ÔN TẬP ĐỊA LÝ
I. ĐỊA LÝ DÂN CƯ
- Dân tộc:
+) Sinh sống đan xen trên toàn lãnh thổ
+) Tổng cộng 54 dân tộc, 85% là dân tộc kinh
- Dân số:
+) Quy mô dân số đông: 297 người/km2, 48 trên TG
+ Giới tính cân bằng: cân bằng, ổn định qua các năm
+ Tuổi đang có xu hướng già hóa >65t
- Phân bố dân cư:
+) Không đồng đều
+) Mật độ dân thành thị đông
+) Sinh sống chủ yếu ở nông thôn
II. NÔNG NGHIỆP
- Nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp:
+) Đất
+) Khí hậu (q.trọng nhất)
+) Nước
+) Sinh vật
+) Lao động
+) Chính sách
+) Cơ sở vật chất
+) Thị trường
- Sự phát triển và phân bố nông nghiệp:
+) Ngành trồng trọt:
Lương thực (Lúa, ngô, khoai, sắn)
Ở vùng ĐBSH và ĐBSCL
Cây ăn quả (Xoài, chôm chôm, măng cụt, sầu riêng)
Ở vùng ĐBSCL và ĐNB
Cây công nghiệp (Cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, chè)
Ở vùng ĐNB, Tây Nguyên và các vùng núi
+) Ngành chăn nuôi:
Trâu bò:
→ Trâu: TD và miền núi BB
→ Bò: BTB và DHMT
→ Bò sữa: ĐNM, BTB và DHMT
Lợn: Chuyển dịch từ mô hình hộ gia đình => Chăn nuôi mô hình trang trại khép
kín.
TD và miền núi BB, ĐBSH
Gia cầm: ĐBSH, BTB và DHMT
III. LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN
- Lâm nghiệp:
Diện tích: 14,7 triệu ha
rừng sản xuất: 7,8 triệu ha ( để sản xuất gỗ và lâm sản)
rừng phòng hộ: 4,7 triệu ha (bảo vệ nguồn nước, đất, chống xói mòn, chống sa
mạc hóa, điều hoà khí hậu)
rừng đặc dụng: 2,2 triệu ha (bảo tồn sinh vật)
- Thủy sản:
+) Nước ngọt :
Tiềm năng: 544 loài cá nước ngọt với giá trị cao
Phân bố: Những hệ thống sông lớn (Sông Hồng, Sông Thái Bình, SCL)
+) Nước mặn:
Tiềm năng: 2000 loài cá, tôm, mực với giá trị cao
Tổng trữ lượng hải sản là 4 triệu tấn
Phân bố: Hải Phòng - Quảng Ninh
Hoàng Sa - Trường Sa
Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng tàu
Cà Mau - Kiên Giang
CÔNG THỨC:
Mật độ dân số = dân số trung bình / diện tích
Tỉ lệ dân = số dân thành thị / số dân x 100 %
Năng suất = sản lượng / diện tích