1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BÁO CÁO ĐỒ ÁN
MÔN: Kiểm thử phần mềm
GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN: ThS.Nguyễn Lê Thanh Trúc
ĐỀ TÀI: Kiểm thử phần mềm quản lý bán điện thoại
Thành viên nhóm 11
STT
MSSV
Họ và tên
1
Nguyễn Nhật Nam
3122410248
2
Trần Nhật Nam
3122410254
3
Nguyễn Thành Nam
3122410250
Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 5 năm 2025
1
LỜI CẢM ƠN
Chúng em xin gửi lời cảm ơn chân thành và sâu sắc nhất đến cô Nguyễn Lê Thanh
Trúc, giảng viên môn Kiểm thử phần mềm, vì đã tận tình giảng dạy, hướng dẫn và hỗ
trợ chúng em trong suốt quá trình học tập và thực hiện bài báo cáo này. Những kiến
thức và kinh nghiệm quý báu mà cô đã chia sẻ không chỉ giúp chúng em hoàn thành tốt
bài tập mà còn mang lại nền tảng vững chắc cho sự phát triển nghề nghiệp trong tương
lai.
Chúng em cũng xin gửi lời cảm ơn đến các thành viên trong nhóm, những người đã
luôn đồng hành, nỗ lực và phối hợp một cách tích cực để hoàn thiện bài báo cáo. Sự
cống hiến, tinh thần trách nhiệm và sự sáng tạo của mỗi người đã góp phần tạo nên một
sản phẩm chung hoàn chỉnh và ý nghĩa.
Cuối cùng, chúng em xin cảm ơn Nhà trường và Khoa Công nghệ Thông tin đã tạo
điều kiện cho chúng em có cơ hội học tập, nghiên cứu và rèn luyện kỹ năng qua môn
học này.
Một lần nữa, chúng em xin chân thành cảm ơn!
2
LỜI MỞ ĐẦU
Trong bối cảnh phát triển phần mềm hiện đại, kiểm thử phần mềm đóng vai trò quan
trọng trong việc đảm bảo chất lượng và hiệu suất của ứng dụng. Đồ án này tập trung vào
kiểm thử một ứng dụng quản lý bán điện thoại, một vật bất ly thân đối với con người
trong thời điểm hiện tại.
Ứng dụng quản lý bán điện thoại được thiết kế để hỗ trợ các chức năng quan trọng như
quản lý bán hàng, nhập hàng, và các chức năng kèm theo. Để đảm bảo tính chính xác và
đáng tin cậy của hệ thống, đồ án sử dụng các phương pháp kiểm thử như kiểm thử hộp
đen, hộp trắng, kiểm thử API
Phương pháp kiểm thử hộp đen sẽ tập trung vào kiểm tra tính đúng đắn của đầu ra dựa
trên đầu vào mà không quan tâm đến cấu trúc bên trong. Ngược lại, kiểm thử hộp trắng
khai thác cấu trúc và logic mã nguồn để đảm bảo không có lỗi ẩn. Kiểm thử API đảm
bảo các dịch vụ và giao tiếp giữa các thành phần trong hệ thống hoạt động chính xác,
trong khi kiểm thử đơn vị giúp kiểm tra chi tiết từng thành phần nhỏ của ứng dụng.
3
MỤC LỤC
Nô ̣i dung
LỜI CẢM ƠN...................................................................................................................... 1
LỜI MỞ ĐẦU...................................................................................................................... 2
BẢNG PHÂN CÔNG .......................................................................................................... 4
I. GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC PHẦN MỀM........................................................................... 5
II. KIỂM THỬ THỦ CÔNG .............................................................................................. 9
1.
Specific Requirement ............................................................................................... 9
2.
Business Requirement Document (BRD) ................................................................. 10
3.
Technical Requirement Document (TRD) ................................................................ 12
4.
Requirement Traceability Matrix (RTM) ................................................................... 20
5.
Test Case ................................................................................................................ 26
6.
Test Scenario .......................................................................................................... 65
7.
Defect Report .......................................................................................................... 77
III. KIỂM THỬ HỘP ĐEN .............................................................................................. 84
1. Kỹ thuật phân chia lớp tương đương và phân tích giá trị biên ..................................... 84
2. Kỹ thuật phân tích miền ............................................................................................... 92
3. Kỹ thuật đồ thị nhân - quả, bảng quyết định ...................................................................... 94
4. Kỹ thuật cặp đôi ............................................................................................................. 98
5. Kỹ thuật sơ đồ chuyển đổi trạng thái ......................................................................... 103
6. Kỹ thuật kiểm thử use case ....................................................................................... 108
IV. KIỂM THỬ HỘP TRẮNG ....................................................................................... 111
1. Đồ thị dòng điều khiển và mức độ bao phủ................................................................ 111
2. Dòng dữ liệu, sơ đồ chuyển trạng thái của biến và xác định trạng thái bất thường.... 128
V. KIỂM THỬ TỰ ĐỘNG ............................................................................................. 148
1. API Testing ................................................................................................................ 148
VII. TỔNG KẾT ............................................................................................................. 173
1. Báo cáo lỗi................................................................................................................. 175
VIII. KẾT LUẬN ............................................................................................................ 177
1.
Ưu điểm ................................................................................................................ 177
2. Nhược điểm .............................................................................................................. 177
3. Khắc phục ................................................................................................................. 178
4
BẢNG PHÂN CÔNG
MSSV
HỌ VÀ TÊN
3122410248
3122410254
3122410250
Nguyễn Nhật Nam
Trần Nhật Nam
Nguyễn Thành Nam
PHẦN TRĂM CÔNG
VIỆC
33%
33%
33%
5
I. GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC PHẦN MỀM
1. Các chức năng chính
Chức năng hệ thống:
- Đăng nhập.
- Đăng xuất.
Chức năng của khách hàng:
- Tìm kiếm sản phẩm và lọc sản phẩm
- Thêm vào giỏ hàng
- Đặt mua hàng.
- Xem thông tin cá nhân
- Xem địa chỉ giao hàng
- Xem tình trạng đơn hàng
- Cập nhật thông tin
Chức năng của nhân viên:
- Quản lý khách hàng.
- Quản lý đơn hàng.
Chức năng của nhân viên kho:
- Quản lý danh mục
- Quản lý khuyến mãi
- Quản lý sản phẩm
- Quản lý nhà cung cấp
- Quản lý phiếu nhập
Chức năng của quản lý:
- Quản lý danh mục
- Thống kê
- Quản lý đơn hàng
- Quản lý tài khoản
- Quản lý bình luận
- Quản lý khuyến mãi
- Quản lý sản phẩm
- Quản lý nhà cung cấp
- Quản lý phiếu nhập
Chức năng của quản trị viên:
- Quản lý tài khoản
2. Chi tiết đặc tả
Chức năng đăng nhập:
● Mục tiêu: cho phép quản trị viên, nhân viên và khách hàng đăng nhập
vào phần mềm thông qua tên tài khoản và mật khẩu.
6
● Yêu cầu: tên đăng nhập và mật khẩu không được để trống, nếu tên đăng
nhập hoặc mật khẩu sai sẽ hiển thị thông báo.
● Kiểm soát quyền truy cập: đảm bảo rằng quản trị hàng, nhân viên và
khách hàng chỉ có thể truy cập vào các chức năng và dữ liệu mà họ được
phép.
Chức năng đăng xuất:
● Mục tiêu: tính năng đăng xuất đảm bảo rằng người dùng được đưa ra
khỏi phiên làm việc an toàn và dữ liệu phiên được xóa bỏ.
● Kiểm soát: sau khi đăng xuất, người dùng không thể truy cập lại các tài
nguyên nếu không thực hiện đăng nhập lại.
Chức năng quên mật khẩu
● Mục tiêu: Giúp người dùng khôi phục lại mật khẩu đã mất
● Mô tả: Người dùng nhập email đã dùng để đăng kí tài khoản và bấm lấy
lại mật khẩu, sau đó người dùng sẽ nhận được một email để reset
password
Quản lý khách hàng:
● Mục tiêu: cho phép nhân viên thêm, sửa, xóa, tìm kiếm và xem thông tin
khách hàng có trong hệ thống.
● Mô tả:
Thống kê:
● Mục tiêu: cho phép nhân viên hoặc admin xem tổng doanh thu từ 1 thời
gian cụ thể và có thể tìm kiếm theo 1 khoảng thời gian nhất định
● Mô tả:
- Xem thống kê: nhân viên hoặc admin có thể kiểm tra doanh thu của
website theo 1 khoảng thời gian cụ thể
- Tìm kiếm theo khoảng thời gian: nhân viên hoặc admin có thể lọc doanh
thu của website theo 1 khoảng thời gian, danh mục sản phẩm mong
muốn
● Yêu cầu:
- Khi lọc doanh thu thì ngày bắt đầu phải bé hơn ngày kết thúc và danh
mục sản phẩm có thể chọn hoặc không
Quản lý người dùng:
● Mục tiêu: cho phép nhân viên hoặc admin có thể xem thông tin những
người dùng theo danh sách hoặc xem chi tiết 1 người dùng. Có thể thêm,
sửa, khóa người dùng
● Mô tả:
- Xem thông tin người dùng: chọn danh mục quản lý người dùng thì nhân
viên hoặc admin có thể coi được các người dùng có trong hệ thống và
nhấn vào 1 người dùng có thể xem chi tiết
- Thêm người dùng: chọn nút thêm tài khoản, điền đủ thông tin và nhấn
nút đăng ký
7
Sửa người dùng: chọn người dùng muốn sửa trong danh sách, thông tin
người dùng sẽ hiện ra cho nhân viên hoặc admin tiến hành sửa
- Khóa người dùng: nhân viên hoặc admin chọn 1 người dùng muốn khóa,
sau đó hiện ra 1 popup xác nhận khóa hoặc hủy hành động, xác nhận
khóa người dùng thì tài khoản của người dùng đó sẽ bị vô hiệu hóa
● Yêu cầu:
- Khi thêm hoặc sửa thông tin người dùng thì tên, vai trò, email, số điện
thoại, địa chỉ, mật khẩu và xác nhận mật khẩu không được để trống
- Khi thêm hoặc sửa thông tin người dùng thì tên không chứa số, không
chứa ký tự đặc biệt
- Khi thêm hoặc sửa thông tin người dùng thì email phải đúng định dạng
- Khi thêm hoặc sửa thông tin người dùng thì số điện thoại không chứa
chữ và kí tự đặc biệt và phải đủ 10 số
- Khi thêm hoặc sửa thông tin người dùng thì mật khẩu phải ít nhất 7 kí tự
- Khi thêm hoặc sửa thông tin người dùng thì xác nhận mật khẩu phải
giống với mật khẩu được nhập ở trên
- Khi khóa người dùng thì người dùng đó không thể truy cập website với
tài khoản đã bị khóa
Quản lý bình luận:
● Mục tiêu: cho phép nhân viên hoặc admin kiểm tra các bình luận gần
đây của sản phẩm và có thể xóa được bình luận
● Mô tả:
- Xem bình luận: nhân viên và admin có thể kiểm tra các bình luận gần
đây
- Xóa bình luận: nhân viên và admin chọn xóa bình luận, popup xác nhận
hiện ra chọn OK để thực hiện xóa
● Yêu cầu:
- Khi xóa bình luận thì bình luận đó sẽ không hiển thị trên phần comment
của sản phẩm
Quản lý đơn hàng:
● Mục tiêu:
- Cho phép quản lý, nhân viên bán hàng quản lý và cập nhật tình trạng
đơn hàng cho khách hàng
● Mô tả:
- Xem thông tin đơn hàng, thông tin khách hàng
- Cập nhật trạng thái đơn hàng bao gồm: waiting, đã liên lạc, đã giao, đã hủy
- Khi cập nhật trạng thái đơn hàng, khách hàng có thể xem trạng thái đơn hàng
trong thông tin đơn hàng
● Yêu cầu:
- Khi admin cập nhật trạng thái đơn hàng, trạng thái đơn hàng của người dùng
cũng phải được cập nhật
-
8
Quản lý danh mục:
● Mục tiêu: cho phép nhân viên, quản lí có thể thêm, sửa, xóa và xem
thông tin danh mục có trong hệ thống.
● Mô tả:
- Thêm danh mục: nhập đủ các thông tin cần thiết và nhấn nút thêm.
- Sửa danh mục: chọn khách hàng muốn sửa trong danh sách, thông tin sẽ được
hiển thị để chỉnh sửa.
- Khóa danh mục: chọn danh mục muốn khóa trong danh sách và sau đó nhấn
nút xóa.
● Yêu cầu:
- Danh mục đã khóa sẽ không hiển thị phía người dùng
Quản lý sản phẩm:
● Mục tiêu: cho phép nhân viên, quản lý thêm, sửa, xóa, tìm kiếm và xem
thông tin sản phẩm có trong hệ thống.
● Mô tả:
- Thêm sản phẩm: nhập đủ các thông tin cần thiết và nhấn nút thêm.
- Sửa sản phẩm: chọn sản phẩm muốn sửa trong danh sách, thông tin sẽ được
hiển thị để chỉnh sửa.
- Xóa sản phẩm: chọn sản phẩm muốn xóa trong danh sách và sau đó nhấn nút
xóa.
- Tìm kiếm: nhập thông tin muốn tìm kiếm vào thanh tìm kiếm và nhấn nút tìm
kiếm.
● Yêu cầu:
- Tên sản phẩm, hình ảnh, danh mục, mã giảm giá không được để trống
- Các file hình ảnh chỉ chấp nhận định dạng jpg, png, jpeg
- Tìm kiếm sản phẩm theo tên, giá, theo danh mục
9
II. KIỂM THỬ THỦ CÔNG
1. Specific Requirement
Quản trị
viên
Thêm
người dùng
Quản lý
Nhân viên kho
Nhân viên bán
hàng
Thống kê
doanh thu
Thêm danh mục
Thêm khách hàng Hủy đơn hàng
Sửa người
dùng
Thêm tài
khoản
Sửa danh mục
Thay đổi thông tin
khách hàng
Khóa/ mở
Thay đổi trạng thái
khóa/ mở khóa danh
khóa người Sửa tài khoản
kích hoạt tài khoản
mục
dùng
khách hàng
Đăng nhập
Tìm kiếm khách
Khóa/ mở
và Đăng
Thêm sản phẩm
hàng bằng số điện
khóa tài khoản
xuất
thoại
Khách hàng
Tìm kiếm sản
phẩm và lọc
sản phẩm
Quên mật
khẩu
Giỏ hàng và
thanh toán
Cập nhật
Xóa bình luận
Sửa sản phẩm
thông tin
khách hàng
Đánh dấu đã Thêm hình ảnh sản Thay đổi trạng thái Cập nhật địa
đọc bình luận
phẩm
đơn hàng
chỉ
Lọc đơn hàng
Khóa/ mở khóa sản
theo khoảng
Đăng ký
phẩm
thời gian
Thêm danh
Đăng nhập và
Thêm khuyến mãi
mục
Đăng xuất
Xem trạng thái
Sửa danh mục Xóa khuyến mãi
đơn hàng
khóa/ mở khóa
Liên hệ với
Sửa khuyến mãi
danh mục
cửa hàng
Thêm sản
Thêm nhà cung cấp
phẩm
Khóa/ mở khóa nhà
Sửa sản phẩm
cung cấp
Thêm hình ảnh
Sửa nhà cung cấp
sản phẩm
Thêm danh mục
Khóa/ mở
cung cấp sản phẩm
khóa sản phẩm
của nhà cung cấp
Lọc đơn hàng theo
khoảng thời gian
10
Thêm khuyến
mãi
Xóa khuyến
mãi
Sửa khuyến
mãi
Đăng nhập và
Đăng xuất
Thêm nhà
cung cấp
Khóa/ mở
khóa nhà cung
cấp
Sửa nhà cung
cấp
Thêm danh
mục cung cấp
sản phẩm của
nhà cung cấp
Thêm phiếu
nhập
Sửa phiếu
nhập
Xác nhận
phiếu nhập
Thêm phiếu nhập
Sửa phiếu nhập
Xác nhận phiếu
nhập
2. Business Requirement Document (BRD)
Module
BR# Name
B1
Applicable
Roles
khách hàng
Quản trị
viên
Đăng nhập Nhân viên
quản kho
Nhân viên
bán hàng
Description
Quản trị viên:
:Tài khoản Quản trị viên chỉ có thể đăng nhập trang
admin bằng 1 trang đăng nhập riêng dành cho các
quản trị viên và có tất cả quyền
khách hàng : Tài khoản khách hàng chỉ có thể đăng
nhập trang chính dùng để xem sản phẩm và đặt mua.
11
Khi đăng ký sẽ mặc định là khách hàng và phải đợi
B2 Đăng ký
khách hàng quản trị viên duyệt thì mới vào được trang chính và
mua hàng
Đổi mật
Nhập email và password hiện tại, password mới để
B3
Khách hàng
khẩu
cập nhật password
Lọc sản
Khách hàng có thể lọc sản phẩm theo danh mục,
B4
Khách hàng
phẩm
khoảng giá
khách hàng
B5 Đăng xuất
khách hàng : Khi đăng xuất sẽ về trang chính
Admin
Nhân viên
Thay đổi
bán hàng
Có thể thay đổi trạng thái đơn hàng như waiting, đã
B6 trạng thái
Quản trị
liên lạc, đã giao, hủy
đơn hàng
viên
Thông tin
khách hàng : có thể xem và thay đổi các thông tin cá
B7
khách hàng
người dùng
nhân , xem và huỷ các đơn hàng của người dùng
Khách hàng có thể thêm sản phẩm muốn mua vào giỏ
Thêm vào
B8
Khách hàng hàng, sau đó có thể tiến hành đặt hàng với những sản
giỏ hàng
phẩm có trong giỏ
khách hàng : đặt hàng từ giỏ hàng và hoàn tất đơn
B9 Mua hàng khách hàng hàng với các thông tin như tên,địa chỉ ,số điện thoại ,
phương thức thanh toán
Quản trị viên có thể xem danh mục hiện có, thêm
Quản lý
Quản trị
B10
danh mục mới, khóa/mở khóa danh mục được chọn
danh mục viên
và sửa danh mục
Quản trị viên có thể xem các sản phẩm hiện có, tìm
Quản lý
Quản trị
B11
kiếm sản phẩm, thêm sản phẩm mới, khóa/mở khóa
sản phẩm viên
sản phẩm và sửa thông tin sản phẩm
Quản lý
Quản trị viên có thể xem các khuyến mãi, thêm
Quản trị
B12 khuyến
khuyến mãi mới, xóa khuyến mãi được chọn và sửa
viên
mãi
thông tin khuyến mãi
Quản lý
Quản trị
Quản trị viên có thể xem thông tin phiếu nhập, thêm
B13
phiếu nhập viên
phiếu nhập, xóa phiếu nhập và xác nhận phiếu nhập
Quản trị viên có thể xem thông tin nhà cung cấp,
Quản lý
Quản trị
thêm nhà cung cấp mới, thêm danh mục sản phẩm
B14 nhà cung
viên
của nhà cung cấp, sửa thông tin nhà cung cấp và
cấp
khóa/mở khóa nhà cung cấp
Quản lý
Quản trị
Quản trị viên có thể xem bình luận của sản phẩm, lọc
B15
bình luận viên
bình luận, xác nhận đã đọc và xóa bình luận
12
Quản trị
Quản lý tài
B16
viên
khoản
Admin
Quản trị
Quản lý
viên
B17
đơn hàng Nhân viên
bán hàng
Quản trị
B18 Thống kê
viên
Có thể thêm tài khoản, thay đổi trạng thái kích hoạt
tài khoản, sửa thông tin tài khoản
Có thể xem đơn hàng và lọc đơn hàng
Quản trị viên có thống kê doanh thu và số lượng sản
phẩm đã bán theo khoảng thời gian
Nhân viên bán hàng có thể thêm khách hàng, sửa
Quản lý
Nhân viên
B19
thông tin khách hàng, thay đổi trạng thái khách hàng
khách hàng bán hàng
và tìm kiếm khách hàng theo số điện thoại
Khách hàng có thể lấy lại tài khoản đã quên mật khẩu
bằng cách nhập email đã đăng ký tài khoản, sau đó
Quên mật
B20
Khách hàng người dùng sẽ nhận được một tin nhắn để điều hướng
khẩu
đến trang reset password, nhập mật khẩu mới để hoàn
tất quá trình lấy lại mật khẩu
3. Technical Requirement Document (TRD)
Đăng Nhập
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
Đăng ký
T11
T12
T13
T14
Nếu email, mật khẩu hợp lệ và tài khoản không bị vô hiệu hóa thì đăng
nhập thành công
Email không được để trống
Mật khẩu không được để trống
Email không đúng định dạng
Mật khẩu không đúng định dạng
Email không tồn tại
Mật khẩu không đúng
Tài khoản bị khóa
Nhấn vào “Bạn chưa là thành viên? Đăng ký ngay!” thực hiện chuyển
qua form đăng ký
Nhấn dấu “X” hoặc nhấn ra khỏi modal để đóng form đăng nhập
Đăng ký thành công với tất cả thông tin hợp lệ
Tên không được để trống
Tên không chứa số hoặc ký tự đặc biệt
Số điện thoại không được để trống
13
T15
T16
T17
T18
T19
T20
T21
T22
T23
T24
T25
T26
T27
Thay đổi mật
khẩu
T28
T29
T30
T31
T32
T33
T34
T35
T36
T37
Tìm kiếm sản
phẩm
T38
Đăng xuất
T39
Hủy đơn hàng
T40
Sửa thông tin
cá nhân
T41
T42
T43
T44
Số điện thoại không chứa chữ cái và kí tự đặc biệt
Số điện thoại phải bắt đầu bằng số 0 và có đủ 10 chữ số
Email không được để trống
Email phải đúng định dạng
Email phải chưa tồn tại
Mật khẩu không được để trống
Mật khẩu tối thiểu 8 ký tự
Mật khẩu phải bao gồm cả chữ viết hoa
Mật khẩu phải bao gồm cả ký tự đặc biệt
Mật khẩu phải bao gồm cả số
Xác thực mật khẩu không được để trống
Xác thực mật khẩu phải giống với mật khẩu đã nhập
Nhấn dấu “X” hoặc nhấn ra khỏi modal đóng form đăng ký
Mật khẩu hiện tại không trống
Mật khẩu hiện tại phải là mật khẩu đúng
Mật khẩu mới không được trống
Mật khẩu mới tối thiểu 8 ký tự
Mật khẩu mới phải bao gồm cả chữ viết hoa
Mật khẩu mới phải bao gồm cả ký tự đặc biệt
Mật khẩu mới phải bao gồm cả số
Xác thực mật khẩu mới không được để trống
Xác thực mật khẩu mới phải giống với mật khẩu mới muốn thay đổi
Mật khẩu hiện tại, mật khẩu mới, xác thực mật khẩu mới hợp lệ thì thay
đổi mật khẩu
Tìm kiếm thành công với ký tự tìm kiếm tương ứng
Nhấn “Thoát” để thực hiện đăng xuất
Hủy đơn hàng thành công khi đơn hàng chưa xác nhận
Sửa thông tin thành công với tất cả thông tin hợp lệ
Họ tên không được để trống
Họ tên không chứa số hoặc ký tự đặc biệt
Số điện thoại không được để trống
14
T45
T46
T47
Thêm vào giỏ
hàng
T48
T49
T50
T51
Đặt hàng
T52
T53
T54
T55
T56
Hoàn tất đơn
hàng
T57
T58
T59
T60
T61
Số điện thoại không chứa chữ cái và kí tự đặc biệt
Số điện thoại phải bắt đầu bằng số 0 và có đủ 10 chữ số
Địa chỉ không được trống
Thêm vào giỏ hàng thành công với số lượng hợp lệ
Thêm vào giỏ hàng thất bại với số lượng trống
Số lượng sản phẩm phải là số nguyên dương
Số lượng sản phẩm không được vượt quá số lượng trong kho
Đặt hàng thành công với số lượng sản phẩm hợp lệ
Đặt hàng thất bại với số lượng sản phẩm rỗng
Đặt hàng thất bại với số lượng sản phẩm không phải là số nguyên
dương
Đặt hàng thất bại với số lượng sản phẩm lớn hơn số lượng trong kho
Đặt hàng thất bại khi không có sản phẩm nào trong giỏ hàng
Đặt hàng thành công với thông tin hợp lệ
Đặt hàng thất bại họ tên để trống
Đặt hàng thất bại họ tên chứa số hoặc ký tự đặc biệt
Đặt hàng thất bại nếu số điện thoại rỗng
Đặt hàng thất bại số điện thoại chứa chữ cái và kí tự đặc biệt
Đặt hàng thất bại số điện thoại không bắt đầu bằng số 0 và có đủ 10 chữ
số
Đặt hàng thất bại khi địa chỉ được trống
Chọn phương thức thanh toán
T62
T63
T64
Thêm danh
mục
T65
Thêm danh mục thành công với tên danh mục hợp lệ
T66
Thêm danh mục thất bại khi tên danh mục bỏ trống
T67
Thêm danh mục thất bại khi tên danh mục trùng
T68
Thêm danh mục thất bại khi tên danh mục chứa kí tự đặc biệt
Sửa danh mục
T69
Sửa danh mục thành công với tên danh mục hợp lệ
T70
Sửa danh mục thất bại khi tên danh mục bỏ trống
T71
Sửa danh mục thất bại khi tên danh mục chứa kí tự đặc biệt
T72
Sửa danh mục thất bại khi tên danh mục trùng
Khóa danh mục
15
T73
Thêm sản
phẩm
T74
T75
T76
T77
T78
T79
T80
Sửa sản phẩm
T81
T82
T83
T84
T85
T86
Sửa hình ảnh
sản phẩm
T87
T88
T89
T90
Thay đổi trạng
thái sản phẩm
T91
Tìm kiếm sản
phẩm
T92
Thêm khuyến
mãi
T93
T94
T95
Nếu danh mục bị khóa thì không có sản phẩm thuộc danh mục đó được
hiển thị
Thêm sản phẩm thành công với tên, nội dung, hình ảnh, danh mục sản
phẩm và mã giảm giá hợp lệ
Thêm sản phẩm thất bại khi tên sản phẩm rỗng
Thêm sản phẩm thất bại khi tên sản phẩm trùng
Thêm sản phẩm thất bại khi hình ảnh để trống
Thêm sản phẩm thất bại khi danh mục sản phẩm để trống
Thêm sản phẩm thất bại khi nội dung mô tả trống
Thêm sản phẩm thất bại khi mã giảm giá để trống
Sửa sản phẩm thành công với tên sản phẩm, mô tả, danh mục và nội
dung hợp lệ
Sửa sản phẩm thất bại khi tên sản phẩm trống
Sửa sản phẩm thất bại khi tên sản phẩm trùng
Sửa sản phẩm thất bại khi danh mục sản phẩm để trống
Sửa sản phẩm thất bại khi mô tả sản phẩm để trống
Sửa sản phẩm thất bại khi mã giảm giá để trống
Sửa hình ảnh sản phẩm thành công khi hình ảnh hợp lệ
Sửa hình ảnh sản phẩm thất bại khi hình ảnh để trống
Sửa hình ảnh sản phẩm thất bại khi hình ảnh không đúng định dạng
Chọn nhiều ảnh cùng lúc
Sản phẩm ở trạng thái khóa không hiển thị trên danh sách sản phẩm của
người dùng
Tìm kiếm sản phẩm thành công với ký tự nhập vào
Thêm khuyến mãi thành công khi tên, phần trăm, ngày bắt đầu và ngày
kết thúc hợp lệ
Thêm khuyến mãi thất bại khi tên mã giảm giá bỏ trống
Thêm khuyến mãi thất bại khi tên mã khuyến mãi trùng
16
T96
T97
T98
T99
T100
T101
T102
Sửa khuyến
mãi
T103
T104
T105
T106
T107
T108
T109
T110
T111
T112
Xóa khuyến
mãi
T113
T114
Thêm phiếu
nhập
T115
T116
T117
T118
T119
Thêm khuyến mãi thất bại khi phần trăm khuyến mãi bỏ trống
Thêm khuyến mãi thất bại khi phần trăm khuyến mãi không là số
dương
Thêm khuyến mãi thất bại khi phần trăm khuyến mãi lớn hơn 50 và nhỏ
hơn 0
Thêm khuyến mãi thất bại khi ngày bắt đầu bỏ trống
Thêm khuyến mãi thất bại khi ngày bắt đầu không là một ngày trong
tương lai
Thêm khuyến mãi thất bại khi ngày kết thúc bỏ trống
Thêm khuyến mãi thất bại khi ngày bắt đầu không nhỏ hơn ngày kết
thúc
Sửa khuyến mãi thành công khi tên, phần trăm, ngày bắt đầu và ngày
kết thúc hợp lệ
Sửa khuyến mãi thất bại khi tên mã giảm giá bỏ trống
Sửa khuyến mãi thất bại khi tên mã khuyến mãi trùng
Sửa khuyến mãi thất bại khi phần trăm khuyến mãi bỏ trống
Sửa khuyến mãi thất bại khi phần trăm khuyến mãi không là số dương
Sửa khuyến mãi thất bại khi phần trăm khuyến mãi lớn hơn 50 và nhỏ
hơn 0
Sửa khuyến mãi thất bại khi ngày bắt đầu bỏ trống
Sửa khuyến mãi thất bại khi ngày bắt đầu không là một ngày trong
tương lai
Sửa khuyến mãi thất bại khi ngày kết thúc bỏ trống
Sửa khuyến mãi thất bại khi ngày bắt đầu không nhỏ hơn ngày kết thúc
Xóa khuyến mãi thành công khi khuyến mãi không còn được áp dụng
Xóa khuyến mãi thất bại khi khuyến mãi vẫn còn được sử dụng
Thêm phiếu nhập thành công khi số lượng, giá nhập và tỷ suất lợi
nhuận hợp lệ
Thêm phiếu nhập thất bại khi nhà cung cấp rỗng
Thêm phiếu nhập thất bại khi tỷ suất lợi nhuận bỏ trống
Thêm phiếu nhập thất bại khi số lượng sản phẩm bỏ trống
Thêm phiếu nhập thất bại khi giá nhập để trống
17
Thêm phiếu nhập thất bại khi số lượng sản phẩm không là nguyên
dương
Thêm phiếu nhập thất bại khi giá nhập nhỏ hơn 0
Thêm phiếu nhập thất bại khi tỷ suất lợi nhuận nhỏ hơn 0 và lớn hơn 50
T120
T121
T122
Xóa phiếu nhập
T123
Xóa phiếu nhập khi phiếu nhập chưa được xác nhận
Xác nhận phiếu
nhập
T124
Xác nhận phiếu nhập khi phiếu nhập chưa được xác nhận
Thêm mới nhà
cung cấp
Thêm mới nhà cung cấp thành công khi tên, địa chỉ và danh mục sản
T125
phẩm cung cấp hợp lệ
T126
Thêm mới nhà cung cấp thất bại khi tên nhà cung cấp để trống
T127
Thêm mới nhà cung cấp thất bại khi tên nhà cung cấp chứa số
Thêm mới nhà cung cấp thất bại khi tên nhà cung cấp chứa kí tự đặc
T128
biệt
T129
Thêm mới nhà cung cấp thất bại khi địa chỉ để trống
Thêm mới danh
mục cung cấp
T130
T131
Sửa thông tin
nhà cung cấp
T132
T133
T134
T135
T136
Thay đổi trạng
thái nhà cung
cấp
T137
Xóa bình luận
Thêm mới danh mục cung cấp thành công khi nhà cung cấp cập nhật lại
danh mục cung cấp
Thêm mới danh mục thất bại khi nhà cung cấp không cập nhật danh
mục cung cấp
Sửa thông tin nhà cung cấp thành công khi tên, địa chỉ hợp lệ
Sửa thông tin nhà cung cấp thất bại khi tên trống
Sửa thông tin nhà cung cấp thất bại khi tên nhà cung cấp chứa số
Sửa thông tin nhà cung cấp thất bại khi tên nhà cung cấp chứa kí tự đặc
biệt
Sửa thông tin nhà cung cấp thất bại khi địa chỉ trống
Thay đổi trạng thái nhà cung cấp thành công khi nhà cung cấp đó không
cho phép nhập hàng
18
T138
Thêm tài khoản
T139
T140
T141
T142
T143
T144
T145
T146
T147
T148
T149
T150
T151
T152
T153
T154
T155
Sửa tài khoản
T156
T157
T158
T159
T160
T161
T162
T163
T164
T165
T166
T167
Xóa bình luận thành công khi bình luận đó không hiển thị trên trang sản
phẩm nữa
Thêm tài khoản thành công khi tên, vai trò, email, số điện thoại, địa chỉ,
mật khẩu và xác nhận mật khẩu hợp lệ
Thêm tài khoản thất bại khi họ tên để trống
Thêm tài khoản thất bại khi họ tên có ít hơn 3 ký tự
Thêm tài khoản thất bại khi họ tên chứa số hoặc ký tự đặc biệt
Thêm tài khoản thất bại khi vai trò để trống
Thêm tài khoản thất bại khi email để trống
Thêm tài khoản thất bại khi email không đúng định dạng
Thêm tài khoản thất bại khi email đã tồn tại
Thêm tài khoản thất bại khi số điện thoại để trống
Thêm tài khoản thất bại khi số điện thoại chứa chữ cái và kí tự đặc biệt
Thêm tài khoản thất bại khi số điện thoại không bắt đầu bằng số 0 và có
đủ 10 chữ số
Thêm tài khoản thất bại khi địa chỉ để trống
Thêm tài khoản thất bại khi mật khẩu để trống
Thêm tài khoản thất bại khi mật khẩu ít hơn 8 ký tự
Thêm tài khoản thất bại khi mật khẩu không bao gồm cả chữ viết hoa
Thêm tài khoản thất bại khi mật khẩu không bao gồm cả ký tự đặc biệt
Thêm tài khoản thất bại khi xác minh mật khẩu không khớp với mật
khẩu
Sửa tài khoản thành công khi tên, vai trò, email, số điện thoại, địa chỉ,
mật khẩu và xác nhận mật khẩu hợp lệ
Sửa tài khoản thất bại khi họ tên để trống
Sửa tài khoản thất bại khi họ tên chứa số hoặc ký tự đặc biệt
Sửa tài khoản thất bại khi họ tên dưới 3 ký tự
Sửa tài khoản thất bại khi vai trò để trống
Sửa tài khoản thất bại khi email để trống
Sửa tài khoản thất bại khi email không đúng định dạng
Sửa tài khoản thất bại khi email đã tồn tại
Sửa tài khoản thất bại khi số điện thoại để trống
Sửa tài khoản thất bại khi số điện thoại chứa chữ cái và kí tự đặc biệt
Sửa tài khoản thất bại khi số điện thoại không bắt đầu bằng số 0 và có
đủ 10 chữ số
Sửa tài khoản thất bại khi địa chỉ để trống
19
Vô hiệu hóa tài
khoản
T168
Lọc đơn hàng
T169
T170
T171
T172
T173
Chỉnh sửa
trạng thái đơn
hàng
T174
Lọc thống kê
T175
T176
T177
T178
T179
Thêm khách
hàng
T180
T181
T182
T183
T184
T185
T186
T187
T188
T189
T190
Vô hiệu hóa tài khoản thành công và tài khoản đó không thể truy cập
vào hệ thống
Lọc đơn hàng thành công khi thời gian bắt đầu, kết thúc hợp lệ
Lọc đơn hàng thất bại khi thời gian bắt đầu để trống
Lọc đơn hàng thất bại khi thời gian bắt đầu nhỏ hơn thời gian hiện tại
Lọc đơn hàng thất bại khi thời gian kết thúc để trống
Thời gian kết thúc phải lớn hơn hoặc bằng thời gian bắt đầu
Chỉnh sửa trạng thái đơn hàng thành công và đơn hàng được cập nhật 1
trạng thái nhất định ở phía người dùng và admin
Thống kê doanh thu thành công khi thời gian bắt đầu và kết thúc hợp lệ
Thống kê doanh thu thất bại khi thời gian bắt đầu để trống
Thống kê doanh thu thất bại khi thời gian bắt đầu lớn hơn thời gian hiện
tại
Thống kê doanh thu thất bại khi thời gian kết thúc để trống
Thống kê doanh thu thất bại khi thời gian kết thúc không lớn hơn thời
gian bắt đầu
Thêm khách hàng thành công khi tên, email, số điện thoại, địa chỉ, mật
khẩu và xác nhận mật khẩu hợp lệ
Thêm khách hàng thất bại khi họ tên để trống
Thêm khách hàng thất bại khi họ tên có ít hơn 3 ký tự
Thêm khách hàng thất bại khi họ tên chứa số hoặc ký tự đặc biệt
Thêm khách hàng thất bại khi email để trống
Thêm khách hàng thất bại khi email không đúng định dạng
Thêm khách hàng thất bại khi email đã tồn tại
Thêm khách hàng thất bại khi số điện thoại để trống
Thêm khách hàng thất bại khi số điện thoại chứa chữ cái và kí tự đặc
biệt
Thêm khách hàng thất bại khi số điện thoại không bắt đầu bằng số 0 và
có đủ 10 chữ số
Thêm khách hàng thất bại khi địa chỉ để trống
20
T191
T192
T193
T194
T195
Sửa khách
hàng
T196
T197
T198
T199
T200
T201
T202
T203
T204
T205
Thêm khách hàng thất bại khi mật khẩu để trống
Thêm khách hàng thất bại khi mật khẩu ít hơn 8 ký tự
Thêm khách hàng thất bại khi mật khẩu không bao gồm cả chữ viết hoa
Thêm khách hàng thất bại khi mật khẩu không bao gồm cả ký tự đặc
biệt
Thêm khách hàng thất bại khi xác minh mật khẩu không khớp với mật
khẩu
Sửa khách hàng thành công khi tên, email, số điện thoại, địa chỉ, mật
khẩu và xác nhận mật khẩu hợp lệ
Sửa khách hàng thất bại khi họ tên để trống
Sửa khách hàng thất bại khi họ tên có ít hơn 3 ký tự
Sửa khách hàng thất bại khi họ tên chứa số hoặc ký tự đặc biệt
Sửa khách hàng thất bại khi vai trò để trống
Sửa khách hàng thất bại khi email để trống
Sửa khách hàng thất bại khi email không đúng định dạng
Sửa khách hàng thất bại khi email đã tồn tại
Sửa khách hàng thất bại khi số điện thoại để trống
Sửa khách hàng thất bại khi số điện thoại chứa chữ cái và kí tự đặc biệt
Sửa khách hàng thất bại khi số điện thoại không bắt đầu bằng số 0 và có
đủ 10 chữ số
Sửa khách hàng thất bại khi địa chỉ để trống
T206
T207
Vô hiệu hóa
khách hàng
T208
Vô hiệu hóa khách hàng thì khách hàng không thể mua hàng
Quên mật khẩu
T209
Nhận mail reset password nếu thông tin email chính xác
T210
Không gửi tin nhắn nếu email không tồn tại
T211
Thông báo lỗi nếu email bỏ trống
T212
reset password thành công nếu mật khẩu và xác nhận mật khẩu hợp lệ
T213
reset password thất bại nếu mật khẩu bỏ trống
T214
reset password thất bại nếu xác nhận mật khẩu bỏ trống
reset password thất bại nếu xác nhận mật khẩu không khớp với mật
T215
khẩu
4. Requirement Traceability Matrix (RTM)
21
TEST
CASE #
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
BR #
TR #
B1
B1
B1
B1
B1
B1
B1
B1
B1
B1
B1
B1
B1
B2
B2
B2
B2
B2
B2
B2
B2
B2
B2
B2
B2
B2
B2
B2
B2
B2
B2
B3
B3
B3
B3
B3
B3
T1
T2
T3
T7
T4
T5
T5
T5
T5
T6
T8
T9
T10
T11
T12
T13
T13
T14
T15
T16
T17
T18
T19
T20
T21
T23
T22
T24
T25
T26
T27
T28
T29
T30
T31
T32
T33
22
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
B3
B3
B3
B3
B4
B5
B6
B7
B7
B7
B7
B7
B7
B7
B7
B8
B8
B8
B8
B9
B9
B9
B9
B9
B9
B9
B9
B9
B9
B9
B9
B9
B9
B10
B10
B10
B10
B10
B10
T34
T35
T36
T37
T38
T39
T40
T41
T42
T43
T43
T44
T46
T46
T47
T48
T49
T50
T51
T52
T53
T54
T55
T56
T57
T58
T59
T59
T60
T61
T62
T63
T64
T65
T66
T67
T68
T69
T70
23
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
B10
B10
B10
B11
B11
B11
B11
B11
B11
B11
B11
B11
B11
B11
B11
B11
B11
B11
B11
B11
B11
B11
B12
B12
B12
B12
B12
B12
B12
B12
B12
B12
B12
B12
B12
B12
B12
B12
B12
T71
T72
T73
T74
T75
T76
T77
T78
T79
T80
T81
T82
T83
T84
T85
T86
T87
T88
T89
T90
T91
T92
T93
T94
T95
T96
T97
T98
T99
T100
T101
T102
T103
T104
T105
T106
T107
T108
T109
24
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
B12
B12
B12
B12
B12
B13
B13
B13
B13
B13
B13
B13
B13
B13
B13
B14
B14
B14
B14
B14
B14
B14
B14
B14
B14
B14
B14
B14
B15
B16
B16
B16
B16
B16
B16
B16
B16
B16
B16
T110
T111
T112
T113
T114
T115
T116
T117
T118
T119
T120
T121
T122
T123
T124
T125
T126
T127
T128
T129
T130
T131
T132
T133
T134
T135
T136
T137
T138
T139
T140
T141
T142
T143
T144
T145
T146
T147
T148
25
156
157
158
159
160
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
175
176
177
178
179
180
181
182
183
184
185
186
187
188
189
190
191
192
193
194
B16
B16
B16
B16
B16
B16
B16
B16
B16
B16
B16
B16
B16
B16
B16
B16
B16
B16
B16
B16
B17
B17
B17
B17
B17
B17
B18
B18
B18
B18
B18
B19
B19
B19
B19
B19
B19
B19
B19
T149
T150
T151
T152
T153
T154
T155
T156
T157
T158
T159
T160
T161
T162
T163
T164
T165
T166
T167
T168
T169
T170
T171
T172
T173
T174
T175
T176
T177
T178
T179
T180
T181
T182
T183
T184
T185
T186
T187
26
195
196
197
198
199
200
201
202
203
204
205
206
207
208
209
210
211
212
213
214
215
216
217
218
219
220
221
222
5. Test Case
B19
B19
B19
B19
B19
B19
B19
B19
B19
B19
B19
B19
B19
B19
B19
B19
B19
B19
B19
B19
B19
B20
B20
B20
B20
B20
B20
B20
T188
T189
T190
T191
T192
T193
T194
T195
T196
T197
T198
T199
T200
T201
T202
T203
T204
T205
T206
T207
T208
T209
T210
T211
T212
T213
T214
T215
27
TES
EXPECTE
PASS
T
TEST CASE
TEST
ACTUAL
TEST STEP
D
/FAI
CAS DESCRIPTION DATA
RESULT
RESULT
L
E#
email:thanhnam
Đăng nhập thành
B1:Nhập email
@gmail.com
Đăng nhập Đăng nhập
1
công với email và
B2:Nhập mật khẩu
Pass
mk:@Nam12345
thành công thành công
mật khẩu hợp lệ
B3:Bấm đăng nhập
6
Đăng nhập thất email:
B1:Trống email
Email
Email
2
bại khi email
mk:@Nam12345 B2:Nhập mật khẩu không được không được Pass
trống
6
B3:Bấm đăng nhập để trống
để trống
Đăng nhập thất email:thanhnam B1:Nhập email
Mật khẩu
Mật khẩu
3
bại khi mật khẩu @gmail.com
B2:Trống mật khẩu không được không được Pass
trống
mk:
B3:Bấm đăng nhập để trống
để trống
Đăng nhập thất
B1:Nhập email
email:thanhnam
bại với email hợp
B2:Nhập mật khẩu Mật khẩu
Mật khẩu
4
@gmail.com
Pass
lệ và mật khẩu
sai
không đúng không đúng
mk:@Nam1234
sai
B3:Bấm đăng nhập
Đăng nhập thất email:thanhnam
B1:Nhập email
Email
Email
bại với email
@gmail.com
5
B2:Nhập mật khẩu không hợp không hợp Pass
không hợp lệ và mk:@Nam12345
B3:Bấm đăng nhập lệ
lệ
mật khẩu hợp lệ 6
Đăng nhập thất
email:thanhnam B1:Nhập email
Mật khẩu
bại với email hợp
Không
6
@gmail.com
B2:Nhập mật khẩu phải đủ 8
Fail
lệ và mật khẩu
thông báo
mk:@Nam
B3:Bấm đăng nhập ký tự
không đủ 8 ký tự
Đăng nhập thất
Mật khẩu
bại với email hợp email:thanhnam B1:Nhập email
phải chứa Không
7
lệ và mật khẩu
@gmail.com
B2:Nhập mật khẩu
Fail
ký tự đặc
thông báo
không chứa kí tự mk:Nam123456 B3:Bấm đăng nhập
biệt
đặc biệt
Đăng nhập thất
email:thanhnam
bại với email hợp
B1:Nhập email
Mật khẩu
@gmail.com
Không
8
lệ và mật khẩu
B2:Nhập mật khẩu phải chứa
Fail
mk:@nam12345
thông báo
không chứa chữ
B3:Bấm đăng nhập chữ in hoa
6
hoa
Đăng nhập thất email:thanhnam
B1:Nhập email
Mật khẩu
bại với email hợp @gmail.com
Không
9
B2:Nhập mật khẩu phải chứa
Fail
lệ và mật khẩu
mk:@Namdwak
thông báo
B3:Bấm đăng nhập số
không chứa số
wkfaw
28
10
11
12
13
14
15
16
email:abc@gmail
B1:Nhập email
Sai email
Sai email
.com
B2:Nhập mật khẩu hoặc mật
hoặc mật
Pass
mk:@Namdwak
B3:Bấm đăng nhập khẩu
khẩu
wkfaw
B1:Chuyển trạng
Đăng nhập thất
thái tài khoản về 0
Tài khoản Tài khoản
bại khi tài khoản status active 0
B2:Nhập email
Pass
bị khóa
bị khóa
bị khóa
B3:Nhập mật khẩu
B4:Bấm đăng nhập
Click chuyển
Chuyển
Chuyển
B1:Click nút đăng
sang trang đăng
sang trang sang trang Pass
ký
ký
đăng ký
đăng ký
Click đóng form
B1:Click ra ngoài Đóng form Đóng form
Pass
đăng nhập
model
đăng nhập đăng nhập
Họ tên : Nguyễn
Thành Nam
B1:Nhập họ và tên
Sdt: 0123456789
B2:Nhập sdt
Email:thanhnam
Đăng ký thành
B3:Nhập email
@gmail.com
Đăng ký
Đăng ký
công với tất cả
B4:Nhập mật khẩu
Pass
Mk:@Nam12345
thành công thành công
thông tin hợp lệ
B5:Nhập xác nhận
6
mật khẩu
Xác nhận
B6:Bấm đăng ký
mk:@Nam12345
6
Họ tên :
Sdt: 0123456789 B1:Trống họ và tên
Email:thanhnam B2:Nhập sdt
Đăng ký thất bại @gmail.com
B3:Nhập email
Họ tên
Họ tên
với họ tên bỏ
Mk:@Nam12345 B4:Nhập mật khẩu không được không được Pass
trống
6
B5:Nhập xác nhận để trống
để trống
Xác nhận
mật khẩu
mk:@Nam12345 B6:Bấm đăng ký
6
Họ tên : Nguyễn B1:Nhập họ và tên
Thành Nam_
B2:Nhập sdt
Họ tên
Đăng ký thất bại Sdt: 0123456789 B3:Nhập email
Please
không được
với họ tên chứa Email:thanhnam B4:Nhập mật khẩu
check your Fail
chứa ký tự
ký tự đặc biệt
@gmail.com
B5:Nhập xác nhận
input.
đặc biệt
Mk:@Nam12345 mật khẩu
6
B6:Bấm đăng ký
Đăng nhập thất
bại khi email
không tồn tại
29
17
Đăng ký thất bại
với họ tên chứa
số
18
Đăng ký thất bại
với số điện thoại
trống
19
Đăng ký thất bại
với số điện thoại
không đúng 10
ký tự s
20
Đăng ký thất bại
với số điện thoại
không bắt đầu
bằng số 0
Xác nhận
mk:@Nam12345
6
Họ tên : Nguyễn
Thành Nam1
B1:Nhập họ và tên
Sdt: 0123456789
B2:Nhập sdt
Email:thanhnam
B3:Nhập email
@gmail.com
B4:Nhập mật khẩu
Mk:@Nam12345
B5:Nhập xác nhận
6
mật khẩu
Xác nhận
B6:Bấm đăng ký
mk:@Nam12345
6
Họ tên : Nguyễn
Thành Nam
B1:Nhập họ và tên
Sdt:
B2:Trống sdt
Email:thanhnam
B3:Nhập email
@gmail.com
B4:Nhập mật khẩu
Mk:@Nam12345
B5:Nhập xác nhận
6
mật khẩu
Xác nhận
B6:Bấm đăng ký
mk:@Nam12345
6
Họ tên : Nguyễn
Thành Nam
Sdt:
B1:Nhập họ và tên
01234567891
B2:Nhập sdt
Email:thanhnam B3:Nhập email
@gmail.com
B4:Nhập mật khẩu
Mk:@Nam12345 B5:Nhập xác nhận
6
mật khẩu
Xác nhận
B6:Bấm đăng ký
mk:@Nam12345
6
Họ tên : Nguyễn
B1:Nhập họ và tên
Thành Nam
B2:Nhập sdt
Sdt: 1123456789
B3:Nhập email
Email:thanhnam
B4:Nhập mật khẩu
@gmail.com
B5:Nhập xác nhận
Mk:@Nam12345
Họ tên
Please
không được check your Fail
chứa số
input.
Số điện
Số điện
thoại không thoại không
Pass
được để
được để
trống
trống
số điện
số điện
thoại không thoại không
Pass
đúng 10 ký đúng 10 ký
tự
tự
số điện
số điện
thoại không thoại không
Pass
bắt đầu
bắt đầu
bằng số 0
bằng số 0
30
21
Đăng ký thất bại
với email bỏ
trống
22
Đăng ký thất bại
với email không
hợp lệ
23
Đăng ký thất bại
với email đã tồn
tại
24
Đăng ký thất bại
với mật khẩu bỏ
trống
6
mật khẩu
Xác nhận
B6:Bấm đăng ký
mk:@Nam12345
6
Họ tên : Nguyễn
Thành Nam
B1:Nhập họ và tên
Sdt: 0123456789 B2:Nhập sdt
email
email không
Email:
B3:Trống email
không được được để
Mk:@Nam12345 B4:Nhập mật khẩu
Pass
để trống bỏ trống bỏ
6
B5:Nhập xác nhận
trống
trống
Xác nhận
mật khẩu
mk:@Nam12345 B6:Bấm đăng ký
6
Họ tên : Nguyễn
Thành Nam
B1:Nhập họ và tên
Sdt: 0123456789 B2:Nhập sdt
Vui lòng
Vui lòng
Email:thanhnam B3:Nhập email
nhập đúng nhập đúng
Mk:@Nam12345 B4:Nhập mật khẩu
Pass
định dạng định dạng
6
B5:Nhập xác nhận
email.
email.
Xác nhận
mật khẩu
mk:@Nam12345 B6:Bấm đăng ký
6
Họ tên : Nguyễn
Thành Nam
B1:Nhập họ và tên
Sdt: 0123456789
B2:Nhập sdt
Email:ad1@gmai
B3:Nhập email
l.com
email đã tồn email đã tồn
B4:Nhập mật khẩu
Pass
Mk:@Nam12345
tại
tại
B5:Nhập xác nhận
6
mật khẩu
Xác nhận
B6:Bấm đăng ký
mk:@Nam12345
6
Họ tên : Nguyễn B1:Nhập họ và tên
Thành Nam
B2:Nhập sdt
Sdt: 0123456789 B3:Nhập email
mật khẩu
mật khẩu
Email:thanhnam B4:Trống mật khẩu không được không được Pass
@gmail.com
B5:Nhập xác nhận bỏ trống
bỏ trống
Mk:
mật khẩu
Xác nhận
B6:Bấm đăng ký
31
25
Đăng ký thất bại
với mật khẩu
không đủ 8 ký tự
26
Đăng ký thất bại
với mật khẩu
không chứa kí tự
đặc biệt
27
Đăng ký thất bại
với mật khẩu
không chứa chữ
hoa
28
Đăng ký thất bại
với mật khẩu
không chứa số
mk:@Nam12345
6
Họ tên : Nguyễn
Thành Nam
B1:Nhập họ và tên
Sdt:
B2:Nhập sdt
01234566789
B3:Nhập email
Email:thanhnam
B4:Nhập mật khẩu
@gmail.com
B5:Nhập xác nhận
Mk:Nam123
mật khẩu
Xác nhận
B6:Bấm đăng ký
mk:@Nam12345
6
Họ tên : Nguyễn
Thành Nam
B1:Nhập họ và tên
Sdt: 0123456789 B2:Nhập sdt
Email:thanhnam B3:Nhập email
@gmail.com
B4:Nhập mật khẩu
Mk:Nam123456 B5:Nhập xác nhận
Xác nhận
mật khẩu
mk:@Nam12345 B6:Bấm đăng ký
6
Họ tên : Nguyễn
Thành Nam
B1:Nhập họ và tên
Sdt: 0123456789
B2:Nhập sdt
Email:thanhnam
B3:Nhập email
@gmail.com
B4:Nhập mật khẩu
Mk:@Nam12345
B5:Nhập xác nhận
6
mật khẩu
Xác nhận
B6:Bấm đăng ký
mk:@Nam12345
6
Họ tên : Nguyễn
Thành Nam
B1:Nhập họ và tên
Sdt: 0123456789 B2:Nhập sdt
Email:thanhnam B3:Nhập email
@gmail.com
B4:Nhập mật khẩu
Mk:@Namaaaaa B5:Nhập xác nhận
Xác nhận
mật khẩu
mk:@Nam12345 B6:Bấm đăng ký
6
Mật khẩu
Mật khẩu
phải có đủ 8 phải có đủ 8 Pass
ký tự
ký tự
Mật khẩu
Mật khẩu
phải chứa kí phải chứa kí Pass
tự đặc biệt tự đặc biệt
mật khẩu
phải chứa
chữ hoa
mật khẩu
phải chứa
chữ hoa
Pass
mật khẩu
phải chứa
số
mật khẩu
phải chứa
số
Pass
32
29
30
31
32
33
34
Họ tên : Nguyễn
B1:Nhập họ và tên
Thành Nam
B2:Nhập sdt
Sdt: 0123456789
xác nhận
xác nhận
Đăng ký thất bại
B3:Nhập email
Email:thanhnam
mật khẩu
mật khẩu
với xác nhận mật
B4:Nhập mật khẩu
Pass
@gmail.com
không được không được
khẩu bỏ trống
B5:Trống xác nhận
Mk:@Nam12345
bỏ trống
bỏ trống
mật khẩu
6
B6:Bấm đăng ký
Xác nhận mk:
Họ tên : Nguyễn
Thành Nam
B1:Nhập họ và tên
Sdt: 0123456789
B2:Nhập sdt
xác nhận
xác nhận
Đăng ký thất bại Email:thanhnam
B3:Nhập email
mật khẩu
mật khẩu
với xác nhận mật @gmail.com
B4:Nhập mật khẩu phải khớp phải khớp Pass
khẩu không khớp Mk:@Nam12345
B5:Nhập xác nhận với mật
với mật
với mật khẩu
6
mật khẩu
khẩu
khẩu
Xác nhận
B6:Bấm đăng ký
mk:@Nam12345
6
Click đóng form
B1:Bấm đóng form đóng form đóng form
Pass
đăng ký
đăng ký
đăng ký
đăng ký
B1:Trống mật khẩu
hiện tại
mk hiện tại:
B2:Nhập mật khẩu mật khẩu
mật khẩu
Đổi mật khẩu thất Mk mới
mới
hiện tại
hiện tại
bại với mật khẩu :@Nam12345
Pass
B3:Nhập xác nhận không được không được
hiện tại bỏ trống Xác nhận
mật khẩu
bỏ trống
bỏ trống
mk:@Nam12345
B4:Bấm lưu thông
tin
B1:Trống mật khẩu
hiện tại
mk hiện
B2:Nhập mật khẩu
Đổi mật khẩu thất tại:@Nam1234
mới
mật khẩu
mật khẩu
bại với mật khẩu Mk mới
Pass
B3:Nhập xác nhận hiện tại sai hiện tại sai
hiện tại sai
:@Nam12345
mật khẩu
Xác nhận
B4:Bấm lưu thông
mk:@Nam12345
tin
B1:Trống mật khẩu mật khẩu
mật khẩu
Đổi mật khẩu thất
mk hiện tại:
hiện tại
hiện tại
hiện tại
bại với mật khẩu
Pass
Mk mới
B2:Nhập mật khẩu không được không được
mới bỏ trống
:@Nam12345
mới
bỏ trống
bỏ trống
33
35
36
37
38
39
Xác nhận
B3:Nhập xác nhận
mk:@Nam12345 mật khẩu
B4:Bấm lưu thông
tin
B1:Trống mật khẩu
mk hiện
hiện tại
tại:@Nam12345 B2:Nhập mật khẩu
Đổi mật khẩu thất
Mật khẩu
Mật khẩu
6
mới
bại với mật khẩu
phải có đủ 8 phải có đủ 8 Pass
Mk mới
B3:Nhập xác nhận
không đủ 8 ký tự
ký tự
ký tự
:@Nam123
mật khẩu
Xác nhận
B4:Bấm lưu thông
mk:@Nam12345 tin
B1:Trống mật khẩu
mk hiện
hiện tại
Đổi mật khẩu thất tại:@Nam12345 B2:Nhập mật khẩu
Mật khẩu
Mật khẩu
bại với mật khẩu 6
mới
phải chứa kí phải chứa kí Pass
không chứa kí tự Mk mới
B3:Nhập xác nhận
tự đặc biệt tự đặc biệt
đặc biệt
:@Nam12345
mật khẩu
Xác nhận
B4:Bấm lưu thông
mk:@Nam12345 tin
B1:Trống mật khẩu
mk hiện
hiện tại
Đổi mật khẩu thất tại:@Nam12345 B2:Nhập mật khẩu
mật khẩu
mật khẩu
bại với mật khẩu 6
mới
phải chứa phải chứa Pass
không chứa chữ Mk mới
B3:Nhập xác nhận
chữ hoa
chữ hoa
hoa
:@Nam12345
mật khẩu
Xác nhận
B4:Bấm lưu thông
mk:@Nam12345 tin
B1:Trống mật khẩu
mk hiện
hiện tại
tại:@Nam12345 B2:Nhập mật khẩu
Đổi mật khẩu thất
mật khẩu
mật khẩu
6
mới
bại với mật khẩu
phải chứa phải chứa Pass
Mk mới
B3:Nhập xác nhận
không chứa số
số
số
:@Nam12345
mật khẩu
Xác nhận
B4:Bấm lưu thông
mk:@Nam12345 tin
Đổi mật khẩu thất
B1:Trống mật khẩu xác nhận
bại với xác nhận mk hiện
hiện tại
mật khẩu
Cập nhật
Fail
mật khẩu bỏ
tại:@Nam12345 B2:Nhập mật khẩu không được thành công
trống
6
mới
bỏ trống
34
40
41
42
43
44
45
Mk mới
B3:Nhập xác nhận
:@Nam12345
mật khẩu
Xác nhận
B4:Bấm lưu thông
mk:@Nam12345 tin
B1:Trống mật khẩu
mk hiện
hiện tại
Đổi mật khẩu thất
xác nhận
xác nhận
tại:@Nam12345 B2:Nhập mật khẩu
bại với xác nhận
mật khẩu
mật khẩu
6
mới
mật khẩu không
không khớp không khớp Pass
Mk mới
B3:Nhập xác nhận
khớp với mật
với mật
với mật
:@Nam12345
mật khẩu
khẩu
khẩu
khẩu
Xác nhận
B4:Bấm lưu thông
mk:@Nam12345 tin
B1:Trống mật khẩu
mk hiện
hiện tại
Đổi mật khẩu
tại:@Nam12345 B2:Nhập mật khẩu
Đổi mật
Đổi mật
thành công với
6
mới
khẩu thành khẩu thành Pass
các thông tin hợp Mk mới
B3:Nhập xác nhận
công
công
lệ
:@Nam12345
mật khẩu
Xác nhận
B4:Bấm lưu thông
mk:@Nam12345 tin
Hiển thị
Hiển thị
Lọc sản phẩm
B1:Nhập ký tự tìm
Chuỗi tìm kiếm
danh sách danh sách
thành công với
kiếm
Pass
:iphone
sản phẩm
sản phẩm
ký tự nhập vào
B2:Bấm tìm kiếm
tương ứng tương ứng
Click nút thoát để
B1:Bấm nút thoát đăng xuất đăng xuất Pass
đăng xuất
Hủy đơn hàng
thành công khi
đơn hàng chưa
được xác nhận
Sửa thông tin
thành công với
tất cả thông tin
hợp lệ
B1:Bấm hủy đơn
hàng
Hủy thành
công
Hủy thành
công
Pass
Họ tên : Nguyễn B1:Nhập họ và tên
Thành Nam
B2:Nhập sdt
Sdt: 0123456789 B3:Nhập mật khẩu
Sửa thông
mk hiện
hiện tại
tin thành
tại:@Nam12345 B4:Nhập mật khẩu
công
6
mới
Mk mới
B5:Nhập xác nhận
:@Nam12345
mật khẩu
Sửa thông
tin thành
công
Pass
35
46
47
48
49
Xác nhận
B6:Bấm lưu thông
mk:@Nam12345 tin
B1:Trống họ và tên
Họ tên :
B2:Nhập sdt
Sdt: 0123456789
B3:Nhập mật khẩu
mk hiện
hiện tại
Sửa thông tin thất tại:@Nam12345
họ tên
họ tên
B4:Nhập mật khẩu
bại với họ tên bỏ 6
không được không được Pass
mới
trống
Mk mới
bỏ trống
bỏ trống
B5:Nhập xác nhận
:@Nam12345
mật khẩu
Xác nhận
B6:Bấm lưu thông
mk:@Nam12345
tin
Họ tên : Nguyễn B1:Nhập họ và tên
Thành NamB2:Nhập sdt
Sdt: 0123456789 B3:Nhập mật khẩu
Sửa thông tin thất mk hiện
hiện tại
họ tên
Sửa thông
bại với họ tên
tại:@Nam12345 B4:Nhập mật khẩu không chứa
tin thành
Fail
chứa ký tự đặc
6
mới
ký tự đặc
công
biệt
Mk mới
B5:Nhập xác nhận biệt
:@Nam12345
mật khẩu
Xác nhận
B6:Bấm lưu thông
mk:@Nam12345 tin
Họ tên : Nguyễn B1:Nhập họ và tên
Thành Nam1
B2:Nhập sdt
Sdt: 0123456789 B3:Nhập mật khẩu
mk hiện
hiện tại
Sửa thông tin thất
họ tên
Sửa thông
tại:@Nam12345 B4:Nhập mật khẩu
bại với họ tên
không được tin thành
Fail
6
mới
chứa số
chứa số
công
Mk mới
B5:Nhập xác nhận
:@Nam12345
mật khẩu
Xác nhận
B6:Bấm lưu thông
mk:@Nam12345 tin
Họ tên : Nguyễn B1:Nhập họ và tên
Thành Nam
B2:Trống sdt
Sdt:
B3:Nhập mật khẩu
Sửa thông tin thất
số điện
số điện
mk hiện
hiện tại
bại với số điện
thoại không thoại không Pass
tại:@Nam12345 B4:Nhập mật khẩu
thoại trống
được trống được trống
6
mới
Mk mới
B5:Nhập xác nhận
:@Nam12345
mật khẩu
36
50
51
52
53
55
56
Xác nhận
B6:Bấm lưu thông
mk:@Nam12345 tin
Họ tên : Nguyễn
B1:Nhập họ và tên
Thành Nam
B2:Nhập sdt
Sdt:
B3:Nhập mật khẩu
01234567891
Sửa thông tin thất
hiện tại
số điện
số điện
mk hiện
bại với số điện
B4:Nhập mật khẩu thoại phải thoại phải
tại:@Nam12345
Pass
thoại không đúng
mới
chứa 10 ký chứa 10 ký
6
10 ký tự
B5:Nhập xác nhận tự
tự
Mk mới
mật khẩu
:@Nam12345
B6:Bấm lưu thông
Xác nhận
tin
mk:@Nam12345
Họ tên : Nguyễn B1:Nhập họ và tên
Thành Nam
B2:Nhập sdt
Sdt: 1123456789 B3:Nhập mật khẩu
Sửa thông tin thất mk hiện
hiện tại
số điện
số điện
bại với số điện
tại:@Nam12345 B4:Nhập mật khẩu thoại phải thoại phải
Pass
thoại không bắt 6
mới
bắt đầu
bắt đầu
đầu bằng số 0
Mk mới
B5:Nhập xác nhận bằng số 0
bằng số 0
:@Nam12345
mật khẩu
Xác nhận
B6:Bấm lưu thông
mk:@Nam12345 tin
Sửa địa chỉ thất
địa chỉ
địa chỉ
B1:Nhập địa chỉ
bại với địa chỉ bỏ Địa chỉ:
không được không được Pass
B2:Bấm đổi địa chỉ
trống
bỏ trống
bỏ trống
Thêm vào giỏ
B1:Nhập số lượng
hàng thành công
sản phẩm
Mua hàng Mua hàng
SL:1
Pass
với số lượng sản
B2:Bấm thêm vào thành công thành công
phẩm hợp lệ
giỏ hàng
Thêm vào giỏ
B1:Không nhập số
Số lượng
hàng thất bại với
lượng sản phẩm
Không
Sl:
không được
Fail
số lượng sản
B2:Bấm thêm vào
thông báo
trống
phẩm trống
giỏ hàng
Thêm vào giỏ
hàng thất bại với
B1:Nhập số lượng Số lượng
số lượng sản
sản phẩm
phải là số Thêm thành
Sl:-1
Fail
phẩm không phải
B2:Bấm thêm vào nguyên
công
là số nguyên
giỏ hàng
dương
dương
37
Thêm vào giỏ
hàng thất bại với
số lượng sản
Sl:1000
phẩm nhiều hơn
trong kho
Đặt hàng thành
công với số
số lượng:1
lượng sản phẩm
nhập vào hợp lệ
B1:Nhập số lượng
sản phẩm
B2:Bấm thêm vào
giỏ hàng
Số lượng
sản phẩm
nhiều hơn
trong kho
B1:Nhập số lượng
sản phẩm
B2:Bấm đặt hàng
Đặt hàng
Đặt hàng
Pass
thành công thành công
59
Đặt hàng thất bại
với số lượng sản số lượng:""
phẩm trống
B1:Nhập số lượng
sản phẩm
B2:Bấm đặt hàng
60
Đặt hàng thất bại
với số lượng sản
số lượng:1,1
phẩm khác số
nguyên dương
B1:Nhập số lượng
sản phẩm
B2:Bấm đặt hàng
57
58
61
62
63
64
65
Đặt hàng thất bại
với số lượng lớn
số lượng:29
hơn số sản phẩm
trong kho
Click đặt hàng
nhưng không có
sản phẩm nào
trong giỏ hàng
B1:Nhập số lượng
sản phẩm
B2:Bấm đặt hàng
B1:Bấm nút mua
hàng
B1:Nhập họ và tên
Họ tên: Nguyễn
Đặt hàng thành
B2:Nhập sdt
Thành Nam
công với thông
B3:Nhập địa chỉ
Sdt:0123456789
tin hợp lệ
B4:Bấm hoàn tất
địa chỉ:quận 5
đơn hàng
B1:Không nhập họ
và tên
Họ tên:
Đặt hàng thất bại
B2:Nhập sdt
Sdt:0123456789
với tên bỏ trống
B3:Nhập địa chỉ
địa chỉ:quận 5
B4:Bấm hoàn tất
đơn hàng
Đặt hàng thất bại
B1:Nhập họ và tên
Họ tên: Nguyễn
với tên chứa ký
B2:Nhập sdt
Thành Nam=
tự đặc biệt
B3:Nhập địa chỉ
Không
thông báo
Fail
Số lượng
Số lượng
sản phẩm
sản phẩm
Pass
không được không được
để trống
để trống
Số lượng
sản phẩm
Đặt hàng
phải là số
Fail
thành công
nguyên
dương
số lượng
lớn hơn số không
Fail
sản phẩm
thông báo
trong kho
Không có
chuyển
sản phẩm
trang thanh Fail
nào trong
toán
giỏ hàng
Đặt hàng
Đặt hàng
Pass
thành công thành công
Tên không
được để
trống
Tên không
được để
trống
Pass
tên không
được chứa
đặt thành
công
Fail
38
66
67
68
69
70
71
72
73
Sdt:0123456789 B4:Bấm hoàn tất
ký tự đặc
địa chỉ:quận 5
đơn hàng
biệt
B1:Nhập họ và tên
Họ tên: Nguyễn
B2:Nhập sdt
tên không
Đặt hàng thất bại Thành Nam1
đặt thành
B3:Nhập địa chỉ
được chứa
Fail
với tên chứa số Sdt:0123456789
công
B4:Bấm hoàn tất
số
địa chỉ:quận 5
đơn hàng
B1:Nhập họ và tên
Họ tên: Nguyễn
số điện
số điện
Đặt hàng thất bại
B2:Không nhập sdt
Thành Nam
thoại không thoại không
với số điện thoại
B3:Nhập địa chỉ
Pass
Sdt:0123456789
được bỏ
được bỏ
bỏ trống
B4:Bấm hoàn tất
địa chỉ:quận 5
trống
trống
đơn hàng
B1:Nhập họ và tên
Họ tên: Nguyễn
số điện
số điện
Đặt hàng thất bại
B2:Nhập sdt
Thành Nam
thoại phải thoại phải
với số điện thoại
B3:Nhập địa chỉ
Pass
Sdt:0123456789
chứa 10 kí chứa 10 kí
khác 10 ký tự số
B4:Bấm hoàn tất
địa chỉ:quận 5
tự
tự
đơn hàng
B1:Nhập họ và tên
Đặt hàng thất bại Họ tên: Nguyễn
số điện
số điện
B2:Nhập sdt
với số điện thoại Thành Nam
thoại phải thoại phải
B3:Nhập địa chỉ
Pass
bắt đầu bằng số Sdt:0123456789
bắt đầu
bắt đầu
B4:Bấm hoàn tất
khác 0
địa chỉ:quận 5
bằng số 0
bằng số 0
đơn hàng
B1:Nhập họ và tên
Họ tên: Nguyễn B2:Nhập sdt
Đặt hàng thất bại
địa chỉ
địa chỉ
Thành Nam
B3:Không nhập địa
với địa chỉ bỏ
không được không được Pass
Sdt:0123456789 chỉ
trống
bỏ trống
bỏ trống
địa chỉ:quận 5
B4:Bấm hoàn tất
đơn hàng
Click chọn
B1:Bấm chọn
Click chọn Click chọn
phương thức
phương thức thanh
Pass
được
được
thanh toán
toán
Thêm danh mục
B1: Nhập tên danh
thành công khi tất Tên danh mục: mục
Thêm thành Thêm thành
Pass
cả thông tin hợp Pixel phone
B2: Click lưu danh công
công
lệ
mục
Thêm thất
Thêm danh mục
B1: Bỏ trống tên
Thêm thất
bại: Tên
thất bại khi bỏ
danh mục
bại:
Tên danh mục:
danh mục Pass
trống tên danh
B2: Click lưu danh Tên danh
không được
mục
mục
mục không
bỏ trống
39
74
Thêm danh mục
thất bại khi tên
danh mục bị
trùng
Tên danh mục:
Iphone
B1: Nhập tên danh
mục
B2: Click lưu danh
mục
75
Thêm danh mục
thất bại khi tên
Tên danh mục:
danh mục chứa kí @@$$##Iphone
tự đặc biệt
B1: Nhập tên danh
mục
B2: Click lưu danh
mục
76
Sửa danh mục
thành công khi tất Tên danh mục:
cả thông tin hợp Google pixel
lệ
77
78
79
80
được bỏ
trống
Thêm thất
bại: Tên
Thêm thất
danh mục
bại: Tên
không được
Pass
danh mục bị
trùng với
trùng
danh mục
hiện có
Thêm thất Thêm thất
bại: Tên
bại: Tên
danh mục danh mục
Pass
không chứa không chứa
kí tự đặc
kí tự đặc
biệt
biệt
B1: Nhập tên danh
mục
Thay đổi
B2: Click lưu danh thành công
mục
Thay đổi
Sửa danh mục
B1: Bỏ trống tên
thất bại:
thất bại khi bỏ
danh mục
Tên danh
Tên danh mục:
trống tên danh
B2: Click lưu danh mục không
mục
mục
được bỏ
trống
Thay đổi
Sửa danh mục
B1: Nhập tên danh thất bại:
thất bại khi tên
Tên danh mục: mục
Tên danh
danh mục chứa kí @@$$##Iphone B2: Click lưu danh mục không
tự đặc biệt
mục
chứa kí tự
đặc biệt
Thay đổi
Sửa danh mục
B1: Nhập tên danh
thất bại:
thất bại khi tên
Tên danh mục: mục
Tên danh
danh mục bị
Iphone
B2: Click lưu danh
mục không
trùng
mục
được trùng
Khóa danh mục
B1: Chọn vào nút Sản phẩm
thành công khi tất
Xác Nhận
thuộc danh
cả sản phẩm của
B2: Nhấn xóa ở hộp mục đó
danh mục bị khóa
thoại
không còn
Thay đổi
Pass
thành công
Thay đổi
thất bại:
Tên danh
Pass
mục không
được bỏ
trống
Thay đổi
thất bại:
Tên danh
Pass
mục không
chứa kí tự
đặc biệt
Thay đổi
Fail
thành công
Sản phẩm
thuộc danh
Pass
mục đó
không còn
40
không còn hiển
thị
81
82
83
84
85
hiển thị trên hiển thị trên
trang người trang người
dùng
dùng
Tên sản phẩm:
B1:Click chọn vào
Google pixel 4
quản lý sản phẩm
Thêm sản phẩm Nội dung: “4gb B2: Click chọn
thành công với
ram”
thêm sản phẩm
Lưu thành Lưu thành
Pass
tất cả thông tin
Image: dt1.png B3: Nhập tên thông công
công
hợp lệ
Danh mục sản
tin sản phẩm
phẩm: Nokia
B4: Click lưu sản
GIảm giá: không phẩm
B1:Click chọn vào
Tên sản phẩm: ””
quản lý sản phẩm
Nội dung: “4gb
Lưu thất
Lưu thất
Thêm sản phẩm
B2: Click chọn
ram”
bại: Tên sản bại: Tên sản
thất bại với tên
thêm sản phẩm
Image: dt1.png
phẩm
phẩm không Pass
sản phẩm để
B3: Bỏ trống tên
Danh mục sản
không được được bỏ
trống
sản phẩm
phẩm: Nokia
bỏ trống
trống
B4: Click lưu sản
GIảm giá: không
phẩm
Tên sản phẩm: “ B1:Click chọn vào
Iphone 15
quản lý sản phẩm
promax”
B2: Click chọn
Lưu thất
Thêm sản phẩm Nội dung: “4gb thêm sản phẩm
bại: Tên sản
Lưu thành
thất bại với tên
ram”
B3:Nhập khoảng
phẩm
Fail
công
sản phẩm trùng Image: dt1.png trắng vào ô tên sản không được
Danh mục sản
phẩm
trùng
phẩm: Nokia
B4: Click lưu sản
GIảm giá: không phẩm
Tên sản phẩm:
B1:Click chọn vào
Google pixel 4
quản lý sản phẩm Lưu thất
Lưu thất
Nội dung: “4gb B2: Click chọn
bại: Hình
bại: Hình
Thêm sản phẩm
ram”
thêm sản phẩm
ảnh sản
ảnh sản
thất bại khi hình
Pass
Image:
B3:Nhập dữ liệu
phẩm
phẩm không
ảnh trống
Danh mục sản
sản phẩm, bỏ trống không được được bỏ
phẩm: Nokia
trường hình ảnh
bỏ trống
trống
GIảm giá: không B4: lưu sản phẩm
Thêm sản phẩm Tên sản phẩm:
B1:Click chọn vào Lưu thất
Lưu thất
thất bại khi
Google pixel 4
quản lý sản phẩm bại:
bại:
Pass
không chọn danh Nội dung: “4gb B2: Click chọn
Danh mục Danh mục
mục sản phẩm
ram”
thêm sản phẩm
sản phẩm
sản phẩm
41
86
87
88
89
90
Image:
B3:Nhập dữ liệu
không được không được
image1.png
sản phẩm, bỏ trống bỏ trống
bỏ trống
Danh mục sản
trường danh mục
phẩm:
B4: lưu sản phẩm
GIảm giá: không
Tên sản phẩm:
B1:Click chọn vào
Google pixel 4
quản lý sản phẩm
Nội dung: “4gb
Lưu thất
Lưu thất
Thêm sản phẩm
B2: Click chọn
ram”
bại: Mô tả bại: Mô tả
thất bại với mô tả
thêm sản phẩm
Image:
sản phẩm
sản phẩm
Pass
sản phẩm bỏ
B3: Bỏ trống mô tả
image1.png
không được không được
trống
sản phẩm
Danh mục sản
bỏ trống
bỏ trống
B4: Click lưu sản
phẩm: Nokia
phẩm
GIảm giá: không
Tên sản phẩm:
B1:Click chọn vào
Google pixel 4
quản lý sản phẩm
Nội dung: “4gb
Lưu thất
Lưu thất
Thêm sản phẩm
B2: Click chọn
ram”
bại: Mã
bại: Mã
thất bại khi
thêm sản phẩm
Image:
giảm giá
giảm giá
Pass
không chọn mã
B3:Nhập dữ liệu
image1.png
không được không được
giảm giá
sản phẩm, bỏ trống
Danh mục sản
bỏ trống
bỏ trống
trường mã giảm giá
phẩm: Nokia
B4: lưu sản phẩm
GIảm giá:
Tên sản phẩm:
Sửa sản phẩm
Iphone 17
B1: Click chọn sửa
thành công khi
promax
sản phẩm
tên sản phẩm, nội Danh mục:
Sửa thành Sửa thành
B2: Điền đầy đủ
Pass
dung, danh mục Iphone
công
công
thông tin
và mã giảm giá Mô tả sản phẩm:
B3: Lưu sản phẩm
hợp lệ
“màu vàng kim”
Giảm giá: Không
Tên sản phẩm:
B1: Click chọn sửa Sửa thất
Sửa thất
Danh mục:
Sửa sản phẩm
sản phẩm
bại: Tên sản bại: Tên sản
Iphone
thất bại khi tên
B2: Bỏ trống tên
phẩm
phẩm không Pass
Mô tả sản phẩm:
sản phẩm trống
sản phẩm
không được được bỏ
“màu vàng kim”
B3: Lưu sản phẩm bỏ trống
trống
Giảm giá: Không
Sửa sản phẩm
Tên sản
Sửa thất
Sửa thất
B1: Click chọn sửa
thất bại khi tên
phẩm:"Iphone 15
bại: Tên sản bại: Tên sản Pass
sản phẩm
sản phẩm trùng promax"
phẩm
phẩm không
42
91
92
93
94
Danh mục:
B2: Nhập thông tin
Iphone
B3: Lưu sản phẩm
Mô tả sản phẩm:
“màu vàng kim”
Giảm giá: Không
Tên sản phẩm:
Iphone 17
B1: Click chọn sửa
Sửa sản phẩm
promax
sản phẩm
thất bại khi
Danh mục:
B2: Bỏ trống danh
không chọn danh
Mô tả sản phẩm: mục sản phẩm
mục sản phẩm
“màu vàng kim” B3: Lưu sản phẩm
Giảm giá: Không
Tên sản phẩm:
Iphone 17
promax
B1: Click chọn sửa
Sửa sản phẩm
Danh mục:
sản phẩm
thất bại khi mô tả Iphone
B2: Bỏ trống
sản phẩm trống Mô tả sản
trường mô tả
phẩm:“màu vàng B3: Lưu sản phẩm
kim”
Giảm giá:
Tên sản phẩm:
B1: Click chọn sửa
Iphone 17
Sửa sản phẩm
sản phẩm
promax
thất bại khi
B2: Bỏ trống
Danh mục:
không chọn mã
trường mô tả
Iphone
giảm giá
B3: Lưu sản mã
Mô tả sản phẩm:
giảm giá phẩm
Giảm giá: Không
B1: Chọn upload
Sửa hình ảnh
image
thành công khi
image1.png
B2: Chọn ảnh từ
ảnh hợp lệ
thư mục
B3: Lưu hình ảnh
95
Sửa hình ảnh thất
bại khi không
upload ảnh
96
Sửa ảnh thất bại
khi upload ảnh
app.tsx
không được được bỏ
bỏ trùng
trùng
Sửa thất
Sửa thất
bại: Danh
bại: Tên
mục sản
danh mục Pass
phẩm
không được
không được
bỏ trống
bỏ trống
Sửa thất
Sửa thất
bại: Mô tả bại: Mô tả
sản phẩm
sản phẩm
Pass
không được không được
bỏ trống
bỏ trống
Sửa thất
Sửa thất
bại: Mã
bại: Mã
giảm giá
giảm giá
Pass
sản phẩm
sản phẩm
không được không được
bỏ trống
bỏ trống
Cập nhật
Cập nhật
Pass
thành công thành công
Cập nhật
B1: Chọn upload
thất bại:
image
Ảnh không
B2:Bỏ trống ảnh và
được bỏ
click lưu hình ảnh
trống
B1: Chọn upload
Không
image
upload
Cập nhật
thất bại:
Ảnh không Pass
được bỏ
trống
Không
Pass
upload được
43
không đúng định
dạng
97
Chọn nhiều ảnh
cùng lúc
98
Thay đổi trạng
thái sản phẩm
thành công khi
sản phẩm đó
không còn hiển
thị trên giao diện
người dùng nếu
bị khóa và ngược
lại
99
Tìm kiếm sản
phẩm với từ khóa Iphone 16
đúng
100
101
B2: Chọn ảnh từ
thư mục
B3: Lưu hình ảnh
B1: Chọn upload
image
B2: Chọn ảnh từ
thư mục
B1: Chọn vào nút
trạng thái của sản
phẩm
B2: Xác nhận thay
đổi trạng thái
được file sai file sai định
định dạng dạng
Không chọn Không chọn
được nhiều được nhiều
Pass
ảnh cùng
ảnh cùng
lúc
lúc
Sản phẩm Sản phẩm
đã khóa
đã khóa
không còn không còn
Pass
hiển thị trên hiển thị trên
giao diện và giao diện và
ngược lại
ngược lại
B1: Chọn vào ô
Các sản
Các sản
input tìm kiếm
phẩm có từ phẩm có từ
Pass
B2: Nhập nội dung khóa iphone khóa iphone
tìm kiếm
16
16
B1: Chọn mục quản
lý khuyến mãi
Tên mã giảm giá: B2: Tên mã khuyến
“8/3”
mãi: 8/2
Thêm mã giảm
Khuyến mãi: 10 B3: Điền phần trăm
giá thành công
Thêm thành Thêm thành
Ngày bắt đầu:
khuyến mãi
Pass
khi các thông tin
công
công
8/3/2025
B4: Điền ngày bắt
hợp lệ
Ngày kết thúc:
đầu
10/3/2025
B5: Điền ngày kết
thúc
B6: Submit
B1: Chọn mục quản
Tên mã giảm giá: lý khuyến mãi
“”
B2: Điền phần trăm Thêm thất Thêm thất
Thêm mã giảm
Khuyến mãi: 10 khuyến mãi
bại: Mã
bại: Mã
giá thất bại khi
Ngày bắt đầu:
B3: Điền ngày bắt giảm giá
giảm giá
Pass
tên mã giảm giá
8/3/2025
đầu
không được không được
trống
Ngày kết thúc:
B4: Điền ngày kết bỏ trống
bỏ trống
10/3/2025
thúc
B5: Submit
44
102
103
104
105
106
B1: Chọn mục quản
Tên mã giảm giá: lý khuyến mãi
“30/4”
B2: Điền phần trăm Thêm thất
Thêm mã giảm
Khuyến mãi: 10 khuyến mãi
bại: Mã
giá thất bại khi
Thêm thành
Ngày bắt đầu:
B3: Điền ngày bắt giảm giá
Fail
tên mã giảm giá
công
8/3/2025
đầu
không được
trùng
Ngày kết thúc:
B4: Điền ngày kết trùng
10/3/2025
thúc
B5: Submit
B1: Chọn mục quản
Tên mã giảm giá: lý khuyến mãi
Thêm thất Thêm thất
“30/4”
B2: Điền phần trăm
Thêm mã giảm
bại: Phần
bại: Phần
Khuyến mãi:
khuyến mãi
giá thất bại khi
trăm
trăm
Ngày bắt đầu:
B3: Điền ngày bắt
Pass
phần trăm
khuyến mãi khuyến mãi
8/3/2025
đầu
khuyến mãi trống
không được không được
Ngày kết thúc:
B4: Điền ngày kết
trống
trống
10/3/2025
thúc
B5: Submit
B1: Chọn mục quản
Tên mã giảm giá: lý khuyến mãi
Thêm thất Thêm thất
Thêm mã giảm “30/4”
B2: Điền phần trăm bại: Phần
bại: Phần
giá thất bại khi
Khuyến mãi: -10 khuyến mãi
trăm
trăm
phần trăm
Ngày bắt đầu:
B3: Điền ngày bắt khuyến mãi khuyến mãi Pass
khuyến mãi khác 8/3/2025
đầu
phải là số phải là số
số nguyên dương Ngày kết thúc:
B4: Điền ngày kết nguyên
nguyên
10/3/2025
thúc
dương
dương
B5: Submit
B1: Chọn mục quản
lý khuyến mãi
Tên khuyến
B2: Điền tên
Thêm mã giảm mãi:8/3
khuyến mãi
Thêm thất Thêm thất
giá thất bại khi
Khuyến mãi: -10 B3: Điền phần trăm bại: Phần
bại: Phần
phần trăm mã
Ngày bắt đầu:
khuyến mãi
trăm giảm trăm giảm Pass
giảm giá nhỏ hơn 8/3/2025
B4: Điền ngày bắt giá phải lớn giá phải lớn
0 và lớn hơn 50 Ngày kết thúc:
đầu
hơn không hơn không
10/3/2025
B5: Điền ngày kết
thúc
B6: Submit
Thêm mã giảm Tên khuyến
B1: Chọn mục quản Thêm thất Thêm thất
Pass
giá thất bại khi
mãi:8/3
lý khuyến mãi
bại: Ngày bại: Ngày
45
ngày bắt đầu
trống
Khuyến mãi: 10
Ngày bắt đầu:
Ngày kết thúc:
8/3/2025
Thêm mã giảm
giá thất bại khi
ngày bắt đầu
không ở trong
tương lai
Tên khuyến
mãi:8/3
Khuyến mãi: 10
Ngày bắt đầu:
8/3/2026
Ngày kết thúc:
8/3/2025
108
Thêm mã giảm
giá thất bại khi
ngày kết thúc
trống
Tên khuyến
mãi:8/3
Khuyến mãi: 10
Ngày bắt đầu:
8/3/2025
Ngày kết thúc:
109
Tên khuyến
mãi:8/3
Thêm mã giảm
Khuyến mãi: 10
giá thất bại khi
Ngày bắt đầu:
ngày bắt đầu lớn
10/3/2025
hơn ngày kết thúc
Ngày kết thúc:
8/3/2025
110
Sửa mã giảm giá
thành công khi
các trường đều
hợp lệ
107
Tên khuyến
mãi:8/3
Khuyến mãi: 20
Ngày bắt đầu:
B2: Điền tên
bắt đầu
bắt đầu
khuyến mãi
không được không được
B3: Điền phần trăm bỏ trống
bỏ trống
khuyến mãi
B4: Điền ngày kết
thúc
B5: Submit
B1: Chọn mục quản
lý khuyến mãi
Thêm thất Thêm thất
B2: Điền tên
bại: Ngày bại: Ngày
khuyến mãi
bắt đầu phải bắt đầu phải
B3: Điền phần trăm
Pass
là ngày
là ngày
khuyến mãi
trong tương trong tương
B4: Điền ngày kết
lai
lai
thúc
B5: Submit
B1: Chọn mục quản
lý khuyến mãi
B2: Điền tên
Thêm thất Thêm thất
khuyến mãi
bại: Ngày bại: Ngày
B3: Điền phần trăm kết thúc
kết thúc
Pass
khuyến mãi
không được không được
B4: Điền ngày bắt bỏ trống
bỏ trống
đầu
B5: Submit
B1: Chọn mục quản
lý khuyến mãi
B2: Điền tên
Thêm thất Thêm thất
khuyến mãi
bại: Ngày bại: Ngày
B3: Điền phần trăm
bắt đầu phải bắt đầu phải
khuyến mãi
Pass
nhỏ hơn
nhỏ hơn
B4: Điền ngày bắt
ngày kết
ngày kết
đầu
thúc
thúc
B5: Điền ngày kết
thúc
B6: Submit
B1: Chọn mục quản
lý khuyến mãi
Sửa thành Sửa thành
Pass
B2: Điền tên
công
công
khuyến mãi
46
B3: Điền phần trăm
khuyến mãi
B4: Điền ngày bắt
đầu
B5: Điền ngày kết
thúc
B6: Submit
B1: Chọn mục quản
Tên mã giảm giá: lý khuyến mãi
“”
B2: Điền phần trăm Sửa thất
Sửa mã giảm giá
Khuyến mãi: 10 khuyến mãi
bại: Mã
thất bại khi tên
Sửa thành
Ngày bắt đầu:
B3: Điền ngày bắt giảm giá
Fail
mã giảm giá
công
8/3/2025
đầu
không được
trống
Ngày kết thúc:
B4: Điền ngày kết bỏ trống
10/3/2025
thúc
B5: Submit
B1: Chọn mục quản
Tên mã giảm giá: lý khuyến mãi
“8/3”
B2: Điền phần trăm Sửa thất
Sửa mã giảm giá
Khuyến mãi: 10 khuyến mãi
bại: Mã
thất bại khi tên
Sửa thành
Ngày bắt đầu:
B3: Điền ngày bắt giảm giá
Fail
mã giảm giá
công
8/3/2025
đầu
không được
trùng
Ngày kết thúc:
B4: Điền ngày kết bỏ trùng
10/3/2025
thúc
B5: Submit
B1: Chọn mục quản
lý khuyến mãi
Tên khuyến
B2: Điền tên
Thêm thất
mãi:8/3
khuyến mãi
Sửa mã giảm giá
bại: Phần
Khuyến mãi:
B3: Điền phần trăm
thất bại khi phần
trăm giảm Thêm thành
Ngày bắt đầu:
khuyến mãi
Fail
trăm mã giảm giá
giá không công
8/3/2025
B4: Điền ngày bắt
trống
được để
Ngày kết thúc:
đầu
trống
10/3/2025
B5: Điền ngày kết
thúc
B6: Submit
Tên khuyến
B1: Chọn mục quản Thêm thất
Sửa mã giảm giá
mãi:8/3
lý khuyến mãi
bại: Phần
Thêm thành
thất bại khi phần
Fail
Khuyến mãi: -10 B2: Điền tên
trăm giảm công
trăm mã giảm giá
Ngày bắt đầu:
khuyến mãi
giá phải là
8/3/2025
Ngày kết
thúc:10/3/2025
111
112
113
114
47
B3: Điền phần trăm số nguyên
khuyến mãi
dương
B4: Điền ngày bắt
đầu
B5: Điền ngày kết
thúc
B6: Submit
B1: Chọn mục quản
lý khuyến mãi
Tên khuyến
B2: Điền tên
Sửa mã giảm giá mãi:8/3
khuyến mãi
Thêm thất
thất bại khi phần Khuyến mãi: -10 B3: Điền phần trăm bại: Phần
Thêm thành
trăm mã giảm giá Ngày bắt đầu:
khuyến mãi
trăm giảm
Fail
công
nhỏ hơn 0 và lớn 8/3/2025
B4: Điền ngày bắt giá phải lớn
hơn 50
Ngày kết thúc:
đầu
hơn không
10/3/2025
B5: Điền ngày kết
thúc
B6: Submit
B1: Chọn mục quản
lý khuyến mãi
Tên khuyến
B2: Điền tên
Sửa thất
mãi:8/3
Sửa mã giảm giá
khuyến mãi
bại: Ngày
Khuyến mãi: 10
Sửa thành
thất bại khi ngày
B3: Điền phần trăm bắt đầu
Fail
Ngày bắt đầu:
công
bắt đầu trống
khuyến mãi
không được
Ngày kết thúc:
B4: Điền ngày kết bỏ trống
8/3/2025
thúc
B5: Submit
B1: Chọn mục quản
Tên khuyến
lý khuyến mãi
Sửa thất
mãi:8/3
B2: Điền tên
Sửa mã giảm giá
bại: Ngày
Khuyến mãi: 10 khuyến mãi
thất bại khi ngày
bắt đầu phải Sửa thành
Ngày bắt đầu:
B3: Điền phần trăm
Fail
bắt đầu không
là ngày
công
8/3/2026
khuyến mãi
trong tương lai
trong tương
Ngày kết thúc:
B4: Điền ngày kết
lai
8/3/2025
thúc
B5: Submit
Tên khuyến
B1: Chọn mục quản
Sửa mã giảm giá
Sửa thất
mãi:8/3
lý khuyến mãi
Sửa thành
thất bại khi ngày
bại: Ngày
Fail
Khuyến mãi: 10 B2: Điền tên
công
kết thúc trống
kết thúc
Ngày bắt đầu:
khuyến mãi
khác số nguyên
dương
115
116
117
118
8/3/2025
Ngày kết thúc:
10/3/2025
48
8/3/2025
Ngày kết thúc:
119
120
121
122
123
Tên khuyến
mãi:8/3
Sửa mã giảm giá
Khuyến mãi: 10
thất bại khi ngày
Ngày bắt đầu:
bắt đầu lớn hơn
10/3/2025
ngày kết thúc
Ngày kết thúc:
8/3/2025
Xóa mã giảm giá
thành công khi
mã giảm giá
không còn được
áp dụng
Xóa mã giảm giá
thất bại khi mã
giảm giá còn
đang áp dụng
Tên nhà cung
cấp: 36- HaNoi
phone
Thêm phiếu nhập
Tên sản
thành công khi
phẩm:234thông tin nhà
Iphone 12 pro
cung cấp, số
max
lượng sản phẩm,
Số lượng: 2122
giá nhập, tỷ suất
Giá nhập:
lợi nhuận hợp lệ
20000000
Tỷ suất lợi
nhuận: 10
Tên nhà cung
Thêm phiếu nhập
cấp:
thất bại khi
Tên sản
B3: Điền phần trăm không được
khuyến mãi
bỏ trống
B4: Điền ngày bắt
đầu
B5: Submit
B1: Chọn mục quản
lý khuyến mãi
B2: Điền tên
Sửa thất
khuyến mãi
bại: Ngày
B3: Điền phần trăm
bắt đầu phải Sửa thành
khuyến mãi
nhỏ hơn
công
B4: Điền ngày bắt
ngày kết
đầu
thúc
B5: Điền ngày kết
thúc
B6: Submit
Fail
B1:Bấm xóa mã
giảm giá
Xóa mã
Xóa mã
giảm giá
giảm giá
Pass
thành công thành công
B1:Bấm xóa mã
giảm giá
Xóa mã
giảm giá
thất bại
Xóa mã
giảm giá
Fail
thành công
B1: Chọn mục quản
lý phiếu nhập
B2: Chọn tên sản
phẩm
Thêm phiếu Thêm phiếu
B3: Nhập Số lượng nhập thành nhập thành Pass
B4: Nhập giá
công
công
B5: Nhập tỷ suất lợi
nhuận
B6: Click thêm
B1: Chọn mục quản
Thêm thất Thêm thành
lý phiếu nhập
Fail
bại: Không công
B2: Chọn tên sản
49
không có nhà
cung cấp
124
125
126
phẩm:234Iphone 12 pro
max
Số lượng: 2122
Giá nhập:
20000000
Tên nhà cung
cấp: 36- HaNoi
phone
Tên sản
Thêm phiếu nhập phẩm:234thất bại khi tỉ suất Iphone 12 pro
lợi nhuận bỏ
max
trống
Số lượng: 2122
Giá nhập:
20000000
Tỷ suất lợi
nhuận: ""
Tên nhà cung
cấp: 36- HaNoi
phone
Tên sản
Thêm phiếu nhập phẩm:234thất bại khi số
Iphone 12 pro
lượng sản phẩm max
bỏ trống
Số lượng: ""
Giá nhập:
20000000
Tỷ suất lợi
nhuận: 10
Tên nhà cung
cấp: 36- HaNoi
phone
Thêm phiếu nhập Tên sản
thất bại khi giá
phẩm:234nhập bỏ trống
Iphone 12 pro
max
Số lượng: 20
Giá nhập: ""
phẩm
có nhà cung
B3: Nhập Số lượng cấp
B4: Nhập giá
B5: Nhập tỷ suất lợi
nhuận
B6: Click thêm
B1: Chọn mục quản
lý phiếu nhập
B2: Chọn tên sản
Thêm thất Thêm thất
phẩm
bại khi tỉ
bại khi tỉ
B3: Nhập Số lượng
Pass
xuất lợi
xuất lợi
B4: Nhập giá
nhuận trống nhuận trống
B5: Chọn nhà cung
cấp
B6: Click thêm
B1: Chọn mục quản
lý phiếu nhập
B2: Chọn tên sản
phẩm
Thêm thất Thêm thất
B3: nhập tỉ suất
khi số
bại khi số
Pass
B4: Nhập giá
lượng rỗng lượng rỗng
B5: Chọn nhà cung
cấp
B6: Click thêm
B1: Chọn mục quản
lý phiếu nhập
B2: Chọn tên sản
Thêm thất
phẩm
bại khi giá
B3: nhập tỉ suất
nhập bỏ
B4: nhập số lượng
trống
B5: Chọn nhà cung
cấp
B6: Click thêm
Thêm thất
bại khi giá
nhập bỏ
trống
Pass
50
127
128
129
130
Tỷ suất lợi
nhuận: 10
Tên nhà cung
cấp: 36- HaNoi
phone
Thêm phiếu nhập
Tên sản
thất bại khi số
phẩm:234lượng sản phẩm
Iphone 12 pro
âm hoặc không
max
phải số nguyên
Số lượng: -2122
Giá nhập:
20000000
Tên nhà cung
cấp: 36- HaNoi
phone
Tên sản
phẩm:234Thêm phiếu nhập
Iphone 12 pro
thất bại khi giá
max
nhập nhỏ hơn 0
Số lượng: 2122
Giá nhập: 20000000
Tỷ suất lợi
nhuận: -10
Tên nhà cung
cấp: 36- HaNoi
phone
Tên sản
Thêm phiếu nhập
phẩm:234thất bại khi tỷ
Iphone 12 pro
suất lợi nhuận
max
nhỏ hơn 0 và lớn
Số lượng: 2122
hơn 50
Giá nhập:
20000000
Tỷ suất lợi
nhuận: -10
Xóa phiếu nhập
thành công khi
phiếu nhập chưa
được xác nhận
B1: Chọn mục quản
lý phiếu nhập
Thêm thất
B2: Chọn tên sản
bại: Số
phẩm
lượng sản
B3: Nhập Số lượng
phẩm
B4: Nhập giá
không hợp
B5: Nhập tỷ suất lợi
lệ
nhuận
B6: Click thêm
Thêm thất
bại: Số
lượng sản Pass
phẩm không
hợp lệ
B1: Chọn mục quản
lý phiếu nhập
B2: Chọn tên sản
Thêm thất Thêm thất
phẩm
bại: Giá
bại: Giá
B3: Nhập Số lượng
Pass
nhập không nhập không
B4: Nhập giá
hợp lệ
hợp lệ
B5: Nhập tỷ suất lợi
nhuận
B7: Click thêm
B1: Chọn mục quản
lý phiếu nhập
B2: Chọn tên sản
Thêm thất
phẩm
bại: Tỷ suất
Thêm thất
B3: Nhập Số lượng lợi nhuận
bại
B4: Nhập giá
không hợp
B5: Nhập tỷ suất lợi lệ
nhuận
B7: Click thêm
B1: Chọn vào xóa
phiếu nhập
B2: Xác nhận
Pass
Xóa phiếu Xóa phiếu
nhập thành nhập thành Pass
công
công
51
131
132
Xác nhận phiếu
nhập thành công
khi phiếu nhập
chưa được xác
nhận
Thêm mới nhà
cung cấp thành
công khi tên nhà
cung cấp, địa chỉ
nhà cung cấp và
danh mục cung
cấp hợp lệ
133
Thêm mới nhà
cung cấp thất bại
khi tên nhà cung
cấp trống
134
Thêm mới nhà
cung cấp thất bại
khi tên nhà cung
cấp chứa số
135
Thêm mới nhà
cung cấp thất bại
khi tên nhà cung
cấp chứa ký tự
đặc biệt
136
Thêm mới nhà
cung cấp thất bại
khi địa chỉ trống
B1: Chọn vào xác
nhận phiếu nhập
B2: Xác nhận
Xác nhận
Xác nhận
phiếu nhập phiếu nhập Pass
thành công thành công
B1: Chọn vào quản
Tên nhà cung
lý nhà cung cấp
cấp: Sgu
B2: Nhập tên nhà
Địa chỉ: 611/2 Lê
Thêm thành Thêm thành
cung cấp
Pass
Hồng Phong
công
công
B3: Nhập địa chỉ
Danh mục sản
B4: Chọn danh mục
phẩm: Oppo
B5: Lưu
B1: Chọn vào quản
Tên nhà cung
Thêm thất
lý nhà cung cấp
Thêm thất
cấp: Sgu
bại: Tên
B2: Bỏ trống tên
bại: Tên nhà
Địa chỉ: 611/2 Lê
nhà cung
nhà cung cấp
cung cấp
Pass
Hồng Phong
cấp không
B3: Nhập địa chỉ
không được
Danh mục sản
được bỏ
B4: Chọn danh mục
bỏ trống
phẩm: Oppo
trống
B5: Lưu
B1: Chọn vào quản Thêm thất
Tên nhà cung
Thêm thất
lý nhà cung cấp
bại: Tên
cấp: Sgu
bại: Tên nhà
B2: Nhập tên nhà nhà cung
Địa chỉ: 611/2 Lê
cung cấp
cung cấp
cấp không
Pass
Hồng Phong
không chứa
B3: Nhập địa chỉ
chứa số và
Danh mục sản
số và ký tự
B4: Chọn danh mục ký tự đặc
phẩm: Oppo
đặc biệt
B5: Lưu
biệt
Tên nhà cung
B1: Chọn vào quản Thêm thất
Thêm thất
cấp:
lý nhà cung cấp
bại: Tên
bại: Tên nhà
Sgu122@@#
B2: Nhập tên nhà nhà cung
cung cấp
Địa chỉ: 611/2 Lê cung cấp
cấp không
Pass
không chứa
Hồng Phong
B3: Nhập địa chỉ
chứa số và
số và kí tự
Danh mục sản
B4: Chọn danh mục kí tự đặc
đặc biệt
phẩm: Oppo
B5: Lưu
biệt
B1: Chọn vào quản
Tên nhà cung
lý nhà cung cấp
Thêm thất Thêm thất
cấp: Sgu
B2: Nhập tên nhà bại: Trường bại: Trường
Địa chỉ:
cung cấp
địa chỉ
địa chỉ
Pass
Danh mục sản
B3: Nhập địa chỉ
không được không được
phẩm: Oppo
B4: Chọn danh mục để trống
để trống
B5: Lưu
52
137
138
139
140
141
142
143
Thêm mới danh
mục cho nhà
B1: Chọn vào nút
cung cấp thành
thêm
Thêm thành Thêm thành
Danh mục: Oppo
Pass
công khi có danh
B2: Chọn danh mục công
công
mục khác danh
B3:Click thêm
mục hiện tại
Thêm mới danh
mục cho nhà
B1: Chọn vào nút Thêm thất
cung cấp thất bại
thêm
bại: Danh Thêm thành
Fail
khi có danh mục
B2: Chọn danh mục mục bị
công
trùng với danh
B3:Click thêm
trùng
mục hiện tại
Sửa thông tin nhà Tên nhà cung
B1: Chọn vào nút
cung cấp thành
cấp: SguPhone
sửa
công khi tên nhà Địa chỉ: 611/2 Lê B2: Nhập Tên nhà Sửa thành Sửa thành
Pass
cung cấp và địa Hồng Phong
cung cấp
công
công
chỉ nhà cung cấp Danh mục sản
B3: Nhập địa chỉ
hợp lệ
phẩm: Iphone
B4: Nhấn submit
Tên nhà cung
B1: Chọn vào nút
Sửa thất
Sửa thông tin nhà cấp:
sửa
bại: Tên
cung cấp thất bại Địa chỉ: 611/2 Lê B2: Bỏ trống tên
Sửa thành
nhà cung
Fail
khi tên nhà cung Hồng Phong
nhà cung cấp
công
cấp không
cấp trống
Danh mục sản
B3: Nhập địa chỉ
được rỗng
phẩm: Iphone
B4: Nhấn submit
Tên nhà cung
B1: Chọn vào nút Sửa thất
Sửa thông tin nhà cấp: sgu123
sửa
bại: Tên
cung cấp thất bại Địa chỉ: 611/2 Lê B2: Nhập Tên nhà nhà cung
Sửa thành
Fail
khi tên nhà cung Hồng Phong
cung cấp
cấp không công
cấp chứa số
Danh mục sản
B3: Nhập địa chỉ
được chứa
phẩm: Iphone
B4: Nhấn submit
số
Sửa thất
Tên nhà cung
B1: Chọn vào nút
Sửa thông tin nhà
bại: Tên
cấp: sgu12@@3 sửa
cung cấp thất bại
nhà cung
Địa chỉ: 611/2 Lê B2: Nhập Tên nhà
Sửa thành
khi tên nhà cung
cấp không
Fail
Hồng Phong
cung cấp
công
cấp chứa ký tự
được chứa
Danh mục sản
B3: Nhập địa chỉ
đặc biệt
ký tự đặc
phẩm: Iphone
B4: Nhấn submit
biệt
Sửa thông tin nhà Tên nhà cung
B1: Chọn vào nút
Sửa thất
Sửa thành
cung cấp thất bại cấp: sgu12@@ sửa
Fail
bại: Địa chỉ công
khi địa chỉ trống Địa chỉ:
B2: Nhập Tên nhà
53
Danh mục sản
phẩm: Iphone
144
Thay đổi trạng
thái nhà cung cấp
thành công sẽ
không cho nhập
hàng từ nhà cung
cấp
145
Xóa bình luận
thành công khi
bình luận đó
không hiển thị
trên giao diện
người dùng nữa
146
147
148
cung cấp
B3: Bỏ trống ô địa
chỉ
B4: Nhấn submit
không được
bỏ trống
B1: Bấm thay đổi
Không nhập Không nhập
trạng thái nhà cung
Pass
được hàng được hàng
cấp
Xóa thành Xóa thành
công, bình công, bình
B1: Chọn vào bình
luận đã
luận đã
luận muốn xóa
được xóa và được xóa và Pass
B2: Xác nhận xóa
không hiển không hiển
bình luận đó
thị trên giao thị trên giao
diện nữa
diện nữa
Họ tên: Nguyễn B1: Nhập họ tên
Văn A
B2: Chọn vài trò
Vai trò: Admin cho tài khoản
Thêm tài khoản email:
B3: Nhập email
thành công khi họ vana@gmail.com B4: Nhập số điện
tên, vai trò,
Số điện thoại:
thoại
Thêm tài
Thêm tài
email, số điện
0123123123
B5: Nhập địa chỉ
khoản thành khoản thành Pass
thoại, địa chỉ, mật địa chỉ: Thành
B6: Nhập mật khẩu công
công
khẩu, xác nhận
phố Hồ Chí Minh B7: Nhập xác nhận
mật khẩu hợp lệ Mật khẩu:
mật khẩu
123123123
B8: Nhấn “Đăng
Xác nhận mật
ký” để thực hiện
khẩu: 123123123 chức năng
Thêm tài
Thêm tài
B1: Bỏ trống họ tên
Thêm tài khoản
khoản thất khoản thất
B2: Nhấn “Đăng
thất bại khi họ
Họ tên: “”
bại, họ tên bại, họ tên Pass
ký” để thực hiện
tên trống
không thể không thể
chức năng
trống
trống
Thêm tài
Thêm tài
B1: Nhập họ tên
Thêm tài khoản
khoản thất khoản thất
B2: Nhấn đăng ký
thất bại khi họ
Họ tên: “ A”
bại, họ tên bại, họ tên Pass
để thực hiện chức
tên ít hơn 3 ký tự
không thể không thể
năng
trống
trống
54
149
150
151
152
153
154
155
156
Thêm tài
Thêm tài
Thêm tài khoản
B1: Nhập họ tên
khoản thất khoản thất
thất bại khi họ
B2: Nhấn đăng ký bại họ tên bại họ tên
Họ tên: 123!
Pass
tên chứa số hoặc
để thực hiện chức không chứa không chứa
ký tự đặc biệt
năng
số và ký tự số và ký tự
đặc biệt
đặc biệt
Thêm tài
Thêm tài
B1: bỏ trống vai trò
Thêm tài khoản
khoản thất khoản thất
B2: Nhấn “Đăng
thất bại khi vai
Vai trò: “”
bại, vai trò bại, vai trò Pass
ký” để thực hiện
trò trống
không được không được
chức năng
để trống
để trống
Thêm tài
Thêm tài
B1: Bỏ trống email
Thêm tài khoản
khoản thất khoản thất
B2: Nhấn “Đăng
thất bại khi email Email: “”
bại, email bại, email Pass
ký” để thực hiện
trống
không được không được
chức năng
để trống
để trống
Thêm tài
Thêm tài
Thêm tài khoản
B1: Nhập email
khoản thất khoản thất
thất bại khi email
B2: Nhấn “Đăng
Email: “abc”
bại, email bại, email Pass
không đúng định
ký” để thực hiện
không đúng không đúng
dạng
chức năng
định dạng định dạng
B1: Nhập email
Thêm tài
Thêm tài
Thêm tài khoản
email:
B2: Nhấn “Đăng
khoản thất khoản thất
thất bại khi email
Pass
vana@gmail.com ký” để thực hiện
bại, email bại, email
đã tồn tại
chức năng
đã tồn tại
đã tồn tại
B1: Nhập số điện Thêm tài
Thêm tài
Thêm tài khoản
thoại
khoản thất khoản thất
thất bại khi số
số điện thoại: “” B2: Nhấn “Đăng
bại, số điện bại, số điện Pass
điện thoại trống
ký” để thực hiện
thoại không thoại không
chức năng
được trống được trống
Thêm tài
Thêm tài khoản
B1: Nhập số điện khoản thất
thất bại khi số
thoại
bại, số điện Thêm tài
số điện thoại:
điện thoại chứa
B2: Nhấn “Đăng
thoại không khoản thành Fail
012312312a
chữ cái và kí tự
ký” để thực hiện
chứa chữ
công
đặc biệt
chức năng
cái và kí tự
đặc biệt
Thêm tài khoản
B1: Nhập số điện Thêm tài
số điện thoại:
Thêm thành
thất bại khi số
thoại
khoản thất
Fail
0123123123123
công
điện thoại không
B2: Nhấn “Đăng
bại, số điện
55
đủ 10 chữ số và
có số 0 đứng đầu
ký” để thực hiện
chức năng
157
Thêm tài khoản
thất bại khi địa
chỉ trống
Địa chỉ: “ ”
158
Thêm tài khoản
thất bại khi mật
khẩu trống
Mật khẩu: “”
159
thêm tài khoản
thất bại khi mật Mật khẩu:
khẩu không đủ 8 123456
ký tự
160
thêm tài khoản
thất bại khi mật
khẩu không có
chữ viết hoa và
cả viết thường
161
Thêm tài khoản
thất bại khi mật Mật khẩu:
khẩu không có kí 1234567Ab
tự đặc biệt
162
Thêm tài khoản
thất bại khi xác
thực mật khẩu
khác với mật
khẩu hiện tại
Mật khẩu:
1234567
Mật khẩu:
1234567Ab!
Xác thực mật
khẩu:
1234567Ab
thoại không
đúng định
dạng
B1: Bỏ trống địa
Thêm tài
chỉ
khoản thất
Thêm thành
B2: Nhấn “Đăng
bại, địa chỉ
Fail
công
ký” để thực hiện
không được
chức năng
rỗng
Thêm tài
Thêm tài
khoản thất khoản thất
B1: Bỏ trống mật
bại, mật
bại, mật
Pass
khẩu
khẩu không khẩu không
được bỏ
được bỏ
trống
trống
Thêm tài
Thêm tài
B1: Nhập mật khẩu
khoản thất khoản thất
B2: Nhấn “Đăng
bại, mật
bại, mật
Pass
ký” để thực hiện
khẩu ít nhất khẩu ít nhất
chức năng
7 ký tự
7 ký tự
Thêm tài
khoản thất
B1: Nhập mật khẩu
bại, mật
B2: Nhấn “Đăng
Thêm thành
khẩu phải
Fail
ký” để thực hiện
công
có chữ viết
chức năng
hoa và
thường
Thêm tài
B1: Nhập mật khẩu khoản thất
B2: Nhấn “Đăng
bại, mật
Thêm thành
Fail
ký” để thực hiện
khẩu phải công
chức năng
có kí tự đặc
biệt
Thêm tài
Thêm tài
B1: Nhập mật khẩu
khoản thất khoản thất
B2: Nhập xác thực
bại, mật
bại, mật
mật khẩu
khẩu và xác khẩu và xác Pass
B3: Nhấn “Đăng
nhận mật
nhận mật
ký” để thực hiện
khẩu không khẩu không
chức năng
khớp
khớp
56
163
164
165
166
167
168
169
B1: Nhập họ tên
Họ tên: Nguyễn
B2: Chọn vai trò
Văn A
Sửa thành Sửa thành
Sửa tài khoản
cho tài khoản
Vai trò: Admin
công, thông công, thông
thành công khi họ
B3: Nhập email
email:
tin của tài tin của tài
tên, vai trò,
B4: Nhập số điện
vana@gmail.com
khoản được khoản được Pass
email, số điện
thoại
Số điện thoại:
cập nhật
cập nhật
thoại, địa chỉ hợp
B5: Nhập địa chỉ
0123123123
trên hệ
trên hệ
lệ
B6 : Nhấn nút
địa chỉ: Thành
thống
thống
“Đăng ký” để thực
phố Hồ Chí Minh
hiện sửa
B1: Bỏ trống họ tên Sửa thất
Sửa thất bại,
Sửa tài khoản
B2: Nhấn “Đăng
bại, họ tên họ tên
thất bại khi họ
Họ tên: “”
Pass
ký” để thực hiện
không được không được
tên trống
sửa
để trống
để trống
Sửa thất
Sửa thất bại,
B1: Nhập họ tên
bại, họ tên họ tên
Sửa tài khoản
B2: Nhấn “Đăng
không được không được
Họ tên: “a123”
Pass
thất bại khi họ
ký” để thực hiện
chứa số
chứa số
tên chứa số hoặc
sửa
hoặc ký tự hoặc ký tự
ký tự đặc biệt
đặc biệt
đặc biệt
Sửa thất bại Sửa thất bại
họ tên chỉ họ tên chỉ
chức chữ
chức chữ
Sửa tài khoản
B1: Nhập họ tên
cái, không cái, không
thất bại khi họ
B2: Nhấn “Đăng
Họ tên: “a”
có kí tự số có kí tự số Pass
tên không đủ ít
ký” để thực hiện
hoặc ký tự hoặc ký tự
nhất 3 ký tự
sửa
đặc biệt và đặc biệt và
tối thiểu 2 tối thiểu 2
ký tự
ký tự
Sửa tài khoản
B1: Bỏ trống vai trò Sửa thất
Sửa thất bại,
thất bại khi
B2: Nhấn “Đăng
bại, vai trò vai trò
Vai trò: “”
Pass
không chọn vai
ký” để thực hiện
không được không được
trò
sửa
rỗng
rỗng
B1: Bỏ trống vai trò Sửa thất
Sửa tài khoản
Sửa thất bại,
B2: Nhấn “Đăng
bại, email
thất bại khi email email: “”
email không Pass
ký” để thực hiện
không được
rỗng
được rỗng
sửa
rỗng
Sửa tài khoản
B1: Nhập email
Sửa thất
Sửa thất bại,
email: abc
Pass
thất bại khi email
B2: Nhấn “Đăng
bại, email email không
57
không đúng định
dạng
170
171
172
173
174
175
176
ký” để thực hiện
đúng định đúng định
sửa
dạng
dạng
B1: Nhập email
Sửa tài khoản
email:
Sửa thất
Sửa thất bại,
B2: Nhấn “Đăng
thất bại khi email phanthanhthoai0
bại, email email đã tồn Pass
ký” để thực hiện
đã tồn tại
10@gmail.com
đã tồn tại
tại
sửa
B1: Bỏ trống số
Sửa tài khoản
điện thoại
Sửa thất
Sửa thất bại,
thất bại số điện số điện thoại: “” B2: Nhấn “Đăng
bại, số điện số điện
Pass
thoại trống
ký” để thực hiện
thoại trống thoại trống
sửa
Sửa tài khoản
B1: Nhập số điện Sửa thất
thất bại khi số
thoại
bại, số điện
Sửa thành
điện thoại chứa số điện thoại: asd B2: Nhấn “Đăng
thoại không
Fail
công
chữ cái và kí tự
ký” để thực hiện
đúng định
đặc biệt
sửa
dạng
Sửa tài khoản
B1: Nhập số điện Sửa thất
thất bại khi số
thoại
bại, số điện
điện thoại không số điện thoại:
Sửa thành
B2: Nhấn “Đăng
thoại không
Fail
bắt đầu bằng số 0 00000000000
công
ký” để thực hiện
đúng định
và có đủ 10 chữ
sửa
dạng
số
B1: Bỏ trống địa
Sửa thất
Sửa tài khoản
chỉ
bại, địa chỉ Sửa thành
thất bại khi địa
địa chỉ: “ ”
B2: Nhấn “Đăng
Fail
không được công
chỉ trống
ký” để thực hiện
trống
sửa
Vô hiệu hóa tài
B1: Nhấn nút “Đã Tài khoản Tài khoản
khoản thành công
kích hoạt” để thực bị khóa
bị khóa
khi người dùng
hiện vô hiệu hóa
không thể không thể
Pass
không thể đăng
B2: Xác nhận vô
đăng nhập đăng nhập
nhập bằng tài
hiệu hóa và thực
vào hệ
vào hệ
khoản đó
hiện khóa tài khoản thống
thống
Lọc thành Lọc thành
B1: Chọn ngày bắt
Lọc đơn hàng
công, hiển công, hiển
Ngày bắt đầu:
đầu
thành công nếu
thị các đơn thị các đơn
03/01/2025
B2: Chọn ngày kết
ngày bắt đầu và
hàng trong hàng trong Pass
Ngày kết thúc:
thúc
ngày kết thúc hợp
khoản thời khoản thời
03/04/2025
B3: Nhấn nút “Lọc”
lệ
gian được gian được
để thực hiện lọc
lọc
lọc
58
177
178
179
180
181
182
Lọc thất
Hiển thị
B1: Bỏ trống ngày bại, ngày
Lọc đơn hàng
Ngày bắt đầu: “”
danh sách
bắt đầu B2: Chọn bắt đầu và
thất bại khi ngày Ngày kết thúc:
mặc định là Fail
ngày kết thúc
ngày kết
bắt đầu trống
03/01/2025
đơn hàng
B3: Nhấn nút “Lọc” thúc không
mới nhất
được trống
Lọc thất
Hiển thị
Lọc đơn hàng
B1: Bỏ trống ngày bại, ngày
Ngày bắt đầu: “”
danh sách
thất bại khi ngày
bắt đầu B2: Chọn bắt đầu và
Ngày kết thúc:
mặc định là Fail
bắt đầu lớn hơn
ngày kết thúc
ngày kết
03/01/2025
đơn hàng
thời gian hiện tại
B3: Nhấn nút “Lọc” thúc không
mới nhất
được trống
Lọc thất
Hiển thị
B1: Bỏ trống ngày bại, ngày
Lọc đơn hàng
Ngày kết thúc: “”
danh sách
kết thúc B2: Chọn bắt đầu và
thất bại khi ngày Ngày bắt đầu:
mặc định là Fail
ngày bắt đầu
ngày kết
kết thúc trống
03/01/2025
đơn hàng
B3: Nhấn nút “Lọc” thúc không
mới nhất
được trống
B1: Chọn ngày bắt
đầu
Lọc thất
Lọc đơn hàng
Ngày bắt đầu:
B2: Chọn ngày kết bại, ngày
Hiển thị
thất bại khi ngày 03/04/2025
thúc sao cho ngày bắt đầu phải danh sách Fail
bắt đầu lớn hơn Ngày kết thúc:
bắt đầu lớn hơn
bé hơn ngày rỗng
ngày kết thúc
03/01/2025
ngày này
kết thúc
B3: Nhấn nút “Lọc”
B1: Chọn vào tên Khi thay
Khi thay đổi
Thay đổi trạng
người dùng hoặc số đổi trạng
trạng thái
thái đơn hàng
điện thoại đơn hàng thái thì đơn thì đơn
thành công khi
muốn cập nhật
hàng sẽ
hàng sẽ
cập nhật được
trạng thái
được cập
được cập
Pass
trạng thái của
B2: Nhấn chọn
nhật ở phía nhật ở phía
đơn hàng ở phía
trạng thái muốn cập khách hàng khách hàng
khách hàng và
nhật và chọn trạng và cả phía và cả phía
admin
thái
admin
admin
B1: Chọn ngày bắt Doanh thu
Hiển thị
Thống kê thành Ngày bắt đầu:
đầu
thuộc tất cả
doanh thu
công với ngày bắt 03/01/2025
B2: Chọn ngày kết danh mục
và số lượng Fail
đầu và ngày kết Ngày kết thúc:
thúc
(hoặc danh
sản phẩm
thúc hợp lệ
03/04/2025
B3: Chọn danh mục mục đã
bán được
sản phẩm (có thể
chọn) , các
59
chọn hoặc không)
B4: Nhấn nút
“Thống kê” để lọc
theo thời gian
183
184
185
186
187
sản phẩm
không chính
và số lượng xác
bán được
trong thời
gian đó sẽ
hiển thị trên
giao diện
B1: Bỏ trống ngày
Thống kê
Thống kê
bắt đầu
thất bại,
thất bại,
Thống kê thất bại Ngày bắt đầu: “” B2: Chọn ngày kết
ngày bắt
ngày bắt
khi ngày bắt đầu Ngày kết thúc:
thúc
Pass
đầu và ngày đầu và ngày
trống
03/04/2025
B3: Chọn nút
kết thúc bắt kết thúc bắt
“Thống kê” để thực
buộc
buộc
hiện lọc
B1: Bỏ trống ngày
Thống kê
Thống kê
bắt đầu
Thống kê thất bại Ngày bắt đầu:
thất bại,
thất bại,
B2: Chọn ngày kết
khi ngày bắt đầu “8/3/2040”
ngày bắt
ngày bắt
thúc
Pass
lớn hơn thời gian Ngày kết thúc:
đầu và ngày đầu và ngày
B3: Chọn nút
hiện tại
03/04/2025
kết thúc bắt kết thúc bắt
“Thống kê” để thực
buộc
buộc
hiện lọc
B1: Bỏ trống ngày
Thống kê
Thống kê
kết thúc
thất bại,
thất bại,
Thống kê thất bại Ngày bắt đầu:
B2: Chọn ngày bắt
ngày bắt
ngày bắt
khi ngày kết thúc 03/04/2025
đầu
Pass
đầu và ngày đầu và ngày
trống
Ngày kết thúc: “” B3: Chọn nút
kết thúc bắt kết thúc bắt
“Thống kê” để thực
buộc
buộc
hiện lọc
B1: Chọn ngày bắt
đầu
Thống kê
B2: Chọn ngày kết
Thống kê thất bại Ngày bắt đầu:
thất bại,
thúc sao cho ngày
Thống kê
khi ngày bắt đầu 03/04/2025
ngày bắt
này bé hơn ngày bắt
không hiển Fail
lớn hơn ngày kết Ngày kết thúc:
đầu phải bé
đầu
thị kết quả
thúc
03/01/2025
hơn ngày
B3: Chọn nút
kết thúc
“Thống kê” để thực
hiện lọc
Thêm khách hàng Họ tên: Nguyễn B1: Nhập họ tên
Thêm tài
Thêm tài
thành công khi họ Văn A
B2: Chọn vài trò
khoản thành khoản thành Pass
tên, vai trò,
Vai trò: Admin cho tài khoản
công
công
60
email, số điện
email:
B3: Nhập email
thoại, địa chỉ, mật vana@gmail.com B4: Nhập số điện
khẩu, xác nhận
Số điện thoại:
thoại
mật khẩu hợp lệ 0123123123
B5: Nhập địa chỉ
địa chỉ: Thành
B6: Nhập mật khẩu
phố Hồ Chí Minh B7: Nhập xác nhận
Mật khẩu:
mật khẩu
123123123
B8: Nhấn “Đăng
Xác nhận mật
ký” để thực hiện
khẩu: 123123123 chức năng
188
189
190
191
192
193
Thêm tài
Thêm tài
B1: Bỏ trống họ tên
Thêm khách hàng
khoản thất khoản thất
B2: Nhấn “Đăng
thất bại khi họ
Họ tên: “”
bại, họ tên bại, họ tên Pass
ký” để thực hiện
tên trống
không thể không thể
chức năng
trống
trống
Thêm tài
Thêm tài
B1: Nhập họ tên
Thêm khách hàng
khoản thất khoản thất
B2: Nhấn đăng ký
thất bại khi họ
Họ tên: “ A”
bại, họ tên bại, họ tên Pass
để thực hiện chức
tên ít hơn 3 ký tự
không thể không thể
năng
trống
trống
Thêm tài
Thêm tài
Thêm khách hàng
B1: Nhập họ tên
khoản thất khoản thất
thất bại khi họ
B2: Nhấn đăng ký bại họ tên bại họ tên
Họ tên: 123!
Pass
tên chứa số hoặc
để thực hiện chức không chứa không chứa
ký tự đặc biệt
năng
số và ký tự số và ký tự
đặc biệt
đặc biệt
Thêm tài
Thêm tài
B1: Bỏ trống email
Thêm khách hàng
khoản thất khoản thất
B2: Nhấn “Đăng
thất bại khi email Email: “”
bại, email bại, email Pass
ký” để thực hiện
trống
không được không được
chức năng
để trống
để trống
Thêm tài
Thêm tài
Thêm khách hàng
B1: Nhập email
khoản thất khoản thất
thất bại khi email
B2: Nhấn “Đăng
Email: “abc”
bại, email bại, email Pass
không đúng định
ký” để thực hiện
không đúng không đúng
dạng
chức năng
định dạng định dạng
B1: Nhập email
Thêm tài
Thêm tài
Thêm khách hàng
email:
B2: Nhấn “Đăng
khoản thất khoản thất
thất bại khi email
Pass
vana@gmail.com ký” để thực hiện
bại, email bại, email
đã tồn tại
chức năng
đã tồn tại
đã tồn tại
61
194
195
196
197
198
199
200
B1: Nhập số điện
Thêm khách hàng
thoại
thất bại khi số
số điện thoại: “” B2: Nhấn “Đăng
điện thoại trống
ký” để thực hiện
chức năng
Thêm tài
Thêm tài
khoản thất khoản thất
bại, số điện bại, số điện Pass
thoại không thoại không
được trống được trống
Thêm tài
Thêm khách hàng
B1: Nhập số điện khoản thất
thất bại khi số
thoại
bại, số điện Thêm tài
số điện thoại:
điện thoại chứa
B2: Nhấn “Đăng
thoại không khoản thành Fail
012312312a
chữ cái và kí tự
ký” để thực hiện
chứa chữ
công
đặc biệt
chức năng
cái và kí tự
đặc biệt
Thêm tài
Thêm khách hàng
B1: Nhập số điện
khoản thất
thất bại khi số
thoại
số điện thoại:
bại, số điện Thêm thành
điện thoại không
B2: Nhấn “Đăng
Fail
0123123123123
thoại không công
đủ 10 chữ số và
ký” để thực hiện
đúng định
có số 0 đứng đầu
chức năng
dạng
B1: Bỏ trống địa
Thêm tài
Thêm khách hàng
chỉ
khoản thất
Thêm thành
thất bại khi địa
Địa chỉ: “ ”
B2: Nhấn “Đăng
bại, địa chỉ
Fail
công
chỉ trống
ký” để thực hiện
không được
chức năng
rỗng
Thêm tài
Thêm tài
khoản thất khoản thất
Thêm khách hàng
B1: Bỏ trống mật
bại, mật
bại, mật
thất bại khi mật Mật khẩu: “”
Pass
khẩu
khẩu không khẩu không
khẩu trống
được bỏ
được bỏ
trống
trống
Thêm tài
Thêm tài
thêm tài khoản
B1: Nhập mật khẩu
khoản thất khoản thất
thất bại khi mật Mật khẩu:
B2: Nhấn “Đăng
bại, mật
bại, mật
Pass
khẩu không đủ 8 123456
ký” để thực hiện
khẩu ít nhất khẩu ít nhất
ký tự
chức năng
7 ký tự
7 ký tự
Thêm khách hàng
Thêm tài
B1: Nhập mật khẩu
thất bại khi mật
khoản thất
Mật khẩu:
B2: Nhấn “Đăng
Thêm thành
khẩu không có
bại, mật
Fail
1234567
ký” để thực hiện
công
chữ viết hoa và
khẩu phải
chức năng
cả viết thường
có chữ viết
62
201
202
203
204
205
206
hoa và
thường
Thêm tài
Thêm khách hàng
B1: Nhập mật khẩu khoản thất
thất bại khi mật Mật khẩu:
B2: Nhấn “Đăng
bại, mật
Thêm thành
Fail
khẩu không có kí 1234567Ab
ký” để thực hiện
khẩu phải công
tự đặc biệt
chức năng
có kí tự đặc
biệt
Thêm tài
Thêm tài
B1: Nhập mật khẩu
Thêm khách hàng Mật khẩu:
khoản thất khoản thất
B2: Nhập xác thực
thất bại khi xác 1234567Ab!
bại, mật
bại, mật
mật khẩu
thực mật khẩu
Xác thực mật
khẩu và xác khẩu và xác Pass
B3: Nhấn “Đăng
khác với mật
khẩu:
nhận mật
nhận mật
ký” để thực hiện
khẩu hiện tại
1234567Ab
khẩu không khẩu không
chức năng
khớp
khớp
B1: Nhập họ tên
Họ tên: Nguyễn
B2: Chọn vai trò
Văn A
Sửa thành Sửa thành
Sửa khách hàng
cho tài khoản
Vai trò: Admin
công, thông công, thông
thành công khi họ
B3: Nhập email
email:
tin của tài tin của tài
tên, vai trò,
B4: Nhập số điện
vana@gmail.com
khoản được khoản được Pass
email, số điện
thoại
Số điện thoại:
cập nhật
cập nhật
thoại, địa chỉ hợp
B5: Nhập địa chỉ
0123123123
trên hệ
trên hệ
lệ
B6 : Nhấn nút
địa chỉ: Thành
thống
thống
“Đăng ký” để thực
phố Hồ Chí Minh
hiện sửa
B1: Bỏ trống họ tên Sửa thất
Sửa thất bại,
Sửa khách hàng
B2: Nhấn “Đăng
bại, họ tên họ tên
thất bại khi họ
Họ tên: “”
Pass
ký” để thực hiện
không được không được
tên trống
sửa
để trống
để trống
Sửa thất
Sửa thất bại,
B1: Nhập họ tên
bại, họ tên họ tên
Sửa khách hàng
B2: Nhấn “Đăng
không được không được
Họ tên: “a123”
Pass
thất bại khi họ
ký” để thực hiện
chứa số
chứa số
tên chứa số hoặc
sửa
hoặc ký tự hoặc ký tự
ký tự đặc biệt
đặc biệt
đặc biệt
Sửa thất bại Sửa thất bại
Sửa khách hàng
B1: Nhập họ tên
họ tên chỉ họ tên chỉ
thất bại khi họ
B2: Nhấn “Đăng
Họ tên: “a”
chức chữ
chức chữ
Pass
tên không đủ ít
ký” để thực hiện
cái, không cái, không
nhất 3 ký tự
sửa
có kí tự số có kí tự số
63
207
208
209
210
211
212
213
214
hoặc ký tự hoặc ký tự
đặc biệt và đặc biệt và
tối thiểu 2 tối thiểu 2
ký tự
ký tự
Sửa khách hàng
B1: Bỏ trống vai trò Sửa thất
Sửa thất bại,
thất bại khi
B2: Nhấn “Đăng
bại, vai trò vai trò
Vai trò: “”
Pass
không chọn vai
ký” để thực hiện
không được không được
trò
sửa
rỗng
rỗng
B1: Bỏ trống vai trò Sửa thất
Sửa khách hàng
Sửa thất bại,
B2: Nhấn “Đăng
bại, email
thất bại khi email email: “”
email không Pass
ký” để thực hiện
không được
rỗng
được rỗng
sửa
rỗng
Sửa khách hàng
B1: Nhập email
Sửa thất
Sửa thất bại,
thất bại khi email
B2: Nhấn “Đăng
bại, email email không
email: abc
Pass
không đúng định
ký” để thực hiện
đúng định đúng định
dạng
sửa
dạng
dạng
B1: Nhập email
Sửa khách hàng email:
Sửa thất
Sửa thất bại,
B2: Nhấn “Đăng
thất bại khi email phanthanhthoai0
bại, email email đã tồn Pass
ký” để thực hiện
đã tồn tại
10@gmail.com
đã tồn tại
tại
sửa
B1: Bỏ trống số
Sửa khách hàng
điện thoại
Sửa thất
Sửa thất bại,
thất bại số điện số điện thoại: “” B2: Nhấn “Đăng
bại, số điện số điện
Pass
thoại trống
ký” để thực hiện
thoại trống thoại trống
sửa
Sửa khách hàng
B1: Nhập số điện Sửa thất
thất bại khi số
thoại
bại, số điện
Sửa thành
điện thoại chứa số điện thoại: asd B2: Nhấn “Đăng
thoại không
Fail
công
chữ cái và kí tự
ký” để thực hiện
đúng định
đặc biệt
sửa
dạng
Sửa khách hàng
B1: Nhập số điện Sửa thất
thất bại khi số
thoại
bại, số điện
điện thoại không số điện thoại:
Sửa thành
B2: Nhấn “Đăng
thoại không
Fail
bắt đầu bằng số 0 00000000000
công
ký” để thực hiện
đúng định
và có đủ 10 chữ
sửa
dạng
số
Sửa thất
Sửa khách hàng
B1: Bỏ trống địa
bại, địa chỉ Sửa thành
thất bại khi địa
địa chỉ: “ ”
chỉ
Fail
không được công
chỉ trống
B2: Nhấn “Đăng
trống
64
215
216
217
218
219
220
221
ký” để thực hiện
sửa
B1: Nhấn nút “Đã Tài khoản Tài khoản
Vô hiệu hóa
kích hoạt” để thực bị khóa
bị khóa
khách hàng thành
hiện vô hiệu hóa
không thể không thể
công khi khách
Pass
B2: Xác nhận vô
đăng nhập đăng nhập
hàng không thể
hiệu hóa và thực
vào hệ
vào hệ
mua hàng
hiện khóa tài khoản thống
thống
Mail đã
Mail đã
Nhận tin nhắn
B1: nhấn vào nút
được gửi
được gửi
email:
reset password
quên mật khẩu
vui lòng
vui lòng
Pass
"nhatnam20110
nếu email tồn tại
B2: nhập email
checkmail checkmail
4@gmail.com"
và hợp lệ
B3: Nhấn gửi
để reset
để reset
password
password
B1: nhấn vào nút
Không gửi tin
email
email:
quên mật khẩu
email không
nhắn nếu email "nhatnam20110
không tồn
Pass
B2: nhập email
tồn tại
không tồn tại
tại
4@gmail.com"
B3: Nhấn gửi
email
email không
Thông báo lỗi
B1: nhấn vào nút
không được được để
nếu email bỏ
quên mật khẩu
Pass
để trống bỏ trống bỏ
trống
B2: Nhấn gửi
trống
trống
B1: nhấn vào reset
reset password
password:
password trong mai
thành công nếu @Nam123456
B2: nhập password Cập nhật
Cập nhật
password và
Pass
confim
B3: nhập confirm thành công thành công
confirm password password:
password
hợp lệ
@Nam123456
B4: cập nhật
B1: nhấn vào reset Cập nhật
reset password
password trong mai thất bại:
confirm
thất bại nếu
Lỗi trang
Fail
password:@na B2: nhập confirm password
password bỏ
web: nah
password
không được
mdichoi2
trống
B4: cập nhật
bỏ trống
Cập nhật
reset password
B1: nhấn vào reset thất bại:
thất bại nếu
Lỗi trang
password:@na password trong mai confirm
Fail
confim password mdichoi2
B2: nhập password password
web: nah
bỏ trống
B4: cập nhật
không được
bỏ trống
65
222
reset password
password:
thất bại nếu
@Nam123456
password và
confim
confirm password password:
không khớp
@Nam1234562
B1: nhấn vào reset
Cập nhật
password trong mai
thất bại:
B2: nhập password
Lỗi trang
confirm
web: nah
B3: nhập confirm
password
password
không khớp
B4: cập nhật
6. Test Scenario
TEST
REQUIREM
SCENARI
ENT
O#
1
S1.1
TEST SCENARIO
DESCRIPTION
TEST CASE
Kiểm tra chức năng
đăng nhập
1.Đăng nhập thành công với
email và mật khẩu hợp lệ
2.Đăng nhập thất bại khi email
trống
3.Đăng nhập thất bại khi mật
khẩu trống
4.Đăng nhập thất bại với email
hợp lệ và mật khẩu sai
5.Đăng nhập thất bại với email
không hợp lệ và mật khẩu hợp lệ
6.Đăng nhập thất bại với email
hợp lệ và mật khẩu không đủ 8
ký tự
7.Đăng nhập thất bại với email
hợp lệ và mật khẩu không chứa
kí tự đặc biệt
8.Đăng nhập thất bại với email
hợp lệ và mật khẩu không chứa
chữ hoa
9.Đăng nhập thất bại với email
hợp lệ và mật khẩu không chứa
số
10.Đăng nhập thất bại khi email
không tồn tại
11.Đăng nhập thất bại khi tài
khoản bị khóa
12.Click chuyển sang trang đăng
Fail
66
2
S1.2
Kiểm tra chức năng
đăng ký
3
S1.3
Kiểm tra chức năng
đổi mật khẩu
ký
13.Click đóng form đăng nhập
1.Đăng ký thành công với tất cả
thông tin hợp lệ
2.Tên không được để trống
3.Tên không chứa số hoặc ký tự
đặc biệt
4.Số điện thoại không được để
trống
5.Số điện thoại không chứa chữ
cái và kí tự đặc biệt
6.Số điện thoại phải bắt đầu
bằng số 0 và có đủ 10 chữ số
7.Email không được để trống
8.Email phải đúng định dạng
9.Email phải chưa tồn tại
10.Mật khẩu không được để
trống
11.Mật khẩu tối thiểu 8 ký tự
12.Mật khẩu phải bao gồm cả
chữ viết hoa
13.Mật khẩu phải bao gồm cả ký
tự đặc biệt
14.Mật khẩu phải bao gồm cả số
15.Xác thực mật khẩu không
được để trống
16.Xác thực mật khẩu phải
giống với mật khẩu đã nhập
17.Nhấn dấu “X” hoặc nhấn ra
khỏi modal đóng form đăng ký
1.Mật khẩu hiện tại không trống
2.Mật khẩu hiện tại phải là mật
khẩu đúng
3.Mật khẩu mới không được
trống
4.Mật khẩu mới tối thiểu 8 ký tự
5.Mật khẩu mới phải bao gồm
cả chữ viết hoa
6.Mật khẩu mới phải bao gồm
cả ký tự đặc biệt
67
4
S1.4
5
S1.5
6
S1.6
7
S1.7
8
S1.8
9
S1.9
7.Mật khẩu mới phải bao gồm
cả số
8.Xác thực mật khẩu mới không
được để trống
9.Xác thực mật khẩu mới phải
giống với mật khẩu mới muốn
thay đổi
10.Mật khẩu hiện tại, mật khẩu
mới, xác thực mật khẩu mới hợp
lệ thì thay đổi mật khẩu
Kiểm tra chức năng 1. Tìm kiếm thành công với ký
tìm sản phẩm
tự tìm kiếm tương ứng
Kiểm tra chức năng 1.Nhấn “Thoát” để thực hiện
đăng xuất
đăng xuất
Kiểm tra chức năng 1. Hủy đơn hàng thành công khi
hủy đơn hàng
đơn hàng chưa xác nhận
1.Sửa thông tin thành công với
tất cả thông tin hợp lệ
2.Họ tên không được để trống
3.Họ tên không chứa số hoặc ký
tự đặc biệt
Kiểm tra chức năng 4.Số điện thoại không được để
sửa thông tin cá nhân trống
5.Số điện thoại không chứa chữ
cái và kí tự đặc biệt
6.Số điện thoại phải bắt đầu
bằng số 0 và có đủ 10 chữ số
7.Địa chỉ không được trống
1.Thêm vào giỏ hàng thành
công với số lượng hợp lệ
2.Thêm vào giỏ hàng thất bại
với số lượng trống
Kiểm tra chức năng
3.Số lượng sản phẩm phải là số
thêm vào giỏ hàng
nguyên dương
4.Số lượng sản phẩm không
được vượt quá số lượng trong
kho
1.Đặt hàng thành công với số
Kiểm tra chức năng
lượng sản phẩm hợp lệ
đặt hàng
2.Đặt hàng thất bại với số lượng
68
10
S1.10
Kiểm tra chức năng
hoàn tất đơn hàng
11
S1.11
Kiểm tra chức năng
thêm danh mục
12
S1.12
Kiểm tra chức năng
sửa danh mục
sản phẩm rỗng
3.Đặt hàng thất bại với số lượng
sản phẩm không phải là số
nguyên dương
4.Đặt hàng thất bại với số lượng
sản phẩm lớn hơn số lượng
trong kho
5.Đặt hàng thất bại khi không có
sản phẩm nào trong giỏ hàng
1.Đặt hàng thành công với thông
tin hợp lệ
2.Đặt hàng thất bại họ tên để
trống
3.Đặt hàng thất bại họ tên chứa
số hoặc ký tự đặc biệt
4.Đặt hàng thất bại nếu số điện
thoại rỗng
5.Đặt hàng thất bại số điện thoại
chứa chữ cái và kí tự đặc biệt
6.Đặt hàng thất bại số điện thoại
không bắt đầu bằng số 0 và có
đủ 10 chữ số
7.Đặt hàng thất bại khi địa chỉ
được trống
8.Chọn phương thức thanh toán
1.Thêm danh mục thành công
với tên danh mục hợp lệ
2.Thêm danh mục thất bại khi
tên danh mục bỏ trống
3.Thêm danh mục thất bại khi
tên danh mục trùng
4.Thêm danh mục thất bại khi
tên danh mục chứa kí tự đặc biệt
1.Sửa danh mục thành công với
tên danh mục hợp lệ
2.Sửa danh mục thất bại khi tên
danh mục bỏ trống
3.Sửa danh mục thất bại khi tên
danh mục chứa kí tự đặc biệt
69
13
S1.13
Kiểm tra chức năng
khóa danh mục
14
S1.14
Kiểm tra chức năng
thêm sản phẩm
15
S1.15
Kiểm tra chức năng
sửa sản phẩm
S1.16
Kiểm tra chức năng
sửa hình ảnh sản
phẩm
16
4.Sửa danh mục thất bại khi tên
danh mục trùng
1. Nếu danh mục bị khóa thì
không có sản phẩm thuộc danh
mục đó được hiển thị
1.Thêm sản phẩm thành công
với tên, nội dung, hình ảnh,
danh mục sản phẩm và mã giảm
giá hợp lệ
2.Thêm sản phẩm thất bại khi
tên sản phẩm rỗng
3.Thêm sản phẩm thất bại khi
tên sản phẩm trùng
4.Thêm sản phẩm thất bại khi
hình ảnh để trống
5.Thêm sản phẩm thất bại khi
danh mục sản phẩm để trống
6.Thêm sản phẩm thất bại khi
nội dung mô tả trống
7.Thêm sản phẩm thất bại khi
mã giảm giá để trống
1.Sửa sản phẩm thành công với
tên sản phẩm, mô tả, danh mục
và nội dung hợp lệ
2.Sửa sản phẩm thất bại khi tên
sản phẩm trống
3.Sửa sản phẩm thất bại khi tên
sản phẩm trùng
4.Sửa sản phẩm thất bại khi
danh mục sản phẩm để trống
5.Sửa sản phẩm thất bại khi mô
tả sản phẩm để trống
6.Sửa sản phẩm thất bại khi mã
giảm giá để trống
1.Sửa hình ảnh sản phẩm thành
công khi hình ảnh hợp lệ
2.Sửa hình ảnh sản phẩm thất
bại khi hình ảnh để trống
3.Sửa hình ảnh sản phẩm thất
bại khi hình ảnh không đúng
70
Kiểm tra chức năng
thay đổi trạng thái
sản phẩm
Kiểm tra chức năng
tìm kiếm sản phẩm
17
S1.17
18
S1.18
19
S1.19
Kiểm tra chức năng
thêm khuyến mãi
20
S1.20
Kiểm tra chức năng
sửa khuyến mãi
định dạng
4.Chọn nhiều ảnh cùng lúc
1. Sản phẩm ở trạng thái khóa
không hiển thị trên danh sách
sản phẩm của người dùng
1. Tìm kiếm sản phẩm thành
công với ký tự nhập vào
1.Thêm khuyến mãi thành công
khi tên, phần trăm, ngày bắt đầu
và ngày kết thúc hợp lệ
2.Thêm khuyến mãi thất bại khi
tên mã giảm giá bỏ trống
3.Thêm khuyến mãi thất bại khi
tên mã khuyến mãi trùng
4.Thêm khuyến mãi thất bại khi
phần trăm khuyến mãi bỏ trống
5.Thêm khuyến mãi thất bại khi
phần trăm khuyến mãi không là
số dương
6.Thêm khuyến mãi thất bại khi
phần trăm khuyến mãi lớn hơn
50 và nhỏ hơn 0
7.Thêm khuyến mãi thất bại khi
ngày bắt đầu bỏ trống
8.Thêm khuyến mãi thất bại khi
ngày bắt đầu không là một ngày
trong tương lai
9.Thêm khuyến mãi thất bại khi
ngày kết thúc bỏ trống
10.Thêm khuyến mãi thất bại
khi ngày bắt đầu không nhỏ hơn
ngày kết thúc
1.Sửa khuyến mãi thành công
khi tên, phần trăm, ngày bắt đầu
và ngày kết thúc hợp lệ
2.Sửa khuyến mãi thất bại khi
tên mã giảm giá bỏ trống
3.Sửa khuyến mãi thất bại khi
tên mã khuyến mãi trùng
4.Sửa khuyến mãi thất bại khi
71
21
S1.21
Kiểm tra chức năng
xóa khuyến mãi
22
S1.22
Kiểm tra chức năng
thêm phiếu nhập
phần trăm khuyến mãi bỏ trống
5.Sửa khuyến mãi thất bại khi
phần trăm khuyến mãi không là
số dương
6.Sửa khuyến mãi thất bại khi
phần trăm khuyến mãi lớn hơn
50 và nhỏ hơn 0
7.Sửa khuyến mãi thất bại khi
ngày bắt đầu bỏ trống
8.Sửa khuyến mãi thất bại khi
ngày bắt đầu không là một ngày
trong tương lai
9.Sửa khuyến mãi thất bại khi
ngày kết thúc bỏ trống
10.Sửa khuyến mãi thất bại khi
ngày bắt đầu không nhỏ hơn
ngày kết thúc
1.Xóa khuyến mãi thành công
khi khuyến mãi không còn được
áp dụng
2.Xóa khuyến mãi thất bại khi
khuyến mãi vẫn còn được sử
dụng
1.Thêm phiếu nhập thành công
khi số lượng, giá nhập và tỷ suất
lợi nhuận hợp lệ
2.Thêm phiếu nhập thất bại khi
nhà cung cấp rỗng
3.Thêm phiếu nhập thất bại khi
tỷ suất lợi nhuận bỏ trống
4.Thêm phiếu nhập thất bại khi
số lượng sản phẩm bỏ trống
5.Thêm phiếu nhập thất bại khi
giá nhập để trống
6.Thêm phiếu nhập thất bại khi
số lượng sản phẩm không là
nguyên dương
7.Thêm phiếu nhập thất bại khi
giá nhập nhỏ hơn 0
8.Thêm phiếu nhập thất bại khi
72
23
S1.23
24
S1.24
25
S1.25
26
S1.26
27
S1.27
tỷ suất lợi nhuận nhỏ hơn 0 và
lớn hơn 50
1. Xóa phiếu nhập thành công
Kiểm tra chức năng
khi phiếu nhập chưa được xác
xóa phiếu nhập
nhận
1. Xóa phiếu nhập thành công
Kiểm tra chức năng
khi phiếu nhập chưa được xác
xác nhận phiếu nhập
nhận
1.Thêm mới nhà cung cấp thành
công khi tên, địa chỉ và danh
mục sản phẩm cung cấp hợp lệ
2.Thêm mới nhà cung cấp thất
bại khi tên nhà cung cấp để
trống
Kiểm tra chức năng
3.Thêm mới nhà cung cấp thất
thêm nhà cung cấp
bại khi tên nhà cung cấp chứa số
4.Thêm mới nhà cung cấp thất
bại khi tên nhà cung cấp chứa kí
tự đặc biệt
5.Thêm mới nhà cung cấp thất
bại khi địa chỉ để trống
1. Thêm mới danh mục nhà
cung cấp thành công khi có
Kiểm tra chức năng danh mục khác danh mục hiện
thêm mới danh mục tại
nhà cung cấp
2. Thêm mới danh mục nhà
cung cấp thất bại khi danh mục
được thêm đã tồn tại
1.Sửa thông tin nhà cung cấp
thành công khi tên, địa chỉ hợp
lệ
2.Sửa thông tin nhà cung cấp
Kiểm tra chức năng thất bại khi tên trống
sửa thông tin nhà
3.Sửa thông tin nhà cung cấp
cung cấp
thất bại khi tên nhà cung cấp
chứa số
4.Sửa thông tin nhà cung cấp
thất bại khi tên nhà cung cấp
chứa kí tự đặc biệt
73
28
S1.28
Kiểm tra chức năng
thay đổi trạng thái
nhà cung cấp
29
S1.29
Kiểm tra chức năng
xóa bình luận
30
S1.30
Kiểm tra chức năng
thêm tài khoản
5.Sửa thông tin nhà cung cấp
thất bại khi địa chỉ trống
1. Thay đổi trạng thái nhà cung
cấp thành công khi nhà cung cấp
đó không cho phép nhập hàng
1. Xóa bình luận thành công khi
bình luận đó không hiển thị trên
trang sản phẩm nữa
1. Thêm tài khoản mới thành
công khi họ tên, vai trò, email,
số điện thoại, địa chỉ, mật khẩu
và xác nhận mật khẩu hợp lệ
2. Thêm tài khoản thất bại họ
tên trống
3. Thêm tài khoản thất bại khi
họ tên ít hơn 2 ký tự
4. Thêm tài khoản thất bại khi
họ tên chứa số hoặc ký tự đặc
biệt
5. Thêm tài khoản thất bại khi
vai trò trống
6. Thêm tài khoản thất bại khi
email trống
7. Thêm tài khoản thất bại khi
email không đúng định dạng
8. Thêm tài khoản thất bại khi
email đã tồn tại
9. Thêm tài khoản thất bại khi
số điện thoại trống
10. Thêm tài khoản thất bại khi
số điện thoại chứa chữ cái và kí
tự đặc biệt
11. Thêm tài khoản thất bại khi
số điện thoại không đủ 10 chữ
số và có số 0 đứng đầu
12. Thêm tài khoản thất bại khi
địa chỉ trống
13. Thêm tài khoản thất bại khi
mật khẩu trống
14. thêm tài khoản thất bại khi
74
31
S1.31
32
S1.32
mật khẩu không đủ 7 ký tự
15. thêm tài khoản thất bại khi
mật khẩu không có chữ viết hoa
và cả viết thường
16. Thêm tài khoản thất bại khi
mật khẩu không có kí tự đặc biệt
17. Thêm tài khoản thất bại khi
xác thực mật khẩu khác với mật
khẩu hiện tại
1. Sửa tài khoản thành công khi
họ tên, vai trò, email, số điện
thoại, địa chỉ, mật khẩu và xác
minh mật khẩu hợp lệ
2. Sửa tài khoản thất bại khi họ
tên trống
3. Sửa tài khoản thất bại khi họ
tên không đủ 2 ký tự
3. Sửa tài khoản thất bại khi họ
tên chứa số hoặc ký tự đặc biệt
4. Sửa tài khoản thất bại khi vai
trò trống
5. Sửa tài khoản thất bại khi
Kiểm tra chức năng email trống
sửa tài khoản
6. Sửa tài khoản thất bại khi
email không đúng định dạng
7. Sửa tài khoản thất bại khi
email đã tồn tại
8. Sửa tài khoản thất bại khi số
điện thoại trống
9. Sửa tài khoản thất bại khi số
điện thoại chứa chữ cái và kí tự
đặc biệt
10. Sửa tài khoản thất bại khi số
điện thoại không đủ 10 chữ số
và có số 0 đứng đầu
11. Sửa tài khoản thất bại khi
địa chỉ trống
1. Vô hiệu hóa tài khoản thành
Kiểm tra chức năng
công và tài khoản đó không thể
vô hiệu hóa tài khoản
truy cập vào hệ thống
75
S1.33
Kiểm tra chức năng
lọc đơn hàng
34
S1.34
Kiểm tra chức năng
thay đổi trạng thái
đơn hàng
35
S1.35
Thống kê
36
S1.36
Kiểm tra chức năng
thêm khách hàng
33
1.Lọc đơn hàng thành công khi
thời gian bắt đầu, kết thúc hợp
lệ
2.Lọc đơn hàng thất bại khi thời
gian bắt đầu để trống
3.Lọc đơn hàng thất bại khi thời
gian bắt đầu nhỏ hơn thời gian
hiện tại
4.Lọc đơn hàng thất bại khi thời
gian kết thúc để trống
5.Thời gian kết thúc phải lớn
hơn hoặc bằng thời gian bắt đầu
1. Chỉnh sửa trạng thái đơn hàng
thành công và đơn hàng được
cập nhật 1 trạng thái nhất định ở
phía người dùng và admin
1.Thống kê doanh thu thành
công khi thời gian bắt đầu và kết
thúc hợp lệ
2.Thống kê doanh thu thất bại
khi thời gian bắt đầu để trống
3.Thống kê doanh thu thất bại
khi thời gian bắt đầu lớn hơn
thời gian hiện tại
4.Thống kê doanh thu thất bại
khi thời gian kết thúc để trống
5.Thống kê doanh thu thất bại
khi thời gian kết thúc không lớn
hơn thời gian bắt đầu
1.Thêm khách hàng thất bại khi
họ tên có ít hơn 3 ký tự
2.Thêm khách hàngthất bại khi
họ tên chứa số hoặc ký tự đặc
biệt
3.Thêm khách hàng thất bại khi
email để trống
4.Thêm khách hàng thất bại khi
email không đúng định dạng
5.Thêm khách hàng thất bại khi
email đã tồn tại
76
37
S1.37
Kiểm tra chức năng
sửa khách hàng
6.Thêm khách hàng thất bại khi
số điện thoại để trống
7.Thêm khách hàng thất bại khi
số điện thoại chứa chữ cái và kí
tự đặc biệt
8.Thêm khách hàng thất bại khi
số điện thoại không bắt đầu
bằng số 0 và có đủ 10 chữ số
9.Thêm khách hàng thất bại khi
địa chỉ để trống
10.Thêm khách hàng thất bại
khi mật khẩu để trống
11.Thêm khách hàng thất bại
khi mật khẩu ít hơn 8 ký tự
12.Thêm khách hàng thất bại
khi mật khẩu không bao gồm cả
chữ viết hoa
13.Thêm khách hàng thất bại
khi mật khẩu không bao gồm cả
ký tự đặc biệt
14.Thêm khách hàng thất bại
khi xác minh mật khẩu không
khớp với mật khẩu
1.Sửa khách hàng thành công
khi tên, email, số điện thoại, địa
chỉ, mật khẩu và xác nhận mật
khẩu hợp lệ
2.Sửa khách hàng thất bại khi họ
tên để trống
3.Sửa khách hàng thất bại khi họ
tên có ít hơn 3 ký tự
4.Sửa khách hàng thất bại khi họ
tên chứa số hoặc ký tự đặc biệt
5.Sửa khách hàng thất bại khi
vai trò để trống
6.Sửa khách hàng thất bại khi
email để trống
7.Sửa khách hàng thất bại khi
email không đúng định dạng
8.Sửa khách hàng thất bại khi
77
email đã tồn tại
9.Sửa khách hàng thất bại khi số
điện thoại để trống
10.Sửa khách hàng thất bại khi
số điện thoại chứa chữ cái và kí
tự đặc biệt
11.Sửa khách hàng thất bại khi
số điện thoại không bắt đầu
bằng số 0 và có đủ 10 chữ số
12.Sửa khách hàng thất bại khi
địa chỉ để trống
38
39
S1.38
S1.39
Kiểm tra chức năng
vô hiệu hóa khách
hàng
1. Vô hiệu hóa khách hàng thì
khách hàng không thể mua hàng
Kiểm tra chức năng
quên mật khẩu
1. Nhận mail reset password nếu
password tồn tại
2. Không gửi mail nếu password
không tồn tại
3. Thông báo lỗi nếu password
không hợp lệ hoặc bỏ trống
4. Reset password thành công
nếu password và cofirm
password hợp lệ
5. Reset password thất bại nếu
reset password trống
6. Reset password thất bại nếu
confirm password trống
7. Reset password thất bại nếu
cofirm password không khớp
với password
7. Defect Report
TEST
DEFEC
STATUS CASE
T#
ID
1
2
Open
Open
EXPECTED
RESULT
ACTUAL
RESULT
PRIORIT SEVERIT
Y
Y
6
Mật khẩu phải đủ Không thông
8 ký tự
báo
Medium
Medium
7
Mật khẩu phải
chứa ký tự đặc
biệt
Medium
Medium
Không thông
báo
78
3
Open
8
Mật khẩu phải
chứa chữ in hoa
Không thông
báo
Medium
Medium
4
Open
9
Mật khẩu phải
chứa số
Không thông
báo
Medium
Medium
Please check
your input.
Low
Low
Please check
your input.
Low
Low
Medium
Medium
5
Open
16
Họ tên không
được chứa ký tự
đặc biệt
6
Open
17
Họ tên không
được chứa số
7
Open
39
xác nhận mật
Cập nhật
khẩu không được
thành công
bỏ trống
8
Open
47
họ tên không chứa Sửa thông tin
ký tự đặc biệt
thành công
Medium
Medium
9
Open
48
họ tên không
được chứa số
Sửa thông tin
thành công
Medium
Medium
10
Open
55
Số lượng không
được trống
Không thông
báo
Medium
High
11
Open
56
Số lượng phải là Thêm thành
số nguyên dương công
High
High
57
Số lượng sản
phẩm nhiều hơn
trong kho
Không thông
báo
Medium
High
60
Số lượng sản
phẩm phải là số
nguyên dương
Đặt hàng
thành công
High
High
61
số lượng lớn hơn
không thông
số sản phẩm trong
báo
kho
Medium
High
62
Không có sản
phẩm nào trong
giỏ hàng
Medium
High
12
13
14
15
Open
Open
Open
Open
chuyển trang
thanh toán
79
16
Open
65
tên không được
chứa ký tự đặc
biệt
17
Open
66
tên không được
chứa số
79
Thay đổi thất bại:
Thay đổi
Tên danh mục
thành công
không được trùng
Medium
Medium
83
Lưu thất bại: Tên
Lưu thành
sản phẩm không
công
được trùng
Medium
Medium
102
Thêm thất bại: Mã
Thêm thành
giảm giá không
công
được trùng
Medium
Medium
111
Sửa thất bại: Mã
giảm giá không
được bỏ trống
Sửa thành
công
Medium
Medium
112
Sửa thất bại: Mã
giảm giá không
được bỏ trùng
Sửa thành
công
Medium
Medium
113
Thêm thất bại:
Phần trăm giảm
giá không được
để trống
Thêm thành
công
Medium
Medium
114
Thêm thất bại:
Phần trăm giảm
giá phải là số
nguyên dương
Thêm thành
công
Medium
Medium
Thêm thành
công
Medium
Medium
Sửa thành
công
Medium
Medium
18
19
20
21
22
23
24
Open
Open
Open
Open
Open
Open
Open
25
Open
115
26
Open
116
Thêm thất bại:
Phần trăm giảm
giá phải lớn hơn
không
Sửa thất bại:
Ngày bắt đầu
không được bỏ
trống
đặt thành công
Low
Medium
đặt thành công
Low
Low
80
27
Open
117
28
Open
118
29
Open
119
30
Open
121
31
32
33
34
35
36
Open
Open
Open
Open
Open
Open
Sửa thất bại:
Ngày bắt đầu phải Sửa thành
là ngày trong
công
tương lai
Sửa thất bại:
Ngày kết thúc
Sửa thành
không được bỏ
công
trống
Sửa thất bại:
Ngày bắt đầu phải Sửa thành
nhỏ hơn ngày kết công
thúc
Medium
Medium
Medium
Medium
Medium
Medium
Xóa mã giảm giá Xóa mã giảm
thất bại
giá thành công
Medium
Medium
123
Thêm thất bại:
Không có nhà
cung cấp
Thêm thành
công
Medium
Medium
138
Thêm thất bại:
Danh mục bị
trùng
Thêm thành
công
Medium
Medium
140
Sửa thất bại: Tên
Sửa thành
nhà cung cấp
công
không được rỗng
Medium
Medium
141
Sửa thất bại: Tên
nhà cung cấp
Sửa thành
không được chứa công
số
Medium
Medium
142
Sửa thất bại: Tên
nhà cung cấp
Sửa thành
không được chứa công
ký tự đặc biệt
Medium
Medium
143
Sửa thất bại: Địa
chỉ không được
bỏ trống
Medium
Medium
Sửa thành
công
81
37
38
39
40
41
42
43
44
45
Open
Open
Open
Open
Open
Open
Open
Open
Open
155
Thêm tài khoản
thất bại, số điện Thêm tài
thoại không chứa khoản thành
chữ cái và kí tự
công
đặc biệt
Medium
Medium
156
Thêm tài khoản
thất bại, số điện Thêm thành
thoại không đúng công
định dạng
Medium
High
157
Thêm tài khoản
Thêm thành
thất bại, địa chỉ
công
không được rỗng
Low
Low
160
Thêm tài khoản
thất bại, mật khẩu Thêm thành
phải có chữ viết công
hoa và thường
Low
Medium
161
Thêm tài khoản
thất bại, mật khẩu Thêm thành
phải có kí tự đặc công
biệt
Low
Medium
172
Sửa thất bại, số
điện thoại không
đúng định dạng
Sửa thành
công
Low
Medium
173
Sửa thất bại, số
điện thoại không
đúng định dạng
Sửa thành
công
Low
Medium
174
Sửa thất bại, địa
chỉ không được
trống
Sửa thành
công
Low
Medium
177
Lọc thất bại, ngày Hiển thị danh
bắt đầu và ngày sách mặc định
kết thúc không
là đơn hàng
được trống
mới nhất
High
Low
82
46
Open
178
47
Open
179
48
49
50
51
52
Open
Open
Open
Open
Open
Lọc thất bại, ngày Hiển thị danh
bắt đầu và ngày sách mặc định
kết thúc không
là đơn hàng
được trống
mới nhất
Lọc thất bại, ngày Hiển thị danh
bắt đầu và ngày sách mặc định
kết thúc không
là đơn hàng
được trống
mới nhất
High
Low
High
Low
180
Lọc thất bại, ngày
Hiển thị danh
bắt đầu phải bé
sách rỗng
hơn ngày kết thúc
High
Low
182
Doanh thu thuộc
tất cả danh mục
Hiển thị doanh
(hoặc danh mục
thu và số
đã chọn) , các sản
lượng sản
phẩm và số lượng
phẩm bán
bán được trong
được không
thời gian đó sẽ
chính xác
hiển thị trên giao
diện
High
Low
186
Thống kê thất bại,
Thống kê
ngày bắt đầu phải
không hiển thị
bé hơn ngày kết
kết quả
thúc
High
Low
195
Thêm tài khoản
thất bại, số điện Thêm tài
thoại không chứa khoản thành
chữ cái và kí tự
công
đặc biệt
High
Low
196
Thêm tài khoản
thất bại, số điện Thêm thành
thoại không đúng công
định dạng
Medium
Medium
83
53
54
55
56
57
58
59
60
61
Open
Open
Open
Open
Open
Open
Open
Open
Open
197
Thêm tài khoản
Thêm thành
thất bại, địa chỉ
công
không được rỗng
Low
Low
200
Thêm tài khoản
thất bại, mật khẩu Thêm thành
phải có chữ viết công
hoa và thường
Medium
Medium
201
Thêm tài khoản
thất bại, mật khẩu Thêm thành
phải có kí tự đặc công
biệt
Medium
Medium
212
Sửa thất bại, số
điện thoại không
đúng định dạng
Sửa thành
công
Medium
Medium
213
Sửa thất bại, số
điện thoại không
đúng định dạng
Sửa thành
công
Medium
Medium
214
Sửa thất bại, địa
chỉ không được
trống
Sửa thành
công
Medium
Medium
220
Cập nhật thất bại:
Lỗi trang web:
password không
nah
được bỏ trống
High
High
221
Cập nhật thất bại:
confirm password Lỗi trang web:
không được bỏ
nah
trống
High
High
222
Cập nhật thất bại:
Lỗi trang web:
confirm password
nah
không khớp
High
High
84
III. KIỂM THỬ HỘP ĐEN
1. Kỹ thuật phân chia lớp tương đương và phân tích giá trị biên
1.1
Chức năng thêm khuyến mãi
Đặc tả yêu cầu:
- Tên khuyến mãi phải lớn hơn 3 ký tự và bé hơn 50 ký tự, tên không được
trùng
- Phần trăm khuyến mãi phải từ 1-99%
- Ngày bắt đầu phải lớn hơn ngày hiện tại
- Ngày kết thúc phải lớn hơn ngày bắt đầu
Tên khuyến mãi :
Phân tích giá trị biên:
Ký tự
Kết quả
Từ 0 đến 2
không hợp lệ
Từ 3 đến 50
hợp lệ
Từ 51 trở đi
không hợp lệ
- Các testcase tương ứng với các giá trị biên:
{-1,0,1},{1,2,3},{2,3,4},{49,50,51},{50,51,52}
Không hợp lệ Hợp lệ
Không hợp lệ
-1 0 1 2 3 4
49 50 51 52
- Kiểm tra testcase với số ký tự:0,1,2,3,4,49,50,51,52
Kỹ thuật phân tích giá trị biên cho phần trăm khuyến mãi:
Phần trăm
Kết quả
Từ 0 trở xuống
không hợp lệ
Từ 1 đến 99
hợp lệ
Từ 100 trở lên
không hợp lệ
-Các testcase tương ứng với các giá trị biên:
{-1,0,1},{0,1,2},{98,99,100},{99,100,101}
Không hợp lệ
Hợp lệ
Không hợp lệ
85
-1 0 1 2
98 99 100 101
- Kiểm tra testcase với số phần trăm:-1,0,1,2,98,99,100,101
Ngày bắt đầu :
Phân tích giá trị biên:
Ngày
Kết quả
Từ ngày hôm nay trở về quá khứ
không hợp lệ
Từ ngày mai trở đi
hợp lệ
- Các testcase tương ứng với các giá trị biên:
{hôm qua, hôm nay, ngày mai},{hôm nay, ngày mai, ngày mốt}
Không hợp lệ
Hợp lệ
Hôm qua
Hôm nay
Ngày mai
Ngày mốt
- Kiểm tra testcase với số phần trăm: hôm qua, hôm nay, ngày mai, ngày mốt
Phân tích giá trị biên ngày kết thúc:
Ngày
Kết quả
Từ ngày bắt đầu trở về quá khứ
không hợp lệ
Từ bắt đầu trở đi
hợp lệ
Các testcase tương ứng với các giá trị biên:
{ngày bắt đầu -1, ngày bắt đầu, ngày bắt đầu + 1},{ngày bắt đầu, ngày bắt đầu + 1,
ngày bắt đầu + 2}
Không hợp lệ
Hợp lệ
Ngày bắt đầu -1 Ngày bắt đầu Ngày bắt đầu +1
Ngày bắt đầu +2
86
Kiểm tra testcase với số phần trăm: ngày bắt đầu -1, ngày bắt đầu , ngày bắt đầu +1,
ngày bắt cộng + 2
Phân tích lớp tương đương:
Hợp lệ
Không hợp lệ
0,1,2,51,
52
3,4,49,5
0
Tên khuyến mãi
Hợp lệ
Không hợp lệ
-1,0,100,
101
1,2,98,9
9
Tỉ lệ khuyến mãi
Hợp lệ
Không hợp lệ
Ngày
mai,
Ngày
mốt
Hôm
qua,
Hôm nay
Ngày bắt đầu
87
Hợp lệ
Không hợp lệ
Ngày
bắt đầu
+1,
Ngày
bắt đầu
+2
Ngày bắt
đầu -1,
Ngày bắt
đầu
Ngày kết thúc
Bảng tổng hợp testcase:
Test
Tên
Phần
case
khuyến
trăm
mãi
TC1
3 ký tự
10%
TC2
0 ký tự
100%
TC3
0%
5 ký tự
TC4
1 ký tự
15%
TC5
2 ký tự
101%
TC6
2 ký tự
0%
Ngày bắt đầu
Ngày kết thúc
Kết quả
Ngày mai
Hôm qua
Hôm nay
Hôm nay
Ngày mốt
Hôm nay
Ngày bắt đầu +1
Ngày bắt đầu -1
Ngày bắt đầu
Ngày bắt đầu
Ngày bắt đầu
Ngày bắt đầu +1
Hợp lệ
Không hợp lệ
Không hợp lệ
Không hợp lệ
Không hợp lệ
Không hợp lệ
Testcase:
TC
Description
TC1
Thêm
khuyến mãi
thành công
với các
thông tin
nhập vào
hợp lệ
TC2
Thêm
khuyến mãi
thất bại với
các thông
tin nhập vào
không hợp
lệ
Test data
Test step
B1: Nhập tên
Tên khuyến
khuyến mãi
mãi:abc
B2: Nhập phần
Phần trăm:10% trăm khuyến mãi
Ngày bắt đầu:
B3: Chọn ngày bắt
12/3/2025
đầu
Ngày kết thúc:
B4: Chọn ngày kết
13/3/2025
thúc
B5: Bấm thêm
B1: Nhập tên
khuyến mãi
Tên khuyến mãi:
B2: Nhập phần
Phần trăm:100%
trăm khuyến mãi
Ngày bắt đầu:
B3: Chọn ngày bắt
11/3/2024
đầu
Ngày kết thúc:
B4: Chọn ngày kết
10/3/2025
thúc
B5: Bấm thêm
Expected
result
Actual
result
Pass/
Fail
Thêm
Thêm
thành
thành công
công
Pass
Thêm thất
bại
Thêm
Pass
thất bại
88
TC3
TC4
TC5
TC6
Thêm
khuyến mãi
thất bại với
các thông
tin nhập vào
không hợp
lệ ngoại trừ
tên khuyến
mãi
Thêm
khuyến mãi
thất bại với
các thông
tin nhập vào
không hợp
lệ ngoại trừ
phần trăm
khuyến mãi
B1: Nhập tên
Tên khuyến mãi: khuyến mãi
abcef
B2: Nhập phần
Phần trăm:0%
trăm khuyến mãi
Ngày bắt đầu:
B3: Chọn ngày bắt
12/3/2025
đầu
Ngày kết thúc:
B4: Chọn ngày kết
12/3/2025
thúc
B5: Bấm thêm
B1: Nhập tên
Tên khuyến mãi: khuyến mãi
a
B2: Nhập phần
Phần trăm:15% trăm khuyến mãi
Ngày bắt đầu:
B3: Chọn ngày bắt
12/3/2025
đầu
Ngày kết thúc:
B4: Chọn ngày kết
12/3/2025
thúc
B5: Bấm thêm
B1: Nhập tên
Thêm
Tên khuyến
khuyến mãi
khuyến mãi
mãi:ab
B2: Nhập phần
thất bại với
Phần trăm:101% trăm khuyến mãi
các thông
Ngày bắt đầu:
B3: Chọn ngày bắt
tin nhập vào
13/3/2025
đầu
không hợp
Ngày kết thúc:
B4: Chọn ngày kết
lệ ngoại trừ
13/3/2025
thúc
ngày bắt đầu
B5: Bấm thêm
Thêm
B1: Nhập tên
khuyến mãi Tên khuyến
khuyến mãi
thất bại với mãi:ab
B2: Nhập phần
các thông
Phần trăm:0%
trăm khuyến mãi
tin nhập vào Ngày bắt đầu:
B3: Chọn ngày bắt
không hợp
13/3/2025
đầu
lệ ngoại trừ Ngày kết thúc:
B4: Chọn ngày kết
ngày kết
14/3/2025
thúc
thúc
B5: Bấm thêm
Chức năng sửa khuyến mãi
Đặc tả yêu cầu:
- Phần trăm khuyến mãi phải từ 1-99%
- Ngày bắt đầu phải lớn hơn ngày hiện tại
- Ngày kết thúc phải lớn hơn ngày bắt đầu
Phần trăm khuyến mãi:
Phân tích giá trị biên:
Phần trăm
Kết quả
1.2
Thêm thất
bại
Thêm
Pass
thất bại
Thêm thất
bại
Thêm
Pass
thất bại
Thêm thất
bại
Thêm
Pass
thất bại
Thêm thất
bại
Thêm
Pass
thất bại
89
Từ 0 trở xuống
Từ 1 đến 99
Từ 100 trở lên
không hợp lệ
hợp lệ
không hợp lệ
Các testcase tương ứng với các giá trị biên:
{1,0,1},{0,1,2},{98,99,100},{99,100,101}
Không hợp lệ
Hợp lệ
Không hợp lệ
-
-1 0 1 2
98 99 100 101
- Kiểm tra testcase với số phần trăm:-1,0,1,2,98,99,100,101
Ngày bắt đầu :
Phân tích giá trị biên:
Ngày
Kết quả
Từ ngày hôm nay trở về quá khứ
không hợp lệ
Từ ngày mai trở đi
hợp lệ
- Các testcase tương ứng với các giá trị biên:
{hôm qua, hôm nay, ngày mai},{hôm nay, ngày mai, ngày mốt}
Không hợp lệ
Hợp lệ
Hôm qua
Hôm nay
Ngày mai
Ngày mốt
- Kiểm tra testcase với số phần trăm: hôm qua, hôm nay, ngày mai, ngày mốt
Ngày kết thúc:
Phân tích giá trị biên:
Ngày
Kết quả
Từ ngày bắt đầu trở về quá khứ
không hợp lệ
Từ bắt đầu trở đi
hợp lệ
90
- Các testcase tương ứng với các giá trị biên:
{ngày bắt đầu -1, ngày bắt đầu, ngày bắt đầu + 1},{ngày bắt đầu, ngày bắt đầu + 1,
ngày bắt đầu + 2}
Không hợp lệ
Hợp lệ
Ngày bắt đầu -1 Ngày bắt đầu Ngày bắt đầu +1 Ngày bắt đầu +2
- Kiểm tra testcase với số phần trăm: ngày bắt đầu -1, ngày bắt đầu , ngày bắt
đầu +1, ngày bắt cộng + 2,
Phân tích lớp tương đương:
Hợp lệ
Không hợp lệ
1,2,98,9
9
-1,0,100,
101
Tỉ lệ khuyến mãi
Hợp lệ
Ngày
mai,
Ngày
mốt
Không hợp lệ
Hôm
qua,
Hôm nay
Ngày bắt đầu
Hợp lệ
Không hợp lệ
Ngày
bắt đầu
+1,
Ngày bắt
đầu -1,
Ngày bắt
91
Ngày kết thúc
Bảng tổng hợp testcase:
Test case
Phần trăm
TC1
10%
Ngày bắt đầu
Ngày mai
TC2
100%
Hôm qua
TC3
TC4
TC5
15%
101%
0%
Hôm nay
Ngày mốt
Hôm nay
Ngày kết thúc
Ngày bắt đầu
+1
Ngày bắt đầu 1
Ngày bắt đầu
Ngày bắt đầu
Ngày bắt đầu
+1
Kết quả
Hợp lệ
Không hợp lệ
Không hợp lệ
Không hợp lệ
Không hợp lệ
Testcase:
Test
case
Description
TC1
Sửa khuyến
Phần trăm:10%
mãi thành
Ngày bắt đầu:
công với các
12/3/2025
thông tin
Ngày kết thúc:
nhập vào hợp
13/3/2025
lệ
TC2
TC3
Sửa khuyến
mãi thất bại
với các
thông tin
nhập vào
không hợp
lệ
Sửa khuyến
mãi thất bại
với các
thông tin
nhập vào
không hợp
lệ ngoại trừ
phần trăm
khuyến mãi
Test data
Phần trăm:
100%
Ngày bắt đầu:
11/3/2024
Ngày kết thúc:
10/3/2025
Phần trăm:15%
Ngày bắt đầu:
12/3/2025
Ngày kết thúc:
12/3/2025
Test step
Expected
result
Actual
result
B1: Nhập phần trăm
khuyến mãi
B2: Chọn ngày bắt
Sửa
Thêm
đầu
thành
thành công
B3: Chọn ngày kết
công
thúc
B4: Bấm thêm
B1: Nhập phần
trăm khuyến mãi
B2: Chọn ngày bắt
Sửa
Sửa thất
đầu
thành
bại
B3: Chọn ngày kết
công
thúc
B4: Bấm thêm
B1: Nhập phần
trăm khuyến mãi
B2: Chọn ngày bắt
đầu
B3: Chọn ngày kết
thúc
B4: Bấm thêm
Sửa thất
bại
Sửa
thành
công
Pass/
Fail
Pass
Fail
Fail
92
TC4
TC5
Sửa khuyến
mãi thất bại
với các
thông tin
nhập vào
không hợp
lệ ngoại trừ
ngày bắt đầu
Sửa khuyến
mãi thất bại
với các
thông tin
nhập vào
không hợp
lệ ngoại trừ
ngày kết
thúc
B1: Nhập phần
Phần trăm:101% trăm khuyến mãi
Ngày bắt đầu:
B2: Chọn ngày bắt
13/3/2025
đầu
Ngày kết thúc:
B3: Chọn ngày kết
13/3/2025
thúc
B4: Bấm thêm
Sửa thất
bại
Sửa
thành
công
Fail
B1: Nhập phần
trăm khuyến mãi
B2: Chọn ngày bắt
đầu
B3: Chọn ngày kết
thúc
B4: Bấm thêm
Sửa thất
bại
Sửa
thành
công
Fail
Phần trăm:0%
Ngày bắt đầu:
13/3/2025
Ngày kết thúc:
14/3/2025
2. Kỹ thuật phân tích miền
2.1. Chức năng thống kê
Đặc tả yêu cầu:
-
Thời gian bắt đầu phải lớn hơn 1/1/1900 và bé hơn thời gian hiện tại
-
Thời gian kết thúc phải lớn hơn hoặc bằng thời gian bắt đầu và bé hơn hoặc
bằng thời gian hiện tại
-
X: là thời gian bắt đầu
-
Y: là thời gian kết thúc
-
Date: là thời gian hiện tại
-
1/1/1900 < X < thời gian hiện tại
- X <= Y <= thời gian hiện tại
Testcase:
Boundary
Vari Con Type
able ditio
n
X
>
On
1/1/1
900 Off
On
1
2
3
1/1/1
900
2/1/1
900
Date
Test case
4
5
6
7
8
93
Y
<
Off
thời
gian
hiện
tại
Typi In
cal
>= X On
Date
-2
Date Date Date Date
-3
-4
-5
-6
Date
-3
Date
-5
Date
Date
+1
Off
<=
On
thời Off
gian
hiện
tại
Typi In
cal
Expected Result
Testcase:
Test Description
case
TC1 Thời gian
bắt đầu là
1/1/1900 và
thời gian kết
thúc là ngày
hôm qua
TC2 Thời gian
bắt đầu là
2/1/1900 và
thời gian kết
thúc là ngày
hôm kia
TC3 Thời gian
bắt đầu là
hôm nay và
thời gian kết
thúc là hôm
nay
Date Date Date Date
-1
-2
-1
x
v
x
v
v
Test data
Thời gian
bắt đầu:
1/1/1900
Thời gian
kết thúc:
13/5/2025
Thời gian
bắt đầu:
2/1/1900
Thời gian
kết thúc:
12/5/2025
Thời gian
bắt đầu:
14/5/2025
Thời gian
kết thúc:
14/5/2025
Test step
x
Expecte
d result
B1:Chọn thời Thời
gian bắt đầu
gian bắt
B2:Chọn thời đầu
gian kết thúc
không
B3:Bấm thống hợp lệ
kê
B1:Chọn thời Thống
gian bắt đầu
kê thành
B2:Chọn thời công
gian kết thúc
B3:Bấm thống
kê
B1:Chọn thời Thống
gian bắt đầu
kê thành
B2:Chọn thời công
gian kết thúc
B3:Bấm thống
kê
v
x
Actual Pass
result
/Fail
Thời
Pass
gian
bắt đầu
không
hợp lệ
Thống
kê
thành
công
Pass
Thống
kê
thành
công
Pass
94
TC4 Thời gian
bắt đầu là
hôm kia và
thời gian kết
thúc là hôm
qua
TC5 Thời gian
bắt đầu cách
đây 3 ngày
và thời gian
kết thúc
cách đây 3
ngày
TC6 Thời gian
bắt đầu cách
đây 4 ngày
và thời gian
kết thúc
cách đây 5
ngày
Thời gian
bắt đầu:
13/5/2025
Thời gian
kết thúc:
14/5/2025
Thời gian
bắt đầu:
11/5/2025
Thời gian
kết thúc:
11/5/2025
B1:Chọn thời
gian bắt đầu
B2:Chọn thời
gian kết thúc
B3:Bấm thống
kê
B1:Chọn thời
gian bắt đầu
B2:Chọn thời
gian kết thúc
B3:Bấm thống
kê
Thống
Thống
kê thành kê
công
thành
công
Pass
Thống
Thống
kê thành kê
công
thành
công
Pass
Thời gian
bắt đầu:
10/5/2025
Thời gian
kết thúc:
9/5/2025
B1:Chọn thời
gian bắt đầu
B2:Chọn thời
gian kết thúc
B3:Bấm thống
kê
Ngày
bắt đầu
không
được
lớn hơn
ngày kết
thúc
TC7
Thời gian
bắt đầu:
9/5/2025
Thời gian
kết thúc:
14/5/2025
Thời gian
bắt đầu:
8/5/2025
Thời gian
kết thúc:
15/5/2025
B1:Chọn thời
gian bắt đầu
B2:Chọn thời
gian kết thúc
B3:Bấm thống
kê
B1:Chọn thời
gian bắt đầu
B2:Chọn thời
gian kết thúc
B3:Bấm thống
kê
TC8
Thời gian
bắt đầu cách
đây 5 ngày
và thời gian
kết thúc là
hôm nay
Thời gian
bắt đầu cách
đây 6 ngày
và thời gian
kết thúc là
ngày mai
Ngày
Pass
bắt đầu
không
được
lớn
hơn
ngày
kết
thúc
Thống
Thống Pass
kê thành kê
công
thành
công
Ngày
kết thúc
không
được
trong
tương
lai
Ngày
kết
thúc
không
được
trong
tương
lai
Pass
3. Kỹ thuật đồ thị nhân - quả, bảng quyết định
3.1. Chức năng đăng nhập
Đặc tả yêu cầu:
Chức năng cho phép người dùng đăng nhập vào trang web để mua hàng bằng cách
nhập email, password với điều kiện tài khoản còn hiệu lực. Dữ liệu đầu vào phải đáp
95
ứng các quy định cụ thể, không được bỏ trống các trường nếu dữ liệu không hợp lệ sẽ
nhận được thông báo lỗi
-
Dữ liệu nhập vào là email và password là 2 trường input của form đăng nhập
-
Nếu email rỗng thì báo lỗi R1
-
Nếu password rỗng thì báo lỗi R2
-
Nếu email không đúng định dạng thì báo lỗi R3
-
Nếu email không tồn tại hoặc mật khẩu không đúng thì báo lỗi R4
-
Nếu tài khoản bị vô hiệu hóa thì báo lỗi R5
Các điều kiện dữ liệu nhập (nhân):
-
D1: Email không được bỏ trống
-
D2: Email hợp lệ
-
D3: Password không được để trống
-
D4: Email và mật khẩu đúng
-
D5: Tài khoản bị vô hiệu hóa
Các kết quả (quả):
-
R1: Thông báo email không được rỗng
-
R2: Thông báo email không được định dạng
-
R3: Thông báo password không được rỗng
-
R4: Thông báo email hoặc mật khẩu không đúng
-
R5: Thông báo tài khoản đã bị vô hiệu hóa
-
R6: Đăng nhập thành công
Đồ thị nhân quả:
96
Bảng quyết định:
TC1
TC2
TC3
TC4
TC5
TC6
Email không được bỏ trống
N
Y
Y
Y
Y
Y
Email hợp lệ
-
N
Y
Y
Y
Y
Mật khẩu không được bỏ trống
-
-
N
Y
Y
Y
Email và mật khẩu đúng
-
-
-
N
Y
Y
Tài khoản bị vô hiệu hóa
-
-
-
-
Y
N
Điều kiện
Action
97
Thông báo email không được
bỏ trống
Thông báo email không đúng
định dạng
X
X
Thông báo mật khẩu không
được bỏ trống
Thông báo email và mật khẩu
không đúng
X
X
Thông báo tài khoản đã bị vô
hiệu hóa
X
Đăng nhập thành công
Testcase:
Test Descripti Test data
Test step
case
on
TC1 Bỏ trống email:
B1:Trống email
email
mk:@Nam B2:Nhập mật khẩu
123456
B3:Bấm đăng nhập
X
Expected
result
Email không
được để
trống
Actual result
Email không
được để
trống
Pass
/Fail
Pass
TC2
Email
không
hợp lệ
email:nam B1:Nhập email
134
B2:Nhập mật khẩu
mk:@Nam B3:Bấm đăng nhập
123456
Email không
hợp lệ
Email không
hợp lệ
Pass
TC3
Bỏ trống
mật khẩu
email:than B1:Nhập email
Mật khẩu
hnam@gm B2:Trống mật khẩu không được
ail.com
B3:Bấm đăng nhập để trống
mk:@Nam
Mật khẩu
không được
bỏ trống
Pass
TC4
Email
hoặc mật
khẩu
không
đúng
Tài
khoản bị
vô hiệu
hóa
email:than B1:Nhập email
hnam@gm B2:Nhập mật khẩu
ail.com
B3:Bấm đăng nhập
mk:@Nam
Sai email
hoặc mật
khẩu
Sai email
hoặc mật
khẩu
Pass
email:than B1:Nhập email
hnam@gm B2:Nhập mật khẩu
ail.com
B3:Bấm đăng nhập
mk:@Nam
StatusActi
ve=0
Tài khoản bị
vô hiệu hóa
Tài khoản bị
vô hiệu hóa
Pass
TC5
98
TC6
Đăng
nhập với
thông tin
hợp lệ và
tài khoản
không bị
vô hiệu
hóa
email:than B1:Nhập email
hnam@gm B2:Nhập mật khẩu
ail.com
B3:Bấm đăng nhập
mk:@Nam
StatusActi
ve=1
Đăng nhập
thành công
Đăng nhập
thành công
4. Kỹ thuật cặp đôi
4.1 Chức năng thêm tài khoản
Đặc tả: Quản trị viên và quản lí có thể tạo ra các tài khoản và phân quyền cho
tài khoản đó
Xác định biến:
1. Họ tên
2. Vai trò
3. Email
4. Số điện thoại
5. Địa chỉ
6. Mật khẩu
7. Xác minh mật khẩu
Giá trị lựa chọn của mỗi biến:
Pass
99
Họ tên
Giá trị
hợp lệ
Giá trị
không
hợp lệ
Vai trò
Không chọn
Quản trị
viên
Email
Giá trị
hợp lệ
Giá trị
không
hợp lệ
Số điện
thoại
Giá trị
hợp lệ
Giá trị
không
hợp lệ
Địa chỉ
Giá trị
hợp lệ
Giá trị
không
hợp lệ
Mật
khẩu
Giá trị
hợp lệ
Giá trị
không
hợp lệ
Xác minh mật
khẩu
Giá trị trùng
khớp
Giá trị không
hợp lệ
Quản lí
Quản kho
Nhân viên
Khách hàng
not used
not used
Xây dựng ma trận trực giao
Kích thước ma trận trực giao(7 cột): 8126 (1 cột có 8 lựa chọn, 6 cột có 2 lựa
chọn)
Ma trận trực giao L16 (8126) (16 hàng, 1 cột 8 lựa chọn, 6 cột hai lựa chọn)
Họ tên Vai trò Email
1
2
3
4
5
6
Số điện thoại Địa chỉ
Giá trị Không Giá trị hợp
Giá trị
Giá trị hợp lệ
hợp lệ chọn
lệ
hợp lệ
Giá trị
Giá trị
Giá trị Quản trị
Giá trị không
không hợp
không
hợp lệ viên
hợp lệ
lệ
hợp lệ
Giá trị
Giá trị hợp
Giá trị
Quản lý
Giá trị hợp lệ
hợp lệ
lệ
hợp lệ
Giá trị
Giá trị
Giá trị Quản
Giá trị không
không hợp
không
hợp lệ kho
hợp lệ
lệ
hợp lệ
Giá trị Nhân Giá trị hợp
Giá trị
Giá trị hợp lệ
hợp lệ viên
lệ
hợp lệ
Giá trị
Giá trị
Giá trị Khách
Giá trị không
không hợp
không
hợp lệ hàng
hợp lệ
lệ
hợp lệ
Xác minh
mật khẩu
Giá trị hợp Giá trị
lệ
hợp lệ
Mật khẩu
Giá trị
Giá trị
không hợp không
lệ
hợp lệ
Giá trị hợp Giá trị
lệ
hợp lệ
Giá trị
Giá trị
không hợp không
lệ
hợp lệ
Giá trị hợp Giá trị
lệ
hợp lệ
Giá trị
Giá trị
không hợp không
lệ
hợp lệ
100
Giá trị
Giá trị hợp
Giá trị
not used
Giá trị hợp lệ
hợp lệ
lệ
hợp lệ
Giá trị
Giá trị
Giá trị
Giá trị không
8
not used không hợp
không
hợp lệ
hợp lệ
lệ
hợp lệ
Giá trị
Quản trị Giá trị hợp Giá trị không Giá trị
9 không
viên
lệ
hợp lệ
hợp lệ
hợp lệ
Giá trị
Giá trị
Giá trị
10 không Quản lý không hợp Giá trị hợp lệ không
hợp lệ
lệ
hợp lệ
Giá trị
Quản Giá trị hợp Giá trị không Giá trị
11 không
kho
lệ
hợp lệ
hợp lệ
hợp lệ
Giá trị
Giá trị
Giá trị
Nhân
12 không
không hợp Giá trị hợp lệ không
viên
hợp lệ
lệ
hợp lệ
Giá trị
Khách Giá trị hợp Giá trị không Giá trị
13 không
hàng
lệ
hợp lệ
hợp lệ
hợp lệ
Giá trị
Giá trị
Giá trị
14 không not used không hợp Giá trị hợp lệ không
hợp lệ
lệ
hợp lệ
Giá trị
Giá trị hợp Giá trị không Giá trị
15 không not used
lệ
hợp lệ
hợp lệ
hợp lệ
Giá trị
Giá trị
Giá trị
Không
16 không
không hợp Giá trị hợp lệ không
chọn
hợp lệ
lệ
hợp lệ
7
Giá trị hợp Giá trị
lệ
hợp lệ
Giá trị
Giá trị
không hợp không
lệ
hợp lệ
Giá trị
Giá trị
không hợp
hợp lệ
lệ
Giá trị
Giá trị hợp
không
lệ
hợp lệ
Giá trị
Giá trị
không hợp
hợp lệ
lệ
Giá trị
Giá trị hợp
không
lệ
hợp lệ
Giá trị
Giá trị
không hợp
hợp lệ
lệ
Giá trị
Giá trị hợp
không
lệ
hợp lệ
Giá trị
Giá trị
không hợp
hợp lệ
lệ
Giá trị
Giá trị hợp
không
lệ
hợp lệ
4.2 Chức năng sửa tài khoản
Đặc tả: Quản trị viên có thể sửa các thông tin cơ bản của tài khoản, thu hồi
quyền nếu tài khoản đó đang không đăng nhập
Xác định biến:
1. Họ tên
2. Vai trò
3. Email
4. Số điện thoại
5. Địa chỉ
Giá trị chọn lựa của mỗi biến:
101
Họ tên
Vai trò
Email
Số điện thoại
Địa chỉ
Giá trị hợp lệ
Không chọn
Giá trị hợp lệ
Giá trị hợp lệ
Giá trị hợp lệ
Giá trị không
hợp lệ
Quản trị viên
Giá trị không
hợp lệ
Giá trị không
hợp lệ
Giá trị không
hợp lệ
Quản lí
Quản kho
Nhân viên
Khách hàng
not used
not used
Xây dựng ma trận trực giao
Kích thước ma trận trực giao(5 cột): 8124 (1 cột có 8 lựa chọn, 4 cột có 2 lựa
chọn)
Ma trận trực giao L16 (8124) (16 hàng, 1 cột 8 lựa chọn, 4 cột hai lựa chọn)
Họ tên
Vai trò
Email
1
Giá trị hợp
lệ
Không
chọn
2
Giá trị hợp
lệ
Quản trị
viên
3
Giá trị hợp
lệ
Quản lí
4
Giá trị hợp
lệ
Quản kho
5
Giá trị hợp
lệ
Nhân viên
Giá trị hợp
lệ
Giá trị
không hợp
lệ
Giá trị hợp
lệ
Giá trị
không hợp
lệ
Giá trị hợp
lệ
Số điện
thoại
Giá trị hợp
lệ
Giá trị
không hợp
lệ
Giá trị hợp
lệ
Giá trị
không hợp
lệ
Giá trị hợp
lệ
Địa chỉ
Giá trị hợp
lệ
Giá trị
không hợp
lệ
Giá trị hợp
lệ
Giá trị
không hợp
lệ
Giá trị hợp
lệ
102
6
Giá trị hợp
lệ
Khách
hàng
7
Giá trị hợp
lệ
not used
8
Giá trị hợp
lệ
not used
9
10
11
12
13
14
15
16
Giá trị
không hợp
lệ
Giá trị
không hợp
lệ
Giá trị
không hợp
lệ
Giá trị
không hợp
lệ
Giá trị
không hợp
lệ
Giá trị
không hợp
lệ
Giá trị
không hợp
lệ
Giá trị
không hợp
lệ
Quản trị
viên
Quản lí
Quản kho
Nhân viên
Khách
hàng
not used
not used
Không
chọn
Giá trị
Giá trị
Giá trị
không hợp không hợp không hợp
lệ
lệ
lệ
Giá trị hợp Giá trị hợp Giá trị hợp
lệ
lệ
lệ
Giá trị
Giá trị
Giá trị
không hợp không hợp không hợp
lệ
lệ
lệ
Giá trị
Giá trị hợp
Giá trị hợp
không hợp
lệ
lệ
lệ
Giá trị
Giá trị
Giá trị hợp
không hợp
không hợp
lệ
lệ
lệ
Giá trị
Giá trị hợp
Giá trị hợp
không hợp
lệ
lệ
lệ
Giá trị
Giá trị
Giá trị hợp
không hợp
không hợp
lệ
lệ
lệ
Giá trị
Giá trị hợp
Giá trị hợp
không hợp
lệ
lệ
lệ
Giá trị
Giá trị
Giá trị hợp
không hợp
không hợp
lệ
lệ
lệ
Giá trị
Giá trị hợp
Giá trị hợp
không hợp
lệ
lệ
lệ
Giá trị
Giá trị
Giá trị hợp
không hợp
không hợp
lệ
lệ
lệ
103
5. Kỹ thuật sơ đồ chuyển đổi trạng thái
5.1. Chức năng thay đổi trạng thái đơn hàng
Đặc tả yêu cầu: Đơn hàng có 5 trạng thái khác nhau
Trạng thái đơn hàng chờ xác nhận (S1)
● Sự kiện dẫn đến: Khách đặt hàng
● Sự kiện kèm theo: Tạo đơn hàng với trạng thái chờ xác nhận
Thay đổi trạng thái đơn hành thành hủy đơn khi chưa xác nhận (S2)
● Sự kiện dẫn đến: Hủy đơn hàng khi đơn hàng chưa được xác nhận
● Sự kiện kèm theo: Thay đổi trạng thái đơn hàng thành đã hủy
Thay đổi trạng thái đơn hành thành đã xác nhận (S3)
● Sự kiện dẫn đến: admin xác nhận đơn hàng
● Sự kiện kèm theo: Thay đổi trạng thái đơn hàng thành đã xác nhận
Thay đổi trạng thái đơn hàng thành đang vận chuyển (S4)
● Sự kiện dẫn đến: Đơn hàng đang được vận chuyển
● Sự kiện kèm theo: Thay đổi trạng thái đơn hàng thành đang vận chuyển
Thay đổi trạng thái đơn hàng thanh đã giao (S5)
● Sự kiện dẫn đến: Đơn hàng đã được giao cho khách hàng
● Sự kiện kèm theo: Thay đổi trạng thái đơn hàng thành đã giao và cập nhật số
lượng bán, thống kê doanh thu, số lượng hàng tồn kho
*Sơ đồ chuyển đổi trạng thái:
104
*Bảng chuyển trạng thái:
Trạng thái
Hành động/Kết quả
Sự kiện
Trạng thái kế
hiện tại
Bắt đầu
tiếp
Khách đặt hàng
Tạo đơn hàng với trạng thái
Chờ xác nhận
chờ xác nhận
Chờ xác
Admin xác nhận
nhận
đơn hàng
Chờ xác
Hủy đơn hàng
Trạng thái đơn hàng đã xác
Đã xác nhận
nhận
Trạng thái đã hủy
Hủy khi chưa
nhận
Đã xác nhận
xác nhận
Đơn hàng được
vận chuyển
Thay đổi trạng thái thành
Đang vận
đang vận chuyển
chuyển
Đã giao
Đang vận
Khách hàng đã
Cập nhật số lượng bán, số
chuyển
nhận hàng
lượng tồn kho, doanh thu
Test case
Start state
Input
Output
TC1
S1
E1
Đổi trạng thái thành đã hủy
S2
TC2
S2
E2
Đổi trạng thái thành đã xác nhận
S3
TC3
S2
E3
Đổi trạng thái thành đang vận
S4
chuyển
Finish State
105
TC4
S4
Cập nhật số lượng bán, số lượng
E4
S5
tồn, doanh thu
Testcase:
Test
Descriptio
case
n
TC1
Hủy đơn
Chọn nút
B1: Bấm
Hủy thành
Hủy thành
hàng
hủy đơn
chọn hủy
công
công
hàng
đơn hàng
Xác nhận
Chọn nút
B1: Bấm
Xác nhận
Xác nhận đơn
đơn hàng
xác nhận
chọn xác
đơn hàng
hàng thành
đơn hàng
nhận đơn
thành công
công
TC2
Test data
Test step
Expected
Actual result
result
Pass/
Fail
Pass
Pass
hàng
TC3
Trạng thái
Chọn nút
B1: Bấm
Đổi trạng
Đổi trạng thái
đang vận
đang vận
chọn đang
thái thành
thành đang vận
chuyển
chuyển
vận
đang vận
chuyển, cập
chuyển
chuyển, cập
nhật số lượng
Pass
nhật số lượng tồn
tồn
TC4
Trạng thái
Chọn nút
B1: Bấm
Đổi trạng
Đổi trạng thái
đã giao
đã giao
chọn đã
thái thành đã
thành đã giao,
giao
giao, cập
cập nhật số
nhật số lượng lượng bán ,
bán, doanh
thu
5.2. Chức năng lọc đơn hàng theo thời gian
Đặc tả yêu cầu: Lọc đơn hàng có 6 trạng thái khác nhau
Chọn thời gian bắt đầu (S1)
● Sự kiện dẫn đến: admin lọc đơn hàng
Kiểm tra thời gian bắt đầu (S2)
doanh thu
Pass
106
● Sự kiện dẫn đến: Chọn thời gian bắt đầu
Báo lỗi thời gian bắt đầu không hợp lệ (S3)
● Sự kiện dẫn đến : Ngày bắt đầu lớn hơn thời gian hiện tại
Chọn thời gian kết thúc (S4)
● Sự kiện dẫn đến: admin lọc đơn hàng
Kiểm tra thời gian kết thúc (S5)
● Sự kiện dẫn đến: Chọn thời gian kết thúc
Báo lỗi thời gian kết thúc không hợp lệ (S6)
● Sự kiện dẫn đến : Ngày kết thúc không hợp lệ
Lọc thành công (S7)
● Sự kiện dẫn đến : Hiển thị danh sách đơn hàng lọc
*Sơ đồ chuyển đổi trạng thái
*Bảng chuyển trạng thái:
Trạng thái hiện
Sự kiện
tại
Bắt đầu
Hành Động/
Trạng thái kế tiếp
Kết quả
Admin lọc đơn hàng
Chọn thời gian bắt đầu
107
Chọn thời gian
Chọn thời gian bắt đầu
Kiểm tra thời gian bắt
bắt đầu
đầu
Kiểm tra thời
Thời gian bắt đầu lớn
Thông báo thời gian
gian bắt đầu
hơn thời gian hiện tại
bắt đầu không hợp lệ
Kiểm tra thời
Thời gian bắt đầu hợp
Chọn thời gian kết thúc
gian bắt đầu
lệ
Chọn thời gian
Chọn thời gian kết
Kiểm tra thời gian kết
kết thúc
thúc
thúc
Kiểm tra thời
Thời gian kết thúc bé
Thông báo thời gian
gian kết thúc
hơn thời gian bắt đầu
kết thúc không hơp lệ
Kiểm tra thời
Thời gian kết thúc hợp Hiển thị danh
gian kết thúc
Lọc thành công
sách đã lọc
lệ
Test case
Start state
Input
Output
TC1
S1
E1
S2
TC2
S2
E2
S3
TC3
S2
E3
S4
TC4
S4
E4
S5
TC5
S5
E5
S6
TC6
S5
E6
Hiển thị danh sách
Finish State
S7
đã lọc
Testcase:
Test
Description
Test data
Test step
case
TC1
Expected
Actual result
result
Fail
Chọn thời
Ngày bắt đầu: B1: Bấm
Kiểm tra thời
Kiểm tra thời
gian bắt đầu
25/3/2026
gian bắt đầu
gian bắt đầu
chọn thời
gian bắt đầu
Pass/
Pass
108
TC2
Thời gian bắt
Ngày bắt đầu: B1: Bấm
Thông báo
Thông báo
đầu không
25/3/2026
chọn thời
thời gian bắt
thời gian bắt
gian bắt đầu
đầu không
đầu không
hợp lệ
hợp lệ
hợp lệ
TC3
Thời gian bắt
Ngày bắt đầu: B1: Bấm
Nhập thời
Nhập thời
đầu hợp lệ
21/3/2025
gian kết thúc
gian kết thúc
chọn thời
Pass
Pass
gian bắt đầu
TC4
TC5
TC6
Chọn thời
Ngày kết
B1: Bấm
Kiểm tra thời
Kiểm tra thời
gian kết thúc
thúc:
chọn thời
gian kết thúc
gian kết thúc
25/3/2026
gian kết thúc
Thời gian kết
Ngày kết
B1: Bấm
Thông báo
Thông báo
thúc không
thúc:
chọn thời
thời gian kết
thời gian kết
hợp lệ
25/3/2026
gian kết thúc
thúc không
thúc không
hợp lệ
hợp lệ
Thời gian kết
Ngày kết
B1: Bấm
Hiển thị danh
Hiển thị danh
thúc hợp lệ
thúc:
chọn thời
sách đơn
sách đơn
21/3/2025
gian kết thúc
hàng đã lọc
hàng đã lọc
6. Kỹ thuật kiểm thử use case
6.1. Use-case đăng ký
Đặc tả use case đăng ký:
Các thành phần
Name
Mô tả
Đăng ký
Cho phép khách hàng đăng kí tài khoản trong hệ thống để
Brief description
có thể đặt, mua sản phẩm
Pass
Pass
Pass
109
Actor
Customer
Hệ thống phải kết nối với mạng
Precondition
Khách hàng chưa có tài khoản trong hệ thống
Sau khi đăng ký thành công, hệ thống lưu trữ thông tin tài
Post conditions
khoản và chờ khách hàng xác thực email
Basic flow/Main
1.
Scenario
khẩu và nhập mật khẩu
Người dùng nhập họ tên, số điện thoại, email, mật
2.
Hệ thống xác thực thông tin tài khoản
3.
Hệ thống lưu trữ thông tin của tài khoản và gửi mail
cho người dùng xác thực tài khoản
Người dùng không nhập họ tên
Alternate
1.1.
flow/Extensions
Hệ thống thông báo “tên người dùng không được để trống”
1.2.
Người dùng không nhập số điện thoại
Hệ thống thông báo “Số điện thoại người dùng không được
để trống”
1.3.
Người dùng không nhập email
Hệ thống thông báo “Email không được để trống”
1.4.
Người dùng không nhập mật khẩu
Hệ thống thông báo “Mật khẩu không được để trống”
1.5.
Người dùng không nhập lại mật khẩu
Hệ thống thông báo “Nhập lại mật khẩu không được để
trống”
1.6.
Họ tên người dùng không đủ 3 ký tự
Hệ thống thông báo “Họ tên người dùng ít nhất 3 ký tự”
1.7.
Họ tên người dùng chứa số và ký tự đặc biệt
Hệ thống thông báo “Họ tên người dùng không chứa số và
ký tự đặc biệt”
1.8.
Số điện thoại người dùng không đủ 10 ký tự
Hệ thống thông báo “Số điện thoại không đủ 10 số”
1.9.
Số điện thoại người dùng chứa chữ và kí tự đặc biệt
khác số
110
Hệ thống thông báo “Số điện thoại chứa chữ hoặc ký tự
đặc biệt”
1.10. Email người dùng không đúng định dạng
Hệ thống thông báo “Email không đúng định dạng”
1.11. Email đã tồn tại trong hệ thống
Hệ thống thông báo “Email đã được dùng để đăng ký”
1.12. Mật khẩu không đủ 8 kí tự
Hệ thống thông báo “Mật khẩu ít nhất 8 ký tự”
1.13. Mật khẩu không có chữ hoa
Hệ thống thông báo “Mật khẩu phải chứa ít nhất 1 ký tự
chữ hoa”
1.14. Mật khẩu không có kí tự đặc biệt
Hệ thống thông báo “Mật khẩu phải chứa ít nhất 1 kí tự đặc
biệt”
1.15. Lặp lại mật khẩu không trùng với mật khẩu đã nhập
Hệ thống thông báo “Mật khẩu lặp lại không trùng với mật
khẩu đã nhập”
3.1. Người dùng không bấm nút đăng ký
Form đăng ký đóng lại
111
IV. KIỂM THỬ HỘP TRẮNG
1. Đồ thị dòng điều khiển và mức độ bao phủ
1.1. Chức năng thêm phiếu nhập
Mô tả: Admin chọn nhà cung cấp và xác nhận hệ thống sẽ kiểm tra nếu nhà cung
cấp có phân phối cho ít nhất 1 sản phẩm thì hiển thị danh sách sản phẩm để chọn
nhập hàng ngược lại không phân phối cho sản phẩm nào thì hiện thông báo không
có sản phẩm được phân phối.
-
Hệ thống kiểm tra xem admin đã nhập vào tên sản phẩm, số lượng , giá nhập,
tỷ suất lợi nhuận hay chưa nếu chưa thì thông báo :
● Nếu thiếu tên sản phẩm thì thông báo “Vui lòng nhập vào tên sản phẩm”
● Nếu thiếu số lượng thì thông báo “Vui lòng nhập vào số lượng”
● Nếu thiếu giá thì thông báo “Vui lòng nhập vào giá”
● Nếu thiếu tỉ suất lợi nhuận thì thông báo “Vui lòng nhập vào tỉ suất lợi
nhuận”
-
Hệ thống kiểm tra xem số lượng vào có phải là số nguyên dương không nếu
không thì thông báo “Vui lòng nhập số lượng là số nguyên dương”
-
Hệ thống kiểm tra xem giá nhập vào có phải là số nguyên dương không nếu
không thì thông báo “Vui lòng nhập giá là số nguyên dương”
-
Hệ thống kiểm tra xem tỉ suất lợi nhuận vào có phải là số nguyên dương không
nếu không thì thông báo “Vui lòng nhập tỉ suất lợi nhuận là số nguyên dương”
-
Hệ thống kiểm tra xem tỉ suất lợi nhuận có lớn hơn 0 và bé hơn hoặc bằng 50
không nếu không thì thông báo “Vui lòng nhập tỉ suất lợi nhuận lớn hơn 0 và
bé hơn hoặc bằng 50”. Nếu tất cả trường đều hợp lệ thì thông báo thêm thành
công
Mã giả
void handleCreate (int id, int quantity, long price, int rate) {
1,2,3,4:
if (id rỗng or quantity rỗng or price rỗng or rate rỗng){
5:
Hiển thị thông báo lỗi
5:
return;
}
112
Else{
6:
if(quantity != số nguyên dương){
7:
Hiển thị thông báo lỗi
7:
return;
}
8:
if(price != số nguyên dương){
9:
Hiển thị thông báo lỗi
9:
return;
}
10:
if(rate != số nguyên dương){
11:
Hiển thị thông báo lỗi
11:
return;
}
Else{
12,13:
if(rate<0 or rate >=50){
14:
Hiển thị thông báo lỗi
14:
return;
}
15:
}
16:
}
17:
Hiển thị thông báo thêm thành công
17:
return ;
}
Đồ thị dòng điều khiển:
113
- Đường độc lập:
Với N là số nút điều kiện rẽ nhánh nhị phân ta có N = 9
M=N+1
=> M = 9 + 1 = 10
Vậy ta có 10 đường độc lập:
1: 1-2-3-4-6-8-10-12-13-15
114
2: 1-5
3: 1-2-5
4: 1-2-3-5
5: 1-2-3-4-5
6: 1-2-3-4-6-7
7: 1-2-3-4-6-8-9
8: 1-2-3-4-6-8-10-11
9: 1-2-3-4-6-8-10-12-14
10: 1-2-3-4-6-8-10-12-13-14
Ta có:
E = 23
N = 15
P=1
=> Ta có công thức: E – N + 2P = 23 – 15 + 2 = 10
Vậy độ phức tạp là 10
Độ bao phủ:
TC
MaSP
SoLuong
Gia
TiSuatLN
TC1
TC2
TC3
TC4
TC5
TC6
TC7
TC8
1
“”
1
1
1
1
1
1
100
100
“”
100
100
-100
100
21
100000
100000
100000
“”
1000000
1000000
-1000000
1000000
20
20
20
20
“”
20
20
Avc
State
Cov
13/17
2/17
3/17
4/17
5/17
6/17
7/17
8/17
Branch
Cov
9/18
1/18
2/18
3/18
4/18
5/18
6/18
7/18
Path
Cov
1/10
1/10
1/10
1/10
1/10
1/10
1/10
1/10
115
TC9
TC10
1
1
21
21
1000000
1000000
-10
80
9/17
10/17
8/18
9/18
1/10
1/10
Testcase:
Test case
Decription
Test data
TC1: 1-2-34-6-8-1012-13-15
Thêm phiếu
nhập thành
công khi
thông tin
nhà cung
cấp, số
lượng sản
phẩm, giá
nhập, tỷ
suất lợi
nhuận hợp
lệ
Tên nhà
cung cấp:
36- HaNoi
phone
Tên sản
phẩm:234Iphone 12
pro max
Số lượng:
2122
Giá nhập:
20000000
Tỷ suất lợi
nhuận: 10
Test step
Expected
result
B1: Chọn
Thêm phiếu
mục quản lý nhập thành
phiếu nhập công
Actual
result
Thêm phiếu
nhập thành
công
Pass/Fail
Thêm phiếu
nhập thất
bại
Pass
Pass
B2: Chọn
tên sản
phẩm
B3: Nhập
Số lượng
B4: Nhập
giá
B5: Nhập tỷ
suất lợi
nhuận
B6: Click
thêm
TC2: 1-5
Bỏ trống id
sản phẩm
Tên nhà
cung cấp:
36- HaNoi
phone
Số lượng:
2122
Giá nhập:
20000000
Tỷ suất lợi
nhuận: 10
B1: Chọn
Thêm phiếu
mục quản lý nhập thất
phiếu nhập bại
B2: Nhập
Số lượng
B3: Nhập
giá
B4: Nhập tỷ
suất lợi
nhuận
B5: Click
thêm
116
TC3: 1-2-5
Bỏ trống số
lượng sản
phẩm
Tên nhà
cung cấp:
36- HaNoi
phone
Tên sản
phẩm:234Iphone 12
pro max
Giá nhập:
20000000
Tỷ suất lợi
nhuận: 10
B1: Chọn
Thêm phiếu
mục quản lý nhập thất
phiếu nhập bại
Thêm phiếu
nhập thất
bại
Pass
Thêm phiếu
nhập thất
bại
Thêm thành
công
Fail
Thêm thất
bại
Thêm thành
công
Fail
B2: Chọn
tên sản
phẩm
B3: Nhập
giá
B4: Nhập tỷ
suất lợi
nhuận
B5: Click
thêm
TC4: 1-2-35
TC5: 1-2-34-5
Bỏ trống giá Tên nhà
sản phẩm
cung cấp:
36- HaNoi
phone
Tên sản
phẩm:234Iphone 12
pro max
Số lượng:
2122
Tỷ suất lợi
nhuận: 10
Bỏ trống
trường tỷ
suất lợi
nhuận
Tên nhà
cung cấp:
36- HaNoi
phone
Tên sản
phẩm:234Iphone 12
pro max
Số lượng:
2122
Giá nhập:
20000000
B1: Chọn
mục quản lý
phiếu nhập
B2: Chọn
tên sản
phẩm
B3: Nhập
Số lượng
B4: Nhập tỷ
suất lợi
nhuận
B5: Click
thêm
B1: Chọn
mục quản lý
phiếu nhập
B2: Chọn
tên sản
phẩm
B3: Nhập
Số lượng
B4: Nhập
giá
B6: Click
thêm
117
TC6: 1-2-34-6-7
Số lượng
sản phẩm
không phải
số nguyên
dương
Tên nhà
cung cấp:
36- HaNoi
phone
Tên sản
phẩm:234Iphone 12
pro max
Số lượng: 2122
Giá nhập:
20000000
Tỷ suất lợi
nhuận: 10
B1: Chọn
Thêm thất
mục quản lý bại
phiếu nhập
Thêm thất
bại
Pass
Thêm thành
công
Fail
B2: Chọn
tên sản
phẩm
B3: Nhập
Số lượng
B4: Nhập
giá
B5: Nhập tỷ
suất lợi
nhuận
B6: Click
thêm
TC7: 1-2-34-6-8-9
Giá sản
phẩm không
phải số
nguyên
dương
Tên nhà
cung cấp:
36- HaNoi
phone
Tên sản
phẩm:234Iphone 12
pro max
Số lượng:
2122
Giá nhập: 20000000
Tỷ suất lợi
nhuận: 10
B1: Chọn
Thêm thất
mục quản lý bại
phiếu nhập
B2: Chọn
tên sản
phẩm
B3: Nhập
Số lượng
B4: Nhập
giá
B5: Nhập tỷ
suất lợi
nhuận
B6: Click
thêm
118
TC8: 1-2-34-6-8-10-11
Tỷ suất
không phải
số
Tên nhà
cung cấp:
36- HaNoi
phone
Tên sản
phẩm:234Iphone 12
pro max
Số lượng:
2122
Giá nhập:
20000000
Tỷ suất lợi
nhuận:
www
B1: Chọn
Thêm thất
mục quản lý bại
phiếu nhập
Thêm thất
bại
Pass
Thêm thất
bại
Pass
B2: Chọn
tên sản
phẩm
B3: Nhập
Số lượng
B4: Nhập
giá
B5: Nhập tỷ
suất lợi
nhuận
B6: Click
thêm
TC9: 1-2-34-6-8-1012-14
Tỉ suất
không phải
số nguyên
dương
Tên nhà
cung cấp:
36- HaNoi
phone
Tên sản
phẩm:234Iphone 12
pro max
Số lượng:
2122
Giá nhập:
20000000
Tỷ suất lợi
nhuận: -10
B1: Chọn
Thêm thất
mục quản lý bại
phiếu nhập
B2: Chọn
tên sản
phẩm
B3: Nhập
Số lượng
B4: Nhập
giá
B5: Nhập tỷ
suất lợi
nhuận
B6: Click
thêm
119
Tỉ suất
nguyên
dương lớn
hơn 50
TC10: 1-23-4-6-8-1012-13-14
Tên nhà
cung cấp:
36- HaNoi
phone
Tên sản
phẩm:234Iphone 12
pro max
Số lượng:
2122
Giá nhập:
20000000
Tỷ suất lợi
nhuận: 51
B1: Chọn
Thêm thất
mục quản lý bại
phiếu nhập
Thêm thất
bại
Pass
B2: Chọn
tên sản
phẩm
B3: Nhập
Số lượng
B4: Nhập
giá
B5: Nhập tỷ
suất lợi
nhuận
B6: Click
thêm
1.2 Chức năng xóa phiếu nhập:
Mô tả chức năng:
-
Nếu phiếu nhập chưa được xác nhận thì có thể xóa
-
Admin chọn xóa phiếu nhập chưa được duyệt và hệ thống sẽ hiện thị 1 popup
để cho Admin xác nhận yêu cầu
-
Nếu Admin chọn “cancel” thì hệ thống sẽ không thực hiện gì thêm
-
Nếu Admin chọn “OK” thì hệ thống sẽ tiến hành cập nhật trạng thái phiếu
nhập đó thành -1
- Mã giả:
void handleRemove (int status, boolean checkRemove) {
1:
2:
if (status === 0) {
if (checkRemove == true) {
120
3:
hệ thống đổi status về -1
3:
Hiển thị thông báo xóa thành công
}
4:
}
else {
Hiển thị trạng thái “Đã xác nhận” của phiếu nhập
5:
}
}
Đồ thị dòng điều khiển:
- Đường độc lập:
Với N là số nút điều kiện rẽ nhánh nhị phân ta có N = 2
M=N+1
121
⇨ M=2+1=3
Vậy ta có 3 đường độc lập:
1: 1-5
2: 1-2-3-4
3: 1-2
Ta có:
E = 8,N = 7,P = 1
⇨ Ta có công thức: E – N + 2P = 8 – 7 + 2 = 3
Vậy độ phức tạp là 3
Độ bao phủ:
TC
Status
TC1 1
TC2 0
TC3 0
checkRemove
True
False
True
State Cov
3/5
2/5
3/5
Branch Cov
3/8
3/8
5/8
Path Cov
1/3
1/3
1/3
Testcase:
Test case
Decription
Test data
TC1: 1-5
Hiển thị
trạng thái
phiếu nhập
đã xác nhận
Status=1
TC2: 1-2-34
Xác nhận
xóa đơn
hàng thành
công
Từ chối xóa
đơn hàng
TC3: 1-2
Test step
Expected
result
Hiển thị
trạng thái đã
xác nhận
Actual
Pass/Fail
result
Hiển thị
Pass
trạng thái đã
xác nhận
B1: Click
vào nút xoá
Xóa thành
công không
còn hiển thị
trên giao
diện
Không thực
hiện xóa
Xóa thành
công không
còn hiển thị
trên giao
diện
Không thực
hiện xóa
B2: Xác
nhận xóa
B1: Click
vào nút xóa
B2: Xác
nhận hủy
1.3. Chức năng sửa phiếu nhập
Mô tả chức năng:
-
Nếu phiếu nhập đang ở trạng thái chưa được xác nhận thì có thể sửa
Pass
Pass
122
Admin chọn sửa phiếu nhập và hệ thống sẽ hiển thị 1 modal để Admin có thể
-
sửa thông tin phiếu nhập
Hệ thống sẽ kiểm tra xem Admin đã nhập vào số lượng, giá nhập và tỉ suất lợi
-
nhuận chưa, nếu chưa thì thông báo:
●
Nếu số lượng sản phẩm trống hiện thông báo: “Số lượng sản phẩm không
được bỏ trống”
●
Nếu giá nhập sản phẩm trống hiện thông báo: “Giá nhập sản phẩm không
được để trống”
●
Nếu tỉ suất lợi nhuận trống hiện thông báo: “Tỉ suất lợi nhuận không được
để trống”
Hệ thống kiểm tra số lượng sản phẩm có phải số nguyên dương hay không,
-
nếu không thì hiện thông báo “Số lượng sản phẩm phải là số nguyên dương”
Hệ thống kiểm tra giá nhập sản phẩm có phải số nguyên dương hay không,
-
nếu không thì hiện thông báo “Giá nhập phải là số nguyên dương”
Hệ thống kiểm tra tỉ suất lợi nhuận có phải số nguyên dương hay không, nếu
-
không thì hiện thông báo “Tỉ suất lợi nhuận phải là số nguyên dương”
Hệ thống kiểm tra xem tỉ suất lợi nhuận có từ 1 đến 50, nếu không thì hiện
-
thông báo “Tỉ suất lợi nhuận phải bé hơn 50”
- Nếu tất cả các trường đều thành công thì sửa thành công
Mã giả:
void handleUpdate (soLuongNhap,giaNhap,tiSuat,statusPN) {
1:
if (statusPN == 0) {
2, 3, 4:
if (soLuongNhap = “” or giaNhap = “” or tiSuat = “”) {
5:
Hiển thị thông báo lỗi
5:
return;
}
6:
7:
if (soLuongNhap != số nguyên dương) {
Hiển thị thông báo lỗi
123
7:
return;
}
8:
if (giaNhap != số nguyên dương) {
9:
Hiển thị thông báo lỗi
9:
return;
}
if (tiSuat != số nguyên dương) {
10:
11:
Hiển thị thông báo lỗi
11:
return;
}
12:
if (tiSuat > 50) {
13:
Hiển thị thông báo lỗi
13:
return;
}
14:
Hệ thống cập nhật phiếu nhập
14:
return;
15:
}
Else{
16:
Hiển thị trạng thái “đã xác nhận” của phiếu nhập
}
Xây dựng mô hình dòng điều khiển
124
Đường độc lập:
Với N là số nút điều khiển rẽ nhánh nhị phân ta có N= 8
M= N+1
⇨ M=8+1=9
Vậy ta có 9 đường độc lập
P1: 1-2-3-4-6-8-10-12-14-15
P2: 1-16
P3: 1-2-5
P4: 1-2-3-5
P5: 1-2-3-4-5
P6: 1-2-3-4-6-7
P7: 1-2-3-4-6-8-9
P8: 1-2-3-4-6-8-10-11
P9:1-2-3-4-6-8-10-12-13
Ta có:
E = 25
N = 18
P=1
⇨ Ta có công thức: E – N + 2P = 25 – 18+ 2 = 9
Vậy độ phức tạp là 9
Độ bao phủ:
125
TC
SoLuong
Gia
TiSuatLN
Status
TC1
TC2
TC3
TC4
TC5
TC6
TC7
TC8
TC9
100
100
“”
100
100
-100
100
21
21
100000
100000
100000
“”
1000000
1000000
-1000000
1000000
1000000
20
20
20
20
“”
20
20
Avc
80
0
1
0
0
0
0
0
0
0
Test case
Decription
Test data
Test step
TC1: 1-2-34-6-8-1012-14-15
Sửa phiếu
nhập thành
công khi
thông tin
nhà cung
cấp, số
lượng sản
phẩm, giá
nhập, tỷ
suất lợi
nhuận hợp
lệ
Tên nhà
cung cấp:
36- HaNoi
phone
Tên sản
phẩm:234Iphone 12
pro max
Số lượng:
2122
Giá nhập:
20000000
Tỷ suất lợi
nhuận: 10
B1: Chọn
sửa phiếu
nhập
TC2: 1-16
TC3: 1-2-5
Trạng thái
dơn hàng đã
xác nhận
Bỏ trống
Tên nhà
trường số
cung cấp:
lượng
36- HaNoi
phone
State
Cov
11/16
2/16
3/16
4/16
5/16
6/16
7/16
8/16
9/16
Expected
result
Sửa phiếu
nhập thành
công
Branch
Cov
9/17
1/17
2/17
3/17
4/17
5/17
6/17
7/17
8/17
Actual
result
Sửa phiếu
nhập thành
công
Path
Cov
1/9
1/9
1/9
1/9
1/9
1/9
1/9
1/9
1/9
Pass/Fail
Pass
B2: Nhập
Số lượng
B3: Nhập
giá
B4: Nhập tỷ
suất lợi
nhuận
B5: Click
sửa
Không được Không được Pass
sửa
sửa
B1: Chọn
mục sửa
phiếu nhập
Sửa thất bại
Sửa thất bại
Pass
126
TC4: 1-2-35
TC5: 1-2-34-5
Bỏ trống
trường giá
Bỏ trống
trường tỉ
suất lợi
nhuận
Tên sản
phẩm:234Iphone 12
pro max
Giá nhập:
20000000
Tỷ suất lợi
nhuận: 10
Tên nhà
cung cấp:
36- HaNoi
phone
Tên sản
phẩm:234Iphone 12
pro max
Số lượng:
2122
Giá nhập:
20000000
Tỷ suất lợi
nhuận: 10
Tên nhà
cung cấp:
36- HaNoi
phone
Tên sản
phẩm:234Iphone 12
pro max
Số lượng:
2122
Tỷ suất lợi
nhuận: 10
B2: Nhập
giá
Tên nhà
cung cấp:
36- HaNoi
phone
Tên sản
phẩm:234Iphone 12
pro max
Số lượng:
2122
B1: Chọn
sửa phiếu
nhập
B3: Nhập tỷ
suất lợi
nhuận
B4: Click
sửa
B1: Chọn
sửa phiếu
nhập
Sửa thất bại
Sửa thất bại
Pass
Sửa thất bại
Sửa thất bại
Pass
B2: Nhập
Số lượng
B3: Nhập tỷ
suất lợi
nhuận
B4: Click
sửa
B2: Nhập
Số lượng
B3: Nhập
giá
127
TC6: 1-2-34-6-7
Số lượng
không phải
là số nguyên
dương
TC7: 1-2-3- Giá sản
4-6-8-9
phẩm không
phải số
nguyên
dương
TC8:1-2-34-6-8-10-11
Tỉ suất lợi
nhuận
không phải
số nguyên
Giá nhập:
20000000
B4: Click
sửa
Tên nhà
cung cấp:
36- HaNoi
phone
Tên sản
phẩm:234Iphone 12
pro max
Số lượng: 2122
Giá nhập:
20000000
Tỷ suất lợi
nhuận: 10
B1: Chọn
sửa phiếu
nhập
Tên nhà
cung cấp:
36- HaNoi
phone
Tên sản
phẩm:234Iphone 12
pro max
Số lượng:
2122
Giá nhập: 20000000
Tỷ suất lợi
nhuận: 10
B1: Chọn
sửa phiếu
nhập
Tên nhà
cung cấp:
36- HaNoi
phone
Tên sản
phẩm:234-
B1: Chọn
sửa phiếu
nhập
Sửa thất bại
Sửa thất bại
Pass
Sửa thất bại
Sửa thất bại
Pass
Sửa thất bại
Sửa thất bại
Pass
B2: Nhập
Số lượng
B3: Nhập
giá
B4: Nhập tỷ
suất lợi
nhuận
B5: Click
sửa
B2: Nhập
Số lượng
B3: Nhập
giá
B4: Nhập tỷ
suất lợi
nhuận
B5: Click
sửa
B2: Nhập
Số lượng
128
TC9: 1-2-34-6-8-1012-13
Tỉ suất lợi
nhuận lớn
hơn 50
Iphone 12
pro max
Số lượng:
2122
Giá nhập:
20000000
Tỷ suất lợi
nhuận: aaa
B3: Nhập
giá
Tên nhà
cung cấp:
36- HaNoi
phone
Tên sản
phẩm:234Iphone 12
pro max
Số lượng:
2122
Giá nhập:
20000000
Tỷ suất lợi
nhuận: 60
B1: Chọn
sửa phiếu
nhập
B4: Nhập tỷ
suất lợi
nhuận
B5: Click
sửa
Sửa thất bại
Sửa thất bại
Pass
B2: Nhập
Số lượng
B3: Nhập
giá
B4: Nhập tỷ
suất lợi
nhuận
B5: Click
sửa
2. Dòng dữ liệu, sơ đồ chuyển trạng thái của biến và xác định trạng thái bất
thường
2.1. Chức năng thêm phiếu nhập
a. Mô tả: Admin chọn nhà cung cấp và xác nhận hệ thống sẽ kiểm tra nếu nhà cung cấp
có phân phối cho ít nhất 1 sản phẩm thì hiển thị danh sách sản phẩm để chọn nhập hàng
ngược lại không phân phối cho sản phẩm nào thì hiện thông báo không có sản phẩm
được phân phối.
-
Hệ thống kiểm tra xem admin đã nhập vào tên sản phẩm, số lượng , giá nhập,
tỉ suất lợi nhuận hay chưa nếu chưa thì thông báo :
● Nếu thiếu tên sản phẩm thì thông báo “Vui lòng nhập vào tên sản phẩm”
129
● Nếu thiếu số lượng thì thông báo “Vui lòng nhập vào số lượng”
● Nếu thiếu giá thì thông báo “Vui lòng nhập vào giá”
● Nếu thiếu tỉ suất lợi nhuận thì thông báo “Vui lòng nhập vào tỉ suất lợi
nhuận”
-
Hệ thống kiểm tra xem số lượng vào có phải là số nguyên dương không nếu
không thì thông báo “Vui lòng nhập số lượng là số nguyên dương”
-
Hệ thống kiểm tra xem giá nhập vào có phải là số nguyên dương không nếu
không thì thông báo “Vui lòng nhập giá là số nguyên dương”
-
Hệ thống kiểm tra xem tỉ suất lợi nhuận vào có phải là số nguyên dương không
nếu không thì thông báo “Vui lòng nhập tỉ suất lợi nhuận là số nguyên dương”
-
Hệ thống kiểm tra xem tỉ suất lợi nhuận có lớn hơn 0 và bé hơn hoặc bằng 50
không nếu không thì thông báo “Vui lòng nhập tỉ suất lợi nhuận lớn hơn 0 và
bé hơn hoặc bằng 50”. Nếu tất cả trường đều hợp lệ thì thông báo thêm thành
công
b. Mã giả
void handleCreate (int id, int quantity, long price, int rate) {
1,2,3,4:
if (id rỗng or quantity rỗng or price rỗng or rate rỗng){
5:
Hiển thị thông báo lỗi
5:
return;
}
Else{
6:
if(quantity != số nguyên dương){
7:
Hiển thị thông báo lỗi
7:
return;
}
8:
if(price != số nguyên dương){
9:
Hiển thị thông báo lỗi
9:
return;
130
}
10:
if(rate != số nguyên dương){
11:
Hiển thị thông báo lỗi
11:
return;
}
Else{
12,13:
if(rate<0 or rate >=50){
14:
Hiển thị thông báo lỗi
14:
return;
}
15:
}
16:
}
17:
Hiển thị thông báo thêm thành công
17:
return ;
}
c. Đồ thị dòng điều khiển
131
Đường độc lập:
Với N là số nút điều kiện rẽ nhánh nhị phân ta có N = 9
M=N+1
⇨ M = 9 + 1 = 10
Vậy ta có 10 đường độc lập:
1: 1-2-3-4-6-8-10-12-13-15
2: 1-5
3: 1-2-5
4: 1-2-3-5
5: 1-2-3-4-5
6: 1-2-3-4-6-7
7: 1-2-3-4-6-8-9
132
8: 1-2-3-4-6-8-10-11
9: 1-2-3-4-6-8-10-12-14
10: 1-2-3-4-6-8-10-12-13-15
Ta có:
E = 23
N = 15
P=1
⇨ Ta có công thức: E – N + 2P = 23 – 15 + 2 = 10
Vậy độ phức tạp là 10
d. Đồ thị dòng dữ liệu
+Kiểm thử biến id:
133
P1:~duk
P2: ~duk
P3: ~duk
P4: ~duk
P5: ~duk
P6: ~duk
P7: ~duk
P8: ~duk
P9: ~duk
P10: ~duk
⇨ Kết luận: Không có bất thường
+ Kiểm thử biến quantity:
134
P1:~duuk
P2: ~dk (không bất thường vì quantity là tham số)
P3: ~duk
P4: ~duk
P5: ~duk
P6: ~duuk
P7: ~duuk
P8: ~duuk
P9: ~duuk
P10: ~duuk
⇨ Kết luận: Không có bất thường
+ Kiểm thử biến price
135
P1:~duuk
P2: ~dk (không bất thường vì price là tham số)
P3: ~dk (không bất thường vì pricelà tham số)
P4: ~duk
P5: ~duk
P6: ~duk
P7: ~duuk
P8: ~duuk
P9: ~duuk
P10: ~duuk
⇨ Kết luận: Không có bất thường
+ Kiêm thử biến rate:
136
P1:~duuuuk
P2: ~dk (không bất thường vì rate là tham số)
P3: ~dk (không bất thường vì rate là tham số)
P4: ~dk (không bất thường vì rate là tham số)
P5: ~duk
P6: ~duk
P7: ~duk
P8: ~duuk
P9: ~duuuk
P10: ~duuuuk
⇨ Kết luận: Không có bất thường
2.2. Chức năng xóa phiếu nhập
a. Mô tả:
- Nếu phiếu nhập chưa được xác nhận thì có thể xóa
-
Admin chọn xóa phiếu nhập chưa được duyệt và hệ thống sẽ hiện thị 1 popup
để cho Admin xác nhận yêu cầu
-
Nếu Admin chọn “cancel” thì hệ thống sẽ không thực hiện gì thêm
-
Nếu Admin chọn “OK” thì hệ thống sẽ tiến hành cập nhật trạng thái phiếu
nhập đó thành -1
b. Mã giả:
void handleRemove (int status, boolean checkRemove) {
137
1: if (status === 0) {
2:
if (checkRemove == true) {
3:
hệ thống đổi status về -1
3:
Hiển thị thông báo xóa thành công
}
4:
}
else {
Hiển thị trạng thái “Đã xác nhận” của phiếu nhập
5:
}
}
c. Sơ đồ dòng điều khiển:
- Đường độc lập:
Với N là số nút điều kiện rẽ nhánh nhị phân ta có N = 2
M=N+1
⇨ M=2+1=3
Vậy ta có 3 đường độc lập:
1: 1-5
2: 1-2-3-4
3: 1-2
Ta có:
138
E = 8,N = 7,P = 1
⇨ Ta có công thức: E – N + 2P = 8 – 7 + 2 = 3
Vậy độ phức tạp là 3
d. Đồ thị dòng dữ liệu:
Chú thích tên biến: checkRemove = cR
+Kiểm thử biến status:
139
P1:~duk
P2:~duk
P3:~duk
⇨ Kết luận : không có gì bất thường
+Kiểm thử biến checkRemove:
P1:dk (không bất thường vì cR là tham số)
P2:duk
P3:duk
⇨ Kết luận : không có gì bất thường
2.3 Chức năng sửa phiếu nhập
a. Mô tả
- Nếu phiếu nhập đang ở trạng thái chưa được xác nhận thì có thể sửa
-
Admin chọn sửa phiếu nhập và hệ thống sẽ hiển thị 1 modal để Admin có thể
sửa thông tin phiếu nhập
-
Hệ thống sẽ kiểm tra xem Admin đã nhập vào số lượng, giá nhập và tỉ suất lợi
nhuận chưa, nếu chưa thì thông báo:
●
Nếu số lượng sản phẩm trống hiện thông báo: “Số lượng sản phẩm không
được bỏ trống”
140
●
Nếu giá nhập sản phẩm trống hiện thông báo: “Giá nhập sản phẩm không
được để trống”
●
Nếu tỉ suất lợi nhuận trống hiện thông báo: “Tỉ suất lợi nhuận không được
để trống”
-
Hệ thống kiểm tra số lượng sản phẩm có phải số nguyên dương hay không,
nếu không thì hiện thông báo “Số lượng sản phẩm phải là số nguyên dương”
-
Hệ thống kiểm tra giá nhập sản phẩm có phải số nguyên dương hay không,
nếu không thì hiện thông báo “Giá nhập phải là số nguyên dương”
-
Hệ thống kiểm tra tỉ suất lợi nhuận có phải số nguyên dương hay không, nếu
không thì hiện thông báo “Tỉ suất lợi nhuận phải là số nguyên dương”
-
Hệ thống kiểm tra xem tỉ suất lợi nhuận có từ 1 đến 50, nếu không thì hiện
thông báo “Tỉ suất lợi nhuận phải bé hơn 50”
-
Nếu tất cả các trường đều thành công thì sửa thành công
b. Mã giả
void handleUpdate (soLuongNhap,giaNhap,tiSuat,statusPN) {
1: if (statusPN == 0) {
2, 3, 4:
if (soLuongNhap = “” or giaNhap = “” or tiSuat = “”) {
5:
Hiển thị thông báo lỗi
5:
return;
}
6:
if (soLuongNhap != số nguyên dương) {
7:
Hiển thị thông báo lỗi
7:
return;
}
8:
if (giaNhap != số nguyên dương) {
9:
Hiển thị thông báo lỗi
9:
return;
}
10:
11:
if (tiSuat != số nguyên dương) {
Hiển thị thông báo lỗi
141
11:
return;
}
12:
if (tiSuat > 50) {
13:
Hiển thị thông báo lỗi
13:
return;
}
14:
Hệ thống cập nhật phiếu nhập
14:
return;
15:
}
Else
16:
Hiển thị trạng thái “đã xác nhận” của phiếu nhập
}
c. Sơ đồ dòng điều khiển
Đường độc lập:
142
Với N là số nút điều khiển rẽ nhánh nhị phân ta có N= 8
M= N+1
⇨ M=8+1=9
Vậy ta có 9 đường độc lập
P1: 1-2-3-4-6-8-10-12-14-15
P2: 1-16
P3: 1-2-5
P4: 1-2-3-5
P5: 1-2-3-4-5
P6: 1-2-3-4-6-7
P7: 1-2-3-4-6-8-9
P8: 1-2-3-4-6-8-10-11
P9:1-2-3-4-6-8-10-12-13
Ta có:
E = 25
N = 18
P=1
⇨ Ta có công thức: E – N + 2P = 25 – 18+ 2 = 9
Vậy độ phức tạp là 9
d. Đồ thị dòng dữ liệu
143
Kiểm thử biến statusPn:
144
P1: ~duk
P2: ~duk
P3: ~duk
P4: ~duk
P5: ~duk
P6: ~duk
P7: ~duk
P8: ~duk
P9: ~duk
⇨ Không có gì bất thường
Kiểm thử biến soLuongNhap
145
P1: ~duuk
P2: ~dk (không có gì bất thường vì soLuongNhap là tham số)
P3: ~duk
P4: ~duk
P5: ~duk
P6: ~duuk
P7: ~duuk
P8: ~duuk
P9: ~duuk
⇨ Không có gì bất thường
Kiểm tra biến giaNhap
146
P1: ~duuk
P2: ~dk (không có gì bất thường vì giaNhap là tham số)
P3: ~dk (không có gì bất thường vì giaNhap là tham số)
P4: ~duk
P5: ~duk
P6: ~duk
P7: ~duuk
P8: ~duuk
P9: ~duuk
⇨ Không có gì bất thường
Kiểm tra biến tiSuat
147
P1: ~duuuk
P2: ~dk (không có gì bất thường vì tiSuat là tham số)
P3: ~dk (không có gì bất thường vì tiSuat là tham số)
P4: ~dk (không có gì bất thường vì tiSuat là tham số)
P5: ~duk
P6: ~duk
P7: ~duuk
P8: ~duuk
P9: ~duuuk
⇨ Không có gì bất thường
148
V. KIỂM THỬ TỰ ĐỘNG
1. API Testing
Danh sách kịch bản
1.1 Thêm sản phẩm
Đặc tả yêu cầu:
+Thêm sản phẩm thành công khi điền đầy đủ tất cả thông tin tên, nội dung , ảnh , danh
mục, giảm giá.
149
Testcase: Thêm sản phẩm thành công với tất cả thông tin hợp lệ
Link api
http://localhost/Web2_liquen/admin/product/form_save.php
Method
POST
TEST
CASE #
TEST CASE
DESCRIPTIO
N
TEST
DATA
TEST
STEP
EXPECTE
D RESULT
ACTUAL
RESULT
PASS/
FAIL
1
Thêm sản phẩm
thành công với
tất cả thông tin
hợp lệ
Tên
sản
phẩm:
Google
pixel 4
Nội
dung:
“4gb
ram”
Image:
dt1.pn
g
Danh
mục
sản
phẩm:
Nokia
GIảm
giá:
không
B1:Click
chọn vào
quản lý sản
phẩm
B2: Click
chọn thêm
sản phẩm
B3: Nhập
tên thông
tin sản
phẩm
B4: Click
lưu sản
phẩm
Lưu thành
công
Lưu thành
công
Pass
150
Testcase: Thêm sản phẩm thất bại với tên sản phẩm để trống
Link api
http://localhost/Web2_liquen/admin/product/form_save.php
Method
POST
TEST
TEST
CASE CASE
#
DESCRI
PTION
TEST DATA
TEST STEP
EXPECTE
D RESULT
ACTUA PASS
L
/FAI
RESULT
L
2
Tên sản phẩm:
””
Nội dung: “4gb
ram”
Image: dt1.png
Danh mục sản
phẩm: Nokia
GIảm giá:
không
B1:Click chọn vào
quản lý sản phẩm
B2: Click chọn
thêm sản phẩm
B3: Bỏ trống tên
sản phẩm
B4: Click lưu sản
phẩm
Lưu thất
bại: Tên sản
phẩm không
được bỏ
trống
Lưu thất
bại: Tên
sản phẩm
không
được bỏ
trống
Thêm
sản
phẩm
thất bại
với tên
sản
phẩm để
trống
Pass
151
Testcase: Thêm sản phẩm thất bại với tên sản phẩm chỉ chứa ký tự khoảng trắng
Link api
http://localhost/Web2_liquen/admin/product/form_save.php
Method
POST
TEST
CASE #
3
TEST
CASE
DESCRIP
TION
TEST
DATA
TEST STEP
Thêm sản
phẩm thất
bại với tên
sản phẩm
chỉ chứa ký
tự khoảng
Tên sản
phẩm: “ ”
Nội dung:
“4gb ram”
Image:
dt1.png
B1:Click chọn
vào quản lý sản
phẩm
B2: Click chọn
thêm sản phẩm
B3:Nhập khoảng
EXPECTE
D RESULT
ACTUA
L
RESUL
T
Lưu thất
Lưu
bại: Tên sản thành
phẩm không công
được bỏ
trống
PASS
/FAIL
Fail
152
trắng
Danh mục
sản phẩm:
Nokia
GIảm giá:
không
trắng vào ô tên
sản phẩm
B4: Click lưu
sản phẩm
Testcase: Thêm sản phẩm thất bại khi hình ảnh trống
Link api
http://localhost/Web2_liquen/admin/product/form_save.php
Method
POST
TEST
TEST
CAS
CASE
E # DESCRIPT
ION
TEST
DATA
TEST STEP
EXPECT
ED
RESULT
ACTUAL
RESULT
PASS/
FAIL
153
4
Thêm sản
phẩm thất
bại khi hình
ảnh trống
Tên sản
phẩm:
Google pixel
4
Nội dung:
“4gb ram”
Image:
Danh mục
sản phẩm:
Nokia
GIảm giá:
không
B1:Click chọn
vào quản lý sản
phẩm
B2: Click chọn
thêm sản phẩm
B3:Nhập dữ liệu
sản phẩm, bỏ
trống trường
hình ảnh
B4: lưu sản
phẩm
Lưu thất
bại: Hình
ảnh sản
phẩm
không
được bỏ
trống
Lưu thất bại: Pass
Hình ảnh sản
phẩm không
được bỏ trống
Testcase: Thêm sản phẩm thất bại khi không chọn danh mục sản phẩm
Link api
http://localhost/Web2_liquen/admin/product/form_save.php
Method
POST
154
TEST
CASE
#
TEST
CASE
DESCRI
PTION
TEST
DATA
TEST STEP
EXPECTE
D RESULT
ACTUA
L
RESUL
T
PASS/
FAIL
5
Thêm sản
phẩm thất
bại khi
không
chọn danh
mục sản
phẩm
Tên sản
phẩm:
Google pixel
4
Nội dung:
“4gb ram”
Image:
image1.png
Danh mục
sản phẩm:
GIảm giá:
không
B1:Click chọn
vào quản lý
sản phẩm
B2: Click
chọn thêm sản
phẩm
B3:Nhập dữ
liệu sản phẩm,
bỏ trống
trường danh
mục
B4: lưu sản
phẩm
Lưu thất bại:
Danh mục
sản phẩm
không được
bỏ trống
Lưu thất
bại:
Danh
mục sản
phẩm
không
được bỏ
trống
Pass
Testcase: Thêm sản phẩm thất bại với mô tả sản phẩm bỏ trống
155
Link api
http://localhost/Web2_liquen/admin/product/form_save.php
Method
POST
TEST
TEST
TEST DATA
CASE
CASE
#
DESCRIP
TION
6
Thêm sản
phẩm thất
bại với mô
tả sản
phẩm bỏ
trống
Tên sản
phẩm: Google
pixel 4
Nội dung:
“4gb ram”
Image:
image1.png
Danh mục sản
phẩm: Nokia
GIảm giá:
không
TEST
STEP
EXPECTE
D
RESULT
ACTUA PASS
L
/FAIL
RESUL
T
B1:Click
chọn vào
quản lý sản
phẩm
B2: Click
chọn thêm
sản phẩm
B3: Bỏ trống
mô tả sản
phẩm
B4: Click
lưu sản
phẩm
Lưu thất
bại: Mô tả
sản phẩm
không được
bỏ trống
Lưu thất
bại: Mô
tả sản
phẩm
không
được bỏ
trống
Pass
156
Testcase: Thêm sản phẩm thất bại khi không chọn mã giảm giá
Link api
http://localhost/Web2_liquen/admin/product/form_save.php
Method
POST
TEST
TEST
CASE
CASE
#
DESCRIP
TION
7
Thêm sản
phẩm thất
bại khi
không
chọn mã
giảm giá
TEST
DATA
TEST STEP
EXPECT ACTUA PASS
ED
L
/FAI
RESULT RESULT
L
Tên sản
phẩm:
Google pixel
4
Nội dung:
“4gb ram”
Image:
image1.png
Danh mục
sản phẩm:
Nokia
GIảm giá:
B1:Click chọn
vào quản lý
sản phẩm
B2: Click chọn
thêm sản phẩm
B3:Nhập dữ
liệu sản phẩm,
bỏ trống
trường mã
giảm giá
B4: lưu sản
phẩm
Lưu thất
bại: Mã
giảm giá
không
được bỏ
trống
Lưu thất
bại: Mã
giảm giá
không
được bỏ
trống
Pass
157
1.2 Sửa sản phẩm
Testcase: Sửa sản phẩm thành công
Link api
http://localhost/Web2_liquen/admin/prod
uct/form_save.php
Method
PUT
TEST
CASE #
TEST CASE
DESCRIPTION
TEST DATA
EXPECTE ACTUAL PASS/FA
D
RESULT
IL
RESULT
8
Sửa sản phẩm
thành công khi tên
sản phẩm, nội
dung, danh mục và
mã giảm giá hợp lệ
id: 237,
name: Iphone
17 promax,
category_id:
2,
discount_id:
0,
description:
“màu vàng
kim”
Sửa thành
công
Sửa thành
công
Pass
158
Testcase: Sửa sản phẩm thất bại nếu tên rỗng
Link api
http://localhost/Web2_liquen/admin/prod
uct/form_save.php
Method
PUT
TEST
CASE #
TEST
CASE
DESCRI
PTION
TEST
DATA
9
Sửa sản
name:””
phẩm thất
bại khi tên
sản phẩm
trống
EXPECT ACTUAL PASS/FA
ED
RESULT
IL
RESULT
Sửa thất
bại: Tên
sản phẩm
không
được bỏ
trống
Sửa thất
bại: Tên
sản phẩm
không
được bỏ
trống
Pass
159
Testcase: Sửa sản phẩm thất bại nếu các trường chỉ có dấu cách
Link api
http://localhost/Web2_liquen/admin/prod
uct/form_save.php
Method
PUT
TES
T
CAS
E#
TEST CASE
DESCRIPTI
ON
TEST
DATA
10
Loại bỏ các
khoảng trắng
và dấu xuống
dòng dư thừa
ở đầu và cuối
các input
id: 237,
name: “
”,
category_i
d: 2,
discount_i
d: 8,
descriptio
n: “Màu
vàng kim”
EXPECTED
RESULT
ACTUAL
RESULT
Sửa thất bại:
Sửa thành công
Tên sản phẩm
không được bỏ
trống
PASS/F
AIL
Fail
160
Testcase: Sửa sản phẩm thất bại nếu không chọn danh mục sản phẩm
Link api
http://localhost/Web2_liquen/admin/prod
uct/form_save.php
Method
PUT
TEST
CASE #
TEST
CASE
DESCRI
PTION
TEST
DATA
11
Sửa sản
phẩm thất
bại khi
không
chọn danh
mục sản
phẩm
name:
“Iphone”,
category_i
d: “”
EXPECT ACTUAL PASS/FA
ED
RESULT
IL
RESULT
Sửa thất
bại: Danh
mục sản
phẩm
không
được bỏ
trống
Sửa thất
bại: Tên
danh mục
không
được bỏ
trống
pass
161
Testcase: Sửa sản phẩm thất bại nếu không điền mô tả
Link api
http://localhost/Web2_liquen/admin/prod
uct/form_save.php
Method
PUT
TEST
CASE #
TEST
CASE
DESCRI
PTION
TEST
DATA
12
Sửa sản
phẩm thất
bại khi
mô tả sản
phẩm
trống
name:
“Iphone”,
category_i
d: 2,
discount_i
d: 0,
descriptio
n: “”
EXPECT ACTUAL PASS/FA
ED
RESULT
IL
RESULT
Sửa thất
bại: Mô tả
sản phẩm
không
được bỏ
trống
Sửa thất
Pass
bại: Mô tả
sản phẩm
không
được bỏ
trống
162
Testcase: Sửa sản phẩm thất bại nếu không chọn mã giảm giá
Link api
http://localhost/Web2_liquen/admin/prod
uct/form_save.php
Method
PUT
TEST
CASE #
TEST
CASE
DESCRI
PTION
TEST
DATA
13
Sửa sản
phẩm thất
bại khi
không
chọn mã
giảm giá
name:
“Iphone”,
category_i
d: 2,
descriptio
n: “Mạ
vàng”
EXPECT ACTUAL PASS/FA
ED
RESULT
IL
RESULT
Sửa thất
bại: Mã
giảm giá
sản phẩm
không
được bỏ
trống
Sửa thất
bại: Mã
giảm giá
sản phẩm
không
được bỏ
trống
Pass
163
Testcase: Sửa hình ảnh sản phẩm thành công nếu các trường hợp lệ
Link api
http://localhost/Web2_liquen/admin/prod
uct/form_save.php
Method
POST
TEST
CASE #
TEST
CASE
DESCRI
PTION
14
Sửa hình
ảnh thành
công khi
ảnh hợp lệ
TEST
DATA
EXPECT ACTUAL PASS/FA
ED
RESULT
IL
RESULT
id: 237,
Cập nhật
featured_i thành
mage:
công
file,
upload_i
mg: true
Cập nhật
thành
công
Pass
164
Testcase: Sửa hình ảnh sản phẩm thất bại khi hình ảnh trống
Link api
http://localhost/Web2_liquen/admin/prod
uct/form_save.php
Method
POST
TEST
CASE #
TEST
CASE
DESCRI
PTION
15
Sửa hình
ảnh thất
bại khi
không
upload
ảnh
TEST
DATA
EXPECT ACTUAL PASS/FA
ED
RESULT
IL
RESULT
Cập nhật
thất bại:
Ảnh
không
được bỏ
trống
Cập nhật
thất bại:
Ảnh
không
được bỏ
trống
Pass
165
Testcase: Sửa hình ảnh sản phẩm thất bại khi hình ảnh không hợp lệ
Link api
http://localhost/Web2_liquen/admin/prod
uct/form_save.php
Method
POST
TEST
CASE #
TEST
CASE
DESCRI
PTION
TEST
DATA
16
Sửa ảnh
thất bại
khi
upload
ảnh không
đúng định
dạng
id: 237,
featured_i
mage:
file.mp3,
upload_i
mg: true
EXPECT ACTUAL PASS/FA
ED
RESULT
IL
RESULT
Không
upload
được file
sai định
dạng
upload
thành
công
fail
166
Testcase: Sửa hình ảnh sản phẩm thất bại khi nhiều hình ảnh
Link api
http://localhost/Web2_liquen/admi
n/product/form_save.php
Method
POST
TEST
CASE #
TEST
CASE
DESCRI
PTION
TEST
DATA
EXPECT ACTUAL PASS/FA
ED
RESULT
IL
RESULT
17
Chọn
nhiều ảnh
cùng lúc
id: 237,
featured_i
mage:
file1,
file2,
upload_i
mg: true
Không
chọn được
nhiều ảnh
cùng lúc
Không
Fail
chọn được
nhiều ảnh
cùng lúc
167
1.3 Xóa sản phẩm
Testcase: Xóa sản phẩm thành công
Link api
http://localhost/Web2_liquen/admin/prod
uct/form_save.php
Method
DELETE
TEST
CASE #
TEST
CASE
DESCRI
PTION
18
xóa sản
phẩm
thành
công
TEST
DATA
id: 237
EXPECT ACTUAL PASS/FA
ED
RESULT
IL
RESULT
Xóa sản
phẩm
thành
công
Xóa sản
phẩm
thành
công
Pass
168
Testcase: Xóa sản phẩm thất bại khi sản phẩm không tồn tại
Link api
http://localhost/Web2_liquen/admin/prod
uct/form_save.php
Method
DELETE
TEST
CASE #
TEST
CASE
DESCRI
PTION
TEST
DATA
EXPECT ACTUAL PASS/FA
ED
RESULT
IL
RESULT
19
xóa sản
phẩm thất
bại khi id
không tồn
tại
id: 238
Xóa sản
phẩm thất
bại, sản
phẩm
không tồn
tại
Xóa sản
phẩm thất
bại, sản
phẩm
không tồn
tại
Pass
169
Testcase: Xóa sản phẩm thất bại khi sản phẩm khi id rỗng
Link api
http://localhost/Web2_liquen/admin/prod
uct/form_save.php
Method
DELETE
TEST
CASE #
TEST
CASE
DESCRI
PTION
20
xóa sản
phẩm thất
bại khi id
rỗng
TEST
DATA
EXPECT ACTUAL PASS/FA
ED
RESULT
IL
RESULT
Xóa sản
phẩm thất
bại
Xóa sản
phẩm thất
bại
Pass
1.4 Chức năng lọc sản phẩm
Testcase: Lấy toàn bộ sản phẩm
Link api
http://localhost/Web2_liquen/admin/prod
uct/product_api.php
Method
Get
170
TEST
CASE #
TEST
CASE
DESCRI
PTION
21
Lấy toàn
bộ danh
sách sản
phẩm
TEST
DATA
EXPECT ACTUAL PASS/FA
ED
RESULT
IL
RESULT
Hiển thị
toàn bộ
sản phẩm
Hiển thị
toàn bộ
sản phẩm
Pass
Testcase: Lấy sản phẩm theo Id
Link api
http://localhost/Web2_liquen/admin/prod
uct/form_save.php?id=140
Method
Get
171
TEST
CASE #
TEST
CASE
DESCRI
PTION
TEST
DATA
EXPECT
ED
RESULT
ACTUA
L
RESULT
PASS/FA
IL
22
Lấy sản
phẩm
theo id
id=140
Hiển thị
sản phẩm
có id=140
Hiển thị
sản phẩm
có id=140
Pass
Testcase: Lấy sản phẩm theo Id không tồn tại hoặc bỏ trống
Link api
http://localhost/Web2_liquen/admin/prod
uct/form_save.php?id=1401
Method
Get
172
TEST
CASE #
TEST
CASE
DESCRI
PTION
TEST
DATA
EXPECT
ED
RESULT
ACTUA
L
RESULT
PASS/FA
IL
23
Lấy sản
phẩm
theo id
không tồn
tại
id=1401
Sản phẩm
không tồn
tại
Sản phẩm
không tồn
tại
Pass
Link api
http://localhost/Web2_liquen/admin/prod
uct/form_save.php
Method
Get
173
TEST
CASE #
TEST
CASE
DESCRI
PTION
TEST
DATA
EXPECT
ED
RESULT
ACTUA
L
RESULT
PASS/FA
IL
24
Lấy sản
phẩm
theo id bỏ
trống
id=
Id không
được bỏ
trống
Id không
được bỏ
trống
Pass
Testcase: Lấy sản phẩm theo keyword
Link api
https://localhost/Web2_liquen/admin/pro
duct/product_index.php?search_keyword
=samsung
Method
Get
174
TEST
CASE #
TEST
CASE
DESCRI
PTION
TEST
DATA
EXPECT
ED
RESULT
ACTUA
L
RESULT
23
Lấy sản
phẩm
theo id
không tồn
tại
Key_wor
d=
samsung
Sản phẩm Sản phẩm
không tồn không tồn
tại
tại
PASS/FA
IL
Pass
Link api
http://localhost/Web2_liquen/admin/prod
uct/form_save.php
Method
Get
TEST
CASE #
TEST
CASE
DESCRI
PTION
TEST
DATA
EXPECT
ED
RESULT
ACTUA
L
RESULT
PASS/FA
IL
24
Lấy sản
phẩm
theo id bỏ
trống
id=
Id không
được bỏ
trống
Id không
được bỏ
trống
Pass
175
VII. TỔNG KẾT
1. Báo cáo lỗi
1.1. Thủ công
-
Có 61 lỗi/ 222 test case
Đã sửa 7 lỗi
1.2. Hộp đen
-
Có 4 lỗi/ 35 test case
Đã sửa 0 lỗi
176
1.3. Hộp trắng
-
Có 3 lỗi/ 22 test case
Đã sửa 0 lỗi
1.4. API Testing
-
Có 3 lỗi/ 24 test case
177
VIII. KẾT LUẬN
1. Ưu điểm
- Tính mô-đun: Hệ thống được chia thành các mô-đun riêng biệt, giúp dễ dàng
quản lý và bảo trì hệ thống.
- Tính mở: Hệ thống được xây dựng để dễ dàng mở rộng và thêm tính năng
mới. Điều này cho phép hệ thống quản lý bán điện thoại tiếp tục phát triển và
thích ứng với nhu cầu kinh doanh và công nghệ mới.
- Tương tác người dùng: Hệ thống cung cấp giao diện người dùng thân thiện và
dễ sử dụng cho nhân viên và quản lý, khách hàng. Điều này giúp tăng hiệu suất
làm việc và giảm thời gian đào tạo.
- Quy trin
̀ h: các chức năng đươc̣ phân biê ̣t rõ ràng để người dùng dễ dàng thao
tác đúng quy trình của mô ̣ hê ̣ thố ng ngân hàng, giao diê ̣n dễ nhìn, tố i ưu.
2. Nhược điểm
- Tỷ lệ lỗi phát hiện cao trong kiểm thử thủ công:
Với 61 lỗi trên 222 test case, tỷ lệ lỗi phát hiện là đáng kể. Điều này cho thấy khả
năng tự động hóa kiểm thử còn hạn chế, chưa bao phủ hết các luồng nghiệp vụ phức
tạp, khiến kiểm thử thủ công phải gánh phần lớn nhiệm vụ.
- Phạm vi kiểm thử hộp đen và hộp trắng chưa đủ lớn:
Số lượng test case hộp đen (35) và hộp trắng (22) còn hạn chế, chưa đủ để đảm bảo
tính toàn diện trong kiểm thử. Điều này có thể bỏ sót các tình huống đặc biệt hoặc các
lỗi tiềm tàng trong logic xử lý.
- Sự phụ thuộc lớn vào kiểm thử thủ công:
Việc phát hiện phần lớn lỗi qua kiểm thử thủ công làm tăng thời gian và chi phí kiểm
tra. Điều này không chỉ làm chậm tiến độ mà còn có thể dẫn đến bỏ sót lỗi do yếu tố
con người.
- Chưa tối ưu hóa quy trình tự động hóa:
Kiểm thử API phát hiện rất ít lỗi, tuy nhiên điều này có thể phản ánh rằng số lượng
test case tự động chưa đủ hoặc không phù hợp để bao quát các lỗi phức tạp.
- Rủi ro trong kiểm thử hộp trắng:
Với chỉ 22 test case, phạm vi kiểm thử hộp trắng là rất nhỏ, khó đảm bảo rằng tất cả
các luồng xử lý bên trong đã được kiểm tra. Điều này có thể dẫn đến các lỗi logic
không được phát hiện.
- Thiếu tính toàn diện trong các kịch bản kiểm thử:
178
Tổng số lượng test case trên từng loại kiểm thử còn hạn chế. Đặc biệt, các trường hợp
biên và kịch bản phức tạp chưa được kiểm tra đầy đủ.
- Thiếu cân đối trong phân bổ kiểm thử:
Số lượng lớn test case dành cho kiểm thử thủ công nhưng lại ít tập trung vào kiểm thử
tự động, hộp đen, và hộp trắng, dẫn đến một quy trình kiểm thử không đồng đều và
thiếu hiệu quả.
- Phần mềm còn nhiều sai sót trong điều kiện nhập:
Phần lớn các trường hợp lỗi trong các test case xuất phát từ các yêu cầu nhập liệu, hệ
thống còn kiểm tra và thông báo lỗi khá sơ sài và không cụ thể.
3. Khắc phục
- Tăng cường kiểm thử tự động:
Tiếp tục mở rộng phạm vi kiểm thử tự động, đặc biệt trong API Testing, nhằm đảm
bảo bao quát các luồng xử lý quan trọng và tăng hiệu quả kiểm tra.
- Cải thiện kiểm thử thủ công:
Tập trung xử lý các lỗi phát hiện từ kiểm thử thủ công. Đồng thời, áp dụng các công
cụ quản lý quy trình kiểm thử để tối ưu hóa và giảm thiểu rủi ro bỏ sót lỗi.
- Xử lý lỗi hộp đen và hộp trắng:
Hoàn thiện xử lý các lỗi còn tồn đọng, đảm bảo logic xử lý và tính tương thích trong
các luồng hoạt động chính. Mở rộng thêm các test case để bao quát những tình huống
có rủi ro cao.
- Tăng số lượng và phạm vi kiểm thử:
Đẩy mạnh việc xây dựng các kịch bản kiểm thử chi tiết hơn, đặc biệt đối với các
trường hợp phức tạp hoặc dễ phát sinh lỗi, nhằm cải thiện độ chính xác và tính toàn
diện của quy trình kiểm thử.
- Đánh giá lại yêu cầu và thiết kế phần mềm:
Rà soát và xác minh lại các yêu cầu đầu vào cũng như thiết kế phần mềm để đảm bảo
hệ thống được triển khai đúng và đáp ứng đầy đủ các trường hợp sử dụng dự kiến.
0
You can add this document to your study collection(s)
Sign in Available only to authorized usersYou can add this document to your saved list
Sign in Available only to authorized users(For complaints, use another form )