Linux System Administration © Copyright Microsoft Corporation. All rights reserved. Module overview: Network infrastructure services Bài học: o Triển khai và quản lý dịch vụ DNS (Domain Name System) o Triển khai và quản lý DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol) o Triển khai và quản lý dịch vụ Web ThS. Nguyễn Văn Cường 2 Deploying and managing DNS services Overview: Deploying and managing DNS services Chủ đề: DNS là gì? Thành phần của DNS Vùng DNS và bản ghi DNS Máy chủ DNS cục bộ Minh hoạ: Máy chủ DNS Hoạt động nhóm Cấu hình vùng DNS và chuyển tiếp DNS ThS. Nguyễn Văn Cường 4 Truy vấn và phân giải bản ghi DNS* ThS. Nguyễn Văn Cường 5 What is DNS? Là hệ thống phân giải tên miền theo phân cấp của nhiều máy chủ tên miền được lưu trong cơ sở dữ liệu phân tán Là giao thức lớp ứng dụng để máy chủ DNS giao tiếp với hosts DNS có thể được sử dụng để: Phân giải hostnames thành địa chỉ IP Phân giải địa chỉ IP thành tên hostnames Xác định tên máy chủ thư điện tử trong quá trình gửi email Xác định bộ điều khiển miền và máy chủ danh mục toàn cục ThS. Nguyễn Văn Cường 6 DNS: A distributed, hierarchical database Root Root DNS Servers … … .com DNS servers .org DNS servers microsoft.com google.com DNS servers DNS servers pbs.org DNS servers … … … .edu DNS servers … nyu.edu DNS servers umass.edu DNS servers Top Level Domain Authoritative Client muốn có địa chỉ IP đối với www.microsoft.com, Client truy vấn đến: máy chủ gốc để tìm máy chủ DNS .com máy chủ DNS .com để lấy máy chủ DNS microsoft.com máy chủ DNS microsoft.com để lấy địa chỉ IP của www.microsoft.com ThS. Nguyễn Văn Cường 7 Minh hoạ: Máy chủ DNS gốc Máy chủ DNS gốc tại Internet Assigned Numbers Authority https://www.iana.org/domains/r oot/servers Sự phân bố của bản sao máy chủ DNS gốc trên thế giới https://root-servers.org/ ThS. Nguyễn Văn Cường DNS components Domain names Resource Record Root “.” .com Resource Record DNS Resolvers ThS. Nguyễn Văn Cường DNS Servers .edu DNS Servers on the Internet 9 DNS components (1 of 4) Tên miền DNS (Domain names): Là một phần của không gian tên DNS (DNS namespace), ví dụ: dhcnhn.com Không gian tên DNS là cấu trúc tên được sử dụng trong DNS, ví dụ: DC01.dhcnhn.com Có thể công cộng hoặc riêng: o Công cộng: Cần đăng ký với ICANN/IANA hoặc cơ quan đăng ký tên miền Internet được uỷ quyền, ví dụ: dhcnhn.vn o Riêng: Do người dùng xác định, ví dụ: dhcnhn.com ThS. Nguyễn Văn Cường 10 What are computer names assigned to computers? Hostnames là tên máy tính được thêm vào tên miền và tên miền cấp cao nhất để tạo thành một tên miền đầy đủ (FQDN: Fully Qualified Domain Name) Hostname Domain Top level DC01 dhcnhn com FQDN = DC01.dhcnhn.com ThS. Nguyễn Văn Cường 11 DNS components (2 of 4) Máy chủ DNS (DNS Servers): Phản hồi các yêu cầu từ trình phân giải DNS (DNS Resolvers) Có thể truy cập thông tin DNS từ cơ sở dữ liệu cục bộ hoặc các máy chủ DNS khác ThS. Nguyễn Văn Cường 12 How Internet DNS Names Are Resolved What is the IP address of google.com? .root DNS 2 3 1 Workstation .com DNS Local DNS Server The IP address is 142.250.66.110 ThS. Nguyễn Văn Cường 4 5 google.com DNS 13 DNS components (3 of 4) Trình phân giải DNS (DNS Resolvers): Yêu cầu thông tin DNS từ máy chủ DNS Lưu kết quả vào bộ nhớ đệm What is the IP address of google.com? .root DNS 2 3 1 Workstation ThS. Nguyễn Văn Cường .com DNS Local DNS Server The IP address is 142.250.66.110 4 5 google.com DNS 14 DNS components (4 of 4) Vùng DNS và bản ghi tài nguyên: Vùng là bản sao cục bộ của không gian tên DNS trên máy chủ DNS Các bản ghi tài nguyên được tạo và lưu trữ trong một vùng Ví dụ: Tạo vùng dhcnhn.com để quản lý bản ghi tài nguyên chứa thông tin thuộc miền dhcnhn.com, như địa chỉ IPv4 cho hostname DC01.dhcnhn.com ThS. Nguyễn Văn Cường Resource Record Resource Record DNS Servers 15 What are DNS zones? (slide 1 of 2) Vùng DNS là một phần của không gian tên DNS được lưu trữ trên máy chủ DNS: Vùng tra cứu chuyển tiếp (Forward lookup zone): o Phân giải tên thành địa chỉ IP o Có thể chứa nhiều loại bản ghi khác Vùng tra cứu ngược (Reverse lookup zone): Phân giải địa chỉ IP thành tên, ví dụ tên máy tính được gán với địa chỉ IPv4 Vùng chính: o Là nơi các bản ghi tài nguyên được tạo o Có thẩm quyền đối với một phần của không gian tên DNS Vùng phụ là bản sao chỉ đọc của vùng chính Vùng sơ khai chỉ chứa các bản ghi cần thiết để xác định và giao tiếp với máy chủ định danh ThS. Nguyễn Văn Cường 16 What are DNS zones? (slide 2 of 2) Forward lookup zone training client1 192.168.2.45 client2 192.168.2.46 client3 192.168.2.47 Reverse lookup zone – 2.168.192.in-addr.arpa 192.168.2.45 client1 192.168.2.46 client2 192.168.2.47 client3 ThS. Nguyễn Văn Cường 17 What are DNS records? Vùng tra cứu chuyển tiếp và tra cứu ngược có các bản ghi sau: o Bắt đầu thẩm quyền (SOA: Start of Authority) o Máy chủ tên miền (NS: Name Server) Các vùng tra cứu chuyển tiếp bao gồm: o Host – IPv4 (A) o Host – IPv6 (AAAA) o Bí danh (CNAME: Canonical Name) o Vị trí dịch vụ (SRV: Service Location) Vùng tra cứu ngược gồm các bản ghi con trỏ (PTR: Pointer Records) Bản ghi được cấu hình với thời gian tồn tại (TTL: Time to Live) ThS. Nguyễn Văn Cường 18 What are DNS records? DNS: cơ sở dữ liệu phân tán lưu trữ các bản ghi thông tin (resource records: RR). Định dạng RR: (name, value, type, ttl) type=A hoặc AAAA (address) name là hostname value là địa chỉ IPv4, IPv6 type=NS (nameserver) name là tên miền (ví dụ: foo.com) value là tên máy chủ thẩm quyền cho tên miền này ThS. Nguyễn Văn Cường type=CNAME (canonical name) name là bí danh của tên chính tắc (tên thực) www.ibm.com tên thực là servereast.backup2.ibm.com value là tên gốchaui type=MX (mail exchange) value là tên của máy chủ thư điện tử được liên kết với tên miền 19 Minh hoạ: Máy chủ DNS Công cụ quản lý DNS Truy vấn thông tin của các bản ghi Câu lệnh: nslookup; dig; host ThS. Nguyễn Văn Cường Hoạt động nhóm số 1* ThS. Nguyễn Văn Cường 25 Hoạt động nhóm số 2 ThS. Nguyễn Văn Cường 26 Deploying and managing DHCP Overview: Deploying and managing DHCP Chủ đề: Lợi ích của việc sử dụng DHCP Cách DHCP phân bổ địa chỉ IP Cách hoạt động của tạo thời hạn DHCP Ủy quyền cho máy chủ DHCP Cấu hình tùy chọn, phạm vi DHCP và DHCP dành riêng Minh hoạ: Tạo và cấu hình phạm vi DHCP - Hoạt động nhóm Đối tượng chuyển tiếp DHCP là gì? Tùy chọn tính có sẵn cao cho DHCP ThS. Nguyễn Văn Cường 31 Triển khai và quản lý DHCP* ThS. Nguyễn Văn Cường 32 Benefits of Using DHCP DHCP giảm độ phức tạp và số lượng công việc quản trị bằng cách sử dụng cấu hình IP tự động Cấu hình IP tự động Địa chỉ IP được cung cấp tự động Thông tin cấu hình chính xác được đảm bảo Cấu hình máy khách được cập nhật tự động Một nguồn gốc phổ biến của các vấn đề về mạng được loại bỏ ThS. Nguyễn Văn Cường Cấu hình IP thủ công Địa chỉ IP được nhập thủ công Địa chỉ IP có thể bị nhập sai Các sự cố liên lạc và mạng có thể dễ dàng xảy ra Di chuyển máy tính thường xuyên làm tăng “nỗ lực“quản trị 33 How DHCP Allocates IP Addresses DHCP Client2: Cấu hình IP từ DHCP server Non-DHCP Client: Cấu hình IP tĩnh Lease Generation DHCP Client1: Cấu hình IP từ DHCP server ThS. Nguyễn Văn Cường Lease Renewal DHCP Server DHCP Database IP Address1: cho DHCP Client1 thuê IP Address2: cho DHCP Client2 thuê IP Address3: Có sẵn để cho thuê 34 How DHCP Lease Generation Works DHCP Server2 DHCP Server1 DHCP Client 1. DHCP Client quảng bá 1 gói tin DHCPDISCOVER 2. DHCP Servers quảng bá 1 gói tin DHCPOFFER 3. DHCP Client quảng bá 1 gói tin DHCPREQUEST 4. DHCP Server1 quảng bá 1 gói tin DHCPACK ThS. Nguyễn Văn Cường 35 How DHCP Lease Generation Works DHCP Server2 DHCP Server1 DHCP Clients Hết Hết100% 87.5% 50% thời thời hạn hạn 1. DHCP Client gửi gói tin DHCPREQUEST 2. DHCP Server1 gửi gói DHCPACK 3. Tại thời điểm 50% mà Client không gia hạn được, Client tiếp tục gửi DHCPREQUEST đến Server1 để gia hạn trong khoảng 50% đến hết 87,5% 4. Sau 87,5% mà Client không gia hạn được, Client sẽ quảng bá DHCPREQUEST để thuê địa chỉ IP mới từ bất kỳ DHCP Server nào 5. Hết 100% thời hạn mà Client không gia hạn được, DHCP Client sẽ bắt đầu tạo thời hạn mới bằng cách quảng bá DHCPDISCOVER ThS. Nguyễn Văn Cường 36 DHCP Server Authorization Ủy quyền DHCP đăng ký dịch vụ máy chủ DHCP trong AD DS để hỗ trợ máy khách DHCP DHCPDHCP Server1 kiểmtìm tra thấy với bộ Nếu Server1 địađiều chỉ IP khiển đểdanh lấy danh của nómiền trong sách,sách dịch các vụ sẽ bắt máy và chủ được quyền đầu hỗDHCP trợ các máyủykhách DHCP Bộ điều khiển miền DHCP Server1 Được uỷ quyền Phục vụ yêu cầu DHCP AD DS DHCP Client DHCP Server2 Không được uỷ quyền Nếu DHCP Server2 không tìm thấy địa chỉ IP của Máy khách DHCP nhận địa bộ chỉ IP từkhiển DHCPmiền Server1 DHCP Server2 với để nó trong danh kiểm sách, tra dịch vụ sẽđiều không được được ủy quyền lấy sách cáctrợ máy chủ DHCP được ủy quyền khởidanh động và hỗ máy khách DHCP ThS. Nguyễn Văn Cường Không phục vụ yêu cầu DHCP 37 Configure DHCP options Một thời hạn DHCP có thể bao gồm các tuỳ chọn như: Option code Name 1 Subnet mask 3 Router 6 DNS servers 15 DNS domain name ThS. Nguyễn Văn Cường 38 Configure DHCP scopes Phạm vi DHCP là một dải địa chỉ IP có sẵn để cho thuê Thuộc tính của phạm vi DHCP: Tên – Name (bắt buộc) Mô tả – Description Dải địa chỉ IP – IP address range (bắt buộc) Mặt nạ mạng con – Subnet mask (bắt buộc) Loại trừ – Exclusions Đỗ trễ – Delay Thời hạn – Lease duration Tuỳ chọn – Options Kích hoạt – Activation ThS. Nguyễn Văn Cường DHCP Server LAN A LAN B Scope A Scope B 39 Configure DHCP reservations DHCP dành riêng (đặt trước) xảy ra khi một địa chỉ IP trong phạm vi được dành riêng cho một máy khách DHCP cụ thể Subnet A Thuộc tính của DHCP dành riêng (DHCP reservation): Reservation name IP address MAC address Description Subnet B DHCP Server File and Print Server Workstation 1 ThS. Nguyễn Văn Cường Workstation 2 40 Install and configure the DHCP role Cài đặt dịch vụ DHCP trên Linux Gói phần mềm: apt install isc-dhcp-server –y Tập tin cấu hình DHCP: /etc/dhcp/dhcpd.conf Tài liệu trực tuyến: https://ubuntu.com/server/docs/how-to-install-and-configure-isc-dhcp-server https://help.ubuntu.com/community/isc-dhcp-server https://manpages.ubuntu.com/manpages/focal/en/man5/dhcpd.conf.5.html ThS. Nguyễn Văn Cường 41 Minh hoạ: Tạo và cấu hình phạm vi DHCP Cấu hình phạm vi DHCP Tạo DHCP dành riêng ThS. Nguyễn Văn Cường Hoạt động nhóm số 3* ThS. Nguyễn Văn Cường 43 Hoạt động nhóm số 4 ThS. Nguyễn Văn Cường 44 Hoạt động nhóm số 5 ThS. Nguyễn Văn Cường 45 Implementing Web Server Overview: Implementing Web Server Chủ đề: o Máy chủ Web Apache (Apache HTTP Server) o Minh hoạ: Triển khai dịch vụ Web trên Linux o Hoạt động nhóm ThS. Nguyễn Văn Cường 52 Cấu hình máy chủ Web – Apache* ThS. Nguyễn Văn Cường 53 Apache HTTP server (1 of 3) Apache HTTP Server là một phần mềm máy chủ Web đa nền tảng miễn phí và mã nguồn mở o Sử dụng cho các hệ điều hành hiện đại: UNIX và Windows o Cung cấp một máy chủ an toàn, hiệu quả, có thể mở rộng và các dịch vụ HTTP đồng bộ với các tiêu chuẩn HTTP hiện tại o HTTP (Hypertext Transfer Protocol) là một giao thức lớp ứng dụng sử dụng TCP (Transmission Control Protocol) 54 ThS. Nguyễn Văn Cường Apache HTTP server (2 of 3) ThS. Nguyễn Văn Cường 55 Apache HTTP server (3 of 3) Hỗ trợ HTTPS (HTTP Secure) khi kết hợp với chứng chỉ số o Tất cả các trang web nên được bảo vệ bằng HTTPS: Secure Sockets Layer (SSL) và Transport Layer Security (TLS) ThS. Nguyễn Văn Cường 56 Install and configure Apache HTTP server Cài đặt dịch vụ Web trên Linux Gói phần mềm: apt install apache2 –y Tập tin cấu hình: o /etc/apache2/sites-available/000-default.conf: Configuration files for Apache2 Virtual Hosts o /etc/apache2/ports.conf: Houses the directives that determine which TCP ports Apache2 is listening on Tài liệu trực tuyến: o https://ubuntu.com/tutorials/install-and-configure-apache#1-overview o https://ubuntu.com/server/docs/how-to-configure-apache2-settings o https://ubuntu.com/server/docs/how-to-install-apache2 ThS. Nguyễn Văn Cường 57 Minh hoạ: Máy chủ Web Xác minh việc cài đặt vai trò máy chủ Web Triển khai dịch vụ Web trên Linux ThS. Nguyễn Văn Cường Hoạt động nhóm số 6* ThS. Nguyễn Văn Cường 59 Hoạt động nhóm số 7 ThS. Nguyễn Văn Cường 60 Thank you. © Copyright Microsoft Corporation. All rights reserved.
0
You can add this document to your study collection(s)
Sign in Available only to authorized usersYou can add this document to your saved list
Sign in Available only to authorized users(For complaints, use another form )