lOMoARcPSD|47126987 ĐỀ-MISA-KTRA - ĐỀ LUYỆN THI PHẦN MỀM KẾ TOÁN MISA Kỹ nang mềm (University of Economics HCMC - International School of Business) Scan to open on Studocu Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university Downloaded by lan ph??ng (phuonglanu@gmail.com) lOMoARcPSD|47126987 BẢNG KÊ KÝ HIỆU VIẾT TẮT SỬ DỤNG TRONG TÀI LIỆU Ký hiệu viết tắt Ý nghĩa CCDC Công cụ dụng cụ CN Chi nhánh ĐG Đơn giá GTGT Giá trị gia tăng HĐ Hóa đơn HHDV Hàng hóa dịch vụ HMLK Hao mòn lũy kế KH, NCC Khách hàng, nhà cung cấp NH Ngân hàng NK Nhập khẩu NVL Nguyên vật liệu NSD Người sử dụng SL Số lượng TGNH Tiền gửi ngân hàng TK Tài khoản TNDN Thu nhập doanh nghiệp TNHH TNHH TSCĐ Tài sản cố định TTĐB Tiêu thụ đặc biệt VND Việt Nam Đồng VT, HH Vật tư, hàng hóa BÀI TẬP TỔNG HỢP Downloaded by lan ph??ng (phuonglanu@gmail.com) lOMoARcPSD|47126987 I. Thông tin chung Công ty TNHH XYZ bắt đầu hạch toán trên phần mềm MISA – Kế toán từ ngày 01/01/2022 có các thông tin sau: Ngày bắt đầu hạch toán 01/01/2022 Năm tài chính 2022 Đồng tiền hạch toán VND (có hạch toán USD) Chế độ hạch toán Áp dụng theo 200/2014/TT-BTC Lĩnh vực hoạt động Thương mại, dịch vụ Phương pháp tính giá xuất kho Bình quân cuối kỳ Phương pháp tính thuế GTGT Phương pháp khấu trừ Số đăng ký kinh doanh 0304276507 II. Danh mục 1. Danh mục Cơ cấu tổ chức STT Mã đơn vị Tên đơn vị 1 PGD Phòng Giám đốc 2 PHC Phòng Hành chính 3 PKD Phòng Kinh doanh 4 PKT Phòng Kế toán 2. Danh mục Nhân viên STT Mã nhân viên Tên nhân viên Tên đơn vị Vị trí công viên Số tài khoản 1 2 3 4 5 PMQUANG TNPHUONG LMDUYEN NVNAM TDCHI Phạm Minh Quang Tạ Nguyệt Phương Lê Mỹ Duyên Nguyễn Văn Nam Trần Đức Chi Giám Đốc Giám Đốc Kinh doanh Kinh doanh Kinh doanh Giám đốc Phó GĐ NV NV NV 0012345671578 0025797122368 2315345667890 0036565665872 0021115640247 3. Danh mục kho STT Mã kho Tên Kho 1 156 Kho hàng hoá 2 153 Kho dụng cụ 3 157 Kho hàng gửi đại lý Downloaded by lan ph??ng (phuonglanu@gmail.com) lOMoARcPSD|47126987 4. Danh mục, Vật tư, Hàng hoá STT Mã Tên Tính chất Đơn vị Kho ngầm TK Thuế suất tính chính định Kho GTGT 1 LG21 Tivi LG 21 inches Hàng hóa Cái 156 1561 10 2 LG29 Tivi LG 29 inches Hàng hóa Cái 156 1561 10 3 NKN6 Điện thoại NOKIA N6 Hàng hóa Cái 156 1561 10 4 QD91 Quạt điện cơ 91 Hàng hóa Cái 153 1531 10 5. Danh mục khách hàng STT MST Mã khách Tên khách hàng Địa chỉ Công ty TNHH Phú 1743 Võ Nguyên Giáp, Phường 12, Vũng Thế Tàu Công ty TNHH Tiến 9/11 Tô Ngọc Vân, Hà Nội hàng 1 2 3500634144 PTHE 0100744299 TDAT Đạt 3 0102626639 TRAANH Công ty TNHH Trà 1067 Giải Phóng, Hà Nội Anh 4 0104586283 TXUAN 5 Đại lý Thanh Xuân KLE 106 Nguyễn Phong Sắc, Hà Nội Khách lẻ 6. Danh mục Nhà cung cấp STT MST Mã nhà cung Tên nhà cung cấp Địa chỉ cấp 1 3600281527 HHA Công ty TNHH Hồng Hà 6 Khổng Tử, Đồng Nai 2 0104750776 TVAN Công ty TNHH Tân Văn 16 xóm Đồng, Hoàng Mai, Hà Nội 3 0800915616 FUJI Công ty FUJI Downloaded by lan ph??ng (phuonglanu@gmail.com) Nhật Bản lOMoARcPSD|47126987 7. Danh mục Tài khoản ngân hàng STT Số tài khoản Tên ngân hàng 1 0001232225411 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (VND) (AGRIBANK) 2 0001232225412 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (USD) (AGRIBANK) Downloaded by lan ph??ng (phuonglanu@gmail.com) lOMoARcPSD|47126987 8. TSCĐ ghi tăng các năm trước Mã Tên TSCĐ TSCĐ Đơn vị sử Ngày tính dụng khấu hao Thời gian sử dụng Hao mòn lũy Nguyên giá kế (tháng) NHA1 Nhà A1 GĐ 01/01/2014 120 1.500.000.000 1.200.000.000 NHA2 Nhà A2 KD 01/01/2015 180 1.950.000.000 910.000.000 OTO12 Xe TOYOTA GĐ 01/01/2016 120 400.000.000 240.000.000 12 chỗ ngồi MVT1 Máy VT 01 HC 01/01/2020 36 32.000.000 21.333.333 MVT2 Máy VT 02 KT 01/01/2018 36 45.000.000 45.000.000 3.927.000.000 2.416.333.333 Cộng Ngày ghi bắt đầu tính khấu hao của các TSCĐ trùng với ngày ghi tăng 9. Số dư công nợ khách hàng Số tài khoản Tên khách hàng Dư nợ Dư có 131 Công ty TNHH Thế Phú 475,996,250 - 131 Công ty TNHH Trà Anh - 30,000,000 475,996,250 30,000,000 Tổng 10. Số dư công nợ nhà cung cấp Tài Khoản Tên nhà cung cấp Dư Nợ Dư Có 331 Công ty TNHH Hồng Hà - 45.900.000 331 Công ty TNHH Tân Văn - 25.200.000 Tổng 0 71.100.000 11. Tồn kho ban đầu của VTHH Kho Vật tư hàng hóa Số lượng 156 Tivi LG 29 inchies 43 Đơn giá 13.000.000 Downloaded by lan ph??ng (phuonglanu@gmail.com) Thành tiền 387.000.000 lOMoARcPSD|47126987 156 Điện thoại NOKIA N6 19 5.000.000 76.000.000 156 Tivi LG 21 inchies 15 5.700.000 40.500.000 153 Quạt điện cơ 2 1.300.000 4.600.000 Tổng 508.100.000 12. Danh mục chi phí trả trước Mã CP trả Tên CP trả Ngày ghi trước trước nhận CPTHUEVP Chi phí thuê 01/01/2022 Số kỳ phân Số tiền phân bổ bổ 6 4.500.000 750.000 VP CPKHAC Chi phí trả 01/01/2022 3 1.800.000 600.000 trước khác Tổng Đối Số tiền 6.300.000 1.350.000 Dư Nợ NT Dư Nợ Tỷ lệ phân tượng bổ phân bổ 4 phòng 25%/ phòng ban ban 4 phòng 25%/ phòng ban ban 13. Số dư tài khoản ngân hàng TK Số tài khoản Ngân hàng 1121 0001232225411 NH Agribank 1121 0001232225412 NH Agribank 9.257 USD Dư Có 2.960.223.500 - 226.796.500 - 3.187.020.000 Tổng 15. Số dư ban đầu tài khoản Số hiệu TK Cấ Cấp p1 2 111 1111 Đầu kỳ Tên TK Nợ Tiền mặt 1.917.925.687 Tiền Việt Nam 1.917.925.687 Downloaded by lan ph??ng (phuonglanu@gmail.com) Có lOMoARcPSD|47126987 112 Tiền gửi Ngân hàng 3.187.020.000 1121 Tiền Việt Nam 2.960.223.500 1122 Ngoại tệ 226.796.500 131 Phải thu của khách hàng 475.996.250 153 Công cụ, dụng cụ 4.600.000 Công cụ, dụng cụ 4.600.000 Hàng hóa 503.500.000 Hàng hóa 503.500.000 Tài sản cố định 3.927.000.000 2111 Nhà cửa, vật kiến trúc 3.450.000.000 2112 Máy móc, thiết bị 77.000.000 2113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn 400.000.000 1531 156 1561 211 214 2141 30.000.000 Hao mòn TSCĐ 2.416.333.333 Hao mòn TSCĐ hữu hình 2.416.333.333 242 Chi phí trả trước 331 Phải trả người bán 71.100.000 333 Thuế& các khoản phải nộp 22.834.091 33311 Thuế GTGT đầu ra phải nộp 12.834.091 3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp 10.000.000 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 6.172.804.898 411 6.300.000 41111 CPPT có quyền biểu quyết 6.172.804.898 Lợi nhuận chưa phân phối 1.309.269.615 LN chưa phân phối năm trước 1.309.269.615 421 4211 Tổng 10.022.341.937 Downloaded by lan ph??ng (phuonglanu@gmail.com) 10.022.341.937 lOMoARcPSD|47126987 III. CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH Công ty đã thông báo phát hành hóa đơn tự in, mẫu số Hóa đơn GTGT 3 liên, ký hiệu mẫu số 01GTKT3/001, ký hiệu AB/15T, từ số 0000001 tới số 0001000, ngày bắt đầu sử dụng 01/01/2022. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong năm 2022 như sau: Nghiệp vụ 1: Mua hàng của Công ty TNHH Hồng Hà (chưa thanh toán), VAT 10%, theo HĐ GTGT số 0012745, ký hiệu AA/15T, ngày 02/01: Tivi LG 21 inches SL: 19 ĐG: 4.500.000 (VND/cái) Điện thoại Nokia N6 SL: 5 ĐG: 4.00.000 (VND/cái) Nghiệp vụ 2: Ngày 04/01, trả lại hàng cho Công ty TNHH Hồng Hà theo Hóa đơn GTGT của hàng trả lại số 0000001, ký hiệu AB/15T, mẫu số 01GTKT3/001: Tivi LG 21 inches SL: 9 ĐG: 4.500.000 (VND/cái) Nghiệp vụ 3: Nhập khẩu hàng của C.ty FUJI (chưa thanh toán tiền) về nhập kho: Tivi LG 29 inches SL: 5 ĐG: 390 (USD/cái) Thuế nhập khẩu: 30%; Thuế TTĐB: 10%; Thuế GTGT: 10% Theo tờ khai hải quan số 2567. Tỷ giá giao dịch trên thị trường ngoại tệ liên NH ngày 30/01 là 24.500 VND/USD. Nghiệp vụ 4: Lê Mỹ Duyên xuất kho hàng gửi bán Đại lý Thanh Xuân, ngày 01/02 Tivi LG 29 inches SL: 20 Nghiệp vụ 5: Đến ngày 12/03 Đại lý Thanh Xuân thông báo đã bán được hàng, kế toán xuất HĐ GTGT cho hàng đại lý đã bán, VAT 10%, số HĐ 0000005, ký hiệu AB/15T, mẫu Số 01GTKT3/001. Đại lý Thanh Xuân chuyển khoản trả tiền qua ngân hàng Agribank. Tivi LG 29 inches SL: 20 ĐG: 14.500.000 (VND/cái) Nghiệp vụ 6: Trần Đức Chi bán hàng cho khách lẻ thu tiền mặt, VAT 10%, theo HĐ GTGT số 0000007, ký hiệu AB/15T, mẫu số 01GTKT3/001, Ngày 15/03 Điện thoại Nokia N6 SL: 11 ĐG: 6.000.000 (VND/cái) Nghiệp vụ 7: Ngày 16/04, chi tiền tạm ứng cho Nguyễn Văn Nam số tiền là 7.500.000. Nghiệp vụ 8: Thanh toán tiền vệ sinh cho Công ty Dịch vụ công ích Q10 (MST 0301114000) số tiền 9.000.000đ, Thuế GTGT 10%, HĐ số 1000278, ngày 20/04. Nghiệp vụ 9: Thanh toán tiền hoa hồng đại lý cho đại lý Thanh Xuân bằng tiền gửi ngân hàng Nông Nghiệp, số tiền chưa thuế 2.500.000 VND, (VAT 10%), theo HĐ GTGT số 0012356, ký hiệu AB/15T, ngày 01/05. Nghiệp vụ 10: Thu lãi tiền gửi Agribank 7.000.000đ, ngày 02/06 Nghiệp vụ 11: Nhượng bán Máy vi tính 02 cho công ty Phú Thế ngày 31/12, đã thu bằng tiền mặt chưa thuế: 3.500.000, VAT 10%, theo hoá đơn GTGT số 000010, ký hiệu AB/15T Downloaded by lan ph??ng (phuonglanu@gmail.com) lOMoARcPSD|47126987 Nghiệp vụ 12: Mua mới máy vi tính SONY của Công ty cổ phần Tân Văn cho Phòng giám đốc theo HĐ GTGT số 0045630, ký hiệu HK/15T, ngày 01/09. Giá mua là 26.000.000 VND, VAT 10%, đã thanh toán bằng tiền gửi NH Agribank. Thời gian sử dụng là 4 năm, ngày bắt đầu tính khấu hao là ngày mua. Nghiệp vụ 13: Ngày 20/10, chuyển tiền gửi ngân hàng Agribank nộp thuế NK, thuế TTĐB, thuế GTGT hàng nhập khẩu cho tờ khai hải quan hàng nhập khẩu số 2567. Đã nhận được giấy báo Nợ của ngân hàng. Nghiệp vụ 16: Ngày 31/10, tiền lương tháng phải trả cho nhân viên là 40.000.000 tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp, 55.000.000 tính vào chi phí bán hàng. Nghiệp vụ 17: Nguyễn Văn Nam thanh toán tiền tạm ứng công tác phí số tiền 7.500.000đ, ngày 07/11, tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp. Nghiệp vụ 18: Chuyển khoản từ ngân hàng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank) nộp Thuế môn bài năm 2022 số tiền 3.000.000đ, ngày 25/12. Yêu cầu: a. Tạo dữ liệu kế toán cho Công ty TNHH XYZ. b. Khai báo danh mục Khách hàng, Nhà cung cấp; Vật tư, Hàng hóa; Phòng ban; Nhân viên c. Khai báo số dư ban đầu. d. Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh. e. Thực hiện các bút toán cuối kỳ: + Tính giá xuất kho + Lập tờ khai và khấu trừ thuế GTGT + Tính khấu hao TSCĐ + Phân bổ CCDC hàng tháng + Phân bổ chi phí trả trước + Kết chuyển lãi lỗ năm 2022. Downloaded by lan ph??ng (phuonglanu@gmail.com)
0
You can add this document to your study collection(s)
Sign in Available only to authorized usersYou can add this document to your saved list
Sign in Available only to authorized users(For complaints, use another form )