HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
1. Khaùi nieäm
a) Haøm soá luyõ thöøa y x ( laø haèng soá)
Haøm soá y x
Taäp xaùc ñònh D
= n (n nguyeân döông)
y xn
D=R
= n (n nguyeân aâm hoaëc n = 0)
y xn
D = R \ {0}
laø soá thöïc khoâng nguyeân
y x
D = (0; +)
Soá muõ
1
Chuù yù: Haøm soá y x n
khoâng ñoàng nhaát vôùi haøm soá y n x (n N *) .
Đồ thị hàm số lũy thừa trên 0; ứng với các giá trị khác nhau của .
b) Haøm soá muõ y a x (a > 0, a 1).
Taäp xaùc ñònh:
D = R.
Taäp giaù trò:
T = (0; +).
Khi a > 1 haøm soá ñoàng bieán, khi 0 < a < 1 haøm soá nghòch bieán.
Nhaän truïc hoaønh laøm tieäm caän ngang.
Ñoà thò:
y
1
a>1
y=ax
y
y=ax
1
x
0<a<1
x
c) Haøm soá logarit y loga x (a > 0, a 1)
Taäp xaùc ñònh:
D = (0; +).
Taäp giaù trò:
T = R.
Khi a > 1 haøm soá ñoàng bieán, khi 0 < a < 1 haøm soá nghòch bieán.
Nhaän truïc tung laøm tieäm caän ñöùng.
Ñoà thò:
y
y
O
y=logax
y=logax
x
1
O
1 <a
x
1
0<a<1
2. Giôùi haïn ñaëc bieät
1
x
1
x
lim (1 x ) lim 1 e
x 0
x
x
ln(1 x )
1
x 0
x
lim
ex 1
1
x 0 x
lim
3. Ñaïo haøm
x x 1 ( x 0) ;
Chuù yù: n x
1
vôùi x 0 neáu n chaün
vôùi x 0 neáu n leû
n
n x n1
u u 1.u
;
n u
u
n
n u n1
a x a x ln a ;
au au ln a.u
e x e x ;
eu eu .u
loga x x ln1 a ;
loga u u lnu a
ln x 1 ;
x
ln u u
u
x3 2x
Ví dụ 1. Tìm tập xác định của hàm số sau y
x 1
5
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
Ví dụ 2. Tìm tập xác định của hàm số sau y x 2 3 x 2
3
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
1
Ví dụ 3. Tìm tập xác định của hàm số sau y x 2 5 x 6 3
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
Ví dụ 4. Tìm tập xác định của hàm số sau y log 2 x 1
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
2
Ví dụ 5. Tìm đạo hàm cấp 1 của hàm số sau y e x 4 x 3
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
3
Ví dụ 6. Tìm đạo hàm cấp 1 của hàm số sau y 3x 3 x 1
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
Ví dụ 7. Tìm đạo hàm cấp 1 của hàm số sau y ln x 2 4
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
Ví dụ 8. Tìm đạo hàm cấp 1 của hàm số sau y log 5 x 2 x 1
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
Ví dụ 9. So sánh a, b, c, biết đồ thị bên dưới là của các hàm số
y log a x, y log b x, y log c x, (0 a, b, c 1)
9 1
1 19
logex
shialog
I
1b
99
............................................................................................................................................................
a c
b
............................................................................................................................................................
Ví dụ 10. So sánh a, b, c, biết đồ thị bên dưới là của các hàm số y a x , y b x , y c x
b
............................................................................................................................................................
b
............................................................................................................................................................
a c
Ví dụ 11. Cho điểm C 0;4 ; đường thẳng đi qua C và cắt hai đồ thị hàm số y a x , y b x lần lượt tại A
và B sao cho AB AC . Tính a theo b.
A 110994;4
B log 4 4
Tga4 T4
AB
4
............................................................................................................................................................
2 10904
............................................................................................................................................................
Xa
10954 RB
............................................................................................................................................................
4419
AB ............................................................................................................................................................
0964 loga4 logak 0
log 4 2 logan
ACE
............................................................................................................................................................
A. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Tìm tập xác định cuûa caùc haøm soá sau:
2x 2 - x + 1
a) y
x 1
3
b) y (x -3x + 2)
2
d) y (x 2 - 1) 2
2
c) y (x - 2x + 1)
2
e) y log3 (x 2 - 2x)
2
3
f) y ln(x 2 - 5x+6) ( x 1)
Bài 2: Tính ñaïo haøm cuûa caùc haøm soá sau:
b) y e2x x
2
a) y 3x 2 x
2
d) y ( x 2 x )e
x
61
2
c) y 2 x .3 x 3 x 1 ( x >1)
1
x x
3
e) y x.e
f) y
3x
x2 x 1
Bài 3:Tính ñaïo haøm cuûa caùc haøm soá sau:
a) y ln(2 x 2 x 3)
b) y log2 (cos x )
d) y (2 x 1) ln(3 x 2 x )
e) y log 1 ( x cos x )
c) y log( x 2 2 x )
3
f) y log3 (cos x )
2
B. BÀI TẬP TRẮC NHIỆM
Câu 1: Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?
A. y x 4
2
at
0,1
7447005707 4 C. y x 2
B. y x 4
1/ 2
D. y x 2 2x 3
x
ouncer
Câu 2: Hàm số y = 3 1 x 2 có tập xác định là:canbtactle
A. [-1; 1]
3
skoco.at
B. (-; -1] [1; +) C. R\{-1; 1}
Câu 3: Tập xác định D của hàm số y x 3x 4
2
D. R
3
EY
A. D \ 1, 4
B. D ; 1 4;
C. D 1; 4
D. D 1; 4
1
Câu 4: Tập xác định D của hàm số y x 3 3x 2 2x 4
A. 0;1 2;
O
C. ;0 1; 2
70
B. R \ 0,1, 2
3
27
D. ;0 2;
2
fttTHaacbiet
3
co'x o
185290 4
3
Câu 5: Tập xác định D của hàm số y 2x 3 4 9 x 2
3
2
A. 3;
B. 3;3 \
O
3
3
C. ;3
2
D. ;3
2
ES
es
2243
4
Câu 6: Cho hàm số y x , các kết luận sau, kết luận nào sai:
A. Tập xác định D 0;
B. Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x thuộc tập xác định
Dothi
C. Hàm số luôn đi qua điểm M 1;1
D. Hàm số không có tiệm cận
Câu 7: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định ?
DEIR 4
D Oite
1 11140
A. y = x-4
B. y = x
3
4
it
91 4
y
Câu 8: Hàm số y = a bx có đạo hàm là:
5
3
seas
3
bx
A. y’ =
3 3 a bx 3
3
C. y’ = 3bx 2 3 a bx 3
A.
sin x
7
8
7 cos x
sin x
7
7 cos x
3 2
2 3 a bx 3
a
C.
6
a bx
3bx 2
D. y’ =
B.
1
7
D.
6
7 cos x
Câu 10: Tập xác định D của hàm số y log 2 x 2 2x 3
70
B. D ; 1 3;
C. D 1;3
D. D ; 1 3;
Câu 11: Tập xác định của hàm số y log3 x 2 x 12
B. ; 4 3;
B. (-; 0)
7 7 cos6 x
70
C. ; 4 3;
O
D. 4;3
Otập xác định là:
Câu 12: Hàm số y = ln x 2 5x 6 có
A. (0; +)
sin x
x7
A. D 1;3
A. 4;3
aVcl
bx 2
B. y’ =
Câu 9: Đạo hàm của hàm số y 7 cos x là:
Q.it
D. y = 3 x
C. y = x
C. (-; 2) (3; +) D. (2; 3)
e
nntn
Câu 13: Hàm số y =
1
có tập xác định là:
1 ln x
A. (0; +)\ {e}
Enco he I
C.
B. (0; +)
h e
D. (0; e)
aphaiionhon eii.is
Câu14: Tập xác định D của hàm số y log 4 x 1 log 1 3 x log8 x 1
2
AnxoTnnD In
to
1;3 \ 1
3
2
A. D ;3
B. D 1;3
C.
D. D 1;3 \ 1
C. x 2 x e2x 1
D. 2x 1 e2x 1
bomain
Ecs
2
Câu 15: Đạo hàm của hàm y ex x là:
B. 2x 1 ex
A. 2x 1 e x x
2
2
Câu16: Hàm số y 3x 3 x có đạo hàm là
an
A. 2 x 3 .3 x 3 x.ln 3 . B. 3x 3 x.ln 3 .
2
2
7017
Ina
C. x 2 3x .3x 3 x 1 . D. 2 x 3 .3 x 3 x .
Câu 17: Đạo hàm của hàm số y 2x 1 5x là:
A. 5x 2 2x ln 5 ln 5
a _u
Ebapopa's
275
2
2
12
g 2.5
17017
B. 5x 2 2x ln 5 ln 5
80,47
x
D. 2.5
ln 5
C. 2.5x 2x 1 x.5x 1
jjffa.ms
cho.mx 2
Câu 18: Hàm số f x log 2 x 2 2 x có đạo hàm
A. f x
ln 2
.
x 2x
C. f x
2 x 2 ln 2 .
2
cholictapa. o
B. f x
D. f x
x 2x
2
1
.
x 2 x ln 2
2
2x 2 .
x 2 x ln 2
2
Câu 19: Hàm số f x ln x 2 1 có đạo hàm
A. f x
1
.
x 1
C. f x
x
.
x 1
2
nu
B. f x
2x
.
x 1
D. f x
2 x 1 .
2
a
2
2
x 1 ln 2
as biến trên tập xác định của nó?
Câu 20: Hàm số nào dưới đây đồng
A. y = 0, 5
x
2
B. y =
3
x
C. y = 2
O
x
B
year
logastocach NB
y D. y = e
Câu 21: Hàm số nào dưới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?
ocact
991
x
A. y = log 2 x
B. y = log 3 x
C. y = log e x
D. y = log x
Câu 22: Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ ỏ bên đây ?
hoannIsnhanTEN
true
nhan
ACA
year
1
A. y
3
x
1
B. y
2
x
2
x
C. y 3x
D. y
x
2x 2
Câu 23: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y eyx 2xex2 /trên
0; 2/ 0; 2 là:
2
A. 1
B. e
2172
ba'mmay 2,72
Câu 24: Giá trị lớn nhất của hàm số y
C.
x
bantable
1
e
ln x
trên 1;e 2 là:
x
3,6780
1
B.
e
A. 0
C.
2
D.
e
balmtable
2
e2
D. 0
Câu 25: Đường thẳng y m , cắtt hai đồ
đ thị hàm số y a x , y b x và trục tung lầần lượt tại M, N A thoả
3 AN 2 AM . Mệnh đề nào đúng
1
3 1 1Tn 21109am 01
3 09pm 2109am
A. a b
2
B. a b
3
3
2
mg Ima
3logma 2logmb
C. 2a 3b
Câu 26: Đường thẳng y 3 , cắtt hai đồ
đ thị hàm số y log a x, y log b x
trị của
a
bằng
b
3 logan
3 109 x
in
5
logmas lo9mb
a
D. a 3b 2 1
g
tại điểm
E
x1 , x2 thoả x2 2 x1 , giá
A. 3
K
B. 3
C. 3 2
D. 2
Câu 27: Đường thẳng x 5 , cắt trục hoành và hai đồ thị hàm số y log a x, y log b x tại các điểm A, B,
C thoả CB 2 AB , giá trị của
YB logas
ye logbs
logas
a
bằng
b
2110995 0
310995
logbs
Ksa
A. a b 2
5b
B. a b3
C. a 3 b
D. a 5b