Uploaded by Thanh Tấn Nguyễn

TOEIC Vocabulary List 2025: Essential English Words for Success

advertisement
www.anhleonline.com
AnhLe English
TỪ VÀ NGHĨA
001
Briefcase
BÀI THI TOEIC DẠNG THỨC MỚI
• He put all the important documents in his
briefcase before leaving for the meeting.
/ˈbriːf.keɪs/
(n) Cặp đựng tài liệu
002 Business trip
Anh ấy bỏ tất cả tài liệu quan trọng vào cặp
đựng tài liệu trước khi rời đi họp.
• She is on a business trip to Japan this week.
Cô ấy đang có một chuyến công tác đến
/ˈbɪz.nɪs trɪp/
(phr) Chuyến công tác
Nhật Bản tuần này.
• She runs her business successfully.
Business (n): Kinh
Cô ấy điều hành việc kinh doanh của mình
doanh
thành công.
Businessman/
• a successful businessman in the tech
Businesswoman (n):
một doanh nhân thành công trong ngành
Doanh nhân
công nghệ
Businesslike (a):
Nghiêm túc, chuyên
• businesslike attitude at work
thái độ làm việc chuyên nghiệp
nghiệp
003 Entrance
• an entrance to the parking garage
lối vào bãi đậu xe
/ˈentrəns/
• use the rear entrance
(n) Sự vào cửa, lối vào
Enter (v): Vào cửa, bước
vào
vào lối cửa phụ
• at the front entrance
ở cổng chính
• an entrance fee
phí vào cửa
AnhLe English
004 Replace
• be replaced with a new model
sẽ được thay thế bằng mẫu mới
/rɪˈpleɪs/
• replace our current e-mail system
(v) Thay thế, luân phiên,
thay đổi
Replacement (n): Sự
thay đổi, thay thế, kế
thay thế hệ thống e-mail hiện tại của chúng
ta
• replace John as marketing manager
thay John giữ chức giám đốc marketing
nhiệm
• The system will be replaced by a new one.
Hệ thống này sẽ được thay thế bởi một hệ
thống mới.
005 Counter
• She put her groceries on the counter and
waited for the cashier.
/ˈkaʊn.tɚ/
(n) Quầy thu ngân
Counteract (v): Chống
lại, làm mất tác dụng
Counterfeit (a): Giả
mạo
Counterbalance (v):
Cân bằng lại
006 Demand
Cô ấy đặt hàng tạp hóa của mình lên quầy
thu ngân và đợi nhân viên thu ngân.
• counteract dehydration
chống tình trạng mất nước
• counterfeit money
tiền giả
• counterbalance the workload
cân bằng khối lượng công việc
• anticipate a higher demand for organic
vegetables
/dɪˈmænd/
(n) Sự đòi hỏi, yêu cầu
(v) Yêu cầu
dự báo nhu cầu cao đối với mặt hàng rau
hữu cơ
• in response to a client's demand
đáp ứng nhu cầu của khách hàng
AnhLe English
Demanding (a): Mệt
• meet the demand for the new product
mỏi, nhiều yêu cầu
đáp ứng nhu cầu về sản phẩm mới
(công việc)
• a very demanding training course
một khóa đào tạo có yêu cầu cao
007 Come over
• Why don’t you come over for dinner
tonight?
/kʌm ˈoʊ.vɚ/
(phr) Ghé thăm
Overcome (v): Vượt qua
Incoming (a): Đến, sắp
tới
008 Filing cabinet
Sao bạn không ghé để ăn tối bữa nay nhỉ?
• overcome her fear of public speaking
vượt qua nỗi sợ nói trước đám đông
• There is an incoming call from your boss.
Có một cuộc gọi đến từ sếp của bạn.
• She needs to file these documents properly.
Cô ấy cần sắp xếp những tài liệu này đúng
/ˈfaɪ.lɪŋ ˈkæb.ɪ.nət/
(phr) Tủ hồ sơ
File (n, v): Hồ sơ, sắp
xếp hồ sơ
Cabinet (n): Tủ đựng
đồ, nội các chính phủ
cách.
• The documents are stored in the cabinet.
Các tài liệu được lưu trữ trong tủ.
• Proper filing of documents makes work
more efficient.
Việc sắp xếp tài liệu đúng cách giúp công
việc hiệu quả hơn.
Filing (n): Việc sắp xếp
tài liệu
009 Folder
• Please save the document in this folder.
Vui lòng lưu tài liệu vào thư mục này.
/ˈfoʊl.dɚ/
• folded the letter
(n) Thư mục
gấp lá thư
AnhLe English
Fold (v): Gấp
• folding chair for camping
ghế gấp để đi cắm trại.
Folding (a): Gấp lại
được
• He unfolded the map to find the right
direction.
Unfold (v): Mở ra, trải ra
010
Agreement
Anh ấy mở bản đồ ra để tìm hướng đi đúng.
• negotiate a long-term agreement with
đàm phán hợp đồng dài hạn với
/əˈɡriːmənt/
• sign an agreement
(n) Hợp đồng, thỏa
ký hợp đồng
thuận
• reach an agreement
Agree (v): Đồng ý
Agreeably (adv): Thú vị,
dễ chịu
011
Internship
đạt được thỏa thuận
• read the terms of the agreement
đọc các điều khoản hợp đồng
• She completed a three-month internship at
a law firm.
/ˈɪn.tɝːn.ʃɪp/
(n) Kỳ thực tập
Intern (n): Thực tập
sinh
Cô ấy đã hoàn thành kỳ thực tập ba tháng
tại một công ty luật.
• She is working as an intern at a law firm.
Cô ấy đang làm thực tập sinh tại một công
ty luật.
Internal (a): Nội bộ
• The company is conducting an internal
Internist (n): Bác sĩ nội
review of its policies.
khoa
Công ty đang tiến hành một cuộc rà soát nội
bộ về các chính sách.
• She consulted an internist for her health
issues.
Cô ấy đã tham khảo ý kiến của một bác sĩ
nội khoa về vấn đề sức khỏe.
AnhLe English
012
Extensive
• do extensive research for the project
thực hiện nghiên cứu trên quy mô lớn cho
/ɪkˈstensɪv/
(a) Rộng rãi, rộng khắp,
quy mô lớn
Extensively (adv): Rộng
rãi, bao quát
Extent (n): Khu vực,
phạm vi, quy mô
dự án
• receive extensive financial support
nhận hỗ trợ tài chính quy mô lớn
• extensive advertising
quảng cáo quy mô lớn
• have an extensive experience
có nhiều kinh nghiệm
• have extensive knowledge of all product
lines
có kiến thức sâu rộng về tất cả dòng sản
phẩm
• travel extensively
đi du lịch nhiều nơi
013
Notify
• notify Ms. Bromley of one's decision
thông báo cho bà Bromley về quyết định
/ˈnəʊtɪfaɪ/
(v) Cho biết, thông báo
của ai đó
• will notify you as soon as your item is ready
Notification (n) Thông
sẽ thông báo cho bạn ngay khi sản phẩm đã
báo
sẵn sàng
• I will notify the manager that I am planning
to resign from the position.
Tôi sẽ thông báo cho quản lý rằng tôi đang
định từ chức.
014
Temporary
• a temporary solution
giải pháp tạm thời
/ˈtempəreri/
AnhLe English
(a) Tạm thời, nhất thời
• a temporary password
mật khẩu tạm thời
• a temporary employee
nhân viên thời vụ
• serve as a temporary replacement for the
receptionist
tạm thời làm thay vị trí nhân viên lễ tân
015
Period
• during the promotional period
trong suốt thời gian quảng bá
/ˈpɪriəd/
• during peak periods
(n) kỳ hạn, thời gian
Periodic (a): Thường kỳ,
định kỳ
Periodically (adv): Một
cách thường kỳ, định kỳ
016
Headache
trong giai đoạn cao điểm
• for a period of one year
trong khoảng thời gian một năm
• for a limited period of time
trong khoảng thời gian giới hạn
• I have a terrible headache after working for
hours.
/ˈhed.eɪk/
(n) Chứng nhức đầu
Head (n): Đầu
Tôi bị nhức đầu kinh khủng sau khi làm việc
nhiều giờ.
• The constant noise was headache-inducing.
Tiếng ồn liên tục gây đau đầu.
Headache-inducing
(a): Gây đau đầu
• He is so headstrong that he never listens to
advice.
Headstrong (a): Cứng
đầu
Anh ta quá cứng đầu nên chẳng bao giờ
nghe lời khuyên.
AnhLe English
017
Frequent
• conduct frequent sales meetings
tiến hành các cuộc họp kinh doanh thường
/ˈfriːkwənt/
(a) Thường xuyên
(v) Hay đến thăm nơi
nào đó
xuyên
• provide more frequent service
cung cấp dịch vụ liên tục hơn
• a frequent contributor to a business
Frequently (adv):
magazine
Thường xuyên
cộng tác viên thường xuyên của tạp chí kinh
doanh
Frequency (n): Sự
thường xuyên, tần suất
018
Seek
• seek experienced and motivated
technicians
/siːk/
tìm kiếm những kỹ thuật viên có kinh
(v) Tìm kiếm, theo đuổi,
nghiệm và năng nổ
mưu cầu
• seek qualified candidates
tìm ứng viên đủ tiêu chuẩn
• seek new sources of income
tìm kiếm nguồn thu nhập mới
• seek suggestions from team members
tìm kiếm gợi ý từ các thành viên trong
nhóm
• seek advice about the housing market
tìm kiếm lời khuyên về thị trường bất động
sản
019
Set
• set future revenue goals
đặt mục tiêu doanh thu trong tương lai
/set/
AnhLe English
(v) Đặt, thiết lập
(n) Bộ
Set up thành lập, lắp
đặt, tổ chức
• set up a task force to organize the company
picnic
thành lập đội chuyên trách tổ chức chuyến
dã ngoại của công ty
• set up a new security system
hệ thống an ninh mới
020 Sold out
• all of the tickets were sold out.
tất cả vé đã được bán hết.
(a) Hết, bán hết
• be completely sold out
Sales (n): Số lượng bán
bán hết toàn bộ
ra, giảm giá, doanh thu
• be already sold out
Sell (v): bán
021
Agreement
vừa mới bán hết
• negotiate a long-term agreement with
đàm phán hợp đồng dài hạn với
/əˈɡriːmənt/
• sign an agreement
(n) Hợp đồng, thỏa
ký hợp đồng
thuận
• reach an agreement
Agree (v): Đồng ý
Agreeably (adv): Thú vị,
dễ chịu
022
Fixture
đạt được thỏa thuận
• read the terms of the agreement
đọc các điều khoản hợp đồng
• Light fixtures should be installed properly to
ensure safety.
/ˈfɪks.tʃɚ/
(n) Đồ cố định, vật
dụng gắn chặt
Fix (v): Sửa chữa
Các đèn cố định nên được lắp đặt đúng cách
để đảm bảo an toàn.
• He is trying to fix the broken chair.
Anh ấy đang cố gắng sửa chiếc ghế bị hỏng.
AnhLe English
Fixed (a): Cố định
Fixation (n): Sự ám ảnh
• She has a fixation on organizing everything
perfectly.
Cô ấy có sự ám ảnh về việc sắp xếp mọi thứ
một cách hoàn hảo.
023
Redo
• You need to redo this assignment because
there are too many mistakes.
/ˌriːˈduː/
(v) Làm lại
Undo (v): Hoàn tác, làm
ngược lại
Bạn cần làm lại bài tập này vì có quá nhiều
lỗi.
• I accidentally deleted the file but managed
to undo the action.
Tôi vô tình xóa tệp nhưng đã kịp hoàn tác
Overdo (v): Làm quá
thao tác đó.
mức
• Don’t overdo your exercises, or you might
get injured.
Đừng tập luyện quá sức, nếu không bạn có
thể bị chấn thương.
024 Thanks to
• Thanks to your help, I finished the project
on time.
/ˈθæŋks tuː/
(phr) Nhờ có
Thank (v): Cảm ơn
Nhờ có sự giúp đỡ của bạn, tôi đã hoàn
thành dự án đúng hạn.
• thankful for the opportunity to work
biết ơn cơ hội làm việc
Thankful (a): Biết ơn
• It is largely a thankless task, he grudges
Thankless (a): Không
được đền đáp
nothing.
Đó phần lớn là một nhiệm vụ không được
đền đáp, anh ấy không hề than phiền.
025
Guideline
• follow guidelines
làm theo hướng dẫn
/ˈɡaɪdlaɪn/
AnhLe English
(n) Bản hướng dẫn
• guidelines for quality control
hướng dẫn quản lý chất lượng
• workplace safety guidelines
hướng dẫn an toàn nơi làm việc
• provide specific guidelines on
cung cấp hướng dẫn cụ thể cho
• a new set of guidelines for customer service
bộ hướng dẫn mới về chăm sóc khách hàng
026
Prop against
• He sat on the floor with his back propped
against the sofa.
/prɑːp əˈɡɛnst/
(phr) Tựa vào, dựa vào
Prop (v, n): Chống đỡ,
vật chống đỡ
Anh ấy ngồi dưới sàn với lưng tựa vào ghế
sofa.
• The wooden beam acts as a prop to support
the ceiling.
Xà gỗ đóng vai trò như một vật chống đỡ để
Propped up (a): Được
đỡ trần nhà.
chống đỡ
• The old building was propped up with steel
Unprop (v): Bỏ chống
đỡ
beams to prevent it from collapsing.
Tòa nhà cũ được chống đỡ bằng dầm thép
để tránh bị sập.
027
Routine
• My morning routine includes jogging and
drinking coffee.
/ruːˈtiːn/
(n) Công việc hằng
ngày
Công việc hằng ngày của tôi bao gồm chạy
bộ và uống cà phê.
• She routinely checks her emails before
Routinely (adv):
starting work.
Thường xuyên
Cô ấy thường xuyên kiểm tra email trước khi
bắt đầu làm việc.
AnhLe English
Routineness (n): Tính
lặp đi lặp lại
Non-routine (a): Không
theo quy trình
• The routineness of his job made him feel
bored and unmotivated.
Tính lặp đi lặp lại trong công việc khiến anh
ấy cảm thấy chán nản và thiếu động lực.
• Dealing with customer complaints is a
non-routine task for most employees.
Giải quyết khiếu nại của khách hàng là một
nhiệm vụ không theo quy trình đối với hầu
hết nhân viên.
028
Field
• an expert in the field of business consulting
một chuyên gia trong lĩnh vực tư vấn kinh
/fiːld/
(n) Lĩnh vực
doanh
• other related fields
các lĩnh vực liên quan khác
• have experience in the field
có kinh nghiệm trong lĩnh vực
• extremely knowledgeable in one's field
rất am hiểu về lĩnh vực (nào đó)
029
Qualify
• qualify for a discounted ticket
đủ điều kiện để được giảm giá vé
/ˈkwɑːlɪfaɪ/
• A purchase over $30 will qualify you for free
(v) Đủ điều kiện, đạt
tiêu chuẩn
Qualification (n): Tư
cách, phẩm chất, năng
lực
shipping.
Đơn hàng trên 30 đô-la sẽ đủ điều kiện được
miễn phí vận chuyển.
• the candidate's impressive qualifications
trình độ chuyên môn ấn tượng của ứng viên
• be qualified for the role
đủ điều kiện cho vị trí
AnhLe English
Qualified (a): Có năng
lực, đủ tư cách, đủ tiêu
chuẩn
030 Efficient
• the most energy efficient model
mô hình hiệu quả nhất về năng lượng
/ɪˈfɪʃnt/
• highly efficient
(a) Hiệu quả
Efficiently (adv): Một
cách hiệu quả
Efficiency (n): Tính hiệu
quả
hiệu quả cao
• in a consistently efficient manner
theo phương thức luôn hiệu quả
• enhance (= improve) the efficiency of
tăng (cải thiện) tính hiệu quả của
• the fuel efficiency
sự hiệu quả về mặt nhiên liệu
031
Retirement
• announce one's retirement after ten years of
service
/rɪˈtaɪərmənt/
(n) Việc nghỉ hưu
Retire (v): Nghỉ hưu,
nghỉ việc
Step down: Từ chức
thông báo ai đó nghỉ hưu sau 10 năm làm
việc
• give a retirement speech
phát biểu chia tay trước khi nghỉ hưu
• accept an early retirement package
nhận trợ cấp hưu trí sớm
• to mark one's retirement
để chia tay ai đó khi về hưu
032
Assembly
• assemble the new desk
lắp ráp chiếc bàn mới
/əˈsembli/
(n) Việc lắp ráp
AnhLe English
Assemble (v): Lắp ráp
• be fully assembled before it is shipped
được lắp ráp hoàn thiện trước khi vận
chuyển
• be assembled manually
được lắp ráp bằng tay
• reorganize the assembly line
sắp xếp lại dây chuyền lắp ráp
• assembly instructions
hướng dẫn lắp ráp
033
Reliance
• Ireland has a greater reliance on oil for
electricity generation than most other EU
/rɪˈlaɪ.əns/
(n) Sự phụ thuộc
countries.
Ireland phụ thuộc nhiều hơn vào dầu mỏ để
sản xuất điện so với hầu hết các nước EU
Rely (v): Tin tưởng, dựa
khác.
vào
• You can always rely on him.
Reliant (adj): Phụ thuộc
Bạn luôn có thể tin tưởng anh ấy.
vào
• Many small businesses are reliant on
government support.
Nhiều doanh nghiệp nhỏ phụ thuộc vào sự
hỗ trợ của chính phủ.
034 Acting
• He'll be the acting director until they can
appoint a permanent one.
/ˈæk.tɪŋ/
(a) Quyền, tạm thời (giữ
chức vụ)
Act (v): Hành động,
đóng vai
Anh ấy sẽ là giám đốc tạm thời cho đến khi
họ bổ nhiệm một người chính thức.
• She acted in several movies before
becoming a director.
AnhLe English
Action (n): Hành động
Cô ấy từng đóng trong một số bộ phim
trước khi trở thành đạo diễn.
• The company took immediate action to
resolve the issue.
Công ty đã hành động ngay lập tức để giải
quyết vấn đề.
035
Sufficient
• The company did not have sufficient funds
to pay for the goods it had received.
/səˈfɪʃ.ənt/
(a) Đủ, đầy đủ
Sufficiency (n): Sự đầy
đủ
Insufficient (a): Không
đủ
Công ty không có đủ tiền để thanh toán cho
số hàng đã nhận.
• financial sufficiency
sự đầy đủ về tài chính
• Insufficient sleep can negatively affect your
health.
Ngủ không đủ có thể ảnh hưởng không tốt
đến sức khỏe của bạn.
036
Concise
• Make your answers clear and concise.
Hãy trả lời rõ ràng và súc tích.
/kənˈsaɪs/
(a) Ngắn gọn, súc tích
037
Moderator
• An independent moderator should be
appointed to oversee the negotiations.
/ˈmädəˌrādər/
(n) Người điều phối
Moderate (a): Vừa phải,
trung bình
Một người điều phối độc lập nên được bổ
nhiệm để giám sát các cuộc đàm phán.
• She has a moderate level of experience in
this field.
Cô ấy có mức độ kinh nghiệm trung bình
Moderation (n): Sự điều
độ
trong lĩnh vực này.
AnhLe English
• Eating in moderation is key to a healthy
diet.
Ăn uống điều độ là chìa khóa cho một chế
độ ăn lành mạnh.
038
Affluent
• He comes from an affluent family.
Anh ấy xuất thân từ một gia đình giàu có.
/ˈæf.lu.ənt/
(a) Giàu có, thịnh vượng
039
Uneven
• The pavement was uneven, making it
difficult to walk.
/ʌnˈiː.vən/
(a) Không đồng đều, gồ
ghề
Even (a): Bằng phẳng,
đều
Vỉa hè gồ ghề khiến việc đi lại khó khăn.
• The table surface is perfectly even.
Bề mặt bàn hoàn toàn bằng phẳng.
• The unevenness in lighting made it hard to
take clear photos.
Unevenness (n): Sự
Sự không đồng đều của ánh sáng khiến việc
không đồng đều
chụp ảnh rõ nét trở nên khó khăn.
040 Complex
• perform a complex task
thực hiện một nhiệm vụ phức tạp
/ˈkɑːmpleks/
• the proposed office complex
(a) Phức tạp
khu phức hợp văn phòng trong đề án
(n) Khu liên hợp
041
Procedural
changes
• The company announced some procedural
changes in the hiring process.
Công ty đã công bố một số thay đổi về quy
(n) Thay đổi về thủ tục,
quy trình
trình tuyển dụng.
AnhLe English
Proceedings (n): Các
• The legal proceedings took longer than
thủ tục, quá trình kiện
expected.
tụng
Các thủ tục pháp lý kéo dài hơn dự kiến.
042 Reimbursement
• Employees can request reimbursement for
travel expenses.
/ˌriː.ɪmˈbɜːrs.mənt/
(n) Khoản hoàn trả, bồi
hoàn
Nhân viên có thể yêu cầu hoàn trả chi phí đi
lại.
• Only work-related expenses are
Reimburse (v): Hoàn
reimbursable.
trả, bồi hoàn
Chỉ những chi phí liên quan đến công việc
mới có thể được hoàn trả.
Reimbursable (a): Có
thể được hoàn trả
043 Unable
• be unable to attend the meeting
không thể tham gia cuộc họp
/ʌnˈeɪbl/
• be unable to deliver your order
(a) Không thể, không
không thể giao đơn hàng của bạn
có khả năng
• employees unable to meet their sales target
những nhân viên không thể đạt được chỉ
tiêu doanh số
044 Textile
• The country exports a large amount of
textiles to Europe.
/ˈtek.staɪl/
(n) Vải dệt, ngành dệt
may
Quốc gia này xuất khẩu một lượng lớn hàng
dệt may sang châu Âu.
• She studied textile design at university.
Cô ấy học thiết kế dệt may tại trường đại
học.
AnhLe English
045 Handle
• The handle of my suitcase broke during the
trip.
/ˈhæn.dl̩/
(n) Tay cầm, tay nắm
(v) Xử lý, giải quyết, cầm
nắm
Tay cầm của chiếc vali của tôi bị gãy trong
chuyến đi.
• She knows how to handle difficult
customers professionally.
Cô ấy biết cách xử lý khách hàng khó tính
một cách chuyên nghiệp.
046 Retreat
• Our team is going on a retreat next
weekend to discuss our future strategy.
/rɪˈtriːt/
Đội của chúng tôi sẽ tham gia một kỳ nghỉ
(n) Kỳ nghỉ dưỡng, buổi
dưỡng vào cuối tuần tới để thảo luận về
hội thảo xa cơ quan
chiến lược tương lai.
(v) Rút lui, lùi lại, nghỉ
dưỡng
• She decided to retreat to her hometown
after years of working abroad.
Cô ấy quyết định trở về quê sau nhiều năm
làm việc ở nước ngoài.
047 Standard
• be sold at a third of the standard price
được bán với giá bằng giá niêm yết
/ˈstændərd/
• uphold a strict standard of quality
(n) Tiêu chuẩn
(a) (thuộc) Tiêu chuẩn,
hàng đầu
duy trì tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt
• maintain high safety standards
duy trì tiêu chuẩn an toàn cao
• extend one's standard business hours
kéo dài thời gian làm việc tiêu chuẩn
048 Neighboring
• The neighboring office is being renovated,
so it might be noisy this week.
/ˈneɪ.bər.ɪŋ/
AnhLe English
(a) Lân cận, gần kề
Neighbor (n): Người
hàng xóm, quốc gia
láng giềng
Neighborhood (n): Khu
vực lân cận, hàng xóm
Neighborly (a): Thân
thiện, có tình hàng xóm
Văn phòng lân cận đang được sửa chữa, vì
vậy có thể sẽ hơi ồn trong tuần này.
• Our new neighbors are very friendly.
Những người hàng xóm mới của chúng tôi
rất thân thiện.
• This neighborhood is known for its safety.
Khu vực này nổi tiếng vì sự an toàn.
• She always offers help in a very neighborly
way.
Cô ấy luôn sẵn sàng giúp đỡ một cách thân
thiện.
049 Approximately
• It takes approximately 10 days to arrive.
Mất khoảng 10 ngày để đến nơi.
/əˈprɑːksɪmətli/
• approximately half of the manager's work
(adv) Xấp xỉ, khoảng
Approximate (v): Gần
giống, gần đúng, xấp xỉ
khoảng một nửa khối lượng công việc của
quản lý
• last approximately three hours
kéo dài khoảng 3 tiếng
050 Challenge
• the challenge of being a successful artist
thách thức của việc trở thành một nghệ sĩ
/ˈtʃælɪndʒ/
(n) Sự thử thách, khó
khăn
(v) Thử thách
thành công
• address those challenges
giải quyết những khó khăn ấy
• seek employees who are ready for a
Challenging (a): Đầy
challenge
khó khăn, thử thách,
tìm kiếm những nhân viên sẵn sàng đón
đáng làm
nhận thử thách
AnhLe English
051
Cooperation
• appreciate the employees' cooperation
đánh giá cao sự phối hợp của các nhân viên
/kəʊˌɑːpəˈreɪʃn/
• promote cooperation
(n) Sự hiệp lực, hợp tác
Cooperative (a): Có tính
hợp tác
Cooperatively (adv):
Một cách phối hợp,
thúc đẩy hợp tác
• in cooperation with
hợp tác với
• require cooperation with other teams
yêu cầu phối hợp với các nhóm khác
cộng tác
• establish a cooperative relationship with
thiết lập quan hệ hợp tác với
052
Affordable
• at an affordable price
có mức giá phải chăng
/əˈfɔːrdəbl/
• be now affordable to everyone
(a) Phải chăng, rễ
Afford (v): Dư thừa, dư
giả, có điều kiện (một
thời gian, kinh tế.)
Affordably (adv): Một
cách phù hợp, thích
hợp
053
Establish
giờ ai cũng có thể mua
• offer a wide variety of affordably priced
sportswear
bán nhiều loại đồ thể thao với giá phải
chăng
• largely due to its affordability
phần lớn là vì giá rẻ
• establish a committee
thành lập một ủy ban
/ɪˈstæblɪʃ/
• establish a close relationship with
(v) Thiết lập, thành lập
Established (a): Đã
thiết lập
tạo dựng mối quan hệ gần gũi với
• an established company
một công ty lâu đời
AnhLe English
Establishment (n): sự
thiết lập, cơ sở (kinh
• since its establishment
từ khi thành lập
doanh)
054 Remarkable
• result in a remarkable 40% rise in profits
dẫn đến mức tăng 40% lợi nhuận đáng kinh
/rɪˈmɑːrkəbl/
(a) Nổi bật, đập vào
mắt, đáng chú ý
ngạc
• after a remarkable 20-year career
sau 20 năm xây dựng sự nghiệp ấn tượng
• remain remarkably competitive for the first
two quarters
duy trì khả năng cạnh tranh tuyệt vời trong 2
quý đầu
055
Hand
• to have something on hand
có sẵn cái gì trong tay
/hænd/
• to have the situation well in hand
(n) Quyền hành, sự có
nắm chắc được tình hình
sẵn, sự nắm giữ, sự
kiểm soát
• to fall into the hands of
rơi vào tay (ai)
• to change hands
sang tay người khác; thay tay đổi chủ (vật)
056
Surplus
• show a budget surplus
cho thấy số dư ngân sách
/ˈsɜːrplʌs/
• withdraw the surplus amount
(n) Sự thừa thãi, quá
mức, số dư
(a) Vượt quá, thặng dư
rút thừa tiền
AnhLe English
057
Contrary
• contrary to what we expected
trái với điều chúng ta mong đợi
/ˈkɑːntreri/
• on the contrary
(a) (~ to) Tương phản,
trái lại
trái ngược với
(n) Điều trái ngược, trái
nghĩa
058
Deserve
• deserve a high-quality service
xứng đáng được hưởng dịch vụ chất lượng
/dɪˈzɜːrv/
(v) Xứng đáng
cao
• be well-deserved
rất xứng đáng
• one's much-deserved promotion
sự thăng chức vô cùng xứng đáng
059
Institute
• institute a new dress code regulation
áp dụng quy định trang phục mới
/ˈɪnstɪtuːt/
• a financial institution
(v) Cài đặt, lắp đặt, ban
cơ quan tài chính
hành, áp dụng
060 Comprehensive
• conduct a comprehensive study of
tiến hành nghiên cứu tổng thể về
/ˌkɑːmprɪˈhensɪv/
• gather comprehensive data
(a) Bao quát, toàn diện,
thu thập dữ liệu tổng quát
đầy đủ
• comprehensively explain the new water
Comprehensively
(adv): Một cách bao
quát, rộng lớn, triệt để
quality standards
giải thích tỉ mỉ tiêu chuẩn mới về chất lượng
nước
Download