Vocabulary topic Education
#Article 1
Advantages and disadvantages of starting school at an early age
No.
Highlighted vocabulary
Meaning
1.
(to) expose them to
cho chúng tiếp xúc với
2.
get off to a perfect start
bắt đầu một khởi đầu hoàn hảo
3.
play-time
thời gian chơi
4.
a great deal (formal)
rất nhiều
5.
cultivate these skills
6.
self-esteem
7.
incredible benefits
8.
physical coordination
9.
move about
10.
movement
11.
mobility
12.
at a tender age
ở độ tuổi nhỏ
13.
encourage interaction
khuyến khích tương tác
14.
15.
stimulate creative thought and
action
take turns
16.
(to) attend to others
trau dồi những kỹ năng này
lòng tự trọng
những lợi ích đáng kinh ngạc
phối hợp thể chất
phát triển
sự chuyển động
linh hoạt
kích thích tư duy và hành động sáng tạo
đảm nhiệm
chú ý tới người khác
17.
assist one another
hỗ trợ lẫn nhau
18.
offer your child with
đem lại cho trẻ
19.
essential literacy skills
20.
22.
know what to expect in a
classroom setting
learn appropriate classroom
behavior
at a young age
23.
develop a sense of independence
24.
take on immoral habits
những thói quen vô đạo đức
25.
bullying
bắt nạt
26.
preschool curriculum
27.
age-appropriate tasks
28.
positive reinforcement
21.
kỹ năng đọc và viết cần thiết
biết mong đợi điều gì ở cách tổ chức lớp học
học những hành vi phù hợp trong lớp học
khi còn nhỏ tuổi
phát triển sự độc lập
giáo trình mầm non
nhiệm vụ phù hợp với lứa tuổi
sự củng cố tích cực
#Article 2
Delaying kindergarten until age 7 offers key benefits to kids — study
No.
Highlighted vocabulary
1.
(to) delay kindergarten
2.
mental health benefits
Meaning
trì hoãn đi học mầm non
lợi ích về sức khoẻ thể chất
3.
4.
(to) better self-regulate their
attention
hyperactivity levels
5.
inattention
6.
virtually eliminate something
7.
(tobe) abnormal
8.
self-control
9.
higher assessment scores
điểm đánh giá cao hơn
10.
self regulation
sự tự điều chỉnh bản thân
11.
persist
12.
13.
the proper age to start formal
schooling
do academic work
14.
structured play
trò chơi có cấu trúc
15.
delay entry
trì hoãn nhập học
16.
kindergartners
17.
harm the reading development
18.
(tobe) geared to their
hướng đến sự phát triển của chúng
developmental level
(tobe) in tune with their learning đồng điệu với nhu cầu học tập và văn hoá
needs and cultures
feelings of inadequacy, anxiety
cảm giác k đủ, lo lắng và bối rối
and confusion
doesn’t start until the age of 7
đừng bắt đầu cho tới khi 7 tuổi
19.
20.
21.
sự tự điều chỉnh về chú ý của trẻ tốt hơn
mức độ hiếu động
sự mất tập trung
hầu như loại bỏ một số thứ
khác thường
khả năng kiểm soát bản thân
kiên trì
độ tuổi đúng đắn để bắt đầu chính thức đi học
làm công việc học thuật
trẻ mẫu giáo
làm hại sự phát triển của việc đọc
22.
23.
(tobe) deemed to be mentally
and physically ready
The lengthening of childhood
24.
(tobe) eligible for
25.
school starting ages
được cho là sẵn sàng về cả thể chất và tinh thần
kéo dài thời gian thơ ấu
đạt chuẩn
độ tuổi đến trường
Reading 1
The promise of play
No.
Highlighted vocabulary
Meaning
1.
(to) incorporate something into
Kết hợp cái gì vào cái gì
2.
therapy
Sự điều trị, liệu pháp sự
3.
(tobe) conflicted about
mâu thuẫn về điều gì
4.
(to) constitute
Coi như là, giống cái gì
5.
Innovative
Sáng tạo
6.
Grim (adj)
Buồn chán và ảm đạm
7.
Mundane (Adj)
Trần tục, đời thường
8.
Rigid (adj)
nghiêm khắc, cứng nhắc
9.
(to) Strive to
cố gắng để làm gì
10.
Skeptic (n)
người nghi ngờ
11.
Give in to something
đành bỏ cuộc, nhường điều gì
12.
Catalyst
Chất xúc tác cho điều gì xảy ra
Reading 2
Child’s play- It’s not just for fun
No.
Highlighted vocabulary
Meaning
1.
Trò chơi giả vờ, trò chơi đóng vai
2.
Pretend play/ make believe/
imaginative play (n)
(tobe) engaged in
3.
(to) unfold
dần hé lộ, phát triển
4.
subtle
Tinh tế
5.
instrumental
rất quan trọng
6.
impulsively
7.
consequently
Bất ngờ vội vàng mà không suy nghĩ
trước
hệ quả là
8.
(to) inhibit
Ngăn chặn điều gì xảy ra
9.
Predetermined (adj)
đã được định trước
10.
Evident (adj)
rõ ràng là, có bằng chứng là
11.
(to) conduct
thực hiện, tiến hành
tham gia vào (một cách chủ động)