PHẦN BA. SINH HỌC CƠ THỂ CHƯƠNG 1. TRAO ĐỔI CHẤT & CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG Bài 1. KHÁI QUÁT VỀ TRAO ĐỔI CHẤT & CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG I. VAI TRÒ CỦA TRAO ĐỔI CHẤT & CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG Ở SINH VẬT - Cung cấp nguyên liệu xây dựng tế bào và cơ thể. - Tích lũy và giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống. - Bài tiết các chất thải, chất độc hại đảm bảo hoạt động bình thường của cơ thể. II. CÁC DẤU HIỆU ĐẶC TRƯNG CỦA TRAO ĐỔI CHẤT & CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG 1. Tiếp nhận & vận chuyển các chất - Ở thực vật: Quang hợp (hấp thụ CO2), hô hấp (hấp thụ O2), rễ (hấp thụ H2O, ion khoáng), vận chuyển các chất ở thân (qua mạch gỗ và mạch rây),... - Ở động vật: Hệ tiêu hóa (hấp thụ và tiêu hóa thức ăn), hệ hô hấp (hấp thụ O2),.... 2. Biến đổi các chất & chuyển hóa năng lượng: - Đồng hóa: tổng hợp các chất & tích lũy năng lượng trong các chất hóa học. VD: quang hợp ở thực vật,.. - Dị hóa: phân giải các chất & giải phóng năng lượng. VD: hô hấp tế bào, tiêu hóa ở động vật,... 3. Thải các chất vào môi trường - Ở thực vật: quang hợp (thải O2), hô hấp (thải CO2),... - Ở động vật: bài tiết mồ hôi, phân, nước tiểu,... 4. Điều hòa - Thông qua hormone (ở thực vật & động vật); thông qua hệ thần kinh (ở động vật). III. CÁC GIAI ĐOẠN CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG TRONG SINH GIỚI - Gồm 3 giai đoạn: Tổng hợp phân giải Huy động năng lượng. IV. MỐI QUAN HỆ GIỮA TRAO ĐỔI CHẤT & CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG - Trao đổi chất luôn gắn liến với chuyển hoá năng lượng, Page 1 - Cơ thể lấy các chất cần thiết từ môi trường tế bào hấp thụ các chất cần thiết từ cơ thể đồng hóa và dị hóa các chất tạo ra vật chất và năng lượng thải các chất thải ra môi trường. V. CÁC PHƯƠNG THỨC TRAO ĐỔI CHẤT & CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG Sinh vật tự dưỡng Quang tự dưỡng Hóa tự dưỡng Tự tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ Khả năng Sinh vật dị dưỡng Quang dị dưỡng Hóa dị dưỡng Lấy chất hữu cơ từ sinh vật khác Nguồn năng lượng Ánh sáng Chất vô cơ Ánh sáng Chất hữu cơ Nguồn carbon CO2 CO2 Chất hữu cơ Chất hữu cơ Đại diện Thực vật, tảo, vi khuẩn lam,... Vi khuẩn oxy hóa Fe, S, nitrate hóa,... Vi khuẩn không chứa S tía và lục,... Động vật, nấm, đa số vi khuẩn,... Vai trò - Cung cấp vật chất và năng lượng cho sinh giới. - Cung cấp O2 cho sinh giới, tham gia điều hòa khí hậu (thực vật, tảo, ....) - Cung cấp thức ăn, nơi ở cho sinh sinh vật dị dưỡng (đặc biệt là động vật). - Đảm bảo cân bằng chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái (động vật,..) - Phân hủy các chất cặn bã, chất thải trong sinh giới (nấm, vi khuẩn,...) BÀI TẬP VẬN DỤNG Phần I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Nội dung 1. Vai trò của trao đổi chất & chuyển hóa năng lượng ở sinh vật (1 – 5) Câu 1. Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống nhờ có sự A. chuyển hóa năng lượng và sinh sản. B. Chuyển hóa năng lượng và cảm ứng C. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng. D. Trao đổi chất và cảm ứng. Câu 2. Vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật là (1) Cung cấp nguyên liệu xây dựng tế bào và cơ thể. (2) Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của sinh vật. (3) Bài tiết các chất độc hại ra khỏi cơ thể. (4) Giúp sinh vật truyền lại các đặc điểm di truyền cho thế hệ sau. A. 1, 2, 3. B. 1, 2, 4. C. 1, 3, 4. D. 2, 3, 4. Câu 3. Nối vai trò của chuyển hóa vật chất và năng lượng (A) và hoạt động tương ứng (B) sao cho hợp lý A 1. Cung cấp vật chất 2. Cung cấp năng lượng 3. Bài tiết chất dư thừa B a. Chuyển năng lượng trong chất hữu cơ thành năng lượng trong phân tử ATP. b. Thận thải ure qua nước tiểu, lá ngập mặn thải ure qua mô tiết, ra mồ hôi ở người. c. Quang hợp tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O nhờ năng lượng ánh sáng. Đáp án : 1c, 2a, 3b Câu 4. Tất cả các cơ thể sống đều thường xuyên phải trao đổi chất và năng lượng với môi trường gọi là A. hệ thống mở B. khả năng tự điều chỉnh. C. sự liên tục tiến hóa. D. tính thứ bậc. Câu 5. Mọi cơ thể sống đều không ngừng trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng với môi trường, khi quá trình này dừng lại thì A. sinh vật sẽ sinh sản bình thường. B. sinh vật sẽ phát triển bình thường. C. sinh vật sẽ không sống được. D. sinh vật sẽ vận động bình thường. Page 2 Nội dung 2. Các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất & chuyển hóa năng lượng ở sinh vật (6 - 24) Câu 6. Dấu hiệu nào dưới đây đặc trưng của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật? (1) Giao phối và sinh sản tạo ra cá thể mới. (2) Đào thải các chất (3) Biến đổi các chất và chuyển hóa năng lượng. (4) Điều hòa hoạt động sống. (5) Thu nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất. A. 1, 2, 4, 5 B. 1, 2, 3, 5. C. 1, 2, 3, 4. D. 2, 3, 4, 5. Câu 7. Các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật là? A. Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở cơ thể Thải các chất vào môi trường Điều hòa B. Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào Thải các chất vào môi trường Điều hòa C. Tiếp nhận các chất từ con người và vận chuyển các chất Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào Thải các chất vào môi trường Điều hòa D.Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào Giữ lại tất cả các chất Điều hòa Câu 8. Nối các tên dấu hiệu đặc trưng cho quá trình trao đổi chất (A) và chuyển hóa năng lượng sao cho phù hợp với các ví dụ của chúng (B). A B a. Tuyến tụy tiết hormone insulin làm giảm lượng 1. Thu nhận các chất đường trong máu sau bữa ăn. b. Dạ dày co bóp và tiết enzyme pepsin để tiêu hóa 2. Biến đổi các chất protein trong thức ăn. c. Máu đưa O2 từ hệ hô hấp và các chất dinh dưỡng 3. Chuyển hóa năng lượng được hấp thụ ở hệ tiêu hóa đến từng tế bào. d. Hô hấp tế bào biến đổi năng lượng trong các chất 4. Vận chuyển các chất hữu cơ thành năng lượng trong ATP. e. Cây bàng hấp thụ nước và các ion khoáng thông qua 5. Bài tiết các chất các tế bào lông hút ở rễ. f. Thận thải ure và các chất không cần thiết thông qua 6. Điều hòa nước tiểu. Đáp án: 1e, 2b, 3d, 4c, 5f, 6a. Câu 9. “Ở thực vật, lá hấp thụ khí CO2 từ không khí, rễ hấp thụ nước từ đất sau đó vận chuyển lên lá nhờ hệ thống mạch gỗ để quang hợp” là dấu hiệu của sự A. biến đổi & điều hòa các chất. B. thu nhận & vận chuyển các chất. C. bài tiết các chất thải ra ngoài. D. chuyển hóa năng lượng. Câu 10. “Quá trình quang hợp hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các chất hữu cơ tổng hợp được” là dấu hiệu của sự A. bài tiết các chất thải. B. thu nhận các chất. C. chuyển hóa năng lượng. D. biến đổi các chất. Câu 11. “Ở thực vật, năng lượng từ ánh sáng được tích luỹ trong các chất hữu cơ tổng hợp từ quang hợp, sau đó các chất hữu cơ được phân giải trong quá trình hô hấp để giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống” là dấu hiệu của sự A. Thu nhận & vận chuyển các chất. B. Bài tiết các chất thải vào môi trường. C. Biến đổi vật chất & chuyển hóa năng lượng. D. Điều hòa quá trình trao đổi chất. Page 3 Câu 12. “Thực vật thải O2 trong quang hợp, thải CO2 trong hô hấp tế bào và bài tiết ure dư thừa qua các mô tiết ở lá” là dấu hiệu của sự A. bài tiết các chất thải. B. chuyển hóa năng lượng. C. thu nhận các chất. D. biến đổi các chất. Câu 13. Ở động vật, quá trình điều hòa các hoạt động trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng được thực hiện chủ yếu thông qua A. hệ tiêu hóa & hệ tuần hoàn. B. hệ thần kinh & hormone. C. hệ thần kinh & hệ tuần hoàn. D. hệ tiêu hóa & hệ tiết niệu. Câu 14. Ở thực vật, quá trình điều hòa các hoạt động trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng được thực hiện chủ yếu thông qua A. hormone. B. mạch gỗ, mạch rây. C. hệ thần kinh. C. các mô phân sinh. Câu 15. Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng được điều hòa các cơ chế điều hòa và chủ yếu dựa trên A. nhu cầu duy trì B. nhu cầu của cơ thể C. hoạt động thể chất D. hoạt động cơ bản Câu 16. “Khi gặp điều kiện khô hạn, cơ thể thực vật tổng hợp abscisic acid gây ức chế trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng làm cây rụng lá” là dấu hiệu của sự A. chuyển hóa năng lượng. B. bài tiết. C. biến đổi các chất. D. điều hòa. Câu 17. Quá trình tổng hợp các chất phức tạp từ các chất đơn giản (đồng hóa) sẽ đi kèm với sự A. tích lũy năng lượng. B. giải phóng năng lượng. C. phân giải năng lượng. C. bài tiết chất thải. Câu 18. Quá trình phân giải các chất phức tạp thành các chất đơn giản dị hóa) sẽ đi kèm với sự A. tích lũy năng lượng. B. giải phóng năng lượng. C. phân giải năng lượng. C. bài tiết chất thải. Câu 19. Dạng năng lượng chủ yếu được sử dụng cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể là A. ADP. B. AMP. C. ATP. D. NADH. Câu 20. Trong cơ thể quá trình nào sau đây tạo ra nhiều năng lượng ATP nhất? A. quang hợp. B. tiêu hóa. C. bài tiết. D. hô hấp. Câu 21. Cơ thể người lấy từ môi trường oxygen, nước và thức ăn để chuyển hóa thành năng lượng tích lũy ở dạng dễ sử dụng là A. ATP B. ADP C. mỡ D. glycogen. Câu 22. Đánh dấu (✓) vào ô mà em cho là đúng về bản chất của các quá trình trong bảng sau đây. ST T Quá trình Đồn g hóa Dị hóa Quang hợp chuyển quang năng thành hóa năng ở thực vật. 1 Hô hấp tế bào biến chất hữu cơ thành CO2, H2O và giải phóng năng lượng. 2 Sự tiêu hóa protein trong thức ăn ở dạ dày người nhờ enzyme pepsin. 3 Hormone lucagone chuyển hóa glucose trong máu thành glycogen dự trữ ở gan. 4 Hormone insulin chuyển glycogen trong gan thành glucose đưa vào máu. 5 Hình thành protein cần thiết từ các amino acid được hấp thụ trong thức ăn. 6 Câu 23. Nối các tên các hệ thống vận chuyển các chất (A) và vai trò của chúng (B) sao cho đúng. A B a. Vận chuyển nước và ion khoáng mà các tế bào lông 1. Hệ tuần hoàn hút ở rễ hấp thụ được lên lá. b. Vận chuyển các chất hữu cơ tổng hợp được ở lá đến 2. Mạch gỗ (xylem) từng tế bào nhận. c. Vận chuyển oxyen hấp thụ được ở hệ hô hấp, chất 3. Mạch rây (phloem) dinh dưỡng hấp thụ ở hệ tiêu hóa đến từng tế bào. Page 4 Đáp án : 1c, 2a, 3b Câu 24. Khi nói về các dấu hiệu đặc trưng của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật, phát biểu nào sau đây sai? (1) Chất dinh dưỡng và năng lượng từ môi trường sẽ được thu nhận nhờ các cơ quan chuyên biệt (2) Chất dinh dưỡng qua hấp thụ sẽ được sử dụng hoàn toàn trực tiếp. (3) Tế bào không sử dụng các nguyên liệu nhận được để tổng hợp chất hữu cơ tham gia kiến tạo cơ thể và dự trữ năng lượng (4) Các chất không được tế bào sử dụng sẽ được tái hấp thu. A. 1, 2, 3. B. 1, 2, 4. C. 2, 3, 4. D. 1, 3, 4. Nội dung 3. Các giai đoạn chuyển hóa năng lượng trong sinh giới (25 – 41) Câu 25. Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới bao các giai đoạn theo thứ tự nào? A. Tiêu thụ phân giải huy động năng lượng B. Hấp thụ phân giải huy động năng lượng C. Tổng hợp phân giải huy động năng lượng D. Phân giải tổng hợp huy động năng lượng * Quan sát sơ đồ các giai đoạn chuyển hóa năng lượng trong sinh giới bên phải và trả lời câu hỏi từ 26 41 Câu 26. Năng lượng khởi đầu cung cấp cho sinh giới (I) bắt nguồn từ A. năng lượng ánh sáng mặt trời. B. năng lượng gió, năng lượng sóng. C. năng lượng nhiệt từ mặt trời. D. năng lượng trong các chất hóa học. Câu 27. Bản chất của giai đoạn tổng hợp là A. đồng hóa. B. dị hóa. C. tiêu hóa. D. tuần hoàn. Câu 28. Ở thực vật, quá trình biến đổi năng lượng (I) thành năng lượng hóa học trong các chất hữu cơ là quá trình. A. hô hấp. B. quang hợp. C. tiêu hóa. D. tuần hoàn. Câu 29. Ở thực vật và động vật đều có chung quá trình nào sau đây để tạo ra năng lượng? A. Hô hấp. B. Quang hợp. C. Tiêu hóa..D. Tuần hoàn. Câu 30. Quá trình biến đổi năng lượng (I) thành năng lượng hóa học trong các chất hữu cơ sẽ đi kèm với sự A. giải phóng năng lượng. B. tích lũy năng lượng. C. tạo ra năng lượng. D. phân giải năng lượng Câu 31. Nối các nhóm sinh vật (A) và đại diện (B), đặc điểm sống của chúng (C) chuỗi thức ăn sao cho đúng. Đặc điểm sống Nhóm sinh vật Đại diện m. ăn sinh vật khác để 1. Sinh vật a. Gồm thực vật, tảo, một số vi lấy chất hữu cơ. tiêu thụ khuẩn tự dưỡng,... n. phân giải xác và chất 2. Sinh vật b. Gồm nấm, một số động vật thải của sinh vật khác. sản xuất và vi khuẩn dị dưỡng,... p. tự tổng hợp chất hữu 3. Sinh vật c. Gồm động vật ăn thực vật và cơ từ chất vô cơ. phân giải động vật ăn thịt. Đáp án : 1-mc, 2-pa, 3-nb. Câu 32. Năng lượng hóa học (trong các chất hữu cơ) được truyền từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao hơn theo thứ tự A. sinh vật sản xuất sinh vật phân giải sinh vật tiêu thụ. B. sinh vật sản xuất sinh vật tiêu thụ sinh vật phân giải. C. sinh vật phân giải sinh vật sản xuất sinh vật tiêu thụ. D. sinh vật tiêu thụ sinh vật sản xuất sinh vật phân giải. Page 5 Câu 33. Xét một chuỗi thức ăn trên: Lúa sâu nhái rắn đại bàng. Khi nói về chuỗi thức ăn này, phát biểu nào sau đây sai? A. Lúa là sinh vật sản xuất. B. Đại bàng là sinh vật phân giải. C. Sâu là động vật ăn thực vật. D. Nhái, rắn là động vật ăn thịt. Câu 34. Năng lượng (II) là A. năng lượng ánh sáng mặt trời. B. năng lượng hóa học trong các chất hữu cơ. C. năng lượng hóa học trong phân tử ATP. D. năng lượng nhiệt năng. Câu 35. Bản chất của giai đoạn phân giải là A. đồng hóa. B. dị hóa. C. tiêu hóa. D. tuần hoàn. Câu 36. Ở động vật, quá trình biến đổi năng lượng hóa học trong các chất hóa học thành năng lượng (II) là quá trình A. quang hợp. B. hô hấp. C. tiêu hóa. D. tuần hoàn. Câu 37. Sự phân giải các chất hóa học ở giai đoạn phân giải sẽ đi kèm với sự A. giải phóng năng lượng. B. tích lũy năng lượng. C. tạo ra năng lượng. D. phân giải năng lượng Câu 38. Năng lượng được giải phóng ở giai đoạn phân giải phần lớn sẽ A. tích lũy trong phân tử ATP. B. được sử dụng ngay lập tức. C. bị phân giải ngay lập tức. D. tích lũy trong các chất dự trữ. Câu 39. Năng lượng mà các sinh vật sử dụng trong hầu hết các hoạt động sống là A. ADP. B. ATP. C. AMP. D. NADPH. Câu 40. Năng lượng được giải phóng trong dị hoá một phần sẽ được sinh vật sử dụng, phần còn lại cuối cùng cũng đều thoát ra ngoài dưới dạng năng lượng (III) là A. Quang năng B. Hoá năng C. Nhiệt năng D. Cơ năng Câu 41. Năng lượng được sinh ra trong quá trình dị hóa ở sinh vật A. một phần được dự trữ, một phần sử dung cho các hoạt động sống, còn lại thoát ra dưới dạng nhiệt B. đa phần được dự trữ, số rất ít sử dung cho các hoạt động sống, còn lại thoát ra dưới dạng nhiệt. C. một phần được dự trữ, một phần sử dung cho các hoạt động sống, còn lại chuyển thành cơ năng D. một phần được dự trữ, một phần sử dung cho các hoạt động sống, còn lại chuyển thành cơ năng. Nội dung 4. Mối quan hệ giữa trao đổi chất & chuyển hóa năng lượng ở cấp tế bào và cơ thể (42 – 50) Câu 42. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng luôn A. gắn bó mật thiết với nhau, chỉ diễn ra ở cấp độ tế bào. B. không liên quan, trao đổi chất trước rồi mới chuyển hóa năng lượng. C. gắn bó mật thiết với nhau, diễn ra ở cả cấp độ cơ thể lẫn tế bào. D. không liên quan với nhau, chỉ diễn ra ở cấp độ tế bào. Câu 43. Đối với sinh vật, trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng A. chỉ diễn ra ở cấp độ tế bào. B. chỉ diễn ra ở cấp độ cơ thể. C. chỉ diễn ra ở lục lạp và ti thể. D. diễn ra ở cả cấp tế bào lẫn cơ thể. Câu 44. Đối với sinh vật đa bào, chất dinh dưỡng được lấy vào ở cấp A. cơ thể B. tế bào. C. quần thể. D. mô. Câu 45. Sau khi được hấp thụ vào tế bào, các chất dinh dưỡng sẽ được tiến hành A. đồng hóa và dị hóa. B. hô hấp hoặc tiêu hóa. C. oxy hóa hoặc thủy phân. D. phân hủy để sinh năng lượng. Câu 46. Ở cấp tế bào, chất thải từ quá trình dị quá sẽ được vận chuyển qua cấu trúc nào để bài tiết? A. chất nền ngoại bào. B. thành tế bào. C. màng sinh chất. D. bộ máy Golgi. Câu 47. Ở cấp độ cơ thể, chất thải và chất dư thừa sẽ được bài tiết qua A. hệ tuần hoàn. B. cơ quan bài tiết. C. hệ bài tiết. D. hệ hô hấp. Page 6 Câu 48. Đánh dấu (✓) thích hợp với quá trình đồng hóa và dị hóa. ST T 1 2 3 4 Nội dung Đồng hóa Dị hóa Tổng hợp các chất và tích lũy năng lượng. Phân giải các chất và giải phóng năng lượng. Cung cấp chất hữu cơ xây dựng cơ thể & dự trữ năng lượng. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống. Câu 49. Đánh dấu (✓) nếu là chất cần thiết ở động vật, đánh dấu (x) nếu là chất cần thiết ở thực vật, tô đen nếu là chất cần thiết ở cả thực vật và động vật. Thức ăn Chất Khoáng H2O CO2 O2 Câu 50. Đánh dấu (✓) nếu là chất thải ở động vật, đánh dấu (x) nếu là chất thải ở thực vật, tô đen nếu là chất thải ở cả thực vật và động vật. H2O (qua khí khổng) H2O (qua mồ hôi, nước tiểu) Phân O2 CO2 Nội dung 5. Các phương thức trao đổi chất & chuyển hóa năng lượng (51 – 77) Câu 51. Sinh vật tự dưỡng là sinh vật có khả năng A. tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ. B. phân giải xác sinh vật khác để lấy chất hữu cơ. C. tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất hữu cơ có sẵn. D. tự tổng hợp các chất vô cơ từ các chất vô cơ có sẵn. Câu 52. Sinh vật dị dưỡng là sinh vật A. tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng hấp thụ từ ánh sáng mặt trời B. tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng từ việc phân giải các chất hóa học. C. lấy chất hữu cơ trực tiếp từ các sinh vật khác hoàn toàn nhờ năng lượng ánh sáng mặt trời. D. lấy chất hữu cơ trực tiếp từ các sinh vật tự dưỡng hoặc từ các sinh vật dị dưỡng khác. Câu 53. Sinh vật tự dưỡng trên cạn điển hình là A. nấm B. thực vật. C. động vật. D. tảo. Câu 54. Sinh vật dị dưỡng điển hình là A. vi khuẩn. B. nấm C. động vật. D. thực vật. Câu 55. Dựa vào nhu cầu năng lượng, sinh vật tự dưỡng được chia thành 2 nhóm là A. sinh vật tổng hợp & sinh vật phân giải B. sinh vật sản xuất & sinh vật tiêu thụ. C. sinh vật quang tự dưỡng & sinh vật hóa tự dưỡng. D. sinh vật quang dưỡng & sinh vật hóa dưỡng. Câu 56. Dựa và nhu cầu năng lượng, sinh vật dị dưỡng được chia thành 2 nhóm là A. sinh vật tiêu thụ & sinh vật phân giải. B. sinh vật quang dị dưỡng & hóa dị dưỡng. C. sinh vật tổng hợp & sinh vật phân giải D. sinh vật sản xuất & sinh vật tiêu thụ. Câu 57. Trong một chuỗi thức ăn, sinh vật sản xuất thường thuộc nhóm sinh vật A. quang tự dưỡng. B. quang dị dưỡng. C. hóa tự dưỡng. D. hóa dị dưỡng. Câu 58. Trong một chuỗi thức ăn, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải chủ yếu thuộc nhóm sinh vật A. quang tự dưỡng. B. quang dị dưỡng. C. hóa tự dưỡng. D. hóa dị dưỡng. Câu 59. Sinh vật tự dưỡng đóng vai trò ? (1) Cung cấp vật chất và năng lượng cho sinh giới. (2) Cung cấp oxygen, điều hòa khí hậu. (3) Phân giải chất thải, xác của các sinh vật khác (4) Cung cấp nơi ở, nơi sinh sản cho động vật. A. 1, 2, 3. B. 1, 3, 4. C. 1, 2, 4. D. 2, 3, 4 Câu 60. Dựa vào những hiểu biết về phương thức trao đổi chất & chuyển hóa năng lượng sinh vật, hãy nối đặc điểm sống và đại diện của từng nhóm sinh vật sau đây sao cho đúng. Đặc điểm sống Nhóm sinh vật Đại diện Page 7 m. lấy chất hữu cơ từ sinh vật tự dưỡng hoặc sinh vật dị dưỡng khác. n. tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2) o. sử dụng năng lượng được hấp thụ từ ánh sáng mặt trời p. sử dụng năng lượng được cung cấp từ các chất hóa học Đáp án : 1-od; 4-pmc; 2-omb; 3- pma. 1. Quang tự dưỡng a. một số vi khuẩn oxy hóa sắt, lưu huỳnh, nitrate,... 2. Quang dị dưỡng b. một số vi khuẩn quang hợp không thải oxygen,... 3. Hóa tự dưỡng c. Nấm, động vật và một số vi khuẩn 4. Hóa dị dưỡng d. thực vật, tảo, một số vi khuẩn Câu 61. Cho các sinh vật sau đây. Bạn hãy đánh dấu (✓) nếu là sinh vật dị dưỡng, đánh dấu (x) nếu là sinh vật tự dưỡng và tô đen nếu là sinh vật sử dụng cả 2 hình thức. Cây chuối Vi khuẩn lam Nấm da đầu Tảo lục Trùng giày. Con bò Vi khuẩn trong ruột mối Rong đuôi chó San hô Giun, sán Câu 62. Vi khuẩn nitrate sinh trưởng được trong môi trường thiếu ánh sáng và có nguồn carbon chủ yếu là CO2. Như vậy, hình thức dinh dưỡng của chúng là A. quang dị dưỡng B. hóa dị dưỡng C. quang tự dưỡng D. hóa tự dưỡng Câu 63. Nhóm vi sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các hợp chất vô cơ? A. Vi sinh vật hóa tự dưỡng B. Vi sinh vật hóa dị dưỡng C. Vi sinh vật quang tự dưỡng D. Vi sinh vật hóa dưỡng Câu 64. Một loại vi sinh vật có thể phát triển trong môi trường có ánh sáng, giàu CO2, giàu một số chất vô cơ khác. Loại sinh vật đó có hình thức dinh dưỡng là A. quang tự dưỡng B. quang dị dưỡng C. hóa dị dưỡng D. hóa tự dưỡng Câu 65. Nấm da, tác nhân gây lở loét và ngứa ngáy các vùng da trên cơ thể động vật. Các loại nấm này sử dụng năng lượng và vật chất được lấy từ chính cơ thể vật chủ, chúng thuộc kiểu dinh dưỡng A. quang dị dưỡng. B. quang tự dưỡng. C. hóa tự dưỡng. D. hóa dị dưỡng. Câu 66. Vi khuẩn cộng sinh trong nốt sần rễ cây họ Đậu dùng nguồn năng lượng từ nitrogen (N2), sử dụng nguồn carbon từ CO2 không khí. Đây là hình thức dinh dưỡng? A. Quang tự dưỡng B. Quang dị dưỡng C. Hóa tự dưỡng D. Hóa dị dưỡng Câu 67. Vi khuẩn lam, loại vi khuẩn có chứa sắc tố quang hợp thuộc nhóm vi sinh vật? A. CO2 và ánh sáng B. Ánh sáng và chất hữu cơ C. Chất vô cơ và CO2 D. Ánh sáng và chất vô cơ Câu 68. Trùng roi xanh, một loại nguyên sinh động vật có chứa lục lạp như thực vật thuộc nhóm vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng nào? A. Quang tự dưỡng. B. Quang dị dưỡng. C. Hóa tự dưỡng. D. Hóa dị dưỡng. Câu 69. Trong quá trình sinh trưởng, một loại sinh vật thực hiện chuyển hóa vật chất bằng các phản ứng theo thứ tự sau. Hãy cho biết kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật này? 2H2S + O2 2H2O + 2S + Q (năng lượng) CO2 + H2S + Q (CH2O)n + S A. Quang dị dưỡng. B. Hóa dị dưỡng. C. Quang tự dưỡng. D. Hóa tự dưỡng. Câu 70. Khi nói về sinh vật dị dưỡng, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai? (1) Dựa vào vào vai trò trong chuỗi thức ăn, sinh vật dị dưỡng chia thành 2 nhóm là sinh vật quang dị dưỡng và sinh vật hóa dị dưỡng Page 8 (2) Dựa vào nhu cầu năng lượng, sinh vật dị dưỡng có thể chia thành 2 nhóm là sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải. (3) Sinh vật dị dưỡng có khả năng lấy chất hữu cơ từ sinh vật tự dưỡng hoặc sinh vật dị dưỡng khác và chuyển hóa chúng nhờ năng lượng hấp thụ từ ánh sáng. (4) Năng lượng được lấy từ các quá trình dị dưỡng sẽ được tích lũy và sử dụng cho các hoạt động sống chỉ dưới dạng ATP. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4 Câu 71. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sinh vật tự dưỡng và dị dưỡng? A. Sinh vật tự dưỡng bao gồm có vi khuẩn cộng sinh trong ruột mối, tảo, thực vật,… B. Sinh vật dị dưỡng có thể tích lũy năng lượng thông qua quá trình hóa tổng hợp. C. Nấm được xem là sinh vật dị dưỡng loại tiêu thụ. D. Bò được xem là sinh vật dị dưỡng loại phân giải. Câu 72. Ở người, tại sao quá trình tổng hợp insulin (một loại hormone điều hòa lượng đường trong máu) của tuyến tụy bị ức chế sẽ dẫn đến nguy cơ mắc bệnh A. sốt B. gout. C. tiểu đường. D. viêm gan Câu 73. Ở người, nếu lạm dụng bia rượu hoặc thừa đạm sẽ dẫn đến rối loạn chuyển hóa uric acid, làm tăng uric acid trong máu gây ra bệnh A. béo phì B. gout. C. tiêu chảy. D. viêm gan Câu 74. Quá trình trao đổi chất và năng lượng của cơ thể bị rối loạn sẽ ảnh hưởng như thế nào đến cơ thể? (1) Các hoạt động sống của cơ thể có thể không được cung cấp đủ năng lượng. (2) Cơ thể bị rối loạn, gặp các triệu chứng bất thường ảnh hưởng đến sức khỏe. (3) Cơ thể có thể tự khắc phục tất cả các vấn đề rối loạn chuyển hóa nên sẽ không ảnh hưởng đến các hoạt động sống của cơ thể. (4) Cơ thể vẫn có thể hoạt động bình thường vì các triệu chứng rối loạn chuyển hóa vốn không ảnh hưởng đến hoạt động sống. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4 Câu 75. Cần thực hiện những hoạt động nào sau đây để sự chuyển hóa vật chất trong cơ thể và sự trao đổi chất giữa cơ thể và môi trường diễn ra thuận lợi? (1) Ăn uống đủ chất. (2) Rèn luyện thể dục thể thao. (3) Làm việc vừa sức, nghỉ ngơi hợp lí. (4) Thường xuyên kiểm tra sức khỏe định kì. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4 TIÊP: PHẦN I: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TĐC VÀ CHNL Ở SV Câu 1. Năng lượng chủ yếu cung cấp cho sinh vật trên Trái Đất bắt nguồn từ: A.Năng lượng ánh sáng và năng lượng nhiệt B.Năng lượng nhiệt và năng lượng hóa học C.Năng lượng ánh sáng và năng lượng hóa học D.Năng lượng nhiệt và năng lượng ánh sáng Câu 2. Sinh vật tự dưỡng gồm: A.Quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng B.Nhiệt tự dưỡng và ánh sáng tự dưỡng C.Tiêu thụ và phân giải D.Ánh sáng tự dưỡng và quang tự dưỡng Câu 3. Sinh vật có khả năng tự dưỡng là: A.Bò B.Gà C.Vi khuẩn lam D.Hổ Câu 4. Sinh vật không có khả năng tự dưỡng: Page 9 A.Thực vật B.Tảo C.Vi khuẩn lam D.Bò Câu 5. Ở thực vật, năng lượng từ ánh sáng được tích luỹ trong các chất hữu cơ tổng hợp từ …(1)…, sau đó các chất hữu cơ được phân giải trong quá trình …(2)… để giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là: A. 1 – quang hợp; 2 – trao đổi. B. 1 – trao đổi; 2 – quang hợp. C. 1 – quang hợp; 2 – hô hấp. D. 1 – hô hấp; 2 – quang hợp. Câu 6. Thực vật thải …(1)… trong quang hợp, thải …(2)… trong hô hấp tế bào và bài tiết ure dư thừa qua các mô tiết ở lá. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là: A. 1 – O2; 2 – CO2. B. 1 – CO2; 2 – O2. C. 1 – H2O; 2 – CO2. D. 1 – CO2; 2 – H2O. Câu 7. Ở thực vật, lá hấp thụ khí …(1)… từ không khí, rễ hấp thụ nước từ đất sau đó vận chuyển lên lá nhờ hệ thống …(2)… để quang hợp. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là: A. 1 – O2; 2 – mạch gỗ. B. 1 – CO2; 2 – mạch gỗ. C. 1 – O2; 2 – mạch rây. D. 1 – CO2; 2 – mạch rây. Câu 8. Ở thực vật, lá hấp thụ khí …(1)… từ không khí, rễ hấp thụ nước từ đất sau đó vận chuyển lên lá nhờ hệ thống …(2)… để quang hợp. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là: A. 1 – O2; 2 – mạch gỗ. B. 1 – CO2; 2 – mạch gỗ. C. 1 – O2; 2 – mạch rây. D. 1 – CO2; 2 – mạch rây. Câu 9. Khi gặp điều kiện khô hạn, cơ thể thực vật tổng hợp abscisic acid gây …(1)… trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng làm cây rụng lá là dấu hiệu của sự …(2)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là: A. 1 – ức chế; 2 – bài tiết. B. 1 – ức chế; 2 – điều hòa. C. 1 – kích thích; 2 – bài tiết. D. 1 – kích thích; 2 – điều hòa. Câu 10. …(1)… là quá trình tổng hợp các chất phức tạp từ các chất đơn giản sẽ đi kèm với sự …(2)… năng lượng. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là: A. 1 – đồng hóa; 2 – tích lũy. B. 1 – đồng hóa; 2 – phân giải. C. 1 – đị hóa; 2 – tích lũy. D. 1 – dị hóa; 2 – phân giải. Câu 11. Các sinh vật quang tự dưỡng chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành: A.Năng lượng nhiệt B.Năng lượng cơ học C.Năng lượng trong các hợp chất vô cơ D.Năng lượng trong các hợp chất hữu cơ Câu 12. Năng lượng được giải phóng trong dị hoá cuối cùng cũng đều biến thành: A. Quang năng B. Hoá năng C. Nhiệt năng D. Cơ năng Câu 13. Hợp chất hữu cơ được sinh vật tự dưỡng sử dụng: A.Cho các hoạt động sống và là nguồn cung cấp nguyên liệu, năng lượng cho các hoạt động sống của sinh vật khác B.Cho các hoạt động sản xuất chất dinh dưỡng C.Cho hoạt sống sinh sản và hoạt động sống của sinh vật khác D.Cho việc tổng hợp các chất vô cơ cho sinh vật khác Câu 14. Sinh vật tự dưỡng đóng vai trò: A.Là sinh vật sản xuất, chế biến nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác Page 10 B.Là sinh vật sản xuất, cung cấp nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác C.Là sinh vật tiêu thụ, chế biến nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác D.Là sinh vật tiêu thụ, cung cấp nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác Câu 15. Dị dưỡng là sinh vật: A.Có khả năng tổng hợp chất vô cơ thành chất hữu cơ B.Có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ những chất hữu cơ có sẵn C.Có khả năng tổng hợp chất dinh dưỡng thông qua quang hợp D.Không có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất hữu cơ có sẵn Câu 16. Sinh vật dị dưỡng thường được phân thành: A.Sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải B.Sinh vật hóa tổng hợp và sinh vật quang tổng hợp C.Thực vật và động vật D.Sinh vật ăn thực vật và sinh vật ăn động vật Câu 17. Vi khuẩn lam là sinh vật: A.Quang tự dưỡng B.Hóa tự dưỡng phân giải C.Dị dưỡng loại tiêu thụ D.Dị dưỡng loại Câu 18. Nấm là sinh vật: A.Quang tự dưỡng B.Hóa tự dưỡng phân giải C.Dị dưỡng loại tiêu thụ D.Dị dưỡng loại Câu 19. Từ quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng trong sinh giới: A.Một phần năng lượng được các sinh vật dự trữ, một phần sử dung cho các hoạt động sống, còn lại được thải vào môi trường ở dạng nhiệt B.Hai phần năng lượng được các sinh vật dự trữ, một phần sử dung cho các hoạt động sống, còn lại được chuyển thành cơ năng C.Một phần năng lượng được các sinh vật dự trữ, hai phần sử dung cho các hoạt động sống, còn lại được thải vào môi trường ở dạng nhiệt D.Một phần năng lượng được các sinh vật dự trữ, một phần sử dung cho các hoạt động sống, còn lại được chuyển thành cơ năng Câu 20. Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới bao gồm: A.Tiêu thụ, phân giải, huy động năng lượng B.Hấp thu, phân giải và huy động năng lượng C.Tổng hợp, phân giải và huy động năng lượng D.Tái hấp thu, phân giải và huy động năng lượng Câu 21. Cơ thể của sinh vật có thể ở dạng: A.Đơn bào hoặc đa bào B.Tiêu thụ hoặc phân giải C.Tất cả đều ở dạng đơn bào D.Tất cả đều ở dạng đa bào Câu 22. Sinh vật lấy các chất từ môi trường, biển đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể và tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời trả lại cho môi trường các chất thải, quá trình đó gọi là A.Trao đổi chất B.Sự biến đổi C.Chất hữu cơ D.Chuyển hóa cơ bản Câu 23. Ví dụ về việc thu nhận các chất từ môi trường là: A.Lá cây hấp thụ ánh sáng B.Chuyển hóa tinh bột thành glucose C.Quá trình quang hợp D.Các chất không sử dụng được sẽ bị đào thải khỏi cơ thể Câu 24. Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống nhờ có: A.Trao đổi chất và sinh sản B.Chuyển hóa năng lượng Page 11 C.Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng D.Trao đổi chất và cảm ứng Câu 25. Mọi cơ thể sống đều không ngừng trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng với môi trường, khi quá trình này dừng lại thì: A.Sinh vật sẽ sinh trưởng B.Sinh vật sẽ phát triển C.Sinh vật sẽ chết D.Sinh vật sẽ vận động và sinh sản Câu 26. Ở sinh vật đa bào, quá trình trao đổi chất và năng lượng diễn ra ở cấp độ cơ thể và tế bào thông qua giai đoạn: A.Giữa môi trường ngoài và cơ thể B.Giữa môi trường trong cơ thể và tế bào C.Trong từng tế bào D.Bao gồm cả ba giai đoạn vừa kể trên Câu 27. Các dấu hiệu đặc trưng của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật KHÔNG bao gồm: A.Thu nhận các chất từ môi trường B.Biến đổi các chất C.Bài tiết các chất D.Đào thải các chất Câu 28. Tất cả các cơ thể sống đều là: A.Hệ thống mở B.Hệ thống một chiều không tuần hoàn C.Hệ thống kín D.Hệ thống Câu 29. Cơ thể người lấy từ môi trường oxy, nước và thức ăn để chuyển hóa thành năng lượng tích lũy ở dạng: A.ATP B.ADP C.Vô cơ D.Nhiệt Câu 30. Điền vào chỗ trống: Các sinh vật … chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học tích lũy trong các chất hữu cơ thông qua quá trình quang hợp. A.Quang tự dưỡng B.Hóa tự dưỡng C.Dị dưỡng loại tiêu thụ D.Dị dưỡng loại phân giải Câu 31. Các chất không được tế bào và cơ thể sử dụng sẽ được: A.Tái hấp thu B.Đào thải C.Điều hòa dụng D.Tích lũy để sử Câu 32. Điền vào chỗ trống: Các sinh vật … chuyển hóa năng lượng hóa học trong các hợp chất vô cơ thành năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ thông qua quá trình hóa tổng hợp. A.Quang tự dưỡng B.Hóa tự dưỡng C.Dị dưỡng loại tiêu thụ D.Dị dưỡng loại phân giải Câu 33. Điền vào chỗ trống: Sinh vật... là các sinh vật chỉ có khả năng tổng hợp các … từ những chất hữu cơ có sẵn. A.Tự dưỡng – chất hữu cơ B.Dị dưỡng – chất hữu cơ C.Tự dưỡng – chất vô cơ D.Dị dưỡng – chất vô cơ Câu 34. Điền vào chỗ trống: Các sinh vật … như nấm, vi khuẩn thường sử dụng xác củ các sinh vật khác làm thức ăn. A.Quang tự dưỡng B.Hóa tự dưỡng C.Dị dưỡng loại tiêu thụ D.Dị dưỡng loại phân giải Câu 35. Điền vào chỗ trống: Theo dòng năng lượng, quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới bao gồm: …, phân giải và … năng lượng. A.Tổng hợp – huy động B.Huy động – tổng hợp C.Biến đổi – huy động D.Biến đổi – tổng hợp Câu 36. Điền vào chỗ trống còn thiếu trong sơ đồ dưới đây: Page 12 A.Năng lượng tự nhiên B.Năng lượng hóa học tự do C.Năng lượng nhiệt D.Năng lượng Câu 37. Điền vào chỗ trống: Quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng phần lớn sẽ sản sinh ra … và giải phóng ngược trở lại môi trường. A.Ánh sáng B.Chất hữu cơ C.Chất vô cơ D.Nhiệt Câu 38. Điền vào chỗ trống: Ở sinh vật đa bào, quá trình trao đổi chất và năng lượng diễn ra ở … thông qua ba giai đoạn. A.Cấp độ cơ thể và tế bào B.Dạng đơn bào và đa bào C.Duy nhất cấp độ tế bào D.Duy nhất cấp độ cơ thể Câu 39. Điền vào chỗ trống: Các dấu hiệu đặc trưng cho quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật bao gồm: thu nhận, vận chuyển, …, tổng hợp và tích lũy năng lượng, phân giải và giải phóng năng lượng, đào thải, điều hòa. A.Sản sinh nhiệt B.Biến đổi C.Trao đổi D.Phân rã Câu 40. Điền vào chỗ trống: Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng được điều hòa dựa trên … thông qua hormone hoặc hệ thần kinh. A.Nhu cầu duy trì B.Nhu cầu của cơ thể C.Hoạt động thể chất D.Hoạt động cơ bản Câu 41. Điền vào chỗ trống: Tất cả các cơ thể sống đều là hệ thống mở, luôn diễn ra … quá trình trao đổi chất và năng lượng với môi trường. A.Sau B.Trước C.Đồng thời D.Chậm hơn Câu 42. Điền vào chỗ trống: Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng luôn có sự … mật thiết với nhau. A.Gắn bó B.Độc lập C.Tách rời D.Liên kết một phần Câu 43. Điền vào chỗ trống: Tế bào phân giải các hợp chất hữu cơ, giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể. Quá trình này thường được thực hiện trong … và ti thể. A.Bộ máy golgi B.Tế bào chất C.Nhân tế bào D.Phần màng tế bào Câu 44. Điền vào chỗ trống: Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng cung cấp …, năng lượng cho cơ thể sinh vật. A.Năng lượng B.Nhiệt năng C.Chất vô cơ D.Chất hữu cơ Câu 45. Điền vào chỗ trống: Page 13 Các chất dinh dưỡng đã thu nhận được vận chuyển đến từng … thông qua hệ mạch ở thực vật và … ở động vật. A.Ti thể - hệ tuần hoàn B.Tế bào chất – hệ tuần hoàn C.Tế bào – ti thể D.Tế bào – hệ tuần hoàn Câu 46. Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về đại diện của các nhóm sinh vật: 1. Quang tự dưỡng 2. Quang dị dưỡng 3. Hóa tự dưỡng 4. Hóa dị dưỡng A. 1-b, 2-d, 3-c, 4-a. 4-b. a. Nấm, động vật và một số vi khuẩn. b. Thực vật, tảo, một số vi khuẩn. c. Một số vi khuẩn oxy hóa sắt, lưu huỳnh, nitrate,... d. Một số vi khuẩn quang hợp không thải oxygen,... B. 1-a, 2-b, 3-c, 4-d. C. 1-b, 2-a, 3-c, 4-d. D. 1-a, 2-c, 3-d, Câu 47. Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về vai trò của các nhóm sinh vật: a. Cung cấp O2 cho sinh giới, tham gia điều hòa khí hậu (thực vật, tảo,....). 1. Sinh vật tự dưỡng b. Đảm bảo cân bằng chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái (động vật,..). c. Cung cấp vật chất và năng lượng cho sinh giới. 2. Sinh vật dị dưỡng d. Phân hủy các chất cặn bã, chất thải trong sinh giới (nấm, vi khuẩn,...). A. 1-bd, 2-ac. B. 1-ac, 2-bd. C. 1-bc, 2-ad. D. 1-ad, 2-bc. Câu 48. Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về đặc điểm sống của các nhóm sinh vật: a. Sử dụng năng lượng hóa học trong các chất hữu cơ. 1. Sinh vật tự dưỡng b. Tổng hợp chất hữu cơ từ chất hữu cơ. c. Tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ. 2. Sinh vật dị dưỡng d. Sử dụng năng lượng ánh sáng. A. 1-ab, 2-cd. B. 1-ac, 2-bd. C. 1-cd, 2-ab. D. 1-bd, 2-ac. Câu 49. …(1)… là quá trình phân giải các chất phức tạp thành các chất đơn giản sẽ đi kèm với sự …(2)… năng lượng. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là: A. 1 – đồng hóa; 2 – tích lũy. B. 1 – đồng hóa; 2 – giải phóng. C. 1 – đị hóa; 2 – tích lũy. D. 1 – dị hóa; 2 – giải phóng. Câu 50. Ở cấp tế bào, chất thải từ quá trình …(1)… sẽ được vận chuyển qua cấu trúc …(2)… để bài tiết. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là: A. 1 – đồng hóa; 2 – màng sinh chất. B. 1 – đồng hóa; 2 – thành tế bào. C. 1 – đị hóa; 2 – màng sinh chất. D. 1 – dị hóa; 2 – thành tế bào. Câu 51. Ở cấp tế bào, chất thải từ quá trình …(1)… sẽ được vận chuyển qua cấu trúc …(2)… để bài tiết. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là: A. 1 – đồng hóa; 2 – màng sinh chất. B. 1 – đồng hóa; 2 – thành tế bào. C. 1 – đị hóa; 2 – màng sinh chất. D. 1 – dị hóa; 2 – thành tế bào. Page 14 Câu 52. Trong một chuỗi thức ăn, sinh vật sản xuất thường thuộc nhóm sinh vật …(1)…; sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải chủ yếu thuộc nhóm sinh vật …(2)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là: A. 1 – quang tự dưỡng; 2 – hóa tự dưỡng. B. 1 – quang dị dưỡng; 2 – hóa dị dưỡng. C. 1 – quang tự dưỡng; 2 – hóa dị dưỡng. D. 1 – quang dị dưỡng; 2 – hóa tự dưỡng. Câu 53. Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về vai trò của chuyển hóa vật chất và năng lượng: a. Quang hợp tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O nhờ năng 1. Cung cấp vật chất lượng ánh sáng. b. Chuyển năng lượng trong chất hữu cơ thành năng lượng 2. Bài tiết chất dư thừa trong phân tử ATP. 3. Cung cấp năng lượng c. Thận thải ure qua nước tiểu, lá ngập mặn thải ure qua mô tiết, ra mồ hôi ở người. A. 1-c, 2-b, 3-a. B. 1-b, 2-a, 3-c. C. 1-c, 2-a, 3-b. D. 1-a, 2-c, 3-b. Câu 54. Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về ví dụ của dấu hiệu đặc trưng cho quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng: a. Dạ dày co bóp và tiết enzyme pepsin để tiêu hóa protein 1. Bài tiết các chất trong thức ăn. b. Máu đưa O2 từ hệ hô hấp và các chất dinh dưỡng được hấp 2. Biến đổi các chất thụ ở hệ tiêu hóa đến từng tế bào. c. Thận thải ure và các chất không cần thiết thông qua nước 3. Thu nhận các chất tiểu. 4. Vận chuyển các chất d. Cây bàng hấp thụ nước và các ion khoáng thông qua các tế bào lông hút ở rễ. A. 1-a, 2-b, 3-c, 4-d. B. 1-c, 2-a, 3-d, 4-b. C. 1-c, 2-a, 3-b, 4-d. D. 1-a, 2-c, 3-d, 4-b. Câu 55. Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về quá trình đồng hóa và dị hóa: a. Quang hợp chuyển quang năng thành hóa năng ở thực vật. b. Sự tiêu hóa protein trong thức ăn ở dạ dày người nhờ 1. Đồng hóa enzyme pepsin. c. Hormone insulin chuyển glycogen trong gan thành glucose đưa vào máu. d. Hô hấp tế bào biến chất hữu cơ thành CO2, H2O và giải phóng năng lượng. e. Hình thành protein cần thiết từ các amino acid được hấp thụ 2. Dị hóa trong thức ăn. f. Hormone lucagone chuyển hóa glucose trong máu thành glycogen dự trữ ở gan. A. 1-abc, 2-def. B. 1-cdf, 2-abe. C. 1-cde, 2-abf. D. 1-aef, 2-bcd. Câu 56. Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về vai trò của các hệ thống vận chuyển các chất: a. Vận chuyển các chất hữu cơ tổng hợp được ở lá đến từng tế 1. Mạch gỗ bào nhận. 2. Mạch rây b. Vận chuyển nước và ion khoáng mà các tế bào lông hút ở rễ Page 15 3. Hệ tuần hoàn A. 1-c, 2-b, 3-a. hấp thụ được lên lá. c. Vận chuyển oxyen hấp thụ được ở hệ hô hấp, chất dinh dưỡng hấp thụ ở hệ tiêu hóa đến từng tế bào. B. 1-b, 2-a, 3-c. C. 1-c, 2-a, 3-b. D. 1-b, 2-c, 3-a. Câu 57. Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về đặc điểm sống của các nhóm sinh vật: 1. Sinh vật sản xuất a. Ăn sinh vật khác để lấy chất hữu cơ. 2. Sinh vật phân giải b. Tự tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ. 3. Sinh vật tiêu thụ c. Phân giải xác và chất thải của sinh vật khác. A. 1-c, 2-b, 3-a. B. 1-b, 2-a, 3-c. C. 1-c, 2-a, 3-b. D. 1-b, 2-c, 3-a. Câu 58. Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về đại diện của các nhóm sinh vật: 1. Sinh vật sản xuất a. Gồm động vật ăn thực vật và động vật ăn thịt. 2. Sinh vật phân giải b. Gồm thực vật, tảo, một số vi khuẩn tự dưỡng,... 3. Sinh vật tiêu thụ c. Gồm nấm, một số động vật và vi khuẩn dị dưỡng,... A. 1-c, 2-b, 3-a. B. 1-b, 2-a, 3-c. C. 1-c, 2-a, 3-b. D. 1-b, 2-c, 3-a. Câu 59. Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về quá trình đồng hóa và dị hóa: a. Tổng hợp các chất và tích lũy năng lượng. 1. Đồng hóa b. Phân giải các chất và giải phóng năng lượng. c. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống. 2. Dị hóa d. Cung cấp chất hữu cơ xây dựng cơ thể và dự trữ năng lượng. A. 1-ad, 2-bc. B. 1-bc, 2-ad. C. 1-bd, 2-ac. D. 1-ac, 2-bd. Câu 60. Có bao nhiêu dấu hiệu dưới đây đặc trưng của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật: (1)Thu nhận các chất từ môi trường (2)Đào thải các chất (3)Biến đổi các chất thành chất vô cơ (4)Tổng hợp và tích lũy năng lượng (5)Điều hòa A.2 B.3 C.4 D.5 Câu 61. Có bao nhiêu sinh vật được tính là dị dưỡng trong số các sinh vật được kể tên dưới đây: (1)Cây chuối(2)Vi khuẩn la(3)Nấm(4)Tảo A.1 B.2 C.3 D.4 Câu 62. Có bao nhiêu ý đúng khi nói về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong các câu dưới đây: (1)Sinh vật tự dưỡng gồm có quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng (2)Sinh vật dị dưỡng có thể chia thành sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải (3)Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới bao gồm 2 giai đoạn chính (4)ATP là đòng tiền năng lượng cho các hoạt động sống của sinh vật A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 63. Có bao nhiêu ý đúng khi nói về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong các câu dưới đây: (1)ATP có nguồn gốc từ ADP Page 16 (2)Một trong ba giai đoạn trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật đa bào là trao đổi giữa môi trường ngoài và trong từng tế bào (3)Điều hòa quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng dựa trên hệ thần kinh ở thực vật (4)Tất cả các cơ thể sống đều là hệ thống bán mở A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 64: Nước chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm (%) trong khối lượng tươi của cơ thể thực A. 30 - 70%. B. 70 - 90%. C. 50 -80%. D. 90 - 100%. Câu 65: Nhân tố nào sau đây quyết định nhất đến sự phân bố của thảm thực vật trên trái đất? A. Ánh sáng. B. Nước. C. Nhiệt độ. D. Gió. Câu 3: Khi nói về vai trò của nước đối với thực vật, phát biểu nào sau đây đúng? A. Nước chỉ tham gia cấu tạo tế bào mà không có chức năng điều hòa sinh lí. B. Nước vừa có chức năng cấu tạo tế bào, vừa có khả năng điều hòa sinh lí. C. Nước chỉ có chức năng điều hòa sinh lí mà không tham gia cấu tạo tế bào? D. Nước là chất vô cơ nên ít có ý nghĩa đối với đời sống của các loài thực vật. Câu 66. Đối với thực vật, nước không có vai trò nào sau đây? A. Nước góp phần đảm bảo cho tế bào và cơ thể có hình dạng nhất định. B. Nước cung cấp năng lượng cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào và cơ thể. C. Nước là chất đệm giúp cây tránh khỏi các tác động cơ học. D. Nước là môi trường sống của một số loài thực vật. Câu 67. Ở thực vật, nước có bao nhiêu vai trò sau đây? I. Nước là thành phần cấu tạo tế bào thực vật. II. Nước là dung môi hòa tan các chất và môi trường cho các phản ứng sinh hóa. III. Nước giúp cây điều hòa thân nhiệt. IV. Nước là phương tiện vận chuyển các chất trong cơ thể thực vật. A. 1 B. 2 C. 3 C. 4 Câu 68. Đâu là nhận định sai về vai trò của nước? A. Nước chiếm một phần rất lớn trong sinh khối tươi của thực vật. B. Nước quyết định sự phân bố của thực vật trên Trái Đất. C. Thành phần quan trọng của tế bào, tạo môi trường liên kết các cơ quan với nhau. D. Nước là thành phần màng tế bào, hoạt hóa enzyme và truyền tín hiệu Câu 69. Người ta nói “Nước tham gia vào những hoạt động, quá trình sinh lí trong đời sống của thực vật”, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với câu nói đó? I. Tham gia vào thành phần cấu tạo của tế vào và chi phối các quá trình sinh lí. II. Là dung môi hòa tan các chất, tham gia vào quá trình vận chuyển các chất trong cây. Page 17 III. Điều hòa nhiệt độ của cơ thể thực vật. IV. Là nguyên liệu, môi trường của các phản ứng sinh hóa. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 70. Phát biểu nào sau đây đúng? 1. Trời lạnh, sức hút nước của cây giảm. 2. Sức hút nước của cây mạnh hay yếu không phụ thuộc vào độ nhớt của chất nguyên sinh. 3. Độ nhớt của chất nguyên sinh tăng sẽ gây khó khăn cho sự chuyển dịch của nước, làm giảm khả năng hút nước của rễ. 4. Một trong các nguyên nhân rụng lá mùa đông do cây tiết kiệm nước vì hút được ít nước. A. 2, 3, 4. B. 1, 3, 4. C. 1, 2, 3. D. 1, 2, 4. PHẦN II: CÂU HỎI ĐÚNG SAI TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG Ở SV Câu 1. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật? Ý Mệnh đề Đúng Sai a. Bài tiết các chất độc hại ra khỏi cơ thể. đ b. Cung cấp nguyên liệu xây dựng tế bào và cơ thể. đ c. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của sinh vật. đ d. Giúp sinh vật truyền lại các đặc điểm di truyền cho thế hệ sau. s Câu 2. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về dấu hiệu đặc trưng của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật? Ý Mệnh đề Đúng Sai a. Điều hòa hoạt động sống. đ b. Giao phối và sinh sản tạo ra cá thể mới. s c. Biến đổi các chất và chuyển hóa năng lượng. đ d. Thu nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất. đ Câu 3. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về bản chất của quá trình đồng hóa? Ý Mệnh đề Đúng Hormone glucagone chuyển hóa glucose trong máu thành glycogen dự a. trữ ở gan. Hô hấp tế bào biến chất hữu cơ thành CO2, H2O và giải phóng năng b. đ lượng. Hình thành protein cần thiết từ các amino acid được hấp thụ trong thức c. ăn. d. Sự tiêu hóa protein trong thức ăn ở dạ dày người nhờ enzyme pepsin. đ Sai s s Câu 4. Khi nói về vai trò của các hệ thống vận chuyển các chất thì phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? Ý Mệnh đề Đúng Sai Hệ tuần hoàn vận chuyển oxygen hấp thụ được ở hệ hô hấp, chất dinh a. đ dưỡng hấp phụ ở hệ tiêu hóa đến từng tế bào. Mạch gỗ vận chuyển được các chất từ rễ lên tận lá, còn mạch rây vận b. đ chuyển các chất từ lá đến rễ cây. Mạch rây vận chuyển nước và ion khoáng mà các tế bào lông hút ở rễ c. s hấp thụ được trên lá. Mạch gỗ vận chuyển các chất hữu cơ tổng hợp được ở lá đến từng tế bào d. s nhận. Page 18 Câu 5. Khi nói về vai trò của quá trình dị hóa, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? Ý Mệnh đề Đúng a. Tổng hợp các chất và tích lũy năng lượng. b. Cung cấp chất hữu cơ xây dựng cơ thể và dự trữ năng lượng. đ c. Phân giải các chất và giải phóng năng lượng. đ d. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống. Sai s s Câu 6. Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về các dấu hiệu đặc trưng của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật? Ý Mệnh đề Đúng Sai Tế bào không sử dụng các nguyên liệu nhận được để tổng hợp chất hữu a. s cơ tham gia kiến tạo cơ thể và dự trữ năng lượng. Chất dinh dưỡng và năng lượng từ môi trường sẽ được thu nhận nhờ các b. đ cơ quan chuyên biệt. c. Chất dinh dưỡng qua hấp thụ sẽ được sử dụng hoàn toàn trực tiếp. s d. Các chất không được tế bào sử dụng sẽ được tái hấp thu. s Câu 7. Khi nói về vai trò của sinh vật tự dưỡng, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai? Ý Mệnh đề Đúng a. Cung cấp oxygen, điều hòa khí hậu. đ b. Cung cấp nơi ở, nơi sinh sản cho động vật. đ c. Phân giải chất thải, xác của các sinh vật khác. d. Cung cấp vật chất và năng lượng cho sinh giới. đ Sai s Câu 8. Dựa vào những hiểu biết về phương thức trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng sinh vật, hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về đặc điểm sống và đại diện của từng nhóm sinh vật? Ý Mệnh đề Đúng Sai Nấm, động vật và một số vi khuẩn sử dụng năng lượng được hấp thụ từ a. s ánh sáng mặt trời và tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ. b. Hóa dị dưỡng sử dụng năng lượng được cung cấp từ các chất hóa học. đ Đại diện của nhóm sinh vật hóa tự dưỡng là một số vi khuẩn oxy hóa sắt, c. lưu huỳnh…; chúng lấy chất hữu cơ từ sinh vật tự dưỡng hoặc sinh vật dị s dưỡng khác. d. Quang tự dưỡng sử dụng năng lượng được hấp thụ từ ánh sáng mặt trời. đ Câu 9. Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về sinh vật tự dưỡng và dị dưỡng? Ý Mệnh đề Đúng a. Bò được xem là sinh vật dị dưỡng loại phân giải. Sinh vật tự dưỡng bao gồm có vi khuẩn cộng sinh trong ruột mối, tảo, b. thực vật,… c. Nấm được xem là sinh vật dị dưỡng loại tiêu thụ. Sinh vật dị dưỡng có thể tích lũy năng lượng thông qua quá trình hóa d. đ tổng hợp. Sai s s s Câu 10. Khi nói về ảnh hưởng của quá trình trao đổi chất và năng lượng của cơ thể bị rối loạn đến cơ thể thì mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai? Ý Mệnh đề Các hoạt động sống của cơ thể có thể không được cung cấp đủ năng a. lượng. Cơ thể có thể tự khắc phục tất cả các vấn đề rối loạn chuyển hóa nên sẽ b. không ảnh hưởng đến các hoạt động sống của cơ thể. Đúng Sai đ s Page 19 Cơ thể bị rối loạn, gặp các triệu chứng bất thường ảnh hưởng đến sức khỏe. Cơ thể vẫn có thể hoạt động bình thường vì các triệu chứng rối loạn d. chuyển hóa vốn không ảnh hưởng đến hoạt động sống. c. đ s Câu 11. Khi nói về vai trò của sinh vật dị dưỡng, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai? Ý Mệnh đề Đúng Dựa vào nhu cầu năng lượng, sinh vật dị dưỡng có thể chia thành 2 nhóm a. đ là sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải. Năng lượng được lấy từ các quá trình dị dưỡng sẽ được tích lũy và sử b. đ dụng cho các hoạt động sống chỉ dưới dạng ATP. Dựa vào vào vai trò trong chuỗi thức ăn, sinh vật dị dưỡng chia thành 2 c. đ nhóm là sinh vật quang dị dưỡng và sinh vật hóa dị dưỡng. Sinh vật dị dưỡng có khả năng lấy chất hữu cơ từ sinh vật tự dưỡng hoặc d. sinh vật dị dưỡng khác và chuyển hóa chúng nhờ năng lượng hấp thụ từ đ ánh sáng. Sai Câu 12. Quan sát quá trình hình bên dưới và cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai? Ý a. b. c. d. Mệnh đề Quá trình (A) được thực hiện nhờ hệ bài tiết, hô hấp. Quá trình (B) được thực hiện nhờ hệ tiêu hóa. Quá trình (C) là quang hợp, phân giải các chất giải phóng năng lượng. Năng lượng ở quá trình (D) là nhiệt năng. Đúng đ đ Sai s đ Câu 13. Quan sát quá trình hình bên dưới và cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai? Page 20 a. Ý a. b. c. d. Mệnh đề Nước ở quá trình (a) chắc chắn là nước tiểu. Quá trình (c) cần sử dụng khí oxygen. Các chất thải ở quá trình (e) có thể là phân, nước tiểu,... Các chất được vận chuyển bởi hệ tuần hoàn (f) b. Ý Mệnh đề a. Cung cấp đủ nguyên, nhiên liệu, thuốc chữa bệnh,… cho con người. Hấp thu khí carbon dioxide trong không khí giúp giảm bớt hiện tượng b. hiệu ứng nhà kính làm nhiệt độ Trái Đất nóng lên. c. Tổng hợp chất hữu cơ, cung cấp thức ăn cho sinh vật khác. Giúp bảo vệ đất, nước ngầm; hạn chế các thiên tai như lũ lụt, sạt lở đất, d. hạn hán,…Mất rừng đầu nguồn gây ra ngập lụt, lũ quét, sạt lở đất,… Đúng Sai s đ đ đ Đúng đ Sai đ đ đ Câu 14. Cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai? STT 1 Quá trình Đúng Sai Chỉ có khoảng 17 nguyên tố được xem là thiết yếu đối với cây. Dựa vào khối lượng trong cơ thể thực vật, có hai loại nguyên tố khoáng là 2 nguyên tố hữu cơ và nguyên tố vô cơ. Khi thiếu các nguyên tố khoáng thiết yếu, cây vẫn có thể hoàn thành được chu 3 kì sống của mình vì có những nguyên tố khác thay thế. Mo không phải là nguyên tố khoáng thiết yếu vì hàm lượng trong cây của 4 chúng chiếm tỉ lệ cực kỳ nhỏ (≤100mg/kg chất khô). 5 Khi cây bị vàng lá do thiếu diệp lục, cần bón N, Ca, P. Câu 16. Những phát biểu sau đây về quá trình vận chuyển các chất ở thân đúng hay sai. Giải thích ST T 1 2 3 4 Nội dung Đún g Sai Các chất được tạo ra bởi quá trình quang hợp, amino acid, hormone là các chất bđược luận chuyên chủ yếu trong mạch rây. Nước và các ion khoáng được vận chuyển qua mạch rây còn chất hữu cơ được vận chuyển qua bó mạch gỗ. Mạch gỗ phải là các tế bào chết để giảm lực cản của nước khi vận chuyển ngược chiều trọng lực. Cơ chế vận chuyển nước trong hệ mạch không phụ thuộc vào sự đóng hay mở của khí khổng Page 21 ST T 5 6 Nội dung Đún g Sai Dòng mạch gỗ là dòng đi lên, dòng mạch rây chủ yếu là dòng đi xuống Tốc độ vận chuyển các chất trong mạch rây là nhanh hơn rất nhiều so với tốc độ vận chuyển các chất trong mạch gỗ. Câu 17. Nội dung Khoảng 70 - 90% khối lượng tươi của cơ thể thực vật là nước. Nước mà cây giữ trong cơ thể sẽ hoạt động như một loại xương thủy lực để giữ cho các bộ phận của nó luôn trong tình trạng cứng. Nước quan trọng đối với sự sống của cây ngay từ giai đoạn cây nảy mầm. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về vai trò của nước với thực vật? a. Nước là chất cần thiết không thể thiếu cho cơ thể thực vật. b. Nước tham gia hoạt hóa các enzyme trong quá trình trao đổi chất của cơ thể thực vật. c. Tham gia vào cấu tạo nên cơ thể thực vật và điều tiết các quá trình sinh lí. d. Nước là thành phần cấu tạo nên tế bào, dung môi hòa tan các chất, nguyên liệu, môi trường xảy ra nhiều phản ứng sinh hóa và giúp điều hòa thân nhiệt. * Hướng dẫn giải a. Đúng. b. Sai. Vì quá trình hoạt hóa các enzyme trong quá trình trao đổi chất của cơ thể thực vật là vai trò của nguyên tố khoáng vi lượng. c. Sai. Vì đây là vai trò của các nguyên tố khoáng. d. Đúng. Câu 18. Nước, chất khoáng là những chất cần thiết của thực vật. Nước tham gia vào thành phần cấu tạo của tế bào và chi phối các quá trình sinh lý diễn ra trong cây. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về vai trò của nước đối với thực vật a. Nước là thành phần cấu tạo của tế bào. b. Nước chiếm khoảng 85% khối lượng tươi của tất cả thực vật c. Nước có vai trò điều hoà nhiệt độ của cơ thể thực vật. d. Nước là môi trường của các phản ứng sinh hoá chứ không tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất của cơ thể thực vật. * Hướng dẫn giải a. Đúng. b. Sai. Nước chiếm khoảng 70 – 90% khối lượng tươi tùy vào đối tượng thực vật khác nhau c. Đúng. d. Sai. Nước là nguyên liệu, môi trường của các phản ứng sinh hoá. Câu 19. Nội dung Người ta nói “Nước tham gia vào những hoạt động, quá trình sinh lí trong đời sống của thực vật”, những nhận định dưới đây là đúng hay sai với câu nói đó? a. Tham gia vào thành phần cấu tạo của tế bào và chi phối các quá trình sinh lí. b. Là dung môi hòa tan các chất, tham gia vào quá trình vận chuyển các chất trong cây. c. Điều hòa nhiệt độ của cơ thể thực vật. Page 22 d. Là nguyên liệu, môi trường của các phản ứng sinh hóa. * Hướng dẫn giải a. Đúng. b. Đúng. c. Đúng. d. Đúng. * Quan sát 2 hình sau đây về quá trình chuyển hóa vật chất & năng lượng ở người và thực vật, trả lời câu hỏi từ 76 – 77 Hình1 Hình 2 Câu 20. Quan sát quá trình hình 1 và cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai ? ST T 1 2 3 4 5 6 7 8 Nội dung Đún g Sai Đún g Sai Quá trình (a) được thực hiện nhờ hệ bài tiết, hô hấp. Nước ở quá trình (a) chắc chắn là nước tiểu. Năng lượng ở quá trình (d) là nhiệt năng. Các chất thải ở quá trình (e) có thể là phân, nước tiểu,... Các chất được vận chuyển bởi hệ tuần hoàn (f) Quá trình (c) là quang hợp, phân giải các chất giải phóng năng lượng. Quá trình (b) được thực hiện nhờ hệ tiêu hóa. Quá trình (c) cần sử dụng khí oxygen. Câu 21. Quan sát hình 2 và cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai ? ST T 1 2 3 4 5 6 Nội dung Quá trình (d) được thực hiện nhờ mạch rây. Quá trình (c) được thực hiện nhờ mạch gỗ. Quá trình (e) là quá trình thoát hơi nước. Quá trình (a) là quá trình hô hấp tế bào. Quá trình (a) có bản chất là quá trình đồng hóa, tích lũy năng lượng. Cây này sử dụng năng lượng ATP được tích lũy ở các quá trình dị quá để phục vụ các hoạt động sống. PHẦN III: CÂU HỎI TRẢ LỜI NGẮN Câu 1. Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới trải qua mấy giai đoạn? Page 23 Đáp án là: 3 (Tổng hợp, phân giải và huy động năng lượng) Câu 2. Cho các dạng năng lượng: ADP, ATP, mỡ và glycogen, có bao nhiêu dạng năng lượng tích lũy ở dạng dễ sử dụng khi cơ thể người lấy từ môi trường oxygen, nước và thức ăn? Đáp án là: 1 (ATP) Câu 3. Trong số các chất: O2, H2O, CO2, thức ăn và chất khoáng, có bao nhiêu chất là chất cần thiết ở cả động vật và thực vật? Đáp án là: 2 (O2 và H2O) Câu 4. Trong số các chất: O2, H2O, CO2, nước tiểu và phân, có bao nhiêu chất là chất thải ở cả động vật và thực vật? Đáp án là: 1 (CO2) Câu 5. Trong số các chất: O2, H2O, CO2, thức ăn và chất khoáng, có bao nhiêu chất là chất cần thiết ở thực vật? Đáp án là: 4 (O2, H2O, CO2 và chất khoáng) Câu 6. Trong số các chất: O2, H2O, CO2, thức ăn và chất khoáng, có bao nhiêu chất là chất cần thiết ở động vật? Đáp án là: 3 (O2, H2O và thức ăn) Câu 7. Trong số các chất: O2, H2O, CO2, nước tiểu và phân, có bao nhiêu chất là chất thải ở thực vật? Đáp án là: 3 (O2, H2O, CO2) Câu 8. Trong số các chất: O2, H2O, CO2, nước tiểu và phân, có bao nhiêu chất là chất thải ở động vật? Đáp án là: 3 (CO2, nước tiểu và phân) Câu 9. Dựa vào nhu cầu năng lượng, sinh vật tự dưỡng được chia thành mấy nhóm? Đáp án là: 2 (Sinh vật hóa tự dưỡng và sinh vật hóa dị dưỡng) Câu 10. Cho các sinh vật sau đây. Có bao nhiêu sinh vật dị dưỡng? a, Cây chuối b, Vi khuẩn lam c, Nấm da đầu d, Tảo lục e, Trùng giày f, Con bò g, Vi khuẩn trong ruột mối h, Rong đuôi chó i, San hô k, Giun, sán Đáp án là: 8 (trừ a và d) Câu 11. Cho các sinh vật sau đây. Có bao nhiêu sinh vật tự dưỡng? a, Cây chuối b, Vi khuẩn lam c, Nấm da đầu d, Tảo lục e, Trùng giày f, Con bò g, Vi khuẩn trong ruột mối h, Rong đuôi chó i, San hô k, Giun, sán Đáp án là: 6 (a, b, d, g, h, i) Câu 12. Cho các sinh vật sau đây. Có bao nhiêu sinh vật sử dụng cả 2 hình thức tự dưỡng và dị dưỡng? a, Cây chuối b, Vi khuẩn lam c, Nấm da đầu d, Tảo lục e, Trùng giày f, Con bò g, Vi khuẩn trong ruột mối h, Rong đuôi chó i, San hô k, Giun, sán Đáp án là: 4 (b, g, h, i) Câu 13. Vi khuẩn lam, loại vi khuẩn có chứa bao nhiêu sắc tố quang hợp thuộc nhóm vi sinh vật trong các sắc tố nêu dưới đây? (1) CO2. (2) Ánh sáng. (3) Chất vô cơ (4) Chất hữu cơ. Đáp án là: 2 (CO2 và ánh sáng) Page 24 Câu 14. Cho: hệ tuần hoàn, hệ hô hấp, hệ thần kinh, hệ tiết niệu, hệ tiêu hóa và hormone. Ở động vật, quá trình điều hòa các hoạt động trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng được thực hiện chủ yếu thông qua bao nhiêu hệ thống kể trên? Đáp án là: 2 (hệ thần kinh và hormone) Câu 15. Cho: các mô phân sinh, hệ thần kinh, mạch gỗ, mạch rây và hormone. Ở thực vật, quá trình điều hòa các hoạt động trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng được thực hiện chủ yếu thông qua bao nhiêu hệ thống kể trên? Đáp án là: 1 (hormone) Câu 16. Cho các dạng năng lượng: ADP, ATP, AMP và NADH. Có bao nhiêu dạng năng lượng chủ yếu được sử dụng cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể? Đáp án là: 1 (ATP) Câu 17. Dựa vào nhu cầu năng lượng, sinh vật tự dưỡng được chia thành mấy nhóm? Đáp án là: 2 (sinh vật quang tự dưỡng và sinh vật hóa tự dưỡng) Câu 18. Dựa vào nhu cầu năng lượng, sinh vật dị dưỡng được chia thành mấy nhóm? Đáp án là: 2 (sinh vật quang dị dưỡng và sinh vật hóa dị dưỡng) Câu 19. Cần thực hiện bao nhiêu hoạt động sau đây để sự chuyển hóa vật chất trong cơ thể và sự trao đổi chất giữa cơ thể và môi trường diễn ra thuận lợi? (1) Ăn uống đủ chất. (2) Rèn luyện thể dục thể thao. (3) Làm việc vừa sức, nghỉ ngơi hợp lí. (4) Thường xuyên kiểm tra sức khỏe định kì. Đáp án là: 4 Câu 20. Cho các dạng năng lượng: nhiệt năng, quang năng, cơ năng, hóa năng và động năng. Năng lượng được giải phóng trong dị hoá một phần sẽ được sinh vật sử dụng, phần còn lại cuối cùng cũng đều thoát ra ngoài dưới mấy dạng năng lượng kể trên? Đáp án là: 1 (nhiệt năng) Câu 21. Ở thực vật, nước có bao nhiêu vai trò sau đây? I. Nước là thành phần cấu tạo tế bào thực vật. II. Nước là dung môi hòa tan các chất và môi trường cho các phản ứng sinh hóa. III. Nước giúp cây điều hòa thân nhiệt. IV. Nước là phương tiện vận chuyển các chất trong cơ thể thực vật. * Đáp án: 4 Câu 22. Người ta nói “Nước tham gia vào những hoạt động, quá trình sinh lí trong đời sống của thực vật”, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với câu nói đó? I. Tham gia vào thành phần cấu tạo của tế vào và chi phối các quá trình sinh lí. II. Là dung môi hòa tan các chất, tham gia vào quá trình vận chuyển các chất trong cây. III. Điều hòa nhiệt độ của cơ thể thực vật. IV. Là nguyên liệu, môi trường của các phản ứng sinh hóa. * Đáp án: 4 Page 25 Phần II. BÀI TẬP TỰ LUẬN Bài 1. Hãy phân biệt sinh vật tự dưỡng và sinh vật dị dưỡng, dựa vào bảng sau Tiêu chí Sinh vật tự dưỡng Sinh vật dị dưỡng Sử dụng năng lượng ánh sáng Sử dụng năng lượng trong các chất hữu cơ Tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ Tổng hợp chất hữu cơ từ chất hữu cơ Đại diện Bài 2. Tìm hiểu chức năng của các cơ quan, quá trình, hệ thống của thưc vật sau đây và cho biết cơ quan, quá trình, hệ thống nào ở động vật có chức năng tương tự Ở thực vật Ở động vật 1. Hệ mạch gỗ, mạch rây 1. ............................................................. 2. Quá trình quang hợp. 2. ............................................................. 3. Sự hấp thụ nước và muối khoáng. 3. ............................................................. 4. Quá trình thoát hơi nước. 4. ............................................................. Bài 3. Tại sao các cơ thể sống đều là hệ thống mở? Nêu một số ví dụ. .............................................................................................................. .............................................................................................................. .............................................................................................................. Bài 4. Em hãy tìm hiểu hoạt động sống của nấm và cho biết tại sao nấm là sinh vật dị dưỡng loại phân hủy? ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... Bài 5. Tại sao ở thực vật, việc vận chuyển đến từng tế bào lại phải thông qua hệ mạch mà không phải là hệ tuần hoàn? .............................................................................................................. .............................................................................................................. .............................................................................................................. Bài 6. Tại sao ở sinh vật đa bào lại có quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng nhiều giai đoạn hơn so với sinh vật đơn bào. ................................................................................................................. ............................................................ ............................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................. ........................................... Bài 7. Cho biết ý nghĩa của việc trồng và bảo vệ cây xanh. Page 26 ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ Bài 8. Nêu ý nghĩa của việc ăn uống đủ chất và lành mạnh. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. Page 27 HƯỚNG DẪN GIẢI (PHẦN TỰ LUẬN) HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI 1. KHÁI QUÁT VỀ NĂNG LƯỢNG & CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT Câu 3 (trắc nghiệm). 1c, 2a, 3b Câu 8 (trắc nghiệm). 1e, 2b, 3d, 4c, 5f, 6a. Câu 23 (trắc nghiệm). 1c, 2a, 3b Câu 31 (trắc nghiệm). 1-mc, 2-pa, 3-nb. Câu 60 (trắc nghiệm). 1-ond; 4-pmc; 2-omb; 3- pma. Bài 1. Tiêu chí Sinh vật tự dưỡng Sử dụng năng lượng ánh sáng x Sử dụng năng lượng hóa học trong các chất hữu cơ Tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ x Tổng hợp chất hữu cơ từ chất hữu cơ Thực vật, tảo, một số vi Đại diện khuẩn quang dưỡng,... Sinh vật dị dưỡng x x Động vật, nấm, đa số vi khuẩn,... Bài 2. 1 – Hệ tuần hoàn; 2- Tiêu hóa, tổng hợp các chất; 3 – Ăn uống; 4 – Thoát mồ hôi. Bài 3. Cơ thể sinh vật không thể tự tổng hợp các chất bởi chính nó, do đó phải lấy các chất từ môi trường cũng như trao đổi với môi trường những chất chúng sản sinh ra hay đào thải đi, chính vì vậy mà các cơ thể sống luôn phải liên tục trao đổi với môi trường, hình thành nên hệ thống mở. Bài 4. Vì nấm chỉ có thể sinh sống nhờ chất hữu cơ đến từ bên ngoài nên xếp vào nhóm dị dưỡng, thêm vào đó chúng sinh trưởng trên các cơ thể chết để lấy chất dinh dưỡng từ đây nên được gọi là phân hủy. Bài 5. Vì động vật tiến hóa hơn so với thực vật, nên đã hình thành các hệ cơ quan riêng biệt hơn, trong đó có thể kể đến hệ tuần hoàn với sự hình thành tim và hệ mạch máu nhằm vận chuyển khí, dịch và chất dinh dưỡng trong toàn bộ cơ thể. Bài 6. Theo thuyết tiến hóa, sinh vật đơn bào là dạng sinh vật xuất hiện đầu tiên, đa bào là dạng sinh vật được hình thành sau và gồm nhiều tế bào đơn. Chính vì vậy mà chúng phát triển hơn, cơ thể lớn và phức tạp hơn và có sự chuyên biệt trong việc thực hiện và duy trì các hoạt động sống vì vậy quá trình trao đổi chất và chuyển hóa của chúng phức tạp hơn. Bài 7. Ý nghĩa của việc trồng cây xanh. - Cung cấp oxygen cho sự sống của các sinh vật. - Hấp thu khí carbon dioxide trong không khí giúp giảm bớt hiện tượng hiệu ứng nhà kính làm nhiệt độ Trái Đất nóng lên. - Tổng hợp chất hữu cơ, cung cấp thức ăn cho sinh vật khác. - Cung cấp nơi ở cho nhiều loài sinh vật. - Giúp bảo vệ đất, nước ngầm; hạn chế các thiên tai như lũ lụt, sạt lở đất, hạn hán,…: Mất rừng đầu nguồn gây ra ngập lụt, lũ quét, sạt lở đất,… - Cung cấp đủ nguyên, nhiên liệu, thuốc chữa bệnh,… cho con người. Bài 8. Học sinh tự trả lời. Page 1 TÀI LIỆU THAM KHẢO 1. Tống Xuân Tám (2023). Sinh học 11, NXB giáo dục Việt Nam, Hà Nội. 2. Tống Xuân Tám (2023). Chuyên đề học tập Sinh học 11, NXB giáo dục Việt nam, Hà Nội. 3. Tống Xuân Tám (2023). Bài tập Sinh học 11, NXB giáo dục Việt nam, Hà Nội. 4. Phạm Văn Lập (2023). Sinh học 11, NXB giáo dục Việt nam, Hà Nội. 5. Phạm Văn Lập (2023). Chuyên đề học tập Sinh học 11, NXB giáo dục Việt nam, Hà Nội. 6. Mai Sỹ Tuấn, Đinh Quang Báo (2023). Sinh học 11, NXB Đại học Sư Phạm, Hà Nội. 7. Mai Sỹ Tuấn, Đinh Quang Báo (2023). Chuyên đề học tập Sinh học 11, NXB Đại học Sư Phạm, Hà Nội. 8. Nguyễn Thành Đạt, Phạm Văn Lập (2013). Sinh học 11, NXB giáo dục Việt nam, Hà Nội...
0
You can add this document to your study collection(s)
Sign in Available only to authorized usersYou can add this document to your saved list
Sign in Available only to authorized users(For complaints, use another form )