Họ và tên: Lớp: BÀI 20: HYDROCARBON, ALKANE PHIẾU LUYỆN TẬP- GHI CHÉP KẾT NỐI Giá xăng dầu tháng 6 năm 2022 đang giao dịch ở mức cao nhất trong 8 năm qua. Giá xăng dầu tăng mạnh cũng đang tạo áp lực lên nền kinh tế; hàng hoá, dịch vụ có xu hướng tăng theo giá xăng. Giá xăng dầu tăng có tác động rất mạnh tới các ngành sử dụng nhiều xăng dầu như đánh bắt thuỷ sản, vận tải hàng hoá và hành khách đường bộ, đường thuỷ và đường hàng không. Bên cạnh tác động trực tiếp làm tăng giá thành sản phẩm, giá xăng dầu tăng còn làm tăng giá hàng hoá trong khâu lưu thông, tạo áp lực lên lạm phát, giảm sức cạnh tranh của hàng hoá sản xuất trong nước, tác động xấu đến tăng trưởng kinh tế. Đối với nền kinh tế Việt Nam, khi giá xăng dầu tăng 10% làm GDP giảm khoảng 0.5%, là mức giảm khá lớn, phản ánh tác động rất mạnh của biến động giá xăng dầu tới tăng trưởng kinh tế. Xăng dầu có thành phần hóa học ra sao, tính chất vật lí, hóa học, ứng dụng như thế nào mà lại đóng vai trò quan trọng trong đời sống? ĐIỀU TRA Hoạt động 1: Khái niệm hydrocarbon Đọc thông tin SGK trang 103 và cho biết: - Hydrocarbon chứa loại nguyên tố nào? - Tính chất vật lí của các hydrocarbon là gì? Hoạt động 2: Khái niệm về alkane Quan sát bảng thông tin sau và trả lời câu hỏi: Công thức phân tử Công thức cấu tạo CH4 C2H6 C3H8 Câu hỏi: 1. Trong alkane có nguyên tố nào, loại liên kết hóa học nào? 2. Công thức của các alkane liền kề hơn kém nhau bao nhiêu nguyên tố C và H? 3. Dựa theo quy luật về số C, số H của alkane trong bảng thông tin trên, dự đoán CTPT của 3 alkane tiếp theo? 4**. Công thức hóa học chung của alkane là gì? (Gợi ý: nếu coi chỉ số của C là n thì chỉ số của H bằng bao nhiêu n?) Hoạt động 3: Tính chất hóa học của alkane 3.1 Phản ứng cháy (Thí nghiệm SGK KHTN9 Trang 103) Câu hỏi: 1. Hiện tượng gì xảy ra khi đốt bật lửa gas? 2. Dự đoán sản phẩm sinh ra của phản ứng. 3. Viết PTHH mô tả phản ứng trên. t℃ C4H10 + O2 → __________________________________________________ 4. Từ phản ứng cháy, hãy tìm hiểu về ứng dụng của alkane trong thực tiễn. __________________________________________________________________________ __________________________________________________________________________ PHÂN TÍCH – TỔNG HỢP LUYỆN TẬP Câu 1. Công thức nào sau đây là công thức tổng quát chung của alkanes? A. CnH2n+2. B. CxHy. C. CnH2n-6. D. CnH2n-2. Câu 2. Công thức phân tử của alkane chứa 12 nguyên tử hydrogen trong phân tử là: A. C7H12. B. C4H12. C. C5H12. D. C6H12. Câu 3. CTPT nào sau đây là alkane? C3H6 C5H10 C3H8 C2H2 C2H6 CH4 C4H4 C6H14 Câu 4. CTCT nào sau đây là alkane? (Khoanh tròn vào đáp án đúng) Câu 5. Câu nào đúng khi nói về hydrocarbon no: A. Là hydrocarbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn. B. Là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn. C. Là hydrocarbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi. D. Là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H. Câu 6. Trong phân tử methane có: A. 4 liên kết đơn C – H B. 1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H. C. 2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H. D. 1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H. Câu 7. Điền các H vào công thức cấu tạo khi biết mạch C như sau: C–C Công thức cấu tạo C–C–C C–C–C–C Công thức cấu tạo thu gọn Công thức phân tử Câu 8. Dãy các alkane được sắp xếp theo thứ tự tăng dần khối lượng phân tử là A. hexane, heptane, propane, methane, ethane. B. methane, ethane, propane, hexane, heptane. C. heptane, hexane, propane, ethane, methane. D. methane, ethane, propane, heptane, hexane. Câu 9. Methane có công thức phân tử là A. C2H6. B. CH3. C. CH4. D. C2H5. Câu 10: C4H10 có tên gọi là A. methane. B. ethane. C. propane. D. butane. Câu 11. Hoàn thành các PTHH sau t℃ 1. CH4 + O2 → ___________________________________________________________ 2. C2H6 + O2 → __________________________________________________________ 3. C3H8 + O2 → __________________________________________________________ 4. C4H10 + O2 → _________________________________________________________ t℃ t℃ t℃ Câu 12. Có thể tách được khí CH4 tinh khiết từ hỗn hợp CH4 và CO2 bằng cách dẫn vào lượng dư dung dịch A. Ca(OH)2 B. Na2SO4 C. H2SO4 D. NaCl Câu 13. Tính thể tích oxygen cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 2.479 lit khí ethane C2H6. Một số bài tập tham khảo trong sách bài tập GHI CHÉP _________________________________________________________________ ___________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _________________________________________________________________ ___________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _________________________________________________________________ ___________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________
0
You can add this document to your study collection(s)
Sign in Available only to authorized usersYou can add this document to your saved list
Sign in Available only to authorized users(For complaints, use another form )