www.anhleonline.com AnhLe English TỪ VÀ NGHĨA 001 Briefcase BÀI THI TOEIC DẠNG THỨC MỚI • He put all the important documents in his briefcase before leaving for the meeting. /ˈbriːf.keɪs/ (n) Cặp đựng tài liệu 002 Business trip Anh ấy bỏ tất cả tài liệu quan trọng vào cặp đựng tài liệu trước khi rời đi họp. • She is on a business trip to Japan this week. Cô ấy đang có một chuyến công tác đến /ˈbɪz.nɪs trɪp/ (phr) Chuyến công tác Nhật Bản tuần này. • She runs her business successfully. Business (n): Kinh Cô ấy điều hành việc kinh doanh của mình doanh thành công. Businessman/ • a successful businessman in the tech Businesswoman (n): một doanh nhân thành công trong ngành Doanh nhân công nghệ Businesslike (a): Nghiêm túc, chuyên • businesslike attitude at work thái độ làm việc chuyên nghiệp nghiệp 003 Entrance • an entrance to the parking garage lối vào bãi đậu xe /ˈentrəns/ • use the rear entrance (n) Sự vào cửa, lối vào Enter (v): Vào cửa, bước vào vào lối cửa phụ • at the front entrance ở cổng chính • an entrance fee phí vào cửa AnhLe English 004 Replace • be replaced with a new model sẽ được thay thế bằng mẫu mới /rɪˈpleɪs/ • replace our current e-mail system (v) Thay thế, luân phiên, thay đổi Replacement (n): Sự thay đổi, thay thế, kế thay thế hệ thống e-mail hiện tại của chúng ta • replace John as marketing manager thay John giữ chức giám đốc marketing nhiệm • The system will be replaced by a new one. Hệ thống này sẽ được thay thế bởi một hệ thống mới. 005 Counter • She put her groceries on the counter and waited for the cashier. /ˈkaʊn.tɚ/ (n) Quầy thu ngân Counteract (v): Chống lại, làm mất tác dụng Counterfeit (a): Giả mạo Counterbalance (v): Cân bằng lại 006 Demand Cô ấy đặt hàng tạp hóa của mình lên quầy thu ngân và đợi nhân viên thu ngân. • counteract dehydration chống tình trạng mất nước • counterfeit money tiền giả • counterbalance the workload cân bằng khối lượng công việc • anticipate a higher demand for organic vegetables /dɪˈmænd/ (n) Sự đòi hỏi, yêu cầu (v) Yêu cầu dự báo nhu cầu cao đối với mặt hàng rau hữu cơ • in response to a client's demand đáp ứng nhu cầu của khách hàng AnhLe English Demanding (a): Mệt • meet the demand for the new product mỏi, nhiều yêu cầu đáp ứng nhu cầu về sản phẩm mới (công việc) • a very demanding training course một khóa đào tạo có yêu cầu cao 007 Come over • Why don’t you come over for dinner tonight? /kʌm ˈoʊ.vɚ/ (phr) Ghé thăm Overcome (v): Vượt qua Incoming (a): Đến, sắp tới 008 Filing cabinet Sao bạn không ghé để ăn tối bữa nay nhỉ? • overcome her fear of public speaking vượt qua nỗi sợ nói trước đám đông • There is an incoming call from your boss. Có một cuộc gọi đến từ sếp của bạn. • She needs to file these documents properly. Cô ấy cần sắp xếp những tài liệu này đúng /ˈfaɪ.lɪŋ ˈkæb.ɪ.nət/ (phr) Tủ hồ sơ File (n, v): Hồ sơ, sắp xếp hồ sơ Cabinet (n): Tủ đựng đồ, nội các chính phủ cách. • The documents are stored in the cabinet. Các tài liệu được lưu trữ trong tủ. • Proper filing of documents makes work more efficient. Việc sắp xếp tài liệu đúng cách giúp công việc hiệu quả hơn. Filing (n): Việc sắp xếp tài liệu 009 Folder • Please save the document in this folder. Vui lòng lưu tài liệu vào thư mục này. /ˈfoʊl.dɚ/ • folded the letter (n) Thư mục gấp lá thư AnhLe English Fold (v): Gấp • folding chair for camping ghế gấp để đi cắm trại. Folding (a): Gấp lại được • He unfolded the map to find the right direction. Unfold (v): Mở ra, trải ra 010 Agreement Anh ấy mở bản đồ ra để tìm hướng đi đúng. • negotiate a long-term agreement with đàm phán hợp đồng dài hạn với /əˈɡriːmənt/ • sign an agreement (n) Hợp đồng, thỏa ký hợp đồng thuận • reach an agreement Agree (v): Đồng ý Agreeably (adv): Thú vị, dễ chịu 011 Internship đạt được thỏa thuận • read the terms of the agreement đọc các điều khoản hợp đồng • She completed a three-month internship at a law firm. /ˈɪn.tɝːn.ʃɪp/ (n) Kỳ thực tập Intern (n): Thực tập sinh Cô ấy đã hoàn thành kỳ thực tập ba tháng tại một công ty luật. • She is working as an intern at a law firm. Cô ấy đang làm thực tập sinh tại một công ty luật. Internal (a): Nội bộ • The company is conducting an internal Internist (n): Bác sĩ nội review of its policies. khoa Công ty đang tiến hành một cuộc rà soát nội bộ về các chính sách. • She consulted an internist for her health issues. Cô ấy đã tham khảo ý kiến của một bác sĩ nội khoa về vấn đề sức khỏe. AnhLe English 012 Extensive • do extensive research for the project thực hiện nghiên cứu trên quy mô lớn cho /ɪkˈstensɪv/ (a) Rộng rãi, rộng khắp, quy mô lớn Extensively (adv): Rộng rãi, bao quát Extent (n): Khu vực, phạm vi, quy mô dự án • receive extensive financial support nhận hỗ trợ tài chính quy mô lớn • extensive advertising quảng cáo quy mô lớn • have an extensive experience có nhiều kinh nghiệm • have extensive knowledge of all product lines có kiến thức sâu rộng về tất cả dòng sản phẩm • travel extensively đi du lịch nhiều nơi 013 Notify • notify Ms. Bromley of one's decision thông báo cho bà Bromley về quyết định /ˈnəʊtɪfaɪ/ (v) Cho biết, thông báo của ai đó • will notify you as soon as your item is ready Notification (n) Thông sẽ thông báo cho bạn ngay khi sản phẩm đã báo sẵn sàng • I will notify the manager that I am planning to resign from the position. Tôi sẽ thông báo cho quản lý rằng tôi đang định từ chức. 014 Temporary • a temporary solution giải pháp tạm thời /ˈtempəreri/ AnhLe English (a) Tạm thời, nhất thời • a temporary password mật khẩu tạm thời • a temporary employee nhân viên thời vụ • serve as a temporary replacement for the receptionist tạm thời làm thay vị trí nhân viên lễ tân 015 Period • during the promotional period trong suốt thời gian quảng bá /ˈpɪriəd/ • during peak periods (n) kỳ hạn, thời gian Periodic (a): Thường kỳ, định kỳ Periodically (adv): Một cách thường kỳ, định kỳ 016 Headache trong giai đoạn cao điểm • for a period of one year trong khoảng thời gian một năm • for a limited period of time trong khoảng thời gian giới hạn • I have a terrible headache after working for hours. /ˈhed.eɪk/ (n) Chứng nhức đầu Head (n): Đầu Tôi bị nhức đầu kinh khủng sau khi làm việc nhiều giờ. • The constant noise was headache-inducing. Tiếng ồn liên tục gây đau đầu. Headache-inducing (a): Gây đau đầu • He is so headstrong that he never listens to advice. Headstrong (a): Cứng đầu Anh ta quá cứng đầu nên chẳng bao giờ nghe lời khuyên. AnhLe English 017 Frequent • conduct frequent sales meetings tiến hành các cuộc họp kinh doanh thường /ˈfriːkwənt/ (a) Thường xuyên (v) Hay đến thăm nơi nào đó xuyên • provide more frequent service cung cấp dịch vụ liên tục hơn • a frequent contributor to a business Frequently (adv): magazine Thường xuyên cộng tác viên thường xuyên của tạp chí kinh doanh Frequency (n): Sự thường xuyên, tần suất 018 Seek • seek experienced and motivated technicians /siːk/ tìm kiếm những kỹ thuật viên có kinh (v) Tìm kiếm, theo đuổi, nghiệm và năng nổ mưu cầu • seek qualified candidates tìm ứng viên đủ tiêu chuẩn • seek new sources of income tìm kiếm nguồn thu nhập mới • seek suggestions from team members tìm kiếm gợi ý từ các thành viên trong nhóm • seek advice about the housing market tìm kiếm lời khuyên về thị trường bất động sản 019 Set • set future revenue goals đặt mục tiêu doanh thu trong tương lai /set/ AnhLe English (v) Đặt, thiết lập (n) Bộ Set up thành lập, lắp đặt, tổ chức • set up a task force to organize the company picnic thành lập đội chuyên trách tổ chức chuyến dã ngoại của công ty • set up a new security system hệ thống an ninh mới 020 Sold out • all of the tickets were sold out. tất cả vé đã được bán hết. (a) Hết, bán hết • be completely sold out Sales (n): Số lượng bán bán hết toàn bộ ra, giảm giá, doanh thu • be already sold out Sell (v): bán 021 Agreement vừa mới bán hết • negotiate a long-term agreement with đàm phán hợp đồng dài hạn với /əˈɡriːmənt/ • sign an agreement (n) Hợp đồng, thỏa ký hợp đồng thuận • reach an agreement Agree (v): Đồng ý Agreeably (adv): Thú vị, dễ chịu 022 Fixture đạt được thỏa thuận • read the terms of the agreement đọc các điều khoản hợp đồng • Light fixtures should be installed properly to ensure safety. /ˈfɪks.tʃɚ/ (n) Đồ cố định, vật dụng gắn chặt Fix (v): Sửa chữa Các đèn cố định nên được lắp đặt đúng cách để đảm bảo an toàn. • He is trying to fix the broken chair. Anh ấy đang cố gắng sửa chiếc ghế bị hỏng. AnhLe English Fixed (a): Cố định Fixation (n): Sự ám ảnh • She has a fixation on organizing everything perfectly. Cô ấy có sự ám ảnh về việc sắp xếp mọi thứ một cách hoàn hảo. 023 Redo • You need to redo this assignment because there are too many mistakes. /ˌriːˈduː/ (v) Làm lại Undo (v): Hoàn tác, làm ngược lại Bạn cần làm lại bài tập này vì có quá nhiều lỗi. • I accidentally deleted the file but managed to undo the action. Tôi vô tình xóa tệp nhưng đã kịp hoàn tác Overdo (v): Làm quá thao tác đó. mức • Don’t overdo your exercises, or you might get injured. Đừng tập luyện quá sức, nếu không bạn có thể bị chấn thương. 024 Thanks to • Thanks to your help, I finished the project on time. /ˈθæŋks tuː/ (phr) Nhờ có Thank (v): Cảm ơn Nhờ có sự giúp đỡ của bạn, tôi đã hoàn thành dự án đúng hạn. • thankful for the opportunity to work biết ơn cơ hội làm việc Thankful (a): Biết ơn • It is largely a thankless task, he grudges Thankless (a): Không được đền đáp nothing. Đó phần lớn là một nhiệm vụ không được đền đáp, anh ấy không hề than phiền. 025 Guideline • follow guidelines làm theo hướng dẫn /ˈɡaɪdlaɪn/ AnhLe English (n) Bản hướng dẫn • guidelines for quality control hướng dẫn quản lý chất lượng • workplace safety guidelines hướng dẫn an toàn nơi làm việc • provide specific guidelines on cung cấp hướng dẫn cụ thể cho • a new set of guidelines for customer service bộ hướng dẫn mới về chăm sóc khách hàng 026 Prop against • He sat on the floor with his back propped against the sofa. /prɑːp əˈɡɛnst/ (phr) Tựa vào, dựa vào Prop (v, n): Chống đỡ, vật chống đỡ Anh ấy ngồi dưới sàn với lưng tựa vào ghế sofa. • The wooden beam acts as a prop to support the ceiling. Xà gỗ đóng vai trò như một vật chống đỡ để Propped up (a): Được đỡ trần nhà. chống đỡ • The old building was propped up with steel Unprop (v): Bỏ chống đỡ beams to prevent it from collapsing. Tòa nhà cũ được chống đỡ bằng dầm thép để tránh bị sập. 027 Routine • My morning routine includes jogging and drinking coffee. /ruːˈtiːn/ (n) Công việc hằng ngày Công việc hằng ngày của tôi bao gồm chạy bộ và uống cà phê. • She routinely checks her emails before Routinely (adv): starting work. Thường xuyên Cô ấy thường xuyên kiểm tra email trước khi bắt đầu làm việc. AnhLe English Routineness (n): Tính lặp đi lặp lại Non-routine (a): Không theo quy trình • The routineness of his job made him feel bored and unmotivated. Tính lặp đi lặp lại trong công việc khiến anh ấy cảm thấy chán nản và thiếu động lực. • Dealing with customer complaints is a non-routine task for most employees. Giải quyết khiếu nại của khách hàng là một nhiệm vụ không theo quy trình đối với hầu hết nhân viên. 028 Field • an expert in the field of business consulting một chuyên gia trong lĩnh vực tư vấn kinh /fiːld/ (n) Lĩnh vực doanh • other related fields các lĩnh vực liên quan khác • have experience in the field có kinh nghiệm trong lĩnh vực • extremely knowledgeable in one's field rất am hiểu về lĩnh vực (nào đó) 029 Qualify • qualify for a discounted ticket đủ điều kiện để được giảm giá vé /ˈkwɑːlɪfaɪ/ • A purchase over $30 will qualify you for free (v) Đủ điều kiện, đạt tiêu chuẩn Qualification (n): Tư cách, phẩm chất, năng lực shipping. Đơn hàng trên 30 đô-la sẽ đủ điều kiện được miễn phí vận chuyển. • the candidate's impressive qualifications trình độ chuyên môn ấn tượng của ứng viên • be qualified for the role đủ điều kiện cho vị trí AnhLe English Qualified (a): Có năng lực, đủ tư cách, đủ tiêu chuẩn 030 Efficient • the most energy efficient model mô hình hiệu quả nhất về năng lượng /ɪˈfɪʃnt/ • highly efficient (a) Hiệu quả Efficiently (adv): Một cách hiệu quả Efficiency (n): Tính hiệu quả hiệu quả cao • in a consistently efficient manner theo phương thức luôn hiệu quả • enhance (= improve) the efficiency of tăng (cải thiện) tính hiệu quả của • the fuel efficiency sự hiệu quả về mặt nhiên liệu 031 Retirement • announce one's retirement after ten years of service /rɪˈtaɪərmənt/ (n) Việc nghỉ hưu Retire (v): Nghỉ hưu, nghỉ việc Step down: Từ chức thông báo ai đó nghỉ hưu sau 10 năm làm việc • give a retirement speech phát biểu chia tay trước khi nghỉ hưu • accept an early retirement package nhận trợ cấp hưu trí sớm • to mark one's retirement để chia tay ai đó khi về hưu 032 Assembly • assemble the new desk lắp ráp chiếc bàn mới /əˈsembli/ (n) Việc lắp ráp AnhLe English Assemble (v): Lắp ráp • be fully assembled before it is shipped được lắp ráp hoàn thiện trước khi vận chuyển • be assembled manually được lắp ráp bằng tay • reorganize the assembly line sắp xếp lại dây chuyền lắp ráp • assembly instructions hướng dẫn lắp ráp 033 Reliance • Ireland has a greater reliance on oil for electricity generation than most other EU /rɪˈlaɪ.əns/ (n) Sự phụ thuộc countries. Ireland phụ thuộc nhiều hơn vào dầu mỏ để sản xuất điện so với hầu hết các nước EU Rely (v): Tin tưởng, dựa khác. vào • You can always rely on him. Reliant (adj): Phụ thuộc Bạn luôn có thể tin tưởng anh ấy. vào • Many small businesses are reliant on government support. Nhiều doanh nghiệp nhỏ phụ thuộc vào sự hỗ trợ của chính phủ. 034 Acting • He'll be the acting director until they can appoint a permanent one. /ˈæk.tɪŋ/ (a) Quyền, tạm thời (giữ chức vụ) Act (v): Hành động, đóng vai Anh ấy sẽ là giám đốc tạm thời cho đến khi họ bổ nhiệm một người chính thức. • She acted in several movies before becoming a director. AnhLe English Action (n): Hành động Cô ấy từng đóng trong một số bộ phim trước khi trở thành đạo diễn. • The company took immediate action to resolve the issue. Công ty đã hành động ngay lập tức để giải quyết vấn đề. 035 Sufficient • The company did not have sufficient funds to pay for the goods it had received. /səˈfɪʃ.ənt/ (a) Đủ, đầy đủ Sufficiency (n): Sự đầy đủ Insufficient (a): Không đủ Công ty không có đủ tiền để thanh toán cho số hàng đã nhận. • financial sufficiency sự đầy đủ về tài chính • Insufficient sleep can negatively affect your health. Ngủ không đủ có thể ảnh hưởng không tốt đến sức khỏe của bạn. 036 Concise • Make your answers clear and concise. Hãy trả lời rõ ràng và súc tích. /kənˈsaɪs/ (a) Ngắn gọn, súc tích 037 Moderator • An independent moderator should be appointed to oversee the negotiations. /ˈmädəˌrādər/ (n) Người điều phối Moderate (a): Vừa phải, trung bình Một người điều phối độc lập nên được bổ nhiệm để giám sát các cuộc đàm phán. • She has a moderate level of experience in this field. Cô ấy có mức độ kinh nghiệm trung bình Moderation (n): Sự điều độ trong lĩnh vực này. AnhLe English • Eating in moderation is key to a healthy diet. Ăn uống điều độ là chìa khóa cho một chế độ ăn lành mạnh. 038 Affluent • He comes from an affluent family. Anh ấy xuất thân từ một gia đình giàu có. /ˈæf.lu.ənt/ (a) Giàu có, thịnh vượng 039 Uneven • The pavement was uneven, making it difficult to walk. /ʌnˈiː.vən/ (a) Không đồng đều, gồ ghề Even (a): Bằng phẳng, đều Vỉa hè gồ ghề khiến việc đi lại khó khăn. • The table surface is perfectly even. Bề mặt bàn hoàn toàn bằng phẳng. • The unevenness in lighting made it hard to take clear photos. Unevenness (n): Sự Sự không đồng đều của ánh sáng khiến việc không đồng đều chụp ảnh rõ nét trở nên khó khăn. 040 Complex • perform a complex task thực hiện một nhiệm vụ phức tạp /ˈkɑːmpleks/ • the proposed office complex (a) Phức tạp khu phức hợp văn phòng trong đề án (n) Khu liên hợp 041 Procedural changes • The company announced some procedural changes in the hiring process. Công ty đã công bố một số thay đổi về quy (n) Thay đổi về thủ tục, quy trình trình tuyển dụng. AnhLe English Proceedings (n): Các • The legal proceedings took longer than thủ tục, quá trình kiện expected. tụng Các thủ tục pháp lý kéo dài hơn dự kiến. 042 Reimbursement • Employees can request reimbursement for travel expenses. /ˌriː.ɪmˈbɜːrs.mənt/ (n) Khoản hoàn trả, bồi hoàn Nhân viên có thể yêu cầu hoàn trả chi phí đi lại. • Only work-related expenses are Reimburse (v): Hoàn reimbursable. trả, bồi hoàn Chỉ những chi phí liên quan đến công việc mới có thể được hoàn trả. Reimbursable (a): Có thể được hoàn trả 043 Unable • be unable to attend the meeting không thể tham gia cuộc họp /ʌnˈeɪbl/ • be unable to deliver your order (a) Không thể, không không thể giao đơn hàng của bạn có khả năng • employees unable to meet their sales target những nhân viên không thể đạt được chỉ tiêu doanh số 044 Textile • The country exports a large amount of textiles to Europe. /ˈtek.staɪl/ (n) Vải dệt, ngành dệt may Quốc gia này xuất khẩu một lượng lớn hàng dệt may sang châu Âu. • She studied textile design at university. Cô ấy học thiết kế dệt may tại trường đại học. AnhLe English 045 Handle • The handle of my suitcase broke during the trip. /ˈhæn.dl̩/ (n) Tay cầm, tay nắm (v) Xử lý, giải quyết, cầm nắm Tay cầm của chiếc vali của tôi bị gãy trong chuyến đi. • She knows how to handle difficult customers professionally. Cô ấy biết cách xử lý khách hàng khó tính một cách chuyên nghiệp. 046 Retreat • Our team is going on a retreat next weekend to discuss our future strategy. /rɪˈtriːt/ Đội của chúng tôi sẽ tham gia một kỳ nghỉ (n) Kỳ nghỉ dưỡng, buổi dưỡng vào cuối tuần tới để thảo luận về hội thảo xa cơ quan chiến lược tương lai. (v) Rút lui, lùi lại, nghỉ dưỡng • She decided to retreat to her hometown after years of working abroad. Cô ấy quyết định trở về quê sau nhiều năm làm việc ở nước ngoài. 047 Standard • be sold at a third of the standard price được bán với giá bằng giá niêm yết /ˈstændərd/ • uphold a strict standard of quality (n) Tiêu chuẩn (a) (thuộc) Tiêu chuẩn, hàng đầu duy trì tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt • maintain high safety standards duy trì tiêu chuẩn an toàn cao • extend one's standard business hours kéo dài thời gian làm việc tiêu chuẩn 048 Neighboring • The neighboring office is being renovated, so it might be noisy this week. /ˈneɪ.bər.ɪŋ/ AnhLe English (a) Lân cận, gần kề Neighbor (n): Người hàng xóm, quốc gia láng giềng Neighborhood (n): Khu vực lân cận, hàng xóm Neighborly (a): Thân thiện, có tình hàng xóm Văn phòng lân cận đang được sửa chữa, vì vậy có thể sẽ hơi ồn trong tuần này. • Our new neighbors are very friendly. Những người hàng xóm mới của chúng tôi rất thân thiện. • This neighborhood is known for its safety. Khu vực này nổi tiếng vì sự an toàn. • She always offers help in a very neighborly way. Cô ấy luôn sẵn sàng giúp đỡ một cách thân thiện. 049 Approximately • It takes approximately 10 days to arrive. Mất khoảng 10 ngày để đến nơi. /əˈprɑːksɪmətli/ • approximately half of the manager's work (adv) Xấp xỉ, khoảng Approximate (v): Gần giống, gần đúng, xấp xỉ khoảng một nửa khối lượng công việc của quản lý • last approximately three hours kéo dài khoảng 3 tiếng 050 Challenge • the challenge of being a successful artist thách thức của việc trở thành một nghệ sĩ /ˈtʃælɪndʒ/ (n) Sự thử thách, khó khăn (v) Thử thách thành công • address those challenges giải quyết những khó khăn ấy • seek employees who are ready for a Challenging (a): Đầy challenge khó khăn, thử thách, tìm kiếm những nhân viên sẵn sàng đón đáng làm nhận thử thách AnhLe English 051 Cooperation • appreciate the employees' cooperation đánh giá cao sự phối hợp của các nhân viên /kəʊˌɑːpəˈreɪʃn/ • promote cooperation (n) Sự hiệp lực, hợp tác Cooperative (a): Có tính hợp tác Cooperatively (adv): Một cách phối hợp, thúc đẩy hợp tác • in cooperation with hợp tác với • require cooperation with other teams yêu cầu phối hợp với các nhóm khác cộng tác • establish a cooperative relationship with thiết lập quan hệ hợp tác với 052 Affordable • at an affordable price có mức giá phải chăng /əˈfɔːrdəbl/ • be now affordable to everyone (a) Phải chăng, rễ Afford (v): Dư thừa, dư giả, có điều kiện (một thời gian, kinh tế.) Affordably (adv): Một cách phù hợp, thích hợp 053 Establish giờ ai cũng có thể mua • offer a wide variety of affordably priced sportswear bán nhiều loại đồ thể thao với giá phải chăng • largely due to its affordability phần lớn là vì giá rẻ • establish a committee thành lập một ủy ban /ɪˈstæblɪʃ/ • establish a close relationship with (v) Thiết lập, thành lập Established (a): Đã thiết lập tạo dựng mối quan hệ gần gũi với • an established company một công ty lâu đời AnhLe English Establishment (n): sự thiết lập, cơ sở (kinh • since its establishment từ khi thành lập doanh) 054 Remarkable • result in a remarkable 40% rise in profits dẫn đến mức tăng 40% lợi nhuận đáng kinh /rɪˈmɑːrkəbl/ (a) Nổi bật, đập vào mắt, đáng chú ý ngạc • after a remarkable 20-year career sau 20 năm xây dựng sự nghiệp ấn tượng • remain remarkably competitive for the first two quarters duy trì khả năng cạnh tranh tuyệt vời trong 2 quý đầu 055 Hand • to have something on hand có sẵn cái gì trong tay /hænd/ • to have the situation well in hand (n) Quyền hành, sự có nắm chắc được tình hình sẵn, sự nắm giữ, sự kiểm soát • to fall into the hands of rơi vào tay (ai) • to change hands sang tay người khác; thay tay đổi chủ (vật) 056 Surplus • show a budget surplus cho thấy số dư ngân sách /ˈsɜːrplʌs/ • withdraw the surplus amount (n) Sự thừa thãi, quá mức, số dư (a) Vượt quá, thặng dư rút thừa tiền AnhLe English 057 Contrary • contrary to what we expected trái với điều chúng ta mong đợi /ˈkɑːntreri/ • on the contrary (a) (~ to) Tương phản, trái lại trái ngược với (n) Điều trái ngược, trái nghĩa 058 Deserve • deserve a high-quality service xứng đáng được hưởng dịch vụ chất lượng /dɪˈzɜːrv/ (v) Xứng đáng cao • be well-deserved rất xứng đáng • one's much-deserved promotion sự thăng chức vô cùng xứng đáng 059 Institute • institute a new dress code regulation áp dụng quy định trang phục mới /ˈɪnstɪtuːt/ • a financial institution (v) Cài đặt, lắp đặt, ban cơ quan tài chính hành, áp dụng 060 Comprehensive • conduct a comprehensive study of tiến hành nghiên cứu tổng thể về /ˌkɑːmprɪˈhensɪv/ • gather comprehensive data (a) Bao quát, toàn diện, thu thập dữ liệu tổng quát đầy đủ • comprehensively explain the new water Comprehensively (adv): Một cách bao quát, rộng lớn, triệt để quality standards giải thích tỉ mỉ tiêu chuẩn mới về chất lượng nước