công thức kinh tế lượng
2. Kiểm định chi bình phương
Kđ với phương sai
a. Kđ 2 phía
Kđgt Ho ps = a
Hi Ho khác a
B1 Tìm Chi bình phương
B2 so sánh chi bp với chi bp của anpha /2 của n-2
Nếu chi bp ko nằm trong khoảng chi bp của 1- anpa/2 và chi bp của anpha/2 thì bác
bỏ H0
b. Kiếm định phía phải
Kđgt H0 ps<= a
H1 ps>a
Bước 1: Tìm chi pb
B2 Xét chi pb với chi bp của anpha (n-2)
Nếu chi bp < chi bp của anpha (n-2) không đủ cơ sở bb gt H0
c. Kđ phía trái
Với mức ý nghĩa 1% có thể nói phương sai của yếu tố ngẫu nhiên bằng 10 được
không? Nếu không thì lớn hơn hay nhỏ hơn?
KĐGT H0: ps=10
H1 ps khác 10
Nếu bác bỏ giả thiết H0 thì ta
KĐGT H0: PS >=10
H1 Ps <10
Hoặc
KĐGT H0 ps =<10
H1 ps >10
3. Kiểm định p-value (kđ với hệ số hồi quy, kđ với beta 2 còn lại tt)
Vd n=10
Kđgt H0 beta 2=0
H1 beta 2 khác 0
B1 Tìm t=2,756
Bước 2. Xét |t| với t anpha/2 (n-2)
P-value là mức ý nghĩa chính xác- mức ý nghĩa thấp nhất để gt H0 bị bác bỏ
Kđgt H0 beta2=0
H1 beta2 khác 0
Bước 1; Tìm p-value (có trong kết quả phần mềm)
Bước 2: So sánh anpha với p
+ anpha >p bác bỏ gt H0
+ anpha=< p không đủ cơ sở để bác bỏ Ho