1
CHƯƠNG I. PHÉP TÍNH VI PHÂN HÀM NHIỀU BIẾN
Bài 1. Tìm miền xác định của các hàm số sau
√
xy
x2 y 2
2.
z
=
ln(1
+
xy)
3.
z
=
− 2
1. z = 2
1
−
x + y2
a2
b
√
y−1
4. z = arcsin
5. z = sin [π(x2 + y 2 )]
x
√
1
6. u = R2 − x2 − y 2 − z 2 + √
(0 < r < R)
2
2
x + y + z 2 − r2
Giải
1. Hàm số có nghĩa khi và chỉ khi: x2 + y 2 ̸= 0 ⇔ (x, y) ̸= (0, 0)
2. Hàm số có nghĩa khi và chỉ khi: 1 + xy > 0 ⇔ xy > −1
x2 y 2
x2 y 2
−
≥
0
⇔
+ 2 ≤1
a2
b2
a2
b
{
y−1
1−x≤y ≤1+x
4. Hàm số có nghĩa khi và chỉ khi:
≤1⇔
1
+x≤y ≤1−x
x
Tại x = 0 thì hàm số không xác định.
3. Hàm số có nghĩa khi và chỉ khi: 1 −
nếu x > 0
nếu x < 0
5. Hàm số có nghĩa khi và chỉ khi:
sin [π(x2 + y 2 )] ≥ 0 ⇔ 2k ≤ x2 + y 2 ≤ 2k + 1 (k ∈ N )
{
x2 + y 2 + z 2 > r 2
x2 + y 2 + z 2 ≤ R 2
Đó là phần không gian giữa hai mặt cầu x2 + y 2 + z 2 = r2 và x2 + y 2 + z 2 = R2 kể
cả mặt ngoài nhưng không kể mặt trong.
6. Hàm số có nghĩa khi và chỉ khi:
Bài 2. Tìm các giới hạn sau
x+y
sin xy
1. I1 = lim
2.
I
lim
2 = x→∞
2
x→0
x
x − xy + y 2
y→∞
y→a
(
) x2
x2 + y 2
1 x+y
4. I4 = x→∞
lim 1 +
5. I5 = x→∞
lim 4
x
x + y4
y→∞
y→a
ln(1 + ey )
√
3. I3 = lim
x→1
x2 + y 2
y→0
(
)x2
xy
6. I6 = x→+∞
lim
x2 + y 2
y→+∞
Giải
1. I1 = lim
y
x→0
y→a
sin xy
sin xy
sin xy
, vì lim
y = a, lim
= 1 nên I1 = lim
y. lim
= a.1 = a
x→0
x→0
x→0
x→0
xy
xy
xy
y→a
y→a
y→a
y→a
2. (|x| − |y|)2 ≥ 0 ⇔ x2 − 2|xy| + y 2 ≥ 0 ⇔ x2 − |xy| + y 2 ≥ |xy|
Ta có: x2 + y 2 − xy ≥ x2 + y 2 − |xy| ⇒ x2 + y 2 − xy ≥ |xy|
Khi đó với x ̸= 0, y ̸= 0 thì:
x+y
1
1
x+y
≤
=
+
−→ 0 khi x → ∞, y → ∞
0≤ 2
x − xy + y 2
xy
|x| |y|
⇒ I2 = 0
ln(1 + e0 )
3. I3 = √
= ln 2
12 + 02
2
x
(
(
)x. x+y
)x
1
1
x
4. I4 = x→∞
lim 1 +
, vì x→∞
lim 1 +
= e, x→∞
lim
= 1 nên I4 = e
x
x
x+y
y→a
y→a
y→a
)
(
x2
x2
5. I5 = x→∞
lim
+
x4 + y 4 x4 + y 4
y→∞
x2
1
y2
1
Với x ̸= 0, y ̸= 0 thì: 0 ≤ 4
≤
và
0
≤
≤ 2
4
2
4
4
x +y
x
x +y
y
y2
x2
= x→∞
lim 4
= 0 ⇒ I5 = 0
⇒ x→∞
lim 4
x + y4
x + y4
y→∞
y→∞
xy
xy
1
≤
6. (x − y)2 ≥ 0 ⇔ x2 + y 2 ≥ 2xy, với x > 0, y > 0 thì 0 ≤ 2
=
2
x +y
2xy
2
(
)x2
xy
1
⇒0≤
≤
−→ 0 khi x → +∞, y → +∞ ⇒ I6 = 0
x2 + y 2
2x2
Bài 3. Xét sự
của các hàm số sau tại điểm (0, 0)
liên2 tục
x y2
x2 y 2
nếu
(x,
y)
=
̸
(0,
0)
1. f (x, y) =
2. f (x, y) =
x2 + y 2
x4 + y 4
0
nếu (x, y) = (0, 0)
0
Giải
1. f (0, 0) = 0, lim
f (x, y) = 0 vì 0 ≤
x→0
y→0
nếu (x, y) ̸= (0, 0)
nếu (x, y) = (0, 0)
x2 y 2
≤ y 2 khi x → 0, y → 0
x2 + y 2
⇒ lim
f (x, y) = f (0, 0), do đó hàm f liên tục tại (0, 0).
x→0
y→0
(
)
)
(
1
1 1
′
′
2. Chọn (xn , yn ) = 0,
và (xn , yn ) =
,
thì rõ ràng: (x′n , yn′ ) → (0, 0), và
n
n n
1
(xn , yn ) → (0, 0) khi n → +∞, nhưng: lim f (xn , yn ) = 0 và lim f (x′n , yn′ ) = .
n→∞
n→∞
2
1
f (x, y)
Mà: 0 ̸= ⇒ @ lim
x→0
2
y→0
Bài 4. Tính đạo hàm riêng của các hàm sau
y
√
1. z = x y + √
3
x
y
3. z = arctan tại (−1, 1)
x
Giải
1.
x
y
cos
y
x
4. u = xy ln z tại (e, 2, e)
2. z = sin
∂z
x
1
∂z √
y
= y− √
,
= √ +√
3
3
∂x
2 y
3x x ∂y
x
∂z
1
x
y
y
x
y
= cos cos + 2 sin sin
∂x
y
y
x x
y
x
∂z
x
x
y
1
x
y
•
= − 2 cos cos − sin sin
∂y
y
y
x x
y
x
( y )′
( y )′
2.
•
3.
∂z
=
∂x
1+
x x =
( y )2
−y
∂z
x2 + y 2 ∂y
=
x
∂z
∂z
1
Tại (−1, 1) thì
=
=−
∂x
∂y
2
1+
x y
( y )2 =
x
x
x2 + y 2
3
4.
∂u
= y ln z.xy ln z−1
∂x
∂u
•
= xy ln z . ln x.(y ln z)′y = ln x. ln z.xy ln z
∂y
∂u
y ln x y ln z
•
= xy ln z . ln x.(y ln z)′z =
.x
∂z
z
∂u
∂u
∂u
Tại (e, 2, e) thì
=
= 2e,
= e2
∂x
∂z
∂y
•
Bài 5. Dùng định nghĩa để tìm đạo hàm riêng của hàm
2x3 − y 3
nếu (x, y) ̸= (0, 0)
f (x, y) =
x2 + 3y 2
0
nếu (x, y) = (0, 0)
tại điểm (0, 0).
Giải
∂f
f (0 + ∆x , 0) − f (0, 0)
(0, 0) = lim
= lim 2 = 2
∆x →0
∆x →0
∂x
∆x
( )
∂f
f (0, 0 + ∆y ) − f (0, 0)
1
1
•
(0, 0) = lim
= lim −
=−
∆
→0
∆
→0
∂y
∆y
3
3
y
y
•
Bài 6. Chứng minh các hàm dưới đây thỏa phương trình đạo hàm riêng được cho
1. z = xey thỏa x
2. z =
∂z
∂z
=
∂x
∂y
x+y
∂z
∂z
thỏa x
+y
=0
x−y
∂x
∂y
3. u = x2 + yz thỏa x
∂u
∂u
∂u
+y
+z
= 2u
∂x
∂y
∂z
4. z = f (x2 + y 2 ) trong đó f là hàm khả vi theo một biến thỏa y
∂z
∂z
−x
=0
∂x
∂y
Giải
1.
2.
∂z
∂z
∂z
∂z
= ey ,
= xey ⇒ x
=
∂x
∂y
∂x
∂y
∂z
(x + y)′x (x − y) − (x − y)′x (x + y)
x−y−x−y
−2y
=
=
=
2
2
∂x
(x − y)
(x − y)
(x − y)2
(x + y)′y (x − y) − (x − y)′y (x + y)
x−y+x+y
2x
∂z
•
=
=
=
2
2
∂y
(x − y)
(x − y)
(x − y)2
∂z
∂z
+y
=0
⇒x
∂x
∂y
3. x
•
∂u
∂u
∂u
∂u
∂u
∂u
= 2x2 y
= yz, z
= yz ⇒ x
+y
+z
= 2u
∂x
∂y
∂z
∂x
∂y
∂z
4. Đặt: u = x2 + y 2 ⇒
∂z
∂z
∂z ∂u
∂z ∂u
∂z
∂z
=
.
= 2x.fu′ ,
=
.
= 2y.fu′ ⇒ y
−x
=0
∂x
∂u ∂x
∂y
∂u ∂x
∂x
∂y
4
Bài 7. Tìm phương trình của tiếp diện và pháp tuyến của các đồ thị
1. f (x, y) = x2 − y 2 tại (−2, 1)
2. f (x, y) = cos
3. f (x, y) =
x
tại (π, 4)
y
x
x2 + y 2
tại (1, 2)
Giải
1.
• f (−2, 1) = 3
• fx′ = 2x ⇒ fx′ (−2, 1) = −4
• fy′ = −2y ⇒ fy′ (−2, 1) = −2
Phương trình tiếp diện có dạng: z = 3 − 4(x + 2) − 2(y − 1) hay z = −4x − 2y − 3
x+2
y−1
z−3
Phương trình tiếp tuyến có dạng:
=
=
−4
−2
−1
2.
3.
1
• f (π, 4) = √
2
1
x
1
• fx′ = − sin ⇒ fx′ (π, 4) = − √
y
y
4 2
x
x
π
• fy′ = − 2 sin ⇒ fy′ (π, 4) = √
y
y
16 2
)
1 ( x
π
Phương trình tiếp diện có dạng: z = √ − + y + 1
4 16
2
z − √12
x−π
y−4
Phương trình tiếp tuyến có dạng: −1 = π =
√
√
−1
16 2
4 2
1
5
2
y − x2
3
• fx′ = 2
⇒ fx′ (1, 2) =
2
2
(x + y )
25
−2xy
4
• fy′ = 2
⇒ fy′ (1, 2) = −
2
2
(x + y )
25
• f (1, 2) =
Phương trình tiếp diện có dạng:
z=
3
4
3
4
2
1
+ (x − 1) − (y − 2) hay z = x − y +
5 25
25
25
25
5
z − 15
x−1
y−1
Phương trình tiếp tuyến có dạng:
=
=
3
−4
−25
Bài 8.√Tính gần
đúng các giá trị sau
√
3
4
1. ln
√( 1, 03 + 0, 98 − 1)
3. sin2 1, 55 + 8.e0,015
2. sin
(π(0, 01).(1, 05) + ln 1, 05)
√
3
4. (2, 01)2 + (1, 96)2
Giải
√
√
1. Xét: f (x, y) = ln ( 3 x + 4 y − 1). Khi đó:
5
• f (1; 1) = 0
1
1
• fx′ = √
⇒ fx′ (1; 1) =
√
√
3
3
2
3
3 x ( x + 4 y − 1)
1
1
• fy′ = √
⇒ fy′ (1; 1) =
√
√
4
3
3
4
4 y ( x + 4 y − 1)
⇒ f (1.03; 0.98) ≈ f (1; 1) + 0.03fx′ (1; 1) − 0.02fy′ (1; 1) = 0.005
2. Xét: f (x, y) = sin (πxy + ln y). Khi đó:
• f (0; 1) = 0
• fx′ = πy cos (πxy + ln y) ⇒ fx′ (0; 1) = π
)
(
1
′
• fy = πx +
cos (πxy + ln y) ⇒ fy′ (0; 1) = 1
y
⇒ f (0.01; 1.05) ≈ f (0; 1) + 0.01fx′ (0; 1) + 0.05fy′ (0; 1) ≈ 0.0814
√
3. Xét: f (x, y) = sin2 x + 8ey . Khi đó:
(π )
• f
;0 = 3
2
(π )
sin 2x
′
′
• fx = √ 2
⇒ fx
;0 = 0
2
2 sin x + 8ey
(π ) 4
8ey
• fy′ = √ 2
⇒ fy′
;0 =
2
3
2 sin x + 8ey
(π )
(π )
(π )
⇒ f (1.5; 0.015) ≈ f
; 0 − 0.02fx′
; 0 + 0.015fy′
; 0 ≈ 3.019
2
2
2
√
4. Xét: f (x, y) = 3 x2 + y 2 . Khi đó:
• f (2; 2) = 8
2x
1
• fx′ = fy′ = √
⇒ fx′ (2; 2) = fy′ (2; 2) =
3
2
2
2
3
3 (x + y )
⇒ f (2.01; 1.96) ≈ f (2; 2) + 0.01fx′ (2; 2) − 0.04fy′ (2; 2) ≈ 1.99
Bài 9. Tính đạo hàm của các hàm hợp sau
1. z = xy 2 , x = t + ln (y + t2 ), y = et . Tính
2. z = x2 ln y, x =
∂z
∂t
u
∂z ∂z
, y = 3u − 2v. Tính
,
v
∂u ∂v
3. z = ln (u2 + v 2 ), u = xy, x =
∂z ∂z
x
. Tính
,
y
∂x ∂y
Giải
t
2
2t
1. Ta có: z =
( [t + ln (e t+)t )]e
[
]
2t + e
2t + et
∂z
2t
2t
t
2t
t
2
=e
1+ t
+2e [ln (t + e ) + t] = e 1 + t
+ 2 ln (e + t ) + 2t
∂t
e + t2
e + t2
6
2.
3.
•
∂z
∂z ∂x ∂z ∂y
1
x2
2u
3u2
=
+
= .2x ln y + 3 = 2 ln (3u − 2v) + 2
∂u
∂x ∂u ∂y ∂u
v
y
v
v (3u − 2v)
•
∂z
∂z ∂x ∂z ∂y
u
2x2
2u2
2u2
=
+
= − 2 .2xlny −
= − 3 ln (3u − 2v) − 2
∂v
∂x ∂v ∂y ∂v
v
y
v
v (3u − 2v)
•
∂z ∂u ∂z ∂v
2u
2v
2
∂z
=
+
= 2
+
=
∂x
∂u ∂x ∂v ∂x
u + v 2 y(u2 + v 2 )
x
•
∂z ∂u ∂z ∂v
2u
2vx
2(y 4 − 1)
∂z
=
+
= 2
x
−
=
∂y
∂u ∂y ∂v ∂y
u + v2
y 2 (u2 + v 2 )
y(y 4 + 1)
Bài 10. Tính các đạo hàm riêng cấp hai của các hàm sau
√
1.z = xey − yex
2. z = ln (x + x2 + y 2 )
Giải
1.
2
2
∂z
∂ 2z
∂z
x ∂ z
y
x ∂ z
= ey − yex ,
= xey − ex ⇒
=
−ye
,
=
e
−
e
,
= xey
∂x
∂y
∂x2
∂x∂y
∂y 2
2.
∂z
1
∂z
y
√
=√
,
=
. Khi đó:
2
2
2
2
∂x
x + y ∂y
x + y + x x2 + y 2
•
∂ 2z
−x
√
=
2
∂x
(x2 + y 2 ) x2 + y 2
∂2z
−y
√
•
=
2
2
∂x∂y
(x + y ) x2 + y 2
√
x3 + (x2 − y 2 ) x2 + y 2
∂ 2z
√
•
=
3
∂y 2
(x2 + y 2 ) 2 (x + x2 + y 2 )
Bài 11. Tìm hàm f (x, y) thỏa phương trình
∂2f
∂f
= 12x2 y,
= x4 và thỏa điều kiện
2
∂x
∂y
f (0, 0) = 1, f (1, 1) = 2.
Giải
2
∂f
∂
f
= x4 ⇒ f (x, y) = x4 y + φ(x) ⇒
= 12x2 y + φ′′ (x) ⇒ φ′′ (x) = 0
∂y
∂x2
⇒ φ(x) = C1 x + C2 ⇒ f (x, y) = x4 y + c1 x + c2 (C1 , C2 là các hằng số)
Từ giả thiết đề bài ta tìm được C1 = 1, C2 = 0 ⇒ f (x, y) = x4 y + 1. Thử lại thấy f thỏa
yêu cầu bài toán.
Vậy hàm số cần tìm là f (x, y) = x4 y + 1
Bài 12. Cho hàm số
x2 − y 2
nếu x2 + y 2 ̸= 0
xy 2
f (x, y) =
x + y2
0
nếu x2 + y 2 = 0
′′
′′
(0, 0)
(0, 0) ̸= fyx
Chứng minh rằng fxy
Giải
•
∂f
f (∆x , 0) − f (0, 0)
(0, 0) = lim
=0
∆x →0
∂x
∆x
•
∂f
f (0, ∆y ) − f (0, 0)
(0, 0) = lim
=0
∆y →0
∂y
∆y
7
•
∂f
f (∆x , y) − f (0, y)
∆x y(∆2x − y 2 )
(0, y) = lim
= lim
= −y
2
∆x →0
∆x →0 ∆x (∆2
∂x
∆x
x+y )
•
∆y x(x2 − ∆2y )
∂f
f (x, ∆y ) − f (x, 0)
= lim
(x, 0) = lim
=x
2
∆y →0 ∆y (∆2
∆y →0
∂y
∆y
x+y )
Khi đó:
∂f
∂f
(0, ∆y ) −
(0, 0)
∂ 2f
∂x
•
(0, 0) = lim ∂x
= −1
∆y →0
∂x∂y
∆y
∂f
∂f
(∆x , 0) −
(0, 0)
∂ f
∂y
∂y
=1
•
(0, 0) = lim
∆x →0
∂y∂x
∆x
2
′′
′′
⇒ fxy
(0, 0) ̸= fyx
(0, 0)
1
Bài 13. Chứng minh rằng hàm z = ln
x2 + y 2
thỏa mãn phương trình đạo hàm riêng
∂ 2z ∂ 2z
+
= 0 (z là hàm điều hòa hai biến)
∂x2 ∂y 2
Giải
⇒
•
∂z
2x
∂ 2z
x2 − y 2
=− 2
⇒
=
2
∂x
x + y2
∂x2
(x2 + y 2 )2
•
∂z
2y
∂ 2z
y 2 − x2
=− 2
⇒
=
2
∂x
x + y2
∂x2
(x2 + y 2 )2
∂ 2z ∂ 2z
+
=0
∂x
∂y
Bài 14. Chứng minh rằng hàm u(x, y, t) =
riêng:
∂u
∂ 2u ∂ 2u
=
+
∂t
∂x2 ∂y 2
1 − x2 +y2
e 4t thỏa mãn phương trình đạo hàm
t
(phương trình truyền nhiệt)
Giải
(
)
2 +y 2
x2 + y 2
− x 4t
2
2
2
2
x +y
x2 +y 2
x +y
e
1 − t.
∂u
e− 4t − t.(e− 4t )′t
e− 4t (x2 + y 2 − 4t)
4t2
•
=
=
=
∂t
t2
t2
4t3
x2 +y 2
∂ 2u
e−
⇒
=
∂x2
x2 +y 2
4t
x2 +y 2
∂ 2u
e−
⇒ 2 =
∂y
x2 +y 2
4t
xe− 4t
∂u
=−
•
∂x
2t2
ye− 4t
∂u
•
=−
∂y
2t2
(x2 − 2t)
4t3
(y 2 − 2t)
4t3
∂u
∂ 2u ∂ 2u
=
+
∂t
∂x2 ∂y 2
Bài 15. Tìm gradient của hàm tại điểm được cho và đường thẳng (d) tiếp xúc với đường
mức của hàm tại điểm đó
x
2. f (x, y) = ln (x2 + y 2 ) tại (1; −2)
1. f (x, y) = cos tại (π; 4)
y
Giải
⇒
8
1
x
x
x
1
π
1. fx′ = − sin , fy′ = − 2 sin ⇒ fx′ (π; 4) = − √ , fy′ (π, 4) = √
y
y
y
y
4 2
16 2
1 ⃗
π ⃗
⇒ ∇f (π; 4) = − √ i + √ j
4 2
16 2
π
π
⇒ (d) : −1.(x − π) + .(y − 4) = 0 hay −x + y = 0
4
4
2. fx′ =
2x
x2 + y 2
, fy′ =
2y
x2 + y 2
2
4
⇒ fx′ (1; −2) = , fy′ (1; −2) = −
5
5
2
4
⇒ ∇f (1; −2) = ⃗i − ⃗j
5
5
⇒ (d) : 1.(x − 1) − 2(y + 2) = 0 hay x − 2y − 5 = 0
Bài 16. Tìm tốc độ biến thiên của các hàm sau tại điểm và hướng được cho
1. f (x, y) = x2 y tại (−1; −1) theo hướng của vectơ ⃗v = ⃗i + 2⃗j
2. f (x, y) = x2 + y 2 tại (1; −2) theo hướng của vectơ tạo với trục Ox một góc 600
Giải
1. fx′ = x2 y, fy′ = x2 ⇒ fx′ (−1; −1) = 2, fy′ (−1; −1) = 1 ⇒ ∇f (−1; −1) = 2⃗i + ⃗j
⃗i + 2⃗j
4
⇒ D ⃗v f (−1; −1) =
(2⃗i + ⃗j) = √
|⃗
v|
5
|⃗i + 2⃗j|
4
Tốc độ biến thiên của f tại (−1; −1) là: √
5
2. Tx′ = 2x, Ty′ = 2y ⇒ Tx′ (1, −2) = 2, Ty′ (1, −2) = −4 ⇒ ∇f (2, −1) = 2⃗i − 4⃗j
(
√ )
√
3⃗
1⃗
i+
j (2⃗i − 4⃗j) = 1 − 2 3
⇒ D600 f (1; −2) =
2
2
√
Tốc độ biến thiên của f theo hướng đã cho là: 1 − 2 3
Bài 17. Nhiệt độ T (x; y) tại các điểm trên mặt phẳng được cho bởi T (x; y) = x2 − 2y 2 .
Từ điểm (2; −1) trên mặt phẳng, một con kiến sẽ di chuyển theo hướng nào để đi đến nơi
có nhiệt độ mát nhất.
Giải
′
′
′
′
Tx = 2x, Ty = −4y ⇒ Tx (2; −1) = 4, Ty (2; −1) = 4 ⇒ ∇T (−1; −1) = 4(⃗i + ⃗j)
Tại (2; 1) thì T tăng nhanh theo hướng ⃗i + ⃗j. Do đó, để đi đến nơi có nhiệt độ mát nhất
thì con kiến phải đi theo hướng −⃗i − ⃗j
Bài 18. Tìm đạo hàm của các hàm ẩn xác định bởi các phương trình sau
1. xey − yex − exy = 0. Tính
2. arctan
∂y
∂x
x+y y
∂y
− = 0. Tính
a
a
∂x
3. z 2 + xy 3 −
xz
∂z ∂z
= 0. Tính
,
y
∂x ∂y
Giải
1. Đặt: F (x, y(x)) = xey − yex − exy ⇒ Fx′ = ey − yex − yexy , Fy′ = xey − ex − xexy
∂y
F′
−ey + yex + yexy
⇒
= − x′ =
∂x
Fy
xey − ex − xexy
9
x+y y
−
a
a
a
a
1
∂y
Fx′
a2
′
⇒ Fx′ = 2
,
F
=
−
⇒
=
−
=
a + (x + y)2 y a2 + (x + y)2 a
∂x
Fy′
(x + y)2
2. Đặt: F (x, y(x)) = arctan
3. Đặt: F (x, y, z(x, y)) = z 2 + xy 3 −
xz
y
y4 − z ′
3xy 4 + xz ′ 2yz − x
, Fy =
, Fz =
y
y2
y
′
′
4
F
F
∂z
∂z
z−y
3xy 4 + xz
y
⇒
= − x′ =
,
=− ′ =
∂x
Fz
2yz − x ∂y
Fz
xy − 2y 2 z
⇒ Fx′ =
y
Bài 19. Tìm phương trình tiếp tuyến của đường cong e x +sin y +y 2 = 1 tại điểm M (2, 0).
Giải
Ta có thể tính y ′ (M ) bằng 2 cách:
• Cách 1:
y
Từ: e x + sin y + y 2 = 1 lấy đạo hàm hai vế theo biến x ta được:
( ′
)
y
y .x − y
e x + y ′ cos y + 2y.y ′ = 0
2
x
Thay tọa độ M vào phương trình trên ta được: y ′ = 0
• Cách 2:
y
x
Đặt: F (x, y(x)) = e + sin y + y
2
y
x
ye
e
− 1 ⇒ Fx′ = − 2 , Fy′ =
x
y
x
F′
∂y
= − x′ =
⇒
∂x
Fy
y
ye
x2
y
x
x
+ cos y + 2y
y
ye x
=
y
x(e x + x cos y + 2xy)
ex
+ cos y + 2y
x
Thay tọa độ M vào phương trình trên ta được: y ′ = 0
Do đó PTTT của đường cong tại M có dạng: y = 0
Bài 20. Tìm phương trình tiếp diện (P ) của mặt x2 + y 2 + z 2 = 14 tại điểm (1, −2, 3)
Giải
2
2
2
Đặt: F (x, y, z(x, y)) = x + y + z − 14 ⇒ Fx′ = 2x, Fy′ = 2y, Fz′ = 2z. Do đó:
Fy′
∂z
Fx′
x ∂z
y
=− ′ =− ,
=− ′ =−
∂x
Fz
z ∂y
Fz
z
1
2
⇒ zx′ (1, −2, 3) = − và zy′ (1, −2, 3) =
3
3
1
2
⇒ (P ) : − (x − 1) + (y + 2) − (z − 3) = 0 hay (P ) : x − 2y + 3z = 14
3
3
Bài 21. Tìm cực trị của các hàm sau
2
2
1. z = 4(x − y) − x2 − y 2
2. z = (x2 + y 2 )e−(x +y )
3. z = x3 + y 3 − 3xy
50 20
+
(x > 0, y > 0)
4. z = x4 + y 4
5.z = xy +
x
y
√
6. z = 1 − x2 + y 2
Giải
{ ′
zx = 4 − 2x = 0
⇒ hàm số có một điểm dừng M (2; −2).
1. Xét:
zy′ = −4 − 2y = 0
′
′
′
= −2
= 0, zyy
= −2, zxy
Ta có: zxx
Tại M (2; −2) thì: A = −2, B = 0, C = −2
⇒ ∆ = B 2 − AC = −4 < 0 và A = −2 < 0 ⇒ zmax = 8 tại M (2; −2)
10
{
zx′ = e−(x +y ) .2x(1 − x2 − y 2 ) = 0
2
2
zy′ = e−(x +y ) .2y(1 − x2 − y 2 ) = 0
Giải hệ ta được điểm dừng bao gồm gốc tọa độ O(0; 0) và những điểm trên đường
tròn (C) : x2 + y 2 = 1. Ta có:
2
2
2. Xét:
′
• zxx
= e−(x +y ) [4x4 + (4y 2 − 10)x2 + 2]
2
2
′
• zxy
= e−(x +y ) [−8xy + 4xy(x2 + y 2 )]
2
2
′
• zyy
= e−(x +y ) [4y 4 + (4x2 − 10)y 2 + 2]
2
2
Tại O(0; 0) thì: A = C = 2, B = 0
⇒ ∆ = B 2 − AC = −4 < 0, và A = 2 > 0 ⇒ zmin = 0 tại O(0; 0)
Tại những điểm nằm trên (C) thì: A = −4x2 e−1 , B = −4xye−1 , C = −4y 2 e−1
⇒ ∆ = B 2 − AC = 0, do đó những điểm nằm trên (C) là những điểm nghi ngờ.
Khi đó xét hàm f (t) = te−t , ∀t ≥ 0
1
Bằng phương pháp đạo hàm dễ dàng kiểm tra được fmax = tại t = 1
e
Do đó zmax = e−1 tại những điểm nằm trên (C)
{
zx′ = 3x2 − 3y = 0
⇒ hàm số có hai điểm dừng M1 (0; 0) và M2 (1; 1).
zy′ = 3y 2 − 3x = 0
′
′
′
Ta có: zxx
= 6x, zxy
= −3, zyy
= 6y
Tại M1 (0; 0) thì: A = C = 0, B = −3
⇒ ∆ = B 2 − AC = 9 > 0 ⇒ z không đạt cực trị tại M1
Tại M2 (1, 1) thì: A = C = 6, B = −3
⇒ ∆ = B 2 − AC = −25 < 0, và A = 6 > 0 ⇒ zmin = −1 tại M2
{ ′
zx = 4x3 = 0
4. Xét:
⇒ hàm số có một điểm dừng M (0; 0).
zy′ = 4y 3 = 0
′
′
′
Ta có: zxx
= 12x3 , zxy
= 0, zyy
= 12y 3
Tại M (0; 0) thì: A = B = C = 0
⇒ ∆ = B 2 − AC = 0 ⇒ M là điểm nghi ngờ.
Ta có: ∀x, y ∈ R thì z(x, y) = x4 + y 4 ≥ 0 = z(0; 0)
⇒ z có giá trị cực tiểu là 0 tại M (0; 0).
3. Xét:
5. Cách
1:
zx′ = y − 50 = 0
x2
Xét:
⇒ hàm số có một điểm dừng M (5; 2) .
20
zy′ = x −
=
0
x2
40
100
′
′
′
= 4
= 3 , zxy
= 1, zyy
Ta có: zxx
x
y
5
4
Tại M (5; 2) thì A = , B = 1, C =
5
2
4
2
⇒ ∆ = B − AC = −1 < 0 và A = > 0 ⇒ zmin = 30 tại M (5; 2)
5
Cách 2:
√
50 20
Áp dụng BĐT Cô-si ta được z = xy +
+
≥ 3 3 1000 = 30
x
y{
50
20
x=5
Dấu = xảy ra khi và chỉ khi xy =
=
⇒
y=2
x
y
⇒ zmin = 30 tại M (5; 2)
11
x
′
=0
zx = − √ 2
x + y2
6. Xét:
y
=0
zy′ = − √ 2
x + y2
Ta thấy hàm số√không có điểm dừng, nhưng hàm số có một điểm kỳ dị là O(0; 0)
Ta có: z = 1 − x2 + y 2 ≤ 1 = z(0; 0), do đó zmax = 1 tại O(0; 0)
Bài 22. Tìm các cực trị có điều kiện
x y
1. z = x2 + y 2 với điều kiện + = 1
2 3
2. z =
1 1
1
1
1
+ với điều kiện 2 + 2 = 2
x y
x
y
a
3. u = x + y + z với điều kiện
1 1 1
+ + =1
x y z
Giải
1. Cách 1:
x y
3
Từ: + = 1 ⇒ y = − x + 3.
2 3(
)2
13
3
Khi đó: z x, − x + 3 = f (x) = x2 − 9x + 9
2
4
36
18
Bằng phương pháp đạo hàm, dễ dàng nhận thấy fmin =
tại x =
13
13
(
)
36
18 12
Do đó zmin =
tại M
,
13
13 13
Cách 2:
(x y
)
Xét: F (x, y, λ) = x2 + y 2 + λ
+ −1
2 3
λ
λ
′
x
=
−
F
=
2x
+
=
0
x
2
4
λ
λ
′
⇔
Xét:
Fy = 2y + = 0
y=−
3
x
y
x y6
+ −1=0
Fλ′ = + − 1 = 0
2 3
2 3 (
)
18 12 72
Giải hệ ta được F có một điểm dừng là M
, ,−
.
13 13 13
′′
′′
′′
Ta có: Fxx
= Fyy
= 2, Fxy
= 0.
)
(
36
18 12
2
2
2
,
=
Tại M thì d F = 2(dx + dy ) > 0, do đó zmin = z
13 13
13
(
)
1 1
1
1
1
2. Xét: F (x, y, λ) = + + λ
+
−
x y
x2 y 2 a2
λ
1
′
−
2
=0
=
−
F
x
x = −2λ
2
3
x
x
1
λ
y = −2λ
′
Fy = − 2 − 2 3 = 0
Xét:
⇔
1
1
1
y
y
2 + 2 − 2 =0
1
1
1
x
y
a
Fλ′ = 2 + 2 − 2 = 0
x
y
a
(
)
(
)
√
√ a
√ √
a
Giải hệ ta được F có hai điểm dừng là M1 −a 2, −a 2, √ , M2 a 2, a 2, − √
2
2
2
2
λ
λ
′′
′′
′′
= 3 +6 4
= 0, Fyy
= 3 + 6 4 , Fxy
Ta có: Fxx
x
x
y
y
12
(
)
√
√ a
1
• Tại M1 −a 2, −a 2, √
thì d2 F = √ (dx2 + dy 2 ) > 0, do đó hàm
2
2 2a3
√
√
2
z(x, y) đạt cực tiểu tại (−a 2, −a 2) và zmin = −
a
(
)
√ √
a
1
• Tại M2 a 2, a 2, − √
thì d2 F = − √ (dx2 + dy 2 ) < 0, do đó hàm
2
2 2a3√
√ √
2
z(x, y) đạt cực đại tại M (a 2, a 2) và zmax =
a
(
)
1 1 1
3. Xét: F (x, y, z, λ) = x + y + z + λ
+ + −1
x y z
λ
Fx′ = 1 − 2 = 0
x
λ
′
λ = x2 = y 2 = z 2
Fy = 1 − 2 = 0
y
1 1 1
Xét:
⇔
λ
+ + −1=0
′
Fz = 1 − 2 = 0
x y z
z
′
1 1 1
Fλ = + + − 1 = 0
x y z
Giải hệ ta được F có bốn điểm dừng sau:
M1 (−1, 1, 1, 1), M2 (1, −1, 1, 1), M3 (1, 1, −1, 1), M4 (3, 3, 3, 9)
2λ ′′
2λ ′′
2λ ′′
′′
′′
, Fyy = 3 , Fzz
= 3 , Fxy
= Fxz
= Fyz
=0
3
x
y
z
′′
′′
′′
′′
′′
Tại M1 (−1, 1, 1, 1) thì Fxx
= −2, Fyy
= Fzz
= 2, F ′′ xy = Fxz
= Fyz
=0
2
2
2
2
⇒ d F = 2(−dx + dy + dz )
Mặt khác: dφ(M1 ) = 0 ⇔ dx + dy + dz = 0 hay dx = −dy − dz
Do đó: d2 F (M1 ) = −4dydz, biểu thức này đổi dấu khi dy, dz biến thiên, nên hàm
z(x, y) không đạt cực trị tại (−1, 1, 1).
Hơn nữa, do hai hàm số f và φ là đối xứng theo x, y, z nên z(x, y) cũng không đạt
cực trị tại (−1, 1, 1), (1, −1, 1), (1, 1, −1).
2
Tại M4 (3, 3, 3, 9) thì d2 F = (dx2 + dy 2 + dz 2 ) > 0 ⇒ zmin = z(3, 3, 3) = 27
3
′′
Ta có: Fxx
=
Bài 23. Tìm khoảng cách ngắn nhất từ gốc tọa độ đến đường cong (C) : x2 y = 16
Giải
2
2
Lấy M (x, y) ∈((C) ⇒)x y = 16 ⇒ OM = x2 + y 2 = z(x, y)
16
256
Đặt: f (x) = z x, 2 = x2 + 4
x
x
1
1
256
Áp dụng BĐT Cô - si ta có: f (x) = x2 + x2 + 4 ≥ 12
2
2
x
√
1 2 256
6
Do đó fmin = 12 khi và chỉ khi x = 4 ⇔ x = 512 ⇒ x = ±2 2
2
x
√
Vậy khoảng
cách
ngắn
nhất
từ
O
đến
(C)
là:
OM
=
OM
=
2
3
1
2
√
√
với M1 (2 2, 2), M2 (−2 2, 2)
Bài 24. Tìm GTNN và GTLN của hàm u = xyz với điều kiện x2 + y 2 + z 2 = 12
Giải
2
2
2
Xét:
F (x, y, z, λ) = xyz + λ(x + y + z − 12)
Fx′ = yz + 2λx = 0 (1)
′
Fy = xz + 2λy = 0 (2)
Xét:
F ′ = xy + 2λz = 0 (3)
z′
Fλ = x2 + y 2 + z 2 − 12 = 0
13
Nhận xét: M (x0 , y0 , z0 ) là một điểm cực trị của hàm số thì phải thỏa điều kiện cần là
x0 .y0 .z0 ̸= 0, vì nếu một trong ba thành phần tọa độ bằng 0 thì z(M ) = 0, nhưng khi đó
trong lân cận của M luôn tồn tại những điểm M1 , M2 sao cho z(M1 ).z(M2 ) < 0 nên M
không phải là điểm cực trị của hàm số.
Khi đó: nhân các phương trình (1), (2), (3) lần lượt cho x, y, z rồi cộng lại ta được:
8λ
3xyz + 24λ = 0 ⇔ yz = −
(4)
x
Từ (1) và (4) ta được: x = ±2.
Một cách hoàn toàn tương tự ta cũng được: y = ±2 và z = ±2
Thế x, y, z vào hệ ban đầu ta được hai giá trị của λ như sau:
Với λ = 1 thì ta có các điểm (−2, −2, −2), (−2, 2, 2), (2, −2, 2), (2, 2, −2)
Với λ = −1 thì ta có các điểm (2, 2, 2), (−2, −2, 2), (−2, 2, −2), (2, −2, −2)
′′
′′
′′
′′
′′
′′
Ta có Fxx
= Fyy
= Fzz
= 2λ, Fxy
= z, Fxz
= y, Fyz
=x
• Tại (2, −2, 2) thì d2 F = 2(dx2 + dy 2 + dz 2 ) + 2(dxdy − dxdz + dydz)
Ta có: dφ(2, −2, 2) = 0 ⇔ dx − dy + dz = 0
)2
(
1
3
⇒ dxdy − dxdz + dydz = dx − dy + dy 2 > 0
2
4
2
Do đó d F (2, −2, 2) > 0 ⇒ (2, −2, 2) là điểm cực tiểu và zmin = −8
Hơn nữa vì f và φ là các hàm đối xứng theo biến x, y, z nên tại (−2, 2, 2), (2, 2, −2)
thì hàm cũng đạt giá trị cực tiểu là 8
• Tại (−2, −2, 2) thì d2 F = −2(dx2 + dy 2 + dz 2 ) + 2(dxdy − dxdz − dydz)
Ta có: dφ(−2, −2, 2) = 0 ⇔ −dx − dy + dz = 0
(
)2
1
3
⇒ dxdy − dxdz − dydz = − dx + dy − dy 2 < 0
2
4
2
Do đó d F (−2, −2, 2) < 0 ⇒ (−2, −2, 2) là điểm cực đại và zmax = 8
Hơn nữa vì f và φ là các hàm đối xứng theo biến x, y, z nên tại (−2, 2, −2), (2, −2, −2)
thì hàm cũng đạt giá trị cực đại là 8
• Tại (−2, −2, −2) thì d2 F = 2(dx2 + dy 2 + dz 2 ) − 2(dxdy + dxdz + dydz)
Ta có: dφ(−2, −2, −2) = 0 ⇔ dx + dy + dz = 0
(
)2
1
3
⇒ dxdy + dxdz + dydz = − dx + dy − dy 2 < 0
2
4
2
Do đó d F (−2, −2, −2) > 0 ⇒ (−2, −2, −2) là điểm cực tiểu và zmin = −8
• Kiểm tra tương tự ta được (2, 2, 2) là điểm cực đại và zmax = 8
Bài 25. Tìm GTNN và GTLN của các hàm
1. z = x − x2 + y 2 trên hình chữ nhật D: 0 ≤ x ≤ 2, 0 ≤ y ≤ 1
2. z = x2 − y 2 trên hình tròn D: x2 + y 2 ≤ 4
3. z = x2 y(4 − x − y) trên miền D giới hạn bởi các đường: x = 0, y = 0, x + y = 6
4. z = sin x + sin y + sin(x + y) trên miền D: 0 ≤ x ≤
π
π
,0 ≤ y ≤
2
2
5. z = x2 ye−(x+y) trên miền D giới hạn bởi: x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≤ 4
6. z = x2 + 2y 2 − x trên hình tròn D: x2 + y 2 ≤ 1
Giải
14
{
1. Xét:
zx′ = 1 − 2x = 0
zy′ = 2y = 0
Ta được điểm tới hạn là
(
)
1
, 0 , điểm này không nằm trong miền đã cho.
2
Xét trên biên của D:
{
x=0
• Trên OA:
(0 ≤ t ≤ 1) thì z = t2
y=t
Khi đó zmin (OA) = z(0, 0) = 0, zmax (OA) = z(0, 1) = 1
{
x=t
• Trên OC:
(0 ≤ t ≤ 2) thì z = t − t2
y=0
(
)
1
1
Khi đó zmin (OC) = z(2, 0) = −2, zmax (OC) = z
,0 =
2
4
{
x=2
• Trên BC:
(0 ≤ t ≤ 1) thì z = t2 − 2
y=t
Khi đó zmin (BC) = z(2, 0) = −2, zmax (BC) = z(2, 1) = −1
{
x=t
• Trên AB:
(0 ≤ t ≤ 2) thì z = −t2 + t + 1
y=1
)
(
1
5
,1 =
Khi đó zmin (AB) = z(2, 1) = −1, zmax (AB) = z
2
4
(
Do đó zmin (D) = z(2, 0) = −2, zmax (D) = z
)
1
5
,1 =
2
4
{
zx′ = 2x = 0
zy′ = −2y = 0
Ta được điểm tới hạn là (0, 0), ta có z(0, 0) = 0
Xét trên biên C của miền D : x2 + y 2 = 4, ta có z(x, y) = x2 − y 2 = 2x2 − 4
Đặt: f (x) = 2x2 − 4 với −2 ≤ x ≤ 2
Khi đó, dễ dàng kiểm tra được:
zmin (C) = z(0, 2) = z(0, −2) = −4, zmax (C) = z(2, 0) = z(−2, 0) = 4
Do đó zmin (D) = −4 tại (0, 2), (0, −2), zmax (D) = 4 tại (2, 0), (−2, 0)
2. Xét:
{
zx′ = xy(8 − 3x − 2y) = 0
zy′ = x2 (4 − x − 2y) = 0
Ta được các điểm tới hạn là (4, 0), (2, 1), (0, y) ∀y ∈ R
Chỉ có (2, 1) là nằm trong miền D, ta có z(2, 1) = 4
Xét trên biên của D:
{
x=0
• Trên OA:
(0 ≤ t ≤ 6) thì z = 0
y=t
{
x=t
• Trên OB:
(0 ≤ t ≤ 6) thì z = 0
y=0
{
x=t
• Trên AB:
(0 ≤ t ≤ 6) thì z = 2t3 − 12t2
y =6−t
Khi đó zmin (AB) = z(4, 2) = −64, zmax (AB) = z(0, 6) = z(6, 0) = 0
3. Xét:
Do đó zmin (D) = −64 tại (4, 2),
zmax (D) = 4 tại (2, 1)
15
zx′ = 2 cos 2x + y . cos y = 0
2
2
4. Xét:
2y + x
x
′
zy = 2 cos
. cos = 0
2
2
(π π )
( π π ) 3√3
Ta được một điểm tới hạn là
,
, ta có z
,
=
3 3
3 3
3
Xét trên biên của D:
{
π)
x=0 (
• Trên OA:
0≤t≤
thì z = sin y
y=t
2
( π)
Khi đó zmin (OA) = z(0, 0) = 0, zmax (OA) = z 0,
=2
2
{
π)
x=t (
• Trên OC:
0≤t≤
thì z = sin y
y=0
2
(π )
Khi đó zmin (OC) = z(0, 0) = 0, zmax (OC) = z
,0 = 2
2
{
π (
(
√
π)
π)
x=
• Trên BC:
thì z = 1 + 2 sin y +
0≤t≤
2
2
4
y=t
Khi đó:
(π )
(π π )
(π π )
√
zmin (BC) = z
,0 = z
,
= 2, zmax (BC) = z
,
=1+ 2
2
2 2
2 4
√
(π π )
3 3
Do đó zmin (D) = 0 tại (0, 0), zmax (D) =
tại
,
2
3 3
{ ′
zx = xy(2 − x)e−(x+y) = 0
5. Xét:
zy′ = x2 (1 − y)e−(x+y) = 0
Ta được các điểm tới hạn là (2, 1), (0, y) ∀y ∈ R
4
Chỉ có (2, 1) là nằm trong miền D, ta có z(2, 1) = 3
e
Xét trên biên của D:
{
x=0
• Trên OA:
(0 ≤ t ≤ 4) thì z = 0
y=t
{
x=t
• Trên OB:
(0 ≤ t ≤ 4) thì z = 0
y=0
{
x=t
(0 ≤ t ≤ 4) thì z = e−4 x2 (4 − x)
• Trên AB:
y =4−t
(
)
8 4
256 −4
Khi đó zmin (AB) = z(0, 4) = z(4, 0) = 0, zmax (AB) = z
,
e
=
3 3
27
Do đó: zmin (D) = 0 trên OA, OB, zmax (D) =
{
6. Xét:
zx′ = 2x − 1 = 0
zy′ = 4y = 0
(
4
tại (2, 1)
e3
)
(
)
1
1
1
Ta được một điểm tới hạn là
, 0 , ta có z
,0 = −
2
2
4
2
2
Xét trên biên C của D : x + y = 1.
Ta có: z(x, y) = x2 + 2y 2 − x = −x2 − x + 2
Đặt: f (x) = −x2 − x + 2 với −1 ≤ x ≤ 1
Khi đó, dễ dàng kiểm tra được:
16
(
zmin (C) = z(1, 0) = 0, zmax (C) = z
1
Do đó zmin (D) = − tại
4
(
)
1
,0 ,
2
√ )
1
3
9
− ,±
=
2
2
4
9
zmax (D) = tại
4
(
√ )
1
3
− ,±
2
2
Bài 26. Nhiệt độ của các điểm trên đĩa D : x2 + y 2 ≤ 1 cho bởi:
2
2
T (x, y) = (x + y)e−(x +y ) . Tìm nhiệt độ thấp nhất và nhiệt độ cao nhất trên đĩa.
Giải
{ ′
2
2
Tx = e−(x +y ) [1 − 2x(x + y)] = 0
Xét:
2
2
Ty′ = e−(x +y ) [1 − 2y(x + y)] = 0
)
(
)
(
1 1
1 1
, M2 − , −
Ta được hàm số có hai điểm tới hạn là M1
,
2 2
2 2
)
)
(
(
1
1
1 1
1 1
Ta có T
,
= √ ,T − ,−
= −√
2 2
2 2
e
e
2
2
Xét trên biên (C) của miền D : x + y = 1, ta tham số hóa (C) như sau:
x = cos t, y = sin t với t ∈ [0, 2π]
1
1
Khi đó: T (x, y) = (x + y) = (cos t + sin t) = f (t)
e
√ e (
2
π)
sin t +
với 0 ≤ t ≤ 2π
Ta có: f (t) =
e
4 √
√
2
2
5π
π
fmin (C) = −
tại t =
, fmax (C) =
tại t =
e
4
e
4
Cuối cùng ta được:
)
)
(
(
1
1
1 1
1 1
Tmin (D) = − √ tại M1 − , − , Tmax (D) = √ tại M1
,
2 2
2 2
e
e
Bài 27. Một hình hộp chữ nhật hở ở phía trên có thể tích 32cm3 . Hỏi các cạnh phải có
độ dài là bao nhiêu để hộp có diện tích xung quanh nhỏ nhất.
Giải
Gọi x, y, z lần lượt là chiều dài, chiều rộng, chiều cao của hình hộp chữ nhật.
Xét: F (x, y, z, λ) = 2(x + y)z + xy + λ(xyz
− 32)
4
′
λ=−
F
=
2z
+
y
+
λyz
=
0
x
x
′
Fy = 2z + x + λxz = 0
y=x
Xét:
⇔
x
Fz′ = 2(x + y) + λxy = 0
z=
′
2
Fλ = xyz − 32 = 0
xyz − 32 = 0
Với λ = −1 thì ta được điểm (4, 4, 2)
′′
′′
′′
′′
′′
′′
= 2 + λx
= 2 + λy, Fyz
= 1 + λz, Fxz
= 0, Fxy
= Fzz
= Fyy
Ta có: Fxx
2
Tại (4, 4, 2) thì d F = 2(−dxdy − 2dxdz − 2dydz)
1
Mặt khác tại (4, 4, 2) thì dφ = 0 ⇔ dx + dy + 2dz = 0 hay dz = − (dx + dy)
2
[(
]
)2
1
3
Do đó: d2 F = 2 dx + dy + dy 2 > 0
2
4
⇒ hàm số u(x, y, z) đạt cực tiểu địa phương tại (4, 4, 2)
Vậy các kích thuớc cần tìm của hình hộp chữ nhật là 4, 4, 2
0
You can add this document to your study collection(s)
Sign in Available only to authorized usersYou can add this document to your saved list
Sign in Available only to authorized users(For complaints, use another form )