GIẢI PHẪU CHỨC NĂNG CHI TRÊN TS.BS. Hoàng Minh Tú MỤC TIÊU 1. Mô tả được cấu tạo các khớp chi trên. 2 Trình bày được các cử động của chi trên. 3. Mô tả được chức năng của các cơ chi trên XƯƠNG KHỚP CHI TRÊN XƯƠNG, KHỚP CHI TRÊN 1. Xương đòn 2. Xương vai 3. Xương cánh tay 4. Xương trụ 5. Xương quay 6. Xương cổ tay 7. Xương bàn tay 8. Xương ngón tay XƯƠNG ĐÒN Mô tả - Đầu Xương: gồm đầu ức và đầu cùng vai + Đầu ức: có diện khớp ức + Đầu cùng vai: có diện khớp cùng khớp với mõm cùng vai của xg vai. Diện khớp ức Diện khớp cùng XƯƠNG ĐÒN Mô tả - Thân xương: 2 mặt, 2 bờ + Mặt trên phía trong trơn nhẳn sờ rõ dưới da. + Mặt dưới phía ngoài có củ nón, đường thang Đường thang Củ nón XƯƠNG VAI - Dẹt, hình tam giác, nằm phía sau trên lồng ngực Mô tả: Xương có 2 mặt, 3 bờ, 3 góc 2 mặt : mặt sườn và mặt lưng - Mặt sườn: lõm hố dưới vai Hố dưới vai XƯƠNG VAI Mô tả: - Mặt lưng: có gai vai, mõm cùng vai, diện khớp mõm cùng vai, hố trên gai, hố dưới gai Hố trên gai Hố dưới gai Gai vai Mõm cùng vai XƯƠNG VAI Bờ trên 3 bờ: - Bờ trên: có khuyết vai (khuyết quạ), mỏm quạ - Bờ ngoài - Bờ trong (thẳng đứng) Mõm quạ Khuyết vai Bờ ngoài Bờ trong XƯƠNG VAI Góc trên 3 góc - Góc ngoài: có ổ chảo khớp với xg cánh tay - Góc dưới - Góc trên Góc ngoài Ổ chảo Góc dưới ĐAI VAI - Xương đòn nối với xương vai ½ đai vai - Mỗi nữa đai vai chỉ khớp với xương ức ở trước chuyển động rộng rãi XƯƠNG CÁNH TAY Mô tả Xg có 3 mặt, 2 bờ, 2 đầu - Mặt trước ngoài: có lồi củ đen ta. - Mặt trước trong: có mào củ bé - Mặt sau: có rãnh TK quay, có TK quay & ĐM cánh tay sâu đi trong. Mào củ bé Lồi củ đenta Rãnh TK quay XƯƠNG CÁNH TAY - Đầu trên: có chỏm 1/3 trái cầu, cổ phẫu thuật, cổ giải phẫu, củ bé, củ lớn, rãnh gian củ. Chỏm Củ lớn Rãnh gian củ Củ bé XƯƠNG CÁNH TAY - Đầu dưới: có chỏm con, ròng rọc, mỏn trên lồi cầu ngoài & trong, hố quay, hố vẹt, hố khuỷu Hố quay Hố vẹt Hố khuỷu Mỏm trên lc ngoài Ròng rọc Chỏm con Mỏm trên lc ngoài KHỚP VAI Là khớp chỏm: - Mặt khớp: ổ chảo xg vai với chỏm xg cánh tay. - Sụn viền: là lớp sụn mỏng bám quanh ở chảo và chỏm làm hố ổ chảo sâu hơn, tăng diện tích tiếp xúc với chỏm hơn. - Phương tiện nối khớp: + Bao khớp: ở trên dính vào chu vi ổ chảo, ở dưới bọc quanh đầu trên xg cánh tay Sụn viền Bao khớp Bao hoạt dịch KHỚP VAI - Phương tiện nối khớp: + Bao hoạt dịch: áp mặt trong bao khớp, chứa chất hoạt dịch giúp khớp cử động dễ dàng. + DC: . Quạ cánh tay là DC khỏe nhất đi từ mỏm quạ đến củ bé & lớn xg cánh tay . Các DC ổ chảo cánh tay: trên, giữa, dưới XƯƠNG QUAY Mô tả Xg coù 3 maët, 3 bôø, 2 ñaàu - Maët tröôùc: coù loài cuû quay - Maët sau - Maët ngoaøi - Bôø tröôùc - Bôø sau - Bôø gian coát XƯƠNG QUAY Mô tả - Ñaàu treân: coù choûm xg quay, dieän khôùp voøng quay, loài cuû quay - Ñaàu döôùi: coù khuyeát truï, moûm traâm quay, dieän khôùp coå tay. XƯƠNG TRỤ Moâ taû Xg coù 3 maët, 3 bôø, 2 ñaàu 3 maët: - Maët tröôùc - Maët sau - Maët trong 3 bôø: - Bôø tröôùc - Bôø sau - Bôø gian coát XƯƠNG TRỤ Moâ taû - Ñaàu treân: coù moûm khuyûu, moûm veït, khuyeát roøng roïc, khuyeát quay. - Ñaàu döôùi: coù khuyeát quay, moûm traâm truï, dieän khôùp coå tay. KHỚP KHUỶU Gồm: - Khớp cánh tay trụ (khớp ròng rọc) - Khớp cánh tay quay (khớp chỏm) - Khớp quay trụ trên (khớp xoay) KHỚP KHUỶU Mặt khớp - Khuyết ròng rọc xg trụ - ròng rọc xg cánh tay. - Chỏm xG quay - chỏm con xg cánh tay. - Khuyết quay xg trụ - diện khớp vòng quay. KHỚP KHUỶU - D/ch khôùp caùnh tay-truï-quay: d/ch beân truï, d/ch beân quay, ñeàu coù 3 boù tröôùc, giöõa, sau - D/ch khôùp quay truï treân: d/ch voøng quay, d/ch vuoâng KHỚP KHUỶU Khớp cánh tay - trụ: chính, Khớp cánh tay - quay: phụ Duỗi 00 (hoặc quá duỗi 100), gập 145 -1500 KHỚP KHUỶU Khớp xoay quay - trụ: - Ngửa 80 – 90 độ - Sấp 70 – 90 độ CÁC XƯƠNG CỔ TAY Haøng treân - Xöông thuyeàn - Xöông nguyeät - Xöông thaùp - Xöông ñaäu CÁC XƯƠNG CỔ TAY Haøng döôùi - Xöông thang - Xöông theâ - Xöông caû - Xöông moùc KHỚP CỔ TAY - Diện khớp: + Khớp cổ tay cử động theo 2 trục: gập (gập lòng), duỗi (gập lưng bàn tay), nghiêng quay (dạng), nghiêng trụ (khép). + Khớp quay - khối xương cổ tay + Khớp khối xg cổ tay: giữa 2 hàng xg bàn tay - Phương tiện nối khớp + Bao khớp + Dây chằng: bên cổ tay quay, bên cổ tay trụ, quay cổ tay - gan tay, quay cổ tay - mu tay + Bao hoạt dịch CÁC XƯƠNG ĐỐT BÀN TAY - Từ ngoài vào trong đaùnh soá thöù töï laø I -V - Moãi thaân xöông coù neàn, thaân, choûm 1 5 2 3 4 CÁC XƯƠNG ĐỐT NGÓN TAY - 14 xöông ñoát ngoùn tay - Moãi ngoùn coù ñoát gaàn, ñoát giöõa, ñoát xa Ngoùn caùi coù hai ñoát gaàn vaø xa - Moãi ñoát coù neàn, thaân, choûm - Ñoát ngoùn xa coù neàn, thaân vaø loài cuû CƠ CHI TRÊN HỆ THỐNG CƠ CHI TRÊN 1- CƠ NỐI CHI TRÊN - CỘT SỐNG 2- CƠ NỐI CHI TRÊN - THÀNH NGỰC 3- CƠ VÙNG VAI 4- CƠ VÙNG CÁNH TAY 5- CƠ VÙNG CẲNG TAY 6- VÙNG BÀN TAY HỆ THỐNG CƠ CHI TRÊN CƠ NỐI CHI TRÊN - CỘT SỐNG Cô naâng vai Cô traùm Cô thang Cô löng roäng HỆ THỐNG CƠ CHI TRÊN CƠ NỐI CHI TRÊN – THÀNH NGỰC • Cơ ngực lớn • Cơ dưới đòn • Cơ ngực bé • Cơ răng trước HỆ THỐNG CƠ CHI TRÊN CƠ VÙNG VAI CƠ ĐEN TA HỆ THỐNG CƠ CHI TRÊN CƠ VÙNG VAI • Cơ dưới vai • Cơ trên gai • Cơ dưới gai • Cơ tròn bé • Cơ tròn lớn HỆ THỐNG CƠ CHI TRÊN CƠ VÙNG CÁNH TAY CƠ NHỊ ĐẦU Đầu dài Đầu ngắn HỆ THỐNG CƠ CHI TRÊN CƠ VÙNG CÁNH TAY CƠ QUẠ - CÁNH TAY Cơ quạ -CT HỆ THỐNG CƠ CHI TRÊN CƠ VÙNG CÁNH TAY CƠ CÁNH TAY Cơ cánh tay HỆ THỐNG CƠ CHI TRÊN CƠ VÙNG CÁNH TAY CƠ TAM ĐẦU HỆ THỐNG CƠ CHI TRÊN CƠ VÙNG CẲNG TAY Cẳng tay trước Lớp 1: 4 CƠ CẲNG TAYTRƯỜC Lớp 2: 1 Lớp 3: 3 HỆ THỐNG CƠ CHI TRÊN CƠ VÙNG CẲNG TAY CƠ SẤP TRÒN LÔÙP I: 4 CƠ GẤP CỔ TAY QUAY CƠ GAN TAY DÀI CƠ GẤP CỔ TAY TRỤ HỆ THỐNG CƠ CHI TRÊN CƠ VÙNG CẲNG TAY LÔÙP II: 1 CƠ GẤP CÁC NGÓN NÔNG HỆ THỐNG CƠ CHI TRÊN CƠ VÙNG CẲNG TAY CƠ GẤP NGÓN CÁI DÀI LÔÙP III: 3 CƠ GẤP CÁC NGÓN SÂU CƠ SẤP VUÔNG HỆ THỐNG CƠ CHI TRÊN CƠ VÙNG CẲNG TAY CƠ CẲNG TAY SAU LÔÙP NOÂNG CAÚNG TAY SAU NHOÙM NGOAØI: 2 NHOÙM SAU: 4 LÔÙP SAÂU HỆ THỐNG CƠ CHI TRÊN CƠ VÙNG CẲNG TAY LÔÙP NOÂNG NHOÙM NGOAØI: 2 CƠ CƠ CÁNH TAY QUAY DUỖI CỔ TAY QUAY HỆ THỐNG CƠ CHI TRÊN CƠ VÙNG CẲNG TAY CƠ DUỖI CÁC NGÓN CƠ DUỖI NGÓN ÚT LÔÙP NOÂNG CƠ DUỖI CỔ TAY TRỤ NHOÙM SAU: 4 CƠ KHUỶU HỆ THỐNG CƠ CHI TRÊN CƠ VÙNG CẲNG TAY CƠ DẠNG NGÓN CÁI DÀI LÔÙP SAÂU: 3 CƠ DUỖI NGÓN CÁI DÀI VÀ NGẮN CƠ DUỖI NGÓN TRỎ CƠ NGỬA HỆ THỐNG CƠ CHI TRÊN CƠ VÙNG BÀN TAY CƠ MÔ CÁI CƠ MÔ ÚT CƠ Ô GAN TAY GIỮA PHỨC HỢP VAI VÀ KHỚP VAI Cử động của vai là một vận động của 4 khớp: - Ổ chảo - cánh tay (khớp vai) - Cùng vai - đòn - Ức - đòn - Bả vai - lồng ngực. PHỨC HỢP VAI VÀ KHỚP VAI - Gấp 165°-180°, duỗi 30° - 60°. Tầm vận động gấp có thể bị hạn chế khi xoay ngoài (nếu xoay ngoài tối đa tay chỉ gập được 30°). - Dạng: 150° - 180°. Tầm vận động dạng bị hạn chế nếu đồng thời xoay trong (nếu xoay trong tối đa, dạng chỉ khoảng 60°). Khép 75° qua bên kia thân. (Động tác dạng lớn hơn khi xoay ngoài > trung tính > xoay trong). - Xoay trong - ngoài từ 60° - 90° mỗi động tác (tổng cộng từ 120° đến 180°). Xoay bị hạn chế khi dạng tay (tư thế giải phẫu, tay xoay 180°, nhưng khi dạng 90° thì tay chỉ xoay được 90°). - Gấp (khép) ngang 135° và duỗi (dạng) ngang 45° . KHỚP VAI PHỨC HỢP VAI VÀ KHỚP VAI KHỚP VAI VẬN ĐỘNG XƯƠNG CÁNH TAY Vận động sinh lý của xương cánh tay Gập Duỗi Dang Khép Xoay trong Xoay ngoài Dạng ngang Khép ngang Hướng trượt của chỏm xương cánh tay Ra phía sau Ra phía trước Xuống phía dưới Lên phía trên Ra phía sau Ra phía trước Ra phía trước Ra phía sau VẬN ĐỘNG KHỚP VAI Gập Cơ ngực lớn Cơ delta trước Cơ quạ cánh tay Đầu dài cơ nhị đầu cánh tay Duỗi Cơ lưng rộng Cơ tròn lớn Cơ delta bó sau Cơ tròn bé Cơ dưới gai Cơ tam đầu cánh tay (đầu dài) VẬN ĐỘNG KHỚP VAI Dang - Cơ delta giữa - Cơ trên gai - Cơ thang (dang trên 900) Khép - Cơ ngực lớn - Cơ tròn lớn - Cơ lưng rộng - Cơ dưới vai - Cơ quạ cánh tay VẬN ĐỘNG KHỚP VAI Dang trong mặt phẳng ngang - Cơ delta giữa - Cơ dưới gai - Cơ tròn bé Khép trong mặt phẳng ngang - Cơ ngực lớn - Cơ delta trước VẬN ĐỘNG KHỚP VAI Xoay trong - Cơ lưng rộng - Cơ ngực lớn - Cơ dưới vai - Cơ tròn bé - Cơ delta trước Xoay ngoài - Cơ dưới gai - Cơ tròn lớn - Cơ delta sau Hạ khớp vai - Cơ lưng rộng - Cơ tròn lớn - Cơ tròn bé KHỚP CÙNG VAI - ĐÒN - Khớp giữa đầu ngoài xg đòn - mỏm cùng xg vai. - Bao khớp yếu, được củng cố bằng DC cùng vai đòn trên và dưới. - Cố định chủ yếu là do dây chằng quạ đòn. - Khi xg vai di động thì mỏm cùng vai trượt cùng hướng với hướng xg vai. - Tham gia các động tác: xoay lên trên, xoay xuống dưới, khép xg vai gần cột sống, nghiêng cạnh đáy xg vai. KHỚP ỨC - ĐÒN − Khớp hình yên ngựa. − Trợ giúp bởi các DC: ức đòn trước, sau; sườn đòn; liên đòn. − Khi xg đòn di chuyển từ trước ra sau, mặt khớp trượt theo cùng hướng. Khi xương đòn di chuyển theo chiều trên dưới, mặt khớp trượt theo chiều ngược lại. − Vận động của xg đòn là kết quả của vận động xg vai. KHỚP VAI – LỒNG NGỰC − Vận động của khớp là sự trượt của xg vai lên lồng ngực. − Vận động của xg vai: nâng lên, hạ xuống, đưa ra trước(dang), đưa ra sau (khép) được nhìn thấy bằng vận động của xg đòn tại khớp ức đòn. − Xoay lên trên và xuống dưới có thể nhìn thấy bằng vận động của xg đòn tại khớp ức đòn và bằng cử động xoay của khớp cùng đòn đồng thời với sự vận động của cánh tay. Xoay lên trên của xg vai là vận động cần thiết cho vận dộng gập và khép cánh tay qua hết tầm vận động. − Khép xg vai hỗ trợ cùng động tác dang cánh tay. VẬN ĐỘNG XƯƠNG VAI Nâng xương vai - Cơ thang (bó trên) - Cơ nâng vai Khép: - Cơ trám lớn - Cơ trám bé - Cơ thang (bó giữa) Xoay trong: - Cơ nâng vai - Cơ trám lớn, bé Hạ xương vai: - Cơ thang (dưới) - Cơ dưới đòn Dang: - Cơ răng cưa trước Xoay ngoài: - Cơ thang (trên, giữa) - Cơ răng cưa trước VẬN ĐỘNG KHỚP KHUỶU Duỗi khuỷu: 1500-00 Gập khuỷu: 0-1500 − Cơ nhị đầu cánh tay − Cơ tam đầu cánh tay − Cơ cánh tay − Cơ khuỷu − Cơ cánh tay quay − Các cơ hỗ trợ: − Cơ sấp tròn + Cơ duỗi cổ tay trụ − Các cơ hỗ trợ: + Cơ duỗi chung các ngón + Cơ duỗi cổ tay quay dài + Cơ duỗi ngón út + Cơ gập cổ tay quay + Cơ duỗi cổ tay quay ngắn + Cơ gan tay dài + Cơ gập cổ tay trụ + Cơ gập các ngón VẬN ĐỘNG KHỚP CỔ TAY Gập cổ tay 0-900 − Cơ gập cổ tay quay − Cơ gập cổ tay trụ − Các cơ trợ giúp: + Cơ gập các ngón nông + Cơ gan tay dài + Cơ gập ngón cái + Cơ gập các ngón sâu Duỗi cổ tay 0-700 − Cơ duỗi cổ tay quay dài − Cơ duỗi cổ tay quay ngắn − Cơ duỗi cổ tay trụ − Các cơ trợ giúp: + Cơ duỗi chung các ngón + Cơ dạng ngón cái dài + Cơ duỗi ngón cái dài + Cơ duỗi ngón cái ngắn + Cơ duỗi riêng ngón 2 VẬN ĐỘNG KHỚP CỔ TAY Nghiêng trụ: 0-550 − Cơ duỗi cổ tay trụ − Cơ gập cổ tay trụ Nghiêng quay: 0-250 − Cơ duỗi cổ tay quay dài − Cơ duỗi cổ tay quay ngắn − Cơ gấp cổ tay quay − Các cơ trợ giúp: + Cơ dạng ngón cái dài + Cơ duỗi ngón cái dài + Cơ duỗi ngón cái ngắn GIẢI PHẪU CHỨC NĂNG CHI DƯỚI MỤC TIÊU 1. Mô tả được cấu tạo khớp chi dưới 2. Trình bày được các cử động của khớp chi dưới 3. Mô tả được chức năng các cơ của chi dưới XƯƠNG CHI DƯỚI 1. Xương chậu 2. Xương đùi 3. Xương bánh chè 4. Xương chày 5. Xương mác 6. Xương cổ chân 7. Xương đốt bàn chân 8. Xương đốt ngón chân XƯƠNG CHẬU KHUNG CHẬU - Gai chaäu tröôùc treân - Cuû mu - Daây chaèng beïn - Maøo chaäu - Khôùp mu - Loài chaäu mu - Maøo löôïc KHUNG CHẬU Khung chậu (đai chậu) được hình thành bởi: - Hai xương chậu. Mỗi xương chậu gồm: Xg cánh chậu, Xg mu, Xg ngồi - Xương chậu mỗi bên tiếp hợp với xương cùng bằng khớp cùng chậu (khớp sụn) - Hai xương mu tiếp hợp với nhau thành khớp mu CỬ ĐỘNG CỦA KHUNG CHẬU Nghiêng trước, sau − Nghiêng trước: là cử động xoay của khung chậu quanh 1 trục nằm ngang. Cử động này tăng thêm độ nghiêng bình thường của chậu trong mặt phẳng đứng dọc. − Nghiêng sau: là cử động ngược lại nghiêng trước và làm giảm độ nghiêng bình thường của chậu CỬ ĐỘNG CỦA KHUNG CHẬU Nghiêng bên − Nghiêng bên : là cử động xoay quang một trụ nằm dọc làm cho gai chậu một bên thấp, một bên cao. Phía nghiêng bên của chậu là phía gai chậu thấp. CỬ ĐỘNG CỦA KHUNG CHẬU Xoay − Xoay: là cử động diễn ra quanh một trục đứng thẳng, sang trái hoặc phải XƯƠNG ĐÙI XƯƠNG ĐÙI XƯƠNG ĐÙI XƯƠNG CHÀY XƯƠNG CHÀY – XƯƠNG MÁC XƯƠNG CHÀY – XƯƠNG MÁC XƯƠNG CỔ CHÂN XƯƠNG BÀN NHÓN CHÂN KHỚP HÔNG Khớp hông là khớp lớn nhất của cơ thể. Là một khớp cầu, hợp bởi đầu xương đùi và ổ cối xương chậu MẶT KHỚP Ổ cối, chỏm xương đùi, sụn viền ổ cối PHƯƠNG TIỆN NỐI KHỚP − Bao khớp − Các dây chằng − Bao hoạt dịch ĐỘNG TÁC Tuy không linh hoạt bằng khớp vai nhưng cũng có nhiều động tác giúp bảo đảm chức năng đi lại, chạy, nhảy như: gấp , duỗi, dang, khép, xoay trong, xoay ngoài và xoay vòng. ĐỘNG TÁC Gập hông (0-115 hoặc 125 0) − Cơ thắt lưng − Cơ chậu − Cơ thẳng đùi − Cơ lược − Khép ngắn − Khép dài − Cơ may − Cơ thon ĐỘNG TÁC Gập hông (0-115 hoặc 125 0) − Cơ thắt lưng − Cơ chậu − Cơ thẳng đùi − Cơ lược − Khép ngắn − Khép dài − Cơ may − Cơ thon ĐỘNG TÁC Gập hông (0-115 hoặc 125 0) − Cơ thắt lưng − Cơ chậu − Cơ thẳng đùi − Cơ lược − Khép ngắn − Khép dài − Cơ may − Cơ thon ĐỘNG TÁC Duỗi hông (0-300) − Cơ mông lớn −Cơ Hamstrings (cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ bán màng) − Cơ khép lớn ĐỘNG TÁC Duỗi hông (0-300) − Cơ mông lớn −Cơ Hamstrings (cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ bán màng) − Cơ khép lớn ĐỘNG TÁC Duỗi hông (0-300) − Cơ mông lớn −Cơ Hamstrings (cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ bán màng) − Cơ khép lớn ĐỘNG TÁC Dang hông (0-450) − Cơ mông nhỡ − Cơ mông bé − Cơ may − Cơ căng mạc đùi ĐỘNG TÁC Dang hông (0-450) − Cơ mông nhỡ − Cơ mông bé − Cơ may − Cơ căng mạc đùi ĐỘNG TÁC Khép hông (0-450) − Cơ lược − Cơ khép ngắn − Cơ khép dài − Cơ khép lớn − Cơ thon ĐỘNG TÁC Xoay trong khớp hông − Cơ mông nhỡ − Cơ mông bé − Cơ căng mạc đùi − Cơ may − Cơ thon ĐỘNG TÁC Xoay trong khớp hông − Cơ mông nhỡ − Cơ mông bé − Cơ căng mạc đùi − Cơ may − Cơ thon ĐỘNG TÁC Xoay ngoài khớp hông − Cơ mông lớn − Cơ lược − 6 cơ xoay ngoài: Cơ bịt trong Cơ bịt ngoài Cơ hình lê Cơ sinh đôi trên Cơ sinh đôi dưới Cơ vuông đùi ĐỘNG TÁC Xoay ngoài khớp hông − Cơ mông lớn − Cơ lược − 6 cơ xoay ngoài: Cơ bịt trong Cơ bịt ngoài Cơ hình lê Cơ sinh đôi trên Cơ sinh đôi dưới Cơ vuông đùi ĐỘNG TÁC Xoay ngoài khớp hông − Cơ mông lớn − Cơ lược − 6 cơ xoay ngoài: Cơ bịt trong Cơ bịt ngoài Cơ hình lê Cơ sinh đôi trên Cơ sinh đôi dưới Cơ vuông đùi ĐỘNG TÁC Nâng chậu: Cơ vuông thắt lưng KHỚP GỐI Là khớp phức hợp của cơ thể, gồm hai khớp: − Khớp giữa xương đùi và xương chày − Khớp giữa xương đùi và xương bánh chè MẶT KHỚP − Lồi cầu trong và lồi cầu ngoài xương đùi − Diện khớp trên xương chày − Diện khớp xương bánh chè − Sụn chêm trong và ngoài PHƯƠNG TIỆN NỐI KHỚP − Bao khớp − Các dây chằng − Bao hoạt dịch PHƯƠNG TIỆN NỐI KHỚP − Bao khớp − Các dây chằng − Bao hoạt dịch PHƯƠNG TIỆN NỐI KHỚP − Bao khớp − Các dây chằng − Bao hoạt dịch PHƯƠNG TIỆN NỐI KHỚP − Bao khớp − Các dây chằng − Bao hoạt dịch PHƯƠNG TIỆN NỐI KHỚP − Bao khớp − Các dây chằng − Bao hoạt dịch ĐỘNG TÁC Chủ yếu là gập, duỗi. Tuy nhiên khi cẳng chân gấp, khớp có thể làm động tác dang, khép, xoay trong, xoay ngoài rất ít. ĐỘNG TÁC Gập gối (0-1300) − Cơ Hamstring (cơ nhị đầu đùi, bán gân, bán màng) − Cơ khoeo − Cơ bụng chân ĐỘNG TÁC Gập gối (0-1300) − Cơ Hamstring (cơ nhị đầu đùi, bán gân, bán màng) − Cơ khoeo − Cơ bụng chân ĐỘNG TÁC Gập gối (0-1300) − Cơ Hamstring (cơ nhị đầu đùi, bán gân, bán màng) − Cơ khoeo − Cơ bụng chân ĐỘNG TÁC Duỗi gối (130-00) Cơ tứ đầu đùi (cơ thẳng đùi, cơ rộng trong, cơ rộng giữa, cơ rộng ngoài). KHỚP CỔ CHÂN, BÀN CHÂN Là khớp giữa xương sên và đầu dưới xương chày, xương mác. PHẦN XƯƠNG Cẳng chân: xương chày, xương mác. Gót chân: xương sên, xương gót. Phần giữa bàn chân: xương thuyền(ghe), xương hộp, 3 xương chêm. Phần trước bàn chân: 5 xương bàn chân, 14 xương đốt các ngón. PHẦN XƯƠNG Cẳng chân: xương chày, xương mác. Gót chân: xương sên, xương gót. Phần giữa bàn chân: xương thuyền(ghe), xương hộp, 3 xương chêm. Phần trước bàn chân: 5 xương bàn chân, 14 xương đốt các ngón. PHẦN XƯƠNG Cẳng chân: xương chày, xương mác. Gót chân: xương sên, xương gót. Phần giữa bàn chân: xương thuyền(ghe), xương hộp, 3 xương chêm. Phần trước bàn chân: 5 xương bàn chân, 14 xương đốt các ngón. CÁC KHỚP Khớp chày mác Khớp cổ chân (xương sên, xương chày) Khớp sên – gót Khớp gót – sên – ghe Khớp gót hộp Khớp chêm – ghe Khớp xương cổ chân – bàn ngón chân Khớp bàn ngón và các khớp liên đốt của ngón chân PHƯƠNG TIỆN NỐI KHỚP Bao khớp Dây chằng + Các dây chằng bên ngoài: mác sên trước, sau, mác gót + Các dây chằng bên trong: dây chằng delta PHƯƠNG TIỆN NỐI KHỚP Bao khớp Dây chằng + Các dây chằng bên ngoài: mác sên trước, sau, mác gót + Các dây chằng bên trong: dây chằng delta VẬN ĐỘNG BÀN CHÂN, CỔ CHÂN –Vận động theo mặt phẳng đứng dọc: gập mặt mu (hướng về phía mu chân) và gập mặt lòng (hướng về phía lòng bàn chân) – Vận động theo mặt phẳng đứng ngang: vận động nghiêng trong, vận động nghiêng ngoài – Vận động theo mặt phẳng ngang: ĐỘNG TÁC Gập lòng bàn chân − Cơ bụng chân − Cơ dép − Cơ gan bàn chân − Cơ gập ngón cái dài − Cơ gập chung các ngón dài − Cơ chày sau − Cơ mác dài − Cơ mác ngắn ĐỘNG TÁC Gập lòng bàn chân − Cơ bụng chân − Cơ dép − Cơ gan bàn chân − Cơ gập ngón cái dài − Cơ gập chung các ngón dài − Cơ chày sau − Cơ mác dài − Cơ mác ngắn ĐỘNG TÁC Gập lòng bàn chân − Cơ bụng chân − Cơ dép − Cơ gan bàn chân − Cơ gập ngón cái dài − Cơ gập chung các ngón dài − Cơ chày sau − Cơ mác dài − Cơ mác ngắn ĐỘNG TÁC Gập lưng bàn chân − Cơ chày trước − Cơ duỗi ngón cái dài − Cơ duỗi các ngón dài − Cơ mác ba CỬ ĐỘNG XƯƠNG CỔ CHÂN − Gập lòng bàn chân và nghiêng trong: cơ chày sau CỬ ĐỘNG XƯƠNG CỔ CHÂN − Gập lòng bàn chân và nghiêng ngoài: cơ mác dài và cơ mác ngắn CỬ ĐỘNG XƯƠNG CỔ CHÂN − Gập lưng bàn chân và nghiêng trong: cơ chày trước CỬ ĐỘNG XƯƠNG CỔ CHÂN − Gập lưng bàn chân và nghiêng ngoài: cơ mác ba
0
You can add this document to your study collection(s)
Sign in Available only to authorized usersYou can add this document to your saved list
Sign in Available only to authorized users(For complaints, use another form )