LESSON NOTES
The 800 Core Words and Phrases #20
Core Words: How to Say "Brush,"
"Shower" and More!
CONTENTS
Vocabulary
Sample sentences
Grammar
#
VIETNAMESEPOD101.COM
20
THE 800 CORE WORDS AND PHRASES #20
1
VOCABULARY
Vietnamese
English
Class
đánh
brush
verb
tắm
shower
verb
rửa
wash
verb
rời khỏi
leave
verb
séc
check
noun
sáu mươi sáu
sixty-six
noun
bảy mươi bảy
seventy-seven
noun
tám mươi tám
eighty-eight
noun
chín mươi chín
ninety-nine
noun
một trăm
one hundred
noun
phòng khách
living room
noun
phòng ăn
dining room
noun
hành lang
hallway
noun
căn hộ
apartment
noun
nhà
house
noun
thể dục
exercise
noun
mở
open
adjective
nghe
listen
verb
sinh nhật
birthday
noun
nghỉ hưu
retire
verb
SAMPLE SENTENCES
Bé gái đang đánh răng bằng bàn chải đánh răng.
Người đàn bà đang đánh răng.
The young girl is brushing her teeth with a
toothbrush.
The woman is brushing her teeth.
Hãy đánh răng mỗi ngày ba lần vào buổi sáng,
buổi trưa và tối.
Người đàn bà đã đánh răng xong.
The woman brushed her teeth.
Brush your teeth three times every day in the
morning, afternoon and at night.
Người đàn bà đánh răng.
Người đàn ông đang tắm.
The woman brushes her teeth.
The man is showering.
VIETNAMESEPOD101.COM
THE 800 CORE WORDS AND PHRASES #20
2
Người đàn ông đang tắm vòi hoa sen.
tắm vào buổi sáng
The man is showering in the shower.
shower in the morning
Người đàn ông đang tắm vào buổi sáng.
Người đàn ông tắm vòi hoa sen.
The man is showering in the morning.
The man showers in the shower.
tắm vòi hoa sen
Người đàn ông tắm vào buổi sáng.
shower in a shower
The man showers in the morning.
Người đàn ông đã tắm vào buổi sáng.
Người đàn ông đã tắm vòi hoa sen.
The man showered in the morning.
The man showered in the shower.
rửa tay
Cô gái rửa mặt.
wash one's hands
The girl washes her face.
Cô gái đã rửa mặt xong.
Cô gái đang rửa mặt.
The girl washed her face.
The girl is washing her face.
rửa mặt
Hãy rửa tay trước khi ăn tối.
wash one's face
Wash your hands before dinner.
Cậu bé đang rửa bát.
Cậu bé rửa bát.
The boy is washing the dishes.
The boy washes the dishes.
Cậu bé đã rửa bát trong bồn rửa.
Cô gái đang rửa mặt trong bồn.
The boy washed the dishes in the sink.
The girl is washing her face in the sink.
Cậu bé rửa bát trong bồn rửa.
Cậu bé đang rửa bát trong bồn rửa.
The boy washes the dishes in the sink.
The boy is washing the dishes in the sink.
Cậu bé đã rửa bát.
rửa bát
The boy washed the dishes.
wash a dish
Cô gái rửa mặt.
Thời gian đến văn phòng là một tiếng nên chúng
tôi ra khỏi nhà lúc 7 giờ mỗi sáng.
"The girl washes her face."
The commute to the office is one hour, so we
leave at 7 AM every morning.
Người nhân viên cấp cao đang rời khỏi công ty
với một đồng nghiệp.
rời khỏi văn phòng
leave the office
The company executive is leaving with a
colleague.
VIETNAMESEPOD101.COM
THE 800 CORE WORDS AND PHRASES #20
3
rời khỏi nhà
leave the house
Người nhân viên cấp cao rời khỏi văn phòng
cùng một đồng nghiệp.
The company executive leaves with a colleague.
Người nhân viên cấp cao đã rời khỏi văn phòng
cùng một đồng nghiệp.
Người nhân viên cấp cao đã rời khỏi công ty.
The company executive left the company.
The company executive left with a colleague.
Người nhân viên cấp cao rời khỏi công ty.
Người nhân viên cấp cao đang rời khỏi công ty.
The company executive leaves the company.
The company executive is leaving the company.
rời đi cùng một đồng nghiệp
Anh sẽ rời khỏi công ty sau 30 phút nữa.
leave with a colleague
"I will leave the company in the next 30 minutes."
Người nhân viên cấp cao rời khỏi văn phòng cùng
một đồng nghiệp.
trả bằng ngân phiếu
pay by check
"The company executive leaves with a colleague."
Tôi có thể trả bằng ngân phiếu không?
Lộ trình sáu mươi sáu
Can I pay by check?
Route sixty-six
số sáu mươi sáu
bảy mươi bảy ga-lông
number sixty-six
seventy-seven gallons
số bảy mươi bảy
tám mươi tám độ Fa-ren-hét
number seventy-seven
eighty-eight degrees Farenheit
số tám mươi tám
số chín mươi chín
number eighty-eight
number ninety-nine
chín mươi chín phần trăm
Trường tôi có một trăm người.
ninety-nine percent
There are one hundred people in my school.
một trăm độ C
số một trăm
one-hundred degrees Celsius
number one hundred
một trăm
đồ dùng phòng khách
100
living room furniture
phòng khách hiện đại
Phòng khách đón ánh nắng tốt.
modern living room
The living room gets good sunlight.
VIETNAMESEPOD101.COM
THE 800 CORE WORDS AND PHRASES #20
4
Cái ti vi được đặt ở phòng khách.
The television is in the living room.
Một phòng khách rộng có thể được sử dụng cho
các hoạt động chung của gia đình.
"A wide living room can be used for family
activities."
bàn trong phòng ăn
Bàn trong phòng ăn đã được dọn xong.
dining-room table
The dining-room table is set.
bàn ăn trong phòng ăn
hành lang dài
dinner table in the dining room
long hallway
Buồng tắm ở cuối hành lang.
Tôi đã dọn căn hộ của tôi hôm nay.
The bathroom is at the end of the hallway.
"I cleaned my apartment today."
Cô ấy đã sống trong căn hộ đó 12 năm.
Tôi không đủ khả năng thuê căn hộ trong trung
tâm thành phố.
"She lived in that apartment for twelve years."
"I can't afford to rent an apartment in the city
center."
Thuê căn hộ ở Việt Nam khá rẻ.
Nhà tôi cách đây 1 km.
"It is quite cheap to rent an apartment in
Vietnam."
"My house is 1 km from here."
Đi bộ cũng là một dạng thể dục.
thể dục chiều
Walking is a kind of exercise.
afternoon exercise
Bơi lội là môn thể dục tốt nhất.
Người phụ nữ đang mở rèm.
Swimming is the best exercise.
The woman is opening the curtains.
Hãy mở sách ra.
mở cửa sổ
Open your book.
open a window
Cậu bé đang mở cửa.
mở cửa
The boy is opening the door.
open a door
Đứa bé đã mở cửa.
Đứa bé mở cửa.
The boy opened the door.
The boy opens the door.
Một nhà hàng mới đã mở cửa vào ngày hôm qua.
Đứa bé mở cửa.
"A new restaurant opened yesterday."
The boy opens the door.
Cô bé đang nghe nhạc bằng tai nghe.
nghe bằng loa
The girl is listening to music with headphones.
listen to a speaker
VIETNAMESEPOD101.COM
THE 800 CORE WORDS AND PHRASES #20
5
Người phụ nữ đang nghe nhạc.
chăm chú lắng nghe
The woman is listening to music.
listen closely
Người phụ nữ đang chăm chú lắng nghe.
Người phụ nữ nghe nhạc.
The woman is listening closely.
The woman listens to music.
nghe nhạc
Cậu bé đã nghe âm thanh của đại dương.
listen to music
The boy listened to the sound of the ocean.
Cậu bé nghe âm thanh của đại dương.
Người phụ nữ đã nghe nhạc.
The boy listens to the sound of the ocean.
The woman listened to music.
Cậu bé đang nghe âm thanh của đại dương.
Người phụ nữ nghe nhạc.
The boy is listening to the sound of the ocean.
The woman listens to music.
Bạn định làm gì cho sinh nhật của anh ấy?
Sinh nhật của bạn là khi nào?
"What are you going to do for his birthday?"
"When is your birthday?"
Người đàn ông vừa nghỉ hưu, ông ấy đang ăn
mừng với đồng nghiệp.
nghỉ hưu
retire from a company
The man just retired, and he is celebrating with
his coworkers.
Tôi hy vọng sẽ nghỉ hưu khỏi công ty trong vòng ba mươi năm.
In thirty years, I hope to retire from the company.
GRAMMAR
VIETNAMESEPOD101.COM
THE 800 CORE WORDS AND PHRASES #20
6
Vietnamese
English
Vietnamese
English
đánh
"brush"
Người phụ nữ đang
đánh răng.
"The woman is brushing
her teeth."
tắm
"shower"
Tôi tắm vào buổi sáng
còn chồng tôi tắm vào
buổi tối.
"I shower in the
morning, and my
husband showers at
night."
rửa
"wash"
Hãy rửa tay trước khi ăn "Wash your hands
tối.
before dinner."
rời khỏi
"leave"
Tôi sẽ rời khỏi công ty
sau 30 phút nữa.
"I will leave the company
in the next 30 minutes."
séc
"check"
Vui lòng cho tôi lấy séc
được không?
"Could I get the check,
please?"
sáu mươi sáu
"sixty-six"
Tôi đã chaỵ bộ hết sáu
mươi sáu phút.
"I ran for sixty-six
minutes."
bảy mươi bảy
"seventy-seven"
Số nhà anh ta là bảy
mươi bảy.
"His door number is
seventy-seven."
tám mươi tám
"eighty-eight"
Công ty có tám mươi
tám nhân viên.
"The company has
eighty-eight employees."
chín mươi chín
"ninety-nine"
số chín mươi chín
"number ninety-nine"
một trăm
"one hundred"
Ông ấy đã sống một
trăm năm.
"He has lived one
hundred years."
phòng khách
"living room"
Một phòng khách rộng
có thể được sử dụng
cho các hoạt động
chung của gia đình.
"A wide living room can
be used for family
activities."
phòng ăn
"dining room"
Phòng ăn nằm gần bếp.
"The dining room is next
to the kitchen."
hành lang
"hallway"
Đừng có chạỵ ngoài
hành lang.
"Don't run in the
hallways."
căn hộ
"apartment"
Tiền thuê căn hộ là bao
nhiêu?
"How much is the rent
for the apartment?"
nhà
"house"
Ngôi nhà ở đâu?
"Where is the house?"
thể dục
"exercise"
Bơi lội là môn thể dục
tốt nhất.
"Swimming is the best
exercise."
mở
"open"
Xin mở cái cửa này ra.
"Please open this door."
nghe
"listen"
Tôi đang nghe nhạc
"I'm listening to music."
sinh nhật
"birthday"
Sinh nhật của bạn là khi
nào?
"When is your birthday?"
nghỉ hưu
"retire"
Tôi hy vọng sẽ nghỉ hưu
khỏi công ty sau ba
mươi năm nữa.
"In thirty years, I hope to
retire from the
company."
VIETNAMESEPOD101.COM
THE 800 CORE WORDS AND PHRASES #20
7
VIETNAMESEPOD101.COM
THE 800 CORE WORDS AND PHRASES #20
8