PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. HƯỚNG TỚI KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐGNL TỔNG HỢP 1000 TỪ VỰNG TRỌNG ĐIỂM BÁM SÁT XU HƯỚNG RA ĐỀ MỚI 2025 TỪ VỰNG SGK + COLLOCATION + PHRASAL VERB Biên soạn: Cô Vũ Thị Mai Phương Cô Vũ Thị Mai Phương PHẦN 1: 600 TỪ VỰNG BÁM SÁT SÁCH GIÁO KHOA BẢNG TỪ VỰNG STT 1 2 Từ vựng credit card dry cleaning Từ loại n n Phiên âm /ˈkredɪt kɑːrd/ /ˌdraɪ ˈkliːnɪŋ/ Nghĩa thẻ tín dụng dịch vụ giặt khô 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 room service cable car homestay college professional field network maintain handle narrow deeply relieved depressed inspiring struggle motivation review regularly efficiently retain pursue offer adaptable position temporary season pace n n n n adj/n n v v v v adv adj adj adj v n v adv adv v v v/ n adj n/ v adj n/ v n/ v /ˈruːm ˈservɪs/ /ˈkeɪbəl kɑːr/ /ˈhoʊmsteɪ/ /ˈkɑːlɪdʒ/ /prəˈfeʃənəl/ /fiːld/ /ˈnetwerk/ /meɪnˈteɪn/ /ˈhændl/ /ˈnærəʊ/ /ˈdiːpli/ /rɪˈliːvd/ /dɪˈprest/ /ɪnˈspaɪərɪŋ/ /ˈstrʌɡəl/ /ˌmoʊtɪˈveɪʃən/ /rɪˈvjuː/ /ˈreɡjələrli/ /ɪˈfɪʃəntli/ /rɪˈteɪn/ /pərˈsuː/ /ˈɔːfər/ /əˈdæptəbl/ /pəˈzɪʃən/ /ˈtempəreri/ /ˈsiːzən/ /peɪs/ dịch vụ phòng cáp treo ở nhà dân, nhà trọ trường cao đẳng hoặc đại học chuyên nghiệp (adj), Chuyên gia (n) lĩnh vực, cánh đồng tạo mối quan hệ, kết nối duy trì xử lý thu hẹp sâu, một cách sâu sắc nhẹ nhõm chán nản, suy sụp truyền cảm hứng đấu tranh động lực, sự thúc đẩy xem xét lại, đánh giá, phê bình thường xuyên, đều đặn một cách hiệu quả giữ được, nhớ được theo đuổi đề nghị, cung cấp (v); lời đề nghị (n) có thể thích nghi, linh hoạt vị trí (n; đặt vào vị trí (v) tạm thời mùa (n); nêm gia vị (v) nhịp độ, tốc độ (n); bước đi, đi tới đi lui ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 30 demand n /dɪˈmænd/ 31 passion n /ˈpæʃən/ 32 aid n/ v /eɪd/ 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 figure out carry out deal with fill out exchange belongings insurance currency jellyfish tutorial satisfaction promotion progress step-by-step instruction pv pv pv pv v n n n n n n n n phrase n /ˈfɪɡjər aʊt/ /ˈkæri aʊt/ /diːl wɪð/ /fɪl aʊt/ /ɪksˈtʃeɪndʒ/ /bɪˈlɒŋɪŋz/ /ɪnˈʃʊərəns/ /ˈkʌrənsi/ /ˈdʒelifɪʃ/ /tjuːˈtɔːriəl/ /ˌsætɪsˈfækʃən/ /prəˈmoʊʃən/ /ˈprəʊɡres/ /step baɪ step/ /ɪnˈstrʌkʃən/ 48 complex 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 software preferable demanding reliable ability quickly inspire react impress train /kəmˈpleks/ /ˈkɑːmpleks/ /ˈsɔːftweər/ /ˈprefərəbəl/ /dɪˈmændɪŋ/ /rɪˈlaɪəbl/ /əˈbɪləti/ /ˈkwɪkli/ /ɪnˈspaɪər/ /riˈækt/ /ɪmˈpres/ /treɪn/ 59 60 61 62 63 64 65 66 67 situation professionalism demeanour socialise motivate investigative amazed complimentary discreet adj n n adj adj adj n adv v v v v n n n n v v adj adj adj adj /ˌsɪtʃuˈeɪʃən/ /prəˈfeʃənəlɪzəm/ /dɪˈmiːnər/ /ˈsoʊʃəlaɪz/ /ˈmoʊtɪveɪt/ /ɪnˈvestɪɡətɪv/ /əˈmeɪzd/ /ˌkɒmplɪˈmentəri/ /dɪˈskriːt/ nhu cầu, sự đòi hỏi (n); yêu cầu, đòi hỏi (v) đam mê sự trợ giúp (n); giúp đỡ, hỗ trợ (v) tìm ra thực hiện, tiến hành giải quyết, xử lý, đối phó với điền vào (biểu mẫu) trao đổi; sự trao đổi đồ dùng cá nhân bảo hiểm tiền tệ con sứa phần hướng dẫn sự hài lòng sự thăng tiến; khuyến mãi tiến độ, sự tiến triển từng bước một, tuần tự sự hướng dẫn, chỉ dẫn phức tạp khu phức hợp phần mềm đáng thích hơn, thích hợp hơn đòi hỏi cao, khắt khe đáng tin cậy khả năng nhanh chóng truyền cảm hứng phản ứng gây ấn tượng đào tạo, huấn luyện tàu hỏa tình huống, tình hình sự chuyên nghiệp thái độ, phong thái giao tiếp xã hội động viên có tính điều tra kinh ngạc miễn phí, tặng kèm kín đáo, thận trọng ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 68 69 70 71 72 73 overjoyed unpaid patient confident casual documentary adj adj adj adj adj n/ adj /ˌoʊvərˈdʒɔɪd/ /ʌnˈpeɪd/ /ˈpeɪʃənt/ /ˈkɒnfɪdənt/ /ˈkæʒuəl/ /ˌdɑːkjəˈmentəri/ 74 75 76 77 78 79 aim harsh reality remote village reject v/ n adj n adj n v/ n 80 81 82 83 84 85 expose mentality network résumé editor manuscript v n n n n n /eɪm/ /hɑːrʃ/ /riˈæləti/ /rɪˈmoʊt/ /ˈvɪlɪdʒ/ /rɪˈdʒekt/ (v) /ˈriːdʒekt/ (n) /ɪkˈspoʊz/ /menˈtælɪti/ /ˈnetwɜːrk/ /ˈrezjumeɪ/ /ˈedɪtər/ /ˈmænjəskrɪpt/ cực kỳ vui mừng không trả lương kiên nhẫn tự tin thời vụ, không thường xuyên phim tài liệu (n), thuộc về tài liệu (tính từ) nhắm đến (v), mục tiêu (danh tiêu) khắc nghiệt, gay gắt thực tế xa xôi, hẻo lánh làng từ chối, bác bỏ (v) đồ bị loại, người bị loại (n) phơi bày, tiết lộ tâm lý, tư duy mạng lưới sơ yếu lý lịch, CV biên tập viên bản thảo 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 ensure error publication crucial rapidly environment technology explain smooth snatch operate swipe growth mindset reward individual embrace challenge failure detailed in advance v n n adj adv n n v adj v v v n n n/v adj/n v n/v n adj adv phrase /ɪnˈʃʊr/ /ˈerər/ /ˌpʌblɪˈkeɪʃən/ /ˈkruːʃəl/ /ˈræpɪdli/ /ɪnˈvaɪrənmənt/ /tekˈnɑːlədʒi/ /ɪkˈspleɪn/ /smuːð/ /snætʃ/ /ˈɒpəreɪt/ /swaɪp/ /ɡroʊθ/ /ˈmaɪnd.set/ /rɪˈwɔrd/ /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ /ɪmˈbreɪs/ /ˈtʃælɪndʒ/ /ˈfeɪljər/ /ˈdiːteɪld/ /ɪn ədˈvæns/ đảm bảo lỗi, sai sót sự xuất bản, ấn phẩm quan trọng nhanh chóng môi trường công nghệ giải thích mượt mà, trơn tru chộp lấy, giật lấy vận hành quẹt (thẻ), vuốt sự tăng trưởng, phát triển tư duy, cách suy nghĩ phần thưởng (n); thưởng (v) cá nhân, riêng lẻ (adj); cá nhân (n) ôm; chấp nhận, nắm lấy thử thách (n); thách thức (v) sự thất bại chi tiết, tỉ mỉ trước, sớm ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 itinerary selfie journalist disguise candidate confide apply multitask endure prefer administrative financial trend skill available assistance educational expense leader productive interpersonal isolated physical comedian performance humid terrified discreet hilarious non-stop resource discipline survey result reveal customer preference analysis beautician influencer therapist opinion presence n n n n/v n v v v v v adj adj n n adj n adj n n adj adj adj adj n n adj adj adj adj adj n n/v n/v n v n n n n n n n n /aɪˈtɪnəreri/ /ˈselfi/ /ˈdʒɜːrnəlɪst/ /dɪsˈɡaɪz/ /ˈkændɪdeɪt/ /kənˈfaɪd/ /əˈplaɪ/ /ˌmʌltiˈtæsk/ /ɪnˈdʊr/ /prɪˈfɜːr/ /ədˈmɪnɪstreɪtɪv/ /faɪˈnænʃəl/ /trend/ /skɪl/ /əˈveɪləbl/ /əˈsɪstəns/ /ˌedʒuˈkeɪʃənəl/ /ɪkˈspens/ /ˈliːdər/ /prəˈdʌktɪv/ /ˌɪntərˈpersənl/ /ˈaɪsəleɪtɪd/ /ˈfɪzɪkəl/ /kəˈmiːdiən/ /pərˈfɔːrməns/ /ˈhjuːmɪd/ /ˈterɪfaɪd/ /dɪˈskriːt/ /hɪˈleriəs/ /ˌnɑːnˈstɑːp/ /ˈriːsɔːrs/ /ˈdɪsəplɪn/ /ˈsɜːrveɪ/ /rɪˈzʌlt/ /rɪˈviːl/ /ˈkʌstəmər/ /ˈprefərəns/ /menˈtælɪti/ /bjuːˈtɪʃən/ /ˈɪnfluənsər/ /ˈθerəpɪst/ /əˈpɪnjən/ /ˈprezəns/ lịch trình, hành trình ảnh tự chụp nhà báo, phóng viên cải trang (v); sự cải trang (n) ứng viên, thí sinh tâm sự, thổ lộ áp dụng; nộp đơn làm nhiều việc cùng lúc chịu đựng, kéo dài thích hơn thuộc về hành chính, quản lý thuộc về tài chính xu hướng kỹ năng có sẵn, sẵn sàng sự hỗ trợ, sự giúp đỡ thuộc về giáo dục chi phí người lãnh đạo hiệu quả, năng suất giữa các cá nhân bị cô lập, tách biệt thuộc về thể chất, vật lý diễn viên hài buổi biểu diễn; hiệu suất ẩm ướt sợ hãi, kinh hãi thận trọng, kín đáo vui nhộn, hài hước liên tục, không ngừng tài nguyên, nguồn lực kỷ luật (n); rèn luyện (v) khảo sát (n); tiến hành khảo sát (v) kết quả tiết lộ, bộc lộ khách hàng sự ưa thích, sở thích sự phân tích chuyên viên làm đẹp người có ảnh hưởng nhà trị liệu ý kiến, quan điểm sự hiện diện, có mặt ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 150 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 163 employee unfamiliar task organised repetitive patient currency valuable harbour exchange jewellery electronic security embarrassed n adj n adj adj adj n adj n v n n n adj /ɪmˈplɔɪiː/ /ˌʌnfəˈmɪljər /tæsk/ /ˈɔːrɡənaɪzd/ /rɪˈpetətɪv/ /ˈpeɪʃənt/ /ˈkɜːrənsi/ /ˈvæljuəbl/ /ˈhɑːrbər/ /ɪkˈsʧeɪndʒ/ /ˈdʒuːəlri/ /ɪˌlekˈtrɑːnɪk/ /sɪˈkjʊrəti/ /ɪmˈbærəst/ nhân viên không quen thuộc nhiệm vụ, công việc có tổ chức, ngăn nắp lặp đi lặp lại kiên nhẫn (adj); bệnh nhân (n) tiền tệ có giá trị, quý giá bến cảng sự trao đổi trang sức thuộc về điện tử an ninh, sự an toàn xấu hổ, ngượng ngùng 164 165 166 167 168 169 anxious grateful company sustainable environmental footprint adj adj n adj adj n /ˈæŋkʃəs/ /ˈɡreɪtfəl/ /ˈkʌmpəni/ /səˈsteɪnəbl/ /ɪnˌvaɪrənˈmentl/ /ˈfʊtprɪnt/ 170 171 172 173 174 175 176 177 178 179 180 181 182 183 adopt install harness sustain heavily concentration factory spacious industrial well-mannered achieve success continuous selfimprovement isolate acquire advance commit design mimic behaviour v v n/v v adv n n adj adj adj v n adj n /əˈdɑːpt/ /ɪnˈstɔːl/ /ˈhɑːrnɪs/ /əˈsteɪn/ ˈhevɪli/ /ˌkɑːnsənˈtreɪʃən/ /ˈfæktəri/ /ˈspeɪʃəs/ /ɪnˈdʌstriəl/ /ˌwelˈmænərd/ /əˈtʃiːv/ /səkˈses/ /kənˈtɪnjuəs/ /self ɪmˈpruːvmənt/ lo lắng biết ơn công ty bền vững thuộc về môi trường dấu chân; dấu ấn (tác động) lên môi trường nhận nuôi; áp dụng cài đặt, lắp đặt khai thác (v); dây nịt (n) duy trì, chịu đựng nặng nề, nhiều sự tập trung nhà máy rộng rãi thuộc về công nghiệp lịch sự, có cách cư xử tốt đạt được sự thành công liên tục sự tự cải thiện v v v/n v v/n v n /ˈaɪsəleɪt/ /əˈkwaɪər/ /ədˈvæns/ /kəˈmɪt/ /dɪˈzaɪn/ /ˈmɪmɪk/ /bɪˈheɪvjər/ cô lập đạt được, thu được tiến bộ, tiến lên (v); sự tiến bộ (n) cam kết; phạm (lỗi, tội) thiết kế (v); bản thiết kế (n) bắt chước hành vi 184 185 186 187 188 189 190 ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 191 192 193 194 195 appearance communicative domestic digital humanoid n adj adj adj n/adj 196 197 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 208 209 210 211 212 213 214 215 216 opportunity migration vibrant bustling urban adult various enhance enrol master renewable reliance fossil fuel adopt alleviate overload facility agriculture infrastructure overpopulation increase n n adj adj n n/adj adj v v n/v adj n n v v v n n n n v 217 218 219 220 221 222 223 224 225 226 227 228 229 230 231 congestion equip advanced sensor operation emergency algorithm command obstacle chemical sector installation spending heavy rural n v adj n n n n n/v n n n n n adj adj /əˈpɪrəns/ /kəˈmjuːnɪkətɪv/ /dəˈmestɪk/ /ˈdɪdʒɪtəl/ /ˈhjuːməˌnɔɪd/ ngoại hình, sự xuất hiện có tính giao tiếp trong nước, nội địa; thuộc về gia đình kỹ thuật số người máy hình người (n); có hình dạng giống người (adj) /ˌɑːpərˈtuːnəti/ cơ hội /maɪˈɡreɪʃən/ sự di cư /ˈvaɪbrənt/ sôi động, rực rỡ /ˈbʌslɪŋ/ nhộn nhịp, náo nhiệt /ˈɜːrbən/ thuộc về thành thị /əˈdʌlt/, /ˈædʌlt/ người lớn (n); trưởng thành (adj) /ˈveəriəs/ đa dạng, khác nhau /ɪnˈhæns/ nâng cao, cải thiện /ɪnˈroʊl/ đăng ký, ghi danh /ˈmæstər/ bậc thầy (n); làm chủ, thành thạo (v) /rɪˈnuːəbl/ có thể tái tạo /rɪˈlaɪəns/ sự phụ thuộc, sự tin cậy /ˈfɑːsəl fjuːəl/ nhiên liệu hóa thạch /əˈdɑːpt/ nhận nuôi; áp dụng /əˈliːvieɪt/ giảm bớt, làm nhẹ đ /ˌoʊvərˈloʊd/ quá tải /fəˈsɪləti/ cơ sở vật chất, tiện nghi /ˈæɡrɪkʌltʃər/ nông nghiệp /ˌɪnfrəˈstrʌktʃər/ cơ sở hạ tầng /ˌoʊvərˌpɑːpjuˈleɪʃən/ sự quá tải dân số /ɪnˈkriːs/ (v), tăng (v); sự tăng (n) /ˈɪnkriːs/ (n) /kənˈdʒestʃən/ sự tắc nghẽn /ɪˈkwɪp/ trang bị /ədˈvænst/ tiên tiến, nâng cao /ˈsensər/ cảm biến /ˌɑːpəˈreɪʃən/ hoạt động; ca phẫu thuật /ɪˈmɜːrdʒənsi/ tình trạng khẩn cấp /ˈælɡərɪðəm/ thuật toán /kəˈmænd/ mệnh lệnh (n); ra lệnh (v) /ˈɑːbstəkl/ chướng ngại vật, trở ngại /ˈkemɪkəl/ hóa chất /ˈsektər/ lĩnh vực /ˌɪnstəˈleɪʃən/ cài đặt /ˈspendɪŋ/ chi tiêu /ˈhevi/: nặng /ˈrʊərəl nông thôn ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 232 233 234 235 236 237 238 239 240 241 242 243 244 245 246 247 248 249 250 251 252 253 254 255 lively spacious assembly generator commit desire recreational industrial monitor location movement asset interpretation tracker alternative region despite consistent disposable renewable opportunity expansion loss biodiversity adj adj n n v n/v adj adj n/v n n n n n n/adj n prep adj adj adj n n n n /ˈlaɪvli /ˈspeɪʃəs/ /əˈsembli/ /ˈdʒenəreɪtər/ /kəˈmɪt/ /dɪˈzaɪər/ /ˌrekriˈeɪʃənəl/ /ɪnˈdʌstriəl/ /ˈmɑːnɪtər/ /loʊˈkeɪʃən/ /ˈmuːvmənt/ /ˈæset/ /ˌɪntəˈprɪteɪʃən/ /ˈtrækər/ /ɔːlˈtɜːrnətɪv/ /ˈriːdʒən/ /dɪˈspaɪt/ /kənˈsɪstənt/ /dɪˈspoʊzəbl/ /rɪˈnuːəbl/ /ˌɑːpərˈtuːnəti/ /ɪkˈspænʃən/ /lɔːs/ /ˌbaɪoʊdaɪˈvɜːrsəti/ sống động rộng rãi lắp ráp máy phát điện cam kết khao khát (n); mong muốn (v) thuộc về giải trí thuộc về công nghiệp màn hình (n); giám sát (v) vị trí, địa điểm sự di chuyển; phong trào tài sản diễn giải thiết bị theo dõi sự thay thế (n); thay thế (adj) vùng, khu vực mặc dù nhất quán, kiên định dùng một lần có thể tái tạo cơ hội sự mở rộng sự mất mát, thua lỗ đa dạng sinh học 256 257 258 megacity deforestation satisfaction n n n /ˈmeɡəsɪti/ /ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃən/ /ˌsætɪsˈfækʃən/ siêu đô thị phá rừng sự hài lòng 259 260 261 262 263 264 265 266 267 268 269 270 271 272 literacy collaboration internship urgent government pollutant depletion maintenance failure policy migrate wage critical essential n n n adj n n n n n n v n adj adj /ˈlɪtərəsi/ /kəˌlæbəˈreɪʃən/ /ˈɪntɜːnʃɪp/ /ˈɜːrdʒənt/ /ˈɡʌvərnmənt/ /pəˈluːtənt/ /dɪˈpliːʃən/ /ˈmeɪntənəns/ /ˈfeɪljər/ /ˈpɑːləsi/ /maɪˈɡreɪt/ /weɪdʒ/ /ˈkrɪtɪkəl/ /ɪˈsenʃəl/ biết đọc biết viết sự hợp tác thực tập khẩn cấp chính phủ chất gây ô nhiễm sự cạn kiệt sự bảo trì, duy trì sự thất bại chính sách di cư tiền lương quan trọng, then chốt cần thiết, thiết yếu ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 273 complex adj /kəmˈpleks/ 274 275 276 277 278 279 280 281 282 283 284 285 informed decision seminar thinking artificial pattern conversational reserve imitate compose browse turbine adj n n n adj n adj v/n v v v n /ɪnˈfɔːrmd/ /dɪˈsɪʒən/ /ˈsemɪnɑː/ /ˈθɪŋkɪŋ/ /ˌɑːrtɪˈfɪʃəl/ /ˈpætərn/ /ˌkɑːnvərˈseɪʃənəl/ /rɪˈzɜːrv/ /ˈɪmɪteɪt/ /kəmˈpoʊz/ /braʊz/ /ˈtɜːrbaɪn/ (adj), /ˈkɑːmpleks/ (n): phức tạp (adj); khu phức hợp (n) có hiểu biết, am hiểu quyết định hội thảo tư duy, suy nghĩ nhân tạo mẫu, khuôn mẫu thuộc về hội thoại đặt trước (v); sự dự trữ (n) bắt chước soạn, sáng tác duyệt qua, xem lướt tua-bin 286 287 288 289 290 291 292 293 294 generate deplete accurate connection enormous dedicated curious groundbreaking throughout /ˈdʒenəreɪt/ /dɪˈpliːt/ /ˈækjərət/ /kəˈnekʃən/ /ɪˈnɔːməs/ /ˈdedɪkeɪtɪd/: /ˈkjʊəriəs/: /ˈɡraʊndˌbreɪkɪŋ/ /θruːˈaʊt/ tạo ra, phát ra làm cạn kiệt chính xác sự kết nối to lớn tận tụy, chuyên dụn tò mò đột phá khắp, suốt 295 296 297 298 automation significantly community flexibility v v adj n adj adj adj adj prep/ad v n adv n n /ˌɔːtəˈmeɪʃən/ /sɪɡˈnɪfɪkəntli/ /kəˈmjuːnəti/ /ˌfleksəˈbɪləti/ sự tự động hóa đáng kể cộng đồng sự linh hoạt 299 300 301 302 303 304 305 306 307 308 309 310 311 312 isolation integrate schedule permanent bustling thrive economy smog commerce afford labour graduation achieve devote n v n/v adj adj v n n n v n n v v /ˌaɪsəˈleɪʃən/ /ˈɪntɪˌɡreɪt/ /ˈskedʒuːl/ /ˈpɜːrmənənt/ /ˈbʌslɪŋ/ /θraɪv/ /ɪˈkɑːnəmi/ /smɑːɡ/ /ˈkɑːmɜːrs/ /əˈfɔːrd/ /ˈleɪbər/ /ˌɡrædʒuˈeɪʃən/ /əˈtʃiːv/ /dɪˈvoʊt/ sự cô lập tích hợp, hòa nhập (n): lên lịch; (v): lịch trình lâu dài, vĩnh viễn nhộn nhịp, náo nhiệt phát triển mạnh, thịnh vượng nền kinh tế khói bụi thương mại có đủ khả năng (làm gì) lao động sự tốt nghiệp đạt được cống hiến ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 313 314 315 316 317 318 319 320 321 322 323 324 325 326 327 328 329 330 331 332 333 334 335 336 337 338 339 340 341 recruit vivid childhood achievement heritage independence duty enemy impressive invent talented gifted pass down take over drop out dealt with tragic neighbour consider genius generosity origin festivity identity remain mystery popularity foster speciality v adj n n n n n n adj v adj adj pv pv pv pv adj n v n n n n n v n n v n /rɪˈkruːt/ /ˈvɪvɪd/ /ˈtʃaɪldhʊd/ /əˈtʃiːvmənt/ /ˈherɪtɪdʒ/ /ˌɪndɪˈpendəns/ /ˈduːti/ /ˈenəmi/ /ɪmˈpresɪv/ /ɪnˈvent/ /ˈtæləntɪd/ /ˈɡɪftɪd/ /pæs daʊn/ /teɪk ˈoʊvər/ /drɒp aʊt/ /delt wɪð/ /ˈtrædʒɪk/ /ˈneɪbər/ /kənˈsɪdər/ /ˈdʒiːniəs/ /ˌdʒenəˈrɒsɪti/ /ˈɔːrɪdʒɪn/ /feestɪvɪti/ /aɪˈdentɪti/ /rɪˈmeɪn/ /ˈmɪstəri/ /ˌpɑːpjəˈlærəti/ /ˈfɔːstər/ /ˌspeʃiˈæləti/ tuyển dụng sống động thời thơ ấu thành tựu di sản sự độc lập nhiệm vụ kẻ thù ấn tượng phát minh tài năng có năng khiếu truyền lại tiếp quản bỏ học đã giải quyết bi thảm hàng xóm xem xét thiên tài sự hào phóng nguồn gốc lễ hội bản sắc vẫn còn bí ẩn sự phổ biến nuôi dưỡng đặc sản 342 343 344 345 346 347 348 349 350 351 352 353 354 booth souvenir cuisine decompose release sort reuse dump site nowadays minimal awareness package n n n v v/n v/n v/n v/n n adv adj n n/v /buːθ/ /ˌsuːvəˈnɪr/ /kwɪˈziːn/ /ˌdiːkəmˈpoʊz/ /rɪˈliːs/ /sɔːrt/ /ˌriːˈjuːz/ /dʌmp/ /saɪt/ /ˈnaʊəˌdeɪz/ /ˈmɪnɪməl/ /əˈwernəs/ /ˈpækɪʤ/ gian hàng, buồng nhỏ đồ lưu niệm ẩm thực phân hủy thả ra; sự phát hành phân loại; loại tái sử dụng; sự tái sử dụng đổ, vứt bỏ; bãi đổ địa điểm ngày nay tối thiểu sự nhận thức gói hàng; đóng gói ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 355 356 357 358 359 360 361 362 363 364 365 366 367 368 ecotourism household cardboard contaminated recycling bin lack organic product leftover landfill pile waste downtown 369 370 371 372 373 374 375 376 377 378 379 380 381 382 383 384 385 386 387 388 389 390 391 392 393 394 395 396 distance convenient colonial crowded affordable high-rise fluctuate seek afford bachelor bonus responsibility vacancy enthusiastic responsible relevant challenging employee commitment contribution shift overtime stressful rewarding flight establish presence bias n n/adj n adj n n n/v adj n n/adj n n/v n/v n/adj/ adv n n adj adj adj adj/n v v v n n n n adj adj adj adj n n n n/v n adj adj n v n n/v /ˈiːkoʊˌtʊrɪzəm/ /ˈhaʊshoʊld/ /ˈkɑːrdˌbɔːrd/ /kənˈtæmɪneɪtɪd/ /ˌriːˈsaɪklɪŋ/ /bɪn/ /læk/ /ɔːrˈɡænɪk/ /ˈprɑːdəkt/ /ˈleftˌoʊvər/ /ˈlændˌfɪl/ /paɪl/ /weɪst/ /ˈdaʊnˌtaʊn/ du lịch sinh thái hộ gia đình thùng bìa các tông bị ô nhiễm sự tái chế thùng đựng rác sự thiếu; thiếu hữu cơ sản phẩm đồ ăn thừa; còn lại bãi rác chồng, đống; chất đống rác thải; lãng phí trung tâm thành phố /ˈdɪstəns/ /kənˈviːnjənt/ /kəˈloʊniəl/ /ˈkraʊdɪd/ /əˈfɔːrdəbl/ /ˈhaɪˌraɪz/ /ˈflʌktʃueɪt/ /siːk/ /əˈfɔːrd/ /ˈbæʧələr/ /ˈboʊnəs/ /rɪˌspɑnsəˈbɪlɪti/ /ˈveɪkənsi/ /ɪnˌθuːziˈæstɪk/ /rɪˈspɑnsəbl/ /ˈreləvənt/ /ˈʧælɪnʤɪŋ/ /ɪmˈplɔɪiː/ /kəˈmɪtmənt/ /ˌkɑːntrɪˈbjuːʃən/ /ʃɪft/ /ˈoʊvərˌtaɪm/ /ˈstresfəl/:/ˈstresfəl/ /rɪˈwɔːrdɪŋ/ /flaɪt/ /ɪˈstæblɪʃ/ /ˈprezns/ /ˈbaɪəs/ khoảng cách thuận tiện thuộc địa đông đúc có thể chi trả được cao tầng; tòa nhà cao tầng dao động tìm kiếm đủ khả năng chi trả cử nhân; người độc thân tiền thưởng trách nhiệm vị trí trống nhiệt tình có trách nhiệm có liên quan đầy thử thách nhân viên cam kết sự đóng góp ca làm việc làm thêm giờ căng thẳng bổ ích, đáng giá chuyến bay thiết lập, thành lập sự hiện diện sự thiên vị; thiên vị ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 397 398 399 400 401 402 403 404 405 406 407 408 409 410 411 412 413 414 415 416 417 418 419 420 421 422 423 424 425 426 427 428 429 430 431 432 433 434 435 436 437 438 439 commercial poster leopard credible illegal endangered generation manner virtual human-like digital real-time manual obsolete fascinating passionate advancement determination martial art governess catchy viral loudspeaker advert align applicant childminder barista gibbon captivity debris rescue enclosure own evolution soft skill update reach fact-check strategic encryption transaction application adj/n n n adj adj adj n n adj adj adj adj adj/n adj adj adj n n n n adj adj n n v n n n n n n v/n n v/adj n n v/n v v adj n n n /kəˈmɜːrʃəl/ /ˈpoʊstər/ /ˈlepərd/ /ˈkredəbl/ /ɪˈliːgəl/ /ɪnˈdeɪnʤərd/ /ˌʤenəˈreɪʃən/ /ˈmænər/ /ˈvɜːrtʃuəl/ /ˈhjuːmən laɪk/ /ˈdɪʤɪtəl/ /ˈriːəl taɪm/ /ˈmænjuəl/ /ˌɒbsəˈliːt/ /ˈfæsɪneɪtɪŋ/ /ˈpæʃənɪt/ /ədˈvɑːnsmənt/ /dɪˌtɜːrmɪˈneɪʃən/ /ˈmɑːrʃəl ɑːrt/ /ˈgʌvərnəs/ /ˈkæʧi/ /ˈvaɪrəl/ /ˈlaʊdˌspiːkər/ /ˈædvɜːrt/ /əˈlaɪn/ /ˈæplɪkənt/ /ˈʧaɪldˌmaɪndər/ /bəˈrɪstə/ /ˈgɪbən/ /kæpˈtɪvɪti/ /dəˈbriː/ /ˈreskjuː/ /ɪnˈkloʊʒər/ /oʊn/ /ˌiːvəˈluːʃən/ /sɒft skɪl/ /ˈʌpdeɪt/ /riːʧ/ /fækt ʧek/ /strəˈtiːʤɪk/ /ɪnˈkrɪpʃən/ /trænˈzækʃən/ /ˌæplɪˈkeɪʃən thương mại; quảng cáo áp phích báo hoa mai đáng tin cậy bất hợp pháp bị đe dọa thế hệ cách thức ảo giống con người kỹ thuật số thời gian thực thủ công; sách hướng dẫn lỗi thời cuốn hút đam mê sự tiến bộ sự quyết tâm võ thuật gia sư nữ (cho trẻ nhỏ) hấp dẫn, dễ nhớ lan truyền nhanh loa phóng thanh quảng bá căn chỉnh ứng viên người giữ trẻ nhân viên pha chế cà phê vượn tình trạng bị giam cầm mảnh vụn cứu hộ; sự cứu hộ khu vực được bao kín sở hữu; của mình sự tiến hóa kỹ năng mềm cập nhật; sự cập nhật đạt tới kiểm tra thông tin chiến lược mã hoá giao dịch ứng dụng ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 440 441 442 443 444 445 446 n n n n n n n /pɔːrtˈfoʊliˌoʊ/ /ˈmaɪlˌstoʊn/ /gəˈrɪlə/ /saɪn ˈlæŋgwɪʤ/ /ˈkɔːrəl riːf/ /ˈhæbɪˌtæt lɒs/ /ˈspɔːnɪŋ graʊnd/ danh mục đầu tư cột mốc khỉ đột ngôn ngữ ký hiệu rạn san hô mất môi trường sống nơi sinh sản n v v n /ˈʤɜːrni/ /ɪmˈprɪzn/ /ˈwaɪdən/ /dɪˈsɪʒən ˌmeɪkɪŋ/ hành trình bỏ tù, giam giữ mở rộng ra quyết định n n n adj adj adj /ˈskuːl ˌliːvər/ /ˈkrɪtɪkəl ˈθɪŋkɪŋ/ /kəˈrɪər pæθ/ /ˈmedɪkəl/ /ˈself ˈdraɪvɪŋ/ /ˈhændz ɒn/ học sinh tốt nghiệp tư duy phản biện con đường sự nghiệp thuộc về y tế tự lái thực hành track spark potential platform interest specie threaten overfish marine extinct automated profit-making visual route analyse programme interact v/n v/n n/adj n n n v v adj adj adj adj adj n v n/v v /træk/ /spɑrk/ /pəˈtenʃəl/ /ˈplætˌfɔrm/ /ˈɪntrəst/ /ˈspiːʃiːz/ /ˈθretn/ /ˌoʊvərˈfɪʃ/ /məˈriːn/ /ɪkˈstɪŋkt/ /ˈɔːtəˌmeɪtɪd/ /ˈprɒfɪt ˈmeɪkɪŋ/ /ˈvɪʒuəl/ /ruːt/ /ˈænəlaɪz/ /ˈprəʊɡræm/ /ˌɪntərˈækt/ theo dõi; đường ray kích thích; tia lửa tiềm năng nền tảng sự quan tâm; lợi ích loài đe dọa đánh bắt quá mức thuộc về biển tuyệt chủng tự động hóa có lợi nhuận trực quan lộ trình, tuyến đường phân tích chương trình; lập trình tương tác activate wealthy hire educate subject hardship v adj v v n n /ˈæktɪveɪt/ /ˈwelθi/ /ˈhaɪər/ /ˈeʤʊkeɪt/ /ˈsʌbʤɪkt/ /ˈhɑːrdʃɪp/ 451 452 453 454 455 456 portfolio milestone gorilla sign language coral reef habitat loss spawning ground journey imprison widen decisionmaking school-leaver critical thinking career path medical self-driving hands-on 457 458 459 460 461 462 463 464 465 466 467 468 469 470 471 472 473 474 475 476 477 478 479 447 448 449 450 kích hoạt giàu có thuê giáo dục môn học; chủ đề khó khăn ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 480 481 482 483 484 485 486 487 488 489 490 pursuit adviser tutor lifelong independently formal setting distraction urbanization decline service n n n adj adv adj n n n v/n n /pərˈsuːt/ /ədˈvaɪzər/ /ˈtjuːtər/ /ˈlaɪflɒŋ/ /ˌɪndɪˈpendəntli/: /ˈfɔːrməl/ /ˈsetɪŋ/ /dɪˈstrækʃən/ /ˌɜːrbənaɪˈzeɪʃən/ /dɪˈklaɪn/ /ˈsɜːrvɪs/ 491 492 493 494 495 496 497 498 499 broadcast advertise switch convert interactive entrepreneur teamwork social worker software developer anniversary blessing prosperity religion display attention profile judgement banner glory award outrageous innovative private disappointed extensive multitasking inspiration reputation longevity offering v/n v v/n v adj n n n n /ˈbrɔːdˌkæst/ /ˈædvərˌtaɪz/ /swɪʧ/ /ˈkɒnvɜːt/ /ˌɪntərˈæktɪv/ /ˌɒntrəprəˈnɜːr/ /ˈtiːmwɜːrk/ /ˈsəʊʃəl ˈwɜːrkər/ /ˈsɒftˌwer dɪˈveləpər/ n n n n v/n n n n n n n/v adj adj adj adj adj n n n n n /ˌænɪˈvɜːrsəri/ /ˈblesɪŋ/ /prɒsˈperɪti/ /rɪˈlɪʤən/ /dɪsˈpleɪ/ /əˈtenʃən/ /ˈprəʊfaɪl/ /ˈdʒʌdʒmənt/ /ˈbænər/ /ˈglɔːri/ /əˈwɔːrd/ /aʊtˈreɪdʒəs/ /ˈɪnəveɪtɪv/ /ˈpraɪvət/ /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/ /ɪkˈstensɪv/ /ˈmʌltiˌtæskɪŋ/ /ˌɪnspəˈreɪʃən/ /ˌrepjʊˈteɪʃən/ /lɒnˈʤevɪti/ /ˈɒfərɪŋ/ 500 501 502 503 504 505 506 507 508 509 510 511 512 513 514 515 516 517 518 519 520 sự theo đuổi cố vấn gia sư suốt đời một cách độc lập chính thức bối cảnh sự xao lãng sự đô thị hóa suy giảm; sự suy giảm dịch vụ phát sóng; chương trình phát sóng quảng cáo chuyển đổi; công tắc chuyển đổi tương tác doanh nhân làm việc nhóm nhân viên xã hội nhà phát triển phần mềm ngày kỷ niệm phúc lành sự thịnh vượng tôn giáo trưng bày; màn hình hiển thị sự chú ý hồ sơ, tiểu sử sự phán xét biểu ngữ, băng rôn vinh quang giải thưởng; trao thưởng thái quá sáng tạo, đổi mới riêng tư thất vọng rộng rãi, bao quát đa nhiệm cảm hứng danh tiếng tuổi thọ lễ vật ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 521 522 523 524 525 526 527 528 529 530 531 532 533 534 535 536 537 538 539 540 541 542 543 traditional ritual ceremony gather celebrate harvest stage attire figure revolution millennia brochure documentary doubt trek overcome creative technical motivated punctual pleased frightened frustrated adj n n v v n/v n n n n n n n v/n n/v v adj adj adj adj adj adj adj /trəˈdɪʃənl/ /ˈrɪtjʊəl/ /ˈserəˌmoʊni/ /ˈgæðər/ /ˈselɪˌbreɪt/ /ˈhɑːrvɪst/ /steɪʤ/ /əˈtaɪər/ /ˈfɪgjʊr/ /ˌrevəˈluːʃən/ /mɪˈlenɪə/ /brəʊˈʃʊər/ /ˌdɒkjʊˈmentəri/ /daʊt/ /trek/ /ˌəʊvəˈkʌm/ /kriˈeɪtɪv/ /ˈteknɪkəl/ /ˈməʊtɪveɪtɪd/ /ˈpʌŋktʃʊəl/ /pliːzd/ /ˈfraɪtənd/ /frʌsˈtreɪtɪd/ truyền thống nghi lễ buổi lễ tụ họp, thu thập kỷ niệm mùa thu hoạch; thu hoạch giai đoạn; sân khấu trang phục con số; nhân vật cuộc cách mạng thiên niên kỷ (số nhiều của millennium) tờ rơi quảng cáo phim tài liệ nghi ngờ; sự nghi ngờ chuyến đi bộ dài; đi bộ đường dài vượt qua sáng tạo thuộc về kỹ thuật có động lực đúng giờ hài lòng sợ hãi thất vọng, chán nản 544 545 546 547 548 549 550 551 552 553 554 555 556 557 558 559 560 561 562 immediate hand out square charity fundraising flyer development legacy trainee degree feast championship entire objective strategy colourful decoration flower annual adj pv n/adj n n n n n n n n/v n adj n/adj n adj n n adj /ɪˈmiːdiət/ /hænd aʊt/ /skweə/ /ˈʧærɪti/ /ˈfʌndˌreɪzɪŋ/ /ˈflaɪər/ /dɪˈveləpmənt/ /ˈlegəsi/ /ˌtreɪˈniː/ /dɪˈgriː/ /fiːst/ /ˈʧæmpiənˌʃɪp/ /ɪnˈtaɪər/ /əbˈʤektɪv/ /ˈstrætəʤi/ /ˈkʌləfʊl/ /ˌdekəˈreɪʃən/ /ˈflaʊər/ /ˈænjʊəl/ ngay lập tức phát ra, phân phát hình vuông; vuông vức tổ chức từ thiện gây quỹ tờ rơi quảng cáo sự phát triển di sản thực tập sinh bằng cấp bữa tiệc lớn; ăn tiệc chức vô địch toàn bộ mục tiêu; khách quan chiến lược sặc sỡ, nhiều màu sắc sự trang trí hoa hàng năm ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 563 564 565 566 567 568 569 570 571 572 religious prestigious rely land station judge utilise transmit evolve headline adj adj v n/v n v/n v v v n /rɪˈlɪʤəs/ /prestɪʤəs/ /rɪˈlaɪ/ /lænd/ /ˈsteɪʃən/ /ʤʌʤ/ /ˈjuːtɪlaɪz/ /trænzˈmɪt/ /ɪˈvɒlv/ /ˈhedlaɪn/ thuộc về tôn giáo có uy tín dựa vào đất; hạ cánh nhà ga, trạm đánh giá; giám khảo sử dụng truyền tải phát triển, tiến hóa tiêu đề chính 573 574 575 576 577 578 579 580 581 582 583 584 accurately misleading sloppy furious apologize sincerely ashamed promote tag decisive fluent encourage adv adj adj adj v adv adj v n/v adj adj v /ˈækjʊrətli/ /ˌmɪsˈliːdɪŋ/ /ˈslɒpi/ /ˈfjʊərɪəs/ /əˈpɒləʤaɪz/ /sɪnˈsɪəli/ /əˈʃeɪmd/ /prəˈməʊt/ /tæg/ /dɪˈsaɪsɪv/ /ˈfluːənt/ /ɪnˈkʌrɪʤ/ chính xác gây hiểu lầm cẩu thả giận dữ xin lỗi chân thành xấu hổ quảng bá, thúc đẩy nhãn; gắn nhãn quyết đoán lưu loát khuyến khích 585 586 587 588 589 590 591 592 593 594 595 596 recreate engage in embrace scholarship obstacle diabetes revolutionise celebrity diversity historical figure cultural identity baby shower v pv v n n n v n n n n n /ˌriːkrɪˈeɪt/ /ɪnˈgeɪʤ ɪn/ /ɪmˈbreɪs/ /ˈskɒləʃɪp/ /ˈɒbstəkl/ /ˌdaɪəˈbiːtiːz/ /ˌrevəˈluːʃnaɪz/ /sɪˈlebrɪti/ /daɪˈvɜːsɪti/ /hɪˈstɒrɪkl ˈfɪɡjər/ /ˈkʌltʃərəl aɪˈdentɪti/ /ˈbeɪbi ˈʃaʊər/ 597 longevity celebration shocked wealthy homeless tremendous n /lɒnˈdʒevəti ˌselɪˈbreɪʃən/ /ʃɒkt/ /ˈwelθi/ /ˈhəʊmləs/ /trɪˈmendəs/ 598 599 600 601 adj adj adj adj tái tạo lại tham gia vào đón nhận học bổng chướng ngại vật bệnh tiểu đường cách mạng hóa người nổi tiếng sự đa dạng nhân vật lịch sử bản sắc văn hóa tiệc mừng em bé sắp chào đời lễ mừng thọ sốc giàu có vô gia cư to lớn, tuyệt vời ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA NĂM 2025 Bài thi: NGOẠI NGỮ; Môn thi: TIẾNG ANH TỪ VỰNG & CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA 2025 Thời gian làm bài: 50 phút, 40 câu hỏi trắc nghiệm Cô Vũ Thị Mai Phương BẢNG TỪ VỰNG 1 journey Từ loại n 2 airline n /ˈeəlaɪn/ hãng hàng không 3 company n /ˈkʌmpəni/ công ty 4 system n /ˈsɪstəm/ hệ thống 5 neighbour n /ˈneɪbə(r)/ hàng xóm 6 social adj /ˈsəʊʃl/ thuộc về xã hội 7 media n /ˈmiːdiə/ phương tiện truyền thông 8 profile n /ˈprəʊfaɪl/ hồ sơ 9 business n /ˈbɪznɪs/ kinh doanh STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa Ví dụ /ˈdʒɜːni/ chuyến hành trình The journey took us five hours by car. (Chuyến đi của chúng tôi mất năm giờ đi bằng xe hơi.) The airline offers great discounts during the holiday season. (Hãng hàng không cung cấp nhiều giảm giá trong mùa lễ.) The company expanded its business to Asia. (Công ty đã mở rộng kinh doanh sang châu Á.) The system needs an update to work properly. (Hệ thống cần được cập nhật để hoạt động đúng cách.) My neighbour always helps me with gardening. (Hàng xóm của tôi luôn giúp tôi làm vườn.) Social gatherings are common in our neighborhood. (Những buổi tụ họp xã hội rất phổ biến trong khu phố của chúng tôi.) The news spread quickly through social media. (Tin tức lan truyền nhanh chóng qua các phương tiện truyền thông xã hội.) I updated my profile picture on Facebook. (Tôi đã cập nhật ảnh hồ sơ trên Facebook.) She started her own business last year. (Cô ấy đã bắt đầu công việc kinh doanh của mình năm ngoái.) ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 10 contact n /ˈkɒntækt/ 11 network n /ˈnetwɜːk/ 12 boring adj /ˈbɔːrɪŋ/ 13 bored adj /bɔːd/ 14 boringly adv /ˈbɔːrɪŋli/ 15 boredom n /ˈbɔːdəm/ 16 fact n /fækt/ 17 figure n /ˈfɪɡjə(r)/ 18 synthetic adj /sɪnˈθetɪk/ 19 chemical n /ˈkemɪkl/ 20 insect n /ˈɪnsekt/ liên lạc, I have a contact who can help mối quan hệ with this project. (Tôi có một liên lạc có thể giúp với dự án này.) mạng lưới I expanded my professional network by attending conferences. (Tôi đã mở rộng mạng lưới chuyên nghiệp của mình bằng cách tham dự các hội nghị.) nhàm chán The lecture was so boring that many students fell asleep. (Bài giảng nhàm chán đến mức nhiều sinh viên ngủ gật.) (cảm thấy) He felt bored after staying home chán nản all day. (Anh ấy cảm thấy chán nản sau khi ở nhà cả ngày.) một cách The teacher boringly repeated nhàm chán the same points. (Giáo viên lặp đi lặp lại những điểm giống nhau một cách nhàm chán.) sự buồn She struggled with boredom chán during the long meeting. (Cô ấy đã phải vật lộn với sự buồn chán trong suốt cuộc họp dài.) sự thật It is a well-known fact that exercise improves health. (Đó là một sự thật hiển nhiên rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe.) con số, hình The sales figures for this quarter dáng are impressive. (Các con số bán hàng cho quý này rất ấn tượng.) tổng hợp, Synthetic materials are often nhân tạo used in clothing. (Các vật liệu tổng hợp thường được sử dụng trong quần áo.) hóa chất The factory produces dangerous chemicals. (Nhà máy sản xuất các hóa chất nguy hiểm.) côn trùng The garden is full of different insects during the summer. (Khu vườn đầy các loài côn trùng khác nhau trong suốt mùa hè.) ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 21 meanwhile adv /ˈmiːnwaɪl/ 22 package n /ˈpækɪdʒ/ 23 seabird n /ˈsiːbɜːd/ 24 consume v /kənˈsjuːm/ 25 fresh adj /freʃ/ 26 organic adj /ɔːˈɡænɪk/ 27 especially adv /ɪˈspeʃəli/ 28 locally adv /ˈləʊkəli/ 29 reduce v /rɪˈdjuːs/ 30 long-distance adj /ˌlɒŋˈdɪstəns/ 31 can n /kæn/ 32 pre-packaged adj /ˌpriː ˈpækɪdʒd/ trong khi đó She started cooking; meanwhile, I set the table. (Cô ấy bắt đầu nấu ăn, trong khi đó, tôi dọn bàn.) gói hàng, The delivery company lost my bưu kiện package. (Công ty giao hàng đã làm mất bưu kiện của tôi.) chim biển We saw several species of seabirds on our trip to the coast. (Chúng tôi đã thấy nhiều loài chim biển trong chuyến đi tới bờ biển.) tiêu thụ The average person consumes too much sugar. (Người trung bình tiêu thụ quá nhiều đường.) tươi The supermarket sells fresh vegetables every day. (Siêu thị bán rau tươi hàng ngày.) hữu cơ She prefers buying organic products for her family. (Cô ấy thích mua các sản phẩm hữu cơ cho gia đình mình.) đặc biệt là She loves fruits, especially strawberries. (Cô ấy yêu thích trái cây, đặc biệt là dâu tây.) tại địa The food is sourced locally from phương nearby farms. (Thực phẩm được cung cấp từ các trang trại gần đó tại địa phương.) giảm The company is trying to reduce its environmental impact. (Công ty đang cố gắng giảm tác động của nó đến môi trường.) đường dài He enjoys long-distance running. (Anh ấy thích chạy đường dài.) lon She drank a can of soda with her lunch. (Cô ấy uống một lon nước ngọt trong bữa trưa của mình.) đóng gói Pre-packaged snacks are sẵn convenient but often unhealthy. (Đồ ăn nhẹ đóng gói sẵn rất tiện lợi nhưng thường không tốt cho sức khỏe.) ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 33 rubbish n /ˈrʌbɪʃ/ rác 34 reuse v /ˌriːˈjuːz/ tái sử dụng 35 separate v /ˈsepəreɪt/ tách rời, phân ra 36 metal n /ˈmetl/ kim loại 37 recycle v /ˌriːˈsaɪkl/ tái chế 38 storage n /ˈstɔːrɪdʒ/ lưu trữ 39 transport n /trænˈspɔːt/ sự vận chuyển 40 preservation n /ˌprezəˈveɪʃn/ sự bảo tồn 41 preparation n /ˌprepəˈreɪʃn/ sự chuẩn bị 42 item n /ˈaɪtəm/ món đồ 43 factor n /ˈfæktə(r)/ yếu tố He took the rubbish out to the bin. (Anh ấy đã đem rác ra thùng.) We should reuse plastic bags whenever possible. (Chúng ta nên tái sử dụng túi nhựa bất cứ khi nào có thể.) We need to separate the recyclable items from the trash. (Chúng ta cần tách các vật dụng có thể tái chế ra khỏi rác.) The car is made of durable metal. (Chiếc xe được làm từ kim loại bền.) It is important to recycle paper, plastic, and glass. (Việc tái chế giấy, nhựa và thủy tinh rất quan trọng.) We need more storage space for these boxes. (Chúng ta cần thêm không gian lưu trữ cho những chiếc hộp này.) The goods were damaged during transport. (Hàng hóa bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.) The preservation of historical sites is essential. (Việc bảo tồn các di tích lịch sử là rất quan trọng.) The preparation for the event took several weeks. (Việc chuẩn bị cho sự kiện kéo dài vài tuần.) She bought several items from the grocery store. (Cô ấy đã mua một số món đồ từ cửa hàng tạp hóa.) Price is a key factor when choosing a product. (Giá cả là yếu tố quan trọng khi chọn một sản phẩm.) ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 44 resource n /rɪˈsɔːs/ 45 substance n /ˈsʌbstəns/ 46 flexible adj /ˈfleksəbl/ 47 schedule n /ˈʃedjuːl/ 48 expensive adj /ɪkˈspensɪv/ 49 passion n /ˈpæʃn/ 50 technology n /tekˈnɒlədʒi/ 51 naturally adv /ˈnætʃrəli/ 52 fulfilling adj /fʊlˈfɪlɪŋ/ 53 management n /ˈmænɪdʒmənt/ 54 indeed adv /ɪnˈdiːd/ tài nguyên Natural resources like water and wood are limited. (Tài nguyên thiên nhiên như nước và gỗ có giới hạn.) chất This cleaning product contains harmful substances. (Sản phẩm làm sạch này chứa các chất có hại.) linh hoạt My work schedule is very flexible. (Lịch làm việc của tôi rất linh hoạt.) lịch trình We need to stick to the schedule to finish on time. (Chúng ta cần tuân thủ lịch trình để hoàn thành đúng giờ.) đắt đỏ The shoes were very expensive, but they are worth it. (Đôi giày rất đắt đỏ, nhưng chúng xứng đáng.) đam mê He has a great passion for photography. (Anh ấy có niềm đam mê lớn với nhiếp ảnh.) công nghệ Advances in technology have made communication easier. (Tiến bộ trong công nghệ đã làm cho việc giao tiếp trở nên dễ dàng hơn.) một cách tự She was naturally gifted at nhiên drawing. (Cô ấy có năng khiếu vẽ tự nhiên.) thỏa mãn, Working as a teacher is a very đáp ứng fulfilling career. (Làm giáo viên là một sự nghiệp rất thỏa mãn.) sự quản lý Effective management is crucial for a successful company. (Quản lý hiệu quả rất quan trọng cho một công ty thành công.) thật sự, thực He is indeed a talented musician. tế (Anh ấy thực sự là một nhạc sĩ tài năng.) ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 55 craft n /krɑːft/ nghề thủ công 56 effective adj /ɪˈfektɪv/ hiệu quả 57 strategy n /ˈstrætədʒi/ chiến lược 58 remotely adv /rɪˈməʊtli/ từ xa 59 fuel v /ˈfjuːəl/ 60 creativity n /ˌkriːeɪˈtɪvəti/ làm tăng lên, thúc đẩy sự sáng tạo 61 productive adj /prəˈdʌktɪv/ năng suất, hiệu quả 62 flexibility n /ˌfleksəˈbɪləti/ sự linh hoạt 63 aspect n /ˈæspekt/ khía cạnh 64 trade-off n /ˈtreɪd ɒf/ sự đánh đổi 65 incredibly adv /ɪnˈkredəbli/ một cách đáng kinh ngạc She makes beautiful pottery as part of her craft. (Cô ấy làm những chiếc bình gốm tuyệt đẹp như một phần của nghề thủ công của mình.) This medicine is very effective against headaches. (Thuốc này rất hiệu quả trong việc trị đau đầu.) The company needs a new strategy to boost sales. (Công ty cần một chiến lược mới để tăng doanh số.) Many employees now work remotely from home. (Nhiều nhân viên hiện nay làm việc từ xa tại nhà.) Higher salaries helped to fuel inflation. (Mức lương cao hơn góp phần thúc đẩy lạm phát.) The project requires a lot of creativity. (Dự án này đòi hỏi nhiều sự sáng tạo.) The meeting was very productive, and we made good progress. (Cuộc họp rất hiệu quả, và chúng tôi đã đạt được tiến bộ tốt.) Flexibility is important in a fastpaced work environment. (Sự linh hoạt rất quan trọng trong môi trường làm việc nhanh chóng.) Every aspect of the project needs careful planning. (Mỗi khía cạnh của dự án cần được lên kế hoạch cẩn thận.) There is always a trade-off between quality and price. (Luôn có sự đánh đổi giữa chất lượng và giá cả.) The food at that restaurant is incredibly delicious. (Thức ăn ở nhà hàng đó ngon đáng kinh ngạc.) ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 66 perfectly adv /ˈpɜːfɪktli/ hoàn hảo 67 combine v /kəmˈbaɪn/ kết hợp 68 transform v /trænsˈfɔːm/ biến đổi 69 decade n /ˈdekeɪd/ thập kỷ 70 abundant adj /əˈbʌndənt/ phong phú, dồi dào 71 industrialisation n /ɪnˌdʌstriəlaɪˈzeɪ ʃn/ sự công nghiệp hóa 72 attract v /əˈtrækt/ thu hút 73 arcade n /ɑːˈkeɪd/ 74 boost v /buːst/ khu vui chơi điện tử, hành lang có mái che tăng cường, thúc đẩy 75 economy n /ɪˈkɒnəmi/ nền kinh tế 76 commercially adv kəˈmɜːʃəli/ về mặt thương mại The dress fits her perfectly. (Chiếc váy hoàn toàn vừa vặn với cô ấy.) We should combine our efforts to finish this project. (Chúng ta nên kết hợp nỗ lực để hoàn thành dự án này.) Technology has transformed the way we communicate. (Công nghệ đã biến đổi cách chúng ta giao tiếp.) She has been working in this company for over a decade. (Cô ấy đã làm việc tại công ty này hơn một thập kỷ.) The region is known for its abundant natural resources. (Khu vực này nổi tiếng với tài nguyên thiên nhiên phong phú.) The industrialisation of the country brought many economic changes. (Sự công nghiệp hóa của đất nước đã mang lại nhiều thay đổi kinh tế.) The museum attracts thousands of visitors every year. (Bảo tàng thu hút hàng ngàn du khách mỗi năm.) They spent the afternoon playing games at the arcade. (Họ đã dành buổi chiều chơi game tại khu vui chơi điện tử.) The new marketing campaign will boost sales. (Chiến dịch tiếp thị mới sẽ thúc đẩy doanh số.) The global economy is recovering after the pandemic. (Nền kinh tế toàn cầu đang phục hồi sau đại dịch.) The product is now commercially available in stores. (Sản phẩm hiện đã có mặt tại các cửa hàng về mặt thương mại.) ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 77 population boom n /ˌpɒpjəˈleɪʃn buːm/ 78 influx n /ˈɪnflʌks/ 79 congestion n /kənˈdʒestʃən/ 80 humanoid n /ˈhjuːmənɔɪd/ 81 eminent adj /ˈemɪnənt/ 82 fiction n /ˈfɪkʃn/ 83 reality n /riˈæləti/ 84 activate v /ˈæktɪveɪt/ 85 premiere n /ˈpremieə(r)/ 86 appearance n /əˈpɪərəns/ sự bùng nổ dân số The city has experienced a population boom in recent years. (Thành phố đã trải qua sự bùng nổ dân số trong những năm gần đây.) sự đổ xô The city saw an influx of tourists during the summer. (Thành phố đã chứng kiến một lượng lớn khách du lịch vào mùa hè.) sự tắc Traffic congestion is a serious nghẽn problem in urban areas. (Tắc nghẽn giao thông là một vấn đề nghiêm trọng ở các khu vực đô thị.) hình người The robot has a humanoid design. (Con robot có thiết kế hình người.) nổi tiếng, He is an eminent scientist in the xuất sắc field of robotics. (Ông ấy là một nhà khoa học nổi tiếng trong lĩnh vực robot.) tiểu thuyết, Science fiction explores futuristic hư cấu ideas and technologies. (Tiểu thuyết khoa học viễn tưởng khám phá các ý tưởng và công nghệ trong tương lai.) thực tế The movie blurs the line between fiction and reality. (Bộ phim làm mờ ranh giới giữa tiểu thuyết và thực tế.) kích hoạt Press this button to activate the machine. (Nhấn nút này để kích hoạt máy.) buổi ra mắt The movie had its world premiere last night. (Bộ phim đã có buổi ra mắt thế giới vào đêm qua.) sự xuất hiện The actor's appearance in the film was highly anticipated. (Sự xuất hiện của nam diễn viên trong phim được mong đợi rất nhiều.) ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 87 grant v /ɡrɑːnt/ 88 undoubtedly adv /ʌnˈdaʊtɪdli/ 89 humanlike adj /ˈhjuːmənlaɪk/ 90 represent v /ˌreprɪˈzent/ 91 rapid adj /ˈræpɪd/ 92 advancement n /ədˈvɑːnsmənt/ 93 robotics n /rəʊˈbɒtɪks/ 94 artificial adj /ˌɑːtɪˈfɪʃl/ 95 intelligence n /ɪnˈtelɪdʒəns/ 96 physical adj /ˈfɪzɪkl/ trao, cấp The government granted him permission to start the project. (Chính phủ đã cấp phép cho anh ta để bắt đầu dự án.) chắc chắn, He is undoubtedly the best không nghi player on the team. (Anh ấy chắc ngờ gì chắn là cầu thủ giỏi nhất trong đội.) giống con The robot was designed to be as người humanlike as possible. (Con robot được thiết kế để giống con người nhất có thể.) đại diện, The statue represents freedom tượng trưng and independence. (Bức tượng tượng trưng cho tự do và độc lập.) nhanh There has been a rapid increase chóng in demand for electric cars. (Nhu cầu về xe điện đã tăng nhanh chóng.) sự tiến bộ The advancement in technology has improved many industries. (Sự tiến bộ trong công nghệ đã cải thiện nhiều ngành công nghiệp.) ngành robot He is studying robotics at học university. (Anh ấy đang học ngành robot học tại trường đại học.) nhân tạo The flowers are made from artificial materials. (Những bông hoa được làm từ vật liệu nhân tạo.) trí thông Her intelligence is one of her minh greatest strengths. (Trí thông minh của cô ấy là một trong những điểm mạnh lớn nhất.) thuộc về thể He enjoys both physical and chất mental challenges. (Anh ấy thích cả những thách thức về thể chất và tinh thần.) ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 97 appearance n /əˈpɪərəns/ 98 inspire v /ɪnˈspaɪə(r)/ 99 actress n /ˈæktrəs/ 100 creator n /kriˈeɪtə(r)/ 101 lifelike adj /ˈlaɪflaɪk/ 102 patented adj /ˈpætntɪd/ 103 aid n /eɪd/ 104 amaze v /əˈmeɪz/ 105 combination n /ˌkɒmbɪˈneɪʃn/ vẻ bề ngoài Her appearance has changed a lot over the years. (Vẻ bề ngoài của cô ấy đã thay đổi rất nhiều qua các năm.) truyền cảm His story inspired many young hứng people to follow their dreams. (Câu chuyện của anh ấy đã truyền cảm hứng cho nhiều người trẻ theo đuổi ước mơ của họ.) nữ diễn She is a famous actress known viên for her roles in dramatic films. (Cô ấy là một nữ diễn viên nổi tiếng với các vai diễn trong phim chính kịch.) người sáng The creator of the show won tạo several awards for her work. (Người sáng tạo ra chương trình đã giành được nhiều giải thưởng cho công việc của mình.) giống như The artist's sculpture is so lifelike thật that it almost seems to breathe. (Tác phẩm điêu khắc của nghệ sĩ giống như thật đến nỗi nó gần như thở.) đã được cấp The company's patented bằng sáng technology revolutionized the chế industry. (Công nghệ đã được cấp bằng sáng chế của công ty đã cách mạng hóa ngành công nghiệp.) sự hỗ trợ The charity provides aid to families in need. (Tổ chức từ thiện cung cấp sự hỗ trợ cho các gia đình cần thiết.) làm kinh Her performance amazed ngạc everyone in the audience. (Màn trình diễn của cô ấy đã làm kinh ngạc mọi người trong khán giả.) sự kết hợp The combination of flavors in this dish is fantastic. (Sự kết hợp của các hương vị trong món ăn này thật tuyệt vời.) ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 106 input n /ˈɪnpʊt/ 107 sophisticated adj /səˈfɪstɪkeɪtɪd/ 108 perception n /pəˈsepʃn/ 109 recognise v /ˈrekəɡnaɪz/ 110 gesture n /ˈdʒestʃə(r)/ 111 equip v /ɪˈkwɪp/ 112 algorithms n /ˈælɡərɪðəm/ 113 interact v /ˌɪntərˈækt/ 114 activation n /ˌæktɪˈveɪʃn/ 115 launch v /lɔːntʃ/ đầu vào, ý kiến đóng góp We value your input on this project. (Chúng tôi đánh giá cao ý kiến đóng góp của bạn về dự án này.) tinh vi, The new smartphone features a phức tạp sophisticated design and advanced technology. (Chiếc điện thoại thông minh mới có thiết kế tinh vi và công nghệ tiên tiến.) sự nhận Public perception of the issue thức has changed over time. (Nhận thức của công chúng về vấn đề này đã thay đổi theo thời gian.) nhận ra I didn’t recognise him at first with his new haircut. (Ban đầu tôi không nhận ra anh ấy với kiểu tóc mới.) cử chỉ, điệu She made a welcoming gesture bộ with her hand. (Cô ấy làm một cử chỉ chào đón bằng tay.) trang bị The laboratory is equipped with the latest technology. (Phòng thí nghiệm được trang bị công nghệ mới nhất.) thuật toán The search engine uses a complex algorithm to deliver relevant results. (Công cụ tìm kiếm sử dụng một thuật toán phức tạp để cung cấp các kết quả phù hợp.) tương tác Children learn by interacting with their environment. (Trẻ em học hỏi bằng cách tương tác với môi trường xung quanh.) sự kích hoạt The activation of the device requires a special code. (Việc kích hoạt thiết bị yêu cầu một mã đặc biệt.) ra mắt, khởi The company plans to launch a động new product next month. (Công ty dự định ra mắt một sản phẩm mới vào tháng sau.) ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 116 initially adv /ɪˈnɪʃəli/ ban đầu 117 assist v /əˈsɪst/ hỗ trợ 118 healthcare n /ˈhelθkeə(r)/ chăm sóc sức khỏe 119 creation n /kriˈeɪʃn/ sự sáng tạo 120 extinct adj /ɪkˈstɪŋkt/ tuyệt chủng 121 rhythms n /ˈrɪðəmz/ nhịp điệu 122 increase v /ɪnˈkriːs/ tăng 123 possible adj /ˈpɒsəbl/ có thể 124 alternative n /ɔːlˈtɜːnətɪv/ lựa chọn thay thế 125 endangered adj /ɪnˈdeɪndʒəd/ bị đe dọa He was initially hesitant, but later agreed to the plan. (Ban đầu anh ấy do dự, nhưng sau đó đã đồng ý với kế hoạch.) The nurse assists the doctor during surgery. (Y tá hỗ trợ bác sĩ trong ca phẫu thuật.) The government is working to improve healthcare for everyone. (Chính phủ đang nỗ lực cải thiện chăm sóc sức khỏe cho mọi người.) The creation of this artwork took months of dedication. (Sự sáng tạo của tác phẩm nghệ thuật này đã mất hàng tháng trời cống hiến.) Dinosaurs have been extinct for millions of years. (Khủng long đã tuyệt chủng hàng triệu năm trước.) The song’s rhythms are catchy and make you want to dance. (Nhịp điệu của bài hát rất bắt tai và khiến bạn muốn nhảy.) The company has seen a significant increase in profits this year. (Công ty đã chứng kiến sự tăng trưởng đáng kể về lợi nhuận trong năm nay.) It’s possible that we will finish the project ahead of schedule. (Có thể chúng tôi sẽ hoàn thành dự án trước thời hạn.) We need to find an alternative route due to road construction. (Chúng ta cần tìm một con đường thay thế do công trình xây dựng.) Tigers are an endangered species. (Hổ là một loài bị đe dọa.) ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 126 accessible adj /əkˈsesəbl/ có thể tiếp cận 127 greeting n /ˈɡriːtɪŋ/ lời chào 128 global adj /ˈɡləʊbl/ toàn cầu 129 urbanisation n /ˌɜːbənaɪˈzeɪʃn/ đô thị hóa 130 reside v /rɪˈzaɪd/ cư trú 131 predict v /prɪˈdɪkt/ dự đoán 132 phenomenon n /fəˈnɒmɪnən/ hiện tượng 133 various adj /ˈveəriəs/ đa dạng 134 push v /pʊʃ/ đẩy 135 force v /fɔːs/ buộc phải 136 rural adj /ˈrʊərəl/ nông thôn 137 resident n /ˈrezɪdənt/ cư dân The museum is easily accessible by public transport. (Bảo tàng rất dễ tiếp cận bằng phương tiện công cộng.) She gave him a warm greeting when he arrived. (Cô ấy chào đón anh ấy nồng nhiệt khi anh đến.) Climate change is a global issue. (Biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu.) Urbanisation has led to the rapid growth of cities. (Đô thị hóa đã dẫn đến sự phát triển nhanh chóng của các thành phố.) They reside in a small village in the mountains. (Họ cư trú ở một ngôi làng nhỏ trên núi.) Scientists can predict weather patterns using advanced technology. (Các nhà khoa học có thể dự đoán các mẫu thời tiết bằng công nghệ tiên tiến.) The Northern Lights are a natural phenomenon. (Cực quang là một hiện tượng tự nhiên.) The store offers various types of bread. (Cửa hàng cung cấp nhiều loại bánh mì khác nhau.) She had to push the door open because it was stuck. (Cô ấy phải đẩy cửa mở vì nó bị kẹt.) They forced him to reveal the information. (Họ buộc anh ấy tiết lộ thông tin.) They prefer living in a rural area. (Họ thích sống ở khu vực nông thôn hơn.) The residents of the building were evacuated during the fire. (Các cư dân của tòa nhà đã được sơ tán trong vụ cháy.) ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 138 employment n /ɪmˈplɔɪmənt/ việc làm 139 option n /ˈɒpʃn/ lựa chọn 140 relate v /rɪˈleɪt/ liên hệ, liên quan 141 industry n /ˈɪndəstri/ ngành công nghiệp 142 citizen n /ˈsɪtɪzən/ công dân 143 access n /ˈækses/ sự truy cập, tiếp cận 144 leisure n /ˈleʒə(r)/ thời gian rảnh 145 migration n /maɪˈɡreɪʃn/ sự di cư 146 far-reaching adj /ˌfɑːr ˈriːtʃɪŋ/ có tầm ảnh hưởng sâu rộng 147 deforestation n /diˌfɒrɪˈsteɪʃn/ sự phá rừng 148 accommodation n /əˌkɒməˈdeɪʃn/ chỗ ở Employment opportunities have increased in the tech industry. (Cơ hội việc làm đã tăng lên trong ngành công nghệ.) You have the option to work from home or the office. (Bạn có tùy chọn làm việc từ nhà hoặc từ văn phòng.) In the future, pay increases will be related to productivity. (Trong tương lai, mức tăng lương sẽ phụ thuộc vào năng suất.) The automobile industry has seen significant growth. (Ngành công nghiệp ô tô đã chứng kiến sự tăng trưởng đáng kể.) Every citizen has the right to vote. (Mọi công dân đều có quyền bỏ phiếu.) The library provides access to thousands of online journals. (Thư viện cung cấp truy cập đến hàng ngàn tạp chí trực tuyến.) In her leisure time, she enjoys reading. (Trong thời gian rảnh, cô ấy thích đọc sách.) Bird migration is a seasonal phenomenon. (Sự di cư của chim là một hiện tượng theo mùa.) The new law will have farreaching effects on the economy. (Luật mới sẽ có những ảnh hưởng sâu rộng đến nền kinh tế.) Deforestation is a major environmental concern. (Phá rừng là một mối lo ngại lớn về môi trường.) The hotel provides luxurious accommodation for guests. (Khách sạn cung cấp chỗ ở sang trọng cho khách.) ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 149 reduce v /rɪˈdjuːs/ 150 adequate adj /ˈædɪkwət/ 151 detriment n /ˈdetrɪmənt/ 152 shortage n /ˈʃɔːtɪdʒ/ 156 urbanite n /ˈɜːbənaɪt/ 157 detrimental adj /ˌdetrɪˈmentl/ 158 low-income adj /ləʊ ˈɪnkʌm/ 159 complexity n /kəmˈpleksəti/ 160 straightforward adj /ˌstreɪtˈfɔːwəd/ giảm bớt We need to reduce our use of plastic to protect the environment. (Chúng ta cần giảm bớt việc sử dụng nhựa để bảo vệ môi trường.) đầy đủ The food supply is adequate to meet the community's needs. (Nguồn cung cấp thực phẩm đủ để đáp ứng nhu cầu của cộng đồng.) sự gây hại His lack of sleep was to the detriment of his health. (Việc thiếu ngủ đã gây hại cho sức khỏe của anh.) sự thiếu hụt There is a shortage of affordable housing in the city. (Có một sự thiếu hụt nhà ở giá rẻ trong thành phố.) người sống As an urbanite, she is used to the ở thành thị fast pace of city life. (Là một người sống ở thành thị, cô ấy quen với nhịp sống nhanh của đô thị.) có hại Smoking has a detrimental effect on your health. (Hút thuốc có ảnh hưởng có hại đến sức khỏe của bạn.) thu nhập The government provides thấp assistance to low-income families. (Chính phủ cung cấp trợ giúp cho các gia đình có thu nhập thấp.) sự phức tạp The complexity of the situation made it difficult to find a solution. (Sự phức tạp của tình hình khiến việc tìm ra giải pháp trở nên khó khăn.) đơn giản, dễ The instructions were hiểu straightforward and easy to follow. (Các hướng dẫn rất đơn giản và dễ làm theo.) ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 161 proper adj /ˈprɒpə(r)/ đúng, thích hợp 162 profound adj /prəˈfaʊnd/ sâu sắc, to lớn 163 expansion n /ɪkˈspænʃn/ sự mở rộng 164 slum n /slʌm/ khu ổ chuột It's important to have proper ventilation in the room. (Điều quan trọng là phải có hệ thống thông gió thích hợp trong phòng.) His speech had a profound impact on the audience. (Bài phát biểu của anh ấy có tác động sâu sắc đến khán giả.) The company is planning an expansion into new markets. (Công ty đang lên kế hoạch mở rộng sang các thị trường mới.) Many people in the slum live in poor conditions. (Nhiều người sống trong khu ổ chuột với điều kiện tồi tệ.) ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. BẢNG CẤU TRÚC Cấu trúc make friends Nghĩa kết bạn 2 chat about something nói chuyện về điều gì đó 3 show something to somebody cho ai thấy cái gì 4 make contact tạo dựng liên lạc 5 6 prefer to do something throw away thích làm điều gì đó hơn ném đi, vứt bỏ 7 come in đi vào 8 give in nhượng bộ, đầu hàng 9 pass out ngất xỉu 10 put off trì hoãn 11 instead of thay vì 12 on account of do, bởi vì STT 1 Ví dụ It's easy to make friends when you're open to meeting new people. (Rất dễ để kết bạn khi bạn cởi mở với việc gặp gỡ những người mới.) They were chatting about their weekend plans. (Họ đang nói chuyện về kế hoạch cuối tuần của mình.) He showed the painting to his friend. (Anh ấy đã chỉ bức tranh cho người bạn của mình.) I finally managed to make contact with the manager. (Cuối cùng tôi cũng đã liên lạc được với quản lý.) I prefer to read books rather than watch TV. (Tôi thích đọc sách hơn là xem TV.) She threw away the old magazines. (Cô ấy đã vứt bỏ những tạp chí cũ.) You can come in now; the meeting is over. (Bạn có thể vào bây giờ; cuộc họp đã kết thúc.) He refused to give in to the pressure from his peers. (Anh ấy từ chối nhượng bộ trước áp lực từ bạn bè.) She passed out from the heat during the marathon. (Cô ấy ngất xỉu vì cái nóng trong cuộc chạy marathon.) We had to put off the meeting until next week. (Chúng tôi phải trì hoãn cuộc họp đến tuần sau.) We went to the park instead of staying home. (Chúng tôi đã đi đến công viên thay vì ở nhà.) The game was canceled on account of the bad weather. (Trận đấu bị hủy do thời tiết xấu.) ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 14 irrespective of bất kể 15 in view of xét về, xét đến 16 amount of + N không đếm được lượng 17 focus on tập trung vào 18 lead someone to something dẫn dắt ai đến điều gì 21 allow for something cho phép, tạo điều kiện cho điều gì replace something thay thế cái gì bằng by something cái gì 22 23 in the field of trong lĩnh vực 24 combination of sự kết hợp của 25 interact with tương tác với 26 allow someone to do something depend on cho phép ai làm điều gì phụ thuộc vào 27 Everyone is treated equally, irrespective of their background. (Mọi người đều được đối xử công bằng, bất kể xuất thân của họ.) In view of the recent changes, we need to revise the plan. (Xét đến những thay đổi gần đây, chúng ta cần sửa lại kế hoạch.) The amount of water we drink each day affects our health. (Lượng nước chúng ta uống mỗi ngày ảnh hưởng đến sức khỏe.) We need to focus on improving customer service. (Chúng ta cần tập trung vào việc cải thiện dịch vụ khách hàng.) His research led him to a breakthrough in medicine. (Nghiên cứu của anh ấy đã dẫn đến một bước đột phá trong y học.) The design allows for easy installation. (Thiết kế này cho phép việc lắp đặt dễ dàng.) We replaced the old printer by a newer model. (Chúng tôi đã thay thế máy in cũ bằng một mẫu mới hơn.) She is an expert in the field of artificial intelligence. (Cô ấy là chuyên gia trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.) This dish is a combination of sweet and savory flavors. (Món ăn này là sự kết hợp của hương vị ngọt và mặn.) Children learn best when they can interact with their environment. (Trẻ em học tốt nhất khi chúng có thể tương tác với môi trường của mình.) My parents allowed me to go to the party. (Bố mẹ tôi đã cho phép tôi đi dự tiệc.) Success depends on how hard you work. (Thành công phụ thuộc vào việc bạn làm việc chăm chỉ như thế nào.) ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 28 force someone away from somewhere buộc ai rời khỏi nơi nào đó 29 cause an impact on something/someone gây ảnh hưởng lên điều gì/ai đó 30 be unable to do something không thể làm gì 31 provide someone with something cung cấp cho ai cái gì 32 lack of something thiếu điều gì 33 relocate from di dời, chuyển từ nơi nào The soldiers forced the villagers away from their homes. (Những người lính đã buộc dân làng rời khỏi nhà của họ.) The new law will cause a major impact on businesses. (Luật mới sẽ gây ảnh hưởng lớn lên các doanh nghiệp.) She was unable to attend the meeting due to illness. (Cô ấy không thể tham dự cuộc họp vì bị ốm.) The company provided its employees with health insurance. (Công ty đã cung cấp bảo hiểm y tế cho nhân viên của mình.) There is a lack of resources in this area. (Có sự thiếu thốn tài nguyên ở khu vực này.) They decided to relocate from the city to the countryside. (Họ quyết định di dời từ thành phố về nông thôn.) ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. HƯỚNG TỚI KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐGNL 2025 COLLOCATION QUAN TRỌNG DỄ XUẤT HIỆN TRONG ĐỀ THI Biên soạn: Cô Vũ Thị Mai Phương Cô Vũ Thị Mai Phương COLLOCATION VỚI TAKE Collocations Meaning – Nghĩa Examples – Ví dụ take a break Nghỉ giải lao Take a chance Đùa với sự may rủi Take a look Hãy nhìn; xem xét Take a rest Nghỉ ngơi; đi nằm nghỉ Please go take a rest. Your body needs it. Take a seat Tìm một chỗ ngồi Can everyone go ahead and take a seat, and let’s get started. Take a taxi Đón một chiếc taxi Never, ever take a taxi from the Sài Gòn Airport. Take an exam Đi kiểm tra Ngọc has to take an exam but she doesn’t know any of the answers! Take notes Ghi chú Students use laptops or pen and paper to take notes. Take someone’s place Thế chỗ ai đó Someday someone’s going to take your place. Take someone’s temperature Đo nhiệt độ của ai đó You can take someone’s temperature quickly and easily using a thermometer. Take a break now and let your stress melt away! Come on, take a chance. You may lose, but it’s worth trying. Take a look inside the world’s largest cave. Son Doong Cave in Vietnam. COLLOCATION VỚI MAKE Collocations Meaning – Nghĩa Examples – Ví dụ make preparations Chuẩn bị Any intelligent person must make preparations for the future. Make a decision Ra một quyết định Once you make a decision, the universe conspires to make it happen. Make a discovery Khám phá ra Scientists make a discovery to boost drug development. Make a call Làm 1 cú điện thoại You can make a call from your Gmail account. Make a noise Lên tiếng hay làm ồn Let’s just make a noise before someone else gets hurt. ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. Make a promise Hứa một điều gì It is better to say nothing than to make a promise and not keep it. Make a complaint Phàn nàn, khiếu nại You can make a complaint over the phone, by email or in writing. Make an effort Nổ lực, gắng hết sức My advice is to stop worrying about it and make an effort. Make a comment Cho một lời bình I want to make a comment on ANCNV. Make a suggestion Đưa ra một đề nghị May I make a suggestion? Make a list Làm một danh sách First, I must make a list of all the things I need to do. Make a connection Tạo một kết nối Let’s make a connection and have a conversation! Make a difference Tạo nên sự khác biệt Together, we can make a difference. Make a mess Làm hư hay dơ bẩn Give it a try, but don’t make a mess of it – Sandy made a mess of the kitchen. Make a mistake Tạo nên một cái lỗi When you make a mistake, your boss will be watching you closely. Make money Làm ra tiền It is possible to make money from home if you have the right set of skills. Make progress Đạt được tiến bộ Why do some people make progress and others don’t? make room Tạo ra một chỗ trống Make room for Vinnie. He needs a place to sit – I’ll make room for this package. Make trouble Gây rắc rối China makes trouble with Vietnam in South China Sea. COLLOCATION VỚI DO Meaning – Nghĩa Examples – Ví dụ do damage Làm thiệt hại / hư hại Unsupervised TV watching would do damage to the child. Do research Nghiên cứu He tried to do research on the language of bees. Do justice Thực hiện tốt một việc gì đó She did justice to our side in the contract negotiations. Do harm Làm tổn thương / tổn hại Dogs are capable of doing harm to human beings. Do business Làm ăn / kinh doanh I found them very easy to do business with. Do nothing Không làm gì cả I can’t just sit at home and do nothing. do someone a favor Làm ơn hay giúp ai đó Can you do me a favor? do the cooking Làm bếp I always do the cooking around here. Collocations ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. do the housework Làm việc nhà I always help my mom to do the housework. do the shopping Mua sắm / đi chợ I often do the shopping in the evenings. do your best do your hair do your homework Làm hết sức mình Làm tóc Làm bài tập ở nhà You must do the best for your health. You can do your hair after a shower. You must do your homework every day. COLLOCATION VỚI HAVE Meaning - Nghĩa Collocations Bị đau đầu Bị làm phiền Examples - Ví dụ 1. 2. Some people never have a headache. Go away! I'm having a headache. have a headache 1. 2. have an operation Phải giải phẩu I had an operation on my right foot four weeks ago. have a baby Có một em bé. They decided to have a baby. - She's having a baby. have a party Tổ chức một bữa tiệc We're going to have a party. - Let's have a party! have breakfast Ăn sáng; ăn điểm tâm They are having breakfast now. have fun Vui vẻ; vui chơi Let's have fun with English! have a break Nghỉ mệt, thư giãn My employer refuse to let me have a break. have a drink Uống một ly rượu gì đó Let's go out and have a drink. have a good time Đi chơi vui vẻ nhé Have a good time! - I hope you have a good time at the beach. have a problem Gặp một trở ngại, một rắc rối I do have a problem with alcohol. have a relationship Có quan hệ tình cảm/yêu It's wrong to have a relationship with a close relative. have lunch Ăn trưa He's having lunch with me. have sympathy Có sự thương cảm. I have no sympathy for students who get caught cheating in exams. ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. MỞ RỘNG VÀ DỰ ĐOÁN STT Collocations 1. plead guilty 2. be under pressure 3. do harm to 4. at short notice 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24. have the tendency of doing something break down barriers make progress express disapproval of voice opinions on find favor with resolve a conflict over make a slow/quick recovery garner attention take action win the presidency habitat destruction climate change take notice of something pay somebody a compliment make a commitment take measures pay a visit to somebody/something on probation 25. 26. 27. 28. 29. 30. 31. 32. 33. 34. 35. 36. travel well run a risk of doing something make a profit earn one’s living join hands have a chance in response to win/lose an argument hotly debated/disputed/denied to be on the mend well aware of something make great efforts attention span Nghĩa nhận là có tội đang chịu áp lực gây hại đến không lâu trước đó; không có cảnh báo hoặc thời gian chuẩn bị có xu hướng làm gì phá bỏ rào cản để hiểu nhau hơn tiến bộ thể hiện sự phản đối về nêu quan điểm về tìm kiếm sự ủng hộ giải quyết xung đột về phục hồi chậm/nhanh nhận được sự chú ý hành động chiến thắng chức tổng thống sự phá huỷ môi trường sự biến đổi khí hậu chú ý đến cái gì khen ai đưa ra lời cam kết áp dụng biện pháp, thực hiện biện pháp thăm ai/cái gì trong thời gian thử việc khoảng thời gian mà một người có thể tập trung cho một việc gì (sách, ý tưởng, v.v.) thành công, truyền tải tốt có nguy cơ làm gì có lời, có lãi kiếm sống chung tay, cùng nhau có cơ hội để đáp lại, để đối phó thắng/thua cuộc tranh luận tranh cãi/tranh chấp/phủ nhận/… quyết liệt đang bình phục gần lành mạnh nhận thức rõ về điều gì nỗ lực rất nhiều ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 37. test positive/negative for something 38. 39. 40. 41. 42. 43. 44. 45. 46. 47. 48. 49. 50. 51. 52. 53. 54. 55. 56. 57. 58. 59. 60. 61. 62. 63. make small talk accumulate experience maintain eye contact express appreciation have an impact on overlook mistakes make a good impression on be under the impression (that) play a role make a decision make an appointment commit a foul come into sight/view launch a trial contrast sharply cultural identity grab/catch one's attention become widely used when it comes to something have/gain an advantage a bitter argument urban sprawl take charge of something human intervention have a headache 64. 65. 66. 67. 68. 69. 70. 71. 72. 73. 74. densely populated permanent solution full of sincerity lack of responsibility full of experience sit for the entrance examination in scope of something in recognition of something mortality rate over budget make a big profit social isolation xét nghiệm dương tính/âm tính với cái gì (không dùng bị động) nói chuyện vẩn vơ tích lũy thêm kinh nghiệm duy trì giao tiếp bằng mắt bày tỏ sự trân trọng có ảnh hưởng lên bỏ qua lỗi lầm gây ấn tượng mạnh với tin rằng việc gì đúng (mặc dù không phải) đóng vai trò đưa ra quyết định thu xếp một cuộc hẹn phạm lỗi xuất hiện tiến hành thử nghiệm tương phản gay gắt, rõ ràng, sắc nét bản sắc văn hóa thu hút/ lấy sự chú ý từ ai đó được sử dụng rộng rãi khi nói về cái gì có lợi thế cuộc tranh cãi gay gắt sự mở rộng đô thị tràn lan đảm trách cái gì sự can thiệp của con người bị đau đầu sự cô lập xã hội (mất kết nối với những người khác) dân cư dày đặc giải pháp lâu dài đầy chân thành thiếu trách nhiệm đầy kinh nghiệm tham gia kỳ thi tuyển sinh (thi đầu vào) trong phạm vi của một cái gì đó công nhận một cái gì đó tỷ lệ tử vong vượt ngân sách thu lợi nhuận khổng lồ ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 75. 76. 77. 78. 79. 80. 81. 82. 83. 84. 85. 86. 87. 88. 89. 90. 91. 92. 93. 94. 95. 96. 97. life skills draw a distinction in danger of doing something be for sale wildlife protection be saved from extinction greatly influence a lucrative job remarkable achievement fatal disease make a complaint be entitled to (do) something be eligible for something demand for something favorable situation do a terrific/outstanding job register for the course chronic respiratory illness leave sb completely run-down possess full control over something race from one thing to another good concentration power work towards one’s goal effectively kỹ năng sống phân biệt có nguy cơ bị gì được bán việc bảo tồn động vật hoang dã được bảo vệ khỏi nạn tuyệt chủng ảnh hưởng đáng kể công việc lương cao thành tích đáng chú ý căn bệnh gây chết người phàn nàn có quyền làm gì đủ điều kiện cho cái gì nhu cầu về cái gì tình huống thuận lợi làm việc rất xuất sắc đăng ký khóa học bệnh hô hấp mãn tính khiến ai hoàn toàn xuống sức nắm được sự kiểm soát hoàn toàn về chạy đua từ chuyện này sang một chuyện khác năng lực tập trung tốt làm việc hướng đến mục tiêu một cách hiệu quả ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. TỔNG HỢP COLLOCATION XUẤT HIỆN TRONG ĐỀ THI CỦA BỘ TỪ 2017-2024 STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 COLLOCATION do harm to sb/sth make a fuss give a hand with work round the clock make a decision conduct a survey make progress in sth on purpose make use of sth stands to reason that … make a good impression on sb pull yourself together to rise to fame attract attention set one’s sight on sth earn a living rise to occasion meet a/the deadline do sth for a living tobe under pressure do the household chores pay a visit to sb/ sth by accident to be in favor of something to make a/the difference make room for eye contact to do research take effect take action go fishing compose yourself on one’s way to a place say goodbye to someone be worried about sth in the company of sb sustain damage = suffer damage make sure go fishing keep contact with somebody make contact Nghĩa gây hại cho ai/cái gì gây ồn ào giúp đỡ làm cái gì làm việc suốt ngày đưa ra quyết định thực hiện một cuộc khảo sát tiến bộ trong việc gì cố ý, có mục đích tận dụng cái gì rõ ràng là… tạo ấn tượng tốt với ai bình tĩnh lại trở nên nổi tiếng thu hút sự chú ý đặt mục tiêu vào gì đó kiếm tiền để nuôi sống bản thân thể hiện rằng bạn có khả năng giải quyết vấn đề bất ngờ hoàn thành một công việc đúng thời hạn làm việc gì để kiếm sống chịu áp lực làm công việc nhà đến thăm ai/ cái gì tình cờ ủng hộ/thích cái gì tạo nên sự khác biệt nhường chỗ cho sự giao tiếp bằng mắt làm nghiên cứu có tác dụng, có hiệu quả hành động đi câu cá bình tĩnh, trấn an bản thân trên đường đến một nơi nào đó nói lời tạm biệt với một người lo lắng về cái gì với sự đồng hành của ai chịu thiệt hại đảm bảo, chắc chắn đi câu cá giữ liên lạc với ai tạo dựng liên lạc ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. HƯỚNG TỚI KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA 2025 HỆ THỐNG NHỮNG CỤM ĐỘNG TỪ DỄ XUẤT HIỆN TRỌNG ĐỀ THI Biên soạn: Cô Vũ Thị Mai Phương Cô Vũ Thị Mai Phương A. Cụm động từ với “COME” Phrasal Verb Meaning find by chance come across (tình cờ thấy, tình cờ gặp) change one’s opinion come around (thay đổi quan điểm) manage to get (có được) come by become ill with (ngã bệnh) come down with come out come up with come up become known, be published (rõ ràng, được xuất bản) produce a plan or an idea (nảy ra ý tưởng) appear, occur (xuất hiện) come in for/ come be criticized (bị chỉ trích) under fire B. Cụm động từ với “GET” Phrasal Verb Meaning have a good a relationship get along with with (có mối quan hệ tốt) get away escape (chạy trốn thoát) manage to live on a tight get by budget (xoay xở sống) make sb depressed (khiến ai get sb down buồn) become interested/ involved in get into something (đam mê, thích thú) leave a bus, train… get off (xuống tàu, xe…) recover from get over get rid of eliminate or throw something away (vứt, loại bỏ) Example Julie came across some photographs of her grandparents in the attic. I think the supplier will come around to our way of seeing things. How did you come by such a beautiful location to build your house? The architect planned to attend the inauguration but he came down with the flu yesterday. The truth will come out sooner or later. It's just a matter of time. Sacha came up with a great idea for the party. Sorry I'm late. Something came up at the last minute Fast food has come in for further criticism in a report published today. Example I don’t get along with one of my coworkers he’s just so annoying. The dog got away from me at the park. We’re having a hard time getting by ever since my husband lost his job. Cold, dark winters always get me down. My parents have been getting into gardening recently. We got off the bus at the last stop. It took her a long time to get over her dog’s death. I want to get rid of all these boxes. They’ve been lying around for ages! ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. C. Cụm động từ với “GO” Phrasal Verb Meaning accept, support an idea go along with (chấp nhận, ủng hộ) go away leave a place (rời đi) go by pass (trôi qua) become ill with a disease go down with (đổ bệnh) try to achieve or attain go for (cố gắng đạt được) explode (nổ tung) ring/make a loud noise (đổ chuông) go off no longer good to eat or drink (ôi thiu) review (xem xét lại) go over go through go up experience, be officially accepted (trải qua, được chính thức công nhận) increase (tăng) D. Cụm động từ với “KEEP” Phrasal Verbs Meaning restrain or control (kiểm soát, keep down kìm nén) keep on continue (tiếp tục) keep out of stay away from (tránh ra khỏi) keep something near one keep around (giữ gì đó gần bên cạnh) continue with something keep at difficult (tiếp tục với thứ gì đó khó khăn, dễ nản) keep away avoid (tránh) from main a safe distance keep back (duy trì khoảng cách an toàn) not talk about keep off (không đề cập tới gì đó) move at the same rate keep up with (bắt kịp ai) Example Alex tends to go along with anything his wife says. We decided to go away for a few days. Time goes by so quickly! Many people in the world went down with coronavirus. Jack trained hard and decided to go for the gold medal. A bomb went off in a crowded restaurant. The alarm clock was set to go off at 6 am. The milk has gone off. Don't drink it. Please go over your answers before handing in your paper. Pete went through a lot of pain after the accident. The price of petrol is expected to go up. Example We must keep the noise down, or the neighbours will complain. Mum, Jimmy keeps on poking me! I am keeping out of trouble. It’s worth keeping a dictionary around in case you come across an unfamiliar word. The secret of dieting is to keep at it. He tried to keep away from danger. Police were warning people to keep back. John kept one the subject off his divorce. She walks so fast that I can never keep up with her. ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. E. Cụm động từ với “LOOK” Phrasal Verbs Meaning to take care of (chăm sóc) look after look ahead look back (on) look down on look for look forward to look into look out look through look up look up to to think about or plan the future (lên kế hoạch cho tương lai) to think of or remember what has happened (hồi tưởng lại) to think that you are better than someone (khinh thường) search for, investigate (tìm kiếm, nghiên cứu) be excited about something that is going to happen (mong chờ, mong đợi) investigate (điều tra) to be careful (cẩn trọng) to read something, usually quickly (xem qua) search for information (tìm kiếm thông tin) to respect or admire (tôn trọng) G. Cụm động từ với “MAKE” Phrasal Verb Meaning use something less satisfactory as make do with an alternative. (miễn cưỡng tận dụng) move in the direction of; head for make for (hướng về) laugh at ; make jokes about make fun of (cười nhạo) have an opinion about something make of (có suy nghĩ, quan điểm) steal and hurry away make off with (ăn cắp rồi tẩu thoát) be able to hear or read something make out (hiểu) invent a story (bịa chuyện) make up put on powder, lipstick, etc (trang điểm) Example It’s hard work looking after three children all day. Looking ahead, I think the company needs to develop some new services. George looked back on his career in government with a great deal of satisfaction She thinks they look down on her because she doesn't have a job. He was looking for work as a builder. I’m looking forward to seeing you next Thursday. We're looking into buying a new computer. Look out! There's a car coming! I've looked through some catalogues. If you do not know the meaning of this word, just look it up. He'd always looked up to his uncle. Example There were no chairs to sit on so we had to make do with a pile of boxes. Let's make for the exit before the crowd starts to leave. The old lady dresses so strangely that the children make fun of her. What do you make of his latest suggestion? A young man made off with my briefcase while I was checking the timetable. I need glasses! I can't make out what's written on the board. Some employees make up excuses when they arrive late for work. Cynthia spends ages making herself up. ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. form, institute (tạo nên) make up with make up for end a quarrel and become friends again (làm hòa) compensate for something (đền bù) In your opinion what qualities make up his character? Come on you two! It's time to shake hands and make up with each other. If I work longer the next few days I can make up for the time I was absent. ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. DỰ ĐOÁN CỤM ĐỘNG TỪ DỄ XUẤT HIỆN TRỌNG ĐỀ THI THPT 2025 STT 1. 2. 3. 4. 5. 6. Cụm động từ shrug something off/aside blow over turn up deal with somebody/something believe in somebody/something go over something 7. 8. break up put on something 9. 10. 11. get into something = get in get on with somebody = get along with somebody = get on (together) = get along (together) put up 12. 13. 14. 15. take up team up (with somebody) fight somebody/something off ask for somebody/something 16. 17. 18. look for somebody/something get off (something) catch up on something 19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. come up with something fill (something) up (with something) go out with somebody bring up grow up pass away = pass on put off 26. switch off 27. run into 28. 29. 30. 31. speed up engage in something drop off go up Nghĩa cho qua, bỏ qua cái gì biến mất mà không có ảnh hưởng nghiêm trọng xuất hiện, đến đối phó với ai/cái gì tin ai/cái gì kiểm tra cái gì một cách cẩn thận, học cái gì cẩn thận chia tay mặc cái gì; tổ chức cái gì (ca nhạc, kịch, sự kiện,…); bật cái gì lên đến một nơi hòa hợp với ai đề xuất, xây hoặc đặt cái gì ở đâu, cho ai ở nhờ, tăng giá, cho mượn tiền, thể hiện, trình diễn tiếp tục, theo đuổi cái gì (thói quen, sở thích,…) lập nhóm (với ai), đứng về phe ai chống lại ai/cái gì nói rằng mình muốn nói chuyện với ai hoặc cần được hướng dẫn đến một nơi tìm kiếm ai/cái gì đó; hy vọng/mong đợi điều gì bước xuống cái gì (xe buýt, tàu, máy bay,…) dành thêm thời gian để làm gì, bàn bạc (tin tức xung quanh) tìm hoặc đưa ra câu trả lời, giải pháp… làm đầy, đổ đầy hẹn hò với ai nuôi dưỡng ai; đề cập, nhắc đến cái gì lớn lên, trưởng thành chết, qua đời hoãn lại, làm ai không thích/tin ai/cái gì nữa, hủy bỏ, làm ai nản lòng ngừng suy nghĩ về điều gì đó hoặc ngừng chú ý đến điều gì đó, tắt cái gì tình cờ gặp ai đó, đạt đến một mức độ hoặc số lượng cụ thể (tiền, thời gian…), đâm vào ai/cái gì tăng tốc, xảy ra nhanh hơn tham gia vào một cái gì đó chìm vào giấc ngủ; giảm sút tăng ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 32. 33. set up something take out something 34. put out something 35. 36. 37. 38. 39. 40. take off look after somebody/something make up for something drift off (to sleep) come up blow somebody away 41. 42. look on take in something 43. drop out (of school/college) 44. 45. 46. build up something check out check in 47. break in 48. 49. 50. break out note down set off 51. 52. go down with something try out somebody/something (on somebody) bring about something make out something find out (about something/somebody) cut down on something take over (from something/somebody) 53. 54. 55. 56. 57. 58. 59. 60. 61. 62. walk away (from somebody/something) drop by look up something come across somebody/something get through something thiết lập, thành lập một cái gì đó làm cho cảm giác, nỗi đau, v.v. biến mất; mua đồ ăn mang đi dập tắt cái gì (lửa, điếu thuốc), làm cho cái gì ngừng cháy/phát sáng cởi bỏ quần áo, phụ kiện; cất cánh, thành công chăm sóc ai/cái gì bù đắp cho điều gì đó buồn ngủ xảy ra, xuất hiện; đến gần, lại gần, mọc lên gây ấn tượng với ai đó rất nhiều hoặc làm cho họ rất hạnh phúc xem cái gì đó mà không tham gia vào chú ý đến cái gì, hấp thu cái gì, hiểu hoặc nhớ điều gì đó đã nghe hoặc đọc bỏ học, không còn tham gia hoặc là một phần của cái gì đó tạo ra hoặc phát triển một cái gì đó thanh toán tiền và rời khỏi khách sạn, v.v. đến lễ tân của khách sạn, sân bay, v.v. và xác nhận rằng bạn đã đến xông vào tòa nhà, ngắt lời, can thiệp vào, gây ảnh hưởng bùng nổ (chiến tranh, đánh nhau...) ghi chú, ghi lại khởi hành, làm bom, pháo hoa nổ, làm chuông reo, bắt đầu quá trình, sự kiện bị bệnh gì kiểm tra ai/cái gì để xem chúng tốt như thế nào gây ra, mang lại cái gì hiểu cái gì, xác định, cố gắng nhìn thấy/đọc/nghe tìm hiểu (về cái gì/ai đó) cắt giảm (cái gì), chặt (cây) tiếp quản (từ cái gì/ai), kiểm soát cái gì, chiếm ưu thế rời một tình huống hoặc mối quan hệ khó khăn, v.v. ghé qua tra cứu thông tin, cải thiện tình cờ gặp ai hoặc tìm thấy cái gì sử dụng một lượng lớn cái gì đó, cố gắng để làm hoặc hoàn thành cái gì ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 63. 64. see through somebody/something take in somebody 65. take on 66. 67. 68. 69. 70. 71. 72. 73. 74. 75. 76. 77. catch on break off something come up against somebody/something seal off go off call up somebody carry out something bring in something turn down somebody/something start out hand/give something in (to somebody) wear off 78. put aside 79. 80. pop in/into (somewhere) sell out | be sold out 81. 82. 83. 84. 85. 86. 87. 88. 89. 90. 91. 92. 93. 94. 95. die out date back to something depend on/upon somebody/something put up with somebody/something think back on something talk back to somebody keep up with something give up care for somebody/something call off something put something away run out (of something) participate in something face up to something go in for something 96. bounce back nhận ra sự thật về ai/cái gì cho ai đó ở lại nhà, làm cho ai đó tin vào điều gì không đúng sự thật thuê, tuyển dụng ai; đảm nhận công việc/trách nhiệm mới trở nên phổ biến, thịnh hành; hiểu cái gì chia, tách cái gì đối mặt với ai/cái gì phong toả bị ôi thiu, reo chuông, nổ, tắt, không thích nữa… gọi ai (tham gia quân ngũ) thực hiện cái gì (nghiên cứu, dự án, điều tra,…) đưa ra cái gì (luật, quy định,…) từ chối ai/cái gì, giảm âm lượng bắt đầu nộp cái gì cho ai dần dần biến mất hoặc dừng lại (cơn đau, hiệu quả,…) tiết kiệm tiền cho một mục đích cụ thể; bỏ qua hoặc quên điều gì (cảm xúc, quan điểm…), ngừng làm việc này để làm việc khác ghé qua nơi nào (vé xem buổi hòa nhạc, trò chơi thể thao, v.v.) được bán hết không còn tồn tại, diệt vong có niên đại từ khi nào phụ thuộc vào ai/cái gì chịu đựng ai/cái gì hồi tưởng về cái gì cãi lại ai theo kịp cái gì từ bỏ chăm sóc ai/cái gì hủy cái gì cất cái gì hết cái gì tham gia cái gì đối diện với cái gì làm bài kiểm tra hoặc tham gia một cuộc thi, có một cái gì đó như một mối quan tâm hoặc một sở thích hồi phục nhanh chóng, vượt qua khó khăn một cách nhanh chóng ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 97. 98. 99. 100. put somebody through (to somebody/…) drop by/in | drop in on somebody | drop into something = drop round knock somebody down/over bear somebody/something out kết nối với ai đó qua điện thoại đến thăm thân mật một người hoặc một địa điểm đánh/tông ai đó và làm họ ngã xuống đất cho thấy ai đó đúng hoặc điều gì đó đúng ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. CỤM ĐỘNG TỪ ĐÃ XUẤT HIỆN TRONG ĐỀ THI THAM KHẢO & CHÍNH THỨC STT CỤM ĐỘNG TỪ NGHĨA 1 stand for viết tắt của 2 take over tiếp quản, đảm nhận 3 catch on trở nên nổi tiếng 4 hold on chờ đợi 5 take on bắt đầu tỏ ra, tuyển dụng 6 get over vượt qua cái gì 7 go through xem xét kỹ 8 come over được hiểu thấu, gây ấn tượng 9 make out xoay sở, xử lý tốt 10 make up trang điểm/ bịa chuyện/ dàn dựng/ tạo nên 11 carry out tiến hành 12 take up bắt đầu một sở thích, thói quen 13 give off toả ra 14 leave out không bao gồm, không đề cập đến cái gì 15 put off làm nản lòng, trì hoãn 16 switch off ngừng suy nghĩ đến điều gì 17 turn on bật 18 turn up xuất hiện 19 make off vội vàng 20 put on sản xuất một vở kịch, một chương trình,… 21 bring down giảm 22 get on thành công trong sự nghiệp 23 get out được biết đến 24 turn away quay đi 25 take off cất cánh/ cởi 26 apply oneself to làm việc/ nghiên cứu kỹ lưỡng/ chăm chỉ 27 carry on tiếp tục 28 hold up ách tắc, đình trệ 29 take after giống 30 fill out điền vào 31 show up đến, có mặt 32 pass over phớt lờ đi, tránh đi, bỏ qua, coi thường 33 hand in nộp, giao nộp 34 catch up with bắt kịp, đuổi kịp 35 look up to tôn trọng 36 come up to đạt đến một tiêu chuẩn 37 put up with chịu đựng 38 run over đâm bằng phương tiện giao thông 39 stream down chảy xuống, tuôn chảy 40 flow down xuôi dòng 41 turn down từ chối ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô. 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 come across bring about bring in come in come down with: bị (một bệnh gì đó) come up with come away with come across with take in put down put off put up put in make off with make up with make up for make away with come between take out bring about break out speed up make off take in get along hold on give in cool off stem from water down give out get away hold off fall over fall back fall off fall out bring sth back take sb back (to sth/sb) remind sb of sb/th call off sit for an exam tình cờ nhìn thấy cái gì đó gây ra, dẫn đến, khiến giới thiệu, nêu ra liên quan, nhận được bị (một bệnh gì đó) tìm ra (một giải pháp, câu trả lời) đi trốn với ai tình cờ gặp hấp thu, nhận ngừng giữ, đặt xuống trì hoãn cung cấp cho ai đó một nơi để ở tạm thời cài đặt, thiết lập ăn trộm và chuồn đi mất làm hòa với ai đền bù, bù đắp ăn trộm ngừng, ngăn ai đó làm điều gì họ thích loại bỏ, lấy ra mang đến, mang lại nổ ra (chiến tranh) tăng tốc di chuyển theo chỉ dẫn của ai đó tiếp thu, nhận, hiểu hoà hợp giữ, chờ đợi đồng ý, nhượng bộ làm cho ai/cái gì mát hơn xuất phát từ pha loãng hết sạch/ ngừng hoạt động đi nghỉ dưỡng/ trốn thoát (mưa, bão) không xảy ra ngã rút lui giảm xuống tranh cãi, có mối quan hệ xấu với ai khiến ai nhớ lại điều gì khiến ai nhớ lại điều gì khiến ai nhớ lại điều gì hủy bỏ tham gia một kỳ thi ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC
0
You can add this document to your study collection(s)
Sign in Available only to authorized usersYou can add this document to your saved list
Sign in Available only to authorized users(For complaints, use another form )