Các Phương Pháp Xóa Mỡ Trong MRI Magnetic Resonance Imaging *Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh Restricted © Siemens Healthineers, 2020 Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Đây không phải là tài liệu chính thức của Siemens Healthineers. Tài liệu này chỉ dành cho mục đích hướng dẫn kiến thức chuyên môn, không thể thay thế cho tài liệu hướng dẫn cấp quốc gia, bao gồm cả hội chẩn đoán hình ảnh! Để sử dụng đúng phần mềm hoặc phần cứng, vui lòng luôn tham khảo Tài liệu Hướng dẫn sử dụng do Siemens Healthineers cung cấp. Tài liệu này chỉ được sử dụng làm tài liệu hướng dẫn kiến thức chuyên môn và không thay thế Tài liệu Hướng dẫn sử dụng. Bất kỳ tài liệu nào được sử dụng trong khóa chuyển giao kiến thức này sẽ không được cập nhật thường xuyên và không nhất thiết phản ánh phiên bản mới nhất của phần mềm và phần cứng có sẵn tại thời điểm chuyển giao. Tài liệu Hướng dẫn sử dụng cần được sử dụng làm tài liệu tham khảo chính, đặc biệt cho các thông tin an toàn có liên quan như cảnh báo. Lưu ý: Một số chức năng hiển thị trong tài liệu này là tùy chọn và có thể không phải là một phần của hệ thống của bạn. Một số sản phẩm, khiếu nại hoặc chức năng liên quan đến sản phẩm có thể chưa có sẵn trên thị trường Quốc gia bạn. Do các yêu cầu quy định, tính sẵn có trong tương lai của các Chức năng ở bất kỳ quốc gia cụ thể nào không được đảm bảo. Vui lòng liên hệ với công ty Siemens Healthineers ở tại Quốc gia bạn và đại diện bán hàng cho các thông tin mới nhất. Việc sao chép, truyền tải hoặc phân phối tài liệu này hoặc nội dung không được phép nếu không có thẩm quyền rõ ràng bằng văn bản. Người vi phạm sẽ phải chịu trách nhiệm cho mọi thiệt hại gây ra. Tất cả thông tin và dữ liệu của bệnh nhân, thông số và chỉ định cấu hình là hư cấu và ví dụ. Tất cả các quyền, bao gồm các quyền được cấp bằng sáng chế hoặc đăng ký mô hình hoặc thiết kế tiện ích, được bảo lưu. 2 Spectral FatSat DIXON Water Excitation STIR SPAIR *Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh 3 Author | Department Restricted © Siemens Healthineers, 2020 Spectral FatSat DIXON Water Excitation STIR SPAIR *Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh 4 Author | Department Restricted © Siemens Healthineers, 2020 Spectral FatSat Theo biểu đồ bên hiển thị đỉnh nước tại vị trí 4.7 ppm, đỉnh mỡ tại vị trí 1.3 ppm. Như vậy khoảng cách giữa 2 đỉnh là 3.4 ppm; tương đương khoản 220 Hz tại từ trường 1.5T. Sự khác nhau về tần số cộng hưởng giữa phân tử nước và mỡ có thể được sử dụng để loại bỏ tín hiệu mỡ ra khỏi hình ảnh. *Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh Author | Department 5 Spectral FatSat 6 Author | Department Restricted © Siemens Healthineers, 2020 Spectral FatSat 7 Author | Department Restricted © Siemens Healthineers, 2020 Spectral FatSat 8 Author | Department Restricted © Siemens Healthineers, 2020 Spectral FatSat Kết quả FatSat như hình bên. Đây là phương pháp xóa mỡ dễ dàng thực hiện, hiệu quả, có thể được sử dụng với hầu hết các chuỗi xung tạo ảnh. Ưu và nhược điểm của Spectral FatSat? 9 Author | Department Restricted © Siemens Healthineers, 2020 Spectral FatSat Kết quả xóa mỡ không tốt, dễ gây nhầm lẫn và khó khăn cho chẩn đoán. 10 Author | Department Restricted © Siemens Healthineers, 2020 Spectral FatSat Ưu Điểm ❖ SNR cao ❖ SAR trung bình ❖ Sử dụng được sau tiêm tương phản từ Nhược Điểm ❖ Rất phụ thuộc vào tính không đồng nhất của từ trường B0 và B1 ❖ Bị ảnh hưởng nhiều bởi các vật liệu kim loại ❖ Sử dụng tốt hơn ở từ trường cao (1.5T – 3T Author | Department 11 Spectral FatSat Trong các khỏa sát sử dụng xóa mỡ bằng phương pháp Spectral FatSat cho phép tùy chọn mức độ xóa mỡ Strong hay Weak, tùy thuộc vào nhu cầu chẩn đoán. 12 Author | Department Restricted © Siemens Healthineers, 2020 Spectral FatSat 13 Author | Department Restricted © Siemens Healthineers, 2020 Spectral FatSat Shimming tốt, từ trường đồng nhất. Kết quả xóa mỡ tốt. Shimming kém, từ trường không đồng nhất ở rìa FOV. Kết quả xóa mỡ không đồng đều. 14 Author | Department Restricted © Siemens Healthineers, 2020 Spectral FatSat DIXON Water Excitation STIR SPAIR *Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh Author | Department 15 Restricted © Siemens Healthineers, 2020 DIXON DIXON là kỹ thuật thu được In Phase Fat Image *Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh Opp Phase Water Image 2 hình ảnh riêng biệt tại 2 thời điểm TE xác định: • In Phase: các spin của nước và mỡ đồng pha với nhau. • Opp Phase: các spin của nước và mỡ nghịch pha với nhau. Sau đó, dựa vào các phép toàn hình ảnh để tạo ra 2 series hình riêng biệt là Fat Image (Hình mỡ) và Water Image (Hình nước). Author | Department 16 DIXON Quá trình thu nhận tín hiệu MR không đơn thuần chỉ là các phép cộng đơn giản, nó còn liên quan đến hướng của các spin trong không gian. Minh họa đơn giản về độ lớn tín hiệu tổng hợp khi các spin nước và mỡ lệch pha nhau. Chúng ta có thể hình dung đơn giản đây là bài toán phép cộng các vector 17 Author | Department Restricted © Siemens Healthineers, 2020 DIXON 18 Author | Department Restricted © Siemens Healthineers, 2020 DIXON Opp Phase In Phase Opp Phase = |W – F| In Phase = |W + F| Sẽ như thế nào nếu thực hiện các phép toán cộng trừ với In Phase và Opp Phase? 19 Author | Department Restricted © Siemens Healthineers, 2020 DIXON W = 0.5 x |In Phase + Opp Phase| F = 0.5 x |In Phase - Opp Phase| 20 Author | Department Restricted © Siemens Healthineers, 2020 DIXON Ưu Điểm ❖ SNR cao ❖ SAR thấp ❖ Ít phụ thuộc vào tính đồng nhất của B0 và B1 ❖ Ít bị ảnh hưởng bởi các vật liệu kim loại hơn FatSat ❖ Sử dụng được sau tiêm tương phản từ Nhược Điểm ❖ Thời gian thu hình dài. Author | Department 21 Spectral FatSat DIXON Water Excitation STIR SPAIR *Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh Author | Department 22 Restricted © Siemens Healthineers, 2020 Water Excitation Water Excitation thuộc về nhóm xóa mỡ dựa trên sự khác biệt về tần số cộng hưởng. Water Excitation khác với FatSat mặc dù cả hai đều dựa trên việc sử dụng xung RF chọn lọc về mặt hóa học. Đối với Water Excitation, chỉ proton nước được kích thích để tạo hình ảnh, nhưng không sử dụng Gradient hủy pha như FatSat. *Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh Author | Department 23 Water Excitation 1 2 1 Water Excitation dựa trên nguyên lý sử dụng một tổ hợp các xung RF khác nhau, để lật từ hóa của nước vào mặt phẳng ngang, còn từ hóa của mỡ vẫn theo hướng từ trường chính. Từ đó, chỉ có các phân tử nước mới tạo được tín hiệu MR. 24 Author | Department Restricted © Siemens Healthineers, 2020 Water Excitation 1 2 1 (a+b)n = 1-1, 1-2-1, 1-3-3-1 = [45º-45º] , [22.5º-45º-22.5º], … 25 Author | Department Restricted © Siemens Healthineers, 2020 Water Excitation Ưu Điểm ❖SNR tương đối cao ❖SAR tương đối thấp ❖Ít nhạy cảm với từ trường B1 ❖Sử dụng được sau tiêm tương phản từ Nhược Điểm ❖Nhạy cảm với từ trường B0 ❖Ảnh hưởng nhiều bởi vật liệu kim loại Author | Department 26 Water Excitation 27 Author | Department Restricted © Siemens Healthineers, 2020 Spectral FatSat DIXON Water Excitation STIR SPAIR *Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh Author | Department 28 Restricted © Siemens Healthineers, 2020 STIR STIR là viết tắt của Short TI Inversion Recovery. STIR là phương pháp xóa mỡ dựa vào thời gian hồi giãn dọc T1 ngắn của mỡ. Đây là phương pháp cho hiệu quả xóa mỡ ổn định nhất, có thể được sử dụng ở nhiều điều kiện khác nhau, nhưng đồng thời cũng có nhiều nhược điểm liên quan đến SNR và SAR cần xem xét. *Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh Author | Department 29 STIR Nguyên lý hoạt động của STIR là một chuỗi xung phục hồi đảo ngược, dựa trên thời gian T1 ngắn của mỡ. Đầu tiên sẽ sử dụng một xung đảo ngược 180 độ băng thông rộng, lật ngược tất cả từ hóa của nước và mỡ về chiều âm. Thời gian TI được lựa chọn sao cho gần với T1 của mỡ. Tại thời điểm này phát xung kích thích thì chỉ có nước tạo ra được tín hiệu MR. TI thường dùng là 160 – 170 ms tại từ trường 1.5T TI thường dùng là 220 – 240 ms tại từ trường 3T 30 Author | Department Restricted © Siemens Healthineers, 2020 STIR TI = 160 ms TI = 170 ms TI = 220 ms 31 Author | Department Restricted © Siemens Healthineers, 2020 STIR ▪ Kim Loại ▪ Các cấu trúc giải phẫu phức tạp ▪ FOV rất lớn ▪ Bộ phận thăm khám nằm ở rìa Isocenter Ưu thế của STIR 32 Author | Department Restricted © Siemens Healthineers, 2020 STIR STIR + Gadolinium = ? SNR thấp SAR cao 33 Author | Department Restricted © Siemens Healthineers, 2020 STIR Ưu Điểm ❖Xóa mỡ ổn định nhất trong các phương pháp. ❖Ít chịu tác động của tính bất đồng nhất từ trường. Nhược Điểm ❖Thời gian thu hình dài ❖SNR thấp ❖SAR cao ❖Không sử dụng được sau tiêm tương phản từ Author | Department 34 Spectral FatSat DIXON Water Excitation STIR SPAIR *Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh Author | Department 35 Restricted © Siemens Healthineers, 2020 SPAIR SPAIR là từ viết tắt của Spectrally Adiabatic Inversion Recovery SPAIR là phương pháp xóa mỡ kết hợp giữa FatSat và STIR. Nó mang đặc tính cân bằng giữa các ưu và nhược điểm của cả hai phương pháp trên. Hiện nay, SPAIR càng ngày càng được sử dụng phổ biến hơn trong thực hành lâm sàng. Abdomen, T2 TSE SPAIR, GRAPPA 2 *Tài liệu hướng dẫn sử dụng bổ sung cho kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh Một ví dụ điển hình là trong các thăm khám bụng, khi cần có nhu cầu xóa mỡ, SPAIR thường sẽ là lựa chọn đầu tiên Author | Department 36 SPAIR Nguyên lý hoạt động của SPAIR gần tương tự với STIR, chỉ khác ở chỗ thay vì sử dụng xung nghịch đảo 180 độ băng thông rộng thì SPAIR lại dùng xung nghịch đảo 180 độ chỉ chọn lọc các proton của mỡ. 37 Author | Department Restricted © Siemens Healthineers, 2020 SPAIR SPAIR cải thiện chất lượng hình ảnh, hạn chế hiệu ứng phủ mờ và xóa mỡ đồng đều hơn FatSat ở thăm khám vú. 38 Author | Department Restricted © Siemens Healthineers, 2020 SPAIR 39 Author | Department Restricted © Siemens Healthineers, 2020 SPAIR SPAIR : Default SPAIR : Abdomen&Pelvis 40 Author | Department Restricted © Siemens Healthineers, 2020 SPAIR Ưu Điểm ❖Ít nhạy cảm với bất đồng từ trường B1 ❖Cải thiện chất lượng xóa mỡ và hạn chế hiệu ứng phủ mờ trên hình ảnh. ❖SNR tương đối cao ❖Sử dụng được sau tiêm tương phản Nhược Điểm ❖Nhạy cảm với bất đồng nhất từ trường B0 ❖Chịu ảnh hưởng mạnh bởi các vật liệu kim loại ❖Tăng nhẹ TR do phải chứa phức hợp chuẩn bị trước xung kích thích ❖SAR cao Author | Department 41 Thank you for your enthusiasm! Siemens Healthineers Department Siemens Healthcare Limited 33 Lê Duẩn, Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh, Việt Nam Phone: +84 28 3828 2266 siemens-healthineers.com Vo Duy Hien Phone: +84 918487744 vo-duy.hien@siemens-healthineers.com Author | Department 42