7/20/2024 Truyền thông marketing tích hợp (IMC) 2024-2025 TS. DOÃN HOÀNG MINH Đại học Kinh tế Quốc dân 1 Mục tiêu học phần G1 Hiểu được bản chất và vai trò của các công cụ IMC và cách thức phối hợp các công cụ đó trong chiến dịch truyền thông marketing G2 Nắm rõ các nội dung quản trị hoạt động IMC, các yếu tố bên trong và bên ngoài ảnh hưởng đến hoạt động truyền thông, các bước trong quá trình lập kế hoạch truyền thông marketing G3 Áp dụng nguyên tắc và quy trình sáng tạo để đề xuất chiến lược sáng tạo xuất phát từ thấu hiểu công chúng mục tiêu G4 Áp dụng các nguyên tắc và chỉ tiêu đánh giá các phương tiện truyền thông để đề xuất kế hoạch sử dụng phương tiện phù hợp với nguồn lực của doanh nghiệp, và với hành trình khách hàng mục tiêu G5 Có khả năng làm việc nhóm để xây dựng/đánh giá kế hoạch truyền thông marketing tích hợp phục vụ nhiệm vụ truyền thông cho một thương hiệu cụ thể, thể hiện đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội 2 1 7/20/2024 N NỘI DUNG GIÁO TRÌNH THAM KHẢO 1 Tổng quan về truyền thông marketing và xu thế phát triển hiện nay Chương 1 Chapter 1,2 Belch Chapter 1, 2, 4 Fill 2 Tổ chức, quản trị hoạt động truyền thông marketing Chương 2-3 Chapter 3 Belch Chapter 8 Fill 3-4 Công chúng nhận tin: khám phá hành trình trải nghiệm & thấu hiểu nhu cầu Chương 4 Chapter 4-6 Belch Chapter 3 Fill 5 Bối cảnh thương hiệu, nhiệm vụ truyền thông và các yếu tố ảnh hưởng Chương 1 Chapter 7 Belch Chapter 7 Fill 6-7 Lập kế hoạch hoạt động truyền thông marketing – Bài nhóm Phần 1 Chương 5 Chapter 7 Belch Chapter 5, 6, 9 Fill 8-9 Chiến lược sáng tạo trong truyền thông marketing – Bài nhóm Phần 2 Chương 6 Chapter 8-9 Belch Chapter 14 Fill 10-11 Nghiên cứu và lập kế hoạch sử dụng phương tiện truyền thông Chương 7-8 Chapter 10-13 Belch Chapter 15-16 Fill 12 Tích hợp các công cụ truyền thông marketing – Chương 9-13 Chapter 14 -17 Belch Chapter 8, 10-13 Fill 13 Đánh giá hiệu quả hoạt động truyền thông marketing Chương 14 Chapter 18 Belch Chapter 9 Fill 14 Truyền thông marketing quốc tế, các khía cạnh luật pháp, xã hội, đạo đức Bài nhóm Phần 4 Chương 15-16 Chapter 19-21 Belch 15 Ôn tập, hệ thống Bài nhóm Phần 3 3 Giáo trình và tài liệu tham khảo Trương Đình Chiến Belch, George E., Belch, Michael A. Chris Fill and Sarah Turnbull (2023), NXB Đại học Kinh tế quốc dân. (2021), 12th, McGraw-Hill Education (2023), Pearson 4 2 7/20/2024 https://www.brandsvietnam.com/ https://advertisingvietnam.com/ Nơi gặp gỡ và chia sẻ của cộng đồng marketing, thương hiệu và truyền thông Việt Nam! 5 Đánh giá học phần TÍNH CHẤT NỘI DUNG Cá nhân • Đi học đầy đủ, tham gia đóng góp hoạt động Hàng tuần • Quiz / bài tập / thực hành TỈ LỆ 10% • Sưu tầm và đánh giá kế hoạch truyền thông cho một thương Nhóm File thuyết trình (ppt), lưu pdf Nộp theo tiến độ trên LMS Maximum 15 slides/bài Tuần 6-9-12-14 hiệu thực tế, chia thành 4 phần theo quá trình Bài 1: Phân tích cấu trúc, bối cảnh, mục tiêu, nhận xét chung Bài 2: Đánh giá ý tưởng sáng tạo (Big Idea), chiến thuật sáng tạo Bài 3: Đánh giá kế hoạch phối hợp công cụ và sử dụng phương tiện 40% • Nhận xét bài nhóm khác, tự liên hệ và bài học rút ra (Bài 4) • Điểm cá nhân tùy theo hệ số tham gia do nhóm đánh giá Cá nhân • Thi hết học phần (Lịch trường) 50% 6 3 7/20/2024 Điểm cá nhân10% • Điểm xuất phát mỗi cá nhân: 2 • Cộng điểm: • Phát biểu, đóng góp tích cực được ghi nhận trong các buổi học • Làm quiz / bài tập / thực hành • Trừ điểm: • Vắng mặt hoặc vào lớp muộn 10’ (trừ lý do bất khả kháng) • Thiếu quiz, bài tập, thực hành trên lớp 7 Bài tập nhóm: phân tích và đánh giá Kế hoạch truyền thông thực tế của một thương hiệu (từ 2022 – nay) • Tuần 6: 1. Phân tích cấu trúc, bối cảnh, mục tiêu, rút ra nhận xét chung • Tuần 9: 2. Đánh giá ý tưởng sáng tạo (Big Idea), chiến thuật sáng tạo • Tuần 12: 3. Đánh giá kế hoạch phối hợp công cụ và sử dụng phương tiện • Tuần 14: 4. Phản biện bài 2 nhóm khác, bài học liên hệ rút ra Nộp kèm kế hoạch gốc (tuần 6) Format trình bày: pptx, tối đa 15 slides/bài, lưu file dạng pdf Nộp theo nhóm trên LMS theo tiến độ đã thông báo 8 4 7/20/2024 Giỏi 8,5 – 10 Khá 7,0 – 8,4 - Bản kế hoạch gốc được lựa chọn công - Bản kế hoạch gốc bao gồm các công phu, bao quát các công cụ chính, có đầy đủ cụ chính, có đầy đủ thông tin để phân thông tin để phân tích, đánh giá tham khảo; tích, đánh giá, tham khảo; Sưu tầm và phân - Đánh giá tổng quát về kết cấu và nội dung - Đánh giá tổng quát về kết cấu và nội kế hoạch có tiêu chí rõ ràng, lập luận các ưu dung kế hoạch, lập luận ưu điểm và tích kế hoạch thực tế điểm và nhược điểm chặt chẽ, thuyết phục nhược điểm có căn cứ (30%) - Đánh giá mục tiêu của kế hoạch được có - Đánh giá mục tiêu có liên hệ tới bối cơ sở và liên hệ rõ ràng tới bối cảnh & cảnh & nhiệm vụ truyền thông hợp lý nhiệm vụ truyền thông - Thiết kế phù hợp, rõ ràng - Thiết kế thu hút, chuyên nghiệp, rõ ràng Trung bình 4,5 – 6,9 Yếu 0 – 4,4 - Bản kế hoạch gốc bao gồm ít nhất hai - Bản kế hoạch sơ sài, hoặc không có công cụ chính; có một số thông tin cơ kế hoạch thực tế, ít thông tin để phân bản để phân tích, đánh giá, tham khảo tích, đánh giá - Đưa ra được một số đánh giá phù hợp - Đưa ra đánh giá cảm tính về kết cấu về kết cấu và nội dung kế hoạch và nội dung kế hoạch IMC - Các quyết định về mục tiêu được bình - Chưa làm rõ bối cảnh và nhiệm vụ luận, chưa rõ liên hệ tới nhiệm vụ truyền truyền thông, chưa bình luận về mục thông tiêu truyền thông - Thiết kế phù hợp - Hình thức trình bày sơ sài - Đánh giá ý tưởng (big idea) có liên hệ sâu - Đánh giá về ý tưởng (big idea) có một số - Đánh giá ý tưởng (big idea) ít liên hệ, hoặc - Đánh giá ý tưởng (big idea) sơ sài, thiếu liên hệ thuyết phục tới mục tiêu truyền liên hệ chưa sát tới mục tiêu truyền thông, căn cứ sắc với mục tiêu truyền thông, chiến lược - Nhận xét về chiến thuật xây dựng thông thương hiệu, đặc điểm tâm lý, nhu cầu của thông, chiến lược thương hiệu, đặc điểm chiến lược thương hiệu, đặc điểm tâm lý Đánh giá chiến lược tâm lý công chúng mục tiêu công chúng mục tiêu điệp thiếu thuyết phục do không có tiêu chí công chúng mục tiêu và chiến thuật sáng - Các chiến thuật triển khai thông điệp - Có sử dụng một số tiêu chí, căn cứ rõ - Đánh giá chiến thuật xây dựng thông điệp phù hợp ràng để đánh giá các chiến thuật triển dựa trên một vài tiêu chí phù hợp - Hình thức thiết kế sơ sài truyền thông chính được đánh giá theo các tạo (30%) tiêu chí rõ ràng, có cơ sở thuyết phục khai sáng tạo thông điệp chính - Thiết kế phù hợp - Thiết kế thu hút, trình bày chuyên nghiệp - Thiết kế phù hợp, rõ ràng Đánh giá kế hoạch phối hợp các công cụ và sử dụng phương tiện (30%) - Đánh giá kế hoạch mix công cụ, phương - Đánh giá kế hoạch mix công cụ, tiện có liên hệ sâu sắc tới mục tiêu truyền phương tiện có một số liên hệ tới mục thông, định vị thương hiệu và đặc điểm TA tiêu truyền thông, định vị thương hiệu - Nhận xét thuyết phục về vai trò và sự phối và đặc điểm TA hợp giữa các công cụ, phương tiện, dựa - Nhận xét về vai trò và sự phối hợp trên tiêu chí rõ ràng, liên hệ tới thông điệp giữa các công cụ, phương tiện có dựa - Thiết kế thu hút, trình bày chuyên nghiệp trên một số tiêu chí rõ ràng - Thiết kế phù hợp, rõ ràng - Đánh giá kế hoạch mix công cụ, - Các đánh giá về kế hoạch mix công cụ, phương tiện có một vài liên hệ tới mục phương tiện dựa trên suy luận cảm tính, tiêu truyền thông, định vị thương hiệu và lập luận chưa thuyết phục đặc điểm TA - Hình thức sơ sài - Nhận xét về vai trò và sự phối hợp giữa các công cụ, phương tiện chưa có tiêu chí rõ ràng - Thiết kế phù hợp - Bài tập nhóm nộp luôn đúng quy định và - Bài tập nhóm nộp luôn đúng quy định đáp ứng 100% yêu cầu, luôn được đánh giá - Chất lượng được đánh giá cao (+) - Bài tập nhóm có một số sai sót trong đáp - Bài tập nộp có nhiều sai sót đối chiếu với quy định ứng quy định chung - Không nhận xét hoặc nhận xét nông về ưu/nhược điểm của các nhóm khác không có bài học rút ra có ý nghĩa Hiệu quả làm bài tập cao (++) - Nhận xét đánh giá ưu/nhược điểm - Chỉ ra được một số ưu/nhược điểm của nhóm và bài học liên - Nhận xét đánh giá ưu/nhược điểm của các của các nhóm khác có căn cứ, bài học các nhóm khác, một vài liên hệ hữu ích nhóm khác sắc sảo, có căn cứ, có tính xây rút ra có ý nghĩa, hữu ích hệ (10%) dựng, bài học rút ra ý nghĩa, liên hệ sâu sắc 9 Nguyên tắc trên lớp 1. Tập trung: Không làm việc riêng ảnh hưởng đến lớp (VD: ăn/gây tiếng ồn / mất trật tự…) 2. Tôn trọng: Vào lớp đúng giờ, quá 10 phút ở ngoài, đợi đến giờ giải lao vào 3. Chủ động: - Tham gia nhóm Facebook lớp để không bị lỡ thông tin cập nhật - Đọc các tài liệu, sách tham khảo có trên LMS - Tham gia thảo luận, bài tập thực hành trên lớp để tích lũy điểm 10% - Tích cực làm việc nhóm, điểm cá nhân phụ thuộc hệ số tham gia do các thành viên trong nhóm đánh giá lẫn nhau (40%) 10 5 7/20/2024 1. Tổng quan về truyền thông marketing và sự phát triển của truyền thông marketing tích hợp 11 Khái niệm, Khái niệm,vai vaitròtròcủa của truyền thôngmarketing marketing truyền thông Các công cụ truyền thông marketing cơ bản Sự phát triển của truyền thông marketing tích hợp 12 6 7/20/2024 Communis: xây dựng điểm CHUNG A Giao tiếp (Thông điệp) B Giao tiếp là quá trình hai hoặc nhiều bên trao đổi thông tin, suy nghĩ, cảm xúc, v.v. để cả hai cùng nâng cao sự chia sẻ chung về một vấn đề. 13 Hoạt động truyền thông marketing Khách hàng biết đến và thấy gần gũi với thương hiệu – Khách hàng giữ những liên tưởng riêng, rõ rệt, tích cực, trong tâm trí về thương hiệu – Có những ý định và hành động tích cực với thương hiệu Hiểu biết về sản phẩm, thương hiệu Thái độ với sản phẩm, thương hiệu Hành vi vs sản phẩm, thương hiệu THÀNH TÍCH KINH DOANH 14 7 7/20/2024 Hiểu biết, thái độ, hành vi hiện tại về sản phẩm và thương hiệu IMC 1.1 Hiểu biết, thái độ mới về thương hiệu IMC 1.2 IMC 1 Hành vi mới đối với thương hiệu Thành tích Kinh doanh 15 • Truyền thông marketing tích hợp là một tiếp cận chiến lược trong quản trị các hoạt động truyền thông marketing một cách tổng thể. • Theo đó, doanh nghiệp phối hợp các chiến lược, nguồn lực và thông điệp khác nhau nhằm đạt được sự gắn kết mạch lạc, có ý nghĩa với công chúng mục tiêu. • Mục đích chính là phát triển các mối quan hệ với các nhóm công chúng có giá trị chung với tổ chức. • Fill, 2016 16 8 7/20/2024 “Truyền thông marketing tích hợp (IMC) là …quá trình kinh doanh mang tính chiến lược để lên một cách tiếp cận mới trong truyền thông kế hoạch, phát triển, thực hiện và đánh giá các marketing giúp doanh nghiệp đạt được chương trình truyền thông thương hiệu đối với mục tiêu marketing của mình thông qua khách hàng, các bên có liên quan. Mục đích chính việc sử dụng phối hợp hiệu quả các hình là nhằm tạo ra lợi nhuận trong ngắn hạn và xây thức truyền thông hỗ trợ cho nhau”. dựng thương hiệu cũng như tạo giá trị cho các cổ American đông của công ty trong dài hạn. Association of Advertising Agencies: 4As Don Schultz 17 Khái niệm, vai trò của truyền thông marketing Các công cụ cụ truyền truyền thông marketing cơ cơ bản bản thông marketing Sự phát triển của truyền thông marketing tích hợp 18 9 7/20/2024 Quảng cáo Khuyến mại Hình thức truyền thông phi cá nhân chủ thể phải trả tiền Biện pháp tác động ngắn hạn tạo ra hành vi mua và bán Quan hệ công chúng Bảo vệ, củng cố hình ảnh uy tín của công ty và thương hiệu SP Bán hàng cá nhân Tiếp xúc cá nhân của lực lượng bán hàng nhằm thuyết phục khách hàng và xây dựng quan hệ. Marketing trực tiếp, Marketing tương tác Tác động marketing đến từng cá nhân, tiếp thu phản hồi ngay + 19 Mức độ hiệu quả Marketing trực tiếp Nhận biết Đánh giá Quyết định Fill, 2011 20 10 7/20/2024 • Trước đây truyền thông marketing được coi như gồm các thành phần (độc lập) như quảng cáo, quan hệ công chúng, khuyến mại, nhân viên bán hàng, v.v., • Bây giờ truyền thông marketing được tiếp cận theo cách người tiêu dùng nhìn nhận – như một dòng chảy liên tục các thông tin về thương hiệu từ các nguồn mà khách hàng không phân biệt De Pelsmaker et.al., 2013 21 ✓ Kế hoạch tổng thể. Quảng cáo Xúc tiến bán …. ✓ Hướng tới một số nhóm công chúng mục tiêu. ✓ Sử dụng nhiều công cụ TT Marketing tương tác Quan hệ công chúng Marketing trực tiếp Bán hàng cá nhân ✓ Nhiều dạng thức thông điệp ✓ Trên nhiều loại hình media 22 11 7/20/2024 Động lực chính là sự chuyển đổi từ marketing ngắn hạn (từng giao dịch) sang marketing quan hệ • Nguyên nhân từ phía doanh nghiệp: lợi nhuận, trách nhiệm giải trình, tầm quan trọng của thương hiệu • Nguyên nhân từ phía thị trường: phương tiện truyền thông và khán giả phân tán, cạnh tranh, quá tải truyền thông • Nguyên nhân từ môi trường truyền thông: công nghệ, dữ liệu Fill (2016) 23 Truyền thông marketing Các hoạt động kinh doanh (Marketing mix) Mọi động thái của doanh nghiệp 24 12 7/20/2024 Thách thức đối với việc tích hợp • Sự trì hoãn, lực cản nội bộ trước mọi thay đổi • Rào cản tài chính • Quy trình, thủ tục, bộ máy quản lý • Thái độ và cách tổ chức của các tổ chức cung ứng dịch vụ truyền thông • Cảm nhận về tính phức tạp 25 Khái niệm, vai trò của truyền thông marketing Các công cụ truyền thông marketing cơ bản Sựphát phát triển truyền Sự triển củacủa truyền thôngmarketing marketing thông tíchtích hợphợp 26 13 7/20/2024 50 năm phát triển của truyền thông marketing 1980s: Marketing 1980s: Direct trực tiếp Marketing dựa trên and hồ sơ dữ Database Marketing liệu khách hàng 1970s: đại quảng 1970s:Thời The Rise of cáo đại chúng (TV) Television Advertising 2020s: hợp truyền thông – 2020s:Kết Omnichannel phân phối (Omnichannel) và hợp Marketing and Customer Experience nhất trải nghiệm khách hàng 2000s: Rise Socialnổ 2000s: Sựofbùng Media and Mobile của mạng xã hội và Marketing thiết bị di động 1990s:Emergence Xuất hiệnof 1990s: Digital Marketing Marketing Digital 2010s: 2010s:Marketing Data-Drivendựa trên dữ Marketing liệu kháchand hang và cá Personalization nhân hóa nhờ công nghệ AI, bot… AI,Metaverse, Metaverse, bot… 27 Thay đổi trong cách thức mua và tiêu dùng 28 14 7/20/2024 Thay đổi trong phương thức giao tiếp Fill, Turnbull, 2023, p.48 29 Sự chủ động của công chúng mục tiêu Truyền miệng Các hình thức/phương tiện truyền thông mới Cạnh tranh Hãng truyền thông Media Trung gian Sản phẩm và dịch vụ Khách hàng/ công chúng Doanh nghiệp Thông điệp và các hình thức khuyến khích Cạnh tranh Truyền miệng Các hình thức/phương tiện truyền thông mới Schultz, 2015 30 15 7/20/2024 Thách thức mới • Các doanh nghiệp không còn toàn quyền kiểm soát các câu chuyện xung quanh thương hiệu của họ • Khách hàng định hình nhận thức và hình ảnh thương hiệu thông qua tin truyền miệng, các bảng đánh giá, xếp hạng, người ảnh hưởng. • Truyền thông cho thương hiệu có sự tham gia mạnh mẽ hơn của khách hàng. • Khách hàng trải nghiệm thương hiệu trên một ma trận ngày càng nhiều điểm tiếp xúc. • Khách hàng ngày càng hiểu biết, có thể bộc lộ quan điểm, và ngày càng quan tâm đến các vấn đề xã hội 31 32 16 7/20/2024 Sự gắn kết của khách hàng (customer engagement) • Là “mức độ quan tâm, tương tác, thân thiết và ảnh hưởng của một khách hàng với thương hiệu kéo dài” The level of involvement, interaction, intimacy and influence an individual has with a brand over time (Haven, 2007) • Là “các tương tác lặp đi lặp lại trong suốt vòng đời của khách hàng, được thúc đẩy bởi các hoạt động truyền thông (online+offline) nhằm củng cố sự đầu tư lâu dài về mặt cảm xúc, tâm lý và thể chất mà khách hàng có với một thương hiệu” Repeated interactions through the customer lifecycle prompted by online and offline communications aimed at strengthening the long-term emotional, psychological and physical investment a customer has with a brand (Adestra, 2017) 33 Brand Emotional Loyalty Pyramid Gắn kết Hiện diện Vô hình Thấy liên quan Đánh giá vượt trội Hallberg, G. (2004) Truyền thông marketing: Nuôi dưỡng và thúc đẩy sự gắn kết, trải nghiệm liền mạch của khách hàng với sản phẩm / thương hiệu 34 17
0
You can add this document to your study collection(s)
Sign in Available only to authorized usersYou can add this document to your saved list
Sign in Available only to authorized users(For complaints, use another form )