BÀI TẬP NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH TẾ CHƯƠNG 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG CỦA THỐNG KÊ HỌC I. Lựa chọn phương án trả lời đúng nhất 1) Đối tượng nghiên cứu của thống kê học là: a. Mặt lượng thuần tuý của hiện tượng số lớn trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể b. Mặt lượng trong mối liên hệ mật thiết với mặt chất trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể. c. Nghiên cứu hiện tượng số lớn. d. Tất cả các phương án trên đều sai 2. Thống kê nghiên cứu: a. Hiện tượng kinh tế b. Hiện tượng xã hội c. Hiện tượng tự nhiên kỹ thuật d. Cả a và b 3. Thống kê nghiên cứu a. Hiện tượng số lớn b. Hiện tượng cá biệt c. Tất cả các phương án trên đều đúng 4. a) Tổng thể thống kê là: a. Tập hợp các hiện tượng cá biệt. b. Các đơn vị cần được quan sát mặt lượng. c. Hiện tượng số lớn bao gồm các đơn vị hoặc phần tử cấu thành hiện tượng cần được quan sát, phân tích mặt lượng. 5. Căn cứ vào mục đích nghiên cứu, tổng thể thống kê gồm: a. Tổng thể đồng chất và tổng thể bộ phận b. Tổng thể không đồng chất và tổng thể bộ phận c. Tổng thể đồng chất và tổng thể không đồng chất d. Tất cả các đáp án đều sai 6.Tổng thể dưới đây là tổng thể tiềm ẩn: a. Tổng thể những người yêu nhạc Trịnh Công Sơn b. Tổng thể sinh viên đang học trường Đại học Kinh tế c. Toàn bộ các thày cô giáo dạy trường Đại học Kinh tế d. Toàn bộ đoàn viên của trường Đại học Kinh tế 7. Chỉ tiêu thống kê là: a. Đặc điểm của từng đơn vị tổng thể. b. Đặc điểm của toàn bộ đơn vị tổng thể. c.Biểu hiện mặt lượng gắn với mặt chất của hiện tượng kinh tế – xã hội số lớn trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể 8. Tiêu thức thuộc tính: a. Phản ánh quy mô khối lượng của hiện tượng nghiên cứu b. Biểu hiện trực tiếp bằng các con số. c. Không được biểu hiện trực tiếp bằng con số mà phản ánh tính chất của đơn vị tổng thể d. Tất cả các phương án trên đều sai. II. Lựa chọn đúng (sai) 1. Từ một mặt lượng sẽ cho kết luận giống nhau về mặt chất trong mọi thời gian và không gian khác nhau. 2. Con số thống kê luôn là con số có ý nghĩa. 3.Không thể xác định được các đơn vị thuộc tổng thể tiềm ẩn. 4. Việc xác định tổng thể thống kê là việc xác định phạm vi nghiên cứu. 5. Đối tượng nghiên cứu của thống kê là mặt lượng (các con số) nên thống kê không nghiên cứu tiêu thức thuộc tính. 6.Tiêu thức thay phiên là tiêu thức có hai biểu hiện không trùng nhau trên một đơn vị tổng thể. 7.Các đơn vị của tổng thể bộc lộ có biểu hiện rõ ràng hơn so với tổng thể tiềm ẩn 8.Chỉ tiêu thống kê phản ánh quy mô của hiện tượng nghiên cứu 9.Chỉ tiêu chất lượng thường phản ánh quy mô của tổng thể nghiên cứu. CHƯƠNG 2 CÁC GIAI ĐOẠN CỦA QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU THỐNG KÊ I. Lựa chọn phương án trả lời đúng nhất 1. Ưu điểm của điều tra toàn bộ là: a. Cung cấp thông tin thống kê đầy đủ, toàn diện và trực tiếp. b. Tiết kiệm thời gian và tiền bạc. c. Có thể được sử dụng trong mọi trường hợp. 2.Ưu điểm của phương pháp phỏng vấn gián tiếp: a. Tiết kiệm được chi phí. b. Dễ tổ chức. c. Tiết kiệm được thời gian d. Cả 3 câu trên đều đúng. 3. Căn cứ vào phạm vi điều tra, điều tra thống kê gồm: a. Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên b. Điều tra chọn mẫu và điều tra trọng điểm c. Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ 4. Căn cứ vào tính liên tục,tính hệ thống của các cuộc điều tra, điều tra thống kê gồm: a. Điều tra thường xuyên và điều tra toàn bộ b. Điều tra thường xuyên và điều tra không toàn bộ c. Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên d. Tất cả các phương án trên đều sai 5. Thời điểm điều tra là: a. Mốc thời gian được quy định thống nhất mà cuộc điều tra phải thu thập thông tin về hiện tượng tồn tại đúng thời điểm đó. b. Độ dài thời gian để nhân viên điều tra đi thu thập tài liệu. c. Độ dài thời gian có sự tích luỹ về mặt lượng của hiện tượng đang được điều tra. 6. Nhược điểm của phương pháp phỏng vấn trực tiếp là: a. Không đảm bảo chất lượng của các tài liệu thu được b. Tốn kém về thời gian c. Tốn kém về chi phí d. Cả b và c 7. Sử dụng điều tra toàn bộ trong các trường hợp sau: a. Tổng điều tra dân số b. Điều tra về chất lượng của sản phẩm. c. Chấm công cho người lao động d. Cả a và c 8. Điều tra không toàn bộ bao gồm: a. Điều tra chọn mẫu, điều tra trọng điểm, điều tra thường xuyên b. Điều tra chọn mẫu, điều tra trọng điểm, điều tra chuyên đề c. Điều tra chọn mẫu, điều tra chuyên đề, điều tra thường xuyên 9. Yêu cầu cơ bản của điều tra thống kê: a. Trung thực, chính xác, khách quan b. Đầy đủ c. Kịp thời d. Tất cả các phương án trên 10.Điều tra chọn mẫu là một loại: a. Điều tra không toàn bộ b. Điều tra toàn bộ c. Cả a và b 9. Phương pháp trình bày dữ liệu thống kê gồm: a. Phân tổ thống kê và đồ thị thống kê b. Bảng thống kê và đồ thị thống kê c. Trình bày dữ liệu và phân tổ thống kê d.Tất cả các phương án trên đều sai. 10. Phân tổ thống kê: a. Phân chia các đơn vị trong tổng thể nghiên cứu thành các tổ có tính chất khác nhau b. Căn cứ vào tiêu thức thống kê để tiến hành phân tổ c. Căn cứ vào một hay một số tiêu thức thống kê d. Cả a và b e. Cả a và c 11. Căn cứ vào nhiệm vụ của phân tổ thống kê, phân tổ thống kê gồm: a. Phân tổ phân loại và phân tổ kết cấu b. Phân tổ phân loại và phân tổ liên hệ c. Phân tổ kết cấu và phân tổ liên hệ d. Tất cả các phương án trên đều sai. 12. Tiêu thức phân tổ: a. Tiêu thức thuộc tính b. Tiêu thức số lượng c. Tiêu thức thống kê được chọn ra để tiến hành phân tổ thống kê 13.Phân tổ theo tiêu thức số lượng: a. Mỗi lượng biến thành lập một tổ. b. Phải phân tổ có khoảng cách tổ bằng nhau. c. Phân tổ theo khoảng cách tổ không bằng nhau. d. Dựa vào mục đích, tính chất, đặc điểm của hiện tượng nghiên cứu và tiêu thức phân tổ để xác định số tổ. 14. Khoảng cách của mỗi tổ trong trường hợp phân tổ có khoảng cách tổ được xác định: a. Chênh lệch giữa giá trị giới hạn trên và giá trị giới hạn dưới của mỗi tổ b. Được xác định theo công thức:h X max X min n c. Cả a, b đều đúng d. Tất cả các phương án trên đều sai. II. Lựa chọn đúng (sai) 1. Điều tra toàn bộ là thu thập tài liệu trên một số các đơn vị thuộc đối tượng điều tra. 2. Điều tra thường xuyên được tiến hành đối với những hiện tượng ít biến động, biến động chậm. 3. Phương pháp phỏng vấn gián tiếp có tỉ lệ thu hồi phiếu cao. 4.Ưu điểm của phỏng vấn gián tiếp là có thể đảm bảo chất lượng của các tài liệu thu được. 5.Yêu cầu cơ bản của điều tra thống kê là: trung thực, khách quan, đầy đủ và kịp thời. 6. Ưu điểm của điều tra chọn mẫu là không có sai số. 7. Điều tra toàn bộ không có sai số điều tra. 8. Một trong những nguyên nhân dẫn đến sai số trong điều tra chọn mẫu là do lựa chọn các đơn vị điều tra không đảm bảo tính đại diện 9. Phân tổ không có khoảng cách tổ được sử dụng trong trường hợp tiêu thức phân tổ có số lượng các lượng biến ít 10. Việc xác định khoảng cách của mỗi tổ được căn cứ vào sự chênh lệch giữa giá trị giới hạn trên và giá trị giới hạn dưới trong trường hợp phân tổ đều. 11. Khoảng cách của mỗi tổ có thể được xác định căn cứ vào sự chênh lệch giữa giá trị giới hạn dưới và giá trị giới hạn trên ở từng tổ. 12. Tổ mở chỉ là tổ không xác định được giá trị giới hạn dưới. 13. Phân tổ mở được sử dụng trong trường hợp xuất hiện các lượng biến đột xuất hoặc các lượng biến có sự phân tán quá lớn. 14. Việc xác định khoảng cách của tổ mở được căn cứ vào khoảng cách của tổ gần chúng nhất 15. Dãy số phân phối là dãy số có các lượng biến được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. CHƯƠNG 3: CÁC THAM SỐ THỐNG KÊ I. Lựa chọn đúng (sai) 1. Các số tuyệt đối thời điểm được tích lũy cộng dồn theo thời gian 2. Số tương đối là kết quả của quá trình điều tra thống kê. 4. Số bình quân cho phép so sánh các hiện tượng cùng loại không cùng quy mô. 6. Số bình quân cộng gia quyền được sử dụng trong trường hợp các lượng biện có tần số bằng nhau. 7. Mốt là chỉ tiêu có khả năng san bằng và bù trừ chênh lệch giữa các lượng biến trong tiêu thức 9. Khi số đơn vị của dãy số lượng biến là lẻ thì Trung vị là bình quân cộng của hai lượng biến đứng ở vị trí thứ n và n+1. 11.Chỉ tiêu hoàn thiện nhất để đánh giá độ biến thiên của tiêu thức là chỉ tiêu phương sai ( 2 ). II. Chọn phương án đúng nhất 1. Số tuyệt đối là: a) Dân số của Việt Nam là 85.846.997 người b) Dân số của Việt Nam năm 2019 là 97,56 triệu người c) Dân số của Việt nam vào thời điểm 0h ngày 1/4/2019 là 97,56 triệu người. 2. Có bảng thống kê về năng suất lao động của công nhân trong công ty A tháng 4/2014 như sau: Tổ sản suất Năng suất lao động Số công nhân (triệu đồng/ người) (người) 1 < 40 18 2 40 – 80 25 3 80 – 100 23 4 ≥100 17 2.1 Năng suất lao động bình quân chung của công nhân toàn công ty A tháng 4/2014 là: a) 69,8795 b) 79,8795 c) 89,8795 d) 59,8795 2.2 Năng suất lao động phổ biến nhất của công nhân công ty A trong tháng 4/2014 là: a) 82,73 b) 92,73 c)72,73 d) 102,73 2.3 Trung vị về năng suất lao động của công nhân công ty A là: a) 47,6 b) 57,6 c) 67,6 d) 77,6 II. Bài tập Bài 1: Có số liệu thống kê về tình hình phát triển nông nghiệp của tỉnh Y như sau: Giá trị sản xuất ngành nông nghiệp (tỷ đồng) Chỉ tiêu Kế hoạch Năm 2018 Năm 2018 Kế hoạch Năm 2019 Năm 2019 Tổng số 3500 3800 4500 4350 - Trồng trọt 1500 1650 1800 1700 - Chăn nuôi 1200 1300 1500 1450 - Dịch vụ nông nghiệp ………. …….. …… …… Yêu cầu: a) Hoàn thành các số liệu còn thiếu trong bảng trên. b) Tính số tương đối nhiệm vụ kế hoạch về giá trị sản xuất nông nghiệp của tỉnh Y trong năm 2019 c) Tính số tương đối thực hiện kế hoạch về giá trị sản xuất nông nghiệp của tỉnh Y trong năm 2019 d) Tính số tương đối động thái về giá trị sản xuất nông nghiệp của tỉnh Y trong năm 2018 e) Tính số tương đối kết cấu về giá trị sản xuất ngành nông nghiệp của tỉnh Y năm 2018 và năm 2019. Bài 2 Tỷ trọng nhân khẩu nam trong tổng số nhân khẩu của tỉnh A vào các thời điểm điều tra 1/4/M và 1/10/M+9 là 48% và 49,1%. Hãy tính số tương đối động thái về số lượng nam và nữ của tỉnh. Biết rằng: giữa hai thời điểm điều tra tổng số nhân khẩu đã tăng 15%. Bài 3 Có số liệu về doanh số bán hàng của các đại lý trong ngày 2/10/2018 của Tổng công ty viễn thông VT như sau: (đơn vị tính: triệu đồng) 4,2 4,4 5 7,4 5.2 5,2 6 5,8 5,7 6,3 4 4,5 5,5 4 8 5,7 6 8 6,3 5,6 4,1 6.2 5 4,3 4,5 5,6 4 6,8 7,2 5,5 8 5,3 6,1 4,6 6 6,8 4 5,7 4,7 6,8 4,5 5,4 6,5 4,8 7 6,9 5,2 7,9 5,9 6,8 Yêu cầu: - Căn cứ vào doanh thu bán hàng của các đại lý trên, hãy tiến hành phân tổ thống kê thành 4 tổ có khoảng cách đều. - Căn cứ vào số liệu phân tổ, hãy tính doanh thu bán hàng bình quân một đại lý của doanh nghiệp trên. - Tính doanh thu bán hàng bình quân 1 đại lý của doanh nghiệp từ tài liệu ban đầu. - So sánh số bình quân tính được từ tài liệu phân tổ và tài liệu ban đầu. Bài 4 Tài liệu thống kê của Doanh nghiệp X sản xuất một loại sản phẩm trong tháng 7 năm N như sau: Số công Mức lương bình Năng suất lao Giá thành đơn vị nhân quân một công động ( sản sản phẩm (người) nhân (triệu đồng) phẩm/người) (1000đ) 1 15 2 50 200 2 20 2,1 70 300 3 25 2,2 80 250 Phân xưởng Hãy tính: 1.Mức lương bình quân một công nhân toàn doanh nghiệp X. 2.Năng suất lao động bình quân một công nhân toàn DN X. 3.Giá thành bình quân một đơn vị sản phẩm của DN X. Bài 5 Tài liệu thống kê tình hình thu mua một loại nông sản xuất khẩu của mô ̣t DN Năm gốc Năm báo cáo Thị trường Giá mua Giá trị sản Giá mua Tỷ trọng giá trị thu mua (triệu phẩm mua vào (triệu sản phẩm mua đồng/tấn) (triệu đồng) đồng/tấn) vào (%) Tỉnh X 11,2 1120 11,5 30 Tỉnh Y 11,4 1368 11,6 25 Tỉnh Z 11,5 1725 11,8 45 Yêu cầu: Sử dụng công thức thích hợp tính giá mua bình quân một tấn nông sản nói trên của DN X ở năm gốc và năm báo cáo. Bài 6: Có số liệu về tình hình thu nhập của công nhân tại Cty A tháng 4/2019: Mức thu nhập (Triệu đồng) Dưới 6 6–8 8-10 10-15 Từ 15 trở lên Yêu cầu: Xác định: Số lao động (người) 16 32 42 38 26 1. Thu nhập bình quân một công nhân 2. Thu nhập phổ biến nhất của công nhân 3. Trung vị về thu nhập của công nhân 4. Hệ số biến thiên về thu nhập của công nhân Bài 7 Có tài liệu về tình hình thu nhập bình quân một nhân khẩu một năm tại địa phương A như sau: Năm 2014 Thu nhập bình quân một nhân khẩu một năm (trđ/người) 17.2 Năm 2016 Số nhân khẩu (người) Thu nhập bình quân một nhân khẩu một năm (trđ/người) Số nhân khẩu (người) 1580 18.1 1850 19.5 1580 19.5 1850 20.4 1580 21.3 1850 22.0 1580 22.5 1850 28.3 1580 28.9 1850 Yêu cầu: Sử dụng hệ số Gini và vẽ đường cong Lorenz để so sánh mức độ bình đẳng trong phân phối thu nhập giữa 2 năm CHƯƠNG 4: HỒI QUY VÀ TƯƠNG QUAN I. Lựa chọn đúng (sai) 1. Liên hệ tương quan là mối liên hệ không hoàn toàn chặt chẽ. 2. Hệ số tương quan không phản ánh chiều hướng của mối liên hệ tương quan. (S) 3. Tương quan là mối liên hệ giữa hai hiện tượng kinh tế xã hội. (S) 4. Hệ số tương quan phản ánh độ chặt chẽ của mối liên hệ giữa hai tiêu thức số lượng. (Đ) 5. Để đo độ chặt chẽ mối liên hệ giữa các hiện tượng kinh tế xã hội người ta chỉ dùng hệ số tương quan. (S) 6. Hệ số tương quan luôn nằm trong khoảng -1, 1. (Đ) 7. Hồi quy nhằm phản ánh mối liên hệ tương quan. (S) 8. Hồi quy thực chất là phương pháp bình phương nhỏ nhất. (S) 9. Đường hồi quy là đường nối các điểm trung bình của tiêu thức kết quả theo các giá trị của tiêu thức nguyên nhân. (S) 10. Dấu của hệ số hồi quy phản ánh chiều hướng của mối liên hệ. (Đ) II. Lựa chọn phương án trả lời đúng nhất 1. Liên hệ hàm số a. Là liên hệ hoàn toàn chặt chẽ b. Là liên hệ không hoàn toàn chặt chẽ c. Được biểu hiện trên từng đơn vị cá biệt d. Không được biểu hiện trên từng đơn vị cá biệt e. Đáp án khác 2. Liên hệ tương quan a. Là liên hệ hoàn toàn chặt chẽ b. Là liên hệ không hoàn toàn chặt chẽ c. Được biểu hiện trên từng đơn vị cá biệt d. Không được biểu hiện trên từng đơn vị cá biệt e. Đáp án khác 3. Đại lượng nào phản ánh chiều hướng của mối liên hệ tương quan a. Hệ số tương quan. b. Tỷ số tưong quan. c. Hệ số hồi quy. d. Đáp án khác 4. Hệ số hồi quy không phản ánh a. Ảnh hưởng của tất cả các tiêu thức nguyên nhân đến tiêu thức kết quả. b. Ảnh hưởng của tiêu thức nguyên nhân đang nghiên cứu đến tiêu thức kết quả. c. Chiều hướng của mối liên hệ tương quan. d. Đáp án khác III. Bài tập Có tài liệu về tình hình kinh doanh tại một số doanh nghiệp như sau: Doanh thu (tỷ đồng) %Chi phí quảng cáo 152 1.3 112 2.3 138 1.6 85 1.05 286 4.31 201 3.96 168 1.98 253 2.54 208 2.02 195 2.14 Yêu cầu: 1. Sử dụng hệ số tương quan để đo lường mức độ quan hệ giữa doanh thu với chi phí quảng cáo 2. Lập phương trình hồi quy phản ánh mối quan hệ giữa doanh thu với chi phí quảng cáo 3. Khi chi phí quảng cáo tăng lên 3%, doanh thu bình quân của các doanh nghiệp tăng lên bao nhiêu tỷ đồng Đáp án CHƯƠNG 5: PHÂN TÍCH DÃY SỐ THỜI GIAN I. Lựa chọn đúng (sai) 1. Mở rộng khoảng cách thời gian chỉ sử dụng với dãy số thời điểm. 2. Dãy số thời gian là dãy các mức độ của hiện tượng nghiên cứu qua thời gian. 3. Một dãy số thời gian gồm có hai thành phần là thời gian và các mức độ của dãy số. 4. Dãy số thời điểm là dãy số trong đó các mức độ của chỉ tiêu nghiên cứu biểu hiện mặt lượng của hiện tượng trong một khoảng thời gian nhất định 5. Lượng tăng (giảm) tuyệt đối đánh giá sự thay đổi về quy mô của hiện tượng trong một khoảng thời gian nhất định 6. Mức độ bình quân theo thời gian phản ánh mức độ điển hình của hiện tượng nghiên cứu trong một khoảng thời gian nhất định. 7. Tốc độ tăng (giảm) phản ánh tốc độ và xu hưởng biến động của hiện tượng qua thời gian 8. Nguyên nhân gây ra sự biến động thời vụ là do ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên và phong tục tập quán sinh hoạt. 9. Dãy số thời kỳ là dãy các mức độ của chỉ tiêu nghiên cứu biểu hiện mặt lượng của hiện tượng nghiên cứu trong một khoảng thời gian nhất định. 10. Biến động của một dãy số thời gian là sự kết hợp của 2 yếu tố thành phần: xu hướng, ngẫu nhiên. II. Lựa chọn phương án trả lời đúng nhất 1. Biến động của một dãy số thời gian là sự kết hợp của: a. Thành phần xu hướng và thành phần thời vụ b. Thành phần thời vụ và thành phần ngẫu nhiên c. Thành phần xu hướng và thành phần ngẫu nhên d. Đáp án khác 2. Khi phân tích biến động thời vụ là dựa trên số liệu thống kê: a. 1 năm b. 2 năm c. ít nhất 3 năm d. Đáp án khác 3. Hàm xu thế tuyến tính được sử dụng biểu hiện xu hướng biến động của hiện tượng khi: a. Hiện tượng biến động với một lượng tăng (giảm) tuyệt đối không bằng nhau. b. Hiện tượng biến động với một lượng tăng (giảm) tuyệt đối bằng nhau. c. Hiện tượng biến động với một lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn hoặc tốc độ phát triển liên hoàn xấp xỉ bằng nhau d. Đáp án khác 4. Đặc điểm của dãy số tuyệt đối thời điểm a. Có sự tích lũy về lượng qua thời gian b. Không có sự tích lũy về lượng qua thời gian c. Các mức độ ở thời điểm sau thường bao gồm 1 phần hoặc toàn bộ các mức độ ở thời điểm trước d. Đáp án khác 5. Chỉ tiêu tốc độ phát triển bình quân chỉ có ý nghĩa khi ..... a. Các tốc độ phát triển liên hoàn xấp xỉ bằng nhau. b . Các tốc độ phát triển định gốc xấp xỉ bằng nhau. c. Suốt quá trình nghiên cứu hiện tượng phát triển với một tốc độ bằng nhau. d. Đáp án khác 6. Tốc độ tăng (giảm) liên hoàn có tác dụng..... a. Đánh giá mức độ thay đổi trong cả một giai đoạn bao gồm nhiều thời kỳ. b. Đánh giá mức độ biến động của hiện tượng nghiên cứu qua từng thời kỳ. c. Đánh giá mức độ thay đổi của nhiều thời kỳ d. Đáp án khác III. Bài tập Bài 1: Có tài liệu về tình hình sản xuất của doanh nghiệp trong quý II /N như sau: Tháng 4 5 6 7 Năng suất lao động bình quân (triệu đồng/người) 52 53 55 - Chỉ tiêu Số công nhân ngày đầu tháng (người) 130 150 140 160 Yêu cầu: 1. Tính giá trị sản xuất từng tháng của doanh nghiệp. 2. Tính giá trị sản xuất bình quân 1 tháng trong quý 3. Tính năng suất lao động bình quân 1 công nhân trong quý II 4. Tính năng suất lao động bình quân một tháng trong quý II Bài 2: Có tài liệu về giá trị hàng hoá của doanh nghiệp A qua các năm như sau : Năm Chỉ tiêu Giá trị hàng hoá (triệu đồng) 2014 2015 2016 2017 2018 1250 1340 1450 1680 1845 Yêu cầu: 1. Tính tốc độ phát triển liên hoàn và tốc độ tăng liên hoàn về giá trị hàng hóa qua các năm. 2. Tính tốc độ phát triển định gốc và tốc độ tăng định gốc về giá trị hàng hóa qua các năm. 3. Tính lượng tăng tuyệt đối liên hoàn và định gốc về giá trị hàng hóa qua các năm. 4. Giá trị tuyệt đối 1% tăng, giảm liên hoàn. 5. Dự báo giá trị hàng hóa của doanh nghiệp năm 2019 và 2020 bằng lượng tăng giảm tuyệt đối bình quân và tốc độ phát triển bình quân 6. Tính giá trị hàng hóa bình quân năm giai đoạn 2014-2018. Bài 3: Có số liệu về tốc độ phát triển doanh thu tiêu thụ của doanh nghiệp TQ qua các năm như sau: Năm 2014 so với năm 2013: 119% Năm 2015 so với năm 2014: 110% Năm 2016 so với năm 2015: 112% Năm 2017 so với năm 2016: 115% Năm 2018 so với năm 2017: 116% Yêu cầu: 1. Tính tốc độ phát triển định gốc về doanh thu tiêu thụ của doanh nghiệp qua các năm. 2. Tính lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn, định gốc về doanh thu tiêu thụ của doanh nghiệp qua các năm. Biết, doanh thu tiêu thụ của của doanh nghiệp năm 2016 là 1258 triệu đồng. 3. Tính tốc độ phát triển bình quân về doanh thu tiêu thụ của của doanh nghiệp giai đoạn 2014-2018. 4. Tính doanh thu tiêu thụ bình quân năm của doanh nghiệp giai đoạn 20142018 Bài 4: Có số liệu về lợi nhuận của doanh nghiệp XZ qua các năm như sau: Năm Chỉ tiêu 1. Lợi nhuận (triệu đồng) 2. Lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn (triệu 2014 2015 2016 2017 2018 864 150 đồng) 3. Tốc độ phát triển liên hoàn (lần) 1,05 4. Tốc độ tăng định gốc (lần) 0,85 5. Tốc độ tăng liên hoàn (lần) 6. Giá trị tuyệt đối 1% tăng (giảm) (triệu đồng) 9,85 Yêu cầu: 1. Tính các chỉ tiêu còn thiếu trong bảng trên. 2. Tính lợi nhuận bình quân giai đoạn 2014-2018 của doanh nghiệp. Bài 5: Có số liệu về giá trị sản xuất của một công ty qua các năm như sau: Năm Chỉ tiêu 2013 2014 2015 2016 2017 2018 1. Doanh thu tiêu thụ (triệu đồng) 2. Lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn (triệu đồng) 350 100 3. Tốc độ phát triển liên hoàn (%) 4. Tốc độ tăng liên hoàn (%) 105 3,5 5. Giá trị tuyệt đối 1% tăng (giảm) (triệu đồng) 8,0 106 Yêu cầu: 1. Tính các chỉ tiêu còn thiếu trong bảng trên. 2. Tính doanh thu tiêu thụ bình quân năm và tốc độ tăng bình quân năm về doanh thu tiêu thụ giai đoạn 2014-2018. 3. Lựa chọn phương pháp dự báo thống kê phù hợp để dự báo doanh thu tiêu thụ của doanh nghiệp năm 2019 Bài 6: Có tài liệu về doanh thu tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp XZ như sau: Năm Doanh thu tiêu thụ (triệu đồng) Quý I Quý II Quý III Quý IV 2014 2530 2650 3105 3850 2015 3120 3850 4500 4650 2016 4080 4250 5400 6850 2017 4500 5850 5680 6480 2018 4870 6200 7850 7600 Yêu cầu: 1. Tính chỉ số thời vụ về doanh thu theo quý 2. Xác định hàm xu thế tuyến tính biểu diễn biến động của doanh thu tiêu thụ theo theo gian. 3. Dự báo doanh thu tiêu thụ của doanh nghiệp năm 2019 và năm 2020 bằng hàm xu thế tuyến tính CHƯƠNG 6: CHỈ SỐ THỐNG KÊ I. Lựa chọn đúng (sai) 1. Chỉ số trong thống kê là chỉ tiêu biểu hiện bằng số tương đối và số tuyệt đối 2. Chỉ số phát triển là chỉ tiêu tương đối biểu hiện quan hệ so sánh các mức độ của hiện tượng nghiên cứu giữa hai thời gian khác nhau 3. Chỉ số tổng hợp về giá bán lẻ là chỉ số của chỉ tiêu khối lượng 4. Khi xây dựng chỉ số tổng hợp về giá bán lẻ, quyền số là lượng hàng tiêu thụ kỳ nghiên cứu 5. Số bình quân của hiện tượng nghiên cứu là chỉ tiêu chịu ảnh hưởng bởi số bình quân từng bộ phận và khối lượng từng bộ phận II. Lựa chọn phương án trả lời đúng nhất Có số liệu về tình hình tiêu thụ hàng hóa tại một doanh nghiệp như sau Tổng doanh thu 2017(trđ) Tổng doanh thu 2018(trđ) Lượng hàng tiêu thụ 2017 (sản phẩm) (%) t¨ng (giảm) lượng hàng tiêu thụ A 350 360 90 5 B 420 450 100 -7 C 380 400 95 8 Đại lý 1. Biến động tương đối vể giá bán lẻ của đại lý A năm 2018 giảm so với năm 2017: a.Giảm 8% b. Giảm 2% c. Giảm 7% d. Giảm 98% 2. Biến động tuyệt đối về lượng hàng tiêu thụ của đại lý B năm 2018 so với năm 2017: a. Giảm 7 b. Giảm 9 c. Giảm 7 người d. Giảm 9 người 3. Biến động tương đối về lượng hàng tiêu thụ ở công ty C năm 2018 so với năm 2017: a. Giảm 2% b. Tăng 2 c. Tăng 2% d. Tăng 102% 4. Biến động tương đối về tổng mức tiêu thụ của công ty C năm 2018 so với năm 2017: a. Tăng 5,2 b. Tăng 5,2% c. Giảm 5,2% d. Tăng 105,2% 5. Biến động tuyệt đối về tổng doanh thu của công ty C năm 2018 so với năm 2017 do ảnh hưởng của giá bán lẻ: a. tăng 60 trđ b. Tăng 39,4 trđ c. Tăng 41,5 d. Tăng 41,5 trđ 6. Biến động tuyệt đối về tổng doanh thu tiêu thụ của công ty C năm 2018 so với năm 2017 do ảnh hưởng bởi số lượng sản phẩm tiêu thụ từng đại lý: a. tăng 60trđ b. Tăng 18,5 c. Tăng 18,5trđ d. Tăng 41,5 trđ 7. Biến động tương đối về tổng doanh thu của công ty C năm 2018 so với năm 2017 do ảnh hưởng bởi giá bán lẻ từng đại lý: a. Tăng 5.2% b. Tăng 3,6% c. Tăng 1,6% c. Tăng 103,6% 8. Biến động tương đối về tổng doanh thu của công ty C năm 2018 so với năm 2017 do ảnh hưởng bởi giá bán lẻ từng đại lý: a. Tăng 5.2% b. Tăng 3,6% c. Tăng 1,6% c. Tăng 101,6% 9.Biến động tuyệt đối về tổng mức tiêu thụ của công ty C năm 2018 so với năm 2017: a. Tăng 60trđ b. Tăng 39,4 trđ c. Tăng 20,6 trđ d. Tăng 60 10. Biến động tuyệt đối về tổng doanh thu của công ty C năm 2018 so với năm 2017 do ảnh hưởng bởi giá bán bình quân chung của toàn công ty: a. tăng 60trđ b. Tăng 39,4 trđ c. Tăng 41,5 d. Tăng 41,5 trđ III. Bài tập Bài 1 Có tài liệu về lượng hànghoá và mức tiêu thụ hàng hoá của một doanh nghiệp như sau : Hàng hoá Chỉ số cá thể về lượng hàng hoá (%) Mức tiêu thụ hàng hoá (triệu đồng) Kỳ gốc Kỳ nghiên cứu A 115 30 36 B C 122 97 34 26 44 35 Yêu cầu: 1. Chỉ số chung về lượng. 2. Chỉ số chung về giá. 3. Chỉ tổng hợp về mức tiêu thụ hàng hoá. 4. Phân tích tổng mức tiêu thụ hàng hoá do ảnh hưởng bởi 2 nhân tố : Giá bán và lượng bán đơn vị Bài 2 Có tài liệu về số lượng công nhân và năng suất lao động của 3 xí nghiệp cùng sản xuất một loại sản phẩm như sau: Xí nghiệp A B C Yêu cầu: Năng suất lao động của một công nhân (kg) Kế hoạch Thực hiện 90 85 78 80 70 70 Số lượng công nhân (người) Kế hoạch 220 250 300 Thực hiên 280 250 300 1. Tính chỉ số chung về năng suất lao động và số công nhân. 2.Tính năng suất lao động bình quân chung của doanh nghiệp kỳ kế hoạch và kỳ thực hiện 3.Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến biến động NSLĐ bình quân chung của cả 3 xí nghiệp. 4.Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến biến động tổng sản lượng chung của cả 3 xí nghiệp. Bài 3 Có số liệu về tình hình tiêu thụ một nhóm mặt hàng của công ty X tại một thị trường như sau: Mặt hàng A B C Yêu cầu: Doanh thu (ngàn đồng) Quý 1 Quý 2 460000 500000 620000 665000 550000 550000 Tỷ lệ % tăng (giảm) về giá bán quý II so với quý I -2,3 2,0 -5 1. Tính chỉ số chung về giá và chỉ số chung về lượng. 2. Phân tích biến động tổng doanh thu tiêu thu do ảnh hưởng giá bán và lượng bán đơn vị. Bài 4 Dữ liệu tổng hợp về tình hình sản xuất của một xí nghiệp như sau: Chi phí sản xuất (Triệu đồng)) Sản phẩm SP1 SP2 Yêu cầu: Tháng 3 Tháng 4 720 840 760 850 Tỷ lệ % tăng (giảm) về sản lượng tháng 4 so với tháng 3 15 11 1.Xác định chỉ số chung về giá thành sản phẩm của doanh nghiệp 2.Xác định chỉ số chung về sản lượng của doanh nghiệp 3.Phân tích sự biến động tổng chi phí sản xuất bằng hệ thống chỉ số Bài 5 Có tài liệu doanh thu tiêu thụ sản phẩm của công ty TM như sau: Kỳ gốc Tên cửa hàng Doanh thu kế hoạch (Triệu đồng) Tỷ lệ thực hiện kế hoạch doanh thu (%) Số 1 9500 112 Kỳ nghiên cứu Tỷ lệ tăng Doanh thu (giảm) thực thực tế hiện kế (Triệu đồng) hoạch doanh thu (%) 10300 -4 Số 2 Yêu cầu: 6300 97 7250 15 1.Tính chỉ số hoàn thành kế hoạch doanh thu tiêu thụ sản phẩm chung của cả hai cửa hàng ở kỳ gốc và kỳ báo cáo. 2.Tính chỉ số phát triển, chỉ số nhiệm vụ kế hoạch, chỉ số thực hiện kế hoạch về doanh thu tiêu thụ sản phẩm chung 3. Lập và phân tích hệ thống chỉ số doanh thu tiêu thụ sản phẩm trên cơ sở chỉ số nhiệm vụ kế hoạch, thực hiện kế hoạch và chỉ số phát triển. Bài 6 Có số liệu về tình hình kinh doanh trong 2 năm 2017 và 2018 của một doanh nghiệp như sau: Loại hàng Tổng doanh thu cả 2 Doanh thu năm năm (tr.đ) 2017 (tr.đ) A B C 5584 8339 5180 2200 5500 2890 (%) tăng lượng hàng hóa tiêu thụ (%) 4 -3 9 Yêu cầu: 1. Tính chỉ số chung về giá, chỉ số chung về lượng 3 loại hàng hóa tiêu thụ trên của doanh nghiệp. 2. Phân tích sự biến động của doanh thu năm 2018 so với năm 2017 do ảnh hưởng của giá bán lẻ và lượng hàng hóa tiêu thụ từng mặt hàng Bài 7 Cho tài liệu về tình hình kinh doanh của doanh nghiệp C trong tháng 9 và tháng 10 như sau: Sản phẩm Doanh thu tháng 9 (triệu đồng) % tăng (giảm) lượng bán tháng 10 so với tháng 9 (%) A 1270 20 B 1350 -5 C 1430 10 Biết: Tổng doanh thu của doanh nghiệp C tháng 10 so với tháng 9 tăng 10%. Yêu cầu: a. Tính chỉ số chung về giá (I(p)) và chỉ số chung về lượng hàng hoá tiêu thụ (I(q)). b. Phân tích biến động tổng doanh thu của doanh nghiệp C tháng 10 so với tháng 9 do ảnh hưởng của hai nhân tố: giá bán lẻ từng mặt hàng và lượng hàng hoá tiêu thụ từng mặt hàng. Bài 8 Có số liệu về tình hình hoạt động kinh doanh tại một doanh nghiệp như sau: Chỉ tiêu 1. Giá trị sản xuất (tỷ đồng) 2. Tiền lương bình quân 1 nhân viên (triệu đồng) 3. Số lao động ngày đầu tháng (người) Yêu cầu: Tháng Tháng Tháng Tháng Tháng Tháng Tháng 1 2 3 4 5 6 7 12.3 10.2 9.8 11.4 12.4 12.2 15.4 14.5 14.2 15.2 15.7 15.4 - 300 290 290 305 310 310 300 1. Giá trị sản xuất bình quân từng quý và 6 tháng đầu năm 2. Tốc độ phát triển về giá trị sản xuất quý 2 so với quý 1 3. Số lao động bình quân từng tháng; bình quân từng quý và bình quân 6 tháng đầu năm 4. Năng suất lao động bình quân từng từng tháng, bình quân từng quý và bình quân 6 tháng đầu năm5. 5. Tính hệ số tương quan phản ánh mối quan hệ giữa tiền lương bình quân và năng suất lao động bình quân 6. Xây dựng phương trình hồi quy phản ánh mối quan hệ giữa tiền lương bình quân 1 nhân viên với năng suất lao động bình quân 1 nhân viên 7. Lương bình quân của nhân viên sẽ tăng lên bao nhiêu khi năng suất lao động bình quân 1 nhân viên tăng 3 triệu đồng 8. Phân tích biến động giá trị sản xuất của doanh nghiệp quý 2 so với quý 1 do ảnh hưởng năng suất lao động bình quân quý và số lao động quân quý Bài 9 Có số liệu về tình hình sản xuất và kinh doanh tại một doanh nghiệp như sau: Chỉ tiêu Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 1. Doanh thu (triệu đồng) 589 620 580 650 2. % hoàn thành kế hoạch về doanh thu 102,5 107,8 97,4 113,2 3. Số lao động ngày đầu tháng (người) 30 30 36 35 Yêu cầu: 1. Tính % hoàn thành kế hoạch về doanh thu của doanh nghiệp trong quý 1. 2. Tính hệ số biến thiên về doanh thu 3. Tính năng suất lao động phổ biến? 4. Tính năng suất lao động bình quân từng tháng và bình quân trong quý 1 5. Tính tốc độ phát triển về doanh thu của doanh nghiệp tháng 4 so với tháng 1 6. Phân tích biến động doanh thu tháng 3 so với tháng 1 do ảnh hưởng của: năng suất lao động bình quân chung và số lao động. 7. Phân tích biến động doanh thu của quý 1 so với kế hoạch do ảnh hưởng của năng suất lao động bình quân chung và số lao động. Số lao động bình quân của doanh nghiệp trong quý I giảm 10% so với kế hoạch 8. Dự báo doanh thu của doanh nghiệp trong tháng 5 bằng phương pháp dự báo hàm xu thế tuyến tính
0
You can add this document to your study collection(s)
Sign in Available only to authorized usersYou can add this document to your saved list
Sign in Available only to authorized users(For complaints, use another form )