ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TR GIỮ HKII – MÔN LỊCH SỬ 8
Câu 1. Đặc điểm cơ bản nào chứng minh sự hình thành chủ nghĩ đế q ốc ở Nhật Bản c ối thế kỉ XIX, đầ thế
kỉ XX?
. Sự xuất hiện củ nhiều công ty độc quyền nh Mitsubisi, Mitsui.
B. Nhật Bản th m gi vào Chiến tr nh thế giới thứ nhất (1914 – 1918).
C. Chính sách xâm l ợc và bành tr ớng củ Nhật vào Đông N m Á.
D. Sự x ất hiện củ phong trào đấ tr nh do Đảng Cộng sản Nhật Bản lãnh đạo.
Câu 2. Về thể chế chính trị từ c ộc D y tân Minh Trị, Nhật Bản đã học tập mô hình chính phủ củ q ốc gi
nào?
. Mô hình n ớc Pháp s thống nhất (1815).
B. Mô hình n ớc Đức s u thống nhất (1871).
C. Mô hình n ớc nh s thống nhất (1605).
D. Mô hình n ớc Ý s thống nhất (1870).
Câu 3. C ộc chiến tr nh nào chứng tỏ sức mạnh củ Nhật Bản có thể sánh ng ng với các c ờng q ốc ở châ
 ?
. Tr ng – Nhật (1894 – 1895).
B. Ng – Nhật (1904 – 1905).
C. Nhật – Triề (1595 – 1600).
D. Th nh – Nhật (1840 – 1842).
Câu 4. Q ốc gi nào ở Đông N m Á chọn con đ ờng cải cách mở cử giống nh Nhật Bản?
. Thái L n
B. i L o.
C. Miến Điện.
D. Việt N m.
Câu 5. Trong gi i đoạn 1860 – 1900, hàng loạt vụ mất mù nghiêm trọng dẫn đến nạn đói và dịch bệnh ở Ấn
Độ gây r cái chết củ khoảng
. 10 triệ ng ời.
B. 13 triệu ng ời. C. 20 triệ ng ời.
D. 25 triệ ng ời.
Câu 6. Nội d ng nào không phản ánh đúng các chính sách c i trị củ thực dân nh ở Ấn Độ?
. Chính sách c i trị hà khắc với đội ngũ t y s i đông đảo.
B. Khơi sâ mâ th ẫn chủng tộc, phân chi đẳng cấp.
C. Thực dân nh chỉ cho phép trồng trà, cà phê, th ốc phiện,…
D. Thực hiện chính sách hò hợp các dân tộc, tôn giá .
Câu 7. Năm 1857, c ộc khởi nghĩ củ binh lính chống lại chế độ c i trị củ nh ở Ấn Độ đ ợc dẫn đầ bởi
. binh lính ng ời nh trong q ân đội Ấn.
B. binh lính ng ời Ấn tr ng quân đội nh.
C. binh lính ng ời Miến trong q ân đội Ấn.
D. binh lính ng ời Sri L nk trong q ân đội nh.
Câu 8. Ng y từ khi r đời (1885), Đảng Q ốc đại đã đấ tr nh chống thực dân nh th o kh ynh h ớng nào?
. Đấu tr nh ôn hò .
B. Bạo lực cách mạng. C. Hợp tác với nh.
D. Kết hợp nhiề hình thức.
Câu 9. Một trong những thắng lợi củ Đảng Q ốc đại chống thực dân nh vào đầ thế kỉ XX là
. chống đạo l ật chi cắt vùng K shmir.
B. chống đạo l ật chi cắt C lic t.
C. chống đạo l ật chi cắt vùng Đông Ấn.
D. chống đạ luật chi cắt B ng l.
Câu 10. C ối thế kỉ XIX, phong trào đấ tr nh ở Philippin s phát triển th o h i kh ynh h ớng là
. ôn hò và bạ động.
B. cải cách và bạo lực.
C. li kh i và ôn hò . D. cải cách và vũ tr ng.
Câu 11. C ộc đấ tr nh tiê biể và có thời gi n kéo dài nhất chống thực dân Pháp ở C mp chi đ ợc lãnh đạo
bởi lãnh tụ nào?
. Norodom.
B. Si V th .
C. ch r So .
D. Po Combo.
Câu 12. Q ốc gi nào ở Đông N m Á dù giữ đ ợc nền độc lập nh ng vẫn lệ th ộc vào thực dân ph ơng Tây?
. Philippin s.
B. Thái L n.
C. My nm r.
D. Sing por .
Câu 13. Sự r đời củ nhà Ng yễn (năm 1802) gắn liền với vị hoàng đế nào?
. Ng yễn Hoàng. B. Ng yễn Phúc L ân.
C. Ng yễn Kim.
D. Nguyễn Ánh.
Câu 14. Nội d ng nào không phải là bối cảnh r đời củ nhà Ng yễn?
. Đất n ớc đứng tr ớc nguy c xâm l ợc củ ph ng Bắc.
B. Nội bộ triề đình Tây Sơn mâ th ẫn và s y yế nh nh chóng.
C. V Q ng Tr ng q đời đột ngột, con là Q ng Toản lên ngôi.
D. Ng yễn Ánh cho q ân đánh chiếm Phú X ân, lật đổ triề Tây Sơn.
Câu 15. Nét đặc tr ng trong sự tổ chức đơn vị hành chính thời v Gi Long là
1
. chi cả n ớc thành Bắc Thành, Gi Định thành và các trực d nh.
B. chi cả n ớc thành 30 tỉnh và một phủ trực th ộc (phủ Thừ Thiên).
C. thực hiện chế độ Thái th ợng hoàng – nh ờng ngôi sớm cho con.
D. nhà v có q yền lực tối c o, trực tiếp q ản lí đến các đị ph ơng.
TỰ LUẬN (60%)
Câu 1. Q n sát t liệ 19.3 (SGK Lịch sử và Đị lí 8, bộ Chân trời sáng tạo, tr ng 74) và liên hệ kiến
thức đã học, m hãy cho biết:
) Kh i thác đ ợc thông tin từ l ợc đồ: Tên t liệ , năm vẽ, d ới triề v nào? Nội d ng chi tiết.
b) Xác định tên h i đị d nh đ ợc đánh số (1) và (2).
Gợi ý đáp án:
) Tên t liệ Đại N m nhất thống t àn đồ, được vẽ năm 1838 dưới triều vu Minh Mạng. Nội d ng
củ bản đồ là vẽ các đ n vị hành chính (30 tỉnh và 1 phủ) củ quốc gi Đại N m.
b) Tên đị d nh đ ợc đánh số:
+ (1): H àng S (quần đả )
+ (2): Vạn lý Trường S (quần đả ).
Câu 2. Từ c ộc D y tân Minh Trị, m hãy trình bày về nội d ng cải cách trong lĩnh vực giáo dục ở
Nhật Bản. Em có nhận xét gì về những nội d ng ấy?
Gợi ý đáp án:
- Thi hành chính sách giáo dục bắt b ộc.
- Tăng c ờng nội d ng kho học – kĩ th ật.
- Cử th nh niên
tú đi d học ở ph ơng Tây.
- Nhận xét: Những cải cách ấy giúp Nhật Bản tạo r một ng ồn nhân lực mới thúc đẩy sự phát triển
mạnh mẽ củ đất n ớc th o h ớng t bản chủ nghĩ .
Câu 3. Trình bày những điểm mới trong phong trào giải phóng dân tộc ở Đông N m Á đầ thế kỉ XX.
Gợi ý đáp án:
- Phong trảo giải phóng dân tộc tiếp tục l n rộng với nhiề hình thức phong phú.
- Sự x ất hiện và th m gi củ t sản, tiể t sản, trí thức, công nhân.
- Sự r đời củ các tổ chức lãnh đạo đấ tr nh: Hội Th nh niên Phật tử (My nm r), Hiệp hội công nhân
đ ờng sắt (Indon si ),…
- Sự x ất hiện và l n tr yền củ chủ nghĩ M rx trong phong trào công nhân.
2