lOMoARcPSD|30707308 TÓM TẮT CT TCDN - Tóm tắt công thức tài chính doanh nghiệp Tài chính doanh nghiệp (Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh) Scan to open on Studocu Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university Downloaded by Minh Quang Vo (peanutlover005@gmail.com) lOMoARcPSD|30707308 TÓM TẮT KIẾN THỨC TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP CHƯƠNG 4 r: tỷ suất sinh lợi 1. Giá trị hiện tại PV = PV = CT ( 1+r ) T = FV ( 1+r )T 11. Dòng tiền đều hữu hạn 2. Giá trị hiện tại & Dòng tiền nhiều kỳ PV = CF n CF 1 CF 2 + …+ + 1+ r ( 1+r )2 ( 1+ r )n PV =C × FV =C × 3. Giá trị hiện tại thuần NPV =– Chi phí + PV =−I + C1 C2 Cn + +…+ 2 1+ r ( 1+r ) ( 1+r )n [ [ 4. Giá trị tương lai T FV =C 0 ×(1+r ) =PV ×(1+r ) FV =C 0 ×(1+T .r ) 6. Lãi ghép T FV =C 0 ×(1+r ) 7. Lãi suất hiệu dụng ( ) m r −1 m 8. Giá trị tương lai có ghép lãi ( ) FV =C 0 × 1+ r m ×T m 9. Giá trị tương lai ghép lãi liên tục FV =C 0 × e 1 (1+ r )T r T (1+r ) −1 r ] ] C (r −g) 13. Dòng tiền đều tăng trưởng ổn định hữu hạn 5. Lãi đơn EAR= 1+ 1− 12. Dòng tiền đều tăng trưởng ổn định vô hạn PV = T C r r ×T (e = 2.718) 10. Dòng tiền đều vô hạn Downloaded by Minh Quang Vo (peanutlover005@gmail.com) lOMoARcPSD|30707308 [ ( ) ] 1+g T 1+r PV =C × r−g 14. Dòng tiền đều bình thường (cuối kỳ) 0 1− 1 2 3 4 5 6 7 $650 $650 $650 $650 $650 $650 $650 15. Dòng tiền đều đầu kỳ 0 1 2 3 4 5 6 7 $650 $650 $650 $650 $650 $650 $650 $650 [ ] [ PV =( 1+r ) × PV BÌNH THƯỜNG=( 1+r ) ×C × FV =( 1+r ) × FV BÌNH THƯỜNG=( 1+r ) ×C × [ 1− 1 1 1− T ( 1+r ) ( 1+ r )T−1 =C+C × r r T (1+r ) −1 r ] ] CHƯƠNG 5 1. Phương pháp giá trị hiện tại thuần (NPV) Quy tắc chung: Chấp nhận dự án nếu NPV > 0 Từ chối dự án nếu NPV < 0 Ba thuộc tính của NPV đóng vai trò quyết định so với các phương pháp khác: − NPV sử dụng dòng tiền − NPV sử dụng toàn bộ dòng tiền của dự án − NPV chiếu khấu dòng tiền hợp lý 2. Phương pháp thời gian thu hồi vốn (The Payback Period Method) Downloaded by Minh Quang Vo (peanutlover005@gmail.com) lOMoARcPSD|30707308 Nhược điểm: − Thời điểm phát sinh dòng tiền trong thời gian thu hồi vốn − Các kỳ thanh toán phát sinh sau thời gian thu hồi vốn − Tính chủ quan của phương pháp thời gian thu hồi vốn Phương pháp thời gian thu hồi vốn có chiết khấu 3. Phương pháp tỷ suất sinh lợi nội tại (Internal Rate of Return – IRR) NPV = 0 ⬄ – I + PV = 0 Quy tắc IRR cơ bản: Chấp nhận dự án nếu IRR > r Từ chối dự án nếu IRR < r ❖ Các vấn đề của phương pháp IRR a. Dự án Độc lập lẫn Loại trừ lẫn nhau i. Vấn đề 1: Đầu tư hay Tài trợ? − Dự án loại Đầu tư: I < 0 − Dự án loại Tài trợ: I > 0 ii. Vấn đề 2: IRR đa trị? IRR điều chỉnh (MIRR): gộp các dòng tiền lại cho đến khi dòng tiền của dự án chỉ còn thay đổi dấu một lần. Quy tắc chung: Dòng tiền Số IRR Dòng tiền đầu tiên là âm (Đầu tư) 1 Dòng tiền đầu tiên là dương (Tài trợ) 1 Một số dòng tiền sau năm đầu tiên là dương và một số là âm Có thể nhiều hơn một Tiêu chí IRR Chấp nhận nếu Từ chối nếu IRR > r Chấp nhận nếu Từ chối nếu IRR < r Tiêu chí NPV IRR < r IRR > r Chấp nhận nếu NPV > 0 Từ chối nếu NPV < 0 IRR không có giá trị b. Dự án Loại trừ lẫn nhau i. Vấn đề quy mô − So sánh NPV của hai lựa chọn − Tính NPV tăng thêm từ việc thực hiện dự án có kinh phí lớn thay vì dự án có kinh phí nhỏ − So sánh IRR tăng thêm với lãi suất chiết khấu (dựa trên quy tắc IRR cơ bản) ii. Vấn đề thời điểm của dòng tiền (tương tự vấn đề quy mô) 4. Chỉ số khả năng sinh lợi (PI) PV của dòngtiền sau đầu tư ban đầu NPV Chỉ số khả nănglợi ( PI )= = +1 Đầu tư ban đầu I Downloaded by Minh Quang Vo (peanutlover005@gmail.com) lOMoARcPSD|30707308 a. Dự án độc lập Quy tắc chung: Chấp nhận dự án nếu PI > 1 Từ chối dự án nếu PI < 1 b. c. Dự án loại trừ lẫn nhau (gặp phải vấn đề quy mô giống IRR) Nguồn vốn bị giới hạn − Không thể xếp hạng dự án theo NPV mà xếp theo chỉ số PI. − Tuy vậy vẫn xuất hiện trường hợp quy tắc PI dẫn đến quyết định sai lầm. Downloaded by Minh Quang Vo (peanutlover005@gmail.com) lOMoARcPSD|30707308 CHƯƠNG 6 Vốn luân chuyển ròng (NWC) phát sinh khi: − − − Mua hàng tồn kho Tiền mặt được nắm giữ ở dự án như một khoản dự phòng cho những chi tiêu đột xuất Doanh thu được bán chịu (tạo ra khoản phải thu thay vì tiền mặt) Tổng dòng tiền của dự án = Dòng tiền hoạt động (OCF) + Tổng dòng tiền đầu tư Giá trị thu hồi sau thuế = Giá trị thị trường – [(Giá trị thị trường – Giá trị sổ sách) × Mức thuế suất] Thu nhập trước thuế (EBT) = Doanh thu – Giá vốn bằng tiền1 – Khấu hao Thu nhập ròng2 (OEAT) = EBT – Thuế = Cổ tức + Lợi nhuận giữ lại Thuế = EBT × tc Dòng Tiền Hoạt Động (OCF) 1) Phương pháp từ trên xuống (TOP – DOWN) OCF = Doanh thu – Giá vốn bằng tiền – Thuế 2) Phương pháp từ dưới lên (BOTTOM – UP) OCF = Lợi nhuận ròng + Khấu hao. = (Doanh thu – Giá vốn bằng tiền – Khấu hao) (1 – tc) + Khấu hao = EBT × (1 – tc) 3) Phương pháp lá chắn thuế OCF = (Doanh thu – Giá vốn bằng tiền) × (1 – tc) + Khấu hao × tc Tóm lại, Doanh Thu – Giá Vốn Hàng Bán – Khấu Hao Thu Nhập Trước Thuế Và Lãi Vay (EBIT) – Chi Phí Lãi Vay Thu Nhập Trước Thuế (EBT) – Thuế Lợi Nhuận Ròng (NI) Bổ Sung Lợi Nhuận Giữ Lại + Cổ Tức 1 Chi phí bằng tiền bỏ qua khấu hao 2 Thu nhập ròng còn gọi là Lợi nhuận ròng hay Thu nhập tăng thêm. Downloaded by Minh Quang Vo (peanutlover005@gmail.com) lOMoARcPSD|30707308 CHƯƠNG 2 Downloaded by Minh Quang Vo (peanutlover005@gmail.com) lOMoARcPSD|30707308 Doanh thu – Chi phí ≡ Thu nhập Thuế suất trung bình= Hóa đơn thuế Thu nhập chịu thuế Lợi nhuận giữ lại = Lợi nhuận giữ lại ban đầu + Lợi nhuận ròng – Cổ tức Thặng dư vốn = (Giá phát hành cổ phiếu – Mệnh giá cổ phiếu) × Số lượng cổ phiếu 1. DÒNG TIỀN DƯỚI GÓC ĐỘ TÀI CHÍNH CF (A) ≡ CF (B) + CF (S) a. Dòng tiền của doanh nghiệp CF (A) = OCF – Chi tiêu vốn – Bổ sung NWC Trong đó: i. OCF = EBIT + Khấu hao – Thuế ii. Chi tiêu vốn = Mua TSCĐ – Bán TSCĐ i. = Giá trị TSCĐ thuần cuối kỳ – Giá trị TSCĐ thuần đầu kỳ + Khấu hao. iii. NWC = Tài sản ngắn hạn – Nợ ngắn hạn. b. Dòng tiền chi trả cho chủ nợ CF (B) = Lãi vay đã trả – Vay mới ròng = Lãi vay đã trả – (Nợ dài hạn cuối kỳ – Nợ dài hạn đầu kỳ) = Lãi vay đã trả – (Huy động nợ dài hạn – Trả nợ dài hạn) c. Dòng tiền chi trả cho cổ đông CF (S) = Cổ tức đã trả – Huy động vốn cổ phần mới ròng = Cổ tức đã trả – (Cổ phiếu được phát hành – Cổ phiếu được mua lại) Có: Cổ phiếu được phát hành = Cổ phần thường + Thặng dư vốn 2. DÒNG TIỀN DƯỚI GÓC ĐỘ KẾ TOÁN a. Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh b. Dòng tiền từ hoạt động đầu tư c. Dòng tiền từ hoạt động tài trợ CHƯƠNG 3 Downloaded by Minh Quang Vo (peanutlover005@gmail.com) lOMoARcPSD|30707308 A. CÁC TỶ SỐ TÀI CHÍNH THÔNG DỤNG i. Các tỷ số thanh toán ngắn hạn hay thanh khoản: Tài sản ngắn hạn Tỷ số thanhtoánhiện hành= Nợ ngắn hạn Tỷ số thanhtoánnhanh= Tỷ số tiền mặt= Tài sản ngắn hạn−Hàngtồn kho Nợ ngắn hạn ii. Các tỷ số thanh toán dài hạn hay đòn bẩy tài chính: a) Tỷ số tổng nợ: Tổng nợ Tỷ số tổngnợ trên tài sản= Tổng tài sản Tổngtài sản−Tổng vốn cổ phần Tổng tài sản Tổng nợ Tổng vốn cổ phần Bội số vốn cổ phần= ¿ Tổng tài sản Tổng vốn cổ phần Tổng vốn cổ phần+Tổng nợ Tổng vốn cổ phần Tổng nợ ¿ 1+ Tổng vốn cổ phần b) Tỷ số khả năng thanh toán lãi vay: EBIT Lãi vay c) Tỷ số đảm bảo tiền mặt: EBIT + ( khấu hao+chi phí trừ dần ) Lãi vay Nợ phải chịulãi EBITDA Doanhthu Các khoản phải thu Số ngày thu khoản phảithu 365 ngày Vòngquay khoản phảithu Vòng quay tổng tài sản= Doanh thu Tổngtài sản iv. Các tỷ số đo lường khả năng sinh lợi: a) Biên lợi nhuận (PM): Lợi nhuận ròng Biên lợinhuận= Doanh thu thuần Biên lợinhuận= Tỷ số tổngnợ trên vốn cổ phần ¿ 365 ngày Vòng quay hàng tồn kho Vòng quay khoản phải thu= ¿ Tiền mặt Nợ ngắn hạn ¿ Thời gian lưu kho= EBITDA Doanh thu thuần b) Tỷ suất sinh lời trên tài sản (ROA) Lợi nhuậnròng ROA= Tổng tài sản c) Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) Lợi nhuận ròng ROE= Tổng vốn chủ sở hữu v. Các tỷ số đo lường giá trị thị trường: a) Thu nhập mỗi cổ phần (EPS) Lợi nhuận ròng EPS= Số lượng cổ phần đang lưu hành b) Tỷ số giá trên thu nhập (PE) Giá thị trường của mỗi cổ phần Tỷ số PE= Thu nhập mỗi cổ phần( EPS ) c) Tỷ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách Giá trị thịtrường mỗi cổ phần MB= Giá trị sổ sách mỗi cổ phần d) Vốn hóa thị trường (MC) Giá trị thị trường của mỗi cổ phần × Số lượng cổ phần đang lư iii. Các tỷ số quản trị tài sản hay vòng quay: Giá vốn hàng bán Vòng quay hàng tồn kho= Hàng tồn kho e) Giá trị doanh nghiệp (EV) EV =Giá trị vốn hóa thị trường −Giá trị vốn hóa của nợ phải chịulãi Downloaded by Minh Quang Vo (peanutlover005@gmail.com) lOMoARcPSD|30707308 −Tiềnmặt Bội số EV = EV EBITDA B. ĐỒNG NHẤT THỨC DOPONT: ROE=ROA × Bội số Vốncổ phần ROE=Biên lợi nhuận ×Vòng quay tổng tài sản × Bội số vốn cổ phần CHƯƠNG 15 1. Biểu quyết thông thường: Để đảm bảo có một chiếc ghế trong HĐQT phải sở hữu ít nhất 50% số cổ phần + 1 cổ phần Số lượng cổ phiếu cần có = (Số lượng cổ phiếu thường đang lưu hành × 50%) + 1 2. Biểu quyết tích lũy: Để đảm bảo có một chiếc ghế trong HĐQT phải sở hữu 1 % số cổ phần + 1 cổ N +1 phần 1 % với N là số thành viên HĐQT cần bầu ra. N +1 1 Số lượng cổ phiếu cần có = (Số lượng cổ phiếu thường đang lưu hành × %) + 1 N +1 Phần trăm cổ phần cần thiết = 3. Số tiền lãi coupon nhận mỗi kỳ: C=c × F Giá trái phiếu: P=C × [ 1− (c: Lãi suất coupon F: Mệnh giá trái phiếu) ] 1 ( 1+r )T 1 +F × r (1+r )T CHƯƠNG 16 − − − − Giá trị của công ty bằng tổng giá trị thị trường của nợ cộng giá trị thị trường của vốn cổ phần. V=B+S (S: Stock B: Bond) Các giám đốc sẽ chọn cấu trúc vốn mà họ tin rằng nó sẽ tối đa hóa giá trị cho công ty bởi vì cấu trúc vốn này sẽ có lợi nhất cho các cổ đông của họ. Đối với trường hợp vay nợ: Nếu EBI = 0 thì EPS âm vì công ty phải trả lãi vay bất kể lợi nhuận có được là bao nhiêu. Đòn bẩy tài chính EPS và EBI: Công ty vay nợ sẽ có ít cổ phiếu lưu hành hơn công ty không vay nợ. Do đó, bất kỳ sự gia tăng EBI sẽ dẫn đến sự gia tăng lớn trong EPS của công ty vay nợ vì phần thu nhập gia tăng được phân phối cho số lượng cổ phiếu ít hơn. Downloaded by Minh Quang Vo (peanutlover005@gmail.com) lOMoARcPSD|30707308 − − − − Đòn bẩy tài chính: sử dụng vốn vay để đầu tư thay vì sử dụng hoàn toàn vốn tự có. Đòn bẩy tự tạo: sử dụng vốn vay và mua cổ phần của công ty không vay nợ. Trong điều kiện kinh tế tốt, cổ đông trong công ty có vay nợ được hưởng tỷ suất sinh lợi cao hơn. Trong điều kiện kinh tế xấu, cổ đông trong công ty có vay nợ được hưởng tỷ suất sinh lợi thấp hơn. 🡪 Ngụ ý, rủi ro lớn hơn khi có nợ vay. Khi công ty tăng tỷ lệ nợ – vốn cổ phần, mỗi đô la trong vốn cổ phần được đẩy lên cùng với phần nợ gia tăng 🡪 tăng rủi ro của vốn cổ phần 🡪 tăng tỷ suất sinh lợi đòi hỏi RS trên vốn cổ phần. (Định đề II – Không thuế) TÓM TẮT HAI ĐỊNH ĐỀ CỦA MODIGLIANI – MILLER KHÔNG CÓ THUẾ Các giả định − Không có thuế − − − Không có chi phí giao dịch Cá nhân và công ty vay mượn với cùng lãi suất − − Định đề I: VL = VU ¿ Kết quả Kết luận CÓ THUẾ Mức thuế suất của công ty là tC, đánh trên thu nhập sau lãi vay. Không có chi phí giao dịch Cá nhân và công ty vay mượn với cùng lãi suất Định đề I: VL = VU + tCB EBIT ×(1−t C ) R WACC ¿ (Giá trị của công ty có vay nợ bằng giá trị công ty không vay nợ) B Định đề II: R S=R0 + (R 0−R B) S EBIT ×(1−t C ) t C R B B + R0 RB ( R0 là lãi suất chiết khấu cho dòng tiền sau thuế) B Định đề II: R S=R0 + (1−t c )(R0 −R B ) S Định đề I: Thông qua đòn bẩy tự tạo, các cá nhân có thể tự sao chép lại thành quả hoặc loại bỏ tác động của đòn bẩy tài chính mà công ty sử dụng. Định đề I: Vì công ty có thể khấu trừ thuế bằng chi phí lãi vay nhưng không được khấu trừ thuế bằng chi trả cổ tức, đòn bẩy tài chính giúp giảm bớt tiền thuế phải trả. Định đề II: Chi phí vốn cổ phần sẽ gia tăng cùng với mức độ nợ vay vì rủi ro gia tăng khi công ty sử dụng đòn bẩy tài chính nhiều hơn. Định đề II: Chi phí vốn cổ phần gia tăng cùng với nợ vay vì rủi ro của vốn cổ phần tăng khi công ty sử dụng đòn bẩy tài chính. Chi phí sử dụng vốn bình quân có trọng số RWACC RWACC = Chú thích B S × RS+ × RB B+ S B+ S RWACC = B S × R S + × R B (1−t C ) VL VL RB là chi phí nợ vay (lãi suất) RS là tỷ suất sinh lợi kỳ vọng trên vốn cổ phần hay cổ phiếu; chi phí vốn cổ phần; tỷ suất sinh lợi đòi hỏi trên vốn cổ phần. Downloaded by Minh Quang Vo (peanutlover005@gmail.com) lOMoARcPSD|30707308 B là giá trị của nợ vay hay trái phiếu S là giá trị của vốn cổ phần hay cổ phiếu Giá cổ phiếu= Nợ vay để mualại cổ phiếu Số lượng cổ phiếu được mua lại Tính chi phí vốn: i. Công ty sử dụng đòn bẩy B R S=R0 + (R 0−R B) S ii. Công ty tài trợ hoàn toàn bằng vốn cổ phần Thu nhập kỳ vọng của công ty không vay nợ R0 = Vốn cổ phần của công ty không vay nợ Trong trường hợp không có thuế R0 = RWACC iii. Chi phí sử dụng vốn bình quân có trọng số S B RWACC = × R S + × R B ( 1−t C ) VL VL Mà :V L=B+ S= EBIT × ( 1−t C ) RWACC CHƯƠNG 26 i. Có: Vốn luân chuyển ròng + Tài sản cố định = Nợ dài hạn + Vốn chủ sở hữu Mà: Vốn luân chuyển ròng = (Tiền mặt + Tài sản lưu động khác tiền mặt) – Nợ ngắn hạn 🡪 Tiền mặt = Nợ dài hạn + Vốn chủ sở hữu + Nợ ngắn hạn – Tài sản lưu động khác tiền mặt – Tài sản cố định ii. Chu kỳ hoạt động kinh doanh = Thời gian tồn kho + Kỳ thu tiền bình quân Thời gian tồn kho= 365 ngày × Hàng tồn kho trung bình 365 ngày = Vòngquay hàng tồn kho Giá vốn hàng bán Kỳ thu tiềnbình quân= 365 ngày 365 ngày × Khoản phải thu trung bình = Vòng quay khoản phảithu Doanh thu iii. Chu kỳ tiền mặt = Chu kỳ hoạt động kinh doanh – Kỳ thanh toán bình quân Kỳ thanhtoán bình quân= 365 ngày 365 ngày × Khoản phảitrả trung bình = Vòng quay khoản phải trả Giá vốn hàng bán iv. Khoản thu = Doanh thu bán của quý trước. v. Khoản thanh toán = Khoản mua hàng của quý trước. Khoản mua hàng = Dự báo doanh thu bán trong quý tới. Downloaded by Minh Quang Vo (peanutlover005@gmail.com) lOMoARcPSD|30707308 🡪 Khoản thanh toán = Doanh thu bán trong quý tới. CHƯƠNG 28 Downloaded by Minh Quang Vo (peanutlover005@gmail.com) lOMoARcPSD|30707308 i. Khoản phải thu = Doanh thu trung bình ngày × ACP ii. Dòng tiền với chính sách cũ = (P – v) × Q Dòng tiền với chính sách mới = (P – v) × Q’ Dòng tiền tăng thêm = (P – v) × (Q’ – Q) Giá trị hiện tại của dòng tiền tăng thêm trong tương lai: [(P – v )×(Q ’ – Q)] PV = R Chi phí của việc chuyển đổi = PQ + v (Q’ – Q) [(P – v )×(Q ’ – Q)] NPV của việc chuyển đổi=– [ PQ+ v (Q ’ – Q)]+ R iii. Ứng dụng điểm hòa vốn NPV =0=– [PQ +v (Q ’ – Q)+Q( v ’ – v)]+ [( P – v )×(Q ’ – Q)] R iv. Bán một lần ( 1−π ) P NPV =−v + 1+ R v. Khách hàng thường xuyên ( 1−π ) (P−v ) NPV =−v + R vi. Chi phí tồn trữ = Tồn kho trung bình × Chi phí tồn trữ trên một đơn vị = (Q/2) × CC Chi phí tái nhập kho = Chi phí cố định trên mỗi đơn đặt hàng × Số đơn đặt hàng × = F (T/Q) Tổng chi phí liên quan đến nắm giữ hàng tồn kho = Chi phí tồn trữ + Chi phí tái nhập kho = (Q/2) × CC + F × (T/Q) vii. Số lượng đặt hàng hiệu quả EOQ=√ ❑ Downloaded by Minh Quang Vo (peanutlover005@gmail.com)
0
You can add this document to your study collection(s)
Sign in Available only to authorized usersYou can add this document to your saved list
Sign in Available only to authorized users(For complaints, use another form )