ĐẠI HỌC HUẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ BÀI THUYẾT TRÌNH NGÔN NGỮ THƯƠNG MẠI CAO CẤP ĐỀ TÀI: 第 19 单元 营销 Lớp học phần:Ngôn ngữ thương mại cao cấp – Nhóm 6 Giảng viên hướng dẫn: Nguyễn Thị Huyền Trang Năm học : 2024-2025 1 A. PHẦN MỞ ĐẦU I. Thành viên 1. Lê Thị Hồng Ngọc — 22F7540171: 生词 2. Trần Thị Mỹ Ngọc — 22F7540167: 专有名词 + 翻译课文 3. Phạm Thị Thắm — 22F7540242: 理解练习 4. Kiều Thị Hoài Thương — 22F7540273: 词汇练习 5. Nguyễn Thị Nhi — 22F7540187: PowerPoint 6. Nguyễn Thị Quỳnh Phương — 22F7540217: Word 2 II. Mục lục MỤC LỤC A. PHẦN MỞ ĐẦU ....................................................................................... 1 I. Thành viên .............................................................................................. 1 II. Mục lục .................................................................................................. 2 B. PHẦN NỘI DUNG ................................................................................... 3 一、生词 .................................................................................................... 3 二、专有名词 ............................................................................................. 6 三、翻译课文 .................................. Ошибка! Закладка не определена. 四、理解练习 ........................................................................................... 10 五、词汇练习 ........................................................................................... 14 3 B. PHẦN NỘI DUNG 一、生词 营销 Yíngxiāo (名) Tiếp thị, marketing (名) Đồ điện gia dụng, thiết bị điện gia đình (名) Tập quyền, chuyên quyền 例如:他从事营销工作。 家电 Jiādiàn 例如:我的家电都是最新款的。 集权 Jíquán 例如:在一些国家,集权政府控制了所有的权力。 分权 Fēnquán (名) Phân quyền, phân chia quyền lực 例如:为了防止腐败,政府实施了分权的管理方式。 总经理 Zǒng jīnglǐ (名) Tổng giám đốc 例如:原来他就是总经理啊。 沸沸扬扬 Fèifèi yángyáng Sôi sùng sục, xôn xao 例如:大家沸沸扬扬地争论起来。 模式 Móshì (名) Kiểu mẫu, khuôn mẫu, mẫu, mô hình 例如:我们需要新的工作模式。 分公司 Fēn gōngsī 例如:这家分公司规模不大。 (名) Chi nhánh, chi nhánh công ty 4 束手听命 Shù shǒu tīng mìng Bó tay chịu trói 例如:他面对困难时,感到束手听命。 分歧 Fēnqí (名) Sự bất đồng, sự khác nhau, sự khác biệt 例如:这里有两点分歧。 紧追 Jǐnzhuī (动) Theo đuổi sát sao, theo sát, đuổi bắt gắt gao 例如:他在比赛中紧追领先者,努力赶超。 彩电 Cǎidiàn (名) Truyền hình màu, ti-vi màu (名) Chiến lược, kế hoạch chiến lược 例如:他家买了一台新的彩电。 策略 Cèlüè 例如:公司制定了一个新的市场策略。 库存 Kùcún (名) Tồn kho, hàng tồn kho (动) Thực thi, triển khai, thúc đẩy 例如:我们需要检查库存。 推行 Tuīxíng 例如:政府正在推行新的环保政策。 自主权 Zìzhǔquán (名) Quyền tự chủ ,quyền độc lập quyết định 例如:这地区要求更多的自主权来管理自己的事务。 靠拢 Kàolǒng (动) Dựa, dựa sát, sát vào, áp sát (动) Sao chép, lặp lại, bắt chước 例如:她们靠拢一起工作。 照搬 Zhàobān 例如:这个学生的作业总是照搬网上的资料。 编制 Biānzhì (名) Biên chế, cơ cấu tổ chức 例如:公司正在调整员工的编制,以提高效率。 失控 Shīkòng (动) Mất kiểm soát, vượt ra khỏi tầm kiểm soát 5 例如:他的情绪失控,开始大声喊叫。 亏损 Kuīsǔn (名) Thua lỗ, lỗ vốn (动) Ẩn nấp, mai phục, ẩn náu, tiềm ẩn (名) Nợ khó đòi, nợ không đòi được, nợ xấu 例如:这家公司今年亏损了。 潜伏 Qiánfú 例如:这项计划潜伏不少风险。 坏账 Huàizhàng 例如:坏账的增加给银行带来了很大的压力。 绝对 Juéduì (形) Tuyệt đối, hoàn toàn, nhất định, cực kỳ, thực sự (名) thiện cảm, cảm tình, ấn tượng tốt (量) Đơn vị Inch 例如:你必须绝对遵守规则。 好感 Hǎogǎn 例如:我对他有好感。 英寸 Yīngcùn 例如:他买了一台 55 英寸的彩电。 腐败 Fǔbài (名) tham nhũng, mục nát 例如:政府正在实施打击腐败的策略。 特权 Tèquán đặc quyền (名) 例如:他是公司高层,享有许多特权。 终端 Zhōngduān (名) đầu cuối, phần cuối 例如:这台电脑是公司网络的终端。 忽左忽右 Hūzuǒ hūyòu thay đổi liên tục, đi qua đi lại, lúc này lúc kia 例如:在选择职业时,他忽左忽右,迟迟没有决定。 极端 Jíduān 例如:你们的看法太极端了。 (形) cực đoan 6 偏远 xa xôi, xa xăm, hẻo lánh (形) Piānyuǎn 例如:这个村庄位于偏远的山区,交通不方便。 拉帮结派 Lā bāng jié pài chia bè kết phái 例如:他在公司里拉帮结派。 砍价 Kǎnjià mặc cả, thương lượng giá cả (动) 例如:砍价是买东西的常见技巧。 孰优孰劣 Shú yōu shú liè ai hơn ai kém, cái gì tốt cái gì tệ 例如:这两个方案都不错,孰优孰劣要看实施之后的效果。 董事长 Dǒngshì zhǎng chủ tịch hội đồng quản trị (名) 例如:他是这家公司的董事长。 心中有数 Xīnzhōng yǒushù biết rõ trong lòng, lòng đã tính trước 例如:面对这个问题,他心中有数,知道该怎么解决。 二、专有名词 创维 Chuàngwéi 陆强华 Lùqiánghuá Skyworth, Sáng Duy (tên thương hiệu) Lục Cường Hoa 杨东文 Yángdōngwén Dương Đông Văn TCL 王牌 TCL Wángpái 黄宏生 Huáng hóngshēng Thương hiệu TCL (The Creative Life) Hoàng Hồng Thăng 兰州 Lánzhōu Thành phố Lan Châu 国美电器 Guóměi diànqì 何炬 Héjù GOME (thương hiệu điện gia dụng) Hà Cự 7 三、翻译课文 家电营销:该集权还是该分权? Tiếp thị đồ gia dụng: Nên tập trung hay phân cấp? 原创维中国区销售总部总经理陆强华离开创维一事,在家电界闹得沸沸 扬扬。且不去评判陆个人与企业的是非恩怨,我们眼下看到的现实是:陆强 华先前在创维实施的中央集权式营销模式在继任者杨东文手中发生了改变, 创维各地的办事处或分公司不再束手听命,而是有了一 定的定价权。 Ông Lục Cường Hoa – Cựu tổng giám đốc trụ sở kinh doanh của Sáng Duy (Skyworth) tại Trung Quốc rời khỏi công ty đã gây chấn động ngành thiết bị điện gia dụng. Không bàn đến đúng sai trong mối quan hệ cá nhân giữa ông Lục và công ty, thực tế mà chúng ta thấy bây giờ là: mô hình tiếp thị tập trung được Lục Cường Hoa triển khai trước đây tại Sáng Duy đã bị thay đổi bởi người kế nhiệm là ông Dương Đông Văn, các văn phòng đại diện và chi nhánh của Sáng Duy không còn nghe theo chỉ đạo, họ đã có mức độ quyền lực nhất định trong việc định giá sản phẩm. 创维模式和 TCL 模式 Mô hình của Sáng Duy và mô hình của TCL 离开创维后,陆强华向外界透露:他和创维董事长黄宏生的合作在 1999 年上半年以前都十分顺利。两人最早的分歧是:究竟是坚持创维的营销 模式还是学习 TCL 王牌的模式。 Sau khi rời Sáng Duy, ông Lục Cường Hoa đã tiết lộ: ông và ông Hoàng Hồng Thăng – chủ tịch của Sáng Duy đã hợp tác vô cùng suôn sẻ cho đến nửa đầu năm 1999. Sự bất đồng giữa 2 người bắt đầu từ vấn đề rốt cuộc nên tiếp tục duy trì mô hình tiếp thị của Sáng Duy hay nên học tập theo mô hình tiếp thị của thương hiệu TCL. 8 陆强华 1996 年进入创维之后,目标便是紧追 TCL 不放。1999 年,TCL 彩电销量突然大幅上升,几乎翻了 1 倍,原因就是 TCL 改变了营销策略。首 先是实行分公司制,各分公司对市场运作有很大的自主权。其次,加大资金 投入,扩大库存,全国各地的库存点达到 200 个以上,彩电库存量保持在近 80 万台。同时,大幅扩张销售网络。而陆强华在创维推行的运作模式是高度 集权制。公司总部在库存、资金管理方面实行严格控制,分公司的自主空间 较小。 Sau khi ông Lục Cường Hoa gia nhập Sáng Duy vào năm 1996, mục tiêu của ông là bám sát TCL. Đến năm 1999, doanh số bán TV màu của TCL đột ngột tăng vọt, gần như gấp đôi, nguyên nhân là do TCL đã thay đổi chiến lược tiếp thị. Đầu tiên là triển khai hệ thống chi nhánh, các chi nhánh có quyền tự chủ cao trong việc vận hành thị trường. Tiếp đó, công ty tăng cường vốn đầu tư, mở rộng kho hàng với hơn 200 điểm tồn kho trên toàn quốc và số lượng TV màu tồn kho duy trì gần 800.000 chiếc. Đồng thời, TCL còn mở rộng mạnh mẽ mạng lưới bán hàng. Ngược lại, mô hình hoạt động mà ông Lục Cường Hoa thúc đẩy tại Sáng Duy là chế độ tập trung cao độ. Trụ sở chính thực hiện kiểm soát chặt chẽ việc quản lý hàng tồn kho và vốn, khiến không gian tự chủ của các chi nhánh khá hạn chế. 看到 TCL 的高速增长,黄宏生希望陆强华能有所改变,向 TCL 靠拢。 但陆强华拒绝照搬 TCL 的模式。他认为 TCL 模式存在较大风险:一是网络扩 张太大,编制失控,使销售费用大幅提高;二是大量库存极易导致经营失 控,产生亏损;三是分公司经营自主权过大,潜伏着坏账的危机。 Chứng kiến sự phát triển nhanh chóng của TCL, ông Hoàng Hồng Thăng hy vọng ông Lục Cường Hoa có thể thay đổi và tiến gần hơn đến TCL. Tuy nhiên, ông Lục Cường Hoa từ chối sao chép mô hình của TCL. Ông cho rằng mô hình của TCL tồn tại những rủi rõ lớn: thứ nhất, mở rộng mạng lưới quá mức dẫn đến khó kiểm soát biên chế, làm chi phí bán hàng tăng cao; thứ hai, lượng hàng tồn kho lớn dễ gây mất kiểm soát kinh doanh và dẫn đến lỗ vốn; thứ ba, quyền tự chủ trong kinh doanh của chi nhánh quá lớn sẽ tiềm ẩn nguy cơ nợ xấu. 创维的选择 Sự lựa chọn của Sáng Duy 9 对于创维与 TCL 两种营销模式,陆强华坚持说:没有绝对的对与错, 没有一种模式是没有缺点的。 Về hai mô hình tiếp thị của Sáng Duy và TCL, ông Lục Cường Hoa khẳng định: không có đúng hay sai tuyệt đối và không có một mô hình nào là không có khuyết điểm. 创维现任中国区销售总部总经理杨东文则对高度集权模式没有太多好 感。他说,面对全国 960 万平方公里的消费市场,能做到全国的政策完全统 一吗?比如,21 英寸的彩电,全国统一卖 1 200 元。在广东当然没问题,可 1 200 元在兰州卖得出去吗?各地的消费水平差距很大,遇到这种情况怎么 办?只有让总经理特批。全国这么大的市场,总经理能不能做到处处都心中 有数? 这就容易导致腐败和特权的产生。 Ông Dương Đông Văn – tổng giám đốc hiện tại của trụ sở kinh doanh Sáng Duy tại Trung Quốc không mấy thiện cảm với mô hình tập trung cao độ. Ông nói rằng, đối diện với thị trường tiêu dùng 9,6 triệu km² trên cả nước, liệu có thể thực hiện chính sách trên toàn quốc một cách hoàn toàn thống nhất không? Ví dụ, một chiếc TV màu 21 inch được bán đồng giá 1 200 NDT trên toàn quốc. Ở Quảng Đông thì không có vấn đề gì, nhưng ở Lan Châu có thể bán được với giá 1 200 NDT không? Mức tiêu thụ ở mỗi nơi có sự khác biệt rất lớn, gặp phải tình huống như vậy thì nên làm thế nào? Chỉ cần để tổng giám đốc phê duyệt đặc biệt. Thị trường khắp cả nước rộng lớn như vậy, liệu tổng giám đốc có thể bao quát, nắm rõ hết mọi việc hay không? Điều này có thể dễ dàng dẫn đến tham nhũng và đặc quyền. 两条腿走路 Kết hợp hai phương thức 集权还是分权?零售终端国美电器副总经理何炬认为,家电制造企业不 论采用哪种模式,最关键的是不要忽左忽右走极端。应当依据企业发展阶段 的不同,人员结构的不同,采用不同的方式,用两条腿走路:在京津沪等重 点市场实施总部集权;在偏远地区,让分部灵活掌握。 10 Tập trung hay phân quyền? Ông Hà Cự – Phó tổng giám đốc trạm bán lẻ Điện tử Gia dụng Quốc Mỹ (GOME) cho rằng các doanh nghiệp sản xuất đồ điện gia dụng, bất kể sử dụng mô hình nào, điều quan trọng nhất là không đi đến cực đoan. Chúng ta nên dựa vào sự khác nhau trong từng giai đoạn phát triển doanh nghiệp, sự khác nhau trong cơ cấu nhân công, các phương thức sử dụng khác nhau, kết hợp cả hai phương thức: thực hiện tập trung trụ sở tại các thị trường trọng điểm như Bắc Kinh, Thiên Tân và Thượng Hải; ở các vùng sâu vùng xa thì để các chi nhánh linh hoạt tự quản lý. 一位家电业人士认为,陆强华的集权式营销模式是传统做法,但容易导 致非正常关系,比如拉帮结派;杨东文的分权制给予了经销系统更多的主动 权,但不好的是,各地零售终端的价格不一样,很容易造成砍价现象,企业 的整个价格体系容易被搞乱。 Một người có chuyên môn trong ngành thiết bị gia dụng cho rằng, mô hình tiếp thị tập trung của ông Lục Cường Hoa là cách làm mang tính truyền thống, nhưng nó rất dễ dẫn đến các mối quan hệ bất bình thường, chẳng hạn như "kết bè kéo cánh"; mô hình phân quyền của ông Dương Đông Văn đã cho hệ thống phân phối có càng nhiều quyền chủ động, nhưng điều tồi tệ là điều này sẽ dẫn đến giá ở các điểm bán lẻ sẽ không giống nhau, rất dễ tạo nên hiện tưởng giá cả không đồng đều và làm cho hệ thống giá cả của cả doanh nghiệp sẽ dễ dàng bị xáo trộn. 有人说,对家电企业而言,眼下是集权和分权两种营销模式共存的阶 段,也许暂时还谈不上孰优孰劣。最终,市场会告诉我们一切。 Có người nói rằng, đối với các doanh nghiệp điện gia dụng mà nói thì trước mắt đây là giai đoạn hai loại mô hình tiếp thị tập quyền và phân quyền cùng tồn tại, cũng không thể nói mô hình nào tốt hơn trong thời điểm hiện tại. Đến cuối cùng, thị trường sẽ nói cho chúng ta biết mọi thứ. 四、理解练习 请根据课文内容,选择唯一正确的答案: 1. 原创维中国区销售总部总经理陆强华实施的营销模式是: 11 A. 和 TCL 王牌一样的 B. 和杨东文一样的 C. 集权模式 D. 给分公司较大的自主权 解释:在课文中的第一段,第二行:“陆强华先前在创维实施的中央集 权式营销模式在继任者杨东文手中发生了改变,创维各地的办事处或分 公司不再束手听命,而是有了一定的定价权。” 2. 创维董事长黄宏生对营销模式的看法是: A. 和陆强华一致的 B. 和杨东文不一样 C. 向 TCL 公司学习 D. 采取集权模式 解释:在课文中的第四段,第一行: “看到 TCL 的高速增长,黄宏生希 望陆强华能有所改变,向 TCL 靠拢。” 3. 1999 年, TCL 彩电销量突然大幅上升,原因是采取了那些营销策略? 哪个答案是错的? A. 实行分公司制,给分公司很大的自主权 B. 加大资金投入,扩大库存 C. 扩张销售网络 D. 招收大量的新员工 解释:在课文中的第三段:“1999 年,TCL 彩电销量突然大幅上升,几 乎翻了 1 倍,原因就是 TCL 改变了营销策略。首先是实行分公司制, 12 各分公司对市场运作有很大的自主权。其次,加大资金投入,扩大库 存,全国各地的库存点达到 200 个以上,彩电库存存量保持在近 80 万 台。同时,大幅扩张销售网络。” 4. 创维高度集权的营销模式有哪些特点? A. 公司总部严格控制库存和资金 B. 分公司的自主空间比较大 C. 在全国各地建立销售网络 D. 允许分公司自己确定价格 解释:在课文中的第三段,第五行:“公司总部在库存、资金管理方面 实行严格控制,分公司的自主空间较小。” 5. 陆强华认为 TCL 的营销模式有哪些问题?下面哪个答案是错的? A. 销售网络扩张太大,使费用大幅提高 B. 分公司自己确定销售价格,会使价格不一致 C. 大量库存商品会导致经营失控,容易产生亏损 D. 分公司经营自主权过大,有可能产生坏账 解释:在课文中的第四段,第二行:“他认为 TCL 模式存在较大风险: 一是扩张太大,编制失控,使销售费用大幅提高:二是大量库存极易导 致经营失控,产生亏损;三是分公司经营自主权过大,潜伏着坏账的危 机。” 6. 创维现任中国区销售总部总经理杨东文对高度集权的营销模式没有太多 好感,原因是: 13 A. 兰州人不愿意买创维的彩电 B. 全国各地的消费水平差别很大 C. 他不喜欢总经理特批的管理方式 D. 高度集权容易产生特权和腐败 解释:在课文中的第八段,第五行:“这就容易导致腐败和特权的产 生。” 7. 国美电器副总经理何炬的看法是: A. 集权和分权都不好 B. 应该一会儿用集权制,一会儿用分权制 C. 应该在一些地区用集权制,在另一些地区用分权制 D. 应该让一些企业有集权制,另一些企业用分权制 解释:在课文中的第七段,第三行:“在京津沪等重点市场实施总部集 权;在偏远地区,让分部灵活掌握。” 8. 何炬认为对家电制造企业来说,最关键的是: A. 同时发展集权制和分权制 B. 在京津沪等重点市场实施总部集权 C. 在偏远地区,让分部灵活掌握 D. 不要走极端,要根据自己的情况灵活使用不同的营销方法 解释:在课文中的第七段,第二行:“最关键的是不要忍左忍右走极 端。应该依据企业发展阶段的不同,人员结构的不同,采用不同的方 式,用两条腿走路。” 9. 一位家电业人士认为,陆强华的集权式营销模式: 14 A. 是传统做法,但也有缺点 B. 是很好的新方法 C. 给予了经销系统更多的主动权 D. 容易使企业的整个价格体系被搞乱 解释:在课文中的第九段:“一位家电业人士认为,陆强华的集权式营 销模式是传统做法,但容易导致非正常关系,比如拉帮结派。” 10. 从现在家电行业的情况看: A. 集权制比分权制更好 B. 分权制比集权制好 C. 两者还分不出优劣 D. 集权制和分权制都将被新的模式代替 解释:在课文中的最后一段:“有人说,对家电企业而言,眼下是集权 和分权两种营销模式共存的阶段,也许暂时还谈不上孰优孰劣。” 五、词汇练习 请选择和划线的词语意思最接近的答案 : 1. 原创维中国区销售总部总经理离开创维一事,在家电界闹得沸沸扬扬。 A. 愤愤不平 B. 风风火火 C. 轰轰烈烈 D. 议论纷纷 2. 基次,加大资金投入,扩大库存。 15 A. 第二名 B. 其它 C. 第二 D. 下面 3. 黄宏生希望陆强华能有所改变,向 TCL 靠拢。 A. 走近 B. 依靠 C. 接近 D. 学习 4. 但陆强华拒绝照搬 TCL 的模式。 A. 搬家 B. 偷看 C. 学习 D. 套用 5. 两人最早的分歧是:究竟是坚持创维的营销模式还是学习 TCL 王牌的 模式。 A. 不同 B. 矛盾 C. 差别 D. 意见 6. 大量库存极易导致经营失控,产生亏损。 16 A. 失灵 B. 损坏 C. 失去控制 D. 失败 7. 分公司经营自主权过大,潜伏着坏账的危机。 A. 隐藏 B. 潜力 C. 准备 D. 躲藏 8. 对家电企业而言,眼下是集权和分权两种营销模式共存的阶段。 A. 目前 B. 眼看 C. 下面 D. 立刻 9. 对家电企业而言,眼下是集权和分权两种营销模式共存的阶段。 A. 并存 B. 共同 C. 相同 D. 同事 10. 眼下是集权和分权两种营销模式共存的阶段,也许暂时还谈不上孰优 敦劣。 17 A. 不能谈 B. 不能说 C. 谈不了 D. 说好
0
You can add this document to your study collection(s)
Sign in Available only to authorized usersYou can add this document to your saved list
Sign in Available only to authorized users(For complaints, use another form )