CHƯƠNG 4: MÔ HÌNH CÂN ĐỐI LIÊN NGÀNH (BẢNG I/O) 4.1. Khái niệm bảng I/O Bảng I/O là một bảng ghi lại các thông tin về việc phân phối sản phẩm của các ngành trong nền kinh tế quốc dân và quá trình hình thành sản phẩm của mỗi ngành. 4.1. Khái niệm bảng I/O SX ra sản phẩm phục vụ cho các ngành khác với tư cách là nguyên liệu đầu vào cho các ngành đó và 1 phần phục vụ cho tiêu dùng, đầu tư và xuất khẩu Chức năng của mỗi ngành Mỗi ngành lại tiêu thụ sản phẩm của các ngành khác làm nguyên liệu cho quá trình sản xuất của mình Mỗi ngành còn phải trả lương cho người lao động, thực hiện nghĩa vụ đối với nhà nước và thu lợi nhuận cho mình 4.1. Khái niệm bảng I/O Bảng I/O dạng hiện vật Thường hay sử dụng bảng I/O giá trị Các loại bảng I/O Bảng I/O dạng giá trị 4.2. Bảng cân đối liên ngành (I/O) dạng hiện vật TT ngành Sản lượng ĐVT 1 Q1 Tấn q11 q12 … q1n q1 2 Q2 KW q21 q22 ... q2n q2 … … … … … … … … n Qn m3 qn1 qn2 … qnn qn Người q01 q02 … q0n q0 Q0 Sản phẩm trung gian Sản phẩm cuối cùng 4.2. Bảng cân đối liên ngành (I/O) dạng hiện vật (1) Công thức phân phối dạng hiện vật Q1 = q11 + q12 + q13 + …+ q1n + q1 Vậy: Qi = qi1 + qi2 + qi3 + …+ qin + qi Công thức tổng quát: 𝑛 𝑄𝑖 = ∑ 𝑞𝑖𝑗 + 𝑞𝑖 𝑗=1 4.2. Bảng cân đối liên ngành (I/O) dạng hiện vật (1) Công thức phân phối Tương tự như vậy với lao động: Q0 = q01 + q02 + q03 + …+ q0n + q0 Công thức tổng quát: 𝑛 𝑄0 = ∑ 𝑞 0𝑗 + 𝑞0 𝑗=1 4.2. Bảng cân đối liên ngành (I/O) dạng hiện vật (2) Hệ sốchi phí trực tiếp dạng hiện vật q ij αij = Q j Ý nghĩa của hệ số chi phí trực tiếp (αij): cho biết ngành j muốn sản xuất 1 đơn vị sản phẩm thì ngành i phải cung cấp cho ngành j là αij đơn vị sản phẩm Ví dụ: Q3 = 300; q23 = 30 4.2. Bảng cân đối liên ngành (I/O) dạng hiện vật (2) Hệ số chi phí trực tiếp dạng hiện vật Sản phẩm trung gian Hệ số chi phí trực tiếp 𝑞11 q12 … q1j … q1n α11 α12 … α1j … α1n q21 q22 … q2j … q2n α21 α22 … α2j … α2n … … … … … … … … … qi1 qi2 … qij … qin αi1 αi2 … αij … … … … … … … … … … … … qn1 qn2 … qnj … qnn αn1 αn2 … αnj … αnn … … … … αin 9 4.2. Bảng cân đối liên ngành (I/O) dạng hiện vật (3) Hệ sốlao động dạng hiện vật q 0j β0j = Q j Ý nghĩa của hệ số lao động (β0j): cho biết ngành j muốn sản xuất 1 đơn vị sản phẩm thì ngành này phải sử dụng β0j đơn vị lao động Ví dụ: Q3 = 300; q03 = 15 Tính β03 và nêu ý nghĩa 4.2. Bảng cân đối liên ngành (I/O) dạng hiện vật (4) Công thức ma trận Q= Q1 Q2 … Qn 𝜶𝟏𝟏 𝜶𝟐𝟏 𝜶 = (𝜶 𝒊𝒋) 𝒏×𝒏 = … 𝜶𝒏𝟏 q= 𝜶𝟏𝟐 𝜶𝟐𝟐 … 𝜶𝒏𝟐 … 𝜶𝟏𝒏 … 𝜶𝟐𝒏 … … … 𝜶𝒏𝒏 q1 q2 … qn 4.2. Bảng cân đối liên ngành (I/O) dạng hiện vật (4) Công thức ma trận E = E –α = 𝟏 − 𝜶𝟏𝟏 −𝜶𝟐𝟏 … −𝜶𝒏𝟏 𝟏 𝟎 … 𝟎 𝟎 𝟏 … 𝟎 … 𝟎 … 𝟎 … … … 𝟏 −𝜶𝟏𝟐 𝟏 − 𝜶𝟐𝟐 … −𝜶𝒏𝟐 … −𝜶𝟏𝒏 … −𝜶𝟐𝒏 … … … 𝟏 − 𝜶𝒏𝒏 4.2. Bảng cân đối liên ngành (I/O) dạng hiện vật (4) Công thức ma trận Từcông thức: n Qi = ∑ qij + qi j=1 Có thể viết dạng ma trận q = (E – α)Q 4.2. Bảng cân đối liên ngành (I/O) dạng hiện vật (5) Hệ số chi phí toàn bộ dạng hiện vật • Nếu 𝐄 − 𝛂 khả nghịch thì 𝐐 = 𝐄 − 𝛂 −1𝐪 • Ma trận hệ số chi phí toàn bộ dạng hiện vật 𝛉 = 𝐄 − 𝛂 −1 = 𝜃𝑖𝑗 𝑛×𝑛 • Ý nghĩa: 𝜃 𝑖𝑗 cho biết để tạo ra một đơn vị sản phẩm cuối cùng của ngành j thì ngành i phải sản xuất 𝜃𝑖𝑗 đơn vị sản phẩm • Khi đó: 𝐐 = 𝛉𝐪 14 Ví dụ 1: Bảng cân đối liên ngành dạng hiện vật năm t của 3 ngành như sau Sản lượng 100 80 60 Lao động Sản phẩm trao đổi trung gian 30 20 10 20 20 24 16 10 30 15 12 15 Sản phẩm cuối cùng 20 21 22 1. Hãy xác định ma trận hệ số kỹ thuật dạng hiện vật 2. Hãy xác định vecto hệ số sử dụng lao động 3. Giải thích ý nghĩa kinh tế của α31 4. Giải thích ý nghĩa của hệ số β01 Ví dụ 2: Giả sử có 3 ngành: Công nghiệp, Nông nghiệp, Các ngành khác Đối với các ngành này cho ma trận chi phí trực tiếp và các sản phẩm cuối cùng: 0,40 0,20 0,30 62 α = 0,15 0,25 0,10 qi = 30 0,10 0,15 0,20 20 Hãy xác định các tổng sản phẩm Q1; Q2; Q3 và sau đó xác định sản phẩm trao đổi Từ số liệu đã thu được, lập bảng cân đối liên ngành Ví dụ 3: Cho bảng I/O dạng hiện vật của 3 ngành Sản lượng Sản phẩm trung gian Sản phẩm cuối cùng ? 122 96 210 42 36 66 ? 0 36 22 220 ? 18 22 Lao động 42 18 66 a. Tính các số liệu ở các ô còn trống b. Lập ma trận hệ số kỹ thuật và nêu ý nghĩa hệ số CP trực tiếp ở dòng 2, cột 3 của ma trận hệ số kỹ thuật c. Hãy cho biết để sản xuất ra 1 ĐVSP của ngành thứ 3 thì cần sử dụng trực tiếp bao nhiêu lao động d. Tìm ma trận hệ số chi phí toàn bộ và nêu ý nghĩa của hệ số ở dòng 1 cột 3 của nó Ví dụ: Cho bảng cân đối liên ngành dạng hiện vật 3 ngành năm t Sản lượng Sản phẩm trao đổi 900 180 500 90 200 400 180 100 Lao động 180 100 SPCC 320 100 120 100 120 Năm t 1. Điềnvào ô còn trống 2. Tìm ma trận hệ số chi phí trực tiếp dạnghiện vật, giải thích ý nghĩa α32 3. Tìm vecto hệ số chi phí lao động, giải thích ý nghĩacủaβ03 4. Tìm ma trận hệ số chi phí toàn bộ θ = (E-α)-1 . Giảithích ý nghĩa của θ32 ; θ33 4.3. Bảng cân đối liên ngành (I/O) dạng giá trị Giá trị tổng sản lượng Giá trị sản phẩm trao đổi (Giá trị sản phẩm trung gian) Giá trị SP cuối cùng X1 x11 x12 … x1n X2 x21 x22 … x2n x2 … … xn1 … xn2 … … xnn … Nhập khẩu (Y1) y11 y12 … y1n Khấuhao (Y2) y21 y22 … y2n Tiền lương (Y3) y31 y32 … y3n Thuế(Y4) y41 y42 … y4n Lợi nhuận (Y5) y51 y52 … y5n Tổng X1 X2 … Xn Xn Giá trị các yếu tố đầu vào sơ cấp x1 xn 4.3. Bảng cân đối liên ngành (I/O) dạng giá trị (1) Công thức phân phối giá trị sản phẩm 𝑛 𝑋𝑖 = ∑ 𝑥𝑖𝑗 + 𝑥𝑖 𝑖 =1÷𝑛 𝑗=1 𝑌ℎ = ∑𝑛𝑗=1 𝑦ℎ𝑗 (ℎ = 1 ÷ 5) 𝑋𝑗 = ∑𝑛𝑖=1 𝑥𝑖𝑗 + ∑5 ℎ=1 𝑦ℎ𝑗 𝑛 𝑛 𝑛 (𝑗 = 1 ÷ 𝑛) 5 𝑛 ∑ 𝑋𝑖 = ∑ ∑ 𝑥𝑖𝑗 + ∑ ∑ 𝑦ℎ𝑗 𝑖=1 𝑖=1 𝑗=1 ℎ=1 𝑗=1 4.3. Bảng cân đối liên ngành (I/O) dạng giá trị (2) Hệ sốchi phí trực tiếp dạng giá trị xij aij = Xj Hệ số aij cho biết ngành j muốn sản xuất ra một đơn vị giá trị sản phẩm thì ngành I phải cung cấp cho nó aij đơn vị giá trị sản phẩm • Tính chất: 0 ≤ 𝑎𝑖𝑗 < 1 (∀𝑖, 𝑗) • Ma trận hệ số chi phí trực tiếp dạng giá trị: 𝐀 = 𝑎𝑖𝑗 𝑛×𝑛 4.3. Bảng cân đối liên ngành (I/O) dạng giá trị GT SL X1 X2 … Xn Nhu cầu trung gian GT SL X1 X2 … Xn Nhu cầu trung gian X1 x11 x12 … x1n X1 a11 a12 … a1n X2 x21 x22 … x2n X2 a21 a22 … a2n … … … … … … … … … … Xn xn1 xn2 … xnn Xn an1 an2 … ann 24 4.3. Bảng cân đối liên ngành (I/O) dạng giá trị (3) Hệ số các yếu tố đầu vào sơ cấp • Hệ số yếu tố đầu vào sơ cấp thứ h của ngành j: 𝑦ℎ𝑗 𝑏ℎ𝑗 = (∀ℎ, 𝑗) 𝑋𝑗 • Ý nghĩa: Để sản xuất 1 đơn vị giá trị sản phẩm ngành j thì ngành này phải sử dụng trực tiếp 𝑏ℎ𝑗 đơn vị giá trị yếu tố đầu vào sơ cấp thứ h • Tính chất: 0 ≤ 𝑏ℎ𝑗 < 1 (∀ℎ, 𝑗) 𝑛 𝑎 + ∑5 ∑𝑖=1 𝑖𝑗 ℎ=1 𝑏ℎ𝑗 = 1 (𝑗 = 1 ÷ 𝑛) • Ma trận các yếu tố đầu vào sơcấp: 𝐁 = 𝑏ℎ𝑗 5×𝑛 25 4.3. Bảng cân đối liên ngành (I/O) dạng giá trị IM X1 y11 W y21 D y31 T π X2 … Xn y12 … y1n y22 … y2n b12 … b1n b22 … b2n Y1 Y3 b41 b32 … b3n b42 … b4n b51 b52 … b5n Y5 Y1 IM b11 Y2 W b21 Y3 D b31 y41 y32 … y3n y42 … y4n Y4 T y51 y52 … y5n Y5 π Y2 Y4 26 4.3. Bảng cân đối liên ngành (I/O) dạng giá trị (4) Công thức ma trận (Phương trình cân đối) • Ký hiệu ma trận: 𝑋1 𝑋2 ;𝐱 = • 𝐗= … 𝑋𝑛 𝑛×1 𝑥1 𝑥2 ;𝐘= … 𝑥𝑛 𝑛×1 𝑌1 𝑌2 ; … 𝑌5 5×1 • Với E là ma trận đơn vị 𝐄−𝐀 𝐗= 𝐱 𝑿 = 𝐄 − 𝐀 −𝟏. 𝒙 27 4.3. Bảng cân đối liên ngành (I/O) dạng giá trị (5) Hệ số chi phí toàn bộ dạng giá trị • Nếu 𝐄 − 𝑨 không suy biến và có nghịch đảo thì 𝐗 = 𝐄 − 𝑨 −1𝐱 • Ma trận hệ số chi phí toàn bộ dạng giá trị 𝐂 = 𝐄 − 𝑨 −1 = 𝑐𝑖𝑗 𝑛×𝑛 • Ý nghĩa: 𝑐𝑖𝑗 cho biết để tạo ra một đơn vị giá trị SPCC của ngành j thì ngành i phải sản xuất 𝑐𝑖𝑗 đơn vị giá trị sản phẩm • Tính chất: 𝑐𝑖𝑗 ≥ 0, 𝑐𝑖𝑖 > 1(𝑖, 𝑗 = 1 ÷ 𝑛) • Khi đó: 𝐗 = 𝐂𝐱 28 Ví dụ: Cho bảng cân đối liên ngành dạng giá trị năm t của 3 ngành: Ngành 1 2 3 a. b. c. Nhu cầu trung gian NCCC x12 250 400 1490 500 180 400 X2 750 360 200 690 z1 900 1000 Tìm các hệ số còn lại trên bảng Tìm ma trận hệ số chi phí trực tiếp năm t, giải thích ý nghĩa của hệ số a32 Nếu năm (t+1) nhu cầu về SPCC của các ngành là (540; 250; 300) tỷ VNĐ. Lập bảng cân đối liên ngành cho năm (t+1), biết A (t+1) = GTSX 2500 1800 2000 GTGT Ví dụ: Cho ma trận hệ số kỹ thuật của năm t của 3 ngành dạng hiện vật: 0,1 0,2 0 𝛼(𝑡) = 0,2 0,1 0,3 0,2 0,3 0,1 Và vecto sử dụng lao động năm t là βt = (0,1; 0,2; 0,15). a. Tìm ma trận hệ số chi phí toàn bộ của năm t. Giải thích ý nghĩa kinh tế của phần tử ở cùng cột 3 của ma trận này b. Biết q (t+1) = (60,50,70) và các hệ số kỹ thuật, lao động không đổi so với năm t. Lập bảng cân đối liên ngành của năm (t+1) c. Xác định vecto giá trị sản phẩm của ngành, biết phần giá trị gia tăng của các ngành là wT = (0,05; 0,1; 0,15)
0
You can add this document to your study collection(s)
Sign in Available only to authorized usersYou can add this document to your saved list
Sign in Available only to authorized users(For complaints, use another form )