đƣ việc th y đổi gi trị T3212 nhƣ trên vào trong quy trình chuyển BSC.
3.30 Thứ tự l m CDD huyển tr m:
Hiện tƣ ng:
Trong gi i đoạn đầu (cuối n m 2006) s u khi chuyển trạm cho c c trạm
BTS Ericsson, hiện tƣợng thiếu N ighours củ c c trạm chuyển xảy r nhiều.
H nh động xử lý:
Khi chuyển trạm thứ t chuyển phụ thuộc nhiều vào c c yếu tố kh c nh u,
nhƣng đặc iệt là kh i o luồng truyền ẫn s quyết định đến thứ t
chuyển trạm.
Để tr nh việc thiếu sót trong qu trình kh i o N igh ours cần phải phối
hợp với Truyền ẫn xin luồng sẵn và xây ng thứ t chuyển trạm gi
c c BSC/MSC; s u đó th c hiện làm CDD th o thứ t đó. Ngoài r s u
276 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
khi chuyển trạm cần rà so t lại c c qu n hệ n igh ours củ c c trạm
chuyển và c c ix
il s lấy r t hệ thống.
B i họ
Trong qu trình chuyển trạm, tuân thủ nguyên tắc làm CDD th o thứ t s
tr nh đƣợc việc thiếu sót trong kh i o N igh ours và giảm thiểu rủi ro ảnh
hƣởng tới chất lƣợng mạng.
3.31 Suy gi m h t lƣ ng ủ Ant n l u n m.
Hiện tƣ ng:
Đố với nt n c đ s ụng trên 6 n m, trung ình mức thu toàn tuyến
giảm 2.8 B, t lệ vùng phủ suy giảm 5.5%
H nh động xử lý:
Với c c khu v c có điểm l m, s u khi đ th c hiện c c giải ph p tối ƣu
nhƣ điều chỉnh vùng phủ, nâng độ c o nt n nhƣng không khắc phục đƣợc thì đề
xuất th y nt n mới. Lƣu ý đối với trạm cấu hình 4 cần th hạ xuống cấu hình 2
(lợi 3 B, tƣơng t nhƣ th y nt n mới) để đo kiểm đ nh gi th . Trƣờng hợp
vùng phủ cải thiện đ ng kể, khắc phục đƣợc vùng l m thì mới tiến hành th y
anten
B i họ :
Ƣu tiên s ụng c c loại nt n có suy h o s u 6 n m s ụng ít nhƣ:
Agisson/DX-806-960, Kathreine 80010294, Kathreine 80010204.
3.32 Ngh n ng su t ll 3G hủ yếu o R99 g y ra
Nhóm
1
2
3
Hour
21
21
21
NonHsPower
10.6
10.7
11.6
P_R99
3
8
3
P_AMR
0.8
0.9
1
P_Common
4.6
4.6
4.6
HS Power
3
3
3
Phân tích th o c ll cho thấy: nếu c ll chỉ ngh n pow r thì nguyên nhân
chủ yếu o R99 ( us r R99*công suất trung ình/kết nối tại c c thời điểm
ngh n); nếu c ll ngh n cả pow r và co thì nguyên nhân thƣờng o R99 và o
hiệu ( o LU) gây ra.
3.33 Kh n ng h u t i tho i only ủ
ll 3G:
Với ng tần 5Mhz ùng công nghệ 3G thì số cuộc gọi trung ình củ 1
c ll No B ( MR 12.2) đạt khoảng 43 uộ gọi đồng thời (đ giảm tr SHO
40%), c o gấp gần 1.5 lần so với 29 uộ gọi đồng thời/1 c ll củ trạm BTS
(cấu hình 223, HR 100%) ùng công nghệ GSM.
Khi triển kh i MR10.2, MOS đạt 11 và ung lƣợng thoại t ng 14
so với MR12.2 (chỉ triển kh i đƣợc với hệ thống Hu w i).
Khi triển kh i MR7.95, MOS đạt 2.85 và ung lƣợng thoại t ng
27% so với MR12.2 (triển kh i đƣợc cả trên hệ thống Hu w i và
277 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Ericsson) (hệ thống Hu w i có đủ 8 tốc độ
chỉ có 4 tốc độ MR).
MR, trong khi Ericsson
3.34 Tối ƣu th m số Offs r CFN i thiện rớt uộ gọi CDR.
Hiện tƣ ng:
Th m số CFNo s t ùng để tối ƣu qu trình Compr ss Mo củ UE
và No B. Cụ thể: Thời gi n khi UE và No B ắt đầu chuyển trạng th i
s ng Compr ss Mo đƣợc tính ằng công thức: CFN + CFNo s t.
Trong đó CFN là thời gi n đồng thời chuyển trạng th i s ng compr ss
mo củ UE và No B, đƣợc RNC t động tính to n. Gi trị CFN phải
đảm ảo lớn hơn độ tr truyền ản tin “Physic l ch nn l r con igur tion”
t RNC g i đến UE cộng với độ tr x lý để chuyển trạng th i củ UE.
CFNo s t ùng để
phòng cho việc tính to n gi trị CFN không hoàn
toàn chính x c củ RNC. CFNo s t để t ng độ tr khi chuyển trạng th i
compr ss mo củ UE và No B, t đó t ng khả n ng thành công.
H nh động xử lý:
T ng thời gi n CFNo s t, t ng thời gi n khả n ng Compr ss Mo thành
công, giảm rớt cuộc gọi. S u khi t ng th m số này t 80 (0.8s) lên 120 (1.2s) CS
CDR cải thiện khoảng 10% trong khi c c KPI kh c không suy giảm.
B i họ :
Th nghiệm thiết lập c c gi trị CFN trong c c qu trình Compr ss
Mo , H n ov r, thiết lập R B đƣ r gi trị tối ƣu nhất, cải thiện c c KPI.
3.35 Tối ƣu th m số ng su t tr n 1 kết nối tho i.
Hiện tƣ ng:
M i link kết nối s ụng công suất kh c nh u. Mặc định công suất tối đ
cho 1 kết nối thoại là 33 Bm. Tuy nhiên trong mạng có nhiều c ll có hiệu suất
s ụng công suất đƣờng xuống thấp (tài nguyên nhiều) nhƣng ị giới hạn công
suất ph t tối đ 33 Bm mà lại ị rớt c o o vùng phủ tồi.
H nh động xử lý:
Th nghiệm t ng công suất tối đ đƣờng xuống thêm 3 B c c kết nối
thoại cho c c c ll có hiệu suất s ụng công suất đƣờng xuống non HS < 50%
nhằm t ng khả n ng uy trì kết nối. S u khi th nghiệm, c c chỉ số rớt cuộc gọi
CDR và thiết lập cuộc gọi CSSR cải thiện khoảng 15%.
B i họ :
T ng công suất tối đ c c kết nối thoại cho c c c ll có TU Pow r NonHS
< 50% cải thiện chỉ số thiết lập và rớt cuộc gọi.
3.36 B i họ th y đổi tim r TIMETOTRIGGER EVENT 1A tối ƣu CS
CDR.
Hiện tƣ ng:
278 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
KPI CS CDR củ KV2 ắt đầu tồi đi trong khoảng t 7/6/2013 –
13/6/2013 th o xu thế t ng củ PS Tr ic, trong khoảng thời gi n này th c hiện
ctiv tần số F2 để chống ngh n o lƣu lƣợng t ng nên c ng là một nguyên
nhân khiến cho CS CDR tồi đi. Hiện tại CS CDR o động t 0.23% - 0.24%,
tồi đi 15 – 20% so với T rg t.
H nh động xử lý:
Th c hiện th y đổi th nghiệm Tim To Trigg r Ev nt 1 cho c c C ll
thuộc Tỉnh DLK t 320ms 100ms ngày 10/7/201 Kết quả s u th nghiệm
mặc ù tr ic CS và PS đều t ng 9% thì CS CDR cải thiện 9% và c c KPI kh c
không ảnh hƣởng.
B i họ :
Th nghiệm c c tim r trong qu trình H n ov r để tìm gi trị tối ƣu nhất
tối ƣu c c chỉ số KPI.
3.37 Không khai kênh SDCCH trên TS0
Hiện tƣ ng
Đối với c ll cấu hình 2 thì TS0 s không đƣợc th c hiện nhảy tần nên
trong trƣờng hợp TS này ị nhi u thì nó s không đƣợc trung ình nhi u nhờ
nhảy tần . Hiện tỉ trọng c ll cấu hình 2 củ Vi tt l đ ng chiếm tỉ trọng tƣơng đối
lớn nên ẫn đến số kênh SDCCH/8 không đƣợc th m gi vào chu i nhảy tần
c ng chiếm tỉ trọng kh lớn nếu TS0 đƣợc kh i với loại kênh SDCCH, o khả
n ng chịu nhi u củ kênh SDCCH/8 kh kém nên SDR s ị ảnh hƣởng rất
mạnh.
H nh động
Th c hiện không kh i o SDCCH trên TS0
B i họ :
Không kh i SDCCH/8 trên TS0 (s kh i trên c c TS t 1-7, và rải đều
SDCCH trên c c TRX).
4. Hƣớng ẫn xử lý lỗi tr m
4.1 Xử lý lỗi tr m BTS 2G
4.1.1 Tr m BTS Eri sson
Fault No. SO CF I2A: 33 – RX diversity lost
o Tên l i: L i mất phân tập thu
o Mô tả: Mất cân ằng cƣờng độ tín hiệu gi đƣờng thu và B đƣợc gi m
s t ởi TRU. L i đƣợc tạo nên khi một hoặc vài TRU có o c o về s
mất cân ằng cƣờng độ tín hiệu ít nhất là 12 B trong suốt 50 phút. Điều
này chỉ r rằng đƣờng thu RX tới một hoặc vài TRU ị l i. Độ nhạy thu
cho c c TRU này ị giảm khoảng 3.5 B.
279 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
o Chú ý: L i này s không thông o nếu đ có một trong c c l i s u: SO
CF 12 : 7 (RXD ), SO CF I2 , 11 (TM ), SO CF I2 , 34 ( TM
volt g ) hoặc SO CF I2 , 39 (c p RX) sảy r .
o C ch s : Gi m s t phân tập ng OMT cho m i TRU để tìm r c c TRU
ị ảnh hƣởng và si ( hoặc B) ị l i. C c kết quả đo gi m s t chỉ đƣợc
lấy 5 phút một lần vì thế t s lấy một vài lần để thấy s th y đổi. Gi trị
đo đƣ r s mất cân ằng cƣờng độ tín hiệu (SSI, thể hiện ằng đơn vị
B) trên m i TS. Mất cân ằng cƣờng độ tín hiệu SSI ằng tín hiệu RX
trên si
“ – “ tín hiệu trên si B vì thế nếu kết quả “+” nó chỉ r rằng
si
tốt hơn si B và ngƣợc lại. Kiểm tr tất cả c c đƣờng thu RX và
c c kết nối, ngoài r c ng kiểm tr cả c c nt nn . Nếu một vài c ll ị
ảnh hƣởng kết quả có thể 2 ây
r ị lẫn cho nh u. Nếu chỉ một TRU
ị ảnh hƣởng thì kết quả phải kiểm tr c p TRU, CXU và CDU ằng c ch
cố gắng rời ỏ c c c p, TRUs, và CDU trong tủ để kiểm tr c c đơn vị ị
l i.
Fault No. SO TRXC I2A: 33
o Tên l i: L i kết nối trong TRX.
o L i liên qu n.
o Mô tả: L i phần cứng ên trong TRU.
o C ch s : Th y thể TRU mới.
Fault No. SO CF I2A: 39
o Tên l i: RX mất kết nối.
o L i liên qu n: O RX I1B: 9 – RX mất kết nối.
o Mô tả: C p RX ị mất kết nối (Ví ụ: RX đầu vào CDU,...). Kiểm tr RU
để kiểm tr phần ị l i.
o C ch s : Kết nối lại hoặc th y thế c p RX ị mất kết nối.
Fault No. AO TX I1B: 4 – VSWR limits exceeded
o Tên l i: Vƣợt qu giới hạn hệ số sóng đứng củ nt nn ph t TX.
o L i liên qu n: SO CF I2 : 8 – vƣợt qu giới hạn hệ số sóng đứng, SO CF
RU: 40 – Antenna.
o Mô tả: Khi gi trị VSWR tại đầu r CDU vƣợt qu giới hạn lớp 2 đƣợc
định nghĩ trong lo IDB ởi OMT (gi trị
ult: 1.8), l i SO CF I2 :
8 tạo nên với RU gắn với nt nn . Khi VSWR vƣợt qu giới hạn lớp 1
(gi trị
ult: 2.2), l i: O TX 1B: 4 đƣợc tạo nên trên TX.
o C c nguyên nhân có thế: L i IDB, l i CDU, l i TX củ nt nn /
r
hoặc không kết n i đuợc, c p P w /Pr l và trong một số trƣờng hợp o
ộ thu trong TRU/CU.
o C ch s : Cố gắng r inst ll lại IDB trƣớc khi th y thế c c đơn vị.
280 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Fault No. SO CF I2A: 8
o Tên l i: Vƣợt qu giới hạn hệ số sóng đứng VSWR
o C c l i liên qu n:
+ O TX I1B: 1 – CDU/ Com in r vƣợt qu giới hạn VSWR.
+ O TX I1B: 4 – Vƣớt qu gi trị VSWR củ nt nn ph t TX.
+ AO TX I2A: 0 – TX diversity Faulty.
o Mô tả: Gi trị VSWR tại đầu r củ TRU hoặc CDU vƣợt qu gi trị lớp 2
( và c ng có thể là giới hạn lớp 1 nhƣ l i O TX I1Bl1 hoặc O TX
I1Bl4 nhƣ ở trên).
Nếu RU chỉ r tại CDU, VSWR tại đầu r TRU vƣợt qu giới hạn.
Nếu RU chỉ r tại “ nt nn ”, s u đó VSWR tại đầu r CDU vƣợt qu
giới hạn.
o C ch s : Nhìn đ p ứng và hiệu chỉnh th o c c l i liên qu n.
Fault No. SO TRXC I2A: 0
o Tên l i: C p RX không kết nối
o L i liên qu n: O RX I1B: 9 – c p RX không kết nối.
o Mô tả: C p RX gi TRU và CXU hoặc CXU và CDU ị không kết nối.
o C ch khắc phục: Kết nối lại c p RX.
Fault No. SO TRXC I2A: 34
o Tên L i: Vƣợt qu giới hạn VSWR.
o L i liên qu n:
o Mô tả: L i phần cứng ên trong TRU.
o C ch s : Th y thế TRU.
Fault No. SO CF I2A: 23
o Tên l i: Giảm khả n ng Clim t (nhiệt độ)
o Mô tả: Hệ thống nhiệt độ hoạt động kém. Kiểm tr SO CF RU để tìm r
phần clim t có vấn đề.
o Lý o có thể: Quạt hoặc FCU (khối điều khiển quạt ) ị l i hoặc l i EPC
bus.
o C ch s : Kiểm tr lại quạt và FCU.
Fault No. SO CF I2A: 24
o Tên l i: L i phần cứng.
o L i liên qu n:
+ O TX I1B: 18 – l i phần cứng CU/CDU.
+ O TX I1B: 19 – l i lo /st rt phần mềm CU/CDU.
+ O TX I1B: 21 – l i vùng CU/CDU.
+ AO TX I1B: 23 – CU/CDU reset, power on.
281 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
+ AO TX I1B: 25 – CU/CDU reset, watchdog.
+ AO TX I1B: 26 – CU/CDU fine tunning fault.
o Mô tả: L i xảy r ên trong CDU, DXU hoặc OVP. Nhìn SO CF RU để
tìm r l i.
o Lý o có thể: Nhìn đ p ứng củ c c l i liên qu n.
o C ch s : X lý c c l i liên qu n ằng c ch th y mới hoặc hiệu chỉnh lại.
4.1.2 Tr m BTS Hu w i
Fault No.1000
o Board: Transmission.
o C c nguyên nhân l i:
+ Đƣờng truyền ị l i.
+ GEIUB/GOIUB trên gi o iện is ị lỏng.
+ BTS ị l i nguồn.
+ TMU củ BTS ị l i.
+ Định ạng củ khung E1 trên o r GEIUB/GOIUB tƣơng ứng ị l i.
o Mô tả
+ Cảnh o đƣợc o khi L PD OML gi BSC và BTS không có kết
nối.
o C c ƣớc x lý:
1. Kiểm tr số cổng E1 kết nối tới BTS đúng với
liệu cấu hình h y
chƣ
Y => Chuyển đến ƣớc 2.
N => Cấu hình lại
liệu.
2. Kiểm tr GEIUB gắn vào có ị lỏng không
Y => Gắn GEIUB cho đảm ảo.
N => Chuyển đến ƣớc 3.
3. Kiểm tr đƣờng truyền is có ị l i h y không
Y => S lại c p truyền is.
N => Chuyển đến ƣớc 4.
4. Kiểm tr BTS có ị tắt nguồn không
Y => Bật nguồn BTS.
N => Chuyển đến ƣớc 5.
5. Kiểm tr TMU ị l i h y không
Y => Thay board TMU.
N => Chuyển đến ƣớc 6.
6. Kiểm tr định ạng khung đƣợc cấu hình trên GEIUB có phù hợp
Y => Liên hệ Hu w i Custom r S rvic C nt r.
282 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
N => Thiết lập định ạng khung chính x c và ảo đảm định ạng
khung củ GEIUB phù hợp với định ạng khung củ BTS.
Fault No.4102
o Board: DTRU.
o C c nguyên nhân l i:
+ L i E1.
+ S ị l i hoặc truyền ẫn ị l i.
+ Cấu hình
liệu BSC ị l i.
+ L PD l i.
+ L i phần cứng củ DTRU.
o Mô tả:
+ DTRU o cảnh o này khi ph t hiện một đƣờng L PD không có.
o C c ƣớc x lý:
1. Kiểm tr có cảnh o 4714 E1 Loc l l rm hoặc 4716 E1 R mot
Alarm hay không.
Y => Nếu có, x lý c c cảnh o. Kiểm tr L PD l rm đ hết
h y chƣ .
N => Cảnh o vẫn còn. Chuyển đến ƣớc 2.
2. Kiểm tr
liệu củ thiết ị nén TS trên LMT có đúng với
liệu
th c h y không:
Nếu thiết ị nén hoặc cắt TS 64K đƣợc ùng trong việc truyền,
kiểm tr
liệu củ thiết ị nén TS trên LMT có đúng với
liệu th c:
Y => Nếu đúng, chuyển đến ƣớc 3.
N => Nếu s i, cấu hình lại. Kiểm tr cảnh o đ hết h y chƣ .
Cảnh o đ hết. Việc x lý cảnh o hoàn thành. Nếu
chƣ hết cảnh o, chuyển đến ƣớc 3.
3. Kiểm tr LMT có o cảnh o 4158 DBUS l rm h y không
Y => Nếu có, x lý cảnh o đó. Kiểm tr đ hết cảnh o chƣ .
Cảnh o đ hết, tức x lý cảnh o hoàn thành. Nếu cảnh
o chƣ hết thì chuyển đến ƣớc 4.
N => Nếu chƣ thì chuyển tới ƣớc 4.
4. Kiểm tr L PD tƣơng ứng với BSC
Kiểm tr L PD tƣơng ứng với BSC có ị l i h y không
Y => Nếu đúng, th y L PD ị l i và kiểm tr cảnh o đó đ hết
chƣ . Nếu hết cảnh o thì x lý cảnh o đ hoàn thành.
Nếu chƣ hết cảnh o thì nhảy đến ƣớc 5.
N => Nếu s i, thì nhảy tới ƣớc 5.
283 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
5. Kiểm tr
liệu củ c c đƣờng truyền tƣơng ứng đ đƣợc cấu hình
chính x c chƣ
Y => Nếu đúng, liên hệ tới Hu w i Custom r S rvic C nt r.
N => Nếu s i, s đổi
liệu. Kiểm tr cảnh o đ hết chƣ .
Nếu hết cảnh o, thì hoàn thành việc x lý cảnh o. Nếu
chƣ hết cảnh o thì liên hệ Hu w i Custom r S rvice
Center.
Fault No. 4112
o Board: DTRU.
o C c nguyên nhân l i:
+ Nhiệt độ ên trong c in t vƣợt qu nhiệt độ cho phép.
+ Mạch cảnh o nhiệt độ ị l i.
+ Có cảnh o VSWR trên com in r và ivi r mà TRX kết nối đến.
o Mô tả
+ Cảnh o này xuất hiện khi mo ul điều khiển công suất tắt khuếch đại
công suất DTRU hoặc giảm công suất.
o C c ƣớc x lý:
1. Kiểm tr nhiệt độ trong c in t.
Trên LMT hoặc loc l m int n nc t rmin l, kiểm tr nhiệt độ ên
trong c in t c o hơn 52 h y không
Y => Chuyển tới ƣớc 2.
N => Chuyển tới ƣớc 3.
Lƣu ý: Mất khoảng 2 phút để m int n nc t rmin l hiển thị nhiệt độ củ
board.
2. Kiểm tr com in r và ivi r
Kiểm tr có cảnh o sóng đứng đƣợc tạo r ở com in r và ivi r
h y không. Nếu có cảnh o sóng đứng, thì phải ảo đảm nt n đƣợc kết
nối chính x c hoặc th y thế com in r và ivi r. Kiểm tr cảnh o đ hết
h y chƣ .
Y => Qu trình x lý kết thúc.
N => Chuyển đến ƣớc 3.
3. Kiểm tr cảnh o nguồn
Kiểm tr có cảnh o nguồn phân cấp (4932 Hi r rchic l Pow r
Supply Alarm) hay không
Y => X lý cảnh o th o hƣớng ẫn trong cảnh o nguồn phân
cấp (4932 Hi r rchic l Pow r Supply l rm).
N => Chuyển tới ƣớc 4.
4. Kiểm tr cảnh o quạt
284 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Kiểm tr có cảnh o l i quạt (9736 F n F ult l rm) h y không.
Y => X lý cảnh o th o hƣớng ẫn trong cảnh o l i quạt
(9736 Fan Fault Alarm).
N => Chuyển tới ƣớc 5.
5. Reset BTS
LMT hoặc loc l m int n nc t rmin l th c hiện r s t mức 4 đối
với BTS. Kiểm tr cảnh o đ hết h y chƣ .
Y => BTS cảnh o s i. Qu trình x lý cảnh o kết thúc.
N => Mạch kiểm tr nhiệt độ BTS có thể ị l i. Liên hệ Hu w i
Customer Service Center.
Fault No.4144
o Board: DTRU.
o C c nguyên nhân l i
+ C c kết nối tại ng r công suất củ DTRU và D FU không đảm ảo.
o Mô tả
+ Một DTRU o cảnh o này khi ph t hiện tỉ số sóng đứng điện p
(VSWR) tại ng r công suất lớn hơn 3. Cảnh o này xảy r khi công
suất ng r củ DTRU (TX1, TX2 và TCOM) đƣợc kết nối không chính
x c.
o C c ƣớc x lý:
1. Kiểm tr c c kết nối tại ng r công suất củ DTRU có đảm ảo không
Y => Chuyển đến ƣớc 2.
N => Bảo đảm c c kết nối và r s t DTRU. Kiểm tr đ hết cảnh
o h y chƣ . Nếu hết cảnh o, x lý cảnh o đ hoàn
thành. Nếu chƣ hết cảnh o, chuyển tới ƣớc 2.
2. Kiểm tr c c kết nối tại cổng củ D FU có đảm ảo không
Y => Chuyển đến ƣớc 3.
N => Bảo đảm c c kết nối và r s t DTRU. Kiểm tr đ hết cảnh
o h y chƣ . Nếu hết cảnh o, x lý cảnh o đ hoàn
thành. Nếu chƣ hết cảnh o, chuyển tới ƣớc 3.
3. Th y c p, r s t DTRU và kiểm tr đ hết cảnh o chƣ
Y => Hết cảnh o. X lý cảnh o đ hoàn thành.
N => Chƣ hết cảnh o. Chuyển đến ƣớc 4.
4. Th y DTRU ị l i và kiểm tr đ hết cảnh o chƣ
Y => Đ hết cảnh o. X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chƣ hết cảnh o. Chuyển tới ƣớc 5.
5. Th y D FU, r s t DTRU và kiểm tr đ hết cảnh o chƣ
Y => Đ hết cảnh o. X lý cảnh o hoàn thành.
285 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
N => Chƣ hết cảnh o. Liên hệ Hu w i Custom r S rvic
Center.
Fault No.4154
o Board: DTRU.
o C c nguyên nhân l i:
+ C c c p phân ố xung clock ị l i.
+ L i phần cứng củ DTRU.
+ L i chuyển đổi tín hiệu c r DCCU.
+ L i mo ul điều khiển chính.
+ L i ckplane.
o Mô tả
+ Cảnh o này xuất hiện khi một DTRU ph t hiện không nhận tín hiệu
clock chính t ng vào.
o C c ƣớc x lý:
1. Th y thế DTRU ị l i và kiểm tr đ hết cảnh o chƣ
Y => Đ hết cảnh o. X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chƣ hết cảnh o. Chuyển tới ƣớc 2.
2. Th y mo ul điều khiển chính và kiểm tr đ hết cảnh o chƣ
Y => Đ hết cảnh o. X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chƣ hết cảnh o. Chuyển đến ƣớc 3.
3. Th y DCCU và kiểm tr cảnh o đ hết chƣ
Y => Đ hết cảnh o. X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chƣ hết cảnh o. L i có thể ở ckpl n hoặc c c c p
phân phối củ r ck. Liên hệ Hu w i Custom r S rvic C nt r.
Fault No.4158
o Board: DTRU.
o C c nguyên nhân l i:
+ L i đƣờng truyền E1.
+ L i DBUS trong r ck.
+ L i DTMU.
o Mô tả
+ Cảnh o này o khi phần cứng DTRU ph t hiện us t (DBUS) gởi
t mo ul điều khiển chính ị mất.
o C c ƣớc x lý:
1. Kiểm tr c c cảnh o liên qu n kh c
Kiểm tr cảnh o E1 có tồn tại trên LMT
286 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Y => Nếu có tồn tại, x lý th o hƣớng ẫn. Kiểm tr cảnh o đ
hết chƣ . Nếu cảnh o đ hết, x lý cảnh o hoàn thành.
Nếu chƣ hết cảnh o, chuyển tới ƣớc 2.
N => Nếu không, chuyển tới ƣớc 2.
2. Kiểm tr c c ộ chuyển đổi DIP củ mo ul điều khiển chính đ đƣợc
thiết lập chính x c chƣ
. Nếu c c ộ chuyển đổi DIP củ mo ul điều khiển chính đƣợc thiết lập
chính x c.
Bảo đảm chỉ có một đầu cuối củ c p E1 đƣợc nối đất, và kiểm tr
lại cảnh o đ hết chƣ
Y => Đ hết cảnh o. X lý cảnh o đƣợc hoàn thành.
N => Chƣ hết cảnh o. Chuyển tới ƣớc 3.
. Nếu ộ chuyển đổi DIP củ mo ul điều khiển chính đƣợc thiết lập
không chính x c
Th y đổi thiết lập để đảm o chỉ có một đầu cuối củ c p E1 là nối
đất và kiểm tr đ hết cảnh o chƣ
Y => Đ hết cảnh o. X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chƣ hết cảnh o. Chuyển tới ƣớc 3.
3. Th y thế mo ul điều khiển chính
Th y thế mo ul điều khiển chính và kiểm tr đ hết cảnh o chƣ
Y => Đ hết cảnh o. X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chƣ hết cảnh o. L i có thể nằm trong c c c p phân
phối củ r ck l i. Liên hệ với Hu w i Custom r S rvic
Center.
Fault No.4170
o Board: DTRU.
o C c nguyên nhân l i:
+ DTRU ị hƣ.
+ Mo ul điều khiển chính ị hƣ.
+ C c chuyển đổi tín hiệu ị hƣ.
+ B ckpl n ị hƣ.
o Mô tả
+ Cảnh o này xuất hiện khi số khung hoặc số TS không chính x c.
o C c ƣớc x lý:
1 Th y thế DTRU l i và kiểm tr lại cảnh o đ hết chƣ
Y => Đ hết cảnh o. X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chƣ hết cảnh o. Chuyển tới ƣớc 2.
2. Kiểm tr mo ul điều khiển chính và kiểm tr lại cảnh o đ hết chƣ
287 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Y => Đ hết cảnh o. X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chƣ hết cảnh o. Chuyển tới ƣớc 3.
3. Kiểm tr c c c p củ
ckpl n và c r chuyển đổi tín hiệu
Rút r và cắm vào hoặc th y c p củ
ckpl n và c r chuyển đổi
tín hiệu. Kiểm tr cảnh o đ hết chƣ
Y => Đ hết cảnh o. X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chƣ hết cảnh o. Chuyển tới ƣớc 4.
4. Kiểm tr c r chuyển đổi tín hiệu
Rút r và cắm vào hoặc th y c r chuyển đổi tín hiệu. Kiểm tr đ
hết cảnh o h y chƣ
Y => Đ hết cảnh o. X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chƣ hết cảnh o. Chuyển tới ƣớc 5.
5. Kiểm tr
ckpl n
Th y c c ckpl n l i củ khung DTRU và khung điều khiển
chính. Kiểm tr đ hết cảnh o chƣ
Y => Đ hết cảnh o. X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chƣ hết cảnh o. Liên hệ với Hu w i Custom r S rvic
Center.
Fault No.4184
o Board: DTRU.
o C c nguyên nhân l i:
+ DTRU ị hƣ.
+ Mo ul điều khiển chính ị hƣ.
+ C p nối với B ckpl n củ DTRU ị lỏng hoặc hƣ.
+ B ckpl n hoặc c r chuyển đổi tín hiệu ị ph hu .
o Mô tả
+ Cảnh o này xuất hiện khi xung clock sl v và m st r không ình
thƣờng.
o C c ƣớc x lý:
1 Th y thế DTRU l i và kiểm tr lại cảnh o đ hết chƣ
Y => Đ hết cảnh o. X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chƣ hết cảnh o. Chuyển tới ƣớc 2.
2. Kiểm tr mo ul điều khiển chính và kiểm tr lại cảnh o đ hết chƣ
Y => Đ hết cảnh o. X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chƣ hết cảnh o. Chuyển tới ƣớc 3.
3. Kiểm tr c c c p củ
ckpl n hoặc c r chuyển đổi tín hiệu
Rút r và cắm vào hoặc th y c p củ
ckpl n hoặc c r chuyển đổi
tín hiệu. Kiểm tr cảnh o đ hết chƣ
288 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Y => Đ hết cảnh o. X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chƣ hết cảnh o. Chuyển tới ƣớc 4.
4. Kiểm tr
ckpl n và c r chuyển đổi tín hiệu
Th y c r chuyển đổi tín hiệu, c c ckpl n củ khung DTRU và
khung điều khiển chính. Kiểm tr đ hết cảnh o h y chƣ
Y => Đ hết cảnh o. X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chƣ hết cảnh o. Liên hệ với Hu w i Custom r S rvic
Center.
Fault No.4192
o Board: DTRU.
o C c nguyên nhân l i:
+ DTRU chƣ cài đặt, r s t ằng t y hoặc tắt nguồn.
+ DTRU ị hƣ.
+ Mo ul điều khiển chính ị hƣ.
+ C r chuyển đổi tín hiệu ị hƣ.
o Mô tả
+ Cảnh o này o khi phần cứng gi DTRU và TMU tại lớp đƣờng
truyền CBUS2 l i.
o C c ƣớc x lý:
1. Kiểm tr DTRU
. Kiểm tr DTRU đ đƣợc cài h y chƣ
Y => Chuyển tới ƣớc 2.
N => Cài DTRU. X lý cảnh o hoàn thành.
. Kiểm tr DTRU có ị r s t ằng t y hoặc mất nguồn h y không
Y => Không có x lý ằng t y đƣợc yêu cầu. X lý cảnh o
hoàn thành.
N => Chuyển tới ƣớc 2.
2. Kiểm tr c r chuyển đổi tín hiệu có ị hƣ không
Nếu c r chuyển đổi tín hiệu ị hƣ, thì s có cảnh o liên qu n
nhƣ 4154 TRX m in clock l rm, 4124 T st ph s – lock loop alarm,
4106 TRX processor running Alarm và 4192 TRX communic tion l rm.
Th y c r l i và kiểm tr cảnh o đó đ hết chƣ
Y => Đ hết cảnh o. X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chƣ hết cảnh o. Chuyển tới ƣớc 3.
3. Th y DTRU l i
Th y DTRU l i. Kiểm tr lại cảnh o đ hết chƣ
Y => Đ hết cảnh o. X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chƣ hết cảnh o. Chuyển tới ƣớc 4.
289 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
4. Th y mo ul điều khiển chính
Th y mo ul điều khiển chính và kiểm tr cảnh o đó đ hết chƣ
Y => Đ hết cảnh o. X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chƣ hết cảnh o. Liên hệ với Hu w i Custom r S rvic
Center.
Fault No.4708
o Board: DTMU.
o C c nguyên nhân l i:
+ Mo ul clock l i.
+ Xung Clock củ đƣờng truyền hoạt động không ình thƣờng.
+ Th m chiếu xung clock mức c o kh c.
o Mô tả
+ Cảnh o này o nếu xung clock mức c o hơn không thể ị kho khi
xung clock BTS đƣợc thiết lập ò th o xung clock BSC hoặc xung clock
ngoài.
o C c ƣớc x lý:
1. X m c c cảnh o liên qu n
Kiểm tr cảnh o nội ộ E1 (E1 Loc l l rm) hoặc cảnh o t x
E1 (E1 R mot l rm) có tồn tại trong hệ thống quản lý cảnh o không
Y => Nếu có, xó cảnh o t x E1 hoặc cảnh o nội ộ E1
vào c c hƣớng ẫn x lý liên qu n. Kiểm tr đ hết cảnh
o chƣ .
N => Nếu chƣ , chuyển tới ƣớc 2.
2. Kiểm tr xung clock củ đƣờng truyền
Dùng đồng hồ đo tần số, kiểm tr độ ịch tần số củ xung clock
đƣờng truyền củ BTS3012.
Kiểm tr độ ịch tần số đ đo đƣợc có lớn hơn 0.05 PPM h y
không
Y => Xung clock đƣờng truyền ị l i, điều này cho thấy rằng
không có E1 hoặc đƣờng truyền qu ng hoặc nguồn xung
clock. Th c hiện kiểm tr loop ck trên phân đoạn đƣờng
truyền để x c định vị trí và s l i. X lý cảnh o kết
thúc.
N => Xung clock đƣờng truyền ình thƣờng. Chuyển đến ƣớc
3.
3. Reset BTS
Th c hiện r s t mức 4 trên BTS qu LMT. Kiểm tr cảnh o đ
hết chƣ
290 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Y => Đ hết cảnh o. X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chƣ hết cảnh o. Chuyển tới ƣớc 4.
4. Th y DTMU và kiểm tr cảnh o đ hết chƣ
Y => Đ hết cảnh o. X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chƣ hết cảnh o. Liên hệ với Huawei Customer Service
Center.
Fault No.4714
o Board: DTMU.
o C c nguyên nhân l i:
Không có đƣờng truyền.
Thiết lập cho c c chuyển đổi DIP củ BTS không chính x c.
Phần cứng ị l i.
o Mô tả
Cảnh o này xuất hiện khi chip E1 củ BTS3006C/BTS3002E,
BTS3012 và mo ul điều khiển chính BTS3012 E không nhận c c
tín hiệu chính x c và o ngắt truyền ẫn BTS.
o C c ƣớc x lý:
1. Đối với BTS3006C/3002E, th c hiện c c ƣớc s u:
. Bảo đảm chuyển mạch DIP S1 củ DOMU đƣợc thiết lập chính x c, và
s u đó kiểm tr lại cảnh o đ hết chƣ
Digit 1 củ S1 thiết lập là ON: Chế độ truyền E1.
Digit 1 củ S1 thiết lập là OFF: Chế độ truyền quang
Y => X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chuyển tới ƣớc .
. Đảm ảo c c chuyển mạch DIP S4, S5 và S2 đƣợc thiết lập chính x c,
và s u đó kiểm tr lại cảnh o đ hết chƣ
S5 đƣợc ùng để thiết lập c c ring củ E1 đƣờng 1 và 2 có nối
đất h y không. ON: nối đất, OFF: Không nối đất.
S4 đƣợc ùng để thiết lập c c ring củ E1 đƣờng 3 và 4 có nối
đất h y không. ON: nối đất, OFF: Không nối đất.
S2 đƣợc ùng để thiết lập trở kh ng củ E1c c đƣờng 1 đến
4. ON: 75 ohm, OFF: 120 ohm.
Y => X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chuyển tới ƣớc C.
c. Kiểm tr đƣờng truyền củ BTS
Th c hiện loop ck trên c c cổng RX0 và TX0. Kiểm tr LIU0 củ
DOMU có tắt h y không khi SWT tắt.
291 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Y => Gi đƣờng truyền và kiểm tr cảnh o đ hết chƣ . Cảnh
o hết. X lý cảnh o hoàn thành. Nếu chƣ hết cảnh
o, chuyển tới ƣớc .
N => L i này có thể nằm ở DOMU hoặc DLPU trong DMCM.
Chuyển tới ƣớc .
. Kiểm tr đƣờng truyền ng ng hàng
Th c hiện loop ck trên đƣờng truyền ở điểm cuối ng ng hàng (th
p r n ). Kiểm tr LIU củ đƣờng E1 tƣơng ứng tại điểm cuối ng ng
hàng có tắt không.
Y => Đƣờng truyền tại điểm cuối ng ng hàng đ ng hoạt động.
L i có thể nằm trong phần cứng. Liên hệ Hu w i
Customer Service Center.
N => Đƣờng truyền tại điểm cuối ng ng hàng ị l i. S l i và
x lý cảnh o hoàn thành.
. Th y DMCM và kiểm tr có cảnh o h y không
Y => X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chuyển tới ƣớc .
. Th y c c đƣờng truyền gi c c cổng E1 – 12 và E1 – 34 và BSC hoặc
BTS mức c o hơn. Kiểm tr đ hết cảnh o chƣ
Y => X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chƣ x lý cảnh o. Liên hệ với Hu w i Custom r
Service Center.
2. Đối với BTS 3012, th c hiện nhƣ s u:
. Đảm ảo c c chuyển mạch DIP S4, S5, S6 và S7 trên ảng DTMU và
SW6 và SW7 trên ảng DCSU đƣợc thiết lập chính x c. S u đó kiểm tr
đ hết cảnh o chƣ :
S5 đƣợc ùng để thiết lập c c vòng ring củ đƣờng E1 1 và 2 có
nối đất h y không. ON: Nối đất; OFF: Không nối đất.
S4 đƣợc ùng để thiết lập c c vòng ring củ đƣờng E1 3 và 4 có
nối đất h y không. ON: nối đất; OFF: không nối đất.
S7 đƣợc ùng để thiết lập c c vòng ring củ đƣờng E1 5 và 6 có
nối đất h y không. ON: Nối đất; OFF: Không nối đất
S6 đƣợc ùng để thiết lập c c vòng ring củ đƣờng E1 7 và 8 có
nối đất h y không. ON: Nối đất; OFF: Không nối đất.
SW6 đƣợc ùng để thiết lập trở kh ng củ c c đƣờng E1 1 tới 4.
ON: 75 ohm; OFF: 120 ohm.
SW7 đƣợc ùng để thiết lập trở kh ng củ c c đƣờng E1 5 tới 8.
ON: 75 ohm; OFF: 120 ohm
292 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Y => X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chuyển tới ƣớc .
. Kiểm tr đƣờng truyền củ BTS gần cuối (th n r – end BTS)
Th c hiện loop ck trên c c cổng RX0 và TX0. Kiểm tr LIU1 củ
DTMU có tắt không khi SWT tắt
Y => Lƣu tr việc truyền và kiểm tr cảnh o đ hết chƣ . Nếu
cảnh o hết, x lý cảnh o hoàn thành. Nếu chƣ hết
cảnh o. Chuyển tới ƣớc c.
N => L i này có thể nằm trong DTMU l i hoặc DELC ị ph
hu . Hoặc c p tại điểm cuối TR N không kết nối. Chuyển
đến ƣớc .
c. Kiểm tr đƣờng truyền ng ng hàng
Th c hiện một kiểm tr loop ck trên đƣờng truyền tại mức BSC
mức c o hơn hoặc BTS. Kiểm tr ộ chỉ thị LIU tƣơng ứng với đƣờng
E1 ng ng hàng có tắt không.
Y => Đƣờng truyền tại điểm cuối ng ng hàng đ ng hoạt động.
L i có thể nằm trong phần cứng. Liên hệ Hu w i
Customer Service Center.
N => Đƣờng truyền tại điểm cuối ng ng hàng ị l i. S l i và
x lý cảnh o hoàn thành.
. Th y DTMU hoặc DELC
Th y DTMU và DELC và kiểm tr cảnh o đ hết chƣ
Y => X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chuyển tới .
. Th y c c c p
Th y c p gi cổng TR N củ DCCU và DCTB. Kiểm tr cảnh
o này đ hết h y chƣ
Y => X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chƣ hết cảnh o. Liên hệ Hu w i Custom r S rvic
Center.
3. Đối với BTS3012 E, th c hiện nhƣ s u:
. Bảo đảm c c chuyển mạch DIP S4, S5, S6 và S7 trên ảng DTMU và
SW6, SW7 trên ảng DCSU đƣợc thiết lập chính x c. S u đó, kiểm tr
cảnh o đ hết chƣ
S5 đƣợc ùng để thiết lập c c vòng ring củ đƣờng E1 1 và 2 có
nối đất h y không. ON: nối đất; OFF: không nối đất.
S4 đƣợc ùng để thiết lập c c vòng ring củ đƣờng E1 3 và 4 có
nối đất h y không. ON: nối đất; OFF: không nối đất.
293 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
S7 đƣợc ùng để thiết lập c c vòng ring củ đƣờng E1 5 và 6 có
nối đất h y không. ON: nối đất; OFF: không nối đất.
Th y DTMU và DELU và kiểm tr cảnh o đ hết chƣ
Y => Cảnh o đ hết. X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chƣ hết cảnh o. Chuyển đến ƣớc .
. Th y c c c p gi cổng TR N củ DCCU và DCTB. Kiểm tr cảnh
o này đ hết h y chƣ
Y => X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chƣ hết cảnh o. Liên hệ Hu w i Custom r S rvic
Center.
Fault No.4716
o Board: DTMU.
o C c nguyên nhân l i:
Không có đƣờng truyền.
Thiết lập cho c c chuyển đổi DIP củ BTS không chính x c.
Phần cứng ị l i.
o Mô tả
Cảnh o đƣợc o khi truyền ẫn BTS ị ngắt vì BTS mức c o
hơn không nhận c c tín hiệu E1 chính x c.
o C c ƣớc x lý:
1. Đối với BTS3006C/3002E, th c hiện c c ƣớc s u:
. Bảo đảm chuyển mạch DIP S1 củ DOMU đƣợc thiết lập chính x c, và
s u đó kiểm tr lại cảnh o đ hết chƣ
Digit 1 củ S1 thiết lập là ON: Chế độ truyền E1.
Digit 1 củ S1 thiết lập là OFF: Chế độ truyền qu ng
Y => X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chuyển tới ƣớc .
. Đảm ảo c c chuyển mạch DIP S4, S5 và S2 đƣợc thiết lập chính x c,
và s u đó kiểm tr lại cảnh o đ hết chƣ
S5 đƣợc ùng để thiết lập c c ring củ E1 đƣờng 1 và 2 có nối
đất h y không. ON: nối đất, OFF: không nối đất.
S4 đƣợc ùng để thiết lập c c ring củ E1 đƣờng 3 và 4 có nối
đất h y không. ON: nối đất, OFF: không nối đất.
S2 đƣợc ùng để thiết lập trở kh ng củ E1c c đƣờng 1 đến
4. ON: 75 ohm, OFF: 120 ohm
Y => X lý cảnh
o hoàn thành.
294 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
N => Chuyển tới ƣớc C.
c. Kiểm tr đƣờng truyền củ BTS
Th c hiện loop ck trên c c cổng RX0 và TX0. Kiểm tr LIU0 củ
DOMU có tắt h y không khi SWT tắt.
Y => Gi đƣờng truyền và kiểm tr cảnh o đ hết chƣ . Nếu
cảnh o hết, thì x lý cảnh o hoàn thành. Nếu chƣ hết
cảnh o, chuyển tới ƣớc .
N => L i này có thể nằm ở DOMU hoặc DLPU trong DMCM.
Chuyển tới ƣớc .
. Kiểm tr đƣờng truyền ng ng hàng
Th c hiện loop ck trên đƣờng truyền ở điểm cuối ng ng hàng (th
p r n ). Kiểm tr LIU củ đƣờng E1 tƣơng ứng tại điểm cuối ng ng
hàng có tắt không.
Y => Đƣờng truyền tại điểm cuối ng ng hàng đ ng hoạt động.
L i có thể nằm trong phần cứng. Liên hệ Hu w i
Customer Service Center.
N => Đƣờng truyền tại điểm cuối ng ng hàng ị l i. S l i và
x lý cảnh o hoàn thành.
. Th y DMCM và kiểm tr có cảnh o h y không
Y => X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chuyển tới ƣớc .
f. Thay c c đƣờng truyền gi c c cổng E1 – 12 và E1 – 34 và BSC hoặc
BTS mức c o hơn. Kiểm tr đ hết cảnh o chƣ
Y => X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chƣ x lý cảnh o. Liên hệ với Hu w i Custom r
Service Center.
2. Đối với BTS 3012, th c hiện nhƣ s u:
. Đảm ảo c c chuyển mạch DIP S4, S5, S6 và S7 trên ảng DTMU và
SW6 và SW7 trên ảng DCSU đƣợc thiết lập chính x c. S u đó kiểm tr
đ hết cảnh o chƣ
S5 đƣợc ùng để thiết lập c c vòng ring củ đƣờng E1 1 và 2 có
nối đất h y không. ON: nối đất; OFF: không nối đất.
S4 đƣợc ùng để thiết lập c c vòng ring củ đƣờng E1 3 và 4 có
nối đất h y không. ON: nối đất; OFF: không nối đất.
S7 đƣợc ùng để thiết lập c c vòng ring củ đƣờng E1 5 và 6 có
nối đất h y không. ON: nối đất; OFF: không nối đất.
S6 đƣợc ùng để thiết lập c c vòng ring củ đƣờng E1 7 và 8 có
nối đất h y không. ON: nối đất; OFF: không nối đất.
295 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
SW6 đƣợc ùng để thiết lập trở kh ng củ c c đƣờng E1 1 tới 4.
ON: 75 ohm; OFF: 120 ohm.
SW7 đƣợc ùng để thiết lập trở kh ng củ c c đƣờng E1 5 tới 8.
ON: 75 ohm; OFF: 120 ohm
Y => X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chuyển tới ƣớc .
. Kiểm tr đƣờng truyền củ BTS gần cuối (th n r – end BTS)
Th c hiện loop ck trên c c cổng RX0 và TX0. Kiểm tr LIU1 củ
DTMU có tắt không khi SWT tắt
Y => Lƣu tr việc truyền và kiểm tr cảnh o đ hết chƣ . Nếu
cảnh o hết, x lý cảnh o hoàn thành. Nếu chƣ hết
cảnh o. Chuyển tới ƣớc c.
N => L i này có thể nằm trong DTMU l i hoặc DELC ị ph
hu . Hoặc c p tại điểm cuối TR N không kết nối. Chuyển
đến ƣớc .
c. Kiểm tr đƣờng truyền ng ng hàng
Th c hiện một kiểm tr loop ck trên đƣờng truyền tại mức BSC
mức c o hơn hoặc BTS. Kiểm tr ộ chỉ thị LIU tƣơng ứng với đƣờng E1
ng ng hàng có tắt không.
Y => Đƣờng truyền ng ng hàng đ ng hoạt động. L i có thể nằm
trong phần cứng. Liên hệ Hu w i Custom r S rvic
Center.
N => Đƣờng truyền ng ng hàng ị l i. S l i đƣờng truyền
ng ng hàng và x lý cảnh o hoàn thành.
. Th y DTMU hoặc DELC
Th y DTMU và DELC và kiểm tr cảnh o đ hết chƣ
Y => X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chuyển tới .
. Th y c p
Th y c p gi cổng TR N củ DCCU và DCTB. Kiểm tr cảnh
o này đ hết h y chƣ
Y => X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chƣ hết cảnh o. Liên hệ Hu w i Custom r S rvic
Center.
3. Đối với BTS3012 E, th c hiện nhƣ s u:
. Bảo đảm c c chuyển mạch DIP S4, S5, S6 và S7 trên ảng DTMU và
SW6, SW7 trên ảng DCSU đƣợc thiết lập chính x c. S u đó, kiểm tr
cảnh o đ hết chƣ
296 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
S5 đƣợc ùng để thiết lập c c vòng ring củ đƣờng E1 1 và 2 có
nối đất h y không. ON: Nối đất; OFF: Không nối đất.
S4 đƣợc ùng để thiết lập c c vòng ring củ đƣờng E1 3 và 4 có
nối đất h y không. ON: Nối đất; OFF: Không nối đất.
S7 đƣợc ùng để thiết lập c c vòng ring củ đƣờng E1 5 và 6 có
nối đất h y không. ON: Nối đất; OFF: DELU.
Th y DTMU và DELU và kiểm tr cảnh o đ hết chƣ
Y => Cảnh o đ hết. X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chƣ hết cảnh o. Chuyển đến ƣớc e.
. Th y c p
Th y c p gi cổng TR N củ DCCU và DCTB. Kiểm tr cảnh
o này đ hết h y chƣ
Y => X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chƣ hết cảnh o. Liên hệ Hu w i Custom r S rvic
Center.
Fault No.4718
o Board: DTMU
o C c nguyên nhân l i:
Không có đƣờng truyền.
C c thiết lập cho chuyển đổi DIP củ BTS không chính x c.
DTMU ị l i.
o Mô tả
Cảnh o đƣợc o khi truyền ẫn BTS ị ngắt vì BTS mức c o
hơn không nhận c c tín hiệu E1 chính x c.
o C c ƣớc x lý:
1. Kiểm tr c c thiết lập chuyển mạch DIP củ BTS
Kiểm tr c c chuyển mạch DIP S1, S2, S10 và S11 trên ảng TMU
có thiết lập chính x c không. Nếu không, th y đổi c c thiết lập này
trên c c mô tả sau:
S1: ON nghĩ là trở kh ng qu 2 cổng E1 3 và 4 là 75; OFF
nghĩ là trở kh ng qu 2 cổng này là 120.
S2: ON nghĩ là trở kh ng qu 2 cổng E1 1 và 2 là 75; OFF
nghĩ là trở kh ng qu 2 cổng này là 120.
S10: ON nghĩ là ây ẫn ngoài (th out r con uctor) củ c c
đƣờng E1 1 và 2 đƣợc nối đất trong khi OFF nghĩ là c c ây
ẫn ngoài không nối đất.
297 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
S11: ON nghĩ là ây ẫn ngoài (th out r con uctor) củ c c
đƣờng E1 3 và 4 đƣợc nối đất trong khi OFF nghĩ là c c ây
ẫn ngoài không nối đất.
Kiểm tr đ hết cảnh o chƣ
Y => Kết thúc x lý cảnh o.
N => Chuyển s ng ƣớc 2.
2. Kiểm tr đƣờng truyền củ BTS gần cuối
. Th c hiện một kiểm tr loop ck qu kết nối cổng RX0 với TX0 trên
BTS gần cuối. Kiểm tr ộ chỉ thị LIU0 trên ảng DTMU tắt h y không
Y => Chuyển tới ƣớc .
N => Chuyển tớí ƣớc .
. Lƣu tr kết xuất hiện trƣớc khi kiểm tr loop ck. Kiểm tr cảnh o
đ hết chƣ
Y => Kết thúc x lý cảnh o.
N => Chuyển tới ƣớc .
c. Kiểm tr đƣờng truyền ng ng hàng
Th c hiện một kiểm tr loop ck trên đƣờng truyền tại mức BSC
mức c o hơn hoặc BTS. Kiểm tr ộ chỉ thị LIU tƣơng ứng với đƣờng E1
ng ng hàng có tắt không.
Y => Cảnh o có thể o l i phần cứng. Liên hệ Hu w i
Customer Service Center.
N => Chuyển tới ƣớc .
d. Thay DTMU
Th y DTMU và kiểm tr cảnh o đ hết chƣ
Y => X lý cảnh o hoàn thành.
N => Liên hệ Huawei Customer Service Center.
Fault No.4770
o Board: DTMU.
o C c nguyên nhân l i:
Reset BTS.
o Mô tả
Cảnh
o này
o khi BTS ắt đầu khởi động.
o C c ƣớc x lý:
1. Kiểm tr BTS đ đƣợc r s t ằng t y h y không
Y => Cảnh o này s t động hết trong 3 phút.
N => Chuyển đến ƣớc 2.
298 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
2. Kiểm tr BTS đƣợc r s t ởi BSC r s t
Kiểm tr BSC có đƣợc r s t không
Y => Cảnh o này s t động hết trong 3 phút.
N => Chuyển tới ƣớc 3.
3. Kiểm tr BTS có ị l i nguồn không
Y => L i có thể nằm trong nguồn ị l i củ BTS.
N => L i có thể nằm ở phần cứng. Liên hệ Hu w i Custom r
Service Center.
Fault No.5292
o Board: DDPU.
o C c nguyên nhân l i:
Mo ul RF tƣơng ứng chƣ đƣợc cài.
Bo r gi o iện truyền thông trong mặt trƣớc mo ul RF ị l i.
o Mô tả
Cảnh o này o khi mo ul điều khiển chính ph t hiện truyền
thông kh c thƣờng gi nó và mo ul trƣớc RF.
o C c ƣớc x lý:
1. Kiểm tr mo ul RF đ đƣợc cài và ật nguồn chƣ
Y => Chuyển đến ƣớc 2.
N => Mo ul RF không đƣợc cài hoặc ật nguồn. Cài mo ul
RF và kết nối c p. S u đó chuyển đến ƣớc 3.
2. Kiểm tr c c c p gi mo ul phí trƣớc RF (th RF ront mo ul ) và
mo ul điều khiển chính
Rút c p cổng nối tiếp củ mo ul phí trƣớc RF r và kiểm tr thiết
ị đầu cuối và đầu cuối c p có ình thƣờng không
Y => Cắm c p cổng nối tiếp củ mo ul phí trƣớc RF vào và
chuyển đến ƣớc 3.
N => Điều chỉnh thiết ị đầu cuối và đầu cuối c p. S u đó
chuyển đến ƣớc 3.
3. Kiểm tr cảnh o đ hết chƣ
Kết nối c c c p củ mo ul phí trƣớc RF đúng và ật nguồn.
Kiểm tr cảnh o đ hết chƣ .
Y => Đ hết cảnh o. X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chƣ hết cảnh o. Liên hệ Hu w i Custom r S rvic
Center.
Fault No.5312
o Board: DDPU.
299 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
o C c nguyên nhân l i:
Loại o r trong kh mặt trƣớc mo ul RF mâu thuẫn với loại
board trong khe BSC.
o Mô tả
Cảnh o này xuất hiện khi BTS ph t hiện loại
mo ul trƣớc RF không đúng với th c tế.
o r
củ
o C c ƣớc x lý:
1. X m thông tin cấu hình
X m thông tin cấu hình trên LMT để kiểm tr có đúng với yêu cầu
không
Y => chuyển đến ƣớc 3.
N => chuyển đến ƣớc 2.
2. Th y đổi cấu hình trên LMT
Th y đổi cấu hình trên LMT và kiểm tr c c cảnh o có mất h y
không
Y => X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chuyển đến ƣớc 3.
3. Thay DDPU/DDPM/DFCU và kiểm tr c c cảnh o có mất h y không
Y => X lý cảnh o hoàn thành.
N => Liên hệ với Hu w i Custom r S rvic C nt r. X m thông
tin cấu hình trên Sit M int n nc T rmin l Syst m.
Fault No.5320
o Board: DUPU.
o C c nguyên nhân l i:
C p tại cổng COM củ khối DUP kết nối không chính x c.
L i phần cứng khối DUP.
L i phần cứng mo ul điều khiển chính.
o Mô tả
Cảnh o này xuất hiện khi khối DUP không thể ph t hiện sóng
đứng hoặc chuyển nguồn o xung clock vào kh c thƣờng.
o C c ƣớc x lý:
1. Kiểm tr kh mà cảnh o truyền thông xuất hiện đ đƣợc cài một
D FU h y chƣ và D FU có ật nguồn ình thƣờng không.
Nếu kh đó đ đƣợc cài với D FU và D FU đ đƣợc ật nguồn
ình thƣờng, chuyển đến ƣớc 2.
300 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Nếu kh đó đ đƣợc cài D FU và D FU chƣ đƣợc ật nguồn
ình thƣờng, thì ật nguồn D FU lên. C c cảnh o s hết. X
lý cảnh o hoàn thành. Nếu chƣ hết cảnh o, chuyển tới ƣớc
2.
Nếu khi đó không đƣợc cài D FU, thì cài D FU và ật nguồn.
Cảnh o s hết. X lý cảnh o hoàn thành. Nếu chƣ hết cảnh
o, chuyển tới ƣớc 2.
2. Kiểm tr c c cảnh o xuất hiện trong c c mo ul khối DUP h y chƣ
Y => Chuyển đến ƣớc 6.
N => Chuyển đến ƣớc 3.
3. R s t khối DUP trên LMT và kiểm tr c c cảnh o đ hết chƣ
Y => Hết cảnh o. X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chuyển đến ƣớc 3.
4. Kiểm tr c p tại cổng COM củ khối DUP đ ị ph hu h y chƣ hoặc
đầu cuối thiết ị ị lỏng không. Th y thể c p hoặc gắn chặt thiết ị đầu
cuối và kiểm tr cảnh o đ hết chƣ .
Y => Đ hết cảnh o. X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chuyển đến ƣớc 4.
5. Th y khối DDPU và kiểm tr hết cảnh o chƣ
Y => Đ hết cảnh o. X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chuyển đến ƣớc 5.
6. Th y khối điều khiển chính và kiểm tr đ hết cảnh o chƣ
Y => Đ hết cảnh o. X lý hoàn thành.
N => Chƣ hết cảnh o. Liên hệ Hu w i custom r S rvic
Center.
Fault No.5326
o Board: DUP.
o C c nguyên nhân l i:
C c kết nối củ
r nt n ị l i.
Phần cứng khối DUP ị l i.
o Mô tả
Khối DUP o cảnh o tỉ số sóng đứng điện p (VSWR) khi
ph t hiện sóng đứng trên cổng hoặc cổng B củ nt n lớn hơn
ngƣỡng St n ing W v R io l rm Thr shol (gi trị mặc
định 2.0) nhƣng nhỏ hơn S rious St n ing W v R io l rm
Threshol (gi trị mặc định 3.0).
301 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
o C c ƣớc x lý:
1. R s t khối DUP trên LMT và kiểm tr cảnh o đ hết chƣ
Y => Đ hết cảnh o. X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chuyển đến ƣớc 2.
2. Kiểm tr c c kết nối gi cổng nt n củ khối DUP và nt n
Kiểm tr c c kết nối củ jump r củ cổng nt n khối DUP, chống
sét,
r, ộ khuếch đại gắn đỉnh th p và nt n. Kiểm tr và vặn chặt
c c kết nối gi cổng nt n và nt n và kiểm tr cảnh o đ hết chƣ .
Y => Cảnh o đ hết. X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chuyển đến ƣớc 3.
3. Kiểm tr sóng đứng củ hệ thống
r nt n
Kiểm tr sóng đứng củ c c jump r củ cổng nt n khối DUP,
chống sét,
r, ộ khuếch đại gắn đỉnh th p và nt n. Nếu có gì s i,
th y c c thiết ị l i.
Y => Hết cảnh o. X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chuyển đến ƣớc 4.
4. Th y khối DUP
Y => Hết cảnh o. X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chƣ hết l i. Liên hệ với Hu w i Custom r S rvic
Center.
Fault No.5328
o Board: DUP Unit.
o C c nguyên nhân l i:
C c kết nối củ
r nt n ị l i.
Phần cứng khối DUP ị l i.
o Mô tả
Khối DUP o cảnh o sóng đứng khi ph t hiện sóng đứng trên
cổng hoặc cổng B củ nt n lớn hơn ngƣỡng S rious St n ing
W v R io l rm Thr shol (gi trị mặc định 3.0).
o C c ƣớc x lý:
1. R s t khối DUP trên LMT và kiểm tr cảnh o đ hết chƣ
Y => Đ hết cảnh o. X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chuyển đến ƣớc 2.
2. Kiểm tr c c kết nối gi cổng nt n củ khối DUP và nt n
Kiểm tr c c kết nối củ jump r củ cổng nt n khối DUP, chống
sét,
r, ộ khuếch đại gắn đỉnh th p và nt n. Kiểm tr và vặn chặt
c c kết nối gi cổng nt n và nt n và kiểm tr cảnh o đ hết chƣ .
302 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Y => Cảnh o đ hết. X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chuyển đến ƣớc 3.
3. Kiểm tr sóng đứng củ hệ thống
r anten
Kiểm tr sóng đứng củ c c jump r củ cổng nt n khối DUP,
chống sét,
r, ộ khuếch đại gắn đỉnh th p và nt n. Nếu có gì s i,
th y c c thiết ị l i.
Y => Hết cảnh o. X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chuyển đến ƣớc 4.
4. Th y khối DUP
Y => Hết cảnh o. X lý cảnh o hoàn thành.
N => Chƣ hết l i. Liên hệ với Hu w i Custom r S rvic
Center.
Fault No.9732
o Board: NFCB
o C c nguyên nhân l i:
CBUS3 ị l i.
C c c p truyền ẫn củ hộp quạt ị l i.
Hộp quạt ị l i.
F N trên Bus r không đƣợc phép.
o Mô tả
Cảnh o này o khi truyền thông gi
o r điều khiển quạt
trong hộp quạt và DTMU ị đứt lớn hơn 240 giây.
o C c ƣớc x lý:
1. X m xét c c nguyên nhân th o thông tin cảnh o kh c
Kiểm tr có cảnh o o r củ CBUS3 kh c trên LMT không
Y => Y s. Chuyển đến x lý cảnh o củ CBUS3.
N => No. Chuyển đến ƣớc 2.
2. Tìm nh ng nguyên nhân kh c
. Kiểm tr ộ chỉ thị có ật trong nội ộ (loc l) không
Y => Y s. Chuyển đến ƣớc .
N => No. Chuyển đến ƣớc 2.
. Đảm ảo c c c p củ hộp quạt đƣợc kết nối chính x c
Y => Y s. Hết cảnh o.
N => No. Chuyển đến ƣớc c.
c. Đảm ảo cho phép chuyển mạch củ quạt
Y => Y s. Hết cảnh o.
N => No . Liên hệ với Hu w i Custom r S rvic C nt r.
Fault No.340
303 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
o Board: Cell
o C c nguyên nhân l i:
C us 0: L i phân ố c ll.
C us 1: C ll ị cấm o không có lic ns .
C us 2: Gi o iện Um ị lock.
C us 3: Gi o iện G ị block.
o Mô tả
Cảnh o này o khi phân ố c ll ị l i, c ll ị cấm o không
có lic ns , gi o iện Um ị lock, hoặc gi o iện G ị lock.
o C c ƣớc x lý:
1. Nguyên nhân 0: thêm GDPUP để thêm số gói DSP.
2. Nguyên nhân 1: Liên hệ với Hu w i Custom r S rvic C nt r đối với
một lic ns có h trợ tính n ng này.
3. Nguyên nhân 2: Chạy lệnh MML DSP PSCEL, kiểm tr l i 331 NSVC
F ulty có đƣợc tạo r không
Y => Điều chỉnh BTS để không lock gi o iện Um.
N => Hết cảnh o.
4. Nguyên nhân 3: Khi o r gi o iện G là GEPUG, kiểm tr có xuất
hiện l i 331 NSVC F ulty không
Y => Liên qu n tới hƣớng ẫn x lý l i 311 NSVS F ulty.
N => Chuyển đến ƣớc 5.
5. Khi o r gi o iện G là GFPUB, kiểm tr có xuất hiện l i 332 NSVL
Faulty không
Y => Liên qu n tới hƣớng ẫn x lý 332 NSVL F ulty.
N => Chuyển đến ƣớc 6.
6. Kiểm tr có xuất hiện l i 333 NSE F ulty h y không
Y => Liên qu n tới hƣớng ẫn x lý 333 NSE F ulty.
N => Chuyển đến ƣớc 7.
7. Kiểm tr có xuất hiện cảnh o 342 PTP BVC F ulty h y không
Y => Liên qu n tới hƣớng ẫn x lý 342 PTP BVC Faulty.
N => Chuyển đến ƣớc 8.
8. Chạy lệnh MML DSP PSCELL, kiểm tr trạng th i quản trị G c ll ị
block hay không
Y => Chuyển đến ƣớc 9.
N => Hết cảnh o.
9. Kiểm tr kết nối củ c c c p E1
Y => Hết cảnh o.
304 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
N => Th y c p E1.
Fault No.405
o Board: Cell.
o C c nguyên nhân l i:
TRX m ng BCCH ị l i.
o Mô tả
Cảnh o này o khi một c ll không phục vụ vì TRX m ng
BCCH ị l i.
o C c ƣớc x lý:
1. Kiểm tr có phải BCCH ị l i không
Y => cảnh o xuất hiện ởi BCCH ị l i. Đợi 3 phút, và
chuyển đến ƣớc 2.
N => BCCH ị lock. Nếu không lock trên LMT, x lý
cảnh o hoàn thành.
2. Kiểm tr có xuất hiện s trợ giúp gi c c TRX không
Y => Chuyển đến ƣớc 3.
N => Chuyển đến ƣớc 4.
3. Kiểm tr BCCH đ ình thƣờng s u khi trợ giúp gi TRX h y không
Y => Th y sóng m ng TRX c m ng BCCH. X lý cảnh
o hoàn thành.
N => Liên hệ với Hu w i Custom r S rvic C nt r để th y
TRX ị l i.
4. Kiểm tr TMU có hoạt động ình thƣờng không
Y => Chuyển đến ƣớc 5.
N => Liên hệ với Hu w i Custom r S rvic C nt r để th y
TMU ị l i.
5. Kiểm tr truyền thông gi BTS và BSC có hoạt động ình thƣờng
không
Y => Liên hệ Hu w i Custom r S rvic C nt r để th y
TRX ị l i.
N => X lý l i truyền thông.
4.1.3 Tr m BTS Noki
Fault No.7606
o ERxx DDU mo ul h s t ct VSWR ov m jor limit t nt n
(hoặc B)
o C c nguyên nhân l i:
Lỏng c c đầu conn ctor.
Bị móp
r.
305 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
F
r ị vào nƣớc t c c conn ctor.
Bị hỏng port nt n.
o C c ƣớc x lý:
1. Kiểm tr tất cả c c đầu conn ctor liên qu n có ị lỏng không
Y => Vặn lại cho chặt.
N => Chuyển s ng ƣớc 2.
2. Dùng m y đo Bir x c định x m ị VSWR ở đoạn nào.
Nếu ị VSWR ng y Jum r thì kiểm tr thật kỹ và vặn chặt c c
đầu conn ctor.
Y => ok.
N => Thay Jumber.
Nếu ị VSWR đoạn nào ở
r thì x m lại có phải
r ị
móp h y ị vào nƣớc ở đầu conn ctor không ? Cố gắng nắn lại
r hoặc th o conn ctor r phơi nắng.
Y => ok.
N => Chuyển s ng ƣớc 3.
3. Thay feeder
Y => ok.
N => Chuyển s ng ƣớc 4.
4. Thay anten
Fault No. 7607
o Mức nhi u tín hiệu thu vƣợt ngƣỡng.
o C c nguyên nhân l i:
Lỏng c p RX.
Hỏng c p RX.
o C c ƣớc x lý:
1. Kiểm tr tất cả c p RX liên qu n và vặn chặt lại.
Y => ok.
N => Bƣớc 2.
2. Th y c p RX ở TRX kh c.
Y => ok.
N => Thay TRX.
Fault No. 7607
o One amplifier stage of Rx LNA Path B is broken in ERxx DDU.
o C c nguyên nhân l i: Một trong h i Rx LN ị hỏng trong khối ERxx DDU.
o C c ƣớc x lý: Th y.
Fault No. 7606
o EXxx TRX module cooling fan(s) report no rotation.
306 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
o C c nguyên nhân l i: Có ít nhất một quạt trong khối EXxx không qu y.
o C c ƣớc x lý:
1. Kiểm tr và ấm chặt c p kết nối EXxx với quạt.
Y => ok.
N => Chuyển s ng ƣớc 2.
2. Kiểm tr x m có vật gì mắc vào làm quạt không qu y không ?
Y => ok.
N => Chuyển s ng ƣớc 3.
3. L u sạch ụi nếu có
Y => ok.
N => Chuyển s ng ƣớc 4.
4. Th y khối quạt liên qu n
Y => ok.
N => Chuyển s ng ƣớc 5.
5. Thay EXxx.
Fault No. 7606
o EXxx TRX module incoming 6.5 MHz reference clock missing.
o C c nguyên nhân l i: Mất tín hiệu đồng ộ 6.5MHz đến c c khối EXxx TRX
hoặc khối ESE (nếu có).
o C c ƣớc x lý:
1. Kiểm tr c p us kết nối t khối ESM đến khối EXxx liên qu n
Y => ok.
N => Chuyển s ng ƣớc 2.
2. Th y khối EXxx
Y => ok.
N => Chuyển s ng ƣớc 3.
3. Th y khối ESE nếu nó có kết nối tới TRX này (tủ mở rộng)
Y => ok.
N => Chuyển s ng ƣớc 4.
4. Th y khối ESM .
Fault No. 7606
o EXxx TRX module Tx power is less than minimum at DPC.
o C c nguyên nhân l i: Do công suất r TX nhỏ hơn +14.5 Bm ở khối mạch điều
khiển công suất số củ khối EXxx TRX.
o C c ƣớc x lý: Th y khối EXxx.
Fault No. 7606
o ESMA System module has lost connection to EXxx TRX module.
307 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
o C c nguyên nhân l i: Do c c khối EXxx TRX kết nối không đúng vào khối
ESM hoặc vào khối ESE (nếu có).
o C c ƣớc x lý:
1.
Kiểm tr cấu hình kh i trên hệ thống có lớn hơn cấu hình th c tế
ƣới trạm không
Y => Xó TRX đ kh i trên hệ thống nhƣng chƣ có TRX
cắm vào hoặc nâng cấp lên đúng cấu hình (nếu trạm
đ ng ị ngh n o lắp không đúng cấu hình nhƣ c ll
off).
N => Chuyển tới ƣớc 2.
2. Kiểm tr c p us t khối ESM đến khối EXxx TRX
Y => ok.
N => Chuyển s ng ƣớc 2.
3. Nếu đ n LED trên khối EXxx TRX tắt thì th y c p nguồn
Y => ok.
N => Chuyển s ng ƣớc 3.
4. Th y khối ESE nếu cảnh o liên qu n đến EXxx TRX củ nó
Y => ok.
N => Chuyển s ng uớc 4.
5. Th y khối ESM .
4.1.4 Tr m BTS Al t l
Alarm clck fault [1;12]
o Loại s cố:
L i thiết ị.
o Nguyên nhân l i:
L i c r điều khiển SUM .
L i c r XBCB.
L i o chọn đồng ộ s i.
o Mức nguy hiểm củ s cố:
Ảnh hƣởng đến chất lƣợng và khả n ng phục vụ củ BTS.
o C c ƣớc x lý:
R s t chức n ng BTS.
Kh i o lại đồng ộ th o is.
Th y c r đồng ộ XBCB.
Nếu không tốt thì tiến hành liên hệ cấp c o hơn để đƣợc h trợ
x lý.
Config fault [1;246]
o Loại s cố:
308 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
L i khi cấu hình thiết ị.
o Nguyên nhân l i:
L i o s i cấu hình.
L i o khi nâng cấp,giảm cấu hình hoặc có một t c động lên
thiết ị.
o Mức nguy hiểm củ s cố:
Có thể ảnh hƣởng đến khả n ng phục vụ củ trạm, cụ thể là khả
n ng hoạt động củ khối đ ng ị l i không hiệu quả.
L i này nếu ở mức độ nặng có thể s gây r s cố F ult CLCK.
o C c ƣớc x lý:
Kiểm tr đặt lại c c thông số cấu hình trạm
Cho nhận ạng lại cấu hình mới củ trạm.
R s t lại OMU.
Th y c r điều khiển SUM . Nếu không tốt thì liên hệ với cấp
c o hơn để đƣợc h trợ x lý.
Alarm loss of TWIN Config [2;1]
o Loại s cố:
Dạng l i
liệu cấu hình c r .
o Nguyên nhân l i:
Có thể l i phần mền,hoặc l i c r TRX.
o Mức nguy hiểm s cố:
Ảnh hƣởng chất lƣợng phục vụ củ c ll đ ng có thiết ị l i.
o C c ƣớc x lý:
Kh i lại thông số cho c ll.
Tiến hành r mov và cho nhận ạng lại thiết ị.
Th y thiết ị c r TWIN đ ng ị l i.Nếu không tốt thì liên hệ
cấp c o hơn để tiến hành x lý.
Wrong configuration (TRE)[1;14].
o Loại s cố;
L i o thiết ị c r TRX.
L i o c p kết nối CSO3.
o Nguyên nhân l i:
C r TRX ị hỏng.
C p kết nối CSO3 ị hỏng,hoặc kết nối gi TRE và NC
không tốt.
o Mức nguy hiểm củ s cố:
Làm ảnh hƣởng chất lƣợng phục vụ c ll có c r TRE đ ng l i.
309 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
o C c ƣớc x lý:
Kiểm tr kết nối củ CSO3 gi
NC và TRE có tốt không.
Tiến hành r s t lại TRE đ ng l i.
Tiến hành th y thế TRE đ ng ị l rm. Nếu không tốt thì liên hệ
cấp c o hơn để đƣợc h trợ xứ lý.
HW – Fault (TRE)[10;239]
o Loại s cố:
L i thiết ị.
o Nguyên nhân có thể:
[10;239: 1]: L i phần cứng đƣợc ph t hiện ởi uto – test.
[10;239: 2]: Bộ chuyển đổi DC/DC ị l i.
[10;239: 3,...11,15]: Là nh ng l i phần cứng ên trong TRE.
[10: 239: 12]: Mo ul không có nguồn vào.
[10;239: 13]: Công tắc nguồn củ TRE ị tắt.
[10;239: 14]: Cảnh o này chỉ r chi tiết hơn cho c c cảnh o
trƣớc đó.
o Mức nguy hiểm củ s cố:
L i này ảnh hƣởng tr c tiếp tới c r đ ng l i và có thể gây ảnh
hƣởng chất lƣợng phục vụ cả C ll.
o C c ƣớc x lý:
Lock và unlock chức n ng TRE.
Kiểm tr nguồn vào TRE.
Tiến hành th y thế TRE.Nếu không tốt thì liên lạc cấp c o hơn
để đƣợc h trợ x lý.
L i [10;239: 1,12,13]: Tiến hành lock và unlock TRE đ ng ị l i
Tiến hành kiểm tr CB trên TRE Tiến hành th y thế TRE.
L i [10;239: 1,3,11,15]: Tiến hành kiểm tr TRE và Slot trên
R ck có c r đ ng ị l rmTiến hành th y thế TRE.
Alarm Tx – Rx [10;3]
o Loại s cố:
+ L i thiết ị.
o Nguyên nhân có thể:
+ Kết nối c r ị l i hoặc cầu hình trạm ị l i.
o Mức nguy hiểm củ s cố:
+ Ảnh hƣởng tr c tiếp đến khả n ng phục vụ củ c ll và trạm BTS. Do
không có tín hiệu thu vào t RX0 hoặc RX1 hoặc cả 2.
o C c ƣớc khắc phục s cố:
310 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
+ Rx cable [10;3: 1,2,5]:
Kiểm tr kết nối c p CSO3 ở đầu TRE hoặc đầu conn ctor củ
TRE.
Lock và unlock c r TRE.
Th y thế TRE ị l rm. Nếu không tốt thì liện hệ cấp c o hơn để
đƣợc h trợ x lý.
+ Rx Cable [10;3: 3,4]:
Kiểm tr kết nối c p CSO3 hƣớng NC, hoặc đầu conn ctor củ
ANC.
Lock và unlock NC.
Tiến hành th y thế NC. Nếu không tốt thì liên hệ cấp c o hơn
để đƣợc h trợ x lý.
Alarm Antenna – VSWR – Wawning [10,11]:
o Loại s cố:
+ S cố về thiết ị.
o Nguyên nhân có thể:
+ Có thể o c c đầu conn ctor không tốt, hoặc kết nối chƣ tốt, có thể
hỏng TRE hoặc NC.
+ Hệ thống c p
r ị móp, chuôi nt n không tốt hoặc nt n vào
nƣớc.
o Mức độ ảnh hƣởng củ s cố:
+ Ảnh hƣởng tr c tiếp đến chất lƣợng phục vụ củ trạm BTS.
o C c ƣớc khắc phục s cố: S có này có 2 trƣờng hợp xảy r :
+ Xảy r trên tủ BTS M st r có nh ng cảnh o [10;11: 1,2,3,4,5,6].
Tiến hành lock và unlock NC t OMCR.
Kiểm tr hệ thống c p
r và đầu conn ctor t
NC lên chuôi
nt n (Dùng m y đo ir để tiến hành kiểm tr và x lý).
Kiểm tr lại ngƣỡng cảnh o, nếu không đúng th c hiện thiết
lập lại ngƣỡng cảnh o VSWR cho trạm.
C c ƣớc trên không tốt thì tiến hành th y thế NC. Nếu vẫn
không đƣợc thì liên hệ cấp c o hơn để đƣợc h trợ x lý.
Alarm Antenna –VSWR – Warning [10,11:7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,17].
Tiến hành x lý th o c c ƣớc nhƣ trên.
Alarm Antenna – VSWR – Urgent [10,12]:
o Loại s cố:
+ S cố về thiết ị.
o Nguyên nhân có thể:
311 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
+ Do hệ thống
r, nt nn , đầu conn ctor không tốt, có thể thiết ị
NC đ ng ị l i.
o Mức độ ảnh hƣởng củ s cố:
+ Ảnh hƣởng tr c tiếp đến chất lƣợng phục vụ trạm BTS và nguy hiểm
đến thiết ị.
o C c ƣớc khắc phục s cố:
+ Kiểm tr ngƣỡng cảnh o VSWR Urg nt có đúng không (1.72), nếu s i
tiến hành đặt lại và khắc phục nhƣ l i VSWR W rning.
+ Nếu ngƣỡng cảnh o đặt đúng thì tiến hành kiểm tr hệ thống
r,
nt nn , c c đầu conn ctor ph t hiện l i ở đâu thì khắc phục.
+ Nếu không ph t hiện l i thì th y thế NC.
4.2 Xử lý lỗi tr m No B 3G
4.2.1 Tr m NodeB Huawei
Alarm ID: 28203 – Local Cell Unusable
o Tên l i: c ll mất ịch vụ.
o Mô tả: một c ll đƣợc kh i o trên hệ thống nhƣng không ph t sóng phục
vụ.
o C c nguyên nhân có thể: khối x lý ng gốc củ c ll ị l i, khối x lý
RF ị l i,
liệu cấu hình không đúng.
o C c ƣớc x lý:
+ Kiểm tr c c th m số cấu hình củ c ll đ đúng h y chƣ .
Y => Cấu hình đúng, th c hiện qu c c ƣớc tiếp th o.
N => Cấu hình s i, th c hiện kh i lại c c th m số th o đúng CDD.
+ Kiểm tr l i củ khối x lý ng gốc
Y => Có l i, th c hiện s ch hoặc th y c r mới.
N => Không l i, th c hiện c c ƣớc tiếp th o.
+ Kiểm tr l i khối x lý RF
Y => Có l i, th c hiện s ch hoặc th y c r mới.
N => Không l i, liên hệ với Hu w i.
Alarm ID: 1308 – RF Module Rx Branch Abnormal
o Tên l i: L i mô đun vô tuyến Rx
o Mô tả: Cảnh o xuất hiện khi RTWP thấp hơn một gi trị ngƣỡng (–
114) hoặc phần thu củ nt nn không đƣợc đấu.
o C c nguyên nhân có thể: Khối thu củ nt nn lắp đặt không đúng, cấu
hình củ s ctor không đúng, TM hoặc
r hoặc phần cứng củ c r
thu ị l i.
o C c ƣớc x lý:
+ Kiểm tr mo ul liên qu n đến phần thu có l i h y không
312 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Y => Có l i, th c hiện s ch hoặc th y c r mới.
N => Không l i, th c hiện c c ƣớc tiếp th o.
+ Cấu hình củ s ctor
Y => Có l i, th c hiện hiệu chỉnh lại cấu hình s ctor.
N => Không l i, th c hiện ƣớc tiếp th o.
+ Kiểm tr l i
r
Y => Có l i, th c hiện tắt Tx củ c r ph t, kiểm tr c c khớp nối gi
c c thành phần: Khối RF –
r – nt nn – TM (nếu có). Nếu
đ kiểm tr hết c c ƣớc v rồi mà vẫn ị l i thì th th y thế
c r RF kh c.
N => Không l i, liên hệ với Hu w i.
Alarm ID: 1317 – RF Module VSWR Abnormal
o Tên l i: L i sóng đứng.
o Mô tả: Hệ thống định k đ nh gi gi trị VSWR tại đầu r nt nn , cảnh
o s xuất hiện khi VSWR lớn hơn gi trị ngƣỡng cảnh o (1.8).
o C c nguyên nhân có thể: F r r ị l i, c r RF ị l i.
o C c ƣớc x lý:
+ Kiểm tr c c kết nối jump r, conn ctor, r r và khối thu ph t RF
Y => Có l i, th c hiện x lý tại c c vị trí ị l i.
N => Không l i, th c hiện ƣớc tiếp th o.
+ Kiểm tr l i nt nn .
Y => Có l i, th c hiện s ch hoặc th y nt nn mới
N => Không l i, th c hiện ƣớc tiếp theo.
+ Kiểm tr c r RF
Y => Có l i, th c hiện s ch hoặc th y c r mới.
N => Không l i, liên hệ với Hu w i.
Alarm ID: 2501 – E1/T1 Alarm Indication Signal
o Tên l i: L i cảnh o E1/T1.
o Mô tả: Khi mất tín hiệu luồng truyền ẫn E1/T1.
o C c nguyên nhân có thể: Cấu hình E1/T1 s i, luồng truyền ẫn ị l i,
mo ul truyền ẫn tại No B hoặc RNC ị l i.
o C c ƣớc x lý:
+ Kiểm tr cấu hình E1/T1
Y => Có l i, th c hiện kh i o lại đúng c c th m số.
N => Không l i, th c hiện c c ƣớc tiếp th o.
+ Kiểm tr luồng truyền ẫn
Y => Có l i, liên hệ với đội truyền ẫn th c hiện kiểm tr
luồng hoặc đổi s ng một luồng kh c nếu có.
313 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
N => Không l i, th c hiện ƣớc tiếp theo.
+ Kiểm tr c c mo ul truyền ẫn
Y => Có l i, x c định ị l i trên mo ul nào và th c hiện
th y thế.
N => Không l i, liên hệ với Hu w i.
Alarm ID: 1015 – Board Internal Hardware Abnormal
o Tên l i: L i phần cứng củ c r .
o Mô tả: Khi phần cứng củ trạm ị l i không hoạt động thì hệ thống đẩy r
cảnh o.
o C c nguyên nhân có thể: C c c r ị l i, tr o không hoạt động (WMPT,
WBBP, ...)
o C c ƣớc x lý:
+ Kiểm tr cảnh o củ c r nào (
vào su r ck và slot củ c r cảnh
o đẩy r )
Y => Có l i, th c hiện r s t và kiểm tr lại x m còn cảnh o không.
Y => Còn cảnh o, th c hiện th y thế c r mới.
N => Không còn cảnh o, th o i tiếp.
N => th c hiện c c ƣớc trên mà vẫn còn xuất hiện cảnh o, liên hệ với
Huawei.
Alarm ID: 5025 – Board Maintenance Link Abnormal
o Tên l i: L i liên kết vận hành phần cứng.
o Mô tả: Khi c r lắp đặt không đúng vị trí hoặc liên kết tới c r truyền ẫn
ị l i.
o C c nguyên nhân có thể: C r lắp không đúng vị trí, l i phần cứng, l i
card WMPT.
o C c ƣớc x lý:
+ Kiểm tr việc lắp đặt c c c r đ đúng vị trí chƣ
Y => Đúng vị trí, th c hiện c c ƣớc tiếp theo.
N => S i vị trí, th c hiện lắp lại đúng vị trí và th o i cảnh o.
+ Th c hiện th o r và lắp c r trả lại, đảm ảo vị trí lắp chắc chắn và
không ị vênh, lệch… Kiểm tr l rm
Y => Còn l rm, th c hiện ƣớc tiếp theo.
N => Không có l rm, kết thúc.
+ Th c hiện cấu hình lại c c th m số củ c r
Y => Còn l rm, th c hiện ƣớc tiếp th o.
N => Không còn l rm, kết thúc.
+ Kiểm tr c r WMPT: Nếu đ th c hiện c c ƣớc trên vẫn còn l rm thì
th c hiện gỡ và lắp lại c r WMPT và kiểm tr l rm:
314 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Y => Còn l rm, th y c r mới.
N => Không còn l rm, kết thúc.
Alarm ID: 3546 – Board Startup Abnormal Alarm
o Tên l i: Cảnh o l i khởi động.
o Mô tả: Khi khối x lý không thể đọc đƣợc il cấu hình trong khi khởi
động.
o C c nguyên nhân có thể: c r không đọc đƣợc il cấu hình, il cấu hình
ị l i, l i c r hoạt động không chính x c, qu thời gi n khởi động.
o C c ƣớc x lý:
+ Th c hiện r s t c r và kiểm tr lại cảnh o
Y => Còn cảnh o, th c hiện ƣớc tiếp th o.
N => Không còn cảnh o, kết thúc.
+ Kiểm tr il cấu hình có chính x c không
Y => Chính x c, th c hiện kiểm tr lại cảnh o.
Y => Còn cảnh o, th c hiện ƣớc tiếp th o.
N => Không còn cảnh o, kết thúc.
N => Không chính x c, th c hiện lo lại cấu hình cho trạm.
+ S u c c ƣớc trên mà vẫn còn cảnh o thì th c hiện th y c r x lý.
Alarm ID: 26235 – RF Unit Maintenance Link Failure
o Tên l i: L i khối x lý vô tuyến.
o Mô tả: Khi c r x lý vô tuyến không hoạt động hoặc ị l i thì hệ thống
đẩy r cảnh o.
o C c nguyên nhân có thể: L i WRFU hoặc CB củ c r ị nhảy.
o C c ƣớc x lý:
+ Kiểm tr nguồn củ trạm
Y => Có, nguồn cấp đầy đủ thì th c hiện ƣớc tiếp th o.
N => Không, th c hiện ật lại nguồn cấp.
+ Kiểm tr C r WRFU
Y => L i, kiểm tr ằng c ch th c hiện r s t c r , đổi c r WRFU s ng
c ll kh c. Nếu vẫn chƣ hết cảnh o thì th y c r mới.
N => Không l i, nếu c c ƣớc trên mà vẫn chƣ hết cảnh o thì th c
hiện r s t trạm.
Alarm ID: 26230 – BBU CPRI Optical Module Fault
o Tên l i: L i mo ul qu ng.
o Mô tả: Khi sợi CPRI ị l i hoặc c r SFP ị l i làm mất kết nối t BBU
đến RRU.
o C c nguyên nhân có thể: L i sợi CPRI, l i mo ul qu ng.
o C c ƣớc x lý:
315 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
+ Kiểm tr sợi CPRI
Y => L i, kiểm tr nếu sợi ị l i, đứt hoặc h i đầu LC ị
ẩn thì th c hiện th y hoặc vệ sinh lại đầu ẩn.
N => Không l i, th c hiện ƣớc tiếp th o.
+ Kiểm tr mo ul qu ng
Y => L i, kiểm tr ằng c ch đổi s ng c ll kh c để x m có
l i h y không, nếu ị l i th c hiện th y mo ul kh c.
N => Không l i, cả mo ul qu ng và sợi CPRI không l i mà
vẫn có cảnh o thì th c hiện r s t lại RRU.
Alarm ID: 26200 – Board Hardware Fault
o Tên l i: L i phần cứng.
o Mô tả: Khi một c r ị l i hệ thống s đẩy r cảnh o.
o C c nguyên nhân có thể: L i c r .
o C c ƣớc x lý:
+ Kiểm tr c r l i
Y => L i, kiểm tr ằng c ch th c hiện r s t c r hoặc đổi s ng vị trí
kh c, nếu vẫn l i thì th y c r mới.
N => Không l i, nếu th c hiện ƣớc trên mà không ph t hiện đƣợc c r
l i thì th c hiện r s t trạm.
4.2.2 Tr m NodeB Erricsson
Alarm ID: 2358 – System Clock Quality Degradation
o Tên l i: Giảm chất lƣợng đồng ộ.
o Mô tả: Cảnh o xuất hiện khi đồng ộ củ trạm ị mất và chạy ở chế độ
free – running.
o C c nguyên nhân có thể: Luồng đồng ộ không đƣợc cấu hình, luồng
đồng ộ ị l i, không có luồng đồng ộ.
o C c ƣớc x lý:
+ Kiểm tr trạng th i MO syncR St tus
Y => Đ kh i o, chuyển qu ƣớc tiếp th o.
N => Chƣ kh i o, th c hiện kh i o.
+ Kiểm tr luồng đồng ộ có ị l i
Y => L i, th c hiện th y thế ằng một luồng kh c tƣơng đƣơng.
N => Không l i, kết thúc.
+ Không có luồng đồng ộ
Y => Không có luồng để đồng ộ, th c hiện cấp luồng có chất lƣợng để
th c hiện đồng ộ.
N => Có luồng đồng ộ nhƣng vẫn ị l i, th c hiện c c ƣớc trên.
Alarm ID: 900 – NbapCommon – Layer3SetupFailure
316 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Tên l i: L i tryền ẫn Iu .
Mô tả: Khi liên kết Iu lớp 3 gi No B và RNC ị l i.
C c nguyên nhân có thể: Truyền ẫn ị l i hoặc kh i o không đúng.
C c ƣớc x lý:
+ Kiểm t l i truyền ẫn
Y => L i truyền ẫn, liên hệ với truyền ẫn yêu cầu s lý hoặc kh i o
s ng một luồng kh c nếu có.
N => Không l i truyền ẫn, th c hiện ƣớc tiếp th o.
+ Kiểm tr c c kh i o
Y => Kh i o s i, th c hiện kh i o lại c c th m số đúng.
N => Kh i o đúng, nếu đ kh i o đúng c c th m số trên RNC và
No B mà vẫn có cảnh o thì th y c rd truyền ẫn kh c.
Alarm ID: 29 – Utrancel – NbapMessageFailure
o Tên l i: L i ản tin N p.
o Mô tả: Khi RBS không g i đƣợc đầy đủ yêu cầu kết nối tới RNC.
o C c nguyên nhân có thể: Loc l c ll ị is l , cấu hình hoặc phần cứng ị
l i.
o C c ƣớc x lý:
+ Kiểm tr l i phần cứng
Y => L i phần cứng, th c hiện s ch hoặc th y thế c r mới.
N => Không l i, th c hiện c c ƣớc tiếp th o.
+ Kiểm tr c ll Not v i l :
Y => C ll ị lock, kiểm tr x m loc ll có ị is l vì một lý o nào đó
không, nếu không th c hiện ctiv c ll lại.
N => Không ị lock, th c hiện ƣớc tiếp th o.
+ Kiểm tr cấu hình:
Y => Cấu hình chính đúng, kiểm tr lại c c ƣớc trên.
N => Cấu hình s i, cần kh i o lại cấu hình với c c th m số đúng.
Alarm ID: 2197 – RfCable – Disconnected
o Tên l i: Mất kết nối c p RF.
o Mô tả: Khi c p kết nối gi RU và khối x lý ị l i.
o C c nguyên nhân có thể: C p kết nối ị đứt, l i phần cứng.
o C c ƣớc x lý:
+ Kiểm tr c p
Y => Không có l i, th c hiện ƣớc tiếp theo.
N => C p l i, th c hiện th y c p kh c.
+ Kiểm tr l i phần cứng
o
o
o
o
317 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Y => L i phần cứng, kiểm tr c c c r CBU, RU, DUW nếu
ị l i th c hiện s ch và th y thế c r mới.
N => Không có l i, kết thúc.
Alarm ID: 2635 – AiDevice – LnaFailure
o Tên l i: L i ộ khuyếch đại tạp âm thấp (LN ).
o Mô tả: Khi ộ IU/s IU/FU SC/ TM
ị l i hệ thống s đẩy r cảnh
o.
o C c nguyên nhân có thể: L i phần cứng.
o C c ƣớc x lý:
+ Kiểm tr phần cứng c r IU/s IU/FU
Th c hiện lock c c c r : Trx, MCP , IU hoặc RU và FU.
S u đó th c hiện th y c r IU/s IU/FU.
Đợi 10 phút và kiểm tr lại l rm
Y => Còn l rm, th c hiện r st rt TRX, sTRX hoặc RU và FU và chờ
10 phút kiểm tr lại l rm.
Y => Còn l rm, th c hiện cắm trả lại c c c r và liên hệ với
Ericsson h trợ.
N => Không còn l rm, kết thúc.
N => Không còn l rm, kết thúc.
+ Kiểm tr phần cứng c r SC/ TM
Th c hiện c c ƣớc tƣơng t nhƣ trên.
Alarm ID: 3052 – AntennaBranch – FeederCurrentTooHighInBranchB
o Tên l i: L i nt nn
r.
o Mô tả: Khi hệ thống c c phần t củ tuyến nt nn
r ị l i cảnh o
đƣợc đẩy r .
o C c nguyên nhân có thể: Kết nối
r jump r ị l i, nt nn
r
ngắn mạch, l i conn ctor, l i c c thiết ị: RIU, RETU/ RETU, TM ,
ASC/ATMA.
o C c ƣớc x lý:
+ Kiểm tr l i củ nt nn ,
r, jump r, conn ctor
Y => L i, th c hiện đo đạc tuyến nt nn – jumper – feeder để ph t hiện
điểm l i và x lý tại c c vị trí l i. Khi ph t hiện c c phần t l i có
thể th c hiện s ch hoặc th y mới.
N => Không l i, th c hiện ƣớc tiếp th o.
+ Kiểm tr l i củ RIU, RETU/ RETU, TM , SC/ TM
Th c hiện c c ƣớc để x c định l i c c phần t nhƣ trong phần x lý cảnh
o iD vic – LnaFailure.
Y => Có l i, th c hiện s ch hoặc th y thế thiết ị mới.
318 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
N => Không l i, kết thúc.
Alarm ID: 2178 – Carrier – RxRelationBbToAntennaRefOutOfRange
o Tên l i: Cảnh o công suất thu out o r ng .
o Mô tả: Cảnh o xuất hiện khi mức thu tại khối x lý ng gốc và tại
nt nn chênh lệch nh u qu một ngƣỡng cho phép.
o C c nguyên nhân có thể: L i
r jump r ị l i, l i TM g in, c r
ph t l i hoặc IU và SC l i.
o C c ƣớc x lý:
+ Kiểm tr l i kết nối
r jump r
Y => Có l i, th c hiện s hoặc th y mới.
N => Không l i, th c hiện ƣớc tiếp th o.
+ Kiểm tr gi trị g in củ TM
Y => Có l i, th c hiện kiểm tr và đặt lại gi trị UL g in hợp lý.
N => Không l i, th c hiện ƣớc tiếp th o.
+ Kiểm tr c r ph t ằng c ch r st rt để kiểm tr cảnh o
Y => Còn cảnh o, th c hiện ƣớc tiếp th o.
N => Không còn cảnh o, kết thúc.
+ Kiểm tr l i IU và SC ằng c ch r st rt và kiểm tr cảnh o.
Y => Còn cảnh o, th c hiện kiểm tr lại nguồn cấp cho c r .
N => Không còn cảnh o, kết thúc.
Alarm ID: 3001 – RuDeviceGroup – NumberOfHwEntitiesMismatch
o Tên l i: L i RRU.
o Mô tả: Khi RU/RRU ị l i hoặc chạy với v rsion không đúng.
o C c nguyên nhân có thể: L i phần cứng RRU, s i v rsion cấu hình.
o C c ƣớc x lý:
+ Kiểm tr v rsion cấu hình
Y => Đúng, th c hiện ƣớc tiếp th o.
N => S i, th c hiện điều chỉnh lại cho đúng với cấu hình củ phần cứng
và phần mềm.
+ Kiểm tr RU/RRU ằng c ch rút r và cắm lại để kiểm tr cảnh o
Y => Còn cảnh o, th c hiện th y c r mới.
N => Không còn cảnh o, kết thúc.
4.2.3 Tr m NodeB Nokia
Alarm ID: 7771 – Resource status indication, cell disabled
o Tên l i: L i c ll mất ịch vụ.
o Mô tả: Khi c ll ị mất ịch vụ o l i phần cứng.
o C c nguyên nhân có thể: Mất nguồn khối x lý vô tuyến, lỏng mo ul
qu ng, tr o hoặc hỏng c r RF, l i VSWR.
319 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
o C c ƣớc x lý:
+ Kiểm tr cảnh o VSWR
Y => Nếu có cảnh o VSWR thì th c hiện x c định điểm l i và x lý.
N => Không, th c hiện ƣớc tiếp th o.
+ Kiểm tr nguồn khối x lý vô tuyến
Y => Kiểm tr hộp OVP, c p nguồn, trạng th i đ n nguồn củ c r
FRGF
N => Không l i, th c hiện ƣớc tiếp th o.
+ Kiểm tr mo ul qu ng ằng c ch th c hiện vệ sinh và cắm lại hoặc đổi
s ng vị trí kh c để x c định l i
Y => L i, th c hiện th y thế mo ul mới.
N => Không l i, th c hiện ƣớc tiếp th o.
+ Kiểm tr ây qu ng kết nối t FSMD đến FRGF ằng c ch đổi s ng c ll
kh c
Y => L i, th c hiện th y ây kh c.
N => Không, th c hiện ƣớc tiếp th o.
+ Kiểm tr l i c r FRGF
Y => L i, th c hiện th y thế c r kh c.
N => S u c c ƣớc trên mà vẫn còn cảnh o thì th c hiện r s t trạm.
Alarm ID: 7654 – VSWR Alarm
o Tên l i: Cảnh o sóng đứng.
o Mô tả: Khi có l i sóng đứng củ nt nn
r.
o C c nguyên nhân có thể: Hỏng
r, conn ctor, jump r, l i port ph t
module RF.
o C c ƣớc x lý:
+ Kiểm tr sóng đứng toàn tuyến nt nn
r
Y => Có l i, th c hiện x c định điểm l i và x lý.
N => Không l i, th c hiện ƣớc tiếp th o.
+ Kiểm tr l i port ph t mo ul RF
Y => Có l i, th c hiện s hoặc th y mới.
N => Không l i, nếu ƣớc trên không x c định đƣợc l i thì th c hiện
r s t trạm.
Alarm ID: 7654 – Rx Signal level failure
o Tên l i: L i mức thu tín hiệu.
o Mô tả: C ll ph t sóng ình thƣờng nhƣng tín hiệu thu không tốt.
o C c nguyên nhân có thể: Lỏng conn ctor, l i jump r,
r, nt nn ,
hỏng mo ul RF.
o C c ƣớc x lý:
320 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
+ Kiểm tr conn ctor, jump r,
r, nt nn
Y => L i, th c hiện kiểm tr x c định l i và x lý c c l i củ conn ctor,
jumper, feeder, antenna.
N => Không l i, th c hiện ƣớc tiếp th o.
+ Kiểm tr l i khối x lý RF ằng c ch th c hiện kiểm tr th m số Rx
Sign l L v l Monitoring s u đó r s t và đổi s ng vị trí kh c
Y => L i, nếu th m số Rx Sign l L v l Monitoring không th y đổi, th c
hiện th y c r mới.
N => Không l i, kết thúc.
Alarm ID: 7651 – System module failure
o Tên l i: L i khối hệ thống.
o Mô tả: Khi hệ thống hoạt động không ình thƣờng hoặc ị tr o.
o C c nguyên nhân có thể: Tr o hoặc hỏng card System module.
o C c ƣớc x lý:
+ R s t c r ƣới trạm.
+ Thay system module.
Alarm ID: 7653 – Radio resources switched off
o Tên l i: L i tắt tài nguyên vô tuyến.
o Mô tả: Khi xuất hiện l i, hệ thống t tắt để nguồn để ảo vệ RF mo ul .
o C c nguyên nhân có thể: L i VSWR, l i nt nn , RF mo ul ị hỏng một
ộ khuếch đại.
o C c ƣớc x lý:
+ Kiểm tr cảnh o VSWR
Y => Có, th c hiện x lý th o c c ƣớc x lý VSWR.
N => Không, th c hiện ƣớc tiếp th o.
+ Kiểm tr l i RF mo ul ằng c ch r s t và kiểm tr cảnh o
Y => Có, th c hiện th y RF mo ul mới.
N => Không, kết thúc.
Alarm ID: 7654 – RF module failure
o Tên l i: L i mo ul vô tuyến.
o Mô tả: Khối x lý vô tuyến không hoạt động.
o C c nguyên nhân có thể: RF mo ul ị tr o hoặc hỏng.
o C c ƣớc x lý:
+ Reset RF module.
+ Thay RF module.
Alarm ID: 7653 – Failure in optical RP3 interface
o Tên l i: L i gi o iện qu ng RP3.
o Mô tả: Khi mo ul RF không nhận đƣợc tín hiệu qu ng.
321 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
o C c nguyên nhân có thể: Mất nguồn hoặc tr o RF mo ul , lỏng hoặc
hỏng mo ul qu ng trên Syst m mo ul hoặc RF mo ul , đứt ây qu ng.
o C c ƣớc x lý:
+ Kiểm tr nguồn, c p nguồn, hộp đấu nối nguồn OVP t Syst m mo ul
lên RF module. Reset RF module.
+ Kiểm tr Mo ul qu ng trên Syst m mo ul và RF mo ul . S ụng
mo ul qu ng tốt hoặc sw p s ng c ll kh c để x c định x m RF mo ul có
l i h y không.
+ Đổi port qu ng kh c trên c r Syst m Mo ul và RF mo ul để kiểm
tr x m port qu ng có tốt không.
+ Sw p ây qu ng x m hỏng ây qu ng h y RF mo ul ị hỏng.
+ Th y thế ây qu ng, RF mo ul .
Alarm ID: 7653 – Incompatible SW version detected
o Tên l i: L i không tƣơng thích phiên ản so tw r .
o Mô tả: Khi so tw r trên RF mo ul và Syst m mo ul không trùng
nhau.
o C c nguyên nhân có thể: So tw r kh c phiên ản.
o C c ƣớc x lý:
+ Tiến hành lo lại so tw r c hơn cho Syst m mo ul rồi s u đó lo
lại SW mới đ ng chạy cho Syst m mo ul là đƣợc.
4.2.4 Tr m NodeB ZTE
Alarm ID: 198083022 – Cell is out of service
o Tên l i: C ll mất ịch vụ.
o Mô tả: C ll mất khả n ng cung cấp ịch vụ o l i.
o C c nguyên nhân có thể: RRU l i, c ll ị lock, c ll ID không đúng hoặc
ị xó , No B ị r s t hoặc own trạm, kh i o th m số không đúng trên
RNC.
o C c ƣớc x lý:
+ Nếu l rm r son: No B r turns m ss g , in ic ting c ll s tup
ilur . Thì x lý th o hƣớng:
– Kiểm tr tần số kh i o ở c ll và RNC.
– Nếu có thêm cảnh o 198084129 Bo r r oots l rm thì có
nghĩ là No B đ ng r oot, chờ đến khi No B lên lại nguồn.
+ Nếu l rm r son: Th C ll Configuration Generation ID (CGID)
audited and reported by the Node B is zero.
– BPC/C ll, No B ị lock: Un lock.
– No B ị l i: Kết hợp x lý với việc phân tích c c cảnh o
k m th o:
322 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
+ Nếu l rm r son là: Th
ilur to up t syst m m ss g r sults in
c ll l tion or cr tion. X lý th o hƣớng ẫn trong 198070009 Bro c st
failure".
+ Nếu l rm r son: Th c ll p r m t rs con igur
t RNC si .
Alarm ID: 198093854 – DSP load failure
o Tên l i: L i DSP.
o Mô tả: C r ị l i ất thƣờng.
o C c nguyên nhân có thể: L i c r .
o C c ƣớc x lý:
+ Th c hiện r s t c r .
+ Th c hiện th y c r .
Alarm ID: 198083023 – Node B out – of – service alarm
o Tên l i: Trạm mất ịch vụ.
o Mô tả: No B mất khả n ng cung cấp ịch vụ.
o C c nguyên nhân có thể: Truyền ẫn ị l i, No B ị l i.
o C c ƣớc x lý:
+ Kiểm tr trạng th i truyền ẫn
Y => L i, liên hệ với truyền ẫn kh i o lại luồng cho No B.
N => Không l i, th c hiện ƣớc tiếp th o.
+ Kiểm tr trạng th i No B
Y => L i, No B ị tr o o một số nguyên nhân: L i c r , l i
so tw r …Th c hiện r s t lại c r và lo lại so tw r củ trạm.
N => Không l i, kết thúc.
Alarm ID: 198093812 – RRU LOF alarm
o Tên l i: L i RRU.
o Mô tả: C r ị l i, c c ịch vụ cung cấp hoàn toàn ị ngắt.
o C c nguyên nhân có thể: L i RRU.
o C c ƣớc x lý:
+ Kiểm tr cảnh o trên RRU, kiểm tr sợi qu ng, mo ul qu ng, o r
kết nối..., đảm ảo kết nối tốt.
+ Rút r và cắm lại sợi qu ng, mo ul qu ng.
+ Kiểm tr x m mo ul qu ng RRU có cùng tốc độ nhƣ đ cấu hình h y
không.
+ Th y thế t ng phần t sợi qu ng, mo ul qu ng và RRU.
Alarm ID: 198093817 – Clock has significant alarm
o Tên l i: L i đồng ộ.
o Mô tả: Cảnh o mức độ m jor về clock.
o C c nguyên nhân có thể: L i c r x lý chính.
323 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
o C c ƣớc x lý:
+ Th c hiện r s t c r điều khiển chính
Y => Còn cảnh o, th c hiện ƣớc tiếp th o.
N => Không còn cảnh o, kết thúc.
+ Kiểm tr l i phần cứng trên c r điều khiển chính.
Y => L i, th c hiện s hoặc th y thế.
N => Không l i.
Nếu th c hiện c c ƣớc trên mà vẫn còn cảnh o thì th c hiện th y c r
Alarm ID: 198093820 – Optical fiber wrong connection alarm
o Tên l i: L i kết nối sợi qu ng.
o Mô tả: Cảnh o này xuất hiện khi sợi qu ng ị đấu nối s i.
o C c nguyên nhân có thể: Một cặp sợi qu ng ị đấu s i port.
o C c ƣớc x lý:
+ Th c hiện tr o đổi một cặp sợi qu ng và kiểm tr c nh o
Y => Còn cảnh o, th c hiện th y thế sợi qu ng.
N => Không còn cảnh o, kết thúc.
Alarm ID: 198093827 – SCTP association is interrupted
o Tên l i: L i SCTP.
o Mô tả: Cảnh o này xuất hiện khi việc thiết lập SCTP ssoci tion ị l i.
o C c nguyên nhân có thể: Th m số kh i o s i, l i truyền ẫn, l i c r
truyền ẫn.
o C c ƣớc x lý:
+ Kiểm tr kh i o
Y => Kh i o đúng, th c hiện ƣớc tiếp th o.
N => Kh i o s i, th c hiện kh i o lại chính x c o gồm cả kh i o
truyền ẫn và c c kh i o kh c củ trạm.
+ Kiểm tr l i truyền ẫn
Y => L i, liên hệ với truyền ẫn th c hiện kh i o l i luồng.
N => Không l i, th c hiện ƣớc tiếp th o.
Alarm ID: 198092010 – Board communication link is interrupted
o Tên l i: L i liên kết c r .
o Mô tả: Cảnh o này xuất hiện khi đƣờng kết nối gi
o r ngoại vi và
o r điều khiển chính m st r, hoặc gi c c o r điều khiển chính
m st r và sl v r ị gi n đoạn.
o C c nguyên nhân có thể: Kh i o s i, kết nối gi c c c r ị lội.
o C c ƣớc x lý:
+ Kiểm tr kh i o và vị trí cắm c c c r đ chính x c chƣ
Y => Đúng, th c hiện ƣớc tiếp th o.
324 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
N => S i, kh i o lại ộ th m số, th o r và lắp đúng vị trí c r .
+ Kiểm tr c c liên kết gi c c c r có l i không
Y => L i, th c hiện r s t nếu ị gi n đoạn hoặc th y thế nếu ị l i.
N => Không l i, kết thúc.
5. Hƣớng ẫn xử lý nhiễu đƣờng l n
5.1 Lƣu đồ x đ nh nhiễu UL
X lý
liệu t OSS, l chọn r c c c ll
điển hình và khảo s t
L
chọn r c c c ll cần x lý
Đo kiểm B chm rking khu v c c c c ll
nhi u
Nhi u trong
Nhi u ngoài
X c định nguồn nhi u t ên
trong h y ên ngoài hệ thống
Kiểm tr PIM có phải
nguyên nhân
Đo x c định nguồn nhi u ngoài
ằng m y JD748A và máy TEMS
Ph t hiện nguyên nhân
N
Kiểm tr Isol tion có phải
nguyên nhân
Ph t hiện nguyên nhân
Ph t hiện nguyên nhân
Ph t hiện nguyên nhân
N
X lý nguồn nhi u
Kiểm tr RRU có phải
nguyên nhân
N
Th y thế t ng ộ phận phần cứng củ
trạm: Anten, Jumper, feeder, RRU...
N
Theo dõi giám sát trong
một tuần x m hết nhi u
chƣ
Y
Kết thúc
5.2 C
ƣớ thống k x đ nh nhiễu
5.2.1 Thống k , ph n t h số liệu từ OSS
Mục đích để l chọn r c c c ll nghi ngờ nhi u uplink để x lý. Phân
chi thành t ng nhóm, tập trung x lý nhóm nhi u nặng nhất (nhóm c ll có
RTWP mức giờ lớn hơn -95 Bm liên tục trong 7 ngày qu n s t).
5.2.2 Sử ụng m y TEMS, đo kiểm B n hm rking
325 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Đo kiểm trong điều kiện th c tế khu v c c ll nhi u, phân tích kết quả đo
để nắm hiện trạng: C c nhà mạng kh c có ị nhi u h y chỉ mình Vi tt l ị? t
đó x c định mức độ và đƣ r nh ng nhận định đầu tiên để ph n đo n nhi u
uplink t ên ngoài h y o phần cứng trạm.
5.2.3 X đ nh nguy n nh n g y nhiễu o n trong h y n ngo i hệ
thống:
Tiến hành sw p
r để x c định nhi u o nguồn ên ngoài t c động
đến h y nhi u t hệ thống ên trong ( nt n
r, RRU, c r ph t,…) ằng
c ch s ụng m y TEMS để đo trƣớc và s u khi sw p. Giả s c ll
ị nhi u và
c ll B không ị nhi u, tiến hành sw p c ll và c ll B cho nh u, nếu:
C ll vẫn ị nhi u và c ll B vẫn không ị nhi u à Nhi u xuất hiện
t hệ thống phần cứng củ trạm.
C ll hết nhi u, c ll B ị nhi u à Nhi u t nguồn ên ngoài phần
cứng củ trạm.
5.3 Xử lý nhiễu
Sử dụng các c ng cụ chuyên dụng để đo kiểm và xử l nhi u bao gồm máy
đo phân tích phổ JD748D, máy đo PIM MW82119A, máy đo Isolation
JD7105A, máy đo site Master MT8222A và máy đo v tuyến TEMS.
5.3.1 Nhiễu l o phần ứng tr m
C c phần cứng trạm có thể gây r nhi u uplink o gồm: hệ thống nt n
r (có thể không đảm ảo isol tion hoặc có thể sinh r PIM ) hoặc
c ng có thể sinh r o thiết ị RRU (t sinh r nois qu lớn). Do vậy, có
thể s ụng c c thiết ị để x c định nguồn nhi u o gồm: m y phân tích
phổ JD748 , m y đo PIM M st r MW82119 , m y đo Sit M st r
MT8222 và m y đo Isol tion JD7105 .
M y đo Isol tion JD7105 (hoặc m y kh c có chức n ng tƣơng t ): Đo
kiểm mức độ ảnh hƣởng củ hệ thống nt n cùng ng tần hoặc t
ng
tần này s ng ng tần ki củ trạm.
M y đo PIM M st r MW82119 (hoặc m y đo kh c có tính n ng tƣơng
đƣơng): Đo kiểm hệ thống có t sinh r PIM nằm trong ải tần uplink 3G
h y không? Tìm và x lý nguồn gây r PIM.
M y đo nhi u JD748 : Phân tích phổ củ hệ thống, kiểm tr nhi u nền
(Nois ) củ c c thiết ị trong khi trạm hoạt động.
M y đo sit m st r MT8222 : Ph t hiện l i phần cứng kh c củ hệ thống
anten feeder.
Trong trƣờng hợp không tìm thấy nguồn nhi u thì s tiến hành th y thế
ần t ng thành phần củ trạm (gồm nt n,
r, RRU…) để tìm nguyên
nhân và x lý.
326 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
5.3.2 Nhiễu từ nguồn ngo i
S ụng m y phân tích phổ để kết nối tr c tiếp
r củ c ll đ ng có
nhi u. Phân tích x m có nhi u lạ xuất hiện không? (nhi u lạ đƣợc x m nhƣ
một tín hệ ng hẹp ph t công suất lớn rơi vào ải tần uplink củ trạm). Nếu
ph t hiện nguồn nhi u lạ thì ằng c ch s ụng m y phân tích phổ JD748
chuyên ụng để x c định nguồn nhi u và x lý. Nếu nguồn nhi u ph t trên
cả ải tần uplink với công suất qu nhỏ mà m y OT không thể ph t hiện r
thì tiến hành c c ƣớc tiếp s u:
Xo y ần hƣớng c ll ị nhi u để tìm hƣớng củ nguồn nhi u (hƣớng
mà hệ thống o về có nhi u uplink mạnh nhất, có thể thấy ng y
đƣợc ằng đo kiểm m y TEMS).
S ụng c c c ll củ trạm đối iện và gần nhất, xo y nt n củ trạm
đó về hƣớng ph t r nguồn nhi u, đo kiểm ằng m y TEMS để x c
định gi trị nhi u uplink hệ thống đo đƣợc s u khi qu y nt n mới về
hƣớng nguồn nhi u. Bằng c ch s ụng 3 c lls qu y t
hƣớng
kh c nh u có thể ph n đo n đƣợc vị trí nguồn nhi u.
S u khi x c định đƣợc vị trí nguồn nhi u, phối hợp cùng c c đơn vị chức
n ng x lý nguồn nhi u.
6. Hƣớng ẫn tối ƣu MCA (Miss call alert)
6.1 Lƣu đồ xử lý
6.2 C
ƣớ xử lý MCA
6.2.1 L y số liệu MCA
327 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Hàng ngày lấy số liệu MC t phần mềm gi m s t chất lƣợng mạng NPMS,
s u đó phân loại và x c định c c c ll có MC tồi để x lý.
6.2.2 X đ nh ll tồi MCA
T số liệu MC lấy đƣợc, P.TKTƢ – TT KTKV 1, 2, 3 lọc c ll có
MC tồi cần x lý là c c c ll có MC tồi 5/7 ngày và thỏ m n đồng
thời 02 tiêu chí s u:
C ll tồi MC tƣơng đối (MC R) > 5%.
C ll tồi MC tuyệt đối ( MC ) > 105.
T lệ MC R đƣợc tính th o công thức s u:
MCAR (%) = #MCA / (#MT Call + #MCA) * 100%.
6.2.3 C
ƣớ tối ƣu ll tồi MCA
Bước 1: X lý c c c ll tồi MC có ngh n p ging.
Trƣờng h p 1: Với c c L C có c ll ngh n p ging đơn l .
Th y đổi th m số mềm (với hệ thống 2G). Th c hiện th y đổi gi
trị th m số MFRMS t 5 về 3, t 3 về 2.
S u khi giảm th m số MFRMS th o ƣớc 01 mà hiện tƣợng ngh n
p ging vẫn còn thì kiểm tr c c c ll ngh n nằm ở iên L C. Th c
hiện cân chỉnh lại iên L C trong trƣờng hợp iên L C chƣ đúng
theo Guideline quy hoạch và kh i o th m số vô tuyến cho iên
L C, R C mạng 2G-3G.
Trƣờng h p 2: Đối với c c L C có c ll ngh n p ging iện rộng.
Tiến hành kiểm tr số lƣợng TRX/CC th o Gui lin thiết kế và mô
hình L , R mạng 2G, 3G (GL.00.KC.188/R D). Th c hiện chi
lại L C trong trƣờng hợp số lƣợng TRX/CC vƣợt qu Gui lin
cho phép.
Trƣờng hợp c c L C ngh n p ging iện rộng mà số TRX/CC củ
L C đó vẫn đúng th o Gui lin thì tổng hợp g i P.VT – TT DĐ
h trợ x lý.
Bước 2: X lý c c c ll tồi MC nằm ở iên L C
Với c c c ll tồi MC nằm ở iên L C nhƣng không có hiện tƣợng
ngh n p ging thì th c hiện tối ƣu c c th m số o s t, hyst r sis nhằm
tr nh hiện tƣợng ping pong. Biên L C có thể là iên 2G-2G, 2G-3G,
3G-3G.
C ch kh i o th m số o s t, hyst r sis th o hƣớng ẫn kh i o th m
số vô tuyến.
Bước 3: X lý c c c ll tồi MC nằm ở khu v c nhi u c o.
328 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Việc x c định khu v c nhi u c o có thể th c hiện ằng việc phân tích
c c KPIs hệ thống,
liệu t ản ghi MRR hoặc ằng đo kiểm tr c
tiếp.
Đối với c ll 2G: Th c hiện kiểm tr và th y đổi tần số BCCH, TCH
nếu ị trùng tần h y cận tần.
Đối với c ll 3G: Trƣờng hợp Ec/No tồi o vùng phủ c c c ll ị chồng
lấn nhiều (RSCP vẫn tốt) thì th c hiện tối ƣu lại vùng phủ. Trƣờng hợp
cả Ec/No lẫn RSCP đều tồi thì chuyển s ng th c hiện ƣớc 4.
Bước 4 : X lý c c c ll tồi MC nằm ở khu v c sóng yếu.
D vào cơ sở
liệu vùng l m trên phần mềm TKTƢ và phối hợp với
CNVT tỉnh/TP th c hiện kiểm tr vị trí c c c ll tồi MC thuộc vùng
l m. Ngoài r , tiến hành đo kiểm th c tế khu v c c ll tồi để x c định
quy mô, đặc điểm củ t ng vùng l m t đó đƣ r c c giải ph p x lý
tối ƣu th o hƣớng ẫn x lý vùng l m hiện hành.
B o o kết qu
Th c hiện tối ƣu c c c ll tồi MC và o c o kết quả hàng ngày. Với
nh ng c ll tồi lâu ngày đ th c hiện th o hƣớng ẫn mà không cải thiện thì tổng
hợp nh s ch g i P.TKTƢ KV 1, 2, 3 và P.VT - TT DĐ h trợ x lý.
7. Hƣớng ẫn n ng h
u h nh 2G
7.1 Hƣớng ẫn n ng h
u h nh BTS Eri sson
7.1.1 Hƣớng ẫn
ƣớ n ng u h nh tr m BTS Eri sson
Bƣớ 1: Chuẩn ị
Dụng cụ: Bộ ho thị (T10, T8), L ptop, c p kết nối BTS (USB to
COM), ây rút, kìm cắt.
Hình 1.1. Dụng cụ ùng để nâng cấp
Thiết ị: Dây nhảy Rx, Tx.
329 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Chú ý: Đối với òng c r DRU V rsion 2 hoặc DRU V rsion 3 có th
c r chuyển đổi t Uncom in s ng com in và ngƣợc lại khi s ụng cho cấu
hình 2 hoặc cấu hình 4 (phí mặt s u củ c r ). Hiển thị Uncom in khi đ n Uc
trên c r DRU s ng.
Hình 1.2. Vị trí đổi com in /uncom in DRU v rion 2, v rsion 3
Thông o cho Tổng trạm Đài Ph p Vân, Ph o Đài L ng, hoặc Gi ng
V n Minh chuẩn ị nâng cấp.
Th c hiện đổi com in hoặc Uncom in (com in cho cấu hình 4Trx,
uncom in cho cấu hình 2Trx) ằng c ch đổi ngƣợc chiều th c r phí
mặt s u củ củ DRU.
Khi th c hiện nâng cấu hình c ll t 2 lên 4 Trx thì phải chuyển t
Uncombine sang Combine.
Hình 1.3: C r ở chế độ Com in r
Bƣớ 2: X c định loại c r cần lắp cho S ctor cần nâng cấp. D vào CR
củ P.TKTƢ và loại tủ củ trạm cần nâng cấp là 2206, 2106 h y là 2216.
DTRU ùng nâng cấp cho tủ RBS2206 in oor hoặc 2106 out oor.
DRU ùng nâng cấp cho tủ RBS2216 in oor.
330 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Hình 1.4.Tủ RBS 2206 in oor và RBS2216 in oor
Bƣớ 3: X c định vị trí S ctor cần nâng cấu hình:
C n cứ nh n và vị trí C r trên tủ để x c định s ctor cần nâng cấu hình.
Hình 1.5.Vị trí c r trên tủ
Bƣớ 4: Lắp đặt c r và đấu cấu hình:
S ụng ộ ho thị T10 để th o ỏ Dumy trên tủ.
Lắp đặt c r vào vị trí củ c ll cần nâng cấp.
S
Hình 1.6: Lắp c r vào c ll cần nâng cấp
ụng ộ ho thị T10 để vặn chặt ốc vào tủ RBS.
331 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Hình 1.7: S ụng ộ ho thị T10 để vặn chặt ốc vào tủ RBS.
Cắm ây Rx và Tx th o đúng cấu hình.
Hình 1.8: Cắm ây Tx và Rx
Gọi cho P.ĐHVT – TT ĐHVT về việc tắt trạm trƣớc lúc lo cấu hình.
Th c hiện tắt trạm: Chuyển trạng th i t R mot s ng loc l ở DXU.
Hình 1.9. Chuyển trạng th i Loc l trạm
Bật nguồn cho c r v cắm vào để tủ RBS nhận phần cứng mới.
332 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Hình 1.10: Công tắc nguồn cho c r
Khi c c đ n củ c r
ng nh y thì tủ RBS đ nhận xong thiết ị mới.
Chuyển chế độ c r v cắm t Loc l s ng R mot .
Hình 1.11: Chuyển s ng trạng th i R mot trạm
Cắm c c ây nhảy Tx và Rx đúng cấu hình:
Cấu hình 4TRx:
333 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Hình 1.12- Sơ đồ đấu cấu hình 4/4/4 cho tủ RBS2206 hoặc RBS2106
Hình 1.13- Sơ đồ đấu cấu hình 4/4/4 cho tủ RBS2216
Bƣớ 5: Kết nối L ptop:
Dùng c p RS232 kết nối L ptop vào cổng OMT(cổng COM) trên c r
DXU.
334 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Hình 1.14: Kết nối m y tính s ụng OMT
Bƣớ 6: Lo lại cấu hình t L ptop:
Chạy chƣơng trình OMT mới nhất(OMT_37 ).
Chọn conn ct với tủ BTS.
Chọn Con igur tion rồi chọn Cr t IDB.
Hình 1.15. Click vào cr t IDB
Trong mục C in t S tup chọn loại tủ tƣơng ứng với thiết ị có hiện tại
ở trạm.
Hình 1.16: Click vào s tup C in t S tup
Chọn loại nguồn (Pow r Syst m).
Trong mục nt nn S ctor S tup chọn số lƣợng S ctor có tại trạm và
chọn loại GSM900 hoặc 1800.
Chọn:
+ Uncom in cho cấu hình 2 TRX.
+ Hy ri com in r cấu hình 4 TRX.
Chọn OK trong mục S l ct Con igur tion thì chọn loại cấu hình tƣơng
ứng với cấu hình yêu cầu.
Tiến hành lo cấu hình mới cho tủ RBS. Vào thƣ mục con igur tion
Install IDB.
335 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Khi lo
liệu mới vào DXU th c hiện khoảng 3 phút s u khi c c đ n
trên c r không nh y là hoàn thành.
Th c hiện ật cho trạm hoạt động: Chuyển t Loc l s ng R mot trên
card DXU.
S u khi chuyển s ng chế độ R mot thì tất cả c c c r hoạt động ình
thƣờng ngoại tr c r mới v cắm vào chƣ ph t (đ n loc l/r mo
nh y s ng).
Bƣớ 7: Kh i o trên BSC:
S u khi th c hiện xong ƣớc 6, với thị trƣờng trong nƣớc nhân viên kỹ
thuật tại tỉnh o cho nhân viên tr c BSC P.KTKT– TT KTKV/TT
KTTT để kh i o
liệu mới cho BTS.
Kh i o trên BSC gồm 2 phần:
o Phần kh i o vô tuyến: Kh i o cho c c Trx ổ sung, tần số mới,
kênh SDCCH mới, kênh FPDCH, SPDCH mới.
o Phần kh i o is:
C c Trx kh i o đều s ụng conc ntr t /Con ct=2.
C c trạm 12 Trx: 7
is 64K cho E g /24
is 64K cho thoại
và o hiệu.
C c trạm nhỏ hơn 12 Trx: 12
is 64K cho E g / 19
is 64K
cho thoại và o hiệu.
Đối với c c trạm s ụng truyền ẫn Vis t tốc độ luồng truyền
ẫn thấp thì ƣu tiên kh i o cho thoại s u khi ƣ s ùng cho
Edge.
Đối với c c trạm s ụng 2xE1 cho 1 tủ RBS thì luồng E1 ở
Port s kh i cho thoại/ Port C kh i cho E g .
Bƣớ 8: Kiểm tr trạng th i TRX mới:
Kiểm tr trạng th i cảnh o củ TRX, nếu tốt thì chuyển s ng ƣớc kế
tiếp, nếu không tốt tiến hành kiểm tr khắc phục l i, không đƣợc thì
thay card.
Vào hộp thoại R io th c hiện click vào c c hộp thƣ mục: Tx, Rx,
DXU, DRU, dTRU đề kiểm tr cảnh o. Nếu cảnh o (đ n màu đỏ)
xuất hiện thì phải kiểm tr lại tại vị trí l i trên. Nếu không có cảnh o
nào thì việc lo cấu hình đ hoàn thành.
336 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Hình 1.19: Kiểm tr lại c c cảnh o trong hộp thoại R io
Bƣớ 9: T st cuộc gọi:
Tại BSC: Kiểm tr cuộc gọi củ trạm phải ổn định trong thời gi n nhất
định.
Tại trạm: S ụng m y đo T ms hoặc m y có cài N tmonitor và lock
vào tần số củ c ll v nâng cấp tiến hành gọi điện x m có đƣợc
không? Chất lƣợng có tốt không?
Bƣớ 10: Kết thúc:
Nhân viên P.KTKT - TT KTKV/TT KTTT, tr c BSC kiểm tr tổng thể
trạng th i hoạt động củ BTS, đảm ảo không còn cảnh o tại trạm
BTS và trên hệ thống gi m s t, ghi chép cập nhật o c o.
Gọi cho P.ĐHVT - TT ĐHVT để thông o hoàn thành nâng cấp trạm.
7.1.2 Hƣớng ẫn h
u h nh tr m BTS Eri sson
Bƣớ 1: Chuẩn ị:
Dụng cụ: Bộ ho thị (T10, T8), l ptop, c p kết nối BTS(USB to COM),
ây rút, kìm cắt.
Thiết ị: Dây nhảy Rx, Tx.
Chú ý: Đối với dòng card DRU Version 2 hoặc DRU Version3 có th card
chuyển đổi từ Uncombine sang combine và ngược lại khi sử dụng cho cấu
hình 2 hoặc cấu hình 4(phía mặt sau của card . Hiển thị Uncombine khi đèn
Uc trên card DRU sáng.
Thông o cho P.KTKT- TT KTKV/TT KTTT chuẩn ị hạ cấp.
337 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Th c hiện đổi com in hoặc Uncom in (com in cho cấu hình 4TRx,
uncom in cho cấu hình 2TRx) ằng c ch đổi ngƣợc chiều th c r
phí mặt s u củ củ DRU.
Khi th c hiện hạ nâng cấu hình c ll t 4TRx xuống 2TRx thì phải
chuyển t com in s ng Uncom in . Lúc này đ n Uc trên c r DRU s
s ng.
Hình 1.20: C r ở chế độUncom in r
Bƣớ 2: X c định vị trí s ctor cần giảm cấu hình:
C n cứ nh n để x c định s ctor cần giảm cấu hình.
B o cho P.ĐHVT về việc tắt trạm để th y đổi cấu hình.
Bƣớ 3: Kết nối L ptop.
Dùng c p RS232 kết nối L ptop vào cổng OMT trên c r DXU.
Bƣớ 4: Lo lại cấu hình cho trạm t L ptop:
Chạy chƣơng trình OMT mới nhất (OMT_37 ).
Chọn “Conn ct” với tủ BTS.
Chọn “Con igur tion” rồi chọn “Cr t IDB”.
338 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Hình 1.21: Mô tả tạo IDB mới
Trong mục “C in t S tup” chọn loại tủ tƣơng ứng với thiết ị có hiện
tại ở trạm, chọn loại nguồn (Pow r Syst m).
Trong mục “ nt nn S ctor S tup” chọn số lƣợng s ctor có tại trạm
và chọn loại GSM900 hoặc 1800, chọn loại “Uncom in ” cho cấu
hình 2 TRX và “Com in ” cho c c s ctor cấu hình lớn hơn 2 TRX à
chọn OK à trong mục “S l ct Con igur tion” thì chọn loại cấu hình
tƣơng ứng với cấu hình yêu cầu.
Hình 1.22- Mô tả định nghĩ mức C ll cấu hình 2
Tiến hành chuyển trạng th i củ DXU t r mot s ng Loc l.
339 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Hình 1.23: Mô tả việc chuyển t R mot s ng loc l
Tiến hành lo IDB mới cho tủ RBS.
Hình 1.24: Mô tả việc lo IDB mới cho tủ RBS
Khi th c hiện lo
liệu IDB mới vào tất cả c c thiết ị trong tủ
RBS đều nh y đ n. S u khoảng 2 phút đẩy hết
liệu vào DXU xong
tất cả thiết ị ổn định (đ n không nh y).
Đấu lại ây
r, ây RX cho đúng với cấu hình mới:
Cấu hình 2:
Hình 1.25: Sơ đồ đấu cấu hình 2 củ tủ RBS2216
340 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Hình 1.26: Sơ đồ đấu cấu hình 2 củ tủ RBS2206 hoặc RBS2106
Chuyển trạng th i củ DXU về trạng th i R mot .
Bƣớ 5: Th o c r :
Th c hiện tắt nguồn củ c r cần hạ cấp.
S
ụng ộ ho thị T10 để vặn ốc củ c r cần th o.
341 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Th c hiện th o c r nhẹ nhàng r khỏi tủ RBS.
Th c hiện lắp ộ DUMY vào vị trí v rút c r . Mục đích để làm m t
tủ RBS và chống ụi.
Bƣớ 6: Kh i o trên BSC:
S u khi th c hiện xong ƣớc 6, với thị trƣờng trong nƣớc nhân viên kỹ
thuật tại tỉnh o cho nhân viên tr c BSC P.KTKT- TT KTKV/TT
KTTT để kh i o
liệu mới cho BTS.
Bƣớ 7: Kiểm tr trạng th i TRX:
Kiểm tr trạng th i cảnh o củ TRX, nếu tốt thì chuyển s ng ƣớc kế
tiếp, nếu không tốt tiến hành kiểm tr khắc phục l i, không đƣợc thì
thay card.
Vào hộp thoại R io th c hiện click vào c c hộp thƣ mục: Tx, Rx,
DXU, DRU, DTRU đề kiểm tr cảnh o. Nếu cảnh o (đ n màu đỏ)
xuất hiện thì phải kiểm tr lại tại vị trí l i trên. Nếu không có cảnh o
nào thì việc lo cấu hình đ hoàn thành.
342 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Hình 1.27: Kiểm tr lại c c cảnh o trong hộp thoại R io
Bƣớ 8: T st cuộc gọi:
Tại BSC: Kiểm tr cuộc gọi củ trạm phải ổn định trong thời gi n nhất
định.
Tại trạm: S ụng m y đo T ms hoặc m y có cài n tmonitor và Lock
vào tần số củ c ll v hạ cấp tiến hành gọi điện x m có đƣợc không?
Chất lƣợng có tốt không.
Bƣớ 9: Kết thúc:
Nhân viên VHKT, tr c BSC kiểm tr tổng thể trạng th i hoạt động củ
BTS, đảm ảo không còn cảnh o tại trạm BTS và trên hệ thống gi m
s t, ghi chép cập nhật o c o.
Gọi cho P.ĐHVT – TT ĐHVT để thông o hoàn thành hạ cấp trạm.
7.2 Hƣớng ẫn n ng h
u h nh tr m BTS Hu w i
7.2.1 Hƣớng ẫn n ng u h nh tr m BTS Hu w i
Tủ BTS3012:
Bƣớ 1:
Kiểm tr c r x m có đúng với loại tủ BTS (BTS3900 hoặc BTS3012)
và đúng ải tần số ( 900 hoặc 1800) không.
Liên hệ với ộ phận BSS P.KTKT- TT KTKV/TT KTTT, P.DHVT để
thông o việc nâng cấu hình trạm.
Bƣớ 2:
343 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Th o nắp đậy ở vị trí kh cắm thêm c r , phí s u tủ BTS3012 có
B ckPl n để truyền
liệu. T phí trƣớc t có thể nhìn thấy r ck
cắm củ B ckPl n tại vị trí m i c r .
Hình 2.1 : B ckPl n củ BTS3012
Bƣớ 3 :
Đƣ c r mới vào vị trí.
Hình 2.2 : Lắp c r DTRU củ BTS3012
Lưu ý: Khi lắp card chú ý để đúng chiều và đẩy vào từ từ. Vì BackPlane của
BTS3012 rất dễ hỏng nên khi đẩy card vào ta phải đẩy từ từ đến khi chạm
vào rack cắm của BackPlane thì mới đẩy mạnh một chút để card ăn vào
BackPlane.
Bƣớ 4:
S ụng tuốc nơ vít 2 cạnh để vặn 4 ốc gi ở trên và ở ƣới củ c r .
344 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Hình 2.3 : Vặn vít gi củ c r DTRU
Bƣớ 5:
Đấu lại ây TX gi c r DTRU và DDPU s
cho cổng TX1, TX2:
Đấu ây RX gi
ụng cổng TCOM th y
Hình 2.4 : Đấu ây TX
c r DTRU mới và DDPU :
345 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Hình 2.5 : Đấu ây RX
Bƣớ 6:
Lắp ây nguồn cho C r
Hình 2.6: Đấu ây nguồn
Bật nguồn cho c r :
Hình 2.7: Công tắc nguồn BTS3012
Bƣớ 7:
Liên hệ với ộ phận BSS P.KTKT- TT KTKV/TT KTTT để kiểm tr
lo
liệu.
Bƣớ 8:
Th o i đ n o trên c r s u khi ật nguồn, khi thấy đ n RUN nh y
đều 1s thì c r đ hoạt động ổn định.
Bƣớ 9:
Tiến hành t st cuộc gọi.
Bƣớ 10:
346 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Gọi điện để thông o cho P.KTKT- TT KTKV/TT KTTT hoàn thành
qu trình nâng cấp.
Tủ BTS3900
Bƣớ 1:
Kiểm tr c r x m có đúng với loại tủ BTS (BTS3900 hoặc BTS3012)
và đúng ải tần số ( 900 hoặc 1800) không.
Liên hệ với ộ phận BSS P.KTKT- TT KTKV/TT KTTT, P.ĐHVT để
thông o việc nâng cấu hình trạm.
Bƣớ 2 :
Th o nắp đậy ở vị trí kh cắm thêm c rd.
Bƣớ 3 :
Đƣ c r mới vào vị trí. Đẩy c r vào t t .
Hình 2.8. Lắp c r DRFU
Bƣớ 4:
S ụng tuốc nơ vít 4 cạnh để vặn 4 ốc gi ở trên và ở ƣới củ c r .
347 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Hình 2.9. Lắp c r DRFU vào tủ BTS3900
Hình 2.10. Vặn ốc gi c r DRFU vào tủ BTS3900
Bƣớ 5: Đấu ây đấu nhảy gi 2 c r DRFU:
Đấu ây nhảy gi 2 c r DRFU
Đấu lại ây Jump r củ 2 c r DRFU:
348 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Hình 2.12. Vặn ây Jump r
Đấu ây CPRI gi c r DRFU và GTMU
Hình 2.13. Cắm ây CPRI vào c r DRFU
349 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Hình 2.14. Cắm ây CPRI vào c r GTMU
Bƣớ 6: Lắp ây nguồn cho C r .
Hình 2.15. Đấu ây nguồn
Bật nguồn cho c r :
Hình 2.16. Công tắc nguồn củ BTS3900
350 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bƣớ 7 : Liên hệ với ộ phận BSS P.KTKT – TT KTKV/TT KTTT để
lo
liệu.
Bƣớ 8: Th o i đ n o trên c r s u khi ật nguồn, khi thấy đ n RUN
nh y đều 1s thì c r đ hoạt động ổn định.
Bƣớ 9: Tiến hành t st cuộc gọi.
Bƣớ 10: Thông o cho BSS P.KTKT - TT KTKV/TT KTTT về việc
hoàn thành nâng cấp.
7.2.2 Hƣớng ẫn h
u h nh tr m BTS Hu w i
Tủ BTS3012:
T th c hiện c c ƣớc th o trình t ngƣợc lại với c c ƣớc nâng cấu hình
Bƣớ 1: Liên hệ ộ phận BSS P.KTKT - TT KTKV/TT KTTT thông
việc hạ cấu hình trạm.
Bƣớ 2: Tắt nguồn củ c r hạ cấu hình.
Bƣớ 3: Th o ây nguồn.
Bƣớ 4: Đấu lại ây TX, th o ây RX gi c r DTRU và DDPU.
Bƣớ 5: Th o 4 vít gi c r DTRU.
Bƣớ 6: Th o c r khỏi vị trí kh cắm.
Bƣớ 7: Lắp nắp đậy vào vị trí kh trống.
Bƣớ 8: Th o i trạng th i đ n củ c r và thông
P.KTKT - TT KTKV để kiểm tr .
Tủ BTS3900:
o
o cho ộ phận BSS
T th c hiện c c ƣớc th o trình t ngƣợc lại với c c ƣớc nâng cấu hình.
Bƣớ 1: Liên hệ ộ phận BSS P.KT-TT KTKV/TT KTTT thông o việc
hạ cấu hình trạm.
351 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bƣớ 2: Tắt nguồn củ c r hạ cấu hình.
Bƣớ 3: Th o ây nguồn.
Bƣớ 4: Th o ây CPRI.
Chú ý: Trên đầu cắm CPRI có một chốt giữ, để tháo ra bấm nh vào chốt và
kéo ra.
Công tắc nguồn củ BTS3900
Bƣớ 5: Đấu lại ây Jump r th o cấu hình .
Công tắc nguồn củ BTS3900
Bƣớ 6: Th o ây nhảy gi 2 c r DRFU.
Bƣớ 7: Th o 4 vít gi c r DTRU.
Bƣớ 8: Th o c r khỏi vị trí kh cắm.
Bƣớ 9: Lắp nắp đậy vào vị trí kh trống.
Bƣớ 10: Th o i trạng th i đ n củ c r và thông
P.KTKT - TT KTKV/TT KTTT để kiểm tr .
7.3 Hƣớng ẫn n ng h
7.3.1 Hƣớng ẫn n ng
u h nh 3 TRE)
u h nh tr m BTS Al t l
p u h nh tr m Al t l (từ
o cho ộ phận BSS
u h nh 2 TRE l n
352 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Trƣớc khi nâng cấp s ctor này có đấu nối nhƣ s u :
Bƣớ 1: Chuẩn ị
Dụng cụ: Cờ lê (6, 8,10,19, 27), mỏ lết, ộ lục gi c ho thị, vít ẹp nhỏ,
l ptop, c p kết nối BTS, M y đo Bir , o Kron .
Thiết ị: TRE mới và c p thu ph t CSO3.
Bƣớ 2:
353 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Kết nối m y tính vào tủ BTS thông qu cổng MMI trên SUM ( ùng
phần mềm BTS T rmin l).
Vào St r à Progr ms à BTS-T rmin l r l s B9.2 à BTS-Terminal
release B9.2.
Bƣớ 3: X c định vị trí S ctor cần nâng cấp.
Vào mục S ctor M pping (hoặc nhấn F5) để x c định chính x c vị trí t ng
NC và c c TRE cho m i S ctor.
Show/Sector Maping. Xuất hiện c sổ s u:
Bƣớ 4: Gắn c c TRE vào c c Su r ck củ tủ BTS cho phù hợp với
t ng NC cần nâng cấp.
Chú ý: TRE phải được gắn vào Subrack có quạt và đấu nối cáp TXRX (CS03).
X c định vị trí thuận tiện để nâng cấp. Khi cắm TRE phải chọn su r ck l
có gắn quạt (1,3 hoặc 5).
Kiểm tr c c r nh gắn trên c r và trong tủ đảm ảo vệ sinh và không ị
iến ạng.
354 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Gắn r nh vào đúng vị trí.
Đẩy s t TRE vào đảm ảo gi o tiếp tốt với
ckpl n .
Dùng p k khó TRE để tr nh c c t c động ngoài ý muốn.
355 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Gắn c p CSO3 và ật công tắc nguồn.
S u c c th o t c trên thì s ctor này s có c p đấu nối nhƣ s u :
356 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bƣớ 5: Th o t c Mo i y HW Con igur tion để th y đổi cấu hình mới.
Vào Cm / Mo i y HW Con igur tion
Bƣớ 6: Kết thúc s đổi cấu hình:
S u khi BTS đ nhận cấu hình mới chọn Cm /En Mo i ic tion o HW
Config.
357 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
BTS s th c hiện cập nhật
cấu hình nhƣ s u:
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
liệu lại và hiển thị c
sổ yêu cầu th y đổi
Chọn Y s để chấp nhận th y đổi cấu hình trạm BTS.
Bƣớ 7: Kiểm tr trạng th i TRE mới. Kiểm tr trên c sổ SBL
St tus nếu thấy TRE ở trạng th i IT thì chuyển s ng ƣớc tiếp, nếu
TRE ở trạng th i kh c thì tiến hành kiểm tr khắc phục l i, không
đƣợc thì th y TRE và qu y lại ƣớc 4.
Bƣớ 8: Tải
liệu cho BTS t BSC. S u khi th c hiện xong ƣớc 7,
NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP
o cho nhân viên tr c
OMC-R để tải
liệu mới cho BTS
Bƣớ 9: T st cuộc gọi:
Tại OMC: Mở USD C ll Ov rvi w th o i việc cấp ph t kênh trên TRE
mới, kênh đƣợc cấp ph t trên TRE này phải đƣợc gi trong 1 khoảng thời
gi n nhất định.
Tại trạm: Gi m s t trạng th i đ n L “Tx” phải s ng liên tục trong 1
khoảng thời gi n nhất định.
358 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bƣớ 10: Kết thúc. NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP, tr c
OMC-R Kiểm tr tổng thể trạng th i hoạt động củ BTS, đảm ảo
không còn cảnh o tại trạm BTS và trên hệ thống gi m s t, ghi chép
cập nhật o c o.
7.3.2 Hƣớng ẫn h
u h nh tr m Al t l (từ u h nh 3TRE xuống u
h nh 2 TRE)
Bƣớ 1: Chuẩn ị. Công cụ: Cờ lê (6,8,10,19,27), mỏ lết, ộ lục gi c
ho thị, vít ẹp nhỏ, l ptop, c p kết nối BTS, o Kron .
Bƣớ 2:
Kết nối m y tính vào tủ BTS thông qu cổng MMI trên SUM ( ùng
phần mềm BTS T rmin l)
Vào St r à Progr ms à BTS-T rmin l r l s B9.2 à BTS-Terminal
release B9.2.
Bƣớ 3: X c định vị trí S ctor cần giảm cấp
Vào mục S ctor M pping (hoặc nhấn F5) để x c định chính x c vị trí t ng
NC và c c TRE cho m i S ctor.
Show/S ctor M ping.Xuất hiện c sổ s u:
Bƣớ 4: Dis l
Management.
TRE trên S ctor cần giảm cấp: Cm / SBL
359 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Trong mục SBL S l ction: Chọn TRE cần giảm cấp và chọn Dis l
Bƣớ 5: Th o TRE r khỏi BTS.
Tắt nút nguồn TRE
S ụng cờ lê hoặc mỏ lết để vặn Conn ctor kết nối gi TRE với
(đầu conn ctor củ c l CSO3) rồi th o toàn ộ kết nối với TRE.
Mở lock c r TRE
NC
Rút nhẹ nhàng TRE r khỏi su r ck và cho vào hộp để nhập kho. S u
th o t c này đấu nối củ s ctor này nhƣ s u:
360 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bƣớ 6: Th c hiện th o t c Mo i y HW Con igur tion để th y đổi cấu
hình mới. Vào Cm / Mo i y HW Con igur tion
Th c hiện th o t c Remove module. Vào CMD/ R mov mo ul (s)
361 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bảng R mov mo ul (s) mở r
Chọn TRE cần R mov trong mục S l ct Mo ul (s) to r mov , s u đó
chọn R mov
Bƣớ 7: Kết thúc hiệu chỉnh
S u khi BTS đ nhận cấu hình mới chọn Cm /En Mo i ic tion o HW
Config
BTS s th c hiện cập nhật
cấu hình nhƣ s u:
liệu lại và hiển thị c
sổ yêu cầu th y đổi
362 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Chọn Y s để chấp nhận th y đổi cấu hình trạm BTS.
Bƣớ 8: Xó
liệu trên OMC-R: S u khi th c hiện xong ƣớc 7,
NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP
o cho nhân viên tr c
OMC-R để xó
liệu củ TRE cần giảm cấu hình.
Bƣớc 9: Kết thúc.
NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP, tr c OMC-R Kiểm tr tổng thể
trạng th i hoạt động củ BTS, đảm ảo không còn cảnh o tại trạm BTS
và trên hệ thống gi m s t, ghi chép cập nhật o c o.
7.4 Hƣớng ẫn n ng h
u h nh tr m BTS Noki
7.4.1 Hƣớng ẫn n ng u h nh tr m BTS Noki
Bƣớ 1: Chuẩn ị:
Dụng cụ: Bộ ho thị (T20, T25), l ptop, c p kết nối BTS, m y đo Bir ,
o Kron , ây rút, kìm cắt.
Thiết ị: TRE mới và c p thu ph t, c p nguồn, c p bus, WBC.
Dây đấu nhảy.
C p nguồn
C p us
363 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
C p RF
Chuẩn ị c p phục vụ nâng cấp c r thiết ị Noki
Bƣớ 2: X c định vị trí S ctor cần nâng cấu hình
C n cứ nh n để x c định s ctor cần nâng cấu hình.
Kiểm tr c r cần ổ sung đúng với loại đ ng ùng (EXG , EXD ,
EWDA).
Liên hệ với ộ phận BSS P.KTKT- TT KTKV/TT KTTT để thông o
việc nâng cấu hình trạm.
Th o nắp đậy củ hộp gắn thiết ị, khi nâng cấu hình cho S ctor nào thì
s ụng hộp đƣợc hoạch định th o đúng S ctor đó.
Nắp đậy củ hộp chứ c r trong BTS Noki
S u khi th o nắp đậy t thấy đƣợc hình ng củ hộp chứ c r nhƣ s u:
Hộp chứ c r s u khi th o nắp đậy
Bƣớ 3: Lắp đặt TRX
Đƣ c r EXx mới vào vị trí.
364 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Đƣ c r EXx vào hộp
Đƣ c r EWx vào vị trí trên EXx .
S
Đƣ c r EWx vào vị trí trên c r EXx
ụng tu vít ho thị để vặn cố định c r EXx vào hộp.
S
Vặn vít gi củ c r EXx
ụng tuốc nơ vít ho thị để vặn cố định c r EWx trên c r EXx
Vặn vít gi củ c r EWx
Đấu nối lại c p RF th o đúng cấu hình cần nâng cấp. Th c tế với BTS
Noki chúng t chỉ th c hiện việc nâng cấp th o cấu hình ch n. Vì vậy
trong trƣờng hợp này chỉ đề cập đến việc nâng cấp t cấu hình 2 lên cấu
hình 4, c c cấu hình kh c làm tƣơng t .
365 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Lưu ý: Khi chưa nâng lên cấu hình lớn hơn 2 TRX trên 1 Sector thì chúng
ta không sử dụng WBC. Vì thế khi nâng lên cấu hình 4 hoặc hơn 4 ta phải sử
dụng WBC và đấu nối lại TX của EXxA củ và EXxA mới sẽ đấu nối tương tự.
Đấu lại ây TX gi c r EXx với EWx .
Đấu ây TX gi c r EXx với EWx
Đấu lại ây TX gi c r EWx với ERx .
Đấu ây TX gi c r EWx với ERx
Đấu ây RX gi c r EXx với ERx .
Đấu ây Rx gi
Lắp c p nguồn cho C r .
EXx với ERx
366 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Vị trí đấu nguồn gi
cho t ng S ctor.
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
EXx với ESM phải đƣợc th c hiện th o qui định
Đấu ây nguồn gi
Lắp c p BUS cho C r
Vị trí đấu c p BUS gi
định cho t ng S ctor.
EXx
EXx với ESM
với ESM
phải đƣợc th c hiện th o qui
Đấu c p BUS gi EXx với ESM
Bƣớ 4: Kết nối L ptop. Dùng c p kết nối L ptop vào cổng MMI trên
c r ESM . Chạy chƣơng trình Fl xi EDGE BTS M n g rs.
Bƣớ 5: Tải il cấu hình t L ptop
Vào M nu: Commisioning – Wiz r : chọn Ch ng S ttings M nu lly ->
N xt -> N xt -> Sp ci y From Fil Chọn il cầu hình phù hợp với cấu
hình mới -> N xt cho đến khi xuất hiện nút S n SCF để tải il cấu hình
mới cho BTS
Tải cấu hình cho trạm t L ptop
367 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bƣớ 6: Kh i o trên OMC-R. S u khi th c hiện xong ƣớc 7, Nhân
viên KT tỉnh o cho nhân viên tr c OMC-R để tải
liệu mới cho
BTS.
Bƣớ 7: Kiểm tr trạng th i TRX mới. Kiểm tr trạng th i cảnh o
củ TRX. Th o i đ n ST TUS trên c r EXx , nếu đ n ST TUS
s ng vàng và nhấp nh y thì phần cứng th c s ổn định.
Bƣớ 8: T st cuộc gọi
Tại OMC: Kiểm tr cuộc gọi củ trạm phải ổn định trong thời gi n nhất
định.
Tại trạm: Vào M nu T sts – Tr ic Tr c kiểm tr cuộc gọi trên TRX
v nâng cấu hình.
Kiểm tr cuộc gọi trên OMC
Bƣớ 9: Kết thúc. Nhân viên KT tỉnh, tr c OMC-R Kiểm tr tổng thể
trạng th i hoạt động củ BTS, đảm ảo không còn cảnh o tại trạm
BTS và trên hệ thống gi m s t, ghi chép cập nhật o c o.
7.4.2 Hƣớng ẫn h
u h nh tr m BTS Noki
Bƣớ 1: Chuẩn ị:
Dụng cụ: Bộ ho thị (T20, T25), l ptop, c p kết nối BTS, ây rút, kìm cắt.
Thiết ị: TRX mới và c p thu ph t, WBC
Th c tế với thiết ị BTS Noki chúng t chỉ th c hiện việc hạ cấu hình
th o số TRX ch n cho t ng C ll. Vì vậy việc hạ cấu hình đƣợc th c hiện
hoàn toàn ngƣợc lại với việc nâng cấu hình. Kết quả s u khi th c hiện hạ
cấu hình phải đƣợc thể hiện nhƣ hình s u:
368 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
S ctor 1 s u khi hạ cấu hình
Bƣớ 2: X c định vị trí S ctor cần giảm cấu hình
C n cứ nh n để x c định s ctor cần giảm cấu hình.
Th o nắp đậy trên hộp chứ thiết ị (nhƣ trong phần nâng cấu hình).
Bƣớ 3: Kết nối L ptop: Dùng c p kết nối L ptop vào cổng MMI trên
c r ESM . Chạy chƣơng trình Flexi EDGE BTS Managers.
Bƣớ 4: Disable TRX:
Chọn TRX cần giảm cấu hình -> Block.
369 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Trƣớc khi lock TRX
Sau khi block TRX
Bƣớc 5: Th o TRX:
X c định TRX
370 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
X c định TRE cần th o
Th o c p nguồn trên c r EXx
Th o c p BUS
Th o ây TX gi
EXx với EWx và ERx .
371 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Đấu lại ây TX gi EXx với ErxA.
Th o ây RX trên EXx cần th o r .
Dùng tu vít ho thị để th o c r EXx r khỏi hộp.
Tƣơng t nhƣ ƣớc gắn c r EXx
ngƣợc lại
Lắp nắp đậy vào vị trí trống.
trong phần nâng cấu hình nhƣng làm
Nắp đậy s u khi đƣợc lắp vào
Bƣớ 6: Tải il cấu hình t L ptop
Vào M nu: Commisioning – Wiz r : chọn Ch ng S ttings M nu lly ->
N xt -> N xt -> Sp ci y From Fil Chọn il cầu hình phù hợp cho cấu
hình mới -> N xt cho đến khi xuất hiện nút S n SCF để tải il cấu hình
mới cho BTS
372 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Cấu hình lại trạm
Bƣớ 7: Xó kh i o trên OMC-R: S u khi th c hiện xong ƣớc 6,
NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP o cho nhân viên tr c
OMC-R kh i lại
liệu giảm cấu hình cho BTS.
Bƣớ 8: Kết thúc: NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP, tr c
OMC-R Kiểm tr tổng thể trạng th i hoạt động củ BTS, đảm ảo
không còn cảnh o tại trạm BTS và trên hệ thống gi m s t. Cuộc gọi
có chiếm trên TRE, ghi chép cập nhật o c o th o quy định.
8. Hƣớng ẫn n ng h
u h nh 3G
8.1 Hƣớng ẫn n ng/h
p no B Eri sson.
8.1.1 Hƣớng ẫn n ng p no B Eri sson.
Nâng c p card RAX
Bƣớ 1: NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP chuẩn ị
Dụng cụ: Bộ ho thị (T10, T8) ùng để th o c r , ummy.
C r TX/R X cần cắm.
373 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Dụng cụ cần thiết để th o lắp c r
Bƣớ 2: NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP th c hiện cắm c r
TX/R X vào slot trống th o trình t c c ƣớc:
Thông o cho P.KT – CNVT tỉnh/TP trƣớc và s u khi th c hiện hành
động cắm c r để th o i l i trạm và P KH ph t sinh s u này.
X c định slot trống cần cắm, x c định số thứ t củ slot (trong đó slot = 1
là c r CBU).
Th c hiện th o ummy và cắm c r TX/R X vào.
Kiểm tr đ n o trạng th i c r . Nếu đ n màu đỏ s ng (c r l i, chƣ
nhận c r ) th c hiện chuyển s ng slot kh c cắm, hoặc th y c r kh c.
Nếu đ n màu x nh s ng chứng tỏ c r đ nhận về mặt vật lý.
Thông o cho P.KT – CNVT tỉnh/TP s u khi đ hoàn thành cắm c r ,
th c hiện r s t cứng tủ tại trạm nhằm đảm ảo c r không ị tr o s u khi
Unlock slot c r v cắm.
Thông o cho P.KTKT – TT KTKV/TT KTTT th c hiện unlock slot
(chú ý thông o đúng số thứ t slot đ cắm c r ).
374 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
C c slot củ khối B s B n
Bƣớ 3: P.KTKT – TT KTKV/TT KTTT th c hiện unlock slot đ cắm
card.
Bƣớ 4: P.KTKT – TT KTKV/TT KTTT kiểm tr trạng th i c r đ nhận
đủ CE chƣ .
Kiểm tr trạng th i c r đ nhận chƣ ằng c c lệnh: Invh, g t . ch nn l.
Nếu c r nhận đủ CE chuyển s ng “Bƣớc 5”.
Nếu c r không nhận đủ CE yêu cầu NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh
/TP th c hiện lại “Bƣớc 2”.
Bƣớ 5: P.KTKT – TT KTKV/TT KTTT tạo CV lƣu cấu hình, r s t trạm
và thông o cho NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP t st ịch vụ.
Tạo CV lƣu cấu hình và r s t mềm trạm.
S u khi trạm đ đồng ộ xong, thông o cho NVKT quận/huyện hoặc
CNVT tỉnh /TP t st ịch vụ.
Bƣớ 6: NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP th c hiện t st cuộc gọi
và kết thúc.
Th c hiện t st cuộc gọi (thoại và t ), nếu không thành công phối hợp
với P.KTKT – TT KTKV/TT KTTT kiểm tra.
Nếu t st cuộc gọi thành công, th c hiện xo y ốc c r và kết thúc qu trình
nâng cấp c r TX/R X.
Hƣớng ẫn n ng p u h nh rri r
Bƣớ 1: NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh /TP chuẩn ị:
Công cụ: M y tính có đầy đủ phần mềm tích hợp trạm, ây đấu nối.
Tạo Script il tích hợp cấu hình 2:
NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP th c hiện tạo t input cấu
hình 2 trên đầu RNC và đầu No B g i P.KTKT – TT KTKV/TT
KTTT trƣớc 1 ngày.
P.KTKT – TT KTKV/TT KTTT tạo il script tƣơng ứng và g i lại
qu đƣờng m il.
Lƣu ý: Đối với tủ 3206 khi nâng cấp cấu hình 2 cần đủ 6 t t RUIF
đến RU.
375 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
C p kết nối ùng cho qu trình tích hợp
Bƣớ 2: NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP thông o cho P.KTKT
– TT KTKV/TT KTTT, P.KT - CNVT tỉnh/TP phối hợp tích hợp cấu hình
2.
Bắt uộc khi th c hiện phải có s phối hợp với P.KTKT – TT KTKV/TT
KTTT khi th c hiện c c ƣớc tiếp th o.
Thông o cho P.KT – CNVT tỉnh/TP để nắm đƣợc t c động vào trạm, và
gi m s t P KH.
Bƣớ 3: P.KTKT – TT KTKV/TT KTTT th c hiện lock trạm trên đầu
RNC. Tích hợp cấu hình 2 trên đầu RNC th o
liệu NVKT quận/huyện
hoặc CNVT tỉnh /TP đ g i. Thông o cho NVKT quận/huyện hoặc
CNVT tỉnh /TP th c hiện tích hợp trạm.
S u khi nhận đƣợc thông
o củ NVKT quận/huyện hoặc CNVT
tỉnh/TP, P.KTKT – TT KTKV/TT KTTT th c hiện:
Lock c ll cấu hình 1 trên đầu RNC.
Th c hiện tích hợp cấu hình 2 trên đầu RNC (th o
liệu NVKT
quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP đ g i), kh i o CGI trên MSC.
Thông o cho NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh /TP th c hiện
tích hợp cấu hình 2.
Bƣớ 4: NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP th c hiện tích hợp cấu
hình 2 ƣới trạm th o
liệu script P.KTKT – TT KTKV/TT KTTT đ
g i.
376 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Th c hiện tích hợp cấu hình 2 ƣới trạm th o
liệu sript P.KTKT – TT
KTKV/TT KTTT đ g i th o Gui lin tích hợp trạm cho trạm 3G
Ericsson.
Thông o cho P.KTKT – TT KTKV/TT KTTT kiểm tr s u khi tích hợp
xong.
Bƣớ 5: P.KTKT – TT KTKV/TT KTTT kiểm tr tích hợp cấu hình 2 đ
thành công chƣ .
Kiểm tr tích hợp cấu hình 2 ƣới No B, nếu không thành công yêu cầu
NVKT tích hợp lại, nếu thành công chuyển ƣớc tiếp th o.
Bƣớ 6: P.KTKT – TT KTKV/TT KTTT kh i o th m số cho trạm. Tạo
CV lƣu cấu hình, r s t trạm. Unlock c ll cấu hình 1 trên đầu RNC.
Kh i o th m số cho trạm: B o gồm th m số HSDP , số us r HSDP ,
công suất RRU (đối với tủ phân t n).
Tạo CV lƣu cấu hình, r s t trạm.
Unlock c ll cấu hình 1 trên đầu RNC, thông o cho NVKT t st ịch vụ.
Bƣớ 7: NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP th c hiện t st cuộc gọi
và kết thúc qu trình.
8.1.2 Hƣớng ẫn h
p NodeB Ericsson
Hƣớng dẫn h c p card RAX
Bƣớ 1: NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP chuẩn ị ụng cụ: Bộ
ho thị (T10, T8) ùng để th o c r , ummy.
Bƣớ 2: NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP x c định loại c r cần
rút, slot cần rút.
Thông o cho P.KT – CNVT tỉnh/TP trƣớc khi rút c r nhằm mục đích
th o i l i trạm và P KH ph t sinh s u này.
X c đinh đúng loại c r cần rút th o yêu cầu củ CR và slot cắm c r ,
loại c r ghi trên c r (TX6HS-04, TX6HS-06, RAX /14 (128 CE), RAX
/15 (64 CE)).
CBU là slot = 1.
Thông o cho P.KTKT – TT KTKV/TT KTTT th c hiện lock slot lại.
Bƣớ 3: P.KTKT – TT KTKV/TT KTTT th c hiện lock slot th o yêu cầu
củ NVKT và thông o cho NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP rút
card.
Bƣớ 4: NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP th c hiện rút c r . Chỉ
th c hiện rút c r khi nhận đƣợc thông o củ P.KTKT – TT KTKV/TT
KTTT và đ n vàng trên c r không s ng ( ấu hiệu nhận iết c r đ lock)
377 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bƣớ 5: P.KTKT – TT KTKV/TT KTTT tạo CV lƣu cấu hình và r s t
trạm.
Tạo CV lƣu cấu hình và r s t mềm trạm.
S u khi trạm đồng ộ xong, kiểm tr l i trạm ph t sinh, thông o cho
NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP t st cuộc gọi.
Bƣớ 6: NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh /TP t st cuộc gọi và kết
thúc.
Th c hiện t st cuộc gọi (thoại và t ), nếu không thành công phối hợp
với P.KTKT – TT KTKV/TT KTTT kiểm tr .
Nếu t st cuộc gọi thành công, th c hiện lắp ummy vào slot mới rút c r ,
xo y ốc và kết thúc qu trình hạ cấp.
Hƣớng ẫn h
p u h nh rri r
Bƣớ 1: NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP g i CR o gồm việc
xó c ll cấu hình 2 trên RNC, MSC và xó c rri r ƣới No B.
Ví ụ:
RNC
Cell
H nh động
NodeB Carier H nh động
RCPD02 3HN0014 Xó c ll
3HN001 S1C2 Xó c rri r
RCPD02 3HN0015 Xó c ll
3HN001 S2C2 Xó c rri r
RCPD02 3HN0016 Xó c ll
3HN001 S3C2 Xó c rri r
MSC
Cell
Iner cell
H nh động
MSCPD16 3HN0014 452-04-42002-14
Xó in r c ll
MSCPD16 3HN0015 452-04-42002-15
Xó in r c ll
MSCPD16 3HN0016 452-04-42002-16
Xó in r c ll
Bƣớ 2: P.KTKT – TT KTKV/TT KTTT th c hiện th o đúng nội ung
CR và thông o cho NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP qu m il.
Bƣớ 3: NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP ch ck lại CR và th o i
KPIs.
8.2 Hƣớng ẫn n ng/h
p no B ZTE.
8.2.1 Hƣớng ẫn n ng p ZTE
Hƣớng dẫn nâng c p card BPK
Bƣớ 1: NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP chuẩn ị:
C r BPC (BPK_s) cần cắm.
Làm CR th y đổi CE trên đầu RNC và no B g i c c đơn vị phê uyệt,
đôn đốc m nắm tiến độ phê uyệt s o cho trƣớc thời điểm đi cắm c r
thì CR đ đƣợc P.KTKT nhận đầu việc.
Bƣớ 2: NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP th c hiện cắm c r BPC
(BPCK_S) vào slot trống th o trình t s u:
378 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Thông o cho P.KT – CNVT tỉnh/TP trƣớc và s u khi th c hiện hành
động cắm c r để th o i l i trạm và P KH ph t sinh s u này.
X c định slot trống cần cắm, x c định số thứ t củ slot (trong đó slot=1
là c r CC).
Th c hiện th o ummy ằng c ch ật nhẹ nẩy nh ở 2 đầu ummy, s u
đó cắm c r BPC (BPK_s) vào slot đ th o ummy, đẩy nhẹ nẩy nh ở
c r để khó chặt c r vào BBU s u khi cắm.
Kiểm tr đ n o trạng th i c r . S u khi cắm đ n ở BBU s nh y và đẩy
r cảnh o đỏ. (Nếu có m y tính kiểm tr thì đó là cảnh o thiết ị chƣ
tƣơng thích vì chƣ kh i o trên đầu RNC).
Thông o cho P.KTKT – TT KTKV/TT KTTT th c hiện kh i o t ng
số CE th o CR đ g i (chú ý thông o đúng số thứ t slot cắm c r ).
Bƣớ 3: P.KTKT – TT KTKV/TT KTTT th c hiện kh i o th o CR s u
khi CNVT tinh/TP gọi điện phối hợp. Và kiểm tr lại x m số CE đ đƣợc
kh i đồng đủ tƣơng ứng với số c r đ cắm vào no B.
Bƣớ 4: NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP kiểm tr trạng th i c r
đ nhận đủ CE chƣ .
Nếu c r đ đƣợc nhận và đƣợc kh i o đầy đủ thì đ n o ở BBU o
x nh và c r ph t ình thƣờng.
Nếu BBU vẫn nh y đỏ thì kiểm tr lại và qu y lại th c hiện ƣớc 2.
Bƣớ 5: NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP t st ịch vụ.
Th c hiện t st c c ịch vụ thoại và t củ cả 3 hƣớng c ll s u khi hoàn
thành nâng cấp. Nếu có ất cứ vấn đề gì liên qu n đến không th c hiện
đƣợc ịch vụ thì phối hợp với P.KTKT – TTKTKV và Noc tỉnh để phối
hợp x lý.
Hoàn thành t st ịch vụ và gi m s t KPI s u khi nâng cấp.
Hƣớng ẫn n ng p u h nh rri r
Bƣớ 1: NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh /TP chuẩn ị:
NVKT phối hợp với P.KT tỉnh để lấy thông tin quy hoạch cho c ll cần
nâng cấp: L C, CI, PSC.
Th c hiện cập nhật c ll cần nâng cấp lên NIMS.
Phối hợp với P.KT tỉnh kh i o hom phon .
Tạo t input il đính k m CR tích hợp cấu hình 2 hoặc 3:
NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP th c hiện tạo t input cấu
hình g i P.KTKT – TT KTKV/TT KTTT th o quy trình t c động hệ
thống.
379 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
P.KTKT – TT KTKV/TT KTTT tạo il script tƣơng ứng để chuẩn
ị cho tích hợp cấu hình 2, 3 trên đầu RNC và đẩy
liệu xuống
nobe B
Bƣớ 2: NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP thông o cho P.KTKT
– TT KTKV/TT KTTT, P.KT - CNVT tỉnh/TP phối hợp tích hợp cấu hình
2, 3.
Bắt uộc khi th c hiện phải có s phối hợp với P.KTKT – TT KTKV/TT
KTTT khi th c hiện c c ƣớc tiếp th o.
Thông o cho P.KT – CNVT tỉnh/TP để nắm đƣợc t c động vào trạm, và
gi m s t P KH.
Bƣớ 3: P.KTKT – TT KTKV/TT KTTT th c tích hợp cấu hình 2, 3 trên
đầu RNC th o
liệu NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh /TP đ g i, và
đẩy
liệu xuống tích hợp cấu hình cho mới cho no B
Lock c ll mới nâng cấp đợi CR ctiv mới đƣợc ctiv .
Thông o cho NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP iết để kiểm th m
số c ll nâng cấp, t st ịch vụ và làm CR ctiv c ll đ nâng cấp.
Bƣớ 4: NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP th c hiện kiểm tr th m
số.
Th c hiện kiểm tr th m số kh i o, r l tion.
Kiểm tr lại lần n kh i o hom phon , NIMS.
Bƣớ 5: NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP làm CR ctiv t st và
t st ịch vụ
NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP làm CR ctiv t st, đôn đốc nắm
tiến độ phê uyệt CR, thông o cho P.KTKT – TTKV phối hợp t st khi
CR đƣợc phê uyệt xong.
Nếu kết quả t st đều tốt thì NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP tiếp
tục th c hiện s ng ƣớc 6. Nếu kết quả không đạt thì phối hợp với c c
phòng n liên qu n khắc phục l i ở ƣớc 7.
Bƣớ 6: NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP hoàn thành BBNT và
làm CR ctiv g i c c đơn vị phê uyệt và th c hiện.
Bƣớ 7: P.KT CNVT tỉnh/TP phối hợp với P.KTKT – TTKTKV,
P.NOCKV th c hiện khắc phục l i nếu kết quả t st ịch vụ ở ƣớc 5
không đạt.
Bƣớ 8: P.KTKT – TTKTKV th c hiện ctiv c ll nâng cấp th o CR đ
đƣợc phê uyệt.
Bƣớ 9: NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP đóng c c CR liên qu n
đến nâng cấp, th o i KPI c ll nâng cấp và đƣ c ll ph t sóng vào kh i
th c nhƣ quy trình đƣ trạm mới vào hoạt động.
380 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
8.2.2 Hƣớng ẫn h
p ZTE
Hƣớng ẫn h
p r BPC(BPK)
Bƣớ 1: NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP chuẩn ị:
Làm CR th y đổi CE trên đầu RNC và no B g i c c đơn vị phê uyệt,
đôn đốc m nắm tiến độ phê uyệt s o cho trƣớc thời điểm đi rút c r thì
CR đ đƣợc P.KTKT nhận đầu việc.
Bƣớ 2: NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP th c hiện rút card BPC
(BPK_S) r khỏi khối BBU củ no B th o trình t s u:
Thông o cho P.KT – CNVT tỉnh/TP trƣớc và s u khi th c hiện hành
động cắm c r để th o i l i trạm và P KH ph t sinh s u này.
X c định slot chứ c r BPC (BPK_s) cần rút, x c định số thứ t củ slot
chứ c r cần rút.
Th c hiện th o c r ằng c ch ật nhẹ nẩy nh ở 2 đầu c r , rút c r
BPC (BPK_s) r khỏi khối BBU. S u đó lắp ummy lại vào slot v rút
c r , đẩy nhẹ nẩy nh ở 2 đầu ummy để khó chặt ummy vào BBU
s u khi cắm.
Kiểm tr đ n o trạng th i c r và BBU. S u khi rút c r đ n ở BBU s
nh y và đẩy r cảnh o đỏ. (Nếu có m y tính kiểm tr thì đó là cảnh o
thiết ị chƣ tƣơng thích vì chƣ kh i o trên đầu RNC).
Thông o cho P.KTKT – TT KTKV/TT KTTT th c hiện kh i o lại số
CE th o CR đ g i (chú ý thông o đúng số thứ t slot c r đ rút).
Bƣớ 3: P.KTKT – TT KTKV/TT KTTT th c hiện kh i o lại CE th o
CR s u khi CNVT tinh/TP gọi điện phối hợp. Và kiểm tr lại x m số CE
đ đƣợc kh i đầy đủ tƣơng ứng với số c r còn tồn tại trên no B.
Bƣớ 4: NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP kiểm tr trạng th i c r
và no B đ nhận đủ CE chƣ .
Nếu c r đƣợc rút và đƣợc kh i o đầy đủ thì đ n o ở BBU o x nh
và c r ph t ình thƣờng.
Nếu BBU vẫn nh y đỏ thì kiểm tr lại phối hợp với P.KTKT – TT
KTKV/TT KTTT và Noc CNVT tỉnh để x lý.
Bƣớ 5: NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP t st ịch vụ.
Th c hiện t st c c ịch vụ thoại và t củ cả 3 hƣớng c ll s u khi hoàn
hạ cấp. Nếu có ất cứ vấn đề gì liên qu n đến không th c hiện đƣợc ịch
vụ thì phối hợp với P.KTKT – TTKTKV, P.KT CNVT tỉnh/TP và Noc
tỉnh để phối hợp x lý.
Hoàn thành t st ịch vụ và th o i KPI s u hạ cấp.
Hƣớng ẫn h
p u h nh rri r
381 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bƣớ 1: NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh /TP chuẩn ị: NVKT
quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP g i CR o gồm việc xó c ll cấu hình 2
trên RNC, MSC.
Bƣớ 2: NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP thông o cho P.KTKT
– TT KTKV/TT KTTT, P.KT - CNVT tỉnh/TP phối hợp tích hợp cấu hình
2.
Bắt uộc khi th c hiện phải có s phối hợp với P.KTKT – TT KTKV/TT
KTTT khi th c hiện c c ƣớc tiếp th o.
Thông o cho P.KT – CNVT tỉnh/TP để nắm đƣợc t c động vào trạm, và
gi m s t P KH.
Bƣớ 3: P.KTKT – TT KTKV/TT KTTT hạ cấu hình 2, 3 trên đầu RNC
th o
liệu NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh /TP đ g i, và đẩy
liệu xuống tích hợp cấu hình cho mới cho no B
Thông o cho NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP iết để kiểm th m
số c ll nâng cấp, t st ịch vụ và làm CR ctiv c ll đ nâng cấp.
Bƣớ 4: NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP th c hiện kiểm tr th m
số, r l tion.
Th c hiện kiểm tr th m số kh i o, r l tion.
Nếu c c th m số đ đƣợc kh i đúng, r l tion
và xó đầy đủ thì
chuyển s ng ƣớc 5, nếu không thì liên hệ với P.KTKT qu y lại ƣớc 3.
Bƣớ 5: NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP t st ịch vụ
NVKT t st ịch vụ s u ƣớc 4.
Nếu kết quả t st đều tốt thì NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP tiếp
tục th c hiện s ng ƣớc 7. Nếu kết quả không đạt thì phối hợp với c c
phòng n liên qu n khắc phục l i ở ƣớc 6.
Bƣớ 6: P.KT CNVT tỉnh/TP phối hợp với P.KTKT – TTKTKV1,
P.NOCKV1 th c hiện khắc phục l i nếu kết quả t st ịch vụ ở ƣớc 5
không đạt.
Bƣớ 7: NVKT đóng CR liên qu n đến việc hạ cấp, cập nhật lại lên
NIMS trạng th i c ll hạ cấp mới. Tiếp tục th o i và kh i th c c ll s u hạ
cấp nhƣ ình thƣờng.
8.3 Hƣớng ẫn n ng/h
p u h nh no B Noki
8.3.1 Hƣớng ẫn n ng p h nh Nokia
Bƣớ 1: Chuẩn ị
Để nâng cấp thêm 1 Syst m Mo ul thì t cần chuẩn ị:
1 Syst m Mo ul (FSMD hoặc FSME tùy tính to n).
2 Sợi qu ng ngắn.
382 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
1 Sợi c l nguồn.
4 khối Mo ul qu ng.
Tấm ch kho ng truyền ẫn (tùy chọn – để tr nh chuột, côn trùng).
Bƣớ 2: Lắp đặt kho ng Syst m Mo ul lên phí trên nhƣ hình v . Nếu
nhƣ trạm là phân t n thì khối RF Mo ul s đƣợc lắp ở ên ngoài.
Sơ đồ tủ Noki 3G.
Bƣớ 3: Kết nối c p nguồn (số 3) và c p qu ng (số 5-6) nhƣ hình v . Chú
ý là đ ng quên lắp Mo ul qu ng vào trƣớc.
383 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
C ch kết nối trong tủ Noki 3G.
Bƣớ 4: Kiểm tr hoạt động.
Nhấn phím cấp nguồn trên Syst m Mo ul chính để cấp nguồn cho
Syst m Mo ul mở rộng.
Kết nối m y tính x m thiết ị đ nhận đƣợc h y chƣ .
Bƣớ 5: T st cuộc gọi
Bƣớ 6: Kết thúc
NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP, tr c OMC-R Kiểm tr tổng thể
trạng th i hoạt động củ BTS, đảm ảo không còn cảnh o tại trạm BTS
và trên hệ thống gi m s t, ghi chép cập nhật o c o.
8.3.2 Hƣớng ẫn h
u h nh Noki
Bƣớ 1: X c định vị trí khối Syst m Mo ul mở rộng. Tắt nguồn khối
Syst m Mo ul mở rộng.
Bƣớ 2: Th o c c c l số 3-5-6 nhƣ hình.
-
384 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Thứ t th o c p khi tiến hành hạ cấu hình.
Bƣớ 3: Thu hồi thiết ị Syst m Mo ul mở rộng.
Bƣớ 4: Kết thúc
NVKT quận/huyện hoặc CNVT tỉnh/TP, tr c OMC-R Kiểm tr tổng thể
trạng th i hoạt động củ BTS, đảm ảo không còn cảnh o tại trạm BTS
và trên hệ thống gi m s t, ghi chép cập nhật o c o.
8.4 Hƣớng ẫn n ng h
u h nh no B Hu w i.
8.4.1 Hƣớng ẫn n ng u h nh tr m Hu w i
N ng p CE: S ụng chung cho 2 loại BTS3900 và DBS3900
Bƣớ 1:
Kiểm tr loại chủng loại c r WBBP ằng c ch nhìn phí ngoài cùng
ên tr i củ c r .
Liên hệ với ộ phận BSS P.KTKT, P.ĐHVT để thông o việc nâng
cấu hình trạm.
Bƣớ 2:
-
X c định c c slot trống (slot 0,1,2,3 - x m Hình 3: Phân ố c r trong c c slot
củ khối BBU) ở khối BBU có thể cắm nâng cấp c r WBBP.
385 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Lƣu ý, đối với loại c r WBBP 2, chỉ có thể gắn thêm ở slot 2 và slot 3.
Bƣớ 3 :
-
Đ o ây chống shock điện ESD
Đƣ c r mới vào vị trí.
S ụng tuốc lơ vít vặn chặt h i ên c r để cố định c r vào slot
Lắp c r WBBP củ BTS3900, DBS3900
Lưu : Khi lắp card chú ý để đúng chiều và đẩy vào từ từ. Vì BackPlane
của BTS3900 rất dễ hỏng nên khi đẩy card vào ta phải đẩy từ từ đến khi chạm
vào rack cắm của BackPlane thì mới đẩy mạnh một chút để card ăn vào
BackPlane.
Bƣớ 4: Liên hệ với ộ phận BSS P.KTKT để kiểm tr lo
liệu.
Bƣớ 5: Th o i đ n o trên c r s u khi ật nguồn, khi thấy đ n RUN
nh y đều 1s thì c r đ hoạt động ổn định.
Bƣớ 6: Tiến hành t st cuộc gọi.
Bƣớ 7: Gọi điện để thông o cho P.KTKT hoàn thành qu trình nâng
cấp.
N ng p rrier
Hiện tại Vi tt l s ụng WRFU và RRU3804 h trợ 4 c rri r, nên việc
nâng cấp c rri r củ c c c ll t F1 lên F2, F3, F4 chỉ là công t c kiểm tr
điều kiện đảm ảo và th c hiện kh i o t hệ thống.
Trong trƣờng hợp nâng cấp lên F5 hoặc thêm c ll là trƣờng hợp đặc thù ít
th c hiện hoặc phải th c hiện th o c c kế hoạch lớn. Nhân viên đội s
nhận đƣợc điều hành và hƣớng ẫn t tuyến trên.
386 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bƣớ 1:
Kiểm tr số lƣợng và chủng loại WBBP tại trạm có đảm ảo yêu cầu
nâng cấp.(Chủng loại c r và số lƣợng c ll h trợ x m phần mục
5.1.1). NVKT tỉnh kiểm tr ằng M2000 log vào trạm. NVKT đội
kiểm tr hiện trƣờng.
Liên hệ với ộ phận BSS P.KTKT, P.ĐHVT để thông o việc nâng
cấu hình trạm.
Bƣớ 2 :
Đủ điều kiện th c hiện ƣớc 3
Không đủ điều kiện: làm yêu cầu cho đơn vị QLTS đề xuất c r
WBBP phù hợp thông tin nâng cấp. Th c hiện cắm thêm c r WBBP
để đảm ảo điều kiện nâng cấp (x m mục 5.2.1.Nâng cấp CE).
Bƣớ 3 : G i
liệu nâng cấp: X m phần hƣớng ẫn chuẩn ị
liệu
nâng/hạ cấu hình 3G Hu w i.
Bƣớ 4 : Liên lạc P.KTKT – TT KTKV th c hiện chạy
liệu nâng cấp
th o CR nâng cấp.
Bƣớ 5: Kiểm tr đảm ảo
liệu nâng cấp xong. Nếu đảm ảo, th c
hiện ƣớc 6. Nếu
liệu chƣ đảm ảo, liên lạc P.KTKT tiếp tục chạy
c c
liệu nâng cấp còn thiếu th o yêu cầu ở ƣớc 4
Bƣớ 6: Tiến hành t st cuộc gọi.
Bƣớ 7: Thông o cho BSS P.KTKT về việc hoàn thành nâng cấp.
8.4.2 Hƣớng ẫn h
u h nh tr m Hu w i
H
u h nh CE:
T th c hiện c c ƣớc th o trình t ngƣợc lại với c c ƣớc nâng cấu hình.
Bƣớ 1: Liên hệ ộ phận BSS P.KTKT thông o việc hạ cấu hình trạm.
Bƣớ 2: Th c hiện rút nóng c r WBBP cần hạ.
Bƣớ 3: Trả lại hiện trƣờng: lắp nắp đậy slot vào vị trí v mới rút c r .
Bƣớ 4: Th o i trạng th i đ n củ c r và thông o cho ộ phận BSS
KTKT để kiểm tr .
H
u h nh rri r :
T th c hiện c c ƣớc th o trình t ngƣợc lại với c c ƣớc nâng cấu hình
Bƣớ 1: Gởi CR hạ cấu hình cho P.KTKT. Lƣu ý ghi r yêu cầu h lt c ll
h y r mov c ll trong CR phòng khi trƣờng hợp nâng cấp lại khi có nhu
cầu.
Bƣớ 2: th c hiện kiểm tr
liệu, kiểm tr KPI s u hạ cấu hình.
387 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
9. Hƣớng ẫn kh i o HR
9.1 Qu n điểm x y ựng ộ th m số kh i o.
Bộ th m số kh i o nhằm mục đích giảm thiểu thời gi n kh ch hàng phải
s ụng ịch vụ thoại ở trên kênh H l r t đồng thời vẫn phải đảm ảo tỉ
lệ ngh n kênh TCH ở trong ngƣỡng cho phép, t đó nâng c o chất lƣợng
ịch vụ cho kh ch hàng.
Bộ th m số kh i o đƣợc đƣ r
trên nghiên cứu lí thuyết và c c kết
quả th nghiệm đ đƣợc triển kh i. Th o đó:
Tất cả c c c ll trên toàn mạng mặc định đều phải đƣợc ật tính n ng
cho phép cấp ph t kênh HR trong qu trình thiết lập cuộc gọi. Ngƣỡng
khởi tạo cấp ph t kênh HR đƣợc kh i o
trên TU_nonHR và tỉ lệ
ngh n kênh TCH củ m i c ll.
3 vendor 2G Ericsson, Huawei, ZTE ó t nh n ng H lf r t động nên
th m số s đƣợc kh i o đồng nhất cho cả 3 v n or.
2 v n or c t l và NSN kh ng ó t nh n ng H lf r t động nên ộ
th m số s đƣợc kh i o th o thuật to n riêng củ c c v n or này.
Ghi ch : Tính năng Half rate động là tính năng cho phép thoại đang ở trên
kênh FR có thể tự động chuyển sang kênh HR và ngược lại dựa trên
số
kênh TCH ở trạng thái rỗi (idle .
9.2 Th m số kh i o ho
ll kh ng phụ vụ lễ hội, sự kiện.
9.2.1 Ngƣ ng khởi t o p ph t k nh HR.
.
V n or Eri sson, Hu w i v ZTE.
Điều kiện (thống
k v o giờ p k)
Ngƣ ng
khai o
HR ho
thu
o
hỗ tr
AMR
Ngƣ ng
kh i o
HR ho
thu
o
kh ng hỗ
tr AMR
C ll có TU_nonHR
< 90% và TCR =
0% trong 7/7 ngày
trong 7/7 ngày
0
0
Khi lƣu lƣợng thấp và không có ngh n thì
không cấp ph t kênh HR.
10
Khi số kênh TCH i l 20% tổng số
kênh TCH củ c ll thì ắt đầu cấp ph t
kênh HR cho c c MS h trợ MR. Khi số
kênh TCH i l 10% tổng số kênh TCH
củ c ll thì mới ắt đầu cấp ph t kênh HR
cho c c MS không h trợ MR.
C ll có TU_nonHR
90% hoặc TCR >
0% trong tối thiểu
1/7 ngày
20
Gi i th h ý ngh
th m số
Tham số khai báo chi tiết cho từng vendor tham khảo phụ lục 1 đính kèm.
b. Vendor Nokia.
388 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Điều kiện (thống k
v o giờ p k)
FRL
(ngƣ ng
t đầu
p ph t
kênh HR)
FRU
(ngƣ ng
t đầu
p trở l i
kênh FR)
Gi i th h
Ghi h
C ll có TU_nonHR
< 90% và TCR = 0%
trong 7/7 ngày
0
10
Khi lƣu lƣợng thấp và
không có ngh n thì không
cấp ph t kênh HR.
30
Cấp ph t kênh HR khi số
kênh TCH FR r i < 20%
tổng số kênh TCH FR,
ng cấp ph t kênh HR
khi số kênh TCH FR r i
30% tổng số kênh TCH
FR củ c ll.
V n or
Noki không
phân iệt
ngƣỡng cấp
ph t HR
ành cho
thuê o h
trợ MR và
không h trợ
AMR.
C ll có TU_nonHR
90% hoặc TCR >
0% trong tối thiểu
1/7 ngày
20
Tham số khai báo chi tiết cho vendor NSN tham khảo phụ lục 1 đính kèm.
c. Vendor Acatel.
Điều kiện
(thống k
v o giờ
peak)
Ngƣ ng
t đầu
p k nh
HR ho
thu
o
hỗ tr
AMR
Ngƣ ng
t đầu
trở l i
p k nh
FR ho
thu
o
hỗ tr
AMR
Ngƣ ng
t đầu
p k nh
HR ho
thu
o
kh ng hỗ
tr AMR
Ngƣ ng
t đầu
trở l i
p k nh
FR ho
thu
o
kh ng hỗ
tr AMR
C ll có
TU_nonHR
< 90% và
TCR = 0%
trong 7/7
ngày
100
90
100
90
C ll có
TU_nonHR
90% hoặc
TCR > 0%
trong tối
thiểu 1/7
ngày
80
70
90
80
Gi i th h
Khi số kênh TCH ận chiếm
100% tổng số kênh TCH củ
c ll thì mới cấp ph t kênh
HR. D ng cấp ph t kênh HR
khi số kênh TCH ận giảm
về ngƣỡng < 90% Khi lƣu
lƣợng thấp và không có
ngh n thì không cấp ph t
kênh HR.
+) Đối với thuê o h trợ
MR: Cấp ph t kênh HR khi
số kênh TCH ận 80%
tổng số kênh TCH, ng cấp
ph t kênh HR khi số kênh
TCH ận 70% tổng số
kênh TCH củ c ll.
+) Đối với thuê o không
h trợ MR: Cấp ph t kênh
HR khi số kênh TCH ận
90% tổng số kênh TCH,
ng cấp ph t kênh HR khi
số kênh TCH ận 80%
tổng số kênh TCH củ c ll.
Tham số khai báo chi tiết cho vendor Acatel tham khảo phụ lục 1 đính kèm.
389 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Ghi ch :
Sau khi khai báo như trên, theo số liệu thống kê toàn mạng có 1 số
cell có TCR > 0 ( 900 cell , trong đó có 0.5 số cell là có TCR >
0.6 (target . Như vậy, bộ tham số khai báo cơ bản giảm được
traffic HR trong mạng, tuy nhiên có gây nghẽn cục bộ (diện h p ở 1
số cell.
Để khắc phục các cell nghẽn tiếp tục thực hiện các hành động tối ưu
theo: “Hướng dẫn tối ưu TCR” đã ban hành.
9.2.2 Kh i o ngƣ ng huyển từ FR s ng HR v ngƣ l i.
.
V n or Eri sson, Hu w i v ZTE.
Ba v n or trên h trợ tính n ng H l r t động, o vậy th c hiện kh i
nhƣ s u:
Nhóm
ll
C ll có
TU_nonHR <
90% và TCR =
0% trong 7/7
ngày
C u
h nh
C c loại
cấu hình
4TX
C ll có
TU_nonHR
90% hoặc TCR >
0% trong tối
thiểu 1/7 ngày
< 4TX
Ngƣ ng
huyển từ
k nh FR
s ng HR ho
k nh tho i
sử sử ụng
AMR codec
% số kênh
TCH FR r i
củ c ll ằng
0% tổng số
kênh TCH
FR
% số kênh
TCH FR r i
củ c ll nhỏ
hơn 10%
tổng số kênh
TCH FR
% số kênh
TCH FR r i
củ c ll nhỏ
hơn 20%
tổng số kênh
TCH FR
Ngƣ ng
huyển từ
k nh FR
s ng HR ho
k nh tho i
kh ng sử
ụng AMR
codec
% số kênh
TCH FR r i
củ c ll ằng
0% tổng số
kênh TCH
FR
% số kênh
TCH FR r i
củ c ll nhỏ
hơn 5% tổng
số kênh TCH
FR
% số kênh
TCH FR r i
củ c ll nhỏ
hơn 15%
tổng số kênh
TCH FR
Ngƣ ng
huyển từ
k nh HR
s ng FR ho
k nh tho i
sử sử ụng
AMR codec
% số kênh
TCH FR r i
củ c ll lớn
hơn 20%
tổng số kênh
TCH FR
% số kênh
TCH FR r i
củ c ll lớn
hơn 30%
tổng số kênh
TCH FR
% số kênh
TCH FR r i
củ c ll lớn
hơn 40%
tổng số kênh
TCH FR
o
Ngƣ ng
huyển từ
k nh HR
s ng FR ho
k nh tho i
kh ng sử
ụng AMR
codec
% số kênh
TCH FR củ
c ll lớn hơn
15% tổng số
kênh TCH
FR
% số kênh
TCH FR r i
củ c ll lớn
hơn 25%
tổng số kênh
TCH FR
% số kênh
TCH FR r i
củ c ll lớn
hơn 35%
tổng số kênh
TCH FR
Tham số khai báo chi tiết cho từng vendor tham khảo phụ lục 2 đính kèm.
b. Vendor Nokia, Alcatel.
Tính n ng HR củ 2 v n or trên chỉ cho phép TCH FR chuyển s ng TCH HR và
ngƣợc lại ƣạ trên chất lƣợng vô tuyến củ kết nối chứ không
trên tải củ
c ll (% số kênh TCH r i), o vậy cần th c hiện kh i o nhƣ s u:
- Vendor Nokia:
390 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
T n th m số
Gi tr
Ngƣỡng chuyển t FR HR
theo RxQual (UL/DL)
0
Ngƣỡng chuyển t HR FR
theo RxQual (UL/DL)
2
Ngƣỡng tốt cấm chuyển t
FR HR và HR FR th o
cƣờng độ tín hiệu ( Bm)
-47
Ngƣỡng tồi cấm chuyển t
FR HR và HR FR th o
cƣờng độ tín hiệu ( Bm)
-85
-
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
ngh th m số
Nếu RxQu l UL hoặc DL tốt ( ằng 0), thì thuật
to n intr c ll HO FR HR s đƣợc kích hoạt. Gi
trị cấu hình nhƣ trên nhằm mục đích hạn chế tối đ
việc chuyển gi o t FR s ng HR th o RxQu l.
Khi MS đ ng ở trên kênh HR, nếu RxQu l UL hoặc
DL tồi (lớn hơn 2) thì thuật to n intr c ll HO HR
FR s đƣợc kích hoạt.
Sau khi điều kiện về RxQu l DL hoặc UL ở trên
đƣợc thỏ m n, thuật to n HO intr c ll tiếp tục
kiểm tr điều kiện về cƣờng độ tín hiệu DL hoặc
UL tƣơng ứng.
Nếu cƣờng độ tín hiệu nằm trong khoảng [-47,-85]
việc chuyển gi o t FR HR, HR FR s đƣợc
th c hiện. Nếu cƣờng độ nằm ngoài khoảng trên thì
s không đƣợc chuyển gi o.
Vendor Alcatel:
Nội ung kh i
o
Gi tr
Ngƣỡng chuyển MR FR
MR HR và MR HR
MR FR th o RxQu l
(UL/DL) khi tải c o
20
Ngƣỡng chuyển MR FR
MR HR và MR HR
MR FR th o RxQu l
(UL/DL) khi tải thấp
0
Ngƣỡng chuyển MR HR
MR FR th o cƣờng độ tín
hiệu DL ( Bm)
-80
Ngƣỡng chuyển MR HR
MR FR th o cƣờng độ tín
hiệu UL ( Bm)
-85
ngh
Một c ll đƣợc gọi là tải c o khi % số kênh TCH s
ụng củ c ll lớn hơn ngƣỡng cấu hình ởi th m số
THR_FR_LO D_U_SV3 (chính là ngƣỡng khởi tạo
cấp kênh HR). Khi đó, điều kiện về chất lƣợng tín
hiệu để kích hoạt HO MR HR MR FR là
RxQu l UL hoặc DL > 3, HO t
MR FR MR
HR là RxQu l UL hoặc DL 2.
//Chi tiết tính toán trong phụ lục 1 đính kèm.
Một c ll đƣợc gọi là tải thấp khi % số kênh TCH s
ụng củ c ll nhỏ hơn ngƣỡng cấu hình ởi th m số
THR_FR_LO D_L_SV3 (chính là ngƣỡng ng ng
cấp kênh HR và cấp ph t kênh FR trở lại). Khi đó,
điều kiện qu lity để trigg r HO MR HR MR
FR là RxQu l UL hoặc DL > 1 và HO MR FR
MR HR là RxQu l UL hoặc DL = 0. Kh i o trên
đảm ảo khi tải thấp thì c c cuộc gọi HR
chuyển
về FR, còn c c cuộc gọi FR thì gần nhƣ vẫn
nguyên ở FR.
//Chi tiết tính toán trong phụ lục 1 đính kèm.
Khi chuyển MR HR MR FR, ngoài điều kiện
về RxQu l th o đƣờng UL hoặc DL, thuật to n còn
xét thêm điều kiện về RxL v l th o đƣờng UL hoặc
DL tƣơng ứng: Đối với đƣờng xuống yêu cầu Rxl v
> -80 Bm, còn đối với đƣờng lên yêu cầu Rxl v >85 Bm thì việc chuyển gi o mới đƣợc kích hoạt.
Khi chuyển MR FR MR HR thì v n or
lc t l lại không x m xét đến điều kiện về cƣờng độ
tín hiệu.
Ghi h : Vendor Acatel hỗ trợ cấp phát kênh HR, tuy nhiên không hỗ trợ
chuyển giao từ HR FR và ngược lại cho các cuộc gọi NAMR. Tham số khai
báo chi tiết cho từng vendor tham khảo phụ lục 2 đính kèm.
391 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
9.3 Bộ th m số kh i o HR ho
ll phụ vụ sự kiện, lễ hội.
9.3.1 Kh i o ngƣ ng khởi t o HR.
Kh i o ngƣỡng khởi tạo cấp kênh HR = 80% đối với tất cả c c c ll phục
vụ s kiện, l hội, p ụng cho tất cả c c v n or (th c hiện roll ck lại th m số
ng y s u khi s kiện kết thúc).
9.3.2 Kh i o ngƣ ng huyển từ FR s ng HR v ngƣ l i.
Kh i o th m số cho cả 5 v n or giống nhƣ mục 9.2 ở trên.
9.4 Thự hiện kh i o HR đ nh kỳ.
9.4.1 Chu kỳ thự hiện.
63 CNTV tỉnh/TP, mạng Vi tt l tại c c thị trƣờng: Định k 1 lần/tuần và
nh ng ngày có khuyến mại th c hiện rà so t, kh i o lại ngƣỡng cấp
kênh HR.
P.TKTƢ c c TT KTKV: Định k 1 lần/th ng kiểm tr ộ th m số HR củ
63 CNVT tỉnh/TP đảm ảo việc kh i o đúng th o hƣớng ẫn.
9.4.2 C h l y ữ liệu để kh i o HR.
Đối với ngày không có khuyến mại: Với m i c ll lấy hiệu suất s ụng
TU_nonHR và TCR vào giờ p k trong 7 ngày t ngày N-7 đến ngày N-1
để tính to n ngƣỡng kh i o HR cho ngày N th o hƣớng ẫn ở trên.
Đối với ngày có khuyến mại với m i c ll
đo n:
Tr ic_p k ngày N = (Tr ic_p k ngày N-1) * K. Trong đó: K là
hệ số t ng trƣởng lƣu lƣợng th o mức huyện/thị x /quận củ khuyến
mại tứng i n r gần nhất. Cụ thể:
K (Tổng traffic peak trong ngày c khuyến mại của huyện thị
xã quận)
(Tổng traffic peak của huyện thị xã quận trong ngày trước đ )
T tr ic_p k
đo n ở trên TU_nonHR ngày N = (Tr ic_p k
đo n ngày N/Tr ic_o r ngày N) * 100% T đó tính to n
đƣợc ngƣỡng kh i o HR th o hƣớng ẫn ở trên.
Lưu : Trong toàn bộ phụ lục 1 và 2 dưới đây, các ô điều kiện để trống nghĩa là
tham số tưng ứng sẽ được khai cho toàn bộ các cell trong mạng.
9.5 Bộ th m số kh i o
v n or
9.5.1 Bộ th m số kh i o ngƣ ng khởi t o.
a. Vendor Ericsson
STT
T n th m số
1
DHA
Đơn
v
Điều kiện
Gi tr
Mứ
kh i
o
ON
Cell
ngh
th m số
Bật tính n ng Dyn mic HR cho
toàn ộ c c c ll (th m số mức
cell)
392 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
STT
T n th m số
Đơn
v
%
2
DTHAMR
%
%
3
DTHNAMR
%
Điều kiện
C ll có
TU_nonHR
< 90% và
TCR = 0%
trong 7/7
ngày
C ll có
TU_nonHR
90% hoặc
TCR > 0%
trong tối
thiểu 1/7
ngày
C ll có
TU_nonHR
< 90% và
TCR = 0%
trong 7/7
ngày .
C ll có
TU_nonHR
90% hoặc
TCR > 0%
trong tối
thiểu 1/7
ngày
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Gi tr
Mứ
kh i
o
0
Cell
20
Cell
0
Cell
10
Cell
Gi tr
Mứ
kh i
o
Yes
TRX
C ll có
TU_nonHR
< 90% và
TCR = 0%
trong 7/7
ngày
C ll có
TU_nonHR
90% hoặc
TCR > 0%
trong tối
thiểu 1/7
ngày
99
(Hu w i
chỉ cho
kh i
m x là
99)
Cell
80
Cell
C ll có
TU_nonHR
< 90% và
TCR = 0%
trong 7/7
99
(Hu w i
chỉ cho
kh i
m x là
Cell
ngh
th m số
Ngƣỡng khởi tạo kênh HR cho
c c MS có h trợ MR.
+) Đối với c c c ll có
TU_nonHR < 90% và TCR =
0% trong 7/7 ngày: Kênh HR s
đƣợc cấp nếu % số kênh TCH
FR r i trong c ll ằng 0%.
+) Đối với C ll có TU_nonHR
90% hoặc TCR > 0% trong
tối thiểu 1/7 ngày: Kênh HR s
đƣợc cấp nếu % số kênh TCH
FR r i trong c ll nhỏ hơn 20%.
Ngƣỡng khởi tạo kênh HR cho
c c MS không h trợ MR.
+) Đối với c c c ll có
TU_nonHR < 90% và TCR =
0% trong 7/7 ngày: Kênh HR s
đƣợc cấp nếu % số kênh TCH
FR r i trong c ll nhỏ hơn 0%.
+) Đối với C ll có TU_nonHR
90% hoặc TCR > 0% trong
tối thiểu 1/7 ngày: Kênh HR s
đƣợc cấp nếu % số kênh TCH
FR r i trong c ll nhỏ hơn 10%.
b. Vendor Huawei
STT
T n th m số
1
TCH Rate
Adjust Allow
2
3
AMR TCH/H
Prior Cell
Load
Threshold
TCH Traffic
Busy
Threshold
Đơn
v
%
%
Điều kiện
ngh
th m số
Cho phép s ụng HR (Th m
số mức TRx)
Ngƣỡng khởi tạo cấp kênh HR
cho c c MS có h trợ MR.
+) Với c ll có TU_nonHR <
90% và TCR = 0% trong 7/7
ngày: Khi % số kênh TCH FR
ận trong c ll lớn hơn 99% thì
c c cuộc gọi MR tiếp th o s
đƣợc cấp trên kênh HR.
+) Với C ll có TU_nonHR
90% hoặc TCR > 0% trong tối
thiểu 1/7 ngày: Khi % số kênh
TCH FR ận trong c ll lớn hơn
80% thì c c cuộc gọi MR tiếp
th o s đƣợc cấp trên kênh HR.
Ngƣỡng khởi tạo cấp kênh HR
cho c c MS không h trợ
AMR.
+) Với c ll có TU_nonHR <
90% và TCR = 0% trong 7/7
393 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
STT
T n th m số
Đơn
v
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Điều kiện
Gi tr
ngày
99)
C ll có
TU_nonHR
90% hoặc
TCR > 0%
trong tối
thiểu 1/7
ngày
90
Mứ
kh i
o
Cell
ngh
th m số
ngày : Khi % số kênh TCH FR
ận trong c ll lớn hơn 99% thì
c c cuộc gọi N MR tiếp th o
s đƣợc cấp trên kênh HR.
+) Với C ll có TU_nonHR
90% hoặc TCR > 0% trong tối
thiểu 1/7 ngày. Khi % số kênh
TCH FR ận trong c ll lớn hơn
90% thì c c cuộc gọi N MR
tiếp th o s đƣợc cấp trên kênh
HR.
c. Vendor ZTE
Gi
tr
Mứ
kh i
o
DynaHREnable
Enable
BSC
UseCellDynHRPara
Yes
Cell
C ll có
TU_nonHR
< 90% và
TCR = 0%
trong 7/7
ngày
100
Cell
C ll có
TU_nonHR
90% hoặc
TCR > 0%
trong tối
thiểu 1/7
ngày
80
Cell
100
Cell
90
Cell
STT
T n th m số
1
2
3
AMRHRTHS
Đơn
v
%
4
HRTHS
5
%
Điều kiện
C ll có
TU_nonHR
< 90% và
TCR = 0%
trong 7/7
ngày
C ll có
TU_nonHR
90% hoặc
TCR > 0%
trong tối
thiểu 1/7
ngày
ngh
th m số
Bật tính n ng Dyn mic HR
cho toàn ộ c c BSC (th m số
mức BSC).
Bật tính n ng Dyn mic HR
cho toàn ộ c c c ll (th m số
mức c ll).
Ngƣỡng khởi tạo kênh HR cho
c c MS có h trợ AMR.
+) Với c ll có TU_nonHR <
90% và TCR = 0% trong 7/7
ngày: Khi % số kênh TCH FR
ận trong c ll ằng 100% thì
c c cuộc gọi MR tiếp th o s
đƣợc cấp ph t trên kênh HR.
+) Với C ll có TU_nonHR
90% hoặc TCR > 0% trong tối
thiểu 1/7 ngày: Khi % số kênh
TCH FR ận trong c ll lớn
hơn 80% thì c c cuộc gọi
MR tiếp th o s đƣợc cấp
ph t trên kênh HR.
Ngƣỡng khởi tạo kênh HR cho
c c MS không h trợ MR
(N MR). Khi % số kênh TCH
FR ận trong c ll lớn hơn
100% thì c c cuộc gọi N MR
tiếp th o s đƣợc cấp trên HR.
Ngƣỡng khởi tạo kênh HR cho
c c MS không h trợ MR
(N MR). Khi % số kênh TCH
FR ận trong c ll lớn hơn hoặc
ằng 90% thì c c cuộc gọi
N MR tiếp th o s đƣợc cấp
trên HR.
d. Vendor Alcatel
394 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
STT
1
2
T n th m
số
EN_AMR_
FR
EN_AMR_
HR
Đơn
v
%
3
THR_FR_
LOAD_U_
SV3
%
%
4
THR_FR_
LOAD_L_
SV3
%
%
5
THR_FR_
LOAD_U_
SV1
%
%
6
THR_FR_
LOAD_L_
SV1
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Gi tr
Mứ kh i
o
Enabled
Cell/ BSC
Enabled
Cell/ BSC
100
Cell
80
Cell
90
Cell
70
Cell
100
Cell
90
Cell
90
Cell
C ll có
TU_nonHR
90% hoặc TCR
> 0% trong tối
thiểu 1/7 ngày
80
Cell
Điều kiện
Gi tr
Điều kiện
C ll có
TU_nonHR <
90% và TCR =
0% trong 7/7
ngày
C ll có
TU_nonHR
90% hoặc TCR
> 0% trong tối
thiểu 1/7 ngày
C ll có
TU_nonHR <
90% và TCR =
0% trong 7/7
ngày
C ll có
TU_nonHR
90% hoặc TCR
> 0% trong tối
thiểu 1/7 ngày
C ll có
TU_nonHR <
90% và TCR =
0% trong 7/7
ngày
C ll có
TU_nonHR
90% hoặc TCR
> 0% trong tối
thiểu 1/7 ngày
C ll có
TU_nonHR <
90% và TCR =
0% trong 7/7
ngày
ngh
th m số
Cho phép s ụng m hó
AMR Full Rate.
Cho phép s ụng m hó
AMR Half Rate.
Ngƣỡng khởi tạo kênh HR
cho c c MS có h trợ
AMR.
+) Kênh HR s đƣợc cấp
nếu % số kênh TCH FR ận
trong c ll = 100% đối với
c ll có TU_nonHR < 90%
và TCR = 0% trong 7/7
ngày hoặc 80% đối với
C ll có TU_nonHR 90%
hoặc TCR > 0% trong tối
thiểu 1/7 ngày .
+) Kênh FR s đƣợc cấp trở
lại khi % số kênh TCH FR
ận trong c ll nhỏ hơn
ngƣỡng 90% đối với c ll có
TU_nonHR < 90% và TCR
= 0% trong 7/7 ngày hoặc
70% đối với C ll có
TU_nonHR
90% hoặc
TCR > 0% trong tối thiểu
1/7 ngày .
Ngƣỡng khởi tạo kênh HR
cho c c MS không h trợ
AMR.
+) Kênh HR cho thuê o
N MR s đƣợc cấp nếu %
số kênh TCH FR ận trong
c ll = 100% đối với c ll có
TU_nonHR < 90% và TCR
= 0% trong 7/7 ngày hoặc
90% đối với C ll có
TU_nonHR
90% hoặc
TCR > 0% trong tối thiểu
1/7 ngày.
+) Kênh FR s đƣợc cấp trở
lại khi % số kênh TCH FR
ận trong c ll nhỏ hơn 90%
đối với c ll có TU_nonHR
< 90% và TCR = 0% trong
7/7 ngày hoặc 80% đối với
C ll có TU_nonHR 90%
hoặc TCR > 0% trong tối
thiểu 1/7 ngày .
5. Vendor NSN
STT
T n th m số
Đơn
v
Mứ
kh i
o
ngh
th m số
395 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
STT
1
T n th m số
Đơn
v
Điều kiện
%
C ll có
TU_nonHR
< 90% và
TCR = 0%
trong 7/7
ngày
FRL
%
%
2
FRU
%
9.5.2 Bộ th m số kh i
a. Vendor Ericsson
STT
1
T n th m
số
Đơn
v
DMQG
3
DMQB
Gi tr
0
20
C ll có
TU_nonHR
< 90% và
TCR = 0%
trong 7/7
ngày
10
C ll có
TU_nonHR
90% hoặc
TCR > 0%
trong tối
thiểu 1/7
ngày
Mứ
kh i
o
Cell
ngh
th m số
Ngƣỡng khởi tạo cấp kênh HR
(v n or NSN không có ộ th m
số t ch riêng cho thuê o h
trợ và thuê o không h trợ
AMR).
+) Đối với c c c ll có
TU_nonHR < 90% và TCR =
0% trong 7/7 ngày: Kênh HR s
đƣợc cấp nếu % số kênh TCH
FR r i trong c ll = 0%.
C ll có
TU_nonHR
90% hoặc
TCR > 0%
trong tối
thiểu 1/7
ngày
Cell
Cell
+) Đối với C ll có TU_nonHR
90% hoặc TCR > 0% trong
tối thiểu 1/7 ngày: Kênh HR s
đƣợc cấp nếu % số kênh TCH
FR r i trong c ll nhỏ hơn 20%.
Ngƣỡng ng ng cấp kênh HR
(v n or NSN không có ộ th m
số t ch riêng cho thuê o h
trợ và thuê o không h trợ
AMR).
+) Đối với c c c ll có
TU_nonHR < 90% và TCR =
0% trong 7/7 ngày: Kênh FR s
đƣợc cấp ph t trở lại nếu % số
kênh TCH FR r i trong c ll lớn
hơn 10%.
30
Cell
+) Đối với C ll có TU_nonHR
90% hoặc TCR > 0% trong
tối thiểu 1/7 ngày: Kênh FR s
đƣợc cấp ph t trở lại nếu % số
kênh TCH FR r i trong c ll lớn
hơn 30%.
o ngƣ ng huyển từ FR s ng HR v ngƣ
Điều
kiện
DMSUPP
2
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Kh i
o
cho tất
cả c c
cell
C u
h nh
Gi
tr
Mứ
kh i
o
ON
Cell
ON
Cell
ON
Cell
ngh
l i.
th m số
Bật tính n ng: HR P cking n FR
to HR
pt tion là tính n ng cho
phép chuyển gi o t FR HR và
ngƣợc lại
trên % số kênh TCH
idle.
Bật tính n ng kiểm tr điều kiện về
RxQu l trƣớc khi cho phép chuyển
t kênh FR s ng HR (khi điều kiện
về tải đ thỏ m n).
Cho phép chuyển t kênh HR về
396 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
STT
T n th m
số
Đơn
v
4
DMTHAM
R
%
5
DMTFAM
R
%
6
DMTHNA
MR
%
7
DMTFNA
MR
%
%
8
DMTHAM
R
%
%
9
DMTFAM
R
%
10
DMTHNA
MR
%
%
Điều
kiện
C ll có
TU_no
nHR <
90% và
TCR =
0%
trong
7/7
ngày
C ll có
TU_no
nHR
90%
hoặc
TCR >
0%
trong
tối
thiểu
1/7
ngày
C ll có
TU_no
nHR
90%
hoặc
TCR >
0%
trong
tối
thiểu
1/7
ngày
C ll có
TU_no
nHR
90%
hoặc
TCR >
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
C u
h nh
C c
loại
cấu
hình
Cấu
hình
Gi
tr
Mứ
kh i
o
0
Cell
20
Cell
0
Cell
15
Cell
20
Cell
<4
Cấu
hình
10
Cell
40
Cell
30
Cell
4
Cấu
hình
<4
Cấu
hình
ngh
th m số
FR khi điều kiện vô tuyến tồi
Khi c ll không còn kênh TCH FR
nào r i thì mới th c hiện chuyển t
thoại FR HR cho c c thuê o h
trợ MR.
Khi thoại MR đ ng ở trên kênh
HR, nếu % số kênh TCH FR
r i/tổng số kênh TCH FR > 20% thì
thoại s chuyển t
MR HR
AMR FR.
Khi c ll không còn kênh TCH FR
nào r i thì mới th c hiện chuyển t
thoại FR HR cho c c thuê o
không h trợ MR. Cấu hình nhƣ
trên nhằm mục đích, c ll có TU
thấp và không ị ngh n thì không
cần chuyển t FRHR.
Đối với c c thuê o không h trợ
MR, khi thoại đ ng ở trên kênh
HR nếu % số kênh TCH FR
r i/tổng số kênh TCH FR > 15% thì
thoại s chuyển t HR FR.
DMTH MR: Ngƣỡng kích hoạt
HR P cking (chuyển t FR HR)
cho c c cuộc gọi MR. Khi % số
kênh TCH FR r i trong c ll nhỏ
hơn 20% đối với c ll cấu hình < 4
hoặc 10% đối với c ll có cấu hình
4 c c cuộc gọi MR FR s đƣợc
chuyển về HR.
DMTF MR: Khi thoại MR đ ng
ở trên kênh HR, nếu % số kênh
TCH FR r i/tổng số kênh TCH FR
> 40% đối với c ll cấu hình < 4
hoặc 30% đối với c ll cấu hình 4,
thì thoại s chuyển t
MR HR
AMR FR.
4
Cấu
hình
15
Cell
5
Cell
<4
Cấu
DMTHN MR: Ngƣỡng kích hoạt
HR P cking (chuyển t FR HR)
cho c c cuộc gọi N MR. Khi % số
kênh TCH FR r i trong c ll nhỏ
hơn 15% đối với c ll cấu hình < 4
hoặc 5% đối với c ll có cấu hình
397 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
STT
T n th m
số
Đơn
v
%
11
DMTFNA
MR
%
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Điều
kiện
C u
h nh
0%
trong
tối
thiểu
1/7
ngày
C ll có
TU_no
nHR
90%
hoặc
TCR >
0%
trong
tối
thiểu
1/7
ngày
hình
Mứ
kh i
o
Gi
tr
4
Cấu
hình
35
Cell
25
Cell
<4
Cấu
hình
20
Cell
13
DMQGNA
MR
20
Cell
40
Cell
40
Cell
15
DMQBNA
MR
DMTFN MR: Khi thoại N MR
đ ng ở trên kênh HR, nếu % số
kênh TCH FR r i/tổng số kênh
TCH FR > 35% đối với c ll cấu
hình < 4 hoặc 25% đối với c ll cấu
hình
4 thì thoại s chuyển t
NAMR HR NAMR FR.
4
DMQGA
MR
DMQGA
MR
th m số
4 c c cuộc gọi N MR FR s đƣợc
chuyển s ng N MR HR.
12
14
ngh
Khai
o
cho tất
cả c c
cell
Khi c c điều kiện về tải (% số kênh
TCH r i) đ đƣợc thỏ m n, cuộc
gọi MR FR chỉ đƣợc phép chuyển
s ng MR HR nếu RxQu l (UL
hoặc DL) vẫn đ ng ở ngƣỡng tốt
(nhỏ hơn 2).
Khi c c điều kiện về tải (% số kênh
TCH ở i l ) đ đƣợc thỏ m n,
cuộc gọi Non MR FR chỉ đƣợc
phép chuyển s ng s ụng kênh HR
nếu RxQu l (UL hoặc DL) vẫn
đ ng ở ngƣỡng tốt (nhỏ hơn 2).
Mặc ù không thỏ m n điều kiện
HO th o tải, tuy nhiên HO intr c ll
t HR FR vẫn có thể đƣợc th c
hiện khi chất lƣợng thoại qu tồi.
Cụ thể: Khi RxQu l (UL hoặc DL)
tồi hơn 4, cuộc gọi MR HR s
đƣợc chuyển về FR.
Mặc ù không thỏ m n điều kiện
HO th o tải, tuy nhiên HO intr c ll
t HR FR cho c c MS không h
trợ MR vẫn có thể đƣợc th c hiện
khi chất lƣợng thoại qu tồi. Cụ thể:
Khi RxQu l (UL hoặc DL) tồi hơn
4, cuộc gọi Non MR HR s đƣợc
chuyển về FR.
b. Vendor Huawei
STT
T n th m
số
1
AMR F-H
Ho Allowed
Đơn
v
Điều
kiện
C u
h nh
Gi
tr
Yes
Mứ
kh i
o
Cell/BS
C
ngh
th m số
Cho phép chuyển đổi FR và
HR đối với c c cuộc gọi MR.
398 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
STT
2
3
4
T n th m
số
Non-AMR
F-H Ho
Allowed
AMR F-H
Traffic
Threshold
Non-AMR
F-H Traffic
Threshold
Gi
tr
Mứ
kh i
o
Yes
Cell/BS
C
%
99
Cell
%
99
Cell
80
Cell
85
Cell
Cấu
hình
<4
80
Cell
Cấu
hình
4
90
Cell
Cấu
hình
<4
85
Cell
Cấu
hình
4
95
Cell
Cấu
hình
<4
60
Cell
Cấu
hình
4
70
Cell
Cấu
hình
65
Cell
Đơn
v
5
AMR H-F
Traffic
Threshold
%
6
Non-AMR
H-F Traffic
Threshold
%
7
8
9
10
AMR F-H
Traffic
Threshold
Non-AMR
F-H Traffic
Threshold
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
%
%
AMR H-F
Traffic
Threshold
%
Non-AMR
H-F Traffic
%
Điều
kiện
C ll có
TU_nonH
R < 90%
và TCR =
0% trong
7/7 ngày
C ll có
TU_nonH
R 90%
hoặc TCR
> 0%
trong tối
thiểu 1/7
ngày
C ll có
TU_nonH
R 90%
hoặc TCR
> 0%
trong tối
thiểu 1/7
ngày
C ll có
TU_nonH
R 90%
hoặc TCR
> 0%
trong tối
thiểu 1/7
ngày
C ll có
TU_nonH
C u
h nh
Tất
cả
c c
loại
cấu
hình
ngh
th m số
Cho phép chuyển đổi FR và
HR đối với c c cuộc gọi non
AMR.
Khi % số kênh TCH ận trong
c ll > 99% thì c c cuộc gọi
MR FR (N MR FR) mới
đƣợc kích hoạt chuyển về
AMR HR (NAMR HR).
Ngƣỡng cấu hình nhƣ trên
nhằm mục đích đối với c c c ll
có TU thấp và không ị ngh n
thì hạn chế tối đ việc chuyển
về HR.
Ngƣỡng chuyển đổi t HR
s ng FR cho c c cuộc gọi
MR. Khi số kênh TCH FR
ận trong c ll nhỏ hơn 80%,
c c cuộc gọi MR HR s đƣợc
chuyển về MR FR.
Ngƣỡng chuyển đổi t HR
s ng FR cho c c cuộc gọi
không h trợ MR (N MR).
Khi % số kênh TCH FR ận
trong c ll nhỏ hơn 85%, c c
cuộc gọi N MR HR s đƣợc
chuyển về N MR FR.
Ngƣỡng chuyển đổi t FR s ng
HR cho c c cuộc gọi MR.
Khi % số kênh TCH FR ận
trong c ll lớn hơn 80% (với
c ll cấu hình < 4) hoặc 90%
(với c ll cấu hình
4), c c
cuộc gọi MR FR s đƣợc
chuyển về HR.
Ngƣỡng chuyển đổi t FR s ng
HR cho c c cuộc gọi không h
trợ MR (N MR). Khi % số
kênh TCH FR ận trong c ll
lớn hơn 85% với c ll cấu hình
< 4 hoặc 95% với c ll cấu hình
4, c c cuộc gọi N MR FR s
đƣợc chuyển về HR.
Ngƣỡng chuyển đổi t HR
s ng FR cho c c cuộc gọi
MR. Khi số kênh TCH FR
ận trong c ll nhỏ hơn 60% với
c ll cấu hình < 4 hoặc < 70%
với c ll cấu hình 4, c c cuộc
gọi MR HR s đƣợc chuyển
về MR FR.
Ngƣỡng chuyển đổi t HR
s ng FR cho c c cuộc gọi
399 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
STT
T n th m
số
Đơn
v
Threshold
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Điều
kiện
C u
h nh
R 90%
hoặc TCR
> 0%
trong tối
thiểu 1/7
ngày
<4
Gi
tr
Cấu
hình
4
75
C u
h nh
Gi
tr
Mứ
kh i
o
Cell
ngh
th m số
không h trợ MR (N MR).
Khi % số kênh TCH FR ận
trong c ll nhỏ hơn 65% với c ll
cấu hình < 4 hoặc 75% với c ll
cấu hình
4, c c cuộc gọi
N MR HR s đƣợc chuyển về
NAMR FR.
c. Vendor ZTE
STT
T n th m
số
1
FRThrHoSu
pport
Yes
FRThrHoSu
pport
Yes
2
Đơn
v
Điều kiện
Mứ
kh i
o
Cell/
BSC
Cell/
BSC
3
FrToAmrHr
HoLoadThr
%
4
FrToHrHoL
oadThr
%
5
AMRHRTO
FRHOLOA
DTHR
%
6
HRTOFRH
OLOADTH
R
%
7
FrToAmrHr
HoLoadThr
%
C ll có
TU_nonH
R < 90%
và TCR =
0% trong
7/7 ngày
trong 7/7
ngày
Tất
cả
c c
loại
cấu
hình
Cấu
hình
<4
100
Cell
100
Cell
80
Cell
85
Cell
80
ngh
th m số
Cho phép chuyển gi o t FR
HR th o tải củ c ll.
Cho phép chuyển gi o t HR
FR th o tải củ c ll.
Ngƣỡng chuyển đổi t FR s ng
HR cho c c cuộc gọi có h trợ
MR ( MR). Khi % số kênh
TCH FR ận trong c ll ằng
100% c c cuộc gọi MR FR s
đƣợc chuyển về HR. Kh i o
trên qu n điểm: C c c ll
TU thấp và không ị ngh n thì
không cần chuyển về HR.
Ngƣỡng chuyển đổi t FR s ng
HR cho c c cuộc gọi không h
trợ MR (N MR). Khi % số
kênh TCH FR ận trong c ll
ằng 100% c c cuộc gọi
N MR FR s đƣợc chuyển về
N MR HR. Kh i o
trên
qu n điểm: C c c ll TU thấp và
không ị ngh n thì không cần
chuyển về HR.
Ngƣỡng chuyển đổi t HR s ng
FR cho c c cuộc gọi MR. Khi
số kênh TCH FR ận trong c ll
nhỏ hơn 80%, c c cuộc gọi
MR HR s đƣợc chuyển về
AMR FR.
Ngƣỡng chuyển đổi t HR s ng
FR cho c c cuộc gọi không h
trợ MR (N MR). Khi % số
kênh TCH FR ận trong c ll
nhỏ hơn 85%, c c cuộc gọi
N MR HR s đƣợc chuyển về
NAMR FR.
Ngƣỡng chuyển đổi t FR s ng
HR cho c c cuộc gọi có h trợ
MR ( MR). Khi % số kênh
400 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
STT
T n th m
số
Đơn
v
Điều kiện
C ll có
TU_nonH
R 90%
hoặc TCR
> 0%
trong tối
thiểu 1/7
ngày
8
9
10
FrToHrHoL
oadThr
AMRHRTO
FRHOLOA
DTHR
HRTOFRH
OLOADTH
R
%
%
%
C ll có
TU_nonH
R 90%
hoặc TCR
> 0%
trong tối
thiểu 1/7
ngày
C ll có
TU_nonH
R 90%
hoặc TCR
> 0%
trong tối
thiểu 1/7
ngày
C ll có
TU_nonH
R 90%
hoặc TCR
> 0%
trong tối
thiểu 1/7
ngày
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
C u
h nh
Cấu
hình
4
Gi
tr
90
Mứ
kh i
o
Cell
Cell
Cấu
hình
<4
85
Cell
Cấu
hình
4
95
Cell
Cấu
hình
<4
60
Cell
Cấu
hình
4
70
Cell
Cấu
hình
<4
65
Cell
Cấu
hình
4
75
Cell
32
11
AmrHrHoQ
uaThr
(BE
R=
Cell
ngh
th m số
TCH FR ận trong c ll lớn hơn
80% c c cuộc gọi MR FR s
đƣợc chuyển về MR HR.
Ngƣỡng chuyển đổi t FR s ng
HR cho c c cuộc gọi có h trợ
MR ( MR). Khi % số kênh
TCH FR ận trong c ll lớn hơn
90% c c cuộc gọi MR FR s
đƣợc chuyển về MR HR.
Ngƣỡng chuyển đổi t FR s ng
HR cho c c cuộc gọi không h
trợ MR (N MR). Khi % số
kênh TCH FR ận trong c ll
lớn hơn 85% c c cuộc gọi
N MR FR s đƣợc chuyển về
NAMR HR.
Ngƣỡng chuyển đổi t FR s ng
HR cho c c cuộc gọi không h
trợ MR (N MR). Khi % số
kênh TCH FR ận trong c ll
lớn hơn 95% c c cuộc gọi
N MR FR s đƣợc chuyển về
NAMR HR.
Ngƣỡng chuyển đổi t HR s ng
FR cho c c cuộc gọi MR. Khi
số kênh TCH FR ận trong c ll
nhỏ hơn 60% với c ll cấu hình
< 4 hoặc < 70% với c ll cấu
hình
4, c c cuộc gọi MR
HR s đƣợc chuyển về MR
FR.
Ngƣỡng chuyển đổi t HR s ng
FR cho c c cuộc gọi không h
trợ MR (N MR). Khi % số
kênh TCH FR ận trong c ll
nhỏ hơn 65% với c ll cấu hình
< 4 hoặc 75% với c ll cấu hình
4, c c cuộc gọi N MR HR s
đƣợc chuyển về N MR FR.
Mặc ù không thỏ m n điều
kiện HO th o tải, tuy nhiên HO
intr c ll t HR FR vẫn có
thể đƣợc th c hiện khi chất
401 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
STT
T n th m
số
Đơn
v
Điều kiện
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
C u
h nh
Gi
tr
Mứ
kh i
o
3.2%
)
32
12
HrHoQuaTh
r
(BE
R=
3.2%
)
Cell
ngh
th m số
lƣợng thoại qu tồi. Cụ thể: Khi
BER UL/DL tồi hơn 3.2 %
tƣơng đƣơng với RxQu l (UL
hoặc DL) tồi hơn 4, cuộc gọi
MR HR s đƣợc kích hoạt
chuyển về MR FR.
Mặc ù không thỏ m n điều
kiện HO th o tải, tuy nhiên HO
intr c ll t HR FR vẫn có
thể đƣợc th c hiện khi chất
lƣợng thoại qu tồi. Cụ thể: Khi
BER UL/DL tồi hơn 3.2 %
tƣơng đƣơng với RxQu l (UL
hoặc DL) tồi hơn 4, cuộc gọi
HR củ c c MS không h trợ
MR s đƣợc kích hoạt chuyển
về FR.
d. Vendor Alcatel
ST
T
1
2
3
T n th m số
EN_AMR_C
A_HR_FR
EN_AMR_C
A_FR_HR
EN_AMR_C
A_FR_HR_O
NLY_WHEN
_LOADED
Đơn
v
Điều kiện
Gi
tr
Enabl
ed
Enabl
ed
Enabl
ed
Mứ
kh i
o
Cell/
BSC
Cell/
BSC
Cell
4
EN_INTRA_
DL_AMR
Disabl
ed
Cell
5
EN_INTRA_
UL_AMR
Disabl
ed
Cell
ngh
th m số
Bật tính n ng HO intr c ll MR HR
FR cho tất cả c c c ll.
Bật tính n ng HO intr c ll MR FR
HR cho tất cả c c c ll.
Bật tính n ng HO intr c ll
HR chỉ khi tải c o.
MR FR
+) Tắt tính n ng intr c ll HO th o DL
Qu lity cho thoại MR Nếu ật
th m số thành n l : Để th c hiện
chuyển gi o t HR FR, trƣớc đó MS
phải th c hiện một chuyển gi o intr
c ll HO o DL
qu lity và nhẩy t 1
kênh HR này s ng 1 kênh HR kh c, s u
đó mới th c hiện tiếp chuyển gi o t
HR s ng FR đƣợc qu trình chuyển
t HR FR ị chậm.
+) Mặt kh c: V n or lc t l c ng
khuyến nghị Dis l th m số này khi
c ll th c hiện nhẩy tần.
+) Tắt tính n ng intr c ll HO th o UL
Qu lity cho thoại MR Nếu ật
th m số thành n l : Để th c hiện
chuyển gi o t HR FR, trƣớc đó MS
phải th c hiện một chuyển gi o intr
c ll HO o UL
qu lity và nhẩy t 1
kênh HR này s ng 1 kênh HR kh c, s u
đó mới th c hiện tiếp chuyển gi o t
HR s ng FR đƣợc qu trình chuyển
402 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
ST
T
6
7
8
9
T n th m số
A_QUAL_C
A_FR_HR
A_QUAL_C
A_HR_FR
OFFSET_HO
PPING_HO
(OFFSET_R
XQUAL_FH
)
OFFSET_CA
_HIGH
Đơn
v
Samf
r
Samf
r
Điều kiện
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Gi
tr
Mứ
kh i
o
6
Cell
4
Cell
0
Cell
10
Cell
10
THR_RXQU
AL_CA_HIG
H
20
Cell
11
OFFSET_CA
_NORMAL
10
Cell
12
THR_RXQU
AL_CA_NO
RMAL
0
Cell
ngh
th m số
t HR FR ị chậm.
+) Mặt kh c: V n or lc t l c ng
khuyến nghị Dis l th m số này khi
c ll th c hiện nhẩy tần.
Kích thƣớc c sổ trƣợt để tính qu lity
trung ình khi HO intr c ll FR HR.
Kích thƣớc c sổ trƣợt để tính qu lity
trung ình khi HO intr c ll HR FR.
+) C ll tải c o là c ll có số kênh TCH
ận lớn hơn ngƣỡng cấu hình ởi th m
số THR_FR_LOAD_U_SV3.
+) Khi đó MR HR có chất lƣợng tồi,
nhƣng có cƣờng độ tốt mới đƣợc
chuyển về MR FR. Cụ thể thoại MR
HR MR FR phải thỏ 2 ĐK s u
đồng thời:
Một là: RxQu lity UL hoặc DL >
(THR_RXQUAL_CA _HIGH +
OFFSET_CA_HIGH.+
OFFSET_RXQUAL_FH) tức là
RxQu lity UL hoặc DL > 3 (2+1+0)
H i là: Rxl v UL hoặc DL tƣơng ứng
lớn hơn gi trị cấu hình ởi th m số
RXLEV_UL_IH (-85 Bm) và
RXLEV_DL_IH (-80dBm).
+) Ngƣợc lại: Khi tải c o, thoại MR
FR s sớm chuyển về MR HR th o
RxQual, cụ thể: RxQu lity
(THR_RXQUAL_CA _HIGH +
OFFSET_RXQUAL_FH) tức là
RxQu lity 2+0 = 2 thì thoại s chuyển
về MR HR mà không cần qu n tâm
đến cƣờng độ tín hiệu.
+) C ll tải thấp là c ll có số kênh TCH
ận nhỏ hơn ngƣỡng cấu hình ởi th m
số THR_FR_LOAD_L_SV3.
+) Khi đó cần cấu hình thoại MR HR
àng chuyển về MR FR. Cụ thể
thoại MR HR MR FR phải thỏ
2 ĐK s u đồng thời:
Một là: RxQu lity UL hoặc DL >
(THR_RXQUAL_CA _NORMAL +
OFFSET_CA_NORMAL+
OFFSET_RXQUAL_FH)
tức
là
RxQuality > (0+1+0) = 1
H i là: Rxl v UL hoặc DL tƣơng ứng
lớn hơn gi trị cấu hình ởi th m số
RXLEV_UL_IH
(-85dBm)
và
RXLEV_DL_IH (-80dBm).
+) Ngƣợc lại: Khi tải thấp, cần cấu hình
để MR FR gần nhƣ không s ng MR
HR th o RxQu l. Cụ thể: Khi
RxQu lity cả UL và DL
403 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
ST
T
T n th m số
Đơn
v
Điều kiện
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Gi
tr
Mứ
kh i
o
13
RXLEV_DL
_IH
dBm
-80
Cell
14
RXLEV_UL
_IH
dBm
-85
Cell
Gi
tr
ngh
ngh
th m số
(THR_RXQUAL_CA _NORMAL +
OFFSET_RXQUAL_FH)
tức
là
RxQu lity cả UL và DL 0 + 0 = 0 thì
thoại MR FR s chuyển s ng MR
HR mà không cần qu n tâm đến mức
cƣờng độ tín hiệu.
Khi chuyển MR HR MR FR
ngoài điều kiện về RxQu l, thuật to n
còn xét thêm điều kiện về RxL v l: Khi
cƣờng độ tín hiệu thu ở đƣờng xuống,
và đƣờng lên lần lƣợt lớn hơn -80 Bm
và -85 Bm s cho phép kích hoạt HO.
5. Vendor NSN
STT
T n th m
số
Đơn
v
Điều kiện
1
IHRF
0
2
IHRH
2
3
ULLAMR
dBm
-47
4
LLLAMR
dBm
-85
5
LQLAMR
7
th m số
Nếu RxQu l UL hoặc DL tốt ( ằng 0), Intr c ll
HO FR HR s đƣợc kích hoạt. Gi trị cấu hình
nhƣ trên nhằm mục đích hạn chế tối đ việc
chuyển gi o t FR s ng HR th o RxQu l.
Khi MS đ ng ở trên kênh HR, nếu RxQu l UL
hoặc DL tồi (lớn hơn 2), Intr c ll HO HR FR
s đƣợc kích hoạt.
Intr c ll HO th o RxQu l s ị cấm nếu cƣờng
độ tín hiệu trung ình đƣờng lên hoặc đƣờng
xuống tốt hơn -47dBm.
Intr c ll HO th o qu lity s ị cấm nếu cƣờng
độ tín hiệu trung ình đƣờng lên hoặc đƣờng
xuống tồi hơn -85 Bm. Khi cƣờng độ tín hiệu tồi
việc cố gắng th c hiện chuyển gi o intr c ll có
thể
ị rớt cuộc gọi nên cần cấu hình gi trị
trên ở 1 ngƣỡng phù hợp để cân ằng gi CDR
và chất lƣợng thoại.
Intra cell HO HR FR th o RxQu l s ị cấm
nếu RxQu l trung ình đƣờng lên hoặc đƣờng
xuống tồi hơn 7. Khi RxQu l qu tồi việc chuyển
gi o intr c ll gây rớt cuộc gọi nên cần tối ƣu
th m số này.
10. Hƣớng ẫn kh i o R l tion
10.1 C kh i niệm, thuật ngữ ơ n về R l tion
10.1.1 Kh i niệm r l tion
R l tion là mối qu n hệ kh i o gi h i c ll mà thông qu mối qu n hệ
này ịch vụ đƣợc uy trì khi kh ch hàng i chuyển t vùng phục vụ củ c ll này
s ng vùng phục vụ củ c ll kh c. Khi đó c ll đ ng phục vụ cho kh ch hàng đƣợc
gọi là S rving c ll, c ll đƣợc kh i R l tion với c ll S rving đƣợc gọi là c ll
Neighbour.
10.1.2 Ph n lo i R l tion
404 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Relation 2G – 2G: Là R l tion đƣợc kh i o gi 2 c ll 2G với nh u
nhằm đảm ảo ịch vụ thông suốt khi thuê o hoạt động và i chuyển
trong mạng 2G.
Relation 2G – 3G: Là R l tion đƣợc kh i o gi 1 c ll 2G với 1 c ll
3G nhằm đảm ảo thuê o 3G khi ở mạng 2G có thể nhìn thấy và l
chọn chuyển gi o s ng mạng 3G.
R l tion 3G – 3G ùng tần số: Là R l tion đƣợc kh i o gi 2 c ll 3G
s ụng cùng một tần số nhằm đảm ảo tính liên tục củ ịch vụ khi thuê
o hoạt động và i chuyển trong mạng 3G. Bên cạnh đó, đối với c c c ll
3G s ụng cùng tần số có vùng phủ liền nh u thì việc không kh i o
R l tion s ẫn đến c ll này gây nhi u cho c ll ki khiến suy giảm chất
lƣợng ịch vụ, ví ụ: Rớt cuộc gọi, tốc độ ownlo chậm…
R l tion 3G – 3G kh tần số: Là R l tion đƣợc kh i o gi 2 c ll 3G
s ụng kh c tần số với nh u nhằm mục đích chi s lƣu lƣợng và giảm
nhi u.
Relation 3G – 2G: Là R l tion đƣợc kh i o gi 1 c ll 3G với 1 c ll
2G nhằm đảm ảo thuê o hoạt động trên mạng 3G vì lý o mất sóng
hoặc chất lƣợng tồi có thể chuyển s ng mạng 2G để s ụng và uy trì
ịch vụ. Trong một số trƣờng hợp mối qu n hệ này c ng giúp chi s lƣu
lƣợng t mạng 3G s ng mạng 2G.
10.1.3 Một số kh i niệm kh
li n qu n đến R l tion.
External: Là
liệu phải kh i
o khi c ll N igh our nằm trên
BSC/RNC kh c với BSC/RNC chứ c ll S rving.
Outer LAI: Là
liệu phải kh i o khi c ll N igh our nằm trên MSC
kh c với MSC chứ c ll S rving.
BALIST: Là nh s ch c c tần số BCCH củ c c c ll N igh our có kh i
o R l tion với c ll S rving. D nh s ch này đƣợc kh i o cho c ll
S rving nhằm mục đích giúp thuê o khi thuộc vùng phục vụ củ c ll
S rving th c hiện đo đạc và ph t hiện r c c c ll N igh our tốt để chuyển
gi o/l chọn s ng.
Selection Priority: Là chỉ số quy định mức ƣu tiên củ c ll N igh our
3G. Khi c ll S rving 3G có qu nhiều R l tion (tràn R l tion) thì thuê
o đƣợc phục vụ ởi c ll S rving s ƣu tiên đo c c c ll N igh our có
mức ƣu tiên c o hơn. S l ction Priority có gi trị càng thấp thì có mức ƣu
tiên càng c o.
Lƣu ý: Các yêu cầu bắt buộc khi khai báo Relation
Đảm ảo kh i o đúng và đủ Ext rn l, Out r L I.
Số lƣợng R l tion cho m i loại củ m i c ll không đƣợc ít hơn hoặc
nhiều hơn số lƣợng quy định.
Với 2G:
405 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Đảm ảo kh i o đúng và đủ B LIST.
Đảm ảo S rving c ll và c c N igh our c ll củ nó không có ất k 2
c ll nào trở lên đồng thời trùng tần số BCCH và BSIC.
Với 3G:
Phải th c hiện kh i o đủ và đúng S l ction Priority.
Đảm ảo S rving c ll và c c N igh our c ll củ nó không có ất k 2
c ll nào trở lên đồng thời trùng tần số UR FCN DL và PSC.
10.2 Hƣớng ẫn tối ƣu R l tion (A /R mov N igh our)
10.2.1 Qu n điểm tối ƣu R l tion
Đƣợc phép kh i o R l tion một chiều nhằm đảm ảo tối ƣu R l tion
cho t ng c ll.
Đối với kh i o R l tion cho trạm mới, luôn th c hiện kh i o R l tion
2 chiều.
S ụng công cụ Quick N igh our (công cụ thiết kế R l tion t động
trên tính to n quỹ suy h o đƣờng truyền, khoảng c ch trạm – trạm) là
công cụ chính để làm R l tion.
Kết hợp Quick N igh our với ản ghi đo đạc hệ thống (NCS), log đo
kiểm Driving T st, qu n s t ằng mắt trên ản đồ để đƣ r đƣợc nh
s ch R l tion tốt nhất.
Thƣờng xuyên rà so t và tối ƣu lại R l tion nhằm đảm ảo việc kh i o
R l tion là đủ, đúng.
10.2.2 Chiến thuật kh i
Mạng 3G
.
R l tion 3G-3G ho
Serving
cell
Cell
relation
cosite
o R l tion
tr m ó
Cell relation
non_cosite
F1
F1, F2, F4
+) F1 củ cell Macro
+) F4 củ c ll
Inbuilding, Car,
Tboom/Femto.
+) Nếu là KV thủ phủ
ull F1_F2:
thêm
r l tion F2 củ c ll
marco.
F2
F1, F2, F3
+) F1, F2 củ c ll
Macro.
u h nh
4
Số lƣ ng
relation
tối ƣu
Thủ phủ
F1_F1: 20-25
F1_F2: 15-20
F1_F4: 1
Các KV c n lại
F1_F1: 15-25
F1_F2: 1
F1_F4: 1
Thủ phủ
F2_F2: 20-25
F2_F1: 15-20
Ch ý
+) Đối với cặp r l tion t F1
F4 cosit : Chỉ
cho c c
c ll thuộc cùng 1 s ctor.
+) Riêng v n or Ericsson
không cần kh i r l tion F1
F4 cùng trạm ( o thuật to n
sh r tải Ericsson không yêu
cầu).
+) Nếu S ctor chỉ ph t sóng
F1, F2, F3, đồng thời F1 không
có r l tion với F4 củ
In uil ing, C r, T oom,
F mtom thì
F1 với F3
cùng s ctor để sh r tải
(v n or Ericsson không cần).
+) Đối với cặp r l tion t F2
F3 cosit : Chỉ
cho c c
c ll thuộc cùng 1 s ctor.
406 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
F2_F3: 1
Các KV c n lại
F2_F2: 15-25
F2_F1: 15-20
F2_F3: 1
F3
F4
F1, F3, F4
+) F1, F3 củ c ll
Macro.
+) F3 củ c ll
Inbuilding, Car,
Tboom/Femto
Tất cả các KV
F3_F3: 15-25
F3_F1: 15-20
F3_F4: 1
F1, F2, F4
+) F1, F4 củ c ll
Macro
+) F4 củ In uil ing,
Car, Tboom/Femto
Tất cả các KV
F4_F4: 15-25
F4_F1: 15-20
F4_F2: 1
. R l tion 3G-3G ho
Serving
cell
F1
Cell
relation
cosite
F1, F2, F4
tr m ó
Cell relation
non_cosite
+) F1 củ c ll M cro
+) F4 củ c ll
Inbuilding, Car,
Tboom/Femto.
+) Nếu là KV thủ phủ
ull F1_F2:
thêm
r l tion F2 củ c ll
marco.
+) Riêng v n or Ericsson
không cần kh i r l tion F2
F3 cùng trạm ( o thuật to n
sh r tải Ericsson không yêu
cầu).
+) Đối với c c KV còn lại: Số
lƣợng r l tion F2_F2 tối thiểu
có thể th y đổi
trên vùng
phủ th c tế củ F2.
+) Số lƣợng r l tion F3_F3 tối
thiểu có thể th y đổi
trên
vùng phủ th c tế củ F3.
+) Đối với cặp r l tion t F3
F4 cosit : Chỉ
cho c c
c ll thuộc cùng 1 s ctor.
+) Riêng v n or Ericsson
không cần kh i r l tion F3
F4 cùng trạm ( o thuật to n
sh r tải Ericsson không yêu
cầu).
Số lƣợng r l tion F4_F4 tối
thiểu có thể th y đổi
trên
vùng phủ th c tế củ F4.
u h nh 5
Số lƣ ng
relation
tối ƣu
Thủ phủ
F1_F1: 20-25
F1_F2: 15-20
F1_F4: 1
Các KV c n lại
F1_F1: 15-25
F1_F2: 1
F1_F4: 1
F2
F1, F2, F3
+) F1, F2 củ c ll
Macro.
Thủ phủ
F2_F2: 20-25
F2_F1: 15-20
F2_F3: 1
Các KV c n lại
F2_F2: 15-25
F2_F1: 15-20
F2_F3: 1
F3
F1, F3, F4
+) F1, F3 củ c ll
Tất cả các KV
Ch ý
+) Đối với cặp r l tion t F1
F4 cosit : Chỉ
cho c c
cell thuộc cùng 1 s ctor.
+) Riêng v n or Ericsson
không cần kh i r l tion F1
F4 cùng trạm ( o thuật to n
sh r tải Ericsson không yêu
cầu).
+) Nếu S ctor chỉ ph t sóng
F1, F2, F3, đồng thời F1 không
có r l tion với F4 củ
Inbuilding, Car, T oom,
F mtom thì
F1 với F3
cùng s ctor để sh r tải
(v n or Ericsson không cần).
+) Đối với cặp r l tion t F2
F3 cosit : Chỉ
cho c c
c ll thuộc cùng 1 s ctor.
+) Riêng v n or Ericsson
không cần kh i r l tion F2
F3 cùng trạm ( o thuật to n
sh r tải Ericsson không yêu
cầu).
+) Đối với c c KV còn lại: Số
lƣợng r l tion F2_F2 tối thiểu
có thể th y đổi
trên vùng
phủ th c tế củ F2.
+) Số lƣợng r l tion F3_F3 tối
407 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
F4
F1, F4, F5
F5
c.
a.
F1, F2, F5
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Macro.
+) F3 củ c ll
Inbuilding, Car,
Tboom/Femto.
F3_F3: 15-25
F3_F1: 15-20
F3_F4: 1
+) F1, F4 củ c ll
Macro.
+) F4 củ In uil ing,
Car, Tboom/Femto.
+) F1, F2, F5 củ c ll
Macro.
+) F5 củ In uil ing,
Car, Tboom/Femto
Tất cả các KV
F4_F4: 15-25
F4_F1: 15-20
F4_F2: 1
Tất cả các KV
F5_F5: 15-25
F5_F1: 15-20
F5_F2: 15-20
thiểu có thể th y đổi
trên
vùng phủ th c tế củ F3.
+) Đối với cặp r l tion t F3
F4 cosit : Chỉ
cho c c
c ll thuộc cùng 1 s ctor.
+) Riêng v n or Ericsson
không cần kh i r l tion F3
F4 cùng trạm ( o thuật to n
sh r tải Ericsson không yêu
cầu).
Số lƣợng r l tion F4_F4 tối
thiểu có thể th y đổi
trên
vùng phủ th c tế củ F4.
Số lƣợng r l tion F5_F5 tối
thiểu có thể th y đổi
trên
vùng phủ th c tế củ F5.
Relation 3G 2G
C c c ll F1, F2, F3, F4, F5 kh i r l tion int rR T đầy đủ với c c c ll 2G
cùng vị trí và c c c ll 2G th o hƣớng phủ. Số lƣợng khoảng 15 đến 20 r l tion.
Mạng 2G
Relation 2G – 2G
Serving
cell
Cell
relation
cosite
Cell relation
non_cosite
Số lƣ ng r l tion
tối ƣu
A
toàn
ộ r l tion
cosite
c c r l tion th o hƣớng phủ,
tối thiểu phải đủ r l tion đến lợp
trạm thứ 2 th o hƣớng phủ củ
cell
Thủ phủ: 20-25
C KV n l i:
15-25. Số lƣợng r l tion tối thiếu có thể
nhỏ hơn 15, c n cứ vào vùng phủ và
khoảng c ch trạm - trạm th c tế.
b. Relation 2G 3G
C ll 2G chỉ kh i r l tion với c c c ll F1 cùng vị trí và c c c ll F1 th o
hƣớng phủ. Số lƣợng t 15-20 relation.
Đối với KV đ triển kh i Full F1_F2 thì c ll 2G đƣợc kh i thêm r l tion
F2. Số lƣợng r l tion F2 t 15-20 relation.
10.2.3 Khi n o thự hiện
/r mov R l tion
Khi thêm c ll: Gồm lên trạm mới, thêm c ll mới, t ch cấu hình c o/TG,
ctiv cấu hình 2 (3G), th y đổi tần số củ c ll (3G).
Khi xó c ll: Gồm hủy trạm, xó c ll, đấu chuyển cấu hình c o, TG.
Khi đổi tên c ll/trạm: Di ời đ nh m mới.
Khi tối ƣu nâng c o chất lƣợng mạng:
Tối ƣu KPIs:
o Mạng 2G: CDR, HOSR.
o Mạng 3G: CS CDR, PS CDR, SHOSR, HHOSR, CS IR T HOSR.
408 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Khi th c hiện đo kiểm nâng c o chất lƣợng mạng ph t hiện thiếu/th
Relation.
Rà so t định k : Th c hiện định k th o th ng. Đảm ảo m i tỉnh/TP
r l tion đƣợc rà so t tối thiểu 1 lần/th ng.
10.2.4 C
ƣớ thự hiện
Th c hiện
/r mov N igh our c ll th o lƣu đồ ƣới đây:
Lưu đồ
M tả lưu đồ
Bƣớ 1: Chuẩn ị
Bước 1.1: Lấy
liệu đầu vào:
liệu t hệ thống.
X c định c ll cần làm R l tion: Là c c c ll nêu trong mục 5.2.3.
Phạm vi lấy
liệu: Lấy
liệu củ toàn ộ c c c ll thuộc tỉnh làm
N igh our và c c c ll thuộc tỉnh lân cận trong phạm vi 2 lớp trạm so
với đƣờng iên củ tỉnh làm N igh our.
409 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Ghi h : Đối với
liệu củ c c c ll không thuộc phạm vi đơn vị mình
quản lý thì liên hệ cấp c o hơn để có số liệu.
C c
liệu cần chuẩn ị:
o D liệu CDD mới nhất
o gồm thông tin về:
Int rn l 2G/3G: Chứ
nh s ch c c c ll 2G/3G trên hệ thống
và c c trƣờng thông tin cơ ản củ c ll đó.
St tus: Trạng th i ph t củ c ll.
Relation 2G - 2G, Relation 2G - 3G, Rel tion 3G - 3G, R l tion
3G - 2G: D nh s ch R l tion đ ng đƣợc kh i o củ c ll và
c c th m số mức R l tion.
B LIST: Kh i o tần BCCH củ N igh our c ll trên S rving
cell.
Ext rn l: Thông tin trong Ext rn l củ 1 c ll đƣợc kh i o
giống nhƣ thông tin củ c ll đó trong Int rn l.
Outer LAI.
o
D liệu NIMS 2G/3G mới nhất
cao, tilt, azimuth.
o gồm c c thông tin về: Tọ độ, độ
o
D liệu h n ov r c ll to c ll 2G-2G, 3G-3G, 3G-2G tổng 1 tuần mới
nhất, không có t c động về R l tion.
Hướng dẫn lấy handover cell to cell xem Phụ lục 1.
Bước 1.2: Kiểm tr , chuẩn hó
liệu và chuẩn ị
Quick N igh our. Chi tiết đƣợc trình ày ở mục 5.
Bƣớ 2: Đƣ r
Bước 2.1: Đƣ r
liệu đầu vào tool
nh s ch R l tion cần phải có.
nh s ch R l tion nội sit cần đƣợc kh i
o.
Đƣ r
nh s ch R l tion nội sit cho c c c ll cần làm R l tion th o quy tắc
trong mục 5.2.2.
o Nếu S rving c ll là 2G thì đƣ r
nh s ch R l tion nội sit với c ll
2G và với c ll 3G cùng vị trí.
410 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
o
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Nếu S rving c ll là 3G thì đƣ r
3G và với c ll 2G cùng vị trí.
nh s ch R l tion nội sit với c ll
R l tion 3G-2G nội sit
Cell
Cellr
Rel
3HN0011 HNI0011 3HN0011_HNI0011
3HN0011 HNI0012 3HN0011_HNI0012
3HN0011 HNI0013 3HN0011_HNI0013
R l tion 2G-3G nội sit
Cell
Cellr
Rel
HNI0011 3HN0011 HNI0011_3HN0011
HNI0011 3HN0012 HNI0011_3HN0012
HNI0011 3HN0013 HNI0011_3HN0013
R l tion 3G-3G nội sit
Cell
Cellr
Rel
3HN0011 3HN0012 3HN0011_3HN0012
3HN0011 3HN0013 3HN0011_3HN0013
Relation 2G-2G nội sit
Cell
Cellr
Rel
HNI0011 HNI0012 HNI0011_HNI0012
HNI0011 HNI0013 HNI0011_HNI0013
Trong đó: Cột “C ll” là cột chứ c c S rving c ll và cột “C llr” là cột chứ
c c N igh our c ll, cột “R l” là cột chứ kh i o R l tion gi S rving
c ll và N igh our c ll.
Bước 2.2: S ụng tool Quick N igh our để đƣ r
nh s ch R l tion tốt
nhất t S rving c ll đến N igh our c ll (khoảng 15-20 r l tion, không
o gồm c c R l tion nội sit ).
Nếu S rving c ll là 2G thì chạy Quick N igh our cho chiều 2G-2G và 2G-3G.
Nếu S rving c ll là 3G thì chạy Quick N igh our cho chiều 3G-3G và 3G-2G.
Chi tiết xem Hướng dẫn sử dụng phần mềm Quick Neighbour Planning số
HD.02.TTDĐ.116/VT.
Bước 2.3: Ghép nh s ch có đƣợc t ƣớc 2.1 và ƣớc 2.2, lọc trùng để
đƣ r
nh s ch R l tion cần. Trƣờng hợp thêm c ll mới thì th c hiện
tiếp ƣớc 2.4, nếu không th c hiện ƣớc 3.
Bước 2.4: Đối với trƣờng hợp thêm c ll mới, ổ sung R l tion chiều
ngƣợc lại để có đƣợc nh s ch R l tion 2 chiều gi S rving c ll và
N igh our c ll. Cả h i chiều R l tion t S rving c ll đến N igh our c ll
và ngƣợc lại đều cần đƣợc kh i o trên hệ thống.
Bƣớ 3: Đƣ r
nh s ch R l tion cần
ổ sung.
T
nh s ch R l tion cần phải có ở ƣớc 2 cộng với c c R l tion muốn
kh c (thông qu đo kiểm riving t st, t ản ghi hệ thống hoặc rà so t
ằng mắt…), so s nh với R l tion hiện có củ S rving c ll đ lấy đƣợc ở
ƣớc 1 s r đƣợc nh s ch R l tion cần
.
C c cặp R l tion hiện đ ng không có trên hệ thống là cặp cần
ổ
sung.
Hướng dẫn chi tiết về cách dùng các phương án xác định relation cần bổ
xung qua: Đo kiểm driving test, từ bản ghi hệ thống hoặc rà soát b ng mắt tham
khảo phục lục 2 đính kèm.
411 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bƣớ 4: Kiểm tr R l tion có ị tràn s u khi
ổ sung R l tion.
C n cứ vào số lƣợng R l tion hiện có và số lƣợng R l tion cần
cho
m i c ll, đƣ r
nh s ch c c c ll ị tràn số lƣợng R l tion.
Định nghĩ : C ll ị tràn số lƣợng R l tion là c ll có số R l tion > số
lƣợng R l tion tối đ cho phép. Số lƣợng N igh our (R l tion) tối đ cho
m i loại nhƣ s u:
R l tion 2G-2G: Tối đ 32 N igh our.
Relation 2G-3G: Tối đ 32 N igh our.
R l tion 3G-3G: Tối đ 31 N igh our với cùng tần và 32 N igh our
với kh c tần.
R l tion 3G-2G: Tối đ 32 N igh our.
o Chú ý: Với c ll 3G Ericsson, tổng số R l tion c c loại gồm cùng
tần + kh c tần + R l tion 3G-2G phải < 76, nếu kh i o th so
với quy định, c ll s ị tr o ịch vụ.
o Ví ụ: C ll 3HN9592 có số R l tion cùng tần > 30 (vƣợt qu quy
định), c ll 3HN0334 có số lƣợng m i loại R l tion không vi phạm
nhƣng tổng số R l tion > 78 => có thể gây tr o ịch vụ củ c ll,
c kk 3HN2805 v có số R l tion cùng tần v có tổng số R l tion
vi phạm số lƣợng 3 c ll 3HN9592, 3HN0334 và 3HN2805 đều
cần r mov ớt R l tion o tràn.
Nh ng c ll ị tràn về số lƣợng R l tion s chuyển s ng ƣớc 5 để r mov
ớt R l tion hiện có, đảm o
đủ số lƣợng R l tion cần
ổ sung.
C c c ll 2G không ị tràn R l tion s chuyển s ng ƣớc 7. C ll 3G không
ị tràn s chuyển s ng ƣớc 5.
Bƣớ 5: R mov R l tion. Có 3 trƣờng hợp r mov R l tion.
Trư ng hợp 1: R mov R l tion khi xó c ll, hủy trạm: Xó toàn ộ c c
R l tion liên qu n tới c ll xó .
Trư ng hợp 2: R mov R l tion cho nh ng c ll ị tràn R l tion ở ƣớc
4.
Số lƣợng r mov = [(số lƣợng R l tion hiện có + R l tion cần
số lƣợng R l tion tối đ ].
)–
412 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
R mov
vào
liệu h n ov r c ll to c ll, r mov th o thứ t ít
chuyển gi o nhất đến c o hơn. Chi tiết hƣớng ẫn ở mục 5.
Trư ng hợp 3: R mov R l tion cho nh ng c ll không có hành động
R l tion ở ƣớc 3, nhằm tối ƣu số lƣợng R l tion. Tuy nhiên vẫn đảm ảo
không r mov R l tion nội sit và 15 R l tion kh c sit tốt nhất t Quick
N igh our đƣ r .
Remove dựa vào handover cell to cell, chi tiết hướng dẫn theo phụ lục 3.
Bƣớ 6: Đặt mức ƣu tiên R l tion (đối với 3G).
Mức ƣu tiên củ c c R l tion ổ sung ở ƣớ 3 đặt là 2.
Với c c c ll không có r l tion cần
thêm ở ƣớc 3, th c hiện đặt lại
mức ƣu tiên r l tion c n cứ vào
liệu h n ov r c ll to c ll.
Chi tiết hướng dẫn đặt mức ưu tiên trong phụ lục 4.
Bƣớ 7: Làm CR và pply
liệu kh i o vào hệ thống.
NVKT đội/NV TKTƢ làm CR t c động hệ thống: S u khi đ có nh
s ch R l tion cần
/r mov , th c hiện
/r mov B list (2G),
/r mov Ext rn l,
/r mov Out r L I s u đó tạo CR th o orm
trong Bộ CR/CDD chuẩn.
NVKT đội/NV TKTƢ chịu tr ch nhiệm đảm ảo CR đƣợc pply đúng và
đủ vào hệ thống.
C n cứ vào quy trình t c động mạng lƣới, P.TĐHT TTĐHVT hoặc
P.KTKT TT KTKV s là đơn vị th c hiện CR.
Bƣớ 8: Đo kiểm và th o
i KPIs, P KH s u khi pply
liệu.
NVKT đội/NV TKTƢ th c hiện đo kiểm riving t st s u khi CR đƣợc
pply trong trƣờng hợp số c ll s rving t c động > 10% tổng số c ll củ
tỉnh.
NVKT đội/NV TKTƢ chịu tr ch nhiệm th o i KPIs s u t c động và
đ nh gi KPIs s u t c động 1 tuần.
P.ĐHVT CNVT tỉnh/TP chịu tr ch nhiệm th o i P KH ph t sinh.
Phụ lụ đ nh kèm
STT
T n phụ lụ
1
Hƣớng ẫn lấy H n ov r C ll to C ll
2
Một số c ch rà so t thiếu N igh our kh c
Hƣớng ẫn R mov R l tion
vào liệu H n ov r C ll to
3
Cell
Quy tắc và hƣớng ẫn đặc mức ƣu tiên R l tion 3G-3G
4
vào liệu H n ov r C ll to C ll
5
Hƣớng ẫn chi tiết làm R l tion cho t ng loại.
M số
PL.01/HD.02.TTDĐ.
PL.02/HD.02.TTDĐ.
/VT
/VT
PL.03/HD.02.TTDĐ.
/VT
PL.04/HD.02.TTDĐ.
/VT
PL.05/HD.02.TTDĐ.
/VT
413 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
10.3 Hƣớng ẫn l y H n ov r ll-to-cell.
10.3.1 M ng 2G
Đối với 2G,
liệu h n ov r c ll to c ll cần lấy gồm c c trƣờng thông tin
s u đây:
10.3.2 M ng 3G
D liệu h n ov r c ll to c ll đối với c ll 3G cần lấy c c trƣờng thông tin s u
đây:
Handover cell to cell cùng tần:
Trong đó tổng số lần chuyển gi o = tổng củ c c ô đƣợc kho nh màu đỏ;
tổng số lần chuyển gi o thành công = tổng củ c c ô đƣợc kho nh màu x nh.
Ghi ch : C c cặp r l tion có
liệu đều là EMPTY ở tất cả c c ô là c c
r l tion kh c tần.
Handover cell to cell khác tần:
414 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Trong đó tổng số lần chuyển gi o = tổng củ c c ô đƣợc kho nh màu đỏ;
tổng số lần chuyển gi o thành công = tổng củ c c ô đƣợc kho nh màu x nh.
Ghi ch : C c cặp r l tion có
liệu đều là EMPTY ở tất cả c c ô là c c
r l tion cùng tần.
Handover cell to cell 3G-2G (gsm relation):
10.4 Một số
h r so t thiếu N igh our.
T
nh s ch R l tion ở ƣớc 2, th c hiện ổ sung c c R l tion cần
th o c c c ch kh c nhƣ ph t hiện thiếu N igh our trong qu trình đo kiểm
Driving T st, kiểm tr ản ghi hệ thống thầy cần
hoặc vi w lên M p thấy
cần
…
10.4.1 Đo kiểm Driving T st
Log il đo kiểm có ạng nhƣ s u:
Trong đó:
Cột Typ : SC (S rving C ll), MN (Monitor N igh our), DN (D t ct
Neighbour), AS (Active Set).
Cột C ll N m : Tên củ S rving C ll.
Cột SC: PSC củ N igh our C ll.
Cột CI: C ll ID củ N igh our C ll.
CPICH EcNo và CPICH RSCP: EcNo và RSCP củ N igh our c ll.
415 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
C c trƣờng hợp có gi trị cột Typ là DN, có gi trị CPICH EcNo và
CPICH RSCP tốt là c c trƣờng hợp thiếu R l tion và cần đƣợc kh i
R l tion ổ sung. T gi trị PSC (cột SC) và gi trị C ll ID (cột CI) để
tìm r C ll N m củ N igh our c ll cần
).
10.4.2 Kiểm tr
n ghi NCS hệ thống
Giới thiệu về NCS
Định nghĩ : NCS (N igh our c ll support) là ản ghi hệ thống đƣợc ùng
để kiểm tr và kh i o thêm R l tion cho S rving c ll trong c c trƣờng
hợp rớt cuộc gọi o thiếu R l tion.
C ch làm này chỉ p ụng đƣợc cho v n or 2G, 3G Ericsson và 2G
Hu w i (N st r 2G) o c c hệ thống này có h trợ thống kê c c ản ghi
trên.
Nội ung củ ản ghi NCS s u khi xport t hệ thống có ạng nhƣ s u:
Trong đó:
Cột C ll là S rving c ll.
Cột SC là PSC củ c ll cần
R l tion với S rving c ll và có cùng
tần số với S rving c ll.
NumberOfDrops là số cuộc rớt o thiếu N igh our c ll có PSC là gi trị cột
SC.
v r g RSCP và v r g CPICHEcNo: Gi trị mức thu trung ình và
t số tín hiệu trên nhi u trung ình củ N igh our c ll.
C
ƣớ
r l tion thiếu ự tr n
n ghi NCS.
Bƣớc 1: Đặt ản ghi NCS cho KV cần tối ƣu r l tion.
Đối với v n or 3G Ericsson, để
liệu số cuộc rớt o thiếu r l tion
đẩy r chính x c trƣớc khi đặt ản ghi cần th y đổi th m số
r l s ConnO s t t 18 B về 12 B. Th m số này có ý nghĩ nhƣ s u:
Khi 1 c ll có EcNo > EcNo củ
st c ll trong ctiv s t 1 ngƣỡng cấu
hình ởi th m số này, mà c ll đó không đƣợc
vào tập S thì
cuộc gọi s ị giải phóng, và nguyên nhân rớt cuộc gọi là o missing
r l tion. Việc để th m số này qu c o ằng 18 B nhƣ hiện tại s giúp
giảm số cuộc gọi rớt, tuy nhiên s giấu đi vấn đề đ ng thiếu r l tion
th c s củ mạng. Do vậy, trƣớc khi đặt NCS thì cần th y đổi th m số
releaseConnO s t về 12 B (gi trị
ult).
416 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bƣớc 2: Chốt nh s ch c c c ll r l tion cần
tin t ản ghi NCS.
thêm
trên c c thông
R l tion cần
thêm phải thỏ m n điều kiện gi trị c c cột
numberofevent,
NumberOfDrops,
averageCpichEcNo
và
averageRSCP.
R nking c c r l tion th o thứ t giảm ần củ num r o v nt (số lần
o missing r l tion). Thông tin củ c c c ll này gồm PSC và tần số.
S ụng thêm tool xc l h trợ để có đƣợc kết quả tên C ll N m cần
add (Có nhiều c ll có cùng một m PSC, tuy nhiên kết quả đƣợc chọn
là c ll có cùng tần với S rving c ll và có khoảng c ch đến S rving c ll
là gần nhất).
10.4.3 Kiểm tr
ằng m p tr n Pl n h k
Tạo m p trên Pl nch ck thì kết quả có ạng nhƣ s u:
Trong đó:
S rving c ll là c ll màu đỏ (HNI3811).
C c c ll màu x nh là N igh our c ll có kh i R l tion với S rving c ll
(c c c ll HNI3812, HNI3813, HI10701, HI39861,…)
Nhìn vào M p có thể thấy c ll HNI3811 đ ng kh i thiếu R l tion với c ll
HI18462 ở phí đối iện => Cần
thêm R l tion gi HNI3811 và
HI18642.
417 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
10.5 Hƣớng ẫn xó r l tion ự v o ữ liệu h n ov r
ll-to-cell.
Lấy HO c ll to c ll tổng 1 tuần, lấy cả HO tt, HO succ và HOSR mức
cell to cell, tổng HO củ c ll.
Chỉ x lý c c c ll s rving có tổng HO củ c ll>1000/tuần (điều này đảm
ảo số mẫu, độ chính x c).
Đối với m i c ll, r nking c c cặp th o HO tt, đặt số thứ t t 1->32; tính
hiệu suất s ụng củ cặp r l tion (% r l tion us ) cho m i cặp.
Th c hiện r mov r l tion th o nguyên tắc s u:
Cặp r l tion có h n ov r tt mpt = 0 và không nằm trong nh s ch
15-20 r l tion kh c sit tốt nhất t Quickn igh our, không phải là
r l tion nội sit .
Cặp r l tion có STT t 25->31, có % r l tion us < 0.3% và không
nằm trong nh s ch 15 r l tion tốt nhất t Quickn igh our, không
phải là r l tion nội sit .
Chỉ r mov 1 hiều.
Giải thích về c c th m số HO tt, HOSR, tổng r l tion củ c ll, %
R l tion us , STT trong ảng ƣới.
Utrancell
GsmRelationId
HO
att
HO
succ
3BG0011
3BG0011
3BG0011
3BG0011
3BG0011
3BG0011
3BG0011
3BG0011
3BG0011
3BG0011
3BG0011
3BG0011
3BG0011
3BG0011
3BG0011
3BG0011
3BG0011
3BG0011
3BG0014_BGG0011
3BG0014_BGG0012
3BG0014_BGG0232
3BG0014_BGG0996
3BG0014_BGG0017
3BG0014_BGG0231
3BG0014_BGG0999
3BG0014_BGG0018
3BG0014_BGG0401
3BG0014_BGG1661
3BG0014_BGG1092
3BG0014_BGG1662
3BG0014_BGG0235
3BG0014_BGG0013
3BG0014_BGG0237
3BG0014_BGG1651
3BG0014_BGG1652
3BG0014_BGG0716
2793
1274
670
476
254
198
180
150
146
140
140
119
92
74
70
55
48
23
2753
1266
658
465
250
197
173
148
137
137
133
119
92
68
63
54
47
23
HOSR
98.57
99.37
98.21
97.69
98.43
99.49
96.11
98.67
93.84
97.86
95
100
100
91.89
90
98.18
97.92
100
Tổng
r l tion ủ
cell
6902
6902
6902
6902
6902
6902
6902
6902
6902
6902
6902
6902
6902
6902
6902
6902
6902
6902
% Relation
use
STT
40.47
18.46
9.71
6.90
3.68
2.87
2.61
2.17
2.12
2.03
2.03
1.72
1.33
1.07
1.01
0.80
0.70
0.33
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
10.6 Hƣớng ẫn đ t mứ ƣu ti n r l tion ự trên HO cell-to-cell.
10.6.1 C
ƣớ x đ nh thứ tự ƣu ti n.
418 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Hiện tại mạng Vi tt l đ ng cấu hình có tối đ 3 c ll trong S, số lƣợng
c ll g i xuống UE đo đạc ( o gồm cả c ll trong S và r l tion) là 32.
Nguyên tắc kết hợp r l tion g i xuống cho UE đo đạc nhƣ s u:
Khi có 1 c ll trong ctiv s t, RNC s g i toàn ộ c c r l tion củ c ll
cho UE đo (tối đ 31 r l tion cùng tần, hoặc 32 r l tion kh c tần hoặc 2G).
Khi có 2 c ll trong ctiv s t, RNC s g i 15 r l tion củ c ll , 15
r l tion củ c ll B cho UE đo.
Khi có 3 c ll trong ctiv s t, RNC s g i 10 r l tion củ c ll , 9
r l tion củ c ll B, 9 r l tion củ c ll C cho UE đo.
Việc l chọn c ll r l tion để g i xuống cho UE đo đặc c n cứ vào th m
số s l ctionpriority. Nếu không đặt mức ƣu tiên, hoặc mức ƣu tiên ằng
nh u, RNC s chọn ngẫu nhiên r l tion trong nh s ch r l tion củ c c
c ll trong ctiv s t, ẫn đến nhiều trƣờng hợp c ll r l tion ở gần không
đƣợc g i xuống gây rớt cuộc gọi.
Có 2 c ch đạt mức ƣu tiên: Chỉ
th o HO tt c ll to c ll, và
vào cả
HO tt c ll to c ll và HOSR củ t ng cặp r l tion
Định nghĩ th m số STT và HOSR chi tiết nhƣ s u:
Utrancell
3BG0011
3BG0011
3BG0011
3BG0011
3BG0011
3BG0011
3BG0011
3BG0011
3BG0011
3BG0011
3BG0011
3BG0011
3BG0011
3BG0011
3BG0011
3BG0011
3BG0011
3BG0011
GsmRelationId
3BG0014_BGG0011
3BG0014_BGG0012
3BG0014_BGG0232
3BG0014_BGG0996
3BG0014_BGG0017
3BG0014_BGG0231
3BG0014_BGG0999
3BG0014_BGG0018
3BG0014_BGG0401
3BG0014_BGG1661
3BG0014_BGG1092
3BG0014_BGG1662
3BG0014_BGG0235
3BG0014_BGG0013
3BG0014_BGG0237
3BG0014_BGG1651
3BG0014_BGG1652
3BG0014_BGG0716
HO att
2793
1274
670
476
254
198
180
150
146
140
140
119
92
74
70
55
48
23
HO succ
2753
1266
658
465
250
197
173
148
137
137
133
119
92
68
63
54
47
23
HOSR
98.57
99.37
98.21
97.69
98.43
99.49
96.11
98.67
93.84
97.86
95.00
100.00
100.00
91.89
90.00
98.18
97.92
100.00
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
10.6.2 Đ t mứ ƣu ti n ho r l tion 3G 3G ùng tần số.
Do tỉ lệ SHOSR 99.5% nên đặt mức ƣu tiên cho r l tion 3G_3G cùng
tần số chỉ đạt th o h n ov r tt mpt c ll to c ll.
D liệu h n ov r c ll to c ll lấy tổng 1 tuần, không có t c động r l tion.
1
Luật
STT 9
Selectionpriority
1
419 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
9 < STT 16
STT > 16
2
3
10.6.3 Đ t mứ ƣu ti n ho r l tion 3G 3G kh
tần số, R l tion 3G 2G.
Đặt mức ƣu tiên r l tion cho 3G_3G kh c tần số, r l tion 3G_2G
liệu h n ov r tt mpt và HOSR c ll to c ll.
Cấu hình 12 mức ƣu tiên nhƣ s u:
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
Luật 1
STT 10
STT 10
STT 10
STT 10
STT 10
STT 10
STT 10
STT 10
STT 10
STT 10
STT 10
1 STT
10
Luật 2
100 HOSR 98
98 > HOSR 96
96 > HOSR 94
94 > HOSR 92
92 > HOSR 90
90 > HOSR 85
85 > HOSR 80
80 > HOSR 70
70 > HOSR 50
50 > HOSR 30
30 > HOSR 0
12
10 < STT
10 < STT
10 < STT
10 < STT
10 < STT
10 < STT
10 < STT
16
16
16
16
16
16
16
100 HOSR 98
98 > HOSR 96
96 > HOSR 94
94 > HOSR 92
92 > HOSR 90
90 > HOSR 85
85 > HOSR 80
2
3
4
5
6
8
10
10 < STT
16
80 > HOSR
12
10 < STT
16
HOSR = -1
12
STT > 16
STT > 16
STT > 16
100 HOSR 98
98 HOSR > 96
96 > HOSR 90
3
4
11
STT > 16
HOSR < 90
12
0
Ghi h
Selectionpriority
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
HOSR = -1
vào
Cặp không có HO
x m xét r mov
tt,
Có thể r mov c c cặp
này
Cặp không có HO tt,
x m xét r mov
Có thể r mov c c cặp
này
10.7 C
ƣớ l m r l tion.
10.7.1 Relation 2G-2G.
Bước 1: Chuẩn bị dữ liệu đầu vào
Bước 1.1: Lấy
liệu t hệ thống, kiểm tr và chuẩn hó
liệu.
Phạm vi lấy
liệu: Lấy
liệu củ toàn ộ c c c ll thuộc tỉnh làm
N igh our và c c c ll thuộc tỉnh lân cận trong phạm vi 2 lớp trạm so
với đƣờng iên củ tỉnh làm N igh our
420 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
C c
liệu cần lấy gồm:
o Int rn l 2G, R l tion 2G-2G, B list 2G, St tus c ll 2G, Ext rn l
2G, out r L I lấy t CDD.
o Cơ sở
liệu trạm 2G lấy t NIMS.
o Handover cell to cell 2G-2G lấy t OSS. Chi tiết c c trƣờng thông
tin cần lấy x m phụ lụ 1.
Bước 1.2: S u khi đ lấy xong
liệu, ùng int rn l 2G làm il gốc,
chuẩn ị
liệu đầu vào cho tool Quick N igh our nhƣ s u:
Kiểm tr trạng th i ph t củ c ll. Với đầu vào tool Quick N igh our,
chỉ lấy c c c ll đ ng ph t sóng và
kiến ph t sóng. St t =
“ CTIVE” h y “ CTIV” là c ll đ ng ph t, st t = “H LTED” h y
“H LTE” là c ll đ ng không ph t sóng.
Lấy thông tin tọ độ (long, l t), góc phƣơng vị ( zimuth), góc ngẩng
(tilt), chiều c o nt n so với mặt đất (h ight) củ c ll. Thông tin lấy
trong cơ sở
liệu trạm NIMS cho BTS. T ch 6 ch c i đầu trong tên
c ll để có đƣợc m vị trí (sit ) củ c ll.
Ví ụ: HI37281 thì m sit s là HI3728.
Kiểm tr
liệu tilt và chiều c o t NIMS, với c c gi trị c c đo n
phải th c hiện đồng ộ
liệu nhằm hạn chế c c trƣờng hợp ất
thƣờng, thiếu R l tion. Việc đồng ộ
liệu chỉ th c hiện đối với c c
c ll ở thành phố/thủ phủ th o nguyên tắc nhƣ s u:
o Nếu tilt < 4, đƣ về = 4, nếu tilt > 14, đƣ về = 14.
o Nếu độ c o < 15m, đƣ về = 15m, nếu độ c o > 54m, đƣ về =
54m.
Điền
liệu đ chuẩn ị vào orm mẫu đầu vào với tool Quick
Neighbour.
o Với c c c ll cần làm R l tion: Fl g 1 = F LSE.
o Với c c c ll nền (c c c ll lân cận): Fl g 1 = TRUE.
o Gi trị Fl g2 = out oor đối với c ll m rco và in oor đối với c ll
Inbuilding.
o Flag3 = WCDMA.
421 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bước 2: Đưa ra danh sách Relation cần phải c
Bước 2.1: Đƣ r
nh s ch R l tion nội sit cần đƣợc kh i
o.
T
liệu ở ƣớc 1, kiểm tr c c c ll có gi trị ở cột Sit giống nh u
thì phải đƣợc kh i R l tion với nh u => đƣ r
nh s ch R l tion nội
sit cần kh i o.
Ví ụ: C c c ll HI37281, HI37282 và HI37283 đều thuộc sit HI3728
=> Cần đƣợc kh i o R l tion với nh u. C ll cần làm R l tion là
HI37283, nh s ch R l tion nội sit cần kh i o là:
Cell
Cell R
HI37283 HI37281
HI37283 HI37282
Trong đó, cột C ll là S rving c ll cần làm R l tion, cột C ll R là
N igh our c ll cần đƣợc kh i o qu n hệ R l tion với c ll.
Bước 2.2: S ụng tool Quick N igh our để đƣ r
tốt nhất t S rving c ll đến N igh our c ll (không
nội sit ).
nh s ch 15 R l tion
o gồm c c R l tion
Chi tiết hƣớng ẫn ùng tool Quick n igh our x m Hướng dẫn sử dụng
phần mềm nghiệp vụ TKT - Hướng dẫn sử dụng phần mềm uick
Neighbour”.
Đầu r s u khi chạy tool Quick N igh our có ạng nhƣ s u:
o Cột C ll: S rving c ll cần làm R l tion.
o Cột Nc ll_i (I = 1 : 32): N igh our c ll củ S rving c ll ở cột C ll
đƣợc khuyến nghị ởi tool Quick N igh our. Gi trị i càng nhỏ thì
c ll N igh our càng tốt. Gi trị ở cột Nc ll_1 là N igh our tốt nhất
củ S rving c ll ở cột c ll.
Nhƣ vậy th o kết quả chạy tool Quick N igh our thì c ll HI37281 là
Neighbour tốt nhất củ c ll HI37283.
422 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
S ụng Tool chuyển R l tion th o hàng s ng ạng C ll – C llR để
chuyển kết quả chạy tool Quick N igh our t ạng hàng thành cột.
C ch s ụng tool nhƣ s u:
o Đầu vào: Điền gi trị đầu r tool Quick Neighbour
o Nhấn lt + F8 -> Run:
o Kết quả đầu r s có ạng nhƣ s u. Kết quả chuyển hàng thành cột đ
th o thứ t N igh our tốt nhất t trên xuống.
Lọc c c c ll cùng sit và xếp hạng N igh our:
423 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bước 2.3: Ghép nh s ch có đƣợc t Bƣớc 2.1 và Bƣớc 2.2, lọc trùng để
đƣ r
nh s ch R l tion cần.
D nh s ch R l tion cần
nhất t Quick.
Cell
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
Cellr
HI37281
HI37282
HNI3992
HNI3993
HI37332
HI37334
HI3733A
HNI3991
HI16586
HI28571
HNI8441
HNI8442
HNI7442
HI27242
o gồm R l tion nội sit và 15 N igh our tốt
Relation
HI37283-HI37281
HI37283-HI37282
HI37283-HNI3992
HI37283-HNI3993
HI37283-HI37332
HI37283-HI37334
HI37283-HI3733A
HI37283-HNI3991
HI37283-HI16586
HI37283-HI28571
HI37283-HNI8441
HI37283-HNI8442
HI37283-HNI7442
HI37283-HI27242
H ng
CS
CS
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
424 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
HI37283
HI37283
HI37283
HI37337
HI24504
HNI8443
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
HI37283-HI37337
HI37283-HI24504
HI37283-HNI8443
13
14
15
Trƣờng hợp làm R l tion cho c ll mới ctiv , tích hợp thì th c hiện
tiếp ƣớc 2.4, nếu không th c hiện ƣớc 3.
Bước 2.4: Đối với trƣờng hợp làm R l tion cho c ll mới ctiv , tích hợp,
ổ sung R l tion chiều ngƣợc lại để có đƣợc nh s ch R l tion 2 chiều
cần có gi S rving c ll và N igh our c ll.
Cell
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37281
HI37282
HNI3992
HNI3993
HI37332
HI37334
HI3733A
HNI3991
HI16586
HI28571
HNI8441
HNI8442
HNI7442
HI27242
HI37337
HI24504
HNI8443
Cellr
HI37281
HI37282
HNI3992
HNI3993
HI37332
HI37334
HI3733A
HNI3991
HI16586
HI28571
HNI8441
HNI8442
HNI7442
HI27242
HI37337
HI24504
HNI8443
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
Relation
HI37283-HI37281
HI37283-HI37282
HI37283-HNI3992
HI37283-HNI3993
HI37283-HI37332
HI37283-HI37334
HI37283-HI3733A
HI37283-HNI3991
HI37283-HI16586
HI37283-HI28571
HI37283-HNI8441
HI37283-HNI8442
HI37283-HNI7442
HI37283-HI27242
HI37283-HI37337
HI37283-HI24504
HI37283-HNI8443
HI37281-HI37283
HI37282-HI37283
HNI3992-HI37283
HNI3993-HI37283
HI37332-HI37283
HI37334-HI37283
HI3733A-HI37283
HNI3991-HI37283
HI16586-HI37283
HI28571-HI37283
HNI8441-HI37283
HNI8442-HI37283
HNI7442-HI37283
HI27242-HI37283
HI37337-HI37283
HI24504-HI37283
HNI8443-HI37283
H ng
CS
CS
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
CS
CS
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Ghi h
R l tion cần t c ll
HI37283 đến c c
N igh our c ll lân
cận
R l tion cần t c c
N igh our c ll đến
cell HNI37283
Bước 3: Đưa ra danh sách Relation cần add bổ sung
425 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
T
nh s ch R l tion ở ƣớc 2, th c hiện ổ sung c c R l tion cần
th o c c c ch kh c nhƣ ph t hiện thiếu N igh our trong qu trình đo kiểm
Driving T st, kiểm tr ản ghi hệ thống thầy cần
hoặc vi w lên M p
thấy cần
….Chi tiết x m phụ lụ 5.
So s nh R l tion cần
v tạo ở trên với c c R l tion hiện có trên hệ
thống để r đƣợc nh s ch R l tion cần
ổ sung:
T
nh s ch R l tion cần
ở ƣớc 2, kiểm tr trong int rn l để
iết S rving c ll thuộc BSC nào. Ghép trƣờng BSC và trƣờng R l tion
để tạo thành K y. (Việc tạo Key nh m tránh các thông tin rác trên hệ
thống gây ảnh hưởng đến kết quả làm Neighbour.
Ví ụ với c ll HI37283, kiểm tr trong int rn l s thấy c ll thuộc BSC là
BCPD50. Tạo k y th o hƣớng ẫn thì đƣợc kết quả nhƣ s u:
BSC
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
Cell
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
Cellr
HI37281
HI37282
HNI3992
HNI3993
HI37332
HI37334
HI3733A
HNI3991
HI16586
HI28571
HNI8441
HNI8442
HNI7442
HI27242
HI37337
HI24504
HNI8443
Relation
H ng
HI37283-HI37281
CS
HI37283-HI37282
CS
HI37283-HNI3992
1
HI37283-HNI3993
2
HI37283-HI37332
3
HI37283-HI37334
4
HI37283-HI3733A
5
HI37283-HNI3991
6
HI37283-HI16586
7
HI37283-HI28571
8
HI37283-HNI8441
9
HI37283-HNI8442
10
HI37283-HNI7442
11
HI37283-HI27242
12
HI37283-HI37337
13
HI37283-HI24504
14
HI37283-HNI8443
15
Key
BCPD45_HI37283-HI37281
BCPD45_HI37283-HI37282
BCPD45_HI37283-HNI3992
BCPD45_HI37283-HNI3993
BCPD45_HI37283-HI37332
BCPD45_HI37283-HI37334
BCPD45_HI37283-HI3733A
BCPD45_HI37283-HNI3991
BCPD45_HI37283-HI16586
BCPD45_HI37283-HI28571
BCPD45_HI37283-HNI8441
BCPD45_HI37283-HNI8442
BCPD45_HI37283-HNI7442
BCPD45_HI37283-HI27242
BCPD45_HI37283-HI37337
BCPD45_HI37283-HI24504
BCPD45_HI37283-HNI8443
Lấy r toàn ộ R l tion hiện có trên hệ thống củ c c c ll cần
ổ
sung ở Bƣớc 2. S u đó ghép BSC với R l tion để tạo thành k y. Giả
s R l tion hiện có trên hệ thống củ c ll HI37283 và k y tƣơng ứng
nhƣ s u:
o (OUTINCELL chính là mối qu n hệ R l tion gi S rving c ll
ở cột C ll và N igh our c ll ở cột C llr.)
EXCHID
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
OUTINCELL
HI37283-HI24504
HI37283-HI28572
HI37283-HI27202
HI37283-HI3733A
HI37283-HI37337
HI37283-HI37335
HI37283-HI37285
HI37283-HI37284
HI37283-HI37334
CELL
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
CELLR
HI24504
HI28572
HI27202
HI3733A
HI37337
HI37335
HI37285
HI37284
HI37334
DIR
SINGLE
SINGLE
SINGLE
MUTUAL
MUTUAL
MUTUAL
MUTUAL
MUTUAL
MUTUAL
CAND
BOTH
BOTH
BOTH
BOTH
BOTH
BOTH
BOTH
BOTH
BOTH
CS
NO
NO
NO
NO
NO
NO
NO
NO
NO
Key
BCPD45_HI37283-HI24504
BCPD45_HI37283-HI28572
BCPD45_HI37283-HI27202
BCPD45_HI37283-HI3733A
BCPD45_HI37283-HI37337
BCPD45_HI37283-HI37335
BCPD45_HI37283-HI37285
BCPD45_HI37283-HI37284
BCPD45_HI37283-HI37334
426 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
EXCHID
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
OUTINCELL
HI37283-HI27242
HI37283-HI37332
HI37283-HI16586
HI37283-HI37331
HI37283-HNI7442
HI37283-HNI3993
HI37283-HNI3992
HI37283-HNI8442
HI37283-HI28571
HI37283-HNI3991
HI37283-HNI8441
HI37283-HI37282
HI37283-HI37281
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
CELL
CELLR
HI37283 HI27242
HI37283 HI37332
HI37283 HI16586
HI37283 HI37331
HI37283 HNI7442
HI37283 HNI3993
HI37283 HNI3992
HI37283 HNI8442
HI37283 HI28571
HI37283 HNI3991
HI37283 HNI8441
HI37283 HI37282
HI37283 HI37281
R l tion hệ thống
DIR
MUTUAL
MUTUAL
MUTUAL
MUTUAL
MUTUAL
MUTUAL
MUTUAL
MUTUAL
MUTUAL
MUTUAL
MUTUAL
MUTUAL
MUTUAL
CAND
BOTH
BOTH
BOTH
BOTH
BOTH
BOTH
BOTH
BOTH
BOTH
BOTH
BOTH
BOTH
BOTH
CS
NO
NO
NO
NO
NO
NO
NO
NO
NO
NO
NO
YES
YES
Key
BCPD45_HI37283-HI27242
BCPD45_HI37283-HI37332
BCPD45_HI37283-HI16586
BCPD45_HI37283-HI37331
BCPD45_HI37283-HNI7442
BCPD45_HI37283-HNI3993
BCPD45_HI37283-HNI3992
BCPD45_HI37283-HNI8442
BCPD45_HI37283-HI28571
BCPD45_HI37283-HNI3991
BCPD45_HI37283-HNI8441
BCPD45_HI37283-HI37282
BCPD45_HI37283-HI37281
o Th c hiện so s nh trƣờng K y củ
nh s ch R l tion cần có
với trƣờng K y củ
nh s ch R l tion hiện có trên hệ thống.
Cặp R l tion nào chƣ có trên hệ thống là cặp cần
ổ sung.
Nhƣ vậy có 2 cặp R l tion có gi trị ở cột Ch ck tồn tại là N/ cần
BSC
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
Cell
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
Cellr
HI37281
HI37282
HNI3992
HNI3993
HI37332
HI37334
HI3733A
HNI3991
HI16586
HI28571
HNI8441
HNI8442
HNI7442
HI27242
HI37337
HI24504
HNI8443
Relation
HI37283-HI37281
HI37283-HI37282
HI37283-HNI3992
HI37283-HNI3993
HI37283-HI37332
HI37283-HI37334
HI37283-HI3733A
HI37283-HNI3991
HI37283-HI16586
HI37283-HI28571
HI37283-HNI8441
HI37283-HNI8442
HI37283-HNI7442
HI37283-HI27242
HI37283-HI37337
HI37283-HI24504
HI37283-HNI8443
D nh s ch R l tion cần
H ng
CS
CS
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Key
BCPD45_HI37283-HI37281
BCPD45_HI37283-HI37282
BCPD45_HI37283-HNI3992
BCPD45_HI37283-HNI3993
BCPD45_HI37283-HI37332
BCPD45_HI37283-HI37334
BCPD45_HI37283-HI3733A
BCPD45_HI37283-HNI3991
BCPD45_HI37283-HI16586
BCPD45_HI37283-HI28571
BCPD45_HI37283-HNI8441
BCPD45_HI37283-HNI8442
BCPD45_HI37283-HNI7442
BCPD45_HI37283-HI27242
BCPD45_HI37283-HI37337
BCPD45_HI37283-HI24504
BCPD45_HI37283-HNI8443
ổ sung.
Ch k tồn t i
BCPD45_HI37283-HI37281
BCPD45_HI37283-HI37282
BCPD45_HI37283-HNI3992
BCPD45_HI37283-HNI3993
BCPD45_HI37283-HI37332
BCPD45_HI37283-HI37334
BCPD45_HI37283-HI3733A
#N/A
BCPD45_HI37283-HI16586
BCPD45_HI37283-HI28571
BCPD45_HI37283-HNI8441
BCPD45_HI37283-HNI8442
BCPD45_HI37283-HNI7442
BCPD45_HI37283-HI27242
BCPD45_HI37283-HI37337
BCPD45_HI37283-HI24504
#N/A
ổ sung:
BSC
Cell
Cellr
BCPD45 HI37283 HNI3991
BCPD45 HI37283 HNI8443
Relation
HI37283-HNI3991
HI37283-HNI8443
Bước 4: Kiểm tra Relation c bị tràn sau khi add bổ sung Relation
C n cứ vào số lƣợng R l tion hiện có và số lƣợng R l tion cần
cho
m i c ll, đƣ r
nh s ch c c c ll ị tràn số lƣợng R l tion. C ll ị tràn
R l tion là c ll có số N igh our s u khi
ổ sung > 32.
T
nh s ch c ll cần
thêm R l tion, ghép trƣờng BSC và trƣờng
c ll để tạo K y. Giả s cần có 3 c ll s u cần
thêm R l tion, kết
quả s u ƣớc này nhƣ s u:
427 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
EXCHID
CELL
Status
Key
BCPD45
BCPD30
BCPD03
HI37283 ACTIVE BCPD45_HI37283
HI16342 ACTIVE BCPD30_HI16342
HI38333 ACTIVE BCPD03_HI38333
Lấy r toàn ộ R l tion hiện có trên hệ thống củ c c c ll cần
sung. S u đó ghép BSC với c ll để tạo thành k y.
ổ
EXCHID
OUTINCELL
CELL
CELLR
DIR
CAND
CS
Key
BCPD45
HI37283-HI24504
HI37283
HI24504
SINGLE
BOTH
NO
BCPD45_HI37283
BCPD45
HI37283-HI28572
HI37283
HI28572
SINGLE
BOTH
NO
BCPD45_HI37283
BCPD45
HI37283-HI27202
HI37283
HI27202
SINGLE
BOTH
NO
BCPD45_HI37283
BCPD45
HI37283-HI3733A
HI37283
HI3733A
MUTUAL
BOTH
NO
BCPD45_HI37283
BCPD45
HI37283-HI37337
HI37283
HI37337
MUTUAL
BOTH
NO
BCPD45_HI37283
BCPD45
HI37283-HI37335
HI37283
HI37335
MUTUAL
BOTH
NO
BCPD45_HI37283
Dùng hàm counti đếm số R l tion hiện có trên hệ thống và số
R l tion cần
củ c ll th o trƣờng K y.
Giả s có kết quả kiểm tr củ 3 c ll HI37283, HI16342 và HI38333 nhƣ
sau:
EXCHID
CELL
Status
Key
BCPD45
BCPD30
BCPD03
HI37283
HI16342
HI38333
ACTIVE
ACTIVE
ACTIVE
BCPD45_HI37283
BCPD30_HI16342
BCPD03_HI38333
Số
N igh our
hiện t i
21
29
21
Add
2
9
0
Số
Neighbour
sau add
23
38
21
Nhƣ vậy c ll có R l tion ị tràn s u khi
ổ sung là HI16342 nằm trên
BCPD30.
Nh ng c ll ị tràn về số lƣợng R l tion s chuyển s ng Bƣớc 5 để r mov
ớt R l tion hiện có, đảm o
đủ số lƣợng R l tion cần
ổ sung.
C c c ll không ị tràn R l tion tiếp tục th c hiện Bƣớc 7.
Bước 5: Remove Relation
Có 3 trƣờng hợp r mov R l tion:
Trƣờng hợp 1: R mov R l tion khi xó c ll, hủy trạm: Xó toàn ộ
c c R l tion liên qu n tới c ll xó .
Trƣờng hợp 2: R mov R l tion cho nh ng c ll ị tràn R l tion ở
ƣớc 4. R mov th o h n ov r c ll to c ll củ t ng cặp R l tion
Trƣờng hợp 3: R mov R l tion cho nh ng c ll không th c hiện
thêm R l tion ở ƣớc 3, nhằm tối ƣu số lƣợng R l tion. X m chi tiết
Phụ lục 2.
Bƣớ 5.1: Lấy h n ov r c ll to c ll củ t ng cặp r l tion có trên hệ
thống.
Lập nh s ch c c C ll ị tràn R l tion ở Bƣớc 4.
Lấy r toàn ộ R l tion hiện có trên hệ thống củ c c c ll trên.
Ghép trƣờng BSC và R l tion (outinc ll) để tạo thành K y.
C c R l tion t hệ thống có ạng nhƣ s u:
EXCHID
BCPD30
BCPD30
OUTINCELL
HI16342-HNI195C
HI16342-HNI195B
Key
BCPD30_HI16342-HNI195C
BCPD30_HI16342-HNI195B
CELL
HI16342
HI16342
CELLR
HNI195C
HNI195B
DIR
MUTUAL
MUTUAL
CS
NO
NO
428 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
BCPD30
BCPD30
BCPD30
HI16342-HI16349
HI16342-HI16348
HI16342-HI16347
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
BCPD30_HI16342-HI16349
BCPD30_HI16342-HI16348
BCPD30_HI16342-HI16347
HI16342
HI16342
HI16342
HI16349
HI16348
HI16347
MUTUAL
MUTUAL
MUTUAL
Lấy h n ov r c ll to c ll củ c c R l tion trên. C ch lấy
phụ lục 1. T đƣợc
liệu nhƣ ảng s u.
BSC
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
NO
NO
NO
liệu x m
Cell
Cell Name
HOVERCNT
Name
Neighbour
HI16342 HI16347
555
HI16342 HI16348
7359
HI16342 HI16349
1706
HI16342 HNI195B
4
HI16342 HNI195C
648
HI16342 HI14853
6084
Trong đó, HOVERCNT là số cuộc h n ov r tt mpt t S rving c ll ở
cột C ll N m đến N igh our c ll ở cột C ll n m N igh our.
T il h n ov r c ll to c ll lấy đƣợc, ghép trƣờng C ll N m và C ll
N m N igh our để tạo thành qu n hệ R l tion rồi ghép trƣờng BSC
và trƣờng R l tion v tạo để tạo thành K y.
BSC
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
Cell
Name
HI16342
HI16342
HI16342
HI16342
HI16342
HI16342
Cell Name
Neighbour
HI16347
HI16348
HI16349
HNI195B
HNI195C
HI14853
Relation
Key
HOVERCNT
HI16342-HI16347
HI16342-HI16348
HI16342-HI16349
HI16342-HNI195B
HI16342-HNI195C
HI16342-HI14853
BCPD30_HI16342-HI16347
BCPD30_HI16342-HI16348
BCPD30_HI16342-HI16349
BCPD30_HI16342-HNI195B
BCPD30_HI16342-HNI195C
BCPD30_HI16342-HI14853
555
7359
1706
4
648
6084
T
nh s ch r l tion hiện có trên hệ thống, vlookup gi trị h n ov r
tt mpt trong il h n ov r c ll to c ll củ c c cặp R l tion th o
trƣờng K y.
BSC
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
Cell
Name
HI16342
HI16342
HI16342
HI16342
HI16342
HI16342
Cell Name
Neighbour
HI16347
HI16348
HI16349
HNI195B
HNI195C
HI14853
Outincell
Key
HOVERCNT
HI16342-HI16347
HI16342-HI16348
HI16342-HI16349
HI16342-HNI195B
HI16342-HNI195C
HI16342-HI14853
BCPD30_HI16342-HI16347
BCPD30_HI16342-HI16348
BCPD30_HI16342-HI16349
BCPD30_HI16342-HNI195B
BCPD30_HI16342-HNI195C
BCPD30_HI16342-HI14853
555
7359
1706
4
648
6084
Bƣớ 5.2: Tính hiệu suất s ụng củ c c cặp R l tion:
Tính tổng h n ov r tt mpt củ S rving c ll ằng c ch cộng số lƣợng
h n ov r tt củ t ng R l tion củ S rving c ll đó với nh u.
Tính hiệu suất s ụng củ t ng cặp R l tion ằng c ch chi h n ov r
tt mpt củ t ng cặp R l tion với h n ov r tt mpt củ cả c ll.
Giả s kết quả nhƣ s u:
EXCHID
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
OUTINCELL
Key
HI16342HNI195C
HI16342HNI195B
HI16342HI16349
HI16342HI16348
BCPD30_HI16342HNI195C
BCPD30_HI16342HNI195B
BCPD30_HI16342HI16349
BCPD30_HI16342HI16348
CELL
CELLR
DIR
CS
HOVERCNT
Tổng
HO cell
Hiệu
su t
HI16342
HNI195C
MUTUAL
NO
648
30964
2.093
HI16342
HNI195B
MUTUAL
NO
4
30964
0.013
HI16342
HI16349
MUTUAL
NO
1706
30964
5.51
HI16342
HI16348
MUTUAL
NO
7359
30964
23.766
429 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
EXCHID
OUTINCELL
Key
CELL
CELLR
DIR
CS
HOVERCNT
Tổng
HO cell
Hiệu
su t
BCPD30
HI16342HI16347
BCPD30_HI16342HI16347
HI16342
HI16347
MUTUAL
NO
555
30964
1.792
Bƣớ 5.3: T
nh s ch có đƣợc ở Bƣớc 5.2, vlookup thứ hạng o Quick
N igh our đƣ r củ c c cặp R l tion đ ng có trên hệ thống.
EXCHI
D
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
OUTINCELL
Key
HI16342HNI195C
HI16342HNI195B
HI16342HI16349
HI16342HI16348
HI16342HI16347
BCPD30_HI16342
-HNI195C
BCPD30_HI16342
-HNI195B
BCPD30_HI16342
-HI16349
BCPD30_HI16342
-HI16348
BCPD30_HI16342
-HI16347
CELL
CELLR
DIR
HOVE
RCNT
Tổng
HO
cell
Hiệu
su t
Quick
NB
HI16342
HNI195C
MUTUAL
648
30964
2.09
13
HI16342
HNI195B
MUTUAL
4
30964
0.01
#N/A
HI16342
HI16349
MUTUAL
1706
30964
5.51
CS
HI16342
HI16348
MUTUAL
7359
30964
23.7
CS
HI16342
HI16347
MUTUAL
555
30964
1.79
CS
Bƣớ 5.4: T
nh s ch ở ƣớc 5.3, x c định c c cặp R l tion r mov .
Cặp R l tion r mov là cặp R l tion thỏ m n c c tiêu chí s u:
Không phải R l tion nội sit .
Không nằm trong 15 N igh our tốt nhất o tool Quick N igh our
khuyến nghị.
Hiệu suất s ụng củ R l tion < 0.3%.
Cặp R l tion r mov là HI16342 – HNI1594B.
Bước 6: Đặt mức ưu tiên Relation
Chỉ th c hiện đối với S rving c ll là c ll 3G => Tiếp tục Bƣớc 7.
Bước 7: Làm CR và apply dữ liệu vào hệ thống
a
Các lưu ý đặc biệt khi làm CR Relation 2G-2G.
Đ có
R l tion thì phải có
B LIST để MS có thể đo đạc đƣợc
sóng củ c ll R l tion.
Đ có R mov R l tion thì phải có R mov B LIST để tr nh việc MS đo
đạc th c c tần số không cần thiết ẫn đến kết quả đo đạc thiếu tin cậy.
Nếu R l tion là qu n hệ gi 2 c ll thuộc 2 BSC kh c nh u thì phải có
thêm kh i o Ext rn l.
Nếu R l tion là qu n hệ gi 2 c ll thuộc 2 MSC kh c nh u thì phải có
thêm kh i o Ext rn l và Out rL i.
Một CR
/R mov R l tion đầy đủ 8 ƣớc th c hiện lần lƣợt với 8 nội
ung tƣơng ứng nhƣ s u:
Remove Relation.
Remove BA list.
Remove external
Add external
Add Relation.
Add BA list.
Add outer LAI
430 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Remove outer LAI.
Tuy nhiên tùy th c tế công việc mà số lƣợng sh t
liệu và ƣớc th c
hiện có thể ít hơn.
Ví ụ: Nếu chỉ
R l tion gi c c c ll trong cùng 1 BSC thì chỉ cần 2
sh t là
R l tion và
B LIST. D liệu
/r mov R l tion có ạng
nhƣ s u:
EXCHID
BCPD45
BCPD11
OUTINCELL
HI37283 HI22081
HNI0032 HI19333
CELL
CELLR
DIR
HI37283
HI22081 MUTUAL
HNI0032 HI19333
SINGLE
CAND
CS
BOTH
NO
BOTH
NO
Trong đó:
EXCHID: BSC chứ S rving c ll ở cột C ll.
OUTINCELL: Mối qu n hệ R l tion gi S rving c ll và N igh our
c ll ở cột C ll và C llR.
DIR = MUTU L khi c ll s rving và c ll N igh our thuộc cùng 1 BSC
và qu n hệ R l tion đƣợc kh i o gi 2 c ll này là h i chiều, DIR =
SINGLE khi c ll s rving và c ll N igh our thuộc cùng 1 BSC và qu n
hệ R l tion gi 2 c ll này đƣợc kh i o 1 chiều t S rving c ll đến
N igh our c ll hoặc c ll s rving và c ll N igh our thuộc 2 BSC kh c
nhau.
CS = YES nếu S rving c ll và N igh our c ll là cùng vị trí.
C ND = BOTH với mọi R l tion.
b
Hướng dẫn từng bước ra CR.
* R mov R l tion: Th c hiện nội ung R mov R l tion th o c c ƣớc nhƣ
sau:
Bƣớc 1: Lập nh s ch c c R l tion cần R mov .
Giả s ƣới đây là nh s ch c c R l tion cần R mov :
EXCHID
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
OUTINCELL
HI37283 - HI22081
HI22081 - HI37283
HI37283-HI22031
HI37283-HI22032
HI37283-HI22033
HI37283-HI2232
CELL
HI37283
HI22081
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
CELLR
HI22081
HI37283
HI22031
HI22032
HI22033
HI2232
DIR
MUTUAL
MUTUAL
SINGLE
SINGLE
SINGLE
MUTUAL
CAND
BOTH
BOTH
BOTH
BOTH
BOTH
BOTH
CS
NO
NO
NO
NO
NO
NO
Bƣớc 2: Lập nh s ch c c R l tion R mov 1 chiều.
Lọc r c c R l tion có DIR=MUTU L, s u đó tạo thêm R l tion
chiều ngƣợc lại củ c c cặp này. Tạo cột INCELL là R l tion t C llR
đến C ll. (Do khi r mov R l tion có DIR = MUTU L tức là r mov
cả h i chiều t CELL -> CELLR và t CELLR-> CELL. Tuy nhiên chỉ
đƣợc
/r mov N igh our 1 chiều => cần kiểm tr x m chiều ngƣợc
lại có đƣợc r mov không..)
EXCHID
BCPD45
BCPD45
BCPD45
OUTINCELL
HI37283 - HI22081
HI22081 - HI37283
HI37283-HI2232
CELL
HI37283
HI22081
HI37283
CELLR
HI22081
HI37283
HI2232
DIR
MUTUAL
MUTUAL
MUTUAL
CAND
BOTH
BOTH
BOTH
CS
NO
NO
NO
INCELL
HI22081-HI37283
HI37283-HI22081
HI2232-HI37283
431 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
So s nh cột INCELL với cột OUTINCELL, R l tion nào có gi trị trị
trong cả 2 cột OUTINCELL và INCELL là R l tion đƣợc r mov 2
chiều. R l tion nào chỉ có gi trị ở cột OUTINCELL là R l tion chỉ
đƣợc r mov 1 chiều.
Bƣớc 3:
R l tion chiều ngƣợc lại.
Lấy r
nh s ch R l tion chỉ đƣợc r mov 1 chiều (đ có ở ƣớc 2).
D nh s ch R l tion cần
chiều ngƣợc lại nhƣ s u:
EXCHID
BCPD45
OUTINCELL
HI37283-HI2232
CELL
HI37283
CELLR
HI2232
DIR
MUTUAL
CAND
BOTH
CS
NO
INCELL
HI2232-HI37283
Check
#N/A
Tạo nh s ch để
1 chiều chiều ngƣợc lại: Đổi gi trị 2 cột CELL
và CELLR, copy
liệu cột INCELL vào cột OUTINCELL.
S DIR=SINGLE.
EXCHID
BCPD45
OUTINCELL
HI2232-HI37283
CELL
HI2232
CELLR
HI37283
Tóm lại kết thúc c c ƣớc trên t có 2
D nh s ch 1: R mov R l tion
EXCHID
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
OUTINCELL
HI37283 - HI22081
HI22081 - HI37283
HI37283-HI22031
HI37283-HI22032
HI37283-HI22033
HI37283-HI2232
D nh s ch 2:
EXCHID
BCPD45
c)
Add Relation.
Bƣớc 1: Lập
sau:
EXCHID
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
CELL
HI37283
HI22081
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
DIR
SINGLE
CAND
BOTH
CS
NO
nh s ch:
CELLR
HI22081
HI37283
HI22031
HI22032
HI22033
HI2232
DIR
MUTUAL
MUTUAL
SINGLE
SINGLE
SINGLE
MUTUAL
CELLR
HI37283
DIR
SINGLE
CAND
BOTH
BOTH
BOTH
BOTH
BOTH
BOTH
CS
NO
NO
NO
NO
NO
NO
R l tion
OUTINCELL
HI2232-HI37283
CELL
HI2232
nh s ch c c R l tion cần
OUTINCELL
HNI8792-HNI0891
HNI8791-HI39223
HI39223-HNI8791
HNI8791-HI25363
CELL
HNI8792
HNI8791
HI39223
HNI8791
CELLR
HNI0891
HI39223
HNI8791
HI25363
CAND
BOTH
. Giả s
DIR
CAND
CS
NO
nh s ch đó nhƣ
CS
Cần điền đầy đủ thông tin và 3 cột còn trống.
Bƣớc 2: Điền đầy đủ thông tin vào c c cột còn thiếu.
Bƣớc 2.1: Kiểm tr x m CELL và CELLR nếu cosit thì điền
CS=YES, nếu không phải thì điền CS = NO.
Bƣớc 2.2: Điền gi trị C ND = BOTH cho tất cả c c cặp R l tion cần
add
Bƣớc 2.3: Điền gi trị cột DIR:
(Nguyên tắc là được phép add Relation 1 chiều, tuy nhiên với 2 cell A và
B thuộc cùng 1 BSC, nếu đã có 1 chiều khai SINGLE từ A -> B thì khi
muốn khai chiều ngược lại từ B->A phải xóa chiều từ A -> B đang khai
SINGLE đi và add lại 2 chiều, khai thành từ A -> B MUTUAL hoặc từ B
-> A MUTUAL đều được.
432 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
o
o
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bƣớc 2.3.1: Kiểm tr x m N igh our c ll và S rving c ll có thuộc
cùng BSC không ằng c ch vlookup cột CELLR với int rn l. Nếu c ll
Neigh our và c ll S rving thuộc 2 BSC kh c nh u thì điền DIR =
SINGLE.
Bƣớc 2.3.2: Lấy r
nh s ch c c cặp R l tion còn thiếu thông tin và
tạo thêm cột INCELL là cột chứ R l tion chiều ngƣợc lại.
EXCHID
OUTINCELL
CELL
CELLR
BCPD45
HNI8792-HNI0891
HNI8792
BCPD45
HNI8791-HI39223
BCPD45
BCPD45
o
CAND
CS
INCELL
HNI0891
BOTH
NO
HNI0891-HNI8792
HNI8791
HI39223
BOTH
NO
HI39223-HNI8791
HI39223-HNI8791
HI39223
HNI8791
BOTH
NO
HNI8791-HI39223
HNI8791-HI25363
HNI8791
HI25363
BOTH
NO
HI25363-HNI8791
Bƣớc 2.3.3: So s nh gi trị cột INCELL với gi trị cột OUTINCELL,
R l tion có gi trị ở c 2 2 cột INCELL và OUTINCELL thì điền
DIR= MUTUAL.
EXCHID
OUTINCELL
CELL
CELLR
BCPD45
HNI8792-HNI0891
HNI8792
HNI0891
BCPD45
HNI8791-HI39223
HNI8791
HI39223
BCPD45
HI39223-HNI8791
HI39223
HNI8791
BCPD45
HNI8791-HI25363
HNI8791
HI25363
Sau Bƣớc 2.3.2, tiếp tục lấy r
DIR
OUTINCELL
CELL
CELLR
BCPD45
HNI8792-HNI0891
HNI8792
BCPD45
HNI8791-HI25363
HNI8791
o
CAND
CS
INCELL
BOTH
NO
HNI0891-HNI8792
MUTUAL
BOTH
NO
HI39223-HNI8791
MUTUAL
BOTH
NO
HNI8791-HI39223
BOTH
NO
HI25363-HNI8791
nh s ch c c cặp còn thiếu thông tin
EXCHID
o
DIR
DIR
CAND
CS
INCELL
HNI0891
BOTH
NO
HNI0891-HNI8792
HI25363
BOTH
NO
HI25363-HNI8791
Bƣớc 2.3.4: X c định c c c ll có thể có t c động đến R l tion s u khi
R l tion có đƣợc s u Bƣớc 2.3.3, nh s ch này gồm c c c ll ở 2
cột CELL và CELLR trong nh s ch s u Bƣớc 2.3.3.
CELL Remove
CELL
Ghép
HNI8792 duplicate
HNI8792
HNI8791
HNI8791
HNI0891
HNI0891
HI25363
HI25363
Bƣớc 2.3.5: Lấy toàn ộ c c R l tion hiện tại trên hệ thống củ
nh
s ch c ll đƣợc tạo t Bƣớc 2.3.4, ỏ đi toàn ộ R l tion trùng với
R l tion ở nh s ch R mov R l tion .
EXCHID
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
OUTINCELL
HNI8792-HNI5062
HNI8792-HNI5061
HNI8792-HNI0965
HNI8791-HI39223
HNI8791-IHN3401
HNI0891-HI25363
HNI0891-HNI8792
HI25363-HI25362
HI25363-HNI5095
CELL
HNI8792
HNI8792
HNI8792
HNI8791
HNI8791
HNI0891
HNI0891
HI25363
HI25363
CELLR
HNI5062
HNI5061
HNI0965
HI39223
IHN3401
HI25363
HNI8792
HI25362
HNI5095
DIR
MUTUAL
MUTUAL
MUTUAL
MUTUAL
MUTUAL
SINGLE
SINGLE
MUTUAL
MUTUAL
CAND
BOTH
BOTH
BOTH
BOTH
BOTH
BOTH
BOTH
BOTH
BOTH
CS
NO
NO
NO
NO
NO
NO
NO
YES
NO
433 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
o
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bƣớc 2.3.6: So s nh R l tion củ cột INCELL trong
Bƣớc 2.3.3 với R l tion củ cột OUTINCELL trong
Bƣớc 2.3.5.
EXCHI
D
OUTINCELL
CELL
CELLR
DI
R
CAN
D
BCPD45
HNI8792HNI0891
HNI089
1
BOTH
BCPD45
HNI8791-HI25363
HNI879
2
HNI879
1
HI25363
BOTH
CS
N
O
N
O
nh s ch s u
nh s ch s u
INCELL
Check
HNI0891HNI8792
SINGL
E
HI25363-HNI8791
#N/A
Nếu cột Ch ck có gi trị (tức là chiều ngược lại đã tồn tại) thì điền DIR =
MUTUAL.
Nếu gi trị cột ch ck = N/ (tức là chiều ngược lại chưa có trên hệ
thống thì điền DIR = SINGLE.
Lấy r
nh s ch c c R l tion có gi trị ở cột Ch ck. Tạo nh s ch để
r mov 1 chiều ngƣợc lại: Đổi gi trị 2 cột CELL và CELLR, copy
liệu cột INCELL vào cột OUTINCELL.
EXCHID
BCPD45
OUTINCELL
HNI0891-HNI8792
CELL
HNI0891
CELLR
HNI8792
DIR
SINGLE
CAND
BOTH
CS
NO
o
Bƣớc 2.3.7: Lấy c c R l tion có gi trị ở cột Ch ck trong nh s ch
s u Bƣớc 2.3.6, đổi gi trị 2 cột CELL và CELLR, copy
liệu cột
INCELL vào cột OUTINCELL. Đƣ
nh s ch v tạo vào nh s ch
Remove Relation (Tạo danh sách remove Relation chiều ngược lại để
add MUTUAL được cả 2 chiều .
Tóm lại s u c c ƣớc trên t có 2 nh s ch:
D nh s ch 3: R mov R l tion
EXCHID
BCPD45
OUTINCELL
HNI0891-HNI8792
D nh s ch4:
EXCHID
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
CELL
HNI0891
CELLR
HNI8792
DIR
SINGLE
CELLR
HNI0891
HI39223
HNI8791
HI25363
DIR
MUTUAL
MUTUAL
MUTUAL
SINGLE
CAND
BOTH
CS
NO
R l tion
OUTINCELL
HNI8792-HNI0891
HNI8791-HI39223
HI39223-HNI8791
HNI8791-HI25363
CELL
HNI8792
HNI8791
HI39223
HNI8791
CAND
BOTH
BOTH
BOTH
BOTH
CS
NO
NO
NO
NO
S u c c nội ung R mov R l tion và
R l tion t có 2 nh s ch:
D nh s ch R mov R l tion: D nh s ch 1 + D nh s ch 3. Đƣ
s ch này vào sh t “R mov R l tion” trong CR.
EXCHID
OUTINCELL
CELL
CELLR
DIR
CAND
CS
BCPD45
HI37283 - HI22081
HI37283
HI22081
MUTUAL
BOTH
NO
BCPD45
HI22081 - HI37283
HI22081
HI37283
MUTUAL
BOTH
NO
BCPD45
HI37283-HI22031
HI37283
HI22031
SINGLE
BOTH
NO
BCPD45
HI37283-HI22032
HI37283
HI22032
SINGLE
BOTH
NO
BCPD45
HI37283-HI22033
HI37283
HI22033
SINGLE
BOTH
NO
BCPD45
HI37283-HI2232
HI37283
HI2232
MUTUAL
BOTH
NO
BCPD45
HNI0891-HNI8792
HNI0891
HNI8792
SINGLE
BOTH
NO
D nh s ch
R l tion: D nh s ch 2 + D nh s ch 4. Đƣ
này vào sh t “
R l tion” trong CR.
nh
nh s ch
EXCHID
OUTINCELL
CELL
CELLR
DIR
CAND
CS
BCPD45
HI2232-HI37283
HI2232
HI37283
SINGLE
BOTH
NO
434 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
d
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
BCPD45
HNI8792-HNI0891
HNI8792
HNI0891
MUTUAL
BOTH
NO
BCPD45
HNI8791-HI39223
HNI8791
HI39223
MUTUAL
BOTH
NO
BCPD45
HI39223-HNI8791
HI39223
HNI8791
MUTUAL
BOTH
NO
BCPD45
HNI8791-HI25363
HNI8791
HI25363
SINGLE
BOTH
NO
Remove và add BA list
D liệu r mov và
B list có ạng nhƣ s u:
EXCHID
CELL
MF
LISTTYPE
BCPD31
BGG3082
46
ACTIVE
BCPD31
BGG3082
46
IDLE
Trong đó:
MF: Tần số củ c ll N igh our đƣợc kh i o đo đạc trên S rving c ll
ở cột C ll.
LISTYPE: Loại B list đƣợc kh i o mà tần trong cột MF đƣợc kh i
o đo đạc trên S rving c ll ở cột C ll.
Bƣớc 1: Lập nh s ch R l tion
và r mov củ c c c ll liên qu n s u
khi CR này đƣợc th c hiện.
Remove Relation:
o Lấy nh s ch R l tion trong sh t R mov R l tion .
o Lọc r c c R l tion có gi trị trong cột DIR là MUTU L. Bổ sung
r l tion chiều ngƣợc lại củ c c cặp R l tion này thì đƣợc Danh sách
1.
D nh s ch r mov R l tion nhƣ s u:
Add Relation.
o Lấy nh s ch R l tion trong sh t
Relation".
o Lọc r c c R l tion có gi trị trong cột DIR là MUTU L. Bổ sung
r l tion chiều ngƣợc lại củ c c cặp R l tion này thì đƣợc Danh sách 2.
Bƣớc 2: Lập
nh s ch c c c ll có thể phải
/r mov B list.
435 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Ghép cột CELL thuộc Danh sách 1 và cột CELL thuộc Danh sách 2, lọc
trùng (r mov uplic t ) đƣợc Danh sách 3.
CELL
HI37283
CELL
+
HI2232
Remove
duplicate
=>
CELL
HI37283
HI22081
HNI8792
HI22081
HI37283
HNI8791
HNI0891
HI37283
HI39223
HI2232
HI37283
HNI8791
HNI8792
HI37283
HNI0891
HNI8791
HNI0891
HI39223
HI2232
DS3
DS1
Bƣớc 3: Tạo nh s ch R l tion s có trên hệ thống s u khi CR đƣợc th c
hiện.
Lấy toàn ộ R l tion trên hệ thống củ c c c ll trong D nh s ch 3. Bỏ
đi c c R l tion trùng với R l tion nằm trong D nh s ch 1.
Thêm c c R l tion nằm trong D nh s ch 2 thì đƣợc D nh s ch 4 (là
nh s ch R l tion mới củ c c c ll thuộc D nh s ch 3 s u khi
/r mov R l tion). Chú ý phải làm đúng trình t c c ƣớc.
Bƣớc 4: Tạo nh s ch B LIST mới cho c ll trong Danh sách 3 t Danh sách
4.
Với m i R l tion trong Danh sách 4 th c hiện lấy nh s ch tần số BCCH
củ c c CELLR đƣợc Danh sách 5.
436 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bƣớc 5: R
nh s ch R mov B LIST cho c c c ll trong Danh sách 3.
Lấy nh s ch B list trên hệ thống có LISTTYPE= CTIVE củ c c
cell trong Danh sách 3.
Vlookup B list v lấy đƣợc với B list ở Danh sách 5.
Lấy nh s ch tần số ở cột MF trong B list hiện tại củ S rving c ll
mà không có trong Danh sách 5. Đây là nh s ch B list cần r mov .
Điền đầy đủ c c thông tin còn thiếu th o mẫu R mov B list gồm
BSC củ S rving c ll vào cột EXCHID, LISTTYPE= CTIVE. Copy
nh s ch r mov B list v tạo, điền LISTTYPE = IDLE. Ghép 2
nh s ch r mov CTIVE và ILDE rồi đƣ vào sh t “R mov B
list” trong CR.
CELL
MF
CELL
CELLR
BCCH
HNI8792
58
HNI8792
HNI5062
58
HNI8792
47
HNI8792
HNI5061
47
HNI8792
735
HNI8792
HNI0965
735
HNI8791
723
HNI8791
HI39223
723
HNI8791
748
HNI8791
IHN3401
748
HNI0891
720
HNI0891
HI25363
HNI0891
51
HI2232
HI2232
742
So
s nh
Đƣ vào sh t Remove BALIST"
EXCHID
CELL
MF
LISTTYPE
BCPD45
HI37283
744
ACTIVE
BCPD45
HI22081
738
ACTIVE
720
BCPD45
HI37283
744
IDLE
HI25362
742
BCPD45
HI22081
738
IDLE
HI2232
HNI5095
744
HI2232
744
HI37283
HI22082
730
HI37283
744
HI37283
HI22083
715
HI37283
730
HI22081
HI37281
723
HI37283
715
HI22081
HNI0011
57
HI22081
723
HI22081
HNI0012
53
HI22081
738
HI39223
HNI0021
60
HI22081
57
HI39223
HNI0022
61
HI22081
53
HI2232
HI37283
738
HI39223
60
HNI8792
HNI0891
58
HI39223
61
HI39223
HNI8791
48
=>
Cell
MF
HI37283
744
HI22081
738
=>
437 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
CELL
MF
Hiện tại
CELL
CELLR
BCCH
HNI8791
HI25363
720
HNI0891
HNI8792
51
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
DS5
Bƣớc 6: R
nh s ch
B LIST cho c c c ll trong Danh sách 3.
Lấy nh s ch B list trên hệ thống có LISTTYPE= CTIVE củ c c
cell trong Danh sách 3.
So s nh B list củ Danh sách 5 với B list hiện tại củ c ll S rving.
Lấy r
nh s ch tần số có trong Danh sách 5 mà không có trong B
list hiện tại củ S rving c ll. Đây là nh s ch B list cần
.
Điền đầy đủ c c thông tin còn thiếu th o mẫu
B list gồm BSC
củ S rving c ll vào cột EXCHID, LISTTYPE= CTIVE. Copy nh
s ch
B list v tạo, điền LISTTYPE = IDLE. Ghép 2 nh s ch
CTIVE và IDLE rồi đƣ vào sh t “
B list” trong CR
CELL
MF
HNI8792
58
HNI8792
47
HNI8792 735
HNI8791 723
HNI8791 748
HNI0891 720
HNI0891
51
HI2232
742
HI2232
744
HI37283 744
HI37283 730
HI37283 715
HI22081 723
HI22081 738
HI22081
57
HI22081
53
HI39223
60
HI39223
61
Hiện t i
So
s nh
CELL
HNI8792
HNI8792
HNI8792
HNI8791
HNI8791
HNI0891
HI2232
HI2232
HI37283
HI37283
HI22081
HI22081
HI22081
HI39223
HI39223
HI2232
HNI8792
HI39223
HNI8791
HNI0891
CELLR
HNI5062
HNI5061
HNI0965
HI39223
IHN3401
HI25363
HI25362
HNI5095
HI22082
HI22083
HI37281
HNI0011
HNI0012
HNI0021
HNI0022
HI37283
HNI0891
HNI8791
HI25363
HNI8792
BCCH
58
47
735
723
748
720
742
744
730
715
723
57
53
60
61
738
58
48
720
51
Đƣ vào sh t Add BALIST"
=>
Cell
HI2232
HNI8792
HI39223
HNI8791
MF
738
58
48
720
=>
EXCHID
CELL
MF
LISTTYPE
BCPD45
HI2232
738
ACTIVE
BCPD45
HNI8792
58
ACTIVE
BCPD45
HI39223
48
ACTIVE
BCPD45
HNI8791
720
ACTIVE
BCPD45
HI2232
738
IDLE
BCPD45
HNI8792
58
IDLE
BCPD45
HI39223
48
IDLE
BCPD45
HNI8791
720
IDLE
DS5
e
Add external và remove external.
Ext rn l là
liệu phải kh i o khi C ll N igh our nằm trên BSC kh c với
BSC chứ C ll S rving.
Việc
xt rn l đƣợc th c hiện khi kh i o R l tion mới gi S rving
c ll và N igh our c ll nằm trên 2 BSC kh c nh u.
Việc r mov xt rn l đƣợc th c hiện khi xó toàn ộ c c R l tion gi
S rving c ll và N igh our c ll nằm trên 2 BSC kh c nh u.
D liệu
/r mov xt rn l gồm c c trƣờng thông tin chính nhƣ s u:
EXCHID
BCPD30
BCPD30
BCPD05
Cellr
HNI4686
HNI4683
HNI1383
CGI
452-04-12124-47997
452-04-11616-11381
452-04-11616-11383
LAI
452-04-12124
452-04-11616
452-04-11616
CI
47997
11381
11383
BSIC
47
57
36
BCCHNO
744
51
58
CSYSTYPE
GSM1800
GSM900
GSM900
CELLIND
H'103
H'158
H'15A
Trong đó c c trƣờng thông tin CGI, L I, CI, BSIC, BCCHNO, CSYSTYPE
và CELLIND đều đƣợc kh i o giống nhƣ trong int rn l.
438 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
C c ƣớc làm
liệu
và r mov xt rn l đƣợc th c hiện nhƣ s u:
Bƣớc 1: T
nh s ch
R l tion và nh s ch r mov R l tion, x c
định c c BSC liên qu n khi CR đƣợc th c hiện (là c c BSC chứ S rving
c ll ở cột C ll).
Bƣớc 2: Lấy toàn ộ R l tion hiện có trên hệ thống củ c c BSC trong
nh s ch ở Bƣớc 1.
Bƣớc 3: T
nh s ch Bƣớc 2, loại ỏ c c cặp R l tion s r mov ở nh
s ch r mov R l tion.
Bƣớc 4: T
nh s ch Bƣớc 3, cộng thêm c c cặp R l tion s
ở nh
s ch
R l tion.
Bƣớc 5: Kiểm tr BSC củ S rving c ll và N igh our c ll (lấy th o
int rn l). Lấy r
nh s ch c c R l tion có BSC củ S rving c ll và BSC
củ N igh our c ll kh c nh u.
Giả s
nh s ch có đƣợc ở Bƣớc 5 nhƣ s u:
BSC
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
Cell
Cellr
DIR
CAND CS
BSCr
CHN0161 HI18992 SINGLE BOTH NO BCPD68
CHN0163 MHN1451 SINGLE BOTH NO BCPD68
CHN0211 HNI4846 SINGLE BOTH NO BCPD68
CHN0211 HNI4843 SINGLE BOTH NO BCPD68
Bƣớc 6: Lấy toàn ộ gi trị BSC củ c ll s rving ở cột EXCHID và
N igh our c ll ở cột C llr t
nh s ch có đƣợc ở Bƣớc 5, lọc trùng đƣợc
nh s ch c c kh i o xt rn l cần phải có trên hệ thống. Ghép trƣờng
BSC s rving và trƣờng N igh our c ll củ
nh s ch v có đƣợc để tạo
Key_ext_can.
BSC
Cellr
Key_ext_can
BCPD30 HI18992
BCPD30_HI18992
BCPD30 MHN1451 BCPD30_MHN1451
BCPD30 HNI4846
BCPD68_HNI4846
BCPD30 HNI4843
BCPD68_HNI4843
Bƣớc 7: Lấy toàn ộ
liệu xt rn l hiện đ ng có trên hệ thống củ c c
BSC trong nh s ch ở ƣớc 1. Ghép gi trị cột EXCHID và cột C ll để
tạo K y_ xt_hi nco.
Giả s xt rn l hiện tại trên hệ thống củ BCPD30 nhƣ s u:
BSC
Cellr
Key_ext_hienco
BCPD30 HI18992
BCPD30_HI18992
BCPD30 MHN1451 BCPD30_MHN1451
BCPD30 HNI4846
BCPD30_HNI0011
BCPD30 HNI4843
BCPD30_HNI0012
Bƣớc 8: Đƣ r
nh s ch xt rn l cần
mới ằng c ch so s nh nh
s ch ở ƣớc 6 với nh s ch ở ƣớc 7 th o trƣờng K y_ xt_c n và
K y_ xt_hi nco. Ext rn l nào chƣ tồn tại trên hệ thống là xt rn l cần
mới.
Nhƣ ví ụ minh họ trên thì c ll HNI4846 và HNI4683 cần đƣợc
external trên BCPD30.
439 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
BSC
Cellr
Key_ext_can
Key_ext_hienco
BCPD30 HI18992
BCPD30_HI18992
BCPD30_HI18992
BCPD30 MHN1451 BCPD30_MHN1451 BCPD30_MHN1451
BCPD30 HNI4846 BCPD30_ HNI4846
#N/A
BCPD30 HNI4843 BCPD30_ HNI4843
#N/A
Lấy c c trƣờng thông tin cần thiết củ N igh our c ll cần đƣợc kh i
trên BSC củ S rving c ll trong int rn l và đƣ vào sh t “
xt rn l”
trong CR.
o
C c trƣờng thông tin cần lấy trong int rn l gồm: CGI, LAI, CI,
BSIC, BCCHNO, CSYSTYPE, CELLIND.
o
C c trƣờng thông tin còn lại trong orm mẫu
xt rn l thì
điền c c gi trị mặc định. C c gi trị mặc định này đ đƣợc ghi
chú trong orm mẫu CR.
EXCHID
Cellr
BCPD30
HNI4686
BCPD30
HNI4683
CGI
LAI
CI
452-04-1212447997
452-04-1161611381
452-0412124
452-0411616
4799
7
1138
1
BSI
C
BCCHN
O
CSYSTYP
E
CELLIN
D
47
744
GSM1800
H'103
57
51
GSM900
H'158
Bƣớc 9: Đƣ r
nh s ch xt rn l cần r mov ằng c ch so s nh nh
s ch ở ƣớc 7 với nh s ch ở ƣớc 6 th o trƣờng K y_ xt_hi nco và
K y_ xt_c n. Ext rn l nào đ ng có trên hệ thống mà không nằm trong
nh s ch xt rn l cần là xt rn l cần r mov .
Đƣ
nh s ch xt rn l cần r mov vào sh t “R mov xt rn l” trong CR.
BSC
Cellr
BCP
D30
BCP
D30
HNI4
846
HNI4
843
Key_ext_hi
enco
BCPD30_H
NI0011
BCPD30_H
NI0012
Key_ex
t_can
#N/A
#N/A
CGI
LAI
CI
452-0411616-11383
452-0411616-60562
452-0411616
452-0411616
113
83
605
62
BS
IC
BCC
HNO
36
58
66
50
CSYST
YPE
GSM90
0
GSM90
0
CELL
IND
H'15A
H'0B4
f
Remove outer LAI và add outer LAI.
Out r L I là
liệu phải kh i o khi C ll N igh our nằm trên MSC kh c
với MSC chứ C ll Serving.
Việc
out r L I đƣợc th c hiện khi kh i o R l tion mới gi
S rving c ll và N igh our c ll nằm trên 2 MSC kh c nh u.
Việc r mov out r L I đƣợc th c hiện khi xó toàn ộ c c R l tion gi
S rving c ll và N igh our c ll nằm trên 2 MSC kh c nh u.
D liệu
, r mov out r L I có ạng nhƣ s u:
MSC
LACR MSCR
MSPD19 12165 MSPD20
MSPD19 11212 MSPD08
MSPD19 11224 MSPD08
MSPD19 41003 MSPD04
Trong đó:
MSC: MSC củ S rving c ll.
L CR: L C củ N igh our c ll.
MSCR: MSC củ N igh our c ll.
C c ƣớc làm
liệu
và r mov out r L I đƣợc th c hiện nhƣ s u:
440 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bƣớc 1: T
nh s ch c c BSC liên qu n khi CR đƣợc th c hiện có đƣợc
t Bƣớc 1 Phần )
xt rn l và r mov xt rn l, x c định c c BSC đó
nằm trên MSC nào. Lấy thông tin này t il Kết nối chuẩn.
Bƣớc 2: Lấy toàn ộ out r L I hiện có trên hệ thống củ c c MSC trong
nh s ch ở ƣớc 1. Ghép c c trƣờng EXCHID_L C_MSC để tạo
Key_outer_hienco.
MSC
MSPD01
MSPD01
MSPD01
LAC
12124
11702
11980
MSCr
MSPD02
MSPD02
MSPD02
Key_outer_hienco
MSPD01_12124_MSPD02
MSPD01_11702_MSPD02
MSPD01_11980_MSPD02
Bƣớc 3: X c định nh s ch out r L I cần có củ MSC ở Bƣớc 1.
T
nh s ch xt rn l cần có trên hệ thống s u khi th c hiện CR có
đƣợc ở bước 6 Phần e Add external và remove external, gi lại c c
trƣờng thông tin: BSC củ c ll s rving, N igh our c ll, L I củ
N igh our c ll. Tạo thêm cột L C ằng c ch lấy 5 ch c i cuối cùng
củ cột L I.
EXCHID
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
Cellr
HNI4686
HNI4683
HNI1383
HI13792
LAI
452-04-12124
452-04-11616
452-04-11616
452-04-11616
LAC
12124
11616
11616
11616
S ụng int rn l và il kết nối chuẩn, x c định MSC tƣơng ứng củ
S rving c ll và N igh our c ll.
EXCHID
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
Cellr
HNI4686
HNI4683
HNI1383
HI13792
LAI
452-04-12124
452-04-11616
452-04-11616
452-04-11616
LAC
12124
11616
11616
11616
BSCr
BCPD68
BCPD68
BCPD68
BCPD68
MSC
MSPD01
MSPD01
MSPD01
MSPD01
MSCr
MSPD02
MSPD02
MSPD02
MSPD02
Xó cột C llr: Lấy r
nh s ch c c out r L I mà có MSC củ s rving
BSC và MSC củ N igh our c ll là 2 MSC kh c nh u, đƣợc nh s ch
out r L I cần có trên hệ thống. Ghép c c trƣờng EXHID_L C_MSC
để tạo thành K y_out r_c n và lọc trùng.
LAI
LAC
452-04-12124
452-04-11616
MSC
MSCr
Key_outer_can
12124 MSPD01 MSPD02 MSPD01_12124_MSPD02
11616 MSPD01 MSPD02 MSPD01_11616_MSPD02
Bƣớc 4: Đƣ r
nh s ch out r L I cần
.
So s nh nh s ch out r L I có đƣợc ở Bƣớc 3 với nh s ch out r
L I ở Bƣớc 2 th o trƣờng K y_out r_c n và K y_out r_hi nco. Out r
nào có trong nh s ch Bƣớc 3 mà không có trong nh s ch Bƣớc 2 là
out r cần
.
LAI
LAC
MSC
MSCr
Key_outer_can
452-04-11616
11616
MSPD01
MSPD02
MSPD01_11616_MSPD02
Đƣ
liệu
Bƣớc 5: Đƣ r
Key_outer_hienco
#N/A
out r L I vào sh t “
out r L I” trong CR.
nh s ch out r L I cần r mov .
441 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
So s nh nh s ch out r L I ở Bƣớc 2 với nh s ch out r L I ở
Bƣớc 3. Out r nào có trong nh s ch Bƣớc 2 mà không có trong nh
s ch Bƣớc 3 là out r cần r mov .
MSC
LAC
MSCr
Key_outer_hienco
Key_outer_can
MSPD01
11702
MSPD02
MSPD01_11702_MSPD02
#N/A
MSPD01
11980
MSPD02
MSPD01_11980_MSPD02
#N/A
Đƣ
liệu r mov out r L I vào sh t “R mov out r L I” trong
CR.
Ch ý: Với MSC thuộc v n or Hu w i thì phải chi chú r là
/r mov
trên ng n 2G h y 3G.
10.7.2 Relation 2G-3G
Bước 1: Chuẩn bị dữ liệu đầu vào
Bước 1.1: Lấy dữ liệu từ hệ thống, kiểm tra và chuẩn hóa dữ liệu.
Phạm vi lấy
liệu: Lấy
liệu củ toàn ộ c c c ll thuộc tỉnh làm
N igh our và c c c ll thuộc tỉnh lân cận trong phạm vi 2 lớp trạm so
với đƣờng iên củ tỉnh làm N igh our
C c
liệu cần lấy gồm:
o Int rn l 2G, Utr nc ll 3G, R l tion 3G on 2G, B list 3G on 2G,
St tus c ll 2G, St t c ll 3G, Ext rn l 3G on 2G, out r L I lấy t
CDD. D liệu c ll 2G lấy t CDD 2G. D liệu c ll 3G lấy t CDD
3G.
o Cơ sở
liệu trạm 2G và cơ sở
liệu trạm 3G lấy t NIMS.
o H n ov r c ll to c ll 3G-2G lấy t OSS. Chi tiết c c trƣờng thông
tin cần lấy x m Phụ lụ 1.
Bước 1.2: Kiểm tra và chuẩn hóa dữ liệu
X lý
liệu c ll 2G: s u khi đ lấy xong
liệu, ùng int rn l 2G
làm il gốc, chuẩn ị
liệu đầu vào cho tool Quick N igh our nhƣ
sau:
o Kiểm tr trạng th i ph t củ c ll. Với đầu vào tool Quick
N igh our, chỉ lấy c c c ll đ ng ph t sóng và
kiến ph t sóng.
St t = “ CTIVE” h y “ CTIV” là c ll đ ng ph t, st t =
“H LTED” h y “H LTE” là c ll đ ng không ph t sóng.
o
Lấy thông tin tọ độ (lon, l t), góc phƣơng vị ( zimuth), góc ngẩng
(tilt), chiều c o nt n so với mặt đất (h ight) củ c ll. Thông tin lấy
trong cơ sở
liệu trạm NIMS cho BTS. T ch 6 ch c i đầu trong
tên c ll để có đƣợc m vị trí (sit ) củ c ll.
Ví ụ: HI37281 thì m sit s là HI3728.
442 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
X lý
liệu c ll 3G: Tƣơng t nhƣ 2G. Dùng utr nc ll (int rn l 3G)
làm il gốc, chuẩn ị
liệu đầu vào cho tool Quick N igh our nhƣ
sau:
o Lấy thông tin tần số c ll 3G (gi trị U RFCNDL).
o Kiểm tr trạng th i ph t củ c ll. Với đầu vào tool Quick
N igh our, chỉ lấy c c c ll đ ng ph t sóng và
kiến ph t sóng.
ministr tiv St t = 1 (UNLOCKED) là c ll đ ng ph t sóng,
ministr tiv St t =0 (LOCKED) là c ll không ph t sóng.
X c định tọ độ (lon, l t), góc phƣơng vị ( zimuth), góc ngẩng (tilt),
chiều c o nt n so với mặt đất củ c ll. Thông tin lấy trong cơ sở
liệu trạm NIMS cho No B. T ch 6 ch c i đầu trong tên c ll để có
đƣợc m vị trí (sit ) củ c ll.
RNCname
Utrancell
administrativeState
uarfcnDl
lon
lat
azm
tilt
RCPD17
RCPD17
RCPD17
RCPD17
RCPD17
3BG0011
3BG0012
3BG0013
3BG0014
3BG0015
1 (UNLOCKED)
1 (UNLOCKED)
1 (UNLOCKED)
1 (UNLOCKED)
1 (UNLOCKED)
10663
10663
10663
10638
10638
106.1961
106.1961
106.1961
106.1961
106.1961
21.275
21.275
21.275
21.275
21.275
20
80
160
20
80
12
8
7
12
8
Chiều
cao
18
18
18
28
28
T tilt và chiều c o v có đƣợc, với c c gi trị c c đo n phải th c
hiện đồng ộ
liệu nhằm hạn chế c c trƣờng hợp ất thƣờng. Việc
đồng ộ
liệu hỉ thự hiện đối với
ll ở Th nh phố/Thủ phủ
th o nguyên tắc nhƣ s u:
o Nếu tilt <4, đƣ về ằng 4, nếu tilt >14, đƣ về ằng 14.
o Nếu độ c o <15m, đƣ về ằng 15m, nếu độ c o >54m, đƣ về ằng
54m.
Điền
liệu đ chuẩn ị vào orm mẫu đầu vào với cho tool Quick
Neighbour:
(Do đặc trưng mạng 3G mới chỉ có tần 10663 (F1 là liền mạch nên
Relation 2G-3G ch được khai t cell 2G với các cell 3G tần
UARFCNDL là 10663 (F1). Đối với các khu vực đã có các cell tần
10638 (F2 liền mạch thì được khai thêm Relation từ cell 2G đến cell 3G
tần F2. Do đó cell 3G đưa vào đầu vào Quick Neighbour chỉ lấy tần F1
hoặc F2.
o Với c c c ll 2G cần làm R l tion: Fl g1 = FALSE, Flag3 =
WCDMA.
o Với c c c ll 3G tần F1 hoặc F2 làm nền : Fl g 1 = TRUE, Fl g3=
GSM.
o Gi trị Fl g2=out oor đối với c ll m rco và in oor đối với c ll
Inbuilding.
443 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bước 2: Đưa ra danh sách Relation cần phải c
Bước 2.1: Đưa ra danh sách Relation nội site cần được khai báo.
X c định sit 3G cùng vị trí với sit củ c ll 2G muốn làm R l tion.
o T
liệu c ll 2G ở Bƣớc 1, s ụng ảng Ánh xạ m 2G-3G để
tìm đƣợc m c ll 3G cùng vị trí (nếu có) với S rving c ll 2G cần
làm R l tion ằng c ch th y 3 ch c i đầu trong tên c ll 2G ằng 3
ch c i đầu trong m 3G nh xạ tƣơng ứng.
Ví ụ cần tìm c ll 3G cùng vị trí với c ll HI37383.
M
2G
HNI
M 3G
nh x
3HN
M
tỉnh
HNI
M
tỉnh
HN
M x ơ
động
CHN
Tỉnh
M 2G
M 3G
Hà Nội
HNI001-HNI999
3HN001-3HN999
HI1
4HN
HNI
HN
CHN
Hà Nội
HI1001-HI1999
4HN001-4HN999
HI2
5HN
HNI
HN
CHN
Hà Nội
HI2001-HI2999
5HN001-5HN999
HI3
6HN
HNI
HN
CHN
Hà Nội
HI3001-HI3999
6HN001-6HN999
IHN
IHN
HNI
HN
CHN
Hà Nội
IHN001-IHN499
IHN501-IHN999
MHN
MHN
HNI
HN
CHN
Hà Nội
MHN001-MHN499
MHN501-MHN999
M 2G củ c ll HI37283 là HI3, th o ảng m nh xạ, m 3G tƣơng ứng
với m 2G HI3 là m 6HN => C ll 3G tƣơng ứng cùng vị trí là
6HN7283.
o Tạo cột Sit 3G t
nh s ch v tạo đƣợc (6 ch c i đầu trong m c ll
3G).
EXCHID
CELL
BCPD45
HI37283 ACTIVE
o T
RNC
RCPD28
RCPD28
RCPD28
RCPD28
RCPD28
Status
M
ll
3G
6HN7283
M sit 3G
6HN728
liệu c ll 3G trên hệ thống lấy đƣợc ở Bƣớc 1:
Utrancell AdministrativeState UARFCNDL
Site 3G
6HN7284
6HN7282
6HN7281
6HN7285
6HN7283
6HN728
6HN728
6HN728
6HN728
6HN728
1 (UNLOCKED)
1 (UNLOCKED)
1 (UNLOCKED)
1 (UNLOCKED)
1 (UNLOCKED)
10638
10663
10663
10638
10663
X c định c c c ll 2G và 3G cùng vị trí đ ng có trên hệ thống t cột Sit
3G ở nh s ch c ll 3G và cột M sit 3G ở nh s ch nh xạ v tạo đƣợc.
C
Cell 2G
EXCH
ID
BCPD
45
CEL
L
HI372
83
Status
ACTI
VE
M
ll
3G
6HN728
3
M sit
3G
6HN728
RNC
RCPD
28
RCPD
Utranc
ell
6HN72
84
6HN72
ll 3G ùng v tr
Administrative UARFCN
State
DL
1
10638
(UNLOCKED)
1
10663
Site
3G
6HN7
28
6HN7
444 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
28
82
(UNLOCKED)
RCPD
28
RCPD
28
RCPD
28
6HN72
81
6HN72
85
6HN72
83
1
(UNLOCKED)
1
(UNLOCKED)
1
(UNLOCKED)
28
10663
10638
10663
6HN7
28
6HN7
28
6HN7
28
o Đƣ r
nh s ch R l tion nội sit 2G-3G cần kh i o, chỉ lấy kh i
o gi c ll 2G và c ll 3G tần F1 hoặc với c ll 3G tần F2 ở khu
v c đ có liền mạch tần F2.
Ví ụ: c ll HI37283 cần đƣợc kh i R l tion ít nhất với c c c ll 3G
tần F1 là 6HN7281, 6HN7282.
Bước 2.2: S ụng tool Quick N igh our đƣ r
nh s ch 15 R l tion tốt
nhất t S rving c ll 2G đến N igh our c ll 3G (không o gồm c c
R l tion nội sit ) làm nhƣ hƣớng ẫn nội ung Bƣớc 2.2 đến Bƣớc 2.4
đƣ r
nh s ch R l tion cần có củ R l tion 2G-2G (Phần 5.2.5.1).
Bước 2.3: Ghép nh s ch R l tion có đƣợc ở Bƣớc 2.1 và Bƣớc 2.2, lọc
trùng để đƣ r
nh s ch R l tion cần có:
Giả s hết Bƣớc 2.3,
Cell
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
nh s ch R l tion 2G-3G cần có củ c ll HI37283:
Cellr
6HN7281
6HN7282
6HN7283
3HN3992
5HN4501
4HN6583
6HN7332
3HN7442
5HN8573
4HN1802
5HN4503
3HN0932
6HN7342
5HN7242
3HN7573
5HN7202
3HN2671
4HN6581
Rel
HI37283_6HN7281
HI37283_6HN7282
HI37283_6HN7283
HI37283_3HN3992
HI37283_5HN4501
HI37283_4HN6583
HI37283_6HN7332
HI37283_3HN7442
HI37283_5HN8573
HI37283_4HN1802
HI37283_5HN4503
HI37283_3HN0932
HI37283_6HN7342
HI37283_5HN7242
HI37283_3HN7573
HI37283_5HN7202
HI37283_3HN2671
HI37283_4HN6581
Rank
CS
CS
CS
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Bước 3: Đưa ra danh sách Relation cần add bổ sung
T
nh s ch R l tion ở Bƣớc 2, th c hiện ổ sung c c R l tion cần
th o c c c ch kh c nhƣ ph t hiện thiếu N igh our trong qu trình đo kiểm
Driving T st, kiểm tr ản ghi hệ thống thầy cần
hoặc vi w lên M p
thấy cần
….Chi tiết x m Phụ lục 5.
So s nh R l tion cần
v tạo ở trên với c c R l tion hiện có trên hệ
thống để r đƣợc nh s ch R l tion cần
ổ sung:
T
nh s ch R l tion cần
, kiểm tr trong int rn l để iết S rving
c ll thuộc BSC nào. Ghép trƣờng BSC và trƣờng R l tion để tạo thành
445 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
K y_r l3Gon2G. Việc tạo k y nhằm tr nh c c thông tin r c trên hệ
thống gây ảnh hƣởng đến kết quả làm N igh our.
Ví ụ với c ll HI37283, kiểm tr trong int rn l s thấy c ll thuộc BSC
là BCPD50. Tạo k y th o hƣớng ẫn thì đƣợc kết quả nhƣ s u:
BSC
BCPD45
BCPD46
BCPD47
BCPD48
BCPD49
BCPD50
BCPD51
BCPD52
BCPD53
BCPD54
BCPD55
BCPD56
BCPD57
BCPD58
BCPD59
BCPD60
BCPD61
BCPD62
Cell
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
Cellr
6HN7281
6HN7282
6HN7283
3HN3992
5HN4501
4HN6583
6HN7332
3HN7442
5HN8573
4HN1802
5HN4503
3HN0932
6HN7342
5HN7242
3HN7573
5HN7202
3HN2671
4HN6581
Rel
HI37283_6HN7281
HI37283_6HN7282
HI37283_6HN7283
HI37283_3HN3992
HI37283_5HN4501
HI37283_4HN6583
HI37283_6HN7332
HI37283_3HN7442
HI37283_5HN8573
HI37283_4HN1802
HI37283_5HN4503
HI37283_3HN0932
HI37283_6HN7342
HI37283_5HN7242
HI37283_3HN7573
HI37283_5HN7202
HI37283_3HN2671
HI37283_4HN6581
H ng
CS
CS
CS
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Key_3Gon2G
BCPD45_HI37283_6HN7281
BCPD46_HI37283_6HN7282
BCPD47_HI37283_6HN7283
BCPD48_HI37283_3HN3992
BCPD49_HI37283_5HN4501
BCPD50_HI37283_4HN6583
BCPD51_HI37283_6HN7332
BCPD52_HI37283_3HN7442
BCPD53_HI37283_5HN8573
BCPD54_HI37283_4HN1802
BCPD55_HI37283_5HN4503
BCPD56_HI37283_3HN0932
BCPD57_HI37283_6HN7342
BCPD58_HI37283_5HN7242
BCPD59_HI37283_3HN7573
BCPD60_HI37283_5HN7202
BCPD61_HI37283_3HN2671
BCPD62_HI37283_4HN6581
Lấy r toàn ộ R l tion hiện có trên hệ thống củ c c c ll cần
ổ
sung. S u đó ghép BSC với R l tion để tạo thành k y. Giả s R l tion
hiện có trên hệ thống củ c ll HI37283 và k y tƣơng ứng nhƣ s u:
EXCHID
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
Cell
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
Cellr
3HN7283
3HN7282
3HN5171
3HN4302
3HN4301
3HN3973
3HN3963
3HN3211
3HN0933
6HN7283
6HN7282
6HN7281
5HN4191
5HN2071
Dir
SINGLE
SINGLE
SINGLE
SINGLE
SINGLE
SINGLE
SINGLE
SINGLE
SINGLE
SINGLE
SINGLE
SINGLE
SINGLE
SINGLE
Rel
HI37283_3HN7283
HI37283_3HN7282
HI37283_3HN5171
HI37283_3HN4302
HI37283_3HN4301
HI37283_3HN3973
HI37283_3HN3963
HI37283_3HN3211
HI37283_3HN0933
HI37283_6HN7283
HI37283_6HN7282
HI37283_6HN7281
HI37283_5HN4191
HI37283_5HN2071
Key_3Gon2G
BCPD45_HI37283_3HN7283
BCPD45_HI37283_3HN7282
BCPD45_HI37283_3HN5171
BCPD45_HI37283_3HN4302
BCPD45_HI37283_3HN4301
BCPD45_HI37283_3HN3973
BCPD45_HI37283_3HN3963
BCPD45_HI37283_3HN3211
BCPD45_HI37283_3HN0933
BCPD45_HI37283_6HN7283
BCPD45_HI37283_6HN7282
BCPD45_HI37283_6HN7281
BCPD45_HI37283_5HN4191
BCPD45_HI37283_5HN2071
Th c hiện so s nh trƣờng K y_3Gon2G củ
nh s ch R l tion cần có
với trƣờng k y tƣơng ứng củ
nh s ch R l tion hiện có trên hệ
thống. Cặp R l tion nào chƣ có trên hệ thống là cặp cần
ổ sung.
BSC
Cell
Cellr
Rel
H ng
Key_3Gon2G
Ch k tồn t i
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
6HN7281
6HN7282
6HN7283
3HN3992
5HN4501
4HN6583
6HN7332
3HN7442
HI37283_6HN7281
HI37283_6HN7282
HI37283_6HN7283
HI37283_3HN3992
HI37283_5HN4501
HI37283_4HN6583
HI37283_6HN7332
HI37283_3HN7442
CS
CS
CS
1
2
3
4
5
BCPD45_HI37283_6HN7281
BCPD45_HI37283_6HN7282
BCPD45_HI37283_6HN7283
BCPD45_HI37283_3HN3992
BCPD45_HI37283_5HN4501
BCPD45_HI37283_4HN6583
BCPD45_HI37283_6HN7332
BCPD45_HI37283_3HN7442
BCPD45_HI37283_6HN7281
BCPD45_HI37283_6HN7282
BCPD45_HI37283_6HN7283
BCPD45_HI37283_3HN3992
#N/A
#N/A
BCPD45_HI37283_6HN7332
#N/A
446 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
5HN8573
4HN1802
5HN4503
3HN0932
6HN7342
5HN7242
3HN7573
5HN7202
3HN2671
4HN6581
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
HI37283_5HN8573
HI37283_4HN1802
HI37283_5HN4503
HI37283_3HN0932
HI37283_6HN7342
HI37283_5HN7242
HI37283_3HN7573
HI37283_5HN7202
HI37283_3HN2671
HI37283_4HN6581
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
BCPD45_HI37283_5HN8573
BCPD45_HI37283_4HN1802
BCPD45_HI37283_5HN4503
BCPD45_HI37283_3HN0932
BCPD45_HI37283_6HN7342
BCPD45_HI37283_5HN7242
BCPD45_HI37283_3HN7573
BCPD45_HI37283_5HN7202
BCPD45_HI37283_3HN2671
BCPD45_HI37283_4HN6581
#N/A
#N/A
BCPD45_HI37283_5HN4503
#N/A
#N/A
#N/A
#N/A
#N/A
#N/A
#N/A
Nhƣ vậy có 12 cặp R l tion có gi trị ở cột Ch ck tồn tại là N/
ổ sung.
D nh s ch R l tion cần
ổ sung:
BSC
Cell
Cellr
Rel
H ng
Key_3Gon2G
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
5HN4501
4HN6583
3HN7442
5HN8573
4HN1802
3HN0932
6HN7342
5HN7242
3HN7573
5HN7202
3HN2671
4HN6581
HI37283_5HN4501
HI37283_4HN6583
HI37283_3HN7442
HI37283_5HN8573
HI37283_4HN1802
HI37283_3HN0932
HI37283_6HN7342
HI37283_5HN7242
HI37283_3HN7573
HI37283_5HN7202
HI37283_3HN2671
HI37283_4HN6581
2
3
5
6
7
9
10
11
12
13
14
15
BCPD45_HI37283_5HN4501
BCPD45_HI37283_4HN6583
BCPD45_HI37283_3HN7442
BCPD45_HI37283_5HN8573
BCPD45_HI37283_4HN1802
BCPD45_HI37283_3HN0932
BCPD45_HI37283_6HN7342
BCPD45_HI37283_5HN7242
BCPD45_HI37283_3HN7573
BCPD45_HI37283_5HN7202
BCPD45_HI37283_3HN2671
BCPD45_HI37283_4HN6581
cần
Ch k tồn
t i
#N/A
#N/A
#N/A
#N/A
#N/A
#N/A
#N/A
#N/A
#N/A
#N/A
#N/A
#N/A
Bước 4: Kiểm tra Relation c bị tràn sau khi add bổ sung Relation
C n cứ vào số lƣợng R l tion hiện có và số lƣợng R l tion cần
cho
m i c ll, đƣ r
nh s ch c c c ll ị tràn số lƣợng R l tion. C ll ị tràn
R l tion là c ll có số N igh our s u khi
ổ sung > 32.
T
nh s ch c ll cần
thêm R l tion, ghép trƣờng BSC và trƣờng
c ll để tạo K y_2G. Giả s cần có 3 c ll s u cần
thêm R l tion,
kết quả s u ƣớc này nhƣ s u:
EXCHID CELL
Status
Key
BCPD45 HI37283 ACTIVE BCPD45_HI37283
BCPD30 HI16342 ACTIVE BCPD30_HI16342
BCPD03 HI38333 ACTIVE BCPD03_HI38333
Lấy r toàn ộ R l tion 2G-3G hiện có trên hệ thống củ c c c ll cần
ổ sung. S u đó ghép BSC với c ll để tạo thành K y_2G.
EXCHID
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
Cell
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
Cellr
5HN4506
6HN7331
6HN7332
3HN3991
3HN3992
3HN3993
5HN4503
6HN7284
6HN7283
6HN7282
6HN7281
Dir
SINGLE
SINGLE
SINGLE
SINGLE
SINGLE
SINGLE
SINGLE
SINGLE
SINGLE
SINGLE
SINGLE
Rel
HI37283_5HN4506
HI37283_6HN7331
HI37283_6HN7332
HI37283_3HN3991
HI37283_3HN3992
HI37283_3HN3993
HI37283_5HN4503
HI37283_6HN7284
HI37283_6HN7283
HI37283_6HN7282
HI37283_6HN7281
Key_2G
BCPD45_HI37283
BCPD45_HI37283
BCPD45_HI37283
BCPD45_HI37283
BCPD45_HI37283
BCPD45_HI37283
BCPD45_HI37283
BCPD45_HI37283
BCPD45_HI37283
BCPD45_HI37283
BCPD45_HI37283
447 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
BCPD45
BCPD45
HI37283
HI37283
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
5HN4194
5HN4191
SINGLE
SINGLE
HI37283_5HN4194
HI37283_5HN4191
BCPD45_HI37283
BCPD45_HI37283
Đếm số R l tion hiện có trên hệ thống và số R l tion cần
củ c ll
th o trƣờng K y_2G.
Giả s có kết quả kiểm tr củ 3 c ll HI37283, HI16342 và HI38333 nhƣ
sau:
EXCHID
CELL
Status
Key
BCPD45
HI37283
ACTIVE
BCPD45_HI37283
Số
Neighbour
hiện t i
13
12
Số
Neighbour
sau add
25
BCPD30
HI16342
ACTIVE
BCPD30_HI16342
28
9
37
BCPD03
HI38333
ACTIVE
BCPD03_HI38333
21
0
21
Add
Nhƣ vậy c ll có R l tion s u ị tràn s u khi
ổ sung là HI16342 nằm
trên BCPD30.
Nh ng c ll ị tràn về số lƣợng R l tion s chuyển s ng Bƣớc 5 để r mov
ớt R l tion hiện có, đảm o
đủ số lƣợng R l tion cần
ổ sung.
C c c ll không ị tràn R l tion tiếp tục th c hiện Bƣớc 7.
Bước 5: Remove Relation
Có 3 trƣờng hợp r mov R l tion:
Trƣờng hợp 1: R mov R l tion khi xó c ll, hủy trạm: Xó toàn ộ c c
R l tion liên qu n tới c ll xó .
Trƣờng hợp 2: R mov R l tion cho nh ng c ll ị tràn R l tion ở ƣớc 4.
Trƣờng hợp 3: R mov R l tion cho nh ng c ll không th c hiện
thêm R l tion ở Bƣớc 3, nhằm tối ƣu số lƣợng R l tion.
Trư ng hợp 2: R mov R l tion cho c c c ll ị tràn ở Bƣớc 4:
R mov R l tion th o h n ov r c ll to c ll: o không có count r đếm số
lần chọn lại c ll t c ll 2G s ng c ll 3G nên th c hiện r mov
vào
h n ov r c ll to c ll t 3G-2G.
Bước 5.1: Lấy h n ov r c ll to c ll t N igh our c ll 3G s ng S rving
cell 2G.
o X c định c c c ll 3G cần lấy
liệu h n ov r: T R l tion 2G-3G
hiện có trên hệ thống củ c c c ll 2G có R l tion 2G-3G s u
ị
tràn. Lấy cột C llr (c ll 3G), lọc trùng => nh s ch c ll 3G cần lấy
handover cell to cell 3G-2G.
o Lấy toàn ộ R l tion 3G-2G hiện đ ng có trên hệ thống củ c c c ll
3G v x c định đƣợc. Ghép trƣờng RNC và R l tion 3G-2G để tạo
Key_2Gon3G.
D liệu này có ạng nhƣ s u:
RNCname
RCPD33
RCPD33
RCPD33
RCPD33
RCPD33
RCPD33
RCPD33
Utrancell
4HN4695
4HN4695
4HN4695
4HN4695
4HN4696
4HN4696
4HN4696
GsmRelationId
4HN4695_HI14855
4HN4695_HI16061
4HN4695_HI14691
4HN4695_HI14692
4HN4696_HI14855
4HN4696_HNI1151
4HN4696_HI14692
Key_2Gon3G
RCPD33_4HN4695_HI14855
RCPD33_4HN4695_HI16061
RCPD33_4HN4695_HI14691
RCPD33_4HN4695_HI14692
RCPD33_4HN4696_HI14855
RCPD33_4HN4696_HNI1151
RCPD33_4HN4696_HI14692
448 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
RNCname
RCPD33
RCPD33
RCPD33
RCPD33
RCPD33
o
Utrancell
4HN4696
4HN4696
4HN6066
4HN6066
4HN6066
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
GsmRelationId
4HN4696_HI14691
4HN4696_HNI1955
4HN6066_HI16062
4HN6066_IHN3102
4HN6066_HI16063
Key_2Gon3G
RCPD33_4HN4696_HI14691
RCPD33_4HN4696_HNI1955
RCPD33_4HN6066_HI16062
RCPD33_4HN6066_IHN3102
RCPD33_4HN6066_HI16063
Lấy h n ov r c ll to c ll 3G-2G củ c c N igh our c ll 3G v x c
định đƣợc. C ch lấy h n ov r c ll to c ll 3G-2G xem Phụ lụ 1.
Ghép trƣờng RNC và R l tion 3G-2G để tạo thành K y_HO_2Gon3G
D liệu này có ạng nhƣ s u:
RNC Id
UCell Id
RCPD33
4HN4695
4HN4695_HI14691
RCPD33_4HN4695_HI14691
HO
3G2G
0
RCPD33
4HN4695
4HN4695_IHN3102
RCPD33_4HN4695_IHN3102
0
RCPD33
4HN6066
4HN6066_HI16063
RCPD33_4HN6066_HI16063
161
RCPD33
4HN6066
4HN6066_HI16064
RCPD33_4HN6066_HI16064
4
RCPD33
4HN6066
4HN6066_HNI1153
RCPD33_4HN6066_HNI1153
10
RCPD33
4HN6066
4HN6066_HNI9392
RCPD33_4HN6066_HNI9392
203
RCPD33
4HN6066
4HN6066_HI16061
RCPD33_4HN6066_HI16061
0
RCPD33
4HN4696
4HN4696_IHN3091
RCPD33_4HN4696_IHN3091
0
GSMRelation
Key_HO_2Gon3G
o
X c định h n ov r tt mpt củ c c cặp R l tion 3G-2G ằng c ch
vlookup gi trị h n ov r tt mpt trong il h n ov r c ll to c ll củ
c c cặp R l tion đ ng có trên hệ thống th o trƣờng K y_2Gon3G và
Key_HO_2Gon3G.
Bước 5.2: Ánh xạ R l tion 2G-3G củ S rving c ll 2G, x c định h n ov r
tt mpt chiều t 3G-2G tƣơng ứng.
o T R l tion 2G-3G hiện có trên hệ thống củ c c c ll 2G có R l tion
2G-3G s u
ị tràn, tạo cột R l tion chiều ngƣợc lại t N igh our
cell 3G-Serving cell 2G (2Gon3G).
o X c định h n ov r củ c c cặp R l tion nh xạ ằng c ch vlookup
R l tion cột 2Gon3G trong nh s ch v tạo với cột GSMR l tion
trong nh s ch tạo đƣợc ở Bƣớc 5.1.
Giả s kết quả nhƣ s u:
EXCHID
Cell
Cellr
Rel
Dir
2Gon3G
HO 3G2G
BCPD30
HI16342
4HN4696
HI16342_4HN4696
SINGLE
4HN4696_HI16342
#N/A
BCPD30
HI16342
4HN6344
HI16342_4HN6344
SINGLE
4HN6344_HI16342
9
BCPD30
HI16342
3HN2863
HI16342_3HN2863
SINGLE
3HN2863_HI16342
#N/A
BCPD30
HI16342
4HN4853
HI16342_4HN4853
SINGLE
4HN4853_HI16342
0
BCPD30
HI16342
4HN4852
HI16342_4HN4852
SINGLE
4HN4852_HI16342
0
BCPD30
HI16342
4HN6342
HI16342_4HN6342
SINGLE
4HN6342_HI16342
375
BCPD30
HI16342
4HN6341
HI16342_4HN6341
SINGLE
4HN6341_HI16342
232
BCPD30
HI16342
4HN6343
HI16342_4HN6343
SINGLE
4HN6343_HI16342
33
BCPD30
HI16342
3HN1952
HI16342_3HN1952
SINGLE
3HN1952_HI16342
0
BCPD30
HI16342
IHN8101
HI16342_IHN8101
SINGLE
IHN8101_HI16342
#N/A
BCPD30
HI16342
IHN5434
HI16342_IHN5434
SINGLE
IHN5434_HI16342
0
BCPD30
HI16342
3HN0371
HI16342_3HN0371
SINGLE
3HN0371_HI16342
#N/A
449 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
EXCHID
Cell
Cellr
Rel
Dir
2Gon3G
HO 3G2G
BCPD30
HI16342
3HN0372
HI16342_3HN0372
SINGLE
3HN0372_HI16342
#N/A
BCPD30
HI16342
4HN6722
HI16342_4HN6722
SINGLE
4HN6722_HI16342
#N/A
Bước 5.3: Kiểm tr thứ hạng củ R l tion 2G-3G trên hệ thống ở Bƣớc
5.2 với thứ hạng o tool Quick N igh our đƣ r ở Bƣớc 2.
EXCHID
Cell
Cellr
Rel
Dir
2Gon3G
HO 3G2G
H ng
BCPD30
HI16342
4HN4696
HI16342_4HN4696
SINGLE
4HN4696_HI16342
#N/A
#N/A
BCPD30
HI16342
4HN6344
HI16342_4HN6344
SINGLE
4HN6344_HI16342
9
#N/A
BCPD30
HI16342
3HN2863
HI16342_3HN2863
SINGLE
3HN2863_HI16342
#N/A
5
BCPD30
HI16342
4HN4853
HI16342_4HN4853
SINGLE
4HN4853_HI16342
0
#N/A
BCPD30
HI16342
4HN4852
HI16342_4HN4852
SINGLE
4HN4852_HI16342
0
#N/A
BCPD30
HI16342
4HN6342
HI16342_4HN6342
SINGLE
4HN6342_HI16342
375
CS
BCPD30
HI16342
4HN6341
HI16342_4HN6341
SINGLE
4HN6341_HI16342
232
CS
BCPD30
HI16342
4HN6343
HI16342_4HN6343
SINGLE
4HN6343_HI16342
33
CS
BCPD30
HI16342
3HN1952
HI16342_3HN1952
SINGLE
3HN1952_HI16342
0
2
BCPD30
HI16342
IHN8101
HI16342_IHN8101
SINGLE
IHN8101_HI16342
#N/A
#N/A
BCPD30
HI16342
IHN5434
HI16342_IHN5434
SINGLE
IHN5434_HI16342
0
#N/A
BCPD30
HI16342
3HN0371
HI16342_3HN0371
SINGLE
3HN0371_HI16342
#N/A
#N/A
BCPD30
HI16342
3HN0372
HI16342_3HN0372
SINGLE
3HN0372_HI16342
#N/A
#N/A
BCPD30
HI16342
4HN6722
HI16342_4HN6722
SINGLE
4HN6722_HI16342
#N/A
#N/A
Bước 5.4: T
nh s ch ở Bƣớc 5.3, x c định c c cặp R l tion r mov .
Cặp R l tion r mov là cặp R l tion thỏ m n c c tiêu chí s u:
o Không phải R l tion nội sit .
o Không nằm trong 15 N igh our tốt nhất o tool Quick N igh our
khuyến nghị.
o H n ov r c ll to c ll chiều 3G-2G tƣơng ứng củ R l tion 2G-3G = 0
hoặc không có R l tion chiều 3G-2G tƣơng ứng.
D nh s ch R l tion r mov là:
EXCHID
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
Cell
HI16342
HI16342
HI16342
HI16342
HI16342
HI16342
HI16342
HI16342
Cellr
4HN4696
4HN4853
4HN4852
IHN8101
IHN5434
3HN0371
3HN0372
4HN6722
Rel
HI16342_4HN4696
HI16342_4HN4853
HI16342_4HN4852
HI16342_IHN8101
HI16342_IHN5434
HI16342_3HN0371
HI16342_3HN0372
HI16342_4HN6722
Dir
SINGLE
SINGLE
SINGLE
SINGLE
SINGLE
SINGLE
SINGLE
SINGLE
2Gon3G
4HN4696_HI16342
4HN4853_HI16342
4HN4852_HI16342
IHN8101_HI16342
IHN5434_HI16342
3HN0371_HI16342
3HN0372_HI16342
4HN6722_HI16342
HO 3G2G
#N/A
0
0
#N/A
0
#N/A
#N/A
#N/A
H ng
#N/A
#N/A
#N/A
#N/A
#N/A
#N/A
#N/A
#N/A
Bước 6: Đặt mức ưu tiên Relation
Chỉ th c hiện đối với S rving c ll là c ll 3G => Tiếp tục Bƣớc 7.
Bước 7: Làm CR và apply dữ liệu vào hệ thống
a.
Các lưu ý đặc biệt khi làm CR Relation 2G-3G.
Đ có
R l tion thì phải có
B LIST để MS có thể đo đạc đƣợc
sóng củ c ll R l tion.
Đ có R mov R l tion thì phải có R mov B LIST để tr nh việc MS đo
đạc th c c tần số không cần thiết ẫn đến kết quả đo đạc thiếu tin cậy
Cứ có R l tion 2G-3G thì phải có kh i o xt rn l 3G on 2G.
450 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Nếu R l tion là qu n hệ gi 2 c ll thuộc 2 MSC kh c nh u thì phải có
thêm kh i o Ext rn l và Out rL i
Một CR
/r mov R l tion đầy đủ 8 ƣớc th c hiện lần lƣợt với 8 nội
ung tƣơng ứng nhƣ s u:
Remove Relation.
Remove BA list.
Remove external
Add external
Add Relation.
Add BA list.
Add outer LAI
Remove outer LAI.
Tuy nhiên tùy th c tế công việc mà số lƣợng sh t
liệu và ƣớc th c
hiện có thể ít hơn.
D liệu
/r mov R l tion có ạng nhƣ s u:
EXCHID
BCPD45
BCPD45
Cell
Cellr
HI37283 3HN7442
HI37283 6HN7335
Dir
SINGLE
SINGLE
Trong đó:
EXCHID: BSC chứ S rving c ll 2G ở cột C ll.
CELLR: N igh our 3G với S rving c ll ở cột C ll.
DIR luôn có gi trị là SINGLE.
b.
Remove Relation và add Relation.
T
nh s ch r mov R l tion có đƣợc ở Bƣớc 5, gi lại c c trƣờng
EXCHID, C ll, C llr, DIR nhƣ trên và đƣ vào sh t “R mov R l tion”.
T
nh s ch
R l tion có đƣợc ở Bƣớc 3, gi
lại c c trƣờng
EXCHID, C ll, C llr, DIR nhƣ trên và đƣ vào sh t “
R l tion”.
c.
Remove và add BA list.
Remove BA list:
D liệu r mov B list củ R l tion 3G-2G có ạng nhƣ s u:
EXCHID
BCPD68
BCPD68
BCPD68
BCPD68
CELL
CHN0024
CHN0024
CHN0024
CHN0024
LISTTYPE
ACTIVE
ACTIVE
IDLE
IDLE
UMFI
10663-151-NODIV
10663-155-NODIV
10663-151-NODIV
10663-155-NODIV
Trong đó trƣờng UMFI=U RFCNDL N igh our c ll 3G-PSC
Neighbour cell 3G-NODIV.
T
nh s ch r mov R l tion có đƣợc ở Bƣớc 5, x c định tần số và
PSC củ N igh our c ll 3G (thông tin trong utr nc ll).
EXCHID
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
Cell
Cellr
HI16342 4HN4696
HI16342 4HN4853
HI16342 4HN4852
HI16342 IHN8101
UARFCNDL PSC
10638
10663
10663
10713
34
24
45
123
451 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
EXCHID
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Cell
Cellr
UARFCNDL PSC
HI16342 IHN5434
HI16342 3HN0371
HI16342 3HN0372
HI16342 4HN6722
10713
10663
10663
10663
89
1
12
31
Ghép trƣờng “U RFCNDL-PSC-NODIV” củ t ng hàng tƣơng ứng
để tạo cột UMFI. Điền LISTTYPE= CTIVE, nhân đôi
liệu s u đó
điền LISTTYPE=IDLE”. Gi lại c c trƣờng cần thiết và đƣ vào sh t
“R mov UMFI”.
EXCHID
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
BCPD30
Add BA list:
D liệu
BSC
BCPD68
BCPD68
Cell
HI16342
HI16342
HI16342
HI16342
HI16342
HI16342
HI16342
HI16342
HI16342
HI16342
HI16342
HI16342
HI16342
HI16342
HI16342
HI16342
LISTTYPE
ACTIVE
ACTIVE
ACTIVE
ACTIVE
ACTIVE
ACTIVE
ACTIVE
ACTIVE
IDLE
IDLE
IDLE
IDLE
IDLE
IDLE
IDLE
IDLE
UMFI
10638-34-NODIV
10663-24-NODIV
10663-45-NODIV
10713-123-NODIV
10713-89-NODIV
10663-1-NODIV
10663-12-NODIV
10663-31-NODIV
10638-34-NODIV
10663-24-NODIV
10663-45-NODIV
10713-123-NODIV
10713-89-NODIV
10663-1-NODIV
10663-12-NODIV
10663-31-NODIV
B list có ạng nhƣ s u:
Cell 2G
CHN0024
CHN0024
Cell 3G Neighbour
4HN7195
CHN5214
UMFI
10638-354-NODIV
10638-19-NODIV
T
nh s ch add R l tion có đƣợc ở Bƣớc 3, x c định tần số và PSC
củ N igh our c ll 3G (thông tin trong utr nc ll). Ghép trƣờng
“U RFCNDL-PSC-NODIV” củ t ng hàng tƣơng ứng để tạo cột
UMFI.
BSC
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
Cell
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
Cellr
UARFCNDL PSC
5HN4501
10663
1
4HN6583
10663
2
3HN7442
10663
3
5HN8573
10663
4
4HN1802
10663
5
3HN0932
10663
6
6HN7342
10663
7
Gi lại c c trƣờng thông tin cần thiết và đƣ vào sh t “Kh i
UMFI”.
o
452 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
BSC
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
BCPD45
d.
Cell
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
HI37283
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Cellr
5HN4501
4HN6583
3HN7442
5HN8573
4HN1802
3HN0932
6HN7342
UMFI
10663-1-NODIV
10663-2-NODIV
10663-3-NODIV
10663-4-NODIV
10663-5-NODIV
10663-6-NODIV
10663-7-NODIV
Add external và remove external.
Việc
xt rn l đƣợc th c hiện khi kh i o R l tion mới gi S rving
c ll 2G và N igh our c ll 3G mà trên BSC củ S rving c ll 2G chƣ
đƣợc kh i o xt rn l củ c ll 3G.
Việc r mov xt rn l đƣợc th c hiện khi xó toàn ộ c c R l tion gi
c c c ll 2G trên BSC củ s rving c ll và c ll 3G N igh our đó.
D liệu r mov ,
xt rn l 3G on 2G có ạng nhƣ s u:
EXCHID
CELL
UTRANID
FDDARFCN
SCRCODE
MRSL
BCPD03
3HN0093
452-04-41012-93-1601
10663
107
30
BCPD03
3HN009A
452-04-41012-16501-1601
10688
58
30
BCPD03
3HN009B
452-04-41012-16502-1601
10688
113
30
Trong đó:
EXCHID: BSC củ S rving c ll 2G có R l tion với N igh our c ll
3G.
C ll: N igh our c ll 3G củ S rving c ll 2G nằm trên BSC ở cột
EXCHID.
UTR NID= “452-04-LAC cell 3G-CI cell 3G-RNC ID c ll 3G”
FDD RFCN: U RFCNDL củ S rving c ll 3G.
SCRCODE: PSC củ S rving cell 3G.
MSRL: để mặc định là 30.
Th c hiện
xt rn l và r mov xt rn l 3G on 2G th o c c ƣớc nhƣ
sau:
Bƣớc 1: X c định nh s ch xt rn l 3G on 2G cần
và cần
r mov : Th c hiện tƣơng t t Bước 1 đến Bước 4 và từ Bước 6 đến
Bước 9 Phần Add external và remove external 2G đ đƣợc trình ày ở
Phần 5.2.5.1. Relation 2G-2G. Th o t c trên R l tion và xt rn l 3G
on 2G.
Bƣớc 2: Điền c c thông tin cần thiết (lấy
liệu t utr nc ll) và đƣ
nh s ch
xt rn l 3G on 2G vào sh t “Kh i o xt rn l 3G on
2G”,
nh s ch r mov xt rn l 3G on 2G vào sh t “R mov
xt rn l 3G on 2G”. C c thông tin cần điền thêm nhƣ s u:
e.
EXCHID
CELL
UTRANID
FDDARFCN
SCRCODE
MRSL
BCPD03
3HN0093
452-04-41012-93-1601
10663
107
30
BCPD03
3HN009A
452-04-41012-16501-1601
10688
58
30
BCPD03
3HN009B
452-04-41012-16502-1601
10688
113
30
Remove outer LAI và add outer LAI.
453 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
C c ƣớc th c hiện
out r L I và r mov out r L I đƣợc th c hiện
nhƣ nội ung R mov out r L I và
out r L I Phần 5.2.5.1. Relation
2G-2G, bước 7, mục f.
10.7.3 Relation 3G-3G.
Bước 1: Chuẩn bị dữ liệu đầu vào
Bước 1.1: Lấy
liệu t hệ thống, kiểm tr và chuẩn hó
liệu.
Phạm vi lấy
liệu: Lấy
liệu củ toàn ộ c c c ll thuộc tỉnh làm
N igh our và c c c ll thuộc tỉnh lân cận trong phạm vi 2 lớp trạm so
với đƣờng iên củ tỉnh làm N igh our
C c
liệu cần lấy gồm:
o Utr nc ll 3G, St t c ll 3G, Utr nR l tion (R l tion 3G-3G),
Ext rn lUtr nc ll (Ext rn l 3G), out r L I lấy t CDD 3G.
o Cơ sở
liệu trạm 3G lấy t NIMS.
o H n ov r c ll to c ll 3G-3G lấy t OSS. Chi tiết c c trƣờng
thông tin cần lấy x m Phụ lụ 1.
Bước 1.2: Kiểm tra và chuẩn hóa dữ liệu:
Th c hiện tƣơng t nhƣ nội ung “Xử lý dữ liệu cell 3G” ở Bước 1.2, Phần
5.2.5.2. Relation 2G-3G.
Chuẩn ị
liệu đầu vào cho tool Quick N igh our: Do R l tion 3G-3G
phải th c hiện 2 nội ung là R l tion 3G-3G cùng tần và R l tion 3G-3G
kh c tần nên
liệu đầu vào tool Quick N igh our gồm c c loại s u:
Đầu vào cho R l tion 3G-3G cùng tần: Mạng Vi tt l đ ng s ụng 5
tần số 3G gồm 10663 (F1), 10638 (F2), 10688 (F3), 10713 (F4) và
10738 (F5). Do đó đầu vào chạy R l tion cùng tần cần có 5 il riêng
iệt cho 5 tần số.
Đầu vào tool Quick N igh our có ạng nhƣ s u:
o Với c c c ll 3G cần làm R l tion: Fl g1 = F LSE.
o Với c c c ll 3G làm nền : Fl g 1 = TRUE.
o Gi trị Fl g2=out oor đối với c ll m rco và in oor đối với c ll
Inbuilding.
o Flag3=WCDMA.
Đầu vào cho R l tion 3G-3G kh c tần:
(Theo chiến thuật khai báo Relation (Phụ lục 3), Relation 3G-3G khác
tần giữa 2 cell 3G khác site chỉ khai báo giữa cell 3G tần Fx (x>1 với
tần F1 và giữa tần F1 với F4 của cell inbuiding, xe cơ động,
Tboom/Femto nên phần này chỉ chuẩn bị đầu vào giữa tần Fx (x>1 và
tần F1.
Đầu vào tool Quick N igh our có ạng nhƣ s u:
454 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
o
Với c c c ll 3G Fx (x>1) cần làm R l tion: Fl g1 = F LSE,
Flag3=WCDMA.
o Với c c c ll 3G tần F1 làm nền : Fl g1 = TRUE, Fl g3=GSM.
o Gi trị Fl g2=out oor đối với c ll m rco và in oor đối với c ll
Inbuilding.
Bước 2: Đưa ra danh sách Relation cần phải c
Bước 2.1: Đưa ra danh sách Relation nội site cần được khai báo.
T
liệu ở c ll 3G đ chuẩn ị ở Bƣớc 1, kiểm tr c c c ll có gi trị
ở cột Sit giống nh u => đƣ r
nh s ch R l tion nội sit .
Ví ụ: Với nh s ch utr nc ll nhƣ s u:
RNCname
Utrancell
administrativeState
uarfcnDl
Site 3G
RCPD33
4HN902C
1 (UNLOCKED)
10663
4HN902
RCPD33
4HN902A
1 (UNLOCKED)
10663
4HN902
RCPD33
4HN902G
1 (UNLOCKED)
10688
4HN902
RCPD33
4HN902D
1 (UNLOCKED)
10638
4HN902
RCPD33
4HN902F
1 (UNLOCKED)
10638
4HN902
RCPD33
4HN902E
1 (UNLOCKED)
10638
4HN902
RCPD33
4HN902I
1 (UNLOCKED)
10688
4HN902
RCPD33
4HN902H
1 (UNLOCKED)
10688
4HN902
Giả s c ll cần làm R l tion là 4HN902E, c c R l tion nội sit là:
Cell
Cellr
Relation
Ghi h
UARFCNDL_serving
UARFCNDL_Neighbour
4HN902E
4HN902C
4HN902E_4HN902C
Nội sit
10638
10663
4HN902E
4HN902A
4HN902E_4HN902A
Nội sit
10638
10663
4HN902E
4HN902G
4HN902E_4HN902G
Nội sit
10638
10688
4HN902E
4HN902D
4HN902E_4HN902D
Nội sit
10638
10638
4HN902E
4HN902F
4HN902E_4HN902F
Nội sit
10638
10638
4HN902E
4HN902I
4HN902E_4HN902I
Nội sit
10638
10688
4HN902E
4HN902H
4HN902E_4HN902H
Nội sit
10638
10688
4HN902E
4HN902B
4HN902E_4HN902B
Nội sit
10638
10663
Trong đó, C ll là S rving c ll cần làm R l tion, C llr là N igh our c ll
đƣợc kh i R l tion t S rving c ll đến nó.
X c định nh s ch R l tion nội sit cần
: D vào chiến thuật
kh i o R l tion (Phụ lục 3), x c định nh s ch R l tion nội sit cần
, chi làm 2 nh s ch:
o R l tion nội sit cùng tần:
Cell
Cellr
Relation
4HN902E
4HN902E
4HN902D
4HN902F
4HN902E_4HN902D
4HN902E_4HN902F
Ghi
h
Nội sit
Nội sit
UARFCNDL_serving
UARFCNDL_Neighbour
10638
10638
10638
10638
455 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
o
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
R l tion nội sit kh c tần: Kh i R l tion với c ll F1 nội sit (không
kh i với F3).
Cell
Cellr
Relation
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902C
4HN902A
4HN902B
4HN902E_4HN902C
4HN902E_4HN902A
4HN902E_4HN902B
Ghi
h
Nội sit
Nội sit
Nội sit
UARFCNDL_serving
UARFCNDL_Neighbour
10638
10638
10638
10663
10663
10663
Bước 2.2: S ụng tool Quick N igh our đƣ r
nh s ch 15 R l tion tốt
nhất t S rving c ll 3G đến N igh our c ll 3G (không o gồm c c
R l tion nội sit ) cùng tần và kh c tần, làm nhƣ hƣớng ẫn nội ung
Bƣớc 2.2 đến Bƣớc 2.4 phần chuẩn ị
liệu củ R l tion 2G-2G (Phần
5.1.1). Chạy tool Quick N igh our cho cả R l tion cùng tần và R l tion
kh c tần.
Bước 2.3: Ghép nh s ch có đƣợc t Bƣớc 2.1 và Bƣớc 2.2, lọc trùng để
đƣ r
nh s ch R l tion cần có (nội sit + 15 N igh our tốt nhất o
Quick N igh our khuyến nghị).
Giả s s u Bƣớc 2.3, nh s ch R l tion 3G-3G cùng tần và 3G-3G kh c tần
củ c ll 4HN902E nhƣ s u:
Cùng tần
Cell
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
Cellr
5HN5035
3HN455F
4HN5646
3HN5736
3HN5955
4HN1025
3HN8485
4HN1295
3HN8484
3HN0206
4HN4965
3HN5954
4HN1296
4HN1294
3HN5956
4HN902D
4HN902F
Rel
4HN902E_5HN5035
4HN902E_3HN455F
4HN902E_4HN5646
4HN902E_3HN5736
4HN902E_3HN5955
4HN902E_4HN1025
4HN902E_3HN8485
4HN902E_4HN1295
4HN902E_3HN8484
4HN902E_3HN0206
4HN902E_4HN4965
4HN902E_3HN5954
4HN902E_4HN1296
4HN902E_4HN1294
4HN902E_3HN5956
4HN902E_4HN902D
4HN902E_4HN902F
Kh
H ng
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
CS
CS
Cell
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
Cellr
4HN9082
3HN9381
4HN5692
5HN5032
3HN455C
4HN5643
3HN5733
4HN1022
3HN8482
3HN5951
3HN0203
4HN4962
3HN8481
3HN5953
4HN1291
4HN902A
4HN902B
4HN902C
tần (F2 F1)
Rel
4HN902E_4HN9082
4HN902E_3HN9381
4HN902E_4HN5692
4HN902E_5HN5032
4HN902E_3HN455C
4HN902E_4HN5643
4HN902E_3HN5733
4HN902E_4HN1022
4HN902E_3HN8482
4HN902E_3HN5951
4HN902E_3HN0203
4HN902E_4HN4962
4HN902E_3HN8481
4HN902E_3HN5953
4HN902E_4HN1291
4HN902E_4HN902A
4HN902E_4HN902B
4HN902E_4HN902C
H ng
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
CS
CS
CS
Bước 3: Đưa ra danh sách Relation cần add bổ sung
Từ nh s ch R l tion ở Bƣớc 2, th c hiện ổ sung c c R l tion cần
th o c c c ch kh c nhƣ ph t hiện thiếu N igh our trong qu trình đo kiểm
Driving T st, kiểm tr ản ghi hệ thống thầy cần
hoặc vi w lên M p
thấy cần
….Chi tiết x m Phụ lụ 5.
So s nh R l tion cần
v tạo ở trên với c c R l tion hiện có trên
hệ thống để r đƣợc nh s ch R l tion cần
ổ sung.
T
nh s ch R l tion cần
, kiểm tr trong int rn l để iết S rving
c ll thuộc RNC nào. Ghép trƣờng RNC và trƣờng R l tion để tạo
thành K y_r l_3G. Việc tạo k y nhằm tr nh c c thông tin r c trên hệ
thống gây ảnh hƣởng đến kết quả làm N igh our.
456 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Ví ụ với c ll 4HN902E, kiểm tr trong utr nc ll s thấy c ll thuộc
RCPD33. Tạo k y th o hƣớng ẫn thì đƣợc kết quả nhƣ s u:
Cùng tần
Cell
Cellr
Rel
H ng
Key_rel_3G
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
5HN5035
3HN455F
4HN5646
3HN5736
3HN5955
4HN1025
3HN8485
4HN1295
3HN8484
3HN0206
4HN4965
3HN5954
4HN1296
4HN1294
3HN5956
4HN902D
4HN902F
4HN902E_5HN5035
4HN902E_3HN455F
4HN902E_4HN5646
4HN902E_3HN5736
4HN902E_3HN5955
4HN902E_4HN1025
4HN902E_3HN8485
4HN902E_4HN1295
4HN902E_3HN8484
4HN902E_3HN0206
4HN902E_4HN4965
4HN902E_3HN5954
4HN902E_4HN1296
4HN902E_4HN1294
4HN902E_3HN5956
4HN902E_4HN902D
4HN902E_4HN902F
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
CS
CS
RCPD33_4HN902E_5HN5035
RCPD33_4HN902E_3HN455F
RCPD33_4HN902E_4HN5646
RCPD33_4HN902E_3HN5736
RCPD33_4HN902E_3HN5955
RCPD33_4HN902E_4HN1025
RCPD33_4HN902E_3HN8485
RCPD33_4HN902E_4HN1295
RCPD33_4HN902E_3HN8484
RCPD33_4HN902E_3HN0206
RCPD33_4HN902E_4HN4965
RCPD33_4HN902E_3HN5954
RCPD33_4HN902E_4HN1296
RCPD33_4HN902E_4HN1294
RCPD33_4HN902E_3HN5956
RCPD33_4HN902E_4HN902D
RCPD33_4HN902E_4HN902F
Kh
tần
Cell
Cellr
Rel
H ng
Key_rel_3G
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN9082
3HN9381
4HN5692
5HN5032
3HN455C
4HN5643
3HN5733
4HN1022
3HN8482
3HN5951
3HN0203
4HN4962
3HN8481
3HN5953
4HN1291
4HN902A
4HN902B
4HN902C
4HN902E_4HN9082
4HN902E_3HN9381
4HN902E_4HN5692
4HN902E_5HN5032
4HN902E_3HN455C
4HN902E_4HN5643
4HN902E_3HN5733
4HN902E_4HN1022
4HN902E_3HN8482
4HN902E_3HN5951
4HN902E_3HN0203
4HN902E_4HN4962
4HN902E_3HN8481
4HN902E_3HN5953
4HN902E_4HN1291
4HN902E_4HN902A
4HN902E_4HN902B
4HN902E_4HN902C
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
CS
CS
CS
RCPD33_4HN902E_4HN9082
RCPD33_4HN902E_3HN9381
RCPD33_4HN902E_4HN5692
RCPD33_4HN902E_5HN5032
RCPD33_4HN902E_3HN455C
RCPD33_4HN902E_4HN5643
RCPD33_4HN902E_3HN5733
RCPD33_4HN902E_4HN1022
RCPD33_4HN902E_3HN8482
RCPD33_4HN902E_3HN5951
RCPD33_4HN902E_3HN0203
RCPD33_4HN902E_4HN4962
RCPD33_4HN902E_3HN8481
RCPD33_4HN902E_3HN5953
RCPD33_4HN902E_4HN1291
RCPD33_4HN902E_4HN902A
RCPD33_4HN902E_4HN902B
RCPD33_4HN902E_4HN902C
Lấy r toàn ộ R l tion hiện có trên hệ thống củ c c c ll cần
ổ
sung. S u đó ghép RNC với R l tion để tạo thành K y_r l_3G. Giả s
R l tion hiện có trên hệ thống củ c ll 4HN902E và k y tƣơng ứng
nhƣ sau:
RNCn
ame
RCPD
33
RCPD
33
RCPD
Utran
cell
4HN9
02E
4HN9
02E
4HN9
UtranRelatio
nId
4HN902E_3
HN5732
4HN902E_5
HN5032
4HN902E_5
frequencyRelatio
nType
qOffs
et1sn
qOffset
2sn
selectionP
riority
1 (INTER_FREQ)
0
-50
2
1 (INTER_FREQ)
0
-50
3
0
0
0
1
utranCe
llRef
3HN573
2
5HN503
2
5HN503
Key_rel_3G
RCPD33_4HN902
E_3HN5732
RCPD33_4HN902
E_5HN5032
RCPD33_4HN902
457 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
RNCn
ame
33
Utran
cell
02E
UtranRelatio
nId
HN5035
frequencyRelatio
nType
(INTRA_FREQ)
qOffs
et1sn
RCPD
33
4HN9
02E
4HN902E_4
HN2666
0
(INTRA_FREQ)
0
qOffset
2sn
selectionP
riority
0
1
utranCe
llRef
5
4HN266
6
Key_rel_3G
E_5HN5035
RCPD33_4HN902
E_4HN2666
So s nh trƣờng K y_3G củ
nh s ch R l tion cần có với trƣờng
K y_3G tƣơng ứng củ
nh s ch R l tion hiện có trên hệ thống. Cặp
R l tion nào chƣ có trên hệ thống là cặp cần
ổ sung.
Nhƣ vậy c c cặp R l tion có gi trị ở cột Ch ck tồn tại là N/ là cần
ổ sung.
Cùng tần
Cell
Cellr
Rel
H ng
Key_rel_3G
Ch k tồn t i
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
5HN5035
3HN455F
4HN5646
3HN5736
3HN5955
4HN1025
3HN8485
4HN1295
3HN8484
3HN0206
4HN4965
3HN5954
4HN1296
4HN1294
3HN5956
4HN902E_5HN5035
4HN902E_3HN455F
4HN902E_4HN5646
4HN902E_3HN5736
4HN902E_3HN5955
4HN902E_4HN1025
4HN902E_3HN8485
4HN902E_4HN1295
4HN902E_3HN8484
4HN902E_3HN0206
4HN902E_4HN4965
4HN902E_3HN5954
4HN902E_4HN1296
4HN902E_4HN1294
4HN902E_3HN5956
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
RCPD33_4HN902E_5HN5035
RCPD33_4HN902E_3HN455F
RCPD33_4HN902E_4HN5646
RCPD33_4HN902E_3HN5736
RCPD33_4HN902E_3HN5955
RCPD33_4HN902E_4HN1025
RCPD33_4HN902E_3HN8485
RCPD33_4HN902E_4HN1295
RCPD33_4HN902E_3HN8484
RCPD33_4HN902E_3HN0206
RCPD33_4HN902E_4HN4965
RCPD33_4HN902E_3HN5954
RCPD33_4HN902E_4HN1296
RCPD33_4HN902E_4HN1294
RCPD33_4HN902E_3HN5956
RCPD33_4HN902E_5HN5035
RCPD33_4HN902E_3HN455F
RCPD33_4HN902E_4HN5646
#N/A
#N/A
RCPD33_4HN902E_4HN1025
RCPD33_4HN902E_3HN8485
RCPD33_4HN902E_4HN1295
RCPD33_4HN902E_3HN8484
#N/A
RCPD33_4HN902E_4HN4965
RCPD33_4HN902E_3HN5954
RCPD33_4HN902E_4HN1296
RCPD33_4HN902E_4HN1294
RCPD33_4HN902E_3HN5956
4HN902D
4HN902E_4HN902D
CS
RCPD33_4HN902E_4HN902D
RCPD33_4HN902E_4HN902D
4HN902F
4HN902E_4HN902F
CS
RCPD33_4HN902E_4HN902F
RCPD33_4HN902E_4HN902F
Kh
tần
Cell
Cellr
Rel
H ng
Key_rel_3G
Ch k tồn t i
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN9082
3HN9381
4HN5692
5HN5032
3HN455
C
4HN5643
3HN5733
4HN1022
3HN8482
3HN5951
3HN0203
4HN4962
3HN8481
3HN5953
4HN1291
4HN902E_4HN9082
4HN902E_3HN9381
4HN902E_4HN5692
4HN902E_5HN5032
4HN902E_3HN455
C
4HN902E_4HN5643
4HN902E_3HN5733
4HN902E_4HN1022
4HN902E_3HN8482
4HN902E_3HN5951
4HN902E_3HN0203
4HN902E_4HN4962
4HN902E_3HN8481
4HN902E_3HN5953
4HN902E_4HN1291
15
14
13
12
RCPD33_4HN902E_4HN9082
RCPD33_4HN902E_3HN9381
RCPD33_4HN902E_4HN5692
RCPD33_4HN902E_5HN5032
11
RCPD33_4HN902E_3HN455C
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
RCPD33_4HN902E_4HN5643
RCPD33_4HN902E_3HN5733
RCPD33_4HN902E_4HN1022
RCPD33_4HN902E_3HN8482
RCPD33_4HN902E_3HN5951
RCPD33_4HN902E_3HN0203
RCPD33_4HN902E_4HN4962
RCPD33_4HN902E_3HN8481
RCPD33_4HN902E_3HN5953
RCPD33_4HN902E_4HN1291
#N/A
#N/A
#N/A
RCPD33_4HN902E_5HN5032
RCPD33_4HN902E_3HN455
C
RCPD33_4HN902E_4HN5643
RCPD33_4HN902E_3HN5733
RCPD33_4HN902E_4HN1022
RCPD33_4HN902E_3HN8482
RCPD33_4HN902E_3HN5951
RCPD33_4HN902E_3HN0203
RCPD33_4HN902E_4HN4962
RCPD33_4HN902E_3HN8481
RCPD33_4HN902E_3HN5953
RCPD33_4HN902E_4HN1291
4HN902A
4HN902E_4HN902A
CS
RCPD33_4HN902E_4HN902A
RCPD33_4HN902E_4HN902A
4HN902B
4HN902E_4HN902B
CS
RCPD33_4HN902E_4HN902B
RCPD33_4HN902E_4HN902B
4HN902C
4HN902E_4HN902C
CS
RCPD33_4HN902E_4HN902C
RCPD33_4HN902E_4HN902C
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
D nh s ch R l tion cần
ổ sung:
Cùng tần
458 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Cell
Cellr
Rel
H ng
Key_rel_3G
Ch k tồn t i
4HN902E
3HN5736
4HN902E_3HN5736
12
RCPD33_4HN902E_3HN5736
#N/A
4HN902E
3HN5955
4HN902E_3HN5955
11
RCPD33_4HN902E_3HN5955
#N/A
4HN902E
3HN0206
4HN902E_3HN0206
6
RCPD33_4HN902E_3HN0206
#N/A
Kh
tần
Cell
Cellr
Rel
H ng
Key_rel_3G
Ch k tồn t i
4HN902E
4HN9082
4HN902E_4HN9082
15
RCPD33_4HN902E_4HN9082
#N/A
4HN902E
3HN9381
4HN902E_3HN9381
14
RCPD33_4HN902E_3HN9381
#N/A
4HN902E
4HN5692
4HN902E_4HN5692
13
RCPD33_4HN902E_4HN5692
#N/A
Bước 4: Kiểm tra Relation c bị tràn sau khi add bổ sung Relation
C n cứ vào số lƣợng R l tion hiện có và số lƣợng R l tion cần
cho
m i c ll, đƣ r
nh s ch c c c ll ị tràn số lƣợng R l tion. Phải x lý
lần lƣợt với R l tion 3G-3G cùng tần và 3G-3G kh c tần.
Tràn R l tion cùng tần: Là c ll có số N igh our cùng tần s u
>
31.
Tràn R l tion kh c tần: Là c ll có số N igh our kh c tần s u
> 32.
Tràn tổng số lƣợng R l tion cho phép: Với c ll 3G, tổng R l tion cùng
tần + R l tion kh c tần + R l tion với c ll 2G (GsmR l tion) phải <
76. Vƣợt qu số lƣợng này c ll s ị tr o ịch vụ.
Th c hiện lần lƣợt th o c c ƣớc s u đây:
T
nh s ch c ll cần
thêm R l tion, ghép trƣờng RNC và trƣờng c ll
để tạo K y_3G.
Giả s với c ll 4HN092E thì kết quả nhƣ s u:
RNCname Utrancell
Key_3G
RCPD33 4HN902E RCPD33_4HN902E
Lấy r toàn ộ R l tion 3G-3G (Utr nR l tion) và R l tion 3G-2G (gsm
R l tion) hiện có trên hệ thống củ c c c ll cần
ổ sung R l tion.
S u đó ghép RNC với c ll để tạo thành K y_3G.
UtranRelation
RNCname
Utrancell
UtranRelationId
frequencyRelationType
Key_3G
RCPD33
4HN902E
4HN902E_3HN5732
1 (INTER_FREQ)
RCPD33_4HN902E
RCPD33
4HN902E
4HN902E_5HN5032
1 (INTER_FREQ)
RCPD33_4HN902E
RCPD33
4HN902E
4HN902E_5HN5035
0 (INTRA_FREQ)
RCPD33_4HN902E
RCPD33
4HN902E
4HN902E_4HN2666
0 (INTRA_FREQ)
RCPD33_4HN902E
RCPD33
4HN902E
4HN902E_3HN0774
0 (INTRA_FREQ)
RCPD33_4HN902E
GsmRelation
RNCname
Utrancell
GsmRelationId
externalGsmCellRef
Key_3G
RCPD33
4HN902E
4HN902E_HI25033
HI25033
RCPD33_4HN902E
RCPD33
4HN902E
4HN902E_HNI8481
HNI8481
RCPD33_4HN902E
RCPD33
4HN902E
4HN902E_HNI8484
HNI8484
RCPD33_4HN902E
RCPD33
4HN902E
4HN902E_HNI0203
HNI0203
RCPD33_4HN902E
RCPD33
4HN902E
4HN902E_HNI0209
HNI0209
RCPD33_4HN902E
459 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
RCPD33
4HN902E
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
4HN902E_HI14963
HI14963
RCPD33_4HN902E
Đếm số lƣợng R l tion củ c ll 3G: Th m số frequencyRelationType = 1
(INTER_FREQ)
thì
R l tion
3G-3G
đó
là
kh c
tần,
frequencyRelationType = 0 (INTR _FREQ) thì R l tion 3G-3G đó là
cùng tần.
Đếm số lƣợng R l tion 3G-3G cùng tần hiện có trên hệ thống và số
R l tion 3G- 3G cùng tần cần
củ c ll th o trƣờng K y_3G. X c
định lƣợng R l tion cùng tần s u
củ c ll.
Đếm số lƣợng R l tion 3G-3G kh c tần hiện có trên hệ thống và số
R l tion 3G- 3G kh c tần cần
củ c ll th o trƣờng K y_3G. X c
định lƣợng R l tion kh c tần s u
củ c ll.
Đếm số lƣợng gsmR l tion hiện có trên hệ thống.
X c định tổng lƣợng R l tion củ c ll s u
.
Giả s có kết quả củ c ll 4HN902E nhƣ s u:
RNCna
me
Utranc
ell
Key_3G
RCPD33
4HN90
2E
RCPD33_4HN9
02E
Cùn
g
tần
hiện
t i
Kh
30
30
tần
hiện
t i
A
GSM
Relati
on
18
A
ùn
g
tần
kh
tần
Cùn
g
tần
sau
add
3
3
33
Kh
33
tần
sau
add
GSM
Relati
on
Tổn
g
sau
add
18
84
Nhƣ vậy c ll 4HN902E s u
:
Tràn utr nR l tion cùng tần.
Tràn utr nR l tion kh c tần.
Tràn tổng số R l tion cho phép (76 R l tion)
Nh ng c ll ị tràn về số lƣợng R l tion s chuyển s ng Bƣớc 5 để r mov
ớt R l tion hiện có, đảm o
đủ số lƣợng R l tion cần
ổ sung.
Riêng đối với trƣờng hợp tràn tổng số R l tion cho phép, có thể r mov
ớt R l tion cùng tần, kh c tần hoặc gsm R l tion tùy th o t ng trƣờng
hợp cụ thể (c ch r mov gsm R l tion x m nội ung 5.3. R l tion 3G2G).
C c c ll không ị tràn R l tion tiếp tục th c hiện Bƣớc 6.
Bước 5: Remove Relation
Có 3 trƣờng hợp r mov R l tion.
Trƣờng hợp 1: R mov R l tion khi xó c ll, hủy trạm: Xó toàn ộ
c c R l tion liên qu n tới c ll xó .
Trƣờng hợp 2: R mov R l tion cho nh ng c ll ị tràn R l tion ở
ƣớc 4.
Trƣờng hợp 3: R mov R l tion cho nh ng c ll không th c hiện
thêm R l tion ở Bƣớc 3, nhằm tối ƣu số lƣợng R l tion. X m chi tiết
Phụ lục 2.
Trư ng hợp 2: R mov R l tion cho c c c ll ị tràn ở Bƣớc 4: R mov
theo handov r c ll to c ll củ t ng cặp R l tion. Phần tiếp th o trình ày c ch
remove Relation cùng tần theo handover cell to cell cùng tần. Nội ung
r mov R l tion kh c tần th c hiện tƣơng t nhƣ với R l tion cùng tần.
460 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bước 5.1: Lấy handover của các Relation hiện có trên hệ thống:
Lấy h n ov r c ll to c ll cùng tần củ tất cả c c R l tion hiện có trên
hệ thống củ
ll ó số lƣ ng R l tion
tr n ở Bƣớ 4. C ch
lấy
liệu x m Phụ lục 1. Ghép trƣờng RNC và utr nR l tion để tạo
thành K y_r l_3G.
RNC Id
RCPD33
RCPD33
RCPD33
RCPD33
RCPD33
RCPD33
RCPD33
RCPD33
RCPD33
RCPD33
RCPD33
UCell Id
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
Adj_UtranCell
4HN1296
4HN902F
4HN1295
3HN5956
4HN2666
4HN2666
4HN1294
4HN902D
3HN455F
4HN5646
5HN5035
UtranRelation
4HN902E_4HN1296
4HN902E_4HN902F
4HN902E_4HN1295
4HN902E_3HN5956
4HN902E_4HN2666
4HN902E_4HN2666
4HN902E_4HN1294
4HN902E_4HN902D
4HN902E_3HN455F
4HN902E_4HN5646
4HN902E_5HN5035
Key_rel_3G
RCPD33_4HN902E_4HN1296
RCPD33_4HN902E_4HN902F
RCPD33_4HN902E_4HN1295
RCPD33_4HN902E_3HN5956
RCPD33_4HN902E_4HN2666
RCPD33_4HN902E_4HN2666
RCPD33_4HN902E_4HN1294
RCPD33_4HN902E_4HN902D
RCPD33_4HN902E_3HN455F
RCPD33_4HN902E_4HN5646
RCPD33_4HN902E_5HN5035
HO intra
4744
54264
21111
71890
255
28
4781
143634
15
473
4067
Lấy toàn ộ R l tion củ c c c ll có số lƣợng R l tion ị tràn Bƣớc 4.
Ghép trƣờng RNC và utr nR l tion để tạo thành Key_rel_3G.
C c R l tion t hệ thống có ạng nhƣ s u:
RNCname
Utrancell
UtranRelationId
frequencyRelationType
utranCell
Ref
Key_rel_3G
RCPD33
4HN902E
4HN902E_4HN8985
0 (INTRA_FREQ)
4HN8985
RCPD33_4HN902E_4HN8985
RCPD33
4HN902E
4HN902E_3HN455F
0 (INTRA_FREQ)
3HN455F
RCPD33_4HN902E_3HN455F
RCPD33
4HN902E
4HN902E_4HN5646
0 (INTRA_FREQ)
4HN5646
RCPD33_4HN902E_4HN5646
RCPD33
4HN902E
4HN902E_3HN5736
0 (INTRA_FREQ)
3HN5736
RCPD33_4HN902E_3HN5736
RCPD33
4HN902E
4HN902E_3HN5955
0 (INTRA_FREQ)
3HN5955
RCPD33_4HN902E_3HN5955
RCPD33
4HN902E
4HN902E_4HN1025
0 (INTRA_FREQ)
4HN1025
RCPD33_4HN902E_4HN1025
RCPD33
4HN902E
4HN902E_3HN8485
0 (INTRA_FREQ)
3HN8485
RCPD33_4HN902E_3HN8485
RCPD33
4HN902E
4HN902E_4HN1295
0 (INTRA_FREQ)
4HN1295
RCPD33_4HN902E_4HN1295
RCPD33
4HN902E
4HN902E_3HN8484
0 (INTRA_FREQ)
3HN8484
RCPD33_4HN902E_3HN8484
RCPD33
4HN902E
4HN902E_3HN0206
0 (INTRA_FREQ)
3HN0206
RCPD33_4HN902E_3HN0206
RCPD33
4HN902E
4HN902E_4HN902D
0 (INTRA_FREQ)
4HN902D
RCPD33_4HN902E_4HN902D
RCPD33
4HN902E
4HN902E_4HN902F
0 (INTRA_FREQ)
4HN902F
RCPD33_4HN902E_4HN902F
RCPD33
4HN902E
4HN902E_5HN5035
0 (INTRA_FREQ)
5HN5035
RCPD33_4HN902E_5HN5035
RCPD33
4HN902E
4HN902E_4HN2666
0 (INTRA_FREQ)
4HN2666
RCPD33_4HN902E_4HN2666
RCPD33
4HN902E
4HN902E_3HN0774
0 (INTRA_FREQ)
3HN0774
RCPD33_4HN902E_3HN0774
Vlookup gi trị h n ov r tt mpt trong il h n ov r c ll to c ll củ
c c cặp R l tion đ ng có trên hệ thống th o trƣờng K y_r l_3G.
Bước 5.2: Tính hiệu suất sử dụng của các cặp Relation:
Tính tổng h n ov r tt mpt củ S rving c ll ằng c ch cộng số lƣợng
h n ov r tt củ t ng R l tion củ S rving c ll đó với nh u.
Tính hiệu suất s ụng củ t ng cặp R l tion ằng c ch chi h n ov r
tt mpt củ t ng cặp R l tion với h n ov r tt mpt củ cả c ll.
Giả s kết quả nhƣ s u:
RNCname
Utrancell
UtranRelationId
utranCellRef
Key_rel_3G
RCPD33
RCPD33
4HN902E
4HN902E
4HN902E_4HN8985
4HN902E_3HN455F
4HN8985
3HN455F
RCPD33_4HN902E_4HN8985
RCPD33_4HN902E_3HN455F
HO
intra
355
15
Hocell
356335
356335
461 | P a g e
Hiệu
su t
0.100
0.004
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
RNCname
Utrancell
UtranRelationId
utranCellRef
Key_rel_3G
RCPD33
RCPD33
RCPD33
RCPD33
RCPD33
RCPD33
RCPD33
RCPD33
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E_4HN5646
4HN902E_3HN5736
4HN902E_3HN5955
4HN902E_4HN1025
4HN902E_3HN8485
4HN902E_4HN1295
4HN902E_3HN8484
4HN902E_3HN0206
4HN5646
3HN5736
3HN5955
4HN1025
3HN8485
4HN1295
3HN8484
3HN0206
RCPD33_4HN902E_4HN5646
RCPD33_4HN902E_3HN5736
RCPD33_4HN902E_3HN5955
RCPD33_4HN902E_4HN1025
RCPD33_4HN902E_3HN8485
RCPD33_4HN902E_4HN1295
RCPD33_4HN902E_3HN8484
RCPD33_4HN902E_3HN0206
HO
intra
473
1715
7373
28
4771
21111
1754
127
Hiệu
su t
0.133
0.481
2.069
0.008
1.339
5.924
0.492
0.036
Hocell
356335
356335
356335
356335
356335
356335
356335
356335
Bước 5.3: Kiểm tr thứ hạng củ R l tion trên hệ thống ở Bƣớc 5.2 với
thứ hạng o tool Quick N igh our đƣ r ở Bƣớc 2.
RNCname
Utrancell
UtranRelationId
utranCellRef
Key_rel_3G
RCPD33
RCPD33
RCPD33
RCPD33
RCPD33
RCPD33
RCPD33
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E
4HN902E_4HN8985
4HN902E_3HN455F
4HN902E_4HN5646
4HN902E_3HN5736
4HN902E_3HN5955
4HN902E_4HN1025
4HN902E_3HN8485
4HN8985
3HN455F
4HN5646
3HN5736
3HN5955
4HN1025
3HN8485
RCPD33_4HN902E_4HN8985
RCPD33_4HN902E_3HN455F
RCPD33_4HN902E_4HN5646
RCPD33_4HN902E_3HN5736
RCPD33_4HN902E_3HN5955
RCPD33_4HN902E_4HN1025
RCPD33_4HN902E_3HN8485
HO
intra
355
15
473
1715
7373
28
4771
Hocell
356335
356335
356335
356335
356335
356335
356335
Hiệu
su t
0.100
0.004
0.133
0.481
2.069
0.008
1.339
H ng
#N/A
14
13
12
11
10
9
Bước 5.4: T
nh s ch ở Bƣớc 5.3, x c định c c cặp R l tion r mov .
Cặp R l tion r mov là cặp R l tion thỏ m n c c tiêu chí s u:
Không phải R l tion nội sit .
Không nằm trong 15 N igh our tốt nhất o tool Quick N igh our
khuyến nghị.
Hiệu suất s ụng củ R l tion < 0.3%.
đ Cặp R l tion r mov là 4HN902E_4HN8985.
Bước 6: Đặt mức ưu tiên Relation
Đối với c c c ll phải
ổ sung R l tion ở Bƣớc 3 đặt mức ƣu tiên củ
c c R l tion này là 2.
Đối với c c c ll không phải
thêm R l tion ở Bƣớc 3 đặt mức ƣu tiên
R l tion củ c c c ll này th o hƣớng ẫn trong Phụ lục 4.
Bước 7: Làm CR và apply dữ liệu vào hệ thống
a.
Các lưu ý đặc biệt khi làm CR Relation 3G-3G.
Nếu R l tion là qu n hệ gi 2 c ll thuộc 2 RNC kh c nh u thì phải kh i
o Ext rn l.
Nếu R l tion là qu n hệ gi 2 c ll thuộc 2 MSC kh c nh u thì phải có
thêm kh i o Ext rn l và Out rL i.
Một CR
/r mov R l tion đầy đủ 7 ƣớc th c hiện lần lƣợt với 7 nội
ung tƣơng ứng nhƣ s u:
Remove utranRelation.
Remove externalUtrancell.
Add externalUtrancell.
Add utranRelation.
Add externalUtranRelation.
Remove outer LAI
Add outer LAI.
462 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Tuy nhiên tùy th c tế công việc mà số lƣợng sh t
liệu và ƣớc th c hiện
có thể ít hơn.
D liệu chính liên qu n đến utr nR l tion có ạng nhƣ s u:
Identity
3HN0036_4HN0714
3HN003A_3HN895H
3HN003A_3HN272H
Source
Cell
3HN0036
3HN003A
3HN003A
Target
Cell
4HN0714
3HN895H
3HN272H
Qoffset1Sn
Qoffset2sn
0
0
0
0
0
0
Selection
Priority
1
2
1
loadSharing
Candidate
0
0
0
RNC
RCPD03
RCPD03
RCPD03
Trong đó:
I ntity: Kh i o R l tion gi S rving c ll ở cột Sourc c ll và
N igh our c ll ở cột T rg t c ll.
Qoffset1sn, Qoffset2sn, lo sh ring c n i t : Kh i o th o hƣớng
ẫn mới nhất đƣợc n hành. Hiện tại là Gui lin cân tải F1_ x.
S l ctionPriority: Mức ƣu tiên củ R l tion đƣợc đ nh ở Bƣớc 6.
RNC: RNC củ S rving c ll ở cột Sourc c ll.
b.
Remove utranRelation.
T
nh s ch r mov utr nR l tion có đƣợc ở Bƣớc 5, gi lại c c trƣờng
s u đây và đƣ vào sh t “R mov Utr nR l tion” hoặc “D l t Utr nR l tion”.
RNCname
RCPD33
Utrancell
4HN902E
UtranRelationId
4HN902E_4HN8985
utranCellRef
4HN8985
RCPD33
4HN902E
4HN902E_3HN455F
3HN455F
RCPD33
4HN902E
4HN902E_4HN5646
4HN5646
RCPD33
4HN902E
4HN902E_3HN5736
3HN5736
RCPD33
4HN902E
4HN902E_3HN5955
3HN5955
c.
Add UtranRelation và add External UtranRelation.
Giả s
nh s ch R l tion cần
có đƣợc ở Bƣớc 3 và s u khi đ nh mức
ƣu tiên ở Bƣớc 6 nhƣ s u:
RNC
Cell
Cellr
Rel
RCPD33
4HN902E
3HN5736
4HN902E_3HN5736
Selection
Priority
2
RCPD33
4HN902E
3HN5955
4HN902E_3HN5955
2
RCPD33
4HN902E
3HN0206
4HN902E_3HN0206
2
RCPD33
4HN902E
4HN9082
4HN902E_4HN9082
2
RCPD33
4HN902E
3HN9381
4HN902E_3HN9381
2
RCPD33
4HN902E
4HN5692
4HN902E_4HN5692
2
Tiếp tục th c hiện c c ƣớc s u đây:
Bƣớc 1: X c định RNC củ N igh our c ll 3G ằng c ch vlookup th o
liệu utr nc ll.
4HN902E_3HN5736
Selection
Priority
2
RCPD33
3HN5955
4HN902E_3HN5955
2
RCPD33
4HN902E
3HN0206
4HN902E_3HN0206
2
RCPD33
RCPD33
4HN902E
4HN9082
4HN902E_4HN9082
2
RCPD34
RCPD33
4HN902E
3HN9381
4HN902E_3HN9381
2
RCPD34
RCPD33
4HN902E
4HN5692
4HN902E_4HN5692
2
RCPD34
RNC
Cell
Cellr
Rel
RCPD33
4HN902E
3HN5736
RCPD33
4HN902E
RCPD33
RNCr
463 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bƣớc 2: So s nh RNC củ S rving c ll và N igh our c ll, nếu 2 c ll
thuộc cùng 1 RNC thì đƣ vào sh t “
Utr nR l tion”, hoàn thiện c c
trƣờng thông tin còn lại (Qo s t1sn, Qo s t2sn và lo sh ring
c n i t ) th o Hƣớng ẫn hiện hành.
Identity
4HN902E_3HN5736
4HN902E_3HN5955
4HN902E_3HN0206
Source
Cell
4HN902E
4HN902E
4HN902E
Taget
Cell
3HN5736
3HN5955
3HN0206
Qoffset1Sn
Qoffset2sn
0
0
0
0
0
0
Selection
Priority
2
2
2
loadSharingCandidate
RNC
0
0
0
RCPD33
RCPD33
RCPD33
Bƣớc 3: Nếu S rving c ll và N igh our c ll thuộc 2 RNC kh c nh u thì
hoàn thiện
liệu th o orm mẫu s u đây và đƣ vào sh t “
xt rn lUtr nR l tion”.
Sourc
eCell
SourceCell_Utra
nRelationId
4HN9
02E
4HN9
02E
4HN9
02E
4HN902E_4HN90
82
4HN902E_3HN93
81
4HN902E_4HN56
92
IurL
ink
UtranRel
ationId
Qoffse
t1Sn
Qoffse
t2sn
selectionP
riority
loadsharingc
andidate
1634
4HN9082
2
2
2
0
1634
3HN9381
2
2
2
0
1634
4HN5692
2
2
2
0
RNC
RCP
D33
RCP
D33
RCP
D33
Trong đó:
Sourc C ll: S rving c ll 3G cần
R l tion.
Sourc C ll_Utr nR l tionI : kh i
o R l tion gi
S rving c ll và
Neighbour cell.
Utr nR l tionI : N igh our c ll đƣợc S rving c ll kh i o R l tion đến.
Qo s t1sn, Qo s t2sn, lo sh ring c n i t điền th o Hƣớng ẫn hiện
hành.
RNC: RNC củ S rving c ll ở cột Sourc c ll.
IurLink: RNC ID củ RNC củ N igh our c ll. C ch điền IurLink nhƣ s u:
o Nếu RNC củ N igh our c ll có m RCPD => IurLink=16 right(RNCr,2).
o Nếu RNC củ N igh our c ll có m RCPV => IurLink=17 right(RNCr,2).
d.
Add externalUtrancell và remove externalUtrancell.
Việc
xt rn l đƣợc th c hiện khi kh i o R l tion mới gi
Serving cell và N igh our c ll nằm trên 2 RNC kh c nh u mà
N igh our c ll chƣ đƣợc kh i o xt rn l trên RNC củ S rving
cell.
Việc r mov xt rn l đƣợc th c hiện khi xó toàn ộ Utr nR l tion
gi c c c ll trên RNC củ S rving c ll và c ll N igh our đó.
Th c hiện
xt rn l và r mov xt rn lUtr nc ll th o c c ƣớc nhƣ
sau:
Bƣớc 1: X c định nh s ch xt rn lUtr nc ll cần
và cần r mov :
Th c hiện tƣơng t Bước 1 đến Bước 9, mục Add external và remove
external 2G đ đƣợc trình ày ở Phần 5.2.5.1. Relation 2G-2G.
Bƣớc 2: Điền c c thông tin cần thiết (lấy
liệu t utr nc ll) và đƣ
nh
s ch
xt rn lUtr nc ll vào sh t “
xt rn lUtr nc ll”, nh s ch
r mov xt rn l 3G on 2G vào sh t “R mov xt rn lUtr nc ll”.
464 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
D liệu
sau:
, r mov
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
xt rn lUtr nc ll
o gồm c c trƣờng thông tin nhƣ
uarfc
nDl
uarfc
nUl
1
prim
aryS
cram
bling
Code
175
10663
9713
indi
vid
ual
Off
set
0
1
452
10663
9713
0
1
186
10663
9713
0
IurLi
nk
ExternalU
tranCellI
d
cid
lac
ra
c
1634
4HN9082
17159
41007
1634
3HN9381
8339
41027
1634
4HN5692
19333
41041
max
TxPo
wer
Ul
prima
ryCpi
chPo
wer
qQu
alMi
n
qRx
Lev
Min
trans
missio
nSche
me
RNC
24
330
-18
-113
0
RCPD33
24
330
-18
-113
0
RCPD33
24
330
-18
-113
0
RCPD33
Trong đó:
Ext rn lUtr nc llI : N igh our c ll đƣợc kh i xt rn l trên RNC ở cột RNC.
RNC: RNC củ S rving c ll có R l tion với N igh our c ll ở cột
ExternalUtrancellId.
IurLink: RNC ID củ RNC củ N igh our c ll. C ch điền IurLink nhƣ s u:
o Nếu RNC củ N igh our c ll có m RCPD => IurLink=16 right
(RNCr,2).
o Nếu RNC củ N igh our c ll có m RCPV => IurLink=17&right
(RNCr,2).
C c trƣờng thông tin còn lại lấy trong utr nc ll.
e.
Remove outer LAI và add outer LAI.
C c ƣớc th c hiện
out r L I và r mov out r L I đƣợc th c hiện
tƣơng t nhƣ Phần 5.2.5.1 Relation 2G-2G, bước 7, mục f. Remove outer LAI và add
outer LAI.
10.7.4 Relation 3G-2G.
Bước 1: Chuẩn bị dữ liệu đầu vào
Bước 1.1: Lấy dữ liệu từ hệ thống, kiểm tra và chuẩn hóa dữ liệu.
Phạm vi lấy
liệu: Lấy
liệu củ toàn ộ c c c ll thuộc Tỉnh
làm N igh our và c c c ll thuộc Tỉnh lân cận trong phạm vi 2 lớp
trạm so với đƣờng iên củ Tỉnh làm N igh our
C c
liệu cần lấy gồm:
o Int rn l 2G, Utr nc ll 3G, R l tion 3G on 2G, B list 3G on
2G, St tus c ll 2G, St t c ll 3G, Ext rn l 3G on 2G, out r L I
lấy t CDD. D liệu c ll 2G lấy t CDD 2G. D liệu c ll 3G lấy
t CDD 3G.
o Cơ sở
liệu trạm 2G và cơ sở
liệu trạm 3G lấy t NIMS.
o H n ov r c ll to c ll 3G-2G lấy t OSS. Chi tiết c c trƣờng
thông tin cần lấy x m Phụ lụ 1.
Bước 1.2: Kiểm tra và chuẩn hóa dữ liệu:
Th c hiện tƣơng t nhƣ Bước 1.2 Phần 5.2.5.2 Relation 2G-3G.
Chuẩn ị
liệu đầu vào cho tool Quick N igh our: Đầu vào tool
Quick N igh our có ạng nhƣ s u:
o Với c c c ll 3G cần làm R l tion: Fl g1 = F LSE, Fl g3 =
WCDMA.
o Với c c c ll 2G làm nền : Fl g 1 = TRUE, Fl g3= GSM.
465 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
o Gi trị Fl g2=out oor đối với c ll m rco và in oor đối với c ll
Inbuilding.
Bước 2: Đưa ra danh sách Relation cần phải c .
Bước 2.1: Đưa ra danh sách Relation nội site cần được khai báo.
X c định sit 2G cùng vị trí với sit củ c ll 3G muốn làm
Relation.
o T
liệu c ll 3G ở Bƣớc 1, s ụng ảng Ánh xạ m 2G-3G
để tìm đƣợc m c ll 2G cùng vị trí (nếu có) với S rving c ll 3G
cần làm R l tion ằng c ch th y 3 ch c i đầu trong tên c ll 3G
ằng 3 ch c i đầu trong m 2G nh xạ tƣơng ứng.
Ví ụ cần tìm c ll 3G cùng vị trí với c ll 5HN0292.
M
2G
M 3G
nh x
M
tỉnh
M
tỉnh
M x ơ
động
Tỉnh
M 2G
M 3G
HNI
3HN
HNI
HN
CHN
Hà Nội
HNI001-HNI999
3HN001-3HN999
HI1
4HN
HNI
HN
CHN
Hà Nội
HI1001-HI1999
4HN001-4HN999
HI2
5HN
HNI
HN
CHN
Hà Nội
HI2001-HI2999
5HN001-5HN999
HI3
6HN
HNI
HN
CHN
Hà Nội
HI3001-HI3999
6HN001-6HN999
IHN
IHN
HNI
HN
CHN
Hà Nội
IHN001-IHN499
IHN501-IHN999
MHN
MHN
HNI
HN
CHN
Hà Nội
MHN001-MHN499
MHN501-MHN999
M 3G củ c ll 5HN0292, th o ảng m nh xạ, m 2G tƣơng ứng với m
3G 5HN là m HI2 => C ll 2G tƣơng ứng cùng vị trí là HI20292.
o Tạo cột Sit 2G t
nh s ch v tạo đƣợc (6 ch c i đầu trong m
cell 2G).
RNCname
Utrancell
administrativeState
uarfcnDl
M
ll 2G
Site 2G
RCPD32
5HN0292
1 (UNLOCKED)
10663
HNI0292
HNI029
o T
liệu c ll 2G trên hệ thống lấy đƣợc ở Bƣớc 1:
EXCHID
CELL
Status
Site
BCPD68
HNI0291
ACTIVE
HNI029
BCPD68
HNI0292
ACTIVE
HNI029
BCPD68
HNI0293
ACTIVE
HNI029
BCPD68
HNI0298
ACTIVE
HNI029
BCPD68
HNI0299
ACTIVE
HNI029
X c định c c c ll 3G và 2G cùng vị trí đ ng có trên hệ thống t cột
Sit ở nh s ch c ll 2G và cột Sit 2G ở nh s ch nh xạ v tạo.
RNCna
me
RCPD3
2
Utranc
ell
5HN02
92
Cell 3G
administrative
State
1
(UNLOCKED)
uarfcn
Dl
10663
M
ll
2G
HNI029
2
Site
2G
HNI0
29
C
EXCH
ID
BCPD6
8
BCPD6
8
BCPD6
8
BCPD6
8
BCPD6
8
ll 2G ùng v tr
CELL
Status
Site
HNI02
91
HNI02
92
HNI02
93
HNI02
98
HNI02
99
ACTI
VE
ACTI
VE
ACTI
VE
ACTI
VE
ACTI
VE
HNI0
29
HNI0
29
HNI0
29
HNI0
29
HNI0
29
466 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
o Đƣ r
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
nh s ch R l tion nội sit 3G-2G cần kh i
RNCname
Utrancell
Gsmcell
Relation
Ghi h
RCPD32
5HN0292
5HN0292_HNI0291
HNI0291
R l tion nội sit
RCPD32
5HN0292
5HN0293_HNI0292
HNI0292
R l tion nội sit
RCPD32
5HN0292
5HN0294_HNI0293
HNI0293
R l tion nội sit
RCPD32
5HN0292
5HN0295_HNI0298
HNI0298
R l tion nội sit
RCPD32
5HN0292
5HN0296_HNI0299
HNI0299
Relation nội sit
o.
Bước 2.2: S ụng tool Quick N igh our đƣ r
nh s ch 15 R l tion tốt
nhất t S rving c ll 3G đến N igh our c ll 2G (không o gồm c c
R l tion nội sit ) làm nhƣ hƣớng ẫn nội ung Bước 2.2 đến Bước 2.4
Phần 5.2.5.1 Relation cần có 2G-2G (đưa ra danh sách Relation cần có .
Bước 2.3: Ghép 2 nh s ch có đƣợc ở Bƣớc 2.1 và Bƣớc 2.2, lọc trùng
để đƣ r
nh s ch R l tion cần có.
Bước 3: Đưa ra danh sách Relation cần add bổ sung
T
nh s ch R l tion ở Bƣớc 2, th c hiện ổ sung c c R l tion cần
th o c c c ch kh c nhƣ ph t hiện thiếu N igh our trong qu trình đo kiểm
Driving T st, kiểm tr ản ghi hệ thống thầy cần
hoặc vi w lên M p
thấy cần
….Chi tiết x m Phụ lụ 5.
So s nh R l tion cần
v tạo ở trên với c c R l tion hiện có trên hệ
thống để r đƣợc nh s ch R l tion cần
ổ sung:
T
nh s ch R l tion cần
, kiểm tr trong utr nc ll để iết
S rving c ll thuộc RNC nào. Ghép trƣờng RNC và trƣờng
R l tion để tạo thành K y_gsmr l. Việc tạo k y nhằm tr nh c c
thông tin r c trên hệ thống gây ảnh hƣởng đến kết quả làm
Neighbour.
Ví ụ với c ll 5HN0292, tạo k y th o hƣớng ẫn thì đƣợc kết quả
ạng nhƣ s u:
RNC
Cell
Cellr
Rel
H ng
key_gsmrel
RCPD32
5HN0292
HI11423
5HN0292_HI11423
8
RCPD32_5HN0292_HI11423
RCPD32
5HN0292
HNI7521
5HN0292_HNI7521
7
RCPD32_5HN0292_HNI7521
RCPD32
5HN0292
HI24252
5HN0292_HI24252
6
RCPD32_5HN0292_HI24252
RCPD32
5HN0292
HNI4673
5HN0292_HNI4673
5
RCPD32_5HN0292_HNI4673
RCPD32
5HN0292
HNI6123
5HN0292_HNI6123
4
RCPD32_5HN0292_HNI6123
RCPD32
5HN0292
HNI3652
5HN0292_HNI3652
3
RCPD32_5HN0292_HNI3652
RCPD32
5HN0292
HI24781
5HN0292_HI24781
2
RCPD32_5HN0292_HI24781
RCPD32
5HN0292
HNI4671
5HN0292_HNI4671
1
RCPD32_5HN0292_HNI4671
RCPD32
5HN0292
HI20291
5HN0292_HI20291
CS
RCPD32_5HN0292_HI20291
RCPD32
5HN0292
HI20292
5HN0292_HI20292
CS
RCPD32_5HN0292_HI20292
RCPD32
5HN0292
HI20293
5HN0292_HI20293
CS
RCPD32_5HN0292_HI20293
Lấy r toàn ộ R l tion hiện có trên hệ thống củ c c c ll cần
ổ sung. S u đó ghép RNC với gsmR l tion để tạo thành k y. D
liệu có ạng nhƣ s u
467 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
RNCname
Utrancell
GsmRelationId
externalGsmCellRef
Key_gsmrel
RCPD32
5HN0292
5HN0292_HNI7521
HNI7521
RCPD32_5HN0292_HNI7521
RCPD32
5HN0292
5HN0292_HNI3652
HNI3652
RCPD32_5HN0292_HNI3652
RCPD32
5HN0292
5HN0292_HNI4673
HNI4673
RCPD32_5HN0292_HNI4673
RCPD32
5HN0292
5HN0292_HNI6123
HNI6123
RCPD32_5HN0292_HNI6123
RCPD32
5HN0292
5HN0292_HI12631
HI12631
RCPD32_5HN0292_HI12631
RCPD32
5HN0292
5HN0292_HI20291
HI20291
RCPD32_5HN0292_HI20291
RCPD32
5HN0292
5HN0292_HI20293
HI20293
RCPD32_5HN0292_HI20293
RCPD32
5HN0292
5HN0292_HI20292
HI20292
RCPD32_5HN0292_HI20292
Th c hiện so s nh trƣờng K y_gsmr l củ
nh s ch R l tion cần
có với trƣờng k y tƣơng ứng củ
nh s ch R l tion hiện có trên
hệ thống. Cặp R l tion nào chƣ có trên hệ thống là cặp cần
ổ sung.
Nhƣ vậy có 4 cặp R l tion có gi trị ở cột Ch ck tồn tại là N/
cần
ổ sung.
Rel
5HN0292_HI11423
5HN0292_HNI7521
H ng
8
7
HI24252
5HN0292_HI24252
6
RCPD32_5HN0292_HI24252
#N/A
HNI4673
HNI6123
5HN0292_HNI4673
5HN0292_HNI6123
5
4
RCPD32_5HN0292_HNI4673
RCPD32_5HN0292_HNI6123
RCPD32_5HN0292_HNI4673
RCPD32_5HN0292_HNI6123
HNI3652
HI24781
5HN0292_HNI3652
5HN0292_HI24781
3
2
RCPD32_5HN0292_HNI3652
RCPD32_5HN0292_HI24781
RCPD32_5HN0292_HNI3652
#N/A
5HN0292
HNI4671
5HN0292_HNI4671
1
RCPD32_5HN0292_HNI4671
#N/A
RCPD32
RCPD32
5HN0292
5HN0292
HI20291
HI20292
5HN0292_HI20291
5HN0292_HI20292
CS
CS
RCPD32_5HN0292_HI20291
RCPD32_5HN0292_HI20292
RCPD32_5HN0292_HI20291
RCPD32_5HN0292_HI20292
RCPD32
5HN0292
HI20293
5HN0292_HI20293
CS
RCPD32_5HN0292_HI20293
RCPD32_5HN0292_HI20293
RNC
RCPD32
RCPD32
Cell
5HN0292
5HN0292
RCPD32
5HN0292
RCPD32
RCPD32
5HN0292
5HN0292
RCPD32
RCPD32
5HN0292
5HN0292
RCPD32
Cellr
HI11423
HNI7521
D nh s ch R l tion cần
RNC
Cell
RCPD3
2
RCPD3
2
RCPD3
2
RCPD3
2
5HN029
2
5HN029
2
5HN029
2
5HN029
2
key_gsmrel
RCPD32_5HN0292_HI11423
RCPD32_5HN0292_HNI7521
Ch k tồn t i
#N/A
RCPD32_5HN0292_HNI7521
ổ sung:
Cellr
Rel
Hạn
g
HI11423
5HN0292_HI11423
8
HI24252
5HN0292_HI24252
6
HI24781
5HN0292_HI24781
2
HNI467
1
5HN0292_HNI467
1
1
key_gsmrel
RCPD32_5HN0292_HI1142
3
RCPD32_5HN0292_HI2425
2
RCPD32_5HN0292_HI2478
1
RCPD32_5HN0292_HNI467
1
Ch ck tồn
tại
#N/A
#N/A
#N/A
#N/A
Bước 4: Kiểm tra Relation c bị tràn sau khi add bổ sung Relation
C n cứ vào số lƣợng R l tion hiện có và số lƣợng R l tion cần
cho
m i c ll, đƣ r
nh s ch c c c ll ị tràn số lƣợng R l tion.
Th c hiện tƣơng t nhƣ nội ung ƣớc 4 phần R l tion 3G-3G.
C ll ị tràn R l tion là:
C ll có số N igh our c ll 2G s u khi
ổ sung > 32.
Tràn tổng số lƣợng R l tion cho phép: Với c ll 3G, tổng R l tion
cùng tần + R l tion kh c tần + R l tion với c ll 2G (GsmR l tion)
phải < 76. Vƣợt qu số lƣợng này c ll có thể ị tr o ịch vụ.
468 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Với trƣờng hợp c ll ị tràn tổng số lƣợng R l tion cho phép có thể th c
hiện r mov gsmR l tion củ c ll 3G hoặc r mov R l tion cùng tần, R l tion
kh c tần tùy th o t ng trƣờng hợp.
Bước 5: Remove Relation
Có 3 trƣờng hợp r mov R l tion.
Trƣờng hợp 1: R mov R l tion khi xó c ll, hủy trạm: Xó toàn
ộ c c R l tion liên qu n tới c ll xó .
Trƣờng hợp 2: R mov R l tion cho nh ng c ll ị tràn R l tion ở
ƣớc 4.
Trƣờng hợp 3: R mov R l tion cho nh ng c ll không th c hiện
thêm R l tion ở ƣớc 3, nhằm tối ƣu số lƣợng R l tion. X m
chi tiết Phụ lục 2.
Trư ng hợp 2: R mov R l tion cho c c c ll ị tràn ở Bƣớc 4:
R mov R l tion th o h n ov r c ll to c ll: Th c hiện tƣơng t nội ung
Bước 5 Phần 5.2.5.3 Relation 3G-3G.
Cặp R l tion r mov phải thỏ m n c c tiêu chí s u:
Không phải R l tion nội sit .
Không nằm trong 15 N igh our tốt nhất o tool Quick N igh our
khuyến nghị.
Handover cell to cell < 0.3% h n ov r củ cả c ll, h n ov r
tt mpt củ cả c ll > 200 cuộc/tuần.
Bước 6: Đặt mức ưu tiên Relation
Đối với c c c ll phải
ổ sung R l tion ở Bƣớc 3: đặt mức ƣu tiên củ
c c R l tion này là 2.
Đối với c c c ll không phải
thêm R l tion ở Bƣớc 3: đặt mức ƣu tiên
R l tion củ c c c ll này th o hƣớng ẫn trong Phụ lụ 4.
Bước 7: Làm CR và apply dữ liệu vào hệ thống
a.
Các lưu ý đặc biệt khi làm CR Relation 3G-2G.
Cứ có R l tion 3G-2G thì phải có kh i o xt rn lGsmc ll.
Nếu R l tion là qu n hệ gi 2 c ll thuộc 2 MSC kh c nh u thì phải có
thêm kh i o xt rn lGsmc ll và out r L I.
Một CR
/r mov R l tion đầy đủ 5 ƣớc th c hiện lần lƣợt với 5 nội
dung tƣơng ứng nhƣ s u:
Remove gsmRelation.
Add gsmRelation.
Remove externalGsmcell.
Add outer LAI
Remove outer LAI.
Tuy nhiên tùy th c tế công việc mà số lƣợng sh t
liệu và ƣớc th c hiện
có thể ít hơn.
D liệu
/r mov gsmR l tion có ạng nhƣ s u:
469 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Trong đó:
RNC3G: RNC chứ S rving c ll 3G ở cột Utr nc ll.
C ll 2G N igh our: N igh our c ll 2G củ S rving c ll 3G ở cột
Utrancell.
C ll I ntity: CI củ c ll 2G N igh our, thông tin ở int rn l.
NCC và BCC: C ll N igh our 2G có m BSIC=NCC + BCC => NCC
và BCC lấy t BSIC củ c ll N igh our 2G.
BCCH: Tần số BCCH củ c ll N igh our 2G, thông tin ở int rn l.
Us r L l String và Ext rn l GSM c ll điền gi trị nhƣ cột C ll 2G
Neighbour.
B n In ic tor = 0 nếu c ll 2G N igh our tần GSM1800,
B n In ic tor = 2 nếu c ll 2G N igh our tần GSM900.
R l tion: Kh i o R l tion gi S rving c ll 3G và N igh our c ll
2G.
GSMs l ction priority: Mức ƣu tiên R l tion (đƣợc đ nh ở ƣớc 6).
ExternalGsmCellMaxTxPowerUL = 30 nếu c ll 2G N igh our tần
GSM1800, Ext rn lGsmC llM xTxPow rUL = 33 nếu c ll 2G
N igh our tần GSM900.
b.
Remove Relation và add Relation.
T
nh s ch r mov R l tion có đƣợc ở Bƣớc 5, đƣ vào sh t “R mov
gsmR l tion”.
T
nh s ch
R l tion có đƣợc ở Bƣớc 3, điền c c thông tin cần thiết
nhƣ trên rồi đƣ vào sh t “
gsmR l tion”.
c.
Remove externalgsmcell
Với R l tion 3G-2G không cần tạo
liệu
xt rn lGsmc ll o khi
kh i R l tion 3G-2G s t động kh i xt rn l. Tuy nhiên khi xó
gsmR l tion thì không t xó xt rn lGsmc ll th o.
Việc r mov xt rn l đƣợc th c hiện khi xó toàn ộ c c R l tion gi
c c c ll 3G trên BSC củ s rving c ll và c ll 2G N igh our đó.
Th c hiện r mov xt rn lGsmc ll th o c c ƣớc nhƣ s u:
Bƣớc 1: X c định nh s ch xt rn lGsmc ll cần r mov : Th c hiện
tƣơng t t Bước 1 đến Bước 4 và từ Bước 6 đến Bước 9 Phần Add
external và remove external 2G đ đƣợc trình ày ở Phần 5.2.5.1.
Relation 2G-2G
Bƣớc 2: Đƣ c c xt rn l muốn r mov vào sh t “R mov
xt rn lGsmc ll”.
d.
Remove outer LAI và add outer LAI.
470 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
C c ƣớc th c hiện
out r L I và r mov out r L I đƣợc th c hiện nhƣ
Phần 5.2.5.1 Relation 2G-2G, bước 7, mục f. Remove outer LAI và add outer LAI.
11. Hƣớng ẫn r t tr m o-site v tr m độ lập
11.1 R t tr m osit 2G/3G.
11.1.1 Tr m osit 2G.
o Ti u h :
Một vị trí có thể rút tủ cosit khi số TRX c c s ctor củ c c tủ còn lại đ p
ứng mức ngƣỡng chịu tải th o quy định.
Mức ngƣỡng chịu tải củ 1 c ll c n cứ th o ảng s u:
C u
h nh
(TRX
/ Cell)
Erl/T
RX
1
TRX
2
TRX
3
TRX
4
TRX
5
TRX
6
TRX
7
TRX
8
TRX
9
TRX
10
TRX
11
TRX
12
TRX
3.8
6.5
7.9
8.6
9.0
9.2
9.3
9.8
10.2
10.4
10.7
10.8
o Thự hiện:
Bƣớ 1: Đƣ r
nh s h
tr m osit ó thể r t.
Lấy lƣu lƣợng m x p k c ll gi c c gi i đoạn: Gi i đoạn tết Âm lịch
n m trƣớc, gi i đoạn i n r s kiện, l hội (nếu có) và gi i đoạn hiện tại
(1 tuần gần nhất gồm cả CTKM để đảm ảo
phòng) Tính r lƣu
lƣợng th o mức s ctor (lƣu lƣợng định cỡ).
Tính số TRX cần đ p ứng cho m i s ctor
trên lƣu lƣợng định cỡ và
mức ngƣỡng chịu tải.
Loại ỏ c c trạm cấu hình c o, trạm có c c c ll 900, 1800 không đồng
hƣớng (để đảm ảo vùng phủ).
So s nh số TRX hiện tại và TRX th o nhu cầu tính to n. Trong đó số
TRX hiện tại đƣợc tính với c ll củ trạm gốc đ có cấu hình m x, trong
trƣờng hợp có thể rút trạm cosit thì s th c hiện ƣớc ổ sung TRX còn
thiếu (để TRX củ c ll trạm gốc đạt m x) trƣớc khi th c hiện rút trạm
cosite Lọc r c c s ctor có số TRX có thể hạ cấp số TRX hiện có củ
tủ cosite.
Đƣ r
nh s ch c c trạm đề xuất rút cosit : Trạm có tất cả c c s ctor
mà số TRX có thể hạ cấp số TRX hiện có củ tủ cosit .
Bƣớ 2: R so t vùng phủ
tr m đề xu t r t.
Loại ỏ c c trạm đặc iệt nhƣ phủ đƣờng quốc lộ, đồn iên phòng,
in uil ing, khu u lịch, phục vụ n ninh quốc phòng.
Rà so t th o c c tiêu chí:
Vùng phủ, số thuê o cố định củ trạm.
Vị trí đị lý và c c điều kiện kh c.
471 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Từ đó đƣ r quyết đ nh r t tr m t i từng v tr .
Bƣớ 3: Thự hiện tối ƣu trƣớ khi t t tr m osit .
X c định clust r có chứ trạm x m xét rút và c c trạm lân cận xung qu nh
có thể phủ trạm này (1 lớp trạm o qu nh th o tất cả c c s ctor). Th c
hiện đo kiểm hiện trạng th o Hƣớng ẫn thiết lập ài đo chất lƣợng mạng
vô tuyến 2G và 3G.
Tối ƣu vùng phủ: Thông qu riving t st, ản ghi MRR.
KPI hệ thống: CDR, CSSR.
Bƣớ 4: Thự hiện t t tủ osit .
Phối hợp với c c đơn vị liên qu n th c hiện tắt trạm th o đúng quy trình.
Phối hợp với ộ phận c ll-c nt r gi m s t s iến động phản nh kh ch
hàng, kịp thời ph t hiện c c s cố ất thƣờng khi th c hiện tắt trạm.
Bƣớ 5: Tối ƣu, đo kiểm, đ nh gi s u t t tr m osit .
Đo kiểm và tối ƣu vùng phủ sóng củ clust r (nhƣ trong ƣớc 3) s u khi
tắt trạm cosit .
Bƣớ 6: Đề xu t r t tủ/ kh ng r t tủ
Th c hiện đề xuất rút trạm s u khi th o i
liệu 1 th ng kể t thời
điểm tắt trạm, khi và chỉ khi thỏ m n đồng thời 02 điều kiện:
Điều kiện 1: 02 KPI giờ p k (CSSR, CDR), số phản nh kh ch
hàng và lƣu lƣợng củ clust r: Không suy giảm qu 10% so với gi
trị trƣớc khi tắt trạm.
+ Lấy số liệu so s nh trƣớc và s u khi tắt trạm 1 th ng.
+ Lấy gi trị trung ình th ng để th c hiện so s nh (loại ỏ c c ngày
tồi đột iến).
Điều kiện 2: Vùng phủ thông qu đo kiểm riving t st ( o gồm
Rxl v, C/I) không tồi hơn so với trƣớc tắt trạm qu 10%.
Đối với c c trạm không thỏ m n cả 02 điều kiện trên, th c hiện ật lại
trạm và đƣ c c thông số về gi trị n đầu (trƣớc khi th c hiện ƣớc 3).
11.1.2 Tr m osit 3G.
o Ti u h :
Một trạm có thể rút tủ cosit khi tất cả s ctor củ tủ còn lại đ p ứng mức
ngƣỡng chịu tải th o quy định.
Một s ctor có thể hạ cấp khi c c điều kiện s u đồng thời xảy r :
Nhóm điều kiện về tài nguyên co
DL:
472 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
+ Tất c c c c c rri r hiện tại đều không có hiện tƣợng ngh n RRC,
R B o thiếu tài nguyên co DL.
+ TU co Non_HS trung ình củ s ctor s u khi hạ cấp < 50%.
Nhóm điều kiện về tài nguyên công suất DL: Tất cả c c c rri r hiện tại
đều không có hiện tƣợng ngh n RRC, R B o thiếu tài nguyên Pow r
DL.
TU pow r_nonHS trung ình củ s ctor s u khi hạ cấp < 50%.
Nhóm điều kiện về nhu cầu s
ụng ịch vụ HSDP : Tổng số UE s
ụng đồng thời ịch vụ HSDP trung ình trên c c c rri r s u khi hạ
cấp < 10 UE.
Ghi h : C c công thức tính hiệu suất s ụng tài nguyên tƣơng ứng cho
t ng v n or th m khảo phụ lục đính k m.
o Thự hiện:
Bƣớ 1: Đƣ r
nh s h
tr m osit ó thể r t.
Lấy lƣu lƣợng m x p k c ll gi c c gi i đoạn: Gi i đoạn tết Âm lịch
n m trƣớc, gi i đoạn i n r s kiện, l hội (nếu có) và gi i đoạn hiện tại
(1 tuần gần nhất gồm cả CTKM để đảm ảo
phòng) Tính r lƣu
lƣợng th o mức s ctor (lƣu lƣợng định cỡ).
Tính to n c c nhóm điều kiện mức s ctor th o lƣu lƣợng định cỡ và
hƣớng ẫn trong phụ lục.
Đƣ r c c s ctor có thể hạ cấp và số c ri r có thể hạ cấp: Thỏ m n đồng
thời c c điều kiện nhƣ trong tiêu chí.
Đƣ r
nh s h
tr m đề xu t r t osit : Tr m ó t t
s tor m số rri r h
p số rri r hiện ó ủ tủ osit .
Bƣớ 2: R so t vùng phủ
tr m đề xu t r t.
Loại ỏ c c trạm đặc iệt nhƣ phủ đƣờng quốc lộ, đồn iên phòng,
in uil ing, khu u lịch, phục vụ n ninh quốc phòng.
Rà so t th o c c tiêu chí:
Vùng phủ, số thuê o cố định củ trạm.
Vị trí đị lý và c c điều kiện kh c.
Đƣ r quyết đ nh r t t i từng v tr .
Bƣớ 3: Thự hiện tối ƣu trƣớ khi t t tr m osit .
X c định clust r có chứ trạm x m xét rút và c c trạm lân cận xung qu nh
có thể phủ trạm này (1 lớp trạm o qu nh th o tất cả c c s ctor). Th c
hiện đo kiểm hiện trạng th o hƣớng ẫn thiết lập ài đo chất lƣợng mạng
vô tuyến 2G và 3G.
Tối ƣu vùng phủ: Thông qu riving t st, ản ghi MRR.
473 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
KPI hệ thống: CS CSSR, PS CSSR, CDR, PS CDR.
Bƣớ 4: Thự hiện t t tủ osit .
Phối hợp với c c đơn vị liên qu n th c hiện tắt trạm th o đúng quy trình.
Phối hợp với ộ phận c ll-c nt r gi m s t s iến động phản nh kh ch
hàng, kịp thời ph t hiện c c s cố ất thƣờng khi th c hiện tắt trạm.
Bƣớ 5: Tối ƣu, đo kiểm, đ nh gi s u t t tr m osit .
Đo kiểm và tối ƣu vùng phủ sóng củ clust r (nhƣ trong ƣớc 3) s u khi
tắt trạm cosit .
Bƣớ 6: Đề xu t r t tủ/ kh ng r t tủ
Th c hiện đề xuất rút trạm s u khi th o i
liệu 1 th ng kể t thời
điểm tắt trạm, khi và chỉ khi thỏ m n đồng thời 02 điều kiện:
Điều kiện 1: 04 KPI giờ p k (CS CSSR, PS CSSR, CS CDR, PS
CDR), số phản nh kh ch hàng và lƣu lƣợng (voic , t ) củ
clust r: không suy giảm qu 10% so với gi trị trƣớc khi tắt trạm.
+ Lấy số liệu so s nh trƣớc và s u khi tắt trạm 1 th ng.
+ Lấy gi trị trung ình th ng để th c hiện so s nh (loại ỏ c c ngày
tồi đột iến).
Điều kiện 2: Vùng phủ thông qu đo kiểm riving t st ( o gồm
RSCP, EcNo) không tồi hơn so với trƣớc tắt trạm qu 10%.
Th c hiện ật lại trạm và đƣ c c thông số về gi trị n đầu (trƣớc khi
th c hiện ƣớc 3).
11.2 R t tr m độ lập 2G/3G.
11.2.1 Tr m 2G độ lập.
o Ti u h :
Khi rút đi, c c trạm xung qu nh có thể đảm ảo đƣợc lƣu lƣợng và vùng
phủ cho trạm này (tính tới thời điểm Vi tt l có 40 thuê o/100 ân).
Không phải là trƣờng hợp đặc iệt (về đị hình, th c tế..).
o Thự hiện:
Bƣớ 1: Đƣ r
nh s h
tr m ó thể r t.
Loại ỏ c c trạm trong thành phố, thị x , thị trấn.
Đối với c c trạm chỉ phủ đƣờng, đƣ vào nh s ch nghi ngờ có thể rút
thỏ m n điều kiện: S u khi rút, khoảng c ch gi 2 trạm gần nhất cạnh
trạm rút 8km.
Đối với c c trạm phủ vùng nông thôn đồng ằng (tr c c khu v c đặc iệt
nhƣ r ng c o su, điều, r ng
), c c trạm đƣ vào nh s ch nghi ngờ có
474 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
thể rút thỏ m n điều kiện: Khoảng c ch trung ình tới 4 trạm gần nhất
2.5 km.
Ghi chú: Giá trị 2.5 km là giá trị tham khảo cho vùng nông thôn Việt Nam
và Campuchia, các thị trường khác cần đo kiểm thực tế để tìm con số phù
hợp với thực tế.
Đối với c c trạm phủ khu v c miền núi, r ng: Phân tích t ng trƣờng hợp
để tìm r
nh s ch c c trạm nghi ngờ có thể rút.
Bƣớ 2: R so t vùng phủ
tr m đề xu t r t.
Loại ỏ c c trạm đặc iệt nhƣ phủ đƣờng quốc lộ, đồn iên phòng,
in uil ing, khu u lịch, trạm phục vụ n ninh quốc phòng.
Rà so t th o c c tiêu chí:
Vùng phủ, số thuê o cố định củ trạm.
Vị trí đị lý và c c điều kiện kh c.
Bƣớ 3: Thự hiện tối ƣu trƣớ khi t t tr m.
X c định clust r có chứ trạm x m xét rút và c c trạm lân cận xung qu nh
có thể phủ trạm này (2 lớp trạm o qu nh th o tất cả c c s ctor). Th c
hiện đo kiểm hiện trạng th o Hƣớng ẫn thiết lập ài đo chất lƣợng mạng
vô tuyến 2G và 3G.
Tối ƣu vùng phủ: Thông qu riving t st, ản ghi MRR.
KPI hệ thống: CDR, CSSR.
Bƣớ 4: Thiết kế, thự hiện thiết kế, t t tr m
D vào n kính phủ củ c ll với độ c o và tilt kh c nh u đ đo kiểm với
đị hình đặc trƣng, thiết kế lại cho trƣờng hợp tắt trạm.
Th c hiện điều chỉnh vùng phủ th o thiết kế lại và th c hiện tắt trạm.
Phối hợp với c c đơn vị liên qu n th c hiện tắt trạm th o đúng quy trình.
Phối hợp với ộ phận c ll-c nt r gi m s t s iến động phản nh kh ch
hàng, kịp thời ph t hiện c c s cố ất thƣờng khi th c hiện tắt trạm.
Bƣớ 5: Tối ƣu, đo kiểm, đ nh gi s u t t tr m
Đo kiểm và tinh chỉnh tối ƣu vùng phủ sóng s u khi tắt trạm.
Đ nh gi trạm s u khi tắt: Th c hiện đ nh gi chi tiết clust r và c c c ll
th o c c nội ung s u:
Đ nh gi qu
liệu thống kê trên OSS: KPI, MRR… (đ nh gi
03 KPI chính: CSSR, CDR, Rxl v l).
Đ nh gi lƣu lƣợng (thuê o) trƣớc và s u khi tắt trạm.
Đ nh gi qu đo kiểm riving t st (Rxlevel, C/I).
475 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Đ nh gi qu số liệu phản nh kh ch hàng.
Bƣớ 6: Đề xu t r t tủ/ kh ng r t tủ 2G.
Thự hiện tƣơng tự trong ƣớ 6 phần r t tr m osit 2G.
11.2.2 Tr m 3G độ lập.
o Ti u h :
Th o TU lƣu lƣợng: C c trạm có TU ngày c o nhất trong gi i đoạn hiện
tại < 5% và TU củ m i c ll <10%.
Th o vùng phủ.
o Thự hiện:
Bƣớ 1: Đƣ r
nh s h
tr m ó thể r t.
Tính TU lƣu lƣợng mức trạm trong 7 ngày gần nhất (c c ngày ổn định o
gồm CTKM) và lấy r TU m x trong 7 ngày. Trong đó TU lƣu lƣợng
đƣợc tính nhƣ s u:
TU 1 tr m A/B*100
Trong đó:
A= Voice Peak * 36 + PS peak (MB).
B= Số c ll củ trạm *3600*4/8
Định cỡ 1 c ll có ung lƣợng là 4M ps, 1 yt = 8 it
Quy đổi th o 1 giờ r hệ số 3600*4/8 (MB)
Đƣ r
nh s ch c c sit có TU < 5%.
Tính TU lƣu lƣợng mức c ll củ c c sit có TU < 5% ở trên (lấy th o giờ
p k củ ngày có TU m x). Lọc r c c c ll có TU <10%.
Đƣ r c c nh s ch sit thỏ m n 2 điều kiện trên: TU m x 7 ngày gần
nhất < 5% và tất cả c c c ll có TU < 10%.
Bƣớ 2: R so t vùng phủ
tr m đề xu t r t.
Loại ỏ c c trạm đặc iệt nhƣ phủ đƣờng quốc lộ, đồn iên phòng,
in uil ing, khu u lịch, trạm phục vụ n ninh quốc phòng.
Rà so t c c tiêu chí:
Vùng phủ, số thuê o cố định củ trạm. Riêng c c trạm phủ
đƣờng, chỉ rút khi vùng phủ nhỏ hơn 80% khoảng c ch gi 2
trạm.
Vị trí đị lý và c c điều kiện kh c.
Bƣớ 3: Thự hiện tối ƣu trƣớ khi t t tr m osit .
X c định clust r có chứ trạm x m xét rút và c c trạm lân cận xung qu nh
có thể phủ trạm này (2 lớp trạm o qu nh th o tất cả c c s ctor). Th c
476 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
hiện đo kiểm hiện trạng th o Hƣớng ẫn thiết lập ài đo chất lƣợng mạng
vô tuyến 2G và 3G HD.00.PKT.51.
Tối ƣu vùng phủ: Thông qu riving t st, ản ghi MRR.
KPI hệ thống: CS CSSR, PS CSSR, CS CDR, PS CDR.
Bƣớ 4: Thiết kế, thự hiện thiết kế, t t tr m
D vào n kính phủ củ c ll với độ c o và tilt kh c nh u đ đo kiểm với
đị hình đặc trƣng, thiết kế lại cho trƣờng hợp tắt trạm.
Th c hiện điều chỉnh vùng phủ th o thiết kế lại và th c hiện tắt trạm.
Phối hợp với c c đơn vị liên qu n th c hiện tắt trạm th o đúng quy trình.
Phối hợp với ộ phận c ll-c nt r gi m s t s iến động phản nh kh ch
hàng, kịp thời ph t hiện c c s cố ất thƣờng khi th c hiện tắt trạm.
Bƣớ 5: Tối ƣu, đo kiểm, đ nh gi s u t t tr m
Đo kiểm và tinh chỉnh tối ƣu vùng phủ sóng s u khi tắt trạm.
Đ nh gi trạm s u khi tắt: Th c hiện đ nh gi chi tiết clust r và c c c ll
th o c c nội ung s u:
Đ nh gi qu
liệu thống kê trên OSS: KPI, MRR…(đ nh gi
05 KPI chính: CS CSSR, PS CSSR, CS CDR, PS CDR RSCP).
Đ nh gi lƣu lƣợng (thuê o) trƣớc và s u khi tắt trạm.
Đ nh gi qu đo kiểm riving t st (RSCP, EcNo).
Đ nh gi qu số liệu phản nh kh ch hàng.
Bƣớ 6: Đề xu t r t tr m/ kh ng r t tr m
Thự hiện tƣơng tự trong ƣớ 6 phần r t tr m osit 3G.
S u khi r t tr m, ph i thự hiện o o, ập nhật ơ sở ữ liệu v lƣu hồ
sơ th o quy đ nh.
11.3 C điều kiện đ m o kh .
Cơ điện: CNVT tỉnh/TP tính to n vật tƣ, thiết ị cơ điện cần thiết cho c c
trạm phục vụ l hội, s kiện, không để xảy r hiện tƣợng trạm không ph t,
ph t chập chờn, không ổn định vì điện yếu, nguồn không đảm ảo.
Việc tính to n tuân th o Gui lin về: “Thiết kế, định cỡ hệ thống cơ điện
mạng lƣới vi n thông Vi tt l”.
12. Hƣớng ẫn tối ƣu KPI 2G Al t l.
12.1 Hƣớng ẫn tối ƣu KPI CSSR (C ll s tup su ss r t ).
C ng thứ : CSSR= (1- SDR/100)* RTCH_assign_sucess_rate.
SDR = SDCCH_drop/SDCCH_assign_success.
RTCH_assign_sucess_rate =
RTCH_assign_success/RTCH_assign_request.
477 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Chú ý: C c in ic tor trên có thể lấy tr c tiếp t hệ thống RNO th o mức
C ll, trạm, tỉnh.
T công thức t thấy để nâng c o CSSR thì phải giảm c c In ic tor s u:
o SDCCH_drop.
o RTCH_assign_fail_radio.
o RTCH_assign_cong.
o RTCH_assign_prep_fail_bss.
o RTCH_assign_fail_bss.
12.2 Tối ƣu SDR (SDCCH rop r t ).
Bƣớ 1: Kiểm tr thời gi n chiếm gi kênh SDCCH trung ình trên t ng
TRX ằng c ch kiểm tr in ic tor: SDCCH_ ur tion_ vg (lấy th o giờ),
nếu thấy 3.5 s thì th c hiện r s t TRX tƣơng ứng. Th o i trong 2h nếu
không cải thiện thì chuyển s ng ƣớc kếtiếp.
Bƣớ 2: Kiểm tr ằng c ch show trên m p x m c ll có thuộc iên vùng
định vị ( iên L C) h y không?
Nếu c ll thuộc iên vùng định vị thì phải kiểm tr tilt củ nt nn . Điều
chỉnh tilt và zimuth củ nt nn s o cho c ll phục vụ đúng khu v c có
mật độ thuê o c o nhất. Th o i trong 2h nếu không cải thiện thì
chuyển s ng ƣớc kế tiếp. Quy hoạch lại iên L C nếu chƣ hợp lý
(v : Biên L C cắt qu KCN, khu ân cƣ, đƣờng lớn...).
478 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bƣớ 3: T ng hoặc giảm th m số: CELL_RESELECT_HYSTERESIS
s o cho qu trình loc tion up t nằm ngoài khu v c có mật độ thuê o
c o. Th o i trong 2h nếu không cải thiện thì chuyển s ng ƣớc kế tiếp.
Bƣớ 4: Th c hiện kiểm tr nhà trạm, Lock c ll có SDCCH _ rop c o,
Kiểm tr c c conn ctor, kiểm tr c c c r , rút r rồi ấn lại cho thật chắc
chắn s u đó Unlock c ll. Th o i trong 2h nếu không cải thiện thì chuyển
s ng ƣớc kế tiếp.
Bƣớ 5: Tối ƣu on-sit để tìm r nguyên nhân và c ch x lý.
12.3 Tối ƣu TCH_assign_success rate.
RTCH_assign_unsuccess = RTCH_assign_fail_radio + RTCH_assign_cong+
RTCH_assign_prep_fail_bss+ RTCH_assign_fail_bss.
a. Thực hiện tối ƣu hỉ số RTCH_assign_fail_radio.
Bƣớ 1: Kiểm tr In ic tor: RTCH_ ssign_ ici ncy_r t mức TRX
R s t TRX đó khi chỉ số này thấp (< 90%). Th o i trong 2h nếu không
cải thiện thì chuyển s ng ƣớc kế tiếp.
479 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bƣớ 2: Kiểm tr nhà trạm, khắc phục c c s i sót liên qu n đến qu trình
lắp đặt nhƣ: sw p
r, VSWR, conn ctor, com in r và ây CSO3.
Th o i trong 2h nếu không cải thiện thì chuyển s ng ƣớc kế tiếp.
Bƣớ 3: Kiểm tr tần số, nếu thấy có nh ng ất hợp lý trong kế hoạch tần
số thì yêu cầu đổi s ng tần số kh c. Th o i trong 2h nếu không cải thiện
thì chuyển s ng ƣớc kế tiếp.
Bƣớ 4: Th y TRX (
trên kinh nghiệm th c tế, không cần r s t Trx)
b. Gi m RTCH ssign ong.
Bƣớ 1: Phối hợp với NOC kiểm tr c r ị LOCK không? RSL il
không? Khắc phục ng y c c l i này.
Bƣớ 2: Kiểm tra
liệu thống kê nh ng ngày trƣớc đó (4 ngày) nếu đều
có RTCH_ ssign_cong mà không có c r ị lock c ng nhƣ RSL il thì
yêu cầu nâng cấp.
Bƣớ 3: Nh ng trƣờng hợp RTCH_ ssign_cong ất thƣờng (s kiện) yêu
cầu kh i HR.
Bƣớ 4:B o c o lên PTKTU KV3 th c hiện tối ƣu sh r tải s ng c c c ll
xung quanh.
c. Gi m RTCH ssign pr p f il ss v RTCH ssign f il ss.
Nh ng l i này ít xuất hiện, khi xuất hiện thƣờng nghiêm trọng vì thế phải
x lý nh nh và rứt điểm.
Bƣớ 1: Kiểm tr x m có xuất hiện trên iện rộng không (trên nhiều
c ll)? o ng y với ngƣời có liên qu n để x lý.
480 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bƣớ 2: Kiểm tr c ll có nhận s i cấu hình không? S lại cấu hình cho
đúng, và th c hiện r s t lại c ll.
Bƣớ 3: Kiểm tr RTCH_assign_efficiency_rate củ t ng TRX x m có
TRX nào ất thƣờng không, R s t TRX tƣơng ứng. Th o i trong 2h nếu
không cải thiện thì chuyển s ng ƣớc kế tiếp.
Bƣớ 4: Thay TRX.
12.4 Hƣớng ẫn tối ƣu KPI CDR (C ll Drop R t ).
C ng thứ : CDR = Call_drop / RTCH_success_end
Call_drop = Call_drop_radio+Call_drop_HO + Call_drop_bss +
Call_drop_preemption.
Call_drop_bss = Call_drop_bss_int + Call_drop_bss_remote_TC.
Để gi m hỉ số CDR th gi m
In i tor s u:
Call_drop_radio.
Call_drop_HO.
Call_drop_bss.
Call_drop_preemption.
a. Gi m C ll rop r io.
Để giảm C ll_ rop_r io thì phải phân tích rất nhiều yếu tố: Vùng phục
vụ củ c ll, đặc thù củ vùng mà c ll đ ng phục vụ, chất lƣợng tín hiệu tại
khu v c c ll đ ng phủ, s phân ổ ân cƣ … Do vậy để giảm đƣợc
C ll_ rop_r io thì cần phải đo đạc, tính to n và đƣ r hành động đúng
đắn.
Bƣớ 1: Kiểm tr in ic tor C ll_ rop_r io củ t ng TRX nếu TRX có
chỉ số đó c o thì yêu cầu R s t TRX đó. Th o i trong 2h nếu không cải
thiện thì chuyển s ng ƣớc kế tiếp.
Bƣớ 2: Kiểm tr trạm, kiểm tr mọi thông số kỹ thuật củ trạm có đúng
nhƣ trong hƣớng ẫn lắp đặt không? Chi tiết nào không đúng thì phải s
lại ng y.
Bƣớ 3: Kiểm tr kế hoạch tần số củ ản thân trạm, củ c c trạm xung
qu nh, kiểm tr tần số BCCH và tần số TCH, nếu thấy không hợp lý thì
yêu cầu th y đổi.
Bƣớ 4: Th y TRX có C ll_ rop_r io c o.
b. Gi m C ll rop HO
Bƣớ 1: Kiểm tr in ic tor C ll_ rop_ho củ t ng TRX. R s t TRX có
C ll_ rop_HO c o tƣơng ứng.
Bƣớ 2: Kiểm tr n igh our củ c ll (Kiểm tr 2 chiều). Thêm c c qu n
hệ cần thiết và ỏ đi c c qu n hệ th .
481 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
c. Gi m C ll rop ss
Trong hệ thống lc t l, một cuộc gọi ị rop_ ss có thể o c c nguyên
nhân s u: truyền ẫn ( o gồm vi , qu ng, c r sum ), một vài phần t
trên BSC hoạt động không tốt nhƣ: c r TCUC, c r MT120. C r TRX
ị l i, su r ck ùng để cắm c r TRX ị l i.
Bƣớ 1: Kiểm tr x m l i này có xuất hiện trên iện rộng không? có ị
nhiều trạm không? c c trạm này có thuộc một tuyến Vi không? c c trạm
này có thuộc cùng một tuyến qu ng không? Nếu c c trạm này thuộc cùng
một tuyến Vi h y qu ng thì phải kiểm tr và s lý truyền ẫn ở đầu củ
tuyến truyền ẫn. Nếu c c trạm này không có mối qu n hệ về mặt truyền
ẫn thì o ng y với P.TKTU để đƣợc giải quyết.
Bƣớ 2: Nếu l i này chỉ xuất hiện ở một trạm. Phối hợp với NOC để kiểm
tr cảnh o về SUM , cảnh o BER củ truyền ẫn, nếu có cảnh o về
SUM thì th c hiện r s t sum , th y thế SUM khi thấy cảnh o không
hết, nếu có cảnh o BER củ truyền ẫn thì th c hiện kiểm tr và chỉnh
tuyến Vi , luồng qu ng.
Bƣớ 3: Kiểm tr C ll_ rop_ ss củ t ng TRX, R s t TRX có
C ll_ rop_ ss c o. Th o i trong 2h nếu không cải thiện thì chuyển s ng
ƣớc kế tiếp.
Bƣớ 4: ChuyểnTRX s ng kh cắm kh c. Th o i trong 2h nếu không
cải thiện thì chuyển s ng ƣớc kế tiếp.
Bƣớ 5: Th y thế TRX đó. Th o i trong 2h nếu không cải thiện thì
chuyển s ng ƣớc kế tiếp.
12.5 Hƣớng ẫn tối ƣu KPI HOSR (H n ov r Outgoing su ss r t ).
C ng thứ :
Ho_inc_success_rate = ho_inc_success/Ho_inc_request
Ho_inc_success = Ho_inc_request – (Ho_inc_fail_bss+
Ho_inc_fail_radio+ Ho_inc_cong+ Ho_inc_pre_fail).
Ho_out_2G_2G_success_rate=HO_out_2G_2G_success/Ho_out_2G_2
G_required.
Ho_out_2G_2G_success=Ho_out_2G_2G_required–
Ho_out_2G_2G_prep_fail–Ho_out_2G_2G_ROC –
Ho_out_2G_2G_drop_bss – Ho_ out_2G_2G_drop_radio.
Muốn n ng o hỉ số HOSR th ph i gi m
In i tor s u:
o Ho_inc_fail_bss.
o Ho_inc_fail_radio.
o Ho_inc_cong.
482 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
o
o
o
o
o
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Ho_inc_pre_fail.
Ho_out_2G_2G_prep_fail.
Ho_out_2G_2G_ROC.
Ho_out_2G_2G_drop_bss.
Ho_ out_2G_2G_drop_radio.
a. Xử lý nhiễu (tần số, BSIC) v kh i o NB.
b. Tối ƣu F il ss, F il r io, Pr f il, In ong.
Th c hiện giống nhƣ tối ƣu c c KPI đ đƣợc trình ầy ở trên
c. Kh i o out r ll, out r LAC
Việc khai sai, khai thiếu out rc ll, out r L C gi 2 MSC làm 2 c ll
thuộc 2 MSC không thể chuyển gi o đƣợc. Th c hiện khai báo theo các
ƣớc sau:
Bƣớ 1: Phối hợp TKTU vùng kiểm tr kh i o Out rc ll, out r L C,
external cell (OMC-R).
Bƣớ 2: Bố sung c c n igh our cần thiết và ỏ đi c c n igh our th .
Bƣớ 3: Tối ƣu chất lƣợng phục vụ củ c ll s rving và n igh our ằng
c ch tối ƣu c c In ic tor nhƣ đ chỉ r ở trên.
12.6 Hƣớng ẫn xử lý ngh n k nh tho i (TCR).
Bƣớ 1: Kiểm tr c c TRX củ c ll ngh n hoặc c c c ll xung qu nh có ị
lock không, nếu có thì r s t hoặc x lý l i để TRX/c ll phục vụ trở lại.
Bƣớ 2: Kh i H l -r t (HR) hoặc t ng HR lên 80% nếu chƣ kh i HR
hoặc HR hiện tại < 80%.
Kiểm tr x m toàn ộ TTX đ đƣợc ật HR chƣ (thƣờng đ ật hết).
Nếu chƣ ật thì ật lên hết: Mo i y BTS Ch r ct ristics: Chọn
TRE_DR= ALL_TRE.
HR_ENABLED=Enable, EN_AMR_HR, FR= Enable.
Đổi ngƣỡng HR:
THR_FR_LOAD_L_SV1: 20.
THR_FR_LOAD_L_SV3: 10.
THR_FR_LOAD_U_SV1: 30.
THR_FR_LOAD_U_SV3: 20.
Bƣớ 3: Nếu c ll vẫn còn ngh n, giảm số kênh phục vụ GPRS.
MIN_PDCH = 0.
MAX_PDCH_HIGH_LOAD=0.
Bƣớ 4: Nếu c ll vẫn còn ngh n, tiến hành s n tải qu c c c ll có lƣu
lƣợng thấp xung qu nh ằng th m số H n ov r tt r c ll (M rgin HO)
gi c c c ll cùng c ll typ (hoặc gi Singl - Umbrella).
483 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
D vào
liệu thống kê số lƣợng HO mức c ll to c ll để iết đƣợc
c ll có thể sh r tải.
Giảm ngƣỡng M rgin HO củ qu n hệ n igh our (NB) t c ll đ ng
ngh n s ng c ll không ngh n.
T ng ngƣỡng M rgin HO củ qu n hệ n igh our t c c c ll xung
qu nh (không ngh n) tới c c c ll ngh n để giảm HO vào c ll ngh n.
Ví ụ c ll s rving đ ng ngh n là VTU0011, c ll nhận tải là VTU0012.
Kiểm tr NB củ VTU0011.
Chọn chiều HO Outgoing t VTU0011-VTU0012.
Edite HO_MARGIN = 0.
Giải gi trị HO_M RGIN là t -63 đến 63, khuyến nghị không
vƣợt qu ±10.
Bƣớ 5: Sh r tải gi C ll 900 và 1800 ằng nguyên nhân HO số 24.
Nếu
tải
c ll
900
c o:
Giảm
ngƣỡng
L_RXLEV_C PTURE_HO(0,n)5 B củ qu n hệ n igh our t c ll
900 xuống c ll 1800 tƣơng ứng cùng hƣớng s ctor. Lƣu ý ngƣỡng
L_RXLEV_C PTURE_HO(0,n) phải nhỏ hơn ngƣỡng HO L v l 3,5
B để tr nh Ping Pong.
Nếu tải c ll 1800 c o: T ng ngƣỡng L_RXLEV_C PTURE_HO(0,n)
5 B củ qu n hệ n igh our t c ll 900 xuống c ll 1800 tƣơng ứng
cùng hƣớng s ctor.
Bƣớ 6: Sh r tải cho c c c ll lân cận ằng GENER L_C PTURE.
EN_GENER L_C PTURE_HO: Bật tính n ng này trên c ll ngh n.
Đồng ộ L_RXLEV_C PTURE_HO(0,n) = -85 Bm (th m số mức
NB. C c qu n hệ n igh our t c ll ngh n r c c c ll n igh our).
Bƣớ 7: Bật Dirr t R try cho c ll ngh n sh r tải chow c c ll lân cận.
Dir ct _r try= “ n l ”.
L_Rxl v_Nc ll_DR= “-85”(C c qu n hệ n igh our t c ll ngh n r
c c c ll n igh our).
Bƣớ 8: Giảm công suất, th c hiện giảm m i ƣớc 2 B.
BS_TX_PWR_MAX: 0-2dB.
Bƣớ 9: Điều chỉnh vùng phủ.
12.7 Hƣớng ẫn xử lý ngh n k nh o hiệu (SCR).
Bƣớ 1: Nếu c ll ị l i tiến hành x lý l i th o “Hƣớng ẫn x lý l i trạm
BTS/Nod B”.
C c ƣớc còn lại th c hiện th o “Quy trình phân cấp CR t c động hệ
thống”.
Bƣớ 2: Nếu c ll không ị l i thì t ng thêm 1 kênh SDCCH cho c ll:
484 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Tạo PRC gồm c c c ll cần kh i thêm SD.
Edite Cell Radio Channel Config Time Slot Configuration.
Chọn TS cần chuyển t TCH s ng SD(ví ụ TS2 trên Trx2): chọn
Logical Config t TCH thành SDC.
Bƣớ 3: Nếu c ll vẫn không hết ngh n thì th c hiện điều chỉnh th m số
CRO và CRH.
Với c ll S rving (c ll ngh n): t ng CRO: 0,3,4,..,63 (khuyến nghị
không qu 10) và P n lty Tim = Inactivated; (khi Penalty Time =
Inactivated, C2=C1-CRO: T ng CRO thì C2 s giảm và hạn chế Ms
chọn c ll s rving đ ng ngh n).
Tạo PRC gồm c c c ll cần t ng CRO, P n lty Tim = Inactivated.
Edite Cell Cell InformationCell Selection.
Th y đổi CRO: Chọn Cell_Reselect_Offset : 3 (tức là
3x2dB=6dB).
Th y đổi Penalty Time = Inactivated.
T ng CRH cho c c c ll n igh our iên L C với c ll ngh n SDCCH
nằm ở iên L C, t ng t ng ƣớc 2 B nhƣng không vƣợt qu 10 B
(giải gi trị: t 0 đến 14,
ult: 6 B).
Tạo PRC gồm c c c ll cần ch ng CRH.
Edite Cell Cell InformationCell Selection.
Change Cell_Reselect_Hysteresis: 68dB.
Bƣớ 4: Giảm M X_RET t 4 về 2 hoặc 1 cho c ll ngh n: Với mục đích
giảm số lần tối đ MS ph t lại ản tin truy cập hệ thống trên kênh R CH.
Tạo PRC gồm c c c ll cần ch ng MAX_RETRANS.
Edite Cell Cell InformationRACH Ctrl.
MAX_RETRANS: 4 2.
13. Hƣớng ẫn tối ƣu KPI 2G Hu wei.
C t i liệu li n qu n:
- Tài liệu kỹ thuật củ V n or.
- Hƣớng ẫn x lý l i trạm BTS/No B.
- Hƣớng ẫn s ụng phần mềm M2000.
- Hƣớng ẫn s ụng phần mềm TEMS.
Đ nh ngh v thuật ngữ:
- NOC: Network Operation Center.
- CDR: C ll Drop R t - T lệ rớt cuộc gọi.
- CSSR: C ll S tup Succ ss R t - T lệ thiết lập cuộc gọi thành công.
- HOSR: H n ov r Outgoing Succ ss R t - T lệ chuyển gi o r thành
công.
485 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
- MRR: M sur m nt R port - Bản tin đo lƣờng.
- M2000: Phần mềm vận hành và gi m s t truy xuất
- MCOM: Phần mềm kiểm tr n igh or và tần số.
13.1 Tối ƣu CDR
13.1.1 Kh i niệm v
ng thứ t nh CDR.
liệu củ Hu w i.
Kh i niệm: T lệ rớt cuộc gọi – CDR phản nh trung ình số cuộc gọi
ị gi n đoạn (rớt) ởi mạng trên 100 cuộc gọi đƣợc thiết lập thành công
trong thời gi n qu n s t (lấy
liệu), ví ụ: CDR củ c ll trong ngày
hôm qu có gi trị là 0.5% đƣợc hiểu là trung ình cứ 1000 cuộc gọi
i n r tại c ll trong ngày hôm qu thì có 5 cuộc gọi ị gi n đoạn
(rớt) o mạng (không phải o ngƣời s ụng ngắt cuộc gọi).
C ng thứ :
CDR = No TCH Drop *100/( No TCH Ass Succ + No Incoming HO
Suc - No Outgoing HO Suc)
13.1.2 Hƣớng ẫn xử lý
Bƣớ 1: Kiểm tr l i phần cứng củ c c c ll trong nh s ch c ll tồi th o
CDR t phần mềm M2000, t NOC và tiến hành x lý th o “Hƣớng ẫn x
lý l i trạm BTS/No B”.
Bƣớ 2: Lấy số liệu thống kê số cuộc rớt th o t ng nguyên nhân củ t ng
c ll nằm trong nh s ch c ll tồi CDR. C c số liệu cần lấy o gồm:
486 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
+
CM330: C ll Drops on R io Int r c in St l St t (Tr ic
Ch nn l): Tổngsố cuộc gọi ị rớt trên kênh thoại trong trạng th i ổn định.
+
CM331: C ll Drops on R io Int r c in H n ov r St t (Tr ic
Ch nn l): Tổng số cuộc gọi ị rớt trên kênh thoại trong trạng th i chuyển
giao.
487 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
+
CM332: C ll Drops u to No MRs rom MS or long tim
(Tr ic Ch nn l): Tổng số cuộc gọi ị rớt trên kênh thoại o không nhận
đƣợc ản tin MRR trong khoảng thời gi n ài.
+
CM333: C ll Drops u to
is T r sstri l Link F ilur (Tr ic
Ch nn l) : Tổng số cuộc gọi ị rớt trên kênh thoại o l i trên gi o iện
Abis.
+
CM334:C ll Drops u to Equipm nt F ilur (Tr ic Ch nn l):
Tổng số cuộc gọi ị rớt trên kênh thoại o l i thiết ị.
+
CM335:C ll Drops u to Forc H n ov r (Tr ic Ch nn l):
Tổng số cuộc gọi ị rớt trên kênh thoại o uộc phải chuyển gi o.
- T số liệu ở trên, tiến hành x c định nguyên nhân chính ẫn tới 1 c ll ị
tồi về CDR. X c định đƣợc nguyên nhân s x c định đƣợc phƣơng n và
hành động tối ƣu.
- Thứ t c c ƣớc x c định nguyên nhân ẫn đến CDR củ một c ll ị tồi
và phƣơng n khắc phục cho m i nguyên nhân nhƣ s u:
C ll rớt nhiều o l i thiết ị:
Kiểm tr x m c ll này có ị cảnh o l i phần cứng h y không, nếu ị
cảnh o l i phần cứng thì s x lý l i. Nếu không xuất cảnh o l i
thì s x m xét rớt o l i thiết ị xảy r cả trạm h y là chỉ xảy r 1 c ll:
Nếu rớt o l i thiết ị xảy r ở tất cả c c c lls thuộc BSC thì
nguyên nhân có thể o ị l i c r , phần mềm củ BSC.
Nếu rớt o l i thiết ị xảy r cả trạm thì kiểm tr lại chất lƣợng
truyền ẫn, kiểm tr lại DIP SWITCH (DTMU, DCSU, GTMU),
kiểm tr nhiệt độ tại trạm. Nếu tất cả c c yếu tố trên ình thƣờng
thì s th y thế c r DTMU hoặc GTMU, ắn lại luồng, th y đổi
thiết ị truyền ẫn,.
Nếu rớt o l i thiết ị xảy r 1 c ll củ trạm thì kiểm tr lại đấu
nối c c ây Tx, Rx, F
r, conn ctor, sw p hoặc th y thế c r
DTRU, DDPU đối với BTS3012, DRFU đối với BTS3900 và
RRU đối với DBS3900.
C ll rớt nhiều o l i kết nối ở gi o iện is:
Kiểm tr lại chất lƣợng truyền ẫn, kiểm tr lại DIP SWITCH
(DTMU, DCSU, GTMU), kiểm tr nhiệt độ tại trạm. Nếu tất cả c c
yếu tố trên ình thƣờng thì s th y thế c r DTMU đối với BTS3012
hoặc GTMU đối với BTS3900, ắn lại luồng, th y đổi thiết ị truyền
ẫn.
C ll rớt nhiều o uộc phải chuyển gi o:
488 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Kiểm tr lại chất lƣợng truyền ẫn, kiểm tr lại l i c r DTRU, DDPU
đối với BTS3012, DRFU đối với BTS3900 và RRU đối với DBS3900.
C ll rớt nhiều o không có ản đo lƣờng MRR:
Nguyên nhân ẫn tới rớt đột ngột thƣờng là o cƣờng độ tín hiệu củ
kết nối gi MS và BTS yếu đột ngột (sóng yếu or mất sóng đột ngột)
hoặc kết nối đó có chất lƣợng tồi đột ngột.
C ll rớt nhiều o chuyển gi o thất ại:
Trƣờng hợp rớt cuộc gọi này có thể o vƣợt qu T , sóng yếu, chất
lƣợng kém. Kiểm tr lại qu n hệ n igh our và ùng MCOM show
nhi u để x m c ll này có ị nhi u h y không. Ngoài r có thể th m
khảo thêm
liệu h n ov r gi s rving c ll và t rg t c ll để x m
chuyển gi o với c ll nào ị il nhiều đồng thời th m khảo ƣớc 3.
C ll rớt nhiều trong trạng th i ổn định: Th c hiện ƣớc 3.
Bƣớ 3: Lấy số liệu thống kê số cuộc rớt th o t ng nguyên nhân củ t ng c ll
nằm trong nh s ch c ll tồi CDR o gồm:
489 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
+
M3030A: Call Drops on TCH (TA): Tổng số cuộc gọi ị rớt có ản
tin MRR cuối cùng vƣợt qu T .
+
M3030B: C ll Drops on TCH (Uplink R c iv L v l): Tổng số
cuộc gọi ị rớt có ản tin MRR cuối cùng ị sóng yếu đƣờng Uplink.
+
M3030C: Call Drops on TCH (Downlink Received Level): Tổng số
cuộc gọi ị rớt có ản tin MRR cuối cùng ị sóng yếu đƣờng Downlink.
+
M3030D: C ll Drops on TCH (Uplink n Downlink R c iv
L v l): Tổng số cuộc gọi ị rớt có ản tin MRR cuối cùng ị sóng yếu
đƣờng Uplink và Downlink.
+
M3030H: C ll Drops on TCH (Uplink Qu lity): Tổng số cuộc gọi
ị rớt có ản tin MRR cuối cùng có Uplink Qu lity tồi.
+
M3030I: C ll Drops on TCH (Downlink Qu lity): Tổng số cuộc
gọi ị rớt có ản tin MRR cuối cùng có Downlink Qu lity tồi.
+
M3030J: C ll Drops on TCH (Uplink n Downlink Qu lity):
Tổng số cuộc gọi ị rớt có ản tin MRR cuối cùng có Uplink Qu lity và
Downlink Qu lity tồi.
+
M3030K: C ll Drops on TCH (Oth r): Tổng số cuộc gọi ị rớt có
ản tin MRR cuối cùng không nằm trong c c trƣờng hợp trên.
- T số liệu ở trên, tiến hành x c định nguyên nhân chính ẫn tới 1 c ll ị
tồi về CDR:
C ll rớt o vƣợt qu T :
Điều chỉnh tilt tổng nếu tilt hiện tại chƣ hợp lý, điều chỉnh zimuth
nếu hƣớng phủ chƣ hợp lý.
Kiểm tr r l tion x m đ kh i o đúng và đủ chƣ .
Kh i o tính n ng Ext n
C ll để mở rộng T t 63 lên 219.
490 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
C ll rớt o sóng yếu đƣờng Uplink:
Điều chỉnh tilt tổng nếu tilt hiện tại chƣ hợp lý, điều chỉnh zimuth
nếu hƣớng phủ chƣ hợp lý.
Kiểm tr r l tion x m đ kh i o đúng và đủ chƣ .
S ụng phân tập thu 4 đƣờng để cải thiện mức thu đƣờng Uplink.
C ll rớt o sóng yếu đƣờng Downlink:
Điều chỉnh tilt tổng nếu tilt hiện tại chƣ hợp lý, điều chỉnh zimuth
nếu hƣớng phủ chƣ hợp lý.
Kiểm tr r l tion x m đ kh i o đúng và đủ chƣ .
S ụng PBT để cải thiện mức thu đƣờng Downlink.
C ll rớt o nhi u:
Rớt o Qu lity tồi đƣờng Uplink và Downlink cần kiểm tr tần số kh i
o khu v c phục vụ củ c ll.
Lƣu ý:
Đối với c c tính n ng Ext n
C ll, phân tập thu 4 đƣờng, PBT cần
kiểm tr x m lƣu lƣợng có đảm ảo h y không vì tài nguyên ị giảm
đi 1/2.
Nếu c ll rớt c o (CDR > 5 %, số rop > 5) nằm trong c c nguyên nhân
trên thì vẫn có khả n ng l i xảy r . Để ph t hiện l i nằm ở đâu thì tiến
hành sw p c r , ây nhảy, ây CPRI củ c ll có CDR tồi với c ll có
CDR tốt cùng trạm. Th m khảo thêm S3655: Num r o con igur
TRXs in c ll là số TRX đƣợc cấu hình trong c ll và S3656: Num r
o v il l TRXs in c ll là số TRX khả ụng, nếu có thấy
kh c
nh u thì c ll đó đ ng ị l i.
Ngoài r để ph n đo n chính x c tình trạng rớt, lấy ản tin MRR th o
T , RxL v l Uplink, RxL v l Downlink, RxQu lity Downlink,
Uplink n Downlink B l nc (P th B l nc ) v iểu đồ phân ố (
liệu lấy th o giờ rớt để t ng độ chính x c), kết hợp với riving t st để
x lý c c c ll có CDR kém th o “Hƣớng ẫn s ụng phần mềm
TEMS”. X m c c ví ụ s u:
Ví dụ 1:
491 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
·
Phân tích: Từ MRR có thể thấy mức thu đường xuống (Full Rate
Downlink RxLevell (%)) tốt nhưng chất lượng đường xuống rất tồi
(Full Rate Downlink Quality (
rất tồi, như vậy có thể đoán r ng
nguyên nhân rớt của cell này là do nhiễu đường xuống.
·
Xử lý: Kiểm tra lại tần số của cell này, nếu nhiễu thì đổi tần số. Nếu
không nhiễu phải kiểm tra lại tilt, azimuth của trạm này có đúng thiết
kế không, kiểm tra lại khu vực này có cell nào bị nhầm feeder dẫn đến
gây nhiễu cho cell này không.
Ví dụ 2:
·
Phân tích: Từ MRR có thể thấy mức thu đường lên (Full Rate Uplink
RxLevel (
rất yếu (35 số mẫu có mức thu nhỏ hơn -95dBm, tuy
nhiên mức phân bố TA của cell này rất nhỏ (chủ yếu TA < 2 .
492 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
·
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Xử lý: Cần kiểm tra lại hướng phủ, tilt của cell này và vẫn không loại
trừ cell bị lỗi.
Ví dụ 3:
·
Phân tích: Từ MRR có thể thấy mức thu đường lên (Full Rate Uplink
Rxlevel (
rất yếu (30 số mẫu có mức thu nhỏ hơn -95dBm, tuy
nhiên mức phân bố TA của cell này rất xa.
· Xử lý: Cell này phủ xa, xem xét lại hướng phủ.
Ví dụ 4: Trường hợp thiếu neighbor và nhiễu.
·
Phân tích: Đoạn đường từ KTM1621 đến KTM0863 có 1 bờ dốc chắn
nên cuộc gọi cần phải chuyển sang cell KTM1203. Do thiếu neighbor
với KTM0863 nên MS từ KTM1203 handover qua cell KTM1211, cell
này trùng BCCH với KTM0603 bị nhiễu nên gây rớt.
493 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
·
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Xử lý: Thêm neighbor cho KTM0863 KTM1203, đổi tần số KTM0863
từ 58 thành 59. Sau khi đo lại tuyến đường trên nhiều lần, không còn
hiện tượng rớt cuộc gọi nữa.
Ví dụ 5: Trường hợp vùng phủ chưa hợp lý.
·
Phân tích: Đoạn đường này không có cell phục vụ chính, hướng cell
của KTM1432 chưa đúng nên mức thu tại ngã rẽ yếu, dẫn đến rớt cuộc
gọi.
494 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
·
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Xử lý: Điều chỉnh azimuth từ 180 về 210. Sau khi đo lại tuyến đường
trên mức thu cải thiện và hết rớt cuộc gọi.
Ví dụ 6: Trường hợp rớt do sóng yếu.
·
Phân tích: Đoạn đường đèo đồi núi che chắn, sóng yếu gây rớt cuộc
gọi.
495 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
·
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Xử lý: Đấu PBT cho 2 cell KTM0252 và KTM1392. Sau khi đo lại
tuyến đường trên mức thu cải thiện và hết rớt cuộc gọi.
Ví dụ 7: Trường hợp rớt do overshooting.
·
Phân tích: TTH0421 phủ xa, overshoot qua TTH260 dẫn đến nhiễu và
thiếu neighbor nên gây rớt cuộc gọi.
496 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
·
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Xử lý: Điều chỉnh tilt của TTH0421 từ 5-6, đo kiểm lại nhiều lần thấy
hết rớt.
13.2 Tối ƣu CSSR.
13.2.1 Kh i niệm v
ng thứ .
Khái niệm: T lệ thiết lập cuộc gọi thành công – CSSR phản nh số cuộc
gọi thiết lập thành công trên 100 cuộc gọi, ví ụ: CSSR củ c ll trong
ngày hôm qu có gi trị là 95% đƣợc hiểu là trung ình cứ 100 cuộc gọi
i n r tại c ll trong ngày hôm qu thì có 95 cuộc gọi kết nối đƣợc với
mạng (5 cuộc gọi không kết nối đƣợc với mạng).
497 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Công thức: CSSR = (1-SDR/100) *TASR.
13.2.2 Hƣớng ẫn xử lý CSSR.
X c định c ll tồi o SDR c o X m x lý c ll tồi SDR.
X c định c ll tồi o T SR c o X m x lý c ll tồi T SR.
13.3 Tối ƣu SDR.
13.3.1 Kh i niệm v
ng thứ t nh SDR
Khái niệm: SDR là t lệ rớt cuộc gọi trên kênh o hiệu.
C ng thứ :
SDR = No SDCCH Ass Drop *100/ No SDCCH Ass Suc.
No SDCCH Ass Suc: Số kênh SDCCH đƣợc cấp ph t thành công.
No SDCCH Drop: Tổng số kênh SDCCH Drop.
13.3.2 Hƣớng ẫn xử lý SDR.
Bƣớ 1: Kiểm tr l i phần cứng củ c c c ll trong nh s ch c ll tồi th o
SDR t phần mềm M2000, t NOC và tiến hành x lý th o ”Hƣớng ẫn x
lý l i trạm BTS/No B”.
Bƣớ 2: Lấy số liệu thống kê số cuộc rớt th o t ng nguyên nhân củ t ng
c ll nằm trong nh s ch c ll tồi SDR th o ”Hƣớng ẫn s ụng phần mềm
M2000” o gồm:
498 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
+
CM360: C ll Drops on R io Int r c in St l St t (Sign ling
Ch nn l) - tổng số cuộc gọi ị rớt trên kênh o hiệu trong trạng th i ổn
định.
+
CM361: C ll Drops on R io Int r c in H n ov r St t
(Sign lling Ch nn l) - tổng số cuộc gọi ị rớt trên kênh o hiệu trong
trạng th i chuyển gi o.
+
CM362: C ll Drops u to No MRs rom MS or long tim
(Sign lling Ch nn l) - tổng số cuộc gọi ị rớt trên kênh o hiệu o
không nhận đƣợc ản tin MRR trong khoảng thời gi n ài.
+
CM363: C ll Drops u to
is T r sstri l Link F ilur
(Sign lling Ch nn l) - tổng số cuộc gọi ị rớt trên kênh o hiệu o l i
trên gi o iện is.
+
CM364: C ll Drops u to Equipm nt F ilur (Sign lling Ch nn l)
- tổng số cuộc gọi ị rớt trên kênh o hiệu o l i thiết ị.
+
CM365: C ll Drops u to Forc H n ov r (Sign lling Ch nn l) tổng số cuộc gọi ị rớt trên kênh o hiệu o uộc phải chuyển gi o.
- T số liệu ở trên, tiến hành x c định nguyên nhân chính ẫn tới 1 c ll ị
tồi về SDR. X c định đƣợc nguyên nhân s x c định đƣợc phƣơng n và
hành động tối ƣu.
- Thứ t c c ƣớc x c định nguyên nhân ẫn đến SDR củ một c ll ị tồi
và phƣơng n khắc phục cho m i nguyên nhân nhƣ s u:
C ll rớt nhiều o l i thiết ị:
Cách th c hiện phân tích, x lý tƣơng t hƣớng dẫn tối ƣu CDR.
499 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
C ll rớt nhiều o l i kết nối ở gi o iện is:
Cách th c hiện phân tích, x lý tƣơng t hƣớng dẫn tối ƣu CDR.
Cell rớt nhiều o không có ản đo lƣờng MRR:
Nguyên nhân ẫn tới rớt đột ngột thƣờng là o cƣờng độ tín hiệu
củ kết nối gi MS và BTS yếu đột ngột (sóng yếu hoặc mất sóng
đột ngột) hoặc kết nối đó có chất lƣợng tồi đột ngột.
C ll rớt nhiều trong trạng th i ổn định: th c hiện ƣớc 3.
Bƣớ 3: Lấy số liệu thống kê MRR th o t ng nguyên nhân củ t ng c ll
nằm trong nh s ch c ll tồi SDR o gồm:
+
S4330D: M n Downlink Qu lity uring R io Link F ilur
(SDCCH): Mức Downlink Qu lity trung ình củ c c ản tin MRR cuối
cùng trƣớc c c ản tin MRR ị mất.
+
S4310D: M n Uplink Qu lity uring R io Link F ilur
(SDCCH): Mức Uplink Qu lity trung ình củ c c ản tin MRR cuối
cùng trƣớc c c ản tin MRR ị mất.
+
S4320D: M n Downlink L v l uring R io Link F ilur
(SDCCH): Mức thu đƣờng Downlink trung ình củ c c ản tin MRR
cuối cùng trƣớc c c ản tin MRR ị mất.
500 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
+
S4300D: M n Uplink L v l uring R io Link F ilur
(SDCCH): Mức thu đƣờng Uplink trung ình củ c c ản tin MRR cuối
cùng trƣớc c c ản tin MRR ị mất.
+
S4340D: M n T
uring R io Link F ilur (SDCCH): T
trung ình củ c c ản tin MRR cuối cùng trƣớc c c ản tin MRR ị mất.
+
T số liệu ở trên, tiến hành x c định nguyên nhân chính ẫn tới 1
c ll ị tồi về SDR:
C ll rớt o vƣợt qu T :
Điều chỉnh tilt tổng nếu tilt hiện tại chƣ hợp lý, điều chỉnh zimuth
nếu hƣớng phủ chƣ hợp lý.
Kh i o tính n ng Ext n
C ll để mở rộng T t 63 lên 219.
C ll rớt o sóng yếu đƣờng Uplink:
Điều chỉnh tilt tổng nếu tilt hiện tại chƣ hợp lý, điều chỉnh zimuth
nếu hƣớng phủ chƣ hợp lý.
S ụng phân tập thu 4 đƣờng để cải thiện mức thu đƣờng Uplink.
C ll rớt o sóng yếu đƣờng Downlink:
Điều chỉnh tilt tổng nếu tilt hiện tại chƣ hợp lý, điều chỉnh zimuth
nếu hƣớng phủ chƣ hợp lý.
S ụng PBT để cải thiện mức thu đƣờng Downlink.
Cell rớt o nhi u:
Rớt o Qu lity tồi đƣờng Uplink và Downlink cần kiểm tr tần số
kh i o khu v c phục vụ củ c ll.
Lƣu ý:
Đối với c c tính n ng Ext n
C ll, phân tập thu 4 đƣờng, PBT
cần kiểm tr x m lƣu lƣợng có đảm ảo h y không vì tài nguyên ị
giảm đi 1/2.
Nếu c ll rớt c o (SDR > 5 %, số rop > 30) nằm trong c c nguyên
nhân trên thì vẫn có khả n ng l i xảy r . Để ph t hiện l i nằm ở đâu
thì tiến hành sw p c r , ây nhảy, ây CPRI củ c ll có SDR tồi
với c ll có SDR tốt cùng trạm. Th m khảo thêm S3655: Num r o
con igur TRXs in c ll là số TRX đƣợc cấu hình trong c ll và
S3656: Num r o v il l TRXs in c ll là số TRX khả ụng,
nếu có thấy
kh c nh u thì c ll đó đ ng ị l i.
501 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Chú ý nếu khu v c này là iên L C thì x m xét việc chi iên L C
nhƣ vậy có hợp lý chƣ , th y đổi lại iên L C nếu cần. Nếu nhƣ
iên L C đ tốt thì có thể t ng CRH để cải thiện SDR.
13.4 Tối ƣu TASR
13.4.1 Kh i niệm v
ng thứ TASR.
Khái niệm: T SR: T lệ rớt thiết lập kênh TCH thành công.
Công thức :
TASR = No TCH Ass Suc *100/ No TCH Ass Att.
No TCH ss Suc: Số kênh TCH đƣợc cấp ph t thành công.
No TCH ss tt: Số kênh TCH đƣợc cấp ph t.
13.4.2 C h xử lý TASR.
Bƣớ 1: Kiểm tr l i phần cứng củ c c c ll trong nh s ch c ll tồi th o
T SR t phần mềm M2000, t NOC và tiến hành x lý.
Bƣớ 2: Lấy số liệu thống kê số cuộc il củ t ng c ll nằm trong nh s ch
c ll tồi T SR đ có đƣợc ở trên:
Kiểm tr chất lƣợng luồng (khả n ng xảy r tất cả c c c ll cùng
trạm): Tỉ lệ l i BER c o hoặc không ổn định thì yêu cầu th y đổi
luồng.
Kiểm tr chất lƣợng c r , t ng đấu nối: Kém cả 3 c ll, khả n ng ị
l i c r điều khiển. Kiểm tr t ng đấu nối đối với việc 1 c ll ị tồi.
Kiểm tr c c c ll có lƣu lƣợng c o: Th c hiện chống ngh n và ổ
sung tài nguyên (X m hƣớng dẫn x lý ngh n).
Kiểm tr chất lƣợng tín hiệu củ c ll (RxQu lity Uplink/ RxQu lity
Downlink): Th y đổi tần số, tối ƣu vùng phủ đảm ảo chất lƣợng
tín hiệu tốt.
Kiểm tr cƣờng độ tín hiệu củ c ll (Uplink/ Downlink RxL v l):
Tối ƣu vùng phủ đảm ảo chất lƣợng tín hiệu tốt.
13.5 Tối ƣu HOSR.
13.5.1 Kh i niệm v
ng thứ .
Khái niệm:
T lệ chuyển gi o thành công – HOSR phản nh số cuộc gọi chuyển gi o
thành công trên 100 cuộc chuyển gi o, ví ụ: HOSR củ c ll trong ngày
hôm qu có gi trị là 95% đƣợc hiểu là trung ình cứ 100 cuộc chuyển gi o
i n r tại c ll trong ngày hôm qu thì có 95 lần chuyển gi o thành công
(5 lần ị l i).
C ng thứ :
502 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
HOSR = No Outgoing HO Suc * 100/ No Outgoing Att.
No Outgoing HO Suc: Số lần chuyển gi o thành công.
No Outgoing tt: Số lần th c hiện chuyển gi o.
13.5.2 C h xử lý
- Lấy số liệu thống kê số cuộc il củ t ng c ll nằm trong nh s ch c ll
tồi HOSR (th o phụ lục hƣớng ẫn lấy
liệu KPI và kiểm tr thông số
trên OMC-Huawei 2G):
Trƣớc tiên phải Import
liệu (phím tắt gi
LT+P->I)
503 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
F il C ll Outgoing H n ov rs (Uplink Qu lity): Số lƣợng chuyển
gi o r ngoài c ll thất ại o chất lƣợng tín hiệu đƣờng lên.
Failed Cell Outgoing H n ov rs (Downlink Qu lity): Số lƣợng
chuyển gi o r ngoài c ll thất ại o chất lƣợng tín hiệu đƣờng
xuống.
F il
C ll Outgoing H n ov rs (Uplink Str ngth): Số lƣợng
chuyển gi o r ngoài c ll thất ại o cƣờng độ trƣờng tín hiệu
đƣờng lên.
504 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
F il C ll Outgoing H n ov rs (Downlink Str ngth): Số lƣợng
chuyển gi o r ngoài c ll thất ại o cƣờng độ trƣờng tín hiệu
đƣờng xuống.
F il
C ll Outgoing H n ov rs (Timing
v nc ): Số lƣợng
chuyển gi o r ngoài c ll thất ại o Timing v nc ( o không thể
đồng ộ về mặt thời gi n gi MS và BTS).
F il C ll Outgoing H n ov rs (B tt r C ll): Số lƣợng chuyển
gi o r ngoài c ll thất ại o tới c ll tốt hơn.
F il C ll Outgoing H n ov rs (Lo ): Số lƣợng chuyển gi o r
ngoài c ll thất ại o tải.
F il C ll Outgoing H n ov rs (R pi L v l Drop): Số lƣợng
chuyển gi o r c ll ngoài c ll thất ại o s suy giảm mạnh củ
cƣờng độ trƣờng tín hiệu.
Failed Cell Outgoing Handovers (MSC Intervention): Số lƣợng
chuyển gi o r ngoài c ll thất ại o s c n thiệp t MSC.
F il
C ll Outgoing H n ov rs (OM Int rv ntion): Số lƣợng
chuyển gi o r ngoài c ll thất ại o s c n thiệp t OMC.
Failed Cell Outgoing Handovers (Other Causes): Số lƣợng chuyển
gi o r ngoài c ll thất ại o c c nguyên nhân kh c.
- T số liệu ở trên, tiến hành x c định nguyên nhân chính ẫn tới 1 c ll ị
tồi về HOSR:
C ll h n ov r il o vƣợt qu T :
Điều chỉnh tilt tổng nếu tilt hiện tại chƣ hợp lý, điều chỉnh zimuth
nếu hƣớng phủ chƣ hợp lý.
Kiểm tr r l tion x m đ kh i o đúng và đủ chƣ .
Kh i o tính n ng Ext n
C ll để mở rộng T t 63 lên 219
C ll h n ov r il o sóng yếu đƣờng Uplink:
Điều chỉnh tilt tổng nếu tilt hiện tại chƣ hợp lý, điều chỉnh zimuth
nếu hƣớng phủ chƣ hợp lý.
Kiểm tr r l tion x m đ kh i o đúng và đủ chƣ .
S ụng phân tập thu 4 đƣờng để cải thiện mức thu đƣờng Uplink.
Cell handover fail o sóng yếu đƣờng Downlink:
Điều chỉnh tilt tổng nếu tilt hiện tại chƣ hợp lý, điều chỉnh zimuth
nếu hƣớng phủ chƣ hợp lý.
Kiểm tr r l tion x m đ kh i o đúng và đủ chƣ .
S ụng PBT để cải thiện mức thu đƣờng Downlink.
505 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
C ll h n ov r il o nhi u:
Rớt o Qu lity tồi đƣờng Uplink và Downlink cần kiểm tr tần số
kh i o khu v c phục vụ củ c ll.
13.6 Hƣớng ẫn xử lý ngh n k nh tho i TCH.
13.6.1 Kh i niệm v
ng thứ .
TCR: TCH Cong stion R t - T lệ ngh n kênh thoại. Ví ụ: TCR
củ c ll gi trị là 0.5% đƣợc hiểu là trung ình cứ 1000 lần s ụng
kênh TCH i n r tại c ll có 5 cuộc gọi ị ngh n, tức là không có
kênh TCH đƣợc cấp.
C ng thức:
TCR = No TCH Ass Cong * 100 / No TCH Ass Att.
No TCH ss Cong = Su cri r P rc iv TCH Cong stion: Số
lần ị ngh n kênh thoại.
No TCH ss tt: Số lần thiết lập kênh thoại.
Ví ụ gi trị lấy r củ c c c ll ị ngh n:
13.6.2 C h xử lý ngh n TCR.
Vào M2000 lấy
liệu củ c ll ngh n TCR th o “Hƣớng ẫn lấy KPI và
kiểm tr th m số trên OMC Hu w i 2G” tiến hành th c hiện th o c c
ƣớc s u cho đến khi c ll hết ngh n:
Bƣớ 1: Nếu c ll ị l i tiến hành x lý l i th o “Hƣớng ẫn x lý l i
trạm BTS/No B”.
Bƣớ 2: Nếu c ll không ị l i thì t ng HR lên 20 m i chu kì. Chu kì
t ng là chu k gi m s t 15 phút hoặc 60 phút cho đến khi hết ngh n.
T ng HR nghĩ là giảm gi trị MR TCH/H Prior C ll Lo Thr shol
và TCH Tr ic Busy Thr shol ( ùng lệnh LST GCELLCHMG D th o
“Hƣớng ẫn lấy KPI và kiểm tr th m số trên OMC Hu w i 2G” để
kiểm tr gi trị).
506 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Ví ụ: Kiểm tr c ll QTI1472, gi trị hiện tại:
TCH Traffic Busy Thr shol = 50 (đối với c c cuộc gọi Non
AMR).
MR TCH/H Prior C ll Lo Thr shol = 40 (đối với c c cuộc
gọi MR). Th m khảo “Hƣớng ẫn kh i o HR/SDCCH cho l
hội s kiện”.
Gi trị tiếp th o đặt để chống ngh n ằng c ch t ng HR lên 20% là:
TCH Traffic Busy Threshold = 30.
AMR TCH/H Prior Cell Load Threshold = 20.
Gi trị tối đ có thể đặt:
TCH Traffic Busy Threshold = 10.
AMR TCH/H Prior Cell Load Threshold = 0.
Nghĩ là kh i H t R t = 100%.
Bƣớ 3: Th c hiện nâng cấp đối với c ll có cấu hình chƣ đạt m x.
Bƣớ 4: Nếu có c ll cosit hoặc c ll đối iện để sh r tải thì tiến hành
sh r tải gi c c c ll này với nh u. Nếu G1800 ị ngh n thì t ng Int rl y r HO Thr shol ( ùng lệnh LST GCELLHOB SIC th o “Hƣớng
ẫn lấy KPI và kiểm tr th m số trên OMC Hu w i 2G” để kiểm tr gi
trị) củ G1800 lên 5 đơn vị, nếu G900 ị ngh n thì giảm Int r-l y r HO
Thr shol củ G1800 xuống 5 đơn vị. Qu trình t ng giảm đảm ảo
Inter-layer HO Thr shol củ G1800 nằm trong khoảng [25;55].
507 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Ví ụ: Với c ll QTI1472 G900 gi trị hiện tại Int r-layer HO Threshold
= 30.
Bƣớ 5: Đối với c c c ll không ở iên L C thì giảm CRO nhƣng không
vƣợt qu 2. Giảm CRO nghĩ là t ng gi trị củ C ll R s l ct O s t
( ùng lệnh LST GCELLIDLEB SIC th o “Hƣớng ẫn lấy KPI và kiểm
tr th m số trên OMC Hu w i 2G” để kiểm tr gi trị) và đảm ảo gi trị
củ C ll R s l ct P n lty Tim
ằng 31 ( ùng lệnh LST
GCELLIDLE D th o “Hƣớng ẫn lấy KPI và kiểm tr th m số trên
OMC Hu w i 2G” để kiểm tr gi trị).
Kiểm tr gi trị nhƣ ƣớc 4 phần x lý ngh n SCR.
Bƣớ 6: T ng L y r o c ll ( ùng lệnh LST GCELLB SICP R th o
“Hƣớng ẫn lấy KPI và kiểm tr th m số trên OMC Hu w i 2G” để
kiểm tr gi trị).
508 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bƣớ 7: Giảm số kênh SDCCH nhƣng không đƣợc thấp hơn số TRX
( ùng lệnh LST GTRXCHAN th o “Hƣớng ẫn lấy KPI và kiểm tr
th m số trên OMC Hu w i 2G” để kiểm tr gi trị).
+ Đối với c c c ll ngh n SCR và TCR thì ƣu tiên x lý SCR (t ng kênh
SDCCH).
Bƣớ 8: Xó kênh PDCH th y ằng kênh TCH ( ùng lệnh LST
GTRXCHAN th o “Hƣớng ẫn lấy KPI và kiểm tr th m số trên OMC
Hu w i 2G” để kiểm tr gi trị).
509 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bƣớ 9: Th c hiện đo kiểm, tối ƣu vùng phủ để s n tải cho c c c ll xung
quanh.
Bƣớ 10: Đề xuất trạm mới th o gui lin .
Một số lƣu ý.
Đối với c c c ll ngh n đột iến thì tiến hành roll ck s u khi th c hiện
c c hành động.
Đối với c c c ll ngh n trên 2 ngày thì x m xét thêm điều chỉnh vùng
phủ c ll ngh n và c c c ll lân cận th o “Hƣớng ẫn tối ƣu trạm
BTS/No B” hoặc ổ sung tài nguyên th o “Hƣớng ẫn nâng hạ cấp
2G” đồng thời roll ck c c th m số đ kh i o về gi trị n đầu.
Ƣu tiên đẩy lƣu lƣợng qu c c c ll có cấu hình c o và hạn chế hút lƣu
lƣợng về c ll có cấu hình thấp.
13.7 Hƣớng ẫn xử lý ngh n k nh o hiệu SDCCH.
510 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
13.7.1 Kh i niệm v
ng thứ .
Kh i niệm SCR: SDCCH Cong stion R t - T lệ ngh n kênh o
hiệu. Ví ụ: SCR củ c ll gi trị là 0.5% đƣợc hiểu là trung ình cứ
1000 lần s ụng kênh SDCCH i n r tại c ll có 5 cuộc gọi ị
ngh n, tức là không có kênh SDCCH đƣợc cấp.
C ng thứ :
SCR = No SDCCH Congestion * 100/ No SDCCH Attempt.
No SDCCH Cong stion: Số kênh SDCCH ị ngh n.
No SDCCH tt mpt: Số kênh SDCCH đƣợc thiết lập.
Ví ụ gi trị lấy r c c c ll đều ị ngh n SDCCH:
13.7.2 C h xử lý ngh n SCR.
Vào M2000 (phần mềm vận hành và gi m s t truy xuất
liệu củ
v n or Hu w i) lấy
liệu củ c ll ngh n SCR th o “Hƣớng ẫn lấy
KPI và kiểm tr th m số trên OMC Hu w i 2G”, tiến hành th c hiện
th o c c ƣớc s u cho đến khi c ll hết ngh n.
Bƣớ 1: Nếu c ll ị l i tiến hành x lý l i th o “Hƣớng ẫn x lý l i
trạm BTS/No B”.
Bƣớ 2: Nếu c ll không ị l i thì t ng 1 kênh SDCCH. Chu kì t ng là
chu k gi m s t 15 phút hoặc 60 phút cho đến khi hết ngh n, nhƣng số
lƣợng kênh SDCCH không đƣợc vƣợt qu (2*TRX + 2) củ c ll ( ùng
lệnh LST GTRXCHAN th o “Hƣớng ẫn lấy KPI và kiểm tr th m số
trên OMC Hu w i 2G” để kiểm tr gi trị).
V ụ: Kiểm tr số kênh hiện đ ng đƣợc đặt cho c ll QTI1472 có 2
TRX. Dùng lệnh LST GTRXCH N để x m kênh. Đối với trƣờng hợp
này chúng t thấy hiện đ ng có 2 kênh SDCCH đƣợc đặt cho c ll. Để
chống ngh n SD chúng t có thể t ng thêm 1 kênh SDCCH.
511 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bƣớ 3: Giảm MS-M X R tr ns t 4 về 1 ( ùng lệnh LST
GCELLCCB SIC th o “Hƣớng ẫn lấy KPI và kiểm tr th m số trên
OMC Hu w i 2G” để kiểm tr gi trị).
Nhƣ trƣờng hợp c ll QTI1472 hiện tại đ ng có MS M X R tr ns = 4
lần.
Bƣớ 4: Đối với c c c ll ở iên L C thì tiến hành t ng CRH (C ll
R s l ct Hyst r sis P r m t rs, ùng lệnh LST GCELLIDLEB SIC
th o “Hƣớng ẫn lấy KPI và kiểm tr th m số trên OMC Hu w i 2G” để
kiểm tr gi trị) nhƣng không vƣợt qu 12. Đối với c c c ll không ở iên
L C thì giảm CRO nhƣng không vƣợt qu 2. Giảm CRO nghĩ là t ng
gi trị củ C ll R s l ct O s t ( ùng lệnh LST GCELLIDLEB SIC
th o “Hƣớng ẫn lấy KPI và kiểm tr th m số trên OMC Hu w i 2G” để
kiểm tr gi trị) và đảm ảo gi trị củ C ll R s l ct P n lty Tim ằng
31 ( ùng lệnh LST GCELLIDLE D th o “Hƣớng ẫn lấy KPI và kiểm
tr th m số trên OMC Hu w i 2G” để kiểm tr gi trị).
512 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Ví ụ: Kiểm tr gi trị củ c ll QTI1472. Gi trị hiện tại CRH = 6 B.
Gi trị CRO = 0. Để kiểm tr C ll R s l ct P n lty Tim ùng lệnh LST
GCELLIDLEAD:
Gi trị hiện tại: C ll R s l ct P n lty Tim = 0.
S u khi x lý c c c ll hết ngh n nghĩ là SCR = 0.
Bƣớ 5: Đo kiểm, tối ƣu vùng phủ s n tải s ng c c c ll lân cận.
14. Hƣớng ẫn tối ƣu KPI 2G NSN
14.1 Hƣớng ẫn l y ữ liệu từ OSS.
14.1.1 Hƣớng ẫn xu t ữ liệu o o (r porting suit )
R porting suit là ộ o c o c c chỉ số chất lƣợng mạng lƣới (KPI). T
đó có thể phân tích nguyên nhân l i và tìm r giải ph p tối ƣu CLM. Để
xuất
liệu củ ộ o c o này, t làm nhƣ s u:
Đ ng nhập vào N t ct:
513 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Chọn r porting reporting suite.
Chọn ộ
liệu cần xuất, thông thƣờng là ộ “Vi tt l Customiz
r port” “Vi tt l R ports”.
514 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Trong mục “Filt ring” chọn khoảng thời gi n và khu v c cần xuất
liệu. Trong mục “R port gr g tion” chọn mức thời gi n và mức
phần t cần xuất. Ví ụ, nếu muốn x m
liệu củ BCHT61 trong 7
ngày gần nhất, hiển thị m i ngày trên toàn BSC thì chọn nhƣ hình trên.
Ý nghĩ 1 số tính n ng chi tiết:
Mụ
T nh n ng
Relative time
Time
filtering
Absolute time
Today
Object
filtering
PLMN
BSC
BCF
BTS
WS_BTS
PLMN
Report
level
PLMN/BSC
PLMN/BSC/BCF
ngh
Xuất
liệu t 1 khoảng
thời gi n cho trƣớc đến
hết ngày hôm qu , hoặc
đến hiện tại
Xuất
liệu gi 2 thời
điểm x c định trong qu
khứ
Xuất
liệu chỉ trong
ngày hôm n y
Toàn mạng
BSC
Trạm
Cell
Toàn ộ c c c ll trong
tỉnh
Ghi h
Chỉ cho mức “hour” hoặc mức
“r w”
Có thể chƣ đầy đủ o chƣ đƣợc
cập nhật. Chi tiết c ch cập nhật xin
x m “Hƣớng ẫn tạo – cập nhật
working set” trong mục 1.4
Toàn mạng
C c BSC trong khoảng
xuất
liệu
C c trạm trong khoảng
xuất
liệu
515 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
PLMN/BSC/BCF/BTS
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
C c c ll trong khoảng
xuất
liệu
Mẹo: khi muốn chọn 1 vài c ll để xuất
liệu, g tên c c c ll liền
nh u, c ch ởi ấu gạch th ng, ví ụ: “ GG0011 BLU0102 DTP1003”,
hệ thống s hiện r c c c ll này để chọn.
Lƣu ý: c c mức con trong mục “R port gr g tion” giống nhƣ “độ
phân giải” củ ảng
liệu vậy. Chọn mức này càng nhỏ thì càng chi
tiết, nhƣng thời gi n xuất s lâu và không nhìn đƣợc tổng qu t. Trong
ví ụ trên, nếu chọn mức “BTS” và mức “hour” thì
liệu xuất r s có
tổng cộng 373*7*24 = 62664 hàng. Kinh nghiệm cho thấy “R port
l v l” và “Tim l v l” nên chọn 1 c i tổng qu t, 1 c i chi tiết.
Nếu muốn xuất
liệu giờ p k (giờ có lƣu lƣợng c o nhất trong
ngày), chọn nhƣ s u:
Trong mục “Output” chọn M trix nếu muốn xuất
liệu ạng ảng
(m trận), chọn Gr ph nếu muốn xuất
liệu ạng iểu đồ. Xong nhấn
“G n r t ”.
Kết quả s u khi xuất
liệu:
Dạng ảng:
516 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Dạng đồ thị:
Nếu muốn lƣu lại thành il Exc l để x lý
liệu, nhấn vào “Export
to il ”, chọn ownlo .
14.1.2 Hƣớng ẫn kiểm tr v hiệu hỉnh th m số ùng CM E itor.
M i phần t mạng (BSC, RNC, c ll, trạm, TRX, N igh our…) đều có
c c th m số riêng củ nó. Để x m và hiệu chỉnh t ng th m số củ c c
phần t mạng, t ùng CM E itor, chi tiết nhƣ s u:
Đ ng nhập vào N t ct nhƣ phần 1.1
Chọn “Con igur tion” “CM E itor”
517 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Chọn “ ctu l Con igur tion”, s u đó nhấn vào iểu tƣợng tìm kiếm
(hình c i ống nhòm):
Điền “n m ” vào khung “ ilt r”, s u đó nhấn chọn vào kết quả hiện
r cuối cùng (Ev ry O j ct…).
Điền loại phần t cần t c động vào (BCF/BTS/WBTS/WCEL). Lƣu
ý m trạm có 6 ký t , m c ll có 7 ký t .
Xong nhấn s rch.
Hệ thống s
th o
ò r cơ sở
liệu củ phần t (trạm/c ll) cần tìm. Để
i c c chỉ số, chọn “R io N twork p r m t rs or GSM”
518 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
trong khung phí trên ên phải (nếu 3G thì chọn “… or WCDM ”).
Nhấn vào c c th phí trên để x m th m số trong c c mục tƣơng ứng.
X m tài nguyên hiện tại củ c ll: nhấn chuột phải vào c ll, chọn
ZEEI, c c thông số về tài nguyên hiện tại củ c ll s hiện lên.
Hình trên cho thấy c ll GG0011 này thuộc BCF-0011. Cả trạm, c ll
này và 4 TRX củ c ll đều ở trạng th i không khó (U – Unlock) và
hoạt động (WO – working), hiện có 5 kênh H l -r t (HR) và 2 kênh
GPRS (GP) ị chiếm.
Đối với c c tài khoản có quyền th y đổi th m số (tài khoản ứng cứu
thông tin ch ng hạn), nếu muốn chỉnh s : chọn “Mo i y ctu l
519 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
v lu s” rồi th y đổi th m số cần thiết. Lƣu ý 1 số th m số khi chỉnh
s có thể gây lock c ll.
S u khi chỉnh s , chọn “S n to N twork” (phí trên ên tr i) để
lƣu th y đổi trên hệ thống.
14.1.3 Hƣớng ẫn xu t ữ liệu từ hệ thống ùng CM op r tions m n g r.
CM E itor tại m i thời điểm chỉ giúp x m th m số củ 1 c ll, trong khi
th c tế, đôi khi t cần x m củ cả khu v c (1 vài BSC/RNC h y thậm chí
toàn mạng). T có thể làm điều đó th o c c ƣớc s u:
Đ ng nhập vào N t ct nhƣ phần 1.1.
Chọn “Con igur tion” “CM Op r tions M n g r”.
D liệu trên CM Op r tions M n g r có thể chƣ phải là mới nhất o
chƣ đƣợc cập nhật. Để cập nhật, chọn “Uplo ” “N w Uplo ”.
520 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Chọn c c BSC/RNC cần Uplo , s u đó nhấn “St rt”.
S u khi cập nhật xong, chọn Fil Export Actual Configuration.
Cần có 1 kịch ản (gọi là “pro il ”) để hƣớng ẫn hệ thống xuất r c c
th m số cần thiết. Ngƣời ùng có thể s ụng c c pro il có sẵn, hoặc
t viết pro il c ng đƣợc. 1 pro il s có ạng nhƣ s u, trong đó c c
phần tô đỏ là c c phần t mạng chứ
liệu cần xuất.
521 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
S u khi có pro il , chọn c c BSC cần xuất
liệu trong ảng ên tr i.
C c mục ên ƣới chọn pro il cần xuất và nơi để lƣu
liệu xuất r .
Trên ảng ở gi chọn c c phần t mạng chứ c c th m số cần xuất
(tƣơng ứng với pro il mình chọn). Xong nhấn “St rt”.
522 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
S u khi xuất
liệu xong s đƣợc 1 il .csv nhƣ hình, trong đó hàng
đầu tiên là c c phần t mạng đ nêu trong pro il , hàng thứ 2 là t ng
th m số đƣợc yêu cầu xuất r , c c hàng kế là c c gi trị tƣơng ứng củ
t ng phần t trong đó.
14.1.4 Hƣớng ẫn t o – ập nhật working s t
Working s t là tập hợp c c nhóm trạm/nhóm c ll th o cấu hình củ
ngƣời ùng để tiện cho việc gi m s t, tối ƣu CLM, nhƣ c c c ll củ 1
tỉnh nằm rải r c ở c c BSC/RNC, h y c c c ll phục vụ chính trong 1 l
hội ch ng hạn. Th o thời gi n s u khi ph t sóng thêm c ll h y ổ sung
trạm mới…, c c Working s t này trở nên c và o đó, cần cập nhật lại
CSDL. C c ƣớc nhƣ sau:
Đ ng nhập vào N t ct, chọn sktop working set manager.
Mở working s t cần chỉnh s .
523 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Chọn tất cả cut.
Chọn Utils managed object browser.
Chọn “No” khi hiện ảng thông
o.
524 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chọn
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
it search by criteria.
Tắt op ning working s t, nhấn m n g
2G) hoặc WBTS (với 3G).
o j ct cl ss, chọn BCF (với
Chỉnh phần n m lại thành cont in, nhập tên cần lọc vào, xong nhấn
apply.
525 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Chọn c c mục cần đƣ vào WS, kéo gi chuột gi
rồi thả.
rê qu khung WS
Làm lại t ƣớc “tắt op ning working s t” cho BTS (2G) hoặc WCEL
(3G).
S v lại trƣớc khi tho t.
14.2 Hƣớng ẫn tối ƣu KPI v tuyến.
Để tối ƣu trƣớc tiên cần phân tích KPI đó ị tồi iện rộng h y iện
hẹp, tập trung h y phân t n. Nếu ị rải r c trên cả BSC/RNC thì nhiều khả
n ng là o l i củ BSC/RNC đó. Nếu tập trung ở 1 khu v c đị lý nào đó
526 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
(thƣờng là iên L C) thì có thể o gi o tiếp gi c c L C/BSC/RNC đó
không tốt, hoặc có thể o đặc thù đị hình củ khu v c đó. C c hƣớng ẫn
ƣới đây chỉ p ụng hiệu quả cho c c trƣờng hợp l i 1 vài c ll đơn l .
14.2.1 Tối ƣu CDR ( ll-drop-rate).
Kiểm tr x m có rớt đột iến h y không?
Có: Kiểm tr l i trạm, truyền ẫn, kiểm tr trạng th i c c c ll xung
qu nh có l i hoặc chết trạm không.
Không: kiểm tr nguyên nhân rớt.
Timing advance:
Xuất
liệu trong mục D ult R ports NSS BSS RG30 BTS
octor, ộ “RSBSS 1020-055 – Timing
v nc ”, mục R port
l v l chọn PLMN/BSC/BCF/BTS/DST.
Kiểm tr số lƣợng “Fr q R ports” tập trung nhiều ở DST_ID ằng
mấy (khoảng c ch gi MS và BTS = DST_ID*0.533 km). Nếu rớt
nhiều o c ll phủ x , tiến hành tối ƣu vùng phủ (cụp tilt, xo y
zimuth, c c th m số vùng phủ nhƣ CRO, CRH, c c th m số
H n ov r…).
C/I kém ( liệu lấy t kết quả đo t m y TEMS):
Tối ƣu vùng phủ cho c ll tồi.
Kiểm tr c ll có ov rshoot hoặc ị ov rshoot (c ll phục vụ ị “ ắn
ng ng đầu”, tức là MS ắt vào 1 c ll ở x th y vì c ll ở gần có cùng
hƣớng phủ). Nếu có, tối ƣu lại vùng phủ cho c ll ov rshoot.
Tối ƣu lại N igh our (NB), đặc iệt th o hƣớng có H n ov r nhiều
nhất.
Kiểm tr có ị “sw p
r” 2 sợi, ẫn đến thiếu NB h y không.
Nếu có s lại cho đúng.
Kiểm tr trùng tần số BCCH, TCH và BSIC, tối ƣu lại nếu cần thiết.
Kiểm tr công suất kênh TCH đ ph t tối đ chƣ , nếu chƣ thì t ng
lên tối đ (công suất ph t thấp có thể tạo nên vùng l m và làm rớt
cuộc gọi; hiện tƣợng này thƣờng xảy r khi chống ngh n cho c ll
ằng c ch giảm công suất ph t xuống để co vùng phủ lại nhƣng s u
khi hết ngh n quên t ng trở lại).
Kiểm tr c c th m số CRO, CRH có đặt qu c o (qu ƣu tiên vào c ll
có vùng phủ kém ẫn đến rớt cuộc gọi không). Tối ƣu lại c c th m
số này (mặc định trên mạng: CRO = 0; CRH = 6).
Kiểm tr c ll đ đƣợc ật nhảy tần h y chƣ . Nếu chƣ thì ật nhảy
tần cho c ll (mặc định trên mạng: B s n Hopping).
14.2.2 Tối ƣu CSSR ( ll-setup-successful-rate).
Công thức: CSSR = (1-SDR)*TASR.
Vì thế, tối ƣu CSSR cần x c định x m chỉ số nào đ ng tồi (SDR c o
h y T SR thấp) và t đó tối ƣu chỉ số đó.
Tối ƣu SDR (SDCCH Drop R t ): C c ƣớc phân tích và tối ƣu SDR
c ng tƣơng t nhƣ đối với CDR.
527 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
14.2.3 Tối ƣu TASR (TCH Assignm nt Drop Rate).
Qu trình cấp kênh TCH thất ại thƣờng o ngh n. Qu trình phân tích
nhƣ s u:
Kiểm tr c ll có ị lock (BL) không ( ùng lệnh ZEEI, chi tiết x m
phần “X m tài nguyên hiện tại củ c ll”). Nếu có thì r s t c ll để
chuyển về trạng th i working (WO).
Kiểm tr c ll có ị t ng lƣu lƣợng đột iến không (lƣu lƣợng x m ở cột
“RTCH Erl ng Tot l” trong ộ Vi tt l R ports hoặc ộ Tr ic (chi tiết
x m mục Hƣớng ẫn xuất
liệu o c o (r porting suit )). Nếu có
ngh n, tiến hành c c giải ph p chống ngh n (x m phần Hƣớng ẫn x
lý ngh n vô tuyến).
14.2.4 Tối ƣu HOSR (H n ov r Outgoing Successful Rate).
HOSR là t lệ chuyển gi o cuộc gọi hiều r thành công. Tuy nhiên,
th c tế cho thấy, nhiều trƣờng hợp c c c ll có chỉ số HOSR kém lại là o
cùng H n -ov r vào 1 c ll đ ng ị l i, tức là c ll có HISR (H n ov r
Incoming Succ ss ul R t – t lệ chuyển gi o cuộc gọi hiều v o) tồi.
Do đó, tối ƣu HOSR c ng song song với tối ƣu HISR. C c ƣớc tiến
hành nhƣ s u:
Lọc r
nh s ch c c c ll tồi, x m phân ố c c c ll tồi trên ản đồ:
Nhiều ll tồi tập trung t i 1 khu vự : nhiều khả n ng là có 1 c ll
đ ng ị l i khiến cho c c c ll xung qu nh khi H n ov r vào đây ị
tồi (trong hình ƣới, màu đỏ là c c c ll ị tồi HOSR).
Tiến hành phân tích nhƣ s u:
Xuất
liệu t D ult R port NSN BSS RG20 H n ov r,
chọn ộ “RSBSS153 – Adjacencies Having high HO Failure
R tio”.
528 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Chọn O j ct ilt ring là c c c ll có HO ị tồi. S u khi xuất r đƣợc
ảng
liệu nhƣ s u:
Qu đó có thể thấy c c c ll khi HO qu BTE3342 và BTE3343
đều ị tồi nặng 2 c ll này ị l i. Tiến hành x lý c c c ll tồi
HISR nhƣ s u:
o Reset.
o Kiểm tr c ll có ị ngh n không, nếu có p ụng mục 5.3
cho c c c ll này.
o Kiểm tr phần cứng tại trạm: c r , c p, l i VSWR…
C
ll tồi r i r :
Tối ƣu NB, ổ sung NB thiếu, loại ỏ NB th .
Chạy B list, ật HO synchroniz cho c c NB.
Tối ƣu tần số BCCH, TCH và BSIC củ c c c ll trong khu v c tồi.
Kiểm tr th m số out r L I nếu c c c ll tồi ở iên L C và kh c
MSC.
Tối ƣu vùng phủ, c c ƣớc nhƣ tối ƣu SDR.
X lý nếu c c th m số chi tải (Pow r u g t, HO Um r ll ) đặt
ất hợp lý gây HO qu lại (pingpong) gi c c c ll.
14.2.5 Xử lý ngh n k nh lƣu lƣ ng TCH (TCR).
Vào N t ct (Phần mềm vận hành và gi m s t truy xuất
liệu củ
v n or Noki ) lấy
liệu củ c ll ngh n TCR, tiến hành th c hiện th o
c c ƣớc s u cho đến khi c ll hết ngh n.
529 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bƣớ 1: Kiểm tr c c TRX củ c ll ngh n hoặc c c c ll xung qu nh có ị
lock không, nếu có thì r s t hoặc x lý l i để TRX/c ll phục vụ trở lại.
Bƣớ 2: Kh i H l -r t cho c ll ị ngh n: Chọn th Misc ll n ous, th y
đổi c c th m số Upp r và Low r Limit or FR TCH R sourc s (%) thành
100 và 90, s u đó lƣu th y đổi vào mạng. Trả lại gi trị c s u khi c ll hết
ngh n.
Bƣớ 3: Nếu c ll vẫn còn ngh n, giảm số kênh phục vụ GPRS: Chọn th
(E)GPRS, th y đổi c c th m số D ic t và D ult GPRS C p city (%)
về 0 và 1, s u đó lƣu th y đổi vào mạng. Trả lại gi trị c s u khi c ll hết
ngh n.
530 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bƣớ 4: Nếu c ll vẫn còn ngh n, tiến hành s n tải qu c c c ll có lƣu
lƣợng thấp xung qu nh ằng c c th m số H n ov r M rgin PBGT và
Handover Level Umbrella.
Đổi th m số H n ov r M rgin PBGT (PMRG).
Ý nghĩ củ th m số này là nếu mức thu t target cell (TC) lớn hơn
serving cell (SC) 1 lƣợng ằng PMRG thì s cho phép h n ov r
(HO). Vì thế, để cân ằng tải, t cần giảm PMRG ở chiều SC TC
và ngƣợc lại, t ng PMRG ở chiều TC SC.
Dùng CM E itor trên N t ct để tr SC, chọn N igh our (NB) t
SC TC, đổi th m số HO M rgin PBGT lần lƣợt về c c mức -6, 10.
Trong ví ụ ên ƣới đ ng chuyển cuộc gọi t SC BLU0011có lƣu
lƣợng c o s ng TC BLU0217 có lƣu lƣợng thấp.
Chọn NB t TC s ng SC, đổi th m số trên lần lƣợt lên c c mức 10,
16.
531 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Đổi th m số H n ov r L v l Um r ll ( UCL).
Nếu đổi PMRG vẫn không hiệu quả, t chuyển s ng đổi UCL. Ý
nghĩ th m số này là nếu mức thu t TC lớn hơn PMRG thì s lập
tức cho HO t SC s ng TC. UCL có mức ƣu tiên c o hơn PMRG
nên HO th o UCL s đƣợc kiểm tr và th c hiện trƣớc. Tuy
nhiên, lúc này cần phải đặt PMRG củ TC thật c o để tr nh TC
H n ov r ngƣợc về SC.
Chọn NB t SC s ng TC, đổi UCL t -47 lần lƣợt về c c mức 60, -85.
Chọn NB t TC s ng SC, đổi PMRG lên 20 B.
532 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bƣớ 5: S u khi th c hiện c c giải ph p s n tải ằng th m số, nếu vẫn
ngh n, th c hiện tối ƣu vùng phủ c ll ngh n và c c c ll phục vụ xung
qu nh. Chú ý s ụng c c công cụ đo đạc T ms, Innos…
Bƣớ 6: Đề xuất trạm cosit , trạm mới nếu c c giải ph p tối ƣu không x
lý ngh n triệt để.
14.2.6 Xử lý ngh n k nh o hiệu SCR (SDCCH ssignm nt Cong stion
Rate).
Vào N t ct (Phần mềm vận hành và gi m s t truy xuất
liệu củ
v n or Noki ) lấy
liệu củ c ll ngh n SCR, tiến hành th c hiện th o
c c ƣớc s u cho đến khi c ll hết ngh n:
Bƣớ 1: Nếu c ll ị l i tiến hành x lý l i th o “Hƣớng ẫn x lý l i trạm
BTS/No B”.
Bƣớ 2: Nếu c ll không ị l i thì t ng thêm 1 kênh SDCCH.
Bƣớ 3: Nếu c ll vẫn không hết ngh n thì th c hiện điều chỉnh th m số
CRO và CRH.
T ng CRO củ TC: Vào CM E itor chọn th Qu u ing C2, t ng
ần th o c c mức 6, 9, 12. S u đó lƣu lại vào hệ thống.
533 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Giảm CRO củ SC: Vào CM E itor chọn th Qu u ing C2, t ng
CRO ần th o c c mức 6, 9, 12 và th y đổi P n lty Tim thành
640. S u đó lƣu lại vào hệ thống.
Lƣu ý.
Đối với c c c ll ngh n o lƣu lƣợng t ng đột iến, s u khi hết
ngh n thì tiến hành roll ck s u khi th c hiện c c hành động.
534 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Ƣu tiên đẩy lƣu lƣợng qu c c c ll có cấu hình c o và hạn chế hút
lƣu lƣợng về c ll có cấu hình thấp.
Bƣớ 4: Trƣờng hợp s u khi th y đổi th m số SCR không cải thiện, cần
x m xét đo kiểm tối ƣu vùng phủ.
Bƣớ 5: Đối với c c c ll ngh n ài ngày ở iên L C, cần tối ƣu chi lại
L C th o hƣớng ẫn quy hoạch tối ƣu L C.
14.2.7 Hƣớng ẫn n ằng t i.
Cân ằng tải là hành động điều chỉnh th m số củ hệ thống (cứng hoặc
mềm) để điều chỉnh lƣu lƣợng phân ổ vào c c c ll cho hợp lý nhằm
chống ngh n hoặc s ụng nguồn tài nguyên hiệu quả hơn. Th c tế, việc
cân ằng tải chính là chuyển lƣu lƣợng củ 1 c ll (s rving c ll – SC)
s ng c ll kh c (t rg t c ll – TC).
a. C n ằng t i mềm (th y đổi th m số).
C n ằng t i trong tr ng th i rỗi (I l mo ).
T ng CRO củ TC: ùng CM E itor chọn th Qu u ing C2, t ng
ần th o c c mức 6, 9, 12. Xong lƣu lại vào hệ thống.
535 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Giảm CRO củ SC: c ng chọn th trên, t ng CRO ần th o c c mức
6,9,12 và th y đổi P n lty Tim thành 640. Xong lƣu lại vào hệ
thống.
C n ằng t i trong tr ng th i tho i ( onn t
mo
):
Việc cân ằng tải trong trạng th i thoại đƣợc th c hiện th o nguyên tắc
H n ov r cuộc gọi t SC có lƣu lƣợng c o s ng TC có lƣu lƣợng thấp.
Vì thế, c c th m số cần chỉnh nằm ở mức N igh our. Trƣớc khi cân tải
cần x c định r SC và TC. Nên x m xét th o thứ t s u: TC cùng
hƣớng cùng trạm (co-sit ), TC kh c hƣớng cùng trạm, TC kh c trạm
cùng vùng phủ.
Đổi th m số HO M rgin PBGT (PMRG): ý nghĩ th m số này là nếu
mức thu t TC lớn hơn SC 1 lƣợng ằng PMRG thì s cho phép HO.
Vì thế, để cân ằng tải, t cần giảm PMRG ở chiều SC TC và
ngƣợc lại, t ng PMRG ở chiều TC SC.
Dùng CM E itor tr SC, chọn NB t SC TC, đổi th m số HO
M rgin PBGT lần lƣợt về c c mức -6, -10. Trong hình ƣới đ ng
chuyển cuộc gọi t SC BLU0011có lƣu lƣợng c o s ng TC
BLU0217 có lƣu lƣợng thấp.
536 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Chọn NB t TC s ng SC, đổi th m số trên lần lƣợt lên c c mức 10
- 16.
Đổi th m số HO L v l Um r ll ( UCL): nếu đổi PMRG vẫn không
hiệu quả, t chuyển s ng đổi UCL. Ý nghĩ th m số này là nếu mức
thu t TC lớn hơn UCL thì s lập tức cho HO t SC s ng TC.
UCL có mức ƣu tiên c o hơn PMRG nên HO th o UCL s đƣợc
537 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
kiểm tr và th c hiện trƣớc. Tuy nhiên, lúc này cần phải đặt PMRG
củ TC thật c o để tr nh TC H n ov r ngƣợc về SC.
Chọn NB t SC s ng TC, đổi UCL t -47 lần lƣợt về c c mức 60 ÷ -85.
Chọn NB t TC s ng SC, đổi PMRG lên 20 B.
538 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
15.
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
b. C n ằng t i ứng ( hỉnh tilt – azimuth cho cell)
Nếu đ th y đổi c c th m số mềm trên hệ thống nhƣng vẫn không hiệu
quả, cần chỉnh c c th m số cơ khí củ c ll nhƣ: cụp ớt tilt xuống để co
vùng phủ củ c ll đ ng có lƣu lƣợng c o lại, hoặc xo y zimuth củ
c ll này s ng c c hƣớng lân cận để giảm lƣu lƣợng đổ vào. Tuy nhiên
việc làm này s mất rất nhiều thời gi n o cần NV tỉnh l o lên trạm
th o t c. Vì thế tính to n và chuẩn ị tài nguyên trƣớc s kiện, l hội là
hết sức qu n trọng. Nếu chuẩn ị tốt thì s không lo ngh n khi i n r
l hội n .
Hƣớng ẫn tối ƣu KPI 3G Hu w i.
C t i liệu li n qu n:
- Hƣớng ẫn làm N igh our ằng tool Pl nChecker.
- Hƣớng ẫn s ụng OSS để x m cảnh o l i phần cứng.
- Hƣớng ẫn s ụng Googl E rth, M pIn o, TEMS, ...
- Hƣớng ẫn HD.02.TTDĐ.03/VT: Hƣớng ẫn kh i o th m số vô
F1_Fx vendor Huawei.
- Hƣớng ẫn HD.02.KTCN.05: Hƣớng ẫn x lý c ll nhi u Uplink 3G.
- C c hƣớng ẫn liên qu n đến việc x lý ngh n, cân ằng tải 3G.
Đ nh ngh v thuật ngữ:
- CDD: C ll D sign D t - D liệu thiết kế c ll.
- BTS: B s Tr nsc iv r St tion- trạm thu/ph t sóng trong mạng vô
tuyến.
- R B CR PS: R io cc ss B r r Cong stion P ck t Switch – ngh n
thiết lập ịch vụ chuyển mạch gói.
- R B CR CS: R io cc ss B r r Cong stion Circuit Switch – ngh n
thiết lập ịch vụ chuyển mạch mạch.
- CSSR: C ll S tup Succ ss R t – t lệ thiết lập cuộc gọi thành công
(đối với 3G là t lệ thiết lập ịch vụ thành công).
- CS CDR: Circuit Switch C ll Drop R t – t lệ rớt cuộc gọi.
- PS CDR: P ck t Switch C ll Drop R t – t lệ rớt gói.
- SHOSR: Soft Handover Success Rate – t lệ chuyển gi o mềm thành
công.
- HHOSR: H r H n ov r Succ ss R t – t lệ chuyển gi o cứng thành
công.
- R T: R io cc ss T chnology – công nghệ truy nhập vô tuyến.
C
ƣớ
hung thự hiện tối ƣu:
Bƣớ 1: Thống kê
liệu, KPI hiện trạng
n đầu.
539 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bƣớ 2: Th c hiện đ nh gi và phân tích số liệu th o c c nhận định.
Trƣớc khi phân tích số liệu đ nh gi tối ƣu, cần phân tích th o 3 nhận
định. T c c nhận định này s tiếp tục phân tích số liệu chi tiết đến t ng
KPI để th c hiện tối ƣu.
- Nhận định thời gi n: Thời gi n ắt đầu tồi, thời gi n tồi lặp lại mức
giờ/ngày.
- Nhận định vị trí: Phạm vi gây tồi KPI mức c ll/no /hƣớng/ clust r.
- Nhận định hệ thống: Tình trạng tồi liên qu n đến l i phần cứng, l i
truyền ẫn, c c kế hoạch s l i, quy hoạch trên đị àn. Đ nh gi tình
trạng l i th o tần số, iến thiên th o tải, c c th y đổi về mặt vô tuyến
(nâng hạ cấp), th m số vô tuyến tại khu v c xuất hiện KPI tồi.
Bƣớ 3: Th c hiện khắc phục l i, tối ƣu th o c c nhận định.
15.1 Hƣớng ẫn tối ƣu CS CDR.
15.1.1 C ng thứ x đ nh.
CS CDR = (CS Call Drop/CS Call Attempt)*100.
CS Call Drop = VS.RAB.Loss.CS.Abnorm + VS.RAB.Loss.CS.RF.
CS Call Attempt = VS.RAB.Loss.CS.RF +
VS.RAB.Loss.CS.Abnorm + VS.RAB.Loss.CS.Norm.
15.1.2 Ph n t h nguy n nh n, gi i ph p tối ƣu CS CDR.
Đ nh gi nguy n nh n ự tr n
Count r hệ thống:
Counter
1.VS.RAB.AbnormRel.CS.RF
1.1.VS.RAB.AbnormRel.CS.RF.ULSync
1.2.VS.RAB.AbnormRel.CS.RF.UuNoReply
1.3.VS.RAB.AbnormRel.CS.RF.SRBReset
2.VS.RAB.AbnormRel.CS.OM
3.VS.RAB.AbnormRel.CS.Preempt
4.VS.RAB.AbnormRel.CS.UTRANgen
5.VS.RAB.AbnormRel.CS.IuAAL2
6.VS.RAB.AbnormRel.CS.OLC
ngh
L i liên qu n đến vô tuyến
Mất đồng ộ đƣờng UL
Mất kết nối gi o iện vô tuyến Uu
R s t o hiệu kênh o hiệu
L i liên qu n đến vận hành t c động
L i liên qu n đến mức ƣu tiên
L i liên qu n đến thiết ị
L i liên qu n đến truyền ẫn
L i liên qu n đến r j ct o tải vƣợt
ngƣỡng
Thông thƣờng nguyên nhân CS CDR rơi nhiều nhất vào count r liên
qu n đến vô tuyến.
15.1.3 Thự hiện kh phụ lỗi, tối ƣu CS CDR.
540 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
a. Lỗi thiết .
- Vào M2000 lấy số liệu cảnh o trạm. Nếu có l i thì phối hợp với NOC
x lý. C c l i thƣờng gặp VSWR, hỏng RRU, hỏng WMPT, l i CPRI…
b. Lỗi li n qu n vùng phủ.
- S ụng c c count r VS.TP.UE và VS.EcNo.M n.TP để phân tích phân
ố Ec/No củ c c UE th o khoảng c ch đến trạm. Thông thƣờng Ec/No >
-14 Bm và RSCP > -100 Bm s gây rớt cuộc gọi liên qu n đến sóng yếu.
541 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Hình 2: Phân ố số mẫu Ec/No và Ec/No trung ình th o khoảng c ch đến trạm
c. Lỗi li n qu n đến n igh or, th m số.
- S ụng tool Pl nch ck r để rà so t n igh or.
- S ụng tool ch ck PSC để rà so t trùng PSC.
- S ụng M2000 để kiểm tr thông số vô tuyến.
- Một số th m số liên qu n đến tối ƣu CS CDR: Tim to Trigg r c c Ev nt
1A, 1B, 1C; CIO offset so t H n ov r; c c ngƣỡng thiết lập 2D/2F trigg r
Compr ss mo đo int r r q hoặc Int rR T; M ximum tr nsmit pow r o
DL r io link; c c tim r/count r T/N 302, 312, 313, 314, 315,
TRLF ILURE…
d. Lỗi li n qu n đến nhiễu.
- Nhi u ownlink thông thƣờng liên qu n đến tình trạng Pilot pollution.
Tình trạng nhiều c ll phủ sóng làm t ng nhi u, ẫn đến Ec/No củ c c c ll
phục vụ trong ctiv s t tồi đi. Nhận iện cuộc gọi rop o nhi u đƣờng
DL: RSCP >-85 Bm nhƣng Ec/No <-13 B s ẫn đến c ll rop.
- Nhi u uplink thông thƣờng liên qu n chủ yếu đến nhi u ngoài hoặc liên
qu n đến thiết ị, hệ thống nt n
r. X m count r RTWP và c ch
kiểm tr khắc phục nhi u UL ở phần s u.
e. Thự hiện riving t st ph t hiện lỗi:
542 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Hình 3: Tiến trình th c hiện cuộc gọi MR
C
nguy n nh n h nh g y rớt uộ gọi:
Missing neighbor: Là nguyên nhân chủ yếu ẫn đến rớt cuộc gọi,
missing n igh or s làm t ng nhi u và làm EcNo củ
st c ll tồi đi. Nếu
EcNo củ c ll missing lớn hơn EcNo củ
st c ll trong ctiv S t một
lƣợng releaseConnOffset B thì kết nối s ị r l s .
Hình 4: Rớt cuộc gọi o thiếu n igh or
543 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Hình trên t thấy c ll 3DL3032 thiếu n igh or với c ll 3DL1423 rớt
cuộc gọi. Giải ph p: Rà so t lại n igh or đảm ảo s o cho đủ c c n igh or
qu n trọng và đảm ảo đúng gui lin n igh or, đồng thời tr nh n igh or 1
chiều.
Vùng phủ DL k m: Nguyên nhân chủ yếu là o c c vùng này có RSCP
kém or có EcNo kém.
Hình 5: Rớt cuộc gọi o vùng phủ kém
Hình trên t thấy nguyên nhân ẫn đến rớt cuộc gọi ở đây là o vùng phủ qu
kém.
Giải ph p: Th c hiện tối ƣu vùng phủ để đạt ngƣỡng chất lƣợng th o
gui lin đề r .
Pilot Pollution: Đây là vùng có nhiều c ll phục vụ (nhiều c ll trong
reporting range) ẫn đến t ng nhi u và làm cho EcNo củ c ll phục vụ
chính tồi đi. EcNo củ c c c ll trong S hầu nhƣ gần ằng nh u và kém.
544 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Hình 6: Rớt cuộc gọi o Pilot Pollution
Hình trên t thấy có đến 3 c lls 3DL2163, 3DL0483, 3DL4042 nằm trong
S có RSCP gần ằng nh u và EcNo tồi xảy r rớt cuộc gọi.
Giải ph p: Th c hiện tối ƣu lại vùng phủ đảm ảo đúng gui lin Dormin nt
c ll: tức là RSCP củ s rving c ll tốt hơn n igh or có tín hiệu tốt nhất là 6
B, EcNo củ s rving c ll tốt hơn n igh or c ll có tín hiệu tốt nhất là 3 B.
Trùng PSC: Khi 2 c lls trùng PSC thì ẫn đến giảm EcNo và t ng tỉ lệ
BLER rớt cuộc gọi.
Th c hiện rà so t lại quy hoạch PSC.
Overshooting: Khi ov rshooting ẫn đến t ng nhi u, gây r missing
n igh or, t ng c p city và c ll r s l ction tồi có thể ẫn đến rớt cuộc
gọi.
Giải ph p: Tối ƣu lại vùng phủ.
15.2 Hƣớng ẫn tối ƣu CS CSSR và PS CSSR.
15.2.1 C ng thứ x đ nh.
CS CSSR:
CS CSSR =(CS RRC SR * CS RAB SR)/100.
CS RRC SR = CS RRC Success/CS RRC Attempt*100.
CS RAB SR = CS RAB Success/CS RAB Attempt*100.
PS CSSR:
PS CSSR = (PS RRC SR*PS RAB SR)/100.
PS RRC SR = PS RRC Success/PS RRC Attempt*100.
PS RAB SR = PS RAB Success/PS RAB Attempt*100.
545 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
15.2.2 Ph n t h nguy n nh n, gi i ph p tối ƣu CS CSSR v PS CSSR.
Đ nh gi nguy n nh n ự tr n
Count r hệ thống:
Đối với c c count r nguyên nhân il CS CSSR, PS CSSR là tƣơng t
nhƣ nh u. Việc count r nguyên nhân il CS/PS chi r 2 nhóm.
Counter fail RRC:
Counter
1.VS.RRC.Rej.RL.Fail
2.VS.RRC.Rej.TNL.Fail
3.VS.RRC.FailConnEstab.NoReply
4.VS.RRC.FailConnEstab.Cong
4.1.VS.RRC.Rej.DLCE.Cong
4.2.VS.RRC.Rej.ULCE.Cong
4.3.VS.RRC.Rej.DLPower.Cong
4.4.VS.RRC.Rej.ULPower.Cong
4.5.VS.RRC.Rej.Code.Cong
4.6.VS.RRC.Rej.DLIUBBand.Cong
4.7.VS.RRC.Rej.ULIUBBand.Cong
4.8.VS.RRC.Rej.Other.Cong
ngh
F il liên qu n đến vô tuyến
F il liên qu n đến truyền ẫn
F il o mất kết nối với UE
F il o ngh n
F il o ngh n CE đƣờng DL
F il o ngh n CE đƣờng UL
F il o ngh n công suất đƣờng DL
F il o ngh n công suất đƣờng UL
F il o ngh n Co
F il o ngh n Iu đƣờng DL
F il o ngh n Iu đƣờng UL
F il o ngh n không thuộc c c t/h trên
Thông thường fail RRC rơi vào nguyên nhân nghẽn và nguyên nhân mất kết nối
vô tuyến với UE.
Counter fail RAB:
Counter
1.VS.RAB.FailEstabCS(PS).RNL
2.VS.RAB.FailEstabCS(PS).TNL
3.VS.RAB.FailEstabCS(PS).IubFail
4.VS.RAB.FailEstabCS(PS).UuFail
5.VS.RAB.FailEstabCS(PS).SRBReset
6.VS.RAB.FailEstabCS(PS).CellUpd
7.VS.RAB.FailEstabCS(PS).Cong
7.1.VS.RAB.FailEstabCS(PS).DLCE.Cong
7.2.VS.RAB.FailEstabCS(PS).ULCE.Cong
7.3.VS.RAB.FailEstabCS(PS).DLPower.Cong
7.4.VS.RAB.FailEstabCS(PS).ULPower.Cong
7.5.VS.RAB.FailEstabCS(PS).Code.Cong
7.6.VS.RAB.FailEstabCS(PS).DLIUBBand.Cong
7.7.VS.RAB.FailEstabCS(PS).ULIUBBand.Cong
7.8.VS.RAB.FailEstabPS.HSUPAUser.Cong
7.9.VS.RAB.FailEstabPS.HSDPAUser.Cong
ngh
F il liên qu n đến vô tuyến
F il liên qu n đến truyền ẫn
F il liên qu n đến gi o iện Iu
F il o mất kết nối với UE
F il o r s t o hiệu kênh o hiệu
F il liên qu n đến trạng th i r j ct khi truy nhập
đồng thời
F il o ngh n
F il o ngh n CE đƣờng DL
F il o ngh n CE đƣờng UL
F il o ngh n công suất đƣờng DL
F il o ngh n công suất đƣờng UL
F il o ngh n Co
F il o ngh n Iu đƣờng DL
F il o ngh n Iu đƣờng UL
F il o r j ct khi vƣợt ngƣỡng HSUP us r
F il o r j ct khi vƣợt ngƣỡng HSDP us r
Thông thường fail RAB rơi vào nguyên nhân nghẽn và nguyên nhân mất kết nối
vô tuyến với UE.
15.2.3 Thự hiện tối ƣu CS CSSR/PS CSSR th o
nguy n nh n.
546 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Hình 7: Lƣu đồ tối ƣu CS/PS CSSR
. Lỗi hệ thống.
- Kiểm tr tƣơng t phần CS CDR.
. Lỗi li n qu n đến ngh n.
- Phân tích c c count r ngh n. Tr count r ngh n liên qu n đến Iu , c c
trƣờng hợp ngh n kh c có thể phân tích cân ằng tải, cân ằng CE gi
c c c rri r cùng hƣớng, cùng no để điều chỉnh th m số sh r tải. Trong
trƣờng hợp không điều chỉnh đƣợc, x m xét nâng cấp tùy th o c c trƣờng
hợp ngh n.
Nguy n nh n ngh n
C h xử lý
Ngh n Iu
Nâng cấp luồng truyền ẫn
Ngh n Co , Pow r
citv c rri r 2, Th y đổi th m số lo sh ring, qO s t2sn,…
Ngh n CE
Thêm c ll, ổ sung c r WBBP,..
547 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
- X m thêm hƣớng ẫn x lý ngh n CE/Co /Pow r mục 17.5
. Lỗi li n qu n đến th m số, vùng phủ.
- Phân tích vùng phủ tƣơng t phần tối ƣu CS CDR để x c định phân ố
thuê o gần/x trạm.
- Trong trƣờng hợp khu v c tồi tại c c no nhiều lớp tần số. Th c hiện rà
so t th m số th o HD.02.TTDĐ.03/VT: Hƣớng ẫn kh i o th m số
F1_Fx vendor Huawei.
- C c th m số thƣờng đƣợc s ụng để x lý c c count r tồi về cc ss vô
tuyến VS.RRC.F ilConnEst .NoR ply, thƣờng là: QRXLEVMIN,
QQU LMIN giảm lƣợng il o UE cc ss khi không nhận đủ tín hiện;
điều chỉnh F CH pow r h trợ tiếp nhận ản tin đƣờng DL cho UE, điều
chỉnh Const nt v lu củ DCH để t ng cƣờng tiếp nhận thành công ản
tin đƣờng UL cho No B.
- C c th m số thƣờng đƣợc s ụng để x lý c c count r tồi về cc ss vô
tuyến VS.R B.F ilEst CS(PS).UuF il thƣờng là: c c th m số liên qu n
đến C C, c c th m số liên qu n đến H n ov r.
. Lỗi li n qu n đến nhiễu.
- Th c hiện kiểm tr tình trạng nhi u tƣơng t phần tối ƣu CS CDR.
15.3 Hƣớng ẫn tối ƣu CS InRAT HOSR.
15.3.1 C ng thứ x đ nh.
CS InRAT HOSR = IRATHO.SuccOutCS/IRATHO.AttOutCS*100.
IRATHO.SuccOutCS: Số cuộc HO IRAT thành công.
IRATHO.AttOutCS: Số cuộc HO IRAT.
15.3.2 Ph n t h nguy n nh n, gi i ph p tối ƣu CS InRAT HOSR.
Đ nh gi nguy n nh n ự tr n
Count r hệ thống:
Counter
IRATHO.FailOutCS.CfgUnsupp
IRATHO.FailOutCS.PhyChFail
ngh
L i IR THO liên qu n đến cấu hình
L i IR THO liên qu n đến cấp ph t kênh vật lý
15.3.3 Thự hiện tối ƣu CS InRAT HOSR th o
a.
nguy n nh n.
Ph n t h qu tr nh InRAT HOSR.
548 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Hình 8: Tiến trình th c hiện int rR T HO
. Qu tr nh xử lý CS InRAT HO:
Hình 9: Lƣu đồ x lý CS int rR T HO
15.4 Hƣớng ẫn tối ƣu nhiễu Uplink RTWP.
15.4.1 C ng thứ x đ nh.
RTWP: Lấy tr c tiếp t hệ thống count r VS.M n.RTWP.
VS.Mean.RTWP: Là giá trị RTWP trung bình trong khung thời gian
lấy d liệu.
549 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
15.4.2 Ph n t h nguy n nh n, gi i ph p tối ƣu RTWP.
Đ nh gi nguy n nh n ự tr n
Count r hệ thống:
ngh
Gi trị RTWP trung ình trong khoảng thời gi n lấy
liệu.
VS.MeanRTWP
VS.M nRTWP mức giờ > -95 Bm đƣợc x c định là tồi
Counter
15.4.3 Thự hiện tối ƣu RTWP th o
.
Nhiễu li n qu n đến lƣu lƣ ng
- Th c hiện phân tích tr
tr
nguy n nh n.
o:
ic đƣờng UL thông qu c c count r: HSUP
ic Volum , PS UL R99 để đ nh gi độ th ng gi ng RTWP th o tr
ic
UL.
- Nguồn nhi u liên qu n đến tr
tr
ic UL thƣờng có chu k
iến thiên th o
ic UL. Việc vùng phủ chồng lấn nhiều hoặc tải không cân ằng gi
c c tần số s gây r hiện tƣợng nhi u liên qu n đến lƣu lƣợng UL.
. Nhiễu li n qu n đến thiết
:
550 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
- L i liên qu n đến hệ thống
r, nt nn , oost r, hy ri com in r,
conn ctor hoặc c r thu ph t (WRFU, RRU)... c ng gây t ng c o RTWP
không mong muốn. Để x c định l i liên qu n đến c c thành phần này thì
th c hiện sw p t ng phần thiết ị để ph t hiện l i. Sw p th o tiêu chí:
Nh nh thiết ị t lớn đến é, t
t CPRI lên
.
đến khó. Ví ụ: Sw p CPRI để đ nh gi
r, RRU, nt nn .
Nhiễu li n qu n đến nguồn nhiễu ngo i:
- L i liên qu n o ảnh hƣởng nguồn nhi u ngoài thƣờng là nguồn nhi u o
oost r ân sinh, r p t r củ c c nhà mạng, c c nguồn ph sóng củ c c
đơn vị n ninh, quân đội, nguồn nhi u o c c ức xạ ngoài
ng không
mong muốn củ c c thiết ị ph t th nh, truyền hình có công suất lớn...
- C ch thức ph t hiện c ng tƣơng t
ằng c ch sw p hƣớng c ll, xo y
azimuth để x c định. Nguồn nhi u ngoài có thể liên tục hoặc không liên
tục, t c động th o hƣớng, thƣờng tồi nhóm nhiều c ll đồng hƣớng. Thời
điểm sw p nếu đƣợc phải đúng thời điểm RTWP tồi để
- Việc đo kiểm và khắc nguồn nhi u ngoài cần s
đ nh gi .
ụng thiết ị Sp ctrum
n lysis chuyên ụng.
- Nhi u liên qu n đến vùng phủ chồng lấn.
- Th c hiện rivingt st đ nh gi vùng phủ chồng lấn. Vùng phủ đƣợc cho là
chồng lấn nhiều:
- Đối với việc vùng phủ chồng lấn gây nhi u UL, thƣờng th c hiện phân tích
ằng công cụ toll để điều chỉnh lại tilt, zimuth nt n cho thích hợp.
15.5 Hƣớng ẫn xử lý ngh n CE/Co /Pow r.
15.5.1 L y ữ liệu.
- Th c hiện lấy
liệu c c count r và KPI gi m s t t M2000, s ụng
module Query Result (x m tài liệu hƣớng ẫn xuất KPI t M2000). C c
count r cần lấy tối thiểu phải o gồm c c count r s u:
STT
1
2
3
4
Counter
CS RAB Congestion
PS RAB Congestion
VS.RAB.FailEstabCS.Code.Cong (none)
VS.RAB.FailEstabCS.DLCE.Cong (none)
Gi i th h
Số cuộc ngh n kênh lƣu lƣợng ịch vụ CS
Số cuộc ngh n kênh lƣu lƣợng ịch vụ PS
Ngh n R B CS o thiếu tài nguyên Co
Ngh n R B CS o thiếu tài nguyên CE DL
551 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
STT
Counter
5
VS.RAB.FailEstabCS.ULCE.Cong (none)
VS.RAB.FailEstabCS.DLIUBBand.Cong
6
(none)
VS.RAB.FailEstabCS.ULIUBBand.Cong
7
(none)
VS.RAB.FailEstabCS.DLPower.Cong
8
(none)
VS.RAB.FailEstabCS.ULPower.Cong
9
(none)
10 VS.RAB.FailEstabPS.Code.Cong (none)
11 VS.RAB.FailEstabPS.DLCE.Cong (none)
12 VS.RAB.FailEstabPS.ULCE.Cong (none)
VS.RAB.FailEstabPS.DLIUBBand.Cong
13
(none)
VS.RAB.FailEstabPS.ULIUBBand.Cong
14
(none)
VS.RAB.FailEstabPS.DLPower.Cong
15
(none)
VS.RAB.FailEstabPS.ULPower.Cong
16
(none)
17 VS.RRC.Rej.Code.Cong (none)
18 VS.RRC.Rej.DLCE.Cong (none)
19 VS.RRC.Rej.ULCE.Cong (none)
20 VS.RRC.Rej.DLIUBBand.Cong (none)
21 VS.RRC.Rej.ULIUBBand.Cong (none)
22 VS.RRC.Rej.DLPower.Cong (none)
23 VS.RRC.Rej.ULPower.Cong (none)
Gi i th h
Ngh n R B CS o thiếu tài nguyên CE UL
Ngh n R B CS o thiếu tài nguyên Iu đƣờng DL
Ngh n R B CS o thiếu tài nguyên Iu đƣờng UL
Ngh n R B CS o thiếu tài nguyên Pow r DL
Ngh n R B CS o thiếu tài nguyên Pow r UL
Ngh n R B PS o thiếu tài nguyên Code
Ngh n R B PS o thiếu tài nguyên CE DL
Ngh n R B PS o thiếu tài nguyên CE UL
Ngh n R B CS o thiếu tài nguyên Iu đƣờng DL
Ngh n R B CS o thiếu tài nguyên Iu đƣờng UL
Ngh n R B PS o thiếu tài nguyên Pow r DL
Ngh n R B PS o thiếu tài nguyên Pow r UL
Ngh n RRC
Ngh n RRC
Ngh n RRC
Ngh n RRC
Ngh n RRC
Ngh n RRC
Ngh n RRC
o thiếu tài nguyên Co
o thiếu tài nguyên CE DL
o thiếu tài nguyên CE UL
o thiếu tài nguyên Iu đƣờng DL
o thiếu tài nguyên Iu đƣờng UL
o thiếu tài nguyên Pow r DL
o thiếu tài nguyên Pow r UL
- Lƣu ý:
Tạo t mpl t trên M2000 o gồm c c count r trên để lấy
liệu khi
cần.
Có thể lấy
liệu củ c ll /nhóm c ll/RNC cần th o i, phân tích.
Thời gi n lấy mức 5 phút/30 phút/ giờ/ ngày tùy th o th c tế yêu cầu
gi m s t, đ nh gi .
Ví ụ: Fil
liệu ngh n lấy t M2000 nhƣ s u:
552 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
15.5.2 C h nh động xử lý ngh n CE/Co /Pow r.
- X c định nguyên nhân ngh n, loại tài nguyên ị ngh n để đƣ r c c hành
động tối ƣu. Tài nguyên c ll 3G có c c loại s u:
Pow r (công suất).
Code.
CE (channel element).
- Đối với t ng loại tài nguyên ị ngh n, th c hiện trình t c c ƣớc s u để
chống ngh n tạm thời trƣớc khi nâng cấp ổ sung tài nguyên (th o
Gui lin gi m s t và nâng cấp tài nguyên 3G), chi thành 2 trƣờng hợp
sau:
a. C ll ngh n Pow r.
Bƣớ 1: Th c hiện th y đổi th m số điều khiển ngƣỡng truy nhập th o ảng
sau.
T n th m số
UL total
equivalent user
number
UL threshold of
Conv AMR
service
Gi tr
hiện t i
Gi tr kh i
o hống
ngh n
80
200
75
95
UL handover
access threshold
80
96
UL total power
threshold
83
98
UL OLC trigger
threshold
95
98
Gi i th h
Tối đ 200 us r (us r quy đổi r MR us r đƣợc phục
vụ/c ll). Khi cấu hình gi trị này tƣơng đƣơng với việc
gần nhƣ không chạy m th o đƣờng UL.
Khi tổng số UE đƣờng lên quy đổi r UE MR lớn hơn
95% tổng số UE MR c c đại đƣợc kh i o h trợ
trong c ll, c c yêu cầu thiết lập kết nối s ị r j ct
Khi tổng số UE đƣờng lên quy đổi r UE MR lớn hơn
96% tổng số UE MR c c đại đƣợc kh i o h trợ
trong c ll, việc thiết lập kênh củ tất cả c c ịch vụ đều
ị t chối
Khi tổng số UE đƣờng lên quy đổi r UE MR lớn hơn
98% tổng số UE MR c c đại đƣợc kh i o h trợ
trong c ll, việc thiết lập kênh củ tất cả c c ịch vụ đều
ị t chối.
Khi tổng số UE đƣờng lên quy đổi r UE MR lớn hơn
98% tổng số UE MR c c đại đƣợc kh i o h trợ
553 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
DL threshold of
Conv AMR
service
80
95
DL handover
access threshold
(*)
85
91
DL total power
threshold (**)
90
92
DL OLC trigger
threshold
95
98
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
trong c ll, thuật to n Ov rlo control s đƣợc th c hiện
trong cell.
Đây c ng chính là ngƣỡng r j ct RRC
Khi hiệu suất s ụng công suất đƣờng xuống non_HS
vƣợt ngƣỡng 90%, việc thiết lập cuộc gọi MR s ị t
chối.
Khi có một yêu cầu kết nối HO, hệ thống s tính to n nếu
phần công suất t ng lên o HO + phần công suất đ ng
ùng trong c ll. Nếu > 91%, việc HO vào c ll s ị t
chối
Khi hiệu suất s ụng công suất đƣờng xuống vƣợt
ngƣỡng 92%, việc thiết lập c c ịch vụ trong c ll đều ị
t chối. Ngƣỡng (**) phải > ngƣỡng (*)
Khi tổng số UE đƣờng xuống quy đổi r UE MR lớn
hơn 98% tổng số UE MR c c đại đƣợc kh i o h trợ
trong c ll, thuật to n Ov rlo control s đƣợc th c hiện
trong cell.
Đây c ng chính là ngƣỡng reject RRC
- G i CR yêu cầu P.KTKT th c hiện th y đổi
liệu, s u khi th c hiện
xong, NVTƢ kiểm tr lại kh i o ằng lệnh LST UCELLC C và LST
UCELLDM trong mo ul MML Comm n củ M2000.
- Ví ụ: C sổ lệnh MML trong mo ul MML Comm n .
Minh họ kết quả củ lệnh LST UCELLCAC, c c th m số ôi vàng
là th m số th y đổi cần kiểm tr lại.
554 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
- Th o i c c count r ở ƣớc 1 mức 5‟ hoặc 30 , nếu còn ngh n, tiếp tục
chuyển đến ƣớc 2.
Bƣớ 2: Th c hiện th y đổi th m số đẩy lƣu lƣợng trên 3G s ng 2G trong
Idle mode.
- Lƣu ý:
Chỉ th c hiện khi c ll 2G không ị ngh n SDCCH.
C c th m số kh i o trong ƣớc này yêu cầu phải th c hiện trên
c ll 2G trƣớc, s u đó mới th c hiện trên c ll 3G.
- Chiều t 2G s ng 3G: C c c ll 2G có r l tion với c ll 3G ngh n cấu
hình hỉ s ng 3G khi: E No ll 3G FDD Qmin.
B ng gi tr ủ FDD Qmin:
FDD Qmin
Ec/No (dB)
0
-20
1
-6
2
-18
3
-8
4
-16
5
-10
6
-14
7
-12
- Chiều t 3G s ng 2G: cấu hình c c c ll ngh n 3G th c hiện đo đạc c c
r l tion 2G sớm hơn th o t ng ƣớc nhƣ s u:
1: EcNo <= -10 B ứng với Ss rchR t = 4.
2: EcNo <= -8 B ứng với Ss rchR t = 5.
3: EcNo <= -6 B ứng với Ss rchR t = 6.
4: EcNo <= -4 B ứng với Ss rchRat = 7.
- Kh i o th m số đẩy tải t 3G s ng 2G th o ảng s u:
555 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
T n th m số
Gi tr
hiện t i
Gi tr kh i
o hống
ngh n
Ssearchrat (idle)
2
4
FDD Qmin
5
1
Gi i th h
Th c hiện đo đạc c c r l tion 2G sớm, gi trị 4
tƣơng ứng với Ec/No < 4*2 + (-18)= -10dB
UE ở trên c ll 2G chỉ s ng 3G khi EcNo trên
3G > -6 B (mặc định gi trị 5 ứng với Ec/No >
-10dB
- G i CR yêu cầu P.KTKT – TT KTKV th c hiện th y đổi
liệu, s u
khi th c hiện xong, NV KT đội/NV TKTƢ tỉnh kiểm tr lại kh i o
ằng lệnh LST UCELLSELRESEL trong mo ul MML Comm n củ
M2000.
- Minh họ kết quả củ lệnh LST UCELLSELRESEL, c c th m số ôi
vàng là th m số th y đổi cần kiểm tr lại (FDD Qmin kiểm tr trong
2G).
- Nếu c ll vẫn còn ngh n tiếp tục chuyển s ng ƣớc 3.
Bƣớ 3: Giảm công suất kênh CPICH củ c ll ngh n.
Th m số
Gi tr
hiện t i
Gi tr kh i o
hống ngh n
Gi i th h
556 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Công suất củ kênh CPICH
cho c c c ll hotspot (W)
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
330
300
Giảm công suất CPICH
t 2W xuống 1W
- Gi trị 300 ứng với gi trị th c là 30 m = 1W tt (gi trị kh i o mặc
định là 33 m = 2W tt).
- G i CR yêu cầu P.KTKT – TT KTKV th c hiện th y đổi th m số, s u
khi th c hiện xong, NV KT đội/NV TKTƢ tỉnh kiểm tr lại kh i o
ằng lệnh LST UPCPICH trong mo ul MML Comm n củ M2000.
b. C ll ngh n CE, Co .
- Th c hiện c c hành động tối ƣu giống nhƣ x lý ngh n Pow r ( ắt đầu
th c hiện t ƣớc 2, ỏ qu ƣớc 1).
- Lƣu ý:
C c yêu cầu th y đổi th m số s u khi th c hiện xong cần kiểm tr lại
ằng lệnh MML trong mo ul MML Command củ M2000 để đảm
ảo đơn vị nhận yêu cầu kh i o đúng.
Xuất KPI mức 5 phút / 30 phút / giờ/ ngày để th o i c ll còn ngh n
h y không để có hành động tiếp th o.
Th c hiện Roll ck lại s u khi th c hiện c c hành động đối với c c c ll ngh n
đột iến vào cuối ngày, c c c ll ngh n lặp lại tiến hành ổ sung tài nguyên
th o “Gui lin gi m s t và nâng cấp tài nguyên 3G”.
16. Hƣớng ẫn tối ƣu KPI 3G ZTE
16.1 Hƣớng ẫn tối ƣu CS CDR.
16.1.1 Hƣớng ẫn lọ
nh s h ll tồi CS CDR.
Th c hiện phân tích và tối ƣu chỉ số CS CDR th o c c ƣớc ƣới đây:
Bƣớ 1: Chuẩn ị
liệu
557 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Th c hiện lấy KPIs mức ngày (giờ Norm l) củ c ll/nhóm c ll cần phân
tích th o “Hƣớng ẫn s ụng phần mềm nghiệp vụ TKTƢ”.
Bƣớ 2: Lọc nh s ch c c c ll cần phân tích và tối ƣu CS CDR.
Trong il
liệu KPIs củ toàn ộ c c c ll có CS CDR tồi hơn chỉ tiêu
đƣợc gi o.
16.1.2 X đ nh nguy n nh n v phƣơng n tối ƣu.
Th c hiện kiểm tr , phân tích và đƣ giải ph p trong c c trƣờng hợp s u:
a. Kiểm tr v xử lý lỗi phần ứng.
Th c hiện kiểm tr l i phần cứng th o hƣớng dẫn “Hƣớng ẫn xử lý
lỗi tr m 3G ZTE”. Nếu:
Có l i: th c hiện x lý l i trạm. S u khi x lý l i, lấy KPI th o
i nếu KPI CS CDR chƣ tho t tồi, tiếp tục th c hiện tối ƣu.
Nếu không l i: Tiếp tục th c hiện tối ƣu.
b. C ll tồi ó xu t hiện uộ rớt o sóng yếu.
Lấy
liệu mức c ll trên OMC trong đó có count r “Num r o
R B r l s
y Iu r l s r qu st or CS-sp ch y lost UE
conn ction(Tim s)” nhƣ hình ƣới:
558 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Nguyên nhân: Do UE nằm trong khu v c sóng yếu, mức thu
không đảm ảo để tiếp tục uy trì ịch vụ gây rớt.
C h kiểm tr v kh phụ : Th c hiện đƣ giải ph p th o
“Hƣớng ẫn đƣ giải ph p khắc phục vùng l m”.
c. C ll tồi ó xu t hiện uộ rớt o ngh n.
Lấy
liệu mức c ll trên OMC trong đó có count r “Num r o
R B r l s y Iu r l s r qu st or CS-sp ch y ov rlo control
(Tim s)”. Nếu count r trên có số liệu ( 0), tức c ll đ ng ị ngh n.
Nguyên nhân: Do khi tải củ c ll vƣợt ngƣỡng Ov rlo Control
(95%), để đảm ảo n toàn cho c ll, hệ thống s th c hiện loại ỏ
(Forc Drop) t ng ƣớc c c ịch vụ đ ng s ụng củ c ll. Việc
loại ỏ này gây rớt (R B r l s ) cho c c ịch vụ đ ng s ụng
trong đó có ịch vụ thoại.
559 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
C h kiểm tr v kh phụ : Th c hiện x lý th o “Hƣớng ẫn
x lý ngh n 3G ZTE”.
d. C ll tồi ó xu t hiện uộ rớt o Nhiễu Uplink.
Lấy
liệu RTWP trong đó có cột v r g C ll Fr q RTWP ( m)
là gi trị trung ình Nhi u Uplink. C ll tồi o nhi u Uplink nếu gi
trị này lớn hơn -100 m (ví ụ ở ƣới c ll 3HD1141 có nhi u
Uplink trung ình là -93.56 dbm).
Nguyên nhân:
Do tại một thời điểm có nhiều us r cùng truy cập mạng.
Nguồn nhi u ngoài.
L i nt n, F
r.
UE g i ản tin lên cho mạng nhƣng mạng không thể giải m
đƣợc gây rớt cuộc gọi.
C h kiểm tr v kh phụ : Th c hiện kiểm tr và x lý th o
“Hƣớng ẫn x lý nhi u uplink 3G”.
e. C ll tồi ó xu t hiện uộ rớt o trùng PSC (Prim ry S r m ling Co ).
Nguyên nhân: Có 2 trƣờng hợp ẫn đến trùng PSC:
Trong m i qu n hệ r l tion: C ll-C llr trùng PSC (C ll: C ll
serving; Cellr: Relation cell).
560 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Trong m i qu n hệ r l tion: C llr1-C ll-C llr2 trong đó C llr1
và C llr2 trùng PSC.
Ví ụ: Trong hình v trên, th o hƣớng i chuyển củ UE (s ng ên phải),
nếu không có hiện tƣợng trùng tần trùng PSC gi c ll và c ll D thì UE
s chuyển gi o s ng c ll D, nhƣng trong trƣờng hợp này lại HO s ng c ll
. UE tiếp tục i chuyển nhƣng o tín hiệu củ c ll ngày càng yếu và
c ll không kh i N igh our với c c c ll th o hƣớng i chuyển tiếp th o
củ UE ẫn đến rớt.
C h kiểm tr v kh phụ :
S ụng phần mềm Pl nch ck r hoặc MCOM đƣ PSC củ c ll
phục vụ và c c c ll xung qu nh lên M P để x m thiết kế có ị
trùng PSC gi c ll phục vụ và c c c ll xung qu nh h y không.
561 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
(Th m khảo “Hƣớng ẫn x lý nhi u, Hƣớng ẫn s
Pl nch ck r, Hƣớng ẫn s
ụng phần mềm
ụng phần mềm MCOM” trong 2G. Việc
rà so t PSC giống với việc rà so t tần trong 2G, chỉ có điểm kh c
iệt là PSC cho phép cận nh u, ví ụ: gi trị PSC củ c ll là
22, thì c ll n igh our B có thể lấy PSC ằng 21 hoặc 23).
f. C ll tồi rớt uộ gọi o Missing N igh our.
Bƣớc tiếp th o trong việc x lý c ll rớt c o nếu với c c trƣờng hợp trên
không cải thiện là th c hiện rà so t r ltion.
Nguyên nhân: C ll không kh i o r l tion gây nhi u cho c ll
s rving gây rớt.
C h kiểm tr v kh phụ : Th c hiện kiểm tr và kh i o
r l tion (nếu thiếu) th o “Hƣớng ẫn
/R mov r l tion”.
g. C ll tồi ó xu t hiện uộ rớt o hồng l n vùng phủ.
Nguyên nhân: Tại một ví trí đƣợc phục vụ ởi nhiều hơn 3 c ll
cùng tần số có mức cƣờng độ tín hiệu (RSCP) gần ằng nh u, gây
nhi u cho nh u.
C h kiểm tr v kh phụ : Th c hiện đo kiểm ằng riving
test tối ƣu vùng phủ đảm ảo tại 1 vị trí có 3 c ll phục vụ.
16.1.3 Đ nh gi kết qu s u khi thự hiện tối ƣu.
S u khi th c hiện c c hành động tối ƣu, ngƣời tối ƣu cần:
- Th o i phản nh củ kh ch hàng tại khu v c phục vụ củ c ll đ
th c hiện tối ƣu để ph t hiện kịp thời nh ng trƣờng hợp xấu nảy sinh
o việc tối ƣu gây r .
562 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
- Lấy số liệu thống kê cuộc rớt vào s ng ngày hôm s u để x m c ll tồi
đó có cải thiện h y không?
- Nếu cải thiện (CS CDR củ c ll đó giảm so với trƣớc đó và không nằm
trong nh s ch c ll tồi CS CDR trong ngày mới) thì kết thúc hành
động tối ƣu với c ll tồi này.
- Nếu không cải thiện thì qu y trở lại ƣớc 4 để tiếp tục phân tích và r
phƣơng n tối ƣu.
16.2 Hƣớng ẫn tối ƣu CS CSSR.
16.2.1 Lọ
nh s h ll tồi th o CS CSSR.
Bƣớ 1: Chuẩn
ữ liệu:
Th c hiện lấy KPIs mức ngày (giờ Norm l) củ c ll/nhóm c ll cần phân
tích th o “Hƣớng ẫn s ụng phần mềm nghiệp vụ TKTƢ”.
Bƣớ 2: Lọ
nh s h
ll ần ph n t h v tối ƣu CS CSSR:
Trong il
liệu KPIs củ toàn ộ c c c ll có CS CSSR tồi hơn chỉ tiêu
đƣợc gi o.
16.2.2 X đ nh nguy n nh n v phƣơng n tối ƣu CS CSSR.
Th c hiện kiểm tr , phân tích và đƣ giải ph p trong c c trƣờng hợp s u:
a. Cell tồi do lỗi phần cứng:
Th c hiện kiểm tra và s a l i phần cứng.
b. C ll tồi thiết lập uộ gọi tho i o ngh n.
Lấy KPI trong đó ít nhất có c c Count r:
KPI-RAB CS Congestion New 1.
KPI-RAB CS CR New 1.
KPI CSSR CS New 1.
Trƣờng hợp xuất hiện ngh n nếu gi trị KPI-R B CS Cong stion N w 1≠ 0.
563 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Nguyên nhân: Do khi tải củ c ll vƣợt ngƣỡng
mission Control
(90%), hệ thống s th c hiện t chối (r j ct) c c ịch vụ muốn truy
nhập vào c ll.
C h kiểm tr v kh phụ : Th c hiện kiểm tr và x lý th o
”Hƣớng dẫn x lý ngh n CE/Code/Pow r” mục 18.4.
c. C ll tồi thiết lập uộ gọi tho i o nhiễu Uplink.
Nguy n nh n,
h kiểm tr v kh phụ : Giống với trƣờng hợp
c ll tồi rớt cuộc gọi o nhi u Uplink.
16.3 Hƣớng ẫn tối ƣu PS CSSR.
16.3.1 Lọ
nh s h ll tồi th o PS CSSR.
Bƣớ 1: Chuẩn
ữ liệu
Th c hiện lấy KPIs mức ngày (giờ Norm l) củ c ll/nhóm c ll cần phân
tích th o “Hƣớng ẫn s ụng phần mềm nghiệp vụ TKTƢ”.
Bƣớ 2: Lọ
nh s h
ll ần ph n t h v tối ƣu PS CSSR.
Trong il
liệu KPIs củ toàn ộ c c c ll có PS CSSR tồi hơn chỉ tiêu
đƣợc gi o.
16.3.2 X đ nh nguy n nh n v phƣơng n tối ƣu CS CSSR.
a. Cell tồi do lỗi phần cứng.
Th c hiện kiểm tra và s a l i phần cứng.
b. C ll tồi thiết lập uộ gọi tho i o ngh n.
Lấy KPI trong đó ít nhất có c c count r:
KPI-RAB PS Congestion New 1
KPI-RAB PS CR New 1
KPI CSSR PS New 1
Trƣờng hợp xuất hiện ngh n (KPI-R B PS Cong stion N w 1≠ 0). X lý
ngh n nhƣ trong “Hƣớng ẫn x lý ngh n CE/Co /Pow r”.
564 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
C ll tồi thiết lập uộ gọi tho i o nhiễu Uplink.
Nguyên nhân, c ch kiểm tr và khắc phục: Giống với trƣờng hợp c ll
tồi rớt cuộc gọi o nhi u Uplink.
16.4 Hƣớng ẫn xử lý ngh n CE/Co /Pow r.
16.4.1 Dữ liệu ần l y.
Th c hiện lấy
liệu c c count r và KPI gi m s t, o gồm:
C số liệu li n qu n đến ngh n RAB CS.
c.
Index or
Counter
Index or Counter Description
Ghi h
C310110336
Number of failed RAB assignment setup in cell for CS
domain,Code Resource Congestion(Times)
Ngh n o co
C310110338
Number of failed RAB assignment setup in cell for CS
domain,Downlink Power Resource Congestion(Times)
Ngh n o pow r
C310110339
Number of failed RAB assignment setup in cell for CS
domain,Other Downlink Resource Congestion(Times)
Ngh n o nguyên
nhân kh c
C310110355
Number of failed RAB assignment setup in cell for CS
domain,Due to NodeB(Times)
Ngh n o CE
C310110359
Number of failed RAB assignment setup in cell for CS
domain,Iub Congestion(Times)
Ngh n o Iu
KPI - RAB CS
Congestion
C310110336+C310110337+C310110338+C310110339+C310110
340+C310110341+C310110342
C
Index or
Counter
số liệu li n qu n đến ngh n RAB PS.
Index or Counter Description
ghi h
C310110393
Number of failed RAB assignment setup in cell for PS
domain,Code Resource Congestion(Times)
Ngh n o co
C310110395
Number of failed RAB assignment setup in cell for PS
domain,Downlink Power Resource Congestion(Times)
Ngh n o pow r
C310110396
Number of failed RAB assignment setup in cell for PS
domain,Other Downlink Resource Congestion(Times)
Ngh n o nguyên
nhân kh c
565 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Index or
Counter
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
ghi h
Index or Counter Description
C310110412
Number of failed RAB assignment setup in cell for PS
domain,Due to NodeB(Times)
Ngh n o CE
C310110416
Number of failed RAB assignment setup in cell for PS
domain,Iub Congestion(Times)
Ngh n o Iu
KPI - RAB PS
Congestion
C310110393+C310110394+C310110395+C310110396+C310110
397+C310110398+C310110399
C số liệu li n qu n đến CS CSSR.
- CS CSSR tồi o RRC hoặc R B.
KPI - RRC
CS Att
KPI - RRC
CS Succ
KPI - RRC
CS SR
KPI - RAB
CS Att
KPI - RAB
CS Suc
KPI - RAB
CS SR
KPI CSSR CS
KPI - RAB
PS Succ
KPI - RAB
PS SR
KPI CSSR PS
C số liệu li n qu n đến PS CSSR.
- PS CSSR tồi o RRC h y R B.
KPI - RRC
PS Att
KPI - RRC
PS Succ
KPI - RRC
PS SR
KPI - RAB
PS Att
Thời gi n l y ữ liệu.
- Gi m s t mức toàn mạng, iện rộng (toàn OSS) lấy mức 15 phút để
ph t hiện c c khu v c tiềm ẩn có nguy cơ ngh n c o.
- Gi m s t mức cụm c ll, hotspot lấy mức 30 giây cho m i cụm c ll để
đ nh gi hành động có đạt đƣợc mong muốn để ứng x kịp thời.
C h gi m s t KPI ll mứ ƣới 1 ph t.
Bƣớ 1: Chọn R ltim P r orm nc D t Monitoring.
Bƣớ 2: Chọn NE type RNCV309.
566 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bƣớ 3: Chọn MO typ tƣơng ứng cần gi m s t.
Bƣớ 4: Chọn count r KPI, c ll cần gi m s t (một c số gi m s t chỉ
đƣợc tối đ 64 c ll).
S l ct In ic s/count rs: chọn KPI.
S l ct Loc tions: chọn c ll gi m s t.
Coll ction gr nul rity: chọn mức thời gi n gi m s t (10 giây, 30 giây
và 1 phút).
567 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
16.4.2 C h nh động tối ƣu.
C c giải ph p chống ngh n đối với 3G ZTE cụ thể nhƣ s u :
a. Gi m ng su t CPICH
Áp ụng trong
trƣờng h p:
Co vùng phủ củ c ll để sh r tải s ng c c c ll lân cận.
Công suất giảm 3 Bm thì vùng phủ giảm 7%, công suất giảm
6 Bm thì vùng phủ giảm 20%.
C h thự hiện:
b. Gi m số o HS-PDSCH
Áp ụng trong
trƣờng h p:
Giảm số co
ix và số co tối đ cấp cho ịch vụ HSDP .
Th c hiện trƣớc khi s kiện i n r hoặc có nguy cơ ngh n co ,
CE.
Giảm num r o HS-PDSCH và minimum num r o HS-PDSCH
về 1 và m ximum num r o HS-PDSCH về 10 và giảm ần về 1.
C h thự hiện:
568 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
c. Bóp tố độ, h n SF ủ
h vụ R99.
Áp ụng trong
trƣờng h p:
M i tốc độ s tốn 1 lƣợng CE nhất định, p ụng trong trƣờng hợp
giảm tải CE.
Downlink
Uplink
Downlink
Service
Service Uplink CE
SF
CE
SF
Rate
Rate Consumption
Consumption
128 12.2K
1 64 12.2K
1
32 CS64k
1.8 16 CS64k
2.5
32 PS64k
1.8 16 PS64k
2.5
16 PS128k
3 8 PS128k
5
8 PS384k
6 4 PS384k
10
C h thự hiện:
569 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
d. Th y đổi offs t v hyst trong i l .
Áp ụng trong
trƣờng h p:
Co vùng phủ, đẩy tải s ng c ll xung quanh.
C c mức th y đổi.
C h thự hiện:
Th y đổi ngƣỡng c ll r s l ction nh nh h y chậm.
570 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Th y đổi o s t gi
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
serving c ll và n igh our c ll.
Giảm Hyst để s đẩy nh nh s ng c c c ll n igh our.
e. T t
h vụ HSPA trong ll.
Áp ụng trong
trƣờng h p:
Ƣu tiên thoại và c c đo n không ùng ịch vụ t trên c ll.
V n or ZTE không tắt đƣợc ịch vụ R99, mà chỉ có thể giảm tốc độ
củ ịch vụ này để tiếp kiệm tài nguyên.
Th m số p ụng mức c ll và không chết c ll.
C h thự hiện:
17. Hƣớng ẫn tối ƣu KPI 3G Eri sson.
17.1 Hƣớng ẫn xử lý ngh n CE/Co /Pow r.
17.1.1 C lo i ngh n v tuyến 3G.
571 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
- Kh i niệm: Ngh n vô tuyến là gi trị cho iết số cuộc gọi (thoại/ t ) ị t
chối o không có đủ tài nguyên để đ p ứng (công suất, co , phần cứng,
IuB).
- Hệ thống Ericsson cung cấp một số ộ đếm (count r) x c định số cuộc ngh n
bao gồm:
L ckDlPwr: Số cuộc R B thiết lập không thành công o ngh n công suất
đƣờng xuống (t no B tới UE).
L ckDlChnlCo : Số cuộc R B thiết lập không thành công o ngh n
co (OSVF co ) đƣờng xuống.
L ckDlHw: Số cuộc R B thiết lập không thành công o ngh n tài nguồn
phần cứng đƣờng xuống.
L ckUlHw: Số cuộc R B thiết lập không thành công o ngh n tài nguồn
phần cứng đƣờng lên.
D ni
mDlChnlCo : Số cuộc yêu cầu kết nối RRC ị t chối ởi
thuật to n mission Control o ngh n co (OVSF co ) đƣờng xuống.
D ni
mDlHw: Số cuộc yêu cầu kết nối RRC ị t chối ởi thuật to n
mission Control o ngh n tài nguyên phần cứng đƣờng xuống.
D ni
mDlPwr: Số cuộc yêu cầu kết nối RRC ị t chối ởi thuật to n
mission Control o ngh n công suất đƣờng xuống.
D ni
mUlHw: Số cuộc yêu cầu kết nối RRC ị t chối ởi thuật to n
mission Control o ngh n tài nguyên phần cứng đƣờng lên.
pmNoR jRrcConnMpLo C: Số cuộc yêu cầu kết nối RRC ị t chối o
tải MP (có thể hiểu là số cuộc RRC ị t chối o tải RNC c o đến 1
ngƣỡng ắt đầu khởi tạo việc t chối ịch vụ).
pmnoF il
t r m: Số cuộc thiết lập R B hoặc RRC không thành
công sau khi đ thông qu c c thuật to n mission Control.
17.1.2 C
ƣớ xử lý ngh n v tuyến 3G.
a. Lọ
nh s h ll ngh n.
- Th c hiện lấy KPIs th o thời gi n đƣợc yêu cầu tối ƣu (giờ, nhóm giờ,
ngày) củ c ll/nhóm c ll cần phân tích. KPIs ùng để phân tích phải tối
thiểu o gồm nh ng trƣờng thông tin nhƣ s u:
572 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
- Trong il
liệu, lọc nh s ch c c c ll có ngh n:
Ngh n pow r: L ckDlPwr > 0 và D ni
mDlPwr > 0.
Ngh n o
0.
: LackDlChnlCode > 0 và D ni
Ngh n t i nguy n phần ứng (CE):
Ngh n CE đƣờng lên: L ckUlHw > 0 và D ni
mDlChnlCo
>
mUlHw > 0.
573 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Ngh n CE đƣờng xuống: L ckDlHw > 0 và D ni
0.
mDlHw >
Trong một số trƣờng hợp phải kiểm tr pmNofailedAfterAdm > 0.
b. Kiểm tr lỗi phần ứng ủ
ll ngh n.
- Th c hiện kiểm tr c ll ngh n có l i h y không th o 2 c ch s u:
X m cảnh o l i trạm trên phần mềm NOCPRO.
Kiểm tr l i trạm ằng câu lệnh th c hiện qu phần mềm Win iol.
c. Xử lý lỗi tr m.
- Th c hiện x lý/phối hợp x lý l i trạm th o “Hƣớng ẫn x lý c c l i
thƣờng gặp với trạm No B”.
- S u khi l i trạm đ đƣợc x lý hết (trạm có c ll tồi không còn l i trên
NOCPRO c ng nhƣ ch ck tr c tiếp t Win iol) thì chuyển s ng ƣớc d.
d. X đ nh nguy n nh n v phƣơng n tối ƣu.
Th c hiện kiểm tr , phân tích và đƣ giải ph p trong c c trƣờng hợp s u:
Trƣờng h p 1: C ll ngh n ng su t đƣờng xuống.
Count r: L ckDlPwr > 0 và D ni
mDlPwr > 0.
574 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
- Nguyên nhân.
o Kh i o c c th m số cấu hình trạm, c c th m số sh r tải s i.
o C ll phục vụ khu v c lƣu lƣợng c o.
o C ll phục vụ khu v c iên L C.
o C ll ị tr o tài nguyên.
- C h kiểm tr v kh phụ .
Khai o
th m số u h nh tr m,
th m số sh r t i s i.
C h 1: Kiểm tr
liệu CDD củ RNC chứ c ll tồi cần phân
tích.
MaximumTransmissionPower: CDD sh t “utr nC ll” Cột
MaxPowerTrans òng chứ c ll tồi. Nếu M xPow rTr ns đ ng
kh i
o cho c ll < 430 thì th c hiện r CR kh i
o
M xPow rTr ns lên 430 (tƣơng ứng ƣới no B phải đƣợc kh i
o là 430, kiểm tr ằng c ch vào win iol (hoặc G t pro), t ln t
vào no , g câu lệnh: “g t . m x pow r”).
575 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
C c th m số đồng ộ: Qhyst, Qu lM Qu lity, SR tS rch, …
C h 2: S ụng lệnh kiểm tr kh i o th m số qu phần mềm
Win iol (hoặc G t pro). Câu lệnh:
Kh i o s i công suất:
Trên RNC: “g t utr nc ll=xxx m xtr nsmissionpow r”.
Trên Node B: “g t . m x lpow r”.
Kh i o s i c c th m số đồng ộ:
Trên RNC: “g t utr nc ll=xxx p r m t r”.
Ví ụ: “g t 6HN7761 sr ts rch”
C ll phụ vụ khu vự lƣu lƣ ng o.
Th c hiện đ nh gi lƣu lƣợng củ khu v c phục vụ, cần đ nh gi hiệu
suất s ụng công suất nonHS (tính th o p k trong ngày), th o orm
sau:
576 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
“TU (pwrNonHS)
∑(C rri rPow rNonHS*V tor:C ri rPow rNonsHS)/Prim ryCpi hPow r”
Th c hiện đ nh gi th o 7 ngày liên tục, nếu TU(pwrNonHS) >= 70%
trong 4/7 ngày tiến hành nâng cấp th o c c hƣớng:
Th c hiện nâng cấp cấu hình 2 với c c c ll cấu hình 1.
Th c hiện lắp ổ sung cosit với c c trạm cấu hình 2.
Khảo s t, lắp thêm trạm mới với c c trạm đ có cosit .
C ll phụ vụ khu vự i n LAC.
Th c hiện lấy
liệu củ c ll (tọ độ, L C), s u đó ùng phần mềm
M pIn o để kiểm tr x m c ll phục vụ có thuộc khu v c iên L C
không. Đồng thời lấy
liệu H n ov r tt mpt. Nếu c ll phục vụ khu
v c nhiều L C, lƣợng H n ov r attempt cao làm CR ch ng L C,
tr nh để phục vụ khu v c iên L C.
C ll tr o t i nguy n.
C h kiểm tr .
C h 1: Kiểm tr lƣu lƣợng qu il KPIs, lƣu lƣợng thấp, gần nhƣ
không có lƣu lƣợng, nhƣng vẫn có hiện tƣợng ngh n công
suất.
C h 2: G lệnh trên win iol (hoặc G t pro) để kiểm tr , nếu TU
pow r luôn gi ở mức c o (> 80%), đồng thời kiểm tr
chiếm kênh thì không có us r (c c cột s m). Trên RNC
g lệnh: “c r gr p –i utr nc ll=xxx”.
C h xử lý.
Làm CR r s t c ll ( lock/ lock).
Trƣờng h p 2: C ll ngh n o đƣờng xuống.
Count r: L ckDlChnlCo > 0 và D ni
mDlChnlCo
> 0.
577 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
- Nguyên nhân.
o Kh i o s i c c th m số sh r tải.
o C ll phục vụ khu v c lƣu lƣợng c o.
o C ll ị tr o tài nguyên.
- C h kiểm tr v kh phụ .
Kh i o s i
th m số sh r t i.
C ch kiểm tr và x lý giống nhƣ phần x lý ngh n tài nguyên công
suất đƣờng xuống.
C ll phụ vụ khu vự lƣu lƣ ng o.
Th c hiện đ nh gi lƣu lƣợng củ khu v c phục vụ, cần đ nh gi
hiệu suất s ụng co (tính th o p k trong ngày), th o orm
sau:
“TU o
pmSumDlCo /pmS mpl sDlCo (sum)”
Th c hiện đ nh gi th o 7 ngày liên tục, nếu TU co >= 70%
trong 4/7 ngày tiến hành nâng cấp th o c c hƣớng:
Th c hiện nâng cấp cấu hình 2 với c c c ll cấu hình 1.
Th c hiện lắp ổ sung cosit với c c trạm cấu hình 2.
Khảo s t, lắp thêm trạm mới với c c trạm đ có cosit .
C ll tr o t i nguy n.
578 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
C ch kiểm tr và x lý giống nhƣ phần x lý ngh n tài nguyên công
suất đƣờng xuống.
Trƣờng h p 3: C ll ngh n t i nguy n phần ứng (CE) đƣờng l n v
đƣờng xuống.
- Đƣờng l n: L ckUlHw > 0 và D ni
mUlHw > 0.
- Đƣờng xuống: L ckDlHw > 0 và D ni
mDlHw > 0.
- Trong 1 số trƣờng hợp cần phải kiểm tr cả pmNofailedAfterAdm > 0
với c c trạm hiện đ ng th c hiện tắt gi m s t CE:
Trên RNC: Kiểm tr x m c ll có tắt gi m s t CE không:
Downlink: “g t utr nc ll=xxx lHw m” kết quả trả về là 100
đ ng tắt gi m s t Downlink.
Uplink: “g t utr nc ll=xxx ulHw m” kết quả trả về là 100
đ ng tắt gi m s t Uplink.
- Nguyên nhân.
o C ll phục vụ khu v c lƣu lƣợng c o.
o C ll phục vụ khu v c iên L C (đối với ngh n tài nguyên phần
cứng đƣờng xuống).
- C h kiểm tr v kh phụ .
C ll phụ vụ khu vự lƣu lƣ ng o.
Th c hiện đ nh gi lƣu lƣợng củ khu v c phục vụ, cần đ nh gi
hiệu suất s ụng CE (tính th o p k trong ngày), th o orm s u:
579 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
“TUCE(UL)
pmSumCapacityUlCe/pmSamplesCapacityUlCe(sum)/min(licenseCapacityRbsChan
n lEl m ntsUplink, v i l R sCh nn lEl m ntsUplink)*100”
“TUCE(DL)
pmSumCapacityDlCe/pmSamplesCapacityDlCe(sum)/min(licenseCapacityRbsChan
n lEl m ntsDownlink, v i l R sCh nn lEl m ntsDownlink)*100”
Th c hiện đ nh gi th o 7 ngày liên tục, nếu TU CE >= 70% trong 4/7
ngày tiến hành nâng cấp th o c c hƣớng:
Th c hiện ổ sung c r (R X/TX) với c c trạm còn slot để cắm card.
Th c hiện ổ sung cosit nếu trạm hết slot cắm c r .
Khảo s t, lắp thêm trạm mới với c c trạm đ có cosit .
C ll phụ vụ khu vự i n LAC (đối với ngh n t i nguy n phần
ứng đƣờng xuống).
C ch kiểm tr và x lý giống nhƣ phần x lý ngh n tài nguyên công
suất đƣờng xuống.
18. Hƣớng ẫn tối ƣu KPI 3G Noki .
18.1 Tối ƣu CS CSSR, PS CSSR.
a. Hƣớng dẫn ph n t h sơ ộ:
S dụng bộ 2 để phân tích s suy giảm của KPI.
580 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Hƣớng ẫn kéo
liệu t
ộ 2.
Chỉ tiêu CS CSSR và PS CSSR đƣợc tính t công thức RRC và RAB.
Hình 5.2: D liệu s u khi kéo t
ộ 2.
Phân tích sơ ộ xem s suy giảm KPI là trên diện rộng hay diện hẹp, suy
giảm trên chỉ tiêu RRC hay RAB.
S dụng bộ R port B2 để phân tích RRC, B3 để phân tích RAB xem
nguyên nhân suy giảm KPI là gì t đó đƣ r c c hành động.
b. Hƣớng dẫn sử dụng bộ R port B2 để tối ƣu RRC:
Bộ R port B2 ùng để phân tích x m nguyên nhân il RRC là gì. L i có thể
o ngh n, hoặc l i c ll, l i RNC h y l i đầu cuối. T phân tích một số l i
thông thƣờng.
Lỗi Fail AC:
L i F il C là l i RRC không thiết lập đƣợc RRC o giải thuật C không
cho phép. Giải thuật C quản lý c c tài nguyên Pow r, Co , UL In ,…
581 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
C ll ị l i F il C o ngh n.
Fail AC do ngh n: Ta phân tích cụ thể do ngh n loại gì t đó đƣ r
hành động tối ƣu cụ thể (xem tài liệu GSOL). Đây là phần hay xảy ra
nhất nên kiểm tr trƣớc tiên.
Fail AC do l i cell: Một số cell bị l i dẫn đến không thiết lập đƣợc cuộc
gọi. Ta tiến hành R s t c ll, s u đó R s t trạm th .
Fail AC do Reset: Khi ta tiến hành Reset cell thì giải thuật AC s không
cấp tài nguyên cho RRC thiết lập. Thông thƣờng l i này chỉ xảy ra ít
cuộc và trong thời gian là 1h. nếu xảy ra nhiều giờ liên tục không rõ
nguyên nhân thì kiểm tra trạm có bị chập chờn hay không.
Lỗi Fail BTS:
L i F il BTS là l i RRC không thiết lập đƣợc o l i tại BTS. CE là tài
nguyên BTS nên l i này o gồm cả l i ngh n CE. L i này thông thƣờng
ị cả trạm.
C ll ị l i F il BTS o ngh n.
Fail BTS do l i trạm: Đây là l i hay xảy ra. Dấu hiệu là tất cả các cell
của trạm bị l i F il BTS đột biến và chỉ số RRC SR rất thấp t 0-20%.
L i do phần mềm tại trạm l i. Ta cần tiến hành Reset Mềm hoặc Reset
Cứng. Nếu khôgn đƣợc thì tiến hành cô lập phần cứng System Module
hoặc RF Mo ul để x lý l i.
582 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Fail BTS do ngh n CE: Dấu hiệu là các Kpi RRC SR của cell suy giảm
mạnh nhƣng vẫn ở mức t 50% trở lên. S dụng R port E7 để xem hiệu
suất s dụng tài nguyên CE. Nếu bị ngh n thì tiến hành x lý nhƣ phần
hƣớng dẫn x lý ngh n và nâng cấp tài nguyên.
Lỗi Fail RNC (phần setup & access):
L i F il RNC gọi là l i RNC int rn l. L i đƣợc x c định o 1 nguyên
nhân ất k trong RNC gây l i. Khi ị l i này t cần tiến hành phân tích:
Nếu l i chỉ xảy ra trên 1 hay vài trạm thì l i thuộc phần trạm. Ta cần
tiến hành Reset trạm hoặc xóa trạm đi kh i o lại.
Nếu l i xảy ra trên diện rộng thì l i bị tại RNC. Có rất nhiều loại card
trên RNC có thể gây l i, cần phải Trace Log. Lúc này báo cáo l i cho
Z78, phối hợp với TTKV để th c hiện x lý th o phƣơng n ƢCTT.
Lỗi Fail Transport:
L i F il Tr nsport là l i o phí truyền ẫn gây nên o gồm cả ngh n.
Khi ị l i này t cần kiểm tr :
Khai báo truyền dẫn trên 3 phần: RNC, Node và Truyền dẫn có đồng
bộ hay không. Nếu không đồng bộ thì cần phải đồng bộ lại.
Truyền dẫn bị ngh n: Ta cần nâng cấp truyền dẫn.
Đôi khi ị l i do phiên bản phầm mềm RNC c , chỉ cần nâng cấp s
khắc phục đƣợc (hiếm gặp).
Lỗi Fail do Radio:
L i F il o R io là l i trên gi o iện vô tuyến. Đây là l i kh nhạy cảm
vì thông thƣờng c ll nào c ng có l i. Tuy nhiên khi kéo thời gian dài thì ta
mới thấy s th ng gi ng.
Một c ll ị il R io trên 2 ngày không kịp x lý.
Khi 1 cell bị l i Fail Radio thì ta phải x c định xem nó bị đột biến hay
bị lâu rồi. Thông thƣờng nếu bị lâu rồi thì đó là điều hiển nhiên (vì
thông thƣờng phải có cuộc fail)
Nếu bị đột biến thì đó là o l i khối RF Module. Ta tiến hành Reset cell
hoặc Reset trạm. Nếu không hết thì tiến hành thay RF Module.
583 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Lỗi trên giao diện Uu:
L i F il trên gi o iện Uu là l i khi o hiệu trên gi o iện Uu không
th c hiện đƣợc. L i này thông thƣờng là l i 1 c r trên RNC x lý o
hiệu Uu. T cần o Z78 tr c log để cô lập c r l i.
c. Sử dụng bộ R port A3 để tiến hành tối ƣu RAB:
C c l i R B c ng tƣơng t nhƣ RRC.
d. Các kinh nghiệm tối ƣu đ c biệt:
L i ngh n do Pingpong 2G – 3G: do thiết lập sai tham số o đó UE liên
tục l a chọn 2G-3G khiến cho cell bị ngh n công suất và CE. Ta kiểm tra
bằng cách xem RRC Att của cell b ng nhiên t ng vọt thì o đặt sai tham
số.
L i RRC, RAB setup fail ở biên RNC: khi khai báo IuR bị l i thì toàn bộ
các thiết lập RRC ở các biên RNC s không thành công.
18.2 Tối ƣu CS InRAT HOSR.
a. Ph n t h sơ ộ:
S dụng bộ D4 để phân tích l i InterRAT HOSR.
S dụng bộ D7 để phân tích l i HO InterRAT cell to cell.
Khi x lý l i này buột phải có bản đồ của 2G lẫn 3G.
b. Các nguyên nhân, gi i pháp xử lý:
Lỗi HO Fail do tần số và BSIC cell 2G:
Khi s dụng phân tích bộ D7 thì một số cell ở 3G cạnh nhau s có HO
Fail qua cell 2G tập trung tại 1 cell.
S dụng bản đồ 2G để kiểm tra trùng tần và BSIC
Lỗi HO Fail do m t đồng bộ với BSC-0:
Do bị mất đồng bộ với BSC-0, đặc biệt l i này hay gặp sau khi plan lại
tần số khiến cho tần số bị sai gây HO Fail.
Tiến hành đồng bộ lại BSC-0
Lỗi HO Attempt không có do khai báo sai tần số và BSIC với 2G:
Khi khai báo sai tần số và BSIC thì l i HO s không th c hiện đƣợc do
UE đó không thấy cell 2G.
L i này làm HO tt mpt không đó, đôi khi HO nhầm sang cell khác
gây l i.
Lỗi HO Fail do khai báo sai LAC + CI:
Khi khai báo sai LAC + CI thì RNC s không thể tìm thấy c ll đích để
ra HO Attemp mặc dù UE báo lên luôn có. L i này do RNC không gởi
lệnh HO Att xuống nên trong KPI s không tính nhƣng ản chất nó s
làm suy giảm HO nhiều cell xung quanh.
Khi bị l i này thì s bị Counter HO Fail due to UTRAN.
584 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Tiến hành đồng bộ lại LAC + CI cho cell.
18.3 Tối ƣu ngh n CE/Co /Pow r.
18.3.1 L y ữ liệu.
Th c hiện lấy
liệu ngh n t N t ct, s ụng ộ gi m s t B2 cho RRC
và ộ B3 cho R B:
Bộ gi m s t B2: RRC n lyz r.
Bộ gi m s t B3: R B n lyz r.
Khi ị C il: Có thể ngh n DL Pow r, UL Pow r, Co . Kiểm tr
ộ 7: C p city Monitoring.
Khi ị BTS il: Ngh n CE. Kiểm tr ộ E7 : CE C p city trong
RU30, gi trị cần kiểm tr là M x BB SUs Util r tio [%].
18.3.2 C h nh động xử lý ngh n.
- X c định nguyên nhân ngh n, loại tài nguyên ị ngh n để đƣ r c c
hành động tối ƣu. Tài nguyên c ll 3G có c c loại s u:
Pow r (công suất).
Code.
CE (channel element).
585 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
- Đối với t ng loại tài nguyên ị ngh n, th c hiện trình t c c ƣớc s u
để chống ngh n tạm thời trƣớc khi nâng cấp ổ sung tài nguyên (th o
Gui lin gi m s t và nâng cấp tài nguyên 3G), chi thành 2 trƣờng hợp
sau:
a. C ll ngh n Pow r.
Bƣớ 1: Th c hiện th y đổi th m số điều khiển ngƣỡng truy nhập th o ảng
sau.
Ngh n
Th m số
Gi tr hiện t i Gi tr ần đổi Ghi h
PtxTarget
40dBm 41, 42, 42.5, 42.8
DL_Power
PtxOffset
1dB
0.4, 0.1
PrxTarget
4dB
8, 12, 20
UL_Power
PrxOffset
1dB
1
CodeTreeOptTimer
3600s
120s
HSPDSCHMarginSF128
8
12
Code
InitialBitRateDL
64kbps
8kbps
InitialBitRateUL
64kbps
8kbps
G i CR yêu cầu P.KTKT – TT KTKV th c hiện th y đổi
liệu, s u
khi th c hiện xong, NVTƢ kiểm tr lại kh i o ằng CM E itor.
Th o i c c count r ở ƣớc 1 mức 15‟ hoặc 30 , nếu còn ngh n, tiếp
tục chuyển đến ƣớc 2.
Bƣớ 2: Th c hiện giảm công suất R99 t .
Ngh n
Th m số
Gi tr hiện t i
Gi tr ần đổi
ngh
Giảm CS m x
ịch vụ R99.
DL_Power
PtxDLabsMax
37dBm
37, 33, 30
UL_Power
PRACHRequiredReceivedCI
-20dB
-25dB
Nếu c ll vẫn còn ngh n tiếp tục chuyển s ng ƣớc 3.
Bƣớ 3: Th c hiện th y đổi th m số đẩy lƣu lƣợng trên 3G s ng 2G trong
Idle mode.
586 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
- Lƣu ý :
Chỉ th c hiện khi c ll 2G không ị ngh n SDCCH.
C c th m số kh i o trong ƣớc này yêu cầu phải th c hiện trên c ll
2G trƣớc, s u đó mới th c hiện trên c ll 3G.
- Chiều t 2G s ng 3G: C c c ll 2G có r l tion với c ll 3G ngh n cấu hình
chỉ s ng 3G khi: EcNo cell 3G > FDD Qmin.
B ng gi tr ủ FDD Qmin:
FDD Qmin 0
Ec/No (dB) -20
1
-6
2
3
-18 -8
4
5
-16 -10
6
7
-14 -12
- Chiều t 3G s ng 2G: cấu hình c c c ll ngh n 3G th c hiện đo đạc c c
r l tion 2G sớm hơn th o t ng st p nhƣ s u:
St p 1: EcNo <= -10 B ứng với SsearchRat = 4.
St p 2: EcNo <= -8 B ứng với Ss rchR t = 5.
St p 3: EcNo <= -6 B ứng với Ss rchR t = 6.
St p 4: EcNo <= -4 B ứng với Ss rchR t = 7.
Kh i o th m số đẩy tải 3G s ng 2G th o ảng s u:
T n th m
số
SsearchRat
(idle)
Gi tr
hiện t i
Gi tr kh i o
hống ngh n
4
8
fddQMin
-10
-6
Gi i th h
Th c hiện đo đạc c c r l tion 2G sớm, gi trị 4 tƣơng ứng
với Ec/No < 8 + (-18)= -10dB.
UE ở trên c ll 2G chỉ s ng 3G khi EcNo trên 3G > -6 B
(mặc định gi trị 5 ứng với Ec/No > -10dB.
- G i CR yêu cầu P.KTKT th c hiện th y đổi
liệu, s u khi th c hiện
xong, NVTƢ kiểm tr lại kh i o ằng CM E itor. Nếu c ll vẫn còn
ngh n, tiếp tục chuyển đến ƣớc 4.
Bƣớ 4: Giảm công suất kênh CPICH củ c ll ngh n.
STT
1
Th m số
PtxPrimaryCPICH
Gi tr hiện t i
33dBm
Gi tr ần đổi
30, 27
b. C ll ngh n CE, Co .
- Th c hiện c c hành động tối ƣu giống nhƣ x lý ngh n Pow r ( ắt đầu
th c hiện t ƣớc 3, ỏ qu ƣớc 1 và ƣớc 2).
- Lƣu ý:
C c yêu cầu th y đổi th m số s u khi th c hiện xong cần kiểm tr lại
ằng CM E itor.
C c th m số là ở ạng UI V lu .
Xuất KPI mức 15 phút/30 phút/giờ/ngày để th o i c ll còn ngh n
h y không để có hành động tiếp th o.
587 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Th c hiện roll ck lại s u khi th c hiện c c hành động đối với c c
c ll ngh n đột iến vào cuối ngày, c c c ll ngh n lặp lại tiến hành ổ
sung tài nguyên th o “Gui lin gi m s t và nâng cấp tài nguyên 3G”.
19. Hƣớng ẫn huẩn t i nguy n lễ hội.
19.1 Tính toán tài nguyên 2G.
19.1.1 T nh to n số TRX ần ổ sung ho lễ hội, sự kiện.
C c đầu vào cho việc tính to n:
Số liệu
o về quy mô l hội (số ngƣời th m ).
Số liệu c củ c c n m trƣớc (lƣu lƣợng, t ng trƣởng lƣu lƣợng …).
Tài nguyên hiện có tại khu v c i n r l hội (số TRX phục vụ khu v c
l hội).
Việc tính to n tài nguyên TRX đƣợc tuân thủ th o c ch tính ƣới đây:
a. C h 1: Tính số TRX cần có để phục vụ nhu cầu lƣu lƣợng ịp l hội th o
số lƣợng ngƣời th m gi .
C gi thiết đầu v o:
Giả s số ngƣời th m
l hội là (ngƣời), tƣơng đƣơng với thuê
o i động.
Số thuê o củ Vi tt l chiếm 50%.
Tỉ lệ thuê o 2G: 75%.
Hệ số
phòng 1.2.
Số thu
o ần phụ vụ: = 0.5*A*1.2*0.75= 0.45*A (thuê bao).
Đối với l hội, s kiện i n r thƣờng niên, t số liệu củ n m trƣớc
(lƣợng ngƣời th m , lƣu lƣợng) tính r đƣợc lƣu lƣợng trung ình
cho một thuê o, giả s là Es (mErl/Su ), đối với c c s kiện i n r
trùng với thời điểm có chƣơng trình khuyến mại thì x m xét điều chỉnh
t ng Es).
Đối với c c l hội s kiện xảy r lần đầu, không có số liệu thống kê thì
lấy Es ằng 24 mErl/Su .
Một TRx phục vụ đƣợc 7.9 Erl, vì vậy số thuê o một TRx phục vụ
đƣợc là AT = 1000* 7.9 Erl/Es. (Với s kiện mà hành vi thuê o là 24
mErl/Su thì số thuê o một TRx có thể phục vụ là 330 thuê o).
Kết quả:
Số TRX cần có để phục vụ cho l hội là: #TRX1 = 0.45*A /AT
(TRX)
b. C h 2: C n cứ vào số liệu củ n m trƣớc, lấy % t ng trƣởng tr ic củ
n m trƣớc làm c n cứ tính, có tính thêm % t ng trƣởng tr ic
phòng, t
đó đƣ r tổng số TRX cần có để phục vụ khu v c l hội. Cụ thể:
588 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
X c định tổng Tr
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
ic giờ p k mà khu v c l hội có thể đạt đƣợc:
E2 = E1*R12G*R22G
Trong đó:
E1 (Erl): Tổng tr ic giờ p k củ tất cả c c C ll trong khu v c l
hội ở thời điểm hiện tại. Thông thƣờng lấy tr ic p k trung ình
trong một tuần trƣớc đó (không có c c s kiện đặc iệt nhƣ c c
chƣơng trình khuyến m i) để đảm ảo tính ổn định.
R12G: Hệ số t ng trƣởng tr ic giờ p k củ khu v c l hội n m
trƣớc, đƣợc tính ằng tổng tr ffi tho i p k ủ lễ hội sự kiện
trong n m trƣớ /Tổng tr ffi p k trung nh
ng y ủ tuần
trƣớ khi x y r lễ hội.
R22G: Hệ số t ng trƣởng tr ic giờ p k
phòng. Lấy R22G = 1.2,
tuy nhiên c n cứ vào tình hình th c tế có thể th y đổi cho phù hợp.
X c định số TRX cần thiết phục vụ cho l hội:
TRX2 = E2/EpT
Trong đó:
EpT (Erl/TRX): Tr ic giờ p k mà một TRX có thể phục vụ để
đảm ảo TU (HR 80%) 80%. Trung ình tính EpT = 7.9 Erl/TRX.
c. Kết qu : Số lƣ ng TRX ần phụ vụ lễ hội, sự kiện:
Nếu chênh lệch ( TRX1, TRX2) 20% thì TRX = m x ( TRX1,
#TRX2).
Nếu chênh lệch ( TRX1, TRX2) > 20% thì Phòng TKTƢ c c KV
kiểm tr , phân tích lại c c
đo n đầu vào để đƣ r kết luận về số
TRX.
19.2.2 T nh to n ph n ổ t i nguy n TRX.
a. C lễ hội, sự kiện iễn r thƣờng ni n.
Th c hiện phân ổ tài nguyên TRX cho c c l hội này nhƣ s u:
Số TRX/ ll (Traffic peak của cell trong lễ hội tương ứng gần đây
nhất /Traffic peak của lễ hội tương ứng xảy ra gần đây nhất)*100.
Trong đó: #TRX là tổng số TRX cần cho l hội, s kiện.
Đối với c c c ll/trạm mới ph t sóng, không có số liệu tr ic củ s
kiện xảy r lần trƣớc, CNVT tỉnh/TP c n cứ vào lƣu lƣợng p k hiện
tại củ c ll/trạm để đề xuất phân ổ tài nguyên TRX cho c c vị trí này.
b. C lễ hội, sự kiện x y r lần đầu.
CNVT tỉnh/TP c n cứ vào quy mô, vị trí xảy r l hội s kiện, tổng số TRX
cần thiết phải ổ sung cho l hội để có phƣơng n phân ổ tài nguyên hợp lý
589 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
nhất, t đó kịp thời đƣ r c c hành động: Nâng cấp với c c trạm có cấu hình
chƣ tối đ , đẩy nh nh tiến độ triển kh i trạm cosit , trạm mới, triển kh i x
cơ động hoặc đấu cấu hình c o.
19.3 T nh to n t i nguy n tr m 3G.
Các loại tài nguyên 3G cần tính toán: số Carrier/sector, CE, truyền dẫn.
19.3.1 T nh to n số lƣ ng
ll/ rri r ần ổ sung ho hotspot.
a. C h 1: Tính to n tài nguyên 3G cần có để phục vụ nhu cầu lƣu lƣợng ịp l
hội th o số lƣợng ngƣời tham gia.
C gi thiết đầu v o:
Giả s số ngƣời th m
l hội là (ngƣời), tƣơng đƣơng với thuê
o i động.
Số thuê o củ Vi tt l chiếm 50%.
Thuê o 3G chiếm 25% tổng số thuê o Vi tt l.
Hệ số
phòng 1.2.
Pro il củ su 3G: Đối với l hội, s kiện i n r thƣờng niên, t số
liệu củ n m trƣớc (số thuê o, lƣu lƣợng thoại - t ) tính r hành
vi thoại và t củ thuê o.
Đối với c c l hội s kiện xảy r lần đầu l y h nh vi trung nh
thu
o 3G l 24mErl/Su v 3MB/Su (số liệu thống kê trung
ình c c l hội s kiện t tết Âm lịch n m 2012 đến 12/2013).
Tr ic o r củ c ll 3G: Th o tính to n lý thuyết tr ic t và
thoại phục vụ củ 1 c ll 3G tuân th o đồ thị trong hình ƣới đây.
Hình 1: Tr
ic o
r củ c ll 3G
590 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
T đồ thị suy r :
Dung lƣợng t m x (cả HSDP và R99 t ) phục vụ đƣợc củ
1 c ll 3G tại khu v c l hội s kiện là 570 MB/giờ.
Dung lƣợng thoại tối đ phục vụ đƣợc khi không có t là
khoảng 28 Erl/giờ.
Quy đổi Erl s ng MB:1 Erl thoại 20.4 (MB) 24 mErl = 0.49
MB pro il đối với 1 Us r 3G tại hotspot là: 3 + 0.49 = 3.49
MB/sub.
Số su phục vụ đƣợc củ 1 c ll 3G là: 570/3.49 = 163(Sub).
T nh to n số lƣ ng t i nguy n ần:
Số thuê o 3G cần đƣợc phục vụ tại l hội: = 0.25*0.50* *1.2=
0.15*A (Sub).
Số c ll (c rri r) cần cho l hội:
# Cell 3G_1 = (số thuê bao 3G cần được phục vụ tại lễ hội/Số thuê bao
phục vụ được của 1 cell = 0.15*A/163(carrier).
b. C h 2: Tính to n ổ sung tài nguyên cho l hội, s kiện c n cứ vào số liệu
củ n m trƣớc.
C gi thiết đầu v o:
Tr ic o r củ 1 c ll 3G: S ụng lại kết quả trong c ch tính 1.
Hệ số t ng trƣởng lƣu lƣợng củ l hội, s kiện n m n y đƣợc tính
thông qu hệ số t ng trƣởng trong n m trƣớc: K3G-CS ,K3G-PS hệ số
phòng t ng trƣởng Kdự phòng.
K3G-CS : là hệ số t ng trƣởng củ tr ic thoại n m trƣớc, đƣợc tính
ằng tổng traffic CS peak của lễ hội sự kiện trong năm trước/Tổng
traffic CS peak trung bình các ngày của tuần trước khi xảy ra lễ
hội.
K3G-PS : là hệ số t ng trƣởng củ tr ic t n m trƣớc, đƣợc tính
ằng tổng traffic PS peak của lễ hội sự kiện trong năm trước/Tổng
traffic PS peak trung bình các ngày của tuần trước khi xảy ra lễ
hội.
Kdự phòng : là hệ số t ng trƣởng
phòng, gi trị: 1.2, tuy nhiên tùy
vào tình hình th c tế có thể th y đổi cho phù hợp.
T nh to n số lƣ ng t i nguy n ần:
Tổng tr ic CS
đo n ph t sinh trong l hội là:
A = 1.2* K3G-CS * CS tr ffi p k trung
nh tuần gần nh t (Erl)
591 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Tổng tr ic PS
đo n ph t sinh trong l hội là:
B = 1.2* K3G-PS * PS tr ffi p k trung nh tuần gần nh t (MB)
Tổng tr ic p k ph t sinh tại l hội quy đổi r đơn vị MB là:
C = A*20.4 + B
Số c ll c rri r cần để phục vụ l hội là:
# Cell3G_2 = max (Celltraffic, Cellcode, CellPower)
Trong đó:
Celltraffic = C/570.
Cellcode = (K3G-CS * SF256(non_HS))/240
Cellpower = (K3G-CS * Pnon_HS)/15
SF256(non_HS): Tổng tài nguyên co (quy đổi r SF256) s
ụng cho c c ịch vụ non_HS củ tất cả c c c ll phục vụ s kiện
l hội, s kiện.
Pnon_HS: Tổng tài nguyên công suất s ụng cho c c ịch vụ
non_HS củ c c c ll phục vụ s kiện l hội, s kiện.
Ghi h :
C c gi trị SF256(non_HS) và Pnon_HS đƣợc tính trung ình 7
ngày gần nhất th o mức c ll,
liệu đƣợc lấy th o giờ p k CS.
Tài nguyên co cho c c ịch vụ non_HS củ 1 c ll: C ll phục vụ s
kiện l hội đƣợc kh i o: số co SF16 tối thiểu ành cho HSDP
là 1 và kh i ngƣỡng mission control th o co cho non_HS là 80%
Tài nguyên co
ành cho non_HS củ 1 c ll là: 0.8 * (16-1) * 16
= 240 (SF256).
Tài nguyên pow r cho ịch vụ non_HS củ 1 c ll phục vụ s kiện, l
hội: C ll phục vụ s kiện l hội h trợ công suất ph t 20W. Ngƣỡng
mission control cho tài nguyên công suất củ c ll là 75% Tài
nguyên công suất ành cho non_HS củ 1 c ll là: 0.75 * 20 = 15
(W).
c. Kết qu : Số lƣ ng ll 3G ần phụ vụ lễ hội, sự kiện:
Nếu chênh lệch ( C ll3G_1, C ll3G_2) 20% thì C ll3G = m x
(#Cell3G_1, #Cell3G_2).
Nếu chênh lệch ( C ll3G_1, C ll3G_2) > 20% thì P.TKTƢ -TT
KTKV phối hợp với P.VT – TT DĐ, CNVT tỉnh/TP kiểm tr , phân
tích, điều chỉnh lại c c
đo n đầu vào để đƣ r kết luận về số c ll
(c rri r) 3G cần.
d. Ph n ổ
ll/ rri r.
592 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
CNVT tỉnh/TP c n cứ vào vị trí cụ thể củ điểm i n r l hội s kiện
để đề xuất phân ổ số tài nguyên (c ll/c rri r) đ tính to n.
T đó đƣ r c c phƣơng n hành động: Nâng cấp với c c trạm có cấu
hình chƣ tối đ , đẩy nh nh tiến độ triển kh i trạm cosit , trạm mới,
triển kh i x cơ động…
e. Tối ƣu vùng phủ s u khi ổ sung t i nguy n rri r.
P.TKTƢ - TT KTKV s ụng tool tối ƣu toll, chủ trì đƣ r quyết
định tối ƣu vùng phủ đối với c c trạm phục vụ hotspot. Đảm ảo s u tối
ƣu:
M ng 2G:
95% iện tích lớn hơn một ngƣỡng
Bm.
100% iện tích không ị ov rl p 4 c ll trở lên.
M ng 3G:
95% iện tích lớn hơn ngƣỡng B Bm.
100% iện tích không ị ov rl p 4 c ll trở lên.
CNVT tỉnh/TP phối hợp với P.TKTƢ - TT KTKV trong việc:
Kiểm tr lại c c khuyến nghị điều chỉnh củ tool toll.
Đƣ r quyết định tối ƣu và tr c tiếp th c hiện điều chỉnh vùng phủ.
Đo kiểm, đ nh gi vùng phủ củ c c khu v c phục vụ phục vụ l hội
s kiện s u khi đ tối ƣu, nếu vẫn chƣ đạt t rg t về chồng lấn ở trên
thì tiếp tục tinh chỉnh, tối ƣu thêm.
Ghi h : S u khi kết thúc l hội, s kiện CNVT tỉnh/TP phải th c hiện
điều chỉnh lại vùng phủ củ c c trạm đ điều chỉnh nhƣ trạng th i n
đầu và cập nhật lên phần mềm NIMS.
19.3.2 T nh to n t i nguy n CE ần ổ sung ho
tr m phụ vụ hotspot.
Tài nguyên CE củ c c trạm phục vụ s kiện l hội c n cứ trên cấu hình
củ trạm và th o v n or. C c trạm phục vụ hotspot phải đảm ảo cấu
hình CE tối thiểu nhƣ ảng ƣới đây:
Vendor
Ericsson
Huawei
ZTE
C u h nh 3
CE DL
128
256
192
rri r
CE UL
256
256
192
C u h nh từ 4 đến
6 carrier
CE DL
CE UL
256
512
512
512
384
384
C u h nh 7-->9
carrier
CE DL
CE UL
384
768
768
768
576
576
Bảng 1: CE yêu cầu cho c c cấu hình kh c nh u (lic ns
Vendor
T i nguy n
C u h nh 3
carrier
C u h nh từ 4
đến 6 rri r
C u h nh 10-->12
carrier
CE DL
CE UL
512
1024
1024
1024
768
768
ằng phần cứng).
C u h nh 7
đến 9 rri r
C u h nh 10
đến 12
carrier
593 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Vendor
T i nguy n
Nokia
Tài nguyên
phần cứng
Nokia
Nokia
Nokia
Số lic ns
HSDPA
Số lic ns
HSUPA
Số CE cho
R99
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
C u h nh 3
carrier
C u h nh từ 4
đến 6 rri r
C u h nh 7
đến 9 rri r
C u h nh 10
đến 12
carrier
1FSMD
2 FSMD hoặc
1 FSME
1FSMD +
1FSME hoặc 2
FSME
2 FSME
1
2
3
4
Bằng số CC
Bằng số CC
Bằng số CC
Bằng số CC
324
360
540
720
Bảng 2: CE yêu cầu cho c c cấu hình kh c nh u (lic ns kh c phần cứng).
Ghi ch : Đối với thiết bị Node B cũ của NSN và Ericsson chỉ hỗ trợ cấu hình tối
đa 222, với cấu hình ≥ 7 carrier cần triển khai tủ cosite.
19.3.3 T nh to n t i nguy n Iu ần ổ xung ho
tr m phụ vụ hotspot.
Cấu hình ng thông Iu cho c c trạm phục vụ hotspot phải đảm ảo
tối thiểu nhƣ sau:
C u h nh/No B
111
222
333
444
B ng th ng Iu tối thiểu
(Mbps)
20
40
60
80
Bảng 3: B ng thông Iu yêu cầu th o cấu hình.
Ghi h : Đối với trạm có cấu hình kh c c c cấu hình trong ảng 2 thì phải đảm
ảo ng thông Iu trung ình trên 1 c rri r củ trạm đó tối thiểu là 7 M ps.
19.4 T nh to n t i nguy n BSC v RNC
Phòng P.TKTƢ TT KTKV chủ trì, phối hợp với Phòng CS Cor - TT
DĐ th c hiện tính to n tài nguyên BSC và RNC.
Định cỡ BSC: Ƣu tiên định cỡ c r x lý Tr nsco r (gi o iện )
và c r x lý TRX (gi o iện
is), coi c r PCU (x lý t gi o
iện G ) không t ng trong ịp l hội s kiện.
a. Dữ liệu đầu v o:
X c định pro il su ịp l hội và s kiện nhƣ s u:
STT
Tham số
Gi tr
1
mErl/subhs
Es
2
kênh/subhs
Th o tính to n ƣới đây (*)
594 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
X c định cấu hình BSC ngày thƣờng (trƣớc l hội s kiện t 1 tới 2
tuần): gồm các d liệu
Số c r x lý TRX (c r _trxnt) và số TRX đ ng s ụng (trxnt), số
TRX củ c c trạm hotspot (trx_o _hsnt = TRX với TRX là kết quả
định cỡ vô tuyến trong mục 21.1.1).
Số c r x lý Tr nsco r (c r _TCnt) và số kênh ( vic ) đ ng s
ụng (Dnt) (trung ình 1 tuần, giờ p k th o lƣu lƣợng củ BSC).
Số thuê o tt ch mà BSC đ ng phục vụ: su nt (trung ình 1
tuần, giờ p k).
X c định hiệu suất s ụng tài nguyên (c r x lý TRX và c r x lý
Tr nsco r) cho phép củ BSC: TU = 70%.
(*) X c định số kênh tr nsco r tiêu tốn/su củ thuê o vào thời
điểm xảy r l hội s kiện (p k giây).
kênh/subhs = kênh/subnt* Khs_nt* Ks_h
Trong đó:
kênh/su nt là hành vi củ thuê o ngày thƣờng = Dnt /subnt
Khs_nt là tỉ lệ t ng hành vi củ thuê o gi l hội s kiện và ngày
thƣờng (th o số liệu thống kê th c tế lấy Khs_nt 1.3)
Ks_h là tỉ lệ p k(s)/p k(h) củ tr nsco r 1.3 th o số liệu thống
kê th c tế (là tỉ lệ gi số kênh tr nsco r tiêu tốn nhiều nhất tại 1
thời điểm trong giờ p k chi cho số kênh s ụng trung ình trong
giờ p k)
b. T nh to n
T nh số r xử lý TRX
Số c r cần cho BSC tại thời điểm l hội s kiện = số c r cần cho
c c c ll không phải hotspot + số c r cần cho c c c ll hotspot.
card_trxhs = (trxnt - trx_of_hsnt + trx_of_hshs)/tx/TU
Với tx là số TRX đáp ứng/card của từng vendor như bảng sau đây.
Tính r số c r cần ổ sung = số c r cần cho BSC tại thời điểm l
hội s kiện - số c r hiện tại củ BSC
card_trxbs = max[0, roundup(card_trxhs, 0) – card_trxnt]
Vendor
Tên card
TRX đ p
Ericsson
GARPRPG3RTG
TRHB
32
256
Huawei
OIUa
384
BCSU (BSC3iCP816)
520
Nokia
BCSU (Flexi
BSC-CP816)
520
ALU
BCSU (Flexi
BSC-CP1D)
700
CCP
200
595 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
ứng/ r
5.4.2.2 T nh số r xử lý tr ns o r.
Tính kênh tr nsco r cần đ p ứng củ hotspot tại thời điểm l hội.
Tính số su cần đ p ứng củ Hotspot:
sub_of_hshs = #TRX * 7.9/Es*1000
T số su và pro il củ su tính r số vic cần đ p ứng.
Dhs = kênh/subhs * sub_of_hshs
T nh số r xử lý tr ns o r ần ổ sung.
Số c r cần cho BSC tại thời điểm l hội s kiện = số c r cần cho
c c c ll không phải hotspot + số c r cần cho c c c ll hotspot.
+ Dhs)/d/TU (*)
card_TChs = (Dnt - Dnt*
Ghi h :
Coi tỉ lệ s ụng vic /trx củ c c c ll trong cùng BSC trƣớc thời
điểm l hội s kiện là giống nh u.
là số kênh đ p ứng/c r củ t ng v n or nhƣ ảng ƣới đây.
Tính r số c r cần ổ sung = số c r cần cho BSC tại thời điểm l
hội s kiện - số c r hiện tại củ BSC.
card_TCbs = max[0, roundup(card_TChs, 0) – card_TCnt]
Vendor
Tên card
Channel
64K/card (d)
Ericsson
GSBB1.0 GSBB2.0
192
384
Huawei
DPUc
DPUf
960
1920
Nokia
TR3T và TR3E
ALU
MT120
120
120
c. Triển kh i.
Rà so t chuyển c r t c c BSC/TRC tải thấp s ng BSC/TRC hotspot
nếu cần ổ sung c r hoặc chuyển trạm t BSC/TRC hotspot s ng
BSC/TRC thấp tải, lƣu ý chuyển c r gi o iện tƣơng ứng gi c c
BSC (gi o iện is và gi o iện ).
Cân đối/chuyển trạm gi c c c r để hạn chế c c trạm hotspot cùng
kết nối vào 1 c r gây c o tải củ c r .
Điều chỉnh kh i o lại c c pool MR FR/HR, FR/HR,…th o nhu cầu
th c tế.
d. Triển kh i.
Rà so t chuyển c r t c c RNC tải thấp s ng RNC hotspot hoặc
chuyển trạm t RNC hotspot s ng RNC thấp tải.
Cân đối/chuyển trạm gi c c c r để hạn chế c c trạm hotspot cùng
kết nối vào 1 c r gây c o tải RNC.
596 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
20.
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Hƣớng ẫn kh i o th m số HSPA.
T i liệu li n qu n.
- Tài liệu về thuật to n, ộ th m số kh i o HSDP , HSUP củ t ng
vendor.
- Tài liệu khuyến nghị về tối ƣu th m số HSP củ đối t c Qu lcomm.
Một số thuật ngữ ơ n.
- HSDPA: High Speed Downlink Packet Access
- HSUPA: High Speed Uplink Packet Access
- HSPA: High Speed Downlink Packet Access + High Speed Uplink
Packet Access
20.1 Qu n điểm kh i o.
- Kh i o đầy đủ c c loại kết nối MultiR B đảm ảo thoại có thể s
ụng đƣợc đồng thời với t HSP .
- S ụng hiệu quả c c tính n ng nâng c o chất lƣợng t 3G đ đầu tƣ:
HSDP 21.2 M ps, HSUP 5.76 Mp s, lis nc số UE HSDP ,
HSUP gi kết nối đồng thời, HSP h n ov r ov r Iur.
- C c th m số tối ƣu cơ ản: Công suất ành cho HSDP , thuật to n cấp
ph t co , số co SF16 tối đ ành cho HSDP , số kênh HS-SCCH,
thuật to n lập lịch truyền
liệu…đƣợc kh i o đồng nhất cho tất cả
c c v n or.
- C c th m số liên qu n thuật to n riêng củ t ng v n or thì đƣợc kh i
o riêng.
20.2 Nội ung kh i o hi tiết.
Bộ th m số kh i o cho ịch vụ HSDP /HSUP
o gồm c c nhóm
th m số chính nhƣ s u:
a. HSDPA.
- Kh i o th m số cho phép h trợ kết nối Multi R B.
- Kh i o th m số điều khiển truy nhập cho ịch vụ HSDP .
- Kh i o th m số cho phép h trợ tốc độ HSDP tối đ 14.4M ps/C ll.
- Kh i o th m số cho phép h trợ tốc độ HSDP tối đ 21.2M ps/C ll.
- Kh i o th m số điều khiển chuyển gi o cho ịch vụ HSDP .
b. HSUPA.
- Kh i o th m số điều khiển truy nhập cho ịch vụ HSUP .
- Kh i o cho phép tốc độ HSUP đạt tối đ 2Mp s/C ll.
- Kh i o cho phép tốc độ HSUP đạt tối đ 5.76Mp s/C ll.
- Kh i o th m số điều khiển chuyển gi o cho ịch vụ HSUP .
597 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
20.3 Bộ th m số HSDPA/HSUPA v n or Hu w i.
a. Tham số HSDPA.
Nhóm
th m
số
Th m
số hỗ
tr
Multi
RAB
Th m số
CFG_MULTI_RAB_
SWITCH
DL streaming traffic
threshold on
HSDPA[kbit/s]
Điều
khiển
truy
nhập
Kh i
o
HSDP
A
14.4
Mbps
Gi tr
kh i
o
1
D8
Gi tr
thự
Đơn
v
1
8kbps
kbps
Mứ
kh i
o
ngh
th m số
RNC
S u khi ật th m số này UE s đƣợc
phép s ụng c c kết nối MultiR B, ví
ụ: 2CS, 2CS+1PS, 1CS+2PS, n
2PS….
RNC
Th m số này quyết định một kết nối
t s đƣợc m ng trên kênh DCH R99
h y kênh HS_DSCH. Khi tốc độ DL
củ ịch vụ Str ming > ngƣỡng cấu
hình ởi th m số này thì ịch vụ s
đƣợc m ng trên kênh HSDP .
DL BE traffic
threshold on
HSDPA[kbit/s]
D8
8kbps
kbps
RNC
Th m số này quyết định một kết nối
t s đƣợc m ng trên kênh DCH R99
h y kênh HS_DSCH củ HSDP . Khi
tốc độ DL củ ịch vụ BE > ngƣỡng
cấu hình ởi th m số này thì ịch vụ s
đƣợc m ng trên kênh HSDP .
Maximum HSDPA
user number
64
64
UE
Cell
Số UE HSDP gi kết nối đồng thời
tối đ trong 1 c ll là 64 Us r.
Downlink GBR or
BE s rvic (Áp ụng
cho tr ic cl ss:
B ckgroun và
interactive. Bearer
Type : HSPA. User
Priority: cả 3 loại
COPPER, SILVER,
GOLD.)
D64
64
Kbps
RNC
Tốc độ cấp ph t tối thiểu cho ịch vụ
HSDP là 64 k ps.
16QAM Switch
OPEN
OPEN
Cell
Scheduling Method
EPF
EPF
Cell
Power Margin(%)
2
2
Cell
Đƣợc phép s ụng tới 98% công suất
ph t tối đ cấu hình trên c ll.
HS-SCCH Power
Control Method in
CELL DCH state
CQI
CQI
Cell
Điều khiển công suất cho HS-SCCH
trên CQI.
Max Power Per Hsuser(%)
100
100
Cell
Dynamic Code
OPEN
OPEN
Cell
Bật chuyển mạch cho phép h trợ 16
Q M mức c ll.
S ụng thuật to n lập lịch để truyền
liệu: Enh nc pro sssion l ir.
Nếu không có ịch vụ R99, 1 Us r
HSDP có thể ùng tối đ 100% công
suất công suất còn lại củ c ll, ằng
công suất ph t tối đ củ c ll * 98% Công suất CPICH – Công suất c c
kênh chung.
Thuật to n cho phép điều chỉnh cấp
598 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Switch
CQI
NonConversational
Adjust Algorithm
Switch
Allocate Code Mode
Kh i
o
HSDP
A
21.2
Mbps
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
ph t co
CQI_A
DJ_B
Y_IBL
ER
Autom
atic
động tại No B
CQI_A
DJ_BY
_IBLER
Cell
Bật thuật to n điều chỉnh CQI s u khi
UE o c o về.
Automa
tic
Cell
Chọn chế độ cấp ph t co
cấp ph t động.
Cell
Th m số này quyết định số us r tối đ
đƣợc lập lịch để truyền
liệu đồng
thời trong m i TTI 2ms.
HSDP là
Code Number for
HS-SCCH
3
3
SF12
8
Code Max Number
for HS-PDSCH
15
15
SF16
Cell
Cấu hình tối đ 15 co SF16 có thể s
ụng cho ịch vụ HSDP .
Code Min Number
for HS-PDSCH
5
5
SF16
Cell
Cấu hình tối thiểu 5 co SF16 có thể
s ụng cho ịch vụ HSDP .
The Offset of HSPA
Total Power[0.1dB]
0
0
dB
Cell
HS-PDSCH MPO
Constant[dB]
2.5DB
2.5DB
dB
Cell
Code Adjust Switch
for HSDPA
ON
ON
cell
User Number for
Code Adjust for
HSDPA
3
3
cell
Là o s t gi tổng công suất ành cho
HSP và công suất tối đ đƣợc ph t
trong cell.
MPO (m sur m nt pow r o s t) là
gi trị ù công suất đƣợc UE s ụng
để tính to n CQI trƣớc khi g i o c o
về No B. Gi trị cấu hình trên tƣơng
đƣơng với MPO = 10 B - 2.5 B =
7.5 B (công thức riêng củ Huawei).
Cho phép co đ ng chiếm ởi c c ịch
vụ R99 có thể đƣợc ịch chuyển, tối ƣu
để tạo r m SF16 ành cho HSDP -> t ng tốc độ DL t HSP .
Số UE R99 tối đ
m m i lần.
ị ịch chuyển cây
POWE
Thuật to n cấp ph t tài nguyên cho
POWE
RCOD
HSDP th o cơ chế cân ằng gi
RSCALLOCM
RCODE
Cell
E_BA
co và pow r --> đảm ảo s ụng
_BAL
L
hiệu quả tài nguyên nhất.
Đối với
tr m ó li ns hỗ tr HSDPA 21.1 M ps, kh i o đầy đủ
th m số trong mụ
“Kh i o HSDPA 14.4 M ps”, đồng thời kh i o th m
th m số ƣới đ y.
Cấu hình DL nh nc l y r 2:
Cho phép kích củ c c gói tin
Cell DL L2ENHANCED
PDU đƣợc mở rộng tối đ t
ON
ON
cell
Function Switch
656 it --> 1504Byt , đồng kích
thƣớc gói tin PDU đƣợc phép
th y đổi linh hoạt.
Cell 64QAM Function
ON
ON
cell
Bật điều chế 64 Q M mức c ll.
Switch
CFG_HSDPA_64QAM_S
WITCH
ON
ON
RNC
Bật điều chế 64 Q M mức RNC.
599 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
HSDSC
H
support
indicatio
n: ON
F-DPCH
support
indicatio
n: ON
CellCapContainerFdd
downlin
k
64QAM
support
indicator
: ON
Kh i
o
th m
số
huyể
n gi o
ho
h
vụ
HSDP
A
FLEX_
MACD_
PDU_SI
ZE
_SUPPO
RT
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
HSDS
CH
suppo
rt
indica
tion:
ON
FDPCH
suppo
rt
indica
tion:
ON
downl
ink
64QA
M
suppo
rt
indica
tor:
ON
FLEX
_MA
CD_P
DU_
SIZE_
SUPP
ORT
extern
al Cell
H trợ HO cho ịch vụ HSDP
qu gi o iện Iur, th m số kh i
o trong qu n hệ r l tion
external.
extern
al Cell
H trợ HO cho c c kênh
F_DPCH qu gi o iện Iur, th m
số kh i o trong qu n hệ
relation external.
extern
al Cell
H trợ chuyển gi o iên Iur cho
cho c c kết nối đ ng s ụng
điều chế 64 Q M, th m số kh i
o trong qu n hệ r l tion
external.
extern
al Cell
Cho phép c c gói tin PDU vẫn
th y đổi động đƣợc kích thƣớc
khi chuyển gi o qu iên Iur,
th m số kh i o trong qu n hệ
relation external.
IurHsdpaSuppInd
ON
ON
RNC
CM Permission Ind on
HSDPA
1
Permi
t
RNC
CM Permission Ind on
HSPA+
1
Permi
t
RNC
H trợ HO cho ịch vụ HSDP
qu gi o iện Iur, chuyển mạch
mức RNC.
Cho phép UE đ ng ở kênh
HS_DSCH có thể th c hiện đo
đạc compr ss mo tr c tiếp
mà không cần về R99 --> Tối ƣu
việc chuyển HSDP --> R99.
Cho phép UE đ ng s ụng
HSP + có thể th c hiện đo đạc
compr ss mo tr c tiếp mà
không cần về R99 --> Tối ƣu
việc chuyển HSDP --> R99.
b. Tham số HSUPA.
Nhóm
th m
số
Th m số
Điều
khiển
truy
nhập
Initial rate of
HSUPA BE
traffic[kbit/s]
Gi tr
kh i o
D64
Gi tr
thự
64
Đơn
v
kbps
Mứ
kh i
o
RNC
ngh
th m số
Tốc độ cấp ph t khởi tạo cho ịch vụ
HSUP , nếu c ll không ngh n tài nguyên tốc
độ cấp ph t ằng gi trị cấu hình trên, nếu
c ll ị ngh n tài nguyên tốc độ cấp ph t ằng
gi trị Uplink GBR for BE service.
600 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
UL streaming
traffic
threshold on
HSUPA[kbit/s]
D8
8
kbps
RNC
Khi tốc độ khởi tạo củ ịch vụ str ming
lớn hơn ngƣỡng cấu hình ởi th m số này thì
ịch vụ s đƣợc m ng trên kênh E-DCH.
UL BE traffic
threshold on
HSUPA[kbit/s]
D8
8
kbps
RNC
Khi tốc độ khởi tạo củ ịch vụ B st E ort
lớn hơn ngƣỡng cấu hình ởi th m số này thì
ịch vụ s đƣợc m ng trên kênh E-DCH.
Maximum
HSUPA user
number
20/48
20/48
Code Number
for E-AGCH
(*)
2-Jan
2-Jan
Cell
Code Number
for ERGCH/EHICH (**)
2-Jan
2-Jan
Cell
UPlink GBR
for BE service
(Áp ụng cho
tr ic cl ss:
B ckgroun và
int r ctiv .
B r r Typ :
HSP . Us r
Priority: Cả 3
loại COPPER,
SILVER,
GOLD.)
Maximum
Target Uplink
load Factor
D64/32/16
90
64/32/16
90
UE
kbps
%
Cell
Số UE HSDP gi kết nối đồng thời tối đ
trong 1 cell. Khai o mặc định là 20 UE, đối
với nh ng c ll có số UE HSUP gi kết
nối/20*100 >70% trong 4/7 ngày (gi liệu
lấy trong giờ có số UE HSUP lớn nhất) thì
kh i o số UE HSUP m x h trợ kết nối
đồng thời là 48 UE. Khi đó cần kh i t ng số
kênh E- GCH và E-RGCH nhƣ mục (*) và
(**)
Kh i o 1 kênh E- GCH khi số UE
HSUP m x kh i o là 20. Kh i o 2 kênh
E- GCH khi số UE HSUP m x kh i o là
48.
Kh i o 1 kênh E-RGCH khi số UE
HSUP m x kh i o là 20. Kh i o 2 kênh
E- GCH khi số UE HSUP m x kh i o là
48.
RNC
Trong qu trình cấp ph t kênh, tốc độ tối
thiểu cấp ph t cho ịch vụ HSUP ằng gi
trị GBR cấu hình ở trên. Mặc định kh i o
ằng 64 k ps. Khi có ngh n CE UL, cho
phép điều chỉnh xuống c c gi trị 32 k ps, 16
k ps để tối ƣu giảm ngh n CE.
Cell
Khi tải UL củ c ll đạt 90%, tƣơng đƣơng
với RTWP = -96 Bm thì No B ắt đầu th c
hiện c c hành động hạn chế truy nhập, giảm
tốc độ củ HSUP để uy trì mức nhi u <96dBm.
20.4 Bộ th m số HSDPA/HSUPA v n or Eri sson.
a. Th m số HSDPA.
Nhó
m
th
m số
Hỗ
tr
Th m số
RABid_feature id
Gi tr kh i
o
featureState_licenseStat
e_serviceState
Gi
tr
thự
Đơn
v
Mứ
kh i
o
RNC
ngh
th m số
C c loại R B h trợ.
601 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Mul
ti
RA
B
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
RabCombination
009_FAJ121754
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
Conv. CS speech 12.2 + Interact. PS
(0/0).
RabCombination
014_FAJ121757
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
Conv. CS unkn (64/64) + Interact. PS
(8/8).
RabCombination
016_FAJ121905
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
Interact. PS (384/HS).
RabCombination
017_FAJ121856
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
Stream. PS (16/128) + Interact. PS
(8/8).
RabCombination
018_FAJ121980
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
Interact. PS (128/128).
RabCombination
019_FAJ121988
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
Conv. CS speech 12.2 + Interact. PS
(64/HS).
RabCombination
021_FAJ121407
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
Interact. PS (URA/URA).
RabCombination
026_FAJ121413
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
2* Interact. PS (64/64).
RabCombination
027_FAJ121553
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
Conv. CS speech 12.2 + 2* Interact. PS
(64/64).
RabCombination
028_FAJ121980
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
Interact. PS (128/64).
RabCombination
029_FAJ121981
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
Interact. PS (384/64).
RabCombination
030_FAJ121981
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
Interact. PS (384/128).
RabCombination
031_FAJ121980
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
Interact. PS (128/384).
RabCombination
032_FAJ121981
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
Interact. PS (384/384).
RabCombination
033_FAJ121985
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
Conv. CS speech (7.95/7.95).
RabCombination
034_FAJ121985
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
Conv. CS speech (5.9/5.9).
RabCombination
035_FAJ121985
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
Conv. CS speech (4.75/4.75).
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
Conv. CS speech 12.2 + Interact. PS
(64/128).
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
Conv. CS speech 12.2 + Interact. PS
(64/384).
RabCombination
036_FAJ121101
2
RabCombination
038_FAJ121101
2
602 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
RabCombination
039_FAJ121413
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
2* Interact. PS (64/128).
RabCombination
046_FAJ121108
3
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
Stream. PS (128/HS) + Interact. PS
(8/HS).
RabCombination
052_FAJ121905
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
Interact. PS (128/HS).
RabCombination
053_FAJ121905
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
Interact. PS (16/HS).
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
2* Interact. PS (64/HS).
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
2* Interact. PS (128/HS).
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
2* Interact. PS (384/HS).
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
2* Interact. PS (EUL/HS).
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
Stream. PS (16/HS) + 2* Interact. PS
(64/HS).
RabCombination
067_FAJ121148
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
Interact. PS (16/16).
RabCombination
068_FAJ121148
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
Interact. PS (16/64).
RabCombination
069_FAJ121148
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
Interact. PS (64/16).
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
Stream. PS (16/HS) + Interact. PS
(8/HS).
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
Stream. PS (32/HS) + Interact. PS
(8/HS).
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
Stream. PS (128/HS) + 2*Interact. PS
(64/HS).
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
Conv. CS Speech 12.2 + 2* Interact. PS
(128/128).
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
SRB (3.4/3.4).
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
SRB (3.4/3.4), preconfigured.
(ACTIVATED)_(ENA
BLED)_(OPERABLE)
RNC
3 * Interact. PS (EUL/HS).
RabCombination
054_FAJ121106
9
RabCombination
055_FAJ121106
9
RabCombination
056_FAJ121106
9
RabCombination
062_FAJ121107
0
RabCombination
063_FAJ121130
3
RabCombination
072_FAJ121108
3
RabCombination
073_FAJ121108
3
RabCombination
075_FAJ121130
3
RabCombination
076_FAJ121553
RabCombination
094_FAJ121115
8
RabCombination
095_FAJ121115
8
RabCombination
128_FAJ121107
0
603 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Điều
khiể
n
truy
nhậ
p
Số UE HSDP gi kết nối đồng thời
tối đ trong 1 c ll. Hiện tại Ericsson 3G
chủ yếu mu lic ns 32 us r
HSDP /c ll (1 số ít trạm đ có lic ns
lớn hơn cho phép kh i o số Us r
HSDP tối đ ằng lic ns h trợ).
V n or Ericsson đ ng là v n or có số
lic ns số UE HSDP đồng thời ít
nhất.
Kh i o cho phép c ll h trợ ịch vụ
HSDPA.
Maximum
HSDPA user
number
32
32
Enable HSDPA
1
1
Cell
ACTIVE
ACT
IVE
NodeB
Bật điều chế 16 Q M mức No B.
ACTIVE
ACT
IVE
NodeB
Chọn chế độ cấp ph t co
cấp ph t động.
ACTIVE
ACT
IVE
NodeB
ACTIVE
ACT
IVE
NodeB
ACTIVE
ACT
IVE
NodeB
ctiv tính n ng Link
pt tion để tối
ƣu công suất cho HSDP .
PRO
POR
TIO
NAL
_
FAIR
_ME
DIU
M
NodeB
Thuật to n lập lịch để truyền
liệu
cho UE HSDP là Proportional fair
medium.
featureState16Qa
m
featureStateHsdp
aDynamicCodeA
llocation
featureStateHsdp
aIncrementalRed
undancy
featureStateHsdp
aFlexibleSchedul
er
featureStateHsdp
aImprovedLinkA
daptation
PROPORTIONAL_
Kh
i
o
HSD
PA
14.4
Mbp
s
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
queueSelectAlgo
rithm
FAIR_MEDIUM
numHsScchCode
s
UE
Cell,
NodeB
3
3
SF12
8
Cell
15
15
SF16
NodeB
5
5
SF16
Cell
hsPowerMargin
2
2
dB
NodeB
hsMeasurementP
owerOffset
80
8 dB
dB
Cell
cqiAdjustmentOn
TRUE
TRU
E
cqiFeedbackCycl
e
8
8
ms
Cell
codeThresholdPd
u656
4
4
code
Cell
numHsCodeReso
urces
3,2
3,2
maxNumHsPdsc
hCodes
numHsPdschCod
es
NodeB
NodeB
HSDP là
ctiv tính n ng Incr m nt l
R un ncy, tính n ng này cho phép
t ng khả n ng giải m s l i củ UE
HSDP trong qu trình truyền.
ctiv tính n ng Fl xi l Sch ul r
cho phép chạy thuật to n lập lịch động
để truyền
liệu cho UE.
Th m số này quyết định số us r tối đ
đƣợc lập lịch để truyền
liệu đồng
thời trong m i TTI 2ms.
Cấu hình tối đ 15 co SF16 có thể s
ụng cho ịch vụ HSDP .
Cấu hình tối thiểu 5 co SF16 có thể
s ụng cho ịch vụ HSDP .
Là o s t gi tổng công suất ành cho
HSP và công suất tối đ đƣợc ph t
trong cell.
MPO đƣợc UE s ụng để tính to n lại
CQI trƣớc khi g i o c o về mạng.
Bật thuật to n điều chỉnh CQI s u khi
UE o c o về.
Chu kì o c o gi trị Ch nn l Qu lity
In x (CQI) củ UE về mạng.
Cho phép s ụng c c gói tin RLC
PDU có kích thƣớc 656 để truyền
liệu.
Định nghĩ số lƣợng HSDP
proc ssing r sourc s (HPR) ùng để
x lí HSDP kh i trên m i c r TX
(M i HPR tủ 3206 và 3418 h trợ t
15->20 co SF16 tùy c ch cấu hình,
604 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
HPR tủ 6601 h trợ 30 co
SF16).
+) Đối với tủ 6601 ùng DUW v1
(Vi tt l đ ng ùng DUW20) kh i o
là 2. Nếu trạm ph t CH1 (3 c ll), m i
c ll đảm ảo 15 co SF16, 32 us r
HSDP /16 us r EUL và 131 CE x lí
R99 cho 3 c ll. Nếu trạm ph t CH2 (6
c ll), m i c ll s h trợ 32 us r HSDP
16 us r EUL và ix 1 co SF16, 27
co s cấp yn mic cho 3 c ll t 1->3,
27 co còn lại s cấp yn mic cho 3
c ll t 4->6 và 131 CE x lí R99 cho cả
6 c ll. Nhƣ vậy trung ình m i c ll s
có 10 co SF16, o cấp ph t co là
động nên c ll vẫn có thể lên đƣợc m x
16 code SF16
+) Đối với tủ 6601 ùng DUW v2
(Vi tt l mu DUW31) không kh i o
th m số này. Việc định nghĩ tài
nguyên cho HS và EUL đƣợc hệ thống
th c hiện t động (có thể ch ck thông
qu th m số
st ticNumHsCo R sourc s, gi trị
th m số t 1-6, phụ thuộc vào t ng
v rsion). Tủ DUW31 ph t CH1, CH2
đều đảm ảo 15 co SF16 cho m i
cell.
+) Đối với tủ 3418, 3206 ph t CH1
kh i o là 3 cho c r TXHS-06. Việc
kh i o này đảm ảo m i c ll h trợ
16 co SF16, 32 us r HSP /16 us r
EUL, 131 x lí R99 cho 3 c ll.
+) Đối với tủ 3206, 3418 ph t CH2
ùng 1 c r TXHS-06 kh i o là 3.
Với c ch kh i o này m i c ll chỉ h
trợ 10 co SF16, 32 us r HSDP / 16
us r EUL; 131 CE x lí R99 cho 6 c ll
+) Đối với trạm 3206, 3418 ph t cấu
hình 2 ùng 2 c r TX, kh i o là 3
cho m i c r TX. Với c ch kh i o
này m i c ll chỉ h trợ 15 co SF16,
32 user HSDPA/ 16 us r EUL; 256 CE
x lí R99 cho 6 c ll
+ Đối với tủ 6601 ùng 2 khối DUWv1
(DUW20) đấu với nh u ph t CH3 ( 9
c ll), kh i o cho m i DUW là 2. Việc
kh i o này đảm 6 c ll F2, F3 h trợ
15 code SF16, 32 user HSDPA/ 16 user
EUL; 3 c ll F1 đƣợc cấp ph t ix 1
co , cấp ph t động 27 co SF16 ( F1
chủ yếu chứ thoại nên việc này đảm
ảo)
605 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
featureStateIncrN
umHsCodes
ACTIVATED
ACT
IVA
TED
NodeB
steeredHsAllocat
ion
FALSE
FAL
SE
NodeB
Trạm truyền ẫn > 20M ps thì
cho phép kh i tốc độ DL tối đ
trên Us r là 20 M ps. Đối với
c c trạm có ng thông Iu < 20
M ps thì tốc độ DL m x trên
Us r = 75% ng thông
NodeB
Maxhsrate
Kha
i
o
HSD
PA
21.2
Mbp
s
Kh
i
o
th
m số
huy
ển
gi o
ho
h
vụ
HSD
PA
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Đối với
tr m ó li ns hỗ tr HSDPA 21.2 M ps, kh i o đầy đủ
HSDPA 14.4 M ps”, đồng thời kh i th m
th m số ƣới đ y.
featureStateEnhan
cedLayer2
ACTIVE
featureState64Qam
ACTIVE
hsdschSupport: ON
cellCapabilityCont
rol
enhancedL2Support:
ON
fdpchSupport: ON
ACT
IVE
ACT
IVE
hsdsc
hSup
port:
ON
enha
nced
L2Su
pport
: ON
fdpch
Supp
ort:
ON
+ Đối với tủ 6601 ùng khối DUWv1
(DUW20) và DUWv2 (DUW31) đấu
với nh u ph t CH3 ( 9 c ll), chỉ kh i
o th m số là 2 cho tủ DUWv1
(DUWv2 t cấu hình). Việc kh i o
đảm ảo m i c ll 15 co SF16, 32
user HSDPA/16 user EUL.
+ Đối với tủ 3418 và 3206: T ng số
co HSDP cho m i HSDP
processing r sourc (HPR) c r TX t
20->26 co ( HPR hiện tại chỉ h trở
20 code).
Trong trƣờng hợp trạm ph t CH2 ( 6
c ll ) chỉ có một c r TX, kh i o tối
đ 3 HPR --> Trung ình m i c ll m i
cho có 10 co HSDP , cho tốc độ
trung ình tối đ là 7.2 M ps.
Áp ụng tính n ng cho trƣờng hợp này.
Số co trung ình củ m i c ll là t ng
t 10 -> 13 co SF16. Việc cập ph t
co là động nên c ll vẫn có thể lên
đƣợc 15 co SF16
+ Tƣơng t với tủ 6601 ph t CH2, s u
khi pply tính n ng số co trung ình
củ m i c ll t ng t 10->13 code SF16
Th c hiện ctiv tính n ng cho toàn ộ
c c trạm có thể kh i o đƣợc.
Cấu hình việc g n c ll vào t ng
HSDP proc ssing r sourc s là động.
Th m số quy định tốc độ DL tối đ trên
1 Us r tại lớp m c_HS. Đối với c c
trạm truyền ẫn > 20M ps thì cho phép
kh i tốc độ DL tối đ trên Us r là 20
Mbps. Đối với c c trạm có ng thông
Iu < 20 M ps thì tốc độ DL m x trên
Us r = 75% ng thông.
th m số trong mụ “Kh i o
NodeB
Cấu hình DL nh nc l y r 2: Cho
phép kích thƣớc củ c c gói tin PDU
đƣợc mở rộng tối đ t 656 it ->
1504Byt , nếu không cấu hình th m số
này thì không thể đạt đƣợc tốc độ 21.2
Mbps.
NodeB
Bật điều chế 64 Q M mức No B.
Iurlink
H trợ HO cho ịch vụ HSDP qu
gi o iện Iur.
Iurlink
H trợ chuyển gi o iên Iur cho
HSDPA 21.2 Mbps.
Iurlink
H trợ HO cho c c kênh F_DPCH qu
gi o iện Iur.
606 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
hsdschSupport: ON
cellCapability
enhancedL2Support:
ON
fdpchSupport: ON
hsdsc
hSup
port:
ON
enha
nced
L2Su
pport
: ON
fdpch
Supp
ort:
ON
External
UtranCe
ll
H trợ HO cho ịch vụ HSDP qu
gi o iện Iur.
External
UtranCe
ll
H trợ chuyển gi o iên Iur cho
HSDPA 21.2 Mbps.
External
UtranCe
ll
H trợ HO cho c c kênh F_DPCH qu
gi o iện Iur.
Không chuyển t HSDP --> R99 khi
chuyển gi o qu iên Iur.
servHsChangeInter
Rnc
0
OFF
RNC
servHsChangeIntra
Rnc
0
OFF
RNC
changeOfBestCellI
ntraRnc
0
OFF
RNC
changeOfBestCellI
nterRnc
0
OFF
RNC
poorQualityDetect
ed
1
ON
RNC
hsCellChangeAllo
wed
TRUE
TRU
E
RNC
hsOnlyBestCell
FALSE
FAL
SE
RNC
Không chuyển t HSDP --> R99 khi
chuyển gi o HSPD c ll ch ng gi
c c c ll cùng tần trong cùng RNC.
Không chuyển t HSDP về R99 khi
ch ng
st c ll trong tập S (c c c ll
cùng RNC).
Không chuyển t HSDP về R99 khi
ch ng
st c ll trong tập S (c c c ll
kh c RNC)
V n or Ericsson hiện không có tính
n ng th c hiện compr ss mo tr c
tiếp trên kênh HS-DSCH, nên để th c
hiện đƣợc chuyển gi o về 2G, hoặc
chuyển gi o kh c tần thì ắt uộc phải
ật th m số này lên. Nếu không ật, thì
kết nối t s gi đến lúc mất sóng và
rớt cuộc gọi. Nếu là kết nối MultiR B:
thoại + HSDP thì c ng không th c
hiện đƣợc compr ss mo => ẫn
đến
ị rớt thoại. Việc ON th m số có
thể ẫn đến HSDP về R99 nhiều,
khắc phục ằng c ch kh i o th m số
c c đo n để t ở lâu tối đ trên
HSDP . Th m số cụ thể th m khảo
hƣớng ẫn kh i o th m số HO cho
c c v n or.
Th m số cho phép h trợ chuyển gi o
cho ịch vụ HSDP gi c c c ll 3G.
Cho phép HSDP có thể đƣợc thiết lập
trên c c c ll không phải là st c ll
trong tập ctiv s t. Trong qu trình
sh r tải gi F1_Fx, để đẩy đƣợc
HSPD s ng thiết lập trên c ll Fx thì
cần OFF th m số này.
b. Tham số HSUPA.
Nhóm
th m
số
Th m số
Gi tr kh i
o
Gi tr
thự
Đơn v
Mứ
kh i o
ngh
th m số
607 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Nhóm
th m
số
Điều
khiển
truy
nhập
Kh i
o
HSUP
A2
Mbps
Kh i
Th m số
Gi tr kh i
o
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Gi tr
thự
Đơn v
Mứ
kh i o
ngh
th m số
Maximum
HSUPA user
number
16/32
16/32
UE
Cell/Node
B
Số UE HSUP gi kết nối đồng thời
tối đ trong 1 c ll. Kh i o mặc định
là 16 UE. Đối với c ll có lic ns >16
UE, nếu số UE HSUP gi kết nối
/16*100 >70% trong 4/7 ngày (gi liệu
lấy trong giờ có số UE HSUP lớn
nhất) thì kh i o số UE HSUP m x
h trợ kết nối đồng thời là 32 UE.
Maximum
HSUPA 2ms
TTI user
number
16
16
UE
Cell
Số UE HSUP 2ms TTI tối đ trong 1
c ll gi kết nối đồng thời tối đ trong 1
cell.
numEagchCode
s
1/2
1/2
Cell
numEhichErgch
Codes
1/2
1/2
Cell
eulMaxTargetRt
wp
-499
-49.9
dB
Cell
eulMaxOwnUu
Load
10
10
dB
Cell
eulMaxRotCove
rage
10
10
dB
Cell
Enable HSUPA
1
1
Cell
featureStateEul1
0msTti
1
1
NodeB
numEulResourc
es
1
1
NodeB
eulLowRate
32
32
Kbps
NodeB
eulTargetRate
128
128
Kbps
NodeB
eulMaxAllowed
SchRate
2000
2000
Kbps
NodeB
Đối với
tr m IBD ó li ns hỗ tr HSDPA 5.76 M ps, kh i
Kh i o 1 kênh E- GCH khi số UE
HSUP m x kh i o là 16. Kh i o
2 kênh E- GCH khi số UE HSUP
m x kh i o là 32.
Kh i o 1 kênh E-RGCH khi số UE
HSUP m x kh i o là 16. Kh i o
2 kênh E-RGCH khi số UE HSUP
m x kh i o là 32.
RTWP tối đ cho phép EUL truy cập.
Ngƣỡng Own c ll int r r nc tối đ
cho phép us r EUL đƣợc truy cập, nếu
nhi u nội tại củ c ll > ngƣỡng này thì
s không cấp ph t EUL. Ngƣỡng này
tƣơng đƣơng với RTWP > -96dBm.
Ngƣỡng Tot l int r r nc tối đ cho
phép us r EUL ƣợc truy cập, nếu
nhi u củ c ll > ngƣỡng này thì s
không cấp ph t EUL. Ngƣỡng này
tƣơng đƣơng với RTWP > -96dBm.
Kh i o cho phép c ll h trợ ịch vụ
HSUPA.
Bật tính n ng EUL 10ms TTI ƣới
nodeB.
Cấu hình EUL proc ssing r sourc s để
x lý EUL cho No B. Đối với tủ 3206
và 3418 chỉ kh i o trên c r TXHS06. Đối với tủ 6601 ùng DUW V1
kh i o là 1, đối với tủ DUW V2
không cần kh i o o hệ thống t cấu
hình.
Khi lập lịch để truyền
liệu, UE s
đƣợc cấp tốc độ UL HSUP 32 k ps
lúc khởi tạo.
Khi đ ng có tốc độ UL 32 kp s, nếu
UE tiếp tục g i yêu cầu t ng tốc độ,
No B s kiểm tr tài nguyên và nếu
còn thì cấp tài nguyên cho UE để đạt
tốc độ 128 k ps ( ulT rg tR t ).
Tốc độ UL tối đ trên m i Us r, khi
triển kh i HSUP 5.76 M ps thì cần
th y đổi th m số này, chi tiết nhƣ ên
ƣới.
o đầy đủ
th m số trong mụ “Kh i
608 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Nhóm
th m
số
o
HSUP
A 5.76
Mbps
Kh i
o
th m
số
huyển
gi o
ho
h
vụ
HSUP
A
Th m số
Gi tr kh i
o
o HSUPA 2 M ps”, đồng thời kh i
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Gi tr
thự
Đơn v
Mứ
kh i o
ngh
th m số
o th m th m số ƣới đ y
1
(ACTI
VATE
D)
1
(ACTI
VATE
D)
Bật tính n ng EUL 2ms TTI ƣới
No B, s u khi ật tính n ng này
No B s h trợ tốc độ UL tối đ
2Mbps.
featureStateEul2
msTti
1
(ACTIVATED)
featureStatePer
HarqProcessGra
nt
1
(ACTIVATED)
eul2msFirstSche
dStep
160
160
featureStateGra
ke
1
(ACTIVATED)
1
(ACTI
VATE
D)
NodeB
H trợ tính n ng Gr k , là tính n ng
cho phép tối ƣu nhi u UL t đó t ng
tốc độ EUL. Phải ật tính n ng này thì
No B mới h trợ tốc độ UL tối đ là
5.76 Mbps.
featureStateDlP
owerControlEul
1
(ACTIVATED)
1
(ACTI
VATE
D)
NodeB
Tối ƣu công suất cho kênh HICH.
eulMaxAllowed
SchRate
5760
5760
Kbps
NodeB
pathlossThresho
ldEulTti2
130
130
dB
Cell
cellCapabilityC
ontrol
edchSupport:
ON
edchTti2Support:
ON
edchSupport:
ON
cellCapability
edchTti2Support:
ON
NodeB
NodeB
H trợ tốc độ EUL 2ms TTI thấp hơn -> Cho phép nhiều us r EUL 2ms TTI
trên c ll, tiết kiệm tài nguyên CE.
NodeB
edchSu
pport:
ON
edchTti
2Suppo
rt: ON
edchSu
pport:
ON
edchTti
2Suppo
rt: ON
Tốc độ UL tối đ trên m i Us r khi
triên kh i HSUP là 5.76 M ps.
Khi UE đứng ở vị trí có suy h o nhỏ
hơn 130 B thì mới đƣợc phép thiết lập
kênh E-DCH 2ms TTI, nếu suy h o lớn
hơn thì s ụng kênh E-DCH 10ms.
Iurlink
H trợ HO cho ịch vụ EUL qu gi o
iện Iur.
Iurlink
H trợ HO cho ịch vụ EUL 2ms TTI
qu gi o iện Iur.
ExternalU
tranCell
H trợ HO cho ịch vụ EUL qu gi o
iện Iur.
ExternalU
tranCell
H trợ HO cho ịch vụ EUL 2ms TTI
qu gi o iện Iur.
Lưu : Vendor Ericsson khi triển khai HSUPA 5.76 Mbps cho các trạm marco
chất lượng mạng bị suy giảm nên tạm thời chỉ khai báo cho các trạm Inbuilding.
20.5 Bộ th m số HSDPA/HSUPA v n or ZTE.
a. Th m số HSDPA.
N
hó
m
th
Th m
số
Gi tr
khai o
Gi tr thự
Đơn v
Mứ
kh i
o
ngh
th m số
m
số
609 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
H
ỗ
tr
h
vụ
M
ul
ti
R
A
B
R6Mul
RabRcf
gMeth
1
1
RNC
S u khi ật th m số này RNC s h trợ c c kết nối
MultiRAB.
3
3
UtranC
ell
C ll 3G h trợ đầy đủ c c ịch vụ DCH, HSDP ,
HSUPA.
7
7
cell
hsdStat
1
1
Cell
Hsdsch
TrafLi
mit
64
64
Cell
Số UE HSDP gi kết nối đồng thời tối đ trong 1
cell
HSGBR
LEV
[23850@
38800@6
4000@12
8000@38
4000@76
8000@12
00000@3
650000@
7200000
@101000
00@1400
0000@21
096000]
[23850@38800
@64000@1280
00@384000@7
68000@120000
0@3650000@7
200000@10100
000@14000000
@21096000]
RNC
C c mức tốc độ ownswitch kh c nh u đối với ịch
vụ HSDP . ZTE quy định 12 mức tốc độ. Khi c ll
ị Ov rlo Control, tốc độ ownlo s giảm xuống
c c mức lần lƣợt th o t ng ƣớc: 21M ps xuống
14M ps, 10M ps… Trong trƣờng hợp ngh n, đối
với c c kết nối đ ng gi , tốc độ s đƣợc giảm xuống
23.85 k ps. Đối với c c kết nối thiết lập mới tốc độ
khởi tạo s là 23.85 k ps.
1
1
Cell
Kh i
1
1
Cell
Bật tính n ng cho phép c ll h trợ điều chế 16
QAM.
15
15
Cell
Số Co
SF16 tối đ
5
5
Cell
Số Co
SF16 tối thiểu ành cho ịch vụ HSDP .
3
3
Cell
8
8
Cell
HSPAS
PTMET
H
Preftraft
ype
Đi
ều
kh
iể
n
tr
uy
nh
ập
K
h
i
o
H
S
D
P
A
14
.4
M
bp
s
HSDPA
cell
enable
16
QAM
enable
MAXN
UMOF
HSPDS
H
MINN
UMOF
HSPDS
CH
NUMO
FHSSC
CH
MEASP
WROF
FSET
bps
Cả 3 loại ịch vụ trong c ll HSDP , HSUP , R99
đều có mức ƣu tiên nhƣ nh u.
Khi c ll h trợ HSDP , th m số này cấu hình ằng 1
cho phép việc thiết lập R B, cấu hình lại kênh,
chuyển gi o đƣợc th c hiện tr c tiếp trên c c kênh
HSDA.
o cho phép c ll h trợ ịch vụ HSDP .
ành cho ịch vụ HSDP .
Số co
ành cho HS-SCCH, kh i o tƣơng đƣơng
với việc có tối đ 3 Us r HSDP đƣợc lập lịch để
truyền
liệu đồng thời trong m i TTI 2ms.
MPO đƣợc UE s ụng để tính to n lại CQI đƣợc
r port. Gi trị cấu hình trên tƣơng đƣơng với MPO =
8dB.
610 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Hsdsch
TotPwr
Meth
2
2
CodeUp
tPrd
2
2
CodeUp
tPrdUni
t
1
1
DpchCo
deHy
CodeUp
tHyA
CqiCycl
e
Đối với
K
h
i
o
H
S
D
P
A
21
.2
M
bp
s
K
h
i
o
th
m
số
h
uy
ển
RNC64
QAMI
ND
SUPT6
4QAMI
ND
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
RNC
s
RNC
RNC
Đơn vị thời gi n
o c o định k Co
(0:ms, 1:s).
Phần co
phòng ành cho DPCH. Với gi trị 16
hiện tại tức là luôn
phòng 16 SF512 (tức 4
16
16
Cell
SF128) cho DPCH. Nếu lƣợng
phòng lớn, số
kênh HS-PDSCH s không thể t ng lên mức c o
nhất đƣợc -> Không đạt tốc độ c o.
Ngƣỡng giảm co
ành cho HS-PDSCH. Với gi trị
16 hiện tại tức là nếu tổng tài nguyên co
ành cho
( ịch vụ Non-HS+ ịch vụ HS) chiếm qu 496
16
16
Cell
SF512 (=512 SF512 - 16 SF516), thì s giảm 1 co
SF16 củ ịch vụ HS. Do vậy nếu gi trị
Co UptHy lớn thì s không để đạt đƣợc mức c o
nhất số kênh HS-PDSCH -> Không đạt tốc độ c o.
Chu kì phản hồi CQI trên kênh HS-DPCCH, gi trị
này qu nhỏ có thể gây nhi u UL c o, gi trị này qu
8
8
ms
RNC
ài s làm chậm chi kì o c o chất lƣợng CQI về
mạng --> có thể làm ảnh hƣởng đến tốc độ DL.
tr m ó li ns hỗ tr HSDPA 21.2 M ps, kh i o đầy đủ
th m số trong mụ “Kh i o
HSDPA 14.4 M ps”, đồng thời kh i o th m
th m số ƣới đ y
1
1
RNC
Kich hoạt tính n ng h trợ điều chế 64 Q M mức
RNC.
1
1
Cell
Kich hoạt tính n ng h trợ điều chế 64 Q M mức
Cell
RNCE
NL2IN
D
1
1
RNC
IMPDL
L2SUP
TIND
1
1
Cell
3
3
1
1
1
1
Iur
1
1
Iur
HSPAS
PTMET
H
Dl64Q
AMSup
tInd
RNCFE
ATSWI
TCH1
RNCFE
ATSWI
TCH4
Việc cấp ph t tài nguyên Pow r cho HSDP s o
No B chỉ định. Với chế độ này, HSDP s s ụng
phần còn lại củ tổng công suất s u khi tr đi phần
công suất ành cho ịch vụ R99. Việc cấu hình ở
No B s giúp thuật to n cấp ph t đƣợc tính to n
nh nh hơn.
Thời gi n định k thống kê số co
ành cho HSPDPCH. S u m i khoảng thời gi n này s th c hiện
t ng giảm số lƣợng co
ành cho HS-PDSCH, tùy
thuộc vào lƣợng co đ ng s ụng.
externa
lUtran
Cell
externa
lUtran
Cell
Bật tính n ng Enh n L2 t ng tốc độ HSDP mức
RNC: Cho phép kích thƣớc củ c c gói tin PDU
đƣợc mở rộng tối đ t 656 it --> 1504Byt , đồng
thời kích thƣớc gói tin PDU đƣợc phép th y đổi linh
hoạt.
Bật tính n ng Enh n L2 t ng tốc độ HSDP mức
RNC: Cho phép kích thƣớc củ c c gói tin PDU
đƣợc mở rộng tối đ t 656 it --> 1504Byt , đồng
thời kích thƣớc gói tin PDU đƣợc phép th y đổi linh
hoạt.
Kh i
o cho iết: C ll r l tion đích c ng h trợ c c
ịch vụ HSP , PS R99, CS R99.
Kh i
o c ll n igh our h trợ 64Q M.
Th m số quy định việc chấp nhận chuyển gi o ịch
vụ HSDP qu Iur-link.
H trợ chuyển gi o qu Iur cho
o hiệu.
611 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
gi
ao
ch
o
h
vụ
H
S
D
P
A
RNCFE
ATSWI
TCH15
1
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
H trợ chuyển gi o qu Iur cho ịch vụ R99.
1
Khai th m số này ằng 4 thì RNC củ ZTE mới th c
hiện tr o đổi thông tin về đị chỉ củ lớp truyền tải
với RNC củ v n or kh c trong qu trình chuyển
giao qua Iur.
Tắt chế độ chuyển gi o t HSDP về DCH
trên
EcNo đối với c c ịch vụ Int r ctiv và B ck groun
NRESP
ARA18
4
4
Iur
IBChQ
Swch
0
0
RNC
SChQS
wch
0
0
RNC
Tắt chế độ chuyển gi o t HSDP về DCH
EcNo đối với c c ịch vụ Str ming.
HsdpaC
mAsso
Mode
1
Parallel
RNC
Cho phép UE th c hiện compr ss mo khi đ ng
s ụng HSDP mà không cần về R99.
trên
b. Th m số HSUPA.
Nh
óm
th
m
số
Th m
số
Gi tr
kh i o
Gi tr thự
HSPAS
PTMET
H
3
3
hsdStat
Đi
ều
khi
ển
tru
y
nh
ập
Kh
i
o
HS
UP
A
2
M
bp
s
Đơn v
Mứ
kh i
o
ngh
Cell
Th m số ật tính n ng h trợ DCH, HSDP và
HSUPA trên cell.
th m số
Khi c ll h trợ HSDP , th m số này cấu hình ằng 1
cho phép việc thiết lập R B, cấu hình lại kênh,
chuyển gi o đƣợc th c hiện tr c tiếp trên c c kênh
HSDA.
Kh i o 1 kênh E-RGCH khi số UE HSUP m x
kh i o là 20. Kh i o 2 kênh E- GCH khi số UE
HSUP m x kh i o là 48. (1*)
Kh i o 1 kênh E- GCH khi số UE HSUP m x
kh i o là 20. Kh i o 2 kênh E-AGCH khi số UE
HSUP m x kh i o là 48. (2*)
Số UE HSUP gi kết nối đồng thời tối đ trong 1
c ll. Kh i o mặc định là 20 UE, đối với nh ng c ll
có số UE HSUP gi kết nối/20*100 >70% trong 4/7
ngày (gi liệu lấy trong giờ có số UE HSUP lớn
nhất) thì kh i o số UE HSUP m x h trợ kết nối
đồng thời là 48 UE. Khi đó cần kh i t ng số kênh EGCH và E-RGCH nhƣ mục (1*) và (2*) ở trên.
Cho phép ngƣỡng nhi u đƣờng lên lên đến -96 Bm
thì mới ắt đầu hạn chế việc truy nhập củ c c Us r
và giảm tốc độ củ c c UE đ ng gi kết nối để uy trì
nhi u UL luôn <-96dBm.
1
1
Cell
2-Jan
2-Jan
Cell
2-Jan
2-Jan
Cell
EDCH
TRAFL
IMIT
20/48
20/48
Cell
MAXR
TWP
10
-96
HSUPA
cell
Enable
1
1
Cell
Th m số cho phép c ll h trợ ịch vụ HSUP
HSUPA
TTI
10ms
1
1
Cell
C ll h trợ HSUP TTI = 10ms, cho tốc độ UL tối
đ /C ll = 2 M ps.
NUMO
FERGH
ICH
NUMO
FEAGC
H
dBm
Cell
612 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Nh
óm
th
m
số
Th m
số
Đối với
Kh
i
o
HS
UP
A
5.7
6
M
bp
s
Kh
i
o
th
m
số
h
uy
ển
gi
o
h
o
h
vụ
HS
UP
A
TTI2M
SSUPT
IND
FourEC
hAllow
ed
EttiTraf
fVolSw
ch
Gi tr
kh i o
Gi tr thự
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Đơn v
Mứ
kh i
o
ngh
tr m IBD ó li ns hỗ tr HSUPA 5.76 M ps, kh i
HSUPA 2 M ps”, đồng thời kh i đầy đủ
th m số
o đầy đủ
th m số trong mụ “Kh i
th m số ƣới đ y
o
1
1
utranC
ell
Bật tính n ng h trợ TTI 2ms mức c ll.
1
1
rncBR
nc
Cho phép đƣờng UL đƣợc s
đạt đƣợc tốc độ 5.76 M ps.
0
0
Drbc
Though
Thres
1280/640
1280/640
TrigTi
me
13
13
UeInt
2
2
Drbc
2
2
Drbc
3
3
extern
alUtra
nCell
Kh i o cho iết: C ll r l tion đích c ng h trợ c c
ịch vụ HSP , PS R99, CS R99.
1
1
Iur
Kh i o th m số cho phép ịch vụ HSUP đƣợc
chuyển gi o qu Iur-link.
1
1
Iur
H trợ chuyển gi o qu Iur cho
0
0
RNC
0
0
RNC
1
1
extern
alUtra
nCell
Kh i
1
Parallel
RNC
Cho phép UE th c hiện compr ss mo
ụng HSUP mà không cần về R99.
ETtiEa
Thd
ETtiEb
Thd
HSPAS
PTMET
H
RNCFE
ATSWI
TCH2
RNCFE
ATSWI
TCH4
IBChQ
Swch
SChQS
wch
EDCH
TTI2S
UPTIN
D
HsupaC
mAsso
Mode
kbps
UeTrv
ụng 2SF2+ 2 SF4 để
Bật thuật to n cho phép chuyển trạng th i qu lại gi
E-DCH 2ms và E -DCH 10ms
trên tốc độ UL củ
User.
Ngƣỡng trigg r v nt 4 /4B củ HSUP . Nếu UE
đ ng ở trên kênh E-DCH 10ms mà tốc độ UL đạt
ngƣỡng củ v nt 4 (1280k ps) thì s đƣợc chuyển
s ng kênh E-DCH 2ms. Ngƣợc lại nếu UE đ ng ở
trên kênh E-DCH 2ms, nếu tốc độ UL lo nhỏ hơn
ngƣỡng cấu hình củ v nt 4B (640k ps) thì s đƣợc
chuyển về kênh E-DCH 10ms.
Thời gi n gi m s t để kích hoạt nv t 4 (througput
UL củ UE lớn hơn 1 ngƣỡng) hoặc v nt 4B
(througput UL củ UE nhỏ hơn 1 ngƣỡng). Th m số
cấu hình tƣơng đƣơng với v nt 4 hoặc 4B xảy r
trong 1280ms thì s v nt s đƣợc o c o.
Khi số lần o c o v nt 4 = 2, thì UE s th c hiện
chuyển t E-DCH 2ms sang E-DCH 10ms
Khi số lần o c o v nt 4B = 2, thì UE s th c hiện
chuyển t E-DCH 10ms sang E-DCH 2ms.
o hiệu.
Tắt chế độ chuyển gi o t HSUP à DCH khi EcNo
tồi đối với ịch vụ Int r ctiv và ckgroun .
Tắt chế độ chuyển gi o t HSUP à DCH khi EcNo
tồi đối với ịch vụ Str ming.
o c ll n igh our h trợ 2ms TTI.
khi đ ng s
20.6 Bộ th m số HSDPA/HSUPA v n or Noki .
a. Th m số HSDPA.
613 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Nhó
m
th
m số
Hỗ
tr
h
vụ
Mul
ti
RA
B
Th m số
AMRWithH
SDSCH
AMRWithE
DCH
HspamultiNr
tRABSuppor
t
RAN827:
HSDPA with
Simultaneou
s AMR
Voice Call
parameters
RAN285:
HSPA multi
NRT RABs
parameters
HSDPAcapa
bility
HSDPAenab
led
HSDPA48U
sersEnabled
HSDPA64U
sersEnabled
HSPA72Use
rsPerCell
Gi tr
thự
Mứ
kh i
o
Enable
Enable
RNC
Enable
Enable
RNC
supported
supported
Enable
ngh
th m số
Bật th m số cho phép 1 Us r đƣợc s
+ HSDPA.
Bật th m số cho phép 1 Us r đƣợc s
+ HSUPA.
ụng đồng thời MR
RNC
Bật th m số cho phép 1 Us r đƣợc s
kết nối HSP Non R ltim .
ụng đồng thời c c
Enable
RNC
Bật tính n ng cho phép h trợ tối ƣu th m số (cấp ph t
kênh, chuyển gi o) khi có cả HSDP và MR đồng thời.
Enable
Enable
RNC
Bật tính n ng cho phép h trợ tối ƣu th m số (cấp ph t
kênh, chuyển gi o) khi có cả nhiều kết nối multi R B Non
r ltim HSP đồng thời.
0
HSDPA
capable
1
Enabled
WCE
L
WCE
L
1
In use
RNFC
WCE
L
WCE
L
1
Enabled
1
Enabled
0
Number of
HSDPA
users is not
restricted.
MaxNumber
HSDSCHM
ACdFlows
0
Number of
HS-DSCH
MAC-d
flows is
not
restricted.
WCE
L
HSDPA16K
BPSReturnC
hannel
1
Enabled
RNFC
HSDPAIniti
alBRULStrN
RT
64
64 kbps
RNH
SPA
MaxNumber
HSDPAUser
s
Điều
khiể
n
truy
nhậ
p
Gi tr kh i
o
WCE
L
HSDPAMin
BRULStrNR
T
16
64 kbps
RNH
SPA
HSDPAiniti
alBitrateUL
64
64 kbps
RNH
SPA
ctiv
ụng đồng thời MR
tur cho phép h trợ HSDP mức c ll.
Bật th m cho phép c ll h trợ ịch vụ HSDP .
ctiv tính n ng cho phép h trợ tối đ 48, 64, 72 Us r
HSDP đồng thời trong c ll. C ll h trợ nhiều loại lic ns
số UE HSDP đồng thời, thì chỉ cần ật lic ns có số lƣợng
Us r h trợ lớn nhất.
Th m số kh i o số UE HSDP c c đại cho phép gi kết
nối đồng thời trong c ll. Gi trị cấu hình ằng 0 nghĩ là
không giới hạn về mặt th m số việc có ị giới hạn h y
không là o lic ns số Us r HSDP đồng thời quyết định.
Không giới hạn số m c- low đƣợc x lý trong c ll. No B
truyền
liệu cho UE qu lớp m c- , m i UE đƣợc x lý
ởi một m c- low riêng, việc cấu hình nhƣ trên nghĩ là
số UE HSDP gi kết nối đồng thời không ị giới hạn ởi
th m số m c- low mà chỉ ị giới hạn ởi lic ns số Us r
HSDP đồng thời đ mu .
Bật th m số cho phép o hiệu UL củ HSDP đƣợc m ng
trên kênh UL -DCH có tốc độ 16k ps. Nếu không có tính
n ng này thì o hiệu UL -DCH luôn đƣợc m ng trên
kênh 64 kbps gây tốn tài nguyên.
Tốc độ ít khởi tạo củ kênh UL -DCH, khi ịch vụ s
ụng là str ming.
Th m số này quy định tốc độ itr t nhỏ nhất cho kênh UL
-DCH khi ịch vụ s ụng là str ming. Th m số này phải
cấu hình =< th m số HSDP Initi lBRULStrNRT. Nếu gi
trị này để qu c o có thể ẫn đến ị ngh n CE UL. Để cấu
hình đƣợc th m số này cần phải ật
HSDPA16KBPSReturnChannel = 1.
Th m số này quy định tốc độ itr t khởi tạo củ kênh UL
-DCH, gi trị cấu hình củ th m số này phải >= gi trị củ
HSDPAminAllowedBitrateUL.
614 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Nhó
m
th
m số
Gi tr
thự
Mứ
kh i
o
Th m số
ngh
th m số
Th m số quy định tốc độ itr t nhỏ nhất củ kênh UL DCH, gi trị này cấu hình qu lớn có thể gây ngh n tài
nguyên CE UL. Để cấu hình đƣợc th m số này cần phải ật
HSDPA16KBPSReturnChannel = 1.
Th m số quy định việc RNC có s ụng c c thông tin liên
qu n đến Qos củ UE đƣợc g i xuống trong qu trình thiết
lập R B h y không, cụ thể là c c thông tin M ximum it
r t , GBR trong ản tin R B S tup g i xuống. Gi trị 1
nghĩ là RNC s s ụng Qos t cor g i xuống.
HSDPAmin
AllowedBitr
ateUL
16
16 kbps
RNH
SPA
HSDPAPeak
RateLimitR
ABMax
1
Limitation
is active
RNH
SPA
1
Enabled
WBT
S
Kh i
1
Enabled
RNFC
Bật thuật to n cấp ph t tài nguyên động cho HSDP ở
trong cell.
5
5
WCE
L
Số co SF16 tối thiểu cho ịch vụ HSDP khi xẩy r
ngh n co . Đây là gi trị o s t so với số co m x HSPDSCH.
00000111111
1111
false,false,
false,false,
false,true,tr
ue,true,true
,true,true,tr
ue,true,true
,true
WCE
L
HSDP Co = 000001111111111 (15 co ). Số co
SF16 tối thiểu ành cho HSDP là 5 co SF16, tối đ là
15 code.
HSDPA14M
bpsPerUser
HSDPADyn
amicResourc
eAllocation
DPCHOver
HSPDSCHT
hreshold
HSPDSCHC
odeSet
o c ll h trợ tốc độ tối đ 14 M ps/Us r HSDP .
1
Enabled
RNC
Bật thuật to n l xi l RLC, cho phép kích thƣớc c c gói tin
PDU không ị cố định 336 it, 656 it mà có thể linh động
điều chỉnh c n cứ vào tài nguyên còn lại củ c ll và điều
kiện vô tuyến củ UE.
PDUSize656
WithHSDSC
H
2
RLC PDU
size 656
can be
used
WBT
S
Cho phép s ụng c c gói tin PDU có kích thƣớc 656 ít để
truyền tin nhằm làm t ng tốc độ DL.
PDUSizeBit
RateThr
1024
1024 kbps
RNC
PDUSizeCo
deThreshold
5
5
RNC
MaxNbrOfH
SSCCHCode
s
3
3
WCE
L
Số kênh HS-SCCH đƣợc kh i o trong 1 c ll, th m số kh i
o tƣơng đƣơng với việc cho phép tối đ 3 Us r HSDP
đƣợc lập lịch đồng thời trong 1 TTI 2ms.
0
0
RNH
SPA
Tốc độ it r t tối đ tại lớp M C- low (kh i o tốc độ
HSDP tối đ h trợ trên c ll). Gi trị kh i o ằng 0
nghĩ là không giới hạn.
FRLCEnable
d
Kh
i
o
HS
DP
A
14.4
Mb
ps
Gi tr kh i
o
MaxBitRate
NRTMACD
Flow
Chỉ khi tốc độ DL > ngƣỡng cấu hình ởi th m số này thì
c c gói tin PDU với kích thƣớc 656 s đƣợc s ụng để
truyền tin.
Quy định số co SF16 tối thiểu cần cấp cho UE để UE có
thể s ụng c c PDU với kích thƣớc 656 Bit.
HSPDSCH
MarginSF12
8
4
4
WCE
L
HSDPAMP
O
8
8dB
WCE
L
Trong thuật to n cấp ph t co cho HSDP , s u khi t ng
co SF16 cho ịch vụ HSPD , nếu số co SF128 còn ƣ
> ngƣỡng cấu hình ởi th m số này (4 co ) thì việc t ng
co cho HSDP s đƣợc th c hiện. Nếu số co còn ƣ <
4, thì việc t ng co cho HSDP s không đƣợc th c hiện.
MPO đƣợc UE s ụng để tính to n lại CQI đƣợc r port.
Gi trị cấu hình trên tƣơng đƣơng với MPO = 8 B.
HSDPAMax
384
384 kbps
WCE
Tốc độ tối đ trên kênh UL -DCH củ
ịch vụ HSDP là
615 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Nhó
m
th
m số
Mứ
kh i
o
Th m số
Gi tr kh i
o
Gi tr
thự
BitrateUL
Kh
i
o
HS
DP
A
21.2
Mb
ps
th m số
384 kbps.
HSPDSCHA
RNH Th m số quy định chu kì điều chỉnh (t ng/giảm) số co
10s
10s
djustPeriod
SPA
củ ịch vụ HSDP .
PtxMaxHSD
WCE
43dBm
43
Công suất tối đ trong c ll ành cho ịch vụ HSDP .
PA
L
Đối với
tr m ó li ns hỗ tr HSDPA 21.2 M ps, kh i o đầy đủ
th m số trong mụ “Kh i o
HSDPA 14.4 M ps”, đồng thời kh i o th m
th m số ƣới đ y
HSDPA64QAMa
llowed
HSDPAMobility
Kh
i
o
th
m số
hu
yển
gi o
ho
h
vụ
HS
DP
A
L
ngh
HSDPARRCdive
rsity
AdjiNCHOHSPA
Support
1
1
1
1
Enabled
WCE
L
Enabled
RNFC
SHO
allowed
HSPASup
port
RNH
SPA
ADJI
Cho phép c ll h trợ điều chế 64 Q M. Khi ật th m số này
v n or NSN mặc định s h trợ điều chế 64Q M và DL
enhance layer 2.
Bật thuật to n cho phép: Đối với đƣờng DL th c hiện
chuyển gi o HSDP c ll ch ng đối với c c thuê o đ ng
ùng HSDP khi i chuyển. Đối với đƣờng UL, kênh m ng
o hiệu UL DCH củ HSDP thì đƣợc phép chuyển gi o
SHO.
Cho phép SHO trên kênh o hiệu RRC trong qu trình
thiết lập R B cho ịch vụ HSDP .
Th m số này cho iết c c c ll r l tion có h trợ HSDP
hay không.
BTSSupportForH
SPACM
1
HSDPA
CM
supported
WBT
S
H trợ UE có thể th c hiện tr c tiếp đo đạc compr ss
mo khi đ ng ở trong chế độ HSDP /HSUP . Nếu không
ật th m số này, UE phải về R99 PS để th c hiện đo đạc.
HSDPAAvailabili
tyIur
1
HSDPA
available
HOPS
Th m số này cho iết c c c ll r l tion kh c RNC có h trợ
ịch vụ HSDP h y không. Gi trị kh i o ằng 1 nghĩ là
có h trợ.
HSPAOverIur
1
HSPA
over Iur
enabled
IUR
Th m số này kh i o ằng 1 cho phép h trợ chuyển gi o
cho c c ịch vụ HSDP qu gi o iện Iur.
HSPAInterRNC
Mobility
2
Enabled
RNFC
Th m số cấu hình ằng 2 nghĩ là h trợ chuyển gi o cho
c c ịch vụ HSDP , HSUP qu gi o iện Iur.
MaxIurNRTHSD
SCHBitRate
9600
kbps
9600 kbps
IUR
Th m số giới hạn tốc độ HSDP tối đ /Us r khi chuyển
gi o qu gi o iện Iur.
Mứ
kh i
o
b. Th m số HSUPA.
Nhó
m
th
m
số
Điề
u
khiể
n
truy
nhậ
p
Th m số
Gi tr
kh i o
Gi tr
thự
EDCHCapability
0
Enabled
HSUPAEnabled
1
Enabled
1
Enabled
60 users
enabled
60 users
enabled
HSPA72UsersPer
Cell
HSUPAXUsersE
nabled
WCE
L
WCE
L
WCE
L
WBTS
ngh
th m số
Bật tính n ng cho phép c ll h trợ ịch vụ HSUP .
Kh i
o th m số cho phép c ll h trợ ịch vụ HSUP .
Bật tính n ng cho phép h trợ tối đ 72 Us r HSUP và 72
Us r HSDP gi kết nối đồng thời ở trong c ll.
Khi o th m số cho phép h trợ 60 Us r HSUP /1BTS
(gi trị tối đ cho phép kh i o trên hệ thống hiện là 60).
616 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Nhó
m
th
m
số
Th m số
Gi tr
kh i o
Gi tr
thự
Mứ
kh i
o
MaxNumberEDC
HCell
72
72
WCE
L
Số kết nối E_DCH đồng thời có thể phục vụ đƣợc củ 1
cell.
WBTS
Số UE HSUP tối đ trên loc l group c ll. V n or NSN
đ ng kh i o 1 trạm là 1 loc l c ll group. Ví ụ, trạm có 3
c ll thì có tối đ 160 Us r HSUP gi kết đồng thời trên cả
3 cell.
WCE
L
Mức nhi u đƣờng lên tối đ cho phép, gi trị cấu hình tƣơng
đƣơng với nhi u UL tối đ trong c ll là -96 Bm, nếu nhi u
UL lớn hơn gi trị cấu hình ởi th m số này, No B s th c
hiện c c hành động: Hạn chế truy nhập, giảm tốc độ củ c c
kết nối đ ng gi đảm ảo uy trì nhi u < -96dBm.
1
Cell
Th m số cho phép c ll h trợ ịch vụ HSUP .
1
Cell
C ll h trợ HSUP TTI = 10ms, cho tốc độ UL tối đ /Us r
= 2 Mbps.
RNM
OBI
Công suất ph t tối đ củ UE trên đƣờng UL khi s
HSUPA 2ms.
MaxNumberEDC
HLCG
PrxMaxTargetBT
S
Kh
i
o
HS
UP
A2
Mb
ps
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
HSUPA cell
Enable
HSUPA TTI
10ms
UETxPowerMax
Ref
160
10
24dBm
160
10dB
24dBm
ngh
Đối với
tr m ó li ns hỗ tr HSUPA 5.76 M ps, kh i o đầy đủ
HSUPA 2 M ps”, đồng thời kh i o th m
th m số ƣới đ y
h i
o
HS
UP
A
5.76
Mb
ps
Kh
i
o
th
m
số
hu
yển
giao
cho
h
vụ
HS
UP
A
HSUPA2MSTTI
Enabled
1
th m số
th m số trong mụ “Kh i
ụng
o
Enabled
WCE
L
Bật tính n ng cho phép c ll h trợ HSUP 2ms TTI giúp
tốc độ tối đ trên Us r đạt 5.76 M ps.
Khi UE ở c c trạng th i CELL_F CH, CELL_PCH, n
CELL_UR nếu EcNo đo đƣợc > -6, thì UE s đƣợc s
ụng kênh E-DCH 2ms TTI khi có nhu cầu s ụng
HSUPA.
CPICHECNOThr
eEDCH2MS
-6
-6
RNHS
PA
CPICHRSCPThre
EDCH2MS
130
130
RNHS
PA
Khi UE đứng ở vị trí có suy h o nhỏ hơn gi trị cấu hình ởi
th m số này thì UE mới đƣợc phép ùng E-DCH 2ms, nếu
suy h o lớn hơn thì phải s ụng E-DCH 10ms.
MaxTotalUplinkS
ymbolRate
5760kbp
s
5760
kbps,
2*SF2 +
2*SF4
WCE
L
Tốc độ UL tối đ /Us r trên đƣờng UL.
BTSSupportForH
SPACM
1
1
WBTS
H trợ UE có thể th c hiện tr c tiếp đo đạc compr ss
mo khi đ ng ở trong chế độ HSDP /HSUP . Nếu không
ật th m số này, UE phải về R99 PS để th c hiện đo đạc.
HSUPAAvailabili
tyIur
1
HSUPA
available
HOPS
Th m số này cho iết c c c ll r l tion kh c RNC có h trợ
ịch vụ HSUP h y không. Gi trị kh i o ằng 1 nghĩ là
có h trợ.
HSPAOverIur
1
HSPA
over Iur
enabled
IUR
Th m số này kh i o ằng 1 cho phép h trợ chuyển gi o
cho c c ịch vụ HSDP , HSUP qu gi o iện Iur.
HSPAInterRNC
Mobility
2
Disabled
RNFC
Th m số cấu hình ằng 2 nghĩ là h trợ chuyển gi o cho
c c ịch vụ HSDP , HSUP qu gi o iện Iur.
RNFC
Kh i o th m số cho iết: C c RNC r l tion đều h trợ
R l s 7, khi đó UE mới có thể chuyển gi o gi c c RNC
mà vẫn chạy đƣợc c c tính n ng 64Q M, DL nh nc l y r
2…
NRncVersion
Rel 7
Rel 7
617 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Hƣớng ẫn kh i o DC-HSDPA.
T i liệu li n qu n.
- Tài liệu về thuật to n, ộ th m số kh i o DC-HSDP củ t ng
vendor.
- C c kết quả th nghiệm tính n ng DC-HSDP trên c c v n or NSN,
ZTE, Ericsson.
Một số thuật ngữ ơ n.
- DC-HSDPA: Dual Cell High Speed Downlink Packet Access.
- HSUPA: High Speed Uplink Packet Access.
- HSPA: High Speed Downlink Packet Access + High Speed Uplink
Packet Access.
- RAN: Radio access network.
21.1 Giới thiệu về t nh n ng DC-HSDPA.
- DC-HSDP là tính n ng cho phép t ng tốc độ ownlo củ UE ằng
c ch cho phép
liệu đƣờng xuống đƣợc truyền đồng thời cho UE trên
2 sóng m ng liên tiếp. Phí UE s nhận và x lý đồng thời
liệu thu
đƣợc trên cả 2 sóng m ng này.
- Trong điều kiện lý tƣởng tốc độ ownlo củ UE khi triển kh i DCHSDPA có thể đạt 43.2 Mp s cải thiện 100% so với tốc độ khi không
triển kh i DC.
- Tính n ng này chỉ h trợ cho c c đầu cuối t R8 trở lên, nhƣ: Iphon 5,
Iphone5s, GT-I9500 G l xy S4, Noki Lumi 1020…
21.2 Qu n điểm kh i o.
- Kh i o ật tính n ng DC-HSDP cho tất cả c c trạm có lic ns để
đảm ảo s ụng hiệu quả tài nguyên đ đầu tƣ.
- V rsion R N hiện tại chỉ h trợ triển kh i DC-HSDP trên 2 sóng
m ng liên tiếp nên:
Đối với s ctor có 2 sóng m ng: DC-HSDP đƣợc kh i
o kết hợp
gi c ll F1 và c ll F2.
Đối với s ctor có 3 sóng m ng: DC-HSDP đƣợc kh i o kết hợp
gi c ll F1 và c ll F2; c ll F2 và c ll F3.
Đối với s ctor có 4 sóng m ng: DC-HSDP đƣợc kh i o kết hợp
gi c ll F1 và c ll F2; c ll F2 và c ll F3; c ll F3 và c ll F4.
21.
Lưu : Không khai báo được DC-HSDPA cho 2 sóng mang liên tiếp mà
mỗi sóng mang thuộc 1 NodeB khác nhau.
21.3 Nội ung kh i o hi tiết.
618 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
- Để triển kh i DC-HSDP , s u khi th c hiện kh i o đầy đủ c c th m
số HSP + 21.6 M ps, cần th c hiện thêm c c kh i o ƣới đây:
Bƣớc 1: Kh i o ON/OFF tính n ng DC-HSDPA.
Bƣớc 2: Kh i o ổ xung c c trƣờng thông tin trong qu n hệ
r l tion gi c c cặp c ll triển kh i DC-HSDPA.
Bƣớc 3: Kh i o h trợ chuyển gi o qu gi o iện Iur cho c c Us r
đ ng chạy DC-HSDPA.
- Nội ung kh i o chi tiết nhƣ s u:
21.3.1 Khai báo DC-HSDPA cho vendor Ericsson.
Th m số
Gi tr kh i
o
Gi tr thự
TRANSMITTE
D (1)
airRateTypeSelector
featureStateHsdpaMc
(1)
ACTIVE
0 (Cell 1,4,7,A);
0 (Cell 1,4,7,A);
256 (Cell
2,5,8,B)
256 chip (Cell
2,5,8,B)
512 (Cell
3,6,9,C)
512 chip (Cell
3,6,9,C)
ON
multiCarrierSup
port: ON
ON
multiCarrierSupport
: ON
Tcell
cellCapability
o
Cell
ACTIVE
cellCapabilityControl
Mứ kh i
TRANSMITTED
NodeB
C c cặp c ll
thuộc cùng 1
s ctor muốn kh i
DC-HSDPA
IurLink
ExternalUtranCe
ll
ngh
th m số
L chọn phƣơng ph p để tính to n
tốc độ
liệu trung ình trên gi o
iện vô tuyến.
Bật tính n ng h trợ DC-HSDP
th o mức No B.
Kh i o Tc ll giống nh u cho c ll
s rving và c ll s con ry trong cặp
Du lc ll HSDP . S u khi kh i o
gi trị Tc ll gi c c cặp c ll
F1_F2, F2_F3, F3_F4 giống nh u,
thì 2 c ll mới đồng ộ về thời gi n
truyền
liệu cho UE đƣợc. Lƣu ý:
Trƣớc khi kh i o Tc ll, cần kh i
o qu n hệ r l tion 2 chiều cho cặp
c ll muốn triển kh i DC-HSDPA.
H trợ chuyển gi o qu iên Iur cho
c c UE đ ng s ụng DC-HSDPA.
Ghi ch : Thực hiện lock/unlock kênh HSDSCH sau khi enable feature để tránh
trường hợp kênh HSDSCH bị treo.
21.3.2 Khai báo DC-HSDPA cho vendor ZTE.
Th m số
Gi tr kh i
o
Gi tr thự
Mứ t
động
DCHSDSCHSPTIND
1
1
RNC
DCHSDSCHSUPPTIND
1
1
utranCell
ngh th m số
Bật tính n ng cho phép h trợ DCHSP th o mức RNC.
Bật tính n ng cho phép h trợ DCHSP th o mức c ll.
ULocalCellRelation
Kh i o
prim ry và
s con PSC th o
cặp
node OMMB
Kh i
o qu n hệ r l tion DCHSDP th o 2 chiều. C ll F1 là c ll
Prim rry c ll, F2 là S con ry và
ngƣợc lại C ll F2 là c ll Prim rry
c ll F1 là S con ry.
utranRelation
Kh i o đủ
r l tion 2 chiều
utranRelation
Kh i o đủ r l tion gi c c cặp
cell khai o DC-HSPDA.
619 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Th m số
Gi tr kh i
o
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Gi tr thự
Mứ t
động
ngh
IurDcHsdsSuptInd
1
externalUtranCell
SndSvrCelID
1
externalUtranCell
0 (Cell 1,4,7,A);
Tcell
0 Chip (Cell
1,4,7,A);
512 (Cell
2,5,8,B)
512 chip (Cell
2,5,8,B)
1024 (Cell
3,6,9,C)
1024 chip (Cell
3,6,9,C)
C c cặp c ll
thuộc cùng 1
s ctor muốn khai
DC-HSDPA
IurDcHsdsSuptInd
1
externalUtranCell
SndSvrCelID
1
externalUtranCell
th m số
H trợ chuyển gi o qu iên Iur cho
c c UE đ ng s ụng DC-HSDPA.
Kh i o Tc ll giống nh u cho c ll
s rving và c ll s con ry trong cặp
Du lc ll HSDP . S u khi kh i o
gi trị Tc ll gi c c cặp c ll
F1_F2, F2_F3, F3_F4 giống nh u,
thì 2 c ll mới đồng ộ về thời gi n
truyền
liệu cho UE đƣợc.
H trợ chuyển gi o qu iên Iur cho
c c UE đ ng s ụng DC-HSDPA.
21.3.3 Khai báo DC-HSDPA cho vendor Nokia.
Th m số
DCellHSDPAEnabled
Gi tr kh i
o
Gi tr thự
Mứ kh i
Enabled
Enable
Cell
0 (Cell 1,4,7,A);
0 (Cell 1,4,7,A);
256 chip (Cell
2,5,8,B)
256 (Cell 2,5,8,B)
Tcell
DCellHSDPAFmcsId
512 (Cell 3,6,9,C)
512 chip (Cell
3,6,9,C)
Đặt th o gi trị
củ
HSDPAFmcsId
Đặt th o gi trị
củ
HSDPAFmcsId
o
C c c ll thuộc
cùng 1 s ctor
muốn kh i DCHSDPA
Cell
ngh th m số
Bật tính n ng DC HSDP th o mức
cặp c ll cho tất cả c c cặp c ll muốn
kh i tính n ng này.
Kh i o Tc ll giống nh u cho c ll
s rving và c ll s con ry trong cặp
Du lc ll HSDP . S u khi kh i o
gi trị Tc ll gi c c cặp c ll
F1_F2, F2_F3, F3_F4 giống nh u,
thì 2 c ll mới đồng ộ về thời gi n
truyền
liệu cho UE đƣợc. Lƣu ý:
Trƣớc khi kh i o Tc ll, cần kh i
o qu n hệ r l tion 2 chiều cho cặp
c ll muốn triển kh i DC-HSDPA.
ID ộ th m số FMCS (điều khiển đo
đạc) ành cho chế độ DC.
22. Hƣớng ẫn quy ho h tối ƣu LA RA URA.
22.1 Một số kh i niệm v thuật ngữ ơ n.
- Loc tion r (L ): Là vùng định vị quản lý hành vi i động củ thuê o,
mạng l i (CN: Cor N twork) s g i ản tin tìm gọi thuê o th o vùng định
vị này cho ịch vụ chuyển mạch kênh (CS). Một L có thể o gồm một số
c lls. Một L chỉ có thể thuộc một MSC trong một mạng PLMN. Chỉ c c
UE trong trạng th i IDLE đƣợc tìm gọi trong khu v c này.
- Ro ting r (R ): Là vùng định vị quản lý hành vi i động củ thuê o,
mạng l i (CN: Cor N twork) s g i ản tin tìm gọi thuê o th o vùng định
vị này cho ịch vụ chuyển mạch gói (PS). Một R có thể o gồm một số
c lls. Một R chỉ có thể thuộc một L trong một. Chỉ c c UE trong trạng
th i IDLE đƣợc tìm gọi trong khu v c này.
- UTR N R gistr tion r (UR ): Là vùng định vị UE đƣợc tìn gọi trong
trạng th i UR _PCH. C c tìm gọi có thể xuất ph t t yêu cầu ịch vụ t CN
hoặc o s th y đổi trạng th i t UR _PCH s ng CELL_F CH h y
620 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
-
-
-
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
UR _PCH s ng IDLE. Một UR
o gồm một số c lls. UR _PCH chỉ tồn
tại trong mạng UTR N, hoàn toàn không đƣợc iết ởi CN.
Loc tion r Up t (L U) và Routing r Up t (R U): Thủ tục để
UE trong trạng th i IDLE cập nhật thông tin với CN về L h y R hiện thời
củ nó.
UTR N R gistr tion r Up t (UR U): Thủ tục để UE trong trạng th i
UR _PCH cập nhật cho mạng vô tuyến (RNC) iết về UR hiện tại củ nó.
Loc l p g : Một ản tin tìm gọi đƣợc g i tới L , R h y UR .
Glo l p g : Một ản tin tìm gọi t MSC đƣợc g i tới toàn ộ vùng MSC.
P ging r : Tập hợp c c c ll ph t ản tin quảng
P ging Typ 1. Tập hợp
c c c ll đƣợc định nghĩ ởi vùng L , R h y UR .
P ging c p city: Dung lƣợng tìn gọi, Mp ging, là tải tìm gọi tối đ mà x c
suất ngh n chấp nhận đƣợc.
P ging r cor : Là một lần cố gắng tìm gọi UE trên gi o iện vô tuyến.
P ging cong stion: T lệ P ging r cor ị t chối g i trên gi o iện vô tuyến
o ngh n tài nguyên kênh PCH.
P ging int nsity (Ip g W): Số lƣợng P ging r cor trên giây củ m i us r.
C c tìm gọi lặp lại ởi RNC, MSC, SGSN không đƣợc tính vào Ip g W.
P ging lo : Tải tìm gọi trên gi o điện vô tuyến (Qp ging_ ir_int r c ) và
tải tìm gọi c c kết cuối cuộc gọi (Qus r) đều đƣợc định nghĩ ằng số P ging
r cor trên giây và c ll. Nhƣng chúng luôn kh c nh u trên RNC, MSC,
SGSN o s truyền lại c c yêu cầu tìm gọi kh c nh u.
P ging occ sion: Khoảng thời gi n UE lắng ngh kênh PICH. Khoảng c ch
gi c c P ging occ sion có đơn vị là 10 ms.
PCH: Kênh tìm gọi vô tuyến.
PICH: Kênh vật lý m ng thông tin chỉ thị tìm gọi.
S-CCPCH: Kênh vật lý m ng thông tin tìm gọi.
L (Loc tion r ): Vùng định vị.
R (Routing r ): Vùng định tuyến.
UR (UTR N R gist r r ): Vùng đ ng ký mạng truy nhập vô tuyến mặt
đất UMTS.
DRX (Discontinuous R c ption): Nhận không liên tục.
TTI (Transmission Tim Int rv l): Khoảng thời gi n ph t.
CN (Cor N twork): Mạng l i.
SGSN (S rving GPRS Support No ): No h trợ ịch vụ vô tuyến gói
chung.
MSC (Mo il switching c nt r): Trung tâm chuyển mạch i động.
621 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
- CS (Ch nn l Switching: Chuyển mạch kênh.
- PS (P ck t switching): Chuyển mạch gói.
22.2 Lý thuyết về t m gọi trong WCDMA.
- P ging đƣợc s ụng trong mạng WCDM để CN thông tin cho UE về một
yêu cầu kết cuối ịch vụ. C c tìm gọi này có thể đƣợc khởi tạo ởi MSC
(CS) hay SGSN (PS).
- P ging c ng đƣợc s ụng ởi UTR N để khởi tạo s th y đổi trạng th i củ
UE t UR _PCH s ng CELL_PCH h y t UR _PCH về IDLE.
- Yêu cầu tìm gọi đƣợc nh xạ s ng ản tin tìm gọi trên kênh PCH và g i trên
giao diện vô tuyến vào nh ng khoảng thời gi n x c định. Điều này đƣợc th c
hiện ởi RNC, nó s ch n c c yêu cầu tìm gọi vào c c ản tin tìm gọi tƣơng
ứng và g i trên gi o iện Iu tới tất cả c c c ll thuộc vùng tìm gọi.
22.2.1 Ánh x y u ầu t m gọi v o
k nh v tuyến.
- Kênh vô tuyến m ng thông tin tìm gọi UE phụ thuộc vào trạng th i củ UE.
- Nếu UE trong trạng th i có kết nối vô tuyến (CELL_DCH hoặc
CELL_F CH) thì thông tin tìm gọi s đƣợc m ng trên kênh o hiệu đi k m,
đƣợc gọi là ản tin tìm gọi loại 2 (P ging Typ 2 m ss g ).
- Nếu UE ở trạng th i không có kết nối vô tuyến (I l , C ll_PCH hoặc
UR _PCH) qu trình tìm gọi s đƣợc thông qu 2 kênh vật lý PICH và SCCPCH. Kênh PICH m ng thông tin chỉ thị tìm gọi, “0” hoặc “1”. Nếu UE
khi ngh thấy PICH m ng thấy thông tin “1” thì tiếp tục lắng ngh trên kênh
S-CCPCH, PICH m ng thông tin “0” thì UE trở lại trạng th i nghỉ. Kênh SCCPCH m ng thông tin tìm gọi UE t kênh PCH, đƣợc ph t liên tục th o c c
khung 10ms, m ng ản tin tìm gọi loại 1 (P ging Typ 1 m ss g ). Định cỡ
L , R , UR nhằm đảm ảo c c ản tin PCH đƣợc truyền đi trên kênh SCCPCH với t lệ ngh n cho phép.
RNC nh xạ c c ản tin tìm gọi vào c c kênh vô tuyến th o c c trạng th i củ
UE th o ảng s u:
Originating
Node
UE State
RRC Conn
ected
Paging Message
Radio Resources Used
SGSN or MSC
IDLE
No
Type 1
PICH and S-CCPCH
(carrying PCH)
622 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
UTRAN,
SGSN, MSC
SGSN or MSC
MSC
SGSN or MSC
UTRAN
(sysInfo has
been
modified)
UTRAN (RNC
restart)
(RNC restart)
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
URA_PCH
Yes
Type 1
PICH and SCCPCH(carrying PCH)
CELL_FACH
Yes
Type 2
S-CCPCH(carrying FACH)
CELL_DCH
Yes
Type 2
DPCCH (carrying DCH)
All
According to
UE state, see
above
According to UE
state, see above
According to UE state, see
above
N/A
No
Type 1
PICH and S-CCPCH
(carrying PCH)
- Giống nhƣ c c hệ thống vi n thông kh c, nhằm tiết kiệm PIN cho UE trong
trạng th i nghỉ, c c UE s chỉ ngh kênh chỉ thị tìm gọi (PICH) vào c c
khoảng thời gi n đƣợc chỉ định. Thời gi n này x c định ằng th m số “DRX
cycl l ngth”.
- Với m i yêu cầu tìm gọi có thể đƣợc RNC truyền lại nr p th o thiết lập củ
hệ thống.
22.2.2 N ng lự t m gọi tr n gi o iện v tuyến.
-
M i ản tin tìm gọi truyền trên kênh S-CCPCH có thể m ng 240 it thông
tin, có thể tìm gọi tối đ 3 đến 5 UE phụ thuộc vào thông tin nhận iện UE.
M i UE có thể đƣợc tìm gọi
vào một trong c c loại nhận iện IMSI,
TMSI, P-TMSI hay U-RNTI.
IMSI (79 it): M nhận iện thuê o, có thể đƣợc s ụng cho tìm gọi
glo l hoặc MSC tìm gọi UE lần truyền lại.
TMSI (47 it): M nhận iện tạm thời củ UE, đƣợc s ụng tìm gọi cho CS.
P-TMSI (47 it): M nhận iện tạm thời củ UE, đƣợc s ụng tìm gọi cho
PS.
U-RNTI (47 it): M nhận iện kết nối củ UE, đƣợc s ụng tìm gọi khi UE
trong trạng th i UR _PCH.
Có 4 khả n ng kết c c loại thông tin nhận iện UE trong một ản tin:
623 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Kênh tìm gọi S-CCPCH có thể đƣợc ph t mà chứ ít hơn số UE th o khả
n ng trên nếu tại thời điểm truyền không có đủ số UE cần tìm gọi.
M i ản tim tìm gọi đƣợc g i trong một TTI 10ms, tức s có 100 ản tin
đƣợc truyền trong 1s, nếu m i ản tin đều có đủ số UE cần tìm thì có thể tìm
tối đ 300-500 UE trên gi o iện vô tuyến tùy th o thông tin tìm gọi UE.
Tuy nhiên o phân ố us r th o thời gi n và th o c c nhóm tìm gọi không thể
luôn luôn có đủ số UE cần tìm để m i ản tin đều đạt c c đại về n ng l c khi
truyền đi. Nên khả n ng tìm gọi th c tế s thấp hơn và nó tuân th o phân ố
Poisson.
Ph n ố Poisson:
Là một phân ố x c suất rời rạc. C c s kiện xảy r ngẫu nhiên, với X là số
s kiện xảy r trong một khoảng thời gi n, m là gi trị trung ình củ X. X c
suất để xảy r gi trị x tại một khoảng thời gi n là:
P(X=x) = e-m*mx/X
Giả thiết n ng l c tìm gọi trong m i ản tin là 5, x c suất ngh n tìm gọi
là:
P(x>6)=1-P(x5) = 1- ∑
Công thức tổng qu t để x c định t lệ một yêu cầu tìm gọi (P ging r cor )
không đƣợc g i đi o không còn ch trong ản tin tìm gọi:
Pcong = 1- ∑
(1)
Trong đó:
Pcong: X c suất một yêu cầu tìm gọi ị t chối g i đi tại thời điểm truyền
củ nó (p ging occ tion).
m: Số yêu cầu tìm gọi trên TTI trong m i c ll.
x: Số yêu cầu tìm gọi trên một ản tin p ging.
624 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
N ng l c tìm gọi trên gi o iện vô tuyến Mp ging: Mp ging = m/tTTI, với
tTTI là kích thƣớc 1 khung TTI, 10 ms.
Mối qu n hệ gi Mp ging và cong đƣợc iểu i n th o đồ thị s u (giải
phƣơng trình (1)):
Th o cấu hình hiện tại trên mạng Vi tt l, để tìm gọi 1 thuê o SGSN và
RNC cùng s ụng P-TMSI và U-RNTI cho tìm gọi lần đầu và lần lặp lại,
trong khi đó MSC s ụng TMSI cho lần tìm gọi đầu tiên và IMSI cho lần
tìm gọi lặp lại.
Th o số liệu thống kê cho thấy t lệ tìm gọi t MSC chiếm 25-30% tổng yêu
cầu tìm gọi, t lệ tìm gọi lần 2 chiếm 10%, tức chƣ đến 3% tổng số tìm gọi
ằng IMSI. Do đó có thể tính to n m i ản tin tìm gọi có thể m ng tối đ 5
UE.
Th o phân ố Poisson với GoS=2%, với khả n ng truyền tối đ củ một ản
tin là 5 UE, một c ll (một kênh S-CCPCH) có thể tìm gọi Mp ging=210
p ging r cor trong một giây, tƣơng ứng 756.000 yêu cầu tìm gọi đƣợc
truyền đi trong một giờ.
X c suất tìm gọi đƣợc tính th o phân ố Poisson
trên cơ chế ngh n tức
thì không có hàng đợi (không đƣợc cố gắng truyền lại). Trong hệ thống
WCDM , RNC s cố gắng truyền lại c c yêu cầu tìm gọi ị ngh n tại thời
điểm truyền đầu tiên (th o mục 6.1. ) nên t lệ ngh n trên th c tế s nhỏ hơn
2% khi tải p ging đạt 756.000 tìm gọi trên giờ. Do đó có thể ùng con số
756.000 ản tin tìm gọi trên giờ đối với một c ll làm mục tiêu khi th c hiện
định cỡ vùng định vị.
625 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
22.3 Hƣớng ẫn x
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
đ nh k h thƣớ
ủ LA, RA, URA.
Kích thƣớc vùng định vị đƣợc x c định s o cho tải tìm gọi trên gi o iện
vô tuyến Qp ging irint r c phải không lớn hơn n ng l c tìm gọi
Mp ging với một t lệ ngh n cho phép.
Việc quy hoạch vùng định vị (L , R , UR ) cho mạng 3G phải đảm
ảo:
Số vùng định vị L , R , UR (nL , nR , nUR ) trong một
RNC nhỏ nhất thỏ m n điều kiện s u:
(
+ NPagingGlobal) *(1+q)*nrep < 756000
Trong đó:
756000 là n ng l c tìm gọi (số yêu cầu tìm gọi/giờ) trên gi o iện vô
tuyến đảm ảo GoS 2%.
nL : Số L trong RNC.
nR : Số R trong RNC.
nUR : Số UR trong RNC.
q: T lệ tìm lại lần 2 đối với một yêu cầu tìm gọi, thống kê trên hệ thống,
thông thƣờng q=10%.
nr p: Số lần truyền lại m i ản tin tìm gọi trên RNC.
NP gingRNC: Tổng số yêu cầu tìm gọi đến RNC, đƣợc x c định ằng số
liệu th c tế trên hệ thống hoặc số liệu
o: IP ging*nSu , với IP ging
là cƣờng độ tìm gọi một thuê o (số tìm gọi/giờ), nSu : số thuê o
trong RNC.
NP gingL : Tổng số yêu cầu tìm gọi đến L , đƣợc x c định ằng số
liệu th c tế trên hệ thống hoặc số liệu
o:
NP gingRNC*RP gingL , với RP gingL là t trọng tìm gọi th o L
trên RNC.
NP gingR : Tổng số yêu cầu tìm gọi đến R , đƣợc x c định ằng số
liệu th c tế trên hệ
thống hoặc số liệu
o: NP gingRNC*RP gingR , với RP gingR
là t trọng tìm gọi th o R trên RNC.
NP gingUR : Tổng số yêu cầu tìm gọi đến UR , đƣợc x c định ằng số
liệu th c tế trên hệ thống hoặc số liệu
o:
NP gingRNC*RP gingUR , với RP gingUR là t trọng tìm gọi th o
URA trên RNC.
626 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
NP gingGlo l: Tổng số yêu cầu tìm gọi Glo l đến RNC, đƣợc x c
định ằng số liệu trên hệ thống hoặc ằng: NP gingRNC – (NPagingLA
- NPagingRA - NPagingURA).
S u khi tìm đƣợc nL , nR , nUR thì số c ll trong một vùng định vị
đƣợc tính nhƣ s u:
+ Số c ll trong L =
+ Số c ll trong R =
+ Số c ll trong UR =
Trong đó: Ncell là số c ll trong RNC.
Quy hoạch L , R , UR 3G phải tuân th o thứ t ƣu tiên s u:
L , R , UR nằm trong cùng một RNC, R nằm trong L .
Tải tìm gọi gi c c L cân ằng nh u.
Tải tìm gọi gi c c R cân ằng nh u.
Tải tìm gọi gi c c UR cân ằng nh u.
Phân chi R , UR trƣớc khi chi L .
Chú ý: Vùng định vị URA nên phủ trùm đường biên của LA, RA khi phải chia
nhỏ.
22.3.1 Hƣớng ẫn v n or Eri sson.
NP gingL , NP gingR , NP gingUR , NP gingGlo l đƣợc x c định
ởi nh ng count r trên hệ thống trong ảng s u:
Counter
pmCnInitPagingToIdleUeLa (MSCtoIdle)
pmCnInitPagingToIdleUeRa (SGSNtoIdle)
MO
Location Area
pmCnInitPagingToUraUe (CNtoURA)
Routing Area
Paging (Global IMSI paging over
MSC area)
URA
pmUtranInitPagingToUraUe (UTRANtoURA)
URA
pmCnInitPagingToIdleUe (GlobaltoIdle)
Trong đó:
+ NPagingLA = pmCnInitPagingToIdleUeLa.
+ NPagingRA = pmCnInitPagingToIdleUeRa.
+ NPagingURA= pmCnInitPagingToUraUe + pmUtranInitPagingToUraUe.
+ NPagingGlobal= pmCnInitPagingToIdleUe.
627 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
22.3.2 Hƣớng ẫn v n or ZTE.
Khi UE ở UR :
RNC-originated to URA = 13 * {(MSC + SGSN)-originated to URA}.
(MSC + SGSN)-originated to URA = RNC-originated to URA/13 =
RRC.Rnc.PagingType1.Att.RncOrig/13
NPagingURA = RNC-originated to URA + (MSC + SGSN)-originated to URA
Khi UE ở I l :
SGSN-originated to IDLE= 2 * MSC-originated to IDLE.
Giả thiết cho UE ở UR : SGSN-originated to URA = 2 * MSCoriginated to URA.
Mà
(MSC
+
SGSN)
originated
to
URA
=
RRC.Rnc.PagingType1.Att.RncOrig /13.
MSC-originated to URA = 1/39* RRC.Rnc.PagingType1.Att.RncOrig
NPagingLA = RANAP.Rnc.PagAttCn.TermConv - 1/39 *
RC.Rnc.PagingType1.Att.RncOrig
Count r liên qu n đƣợc cho trong ảng s u:
Counter
RANAP.Rnc.PagAttCn.TermConv
MO
Location Area (MSC to UE Idle + UE URA)
RANAP.Rnc.PagAttCn.TermStrm+
RANAP.Rnc.PagAttCn.TermIntv+
RANAP.Rnc.PagAttCn.TermBckg
Routing Area
RRC.Rnc.PagingType1.Att.RncOrig
URA (RNC-originated)
nrepeat (at present on network)
3
22.3.3 Hƣớng ẫn v n or Noki
V n or Noki tùy chọn s ụng kênh PCH tốc độ 8k ps và kênh PCH tốc độ
24kbps.
Nếu s ụng kênh PCH tốc độ 8k ps, một ản tin p ging chỉ m ng đƣợc
thông tin củ một UE tƣơng ứng trong một c ll có thể p ging 100 UE.
Th c tế, một tỉ lệ ngh n là 2% , n ng l c p ging qu gi o iện vô tuyến
củ c ll là 126000 UE/h nên kênh PCH tốc độ 8k ps chỉ thích hợp cho
mạng ở thời điểm khởi tạo.
Với kênh PCH tốc độ 24k ps, th o mục 3 trong hƣớng ẫn, n ng l c
p ging qu gi o iện vô tuyến củ một c ll là 756000 UE/h. Có thể kích
hoạt tính n ng PCH 24kp s ởi th y đổi th m số PCH24k psEn l tới
En l và N rO SCCPCHs tới gi trị lớn hơn 1.
Name
Range
0 (disable)
PCH24kbpsEnabled
1 (enable)
Default Descriptor
0
This parameter is used for enabling/disabling
(disbale) 24kbps paging channel at a cell level.
628 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
NbrOfSCCPCHs
1 to 3
1
This parameter defines how many SCCPCHs are
configured for the cell.
- If only one SCCPCH is used, it carries FACH-c,
FACH-u, and PCH.
- If two SCCPCHs are used, the first SCCPCH
always carries only PCH, and the second
SCCPCH always carries FACH-u and FACH-C.
- If three SCCPCHs are used, the third SCCPCH
carries FACH-s and FACH-c-idle. The third
SCCPCH is needed only if SAB is available.
M ng Vi tt l s
ụng kênh PCH tốc độ 24k ps, th m số
PCH24k psEn l là 1 và N rO SCCPCHs là 2. Hiện tại, mạng Vi tt l
không ật tính n ng UR _PCH cho v n or Noki mà chỉ ật tính n ng
C ll_PCH với số lần tt mpt rất nhỏ o đó ản tin p ging qu gi o iện
vô tuyến trong một c ll gồm ản tin p ging th o R và th o L .
Trong một ll:
Cout r đếm số lần p ging t CN là p ging_typ _1_ tt_cn_orig
(M1006C25).
Cout r đếm số lần p ging t MSC là Initi l P ging tt mpts (p r L C)
(msc_695a).
Giả s một RNC có N L C.
Số p ging trung ình trong 1 c ll th o t MSC là (L C1 + L C2
+…+L CN )/N
Số lần p ging t SGSN trong 1 c ll là: paging_type_1_att_cn_orig - (LAC1 +
LAC2 +…+L CN )/N
Với c ch tính này, nrepeat = 1.
22.3.4 Hƣớng ẫn v n or Hu w i
Cout r VS.R N P.CsP ging. tt và VS.R N P.PsP ging. tt đếm số
ản tin p ging loại 1 và loại 2 (cout r đếm số p ging loại 2 là
VS.UTR N.P ging2. tt) th o CS và PS.
D liệu số ản tin p ging th o CS và PS trong 1 RNC cho thấy:
VS.RANAP.PsPaging.Att =2*VS.RANAP.CsPaging.Att.
Giả thiết p ging loại 2 th o PS gấp đôi p ging loại 2 th o CS:
VS.UTRAN.Paging2.Att (PS) = 2* VS.UTRAN.Paging2.Att(CS)
VS.UTRAN.Paging2.Att (PS)= 2/3* VS.UTRAN.Paging2.Att.
VS.UTRAN.Paging2.Att (CS)= 1/3* VS.UTRAN.Paging2.Att.
VS.RANAP.CsPaging.Att (type1)=
VS.RANAP.CsPaging.Att-VS.UTRAN.Paging2.Att (CS)
VS.RANAP.PsPaging.Att (type1)=
VS.RANAP.PsPaging.Att - VS.UTRAN.Paging2.Att (PS).
629 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
C c count r liên qu n cho trong ảng sau:
Counter
VS.RANAP.CsPaging.Att
MO
Location Area
VS.RANAP.PsPaging.Att
Routing Area
VS.UTRAN.Paging1.Att
URA (type1)
VS.UTRAN.Paging2.Att
URA (type 2)
nrepeat (at present on network)
2
22.4 Hƣớng ẫn gi m s t t i P ging.
Gi m s t t i mứ cell
Khi tỉ lệ p ging thành công suy giảm 5% so với CTKT, cần tối ƣu lại
vùng định vị.
Giả thiết tỉ lệ ngh n p ging loại 1 khi cần tiến hành tối ƣu lại vùng định vị
là X%.
Tỉ lệ p ging thành công: PSR=CTKT-X (%).
Tỉ lệ ngh n p ging với ngƣỡng suy giảm 5% so với CTKT:
X= 0.05*(100-CTKT) (%)
a. Vendor Ericsson
T lệ ngh n p ging trên gi o iện vô tuyến:
Pcong =
Điều kiện để tối ƣu lại vùng định vị là: Pcong > X
b. Vendor ZTE
T lệ ngh n p ging trên gi o iện vô tuyến:
Pcong =
Điều kiện để tối ƣu lại vùng định vị là: Pcong > X
c. Vendor Huawei
Tỉ lệ ngh n p ging trên gi o iện vô tuyến:
Pcong =
630 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Điều kiện để tối ƣu lại vùng định vị là: Pcong > X
d. Vendor Nokia
Tỉ lệ ngh n trên gi o iện vô tuyến:
Pcong =
Trong đó:
Paging_request_blocked= paging_type_1 – paging_requests.
Paging_type_1(paging/hour)=PAGING_TYPE_1_ATT_CN_ORIG+P
AGING_TYPE1_ATT_RNC_ORIG.
Paging_requests (paging/hour) = 3600*PCH_THROUGHPUT/80bits.
22.5 Tối ƣu t i t m gọi ằng th m số
22.5.1 Tối ƣu th m số t m gọi tr n RNC
. Thời điểm UE đƣ t m gọi
Thời điểm UE (trong I l hoặc UR _PCH) lắng ngh c c ản tin tìm gọi
(ứng với số khung hệ thống UE phải gi m s t):
Paging Occasion= {(IMSI div K) mod (DRX cycle length div PBP)} *
PBP + n * DRX cycle length + Frame Offset.
Trong đó:
K: Số kênh S-CCPCH m ng thông tin tìm gọi UE.
PBP (P ging Block P rio icity): khoảng c ch gi c c ản tin tìm gọi,
ằng 1 với WCDM FDD.
n=1,2,... s o cho SFN chƣ vƣợt gi trị c c đại.
Fr m O t: ằng 0 đối với FDD.
Với WCDM FDD, 1 c ll có 1 kênh S-CCPCH m ng thông tin tìm gọi,
SFN củ UE đƣợc tính t :
Paging Occasion = {IMSI mod DRX cycle length} + n * DRX cycle
length.
b. RNC xử lý n tin t m gọi UE
Đối với m i ản tin tìm gọi, RNC s th c hiện tính thời điểm (SFN) cần
truyền ản tin tìm gọi đi. Nếu yêu cầu truyền đi lần đầu tiên thất ại o
không còn ch trống trong ản tin tìm gọi thì RNC s cố gắng truyền ản
tin trong SFN củ DrxCycl tiếp th o. Thời gi n đứng trong hàng đợi và
cố gắng truyền lại phụ thuộc vào DRX cycl l ngth.
Parameter
Name
Value
Unit
Max Number of
Repetitions
Time Duration of
Repetitions
631 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
k=6
xxDrxCycleLe
ngth
k=7
k=8
k=9
.
10*(2^k) =
640 ms
10*(2^k) =
1280 ms
10*(2^k) =
2560 ms
10*(2^k) =
5120 ms
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
2^(9-k) = 8
8*640 = 5120 ms
2^(9-k) = 4
4*1280 = 5120 ms
2^(9-k) = 2
2*2560 = 5120 ms
2^(9-k) = 1
1*5120 = 5120 ms
Not : xx đại iện cho CS/PS/UTR N.
Tối ƣu th m số trên RNC
Th o ảnh hƣởng củ Drx cycl l ngth, để t ng x c suất (số lần) đƣợc
truyền lại củ UE khi ngh n c ng nhƣng t ng x c suất tối đ n ng l c c c
ản tin tìm gọi thì có thể th c hiện ằng tối ƣu (giảm) th m số k (Drx
cycl l ngth). Tuy nhiên đ nh đổi là UE s thƣờng xuyên lắng ngh kênh
PICH hơn.
M i ản tin tìm gọi UE đều đƣợc RNC lại truyền lại nr p lần ất kể UE
có phản hồi h y không. Điều này làm n ng t ng x c suất tìm gọi UE,
nhƣng c ng làm giảm đ ng kể n ng l c tìm gọi. Gi trị mặc định trên c c
hệ thống đ ng đặt ằng 2. Trong trƣờng hợp ngh n p ging có thể giảm
th m số này t 2 về 1 (làm n ng l c tìm gọi trên vô tuyến t ng lên gấp
đôi). Hành động này có thể làm giảm t lệ tìm gọi UE, điều này có thể ù
đắp ằng c ch t ng số lần tìm gọi trên CN.
Khi triển kh i UR _PCH một mặt làm giảm tải o hiệu không cần thiết
khi UE thiết lập một kết nối (số lƣợng ản tin ít hơn) tuy nhiên c ng làm
t ng tải P ging o m i khi chuyển trạng th i UE t UR _PCH về I l hệ
thống cần một tìm gọi với UE. Do đó nếu để trạng th i UE trở về I l qu
sớm, ng y s u đó UE có nhu cầu truyền
liệu s u đó qu y lại trạng th i
UR làm t ng tải p ging. Khuyến nghị gi trị thời gi n để UE trong trạng
th i UR _PCH nên lớn hơn 30 phút. Và gi trị này c ng không nên đặt
trùng với tim r cho UE cập nhật UR (UR up t ) vì điều này làm t ng
tải hệ thống không cần thiết. Nên thiết lập gi trị tim r cho thủ tục cập
nhật UR tr hơn so với thủ tục chuyển t UR _PCH về I l .
C c thủ tục câp nhật định k ngắn hơn có thể giảm thiểu c c tìm gọi
không cần thiết, c ng nhƣ giảm tải p ging. C c thủ tục này đƣợc quy định
ởi c c tim r T3212 (L U), T3312 (R U), T305 (UR U). Tuy nhiên c c
tim r này c ng không đƣợc qu ngắn gây t ng tải o hiệu cho c c thủ tục
cập nhật.
Ngoài r tim r T3212 (L U) cần đƣợc thiết lập ngắn hơn th m số BTDM
trên MSC để tr nh hiện tƣợng UE ị coi là rời mạng trên MSC trong khi
vẫn còn ịch vụ.
632 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
22.5.2 Tối ƣu th m số t m gọi tr n CN
a. Thủ tụ t m gọi trong SGSN
Đối với SGSN không có kh i niệm Glo l p ging, tất cả c c ản tin tìm
gọi s đƣợc quảng trên R khi UE ở trạng th i I l .
Thủ tục tìm gọi có thể đƣợc iểu i n th o hình s u:
Với c c th m số mặc định trên SGSN Ericsson, thủ tục tìm gọi i n r
nhƣ s u:
SGSN g i ản tin tìm gọi UE ằng P-TMSI, nó chờ trong 3s nếu
không nhận đƣợc phản hồi t UE thì g i lại ản tin tìm gọi, qu trình
này lặp lại thêm 2 lần (không tính lần đầu tiên).
SGSN tiếp tục g i ản tin tìm gọi ằng Ol P-TMSI 2 lần nếu vẫn
không nhận đƣợc phản hồi t UE.
SNSN chờ hết tim r Iu_R p tp ging=30s rồi tiếp tục lặp lại qu trình
1,2. Trong trƣờng hợp vẫn không nhận đƣơc phản hồi t UE SGSN
chờ (Iu_R p tp ging + n*Iu_R p tp gingSt p) giây, với n là lần
chờ thứ (n+1) rồi lặp lại qu trình 1,2.
Qu trình chỉ ng khi SGSN nhận đƣợc phản hồi t UE h y tim r
Iu_Mo il R ch l Tim r hết hạn.
Parameter
Iu_T3313-PagingTimer
Iu_N3313-Paging
Iu_N3313-OldPtmsi
Iu_RepeatPaging
Default value Viettel value
3 seconds
6
3 times
2
2 times
0
30 seconds
0
633 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Iu_RepeatPagingStep
Iu_MobileReachableTimer
0
3480 seconds
0
3480
Với th m số thiết lập mặc định trên SGSN Ericsson, SGSN có thể tìm gọi 1
UE lên tới 410 lần.
Với th m số thiết lập trên SGSN 3G Vi tt l thì hệ thống s chỉ tìm gọi lại
2 lần.
. Thủ tụ t m gọi trong MSC
C c th m số trên MSC liên qu n tới p ging
Name
Value
TDD
BTDM
180
GDTM
20
PAGTIMEFRST1LA
7
PAGTIMEFRSTGLOB
PAGREP1LA
PAGREPGLOB
2
0
PAGTIMEREP1LA
8
PAGTIMEREPGLOB
Description
Time in days that an inactive IMSI is stored in the VLR
before it is removed.
Implicit detach supervision in minutes. Should be set
equal to t3212.
Extra guard time in minutes before the subscriber is set to
detached.
Time supervision for the page response of the first page.
The UE is paged in the LA with the first page if the LAI
information exists in the VLR.
Time supervision for the first global page. It is used
instead of PAGTIMEFRST1LA if the LAI information
does not exist in the VLR.
Decides how the second page is sent.
Defines how global paging is repeated.
Time supervision for the second page to LA.
This is the timer used for the second page when
PAGEREP1LA is set to 1 or 2.
Time supervision for the second page, if it is global.
Thủ tục tìm gọi UE trên MSC s xảy r th o c c khả n ng:
Nếu trạng th i UE là ctiv IMSI thì MSC s tìm gọi UE th o L với
TMSI. Nếu thất ại s tìm gọi tục trên LA theo IMSI.
Nếu trạng th i UE là in ctiv IMSI thì MSC s tìm gọi Glo l th o
IMSI.
Tìm gọi trên MSC (tìm gọi lặp lại trên L ).
634 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
. Tối ƣu th m số t m gọi tr n CN
Th o mục 24.5.1 c c tìm gọi thất ại ( o ngh n) s cố gắng đƣợc truyền
đi trong c c SFN củ DrxCycl tiếp th o nhƣng không qu 5120 ms. Do
đó c c qu trình truyền lại củ CN (SGSM/MSC) khi chƣ hết tim r này
trong trạng th i ngh n p ging s làm t ng ngh n p ging mà không làm
t ng t lệ tìm gọi thành công. Tuy nhiên trong trạng th i tải p ging thấp
c c tim r trên CN ngắn làm t ng t lệ tìm gọi UE sớm hơn.
Trong trạng th i mạng ngh n nên thiết lập c c tim r truyền lại trên CN
(Iu_T3313-PagingTimer trên SGSN, PAGTIMEFRST1L và
P GTIMEFRSTGLOB trên MSC) lớn hơn 5120 ms.
Khi P ging ngh n c o t miền PS có thể giảm qu trình truyền lại củ
SGSN tới 1 ằng c ch thiết lập Iu_T3313-PagingTimer=6s, Iu_N3313Paging=2, Iu_N3313-OldPtmsi=0.
Để giảm hơn n tải tìm gọi t SGSN có thể tắt c c vòng lặp p ging trên
SGSN ằng c ch thiết lập Iu_R p tP ging=0. Khi đó SGSN chỉ có 1
vòng tìm gọi.
22.6 Hƣớng ẫn hi LA, RA, URA
22.6.1 Phƣơng ph p hi nhỏ vùng t m gọi
X c định phân ổ tải p ging t MSC, SGSN, UTR N.
X c định tải thành phần nào đ ng chiếm tải p ging nhiều nhất.
Ƣớc lƣợng tải p ging s u khi chi nhỏ vùng định vị.
Giả định chi vùng định vị thành nLA, nRA, nURA, tải tìm gọi trên c ll s u khi
chi nhỏ vùng định vị là:
Qpagingairinterface_after
=
NPagingGlobal)*(1+q)*nrep
(
+
Th c hiện chi nhỏ vùng định vị và đ nh gi .
22.6.2 T động ủ URA tới quy ho h vùng đ nh v
Đƣ UR vào hệ thống làm giảm số lƣợng ản tin o hiệu khi thiết lập
ịch vụ nhƣng c ng làm t ng tải tìm gọi o để chuyển trạng th i UE t
UR _PCH về I l hệ thống cần tìm gọi UE.
Nếu vùng định vị UR trùm lên vùng iên củ L , R thì có thể làm
giảm số lƣợng cập nhật vùng định vị L , R . Do UE chỉ th c hiện L U,
R U khi ở trạng th i I l , o đó trong trạng th i UR _PCH UE s không
th c hiện L U, R U nên s giảm thiểu số lƣợng cập nhật vị trí o ping
pong c ng nhƣ trải lƣợng L U, R U r c c c ll không chỉ tại iên L ,
R (khi chuyển t UR _PCH về I l ).
635 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
23. Hƣớng ẫn xử lý ngh n.
23.1 Hƣớng ẫn xử lý ngh n k nh tho i TCH (TCR).
23.1.1 Kh i niệm v
ng thứ t nh TCR.
- Kh i niệm: Tỉ lệ ngh n kênh thoại – TCR phản nh trung ình số lần hệ
thống g n kênh thoại (TCH) cho MS ị thất ại o thiếu tài nguyên trên
100 lƣợt yêu cầu cấp kênh trong thời gi n qu n s t (lấy
liệu), ví ụ:
TCR củ c ll trong ngày hôm qu có gi trị là 5% đƣợc hiểu là trung
ình cứ 100 lần yêu cầu c ll cấp kênh thoại cho MS trong ngày hôm
qu thì có 5 lần không thành công o thiếu tài nguyên (toàn ộ c c kênh
thoại đều đ đƣợc s ụng trong thời điểm có yêu cầu cấp kênh).
- C ng thứ :
TCR = (TNRELCON+CNRELCON)/TCHAssignAtt*100.
Trong đó:
TNRELCON: Số kết nối o hiệu kênh thoại đƣợc giải phóng o
ngh n tài nguyên tr nsco r.
CNRELCON: Số kết nối đƣợc giải phóng trên kênh
o hiệu
(SDCCH) o ngh n kênh thoại hoặc ngh n ộ tr nsco r.
TCH ssign tt: Số lần yêu cầu cấp kênh thoại.
23.1.2 C
ƣớ tối ƣu hỉ số TCR.
Lọ
nh s h ll tồi th o TCR.
Th c hiện lấy KPIs trong giờ c o điểm (giờ P k) củ c ll/nhóm
c ll cần phân tích, tối thiểu o gồm nh ng trƣờng thông tin nhƣ
trong hình s u.
Trong il
liệu KPIs củ toàn ộ c c c ll, lọc c c c ll có TCR tồi
hơn chỉ tiêu đƣợc gi o và sắp xếp th o mức độ ngh n giảm ần để
ƣu tiên x lý. VD: Chỉ tiêu đƣợc gi o là 1 c ll không đƣợc phép có
TCR >= 0.15% th c hiện lọc r c c c ll có TCR >= 0.15% để x lý.
636 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Chú ý rằng vấn đề ngh n cần thiết phải x lý ng y trong ngày và
luôn ƣu tiên x lý nh ng c ll ngh n c o nhất trƣớc, nh ng c ll
ngh n còn lại c ng phải x lý.
Kiểm tr lỗi phần ứng ủ
ll trong nh s h ll tồi th o
TCR.
Th c hiện kiểm tr c ll tồi TCR có l i h y không th o 2 c ch s u:
X m cảnh o l i trạm trên phần mềm NOCPRO.
Kiểm tr l i trạm ằng câu lệnh th c hiện qu phần mềm
Winfiol.
Ghi chú: Việc kiểm tr l i trạm th c hiện th o “Hƣớng ẫn s ụng
phần mềm nghiệp vụ TKTƢ” và “Hƣớng ẫn s ụng phần mềm
NocPro”.
Nếu trạm có l i th c hiện c c hành động x lý l i trạm.
Nếu trạm không l i th c hiện c c hành động tối ƣu nhƣ ƣới
đây.
Xử lý lỗi tr m.
Th c hiện x lý/phối hợp x lý l i trạm th o “Hƣớng ẫn x lý c c
l i thƣờng gặp với trạm BTS”.
Ƣu tiên x lý trƣớc c c l i khiến c ll hoạt động không đủ cấu hình
kh i o.
S u khi l i trạm đ đƣợc x lý xong (trạm có c ll tồi không còn l i
trên NOCPRO c ng nhƣ ch ck tr c tiếp t Win iol) thì chuyển s ng
ƣớc 3.7.
X đ nh nguy n nh n v phƣơng n tối ƣu.
Có 2 nhóm nguyên nhân chính ẫn đến ngh n kênh thoại:
637 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Tài nguyên củ c ll ị suy giảm.
Lƣu lƣợng t ng c o vƣợt qu khả n ng đ p ứng hiện tại củ c ll.
a. Nhóm nguy n nh n 1: T i nguy n ủ
ll suy gi m.
Count r/KPI – v r g Num r o v il l TCH (Số lƣợng kênh
thoại khả ụng củ c ll) ị suy giảm.
- Nguyên nhân.
C ll hoạt động không đủ cấu hình.
Phân ố c c loại kênh chƣ hợp lý.
- C h kiểm tr v kh phụ .
Đối với ll ho t động kh ng đủ u h nh.
C h 1: Dùng phần mềm Win iol.
Bƣớc 1: Dùng lệnh s u để lấy số TG củ trạm chứ c ll:
“RXTCP:CELL=TÊNCELL,MOTY=RXOTG;”.
Bƣớc 2: G lệnh kiểm tr trạng th i hoạt động củ c c thành
phần RX, TS và TX: “RXCDP:MO=RXOTG-SỐTG;”.
Thành phần có trạng th i “BLOCKED” hoặc “UNUSED” ở
cột “RESULT” là thành phần đ ng không hoạt động.
638 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
C h 2: Lấy
liệu t sh t “C lls” trong il MO củ BSC
chứ c ll cần kiểm tr . C ll có gi trị ở c c cột “TRX NOOP”,
“TRX DEF” hoặc “TRX COM” là c ll đ ng hoạt động thiếu cấu
hình.
C ch khắc phục.
Trƣờng hợp 1: Trạng th i hoạt động là “UNUSED”, thƣờng
xảy r khi số tần số nhỏ hơn số TRX củ c ll Bổ sung tần
số nếu thiếu tần.
Bƣớ 1: Kiểm tr số lƣợng tần số và TRX củ c ll.
C h 1: Dùng lệnh “RLCFP:CELL=TÊNCELL;” để
kiểm tr số tần củ c ll trên Win iol.
639 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Dùng lệnh “RXMOP:MO=RXOTRX-SỐTG-SỐTRX;”
để kiểm tr một TRX thuộc c ll nào, t đó x c định đƣợc
số lƣợng TRX củ c ll.
C h 2: Lấy
liệu về số lƣợng tần t sh t
“FREQCONTROLCH” trong il CDD củ BSC, số
lƣợng TRX t sh t “C lls” trong il MO củ BSC chứ
cell.
640 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bƣớ 2: Th m khảo c c “Hƣớng ẫn s ụng phần mềm
MCOM”, “Hƣớng ẫn s ụng phần mềm Pl n Ch ck r” để
chọn tần. Làm CR ổ sung nh ng tần đ chọn.
Trƣờng h p 2: Trạng th i hoạt động là “BLOCKED”, không
có cảnh o l i
Làm CR yêu cầu tắt đi, ật lại tính n ng
Pow r S ving củ c ll, s u đó r s t TRX ị “BLOCKED”.
Ph n ố
lo i k nh hƣ h p lý.
C c ƣớc kiểm tr .
Kiểm tr số k nh FPDCH. Lớn hơn 1 là không hợp lý.
Dùng lệnh “RLGSP:CELL=TÊNCELL;”.
C ch 2: Lấy
liệu về số kênh FPDCH t sh t “CH DMIN3” trong
il CDD củ BSC chứ c ll.
641 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
L y ữ liệu KPI giờ p k 7/7 ng y gần nh t ủ
ll. Yêu
cầu có đủ h i count r/KPI “Su scri r P rc iv
TCH
Cong stion” (Mức độ cảm nhận ngh n củ kh ch hàng –
tƣơng đƣơng TCR) và “SDCCHCong stionR t ” (T lệ
ngh n kênh o hiệu - SCR).
Kiểm tr kh i o số k nh SDCCH.
G lệnh: “RLCFP:CELL=TÊNCELL;”.
Lấy
liệu về số kênh SDCCH t
sh t
“FREQCONTROLCH” trong il CDD củ BSC chứ c ll.
642 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
b.
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
C h kh phụ .
Bƣớc 1: Làm CR giảm số kênh FPDCH củ c ll về 1.
Bƣớc 2: Làm CR giảm 1 kênh SDCCH củ c ll với điều kiện TCR
> t rg t 2/7 ngày, SCR < t rg t 7/7 ngày.
Lƣu ý:
M i lần giảm kênh SDCCH chỉ giảm 1 kênh.
S u khi giảm th o i KPI, nếu xuất hiện ngh n SDCCH thì t ng
trở lại.
Th o i đủ 7 ngày mới tiếp tục xét điều kiện để giảm kênh.
Kênh SDCCH chỉ kh i o trên CHGR0.
Số kênh SDCCH có thể kh i o cho một c ll tối thiếu ằng số
lƣợng TRX củ c ll, tối đ ằng h i lần số lƣợng TRX củ c ll.
Nhóm nguy n nh n 2: Lƣu lƣ ng t ng o vƣ t qu kh n ng đ p ứng
hiện t i ủ
ll.
Counter/KPI – TCH Tr ic (lƣu lƣợng thoại) gi t ng.
- Nguyên nhân.
Lƣu lƣợng t ng trƣởng t nhiên vƣợt qu khả n ng đ p ứng củ c ll.
C ll phục vụ khu v c lân cận ( o gồm cả nh ng c ll cùng trạm) có
phân ố kênh chƣ hợp lý hoặc hoạt động không đủ cấu hình.
Có s kiện đặc iệt, lƣu lƣợng t ng c o đột iến.
- C h kiểm tr v kh phụ .
Lƣu lƣ ng t ng trƣởng tự nhi n vƣ t qu kh n ng đ p ứng ủ
cell.
C h kiểm tr : Lấy
liệu giờ p k 7/7 ngày gần nhất củ c ll,
count r/KPI TCH Tr ic gi t ng ần đều thể hiện lƣu lƣợng củ
c ll t ng trƣởng t nhiên.
C h kh phụ : Th c hiện lần lƣợt t ng ƣớc s u đến khi hết
ngh n. Lƣu ý đ nh gi s u m i ƣớc th c hiện, không th c hiện
đồng thời hoặc chồng chéo.
643 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bƣớ 1: Bật và kh i o ngƣỡng H l -R t (chức n ng thoại n
tốc – HR). Có 3 c ch để kiểm tr HR đ ật h y chƣ :
D vào KPI, c ll đ ật HR s có gi trị ở cột TCH Tr ic HR.
Dùng Win iol, g lệnh “RLDHP:CELL=TÊNCELL;”. Trạng
th i “DH ” là “ON” nếu đ ật, “OFF nếu chƣ ật.
Lấy
liệu về số kênh trạng th i HR t sh t “CH DMIN4”
trong il CDD củ BSC chứ c ll.
Kh i
o ngƣỡng HR th o chỉ thị 14/CT-VTNET-KTTC.
Hiệu suất s
ụng giờ p k củ
cell (TU)
TU <= 90%
DTHAMR DTHNAMR
0
0
644 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
TU <= 90% và TCR > 0
TU > 90%
20
20
10
10
Bƣớ 2: Gi m k nh FPDCH về 1 nếu số kênh này đ ng lớn hơn
1. C ch kiểm tr số kênh này đ trình ày ở phần trƣớc.
Bƣớ 3: Gi m k nh SDCCH. C ch kiểm tr số kênh này c ng
nhƣ c c điều kiện và lƣu ý khi th c hiện đ trình ày ở phần trƣớc.
Bƣớ 4: Kiểm tr
u h nh (số TRX) hiện t i ủ
ll. Nâng cấu
hình nếu chƣ tối đ . C ch kiểm tr đ trình ày ở phần trƣớc.
C ch th c hiện th m khảo “Hƣớng ẫn tính to n nâng/hạ cấu hình
BTS/No B” và “Hƣớng ẫn th c hiện nâng/hạ cấu hình
BTS/No B”.
Bƣớ 5: Đ u u h nh o.
Qu y chỉnh nt n củ c ll cùng trạm về cùng hƣớng zimuth và
góc tilt củ c ll ngh n.
R CR kh i o lại cấu hình, ổ sung thêm tần cho c ll ngh n,
halted cell ị qu y chỉnh.
Lƣu ý:
Đo kiểm và mô phỏng x m vùng phục vụ củ c ll ị qu y chỉnh
có đƣợc đảm ảo không. Có mới làm. Th m khảo “Hƣớng ẫn
s ụng và phân tích
liệu thiết ị đo sóng vô tuyến”, “Hƣớng
ẫn s ụng phần mềm toll”.
Tính to n x m lƣu lƣợng vùng phục vụ củ c ll ị qu y chỉnh
có đƣợc đảm ảo không. Có mới làm. Th m khảo “Hƣớng ẫn
tính to n nâng/hạ cấu hình BTS/No B”.
Phối hợp với đơn vị th c hiện CR để th c hiện kh i o ng y
s u khi qu y chỉnh xong.
Bƣớ 6: Bổ sung osit .
Th c hiện lên trạm mới cùng tại vị trí trạm có c ll ngh n. Điều
chỉnh vùng phục vụ củ c ll mới giống nhƣ c ll ngh n. Th m
khảo “QT Đƣ trạm mới vào hoạt động”, “Hƣớng ẫn tích hợp
trạm BTS/No B”, “Hƣớng ẫn
/r mov n igh or c ll”.
Bƣớ 7: Đ u TG.
C ll phụ vụ khu vự l n ận ( o gồm
ll ùng tr m) ó
ph n ố k nh hƣ h p lý ho ho t động kh ng đủ u h nh.
C h kiểm tr .
Bƣớ 1: X m ản đồ để iết nh ng c ll nào thuộc khu v c lân
cận. Th m khảo “Hƣớng ẫn s ụng phần mềm Googl E rth”,
“Hƣớng ẫn s ụng phần mềm M p In o” c ch tạo ản đồ.
645 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Bƣớ 2: Kiểm tr l i nh ng c ll lân cận này trên NOCPRO hoặc
trên phần mềm Win iol th o “Hƣớng ẫn s
ụng phần mềm
nghiệp vụ TKTƢ”.
Bƣớ 3: Kiểm tr c ll lân cận có ị hoạt động thiếu cấu hình h y
phân ố kênh chƣ hợp lý không. C ch làm nhƣ phần phí trên đ
trình ày.
C h kh phụ :
Th c hiện c c ƣớc tƣơng t nhƣ phần phí trên đ trình ày.
Có sự kiện đ
iệt, lƣu lƣ ng t ng o đột iến.
C h kiểm tr :
Thống kê trong khoảng thời gi n c ng nhƣ vị trí phục vụ củ c ll
ngh n có ph t sinh l hội h y s kiện nào đặc iệt không. Tối
thiểu cần có nh ng thông tin s u:
Vị trí chính x c củ s kiện.
Thời gi n i n r và thời điểm đông nhất củ s kiện.
Số lƣợng ngƣời th m gi s kiện.
C h kh phụ .
Trƣờng h p 1: Sự kiện vẫn đ ng iễn r .
Kh i o HR th o chỉ thị 14/CT-VTNET-KTTC ành cho c c
c ll phục vụ s kiện l hội.
Hiệu su t sử ụng giờ p k ủ
(TU)
TU <= 90%
TU <= 90% và TCR > 0
90% < TU <= 110%
110% < TU <= 120%
120% < TU <= 150%
150% < TU <= 160%
160% < TU <= 170%
170% < TU <= 180%
ll
DTHAMR
DTHNAMR
0
0
20
20
30
40
50
60
70
10
10
20
30
40
50
60
646 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Hiệu su t sử ụng giờ p k ủ
ll
(TU)
180% <= TU
Nhóm c ll
DMTHAMR
C ll cấu hình 2
20
C ll cấu hình lớn hơn
10
hoặc ằng 4
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
DTHAMR
DTHNAMR
80
DMTHNAMR
DMTFAMR
15
40
5
30
70
DMTFNAMR
35
25
Th c hiện c c ƣớc tiếp th o th c hiện th o “QT Chuẩn ị tài
nguyên cho c c l hội, s kiện . Th m khảo thêm “Hƣớng ẫn
tính to n tài nguyên cho l hội, s kiện”.
Trƣờng h p 2: Sự kiện đ kết th :
Th o i KPI mức giờ c ll ngh n trong ngày và giờ p k củ
c c ngày tiếp th o. Nếu không xuất hiện ngh n trở lại OK.
Nếu c ll vẫn tiếp tục ngh n, th c hiện phân tích lại th o c c
ƣớc đ trình ày trƣớc đó.
23.2 Hƣớng ẫn xử lý ngh n k nh o hiệu SDCCH (SCR).
23.2.1 Kh i niệm v
ng thứ t nh SCR.
- Kh i niệm: T lệ ngh n kênh o – SCR phản nh trung ình số lần hệ
thống g n kênh o hiệu (SDCCH) cho MS ị thất ại o thiếu tài
nguyên trên 100 lƣợt yêu cầu cấp kênh trong thời gi n qu n s t (lấy
liệu), ví ụ: SCR củ c ll trong ngày hôm qu có gi trị là 5% đƣợc
hiểu là trung ình cứ 100 lần yêu cầu c ll cấp kênh o hiệu cho MS
trong ngày hôm qu thì có 5 lần không thành công o thiếu tài nguyên
(toàn ộ c c kênh o hiệu đều đ đƣợc s ụng trong thời điểm có yêu
cầu cấp kênh).
- C ng thứ : SCR = SDCCHAssiCong/SDCCHAssignAtt*100.
Trong đó:
SDCCH ssiCong: số cuộc ngh n kênh SDCCH.
SDCCHAssignAtt: số lƣợt yêu cầu cấp kênh SDCCH.
23.2.2 C
ƣớ tối ƣu hỉ số SCR.
a. Lọ
nh s h ll tồi th o SCR.
Th c hiện lấy KPIs trong giờ c o điểm (giờ P k) củ c ll/nhóm c ll
cần phân tích, tối thiểu o gồm nh ng trƣờng thông tin nhƣ trong
hình s u:
647 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Trong il
liệu KPIs củ toàn ộ c c c ll, lọc c c c ll có SCR tồi
hơn chỉ tiêu đƣợc gi o và sắp xếp th o mức độ ngh n giảm ần để ƣu
tiên x lý. VD: Chỉ tiêu đƣợc gi o là 1 c ll không đƣợc phép có SCR
>= 0.15% th c hiện lọc r c c c ll có SCR >= 0.15% để x lý. Chú ý
rằng vấn đề ngh n cần thiết phải x lý ng y trong ngày và luôn ƣu
tiên x lý nh ng c ll ngh n c o nhất trƣớc, nh ng c ll ngh n còn lại
c ng phải x lý.
b. Kiểm tr lỗi phần ứng ủ
ll trong nh s h
Th c hiện nhƣ phần tối ƣu TCR.
c. Xử lý lỗi tr m.
Th c hiện nhƣ phần tối ƣu TCR.
d. X đ nh nguy n nh n v phƣơng n tối ƣu.
ll tồi th o SCR.
648 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Có h i nhóm nguyên nhân chính ẫn đến ngh n kênh o hiệu:
Tài nguyên củ c ll ị suy giảm.
Yêu cầu cấp kênh o hiệu t ng c o vƣợt qu khả n ng đ p ứng
hiện tại củ c ll.
Nhóm nguy n nh n 1: T i nguy n ủ
ll suy gi m.
C ch x c định và x lý x m phần hƣớng ẫn x lý TCR.
Nhóm nguy n nh n 2: Y u ầu p k nh o hiệu t ng o vƣ t
qu kh n ng đ p ứng hiện t i ủ
ll.
Counter/KPI – SDCCH ssign tt (Số lần yêu cầu cấp kênh o hiệu)
gi t ng.
Nguyên nhân.
o Yêu cầu cấp kênh o hiệu t ng trƣởng t nhiên vƣợt qu khả
n ng đ p ứng củ c ll.
o C ll phục vụ khu v c lân cận ( o gồm cả nh ng c ll cùng trạm)
có phân ố kênh chƣ hợp lý hoặc hoạt động không đủ cấu hình.
o Có s kiện đặc iệt, lƣu lƣợng t ng c o đột iến.
C h kiểm tr v kh phụ .
Đối với yêu cầu cấp kênh o hiệu t ng trƣởng t nhiên vƣợt qu khả
n ng đ p ứng củ c ll.
C h kiểm tr :
Lấy
liệu giờ p k 7/7 ngày gần nhất củ c ll, count r/KPI
SDCCHAssignAtt gi t ng ần đều thể hiện lƣợng yêu cầu cấp
kênh o hiệu củ c ll t ng trƣởng t nhiên.
649 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
C h kh phụ :
T ng số lƣợng kênh SDCCH.
Lấy
liệu KPI giờ p k 7/7 ngày gần nhất củ c ll. Yêu cầu
có đủ h i count r/KPI “Su scri r P rc iv TCH Cong stion”
(Mức độ cảm nhận ngh n củ kh ch hàng – tƣơng đƣơng TCR)
và “SDCCHCong stionR t ” (T lệ ngh n kênh o hiệu SCR).
Lấy số TRX và số kênh SDCCH củ c ll để đ nh gi . C ch lấy
số TRX đ trình ày ở phần trƣớc. C ch lấy số kênh SDCCH
nhƣ s u:
C h 1: Bằng phần mềm Win iol. G
lệnh:
“RLCFP:CELL=TÊNCELL;”.
650 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
C h 2: Lấy
liệu về số kênh SDCCH t sh t
“FREQCONTROLCH” trong il CDD củ BSC chứ c ll.
Lƣu ý kênh SDCCH chỉ kh i o trên CHGR0, số lƣợng kênh
SDCCH tối đ ằng h i lần số TRX, tối thiểu ằng số TRX củ
cell.
Nếu SCR > t rg t 2/7 ngày và TCR < t rg t 7/7 ngày thì r CR
t ng 1 kênh SDCCH.
Nếu SCR > t rg t 2/7 ngày và TCR > t rg t 7/7 ngày thì r CR
t ng 1 kênh SDCCH và kh i o HR tối đ cho c ll. Nếu đ
kh i o HR tối đ thì th c hiện tiếp c c ƣớc x lý ngh n SCR
nhƣ trong hƣớng ẫn x lý TCR.
Nếu số kênh SDCCH đ đƣợc kh i tối đ nhƣng vẫn ngh n thì
th c hiện tiếp c c hành động nâng cấu hình, đấu cấu hình c o,
đấu TG để t ng thêm số TRX hoặc thêm trạm cosit để giảm tải
cho c ll ngh n. Th m khảo trong hƣớng ẫn x lý TCR.
C ll phụ vụ khu vự l n ận ( o gồm những ll ùng tr m)
ó ph n ố k nh hƣ h p lý ho ho t động kh ng đủ u h nh.
651 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
C ch kiểm tr và khắc phục nhƣ trong hƣớng ẫn x lý TCR.
Có sự kiện đ
iệt, lƣu lƣ ng t ng o đột iến.
C ch kiểm tr và khắc phục nhƣ trong hƣớng ẫn x lý TCR.
23.3 Hƣớng ẫn xử lý ngh n CE, Co , Pow r trong 3G.
23.3.1 C lo i ngh n v tuyến 3G.
- Kh i niệm: Ngh n vô tuyến là gi trị cho iết số cuộc gọi (thoại/ t ) ị
t chối o không có đủ tài nguyên để đ p ứng (công suất, co , phần
cứng, IuB).
- Hệ thống Ericsson cung cấp một số ộ đếm (count r) x c định số cuộc
ngh n o gồm:
L ckDlPwr: Số cuộc R B thiết lập không thành công o ngh n công
suất đƣờng xuống (t no B tới UE).
L ckDlChnlCo : Số cuộc R B thiết lập không thành công o ngh n
co (OSVF co ) đƣờng xuống.
L ckDlHw: Số cuộc R B thiết lập không thành công o ngh n tài
nguồn phần cứng đƣờng xuống.
L ckUlHw: Số cuộc R B thiết lập không thành công o ngh n tài
nguồn phần cứng đƣờng lên.
D ni
mDlChnlCo : Số cuộc yêu cầu kết nối RRC ị t chối ởi
thuật to n
mission Control o ngh n co (OVSF co ) đƣờng
xuống.
D ni
mDlHw: Số cuộc yêu cầu kết nối RRC ị t chối ởi thuật
to n mission Control o ngh n tài nguyên phần cứng đƣờng xuống.
D ni
mDlPwr: Số cuộc yêu cầu kết nối RRC ị t chối ởi thuật
to n mission Control o ngh n công suất đƣờng xuống.
D ni
mUlHw: Số cuộc yêu cầu kết nối RRC ị t chối ởi thuật
to n mission Control o ngh n tài nguyên phần cứng đƣờng lên.
pmNoR jRrcConnMpLo C: Số cuộc yêu cầu kết nối RRC ị t chối
o tải MP (có thể hiểu là số cuộc RRC ị t chối o tải RNC c o đến
1 ngƣỡng ắt đầu khởi tạo việc t chối ịch vụ).
pmnoF il
t r m: Số cuộc thiết lập R B hoặc RRC không thành
công sau khi đ thông qu c c thuật to n mission Control.
23.3.2 C
ƣớ xử lý ngh n v tuyến 3G.
a. Lọ
nh s h ll ngh n.
- Th c hiện lấy KPIs th o thời gi n đƣợc yêu cầu tối ƣu (giờ, nhóm giờ,
ngày) củ c ll/nhóm c ll cần phân tích. KPIs ùng để phân tích phải tối
thiểu o gồm nh ng trƣờng thông tin nhƣ s u:
652 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
- Trong il
liệu, lọc nh s ch c c c ll có ngh n:
Ngh n pow r: L ckDlPwr > 0 và D ni
mDlPwr > 0.
Ngh n o
: LackDlChnlCode > 0 và D ni
mDlChnlCo
> 0.
Ngh n t i nguy n phần ứng (CE):
Ngh n CE đƣờng lên: L ckUlHw > 0 và D ni
mUlHw > 0.
Ngh n CE đƣờng xuống: L ckDlHw > 0 và D ni
mDlHw > 0.
653 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
Trong một số trƣờng hợp phải kiểm tr pmNofailedAfterAdm > 0.
b. Kiểm tr lỗi phần ứng ủ
ll ngh n.
- Th c hiện kiểm tr c ll ngh n có l i h y không th o 2 c ch s u:
X m cảnh o l i trạm trên phần mềm NOCPRO.
Kiểm tr l i trạm ằng câu lệnh th c hiện qu phần mềm Win iol.
c. Xử lý lỗi tr m.
- Th c hiện x lý/phối hợp x lý l i trạm th o “Hƣớng ẫn x lý c c l i
thƣờng gặp với trạm No B”.
- S u khi l i trạm đ đƣợc x lý hết (trạm có c ll tồi không còn l i trên
NOCPRO c ng nhƣ ch ck tr c tiếp t Win iol) thì chuyển s ng ƣớc d.
d. X đ nh nguy n nh n v phƣơng n tối ƣu.
Th c hiện kiểm tr , phân tích và đƣ giải ph p trong c c trƣờng hợp s u:
Trƣờng h p 1: C ll ngh n ng su t đƣờng xuống.
Count r: L ckDlPwr > 0 và D ni
mDlPwr > 0.
654 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
- Nguyên nhân.
o Kh i o c c th m số cấu hình trạm, c c th m số sh r tải s i.
o C ll phục vụ khu v c lƣu lƣợng c o.
o C ll phục vụ khu v c iên L C.
o C ll ị tr o tài nguyên.
- C h kiểm tr v kh phụ .
Khai o
th m số u h nh tr m,
th m số sh r t i s i.
C h 1: Kiểm tr
liệu CDD củ RNC chứ c ll tồi cần phân tích.
MaximumTransmissionPower: CDD sh t “utr nC ll” Cột
MaxPowerTrans òng chứ c ll tồi.
Nếu M xPow rTr ns đ ng kh i o cho c ll < 430 thì th c hiện
r CR kh i o M xPow rTr ns lên 430 (tƣơng ứng ƣới no B
phải đƣợc kh i o là 430, kiểm tr ằng c ch vào win iol (hoặc
G t pro), t ln t vào no , g câu lệnh: “g t . m x pow r”).
655 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
C c th m số đồng ộ: Qhyst, Qu lM Qu lity, SR tS rch, …
C h 2: S ụng lệnh kiểm tr kh i o th m số qu phần mềm
Win iol (hoặc G t pro). Câu lệnh:
Kh i o s i công suất:
Trên RNC: “g t utr nc ll=xxx m xtr nsmissionpow r”.
Trên No B: “g t . m x lpow r”.
Kh i o s i c c th m số đồng ộ:
Trên RNC: “g t utr nc ll=xxx p r m t r”.
Ví ụ: “g t 6HN7761 sr ts rch”
C ll phụ vụ khu vự lƣu lƣ ng o.
Th c hiện đ nh gi lƣu lƣợng củ khu v c phục vụ, cần đ nh gi hiệu
suất s ụng công suất nonHS (tính th o p k trong ngày), th o orm
sau:
656 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
“TU (pwrNonHS)
∑(C rri rPow rNonHS*V tor:C ri rPow rNonsHS)/Prim ryCpi hPow r”
Th c hiện đ nh gi th o 7 ngày liên tục, nếu TU(pwrNonHS) >= 70%
trong 4/7 ngày tiến hành nâng cấp th o c c hƣớng:
Th c hiện nâng cấp cấu hình 2 với c c c ll cấu hình 1.
Th c hiện lắp ổ sung cosit với c c trạm cấu hình 2.
Khảo s t, lắp thêm trạm mới với c c trạm đ có cosit .
C ll phụ vụ khu vự i n LAC.
Th c hiện lấy
liệu củ c ll (tọ độ, L C), s u đó ùng phần mềm
M pIn o để kiểm tr x m c ll phục vụ có thuộc khu v c iên L C
không. Đồng thời lấy
liệu H n ov r tt mpt. Nếu c ll phục vụ khu
v c nhiều L C, lƣợng H n ov r tt mpt c o làm CR ch ng L C,
tr nh để phục vụ khu v c iên L C.
C ll tr o t i nguy n.
C h kiểm tr .
C h 1: Kiểm tr lƣu lƣợng qu il KPIs, lƣu lƣợng thấp, gần nhƣ
không có lƣu lƣợng, nhƣng vẫn có hiện tƣợng ngh n công
suất.
C h 2: G lệnh trên win iol (hoặc G t pro) để kiểm tr , nếu TU
pow r luôn gi ở mức c o (> 80%), đồng thời kiểm tr
chiếm kênh thì không có us r (c c cột s m). Trên RNC
g lệnh: “c r gr p –i utr nc ll=xxx”.
C h xử lý.
Làm CR r s t c ll ( lock/ lock).
Trƣờng h p 2: C ll ngh n o
đƣờng xuống.
657 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Count r: L ckDlChnlCo
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
> 0 và D ni
mDlChnlCo
> 0.
- Nguyên nhân.
o Kh i o s i c c th m số sh r tải.
o C ll phục vụ khu v c lƣu lƣợng cao.
o C ll ị tr o tài nguyên.
- C h kiểm tr v kh phụ .
Kh i o s i
th m số sh r t i.
C ch kiểm tr và x lý giống nhƣ phần x lý ngh n tài nguyên công
suất đƣờng xuống.
C ll phụ vụ khu vự lƣu lƣ ng o.
Th c hiện đ nh gi lƣu lƣợng củ khu v c phục vụ, cần đ nh gi
hiệu suất s ụng co (tính th o p k trong ngày), th o orm
sau:
“TU o
pmSumDlCo /pmS mpl sDlCo (sum)”
Th c hiện đ nh gi th o 7 ngày liên tục, nếu TU co >= 70%
trong 4/7 ngày tiến hành nâng cấp th o c c hƣớng:
Th c hiện nâng cấp cấu hình 2 với c c c ll cấu hình 1.
Th c hiện lắp ổ sung cosit với c c trạm cấu hình 2.
Khảo s t, lắp thêm trạm mới với c c trạm đ có cosit .
658 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
C ll tr o t i nguy n.
C ch kiểm tr và x lý giống nhƣ phần x lý ngh n tài nguyên công
suất đƣờng xuống.
Trƣờng h p 3: C ll ngh n t i nguy n phần ứng (CE) đƣờng l n v
đƣờng xuống.
- Đƣờng l n: L ckUlHw > 0 và D ni
mUlHw > 0.
- Đƣờng xuống: L ckDlHw > 0 và D ni
mDlHw > 0.
- Trong 1 số trƣờng hợp cần phải kiểm tr cả pmNofailedAfterAdm > 0
với c c trạm hiện đ ng th c hiện tắt gi m s t CE:
Trên RNC: Kiểm tr x m c ll có tắt gi m s t CE không:
Downlink: “g t utr nc ll=xxx lHw m” kết quả trả về là 100
đ ng tắt gi m s t Downlink.
Uplink: “g t utr nc ll=xxx ulHw m” kết quả trả về là 100
đ ng tắt gi m s t Uplink.
- Nguyên nhân.
o C ll phục vụ khu v c lƣu lƣợng c o.
o Cell phục vụ khu v c iên L C (đối với ngh n tài nguyên phần
cứng đƣờng xuống).
- C h kiểm tr v kh phụ .
C ll phụ vụ khu vự lƣu lƣ ng o.
Th c hiện đ nh gi lƣu lƣợng củ khu v c phục vụ, cần đ nh gi
hiệu suất s ụng CE (tính th o p k trong ngày), th o orm s u:
659 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
“TUCE(UL)
pmSumCapacityUlCe/pmSamplesCapacityUlCe(sum)/min(licenseCapacityRbsChan
n lEl m ntsUplink, v i l R sCh nn lEl m ntsUplink)*100”
“TUCE(DL)
pmSumCapacityDlCe/pmSamplesCapacityDlCe(sum)/min(licenseCapacityRbsChan
n lEl m ntsDownlink, v i l R sCh nn lEl m ntsDownlink)*100”
Th c hiện đ nh gi th o 7 ngày liên tục, nếu TU CE >= 70%
trong 4/7 ngày tiến hành nâng cấp th o c c hƣớng:
Th c hiện ổ sung c r (R X/TX) với c c trạm còn slot để
cắm c r .
Th c hiện ổ sung cosit nếu trạm hết slot cắm c r .
Khảo s t, lắp thêm trạm mới với c c trạm đ có cosit .
C ll phụ vụ khu vự i n LAC (đối với ngh n t i nguy n phần
ứng đƣờng xuống).
C ch kiểm tr và x lý giống nhƣ phần x lý ngh n tài nguyên công
suất đƣờng xuống.
24. Hƣớng ẫn xử lý tố độ truy ập th p.
24.1 C nguy n nh n ó thể ẫn đến lỗi tố độ truy ập hậm:
- L i thiết ị đầu cuối củ kh ch hàng.
- Gói cƣớc s ụng ị giới hạn tốc độ/ ung lƣợng.
- L i o kh i o th m số s i.
- Khu v c sóng kém, nhi u.
- C ll phục vụ có nhi u UL RTWP c o.
- C ll phục vụ ị ngh n, l i gây tốc độ truy cập chậm.
- L i truyền ẫn P ck t Loss c o gây tốc độ truy cập chậm.
- C c nguyên nhân kh c liên qu n đến V S, Mạng Cor ...
660 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
24.2 C h kiểm tr v xử lý đối với từng nguy n nh n g y lỗi tố độ truy
ập hậm:
a. Lỗi truy ập hậm o thiết đầu uối ủ kh h h ng:
S ụng thiết ị đầu cuối kh c để kiểm tr có xảy r l i tƣơng t h y
không. Nếu l i chỉ xảy r đối với đầu cuối củ kh ch hàng
(Mo il /Mo m) thì kết luận l i o thiết ị đầu cuối, cần th y thế.
b. Lỗi truy ập hậm o gói ƣớ
giới h n tố độ:
S ụng SIM t st để t st ịch vụ. Nếu l i không xảy r đối với SIM t st
thì có thể gọi điện lên tổng đài nhờ kiểm tr gói cƣớc kh ch hàng, tốc độ
giới hạn, ung lƣợng D t còn lại... Nếu x c định đúng nguyên nhân là o
gói cƣớc ị giới hạn tốc độ, cần hƣớng ẫn kh ch hàng đ ng ký/chuyển
đổi gói cƣớc.
c. Lỗi truy ập hậm o th m số:
Kiểm tr c c th m số liên qu n đến tốc độ DL/UL th o Hƣớng ẫn số
HD.02.TTDĐ.70/VT đ
n hành.
d. Lỗi truy ập hậm o khu vự sóng k m, nhiễu:
S ụng m y đo TEMS để kiểm tr chất lƣợng vô tuyến tại vị trí kh ch
hàng phản nh tốc độ chậm th o TC.00.KT.59. Nếu vị trí chất lƣợng vô
tuyến không đảm ảo cần tối ƣu lại vùng phủ th o đúng yêu cầu trong
TC.00.KT.59 đ
n hành.
e. Lỗi truy ập hậm o nhiễu UL RTWP o:
- S ụng m y đo TEMS x c định c ll phục vụ chính. Kiểm tr gi trị
RTWP hiện tại trong ản tin SIB7 (có thể s ụng thêm
liệu thống
kê gi trị RTWP t hệ thống). Nếu khu v c có nhi u UL RTWP c o
cần x lý th o HD.02.KTCN.05 đ
n hành.
- Thông tin nhi u UL trong ản tin l y r 3 xuất r t m y TEMS:
661 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 4 Tối Ưu Chất Lượng Mạng Vô Tuyến
f. Lỗi truy ập hậm o ll phụ vụ lỗi, ngh n:
Sau khi x c định c c c ll phục vụ chính, s ụng
liệu thống kê trên hệ
thống để kiểm tr c c KPI liên qu n đến ngh n/l i, c c KPI thiết lập ịch
vụ PS (PS CSSR), KPI uy trì ịch vụ PS (PS CDR), c c KPI chuyển gi o
SHOSR/HHOSR/PS InR T HOSR. Kiểm tr c c l rm/cảnh o l i (s
ụng c c Mo ul trên OSS/NocPro). Nếu x c định đúng nguyên nhân o
c ll phục vụ ị ngh n/l i cần phối hợp với c c đơn vị liên qu n x lý l i.
g. Lỗi truy ập hậm o tr m phụ vụ ó Packet Loss cao:
S u khi x c định đƣợc c ll phục vụ chính, s ụng
liệu thống kê hệ
thống về P ck t Loss để kiểm tr . Nếu trạm phục vụ có P ck t Loss
0.01% cần phối hợp với c c đơn vị liên qu n x lý th o QT.02.ĐHVT.01
đ
n hành.
h. Lỗi truy ập hậm o
nguy n nh n kh li n qu n đến m ng
Core/VAS :
X c định l i truy cập chậm xảy r trên iện rộng, tập trung vào một/một
số khu v c cụ thể. Cần liên hệ với c c đơn vị c o hơn để phối hợp tìm
nguyên nhân x lý (P.TKTƢ – TT KTKV/P.VT – TT DĐ).
662 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
CHƢƠNG 5. CÁC GIẢI PHÁP BỔ SUNG VÙNG PHỦ SÓNG
1. Hƣớng ẫn triển kh i
gi i ph p phủ sóng t nh
1.1 Điều kiện để một t nh đƣ x m x t phủ sóng ổ sung.
Tiến hành s ụng c c giải ph p phủ sóng ổ sung cho c c công trình thỏ
m n đồng thời 2 tiêu chí s u:
- Quy m t nh / ng tr nh: Công trình c o t 8 tầng trở lên hoặc iện
tích sàn ( iện tích 1 tầng) lớn hơn 900m2.
- Ch t lƣ ng sóng (s u khi tối ƣu tr m out oor ó s n): Dƣới 80% số
mẫu đo ngoài th ng m y củ công trình đ p ứng 2G có mức thu Rxl v 90 Bm, 3G có RSCP -95 Bm. Hoặc ƣới 80% mẫu số đo ngoài th ng
m y đ p ứng 2G có C/I 12 B, 3G có Ec/No -12dB.
1.2 Hƣớng ẫn lự họn
gi i ph p phủ sóng t nh .
a. C t nh v n ph ng, kh h s n, trung t m thƣơng m i, hội
ngh , s n y:
Tòa nhà lớn hơn 30 tầng: Phủ sóng bằng hệ thống DAS.
Tòa nhà t 15 tầng đến 30 tầng:
Chiều sâu th o hƣớng phủ sóng t 30m trở lên: Phủ sóng ằng hệ
thống DAS.
Chiều sâu th o hƣớng phủ sóng nhỏ hơn 30m: S ụng trạm mới
hoặc RRU kéo ài hoặc R p t r qu ng kết hợp với Anten TBoom
(lắp thêm Boost r nếu cần), phủ t 1 hoặc nhiều hƣớng nếu thỏa mãn
tất cả c c điều kiện sau:
C c công trình có nhiều kh hở, c kính ( iện tích kh hở và c
sổ chiếm ít nhất 40% iện tích ề mặt 1 công trình).
Có thể đặt nt n + RU hoặc đặt nt n + Trạm mới trên c c công
trình c ch công trình cần phủ sóng t 50 => 150m th o hƣớng
nhiều kh hở để phủ sóng.
Vật chắn c o nhất gi vị trí nh định đặt nt n và công trình
phải thấp hơn đ y nt n ít nhất 10m.
C c trƣờng hợp còn lại: Đề xuất c thể c c giải ph p D S hoặc
Repeater.
Tòa nhà nhỏ hơn 15 tầng:
Đối với các sân bay s dụng hệ thống DAS.
C c trƣờng hợp khác, tùy th c tế đề xuất giải pháp thích hợp: DAS,
TBoom hoặc repeater.
b. C t nh hung ƣ:
Tòa nhà lớn hơn 30 tầng: S dụng hệ thống DAS.
663 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Tò nhà ƣới 30 tầng:
Chiều sâu th o hƣớng phủ sóng t 20m trở lên: Phủ sóng ằng D S.
Chiều sâu th o hƣớng phủ sóng nhỏ hơn 20m: S ụng trạm mới
hoặc RRU kéo ài hoặc R p t r Qu ng kết hợp nt n TBoom (kết
hợp Boost r nếu cần) phủ t 1 hoặc nhiều hƣớng nếu thỏ m n tất cả
c c điều kiện s u:
C c công trình có nhiều kh hở, c kính ( iện tích kh hở và c
sổ chiếm ít nhất 40% iện tích ề mặt 1 công trình).
Có thể đặt nt n + RU hoặc đặt nt n + Trạm mới trên c c công
trình c ch công trình cần phủ sóng t 50 => 150m th o hƣớng
nhiều kh hở để phủ sóng.
Vật chắn c o nhất gi vị trí nh định đặt nt n và công trình
phải thấp hơn đ y nt n ít nhất 10m.
C c trƣờng hợp còn lại đề xuất c thể c c giải ph p D S, TBoom
hoặc R p t r.
1.3 Hƣớng ẫn qu tr nh triển kh i.
Qu trình triển kh i th c hiện đầy đủ c c nhiệm vụ s u:
Thiết kế giải ph p :
Lập ản thiết kế giải ph p để x c định vùng phủ sóng củ t ng
C ll/RRU trong trạm.
Bản thiết kế giải ph p o gồm c c thông tin s u:
Sơ đồ nguyên lý phân ổ C ll trong và ngoài tò nhà.
Bản v mô tả hƣớng vùng phủ ên ngoài tò nhà (s ụng hình v
Googl kết hợp với v minh họ ).
Bản v vị trí nh định đặt c c thiết ị phủ sóng Out oor: RRU, tủ
nguồn RRU, nt n Out oor.
Thiết kế C ll o chi tiết:
Định hƣớng s ụng 1-2 RRU phủ sóng tò nhà qu hệ thống D S,
c c RRU còn lại s ụng cho phủ sóng vùng l m hoặc tò nhà lân
cận. Thiết ị cấp yêu cầu là tủ phân t n 2G, 3G và ƣu tiên s ụng
RRU có h trợ ùng nguồn C. Ƣu tiên triển kh i giải ph p ở tò
nhà c o tầng trong khu v c có nhiều tò nhà.
Vị trí triển kh i lắp nt n Out oor: Thỏ m n tiêu chí về độ c o
nt n th o đúng Gui lin thiết kế trạm mới, hƣớng phủ và Tilt tinh
chỉnh th o vị trí vùng l m Out oor hoặc tò nhà c o tầng lân cận cần
phủ sóng. Ví ụ với khu v c thành phố lớn (HNI, HCM) yêu cầu c o
664 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
nt n tối thiểu là 25m và c o hơn so với chiều c o trung ình c c tò
nhà lân cận th o hƣớng phủ là 10m.
Khảo s t tò nhà và lập o c o thiết kế chi tiết vị trí lắp đặt RRU, tủ
nguồn cho RRU và nt n phủ sóng ên ngoài tò nhà, hệ thống D S
phủ sóng trong tò nhà.
Triển kh i phủ sóng:
Với C ll phục vụ phủ sóng trong tò nhà: S ụng c c quy định về
th m số, tấn số với chiến thuật kh i o th o trạm INB thông thƣờng.
Với C ll phục vụ phủ sóng ên ngoài tò nhà: S ụng c c quy định
về th m số, tần số và chiến thuật kh i o th o trạm M cro thông
thƣờng.
Trong trƣờng hợp t ng trƣởng lƣu lƣợng ẫn đến trạm ngh n: Th c
hiện nâng cấp C ll hoặc t ch thành 2 trạm độc lập nếu trạm không
hết ngh n s u nâng cấp.
1.4 M t
gi i ph p sử ụng trong phủ sóng t nh .
1.4.1 Phủ sóng ằng Ant n TBoom kết h p tr m th ng thƣờng.
Phủ sóng ằng TBoom (kết hợp Boost r nếu cần) là giải ph p phủ sóng
ằng c ch triển kh i trạm mới kết hợp việc s ụng nt n có úp sóng
theo phƣơng ng ng hẹp (<65) và thiết ị khuếch đại công suất (Pow r
Boost r) nếu cần.
Ƣu điểm củ giải ph p là có thể phủ sóng nhà c o tầng, đảm ảo
cƣờng độ tín hiệu tốt tại vị trí c c tầng c o và c c khu v c sâu ên
trong công trình với chi phí thấp hơn D S t 3-4 lần. Nhƣợc điểm là
khó kiểm so t đƣợc vùng phủ khu v c ên ngoài công trình.
Đặc điểm củ sóng điện t là truyền th ng và ị suy h o lớn khi đi qu
ê tông, sắt o đó yêu cầu ắt uộc để có thể phủ t ên ngoài vào là
công trình phải có nhiều kh hở hoặc c kính, cấu trúc ên trong đơn
giản để sóng ít ị suy h o khi truyền trong công trình.
Khoảng c ch t trạm tới công trình cần phủ sóng nên nằm trong khoảng
50 => 150m, lý do:
Nếu khoảng c ch t trạm đến công trình > 150m:
Ảnh hƣởng củ úp sóng phụ nt n r khu v c xung qu nh.
Ảnh hƣởng ởi vật chắn t trạm tới công trình làm giảm độ rộng
vùng phủ củ trạm.
Sóng ị suy h o không gi n t o.
Nếu khoảng c ch t trạm tới công trình < 50m:
Tiết iện phủ sóng qu c sổ nhỏ.
665 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Khó tìm đƣợc loại nt n thỏ m n c c tiêu chí về úp sóng và t ng
ích để phủ hết chiều ọc công trình.
Trong khoảng gi trạm và công trình nếu vật chắn càng c o thì khả
n ng c c tầng thấp củ công trình s ị mất sóng o ị chắn. Vật chắn
càng gần công trình thì khả n ng c c tầng thấp ị chắn s c o.
Chiều sâu th o hƣớng phủ sóng là ề ày củ công trình th o hƣớng
phủ sóng củ trạm TBoom. Th c nghiệm cho thấy với ề ày công
trình nhỏ hơn 30m đảm ảo cƣờng độ tín hiệu đạt t rg t tại nh ng
phòng x trạm lắp TBoom.
Với nh ng công trình có chiều sâu phủ sóng (> 30m) muốn phủ sóng
hết chiều ng ng củ công trình phải s ụng 2 nt n TBoom t 2
hƣớng ngƣợc nh u. Trong trƣờng hợp này cần triển kh i giải ph p
R p t r qu ng hoặc đấu C sc
RRU để 2 nt n cùng thuộc 1 C ll,
tr nh gây nhi u trong tò nhà. Th m khảo mô hình hệ thống R p t r
qu ng trong mục 2.
Triển kh i mới hoặc thuê lại hệ thống D S cho một công trình thƣờng
tốn kém và phức tạp trong triển kh i c ng nhƣ trong vận hành kh i th c
hơn khi s ụng giải ph p TBoom + Boost r phủ sóng t ên ngoài
vào.
1.4.2 Phủ sóng ằng Ant n TBoom kết h p R p t r qu ng.
Mô hình một hệ thống triển kh i giải ph p này nhƣ s u:
Giải ph p s ụng hệ thống R p t r qu ng kết hợp nt n TBoom
(thêm Boost r nếu cần) p ụng cho c c tò nhà, khu đô thị s ụng
phƣơng n nt n TBoom phủ sóng t nhiều hơn 1 hƣớng.
666 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Giải ph p giúp cắt giảm đầu tƣ trạm mới, giảm chi phí thuê nhà trạm,
h trợ cho cả GSM1800 và UMTS2100 đồng thời giảm nhi u hệ thống,
nâng c o chất lƣợng mạng.
1.4.3 Phủ sóng ằng tr m M ro kết h p R p t r qu ng.
Mô hình một hệ thống triển kh i giải ph p này nhƣ s u:
Giải ph p s ụng hệ thống R p t r qu ng kết hợp vùng phủ củ trạm
M cro để phủ sóng tò nhà. Giải ph p thƣờng đƣợc p ụng cho c c tò
nhà thấp tầng, có iện tích lớn.
Giải ph p giúp cắt giảm đầu tƣ trạm mới, giảm chi phí thuê nhà trạm,
h trợ cho cả GSM1800 và UMTS2100, mức thu trong tò nhà tốt tuy
nhiên o s ụng tần số trạm m cro nên có thể xảy r nhi u.
1.4.4 Phủ sóng ằng DAS.
Giải ph p p ụng cho c c tò nhà có cấu trúc phức tạp và qu mô lớn
hoặc c c công trình ngầm, c c công trình có độ c o lớn. Hệ thống D S
o Vi tt l t triển kh i hoặc thuê t đối t c.
Ƣu điểm: Hệ thống D S đƣợc thiết kế công suất và vị trí nt n tối ƣu
giúp phủ kín đƣợc toàn ộ tò nhà với chất lƣợng tốt và ổn định. Nhƣợc
điểm: Chi phí đầu tƣ xây ng hoặc thuê c o, thời gi n triển kh i kéo
ài.
C c quy định khi thiết kế hệ thống D S phủ sóng tò nhà:
Hệ thống D S phải h trợ cả n tần GSM1800 củ 2G và n tần
2100 MHz củ 3G. Lấy công suất ph t củ tủ là 33 Bm (3G) để tính
to n quỹ đƣờng truyền.
667 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
C c tò nhà triển kh i D S phủ sóng phải có thiết kế hệ thống và vị
trí lắp đặt nt n chi tiết.
Phân t ch C ll: Với c c tò nhà có số tầng c o hơn 15 tầng, cần t ch
iệt thành 2 C ll th o độ c o tò nhà: C ll 1 phục vụ tầng hầm, th ng
m y và 5 – 10 tầng nối đầu tiên, C ll 2 phục vụ c c tầng còn lại.
Vị trí nt n: Tối ƣu vị trí nt n để đảm ảo suy h o t vị trí đặt
nt n đến vị trí x nhất trong vùng phủ mong muốn củ
nt n là
nhỏ nhất, không vƣợt qu 40 B với chung cƣ và không vƣợt qu 30
B với tò v n phòng, kh ch sạn, trung tâm thƣơng mại, sân y...
T i c c vị trí iên tò nhà, s ụng nt n có hƣớng th y cho nt n
Ommi, hƣớng phủ củ nt n t iên vào tâm tò nhà để hạn chế C ll
In uil ing phủ ên ngoài tò nhà.
Phân ố công suất cho c c nt n: Công suất phân ố đến c c nt n
trong 1 tầng đồng đều nh u, không lệch nh u qu 3 B.
Tối ƣu suy h o trong hệ thống: S ụng
r 7/8 để triển kh i c c
tuyến trục chính, c c tuyến nh nh có độ ài trên 50m. Hệ thống
coupl r s ụng để phân nh nh c c tuyến trục ài trên 100m.
Phủ sóng th ng m y: Dùng nt n p n l để phủ sóng riêng cho th ng
m y. nt nn đặt trong giếng th ng m y, t 6 đến 8 tầng đặt 1
nt n. Nếu không thể phủ riêng cho th ng m y thì phải đặt nt n
omni tại khu v c th ng m y củ m i tầng.
Hệ thống D S đạt yêu cầu khi kết quả đo kiểm vùng phủ C ll
In uil ing trong tò nhà thỏ m n đồng thời 2 điều kiện:
Trên 98% iện tích có RxL v 2G lớn hơn hoặc ằng -85 dBm.
Trên 98% iện tích có RSCP 3G lớn hơn hoặc ằng -95 dBm.
Chất lƣợng trạm INB s ụng D S đạt yêu cầu khi thỏ m n đồng
thời 4 điều kiện:
Trên 98% iện tích có RxL v 2G lớn hơn hoặc ằng -85dBm.
Trên 98% iện tích có C/I 2G lớn hơn hoặc ằng 12 B.
Trên 98% iện tích có RSCP 3G lớn hơn hoặc ằng -95 dBm.
Trên 98% iện tích có Ec/No 3G lớn hơn hoặc ằng -12 dB.
Mức thu C ll In uil ing s ụng D S tại iên ên trong tò nhà đảm
ảo đạt tối thiểu -90 Bm với 2G và -100 Bm với 3G.
Mức thu C ll In uil ing s
ụng D S xung qu nh tầng 1 (tầng triệt)
tò nhà không đƣợc vƣợt mức -95 Bm tại khoảng c ch lớn hơn hoặc
ằng 20m.
668 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
1.4.5 Gi i ph p hỗn h p.
Mô hình hệ thống h n hợp đ triển kh i tại tò nhà N05 – KĐT Trung
Hò Nhân Chính:
Hệ thống phủ sóng h n hợp.
S ụng giải ph p phủ sóng ằng D S cùng hệ thống nt n TBoom
kết hợp R p t r qu ng: Áp ụng với nh ng tò nhà có kết cấu kiên cố
và hệ thống phủ sóng qu D S không đảm ảo phủ kín tò nhà.
Ƣu điểm giải ph p: S ụng cùng 1 c ll 2G/3G phủ t trong và ngoài
tò nhà để tạo vùng phủ liên tục, hạn chế nhi u, tạo phân tập ph t và
phân tập thu giúp cải thiện chất lƣợng vùng phủ.
1.4.6 Gi i ph p sử ụng Wir l ss Boost r.
a. Giới thiệu thiết :
Thiết ị Wir l ss Boost r (h y là C l- i) là thiết ị khuếch đại sóng 3G
gồm 2 phần: Win ow Unit và Cov r g Unit.
Window Unit
Coverage Unit
669 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Hệ thống hoạt động th o 3 ƣớc:
Win ow Unit nhận tín hiệu t No B, x lý tín hiệu nhận đƣợc.
Win ow Unit truyền
liệu đến Cov r g Unit trên đƣờng truyền
wir l ss 5GHz chuẩn U-NII.
Cov r g Unit nhận tín hiệu và ph t sóng đ ng hƣớng đến thiết ị
đầu cuối.
Đặc tính củ hệ thống:
H trợ chuẩn 3GPP R l 8.
Khoảng c ch gi Win ow Unit và Cov r g Unit có thể lên tới
20m.
G in khuếch đại lên tới 100 B.
EIRP củ Cov r g Unit là 14.7 Bm với Downlink và 23.2 Bm với
Uplink.
T động tối ƣu g in, vùng phủ cho vùng phủ tốt nhất và ít gây nhi u
đến No B.
D àng lắp đặt với hệ thống đ n LED thông o trên ề mặt thiết ị.
Mức thu tối thiểu WU h trợ là -104 Bm, có h trợ nt n kéo ài.
b. Ƣu v nhƣ điểm ủ gi i ph p
Ƣu điểm:
Lắp đặt
àng, thuận lợi.
Khả n ng tối ƣu nhi u tƣơng đối tốt, với mức thu đầu vào có
Ec/No > -12 B thì mức nhi u cải thiện hơn.
Hạn chế gây nhi u UL cho No B.
H trợ chuẩn 3GPP R l 8, tốc độ 3G ổn định.
Có khả n ng khuếch đại đến 3 c rri r.
Nhƣ điểm:
670 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Công suất ph t thấp (DL là 14.7 Bm là tƣơng đƣơng 1 nt n
omni hệ thống D S phủ đƣợc 1 c n hộ hoặc v n phòng nhỏ).
Gi thành c o (700 – 850 USD/ ộ).
Chƣ có chức n ng th o i hoạt động củ thiết ị.
1.5 Hƣớng ẫn thiết kế hệ thống phủ sóng sử ụng DAS.
1.5.1 C th ng tin ần thu thập khi thiết kế
Đ nh gi lƣu lƣợng trong tò nhà, số lƣợng ngƣời có mặt trong tò nhà
trong giờ c o điểm.
Bản v kiến trúc chi tiết củ tò nhà (mặt chiếu ằng và mặt chiếu
đứng).
Vị trí đặt tủ BTS (Đàm ph n với chủ tò nhà), ƣu tiên đặt trên tầng c o
để suy h o tuyến truyền ẫn ở tầng c o nhỏ hơn Mức thu trên c c
tầng c o s tốt hơn.
C c vị trí có thể đặt nt n , phải có s đồng ý củ chủ nhà.
Nguồn điện cho tủ BTS.
Truyền ẫn cho trạm.
Có o nhiêu hộp kỹ thuật và đặc điểm cấu trúc nhƣ thế nào.
Tính khả thi củ việc phủ sóng trong th ng m y (Để đƣ r quyết định
phủ sóng ên trong h y phủ sóng t ên ngoài cho th ng m y).
Thông tin về loại trần củ t ng tầng, có trần giả h y không, trần thạch
c o h y trần kim loại.
Thông tin về c c khu v c đặc iệt củ tò nhà: Tầng hầm, i đ x ,
tầng thƣợng, ể ơi, phòng hội thảo, phòng chiếu phim…
Thông tin về vật liệu và độ ày củ tƣờng, trần củ toà nhà tƣờng kính
h y tƣờng ê tông…
Thông tin về c c trạm ở khu v c xung qu nh toà nhà, c c trạm này có
thể s phải điều chỉnh khi tối ƣu In uil ing.
1.5.2 Ph n hi
ll v t nh to n u h nh
X c định phân ố lƣu lƣợng trong tò nhà:
C n cứ vào số ngƣời lớn nhất tại 1 thời điểm trong ngày củ tò nhà,
giả s 60% trong số này s ụng Vi tt l. D th o phân ố thuê o
th o c c tầng củ tò nhà x c định phân ố nhu cầu lƣu lƣợng th o
c c tầng củ tò nhà, lấy mErl/Su là 25 mErl/Su .
Phân chi c ll và x c định cấu hình cho c c c ll
C c tò nhà t 8 tầng trở lên chi thành nhiều c ll, c ll thấp nhất t 3
đến 6 tầng. C c tầng ên trên phân chi c ll tùy th o phân ố nhu cầu
671 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
lƣu lƣợng củ t ng tầng. Việc chi nhiều c ll s hạn chế chi công
suất, giảm thiểu suy h o thiết ị. Ngoài r chi nhiều c ll làm cho
việc tối ƣu chất lƣợng In uil ing
àng hơn.
Cấu hình c ll 2G: T phân ố nhu cầu lƣu lƣợng th o tầng tính r
nhu cầu lƣu lƣợng củ c ll. Kết hợp với c c gui lin kh i o vô
tuyến kh c (SDCCH, PDCH) thiết kế cấu hình c ll 2G để TU c ll đạt
mức tốt th o gui lin “Đ nh gi và cảnh o hiệu quả s ụng tài
nguyên vô tuyến” củ tập đoàn.
Cấu hình c ll 3G: S ụng 1 c ri r, th o i điều chỉnh s u khi ph t
sóng.
Với nh ng c ll phục vụ Trung tâm thƣơng mại để cấu hình tối đ cho
cả 2G và 3G, th o i điều chỉnh s u khi ph t sóng.
1.5.3 T nh to n quỹ đƣờng truyền v
ƣớ thiết kế DAS
a. Mụ ti u về vùng phủ:
Tại tất cả c c điểm trong In uil ing đ p ứng đƣợc trên 95% số mẫu 2G
có mức thu > -85 Bm và trên 95% số mẫu 3G có mức thu > -90 dBm.
Thống kê số liệu mức thu trong môi trƣờng In uil ing chỉ r rằng để
đ p ứng yêu cầu trên thì mức thu cần hƣớng tới phải lớn hơn 15 B so
với ngƣỡng mức thu mà 95% số mẫu lớn hơn ngƣỡng đó Trong thiết
kế mức thu 2G tại điểm iên phải > -85 + 15 = -70 dBm và mức thu 3G
phải > -90 + 15 = -75 dBm.
b. T nh to n quỹ đƣờng truyền:
C ng thức tính mức thu tại 1 điểm trong t a nhà
SSmin = EIRP – Lsp - Lwall– Lf – Lb
EIRP = PNodeB – Los_equip + Ga
SSmin = PNodeB – Los_equip + Ga – Lsp- Lwall – Lf – Lb
Trong đó:
PNodeB: Công suất ph t củ tủ.
672 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Lsp: Suy h o không gi n t o, Lsp = 20*log(4*đ*D* /c)
Lwall: Suy h o qu c c ức tƣờng.
Lf = 5 B : D tr
ing.
Lb = 3dB: Body loss.
Power_output: Công xuất r củ tủ
G (G in ủ nt n): = 2 đến 3 Bi
Los_equip: Tổng suy h o qu
r, Splitt r, coupl r, Conn ctor...
Các yếu tố ảnh hư ng đến qu đư ng truyền
Công suất ph t củ tủ: Do độ nhạy củ MS kém hơn BTS (No B),
để đảm ảo cân ằng đƣờng UL và đƣờng DL công suất ph t củ
BTS (No B) phải lớn hơn công suất ph t củ MS đúng ằng độ
lệch độ nhạy thu, với 2G là 9 B và với 3G là 5 B. Do đó: Công
suất ph t 2G tối đ = 30 Bm (DCS 1800) + 9 = 39 Bm; Công suất
ph t 3G tối đ = 24 Bm + 5 = 29 dBm.
Nhƣ vậy: Tính toán đường truyền lấy mức thu 29 dBm của 3G sẽ đảm
bảo vùng phủ 2G.
Công suất ức xạ tại mặt nt n (EIRP):
T th c nghiệm nhận thấy với đƣờng UL suy h o tín hiệu t UE
đến No B càng thấp thì mức độ ảnh hƣởng tới nhi u nền càng
mạnh, nhƣ hình v :
Suy h o t UE đến No B > 65 B thì hầu nhƣ không gây nhi u.
Suy h o t 50 B trở xuống thì nhi u tạo r ởi UE t ng rất mạnh.
Gi trị suy h o tối thiểu gọi là MCL (Minimum Coupling Loss).
T hình v thì tốt nhất nên thiết kế để MCL > 65 B. MCL s tạo
r giới hạn trên cho EIRP nhƣ s u:
673 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
LUE_NodeB (dB) = LUE_ANT+Los_equip = Lsp + PNodeB – EIRP >
MCL
Khoảng c ch t UE tới nt n thƣờng là trên 2m, giả s gi UE và
nt n không ị ch chắn LUE_ANT > 45 B (suy h o không
gi n t o tại khoảng c ch 2m).
EIRP < PNodeB + LUE_ANT – MCL = 29 + 45 – MCL
Nhƣ vậy tốt nhất thì EIRP < 29 + 45 - 65 = 9 dBm.
Lưu : T công thức trên, với MCL = 65 thì EIRP phụ thuộc vào
Min(LUE_ANT). Trong 1 số trƣờng hợp khi thuê o chủ yếu tập
chung x nt n hoặc gi
nt n và UE ị chắn (tƣờng, trần nhà) thì
EIRP có thể t ng hơn n a.
Giới hạn để đảm ảo sức khỏ : Khuyến nghị t Ros n rg r là
EIRP nhỏ hơn 15 Bm.
Nhƣ vậy: Thiết kế DAS thông thường đảm bảo EIRP không vượt quá 9
dBm ( ng với công suất tủ 29 dBm .
Suy h o không gi n t
o: đƣợc tính th o công thức Lsp =
20*log(4*đ*D* /c).
Suy h o t ng khi khoảng c ch t ng, khoảng c ch t ng 2 lần suy h o
không gi n t o t ng 6 B. Tức là với 1 điểm có thể cải thiện mức
thu ằng c ch đƣ nt n đến gần điểm đó hơn.
Suy h o qu tƣờng nhà: Thông thƣờng tƣờng thạch c o là t 2 đến 5
B; tƣờng gạch khoảng 7 đến 10 B và ê tông t 15 đến 30 B, tùy
thuộc vào độ ày củ tƣờng để ƣớc lƣợng suy h o.
Các bước khi thiết kế để đảm bảo vùng phủ s ng
Bước 1: Dựa vào kết quả khảo sát và sự thống nhất với chủ đầu tư tòa
nhà xác định tất cả các vị trí đặt antena có thể.
Bước 2: Đưa ra các cách bố trí anten cho toàn hệ thống.
Bước 3: Với mỗi cách bố trí antena, thiết kế hệ thống phân phối tín
hiệu sao cho thỏa mãn cả 2 điều kiện
Phân phối công suất đến c c nt n đồng đều nh u EIRP t 5 đến
9 Bm, ứng với công suất ph t củ tủ là 29 Bm.
S u khi tính to n quỹ đƣờng truyền thì mức thu tại điểm x nhất
cần phủ sóng phải > -75 dBm.
Lựa chọn thiết kế tối ưu nhất về EIRP (dự phòng việc mở rộng hệ
thống .
Lưu ý: Trong các trường hợp tòa nhà có suy hao từ UE đến anten lớn
thì EIRP có thể cao hơn nhưng phải đảm bảo suy hao tổng từ UE đến
674 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Node B > 65 dB. Khi tính EIRP phải có dự phòng cho việc kết hợp các
hệ thống của các mạng khác nhau.
c. C quy đ nh kh :
Với th ng m y, nếu có thể triển kh i hệ thống phủ riêng th ng m y thì
s ụng nt n định hƣớng lắp trong giếng th ng m y, t 6 đến 8 tầng 1
nt n, hƣớng t trên xuống và đảm ảo góc nghiêng so với mặt ph ng
đứng t 70 đến 85 độ.
Nếu không đƣợc phép triển kh i hệ thống phủ riêng trong th ng m y thì
đặt nt n Omni ở trên trần nhà ng y c th ng m y (trong tầm nhìn
th ng gi
nt n và c th ng m y).
Để t ng EIRP tại mặt nt n có thể s ụng ộ khuếch đại, tuy nhiên
cần hạn chế việc này. Có thể thêm nh nh D S hoặc thêm c ll để hạn
chế ùng ộ chi s giảm đƣợc suy h o.
1.5.4 Đ u nối BTS, No B với DAS.
Hệ thống 2G, 3G củ c c mạng đƣợc đấu nối chung vào hệ thống D S
thông qu ộ Hy ri coupl r hoặc ộ POI. Trƣớc khi đấu vào Hy ri
coupl r hoặc ộ POI thì hệ thống Vi tt l đấu nối nhƣ trong hƣớng ẫn ƣới
đây:
Lưu : Các đấu nối cấu hình ở đây là trường hợp thiết kế cho 1cell đấu ra 1
nhánh DAS. Nếu với thiết kế 1 cell nhiều nhánh DAS thì phải thêm bộ
Hybrid coupler với cấu hình 1, 2 để chia tín hiệu hoặc sử dụng cả 2 đầu ra
của Hybrrid coupler với cấu hình 3, 4.
Hệ thống 2G
a. Eri son ùng lo i tủ RBS2216
Cấu hình 1, cấu hình 2: Có cùng c ch đấu, với cấu hình 2 thì s ụng
kh i o Hy ri com in r trong c r kép.
675 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Cấu hình 3, 4: Hiện không ùng c r đơn nên kh i luôn cấu hình 4, nếu
trạm thiết kế 2 c ll cấu hình 3 để tiết kiệm c r thì kh i tần BCCH trên
c r ùng cả 2 TRx. 2 loại cấu hình này cùng kiểu đấu, chỉ kh c ở kh i
o Hy ri com in r nếu cấu hình 4 thì kh i o Hy ri com in r ở cả
2 c r , nếu cấu hình 3 thì kh i ở 1 c r .
Nếu thiết kế c ll với 1 nh nh D S thì 1 cổng r củ Hy ri coupl r
phải lắp tải giả.
b. Eri sson ùng lo i tủ RBS2206:
Cấu hình 1:
Cấu hình 2:
676 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Cấu hình 4: Nếu thiết kế c ll với 1 nh nh D S thì 1 cổng r củ Hy ri
coupl r phải lắp tải giả.
c. Hu w i: Dùng lo i tủ BTS3900
Cấu hình 1: Cấu hình 1 và cấu hình 2 có cùng kiểu đấu tuy nhiên cấu
hình 2 thì phải kh i qu Hy ri com in r, đấu nối đến c c khối kh c
giống trạm ình thƣờng.
677 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Cấu hình 3, 4: Hiện không ùng c r đơn nên kh i luôn cấu hình 4.
Nếu thiết kế 2 c ll cấu hình 3 để tiết kiệm c r thì lƣu ý kh i tần BCCH
trên c r ùng cả 2 TRx. H i loại cấu hình này cùng kiểu đấu, chỉ kh c
ở ch với cấu hình 4 thì kh i Hy ri com in r ở cả 2 DRFU, với cấu
hình 3 thì chỉ kh i ở 1 DRFU. Nếu thiết kế c ll với 1 nh nh D S thì 1
cổng r củ Hy ri coupl r phải lắp tải giả.
d. Huawei dùng lo i tủ BTS3012:
Cấu hình 1: S ụng khi yêu cầu cấu hình thấp để không ị suy h o 3
dB qua hybrid
678 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Cấu hình 2:
Cấu hình 3: Nếu thiết kế c ll với 1 nh nh D S thì 1 cổng r củ Hy ri
coupl r phải lắp tải giả.
679 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Cấu hình 4: Nếu thiết kế c ll với 1 nh nh D S thì 1 cổng r củ Hy ri
coupl r phải lắp tải giả.
e. Al t l: C lo i tủ đều giống nh u
Cấu hình 1: Chỉ ùng khi có 1 c r đơn:
680 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Cấu hình 2:
Cấu hình 3: Dùng khi có 1 c r đơn và 1 c r đôi. Nếu thiết kế c ll với
1 nh nh D S thì 1 cổng r củ Hy ri coupl r phải lắp tải giả.
681 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Cấu hình 4: Nếu thiết kế c ll với 1 nh nh D S thì 1 cổng r củ Hy ri
coupl r phải lắp tải giả.
f. Noki : C lo i tủ đều giống nh u
Cấu hình 1: S ụng khi yêu cầu cấu hình thấp để không ị mất 3 B.
682 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Cấu hình 2:
Cấu hình 3: Nếu thiết kế c ll với 1 nh nh D S thì 1 cổng r củ Hy ri
coupler phải lắp tải giả.
Cấu hình 4: Nếu thiết kế c ll với 1 nh nh D S thì 1 cổng r củ Hy ri
coupl r phải lắp tải giả.
683 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Hệ thống 3G:
Để hạn chế s ụng ộ hy ri Coupl r chỉ s ụng c c loại trạm có RU
h trợ cấu hình 3 hoặc 4. Riêng hệ thống Ericsson cần thêm c r RRUW,
còn c c hệ thống kh c đ sẵn sàng h trợ.
C c ộ thu ph t 3G (RU) củ Vi tt l đều có cấu trúc 2 cổng với (1
TX/RX + 1 RX). Tùy thuộc vào lƣu lƣợng mà kh i o cấu hình 1 h y
cấu hình 2.
Đấu nối: chỉ s ụng 1 cổng TX/RX đấu vào Hy ri coupl r hoặc POI.
1.5.5 C
thiết sử ụng trong DAS
Bộ chi công suất đều nh u (Splitt r):
2 – way: Loss =3 dB
3 – way: Loss = 5 dB
4 – way: Loss = 6 dB
-3
dB
-5
dB
-6
dB
684 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Bộ chi công suất không đều nh u (Coupl r):
Coupler 5 dB
Coupler 7 dB
Coupler 10 dB
Coupler 15 dB
-1
-7
15
10
7
-0.1
-0.5
-
-10
C p
r: 2 loại thông ụng
100 m c l nhƣ s u:
r 7/8 và
r 1/2. Suy h o ứng với
B n tần 900 1800 UMTS
Feeder 7/8 4
5
6.2
Feeder 1/2 7
10.1
10.7
Hybrid Coupler:
Kết hợp 2 đƣờng thu ph t.
Kết hợp nhiều tủ BTS, nhiều nhà cung cấp i động hoặc nhiều hệ
thống.
Loss = 3 dB
Anten:
Anten Omni: Gain = 2 – 3 dBi
nt n định hƣớng (P n l): G in = 8 – 12 dBi
Anten Yagi: Gain = 8 – 12 dBi
1.5.6 C y u ầu với n v thiết kế DAS
Bản v thiết kế gồm ản v mặt ằng (thể hiện vị trí nt n tại c c tầng)
và ản v hình cây sơ đồ đấu nối. Bản v phải thể hiện r chiều ài
r gi c c thiết ị.
Bản v thiết kế phải thể hiện r ràng đến t ng thiết ị, nt n phải đƣợc
đặt tên và chỉ chính x c vị trí trên ản v . Quy định đặt tên nt n nhƣ s u
“ NT + Số thứ t nt n trong tầng_Ký hiệu tầng. Ví ụ tầng 8 có 3
nt n thì đặt tên nhƣ s u: NT01_8F, NT02_8F và NT03_8F.
Tất cả c c thiết ị cùng chủng loại phải đƣợc thể hiện cùng kiểu kí hiệu
và có chú thích r ràng.
C c thông số gi trị củ c c thiết ị cùng chủng loại phải đƣợc thể hiện
r ràng để tr nh lắp nhầm thiết ị cùng chủng loại khi thi công.
685 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Tất cả c c đầu
r đều phải đ nh ấu ký hiệu tƣơng ứng với số tầng
và thiết ị cần kết nối khi chuyển tr ng v .
1.6 Hƣớng ẫn thiết kế phủ sóng sử ụng Wir l ss Boost r (C l-fi).
a. Kh o s t v l p đ t C l-fi:
Bƣớ 1: Tìm vị trí có cƣờng độ sóng 3G tốt nhất (RSCP > -104 Bm),
ngoài r nhi u Ec/No > -11 B và có s rving chính là tốt nhất để đặt
Window Unit.
Bƣớ 2: Cắm nguồn Win ow Unit , đảm ảo có 1 vạch sóng (hiển thị
trên thân thiết ị). Th c hiện i chuyển Win ow Unit đến c c vị trí
kh c nh u s o cho có nhiều vạch sóng nhất.
Bƣớ 3: Tìm vị trí đặt Cov r g Unit, đảm ảo không qu x ( ẫn đến
không thiết lập đƣợc kết nối gi Cov r g Unit và Win ow Unit) và
không qu gần (Win ow Unit nhận đƣợc chính tín hiệu củ Cov r g
Unit) Trên Cov r g Unit hiển thị số t 1- 9.
Bƣớ 4: Th c hiện i chuyển Cov r g Unit để tối ƣu vùng phủ nhƣ
mong muốn. Lƣu ý khi Cov r g Unit hiện thị là 8 – 9 là vùng phủ củ
C l – i là tốt nhất.
b.
Thuật to n lự họn rri r:
C l- i l chọn c rri r th o cƣờng độ (RSCP) củ c ll mạnh nhất củ
c rri r đó. Số c rri r tối đ có thể khuếch đại là 3 c rri r. C c th m số
đặt cho C l – fi:
Priority: Mức ƣu tiên cho m i c rri r (U RFCN). Có 2 mức là High
và Norm l trong đó c c tần số ở mức High s đƣợc ƣu tiên vào
RSCP là 10 B.
686 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
c.
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
RSCP D lt là độ lệch RSCP gi c rri r có mức thu tốt nhất với c c
c rri r đƣợc phép r nking. C c c rri r chỉ đƣợc phép r nking khi
RSCPc rri r tốt nhất – RSCPc rri r x m xét < RSCP D lt .
Minimum RSCP Thr shol : Mức thu RSCP thấp nhất đo đƣợc củ
WU. Mặc định là -104 dBm.
V ụ về thuật to n lự họn rri r:
Nhà mạng có 6 c rri r cho 3G và có PLMN – ID: 452-04.
Kh i o th m số cho C l – i củ nhà mạng nhƣ s u:
RSCP Delta
Minimum RSCP Threshold
Boost best PLMN Only
Valid PLMN - ID
10 dB
-104 dBm
TRUE
452 - 04
DLUARFCN Priority Channel Bandwidth
Uarfcn1 (10663)
Uarfcn2 (10638)
Uarfcn3 (10688)
Uarfcn4 (10713)
Uarfcn5 (10738)
Normal
Normal
Normal
High
High
5 Mhz
5 Mhz
5 Mhz
5 Mhz
5 Mhz
Lắp đặt C l – i và cƣờng độ thu đƣợc nhƣ trong ảng:
UARF
CN
Uarfcn1
Ban
d
1
Normal
RSCP
(dBm)
-87
RSCP +
10
NA
Relay
ed
Yes
Uarfcn2
1
Normal
-88
NA
Yes
Uarfcn3
1
Normal
-92
NA
No
Uarfcn4
1
High
-96
-86
Yes
Thỏ m n điều kiện r nking và c rri r có cƣờng
độ mạnh th 3 s u khi đƣợc ƣu tiên 10 B.
Uarfcn5
1
-98
NA
No
Không thỏ m n điều kiện r nking.
Uarfcn6
1
High
Undiscove
red
-89
NA
No
C l - i đ tìm thấy đủ 3 c rri r, không xét thêm.
Priority
Logic behind Decision
C rri r có cƣờng độ mạnh nhất
C rri r có cƣờng độ mạnh thứ 2 và thỏ m n điều
kiện r nking
C rri r mạnh thứ 4 .
Thuật to n họn lự
rri r nhƣ s u:
Bƣớ 1: Tìm c rri r mạnh nhất (U r cn1).
Bƣớ 2: C c c rri r thỏ m n điều kiện r nking (U r cn2, U r cn3,
Uarfcn4).
Bƣớ 3: Ƣu tiên RSCP cho c rri r mức High thỏ m n điều kiện r nking
(Uarfcn4).
Bƣớ 4: R nking để tìm r 3 c rri r mạnh nhất (U r cn1, U r cn3, U r cn4).
687 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Lƣu ý: C rri r U r cn6 không đƣợc kh i o vẫn đƣợc quét gi trị. Trong
trƣờng hợp không tìm đủ 3 c rri r mạnh nhất thỏ m n điều kiện với c c
c rri r đƣợc kh i o thì C l – i s xét đến c rri r kh i o này (priority là
Normal).
Kết quả th c nghiệm:
Trƣớc khi có cel-fi: Vị trí đ t WU và CU nhƣ hình v . Mức thu trung
ình (RSCP: -105.28 Bm; Ec/No: -14.09). Tốc độ Downlo :
488.70 kbps.
688 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Sau khi có cel-fi: Mức thu cải thiện mạnh (RSCP: -70.20 Bm;
Ec/No: -12.15 B), tốc độ Downlo t ng mạnh gấp 3 lần trƣớc khi
có C l – i (1565 k ps so với 488 k ps) C l – i cải thiện mạnh về
chất lƣợng ịch vụ.
689 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
2. Hƣớng ẫn triển kh i R p t r
2.1 Giới thiệu về r p t r.
2.1.1 Chứ n ng ủ r p t r.
Trong hệ thống thông tin i động GSM, s giới hạn củ vùng phủ củ
trạm gốc, c c yếu tố đị hình nhƣ đƣờng hầm, c c khu v c ng sâu và hẹp, có
nhiều toà nhà c o ch chắn đ t c động rất lớn tới chất lƣợng phủ sóng củ
mạng i động. Nh ng yếu tố này làm xuất hiện c c vùng sóng l m khiến chất
lƣợng thoại giảm hoặc không thể th c hiện đƣợc cuộc gọi. Để giải quyết vấn
đề về phủ sóng, đồng thời giúp t ng chất lƣợng mạng lƣới, r p t r là một
giải ph p hiệu quả (về chất lƣợng và tính kinh tế). Chứ n ng h nh ủ
r p t r l : thu tín hiệu t c c trạm gốc, s u đó khuếch đại rồi ph t lại giúp
t ng đ ng kể cƣờng độ trƣờng điện t trong ải tần l chọn trƣớc tại c c
vùng l m.
Ƣu điểm nổi ật củ r p t r so với c c trạm BTS:
Kinh phí r hơn rất nhiều.
Cột nt n đơn giản, nhỏ nhƣ nt n tivi, triển kh i nh nh, tr nh khiếu
kiện củ ân.
Diện tích lắp đặt nhỏ, giảm chi phí thuê nhà trạm.
Thiết ị nhỏ gọn, triển kh i đơn giản, nh nh (trong vòng 1 ngày).
Tiêu h o ít điện, giảm chi phí tiền điện hàng th ng.
2.1.2 Sơ đồ khối ủ r p t r
690 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Th nh phần:
Anten thu (Donor antenna).
nt n ph t (S rvic antenna).
Thiết ị r p t r.
Nguồn điện (220V/50Hz).
Nguy n t ho t động:
Tín hiệu đƣờng xuống ( ownlink) thu đƣợc t trạm BTS nhờ nt n
onor, đến r p t r (cổng BTS) qu ộ ghép song công ( upl x r),
qu ộ khuếch đại tạp âm thấp (LN ), qu ộ lọc (FC) (đƣợc chọn
trƣớc th o ải tần tín hiệu đƣờng xuống củ nhà kh i th c ịch vụ
thông qu việc đặt tần số nhờ vòng kho ph PLL), s u đó đƣợc
khuếch đại công suất (P ), qu ộ ghép song công ( upl x r) đƣ r
cổng MS củ r p t r, tín hiệu đƣợc đƣ tới nt n s rvic truyền tới
thiết ị đầu cuối i động.
Tín hiệu đƣờng lên chạy tƣơng t nhƣng th o chiều ngƣợc lại, tín hiệu
đƣờng lên (uplink) ph t t m y đầu cuối i động tới nt n thu ( nt n
s rvic ) đến r p t r (cổng MS) qu ộ ghép song công ( upl x r),
qu ộ khuếch đại tạp âm thấp (LN ), qu ộ lọc (FC) (đƣợc chọn
trƣớc th o ải tần tín hiệu đƣờng lên củ nhà kh i th c ịch vụ thông
qu việc đặt tần số nhờ vòng kho ph PLL), s u đó đƣợc khuếch đại
công suất (P ), qu ộ ghép song công ( upl x r) đƣ r cổng BTS
củ r p t r, tín hiệu đƣợc đƣ tới nt n onor truyền tới trạm BTS.
691 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Nguồn: thƣờng s ụng tr c tiếp nguồn 220V /50Hz hoặc nguồn 1
chiều 9V nhờ ộ
pt r.
Để đảm ảo không gây nhi u cho c c ải tần kh c, đặc tuyến iên độ tần số củ r p t r phải có ạng s u đây:
Đặc tuyến iên độ tần số đƣờng uplink ( ải tần uplink củ Vi tt l)
Đặc tuyến iên độ tần số đƣờng ownlink ( ải tần ownlink củ
Viettel)
Đặc tuyến khuếch đại củ r p t r thƣờng có ạng nhƣ hình ƣới
đây:
Ví dụ loại repeater có công suất ra downlink 13dBm, gain=60dB
692 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Để công suất r củ r p t r đạt c c đại, yêu cầu công suất lối vào tại
cổng BTS củ r p t r (thu t nt n onor) tối thiểu đạt -47dBm.
2.1.3 Ph n lo i r p t r v nt n ùng ho r p t r.
a. Ph n lo i r p t r:
Th o tần số: 900Mhz, 1800Mhz.
Th o công suất: 10dBm (10mW), 13dBm (20mW), 15dBm (31.6mW),
18dBm (63mW), 20dBm (100mW), 25dBm (316mW), 30dBm (1W),
40dBm(10W)...
Th o c ch thức l chọn tần số khuếch đại: Loại chọn ng (B n
s l ctiv ) và loại chọn kênh (Ch nn l s l ctiv ).
Th o c ch vị trí lắp đặt: in oor, out oor.
Th o ạng truyền ẫn t r p t r tới BTS: R p t r qu ng và r p t r
vô tuyến.
Một số loại r p t r củ c c h ng sản xuất kh c nh u
R p t r o h ng C llvin sản xuất
Loại 13 Bm
Loại 30 Bm
R p t r o h ng REMOTEK sản xuất
693 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Loại 20 Bm
Loại 15 Bm
R p t r o h ng Shy m sản xuất
Loại 20 Bm
Loại 30 Bm
b. Ph n lo i nt n:
nt n định hƣớng:
Anten Yagi
nt n vô hƣớng:
694 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Anten Omni
2.1.4 C
Anten Panel
trƣờng h p ùng r p t r.
Giải ph p ùng r p t r trong trƣờng hợp vùng phủ ị ch khuất
Giải ph p ùng r p t r ở siêu thị.
695 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Giải ph p ùng r p t r cho đƣờng hầm.
Giải ph p ùng r p t r cho c c toà nhà c o tầng.
Giải ph p ùng r p t r trong nhà, công sở
696 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
2.2 Đ điểm kỹ thuật ủ r p t r.
2.2.1 Sơ đồ, m h nh t nh to n ự ly vùng phủ ủ r p t r.
2.2.2 C ng thứ t nh ự ly phủ ự đ i ủ r p t r.
Công thức tính c ly vùng phủ với mức thu x c định:
Trong đó:
Ptx: Công suất ph t c c đại củ r p t r (đơn vị: Bm).
G : Độ t ng ích củ nt n (đơn vị: Bi).
Lc: Tổn h o trên
r và đấu nối conn ctor (đơn vị: B).
RxL v: Mức thu tại khoảng c ch D so với r p t r (đơn vị: Bm).
F: Tần số làm việc củ r p t r (đơn vị: MHz).
H: độ c o củ nt n s rvic (đơn vị: m).
h: độ c o củ nt n m y i động (đơn vị: m).
C: Hệ số hiệu chỉnh o môi trƣờng.
2.2.3 B ng ự ly phủ ủ một số r p t r.
RxLev = -75 dBm
h = 1.5 m
Ga = 12 dBi
Lc = 2 dB
C ng su t
(dBm)
10
13
15
19
26
Tần số
(MHz)
H (m)
900
7
Cự ly phủ ự đ i với mứ thu -75dBm (km)
C=0
C=-10
C=-15
0.109
0.064
0.050
0.128
0.075
0.058
0.142
0.084
0.064
0.175
0.103
0.080
0.253
0.150
0.115
697 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
C ng su t
(dBm)
30
10
13
15
19
26
30
10
13
15
19
26
30
10
13
15
19
26
30
Tần số
(MHz)
H (m)
15
7
1800
15
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Cự ly phủ ự đ i với mứ thu -75dBm (km)
C=0
C=-10
C=-15
0.312
0.185
0.142
0.139
0.082
0.063
0.162
0.096
0.074
0.180
0.107
0.082
0.223
0.132
0.101
0.322
0.190
0.146
0.397
0.235
0.180
0.072
0.043
0.033
0.084
0.050
0.038
0.094
0.055
0.043
0.116
0.068
0.053
0.167
0.099
0.076
0.206
0.122
0.094
0.092
0.054
0.042
0.107
0.063
0.049
0.119
0.070
0.054
0.147
0.087
0.067
0.213
0.126
0.097
0.263
0.155
0.119
2.2.4 C u h nh huẩn ho một tr m r p t r để phủ vùng lõm ó ự ly nhỏ
hơn 100m.
T ảng 2.3 trên, cấu hình chuẩn cho c c trạm r p t r phủ sóng cho c c
vùng l m ở khu v c thành phố (có c ly t 50-100m) đƣợc l chọn th o
tiêu chí s u:
Công suất chọn v phải, đảm ảo vùng phủ có c ly nhỏ hơn 100m
Tần số loại chuyển ng để thuận tiện triển kh i mọi vị trí.
nt n loại đơn giản, gọn nhỏ triển kh i.
Thiết ị có công suất tiêu h o thấp để giảm chi phí tiền điện.
Chọn kết hợp loại GSM900 và loại GSM1800 để phù hợp với c c BTS
xung qu nh nơi triển kh i.
Chỉ ti u kỹ thuật ho r p t r
TT
1
2
i tần 900 MHz
Y u ầu kỹ thuật
- Dải tần:
UL: 898,4-906,6 Mhz
DL: 943,4-951,6 Mhz
(Dùng công nghệ ộ lọc S W hoặc hiện đại hơn để loại ỏ c c ải tần củ c c
nhà kh i th c kh c.)
- Độ đồng đều đặc tuyến khuếch đại trong ải tần: không lớn hơn 3 .
698 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
TT
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Y u ầu kỹ thuật
- Công suất ph t 2 đƣờng ( UL và DL): không nhỏ hơn 15 m
- Hệ số khuếch đại lớn nhất trong ải tần củ thiết ị: không nhỏ hơn 60
Hệ số khuếch đại ngoài ải tần:
± 400KHz: nhỏ hơn 50 db
± 600KHz: nhỏ hơn 40 db
± 1 MHz: nhỏ hơn 35
± 5 MHz: nhỏ hơn 25
- Dải GC củ cả h i đƣờng: không nhỏ hơn 20
- Có khả n ng đặt đƣợc g in ( uto/m nu l) riêng 2 đƣờng UL và DL .
- Hệ số tạp: không lớn hơn 8
- Thời gi n tr : không lớn hơn 4,5 micrô giây
- Hệ số sóng đứng: không lớn hơn 1.5
- Trở kh ng đầu vào/r : 50 ôm
- Loại con ctor vào/r : N(F m l )
- Công suất tiêu thụ nguồn: không lớn hơn 20W
- Kích thƣớc (DxRxC) không vƣợt qu (mm): 320x250x120
- Trọng lƣợng không lớn hơn: 3,5kg
- Có đ n chỉ thị cảnh o mức tín hiệu
- Nguồn: C 220V – 50Hz
- Hoạt động trong điều kiện nhiệt độ: không nhỏ hơn ải (-100c ~ 500c)
Chỉ ti u kỹ thuật ho r p t r
TT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
i tần 1800 MHz
Y u ầu kỹ thuật
- Dải tần:
UL: 1750-1770 Mhz
DL: 1845-1865 Mhz
(Dùng công nghệ ộ lọc S W hoặc hiện đại hơn để loại ỏ c c ải tần củ c c
nhà kh i th c kh c.)
- Độ đồng đều đặc tuyến khuyếch đại trong ải tần: không lớn hơn 3 .
- Công suất ph t 2 đƣờng ( UL và DL): không nhỏ hơn 15 m
- Hệ số khuếch đại lớn nhất trong ải tần củ thiết ị: không nhỏ hơn 60
- Hệ số khuếch đại ngoài ải tần
± 400KHz: nhỏ hơn 50 db
± 600KHz: nhỏ hơn 40 db
± 1 MHz: nhỏ hơn 35
± 5 MHz: nhỏ hơn 25
- Dải GC củ cả h i đƣờng: không nhỏ hơn 20
- Có khả n ng đặt đƣợc g in ( uto/m nu l) riêng 2 đƣờng UL và DL.
- Hệ số tạp: không lớn hơn 8
- Thời gi n tr : không lớn hơn 4,5 micrô giây
- Hệ số sóng đứng: không lớn hơn 1.5
699 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
11
12
13
14
15
16
17
18
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
- Trở kh ng đầu vào/r : 50 ôm
- Loại con ctor vào/r : N(F m l )
- Công suất tiêu thụ nguồn: không lớn hơn 20W
- Kích thƣớc (DxRxC) không vƣợt qu (mm): 320x250x120
- Trọng lƣợng không lớn hơn: 3,5kg
- Có đ n chỉ thị cảnh o mức tín hiệu
- Nguồn: C 220V – 50Hz
- Hoạt động trong điều kiện nhiệt độ: không nhỏ hơn ải (-100c ~ 500c)
Chỉ ti u kỹ thuật ho nt n Y gi
TT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Y u ầu kỹ thuật
- Dải tần: 806-960MHz
- Số đầu conector: 1
- Loại con ctor: N(F m l )
- Trở kh ng : 50 ôm
- Hệ số sóng đứng trong ải tần: Không lớn hơn 1,5
- G in: không nhỏ hơn 12 i
- Phân c c: đứng
- Độ rộng c nh sóng mặt ph ng đứng(-3 ): (40-60) độ
- Mức c nh sóng ên: nhỏ hơn -15db
- T số c nh sóng chính và c nh sóng đuôi: không nhỏ hơn 20
- Kích thƣớc: không ài hơn 150cm
- Nhiệt độ làm việc: không nhỏ hơn ải (-100c ~ 600c)
Chỉ ti u kỹ thuật ho nt n Y gi
TT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
i tần 1800 MHz
Y u ầu kỹ thuật
- Dải tần: 1710-1880MHz
- Số đầu con ctor: 1
- Loại con ctor: N(F m l )
- Trở kh ng : 50 ôm
- Hệ số sóng đứng trong ải tần: Không lớn hơn 1,5
- G in: không nhỏ hơn 12 i
- Phân c c: đứng
- Độ rộng c nh sóng mặt ph ng đứng(-3 ): (40-60) độ
- Mức c nh sóng ên: nhỏ hơn -15db
- T số c nh sóng chính và c nh sóng đuôi: không nhỏ hơn 20
- Nhiệt độ làm việc: không nhỏ hơn ải (-100c ~ 600c)
Chỉ ti u kỹ thuật ho nt n P n l
TT
i tần 900 MHz
i tần 900/1800 MHz
Y u ầu kỹ thuật
700 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
- Dải tần: o đƣợc 2 ải 806-960MHz và 1710-1880Mhz
- Số đầu con ctor: 1
- Loại con ctor: N(F m l )
- Trở kh ng : 50 ôm
- Hệ số sóng đứng trong ải tần: Không lớn hơn 1,5
- G in: không nhỏ hơn 9 i
- Phân c c: ng ng
- Độ rộng c nh sóng mặt ph ng đứng(-3 ): (70-90) độ
- Độ rộng c nh sóng mặt ph ng ng ng(-3 ): (50-70) độ
- Mức c nh sóng ên: nhỏ hơn -15db
- T số c nh sóng chính và c nh sóng đuôi: không nhỏ hơn 20
- Nhiệt độ làm việc: không nhỏ hơn ải (-100c ~ 600c)
- Độ ẩm làm việc ổn định: không nhỏ hơn 80%
2.3 Hƣớng ẫn l p đ t hệ thống r p t r.
2.3.1 Sơ đồ u tr
ủ một tr m r p t r
2.3.2 Kh o s t, v sơ đồ khu vự sóng yếu đ nh l p đ t r p t r
V sơ đồ khu v c sóng yếu, đ nh ấu c c mức thu trên ản đồ ( iểu
i n mức thu ằng màu).
X c định trên ản đồ nh s ch c c trạm BTS ( o gồm m trạm, tần số,
cấu hình, ung lƣợng) ở khu v c lân cận.
Lƣu ý:
Do c c khu v c sóng yếu
định lắp đặt r p t r thƣờng là c c ng , ng ch
nhỏ, c c khu tập thể c o tầng, trong c c siêu thị, tầng hầm, đƣờng hầm nên
m y đo thƣờng ùng làm m y TEMS Pock t và phƣơng tiện đi lại thƣờng
phải ùng x m y hoặc đi ộ. Ngƣời đi đo thƣờng đồng thời là ngƣời v
ản đồ khu v c sóng yếu.
Kết qu ần đ t đƣ :
Có đƣợc ản v chi tiết (cả độ c o nhà c o tầng, vùng ch chắn) khu v c
sóng yếu.
701 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Bản v phải điền đầy đủ c c thông tin o gồm: khu v c, tên ngƣời v
ản đồ, ngƣời kiểm tr , m trạm (Mẫu ản v x m phụ lục k m th o).
2.3.4 Chọn v tr đ t tr m r p t r.
X c định hƣớng, kiểm tr toạ độ đặt r p t r so với BTS:
Yêu cầu:
Vị trí đặt r p t r trong khu v c sóng yếu nên đặt ở nhà c o tầng
(tầng trên cùng có độ c o ằng hoặc c o hơn c c nhà xung qu nh).
Nhà đặt trạm nên ở vị trí có thể
o qu t khu v c sóng yếu để tận
ụng triệt để độ rộng úp sóng nt n (Ví ụ: với khu v c ng hẹp thì
chọn nhà ở đầu ng h y cuối ng ).
C c vị trí đặt r p t r trong c c trƣờng hợp thƣờng gặp:
X c định BTS xung qu nh mà r p t r thu sóng:
Chọn BTS ở vị trí gần nhất, x c định loại ng tần (900MHz h y
1800 MHz) mà BTS này đ ng hoạt động.
T vị trí đặt r p t r và BTS đƣợc chọn s x c định đƣợc hƣớng
gi trạm r p t r và BTS.
Kết quả cần đạt đƣợc:
X c định đƣợc nhà
định đặt r p t r.
X c định đƣợc loại tần số r p t r cần ùng, mức công suất củ
r p t r cần ùng (chọn t 13-17 Bm), x c định loại nt n s rvic
cần ùng (Đối với ng hẹp ài s ụng nt n Y gi, đối với khu v c
rộng thì s
ụng nt n P n l hoặc nt n Omni, với ng phức
tạp ùng kết hợp 2 nt n Y gi)
702 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
X c định đƣợc trạm BTS mà nt n onor củ r p t r s hƣớng tới.
Hƣớng củ vị trí
định xo y nt n onor qu y về BTS tính th o
góc phƣơng vị (đơn vị: độ) so với phƣơng Bắc. Ví ụ: vị trí
định
đặt nt n onor là
hƣớng so với vị trí trạm BTS là 45 so với
phƣơng Bắc.
2.3.5 Chọn v tr đ t nt n onor, nt n s rvi , v tr đ t r p t r
nt n onor ùng để kết nối với BTS, nt n s rvic ùng để kết nối với
vùng
định phủ sóng.
Yêu cầu
Vị trí đặt nt n onor phải đảm ảo tín hiệu thu về t BTS là tốt
nhất, thuận tiện cho việc lắp đặt.
Vị trí đặt nt n s rvic cần đảm ảo đƣợc vùng phủ tốt nhất (th m
khảo ảng tr ở mục 2.3).
Để tr nh hiện tƣợng t kích, cần c ch ly tốt 2 nt n onor và s rvic .
H i nt n onor và s rvic nên đƣợc đặt ở h i độ c o kh c nh u
(thƣờng là h i tầng c ch iệt nh u) và hƣớng không trùng nh u.
nt n onor thƣờng đƣợc s
ụng là loại nt n Y gi, có tính định
hƣớng c o.
nt n s rvic thƣờng ùng c c loại s u: Omni, P n l h y nt n Y gi
(loại nt n đƣợc l chọn tu th o vùng cần phủ).
Sơ đồ cấu trúc trạm r p t r:
703 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Vị trí đặt r p t r cần đảm ảo khô r o, không ị nh nắng chiếu tr c
tiếp, thuận tiện cho việc th o lắp, ảo ƣỡng.
Kết quả cần đạt đƣợc
X c định chính x c đƣợc vị trí đặt nt n onor.
X c định chính x c đƣợc vị trí đặt nt n s rvic .
X c định chính x c đƣợc vị trí đặt r p t r.
T đó thiết kế xong sơ đồ đi ây
r cho nt n onor và nt n
s rvic , sơ đồ đi ây nguồn cho r p t r.
2.3.6 Chuẩn thiết (kiểm tr thiết nhập kho).
Đo và kiểm tr ải tần, g in và công suất ownlink củ r p t r:
Sơ đồ đo:
Kết quả cần đạt đƣợc:
Dải tần củ r p t r: phải đảm ảo khuếch đại đúng ải tần củ
Viettel.
Loại 900MHz thì ải tần làm việc đƣờng ownlink là 943.4906.6MHz.
Loại 1800MHz thì ải tần làm việc đƣờng ownlink là 1750-1770
MHz.
Công suất ownlink phải đảm ảo th o chỉ tiêu kỹ thuật củ thiết ị.
Hệ số khuếch đại đảm ảo th o chỉ tiêu kỹ thuật củ thiết ị.
Đo và kiểm tr ải tần, g in và công suất uplink củ r p t r:
Sơ đồ đo:
Kết quả cần đạt đƣợc:
Dải tần củ r p t r: phải đảm ảo khuếch đại đúng ải tần củ
Viettel.
704 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Loại 900MHz thì ải tần làm việc đƣờng ownlink là 898.6906.6MHz
Loại 1800MHz thì ải tần làm việc đƣờng ownlink là 1845-1865
MHz.
Công suất ownlink phải đảm ảo th o chỉ tiêu kỹ thuật củ thiết ị.
Hệ số khuếch đại đảm ảo th o chỉ tiêu kỹ thuật củ thiết ị.
Đo t số sóng đứng SWR củ nt n onor và nt n s rvic :
Hiệu chuẩn c p đo nt n th o ải tần cần đo.
Đo SWR củ nt n onor và nt n s rvic . Sơ đồ đo đƣợc th c hiện
nhƣ s u:
Kết quả đạt đƣợc:
T số sóng đứng phải đảm ảo th o chỉ tiêu kỹ thuật củ nt n.
Lắp đặt đầu conn ctor vào
r:
Để đảm ảo công suất ở nt n là tối đ , loại
r đƣợc s ụng cho
r p t r là loại ½ inch cho cả nt n s rvic và nt n onor.
C n cứ vào ƣớc x c định vị trí đặt nt n s rvic , nt n onor, và
r p t r, tính to n độ ài
r th o thiết kế triển kh i nh nh chóng
và thuận tiện tại nơi triển kh i r p t r.
Lƣu ý: Để tr nh nhầm lẫn
r củ nt r onnor và nt n s rvic , nên
n số ký hiệu cho
r.
2.3.7 Triển kh i l p đ t r p t r
Nh ng điều cần ghi nhớ về n toàn khi lắp đặt r p t r:
Khi th o t c lắp đặt cần tắt nguồn điện để đảm ảo n toàn.
Đảm ảo điện p cấp cho thiết ị đúng với thiết kế củ r p t r.
Không cấp nguồn cho r p t r khi chƣ đấu nối r p t r vào nt n.
C c ƣớc lắp đặt hệ thống r p t r:
Lắp đặt r p t r:
G lắp r p t r vào vị trí đ chọn trƣớc.
Chuẩn ị đƣờng điện cùng ổ cắm để cấp nguồn cho r p t r
Yêu cầu:
R p t r cần phải đƣợc g lắp chắc chắn, đúng vị trí.
Đƣờng điện cấp nguồn cho r p t r phải đƣợc đi ây gọn gàng.
705 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Ổ cắm cấp nguồn cho r p t r phải đảm ảo chắc chắn, n toàn. Cần
đảm ảo r p t r đƣợc cấp nguồn ổn định, không ị chập chờn o
lỏng ổ cắm.
Cần s ụng cầu chì hoặc ttom t ( ùng loại 10 một c c) để tr nh
hiện tƣợng ch y chập.
Lắp đặt nt n onor:
Lắp đặt nt n onor vào cột tại vị trí đ chọn (th o mục 3.4), xo y
nt n về hƣớng BTS đ chọn (mục 3.3)
Tín hiệu thu đảm ảo yêu cầu đầu vào đối với m i loại r p t r đƣợc
s ụng (s ụng m y TEMS Pock t để kiểm tr mức thu tại điểm
đặt nt n onor). Trƣờng hợp vị trí đặt nt n onor ị ch khuất, tín
hiệu thu không đảm ảo yêu cầu thì cần nâng độ c o củ nt n
donor.
Đấu nối gi
nt n onor và
r đảm ảo chắc chắn, không thấm
nƣớc.
Yêu cầu:
Tại c c vị trí uốn cong củ
r cần đảm ảo không vƣợt qu độ
cong giới hạn cho phép (với
r 1/2” thì: uốn cong một lần, n
kính cong tối thiểu là 125mm, uốn cong nhiều lần thì n kính cong
tối thiểu là 210 mm).
Lắp đặt nt n s rvic :
Triển kh i sơ ộ nt n s rvic ở vị trí gần nhất nhìn r khu v c cần
phủ.
Đấu
r củ nt n s rvic vào lối r củ r p t r.
Bật nguồn, đảm ảo mọi cảnh o củ r p t r chỉ thị ở chế độ hoạt
động ình thƣờng.
Yêu cầu:
C c vị trí đấu nối phải đảm ảo, chắc chắn, không ị thấm nƣớc.
Đo đạc, kiểm tr khu v c phủ:
Kiểm tr sơ ộ mức thu ng y tại vị trí nt n s rvic . Có thể s ụng
m y TEMS để đo, nếu mức thu ng y tại anten lớn hơn -45 Bm thì có
thể x m là đạt yêu cầu, nếu không đạt thì cần kiểm tr lại conn ctor
nối với nt n s rvic .
Kiểm tr tổng thể: Dùng m y TEMS Pock t kiểm tr vùng phủ củ
nt n s rvic , nếu mức thu tại mọi điểm trong vùng cần phủ đạt trên
706 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
-75 Bm (đo ngoài trời) thì đƣợc x m là đạt yêu cầu, nếu không đạt
thì cần kiểm tr lại th o c c ƣớc s u:
Kiểm tr vị trí đấu nối
r với nt n s rvic và
r với
repeater.
Kiểm tr độ c o và hƣớng củ nt n onor.
Kiểm tr lại r p t r th o mục 2.3.5.
3. Hƣớng ẫn triển kh i TMA/TMB
Hƣớng ẫn s ụng c c trạm BTS v n iển s ụng c c tủ RBS 2216V2 và
RBS2206V2 gồm c c hạng mục s u:
- C c ƣớc tích hợp chung khi s
ụng m y tính và phần mềm OMT tại
trạm.
- Hƣớng ẫn tích hợp trạm BTS s ụng tủ RBS 2206V2.
- Hƣớng ẫn tích hợp trạm s ụng tủ RBS 2216V2.
3.1 C
ƣớ t h h p t i tr m.
- Th c hiện xin luồng truyền ẫn nhƣ đối với c c trạm thông thƣờng.
- Đấu nối m y tính với RBS ằng ây chuyển đổi COM – USB. Chú ý kh i
cổng OMT cho phù hợp với cổng m y tính nhƣ s u:
- Chuột phải vào iểu tƣợng My Comput r > M n g > D vic M n g >
Ports (COM LPT). Tại đây t có thể thấy đƣợc tên cổng COM v cắm
o trên m y tính.
- S u khi x c định đƣợc cổng tên củ cổng COM (VD: COM1, 2 ..13), t s
vào phần mềm OMT35_7 (hoặc tƣơng đƣơng) > Tools > Options > chọn
cổng COM đúng với cổng COM hiển thị trên m y tính.
Bƣớc 1
707 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Bƣớc 2
3.1.1 Đ u nối phần ứng t i tủ BTS.
S u khi cắm x c định đƣợc cổng COM củ m y tính phù hợp với cổng
COM củ OMT, th c hiện cắm c c ây nhẩy củ tủ RBS th o c c cấu
hình cần s ụng: 3x4 (4WRD); 2x4 (2WRD) và 1x12 (4WRD), nhƣ s u:
C
u h nh đ u nối vật lý ho tủ RBS2216.
Các cấu hình của tủ 2216 (1x4, 2x4, 3x4) s dụng TMA, phân tập 4
đƣờng thu (4WRD).
Các cấu hình của tủ 2216 (1x4, 2x4, 3x4) s dụng outdoor Booster,
phân tập 4 đƣờng thu (4WRD).
708 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Các cấu hình của tủ 2216 (1x4, 2x4, 3x4) s dụng outdoor Booster,
phân tập 2 đƣờng thu (2WRD).
Đ u nối vật lý
u h nh 1x12 ho tủ 2206.
709 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
3.1.2 Thự hiện i đ t IDB v o tủ RBS (Inst ll IDB) qu OMT.
Chú ý: Bƣớc này chỉ th c hiện khi đ th c hiện xong c c ƣớc s u:
- Đấu nối xong c c ây nhẩy củ tủ RBS2206V2 th o cấu hình 1 x 12 (với
phân tập 4 đƣờng thu) hoặc RBS2216V2 th o c c cấu hình 3x4 (phân tập
4 đƣờng thu), 2x4 (4 đƣờng thu) hoặc 2 x 4 (2 đƣờng thu).
- Th c hiện kh i xong c c cấu hình đ nêu cho c c loại tủ RBS2206V2
hoặc RBS2216V2 trên OMT.
S u khi hoàn thành xong c c ƣớc đ nêu trên t th c hiện cài đặt IDB vào tủ
RBS (inst ll IDB) th o c c ƣớc s u:
Bƣớ 1: Th c hiện kết nối OMT với tủ RBS2206 hoặc RBS2216V2 ằng
c ch: RBS2000 > Connect (hoặc ấm vào iểu tƣợng Connect phí trên cùng
củ màn hình). Đến khi xuất hiện iểu tƣợng nhƣ trong hình:
710 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Bƣớ 2: Th c hiện c c ƣớc s u để cài đặt cấu hình đ kh i trên OMT cho tủ
RBS2206V2 hoặc RBS2216V2: Configuration > Install IDB để th c hiện
lo cấu hình đ thiết lập trong OMT vào tủ RBS.
Bƣớ 3: Trƣớc khi lo cấu hình đ kh i vào tủ RBS OMT s hỏi x m ạn có
thật s muốn ghi đ lên
liệu IDB sẵn có ở trên RBS không? (Do you r lly
want to overwrite the IDB data in the RBS?)
711 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Chọn Yes để OMT t động lo cấu hình vào RBS. S u khi OMT lo
xong thì việc cấu hình cho RBS tại trạm hoàn thành.
3.2 Hƣớng ẫn t h h p tr m BTS sử ụng tủ RBS2206V2
3.2.1 T h h p tr m u h nh 1x12, sử ụng 4WRD, kh i TCC.
S u khi th c hiện đấu nối c c ây nhẩy củ tủ RBS lại cấu hình 1x12 nhƣ
trên, t th c hiện kh i o cấu hình 1x12 trên OMT nhƣ s u:
Bước 1: Kh i o cấu hình nguồn cho RBS:
Trong màn hình OMT chọn: Configuration > Creat IDB > New (Thuộc
phần Cabinet Setup) màn hình cấu hình nguồn hiện lên, t chọn c c thông
số s u:
Cabinet type: 2206V2
Power System: -48VDC.
712 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Bước 2: Kh i o cấu hình 1x12 trên hệ thống
Chọn Con igur tion > Cr t IDB > N w (thuộc phần nt nn S ctor
S tup) > N w (thuộc phần nt nn Syst m or S ctor 0) > D in
Antenna Syst m tại đây t chọn c c th m số cấu hình nhƣ s u:
Frequency: GSM900
CDU Type: CDU-G
TMA: Yes
Tx Combining: dTRU Hybrid Combiner
Rx Antenna Sharing: No
Rx Diversity: 4-way
Bƣớc 2.1
713 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Bƣớc 2.2
Bƣớc 2.3
714 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Bƣớc 2.4
S u khi cấu hình xong, chọn OK màn hình Final Configuration Selection
s hiện r , tại đây t chọn cấu hình SCC: 1x12 > OK
Bƣớc 2.5
S u khi cài đặt xong thì OMT s hiện lên hộp thoại yêu cầu t có ghi cấu
hình mới đ lên cấu hình c đ ng s ụng h y không. Khi đó t chọn Y s
thì OMT s t động cài s ng cấu hình 1x12 mới. S u khi cài đặt xong thì
chọn phần R io trên OMT, cấu hình 1x12 s có ạng nhƣ hình:
Cấu hình 1x12 cho tủ 2206V2
S u khi kh i o xong cấu hình 1x12 trên OMT:
Nếu trên tủ thấy có khối TMA_CM để gi m s t TM và Bi s Inj ctor
(củ Ericssson) cấp nguồn cho TMA (chi tiết cụ thể th o nhƣ hƣớng ẫn
715 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
lắp đặt TM ), thì không cần ỏ khối TMA_CM trong phần Presents
RUs.
Nếu RBS s ụng khối PDU và CIN (củ h ng Pow rW v ) để cấp
nguồn cho TM thì s th c hiện ỏ khối TM _CM để RBS không o
RBS F ult cụ thể nhƣ s u: Con igur tion > D in > Pr s nt RUs t s
th c hiện ỏ khối TM _CM nhƣ s u: Con igur tion > D in > Pr s nt
RUs ( o tủ RBS củ Ericsson không gi m s t đƣợc TM củ h ng
Powerwave).
Bƣớc 1
S u đó th c hiện ỏ khối TMA_CM ên phần Present s ng phần Not
Present.
Bƣớc 2
716 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Bƣớc 3
S u khi th c hiện xong việc cấu hình t qu y lại mục 3 củ phần để th c
hiện cài đặt IDB vào tủ RBS2206V2. Tiếp đó t s làm CR để tích hợp trên
hệ thống.
Bƣớ 3: Sau khi trạm đƣợc tích hợp trên hệ thống, t yêu cầu BSC kh i
o c c tính n ng cho trạm iển đảo nhƣ s u:
- Kh i thông số mở rộng vùng phủ trong chế độ I l và D ic t :
+ ACCMIN=104
+ BSRXMIN=111
+ MSRXMIN=104
- Bật tính n ng Ext n
R ng phục vụ phủ sóng >35km.
+ MAXTA=219
+ TALIM=218
+ XRANGE=YES
- Tắt điều khiển công suất Uplink và Downlink.
+ DMPSTATE=INACTIVE
+ DBPSTATE=INACTIVE
- Đặt ƣu tiên cho c ll iển đảo:
+ LAYER=1
- Tắt ph t gi n đoạn Uplink và Downlink.
+ DTXD=OFF
+ DTXU=2
- Đặt công suất ph t trên kênh BCCH và TCH (s ụng TCC):
+ BSPWRB=51
717 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
+ BSPWRT=51
- Không s ụng TCC:
+ BSPWRB=47
+ BSPWRT=47
3.3 Hƣớng ẫn t h h p tr m BTS iển đ o sử ụng tủ RBS2216.
3.3.1 T h h p tr m u h nh 2x4, ph n tập 2 đƣờng thu (2WRD).
Th c hiện đấu nối c c ây nhẩy củ tủ RBS2216V2 th o cấu hình 2x4
nhƣ. T th c hiện kh i cấu hình 2x4 trên OMT nhƣ s u:
Bước 1: Kh i o cấu hình nguồn cho RBS:
Trong màn hình OMT chọn: Congfiguration > Creat IDB > New (Thuộc
phần Cabinet Setup) màn hình cấu hình nguồn hiện lên, t chọn c c thông
số s u:
Cabinet type: 2216V2
Power System: -48VDC
Bƣớc 1
Bước 2: Kh i o cấu hình 1x4 trên OMT:
Chọn Configuration > Creat IDB > New (thuộc phần Antenna Sector
Setup) > New (thuộc phần Antenna System for Sector 0) > Define
Antenna System A tại đây t chọn c c th m số cấu hình nhƣ s u:
Frequency: GSM900
TMA: No
Tx Combining: Hybrid Combiner
Rx Antenna Sharing: No
718 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Splitter: No
Bƣớc 2.1
S u khi cấu hình xong nhấn Ok, màn hình Final Configuration Selection
hiện r , tại đây t chọn SCC: 1x4 -> OK
Bƣớc 2.2
Hộp thoại OMT hiện r : Chọn Yes
719 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Bƣớc 2.3
Hộp thoại Re-use Site Specific Data hiện lên: Chọn Y s
Bƣớc 2.4
Hộp thoại OMT: Do you want to overwrite the IDB data in the OMT?
Chọn Yes
720 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Bƣớc 2.5
Nhƣ vậy t đ th c hiện xong việc cấu hình 1x4 cho tủ RBS2216V2 t
OMT. Th c hiện xong việc cài đặt thì cấu hình 1x4 có ạng nhƣ s u:
Cấu hình 1x4, phân tập 2 đƣờng thu (2WRD)
Bước 3: Kh i o cấu hình 2x4 trên OMT
Để chuyển s ng cấu hình 2x4 t làm lại c c ƣớc nhƣ đ làm ở Bƣớc 2
721 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Bƣớc 3.1
S u đó chọn cấu hình củ SCC trong hộp thoại Final Configuration
Selection là 2x4 > OK
Bƣớc 3.2
Tiếp tục chọn Yes tại c c hộp thoại hiện r nhƣ ở Bƣớc 2.
722 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Cấu hình 2x4, phân tập 2 đƣờng thu (2WRD)
S u khi th c hiện xong việc cấu hình, th c hiện cài đặt IDB vào tủ
RBS2216V2.
3.3.2 C u h nh 3x4 ho RBS2216V2, sử ụng ph n tập 4 đƣờng thu.
S u khi th c hiện đấu nối c c ây nhẩy củ tủ RBS2216V2 th o cấu hình
3x4, t th c hiện kh i cấu hình 3x4 trên OMT nhƣ s u:
Bước 1: Kh i o cấu hình nguồn cho RBS:
Trong màn hình OMT chọn: Creat IDB > New (Thuộc phần Cabinet
Setup) màn hình cấu hình nguồn hiện lên, t chọn c c thông số s u:
Cabinet type: 2216V2
Power System: -48VDC
Bước 2: Kh i
Bƣớc 1
o cấu hình 3x4 + phân tập 4 đƣờng thu trên OMT
723 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Đề kh i o cấu hình 3x4 trên OMT thì t phải th c hiện kh i 3 cấu hình
1x4 và phân tập 4 đƣờng thu trên OMT.
Kh i o cấu hình 1x4, phân tập 4 đƣờng thu:
Chọn Configuration > Creat IDB > New (thuộc phần Antenna Sector
Setup) > New (thuộc phần Antenna System for Sector 0) > Define
Antenna System A tại đây t chọn c c th m số cấu hình nhƣ s u:
Frequency: GSM900
TMA: Yes
Tx Combining: Hybrid Combiner
Rx Antenna Sharing: No
Rx diversity: 4-way
Bƣớc 2.1
724 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Bƣớc 2.2
Hoàn tất việc cài đặt cấu hình 1x4 ằng việc trong hộp thoại Final
Configuration Selection chọn phần SCC: 1x4
Bƣớc 2.3
Kh i o cấu hình 2x4 + phân tập 4 đƣờng thu (4WRD).
S u khi cài đặt xong cấu hình 1x4, th c hiện cài đặt cấu hình 2x4 th o
trình t c c ƣớc tƣơng t nhƣ cấu hình 1x4.
Bƣớc 2.4
Chọn cấu hình 2x4 và phân tập 4 đƣờng thu trên c
Configuration Selection
sổ Final
725 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Bƣớc 2.5
Cấu hình 2x4 và phân tập 4 đƣờng thu có ạng nhƣ hình:
Cấu hình 2x4, phân tập 4 đƣờng thu (4WRD)
Kh i o cấu hình 3x4 + Phân tập 4 đƣờng thu (4WRD):
T lại lặp lại c c ƣớc nhƣ đ th c hiện ở mục tạo cấu hình 1x4 và 2x4.
726 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Cấu hình 3x4, phân tập 4 đƣờng thu (4WRD)
S u khi th c hiện xong việc cấu hình t qu y lại mục 3 củ phần để
th c hiện cài đặt IDB vào tủ RBS2206V2.
S u khi cài đặt OMT cho c c cấu hình 2x4 + 2WRD hoặc 3x4 + 4WRD
thì t s yêu cầu BSC tích hợp cho trạm ằng c ch s ụng c c DT riêng.
3.3.3 C
ƣớ t h h p tr m tr n BSC sử ụng DT ri ng ho RBS2216V2.
Tích hợp cho trạm RBS2216V2 cấu hình 3x4 + 4WRD.
Tính hợp trạm s ụng CDD và DT nhƣ trạm ình thƣờng cho trạm
RBS2216V2 + 4WRD, s u đó BSC s s ụng DT phục vụ iển đảo
giống nhƣ DT tích hợp cho tủ RBS2206V2.
Tích hợp trạm RBS2216V2 cho cấu hình 2x4 + 2WRD.
Tích hợp trạm s ụng CDD và DT nhƣ trạm ình thƣờng cho tủ
RBS2216V2 cấu hình 2x4 + 2WRD.
4. Hƣớng ẫn l p đ t nt n Du l B n .
4.1 Đ điểm ủ nt n Du l B n 900-1800.
- Gain: G in củ nt n Du l B n chênh lệch không nhiều so với c c nt n
Single Band.
- Độ rộng
m phƣơng ng ng: Tƣơng đƣơng với c c nt n Singl B n
0
0
(65 - 66 ).
- Độ rộng
m phƣơng đứng: C c nt n Du l B n là kh c nh u và kh c
với c c nt n Singl
n .
- Tilt:
Tilt ơ: Có thể điều chỉnh tilt cơ giống với nt n Singl B n .
Tilt điện: C c nt n Du l B n có thể điều chỉnh tilt điện độc lập gi
c c ng tần 900 và 1800.
727 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Th ng số
Gain (dBi)
Horizontal Beam
Vertical Beam
Electrical tilt
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Anten Dual Band
Kathrein
( 742225)
B ng
B ng
tần 900 tần1800
16.8
17.8
66
66
7.2
5.1
0.5- 7
0-6
Anten Dual Band RFS (APX15GV15DWVB-C)
B ng tần 900
B ng tần 1800
16.5
65
9
0-10
18.3
66
5
2-10
Bảng 1:Th ng số 2 loại anten Dual Band của Kathrein và RFS
4.2 Hƣớng ẫn l p đ t v điều hỉnh Ant n Du l n .
4.2.1 L p đ t, điều hỉnh nt n.
- Độ c o tr o nt n Du l B n : Lắp nt n Du l B n vào vị trí củ nt n
Singl
n 900 c , để đảm ảo vùng phủ không ị suy giảm,
điều
chỉnh vùng phủ củ c ll 1800.
- G : Lắp g trên.
- Góc zimuth: Gi nguyên góc zimuth củ nt n Singl B n .
- Góc tilt: Điều chỉnh vùng phủ củ c ll ằng tilt điện.
Tilt ơ: Chỉnh tilt cơ về 0.
Tilt điện: Do nt n Du l B n có V rtic l B m kh c so với nt n
Singl B n nên khi chuyển đổi s ng nt n Du l B n cần chú ý điều
chỉnh lại góc tilt củ c ll để đảm ảo vùng phủ s u khi chuyên đổi
tƣơng đƣơng vùng phủ n đầu.
- Công thức chuyển đổi góc tilt t nt n Singl B n s ng Du l B n :
Góc tilt điện củ c ll 900 mới = Góc tilt tổng củ c ll 900 c + (V r
B m mới – Ver B m c )/2.
Góc tilt điện củ c ll 1800 mới:
Đối với trạm có nt n 900 và 1800 c tr o lệch nh u không qu 3m:
Góc tilt điện củ c ll 1800 mới = Góc tilt tổng củ c ll 1800 c +
(V r B m mới – V r B m c )/2.
Đối với trạm có nt n 900 và 1800 c tr o lệch nh u qu 3m, tính
góc tilt điện cho c ll 1800 mới
vào độ c o tr o nt n Du l B n
mới (H2), V r B m mới ( VB2), khoảng c ch phủ củ c ll Singl
n 1800 c (D ):
G c tilt điện cell 1800 mới VB2/2+ arctg(H2 D) ( độ)
- Đối với nt n Du l B n hiện tại là K thr in 742225 và RFS PX15GV15DWVB-C thì công thức chuyển đổi nhƣ s u:
728 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Kathrein 742225:
Góc tilt điện củ c ll 900 mới = Góc tilt tổng củ c ll 900 c .
Góc tilt điện củ c ll 1800 mới = Góc tilt tổng củ c ll 1800 c -1 (đối
với trạm có 2 hệ thống nt n tr o lệch nh u không qu 3m).
Góc tilt điện c ll 1800 mới =2.5 + rctg(H2/D) ( độ) (đối với trạm có
2 hệ thống nt n tr o lệch nh u lớn hơn 3m)
RFS APX15GV-15DWVB-C:
Góc tilt điện củ c ll 900 mới = Góc tilt tổng củ c ll 900 c +1.
Góc tilt điện củ c ll 1800 mới = Góc tilt tổng củ c ll 1800 c -1 (đối
với trạm có 2 hệ thống nt n tr o lệch nh u không qu 3m).
Góc tilt điện c ll 1800 mới =2.5 + rctg(H2/D) ( độ) (đối với trạm có 2
hệ thống nt n tr o lệch nh u lớn hơn 3m).
Vi ụ: chuyển đổi trạm cosit TBH001 đ ng s ụng nt n Singl B n
sang Dual Band:
Cell
B ng
tần
TBH0011
TBH0014
900
1800
Tilt tổng Anten Tilt điện (Anten Dual Tilt
điện(Anten
single band
Band Kathrein 742225) Dual Band RFS)
5
5
5
4
6
4
4.2.2 C h điều hỉnh tilt điện:
Đối với nt n RFS loại PX15GV-15DWVB-C: s ụng khó lục l ng
để điều chỉnh tilt điện.
Đối với nt n K thr in loại 742225: ùng t y để điều chỉnh núm xo y
ƣới đ y nt n.
Đọc gi trị củ thƣớc chỉnh tilt để iết góc tilt điện củ nt n đ ng đặt
ằng o nhiêu. Ví ụ, trên vạch chỉ gi trị =5, có nghĩ là tilt điện
đ ng đặt ằng 5 độ.
729 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
4.3 Sơ đồ đ u nối Ant n Du l B n
Vật tƣ 01 trạm ùng nt n K thr in:
+ 03 anten dual band.
+ 06 ộ Com in r.
+ 24 Jumper.
+ 06 ây tho t sét cho Com in r.
+ 06 điểm cuốn c o su non, ng ính.
Vật tƣ 01 trạm ùng nt n RFS:
+ 03 anten dual band.
+ 12 ộ Com in r.
+ 36 Jumper.
+ 12 ây tho t sét cho Com in r.
+ 30 điểm cuốn c o su non, ng ính.
Y u ầu khi l p đ t:
Y u ầu kỹ thuật:
Lắp đặt đúng sơ đồ đấu nối, c c thiết ị phải đƣợc cố định chắc chắn,
c c nt n phải đƣợc lắp đặt đúng thiết kế GSM (độ c o nt n, góc
phƣơng vị, góc ngẩng).
Tuyệt đối không để s i C ll.
730 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
S ụng Tilt điện để chỉnh tilt, tilt cơ khí để 0 độ.
Bố trí, sắp xếp công việc phù hợp với tình hình th c tế, đảm ảo thời
gi n ng ph t sóng là ngắn nhất.
Lắp đặt đúng yêu cầu kỹ thuật và độ thẩm mỹ cho trạm.
Y u ầu về n to n:
Trong qu trình lắp đặt, trạm vẫn đ ng ph t sóng phải hết sức thận
trọng để đảm ảo s n toàn cho con ngƣời và c c thiết ị đ ng hoạt
động.
4.4 Th o õi h t lƣ ng m ng s u khi th y Ant n Du l B n
Cập nhật lại Cơ sở
liệu đối với c c trạm chuyển s ng s ụng nt n
Dual Band.
S u khi chuyển đổi s ng nt n Du l B n , phải th o i chất lƣợng
mạng củ c c trạm chuyển đổi để tối ƣu lại vùng phủ.
5. Hƣớng ẫn triển kh i đ u TG
5.1 Các kh i niệm.
Việc đồng ộ c c nhóm thu ph t vô tuyến (TG) là uy trì đồng ộ củ tất cả
c c kênh trong một c ll. Đồng ộ TG cho phép:
Một c ll đƣợc phục vụ ởi một TG hoặc một nhóm TG (TG clust r) o
gồm tới 16 TG đồng vị trí.
Việc đồng ộ một số c c c ll lân cận đƣợc phục vụ ởi một hoặc nhiều
TG đồng vị trí.
Một số đ nh ngh :
TG Synchronis tion: là chức n ng củ một nhóm thu ph t vô tuyến (TG)
hoặc TG clust r nhằm uy trì s đồng ộ củ tất cả c c kênh trong c ll
đƣợc kết nối.
TG Clust r: Là số TG cùng chi s thông tin về định thời. TG clust r o
gồm một TG chủ (m st r) và một hoặc nhiều TG phụ thuộc (slave).
Stan lon TG: Là một TG lấy thời gi n củ một nguồn đồng ộ mà
không cần phân phối thông tin thời gi n tới TG kh c.
M st r TG: Là TG lấy thời gi n t nguồn đồng ộ và phân phối thông
tin thời gi n tới c c TG kh c trong TG clust r.
Sl v TG: Là TG lấy thông tin thời gi n đƣợc phân phối ởi m st r TG
để đồng ộ.
Chuẩn GSM yêu cầu tất cả c c kênh trên gi o iện vô tuyến thuộc
cùng một c ll phải đƣợc đồng ộ (Intr -c ll synchroniz tion), không
quy định c c kênh thuộc c c c ll lân cận ắt uộc phải đƣợc đồng ộ
(inter-cell synchronization).
731 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Tất cả c c ộ thu ph t (TRX) trong một nhóm thu ph t (TG) đều đƣợc
đồng ộ với nh u thông qu một ộ định thời chung (TF).
Nguồn đồng ộ có thể lấy t luồng truyền ẫn PCM, ộ o động nội
hoặc GPS. Thƣờng chọn nguồn đồng ộ lấy t luồng PCM.
Bản thân BTS có thể uy trì đồng ộ trong một thời gi n ngắn nhờ một
nguồn đồng ộ nội. Nhƣng để uy trì s đồng ộ lâu ài thì BTS cần
nguồn đồng ộ ngoài.
S gi m s t độ chính x c củ nguồn đồng ộ đƣợc th c hiện thƣờng
xuyên ằng c ch so s nh độ lệch gi nguồn đồng ộ ngoài với nguồn
đồng ộ nội củ BTS. Khi độ lệch đồng ộ gi 2 nguồn này vƣợt qu
giới hạn cho phép thì s hiệu chỉnh lại, khi đó ùng đồng hồ củ chính
ản thân BTS làm chuẩn.
Lợi ích củ việc đồng ộ TG là nâng c o ung lƣợng, giảm nhi u và
linh hoạt trong s ụng thiết ị.
C c BTS R12 trở lên có tính n ng t động chọn lại M st r TG ằng
c ch thiết lập th m số t động.
5.2 C trƣờng h p đồng ộ.
5.2.1 Đồng ộ trong một BTS. (Syn hroniz singl BTS)
Một BTS chỉ cần lấy tín hiệu đồng ộ t một nguồn đồng ộ ngoài.
Tất cả c c TRX trong BTS đƣợc đồng ộ với nh u thông qu một TF tại
DXU.
Ví dụ về đồng bộ RBS
Trong hình trên, RBS2 và RBS3 đƣợc cấu hình để ùng GPS nhƣ nguồn
tần số. C c urst truyền ởi RBS1, RBS2 và RBS3 không đƣợc đồng ộ.
5.2.2 Đồng ộ nhiều BTS t i một v tr . (Synchronize multiple BTSs on a
Site)
Một BTS gi v i trò là M st r BTS ắt uộc phải lấy tín hiệu đồng ộ t
một nguồn đồng ộ ngoài.
C c BTS gi v i trò là Sl v BTS đƣợc đồng ộ với M st r BTS thông
qu Bus đồng ộ ngoài (ESB) đƣợc đấu nối tiếp với nh u.
732 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Tối đ 16 BTSs có thể đấu đồng ộ với nh u và nhóm thành một nhóm
TG đồng ộ (TG clust r).
Ví dụ về đồng bộ nhiều RBS trên 1 site, để tăng dung lượng mạng
Trong ví ụ này, RBS2 đƣợc cấu hình là m st r trong TG clust r. C c
RBS kh c đƣợc cấu hình là sl v với đồng ộ nội c ll, để t ng ung
lƣợng mạng.
Đồng bộ nhiều RBS trên 1 site để giảm nhiễu, với serving cell khác nhau
Trong ví ụ này c c RBS trên 1 sit đƣợc đồng ộ với nh u để t ng
ung lƣợng trong c ll, và giảm nhi u gi c c c ll kh c nh u.
RBS2 là m st r trong TG clust r. RBS1 đặt là sl v và đồng ộ nội
c ll với m st r, cho phép nó phục vụ cùng 1 c ll nhƣ m st r. RBS3 và
RBS4 là đồng ộ liên c ll với m st r và sl v là kh c c ll. Tất cả c c
RBS đƣợc đồng ộ qu c p ESB cho phép giảm nhi u liên c ll.
5.2.3 Đồng ộ m ng. (Network synchronization)
B o gồm nhiều nhóm TG đồng ộ, c c M st r BTS trong c c nhóm TG
đồng ộ này lại đƣợc đồng ộ với nh u.
733 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Ví dụ về đồng bộ mạng
RBS2 và TG clust r 1 đƣợc đặt với đồng ộ khung GPS, và c c urst
củ chúng đƣợc đồng ộ liên c ll để phục vụ cho c c c ll kh c nh u
trong mạng đồng ộ. C c urst củ RBS1 không đƣợc đồng ộ với c c
RBS kh c.
Bằng c ch kết nối ộ định thời GPS cho cả 2 RBS trong TG clust r 1,
TG clust r s vẫn đƣợc đồng ộ khung GPS ng y cả khi th y đổi m st r.
TG clust r 1 đƣợc cấu hình để chấp nhận PCM nhƣ nguồn đồng ộ
phòng củ nó. Bằng c ch cấu hình cả RBS3 và RBS4 với đồng ộ nội
c ll, chúng có thể tiếp tục phục vụ 1 c ll s u khi th y đổi m st r trong
TG cluster.
C c TRX củ BS1, RBS2 và TG clust r 1 không thể phục vụ c ll củ
nhau.
H i nguồn đồng ộ ngoài PCM và GPS: 1 c i ùng làm nguồn đồng ộ
và 1 c i để ckup.
Chú ý: Mạng hiện tại dùng Intra-Synchronization (không có InterSynchronization và đồng bộ với 2BTS cùng site.
5.3 M t kỹ thuật đồng ộ TG.
5.3.1 Lự họn nguồn đồng ộ.
L chọn nguồn đồng ộ đƣợc th c hiện ằng c ch thiết lập gi trị củ
cặp th m số TFMODE và SYNCSRC, đồng thời phụ thuộc vào khả n ng
phần cứng củ thiết ị (DXU).
Tất cả c c kiểu DXU đều h trợ lấy nguồn đồng ộ t luồng PCM, c c
nguồn đồng ộ kh c nhƣ ộ o động nội h y GPS tùy thuộc vào t ng
loại DXU.
Bảng ƣới chỉ r việc l chọn nguồn đồng ộ với s kết hợp củ c c
th m số TFMODE và SYNCSRC.
TFMODE
SYNCSRC
Nguồn đồng ộ hỉ đ nh ứng với từng lo i DXU
734 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Có
Not Define
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
o động nội
Chỉ ó ổng PCM
PCM
GPS, PCM
backup
GPS, PCM
backup
PCM
D o động nội
GPS, no backup
Loại ỏ
ESB
ESB
ESB
Not Define
D o động nội
Not Define
D o động nội
Stand Alone PCM
hoặc M st r Internal,
Externally
Calibrated
Slave
Có ổng GPS
PCM
PCM
PCM
5.3.2 Thiết lập đồng ộ.
Hình ƣới chỉ r c c trạng th i có thể đồng ộ với Timing Function (TF)
củ một TG.
TF đi vào trạng th i “thiết lập đồng ộ” (Est lishing Synchronis tion)
sau khi:
BTS ật nguồn.
BTS r s t cứng.
Hoàn toàn th y đổi chức n ng BTS.
Managed Object TF deblocked.
Khi BTS ật nguồn, TF đƣợc cấu hình với c c gi trị mặc định củ TF
Mo , nguồn đồng ộ và gi trị ù TF có thể (nếu là Sl v TG). C c mặc
định này thu đƣợc t cơ sở
liệu lắp đặt BTS (IDB) và đƣợc x c định
khi lắp đặt BTS.
TF cố gắng thiết lập chế độ đồng ộ với nguồn đồng ộ đ x c định.
Thời gi n tối đ TF ở trạng th i “Est lishing Synchronis tion” cho
nguồn đồng ộ PCM là 5‟, cho c c loại nguồn đồng ộ kh c là 10‟, c c
trƣờng hợp kh c TF đƣợc cấu hình với c c gi trị đ kh i o và thời
gi n tối đ TF ở trạng th i “Est lishing Synchronis tion” nằm trong
khoảng 10-90‟‟
Ở trạng th i “Est lishing Synchronis tion”, TF s cố gắng lấy tín hiệu
đồng ộ t nguồn đồng ộ đ chỉ định ( ằng cặp th m số TFMODE và
SYNCSRC).
TF cố gắng thiết lập chế độ đồng ộ với nguồn đồng ộ đ x c định.
Trong trƣờng hợp nguồn đồng ộ là PCM thì việc đồng ộ đƣợc thiết lập
hƣớng tới gi o iện PCM mặc định. Nếu nguồn đồng ộ này đƣợc x m
xét là không thích hợp trong khoảng thời gi n vƣợt qu 2 phút thì việc
đồng ộ đƣợc thiết lập hƣớng tới gi o iện PCM kh c. Gi o iện PCM
735 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
mặc định là PCM- . Ngƣời s ụng có thể th y đổi gi trị mặc định
ằng c ch s ụng ứng ụng OMT.
Trƣờng hợp chất lƣợng nguồn đồng ộ chỉ định không đủ tốt, TF s cố
gắng lấy tín hiệu t luồng đồng ộ
phòng.
Khi TF lấy đƣợc tín hiệu đồng ộ t nguồn đồng ộ nó s chuyển s ng
chế độ “Synchronis tion”. Ở chế độ này, TF th c hiện uy trì đồng ộ
với nguồn đồng ộ, phân phối tín hiệu đồng ộ cho ESB nếu TF là
M st r, ù tr để uy trì đồng ộ nếu TF là Sl v , gi m s t chất lƣợng
nguồn đồng ộ.
Hình 5: Các trạng thái đồng bộ
5.3.3 Duy tr đồng ộ.
TG s chuyển vào hoạt động ở chế độ “Hol Ov r” khi chất lƣợng nguồn
đồng ộ ngoài không đảm ảo.
Đồng hồ nội đƣợc uy trì t động tr trƣờng hợp s i lệch kết quả o s
th y đổi nhiệt độ và tuổi thọ c c thành phần.
736 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Trong suốt thời gi n ở chế độ “Hol Ov r”, đồng ộ TG vẫn tiếp tục
đƣợc uy trì, vệc gi m s t nguồn đồng ộ c ng vẫn đƣợc liên tục, thời
gi n tối đ mà TG có thể ở chế độ “Hol Ov r” là “Hol Ov r Expiry
P rio ”, thời gi n này cho TG có TF M st r là 60‟, cho TG có TF Sl v
là 2‟.
Nếu thời gi n TG phải hoạt động ở chế độ “Hol Ov r” vƣợt qu khoảng
thời gi n “Hol Ov r Filt ring Tim ” thì cảnh o s xuất hiện, tuy
nhiên đồng ộ TG vẫn còn tiếp tục (Hol Ov r Filt ring Tim < Hol
Ov r Expiry P rio ). Nếu chất lƣợng nguồn đồng ộ đảm ảo trở lại thì
chế độ “Hol Ov r” kết thúc và cảnh o c ng ng lại, TG qu y trở lại
chế độ “Synchronis tion”. Chỉ có TG với TF M st r mới có “Hol Ov r
Filt ring Tim ” và thời gi n này là 5‟.
Nếu thời gi n TG phải hoạt động ở chế độ “Hol Ov r” vƣợt qu khoảng
thời gi n “Hol Ov r Expiry P rio ” thì đồng ộ TG không còn uy trì
n và qu trình gi m s t nguồn đồng ộ c ng kết thúc, TG không còn
khả n ng t qu y trở lại chế độ “Synchronis tion”.
TG với TF Mo M st r s hoạt động với TF Mo St n lon khi liên
kết O M ị mất trên kết nối PCM trong khoảng thời gi n liên tục vƣợt
qu 10 phút. Điều này có thể xuất hiện trong trƣờng hợp kết nối PCM ị
ngắt vƣợt qu thời gi n này.
Đồng ộ TG đƣợc thiết kế để hoạt động với ESB có chiều ài tối đ ko
qu 100m. Khoảng c ch tối đ gi c c TG trong TG clust r là tu thuộc
vào chiều ài tối đ củ ESB.
Gi trị ù TF nằm trong ải -10000 ns to +10000 ns và có thể đƣợc x c
định ằng ứng ụng OMT hoặc lệnh BSC.
Khi chuyển s ng chế độ Hol Ov r qu thời gi n giới hạn cho phép mà
nguồn đồng ộ vẫn chƣ đƣợc cấp lại thì c c trạm BTS s ị lock và
phải r s t cứng lại.
Có thể nhìn thấy trạng th i Hol Ov r ằng lệnh BSC.
5.3.4 Gi m s t nguồn đồng ộ.
Khi TF hoạt động ở chế độ “Synchronis tion” hoặc “Hol Ov r” thì nó
s liên tục th c hiện gi m s t chất lƣợng củ nguồn đồng ộ ngoài ằng
c ch so s nh độ lệch gi tín hiệu đồng hồ củ nguồn đồng ộ ngoài với
tín hiệu đồng hồ ên trong BTS.
Việc gi m s t này để x c định x m nguồn đồng ộ ngoài có đảm ảo
chất lƣợng không. Nếu không đảm ảo s đƣ r cảnh o cho ngƣời
ùng.
737 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
TF không s ụng hoặc không thể s ụng tín hiệu đồng ộ t nguồn
đồng ộ ngoài khi:
Không nhận đƣợc tín hiệu đồng hồ t nguồn đồng ộ ( ản thân nguồn
đồng ộ l i hoặc môi trƣờng truyền ẫn l i).
Nhận đƣợc tín hiệu đồng hồ t nguồn đồng ộ nhƣng độ chính x c
kém hơn so với c c tiêu chuẩn quy định (Lệch so với đồng hồ nội
vƣợt qu 0.1ppm).
5.3.5 TG Cluster:
Một c ll hoặc một số c c c ll lân cận có thể đƣợc phục vụ ởi một số TG
đồng vị trí o gồm một nhóm TG. Một TG clust r phục vụ một c ll có
thể đƣợc xây ng t 2 đến 16TG. Một TG (đƣợc x m nhƣ TG m st r)
đồng ộ với nguồn đồng ộ. TG m st r trích thông tin định thời tới c c
TG còn trong clust r (đƣợc x m nhƣ TG sl v ). Do đó, tất cả c c kênh
h trợ ởi TG clust r đƣợc đồng ộ ởi một nguồn đồng ộ chung.
TG cluster phục vụ một cell đồng bộ
Hình trên hoạ một ví ụ về TG clust r o gồm 3 TG phục vụ cùng
một c ll. TG đƣợc đồng ộ với một nguồn đồng ộ chung. Kết quả là
tất cả c c kênh đƣợc phục vụ ởi c ll thu ph t mà không ị nhi u.
738 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Hình 7: TG cluster phục vụ 3 cell đồng bộ
Hình trên minh hoạ một ví ụ về TG clust r o gồm 3 TG đồng vị trí
và phục vụ 1 trong 3 c ll lân cận. TG đƣợc đồng ộ với nguồn đồng
ộ chung. Kết quả là tất cả c c kênh đƣợc phục vụ ởi 3 c ll đƣợc thu
ph t mà không ị nhi u. Nếu m i c ll s ụng nhảy tần và m i kênh
đƣợc ấn định một gi trị M IO thích hợp thì cùng ộ tần số có thể s
ụng lại ở m i c ll. Kết quả là lƣu lƣợng mạng t ng trong một khu
v c nhất định mà không cần thêm tần số.
Cấu hình đồng bộ TG cluster
739 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Hình trên minh hoạ một ví ụ về TG clust r o gồm 4 TG. M i TG
có một hoặc nhiều nt n và đƣợc kết nối liên tiếp ằng us đồng ộ
ngoài (ESB).
Một TG (và chỉ 1) trong một clust r phải có TF mo là M st r. TG này
đƣợc coi nhƣ M st r TG. C c TG còn lại có TF Mo là sl v . C c TG
này đƣợc coi nhƣ sl v TG. TF Mo có để đƣợc đặt khi lắp đặt BTS s
ụng ứng ụng OMY và th y đổi ằng lệnh BSC.
M st r TG lấy thông tin thời gi n t nguồn đồng ộ và xuất r TG
Timing Output trên ESB. M i sl v TG hoàn toàn lấy thông tin thời gi n
t TG Timing Input nhận đƣợc khi kết nối với ESB. Do đó, sl v TG
không đƣợc đồng ộ tr c tiếp với nguồn đồng ộ. Để có thể gióng c c
đồng hồ nội củ m i sl v TG với đồng hồ củ m st r TG, đòi hỏi phải
ù với m i sl v TG, đƣợc gọi là ù TF. Bù TF đƣợc ứng ụng cho TG
Timing Input củ m i sl v TG và hoặc là làm nh nh hoặc làm chậm lại
đồng hồ nội liên qu n tới TG Timing Input.
Nếu ngƣời s
ụng không để ý đến việc x c định m st r TG hoặc
remove mast r TG hoặc x c định nhiều M st r TG trong một TG clust r,
thì tất cả c c sl v TG kết nối (khi đƣ vào hoạt động) s nhận r s ất
thƣờng củ nguồn đồng ộ và đi vào chế độ hoạt động Hol Ov r.
Gi trị ù TF thích hợp phải đƣợc x c định với m i sl v TG. Gi trị yêu
cầu đƣợc x c định t ất k gi trị tr vốn có nào trong TG Timing
Input đƣợc chuyển gi o tới m i Sl v TG (T s ) và ất k gi trị tr nào
đƣợc truyền tới m i nt n (Ttx )
Tất cả c c TG trong TG clust r th c hiện gi m s t nguồn đồng ộ
Sl v TG gi m s t thông tin thời gi n nhận t ESB. Nếu thông tin thời
gi n đƣợc x m là không phù hợp thì s đi vào chế độ hoạt động Hol
Over
M st r TG gi m s t nguồn đồng ộ củ ó. Nếu nguồn đồng ộ đƣợc
x m là ất thƣờng thì s đi vào chế độ hoạt động Hol Ov r. Việc phân
phối TG Timing Output trên ESB vẫn tiếp tục trong chế độ Hol Ov r.
Nếu nguồn đồng ộ hỏng không đƣợc s trong khoảng thời gi n giới
hạn củ Hol Ov r thì chế độ hoạt động HO kết thúc và việc phân phối
TG Timing Output trên ESB chấm ứt. Bất k một sl v TG nào kết nối
với ESB s đi vào chế độ hoạt động Hol Ov r.
Nếu M st r TG hoạt động với TF Mo St n lon thì việc phân ố TG
Timing Output trên ESB chấm ứt.
5.3.6 Một số
giới h n.
740 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Nếu một c ll đƣợc phục vụ ởi một TG clust r ùng nhảy tần BB hoặc
nhảy tần Syn thì chu i nhảy tần không thể mở rộng vƣợt qu một TG.
Do th c tế việc đƣ r một chu i nhảy tần chỉ có thể đƣợc x c định cho
một nhóm kênh và một nhóm kênh thì chỉ có kể x c định cho một TG.
Đặc tính “gi m s t và kiểm tr ộ thu ph t” chỉ có thể s ụng trong một
c ll đƣợc phục vụ hoàn toàn ởi BTS trong òng sản phẩm RSB200.
Một TG clust r phải chứ ít nhất một BTS trong òng sản phẩm
RBS2000.
Lệnh BSC RXC P, có thể ùng để in r c c gi trị củ TFMODE mà
BTS có. Với RBS200, có thể có c c gi trị M (M st r) n S
(St n lon ). Tuy nhiên, BTS không thể th c hiện chức n ng nhƣ một
M st r TG tr khi lắp đặt TMCB có khả n ng củ ESB.
5.3.7 Ứng ụng đồng ộ TG.
ng dụng đồng bộ TG
C c RBS kết nối với nh u qu c p đồng ộ ngoài ESB. M st r RBS
phân phối thời gi n tới c c Sl v RBS qu c p ESB.
C p ESB o gồm 3 đôi c p cân ằng. Chiều ài c p phải < 100m.
Việc đồng ộ thu đƣợc trong TG clust r phụ thuộc vào việc sl v TG
đƣợc cấu hình là đồng ộ intr -cell hay inter-cell:
Intr -c ll: Tất cả c c RBS trong TG clust r (m st r
sl v ) phục vụ
cùng một c ll. Điều này giúp t ng ung lƣợng củ c ll. Thời gi n TF ở
Hol Ov r củ sl v RBS khi ESB hỏng chỉ 1 vài phút.
Int r-c ll: c c urst t tất cả RBS trong TG clust r đƣợc đồng ộ qu
ESB để tr nh nhi u gi c c c ll lân cận. Sl v RBS không thể phục
741 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
vụ cùng một c ll với RBS kh c. Thời gi n TF ở Hol Ov r củ sl v
RBS khi ESB hỏng là vài giờ.
Cơ sở
liệu lắp đặt (IDB) củ m i sl v phải đƣợc cấu hình nhƣ s u:
L chọn đồng ộ intr -cell hay inter-cell
Tr
r củ TX, cần tính to n độ tr đƣờng truyền củ RBS
Tr đƣờng truyền m st r, đại iện cho tr TX qu RBS m st r
Tr ESB, đại iện cho tr gi m st r và sl v cụ thể qu Es + gi trị
cố định.
Bù gi trị TF, đại iện cho việc ù tr ESB và s kh c nh u gi tr
đƣờng truyền m st r củ m st r và slave.
Ch ý:
Khoảng c ch c c nt n phục vụ TG clust r phải đƣợc tối thiểu để đảm
ảo đồng ộ trên gi o iện vô tuyến. Tuy nhiên, đây không phải là hệ
số quyết định, khoảng c ch này chỉ nên trong khoảng 10m, o gồm
cả s i số về tr
r.
Nhảy tần BB gi c c RBS trong TG clust r là không đƣợc phép,
nhƣng có thể trong m i RBS.
5.3.8 T nh to n gi tr ù TF.
Th o chuẩn GSM, độ chênh lệch thời gi n ph t tại gi o iện vô tuyến
gi c c kênh thuộc cùng một c ll phải nhỏ hơn sym ol (920 ns).
Do c c kênh đƣợc điều khiển ởi M st r TG và Sl v TG đƣợc truyền
trên c c qu ng đƣờng kh c nh u trƣớc khi đến gi o iện vô tuyến nên
cần phải có một gi trị ù để đảm ảo việc ph t c c cụm tại gi o iện vô
tuyến thỏ m n tiêu chuẩn kỹ thuật.
Công thức x c định gi trị tr :
Tcv = Master Ttxd – Slave Ttxd – Tesb, với Tcv <= 10 microsecond
Trong đó:
Master Ttxd: độ tr truyền đƣờng ph t củ M st r TF
Slave Ttxd: độ tr truyền đƣờng ph t củ Sl v TF
Tesb: độ tr truyền trên ESB
Để có thể lệch khoảng thời gi n 920ns thì khoảng c ch c p phải > 200m
Đồng ộ phụ thuộc vào suy h o trên Jump r,
r.
5.3.9 T nh to n độ trễ đƣờng ph t.
D vào hệ quả củ công thức tính vận tốc truyền sóng để tính độ tr trên
m i phân đoạn đƣờng ph t (
r, jump r). M i một loại vật liệu có một hệ
742 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
số truyền sóng kh c nh u, o đó để tính to n chính x c cần tr cứu trong đặc
tính kỹ thuật củ
r và jump r mà BTS s ụng.
Delay [ns] = Length of cable [m] / (Velocity factor x 3 x 10^8)
Ttxd = Internal TX jumper + External TX jumper + TX feeder + TMA TX
jumper + TX antenna jumper)
5.3.10 T nh to n độ trễ ESB.
Th c chất là tính độ tr trên đoạn c p ESB và c ng
vào công thức
tính vận tốc truyền sóng trong môi trƣờng x c định (vật liệu chế tạo c p
ESB kh c nh u có thể có công thức tính kh c nh u o hệ số truyền sóng
kh c nh u).
Công thức ƣới đây chỉ đúng với c p đi k m tủ BTS củ Ericsson
Tesb [ns] = 4568 + 6.2 x ESB Length [m]
Tổng chiều ài c p ESB không vƣợt qu 100 m.
5.3.11 C th m số điều hỉnh.
SYNCSRC chỉ r nguồn củ đồng ộ TF (nguồn đồng ộ) s ụng ởi
TG:
SYNCSRC=PCM chỉ r rằng đồng ộ TG s ụng nguồn đồng ộ
PCM.
743 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
SYNCSRC=INTI chỉ r rằng đồng ộ TG s ụng nguồn đồng ộ t
ộ tạo o động trong có chuẩn trong.
SYNCSRC=INTE chỉ r rằng đồng ộ TG s ụng nguồn đồng ộ t
ộ tạo o động trong có chuẩn ngoài.
SYNCSRC=DEF ULT chỉ r rằng đồng ộ TG s ụng nguồn đồng
ộ x c định trong IDB BTS.
TFMODE chỉ r mo đồng ộ TF (TF mo ) s ụng ởi TG:
TFMODE=S chỉ r rằng TG có mo đồng ộ St n lon . TG
đồng ộ hƣớng tới nguồn đồng ộ.
TFMODE=M chỉ r rằng TG có mo đồng ộ M st r . TG đồng ộ
và phân phối thông tin thời gi n qu ESB.
TFMODE=S chỉ r rằng TG có mo đồng ộ Sl v . TG đồng ộ với
thông tin thời gi n nhận qu ESB. Gi trị củ SYNCSRC là không
liên quan.
TFCOMPPOS hoặc TFCOMPNEG có thể đƣợc x c định với TF Mo
'Slave'.
TFCOMPPOS chỉ r gi trị ù TF là ƣơng:
TFCOMPPOS=0 chỉ r rằng đồng hồ nội củ TG nhận đƣợc t thông
tin thời gi n nhận trên ESB mà không có ù.
TFCOMPPOS=1000 chỉ r rằng đồng hồ nội củ TG ị tr 1000ns so
với thông tin thời gi n nhận qu ESB.
TFCOMPPOS=OMT chỉ r rằng TG s ụng gi trị nhƣ đƣợc x c
định trong cơ sở
liệu cài đặt BTS. Gi trị này có thể th y đổi qu
OMT.
TFCOMPNEG chỉ r gi trị ù TF là âm:
TFCOMPNEG=1000 chỉ r rằng đồng hồ nội củ TG đƣợc t ng
1000ns so với thông tin thời gi n nhận qua ESB.
6. Hƣớng ẫn triển kh i nt n ngụy tr ng
6.1 M t gi i ph p.
Triển khai trạm s dụng anten ngụy trang (thay vì triển khai cột và anten
nhƣ trạm M cro thông thƣờng) để phủ sóng tại các khu v c dân kiện hay
các khu v c yêu cầu đảm bảo về mỹ quan.
Anten ngụy trang bao gồm 3 nt n thông thƣờng đƣợc bọc trong các lớp
vỏ kh c nh u để ngụy trang. Các chủng loại anten ngụy trang phổ biến:
Bồn nƣớc, trụ tròn, ngụy trang dạng cây (cây d , cây thông,…), điều
hòa, ống khói, cột đ n, iển quảng cáo.
744 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Một số loại anten ngụy trang:
ANTEN NGỤY TRANG DẠNG TRỤ TRÕN
ANTEN TRANG TRÍ DẠNG CÂY DỪA
ANTEN NGỤY TRANG DẠNG ỐNG KHÓI
ANTEN NGỤY TRANG DẠNG ĐIỀU HÒA
ANTEN DẠNG BIỂN QUẢNG CÁO
ANTEN NGỤY TRANG DẠNG CỘT ĐÈN
745 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
6.2 Kh o s t v tr đ t tr m.
Trạm phải nằm gi khu ân cƣ để hiệu quả phủ sóng c o nhất.
Khoảng c ch t vị trí mới đến c c trạm xung qu nh phải đảm ảo th o
guil lin về khoảng c ch đặt trạm cho t ng vùng.
Đối với trạm trên tò nhà: Chọn tò nhà với mặt ằng m i có thể đặt cột
r s t mép tƣờng, không ị tò nhà kh c ch chắn trong phạm vi 100m.
Đối với trạm triển kh i ƣới đất: Vị trí đặt phải nằm ở trung tâm c c tò
nhà, triển kh i đƣờng điện và truyền ẫn tới điểm ngầm hó đƣờng điện
củ khu ân cƣ ngắn nhất.
6.3 Kh o s t đ h nh v thiết kế.
Đối với trạm đặt trên nóc tò nhà:
S ụng cột cóc loại nhỏ (c o 2-3m), lắp s t mép tƣờng củ tò nhà
(thân cột c ch tƣờng <50cm).
746 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Cột Anten
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Tủ lắp thiết bị
Hình 1: Cột anten và tủ thiết bị
nt n m i c ll phải đặt phân t n r c c góc nhà, s ụng số lƣợng
nt n tối thiểu nhất có thể để đảm ảo thẩm mỹ. Triển kh i lắp đặt loại
nt n u l n h trợ cả 2G, 3G.
Hình 2: Minh họa anten lắp phân tán tại các góc
C c thiết ị kh c nhƣ RRU nếu tr o trên cột phải thấp hơn mép tƣờng,
ây nhảy phải đƣợc ó gọn vào mặt trong cột để đảm ảo khi nhìn t
ƣới lên chỉ thấy phần nt n nhô lên, không thấy ây nhảy và RRU.
Phƣơng n tốt nhất là triển kh i 3 cột độc lập, m i cột tr o một nt n,
trƣờng hợp hƣớng phủ sóng cho phép có thể tr o tối đ 2 nt n trên 1
cột.
747 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Hình 3: Mô phỏng với tòa nhà thực tế, anten đặt ở các góc
S ụng phòng m y có sẵn hoặc lắp thêm tủ thiết ị nhỏ gọn đặt trên
nóc tò nhà (s u khi khảo s t th c tế).
S ụng chung hệ thống chống sét có sẵn củ tò nhà làm chống sét
cho trạm vi n thông để đảm ảo hạn chế việc thi công, kho n, đục làm
ảnh hƣởng đến kết cấu c ng nhƣ thẩm mỹ củ tò nhà.
Đối với trạm triển kh i ƣới đất:
S ụng cột thép t đứng tr ng trí hình trụ đ n với độ c o điển hình
20 – 24m. Với một số khu v c đặc iệt có thể ùng cột c o đến 30m
nhƣng nhƣợc điểm là triển kh i khó o thân cột và đế rất to, móng
phải rộng.
Th m khảo hồ sơ thiết kế ản v thi công trạm HC1778 i ời trong
phụ lục đính k m.
748 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Hình 4: Mô phỏng cột đèn dùng anten ngụy trang.
S ụng nt n tr ng trí nhỏ gọn u l n 1800-2100 hình trụ ( ên
trong có 3 nt n độc lập). Th m khảo tài liệu nt n n r w CSH6516 -VT trong phụ lục đính k m.
Hình 5: Anten ngụy trang hình trụ.
Dây
r đƣợc đi trong lòng ống: Nên triển kh i
r 1/2” cho
nhẹ, uốn cong tại chân cột để nối với RRU.
Lắp đặt tủ thiết ị nhỏ gọn ên cạnh cột. Tủ thiết ị, o gồm cả RRU,
đƣợc trồng cây ch phủ xung qu nh và sơn màu, v họ tiết tr ng trí
ngụy tr ng phù hợp với cảnh qu n khu v c đặt trạm.
Hình 6: Trạm ngụy trang với tủ thiết bị được sơn và vẽ trang
749 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
trí họa tiết cây cối giống cảnh quan xung quanh.
Kho n mới hệ thống chống sét cho cột và thiết ị.
Triển kh i ngầm hệ thống điện và truyền ẫn cấp cho trạm.
6.4 Thiết kế lloff.
Đối với trạm triển kh i trên tò nhà: Thiết kế c llo nhƣ trạm m cro
ình thƣờng.
Đối với trạm cột đ n triển kh i ƣới đất: Do nt n cố định ên trong nên
zimuth không thể điều chỉnh, khi thiết kế zimuth chỉ chọn đƣợc góc
chuẩn. Độ c o cột, tilt và zimuth nên ùng phần mềm mô phỏng thiết
kế để tính to n vùng phủ. Ví ụ nhƣ toll.
6.5 Triển kh i thự tế v gi m s t thi ng.
Với khu v c khó triển kh i trạm, khi đàm ph n đƣợc vị trí thì yếu tố
thẩm mỹ và thời gi n triển kh i phải đƣợc đặt lên hàng đầu.
Đối với trạm cột đ n triển kh i ƣới đất cần lƣu ý: Toàn ộ thiết ị trong
tủ phải đƣợc lắp đặt, cấu hình và tích hợp trƣớc khi m ng r hiện trƣờng.
Cột nt n đƣợc th o thành t ng khúc, phải đƣợc lắp toàn ộ ở ƣới đất,
r lồng và cố định sẵn trong lòng cột. nt n lắp đặt, chỉnh tilt trƣớc
và nối sẵn với
r. Khi triển kh i cột s cẩu toàn ộ cột lên, xo y cột
vào vị trí đ đ nh ấu sẵn trên móng. Tủ thiết ị đƣợc m ng tới s chỉ
nối c c
r vào RRU và đấu nối nguồn điện, luồng truyền ẫn. C c
công t c chuẩn ị phải đƣợc làm t trƣớc tại chi nh nh kỹ thuật để giảm
tối đ thời gi n thi công trên hiện trƣờng. Trên th c tế triển kh i tại Khu
đô thị Phú Mỹ Hƣng: Thời gi n thi công móng cột và chờ móng khô là 2
ngày, s u đó triển kh i ng cột và lắp tủ thiết ị chỉ mất 2 tiếng. Với
c c khu v c khó triển kh i o kiện c o, thời gi n thi công trên hiện
trƣờng ngắn là yếu tố quyết định.
Dây
r đƣợc đi trong lòng ống: Nên triển kh i
r 1/2” cho nhẹ,
uốn cong tại chân cột để nối với RRU.
7. Hƣớng ẫn kh o s t, thiết kế Wifi offlo
7.1 Giới thiệu về Wifi offlo
Wi i o lo là giải ph p cho phép chuyển c c ịch vụ t 3G s ng ùng
trên wifi.
Tiêu chí chọn khu vự hotspot để phủ sóng: Vị trí triển khai wifi phải
thỏ m n đồng thời 2 điều kiện:
Khu v c có lƣu lƣợng data 3G cao: Hiện đ ng nằm trong vùng phủ
của sector 3G macro s dụng t 3 tần trở lên với HCM và s dụng t
4 tần trở lên với HNI.
750 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Khu v c hotspot là các bến tàu, bến x , khuôn viên c c trƣờng cao
đ ng, đại học, ký túc xá sinh viên, bệnh viện lớn và một số vị trí đặc
biệt khác.
Đặc điểm cần lƣu ý khi thiết kế vùng phủ wifi là có tốc độ c o nhƣng
hạn chế về vùng phủ sóng:
Tốc độ cao: 1 AP (Access Point) wifi chuẩn n thông thƣờng theo lý
thuyết có tốc độ 130Mbps và phục vụ đƣợc 256 us r đồng thời. Tuy
nhiên qua kiểm tra th c tế, tốc độ củ 1 P trong môi trƣờng vô tuyến
tốt là 90Mbps. Số user s dụng đồng thời t 50 – 100 user.
Vùng phủ hạn chế so với 3G: Do độ nhạy thu của thiết bị đầu cuối và
AP với tín hiệu wifi nhỏ hơn nhiều so với độ nhạy thu của thiết bị đầu
cuối và NodeB trong 3G.
Độ nhạy thu của AP: -101 Bm đến -95dBm so với -121dBm của
NodeB.
Độ nhạy thu của thiết bị đầu cuối đối với wifi là -95 Bm đến 85dBm so với -117 dBm của 3G.
Do đặc điểm trên nên yêu cầu về mức thu thiết kế của wifi phải > 80dBm. Cần đưa AP đến càng gần vị trí user sử dụng dịch vụ càng tốt,
hạn chế tối đa việc phải đâm xuyên qua nhiều lớp tường.
7.2 M h nh triển kh i m ng truy nhập ho wifi offlo .
Kết hợp sử dụng AP đặt cosite với trạm 3G hiện tại và các AP độc lập bổ
sung để có vùng phủ wifi kín khu vực hotspot:
S dụng c c P out oor Du l n định hƣớng lắp cosite với trạm 3G
với mục đích:
Ph t sóng wi i 2.4Ghz cho ngƣời dùng quanh trạm 3G lƣu lƣợng cao.
Ph t sóng wi i 5Ghz để cấp phát truyền dẫn cho các AP xung quanh
trong trƣờng hợp c c P độc lập xung quanh không thể kéo truyền
dẫn có ây đến. Khi đó P này gọi là AP Root.
S dụng các AP outdoor hoặc in oor độc lập để phát sóng wifi 2.4Ghz
cho ngƣời dùng nhằm bổ sung vùng phủ cho các AP lắp cosite. Nguồn
truyền dẫn có thể là truyền dẫn quang, Ethernet 100/1000 Base T kéo t
Site Router gần nhất hoặc truyền dẫn wifi 5Ghz (mô hình MESH) t các
AP lắp cosite 3G.
Ví dụ mô hình MESH trong th c tế: S dụng ng 5Ghz cấp truyền dẫn
t
P Root đến các AP Client.
751 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
Lưu ý: Khi sử dụng truyền dẫn wifi 5GHz cần đảm bảo tầm nhìn thẳng giữa các AP.
7.3 Hƣớng ẫn kh o s t, thiết kế v tuyến wifi.
7.3.1 C
ƣớ kh o s t, thiết kế AP.
C n cứ vào tiêu chí phủ sóng nêu trên, phƣơng ph p khảo sát thiết kế xác
định số lƣợng P nhƣ s u:
Bƣớc 1: X c định các khu v c hotspot cần phủ wifi, thỏ m n đồng thời 2
điều kiện:
Khu v c có lƣu lƣợng data 3G cao: Hiện đ ng nằm trong vùng phủ
của sector 3G macro s dụng t 3 tần trở lên với HCM và s dụng t
4 tần trở lên với HNI.
Khu v c hotspot là các bến tàu, bến x , khuôn viên c c trƣờng cao
đ ng, đại học, ký túc xá sinh viên, bệnh viện lớn và một số vị trí đặc
biệt khác.
Bƣớc 2: Chuẩn bị map (Googlemap) và d liệu của các trạm 3G xung
quanh khu v c hotspot s khảo sát.
Bƣớc 3: Rà soát toàn bộ các sector 3G có t 3 tần trở lên đối với HNI và
t 2 tần trở lên với HCM phủ sóng khu v c hotspot, đ nh ấu các sector
này trên map.
Bƣớc 4: Khoanh vùng t ng khu v c hotspot cần phủ sóng wi i. Đƣờng
o quy định chứa vùng phủ phát sinh phần lớn lƣu lƣợng của tất cả các
sector 3G cần offload.
Bƣớc 5: L a chọn các vị trí lắp AP cosite với trạm 3G m cro, x c định
bán kính phủ, vùng phục vụ của các AP này (bán kính phủ lấy mức trung
752 | P a g e
Cẩm nang kỹ thuật ngành Vô tuyến
Chương 5 Các Giải Phóng Bổ Sung Vùng Phủ Sóng
ình R=125m). Đây là c c P định hƣớng. Đặc tính AP cosite tham khảo
phụ lục I. Cần lắp AP cosite với sector của trạm m cro 3G trong 2 trƣờng
hợp sau:
Các sector 3G phục vụ hotspot cần o lo ( 4 tần với HNI,
với HCM).
Các sector 3G khác có phục vụ hotspot thỏa mãn:
Khoảng cách tới hotspot 150m.
3 tần
S ctor đ có t 3 tần (= 4-1) trở lên với HNI và 2 tần (= 3-1) trở lên
với HCM.
Bƣớc 6: Bổ sung thêm c c P độc lập tại các vị trí lƣu lƣợng cao, cần
phủ wi i nhƣng nằm ngoài vùng phủ củ c c P cosit . C ch x c định chi
tiết nhƣ s u:
L a chọn loại AP và vị trí lắp đặt d vào đặc điểm địa hình và phân
bố thuê bao:
C c trƣờng hợp l a chọn anten outdoor – omni: Khu v c cần phủ
sóng có suy h o đị hình đồng đều, phân bố thuê o đồng đều và
vị trí đặt AP tại tâm của khu v c này (phủ quảng trƣờng, khuôn
viên trƣờng).
C c trƣờng hợp l a chọn anten outdoor – Định hƣớng: Khu v c cần
phủ sóng có suy h o địa hình và phân bố thuê o không đồng đều;
các khu v c không thể đặt AP tại tâm ph t sinh lƣu lƣợng nhƣng có
kiến trúc tƣơng đối thoáng, ví dụ nhƣ giảng đƣờng đại học, các khu
kí túc xá thoáng, nhiều c a, khu sân vận động,…
C c trƣờng hợp l a chọn anten indoor – omni: Khu v c cần phủ
sóng là các sảnh rộng trong nhà, t ng tầng của các khu nhà có suy
hao trong và ngoài nhà lớn (20-40 dBm) không phủ t ngoài vào
đƣợc. Ví dụ: Nhà v n hó , hội trƣờng, thƣ viện, kí túc x c …. Vị
trí đặt ở tâm hoặc tại hành lang của vùng phục vụ d kiến, ít bị che
chắn nhất có thể. Chi tiế
0
You can add this document to your study collection(s)
Sign in Available only to authorized usersYou can add this document to your saved list
Sign in Available only to authorized users(For complaints, use another form )