Hệ thống CT Lý 10 kì 2
Tên
CT
𝐴 = 𝐹𝑠 . 𝑐𝑜𝑠 𝛼
Công
Động lượng
Độ biến thiên động
lượng
Công suất
Lực tác dụng
Đoạn đường đi được
Động năng
ĐBT Động năng
Trọng lực
Thế năng trọng trường
Thế năng đàn hồi
Thế năng
Cơ năng
Cơ năng vật chịu td Fđh
Nhiệt độ tuyệt đối
Trạng thái khí lý tưởng
𝑃⃗ = 𝑚𝑣
𝛥𝑝 = 𝑚𝛥𝑣 = 𝑚𝑔𝑡
𝐴
= 𝐹 𝑣 = 𝐹𝑣 cos 𝛼
𝑡
𝐹 = 𝑚𝑔
1
𝑠 = 𝑔𝑡 2
2
1
𝑤𝑑 = 𝑚𝑣 2
2
𝛥𝑤𝑑 = 𝑤𝑑2 − 𝑤𝑑1 = 𝐴
𝑝 = 𝑚𝑔
𝑤𝑡 = 𝑚𝑔𝑧
1
𝑤𝑡 = 𝑘(𝛥𝑙)2
2
𝑊 = 𝑚𝑔ℎ
𝑊 = 𝑊𝑑 + 𝑊𝑡
1
= 𝑚𝑣 2
2
+ 𝑚𝑔𝑧
1
1
𝑤 = 𝑚𝑣 2 + 𝑘(𝛥𝑙)2
2
2
T(K)= 273 + t(độ C)
𝜌=
CT gốc:
𝑃1 𝑣1
𝑇1
𝑃 𝑣
= 2 2
𝑇2
+ T1=T2 P1V1=P2V2
+V1=V2
𝑃1
𝑃2
𝑇
= 1
𝑇2
𝑣1
𝑣2
𝑇
𝑇2
+P1=P2 1 =
Nhiệt lượng
Hiệu suất động cơ nhiệt
𝑄 = 𝑚𝑐𝛥𝑡
+𝐻 =
𝐴
𝑄1
=
𝑄1 −𝑄2
𝑄1
Đơn vị
A-công (J)
F- lực tác dụng
s-đoạn đường đi
được
𝑃⃗- vecto động lượng
m- khối lượng vật
𝑣- vecto vận tốc
+𝐻 = 1 −
𝑄2
𝑄1
𝑇 −𝑇1
≤ 2
𝑇1
Nội năng
𝐻𝑚𝑎𝑥
𝑢 = 𝑤𝑑𝑝𝑡 + 𝑤𝑡𝑝𝑡
ĐBT nội năng
𝛥𝑈 = 𝑄 + 𝐴
ĐL Hooke
CT gốc:
|𝛥𝑙|
+𝐹𝑑ℎ = 𝑘|𝛥𝑙 |
𝑠
+𝑘 = 𝐸
𝐹
+ =𝐸
𝑠
+𝐹 = 𝐸
Độ nở dài
Độ nở khối
Lực để vòng bứt ra khỏi
mặt nước
Hiện tượng lao dẫn
Hệ số căng bề mặt chất
lỏng
Độ lớn căng bề mặt
𝑙0
≈
=
Quy ước dấu
+ Q>0 – hệ nhận
nhiệt
+Q<0 – hệ truyền
nhiệt
+A>0 – hệ nhận
công
+A<0 – hệ sinh
công
𝐹
𝑠
𝑙0
|𝛥𝑙|
𝑙0
|𝛥𝑙|
𝑙0
𝛥𝑙 = 𝛼𝑙0 𝛥𝑡
𝛥𝑣 = 𝑣 − 𝑣0 = 𝛽𝑣0 𝛥𝑡
𝐹𝑐 = 𝐹 − 𝑃
4𝜎
𝑃𝑔𝑑
𝐹𝐶
𝜎=
𝛱(𝑑 + 𝐷)
𝐹 = 𝜎𝑙
ℎ=
S – tiết diện ngang
thanh chắn (m)
l_0 - độ dài tự nhiên
(m)
Δl – độ biến dạng
(m)
F – độ lớn lực
kéo/nén (N)
E – modun đàn hồi