Tài liệu tổng quan
Máy phân tích mạng Keysight E5071C ENA
Tiêu chuẩn công nghiệp trong phân tích mạng RF
Máy phân tích mạng ENA của Keysight mang dến các tiêu chuẩn mới về tốc dộ, dộ chính xác, và khả nang
linh hoạt cho phân tích mạng RF. Được thiết kế với dải tính năng đo rộng đáp ứng các yêu cầu phân tích
mạng, ENA cung cấp sự hiệu dụng và linh động cho các ứng dụng trong cả sản xuất và nghiên cứu phát
triển trong các ngành công nghiệp như thông tin không dây, động cơ, bán dẫn, và y tế.
1
2
Đặc tính chính
1. 160 kênh đo và 16 đường đo
2. Ổ cứng tháo lắp được để tăng tính bào
mật (tùy chọn)
3. Màn hình chạm 10.4-inch LCD
4. Cổng USB (2 mặt trước, 4 mặt sau)
5. Cổng cấp nguồn que đo kép
6. Lựa chọn 2 cổng hoặc 4 cổng
7. Trợ giúp nhúng và theo ngữ cảnh
3
4
5
6
7
1. Hiệu năng cao nhất trong các dòng máy đo chính xác
và chi phí cao
• Dải động lớn: >123 dB
• Tốc độ đo nhanh: 41 ms tại 1601 điểm khi hiệu
chuẩn 2 cổng
• Nhiễu đường đo thấp: < 0.004 dBrms tại 70 kHz
IFBW
2. Giao diện người dùng trực quan và kết nối PC đơn
giản
• Hệ điều hành Windows ® XP với kết nối LAN/USB/
GPIB
• Hỗ trợ mã VBA tích hợp cho việc tự động hóa bài
đo hoặc thiết kế giao diện tùy biến
• Các phím bấm giống 8753 series và khả năng biên
dịch mã
3. Nhiều tính năng để đáp ứng các yêu cầu đo
Trợ giúp dạng nhúng hiển thị trên
màn hình
Hướng dẫn đo bộ khuếch đại sử dụng mã
VBA tích hợp
• 2 cổng tích hợp sẵn hoặc tùy chọn 4 cổng cho các
bài đo cân bằng
• Các công cụ hiệu chuẩn và phân tích dữ liệu mạnh
• Nhiều lựa chọn tần số với khả năng nâng cấp phần
cứng/ phần mềm
Tài liệu tổng quan
Model
Model
E5071C
Các phụ kiện khuyến nghị sử dụng
Mô tả
Model
Description
Máy phân tích mạng
N6314A
Cáp đo, type-N (m-m), 50 Ω, 24 inches
85032F
Bộ kit hiệu chuẩn cơ khí tiêu chuẩn, type-N, 50 Ω, DC tới 9 GHz
85092C
Mô đun hiệu chuẩn điện tử RF, 300 kHz to 9 GHz, type-N (f), 2-cổng
N4419AK20
Cáp đo, 3.5 mm (m-f), 36 inches
85052D
Bộ kit hiệu chuẩn cơ khí tiết kiệm, 3.5 mm , DC tới 26.5 GHz
Tùy chọn
Tùy chọn phần
cứng
Mô tả
Đầu kết nối
Số cổng Phân cực
E5071C-240
9 kHz to 4.5 GHz
Type-N (f)
2
Không
N4431B
Mô đun hiệu chuẩn điện tử RF, 9 kHz tới 13.5 GHz, 4-cổng
E5071C-245
100 kHz to 4.5 GHz
Type-N (f)
2
Có
N4433A
Mô đun hiệu chuẩn điện tử vi ba, 300 kHz tới 20 GHz, 4-cổng
E5071C-260
9 kHz to 6.5 GHz
Type-N (f)
2
Không
E5071C-265
100 kHz to 6.5 GHz
Type-N (f)
2
Có
E5071C-280
9 kHz to 8.5 GHz
Type-N (f)
2
Không
E5071C-285
100 kHz to 8.5 GHz
Type-N (f)
2
Có
E5071C-2D5
300 kHz to 14 GHz
3.5 mm (m)
2
Có
E5071C-2K5
300 kHz to 20 GHz
3.5 mm (m)
2
Có
E5071C-440
9 kHz to 4.5 GHz
Type-N (f)
4
Không
E5071C-445
100 kHz to 4.5 GHz
Type-N (f)
4
Có
E5071C-460
9 kHz to 6.5 GHz
Type-N (f)
4
Không
E5071C-465
100 kHz to 6.5 GHz
Type-N (f)
4
Có
E5071C-480
9 kHz to 8.5 GHz
Type-N (f)
4
Không
E5071C-485
100 kHz to 8.5 GHz
Type-N (f)
4
Có
E5071C-4D5
300 kHz to 14 GHz
3.5 mm (m)
4
Có
E5071C-4K5
300 kHz to 20 GHz
3.5 mm (m)
4
Có
Tùy chọn nâng cấp
E5071C cung cấp khả năng nâng cấp toàn diện cho bất kỳ tùy chọn nào. Đây không
chỉ gồm các tùy chọn phần mềm như chế độ đo miền thời gian hoặc lệch tần số, mà
bao gồm cả các nâng cấp phần cứng như tần số, cổng đo, phân cực và ổn định cao.
www.keysight.com/find/ena
Thông tin thêm về sản phẩm có trong các tài liệu
Số xuất bản
Tên
5989-5478EN
Giới thiệu
5989-5479EN
Tài liệu kỹ thuật
Lựa chọn dịch vụ sửa chữa
Bảo hành 2 nam tại Keysight
Hiêu chuẩn trong vòng 2 nam tại Keysight
Thông tin thêm có tại www.Keyight.com/find/removealldoubt
Các tài liệu kỹ thuật, khả năng có sẵn thiết bị và giá có thể thay đổi không báo trước.
Tùy chọn1
Mô tả
E5071C-008
Thêm chế độ lệch tần số
1. Với các tùy chọn khác cho máy E5071C như các bộ kit vận chuyển hoặc hiệu chuẩn tương thích, tham khảo
thêm tài liệu hướng dẫn lên cấu hình 5989-5480EN
© Keysight Technologies, Inc. 2009, In tại Việt Nam, 28 - 1 - 2013
5990-4616EN