MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KỲ KÌ 2 - MÔN TOÁN - LỚP 11 Thời gian: 90 phút Mức độ đánh giá T T Chủ đề/ Chương Nội dung/đơn vi kiế ̣ n thức Nhiều lựa chọn Biết 1 2 Hàm số mũ và hàm số logarit Đạo hàm 3 Quan hệ vuông góc trong không gian 4 Xác suất 1. Phép tính lũy thừa Hiểu VD Biết Hiểu Tự luận Trả lời ngắn VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu 1 2. Các quy tắc tính đạo hàm 1 VD Biết 1 1 Hiểu VD 1 0,25 1 0,75 1 1 0,25 1 1 0,25 1 1 0,25 1 1 1 3. Hai mặt phẳng vuông góc. 1 1 1 2 1 1 1 1 1 1 Biến cố giao, biến cố hợp. Các quy tắc tính xác suất 1 8 2,0 4 1,0 30 0 00 1 1 2 2 1 3 0,75 5 1,25 20 1 0 0 0 0 1 0,5 20 3 1,5 0 0 2 1,5 30 2,00 0,50 3 1,00 2 0,50 1 5. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. Góc nhị diện. 1 2 4. Khoảng cách trong không gian Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ % Tỉ lệ % điểm Tổng 1 2. Phép tính lôgarit 3. Hàm số mũ. Hàm số lôgarit 4. Phương trình, bất phương trình mũ và logarit 1. Đạo hàm 1. Hai đường thẳng vuông góc 2. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng TNKQ Đúng - Sai 1 0,50 1 1 1 1,00 1 3 2 2 2,75 2 1,5 11 2,75 27,5 12 4,25 42,5 5 3,0 30 28 10 100 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 – MÔN TOÁN - LỚP 11 Thời gian: 90 phút TT Chủ đề/ Chương Nội dung/đơn vi kiế ̣ n thức 1. Phép tính lũy thừa 1 2. Phép tính logarit Hàm số mũ và hàm số logarit 3. Hàm số mũ. Hàm số logarit 2 Đạo hàm 4. Phương trình, bất phương trình mũ và logarit 1. Đạo hàm Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá Yêu cầu cần đạt Nhiều lựa chọn Biết Hiểu Nhận biế t: – Nhận biết được khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên của một số thực khác 0; luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực của một số thực dương. Nhận biế t: – Nhận biết được khái niệm lôgarit cơ số a (a > 0, a 1) của một số thực dương. Thông hiểu: – Giải thích được các tính chất của phép tính lôgarit nhờ sử dụng định nghĩa hoặc các tính chất đã biết trước đó. Câu 3 Nhận biế t: – Nhâ ̣n biết đươ ̣c hàm số mũ và hàm GQ số lôgarit. – Nhâ ̣n da ̣ng đươ ̣c đồ thị của các hàm số mũ, hàm số lôgarit. Câu 4 Nhận biế t: – Giải đươ ̣c phương trình, bất GQ phương trình mũ, lôgarit ở dạng cơ bản (ví dụ 2 x 4 ; log 2 x 3 ) Câu 1 TD Câu 2 TD Câu 5 Nhận biế t: – Nhận biết được một số bài toán dẫn GQ đến khái niệm đạo hàm như: xác định vận tốc tức thời của một vật chuyển 2 VD TNKQ Đúng - Sai Biết Hiểu VD Tự luận Trả lời ngắn Biết Hiểu VD Câu 1 TD Biết Hiểu VD 2. Các quy tắc tính đạo hàm 3 1. Hai đường thẳng vuông góc Quan hệ vuông góc trong không gian 2. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng động không đều, xác định tố c đô ̣ thay đổ i của nhiê ̣t đô ̣. – Nhận biết được định nghĩa đạo hàm. – Nhâ ̣n biết đươ ̣c ý nghĩa hình học của đạo hàm. Câu 6 Câu 7 Nhận biế t: GQ Nhận biết các công thức tính đạo hàm GQ các số cơ bản Thông hiểu: – Tính đươ ̣c đạo hàm của một số hàm số sơ cấp cơ bản (như hàm đa thức, hàm căn thức đơn giản, hàm số lượng giác, hàm số mũ, hàm số lôgarit). Câu 8 Nhận biế t: - Nhận biết được khái niệm góc giữa TD hai đường thẳng trong không gian. - Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc trong không gian. Câu 9 Nhận biế t: TD - Nhận biết được đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. - Nhận biết được khái niệm phép chiếu vuông góc. - Nhận biết được công thức tính thể tích của hình chóp, hình lăng trụ, hình hộp. Thông hiểu: - Xác định được điều kiện để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. - Giải thích được được mối liên hệ giữa tính song song và tính vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng. - Xác định được hình chiếu vuông góc của một điểm, một đường thẳng, một tam giác. -Tính được thể tích của hình chóp, 3 Câu 2 TD Câu 1 TD Câu 2a TD Câu 2b TD Câu 2a TD 3. Hai mặt phẳng vuông góc. 4. Khoảng cách trong không gian 5. Góc giữa đường hình lăng trụ, hình hộp trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: nhận biết được đường cao và diện tích mặt đáy của hình chóp). Nhận biế t: – Nhâ ̣n biết đươ ̣c hai mặt phẳng vuông góc trong không gian. Thông hiểu: – Xác định được điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc. – Giải thích được tính chất cơ bản về hai mặt phẳng vuông góc. – Giải thích được tính chất cơ bản của hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình chóp đều. Thông hiểu: - Xác định được khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng; khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng; khoảng cách giữa hai đường thẳng song song; khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song; khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song trong những trường hợp đơn giản. - Nhận biết được đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau; tính được khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: có một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa đường thẳng còn lại). Câu Thông hiểu: – Xác định được góc giữa đường 11 thẳng và mặt phẳng trong những TD Câu 10 TD Câu 2c TD Câu 3b TD Câu 2d TD 4 Câu 4 MH thẳng và mặt phẳng. Góc nhị diện. Biến cố giao, biến cố hợp. Các quy tắc tính xác suất 4 Xác suất trường hợp đơn giản (ví dụ: đã biết hình chiếu vuông góc của đường thẳng lên mặt phẳng). – Xác định được số đo góc nhị diện, góc phẳng nhị diện trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: nhận biết được mặt phẳng vuông góc với cạnh nhị diện). Vận dụng: – Tính được góc giữa đường thẳng và mặt phẳng trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: đã biết hình chiếu vuông góc của đường thẳng lên mặt phẳng). – Tính được số đo góc nhị diện, góc phẳng nhị diện trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: nhận biết được mặt phẳng vuông góc với cạnh nhị diện). – Sử dụng được kiến thức về góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, góc nhị diện để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn. Câu Nhận biế t: – Nhận biết được một số khái niệm 12 về xác suất cổ điển: hợp và giao các TD biến cố; biến cố độc lập. Thông hiểu: - Xác định công thức tính xác suất của biến cố giao, biến cố hợp. Vận dụng: – Tính được xác suất của biến cố hợp bằng cách sử dụng công thức cộng. – Tính được xác suất của biến cố giao bằng cách sử dụng công thức nhân (cho trường hợp biến cố độc lập). – Tính được xác suất của biến cố Câu 1a TD Câu 1b TD 5 Câu 1c GQ Câu 1d GQ Câu 3 TD Câu 2 GQ trong một số bài toán đơn giản bằng phương pháp tổ hợp. – Tính được xác suất trong một số bài toán đơn giản bằng cách sử dụng sơ đồ hình cây. Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ % 8 2,0 4 1,0 30 6 0 00 3 0,75 5 1,25 20 0 0 0 0 0 0 20 4 2,0 0 0 3 2,0 30 1 1,0
0
You can add this document to your study collection(s)
Sign in Available only to authorized usersYou can add this document to your saved list
Sign in Available only to authorized users(For complaints, use another form )