NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TỪ XA
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
Đối tượng áp dụng: Đại học hệ đào tạo từ xa từ khóa tuyển sinh năm 2024
Ngành:
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành:
7220201
Tổng khối lượng kiến thức:
STT
Mã HP
Tên học phần
I. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
I.1. Kiến thức bắt buộc
I.1.01
EENG183 Dẫn luận ngôn ngữ
I.1.02
EMAN116 Quản trị học
I.1.03
EPSY167 Tâm lý học ứng dụng
I.1.04
ESOS101 Cơ sở văn hóa Việt Nam
I.1.05
ECAP211 Nhập môn công nghệ thông tin
I.1.06
EPOS103 Tư tưởng Hồ Chí Minh
I.1.07
EPOS104 Triết học Mác - Lênin
I.1.08
EPOS105 Kinh tế chính trị Mác - Lênin
I.1.09
EPOS106 Chủ nghĩa xã hội khoa học
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt
I.1.10
EPOS107
Nam
I.1.11
ELAW106 Pháp luật đại cương
I.1.12
ESKL115 Tư duy thiết kế dự án
Đổi mới sáng tạo và tư duy khởi
I.1.13
ESKL116
nghiệp
I.2. Kiến thức Ngoại ngữ
Nhóm Tiếng Pháp
I.2.3.01
EFRE101 Tiếng Pháp 1
I.2.3.02
EFRE102 Tiếng Pháp 2
I.2.3.03
EFRE103 Tiếng Pháp 3
I.2.3.04
EFRE104 Tiếng Pháp 4
I.2.3.05
EFRE105 Tiếng Pháp 5
I.2.3.06
EFRE106 Tiếng Pháp 6
140 tín chỉ tích lũy
5 tín chỉ không tích lũy
Chương trình Giáo dục Quốc phòng và an ninh
Số tín chỉ
TH/
Tổng LT
ĐA
TN
53
35
3
3
3
3
3
3
3
3
3
2
1
2
2
3
3
2
2
2
2
2
2
3
3
3
3
3
3
ESKL115
3
3
3
3
3
3
EFRE101
EFRE102
EFRE103
EFRE104
EFRE105
3
3
3
3
EENG181
EENG184
Mã HP
song hành
18
3
3
3
3
3
3
II. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
87
II.1. Kiến thức bắt buộc
II.1.01
EENG111
II.1.02
EENG181
II.1.03
EENG184
II.1.04
EENG185
75
3
3
3
3
Luyện ngữ âm tiếng Anh
Kỹ năng nghe, nói cơ bản
Kỹ năng nghe, nói trung cấp
Kỹ năng nghe nâng cao
TT
Mã HP học
trước
1
STT
Mã HP
Tên học phần
II.1.05
II.1.06
II.1.07
II.1.08
II.1.09
II.1.10
II.1.11
II.1.12
II.1.13
II.1.14
II.1.15
II.1.16
II.1.17
II.1.18
II.1.19
II.1.20
II.1.21
II.1.22
II.1.23
II.1.24
EENG151
EENG152
EENG154
EENG182
EENG186
EENG187
EENG188
EENG189
EENG190
EENG191
EENG153
EENG192
EENG193
EENG194
EENG195
EENG171
EENG170
EENG196
EENG149
EENG114
Kỹ năng ghi chép
Kỹ năng thảo luận
Kỹ năng tranh luận
Kỹ năng đọc cơ bản
Kỹ năng đọc trung cấp
Kỹ năng đọc nâng cao
Kỹ năng viết câu văn
Kỹ năng viết đoạn văn
Kỹ năng viết bài luận
Ngữ pháp tiếng Anh
Kỹ năng thuyết trình
Kỹ năng biên dịch
Kỹ năng phiên dịch
Âm vị học và hình thái học
Cú pháp học và ngữ nghĩa học
Văn hóa và xã hội Anh, Mỹ
Văn học Anh, Mỹ
Kỹ năng tổ chức sự kiện
Biên dịch thương mại
Kỹ năng thi tiếng Anh quốc tế
II.1.25
EENG576
Thực tập tốt nghiệp ngành Ngôn
ngữ Anh (*)
Số tín chỉ
TH/
Tổng LT
ĐA
TN
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
TT
3
Mã HP học
trước
Mã HP
song hành
EENG185
EENG184
EENG152
EENG182
EENG186
EENG188
EENG189
EENG152
3
II.2.Kiến thức nhóm chuyên ngành
12
Nhóm Tiếng Anh thương mại
II.2.1.01
EENG197 Tiếp thị cơ bản
3
3
Kỹ năng giao tiếp trong thương
II.2.1.02
EENG198
3
3
mại
Nguyên tắc quản lý kinh doanh
II.2.1.03
EENG199
3
3
cơ bản
II.2.1.04 EMAN2053 Quản trị hành chính văn phòng
1
3
2
III. KIẾN THỨC KHÔNG TÍCH LŨY
Bắt buộc, không tích lũy
III.1. Giáo dục thể chất
5
2
EPHT313 Vovinam 1
III.1.01
2
EPHT314 Vovinam 2
III.1.02
1
EPHT315 Vovinam 3
III.1.03
III.2. Chương trình Giáo dục quốc phòng và an ninh (theo quy định của Bộ GD&ĐT)
III.2.01
ENDF108 Quốc phòng, an ninh 1
III.2.02
ENDF109 Quốc phòng, an ninh 2
III.2.03
ENDF210 Quốc phòng, an ninh 3
III.2.04
ENDF211 Quốc phòng, an ninh 4
EMAN116
(*) Sinh viên được xét điều kiện Thực tập, Khóa luận tốt nghiệp theo quy định của Viện./.
2