1. Hình trên mô tả bệnh lí gì? A. Trật khớp TDH B. Di lệch đĩa khớp không hồi phục C. Bán trật khớp D. Di lệch đĩa khớp hồi phục 2. Tuyến mang tai thường gặp bệnh lí gì nhất? A. Quai bị B. U Warthin C. Bướu tuyến đa dạng D. Bướu nhầy bì 3. BN đến khám vì thấy 1 khối sung cứng gây biến dạng mặt, chụp X quang như hình dưới đây, sờ thấy khối sung cứng, không đau, không triệu chứng, khối sung ở vị trí bờ dưới xương HD bị bệnh gì? A. Torus hàm dưới B. U sợi hóa xương ngoại biên C. U xương D. U sợi tạo xương 4. Nang xương hàm xếp theo thứ tự từ thường gặp đến ít gặp nhất là? A. Nang thân rang, nang quanh chop, nang ống mũi khẩu B. Nang quanh chop, nang bên rang, nang sừng do răng C. Nang quanh chop , nang bên răng, nang ống mũi khẩu D. Nang quanh chop, nang thân rang, nang ống mũi khẩu 5. Bệnh nhân mắc hội chứng Gardner thì có nguy cơ mắc bệnh gì? A. Ung thư đại tràng B. U nguyên bào men dạng đa nang C. Loạn sản sợi D. U răng kết hợp 6. BN đến khám vì khối sung ở vùng hàm dưới phía trước, khám thấy khối sung gây biến dạng mặt, đau, rang lung lay, tê môi cằm. Kết quả X quang như sau thì nghi ngờ bệnh nào nhiều nhất A. Viêm xương tụ cốt B. Viêm xương xơ hóa lan tỏa mạn tính C. Sarcrom tạo xương D. Viêm xương Garre 7. Phân biệt nhiễm trùng khoang má và khoang khác: A. Đau nhiều B. Khó thở C. Khó nuốt D. Khít hàm 8. Nam 60t đến khám đau h.dưới và má phải, đau từng cơn khi đánh răng ăn nhai, có tiêng kêu khớp 6 tháng nay. Đến khám răng và chụp phim kg có bất thường, kg có tiếng kêu: A. Trật khớp TDH B. Dau dây TKV nguyên phát C. Di lệch đĩa khớp có hồi phục D. Di lệch đĩa khớp kg hồi phục 9. Tỉ lệ ác tinh :lành tính, sắp xếp từ cao đến thấp ? A. Mang tai, dưới hàm, phụ B. Hàm, tai, phụ C. Phụ, tai, hàm 10. Case Lâm sàng: thấy nang thân răng 8, sâu răng lớn r5 r6 r7 sưng vùng má cùng bên. Nguyên nhân răng nào? A. R6 B. R7 C. R8 D. R5 11. Nguyên nhân tử vong sớm ludwig's thường là A. Tắc xoang tĩnh mạch hang B. Vỡ đm cảnh C. Nhiễm trùng, nhiễm độc toàn thân D. Tắc đường thở 12. Biểu hiện không đặc trưng HIV A. Bạch sản tóc B. Viêm nha chu mạn C. Hc kaposi D. Herpex 13. Herpex tái phát thường gặp ở A. Lưỡi B. Khẩu cái cứng C. Niêm mạc xương ổ răng D. Môi dưới 14. Đau do răng: A. Ko gây chuyển vị B. Pứ nóng lạnh, gõ răng mức độ tùy theo độ kích thích C. Đau từng cơn ngắn 15. Hội chứng von Recking… a. Đa u vỏ bao tk. b. Đa u sợi tk. c. Đa u sợi mô lk. d. Đa u mỡ. 16. Để có một đơn thuốc tốt A. Ghi đúng tên thuốc B. Hiệu quả điều trị cho bệnh nhân C. Giá cả phù hợp với bệnh nhân D. Bác sĩ hướng dẫn BN cách sử dụng thuốc 17. Thành phần nào kiểm soát lượng suy giảm miễn dịch trong cơ thể a. Tải lượng virus b. Chỉ số CD4 c. AND của virus 18. Thiếu máu không thay đổi hình dạng hồng cầu: A. thiếu máu thiếu sắt, B. thalas, C. hồng cầu liềm D. Bệnh thận mãn 19. Sarcom dấu hiệu sớm: A. Dãn dây chằng nha chu ở một hay n răng B. Tiêu xương nhiều C. Dấu hiệu sun brust D. Dấu hiệu tạo và hủy xương 20. Một bệnh nhân đến với khối di động theo nhịp nuốt xử trí A. Sistrunk B. Theo dõi C. Cắt đoạn xương hàm 21. Phát biểu đúng về u máu A. U máu nửa bên mặt là hội chứng hunter- Weiber B. U máu luôn phải điều trị C. U máu luôn tiến triển 22. Ung thư ở hốc miệng: A. Xâm lấn mạnh và di căn hạch B. Xâm lấn mạnh và di căn hạch và di căn xa C. Xâm lấn mạnh 23. Tần suất xuất hiện của ung thư bao gồm a. Lưỡi, khẩu cái, sàn miệng b. Lưỡi, nướu, niêm mạc miệng c. Sàn miệng, nướu, lưỡi 24. Xuất độ xuất hiện các dạng của Carcinom tế bào gai: Chồi sùi-Loét-Cứng-Kết hợp 25. Cho hai hình này hỏi xử trí gì tiếp theo: A. Sinh thiết B. Nhổ răng 8 C. Kháng sinh và kháng viêm 26. Cho hình đây hỏi tổn thương gì A. Loạn sản xương xê măng B. Loạn sản xương xê măng trên nền nhiễm trùng C. Sarcom xương 27. Bệnh nhân đến với sưng vùng dưới ổ mắt test thử điện âm tính ở các răng 2.1 2.2 2.3 hỏi nguyên nhân là gì? A. VMTB khoang nanh B. Mội trên-ổ mắt C. Môi trên 28. Các triệu chứng không đúng của loạn sản sợi- không nhớ 29. Tổn thương ở đường giữa miệng sờ mêm và ấn lõm hỏi thường là do : A. Nang dạng bì B. Sỏi tuyến nước bọt C. Nang nhái D. Nang ống giáp lưỡi 30. Điều nào nói về nang khe mang là đúng a. Thường xuất hiện ở vùng cổ giữa và cổ bên b. Điều trị bằng phương pháp Sistrunk c. Thành phần bao gồm biểu mô, mô liên kết và mô limpho 31. Đặc điểm nào sau đây là của nang mũi môi A. Khối u nằm giữa môi và đáy hành lang B. Chụp x quang biểu hiện là một hình tròn thấu quang tại vùng răng trước C. Là một loại nang khe 32. Bn nữ lao 2 năm trc chữa hoàn toàn, xanh Toiluden (+) ở ngay r18, sờ đau dai. Hướng đt A. Loét chấn thương + nhổ r8 B. Loét apto khổng lồ + nhổ r8 C. Ung thư + đi sinh thiết 33. U nguyên bào men tỉ lệ tái phát sắp xếp từ cao xuống thấp: A. Dạng đặc, đơn nang, trong ống, trong vách B. Nang, đặc, ống, vách C. Ống, vách, nang, đặc 34. Bệnh đặc trưng trong HIV/AIDS: A. Viêm nha chu mạn B. Bạch sản tóc C. HC kaposi D. Khô miệng 35. Biểu hiện của bệnh đa hồng cầu: A. Sung huyết gai nướu B. Chảy máu nướu C. Môi đỏ... 36. K hốc miệng xuất hiện nhiều nhất nước ta hiện nay: A. Môi, lưỡi, niêm mạc má B. Lưỡi, khẩu cái, sàn miệng C. Lưỡi, môi, sàn miệng.... 37. Trật khớp TDH không có tc nào: A. Trật 1 or 2 bên B. Có thể nắn chỉnh bằng tay C. Có thể tái phát D. Trật đĩa khớp ra trước 38. Cho hình. Bênh nhân đau rát ở hông lưỡi. Đang điều trị viêm loét dạ dạy . Nguy cơ cao nhất bị gì ? A nang lympho biêu mô (?) B viêm gai lá C ung thư lưỡi ????? 39. Cho hình chụp xquang vùng góc hàm xhd, bnhan sưng vùng góc hàm , không đau , răng 37 có vùng cản quang trên hình .( Thấy 1 khối can quang, khong thay than rang hay chan rang gi )xương vùng góc hàm có 1 khối u cản quan nhô ra. Chuẩn đoán với răng 37 A loạn sản xương xê măng B loạn sản sợi C u sợi tạo xương 40. Bênh lí nào thường hay găp ở 2 bên tuyến mang tai. A .u hỗn hợp B .u warthin C .u nhầy bì D u nang.. 41. Phân biệt khoang nhai với khoang má: A. Mức độ khít hàm B. Mức độ sưng C. Đau 42. Bệnh nhân có hàm dưới và cằm lệch sang phải khi há miệng, chẩn đoán nào sau đây phù hợp nhất a. Di lệch đĩa khớp ra trc bên trái có hồi phục b. Di lệch đĩa khớp ra trc bên phải có hồi phục c. Di lệch đĩa khớp ra trc bên phải k hồi phục d. Di lệch đĩa khớp ra trc bên trái k hồi phục 43. Xét nghiệm CD20(+) CD3(-) giúp chẩn đoán a. Lymphom không Hodgkin tb T b. Lymphom không Hodgkin tb B c. Lympho không Hodgkin không tb B không tb T d. Ly phom Hodgkin tế bào B và tế bào T 44. Kháng sinh dùng trong nhổ răng a. dùng theo kinh nghiệm b. phối hợp 2 loại ks c. sau khi có ks đồ d. tất cả đúng 45. Viêm ổ răng khô(dry socket) có đặc điểm: a. Là bệnh nhiễm trùng b. Nên nạo sạch để tái lành thương c. Thường gặp ở răng khôn hàm dưới d. Nên sử dụng kháng sinh điều trị 46. Trong viêm cốt tủy xương hàm, xương chết (xương hoại tử) hiển thị trên phim x quang: a. Cản quang hơn các vùng khác b. Hình ảnh tiêu xương dạng gậm nhấm c. Là các vùng thấu quang 47. Chỉ định phẫu thuật: a. Nang dạng bì b. Nang staffe c. Nang nướu sơ sinh d. Nang mọc răng 48. U máu a. là u thật sự b. có vỏ bao c. luôn cần phải điều trị sớm d. to nữa mặt gặp trong hội chứng waber 49. Một bệnh nhân đến khám vì đau vùng lưỡi khi ăn, khi vận động chức năng, đặc biệt khi nặn hết nước bọt trong miêng thì hết đau, chẩn đoán nào sau đây phù hợp a. Sỏi tuyến dưới hàm b. Sỏi tuyến dưới lưỡi và ống Wharton c. Viêm tuyến nước bọt d. Viêm hạch dưới hàm 50. Vì sao trong mô bệnh học của bướu hỗn hợp vừa có biểu mô vừa có mô liên kết a. Xuất phát từ tế bào cơ- biểu mô vừa phân hóa thành biểu mô vừa phân hóa thành trung mô b. Chứa 2 loại tế bào biểu mô và trung mô 51. Một sinh viên năm 5 trong lúc thực hành trúng phải máu của bệnh nhân bị nhiễm VGSV, sinh viên này trước đây 3 tháng đã tiêm chủng nhưng không đặc hiệu. Điều nào sau đây lên làm A. Xét nghiệm HbS B. HBIG 2 lần C. HBIG + tái chủng ngừa D. Tái chủng ngừa 52. Trong bệnh lý rối loạn nội khơpa đĩa khớp di lệch: A, Ra trước vào trong B, Ra trước ra ngoài C, Lui sau vào trong D, Lui sau ra ngoài 53. Triệu chứng của Thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm? A. Hoại tử tủy tự phát B. Nguy cơ cao viêm cốt tủy xương hàm C. Bè xương mỏng, hình ảnh "tóc dựng đứng" 55. Một bệnh nhân nữ 50 tuổi đau trong miệng 3 tháng, đau nhiều khi ăn đồ cay nóng. Khám chuẩn đoán viêm trong miệng bác sĩ cho thuốc uống 2 tháng không khỏi. Tổn thương sờ mềm có dạng trong hình A lichen ph ng B viêm miệng do virut C tổn thương dạng lichen D tổn thương sừng hóa do bệnh nhân cắn má 54. triệu chứng phân biệt viêm khoang nhai với cái khoang khác: A. Khít hàm B.khó nuốt C đau nhiều 55. Nang ở xương hàm, xếp theo thứ tự từ thường gặp nhất đến ít gặp hơn: A. Nang thân răng, Nang quanh chóp, Nang ống cửa B. Nang quanh chóp, Nang ống cửa, Nang thân răng C. Nang quanh chóp, Nang thân răng, Nang ống cửa D. Nang thân răng, Nang ống cửa, Nang quanh chóp 57. Xếp theo thứ tự tỉ lệ tái phát từ cao đến thấp khi điều trị lấy U nang ở xương hàm: A. U nguyên bào men, Nang sừng do răng, Nang quanh chóp B. Nang quanh chóp, Nang sừng do răng, U nguyên bào men C. Nang sừng do răng, U nguyên bào men, Nang quanh chóp D. U nguyên bào men, Nang quanh chóp, Nang sừng do răng 58. U ở xương hàm: A. U lành thường gặp hơn u ác B. U không do răng thường gặp hơn u do răng C. U trung mô do răng thường gặp hơn u biểu mô do răng D. Ung thư di căn xương hàm thường gặp hơn ung thư nguyên phát 59. U ở xương hàm. Xếp theo thứ tự từ thường gặp nhất đến ít gặp hơn: A. Ung thư xương; U sợi sinh xương; U nguyên bào men B. Ung thư xương (osteosarcoma); U nguyên bào men; U sợi sinh xương C. U sợi sinh xương; U nguyên bào men; Ung thư xương D. U nguyên bào men; U sợi sinh xương; Ung thư xương 60. Quá triển xê măng quanh chóp hay đi chung với bệnh nào a. loạn sản sợi b. viêm xương xơ hóa lan tỏa mạn tính c. loạn sản xương xê măng 61. So sánh lympho A.lympho b nhiều hơn t B.lympho t nhiều hơn b C.lympho hodgkin nhìu hơn ko hodgkin 62. Bệnh nhân nam 60 tuổi,đau vùng dưới hàm bên phải ,đau từng cơn ko chịu nỗi khi đánh răn,ăn hay chạm nhẹ vùng má,cận lâm sàng ko phát hiện bất thường về răng.chuẩn đoán A.viêm răng ko rõ nguyên nhân B.đau thần kinh v C.viêm tụy mãn tính 63. U hạt sinh mủ có đặc điểm A. Tăng sinh mạch máu B. Gây tiêu xương ổ bên dưới tổn thương C. Có tụ mủ trên bề mặt tổn thương D. Tất cả các câu trên 64. Đâu không là triệu chứng của viêm cốt tuỷ xương hàm giai đoạn sớm? A. Đau ở răng nguyên nhân và răng xung quanh B. Tê môi cằm C. Sưng nề phần ngoài mặt D. Tiêu xương dạng gặn nhấm kèm tạo xương mới 65. chẩn đoán đau thần kinh quan trọng nhất A.Bệnh sử B.Mri C.Điều trị giảm đau thử 66. Bệnh nhân nam 43 tuổi, lưỡi có viêm. Khối sưng lên mềm, đau? Tiền sử trào ngược dạ dày A. Ung thư lưỡi B. Nang lympho biêu mô C. Bệnh tế bào gai D. Hc rát bỏng miệng 67. Biểu hiện lâm sàng đầu tiên của ung thư hốc miệng A. Lâu lành thương B. Đau C. Giảm tiết nước bọt D. Tổn thương có thử nghiệm xanh toludin âm tính 68. Trật khớp TDH, phức hợp lồi cầu đĩa khớp ra trước làm co kéo cơ nào A-Cơ cắn B-Cơ thái dương C-Cơ CBN D-Cơ mút 69.. Nhiễm trùng rhd ra ngoài trên chỗ bám cơ gây nt khoang: A. ngách tiền đình B. khoang cơ cắn C. khoang má D. khoang dưới hàm
0
You can add this document to your study collection(s)
Sign in Available only to authorized usersYou can add this document to your saved list
Sign in Available only to authorized users(For complaints, use another form )