Uploaded by Cảm Lê Văn

Tong-hop-ngu-phap-on-thi-toeic-ielts

advertisement
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
LỜI GIỚI THIỆU
Lời đầu xin cảm ơn tất cả các bạn, anh chị, các em, các học viên đã ủng hộ mình trong suốt thời
gian học tiếng anh gần 1 năm qua, cũng như giảng dạy TOEIC, giải sách, soạn ebook như bây giờ ; đặc
biệt là nhóm TOEIC PRACTICE CLUB và hội luyện thi đại học tiếng anh cùng Miss.Phương Liên. Sự
ủng hộ và góp ý của mọi người là nguồn động lực chính đối với mình.
Tài liệu này mình soạn liên tục trong 2 tháng dựa theo kiến thức của bản thân, 1 số nguồn trên
mạng, các đề thi thử, thật đại học và các đề ielts các năm gần đây. Vì vậy, nội dung trong tài liệu sẽ
không được tường tận hay đầy đủ nhưng theo mình cũng khá ổn. Mặc dù mình soạn tài liệu này chủ yếu
phục vụ các bạn ôn thi Đại học hay IELTS là chính nhưng các bạn ôn TOEIC nếu có thời gian cũng nên
tham khảo… Vì mình dành rất nhiều tâm huyết cho tài liệu này nên hi vọng rằng mọi người hãy trân
trọng nó dù mình biết chắc chắn nó còn có nhiều sai sót. Thời gian này và sắp tới mình đang và sẽ soạn và
hoàn thành lời giải chi tiết phần LC 10 test của TOEIC ECONOMY 4 và sẽ gửi đến mọi người ngay sau
khi hoàn thành.
Nội dung tài liệu mình chia làm 17 TOPIC với 226 trang bao gồm: sự hòa hợp giữa chủ ngữ và vị
ngữ; danh từ danh từ ghép; từ, thành ngữ và cấu trúc tiếng anh hằng ngay; câu chủ động/bị động; mệnh đề
quan hệ và rút gọn; câu gián tiếp/trực tiếp; câu nhấn mạnh; bàng thái cách; từ và cấu trúc chỉ lượng, số
lượng; mạo từ; cấu trúc về khả năng – sự phỏng đoán; câu điều kiện; trọng âm và phát âm; cấu trúc so
sánh; cụm phân từ và động tính từ; cấu trúc giao tiếp và cuối cùng là từ,phrasal verb có phiên âm được
sắp xếp theo chữ cái từ A - Z.
Một lần nữa cảm ơn tất cả mọi người và chúc mọi người học tốt, đạt được số điểm thi Đại học,
IELTS, TOEIC như mong muốn !!!!
Nếu ai có điều gì góp ý cũng như bổ sung thì liên hệ với mình qua facebook của mình:
Facebook: Kiều Thủy Trung
( https://www.facebook.com/kieuthuy.trung.950 )
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
TOPIC 1: SUBJECT – VERB AGREEMENT
- Anybody
Anyone
Somebody
Someone
(V/be)số ít
Everybody
Everyone
- As many as Nsố nhiều (V/be)số nhiều
- Each Nsố ít (V/be)số ít
Each of them / us / you / Nxác định (V/be)số ít
They / We / You / Nxác định + each (V/be)số nhiều
- Either :
+ Either Nsố ít : Chỉ cái này hay cái kia trong 2 cái
Eg : You can park on either side of the street (Adj)
Translate : Bạn có thể đỗ ở cả 2 bên đường
Eg : I've bought two cakes - you can have either (Pro)
Translate : Tôi vừa mua 2 cái bánh, bạn có thể lấy cả 2
+ Either ... (V/be)số ít
Eg : Either of them is good (Cái nào trong số chúng cũng tốt)
+ Either dùng sau 2 động từ phủ định
Eg : I don't like the red shirt and I don't like the green one, either
+ ... either ... or ... : Chỉ sự lựa chọn 1 trong 2
Eg : I left it either on the table or in the drawer
Translate : Tôi đã để nó trên cái bàn hoặc trong ngăn kéo
- Every Nsố ít (V/be)số ít
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(Nhắc lại Every Nsố ít phải dùng They)
Eg : Everyone is in the room, they are watching TV
- Majority (V/be)số ít
Majority of Nsố nhiều (V/be)số nhiều
The majority of Nsố nhiều (V/be)số ít : Phần lớn, đa số
The majority (V/be)số ít/nhiều
Eg: The majority of the customers are happy
- Many a Nsố ít (V/be)số ít : Hơn 1, nhiều
Eg : Many a time : Nhiều lần
Many a man thinks so : Nhiều người nghĩ vậy
- Many of Nsố nhiều (V/be)số nhiều
Much of Nkhông đếm được (V/be)số ít
Most of N (V/be)số ít/ nhiều
- Minority of Nsố nhiều (V/be)số ít/nhiều
- Most + Nnhiều = Not every + Nít
- N1 không đếm được and N2 không đếm được (V/be)số nhiều
N1 không đếm được and N2 không đếm được (V/be)số ít N3 không đếm được (N3 chứa N1 và N2)
Eg : Sugar and milk is very good food
- N1N2 : N1 số ít (Eg : A 6 quart pressure cooker, a 17 year old girl)
sports + N (Eg : A sports car)
- Neither Nsố ít (V/be)số ít
Neither of them / us / you / Nsố nhiều, xác định (V/be)số ít/nhiều (Số nhiều phổ biến hơn)
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
- None of Nsố nhiều (V/be)số ít/nhiều (Số ít phổ biến hơn) :
Không ai, chẳng 1 ai, không người nào, không vật gì
Eg : None of the students has / have a car
- Other Nsố nhiều = Others
Another Nsố ít = Another
Some
Any
No
All
+ other
Nsố ít/nhiều
The
TTSH
SHC
Every other Nsố ít
Nếu nói về đối tượng 2 trong 2 đối tượng cho trước :
The / TTSH other Nsố ít
Eg : Our earth has 2 poles, this pole is the north and the other is the south
- The army / The police (V/be)số nhiều
The navy (V/be)số ít/nhiều
Family / Government / Staff / Commitee / Audience / Team (V/be)số ít/nhiều
Nếu là Nxác định => (V/be)số ít
Eg : The US government, my family...
TOPIC 2: INVERSION
- Among Nsố nhiều / NPsố nhiều / Pronoun (Đại từ : those / these / what ...)
Chú ý : Loại bỏ some of / one of / most of / all of ...
Eg : Janet is one of the best students in our class
=> Among the best students in our class is Janet
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(be)
Adj
+ as / though S
Adv
(Vtri giác)
..., SV : Mặc dù
(V)
Passive : Adv P2 as /
though S (be), SV
Eg : Although he was tired, he still went to school
=> Tired as he was, he still went to school
Hardly
Scarcely
Barely
+ had S P2
No sooner
when
QKĐG : Ngay vừa mới
than
hardly
scarcely
= S had
barely
P2
when
QKĐG
only just
no sooner
= QKĐG
as soon as
the time
- By no means
Not by any means
MV SV
than
QKĐG : Ngay khi
Không hề, chẳng chút nào
Eg : By no means does he intend to criticize your idea
(Anh ấy không hề có ý định chỉ trích ý kiến của bạn)
Here
There
Overthere
(V/be) S
First
Second
Eg : Tom comes there on Mondays => There comes Tom on Mondays
- In no way MV SV : Không sao có thể ...
- In such a situation MV SV : Ở trong tình huống như vậy ...
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
- Many a time MV SV : Nhiều lần, thường xuyên (Vsố ít)
Không ... cũng không ...
- S MV neither V1 nor V2
(Đề bài phải ở dạng phủ định)
S MV V neither O1 nor O2
Eg : He doesn't learn English and French
=> He does neither learn English nor French
He didn't solve that problem and he didn't ask anyone to help him
=> He did neither solve that problem nor ask anyone to help him
- Never again MV SV : Không bao giờ ... nữa
- Never (before) MV SV : Chưa bao giờ
- No matter how / However Adj / Adv S ..., SV : Dù thế nào đi nữa thì
Eg : Although he is intelligent, he can't do this exercise
=> No matter how intelligent he is, he can't do this exercise
do/does
No sooner
did
S
had
V
HTĐG
than
P2
QKĐG
Ngay vừa mới
(No sooner did SV than QKĐG chỉ dùng với 2 hành động xảy ra liên tiếp, nếu không
phải dùng No sooner had S P2 than QKĐG)
Eg : My teacher gave me a lot of exercises as soon as she came in
(Hành động "give excersises" xảy ra sau hành động "come in", không liên tiếp nhau nên
dùng trường hợp 3)
=> No sooner had my teacher come in than she gave me a lot of exercises
- Đảo ngữ Not only :
Not only MV S V, but S also (V)
Not only S1 but also S2 MV S3 V
(S1 + S2 = S3)
Not only S1 but also S2 (be) S3
Not only (be) S1 ..., but S2 (be) also ...
Eg
Not only does Billy Joel sing, but he also plays
the piano and writes his own songs
Tom speaks English well, so does Peter
=> Not only Tom but also Peter do they speak
English well
Tom is a good student, so is Peter
=> Not only Tom but also Peter are good students
English is both interesting and attractive
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
Not only (be) S ..., but also... (S1 = S2)
=> Not only is English interesting, but (it is) also
attractive
- Nothing except for sth/Ving MV SV : Không có gì trừ ... thì mới ...
- On no account MV SV : dù lí do gì ... cũng không ...
= ... not ... on any account = ... not ... for any reason
Eg : You don't touch into this pan on any account
=> On no account do you touch into this pan
- Only apart from
Only aside from
sb/sth/Ving MV SV
Ngoài ... ra, trừ ... ra
Only except for
Eg : Everyone in our class likes watching cartoons on TV apart from Paul
=> Only apart from Paul does everyone in our class like watching cartoons on TV
- Only after SV / N / NP MV SV : Chỉ sau khi ... thì mới ...
- Only if SV, MV SV
SV ... only if SV
Chỉ với điều kiện ... thì ...
- Only in this way MV SV : chỉ bằng cách này thì mới ...
- Only now MV SV : chỉ bây giờ ... thì mới ...
- Only when SV / Advnơi chốn, MV SV : Chỉ khi ... thì
- Pre ... (Vnội / be) S ...
Eg : The birds fly in the bushes => In the bushes fly the birds
Pre ... S (Vnội) (S là I / You / He / She / We / They)
(Vnội : lie, stand, sit, cry, go, come, dive ...)
Hiếm khi
- Rare
Uncommon
Unusual
(be) S ...
Không phổ biến
Bất thường
Eg : Rare / Uncommon / Unusual are they who are spared by the famine
(Hiếm khi nạn đói chừa một ai)
- Rarely
Seldom
MV SV : Hiếm khi
- So...that : So Adj (be) S that SV
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
So Adv MV SV that SV
So Adj MV SVtri giác that SV
So SV that SV
Đồng CN : So Adj, SV
Eg : The film is so interesting that we have seen it twice
=> So interesting is the film that we have seen it twice
- Such (be) N/NP that SV
N/NP (be) such that SV
Eg : It is such an interesting book that we have seen it twice
=> Such is an interesting book that we have seen it twice
=> An interesting book is such that we have seen it twice
- That SVO (be) ...
Eg : That I could do such a thing is unbelievable!
Translate : Việc tôi có thể làm được 1 việc như vậy thật không thể tin được!
- What (V) ... (be) ...
Trong đó (V) : Động từ ở đề bài
(be) : Chia theo thời ở đề bài
Eg : Her knowledge of world history was particularly impressed me
=> What particularly impressed me was her knowledge of world history
Why
Where
How
Who
on earth
in the world
MV SV?
What
- Until / Not until SV, MV SV : Cho đến khi ... thì
- Why ever MV SV
Why ever (be) S ...
Tại sao
Chú ý : Khi dùng Why ever phải loại bỏ các thông tin trước Why
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
Eg : I don't understand why you were so lazy
=> Why ever were you so lazy
TOPIC 3: NOUNS AND COMPOUND NOUNS
- N1 N2 : N1 có ý nghĩa phân biệt N2
Eg : A glass factory, a bike factory...
- Ving N : Ving chỉ mục đích của N
Eg : A reading table (in the library), a sleeping lamp (in the bedroom)...
- N Ving : Tạo ra DT ghép chỉ công việc, nghề nghiệp
Eg : A baby watching, a taxi driving...
- N Ving N : Phân biệt hoặc chỉ mục đích
Eg : Vietnam is a rice exporting country
- N's N : Trường hợp dùng dấu sở hữu
+ Với các DT chỉ người, tên người, thú vật
Eg : John's car, my friend's shirt, the cat's tail...
+ Với các DT chỉ châu lục, quốc gia, thành phố, kiến trúc, công trình
Eg : Asia's future, London's water supply...
+ Với các DT chỉ phương tiện
Eg : The ship's name, the plane's wings...
+ Với các DT chỉ thời gian, đơn vị đo lường, tiền bạc, khoảng cách
Eg : A week's holiday, 2 hours' walk...
+ Với các DT nhân hoá
Eg : Fortune's smile, The Sun's ray...
+ Với danh động từ
Eg : The dog's barking
* Không dùng với các Adj dùng như N :
Eg : The country of the blind (Đúng)
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
The blind's country (Sai)
* Không dùng với Women / Men + N :
Eg : Women-teachers : Những nữ giáo vi
TOPIC 4: EXPRESSION & EVERYDAY ENGLISH
A : Lời chúc mừng - B : It's nice / kind of you to say so
a bad patch : thời kỳ khó khăn
a feat of arms : chiến công
a hair's breath : trong đường tơ kẽ tóc, 1 li, 1 tí
a pieces at a time
bit by bit
= gradually : dần dần
a sheer drop : dốc thẳng đứng
a vivid / fertile imagination : trí tưởng tượng phong phú
a wise man changes his mind sometimes, a fool never :
Người dại bảo thủ, người khôn thức thời
above all : quan trọng hơn hết thảy, đặc biệt
all at once = suddenly : đột ngột, bất thình lình
all the better : tốt hơn hết
an enormous work load : một khối lượng công việc khổng lồ
an only child = a unique son : con một
as old as the hills : rất cũ, cổ xưa
as pleased as Punch : rất hài lòng
as timid as a rabbit : nhát như thỏ đế
at a glance : chỉ thoáng nhìn 1 cái
at a time : kế tiếp nhau, riêng biệt
at first-hand : trực tiếp
at one time : mọi thứ cùng 1 lúc, cùng thời điểm
at the drop of a hat : ngay lập tức, ngay tức khắc
back on the wrong horse : lựa chọn sai lầm
bad news travel fast : tin dữ đồn xa
bag of bones : gầy giơ xương, gầy còm
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(be) on one's toes : cố gắng
(be) on the go : bận rộn hoạt động, đang xuống dốc, đang suy thoái
(be) packed inside like sardines : bị ép như cá mòi
(be) part and parcel of sth = (be) a necessary feature of sth : là đặc điểm cần thiết
(be) under a cloud : lâm vào hoàn cảnh đáng buồn, bị thất thế, bị tù tội
(be) under the weather : hơi mệt, cảm thấy không khoẻ, cảm thấy chán nản
beat the clock : vượt mức
beginning is the difficulty : vạn sự khởi đầu nan
better late than never : muộn còn hơn không
better safe than sorry : cẩn tắc vô áy náy
Between the cup and the lip a morsel may slip :
Miếng ăn đến miệng rồi vẫn có thể mất
beyond the scope : vượt ngoài phạm vi
birds of a feather flock together : ngưu tầm ngưu mã tầm mã
blue moon : hiếm khi
(break) one's journey = (make) a short stop on a journey : ngừng nghỉ (trong 1 thời gian
ngắn)
by far : rất nhiều, hơn xa
by leaps and bounds : rất nhanh
(call) it a day = (stop) Ving
care killed the cat : lo bạc râu, sầu bạc tóc
common ground : điểm chung
(cover) a lot of ground : bao trùm lên tất cả các mặt
cross-section of society : tầng lớp xã hội
cry for the moon : đừng có mơ
deaf as a post / a stone : điếc đặc
diamond cuts diamond : kẻ cắp gặp bà già
Don't quote me! : Đừng nêu tôi ra
(draw) to an end / a close = (hear) an end : đi đến hồi kết thúc
(eye) sb up and down : quan sát từ đầu đến chân
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
fair and square = honest : trung thực, trong sạch
(fall) on evil days = (be) unfortunate : không may, xui xẻo
few and far between : bất thường
for good = forever : mãi mãi, vĩnh viễn
for the time being : trong thời gian này
free of duty : miễn thuế
(give) a dog a bad name :
trăm năm bia đá thì mòn, nghìn năm bia miệng vẫn còn trơ trơ
go ahead : cứ tự nhiên
Hardly a day goes by / passes without Ving : Không ngày nào trôi qua mà không ...
(have) a frog in one's throat : bị khan tiếng
Here, there and everywhere : khắp nơi
(hit) the spot : thoả mãn điều thèm muốn
I don't care if I do : tôi sẵn sàng làm việc đó
ill at ease : không thoải mái
In a calm sea everyman is a pilot : lửa thử vàng, gian nan thử sức
in a spot : trong hoàn cảnh xấu, khó khăn
in deep detail : đến từng chi tiết nhỏ
index finger : ngón tay trỏ
in former times : thuở xưa
in one fell swoop : cùng thời điểm
In the end : cuối cùng thì
in the long run : cuối cùng thì
It did not matter any : Điều đó hoàn toàn không đáng kể
It is sheer waste : thật là phí công
It's dogged that does it : cứ kiên trì là sẽ thành công
life to the full : đời sống vui vẻ
(make) an enlargement for sb : phóng 1 bức ảnh cho ai
(make) an iota of difference : tạo sự khác biệt rất nhỏ
Many happy returns (of the day) : chúc mừng sinh nhật
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(meet) the required standard of sth : đạt được tiêu chuẩn của cái gì
naked eye = unaided eye : mắt thường
Necessity is the mother of invention : cái khó ló cái khôn
neither here nor there : không quan trọng
not a jot : không một chút nào hết
not that SV : không phải rằng, không phải là
ocean travel : sự đi lại ở đại dương
of all people : (trong) tất cả mọi người
off the record : không chính thức, không được ghi nhận
on the dot : đúng giờ
on the ground : trong dân chúng
on the scene : có mặt, hiện diện
on the spot : lập tức, ngay tại chỗ, ngay tại hiện trường = at once = immediately
out of hand : ngay lập tức, không chậm trễ, không chuẩn bị trước, tuỳ hứng, không nắm
được, không kiểm soát được
out of sight, out of mind : xa mặt cách lòng
out of the question : không thể bàn đến, không thể được
rain cats and dogs : mưa tầm tã
red-letter-day : ngày vui, ngày đáng nhớ vì có chuyện tốt lành
Right from the start SV : ngay từ lúc bắt đầu
(send) sb to a warm climate : để ai yên
sense of community : cảm giác gần gũi nhau
sense of touch : cảm giác chạm vào
sighted person : người sáng mắt
(suffer) in sharpness : mất đi sự sắc nét
(take) kindly to sb/sth : sẵn sàng chấp nhận ai / cái gì
(take) the rough with the smooth : đón nhận điều khó khăn với sự bình thản
the fashion : những người sang trọng
the generation gap : sự khác biệt về thế hệ
the masses : quần chúng nhân dân
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
the milk of human kindness : nhân chi sơ tính bản thiện
the millenium : thời hoàng kim
the narrowest of margins : sát nút, suýt soát
the proof of the pudding is in the eating : qua thử thách mới biết dở hay
till the cow comes home = forever : mãi mãi
time-honoured : đã đi vào truyền thống
To all intents and purposes : thực tế là
walks of life : các tầng lớp xã hội = levels of society
What of it? = So what? = What does it matter? : Thì sao nào?
"What time do you expect ...?" - "S should V ..."
Will do : Câu trả lời chỉ sự khuất phục
(Eg : A : "Give me money or I'll kill you" - B : "Will do")
Would you be so kind as to V ...?
Would you be kind enough to V?
Bạn vui lòng ..., bạn làm ơn ...
TOPIC 5: PASSIVE SENTENCE
Active
Passive
S (Vtri giác) O V
O (be) P2tri giác to V
S (Vtri giác) O Ving
O (be) P2tri giác Ving
Meanings
Tiếng Anh hiện đại cho phép sử
dụng Ving bất kể đề bài là V hay
Ving
(Vtri giác) : see / hear / watch / notice / taste / smell
Who (V) O ...?
CN thật : S (be) P2
Who (be) O P2 ... by?
By whom (be) O P2 ...?
to V(HTĐG, TLĐG)
Eg : Who looked after the children
for you? => By whom were the
children looked after for you?
Bị động quan điểm :
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
to have P2(HTHT,QKĐG,QKHT)
Người ta ... rằng ...
to be Ving(HTTD)
to have been Ving
(HTHTTD,QKTD,QKHTTD)
CN giả : It (be) P2
that SV
(Nếu ĐT trước và sau "that" đều chia ở QK thì chỉ dùng to V, không dùng to have
P2)
Eg : They declared that she won the competition
=> She was declared to win the competition
S (V) O1 to V O2
(V) : advise / beg / order /
urge / recommend
S (V) O2 should be P2
(by O1)
S (V) O1 that O2 should
be P2
desire / would like / would
him => They begged us that
he should be helped
Eg : We want her to take the
S (V) O1 to V O2
(V) : want / hope / wish /
Eg : They begged us to help
boxes in the room at once =>
S (V) O2 to be P2 (by O1)
We want the boxes to be
taken in the room at once (by
love / would prefer
her)
S (V) Ving O
Eg : He recommended that
(V) : recommend / insist / S (V) that O should be P2
bullet-proof glass should be
advise / propose / suggest
used
Eg : The girl was determined
to repair the broken car
S (V) to V O
(V) : decide / arrange / be S (V) that O should / must
determined / be anxious / be P2 (by ...)
determine / demand
before the rain started =>
The girl was determined that
the broken car should be
repaired
before
the
rain
started
It (be) Adj (for sb/sth) to V It (be) Adj for sb/sth to be Eg : It is simple for him to
sb/sth
P2 (by sb/sth)
solve the problem => It is
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
simple for the problem to be
solved (by him)
Sb (need) to V sth
Sb need / needn't V O ...
Sth (need) to be P2 / Ving
(by sb)
Eg : He needs to repair his
bike => His bike needs to be
repaired / repairing
O need / needn't be P2 (by Eg : He need repair his bike
S)
=> His bike need be repaired
Eg : You must repair that
S (V) O to V O
(cùng tân ngữ)
machine and take it to the
O (be) P2 to be P2 (by S)
factory => That machine
must be repaired and to be
taken to the factory
Eg : We enjoyed writing
Sb (enjoy) Ving sth
Sb (enjoy) sth being P2
letters => We enjoyed letters
being written
S (continue) to V O
O (continue) to be P2 ... (by S)
S (continue) Ving O
O (continue) being P2 ... (by S)
S (begin) to V O
O (begin) to be P2 ... (by S)
Eg : They giave up the
S (V) preposition (pre) O
(Giới từ)
O (be) P2 pre ... (by S)
research after three hours
=> The research was given
up after three hours
V O ...
Let O be P2
Eg : Write your name here
O should be P2
=>
O must be P2
written here
Let
your
name
be
Eg : Do not insult the weak
Do not V O ...
Let not O be P2
=> Let not the weak be
insulted
Don't V O ...
Don't let O be P2
Eg : Don't let the weak be
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
insulted
Vnội ... (run / go / fly / sit /
Eg : Enter by this door
stand / swim / cry / jump / You are requested to Vnội...
=> You are requested to
enter...)
enter by this door
Let's V O ...
S (let) O Vinf
Let O be P2
=> Let them be told about it
O (be) let Vinf
Eg : They let her go
O (be) allowed to V
=> She was let go
S (let) O1 V O2
S (let) O2 be P2 (by O1)
(S = O2)
(O2 chuyển sang ĐTPT)
Eg : He let people cheat him
=>
He
let
himself
be
cheated by people
Eg : You must understand
Bị động kép
S (V) O to be P2
Eg : Let's tell them about it
O (be) P2 to be P2 (by S)
S (V) O and V O
the problem and believe it
=> The problem must be
understood to be believed
Eg : People expect you to interest yourself in
Bị động có quan hệ từ
the job (which) they have offered you
=> You are expected to be interested in the job
(which) you have been offered
Khi S và O không chịu tác động của Eg : The roof is being covered with snow at the
con người => Đổi "by" thành "with"
moment
(make) sb Vinf
Sb (be) made to V
(force) sb to V
Sb (be) forced to V
(keep) sb Ving
Sb (be) kept Ving
Bị động kép với "start"
Eg : Supermarket started to sell fresh pasta
S (start) to V O
only in 1990s => Fresh pasta started to be sold
=> O (be) started to be P2 (by S)
by supermarket only in 1990s
Bị động kép với "expect"
Eg : We expect the government to propose
S (expect) sb to V sth
changes to the taxation system
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
=> Sb (be) expected to V sth
=> The government is expected to propose
=> Sth (be) expected to be P2 (by sb)
changes to the taxation system
=> Changes to the taxation system is expected
to be proposed by the government
S (V) sth being P2 (by sb)
S (V) (sb) Ving sth
=>
(V) : enjoy, stop, fancy, admit, consider, miss,
finish, mind, imagine, deny, involve, delay,
suggest, regret, avoid, practice, risk
TOPIC 6: RELATIVE CLAUSES
Relative Pronouns
who + (V/be)
- Nngười
whom + S
whose + N
- Nsự vật which + S / (V) / (be)
where
- Nnơi chốn
in/on/at which
which
when
- Nthời gian
in/on/at which
which
+S
+ (V/be)
+S
+ (V/be)
Reduced forms of relative clauses
- Dạng chủ động : QHT + (V/be)
+ Loại QHT
+ Đổi (V) => Ving, (be) => being (Thời HTTD vẫn coi là V)
Eg : The man who is sitting next to you is my uncle
=> The man sitting next to you is my uncle
- Dạng bị động : QHT + (be) P2
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
+ Loại QHT, (be)
+ Giữ lại P2
Eg : The house which is being built now belongs to Mr.Pike
=> The house built now belongs to Mr.Pike
- Dạng chỉ mục đích : QHT + S + Vkhuyết thiếu + (V/be)
+ Loại bỏ QHT, Vkhuyết thiếu
+ Đổi S thành "for O" (Có thể bỏ S nếu S là I / We)
+ Đổi (V) => to V, (be) => to be
Eg : There is a zoo where we can see animals
=> There is a zoo (for us) to see animals
- Dạng chỉ mục đích bị động : QHT + Vkhuyết thiếu + (be) P2 (by S)
+ Loại bỏ QHT, Vkhuyết thiếu
+ Đổi "by S" thành "for O" (nếu có)
+ Đổi (be) P2 => to be P2
Eg : There is a lot of work which has to be done (by us)
=> There is a lot of work (for us) to be done
* Loại bỏ QHT Which / Whom khi ở vai trò tân ngữ :
Eg : The boy is standing next to the headmaster. We have ever met him.
=> The boy (whom) we have ever met is standing next to the headmaster
Quan hệ từ kép
- Where = in / on / at which
where
Nnơi chốn
in / on / at which
which
S
(V/be)
- What = that which + S
Chú ý : Trước 2 từ này không dùng danh từ
Eg : She thanked me for what / that which I had done for her
Translate : Cô ấy cảm ơn tôi vì những gì tôi đã làm cho cô ấy
- Why = for which + S
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
Eg : She explained the reason why / for which she hadn't come on time
Translate : Cô ấy giải thích lý do vì sao cô ấy không đến đúng giờ
- Whoever = Any body who + (V/be) : Bất cứ ai ... người mà ...
S (V/be) ... whoever ...
Eg : You're responsible to whoever is in charge of sales
Translate : Bạn phải chịu trách nhiệm cho bất cứ ai phụ trách việc bán hàng
- S (V/be) such Nnhiều as SV : Những người / vật mà ...
Eg : You should meet such people as you like
(Bạn nên gặp những người mà bạn thích)
- Whomever / The man whom + S : Những người ... người mà ...
- Pre + whom / which + S / (be) / (V)
* Không dùng "that" sau giới từ và dấu phẩy
TOPIC 7: INDIRECT SPEECH
Direct
Indirect
Meanings
- Không lùi thời
- Không chuyển đổi Adj/Adv
Thời hiện tại : (V)điều khiển ở HT/TL
(This => This, These => These...)
- Đổi CN / TN (Tân ngữ) / TTSH / ĐTPT (Đại từ
phản thân) / ĐTSH (Đại từ sở hữu) sao cho phù
hợp
- Lùi thời
Thời quá khứ : (V)điều khiển ở QK
- Chuyển đổi Adj/Adv
- Đổi CN / TN / TTSH / ĐTPT / ĐTSH sao cho
phù hợp
Eg : He says : "We will
Statement (Trần thuật) :
(V)điều
S (V)điều khiển ... that SV
explain, report, tell...
khiển
:
say, open a new shop next
Monday" => He says
that they will open a
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
new shop next Monday
Command (Mệnh lệnh) :
S (V)điều khiển sb
(V)điều khiển : tell, advise,
invite, remind, ask...
to V / not to V
Eg : He tells : "Open
the door" => He tells
me to open the door
(V)điều khiển : ask, wonder, want to know
Question (Câu hỏi) :
Chú ý : Sau (wonder) và (want) to know chỉ
được đặt if/whether/WH, sau (ask) có thể đặt sb
WH-Question :
Yes/No :
S (V)điều khiển
S (V)điều khiển
WH S V?
if / whether S V?
Eg : He wonders : "Why did you leave me?"
=> He wonders why I left him
Eg : "Shall I ever see them again?", he wondered
=> He wondered if he would ever see them again
Đôi khi đề bài cho sai (V)điều khiển, ta phải tìm về dạng đúng
Eg : "When did we have to take the exam?", say the chidren
=> The children ask me when they had to take the exam
Nếu đề bài có 2 mệnh đề
Trong đó có mệnh đề giải thích lí do, Không có mệnh đề giải thích lí do, nguyên
nguyên nhân, ta nối 2 mệnh đề bằng nhân, ta dùng (V)điều
as/because
khiển
phù hợp mỗi
mệnh đề
Eg : She says : "I must get up early, I want Eg : She asks : "I know this place clearly
to catch the train" => She says that she must and can you walk with me?" => She says
get up early because she wants to catch the that she knows this place clearly and asks
train
if I can walk with her
Nếu đề bài có các liên từ when / if / unless / while..., ta phải đặt "that" trước các từ trên,
nếu không phải đổi vế mệnh đề
Eg : She says : "If you are free, I will take you to the zoo"
=> She says that if I am free, she will take me to the zoo
=> She says she will take me to the zoo if I am free
Chân lý, sự thực không lùi thời
Eg : "An hour has 60 minutes" he
explained
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
=> He explained that an hour has 60
minutes
Thời QKTD
Nói tới hành động hoàn tất hoặc không xảy Nói tới hành động chưa hoàn tất :
ra : Lùi thời về QKHTTD
Giữ nguyên QKTD
Mệnh đề "when" nếu nằm trong câu gián tiếp thì cả mệnh đề "when" và mệnh đề chính
có thể lùi thời hoặc giữ nguyên thời
Sau would rather / would sooner / It
is time / S (wish), mệnh đề là QKĐ
không lùi thời
Eg : "Bill wants to go alone" said Ann, "but I'd
rather he went with a group" => Ann said that Bill
wanted to go alone but she would rather he went
with a group
Had better / Might / Ought to / Must / Should
Chủ ngữ khác You
You
Had better
Giữ nguyên mệnh đề Might
chứa những từ trên
(advise) sb to V/ not
to V
Hoặc
(ask) sb to V
nguyên
Ought to
(advise) sb to V
Must
(warn) sb not to V
Should
(urge) sb to V
giữ
mệnh
đề chứa những
từ trên
Eg : "If I had a permit I could get
Câu ĐK
ĐK 1 => ĐK 2
a job", said he
ĐK 2, 3 => Giữ nguyên
=> He said that if he had a
permit he could get a job
"If I were you, I
would V"
ĐK
Zero
should/would
Eg : "If I were you I'd not wait",
(advise) sb to V
I said to Mary => I advised Mary
not to wait
:
"I
be
(ask) sb to V
Eg : "I should be very grateful if
you
would
keep
me
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
grateful
if
you
information", he said => He
would V"
asked
me
to
keep
him
information
Eg : "I know this place well
because I used to live here", he
Giữ nguyên mệnh đề chứa nó
used to V
explained
=> He explained he knew that
place well because he used to
live there
Khi Sđiều
khiển
và He => The man / The boy
Schính trùng nhau, She => The woman / The girl
Eg : Tom said : "He came in
through the window" => Tom
ta chuyển Schính They => The men / The women / said that the man had come in
như sau :
The boys / The girls
through the window
Eg : He said : "I bought this
This/These + N
That/Those/The + N
pearl for my mother" => He said
that he had bought that/the pearl
for his mother
Eg : He said : "We will discuss
This/These
(Đại This => it/It
từ)
These => them/They
this tomorrow"
=> He said that they would
discuss it the following day
This/These
(Thể
hiện sự lựa chọn,
phân biệt)
"Shall I/We V...?"
"Would you like
me/us to V...?"
This => The one near...
Eg : "I'll have this", he said to
These => The ones near...
me => He said to me that he
S (point) to / (show) / (touch) the would have the one near him /
one / the ones S (want)
He pointed to the one he wanted
Eg : "Shall I bring you some
(offer) to V
tea?", asked the waiter => The
(offer) sb sth
waiter offered to bring me some
tea
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
Khi các hành động nói về sự việc không thay đổi được hoặc rất khó thay đổi, chuyển
sang gián tiếp ta giữ nguyên thời
Eg : He said : "I didn't buy the house because it was on a main road"
=> He said that he hadn't bought the house because it was on a main road
(Ngôi nhà chỉ có thể ở đường cái, khó mà chuyển ngôi nhà đó sang một vị trí khác nên
giữ nguyên thời)
"If SV + Command"
"Command if SV"
(tell) sb to V if SV
Eg : He said : "If you are
(ask) sb to V if SV
free wash your clothes"
(V) (sb) that if SV I/We (be) to V
=> He said to me that if I
(be) trong trường hợp này dịch là were (ĐK 2) free I was
cần / nên / phải
to wash my clothes
"Shall we V...?"
"Why don't we V...?"
"Why not to V...?"
Eg : "Shall we meet at the
=>
(suggest) Ving
"Let's V..."
theater?" => He suggested
meeting at the theater
"What about Ving...?"
Câu cảm :
What (a/an) Adj N!
How Adj S (be)!
How Adv S (V)!
Eg : He said : "What a
(remark) / (exclaim)
that SV
beautiful city!"
=> He exclaimed that it was a
beautiful city / He exclaimed
S (V/be) such (a/an) Adj N!
that the city was beautiful
S (wish) (sb) (a/an) +
Lời chúc :
"Happy New Year!"
"Good luck!"
"Happy birthday!"
Lời chúc
("a/an" bị loại bỏ khi
danh từ trong lời
chúc mang số nhiều
hoặc
không
đếm
Eg : He said : "Good luck!" =>
He
wished
us
good
luck
(Không có "a" vì "luck"
không đếm được)
được)
"Let's not" dùng một mình trong câu trả lời Eg : "Let's sell the house" said Tom. "Let's
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
thì dùng các cụm từ : (oppose) the idea / not" said Ann => Tom suggested selling
(be) against / (object)
"WH shall I V ... ?"
Lời cảm :
"Good!"
"Bad!"
the house but Ann was against
Tell me WH to V
"Happy!"
"Ugh!"
"Disappointed!"
=>
Giữ nguyên mệnh đề
(not be) to V
(tell) sb not to V
Would V
=> Tell me what to do with it
S (give) an exclamation of N
"Suprised!"
Mustn't
Eg : "What shall I do with it?"
With an exclamation of N
N : pleasure, satisfaction, happiness ...
Eg : He said to her : "You mustn't tell anyone"
=> He said that she mustn't tell anyone
He said that she wasn't to tell anyone
He told her not to tell anyone
Trong câu phát biểu
Giữ nguyên
Trong lời yêu cầu, đề nghị
(ask) sb to V
Tomorrow morning / afternoon / evening giữ nguyên
TOPIC 8: CÂU NHẤN MẠNH
- Nhấn mạnh S, O : Đặt ĐTPT sau S, O
Eg : She herself learns English everyday
I love you yourself
Chú ý : S = O => Thay O bằng ĐTPT
Eg : He loves himself (Đúng ra là He loves him himself nhưng He và him trùng nhau nên
loại bỏ him và thay vào bằng himself là ĐTPT)
- Nhấn mạnh (V) : Dùng MV : S do / does / did + Vinf
Eg : I do like watching TV
Chú ý : Với câu mệnh lệnh khẳng định : V... => Do V... / Be... => Do be...
Eg : Open your books => Do open your books
Với câu mệnh lệnh phủ định : Don't V... => Don't you V...
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
Eg : Don't use this computer after 4.30
=> Don't you use this computer after 4.30
- Nhấn mạnh thời gian :
It (take) (sb/sth) TIME to V
Sb (spend) TIME Ving
It (take) TIME (for sb/sth) to V
Sth (pass) (sb/sth) TIME to V
Sth (take) sb TIME to V
- Nhấn mạnh "that" (Câu chẻ) : It (be) ... that ... : Chính là ... mà ...
+ Nhấn mạnh S : It (be) S that (V/be)
(be) có khuynh hướng về "is" trong các thời hiện tại và "was" trong các thời quá khứ
Eg : Mark broke the window last week
=> It was Mark that broke the window last week
+ Nhấn mạnh O : It (be) O that S (V/be) => Passive : It (be) O that (be) P2 ... (by S)
Eg : It was the window that Mark broke last week
=> Passive : It was the window that was broken by Mark last week
+ Nhấn mạnh Advthời gian, nơi chốn : It (be) Adv that ...
Eg : It was last week that Mark broke the window
+ Nhấn mạnh 2S : It (be) S1 not S2 that (V/be)S1 (Vì có "not S2" nên chia theo S1)
Eg : Tom attended the meeting. Jerry didn't attend the meeting.
=> It was Tom not Jerry that attended the meeting
+ Nhấn mạnh 2O : It (be) O1 not O2 that S (V/be)
=> Passive : It (be) O1 not O2 that (be) P2 ... (by S)
Eg : Tom repaired the table, he didn't repair the chair
=> It was the table not the chair that Tom repaired / was repaired by Tom
TOPIC 9: BÀNG THÁI CÁCH
- Bàng thái chủ ngữ thật :
S (V)bàng thái that S Vinf => S (V)bàng thái that O be P2
S (V)bàng thái that S should Vinf => S (V)bàng thái that O should be P2
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(V)bàng
thái
: suggest, demand, order, wish, insist, request, require, recommend, urge,
propose, advise, ask, discover, beg, prefer, consider, command, decree (ra lệnh), move
(đề nghị), instruct (chỉ dẫn), petition (kiến nghị, cầu xin), expect (mong đợi, đòi hỏi),
(give) / (issue) an order / instructions
Eg : They suggested that he come back soon
- Bàng thái chủ ngữ giả :
It (be) P2bàng thái that S Vinf => It (be) P2bàng thái that O be P2
It (be) P2bàng thái that S should Vinf => It (be) P2bàng thái that O should be P2
Eg : It was suggested that he come back soon
- Bàng thái danh từ :
It (be) ... Nbàng thái that ...
There (be) Nbàng thái that ...
Nbàng thái : suggestion, demand, discovery, wish, requirement, proposal ...
Eg : It was their suggestion that he come back soon
- Bàng thái tính từ :
It (be) Adjbàng thái that ...
Adjbàng
thái
: vital, important, imperative = exigent = pressing (cấp bách), necessary,
essential, indispensable (cực kỳ cần thiết), urgent (khẩn cấp), surprising, amusing,
amazing
Chú ý : Bàng thái cách có thể loại bỏ "that"
Eg : It's necessary he know before it rains
TOPIC 10: QUANTITY
- Most Nkhông xác định
Most of Nxác định
Almost + any / some / every / no / all + N
Nbất định
Mostly là Adv : S mostly (V)
S (be) mostly
All (of) Nxác định / không xác định
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
- Many Nsố nhiều, không xác định
Many of Nsố nhiều, xác định
A great many / A good many / Very many + N : Rất nhiều
The many : Không đặt danh từ sau "the many" nếu "the many" mang
nghĩa là đa số
The many people / things : Những người, những thứ
Eg : We should thank the many people who have written to us offering
their support
Translate : Chúng ta nên cảm ơn những người viết thư cho chúng ta đã
sẵn sàng ủng hộ chúng ta
Many và Much
chỉ dùng trong
câu
phủ
định
hoặc nghi vấn
- Much Nkhông đếm được, không xác định
Much of Nkhông đếm được, xác định
Too much N
Too much Adj N (Eg : There is too much bad news on TV tonight)
Much too Adj/Adv
- A little Nkhông đếm được, không xác định : Đủ = Some
Little Nkhông đếm được, không xác định : Thiếu = Not ... much
A little of Nkhông đếm được, xác định : 1 chút, 1 ít
Just a little = Very little = Only a little : chỉ 1 chút thôi
- A few Nsố nhiều, không xác định : Đủ = Several
Few Nsố nhiều, không xác định : Thiếu = Not ... many
A few of Nsố nhiều, xác định : vài
The few : Thiểu số (Không có N sau từ này)
Just a few = Very few = Only a few
- A lot of = Lots of + Nsố nhiều/không đếm được
- Plenty of Nsố nhiều/không đếm được : Nhiều đến mức dư thừa
- S (V) a lot (Eg : I love you a lot)
- A great / good deal of + Nkhông đếm được
- A / The number of + Nsố nhiều
Tất cả những từ trong mục
này đều đi cùng với Nkhông xác
định
và chỉ dùng trong câu
khẳng định
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
TOPIC 11: ARTICLE
- Mạo từ không xác định : A/An đặt trước Nsố ít
+ Theo quy tắc : A + Phụ âm, An + Nguyên âm
+ Bất quy tắc : A + Nguyên âm, An + Phụ âm
Eg : An MP (Military Police : quân cảnh
Mounted Police : cảnh sát hoàng gia
Member Parliament : nghị sĩ)
An SOS (Save Our Souls)
An honor/honour + N : danh dự
An heir : người thừa kế
An honest + N / honesty : trung thực
An L-plate : biển tập lái
A university
A uniform
A European
A one-way street
A eucalyptus : cây bạch đàn, cây khuynh diệp
A union : liên hợp
A UFO (Unidentified Flying Object)
A universal + N : phổ biến
A useful + N : có ích
A/An eulogy : lời tán dương (Thường dùng "a")
- Mạo từ xác định : The đặt trước Nsố ít/nhiều
+ Đặt trước các danh từ được coi là duy nhất
Eg : The earth / sun / moon / stars / equator (xích đạo)
* Earth / Sun / Moon / Mars / Jupiter ... viết hoa là tên hành tinh, vệ tinh, ngôi sao, không
được đặt The trước từ này
+ Đặt trước số thứ tự : The first / second / third / last / only...
+ Dùng trong so sánh nhất : The Adj/Adv + est, The most Adj/Adv
+ Dùng trong so sánh kép : The + So sánh hơn, The + So sánh hơn
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
+ Đặt trước Adj/P2 để tạo ra Nnhóm mang số nhiều
Eg : The rich = Rich people...
+ Đặt trước tên dòng sông (The Nile River), ngọn núi (The Everest), biển (The Black
Sea), đại dương (The Atlantic), cực (The North Pole), hướng (The east/west...), quần đảo
(The Spratly Islands), con tàu (The Titanic), tờ báo (The Times), sa mạc (The Sahara),
nhạc cụ (The guitar)
+ Đặt trước danh từ chỉ tên riêng khi danh từ đó có "s" và mang ý nghĩa gia đình
Eg : The Mr.Browns = Mr.Brown's family
+ Đặt trước danh từ mà trước đó danh từ này đã dùng a/an
* Không dùng The trước danh từ chỉ tên riêng, tên môn học, môn thể thao
* Không dùng A/An trước danh từ chỉ bữa ăn (trừ trường hợp bữa ăn đó được tổ chức, kỉ
niệm để chào mừng ai)
Eg : I was invited to a dinner given to welcome the new ambassador
* Không dùng A/An/The trong những câu chỉ cảm xúc đặc biệt (Sống, chết, yêu, ghét)
Eg : Men fear death
TOPIC 12: KHẢ NĂNG – PHỎNG ĐOÁN
It (be)
possible
(for sb) to V
impossible
for sb/sth to be P2
=> S can / can't V : có thể
There (be) possibility that SV / of Ving
Có khả năng
= In all likelihood SV
= In all probability SV
S in all likelihood (V)
Có lẽ, có khả năng
= S almost certainly (V)
There (be)
ø
possibility
of Ving
Có khả năng
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
no
likelihood
Không có khả năng
little
chance
Có ít khả năng
Có nhiều khả năng
much
Chủ ngữ giả "It"
Chủ ngữ thật
to V(HTĐG, TLĐG)
likely
to have P2(HTHT,QKĐG,QKHT)
It (be) unlikely
that SV
Sb (be) likely
probable
to be Ving(HTTD)
Có lẽ, có thể
to have been Ving
(HTHTTD,QKTD,QKHTTD)
Eg : It is likely that you will need an operation
=> You are likely to need an operation
Phỏng đoán chắc chắn
V(HTĐG, TLĐG)
S (be) sure
S (be) certain
that SV
=>
S (bet)
S must
have P2(HTHT,QKĐG,QKHT)
S can't
be Ving(HTTD)
S can't possibly
have been Ving
(HTHTTD,QKTD,QKHTTD)
Phỏng đoán không chắc chắn
V(HTĐG, TLĐG)
Perhaps, S (V) ...
S probably (V) ...
S (be) probably ...
It (be) possible that ...
have P2(HTHT,QKĐG,QKHT)
=> Active
S may/might
be Ving(HTTD)
have been Ving
(HTHTTD,QKTD,QKHTTD)
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
be P2(HTĐG, TLĐG)
have been P2(HTHT,QKĐG,QKHT)
=> Passive
O may/might
be being P2(HTTD)
have been being P2
(HTHTTD,QKTD,QKHTTD)
S (be) capable / incapable of Ving
S (be) able / unable to V
Chủ ngữ giả "It"
Có thể / Không thể làm gì
Chủ ngữ thật
to V(HTĐG, TLĐG)
It (seem) (Adj) that SV
S
(seem)
(appear)
to have P2(HTHT,QKĐG,QKHT)
to be Ving(HTTD)
Dường như
to have been Ving
(HTHTTD,QKTD,QKHTTD)
Eg : It seems probable / possible (Adj) that he will arrive before dusk
=> He seems to arrive before dusk
TOPIC 13: CONDITIONAL SENTENCES
Điều kiện Zero
If HTĐG, HTĐG
(Dùng cho sự thật hiển nhiên)
If HTTD, HTTD
(Hiểu là sắp, sẽ - TLG)
Eg : If you are in the water, you get wet
Eg : If you are busy at the moment, I'm
going out
I should/would be grateful if you would V => Indirect : (ask) sb to V
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
S will / shall V if S will / shall V
HTĐG / TLĐG
Basic
If S should V,
V...
can fix it for us
Don't V...
HTĐG / TLĐG
Inverted
Should S V,
V...
HTĐG / TLĐG
V...
Eg : Should the chair break, Mr.Dow
can fix it for us
Don't V...
Reversed
Eg : If the chair should break, Mr.Dow
Eg : Mr.Dow can fix the chair for us
should S V
should it break
Don't V...
Điều kiện 1 : If HTĐG / HTHT, S'll V
Điều kiện 2
Chủ ngữ thật
Basic
If QKĐG, S'd V
Inverted
Eg
Chủ ngữ giả It
If it were not for
sb/sth/Ving, S'd V ...
To be
Were S, S'd V ...
Were it not for sb/sth/Ving, S'd V..
(V)thường
Were S to V, S'd V ...
If I learnt it, I'd know it
Eg : If I weren't working for an accounting
firm, I would be working in a bank
Nếu không có, tại, bởi vì ... thì ...
If it were not for the bad weather,
=> Were I to learn it, I'd know it
Giả định tiếp diễn
= But for sb/sth/Ving, S'd V
we'd go camping
If S weren't Ving, S would be Ving
If S were Ving, S wouldn't be Ving
Translate : Nếu tôi không làm việc cho 1
công ty kế toán, tôi sẽ làm việc cho ngân
hàng
Điều kiện 3
Basic
Inverted
Chủ ngữ thật
If S had P2, S'd have P2
Had S P2, S'd have S'd have P2 had S P2
Reversed
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
P2
Chủ ngữ
If it had not been for
giả It
sb/sth/Ving, S'd have P2
Đồng
ngữ
chủ P2
Had it not been for sb/sth/Ving,
S'd have P2
= But for sb/sth/Ving, S'd have P2
S would have P2
When P2
Eg : If he had been encouraged, he would have worked harder
=> (When) encouraged, he would have worked harder
Có thể dùng QKHTTD
If S had been Ving, S'd have P2
Eg : If you hadn't been studying, I would Translate : Nếu bạn không bận học, tôi có
have brought my friends over to your house thể đưa vài người bạn của tôi tới nhà bạn để
xem tivi tối nay
this evening to watch TV
S'll V (ĐK 1)
Điều kiện Without : Without sb/sth/Ving
S'd V (ĐK 2)
Nếu không
S'd have P2 (ĐK 3)
Điều kiện Mix :
Eg : If you had stayed up late last night,
If QKHT, S'd V (3 - 2)
If QKĐG, S'd have P2 (2 - 3)
(Phải xác định trạng từ hoặc mệnh đề chỉ
thời gian : Hiện tại => 2, Quá khứ => 3)
Điều kiện Otherwise :
you would feel tired now (3 - 2)
Eg : If I were you, I'd have taken the exam
last month (2 - 3)
HTĐG. Otherwise, S'd V (ĐK 2)
QKĐG. Otherwise, S'd have P2 (ĐK 3)
Nếu không thì ...
TOPIC 14: STRESS & PRONUNCIATION
- Các từ mà âm tiết 1 có các nguyên âm
A - E - I - O - U đọc thành ə
Trọng âm 2
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
E đọc thành i
- Đa số các từ có 2 âm tiết :
Trọng âm 1 nhất là khi âm tiết cuối là : er, or, y, ow, ance, ent, on
- Đa số các từ có 3 âm tiết :
Trọng âm 1 nhất là khi âm tiết cuối là : ary, ature, erty, ity, ory
- Đa số các từ có 4 âm tiết : Trọng âm 2
Lưu ý : Từ có 4 âm tiết trong tiếng Anh rất ít và có các trường hợp đặc việt như :
atmosphere, generator, sanctuary, sanguinary, temporary => Trọng âm 1
- Đa số các từ tận cùng là : ance, enc, ant, ian, ience, ient, iar, ior, ic, ical, eous, ious, ous,
ity, ory, ury, ular, ive, cial, tial, cion, sion, tion, cious, xious, is, ition, ation, cation, ary,
ial, ible => Trọng âm trước các đuôi này
Lưu ý : Trọng âm trước đuôi "ant" nhưng chỉ với tính từ
Các từ có đuôi "ary" giảm 1 âm tiết
- Các danh từ chỉ môn học : Trọng âm trước âm tiết cuối cùng 1 âm tiết
- Danh từ tận cùng là : ate, ite, ude, ute => Trọng âm cách âm tiết cuối 1 âm tiết
- Tính từ tận cùng là : ary, ative, ate, ite
+ Nếu có 4 âm tiết : Trọng âm 2
+ Nếu có 3 âm tiết : Trọng âm 1
+ Nếu có 2 âm tiết : Trọng âm 2
- Động từ tận cùng là : ate, ude, fy, ply, ize, ise : Trọng âm cách âm tiết cuối 1 âm tiết
- Đa số các động từ có 2 âm tiết tận cùng là : en, er, ern, ie, ish, ow, y : Trọng âm 1
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
- Đa số các động từ có 2 âm tiết nếu không rơi vào các trường hợp trên : Trọng âm 2
- Đa số các dộng từ có 2 âm tiết bắt đầu bằng những tiếp đầu ngữ như : ad, ac, af, an, ar,
as, at, bi, co, col, con, de, dis, ex, ef, in, en, im, mis, ob, oc, of, op, per, pro, sub, suc, suf,
sug, sup, sus, sur, trans, un, out : Trọng âm 2
- Những hậu tố không làm thay đổi cách đánh trọng âm của từ gốc :
N + es, ist, ship, dom, hood, y, ly, less, ous, ious, al, ish, like, en
V + ment, ance, er, or, ar, al, y, age, ing, son, able, ible
Adj + ness
- Adj tận cùng là "t" => N tận cùng là "cy", "ce"
Eg : urgent => urgency, patient => patience
- N => Adj + en, ize, fy
Eg : length => lengthen, beauty => beautify
- Đa số các từ có đuôi sau đây thì trọng âm vào chính đuôi đó : ese, ade, ee, ere, ese, oo-,
ette, self, esque, cur, dict, ect, fer, mit, pel, press, rupt, sist, tain, test, tract, vent, vert, ine
- Ngoại lệ : Newwords
- Trọng âm thay đổi theo từ loại : Nhiều từ có 2 âm tiết, khi là N, Adj thì trọng âm 1 còn
khi là V thì trọng âm 2 (Newwords)
- Danh từ ghép :
+ Trọng âm 1 :
Khi từ cuối là dụng cụ cho từ đầu : a soup spoon, a paper tree, a school bus ...
Khi từ đầu xác định từ cuối : a mango tree, an apple tree, a mustard apple ...
Khi từ cuối là danh từ tận cùng bằng : er, or, ar : a bookseller, a shopkeeper ...
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
+ Trọng âm vào từ sau nếu từ trước chỉ vật liệu chế tạo ra từ sau :
Eg : a nylon shirt, a paper bag, a brick house ...
+ Ving + N : Trọng âm vào Ving
- Động từ kép :
+ V + pre : Trọng âm 2 : cool off, warm up, see off, take off ...
+ Pre + V : Trọng âm vào V : outdo, overdo, overweight, underline, understand ...
- Tính từ kép : Thường có trọng âm vào từ đầu, nhất là từ ghép với giới từ (nhiều khi trọng
âm ở cả 2 từ)
Pre + N (indoor)
- Trạng từ ghép :
Pre + Pre (within, without)
Có any, some, ward, wards
Trọng âm vào âm tiết cuối
Trọng âm 1
- Nguyên tắc đọc đuôi "ed" :
+ Phát âm là "d" sau các phụ âm hữu thanh : b, g, m, n, l, v, z, ð, ʒ, dʒ, η và tất cả các
nguyên âm : a, e, i, o, u
+ Phát âm là "t" sau các phụ âm vô thanh : θ, p, f, s, ∫, t∫, k
+ Phát âm là "id" sau : d, t
Chú ý các từ : wicked ['wikid] (độc ác), naked ['neikid] (khoả thân), crabbed ['kræbid]
(hay càu nhàu), crooked ['krukid] (cong, oằn), learned ['lə:nid] (thông thái, uyên bác),
unmatched [Λn'mæt∫tid] (không thể sánh kịp)
- Nguyên tắc đọc đuôi "s" / "es" :
+ Phát âm là "iz" khi "es" đứng sau các N tận cùng bằng các âm xuýt : s, z, ∫, t∫, ʒ, dʒ, ks
+ Phát âm là "s" khi "s" đứng sau các N tận cùng bằng các âm vô thanh : p, f, t, k, θ
+ Phát âm là "z" khi "s" đứng sau các N tận cùng bằng nguyên âm : a, e, i, o, u và các
phụ âm hữu thanh còn lại : b, v, ð, d, g, l, m, n, η, r, ou, ei, eə ...
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
TOPIC 15: COMPARISION
- So sánh kép : The + So sánh hơn, the + So sánh hơn
Eg : The sooner we start, the sooner we'll be there
- So sánh bội :
much
+ Với Adj / Adv :
Eg : She is much more intelligent
than him
a lot
Adj-er
a great deal
Adv-er
a good deal
more Adj
a bit
more Adv
slightly
+ Với N :
much
Nkhông xác định
+ So sánh hơn
Eg : She has many / far more many
documents for studying than us
far
Nsố nhiều
Nkhông xác định/số nhiều
Số lần :
- So sánh gấp :
half
+ So sánh bằng
Eg : My sister has twice as many books in twice
her bookcase as my brother does
2 times
3 times
- So sánh không bằng : not / never ... so Adj/Adv as ...
* Không dùng so sánh nhất khi chỉ so sánh 2 đối tượng
Eg : He is the taller of 2 boys >< He is the tallest of boys
* Các tính từ đặc biệt :
So sánh hơn
So sánh nhất
able
abler / more able
the ablest / the most able
clever
cleverer / more clever
the cleverest / the most clever
So sánh gấp
long
Eg : This book is three times as long as that one
= This book is three times longer than that one
= This book is three times the length of that one
* Các từ đặc biệt :
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
- ... only as Adj/Adv as ... : Chỉ ... bằng ...
- ... far more ... than ...
... far the most ...
TOPIC 16 : PARTICIPLE PHRASES
(Cụm phân từ, động tính từ)
After S had P2, QKĐG
- Rút gọn mệnh = After Ving, QKĐG
đề 1 có "After"
= Having P2, QKĐG
= After having P2, QKĐG
After S have/has P2, HTĐG
= After Ving, HTĐG
= Having P2, HTĐG
Eg : The doll costs so much, it
- Mệnh đề 1 là S (V1), S (V2)
is still on the shelf
câu chủ động
=> Costing so much, the doll is
=> Ving ..., S (V2)
still on the shelf
- Liên từ + Mệnh
đề 1 là câu chủ
động
When/Since ... S (V1), S (V2)
=> When/Since ... Ving, S (V2)
Eg : Since opening his new
business,
Bob
has
been
Eg : Laughed at by everyone,
câu bị động
he was disappointed
- Liên từ + Mệnh
đề 1 là câu bị
động
When/Since ... S (V1), S (V2)
=> When/Since ... P2, S (V2)
chủ
ngữ
working 16 hours a day
- Mệnh đề 1 là S (V1), S (V2)
=> P2 ..., S (V2)
Đồng
Eg : When asked to explain his
mistake, the new employee
cleared his throat nervously
Không
- Không đồng chủ
ngữ
S1 + Ving, S2 (V)
Eg : Weather permitting, we đồng
will start tomorrow
chủ
ngữ
TOPIC 17: COMMUNICATION
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
Chúc mừng:
1. —Well done and congratulations to you. —Thanks very much.
2. —I hope you’ll succeed in everything. —So do I.
3. —I wish you success. —Thank you.
4. —We send you our best wishes. —Thank you very much.
5. —Happy new year ! —Happy new year!(The same to you.)
6. —A merry Christmas to you. —Thank you.
7. —I hope you’ll have a good time. —Thank you.
8. —Happy Birthday! —Thank you.
Mời:
1. —Would you like to come to the party? —Oh yes, thank you.
2. —I hope you can come to the dance next Saturday. —I’m sorry, but I can’t.
3. —Will you go dancing with us? —Of course. I'll be glad to.
4. —Will you come to our English Evening? —Yes, thank you.
5. —Would you please give us a talk on English Learning? —OK. When?
6. —You and your friends must come over to my house and see mooncakes.
—OK. Thank you very much.
Biểu lộ đồng ý và không đồng ý:
1. —I think the shop is closed at this time of day.
—No, I think it’s open.
2. —I think foreign languages are more interesting than science.
—I really can’t agree with you. I prefer science.
3. —I think I shall read a book instead.
—Good idea. That’s much better than watching a bad TV Programme.
4. —I don’t think that it's true. He’s always telling strange stories.
—I know. But this time I can’t decide if he is right or not.
5. —I think Chinese is more popular than any other subject. —Maybe. But I prefer art.
6. —Don’t think in Chinese when you’re speaking English. —You are quite right.
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
Xin lỗi:
1. —Sorry to trouble you. —That’s all right.
2. —Oh, I am so sorry. —That’s quite all right.
3. —I’m sorry to give you so much trouble. —No trouble at all.
4. —I’m sorry. I lost the key to your bike. —It doesn’t matter.
5. —Sorry to have kept you waiting for a long time. —It doesn’t matter.
6. —You haven’t paid for it yet. —Oh, I’m really very sorry.
Khuyên bảo,đề nghị
1. —The park isn’t far from here. Shall we walk there? —OK.
2. —You’d better close the windows. It’s cold in the room. —All right.
3. —If you are not better by then, I’ll take you to see the doctor.
—OK. Thank you very much.
4. —You must look after yourself and keep healthy. —Yes, I will. Thanks.
5. —The museum is very far from here. Let’s catch a bus, shall we?
—OK. Let's catch a bus.
6. —You must remember the saying: Whatever you do, do it well.
—Thank you for your advice.
Gọi điện:
1. —Hello! —Hello, Bill? —No, this is Sam. —Hi, Sam. This is Mike. How are you?
2. —Hello. —Hello. May I speak to Mr. Green?
3. —No. 5 Middle School. —Mr. Green, please. —I’m sorry. Mr. Green is not in.
—When will he be back? —About six this afternoon. —All right. I'll ring again then.
—Very well.
4. —Hello! —Hello, Han Mei. Could I borrow your Chinese-English Dictionary please?
—Sorry! It’s not a very good line. Could you speak more loudly?
—Could I borrow your Chinese-English dictionary?
—Sure. I’ll bring it to you tomorrow.
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
—Thank you. Goodbye.
Xin phép:
1. —Please let me help you. —No, thanks. I can carry it.
2. —Can I see your licence, please? —OK.
3. —May I call you James? —Of course, if you wish.
4. —Could I borrow a pen, please? —Of course. With pleasure.
5. —Excuse me. May I use your dictionary? —Yes, here you are.
6. —May I ask you several questions? —Yes, of course.
Giup người khác:
1. —May I help you? —Oh yes, thank you.
2. —Let me help you with the bags. —Well, I can manage all right. Thanks just the same.
3. —Can we help you? —I want to go to hospital. But I can’t. My leg hurts.
4. —Must I clean the classroom now? —Oh, you needn’t.
5. —Would you like a cup of tea? —Yes, please.
6. —What can I do for you? —I’d like to have an English-English dictionary.
Hỏi đường:
1. —Excuse me. Where is the washroom, please? —Oh, it’s over there.
2. —Excuse me. Can you tell me where the bookshop is?
—Look! It’s on the other side of the road.
3. —How far is the post office, please? —Only a few kilometers.
4. —Will you please tell me the way to the railway station?
—Go down this street. At the end of the road you’ll see it.
5. —Excuse me. Could you tell me how I can get to the supermarket?
—Go straight along this road. Then go over the bridge and turn right at the bookshop.
You’ll find it.
Mua sắm:
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
1. —What can I do for you? —I’d like some apples.
2. —Where can I buy some stationery?
—Let’s look at the shopping guide. Oh, it’s on the ground Floor.
3. —Could I buy half a kilo oranges? —Certainly. Here you are.
4. —Will you please show me that radio? —Certainly.
5. —How much is the radio? —Ninety yuan.
6. —Good morning, sir. May I help you? —Yes, I’d like to buy a sweater.
Nói chuyện thời tiết:
1. —It’s a fine day for a walk. —Yes, the air is nice and clean.
2. —Oh dear! It’s very cold today. —Yes, you need to wear warmer clothes.
3. —What’s the weather like today? —It’s fine.
4. —What’s the weather like in your country now? —It’s very hot.
5. —Lovely weather, isn’t it? —Yes, isn’t it?
6. —I missed the weather report this morning. Did you hear it?
—Yes. It said it would be partly cloudy today, with a strong wind from the northwest.
Hỏi ngày,giờ:
1. —Hi, Mary. What time is it now? —It’s about three.
2. —What day is it today? —It’s Wednesday.
3. —Excuse me. Could you tell me what time the plane leaves?
—Certainly. It leaves at ten in the evening.
4. —What’s the time? My watch has stopped. —Let me see. It's five to ten.
5. —Excuse me. Have you got the time? —Yes, it’s six twenty.
6. —Excuse me. Could you tell me the time? —Oh sorry, I don’t have my watch with me.
Cuộc hẹn:
1. —Are you free next Wednesday evening? I want to go to the cinema with you?
—Yes, I’d like to.
2. —When shall we meet, this evening or tomorrow evening?
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
—I don’t mind. Either time is OK.
3. —Are you free later today? —Sorry, I'm free every day except today.
4. —Are you able to come tomorrow morning? —I think so.
5. —Are you free this afternoon? —Oh no. Will this evening be all right?
6. —I’m busy today. What about tomorrow afternoon?
—That would be fine. Shall we make it nine o'clock?
Cấm đoán,cảnh báo:
1. —Don’t climb that ladder! It’s broken. —OK. Thank you.
2. —Look out! There’s a car coming. —Oh, thank you.
3. —You mustn’t play on the street. It’s dangerous. —No, we won’t.
4. —Don’t touch the machine when it is working. —No, I won’t. Thank you.
5. —You are not allowed to smoke here. —Oh, I’m sorry.
6. —You can’t walk your dog in the park. —Oh, I’m sorry. I’ll never do it again.
Đi bác sĩ:
1. —I’m feeling tired, doctor. —Have a good rest and then you’ll feel better.
2. —How are you feeling today? —I’m feeling even worse.
3. —Doctor, she is not feeling well. —Nothing serious, I hope.
4. —Doctor, do I have to take the medicine before or after meals?
—Three times a day after meals.
5. —What’s the matter? —I’ve got a headache.
6. —What’s your trouble?
—I’ve had a pain in my stomach since morning.
Showing interest
1. Uh-huh!
3. Right!
3. Really?
4. That's interesting!
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
5. And?
6. What then?
7. Oh?
8. What happened next?
Showing that you're listening
1. Now, you mentioned...
2. So, that's how...?
3. Yes, I was going to ask you about that...
4. Could you give me / us an example of...?
5. Could you explain in more detail...?
Thanking and responding
1. Many thanks.
2. Thanks a lot.
3. Cheers!
4. That's very kind of you.
5. Thank you very much
6. Not at all.
7. It's a pleasure. / My pleasure.
8. You're welcome.
9. Don't mention it.
10. Any time.
11. That's OK / all right.
12. I'm glad to have been of some help
Apologizing
1. Sorry
2. I'm very/awfully/so/extremely sorry.
3. Excuse me.
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
4. Sorry, (it was) my fault.
5. I do apologize.
6. Please accept my apologies.
Accepting an apology
1. That's all right/OK.
2. Not to worry.
3. That's quite/perfectly all right.
4. No reason/need to apologize.
5. Don't worry about it
Talking About Actions
Giving instructions
1. Make sure...
2. Remember... (to do).
3. Be careful... (not to do).
4. Don't forget... (to do)
5. Giving directions
6. Go straight on.
7. Take the first/second on the left / right.
8. Turn left / right.
9. Go along... as far as...
10. Take the number 7 bus / tram.
12. Get off (the bus / tram) at... (place).
13. Carry on until you see...
14. Look out for..
Checking someone has understood
1. Are you with me?
2. Did you follow that?
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
3. Have you got that?
4. Is everything clear so far?
5. Does that seem to make sense?
Sequencing actions
1. First of all, ...
2. Next, ...
3. Then, ...
4. After that, ...
5. Finally, ...
Making suggestions
1. Shall I / we... (do)?
2. Let's... (do).
3. Why don't I / we... (do)?
4. How about... (doing)?
5. What about... (doing)?
6. I think we should... (do).
7. I suggest that we... (do).
8. It might be a good idea if we / you... (do).
9. I think the best way of dealing with this situation would be to... (do).
10. If you ask me, I think we / you should... (do).
12. We could...
Agreeing to a suggestion
1. Yes, I think that's a good idea.
2. That's probably the best option.
3. Sure, why not?
4. Yes, definitely.
5. By all means. = of course = certainly
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
6. Good idea!
TOPIC 18: STRUCTURE, PHRASAL VERB and NEW WORDS
STRUCTURES AND PHRASAL VERB
A
- (abide) by : trung thành, tuân theo
- (be) above sb in the examination list : đỗ cao hơn ai trong kì thi
- (keep) (sb) abrest of / with sth : theo kịp
(be) interested in Ving
(love) to V =
(be) fond of Ving
Thích làm gì
(be) absorbed in Ving
- abundant in sth : phong phú, dồi dào
- access to sth : đường vào
- (not V) ... on purpose
(not V) ... deliberately
(V) ... by accident
Tình cờ
(V) ... by chance
(V) ... accidentally
- (accompany) sb on / at sth : đệm nhạc cho ai
Sth (be) accompanied with sth : hoà nhịp với
- (accomplish) sb (V) sth : làm cho ai đạt tới sự hoàn mĩ, nổi tiếng
(hội hoạ, âm nhạc, vũ công)
Chú ý : (accomplish) và (V) chia cùng thời
- According as SV, SV : tuỳ theo
According to sb/sth/Ving, SV : theo như
- (account) for sth : giải thích cho cái gì
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(account) to sb for sth : ghi chép cho ai cái gì
(take) account of sth
(take) sth into account
Tính đến cái gì
On account of sth : vì lý do ...
accountable to sb for sth/Ving : chịu trách nhiệm cho ai về cái gì
- across the street : bên kia đường
- (accuse) sb of Ving = (make) an accusation ... : buộc tội ai vì việc gì
Sb (be) under an accusation of N : ai bị kết tội gì
- S (be) accustomed to sth/Ving : quen làm việc gì
- (adapt) O to V : lắp vào, làm thích nghi
(adapt) to O : thích nghi
- (give) an address : đọc diễn văn
to sth
- adequate
for sth
Đủ, đầy đủ
to V
- (adhere) to : dính vào, bám vào, trung thành với, gắn bó với
- Các loại Adj :
+ Adjbản chất : Chất liệu, xuất xứ, màu sắc, tuổi tác, hình dạng, kích thước ...
+ Adjquan điểm : Đưa ra đánh giá chủ quan về 1 đối tượng nào đó
- It (be) Adjbản chất con người of sb to V
Sb (be) Adjbản chất con người to sb
Adjbản chất con người : kind, nice, polite, impolite, careful, careless, thoughtful, thoughtless...
Eg : It was kind of her friends to come and see her in the hospital
=> Her friends was kind to her. They came and saw her in the hospital.
- Sb (be) Adjcảm xúc to find that SV = To one's Ncảm xúc, SV
Eg : I'm surprised to find that he is at home today
= To my surprise, he is at home today
- admissible for sb : có thể chấp nhận ai
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
Ving
(admit)
that SV
Thừa nhận
having P2
to Ving
- (admit) sb / sth to / into sth : cho phép, cho vào
Eg : This ticket admitted you into the theater
Chiếc vé này cho phép bạn vào nhà hát
- Admittedly, SV
S, admittedly, (V)
Như đã được thừa nhận
- admittance to : sự thừa nhận
- ... in advance : làm gì trước (Eg : (book) sth in advance : đặt cái gì trước)
advance on sth : tăng (giá, khối lượng)
advance in sth : sự cải tiến
ø
good
(make)
no
advance in sth : Tạo tiến bộ trong việc gì
little
much
- (advise) Ving : yêu cầu
(advise) sb of sth : báo cho ai biết điều gì
(advise) sb to V / not to V / never to V : khuyên
(advise) on / against sth/Ving : khuyên ủng hộ / chống lại việc gì
(advise) sb on sth : khuyến cáo ai về cái gì
- (advocate) sth/Ving
(advocate) of N
Tán thành, ủng hộ
- (affect) O : tác động, ảnh hưởng
affection for / towards sb/sth : cảm giác ưa thích, yêu mến ai / cái gì
- (be) afraid of sb/sth/Ving
Sợ hãi
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(be) afraid to V
(be) afraid (that) SV : e rằng
- agenda for : chương trình nghị sự
- (be) in agony : ở trong tình trạng đau đớn cực độ về thể xác hoặc tinh thần
- (agree)
with sb on / about sth
with sb on / about sth
to sth / to V
to sth / to V
what
= (be) in agreement
that which
SV
everything that
what
that which
everything that
(agree) with sth : khớp với, hợp với
- (aim) sth at sth
(aim) for sth
Hướng vào, tập trung vào, xoáy vào
(aim) to V : hướng đích, có mục đích
- alert to sth : cảnh giác
S (allow) sb to V
Sb (allow) Ving
Cho phép ai làm gì
- Cách dùng "Almost" :
Almost + some / no / any / every / all + N
Almost + no / nobody / none / nothing / never
Eg : Almost no one wants to work under such conditions
Hầu hết, thực ra
Translate : Thực ra không ai muốn làm việc dưới những điều
kiện như thế
S almost / nearly (V)
Gần như, sắp sửa
S (be) almost / nearly
almost never
-S
almost not
hardly
(V) : Hầu như không
SV
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
- Thời QKTD có thể dùng "already" : S was / were (adv / already) Ving
- (have) no alternative but to V : không còn cách nào khác ngoài ...
- Although SV ..., SV
Although Adj ..., SV
=>
Although P2 ..., SV
Although Ving ..., SV
ĐK : Đồng chủ ngữ
SV ..., but V
for
- ambitious
to be
sth : Hoài bão
to V
- (make) an amendment to sth : sự sửa đổi, bổ sung
- Amid + Nkhông đếm được : ở giữa
- (be) angry
with sb
at / about sth
- Sth (annoy) sb
Sb (be) annoyed at/about sth
Gây khó chịu
Sth (be) annoying
- (answer) to the name of sth (nói về con vật) : có tên là ..., mang tên ...
- (be) anxious for sth / to V / that SV : rất mong muốn cái gì, nóng lòng
anxious about / for sb/sth : lo âu, băn khoăn, khắc khoải
- "Any" với trạng thái Adv : Một chút, một tí nào
+ Dùng trong so sánh hơn
+ Dùng trong câu nghi vấn, phủ định
+ Dùng sau If / Whether
Eg : Is your father any better at all? (Cha bạn đã khá lên tí nào chưa?)
I can't run any faster (Tôi không thể chạy nhanh hơn chút nào nữa)
- Anything thường dùng trong câu phủ định và nghi vấn là chính, nhưng cũng được dùng
trong câu khẳng định với nghĩa là "bất cứ"
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
- Not anything = Nothing = Never something
- apologetic
apoplectic
(apologize)
- (apologize)
(excuse)
about / for sth
Xin lỗi, biểu lộ hối tiếc
to sb for sth/Ving
for sth/Ving
me for sth/Ving
Xin lỗi khi làm phiền
- apology to sb for sth : lời xin lỗi
- (be) appalled at sth : kinh hoàng, hoảng sợ
- appeal to sb for sth : sự lôi cuốn, sự yêu cầu
(appeal) (to sb) for sth/Ving : khẩn khoản yêu cầu, hấp dẫn, lôi cuốn
= (issue / launch / make) an appeal for sth
(appeal) to / against sth : chống án, kháng cáo
- (have) an appetite for sth : sự thèm muốn, sự khao khát
- (apply) for a job / passport / visa / post / position
(apply) to sth : xin gia nhập
(apply) sth to sth : ứng dụng vào, gắn vào, dán vào, phết vào
- (appreciate) sth/Ving : đánh giá cao, cảm kích
appreciative of : khen ngợi, đánh giá cao
- (approach) sb for Ving : trách cứ, trách móc
- appropriated to / for sth : thích hợp
- (approve) of sth : tán thành
- aptitude for sth/Ving : kỹ năng tự nhiên, năng khiếu
- (argue) with sb about / over sth
= (get) into an argument with sb about sth
= (have) an argument with sb about sth
- (arrange) with sb about sth
= (have) an arrangement with sb about sth = (arrange) sth
- an article of Nkhông đếm được
1 mẩu, miếng, mảnh, tảng, mảng
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
= a piece of Nkhông đếm được
= an item of Nkhông đếm được
an article on / about : bài báo về
- (approve) of O : tán thành
(approve) O : phê chuẩn, thông qua
- (argue) with sb about / over sth : tranh cãi
- (make) arrangements for sth / with sb : sắp xếp
(make) one's own arrangements : tự thu xếp
- So far as
As far as
(be) concerned
Sb
(know)
SV : Theo ai đó
quan tâm
thì ...
biết
as far as : đến chừng mực mà
As long as SV, SV
So long as SV, SV
Miễn là
- As long as TIME = Up to TIME : lên tới
- As soon as SV, SV = The moment SV, SV : Ngay sau khi
- as to
as regards
sth/Ving, SV
Về vấn đề gì, liên quan đến cái gì
= SV as to / as regards sth/Ving
S1
as well as
along with
S2 (V/be)S1
SV Lùi thời
S
(V)
(Vtri giác)
as though / as if
(Nếu
chứa
"once"
QKHT)
SV Không lùi thời
Eg : He always speaks as if he had met Pele once in his life
- Not as Adj as (be) sth Pre sth : không có gì ... bằng ...
Eg : One of his greatest enthusiasms was yoga
=> Not as great as was his enthusiasm like yoga
=>
Như thể là
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
Translate : Không có gì tuyệt hơn sự nhiệt tình của anh ấy với yoga
- (be) ashamed of sb/sth/oneself : xấu hổ, hổ thẹn
- (ask) after sb : hỏi thăm sức khoẻ
(ask) (sb) for sth : hỏi xin cái gì
- (ask) for political asylum : xin tị nạn chính trị
- (assent) to sth : đồng ý, tán thành
- (asset) apart : tách ra
- (assist) sb in / with sth
(assist) sb in Ving
Trợ giúp
- (associate) with sb in Ving
(associate) sb/sth with sth
Kết hợp
- At last = At long last : Cuối cùng thì (Sử dụng với động từ mà trước đó đã thể hiện sự
chờ đợi, mong muốn hoặc sau khi đã làm một việc gì trong một thời gian dài)
- (attach) sth to sth : gắn vào
- (attempt) to V / at Ving : cố gắng
- (draw) / (call) attention to sth = (focus) attention on sth : làm cho mọi người quan tâm,
chú ý, nghĩ về cái gì
- attitute towards sth : thái độ, quan điểm
- (attract) sb to sth : thu hút
- (attribute) sth to sb/sth : cho là do, quy cho
- on average : trên trung bình
- (avoid) Ving / being P2 : né tránh
- (be) aware of Ving / that SV : nhận thức được điều gì
- (be) in awe of sth : sự sợ hãi
(stand) in awe of sb : kính sợ ai
(keep) / (hold) sb in awe : làm cho ai kính sợ
B
- (back) sb = (support) sb = (stand) by sb = (give) sb backing : ủng hộ ai
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
- (bathe) = (have) / (take) a bath
- (be) after sb about sth/Ving : phàn nàn, khiếu nại
- (bear) a resemblance to : giống với
(bear) away : mang đi, cuốn đi, lôi đi
(bear) down : đánh quỵ, hạ gục
(bear) out : xác nhận, xác minh
(bear) up : chống đỡ, ủng hộ
- S (become) used to sth/Ving : quen làm việc gì
- SV to begin with = To begin with, SV : Trước hết là, đầu tiên là
- (V) ... in / on one's behalf : vì lợi ích của ai
On / In behalf of sb/sth : thay mặt cho, nhân danh ai
- S (behave) Adv towards sb = S (treat) sb Adv : đối xử
- (hold) belief in sth : có lòng tin vào cái gì
(hold) belief in sb : tin tưởng ai
- much benefit
many benefits
a lot of benefit / benefits
- (be) bereft of : bị tước đi, bị mất
- (be) to somewhere : ở đâu
- (bet) on sth
= (lay) / (make) a bet
Cá cược
= (have) a bet on sth
- (bid) - bade - bidden
(bid) sb Vinf : ra lệnh, bảo
- (blame) sb for sth/Ving
(blame) sth on sb
Đổ lỗi
- (block) off : đóng, cấm, phong toả
- (blow) down : thổi ngã
(blow) out : thổi tắt
(blow) over : qua đi, bỏ qua, quên đi
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(blow) up : phóng (ảnh)
(be) blown up = (be) destroyed : bị phá huỷ
- (be) bound / sure / certain to V : chắc chắn
- (break) down : đập vỡ, đạp đổ, hỏng xe
(break) into : bắt đầu, đột nhập
(break) off : chấm dứt
(break) out : bùng nổ
(break) up : rập (theo khuôn), phân tán, chia tay, nghỉ hè (trường học)
- (bring) about : dẫn đến, gây ra
(bring) back : đem trả lại, mang trả lại, làm nhớ lại, gợi lại
(bring) in : đưa vào, đem lại (lợi tức)
(bring) out : đưa ra, xuất bản
(bring) over : thuyết phục
(bring) sth with : mang theo cái gì
(bring) to : đưa đến
Eg : Your internet service is something I would like to bring to your attention today
Translate : Dịch vụ internet là thứ tôi sẽ đưa đến với sự chú ý của các bạn ngày hôm nay
(bring) up sb : nuôi dưỡng ai = (upbringing) sb
(bring) up sth : nêu ra, đưa ra
- (bring) sb up against sth : làm cho ai nhận ra cái gì = (make) sb face / realize sth
- Broadly speaking : nhìn chung
- (be) broke = (be) in the red : phá sản
- (brown) off : chán ngấy
- (brush) off : từ chối
(brush) sth = (give) sth a brush
- (build) up : xây dựng dần dần
- (bump) into sb = (run) into sb = (come) across sb : tình cờ gặp ai
- (be) burden to sb
(take) a toll of sth
(V) a tax on sth
1 gánh nặng với ai
1 sự căng thẳng với ai
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
- (burst) into : bật lên, bùng lên
- (do) business with sb : buôn bán với ai
(make) a business trip = (be) on business : đi công tác
none off one's business / concern : không phải việc của ai
- (be) busy at / with sth : bận rộn
S1
but
S2 (V/be)S1
- S can't but Vinf = S can't help Ving : không thể không
- But for sb/sth/Ving, S'd V (Đề bài là HT)
But for sb/sth/Ving, S'd have P2 (Đề bài là QK)
Nếu không có, không tại, không vì... thì...
Eg : The picnic was cancelled because of the heavy rain
=> But for the heavy rain, the picnic wouldn't have been cancelled
- SV, but for that SV : nếu không vì thế thì
- S (V/be) ... but Adj / Adv / N / To V : ngoài ra, trừ ra
- (buy) into : mua (cổ phần)
- By all means : tất nhiên
- By and by : lát nữa thôi, ngay bây giờ
- By and large : nhìn chung
S will / shall have P2 (TLHT)
By + Nthời gian tương lai
S will / shall have been Ving (TLHTTD)
By the time HTĐG
S hope / hopes to have P2
By the time QKĐG
S had P2 (QKHT)
Eg : By the time you come, I hope to have finished this work
- By habit : theo thói quen
By + Nthời gian quá khứ
S had P2 (QKHT)
- By + Nphương tiện không xác định
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
In / On + Nphương tiện xác định
Eg : I go to school by bike / I go to school on my bike
- by and by : ngay bây giờ, lát nữa thôi
By the way, SV : nhân tiện
by way of sth : như là, coi như là, như thể
C
- (call) sb = (give) sb a call
- (call) at sb/sth : ghé thăm, tạt vào
(call) down : mắng chửi
(call) for sth : đòi hỏi, yêu cầu cái gì
(call) off : huỷ = (cancel)
(call) on sb to V : yêu cầu khẩn thiết ai đó làm gì
(call) on / upon sb / sth : kêu gọi, yêu cầu, mời
(call) on sb to V : thỉnh cầu
(call) out : gọi ra, gọi to
(call) up : gọi tên, gợi lại, gọi điện thoại
- (care) about sth : quan tâm
(care) for sb/sth = (look) after : chăm sóc
not to care if : không phản đối gì, không đòi hỏi gì hơn
- Sb (be) / (get) carried away : bị lôi cuốn, làm cho say mê
- (carry) on Ving = (go) on Ving : xúc tiến, tiếp tục
(carry) / (go) on with one's work : tiếp tục công việc của ai
- (cast) away = (throw) off = (give) off : liệng, ném, quăng, vứt
- (catch) on : nổi tiếng, trở thành mốt, nắm được, hiểu được
(catch) sb Ving : bắt quả tang ai làm gì
(catch) sb red-handed : bắt quả tang
(catch) sight of sb : nhìn thấy ai, thoáng gặp ai
(catch) up on sth/Ving : tán chuyện
(catch) up with sb/sth = (keep) pace with sb/sth : theo kịp
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
- (cause) sb/sth to V
(cause) sb sth
Gây cho
- Câu cảm : What (a/an) Adj N!
What N S (be)!
How Adj S (be)!
How Adv S (V)!
S (V/be) such (a/an) Adj N!
Whoever (V) ...!
- in celebration of sth : kỉ niệm cái gì
- (center) (sth) on / upon / round sb/sth :
lấy ai / cái gì làm trung tâm
là mối quan tâm hoặc đề tài chính
tập trung vào ai / cái gì
- almost certain = more than likely
Gần như chắc chắn
almost certainly = in all likelihood
- certain + N = some + N : 1 vài, 1 số
- challenge to sth / to V
(challenge) sb to sth
- (have)
(stand)
Thách thức
to V
Có cơ hội, dịp làm gì
of Ving
Có khả năng làm gì
a chance
(take)
(take) a chance on sth : cố gắng làm gì
- (be) charged with : bị buộc tội
- charitable to / towards sb : từ thiện
- (cheat) at sth : gian lận
(cheat) sb out of sth : lừa ai để lấy cái gì
- In / Under no circumstances MV SV : Dù trong hoàn cảnh nào cũng không ...
- (claim) that SV
(claim) sth
Quả quyết, khẳng định
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(claim) to V / to be
(claim) for sth : đòi bồi thường, thanh toán (theo hợp đồng)
- (clear) up : dọn dẹp, làm sáng tỏ, giải quyết (vấn đề), làm tiêu tan (sự hiểu lầm)
- (combine) with sth
(combine) A and / with B
Kết hợp
- (come) across sb : tình cờ gặp ai = (bump) / (run) into sb
(come) across to sth : ghé qua
(come) apart = (chop) up : tách ra
(come) down = (land) : hạ cánh
(come) in Adj : tỏ ra
(come) in for : nhận được, được hưởng
(come) in handy : đến đúng lúc
(come) in sth : đi vào, về đích, trở thành mốt
(come) into sth : thừa kế = (inherit)
(come) into being = (come) into existence : hình thành, ra đời
(come) off : bong ra, xoay xở xong, hoàn thành
(come) out : cạn, hết, lộ ra, xuất bản, đình công, nở (hoa)
(come) out with sth : nói ra điều bất thường, không được mong đợi
(come) round : đi vòng, hồi phục sức khoẻ, hồi tỉnh, nguôi đi, dịu đi
(come) through
= (pull) through
= (recover) from sth
Hồi phục sức khoẻ
= (get) round
(come) to : đi đến, đi tới (quyết định, giải pháp)
(come) to mind : loé ra, nảy ra
(come) to pass : xảy ra như dự định
(come) up : tới gần, nêu ra, đạt tới
(come) up with : nảy ra một ý nghĩ, theo kịp
(come) up to : lên tới, đạt tới, theo kịp, bắt kịp
(come) with : kèm theo
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
- It (come) down to ... : Điều quan trọng nhất là ...
- It (come) as N to sb to V (N : surprise, amazement, disappointment, boredom ...)
Eg : It came as no surprise to me to hear that Kate hadn't passed her driving test
Translate : Không có gì ngạc nhiên với tôi khi nghe tin Kate không đỗ bài thi lái xe
- (comment) on / upon sth
= (make) comments on sth
Bình luận
- (commit) sb/sth to sth : trao, chuyển ai / cái gì tới cái gì
(commit) a blunder : phạm sai lầm ngớ ngẩn
(commit) murder/ thief : phạm tội giết người / trộm cắp
- (commune) with sb/sth : gần gũi với ai / cái gì
- (compensate) sb for sth : đền bù, bồi thường
- (compete) against / with sb in / for sth : đua tranh, ganh đua, cạnh tranh
- competent as / at / in sth/Ving
Thành thạo, giỏi giang
competent to V
for / as / in sth
competence
in Ving
Năng lực, khả năng
to V
- (complain) to sb at / about sth
= (make) a complaint to sb
= (neg) at sb about sth/Ving
= (have) a complaint about O
= (be) after sb about sth/Ving
= (have) a complaint to V
Phàn
nàn,
khiếu nại
- (compliment) sb on sth : khen, ca tụng
= (pay) sb a compliment on sth
- (comply) with sth : tuân theo
- (compose) of : tạo ra 1 tổng thể bằng các thành phần nhỏ
- (comprise) about : bao gồm, gồm có = (consist) of = (involve)
- (conceal) sb/sth from sb/sth : che giấu ai / cái gì khỏi ai / cái gì
- (concede) sth to sb : thừa nhận
- Sth (concern) sb
Liên
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
Sth (be) concern / business of ĐTSH (mine, yours, his, hers, ours, theirs, its)
quan
Sb (be) concerned with sth/Ving
Eg : This affair does not concern you => This affair is no concern of yours
(be) concerned
about sth/Ving
Lo lắng, lo âu
for sth/Ving
that SV
(be) concerned
with sth/Ving
Đề cập, lo lắng
- (conclude) sth with / from sth : kết luận, kết thúc
- (confide) in sb : Tâm sự với ai
(confide) sth to sb : Kể bí mật cho ai
- (coincide) with : xảy ra đồng thời, trùng với
- (have) confidence in sb
(be) confident of
Tự tin vào
(gain) someone's confidence : được ai tín nhiệm
(give) one's confidence to sb : tin cậy, tín nhiệm ai
- (confine) sb/sth to sth : hạn chế, giữ 1 người hoặc 1 vật trong 1 giới hạn nhất định
(confine) sb/sth in / to sth : giam cầm
- in conflict with
(conflict) with sth
Đối lập, trái ngược, mâu thuẫn
- (confront) sb with sb/sth : coi ai / cái gì là không dễ chịu
- (congratulate) on sth
(congratulate) sb on sth
Passive : (be) congratulated for sth/Ving
(congratulate) for Ving
Chúc mừng
(congratulate) oneself on/upon sth/Ving
congratulation on sth
- (connect) sth up to / with sth : kết nối
(connect) sth with sb : nối máy điện thoại với nhau
- (cope) with : đối phó, xoay sở
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
- conscious of sth / that SV : nhận thức được, có ý thức
- (consent) to sth : bằng lòng
- (take) the consequence of sth : chịu hậu quả của việc gì
in consequence of sth : do kết quả của điều gì
- SV. Consequently, SV : do đó, vì vậy
- (conserve) one's health / energy : giữ sức khoẻ / năng lượng
- (consider) Ving (HT) / having P2 (QK)
=> Passive : (be) considered to V
(consider) Adj / that SV : xem xét, cân nhắc
- (consider) sb/sth inferior to oneself : coi thường
- (consist) of : bao gồm
(consist) in : cốt ở
(consist) with : phù hợp
- consistent with : đặc, chắc, thích hợp, kiên định
- (consult) sb/sth about sth : hỏi ý kiến, tham khảo
consulting + Nngười : cố vấn, để hỏi ý kiến
consultative + Nvật : cố vấn, tư vấn
- (contact) sb = (have) / (keep) contact with sb : liên lạc
- (speak) of sb with contempt
= (show) contempt for sb
= (treat) sb with contempt
Coi thường ai
= (hold) sb in contempt
= (look) down on / upon sb
= (despise) sb/sth
= (consider) sb/sth inferior to oneself
- (console) sb for /on sth : an ủi
- (be) contented with : Thoả mãn, hài lòng với cái gì
- contention
for sth
to V
Đấu tranh, ganh đua
- Sb (continue) Ving => Passive : Sth (continue) being P2 (by sb)
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
continuation of : sự tiếp tục
- (contract) with sb for sth : ký hợp đồng với ai vì mục đích gì
- In contrast, SV
On the contrary, SV
Trái lại thì ...
Contrary to sth/Ving, SV : Trái với ...
By / in contrast with / to sth/Ving : tương phản, trái ngược
- (contribute) to sth : đóng góp, góp phần = (make) a contribution to sth
contribution to : đóng góp cho
contribution from : đóng góp từ
- (convey) sth to sb : truyền tải
- (convince) sb to V : Thuyết phục ai làm gì
- (cope) with = (deal) with : giải quyết, đối phó, đương đầu
- correspondence with sb : quan hệ thư từ với ai
- (be) courteous to sb : lịch sự với ai
- (cover) up : che đậy
- (crank) sth out of sth : quay cái gì ra từ cái gì
- (crash) into : đâm vào = (strike) = (ram)
- Sb (be) crazy about sth = Sb really (like) sth
- critical of sb/sth : chỉ trích, phê phán
- (criticize) sb/sth for sth : phê bình, chỉ trích
- (cross) sth out = (cross) sth off : xoá đi
- Sth (be) crowded with sb/sth : đông đúc
Sth (be) crowded for sb/sth : chật ních
- (cry) = (give) a cry
- cure for sth : sự cứu chữa
- (cut) down on O : cắt giảm
(cut) down sth
(cut) sth down
Chặt phá
(cut) off gas / electricity / water : cắt nguồn
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
D
- Sb / Sth (be) in danger
- There (be) no danger
of sth/Ving
Ai / Cái gì gặp nguy hiểm khi
in somewhere
làm gì / ở đâu
that SV
of sth/Ving
Không gặp nguy hiểm khi làm gì
- The date for sb to V (be) time : Thời điểm cho ai làm gì là vào ...
(be) out of date : lỗi thời
(be) up to date = (update) : cập nhật
- (be) deaf to sth = (be) unwilling to listen to sth : không sẵn lòng nghe cái gì
- (deal) in sth : buôn bán cái gì
- (be) in debt (to sb) : mắc nợ ai
- (decide) to V : quyết định = (make) a decision to V
(decide) WH- to V
(decide) on a course of action : quyết định chọn 1 biện pháp
(decide) on / again sth/Ving : quyết định ủng hộ / chống lại việc gì
decision on / against sth/Ving : quyết định ủng hộ / chống lại cái gì
- decrease in / of O : sự giảm xuống
- (dedicate) sth to sth/Ving : cống hiến
- deduction for / about : sự trừ đi
- S (deem) it Adj (for sb) to V : cho rằng
- Sb (be) deep in sth : ngập sâu vào, mải mê, miệt mài, đắm mình vào
- (defend) sb/sth against / from sb/sth : bảo vệ ai / cái gì khỏi bị hại
- (demand) sth from sb : yêu cầu cái gì từ ai
- (deny) sth to sb : từ chối, phủ nhận
denial of : sự phủ nhận
- (be) dependent on
(depend) on / upon
Phụ thuộc vào
- (deprive) sb of sth : lấy đi, tước đoạt của ai cái gì
- (derive) sth from sth : chuyển hoá
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
- (describe) sth with sth : miêu tả cái gì bằng cái gì
- (give) a full description of sth : miêu tả đầy đủ về cái gì
- (deserve) sth for sth : xứng đáng được
- (designate) sb/sth as sth : chọn ai cho 1 mục đích đặc biệt
- (desire) to V = (have) / (show) a desire to V / for sth/Ving
- (V) ... in despair : làm gì trong nỗi tuyệt vọng
- (detach) sth from sth : gỡ cái gì ra khỏi cái gì
- (detain) sb/sth
(detain) sb in sth/Ving
Cản trở
- (determine) to V = (have) / (show) determination of Ving
- (be) determined to V = (have) a determination to V = There (be) determination to V
- (devote) sth to sth/Ving : cống hiến
(devote) time to sth : dành thời gian cho việc gì
- (dictate) sth to sb : đọc cái gì cho ai viết
- (die) of : chết vì bệnh, đói khát
(die) from : chết vì già, uống nhiều bia rượu
(die) by : chết bởi cái gì
(die) in : chết trong cái gì
(die) in childbirth : chết lúc sinh con
(die) for : chết vì, chết cho cái gì (hy sinh)
(die) out : chết sạch, tuyệt chủng
(die) down : chết dần chết mòn
- (be) on a diet : ăn kiêng
- (be) different to / from sb/sth
(be) different than sb/sth
Khác
(differ) from sb/sth
(differ) with / from sb on / about sth : không đồng ý, bất đồng
difference between A and B
difference in / of sth : sự khác nhau, sự chênh lệch
(make) a / some difference to sb/sth :
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
có tác động, có ý nghĩa quan trọng đối với ai / cái gì
(make) a difference between A and B : phân biệt đối xử
Eg : She makes no difference between her two sons
Translate : Cô ấy không hề phân biệt đối xử giữa hai đứa con của mình
* (be) indifferent to : thờ ơ
- It (be) difficult (for sb) to V
S (have) difficulty Ving
Gặp khó khăn trong việc gì
S (have) difficulty in Ving
(V) ... with difficulty : làm gì với sự khó khăn
- (dip) into : xem lướt qua
- (be) in disagreement with sb : bất đồng với ai
- (be) disappointed
at / with / about sth/Ving
to V
Thất vọng
- discrimination against/in favour of sb :
Sự phân biệt chủng tộc nhằm chống lại sự ủng hộ của ai
- (discuss) sth = (have) discussion about sth
(discuss) sth with sb : bàn luận, thảo luận
- (dispense) from / with : miễn trừ, tha cho
- (be) on display : trưng bày
- at one's disposal : có sẵn cho ai sử dụng theo ý muốn
(put) / (place) sth at one's disposal : để cái gì cho ai tuỳ ý sử dụng
(have) sth at one's disposal : ai có toàn quyền sử dụng cái gì
- (dispose) of sb/sth : vứt bỏ, tống khứ, đánh bại
(be) disposed to V : sẵn sàng
- disposition to sth / to V : khuynh hướng, xu hướng
- (dispute) with sb : bàn cãi, tranh luận
- S (disqualify) sb from sth : truất quyền dự thi, loại trừ, loại khỏi
- disregard of / for sb/sth : sự thiếu quan tâm, chăm sóc
- dissimilar to / from / with : không giống, không khác, không đồng dạng
- (distinguish) between A and B
Phân biệt
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(distinguish) A from B
- (diverge) from sth : phân kỳ, rẽ ra
- (divide) sth into sth
(divide) sth between A and B
Phân chia
(divide) sth among N
Sự ngăn cách 2 hệ thống
(divide) up/out sth
- (do) away with : loại bot, giết
(do) business with sb : buôn bán với ai
- (double) up : cúi gập người (vì đau)
- (doubt) sb/sth : nghi ngờ
(doubt) one's word : nghi ngờ lời nói của ai
(doubt) of one's success : nghi ngờ sự thành công của ai
There (be) no doubt that SV
There (be) no doubt about sb/sth
Sb (have) no doubt about sb/sth
Không còn nghi ngờ gì nữa
Without a doubt, SV
- (doze) off = (drop) off : ngủ gật, ngủ lơ mơ
- (draw) on sb : quyến rũ, lôi cuốn
(draw) one's attention to sth : hướng sự chú ý của ai đến cái gì
(draw) out : nhổ ra, kéo ra, rụt lại
(draw) sth : vẽ cái gì
(draw) up : dừng, đỗ, thảo (1 văn kiện)
- (dream) of sb/sth/Ving
(dream) about sth/Ving
Mơ
- Sb (dress) sb : mặc đồ cho ai
Sb (wear) sth = Sb (be) dressed in sth : mặc đồ cho mình
Eg : The lady who is dressed in blue is her aunt
- (drink) = (have) a drink
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(drink) to sth : uống rượu mừng việc gì
- (drip) with sth : chảy nhỏ giọt
- (drive) away sth : xua đuổi
(drive) / (make) sb Adj : làm ai như thế nào
(drive) sb to V = (make) sb Vinf = (keep) sb Ving = (force) sb to V : bắt ai làm gì
- (drop) out of school : bỏ học
- S (be) due to V : phải làm gì
S was / were due to V : đáng lẽ phải làm gì
S (be) due to + time : thời gian cho việc gì diễn ra
Eg : The train is due to at 2 o'clock (Chuyến tàu rời đi lúc 2 giờ)
Due to sth/Ving, SV : do bởi
- (be) on duty to V : có bổn phận làm gì, đi trực
E
- eager
for sth/Ving
to V
Háo hức, thiết tha
- (drive) me to the edge
= (set) one's teeth on edge
Làm ai bực mình
= (irritate) sb
- (effect) O = (have) an effect on O : tác động, ảnh hưởng
The effect of sth on sth : ảnh hưởng của cái gì lên cái gì
- (embark) in / on / upon : lao vào, dấn mình vào, bắt tay vào
- S (enable) sb to V : Tạo khả năng cho ai làm gì
Sb (enable) to V : Ai có khả năng làm gì
- (end) up sth/Ving : chấm dứt, kết luận, kết thúc
Eg : At the end of the Translate : Vào cuối
- at the end of N
Nói về thời gian
party,
herself
Jane
doing
found buổi tiệc, Jane nhận
the thấy mình lại phải làm
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
washing-up again, as công việc rửa dọn như
usual
in the end of N
Nói về không gian
thường lệ
Eg : I'll meet you in Translate : Tôi sẽ gặp
the end of the street
bạn ở cuối con phố này
- (engage) to sb : đính hôn
- (enlighten) sb as to sth : khai sáng
- Enough : Các danh từ đặc biệt : food enough, time enough / enough time
- (enquire) / (inquire) sth of sb : hỏi ai để biết điều gì
- entry to / into : sự đi vào
- equality with sb / of sth
equal to sth/Ving
Bình đẳng
(equal) sb/sth in sth : bằng, sánh kịp
- (eradicate) sth from sth : xoá sạch, loại bỏ
- (erase) sth from sth : xoá bỏ
- (escape) by a hairbreadth : thoát chết trong gang tấc
= (have) a narrow / hairbreadth escape
- Even if / Although / Though / Much as / Even though / Despite the fact that / In spite of
the fact that + SV : mặc dù
- event of sth : sự kiện
- everyday (Adj)
Eg : He is using everyday language to explain the problem
Translate : Anh ấy đang dùng ngôn ngữ thường ngày để giải thích vấn đề
every day (Adv)
Eg : I see him every day (Translate : Tôi gặp anh ấy hàng ngày)
- (examine) = (have) examination
(examine) sb/sth for sth : khảo sát, nghiên cứu
(examine) sb in / on sth : kiểm tra khả năng, kiến thức của ai (sát hạch)
- (excel) in / at : hơn, trội hơn
S1
except
S2 (V/be)S1
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
- SV except for sth/Ving : ngoài ... ra, trừ ... ra
- (exchange) sth = (have) an exchange of sth = There (be) an exchange of sth
- ... sth in exchange for sth : trao đổi cái gì
- on an exchange to : sự viếng thăm qua lại giữa 2 người (ở 2 quốc gia khác nhau)
about / at sth/Ving
- (be) excited
Vui mừng, phấn khởi
that SV
to V
- (exclude) sb from sth : loại trừ, đuổi
- (excuse)
me for sth/Ving
(apologize)
Xin lỗi khi làm phiền
- (expect) to V : mong đợi làm gì
(expect) (sb) to V : mong đợi (ai) làm việc gì
- (be) experienced with sth : có kinh nghiệm trong
- (experiment) on / upon sb/sth : làm thí nghiệm trên ai / cái gì
(experiment) with sth : làm thí nghiệm với cái gì
- expert (N) in sth : chuyên gia về
expert
(Adj)
at
in
on
sth
Ving sth
Thành thạo về cái gì, việc gì
(be) expert in a subject : chuyên môn về lĩnh vực gì
- (explain) sth = (have) / (give) an explanation for sth
= There (be) an explanation for sth
- (expose) sth to sth : đặt cái gì vào tình trạng nào
- (express) one's deep gratitude to sb : tỏ lòng biết ơn sâu sắc đối với ai
- (be) expressive of sth/Ving : diễn đạt, biểu lộ về vấn đề gì
F
- SV in the face of sth : đứng trước, đối diện với cái gì
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
- (face) up to sth : đối mặt
face
bear
- S can't
stand
Ving : Không thể chịu đựng được
tolerate
hate
- In point of fact, SV
= As a matter of fact, SV
Thực tế là
- faculty of / for Ving : tài năng
- (be) familiar to : giống, tương tự
- (fall) back : ngã ngửa, rút lui
(fall) back on / upon sth : nhờ cậy vào, cần đến
(fall) down : ngã (vấp), đổ sập = (collapse)
(fall) for : bị chơi xỏ
(fall) in : sập, lún, đứng vào hàng
(fall) into : ngã xuống (hố, ao, hồ, sông ...)
(fall) in with sb : tình cờ gặp nhau
(fall) off : ngã (rơi)
(fall) on : nhập trận, tấn công, bắt đầu ăn uống
(fall) on deaf ears : bị lờ đi
(fall) out : rơi ra ngoài, xoã (tóc)
(fall) out with sb : cãi nhau, chia tay
(fall) over : ngã lộn cổ
(fall) short of sth : không đạt tới
(fall) to : bắt đầu, bắt đầu tấn công, bắt đầu ăn uống
(fall) within : nằm trong
- (be) false to sb : giả dối với ai
- (be) familiar to sb : rành rẽ, quen thuộc
(be) familiar with sb : thân mật, là tình nhân của ai
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
- Fancy + Ving : biểu lộ sự kinh ngạc, sửng sốt
- (be) fatal to sb : gây nguy hiểm đến tính mạng của ai
- favorable to sb : có lợi, có ích với ai
(be) favorable to Ving : thuận lợi để làm gì
- For fear of sth/Ving, SV
For fear that SV, SV
Vì sợ rằng
- Sb (be) fed up with Ving = (be) browned off : ai chán với việc làm gì
- (feed) on sth : ăn cái gì
- (fetch) sth for sb : tìm cái gì về, đem cái gì về
(fetch) sb/sth from sth : mang ai / cái gì từ ...
- (be) in a fever of anxiety : sự xúc động, bồn chồn
- (fiddle) about / at / with sth : nghịch vớ vẩn, bấm lung tung
- S (fill) sb with alarm : làm ai hoảng sợ
- finally : cuối cùng thì (Dùng để chỉ một hành động kết thúc sau một thời gian rất dài
hoặc chỉ động từ sau cùng sau một chuỗi động từ)
- Cấu trúc "find" :
Eg
It is simple for me to learn English
S (find) it Adj / Phrase (for sb) to V
I find it simple to learn English
S (find) that SV
I find that
=>
it is simple to learn English
learning English is simple
S (find) O Adj (to V...)
I find English simple to learn
S (find) Ving ... Adj
I find learning English simple
S (find) sb/sth Ving ...
Eg
Her behavior annoys me
=>
I find her behavior annoying
- Sb (be) Adj-ed to find (that) SV = To one's N, SV
Eg : We are amazed to find that our bikes have been stolen
=> To our amazement, our bikes have been stolen
- (take) a firm hold of sth : nắm chắc cái gì
(hold) firm to one's belief : giữ vững niềm tin
- (be) put to fire and sword : ở trong hoàn cảnh nước sôi lửa bỏng
(build) a fire : nhóm lửa
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(catch) / (take) fire = (ignite) : bắt lửa
(open) fire : khai hoả
(set) fire to sth = (set) sth on fire : đốt cháy cái gì
- Sb do sth for the first time
= Sb haven't / hasn't P2 before
= It / This is / will be the first time S have / has P2
Sb did sth for the first time
= Sb hadn't P2 before
= It / This was / would be the first time S had P2
- Sb/Sth (be) fitted with sth : gắn với
- (fix) up : sửa chữa, sắp xếp, cung cấp, cải thiện
- Sb (be) in a fix : ở trong tình thế khó khăn
- (flake) out : ngủ thiếp đi
- (fly) from / out of / in sth : ra khỏi, rời khỏi
- (focus) on sth : tập trung vào
focus of sth : tâm điểm của cái gì
- (fold) up : cúi gập người (vì đau, vì cười ...)
(be) interested in Ving
(love) to V =
(be) fond of Ving
Thích làm gì
(be) absorbed in Ving
- (fool) sb into Ving : lừa phỉnh
- (foot) the bill : trả hoá đơn
- SV, but for that SV : nếu không vì thế thì
- (forbid) sb from Ving : cấm, ngăn cấm
- (have) a forethought to V / that SV : có linh cảm
- (forget) to V : mang ý nghĩa tương lai
(forget) Ving : mang ý nghĩa quá khứ
Eg : Don't forget to call home as soon as you arrive at your destination
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(Hành động "arrive" chưa xảy ra nên mang ý nghĩa tương lai => to V)
to V(HT)
- (be) fortunate
to have P2(QK)
May mắn khi làm gì
- To be frank (with sb), SV : nói thật với bạn
Frankly, SV : nói thật nhé
S (be) frank with sb about sth : thẳng thắn với ai về chuyện gì
- (frighten) away : xua đuổi
- (furnish)
(provide)
sb with sth : Cung cấp cho ai cái gì
(supply)
(furnish)
(provide)
sth for sb/sth : Cung cấp cái gì cho ai / cái gì
G
- (gaze) at sth : nhìn chằm chằm cái gì
- In general / Generally
Generally speaking / Broadly speaking
By and large
On the whole / As a whole
Nhìn chung
Altogether / All in all
In the mass / In the main
Basically / Essentially
(have) sb V
(have) sth P2
(get) sb to V
(get) sth P2
Nhờ vả
- (get) a degree in : có được bằng cấp về môn gì
(get) along with sb : hoà thuận, đồng tình với ai
(get) away from : ra khỏi
(get) by on / without / with : xoay xở, đối phó = (manage) on = (succeed) in
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(get) sb down : thất vọng
(get) down to sth/Ving : bắt đầu làm gì mà khó và cần nhiều thời gian, năng lượng
(get) engaged with sb : đính hôn với ai
(get) in touch with sb : tiếp xúc, liên lạc với ai
(get) into : lâm vào, mắc vào, nhiễm, đột nhập = (break) into
(get) into the habit of Ving : có thói quen
(get) off : bước xuống, thoát khỏi sự trừng phạt, được tha thứ
(get) on one's nerves = (frustrate) sb : làm ai thất vọng
(get) on with sb : hoà hợp với ai
(get) on with sth : tiến bộ trong cái gì, xúc tiến việc gì
(get) one's teeth into sth : giải quyết cái gì, tập trung vào cái gì
(get) out of Ving : né tránh
(get) over sth : khắc phục, vượt qua = (overcome) sth
(get) pleasure from / out of sth : có niềm vui từ cái gì
(get) rid of sth/Ving : từ bỏ, loại bỏ
(get) round : hồi phục sức khoẻ, tán tỉnh, lừa gạt
(get) round to Ving : làm việc gì đó
(get) sb across sth : vượt qua
(get) sth on fire = (burn) sth down : đốt cháy cái gì
(get) sth over to sb : truyền tải = (communicate) sth to sb/sth = (convey) sth to sb
(get) the best out of sb : khiến ai có được thành tích tốt nhất
(get) through : đi qua, chui qua, vượt
(get) to : bắt đầu, đạt đến
(get) up : thức dậy
(get) up to : tiến hành cái gì (thường là việc xấu)
(get) used to sth/Ving : dần quen làm việc gì
= (become) more comfortable about sth/Ving
(get) wind of sth from sth : nghe được tin từ ...
- (have) a gift for sth/Ving : có năng khiếu trong việc gì
- gifted at / in sth : có năng khiếu
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
- (give) a full description of sth : miêu tả đầy đủ về cái gì
(give) away sth : để lộ, tố cáo, phản bội
(give) sth away : loại bỏ cái gì
(give) in : nhượng bộ, chịu thua
(give) off : toả ra, bắn ra, toé ra
(give) off in despair = (lose) heart = (lose) courage : mất hăng hái, mất can đảm
(give) out : cạn, hết, phân phối, bị hỏng (máy móc), mệt, chấm dứt
(give) sb a lift : cho ai đi nhờ
(give) sb a ring later = (ring) back to sb later : gọi lại cho ai sau
(give) sb backing = (support) sb = (stand) by sb = (back) sb : ủng hộ ai
(give) (sb) one's due : công bằng với ai
(give) sb the nerves : làm ai phát cáu
(give) to : công bố
(give) up = (stop) = (quit)
- Given that SV, SV
Given sth, SV
Ving : dừng, từ bỏ
Xem xét thấy ...
- (glance) at sth = (take) a glance at sth : nhìn thoáng qua, liếc qua
- (go) about = (go) around : đi dạo
(go) ahead with sth : bắt đầu làm gì = (begin) to do sth
(go) along : tiến triển, tiếp tục
(go) along with sb : đi cùng với ai
(go) along with sth : đồng tình với cái gì
(go) away with sth : lấy cái gì đi
(go) bankrupt : phá sản
(go) by = (pass) : lướt qua, trôi qua
(go) down : giảm (giá cả, thuỷ triều), đắm, chìm = (sink)
(go) down with + Ntên bệnh : nhiễm bệnh
(go) for a walk : đi dạo
(go) for sth : đi mời, đi gọi, tấn công
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(go) in for sth : đăng ký, tham gia, chơi, ham mê
(go) into = (enter) : đi vào
(go) into the lead = (take) the lead : dẫn đầu, lãnh đạo
(go) off : ung thối, ươn, ôi, phai nhạt (tình cảm, màu), nổ (súng), (chuông) kêu
(go) on a diet : ăn kiêng
(go) on : xảy ra = (happen) = (carry) on
(go) on Ving / to sth / with sth : tiếp tục, đi tiếp, làm tiếp
(go) / (carry) on with one's work : tiếp tục công việc của ai
(go) out to sb : có cảm tình với ai
(go) over : kiểm tra = (check)
(go) short of sth : không có đủ
(go) so far as to V : nói ... mạnh mồm, làm ... mạnh tay
(go) straight from A to B : bằng con đường thẳng, không trì hoãn, không do dự
(go) through : đi xuyên qua, thảo luận chi tiết, kiểm tra kỹ lưỡng, xem xét tỉ mỉ, được
thông qua, được chấp nhận, xong, thành công
(go) through with : hoàn thành, làm đến cùng
(go) to and fro : đi lại
(go) up : tăng (giá cả, thuỷ triều)
- It (be) no good Ving : vô ích
- (grade) sb/sth by sth
(grade) sb/sth according to sth
Xếp loại
(grade) sb/sth from sth to sth
- (take) sth for granted : coi, xem cái gì là tất yếu
- Sb (be) grateful to sb for sth : biết ơn
in gratitude for sth : lòng biết ơn
(express) one's deep gratitude to sb : tỏ lòng biết ơn sâu sắc đối với ai
- (grow) up : trưởng thành
- (growl) at : càu nhàu, lẩm bẩm
- (guard) against sth : ngăn ngừa
- S (have) a gulf between A and B
Có khoảng ngăn cách,
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
= There (be) a gulf between A and B
có sự chênh lệch
H
- By habit : theo thói quen
(get) into the habit of Ving : có thói quen
- (tear) one's hair : vò đầu, bứt tóc
- "by" luôn đi với "half"
Eg : The train is leaving at two, so we have to be at the station by half past one
- (come) to a halt = (pause) : tạm dừng
- (hand) sth back to sth : trao trả cái gì
(hand) in sth / (hand) sth in : giao, nộp cái gì
(hand) out : phân phát
- (be) handy for sth : có ích với việc gì
(be) handy about sth : khéo tay trong việc gì
(come) in handy : đến đúng lúc
- (hang) on one's word = (pay) close attention to : tập trung vào
- Sb (happen) to V : ai tình cờ làm gì
to V
- (be) happy
(about) Ving
Vui vẻ
with ...
- (harm) O = (do) harm to O = (be) harmful to O : có hại
- (hate) Ving : ghét lâu dài
(hate) to V : ghét nhất thời
S would hate to V : ghét nhưng thể hiện thái độ lịch sự
(have) sb V
(have) sth P2
(get) sb to V
(get) sth P2
Nhờ vả
- (have) a flat tire : bị xịt lốp
(have) a go to V = (try) : thử làm gì
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(have) a good head for sth : Có năng khiếu về cái gì
(have) a joke with sb : đùa cợt ai
- Do I/We have to V ...?
Need I/We V ...?
Yes, you must
No, you needn't
- hazard to sb/sth : mối nguy hiểm, rủi ro
- (have) a head for sth : có năng khiếu về
- (have) a headache : bị đau đầu
- (be) healthy = (do) wonders for sth = (be) good for sth : tốt cho cái gì
- S can't help Ving = S can't but Vinf : không thể không
- (be) helpful to sb : có ích với ai
- (heat) up : làm nóng, hâm nóng
- at the height of ... : ở giai đoạn cao nhất của ..., giai đoạn đỉnh điểm của ...
- (help) sb to V / Vinf : giúp từ đầu đến cuối
(help) sb Ving : giúp 1 phần
(help) Vinf : tạo khả năng làm gì
so
- Hình dung từ : S (V/be)
as
too
Adjquan điểm (a/an) N
quite
- (hint) at to sb : nói bóng gió, gợi ý nhẹ nhàng
- (hire) sb/sth from sb : thuê mướn ai / cái gì từ ai
Là hình thức chuyển
- Hoán vị từ : S (V) Adv ...
S (be) (a/an) Adj N ...
đổi động từ sang danh
There (be) (a/an) Adj N of S ...
từ, trạng từ sang tính
từ và ngược lại
Eg : He drives fast => He is a fast driver
Interest rates have fallen sharply recently
=> There has been a sharp fall of interest rates recently
- (hold) back : giữ lại
(hold) belief in sth : có lòng tin vào cái gì
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(hold) belief in sb : tin tưởng ai
(hold) out : giơ ra, đưa ra
(hold) true for sth : giữ được tính xác thực
(hold) up : làm đình trệ, làm tắc nghẽn
- on holiday / on one's holidays / on the holidays
(take)
/
(have)
a
on holidays
- (honour) sb/sth with sth : thể hiện sự kính trọng với ai / cái gì
- hope of / for sth
hope of Ving
Hi vọng
(hope) that SV
- (horrify) sb => Passive : Sb (be) horrified to V : gây khiếp sợ
- How Adj of sb to V / not to V : đánh giá hành vi của ai
Eg : How ungrateful of you not to greet your former teacher when you met him
Translate : Bạn thật vô ơn vì không chào thầy giáo cũ của bạn khi bạn gặp ông ấy
- However many times SV, SV : Dù biết bao nhiêu lần ..., nhưng ...
However SV, SV
SV however SV
SV. However, SV
SV; however, SV
Bằng bất cứ cách nào, bất kể thế nào, mặc dù
Tuy nhiên
However / No matter how Adj / Adv SV, SV : Dù như thế nào
However MV SV...? : Bằng cách nào mà ...?
- Hối tiếc :
S might have P2 : Có thể làm gì trong QK
S should have P2 = S ought to have P2 : Nên làm gì trong QK
S could have P2 : Có khả năng làm gì trong QK
S need have P2 : Cần làm gì trong QK
- (hush) up : bưng bít, ỉm đi
I
holiday
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
- (identify) sb/sth as sb/sth : nhận dạng
- ... if need be = ... if necessary : nếu cần thiết
- ... if / whether or not SV : liệu có hay không
Eg : Because of the rain, people are calling to ask if or not the parade will take place
Translate : Vì trời mưa, mọi người đang gọi để hỏi xem liệu buổi diễu hành có diễn ra
hay không
- (impact) on / upon O
= (have) / (make) an impact on O
= (have) an influence on O
Tác động, ảnh hưởng
= (impinge) on / upon
(feel) the impact of sth : cảm nhận tác động của cái gì
- impertinent to sb : láo xược, không lễ phép
- impervious to : không tiếp thu được
- Sth (be) of great importance = Sth (be) very important
- (impose) sth on / upon sb/sth : áp đặt, đánh thuế, bắt ai làm gì, chịu đựng ai / cái gì
(impose) on / upon sb/sth : lạm dụng, lợi dụng
- (impress) sb = Sb (be) impressed by ... = (make) an impression on sb :
Tạo ấn tượng với ai
- In addition, SV : Thêm vào đó
In addition to sth/Ving, SV : Thêm vào với
- ... in case of sth/Ving : phòng trường hợp
... in case SV : phòng khi
- (induce) sb to V : thuyết phục, xui khiến
- In fact, S (V) = S, in fact, (V) : trên thực tế
- (infer) sth from sth : suy ra, luận ra
- (inflict) sth on / upon : nện, giáng, gây ra
- influential in sth/Ving = (influence) O = (have) an influence on O : gây ảnh hưởng
- ... in isolation : ... 1 mình, riêng lẻ (Eg : (teach) sth in isolation : dạy riêng cái gì)
In lieu of
+ sth/Ving, SV : Thay vì
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
Instead
In place
- In order to V
In order that SV = So that SV
In order for Ving
Cốt để
In order for sb to V
- In short, SV : Nói tóm lại = In a word, SV
- SV in so far as SV
Đến nỗi mà, đến mức mà
SV insofar as SV
SV in as far as SV
- In the end : Cuối cùng thì (Thể hiện kết quả hành động)
Eg : In the end, I sold the old house and bought a new one
- in view of sth/Ving : xét đến, vì lý do
- (incline) to V : có ý sẵn sàng
- increase in O : sự gia tăng
- (indicate) that SV
Cho thấy
(indicate) sth
- indispensable
to sb/sth
for sth/Ving
Cực kỳ cần thiết, không thể thiếu được
- It (be) inevitable to V : thật là chắc chắn khi làm gì (Chỉ được dùng chủ ngữ giả It)
- (consider) sb/sth inferior to oneself : coi thường
- (influence) O = (have) an influence on O : tác động, ảnh hưởng
influential in sth/Ving : có ảnh hưởng, có sức thuyết phục
- Ing-clause : (Điều kiện : Đồng chủ ngữ)
+ Lí do, nguyên nhân : Khi kết hợp 2 mệnh đề đơn mà trong đó có 1 mệnh đề giải thích lí
do, nguyên nhân :
Đổi mệnh đề thành Ving / Being => Negative : Not Ving / Not being
Chú ý : Phải loại bỏ các liên từ như so, because, as, since
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
Eg : She is a foreigner so she needs to have a visa
=> Being a foreigner, she needs to have a visa
+ Hai hành động cùng xảy ra vào 1 thời điểm :
Hành động chính => Giữ nguyên ; Hành động phụ => Ving
Eg : She was sitting on an armchair reading a book
+ Một hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào :
Hành động xen vào => Giữ nguyên ; Hành động đang xảy ra => Ving
Chú ý : Trước Ving có thể để when / while
Eg : Ann fell asleep (while) watching TV
+ Một hành động xảy ra trước một hành động khác
Hành động xảy ra trước => Having P2 / After Ving
=> Negative : Not / Never having P2 / After not Ving
Eg : They had dinner, they continued on their journey
=> Having had dinner, they continued on their journey
+ Hai hành động gần như liên tiếp nhau : Thường là 2 hành động liên đới đến nhau
Hành động được coi là xảy ra trước => Ving
Eg : He took a key out of his pocket, he opened the door
=> Taking a key out of his pocket, he opened the door
- Insist :
+ Câu gián tiếp : S (insist) that S (V/be)
Khẳng định rằng
Eg : Mike insisted that he was right (Không phải câu bàng thái)
+ Bàng thái cách : S (insist) that S (should) Vinf
+ (insist) on Ving : nằng nặc đòi
- instrumental in Ving : là phương tiện để đem lại cái gì
- integral to sth : không thể thiếu
- (integrate) sth into sth
(integrate) A and / with B
- (intend) to V
Hợp nhất, hoà nhập
Có ý định làm gì
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
= (mean) to V
= (have) ø / no / little / much intention of Ving
= It (be) one's intention to V
- (interchange) sth with sb : trao đổi
- (interest) O
= (be) interested in O
= (take) / (have) / (show) an interest in O
(be) interested in Ving
(love) to V =
(be) fond of Ving
Thích làm gì
(be) absorbed in Ving
- (interfere) in sth
Can thiệp, xen vào
(interfere) between A and B
interference in / with sth
(interfere) with sb : cản trở ai
- (invest) oneself in the character of sb : đóng vai trò của ai
- (investigate) sth for sth : điều tra
- (be) involved in : bị cuốn hút vào
- involvement with / in : sự bao gồm, bao hàm, dính líu
- irrelevant to sth : không thích đáng, không liên quan
- (irritate) sb
= (set) one's teeth on edge
Làm ai bực mình
= (drive) me to the edge
- Tân ngữ phụ It : S (V) it Adj / Phrase (for sb) to V
(V) : find / feel / believe / think / consider / make / deem
Eg : Advertising is a waste of money
=> I find it a waste of money to advertise
- an item of Nkhông đếm được
= a piece of Nkhông đếm được
1 mẩu, miếng, mảnh, tảng, mảng
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
= an article of Nkhông đếm được
an item on the agenda / list / menu / program ... : tiết mục, mục
J
- (do) a ... job = (make) a ... job of Ving
- (have) a joke with sb : đùa cợt ai
(play) a joke on sb = (play) a trick on sb : đùa nghịch, trêu chọc ai
- To judge by ...
Phán xử, xét xử
Judging by / from ...
- (juggle) with sth : tung hứng
- (jump) at : nắm ngay, chộp vội vàng
- SV just as SV
SV just like N/NP
Giống như
Just Vinf : Chỉ ...
Just = Justly : vừa mới
Just + N / NP : chính xác, đúng (Eg : It's just 2 o'clock - Đang là 2 giờ đúng)
Just Adj / Adv as : không kém, bằng
K
- (be) keen on Ving = would prefer / love / like to V = (like) Ving : say mê (sở thích lâu
dài)
(be) keen to V = (be) eager to V = (want) to V : khao khát, mong muốn
- (keep) away from : tránh xa khỏi
(keep) back sth/Ving : giữ lại, làm chậm lại
(keep) down : cản, giữ không cho tăng (giá cả), cầm lại, nén lại, dằn lại
(keep) off sb/sth = (keep) sb/sth off : tránh xa, kiêng kỵ
(keep) on Ving : duy trì
(keep) / (hold) pace with sb/sth : theo kịp, sánh kịp
(keep) peace with sb : giữ quan hệ tốt với mọi người
(keep) sth Adj : giữ cho cái gì ở tình trạng như thế nào
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(keep) to one's promise : giữ lời hứa
(keep) to sth : giữ lấy, bám lấy
(keep) up sth : giữ vững, duy trì
(keep) up with sb/sth : theo kịp, bắt kịp = (keep) in touch with sb : liên lạc với ai
(keep) Ving : tiếp tục làm gì
- (keep) an eye on O = (watch) O : để ý đến
- (keep) one's end up : giữ vững lập trường
- (keep) sb on one's toes : chắc chắn rằng ai đó đã sẵn sàng cho việc gì xảy ra
- (kill) off = (eradicate) : tiêu diệt hết
- (kiss) sb = (give) sb a kiss
- (knock) out : hạ gục
(knock) off : đánh đổ
(knock) down : ngã
- (know) sth = (have) knowledge of sth
(know) sb from sb : phân biệt ai với ai
- (be) known to sb / for sth : được biết đến
L
- lack of sth
(lack) O
Thiếu hụt
- (land) = (come) down : hạ cánh
(land) on sth = (make) a land on sth
- S haven't / hasn't P2 since time / for TIME
= The last time S did ... was time / TIME ago
= It (be) TIME since S last did
= It (be) TIME since S haven't / hasn't P2
= S last did time / TIME ago
- In / For / Over / During the last Nthời gian, HTHT
- (laugh) at = (give) a laugh at = (make) fun of : chế nhạo
- (adopt) law / policy : thông qua, chấp nhận (luật, chính sách)
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(enact) law : ban bố luật
(make) law : đưa ra luật
(observe) / (obey) the law : tuân theo luật lệ
(pass) a law : thông qua điều luật
(put) the law into force = (carry) out the law : thi hành luật pháp
Law (come) into force : luật được đưa vào thực hiện
(be) a law unto oneself : làm theo cách của mình, bất chấp luật lệ
(take) the law into one's own hands : xem thường luật pháp
- (lay) off : sa thải
(lay) on : phủ lên, đánh, giáng đòn
(lay) out : sắp đặt, bố trí
- (leak) out : lọt ra, lộ ra (điều bí mật)
- (leave) for somewhere = (go) to somewhere
(leave) out : bỏ sót, bỏ quên
(leave) sth Adj/P2 : để cho cái gì ở tình trạng như thế nào
(be) on leave : nghỉ phép
- (give) / (deliver) / (read) a lecture on sth : giảng bài về ...
- (pull) one's leg : trêu chọc, giễu cợt ai
- (lend) sb sth = (lend) sth to sb : cho ai mượn, vay cái gì
- SV lest SV : vì sợ rằng
- (let) down = (decrease) : giảm bớt, suy giảm
(let) off : tha, phạt nhẹ, bắn ra
(let) out : chạy thoát, tiết lộ
(let) up : tạnh mưa
- (level) off / out : khựng lại, dừng lại
- (give) sb a lift : cho ai đi nhờ
(lift) a hand to V : nhúng tay vào việc gì
(lift) a finger to V : động ngón tay vào việc gì
- (light) up : thắp đèn
- S1, like S2 (V/be)S1 (like là Pre, không phải V)
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
- S (like) sth / to V
= S (be) interested in sth/Ving
Sở thích nhất thời
= S (be) fond of sth/Ving
= S (be) absorbed in sth/Ving
- S (like) sth/Ving
= S (be) keen on sth/Ving
Sở thích lâu dài
- Like + N / NP : Giống như ...
Unlike + N / NP : Không giống như ...
Ssố nhiều (V/be) ... alike : ... giống nhau
- Sb (be) treated like sb : ai được đối xử như
- more than likely = almost certain
in all likelihood = almost certainly
Gần như chắc chắn
- to one's liking : làm ai hài lòng, vừa ý ai
- (limit) sth to sth : giới hạn
(be) limited to sth : bị giới hạn
- (be) on one's lips : được nói đến bởi mọi người
- (live) by sth/Ving : sống bằng
(live) close : sống dè xẻn
(live) down sth : để thời gian làm quên đi, xoá nhoà
(live) on / upon sth : sống bằng, sống nhờ
(live) out : sống sót, sống qua được
(live) through sth : sống sót, trải qua
(live) up to sth : sống theo
(live) with : sống chung với ai, chịu đựng cái gì
- (be) at logger head with sb : cãi nhau, bất hoà với ai
- (loiter) about / around : lảng vảng
- How long have / has S P2?
How long is it since QKĐG?
How long does it take to V?
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
- (look) at sth = (take) / (have) a look at sth
- (look) after : trông coi, chăm sóc
(look) down on / upon sb : coi thường
(look) into : xem xét, nghiên cứu = research on / into = (study)
(look) out for sb/sth : để ý, canh chừng để tìm thấy ai / cái gì
(look) over : kiểm tra nhanh, duyệt sơ qua, nhìn bao quát, từ trên cao nhìn xuống
(look) sth up : tra cứu
(look) up to sb : kính trọng
(look) up sb/sth : ngước nhìn ai / cái gì
- S (look) like sb/sth (to sb) : có vẻ = S may / might Vinf
S look / looks (to sb) as if / as though SV : có vẻ như thể là
- (lose) friendship with sb : mất tình bạn với ai
(lose) heart = (lose) courage = (give) off in despair : mất hăng hái, mất can đảm
(lose) touch with sb : mất liên lạc với ai
- (lose) sth to sb
= (have) sth taken away by sb/sth
Mất cái gì vào tay ai
- (be) at a loss : lúng túng
- (be) at a loss for words = (be) lost of words = (lose) one's voice : không có khả năng diễn
đạt ý kiến của mình
(be) interested in Ving
(love) to V =
(be) fond of Ving
Thích làm gì
(be) absorbed in Ving
- (love) sb = (fall) in love with sb
- (be) low on sth : gần cạn kiệt cái gì
M
- (major) in sth = (specialize) in sth : chuyên về
- Sth (be) made in the form of sth : được làm dưới hình thức của cái gì
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
- (make) a joke of sth : gây cười
- (make) a point of sth / Ving : quen với việc gì
ø
good
(make)
no
advance in sth : Tạo tiến bộ trong việc gì
little
much
- (make) a bed : dọn giường
(make) a business trip = (be) on business : đi công tác
(make) a detour : đi vòng để tránh
(make) a / some difference to sb/sth :
có tác động, có ý nghĩa quan trọng đối với ai / cái gì
(make) a difference between A and B : phân biệt đối xử
(make) a meal : nấu 1 bữa ăn
(make) a meal of sth : phí sức vào việc gì
(make) a mistake : mắc lỗi
(make) an impression on sb : tạo ấn tượng với ai
(make) any sense of sth = (interpret) : hiểu cái gì
(make) believe that SV : giả vờ, làm ra vẻ
(make) do with sth : dùng tạm
(make) for sth : đi về phía cái gì
(make) fun of = (laugh) at : chế nhạo
(make) one's mark on sth : tạo dấu ấn
(make) out : phát minh, đặt, phân biệt, nhìn thấy, dựng lên, giải thích
(make) out that SV : giả vờ = (pretend) that SV
(make) over : chuyển nhượng, giao, để lại
(make) profit from : có lợi ích từ
(make) progress in : tạo sự tiến bộ trong
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(make) progress with : tạo sự tiến bộ với
(make) room for : tạo khoảng trống cho
(make) sb Adj : làm cho ai ở trong tình trạng như thế nào
(make) sb face / realize sth : làm cho ai nhận ra cái gì = (bring) sb up against sth
(make) sb Vinf : bắt ai làm gì = (force) sb to V = (keep) sb Ving = (drive) sb to V
(make) sth through : sống sót, qua khỏi
(make) the best of sth = (make) the best use of sth : tận dụng triệt để, tối đa
(make) up : hình thành, cấu thành, hợp lại, thu vén, lập, dựng, bịa đặt, trang điểm, thu
xếp, dàn xếp, bù đắp, đền bù
(make) up a sum : tạo ra một khoản tiền
(make) up of sth : hình thành, cấu thành, tạo nên
(make) up (to sb) for sth : bù lại, bồi thường
(make) up one's mind to V : quyết định làm gì
(make) up to sb : vui vẻ với ai để giành thiện cảm
(make) use of sb/sth/Ving : tận dụng, lợi dụng = (take) advantage of sb/sth/Ving
- Many's the time (that) SV : Nhiều lần
Many's the sb/sth who / that SV : Có nhiều người / thứ mà ...
- (matter) to sb : có ý nghĩa, có tính chất quan trọng
- Maybe SV
S may be N / Adj / Advnơi chốn
- (mean) to V : có ý định
(mean) Ving : có ý nghĩa
- SV meantime SV = SV meanwhile SV : trong lúc đó
- (measure) out / off : phân phối, phân ra
- (meet) sb = (have) a meeting with sb
- (mind) Ving / if SV : ngại, phiền
- (speak) one's mind = (give) one's thought to sb : nói ra suy nghĩ của ai
- (have) a good mind to V : có đầu óc minh mẫn
- (minister) to sb/sth : chăm sóc, trông nom
- (misconduct) oneself with sb : cư xử không đúng đắn
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
- (mislead) sb about / as to sb/sth : làm cho ai có 1 ý niệm hoặc ấn tượng sai
(mislead) sb : làm ai mê muội, lầm đường lạc lối
(mislead) sb into Ving : khiến ai làm gì bằng cách lừa dối người đó
- SV the moment SV
= SV as soon as SV
= SV soon after SV
= Soon after SV MV SV
- Sb (receive) money / coins
Sth (take) money / coins
Eg : This machine only takes 50p coins
Translate : Chiếc máy này chỉ nhận đồng xu 50p
- (move) sb : làm ai xúc động
Sb (be) genuinely moved by sth : xúc động mạnh
(move) sth : di chuyển cái gì
- (move) away : dọn, cất đi, đi xa, đi hẳn
(move) off : ra đi, đi xa
(move) on : đi tiếp, tiến lên
(move) to : chuyển tới
(move) up : thăng tiến
- Much as / Although / Though / Even if / Even though / Despite the fact that / In spite of
the fact that + SV : mặc dù
- Much to / Despite / In spite of / In despite of sth/Ving, SV : mặc dù
N
- Nđo lường
in age / length / width / height ...
old / long / wide / high ...
Eg : He is 6 years old = He is 6 years in age
- (name) after sb : đặt theo tên của ai
- S (need)
to V(HTĐG, TLĐG)
to have P2(HTHT,QKĐG,QKHT)
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
to be Ving(HTTD)
to have been Ving(HTHTTD,QKTD,QKHTTD)
- (need) to V = (need) for sth/Ving
= (have) need of sth = (stand) / (be) in need of sth/Ving : cần cái gì
= There (be) a need for sth = There (be) need to V
The need for sth : nhu cầu cho cái gì
There (be) no need to V : vô ích
Need I/We V ...?
Yes, you must
Do I/We have to V ...?
No, you needn't
Động từ thường
Động từ khuyết thiếu
S (need) to V
S need V
S (not need) to V
S needn't V
Do S need to V?
Need S V ...?
- Needless to say SV : không cần phải nói
- (neg) at sb about sth/Ving : phàn nàn, khiếu nại
- (negotiate) (sth) with sb : đàm phán
- SV, me too (Chỉ được dùng trong câu khẳng định)
= SV, me neither = SV, no, me either (Chỉ được dùng trong câu phủ định)
Neither S1 nor S2 (V/be)S2 : Không ... cũng không ...
- (get) on one's nerves = (frustrate) sb : làm ai thất vọng
- (give) sb the nerves : làm ai phát cáu
- S never (V) but SV (+) : Không bao giờ ... mà không ...
Eg : He never comes but he borrows books from me
Translate : Anh ấy không bao giờ đến mà không mượn sách từ tôi
- nevertheless = nonetheless : tuy nhiên
- next to sth : gần như, hầu như, bên cạnh
Eg : We have next to nothing left in the bank
Translate : Chúng ta hầu như không còn gì trong ngân hàng nữa
- Ngữ đồng vị :
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
+ S, N / NP, (V/be) ...
Eg : Jane, a brilliant swimmer, represented Britain in the Olympic Games
+ S (V/be) O, N / NP
- No sooner had S P2 than QKĐG
= S had only just P2 when QKĐG
= QKĐG as soon as QKĐG
=
QKĐG
the
moment
QKĐG
= QKĐG when QKĐG
Ngay vừa mới
(Chú ý : Nếu chuyển QKĐG ở
3 công thức dưới lên 2 công
thức trên cần xem QKĐG nào
xảy ra trước thì chuyển thành
QKHT)
- No such thing as a N (V) ... : Không có cái gì giống như ...
No such person as a N (V) ... : Không có ai giống như ...
- (nominate) sb as / to sth : bổ nhiệm, chỉ định
(nominate) sb for / as sth : chính thức đề nghị ai đó vào 1 chức vụ, cơ quan
- None / Nothing but N / NP (would) please / satisfy sb :
Không có gì trừ ... sẽ làm hài lòng / thoả mãn ai đó
Eg : My younger sister only wants a British scholarship
=> None but a British scholarship would satisfy my younger sister
- ... none other than sb/sth : không ai / cái gì khác ngoài ...
- (notice)
O Ving
Chứng kiến 1 phần
O Vinf
Chứng kiến toàn bộ
(see)
(watch)
- (notify) sb in writing : thông báo ai bằng văn bản
(notify) sb of sth
(notify) sth to sb
Thông báo
- Now (that) SV, SV : xét vì, vì rằng
O
- (object) to sth/Ving : phản đối
- (be) under an obligation to V : có nghĩa vụ làm gì
(place) / (put) sb under an obligation to V : bắt buộc ai làm gì
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
- (observe) on O : nhận xét
- on the occasion of sth : nhân dịp
- (be) of frequent / common occurence : thường xảy ra
(be) of rare occurence : hiếm xảy ra
- (offend) sb : xúc phạm
(be) offended at / by sth : bị khó chịu, bị xúc phạm bởi
Sb (take) offence at sth
Dễ bị mếch lòng, xúc phạm vì điều gì
(be) quick to take offence at sth
- Khi hai hành động cùng đồng thời xảy ra trong quá khứ, đồng chủ ngữ :
When QKĐG, QKĐG => On Ving, QKĐG
Eg : When she heard the news, she broke down
=> On hearing the news, she broke down
- Once SV, SV : một khi, khi mà
- S (be) open to question
Không chắc chắn
= S (be) open to doubt
Eg : It is open to question as to whether Jane will get
= There are doubts about sth
the job
= It is not certain that SV
Translate : Không chắc liệu Jane có việc làm hay
không
- (open) up : mở ra, khai khẩn, khai phá
- opinion of / about sb/sth : ý kiến về ai / cái gì
- (have) an opportunity to V : có cơ hội làm gì
- (take) the / an opportunity to V
= (have) an opportunity / a chance to V
Có cơ hội làm gì
(take) a chance on sth : cố gắng làm gì
(take) the opportunity of Ving
= (have) an opportunity of Ving
= (have) / (stand) a chance of Ving
- opposition to sb/sth : sự chống đối
in opposition to sb/sth : đối lập với
- ... order in sth : trình tự trong
Có khả năng làm gì
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(put) sth in order : đặt cái gì theo thứ tự
- SV other than to V
(-)
Adj / Adv
Trừ, ngoài ra
Eg : He never speaks to me other than to ask for cigarettes
(Translate : Anh ấy chẳng bao giờ nói chuyện với tôi ngoài việc hỏi xin thuốc lá)
one another : lẫn nhau = each other
the other day : gần đây, hôm nọ
none other than sb = no one other than sb : không ai khác ngoài ...
- (V) + Otherwise : khác, cách khác
- (owe) sb for sth
(owe) sth to sb
Nợ
(owe) sth to sb/sth : chịu ơn
P
- a package holiday : kì nghỉ trọn gói
- (have) a pain in ... : bị đau ở ...
- (part) with sth : cho đi, từ bỏ cái gì
(part) from : xa lìa, tách biệt
- Due in part to sth, SV
Partly because of sth, SV
- Particularly
In particular
Một phần bởi vì ...
Nói riêng, đặc biệt là
- (pass) away = (die) = (perish) = (succumb) : chết
- (have) a passion for sth : say mê cái gì
- (be) on patrol : tuần tra
- (pay) sb a compliment on sth : khen, ca tụng
- (pay) sb back : trả nợ ai
- (pay) lip service to sth : hứa suông
- (pay) [Khoảng thời gian trả góp] instalments of [Số tiền trả góp] : trả dần, trả góp
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
Eg : You pay in twelve successive monthly instalments of 20 $
Translate : Bạn phải trả góp liên tiếp trong vòng 12 tháng với số tiền 20 $
(pay) off : có hiệu lực, thành công
- (peep) at : nhìn trộm
- (peek) = (take) a peek : lén nhìn, nhìn trộm
- (peer) out : nhìn chăm chú, quan sát
- (be) on a pension = (retire) : nghỉ hưu
- at the peril of one's life : nguy đến tính mạng
- S (permit) sb to V : cho phép ai làm gì = (give) sb the permission to V
- (persevere) in / at / with sth/Ving : kiên nhẫn, kiên trì
- (persist) with sth
(persist) in sth/Ving
Kiên trì, kiên nhẫn
- S (V) ... in person of sb = In person of sb, S (V) ... : bản thân ai
Eg : The company has succeeded in business in person of the director
Translate : Công ty đã thành công trong kinh doanh nhờ có bản thân ông giám đốc
- (persuade) sb to V : Thuyết phục ai làm gì
- (be) pessimistic about : bi quan, yếu thế
- (peter) out : đuối dần, mất dần
- (photograph) = (have) a photograph of = (take) a photograph
- (pick) sb out = (identify) sb : nhận dạng
(pick) up sth : nhận cái gì
- (pitch) a tent : cắm lều, trại
- It's a pity that SV : nuối tiếc
- (place) / (put) sth at one's disposal : để cho ai tuỳ ý sử dụng cái gì
- (place) sb under a strain : đặt ai vào tình trạng căng thẳng thần kinh
- (play) a joke on sb = (play) a trick on sb : đùa nghịch, trêu chọc ai
- (play) a part / role in sth / Ving : Đóng vai trò trong việc gì
- (plead) guilty : nhận tội
- (pledge) sth to sb/sth : hứa 1 cách trịnh trọng, đưa ra (lời thề, lời nói danh dự ...)
- (please) Vinf
Thích làm việc gì
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(be) pleased with / for / about sb/sth
Hài lòng với việc gì
(be) pleased to V
(take) pleasure in sth/Ving
S would please V / S would please not V
Would S please V? / Would S please not V?
Please V / Please don't V
- (be) pleasing to : Dễ chịu với cái gì
- There (be) no point in Ving
There (be) no much point in Ving
There (be) not much point in Ving
There (be) no need to V
It (be) no use / good Ving
Vô ích
It (be) pointless / useless to V / Ving
It (be) a waste of time / money Ving
It (not be) worth Ving
- (point) sth out to sb = (point) out sth to sb : chỉ cho ai thấy cái gì
= (draw) one's attention to sth : hướng sự chú ý của ai đến cái gì
- (be) popular with sb : phổ biến với ai, được ai ưa chuộng
- (pore) over / upon : mải mê, miệt mài
(pore) at / on / over : nhìn đăm đăm vào
- (portion) sth out among / between sb : chia phần
- (pose) as : làm ra vẻ, tự cho là
- (be) in a position to V : có khả năng làm gì
- (take) possession to sth : có quyền sở hữu với cái gì
- (pour) forth : đổ ra, rót ra
(pour) in / out : rót vào / ra
- (praise) sb/sth for/as sth : khen ngợi
- (take) precedence over sth : đảm bảo quyền ưu tiên trước vấn đề gì
- (create) / (set) / (establish) a precedent for sth : đặt tiền lệ cho cái gì
- (predict) sth = (make) a prediction about sth
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
- S (prefer) Ving
S (prefer) Ving to Ving
S (prefer) Ving sth to sth
S would rather V than V
S had rather V than V
Thích hơn
S would prefer to V rather than V
S (prefer) to V rather than V
S (prefer) to V than to V
- S (prepare) sb/sth for sb/sth : chuẩn bị
S (prepare) for sth/Ving : chuẩn bị cho = preparation for
Sb (be) prepared to V : ai sẵn sàng làm gì = Sb (be) ready = Sb (get) sth ready
Sb (be) prepared for sth/Ving : ai sẵn sàng cho điều gì
- prerequisite for / of sth : điều kiện tiên quyết
- (preside) over : điều khiển, chỉ huy
- (press) out : ép ra, vắt ra
- (be) pressed for time : bị ép về thời gian
- (pressure) sb = (pressurize) sb into sth/Ving : gây áp lực
- (pretend)
to V / not to V(HT)
to have P2 / not to have P2(QK)
Giả vờ
- (prevail) on / upon sb to V : thuyết phục ai làm gì = (persuade) / (convince) sb to V
(prevail) against / over O : đánh bại = (defeat) / (beat) O
(prevent)
(stop)
-S
(discourage)
(hinder)
O from sth/Ving
Ngăn cản
(withhold)
(preclude)
- (be) / (fall) prey to sth : làm mồi cho, là nạn nhân của
- (take) priority over sb/sth : quyền ưu tiên, sự ưu thế
- (hold) / (take) sb captive / prisoner : bắt ai làm tù binh
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
- (make) profit from : có lợi ích từ
- (progress) with : tiến bộ với
(make) progress with : tạo sự tiến bộ với
(make) progress in : tạo sự tiến bộ trong
(prohibit)
-S
(ban)
O from sth/Ving : Ngăn cản những điều sai trái hoặc bất hợp pháp
(bar)
- (be) prone to V / to sth : có xu hướng
- (propose) sth to sb
Đề xuất, tiến cử
(propose) sb for / as sth
- (prosecute) sb for sth/Ving : khởi tố, kiện, truy tố
(be) proud of
(take) pride in
+ sb/sth/Ving : tự hào về ai/cái gì/việc gì
(pride) on
- (prove) to V / to be
(prove) Adj / N
Chứng minh
(prove) that SV
(provide) sb with sth
(prodive) sth for sb/sth
Cung cấp
Providing (that) SV, SV
Provided (that) SV, SV
SV as long as SV
Miễn là
SV so long as SV
- With the proviso that SV : với điều kiện là
- (pull) about : giằng co, ngược đãi
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(pull) apart : xé toạc
(pull) away : hướng lên phía trước
(pull) down : kéo xuống, lật đổ
(pull) for : ủng hộ, cổ vũ, động viên
(pull) in : kéo về, lôi vào
(pull) off : kéo bật ra, làm xong, hoàn thành, đi xa khỏi (bờ)
(pull) one's leg : trêu chọc, giễu cợt ai
(pull) out : kéo ra, lôi ra, nhổ (răng)
(pull) over : kéo sụp xuống
(pull) round : hồi phục, bình phục
(pull) through = (manage) : xoay sở
(pull) through = (come) through
= (recover) from sth = (get) round
Hồi phục sức khoẻ
(pull) together : hoà hợp với nhau
(pull) oneself together : lấy lại can đảm
(pull) up : nhô lên, lôi lên
- (not V) ... on purpose
(not V) ... deliberately
(V) ... by accident
Tình cờ
(V) ... by chance
(V) ... accidentally
- (put) a stress on sth : nhấn mạnh điều gì
(put) by : để dành, lảng tránh
(put) down : để xuống, đàn áp, tước quyền, làm nhục, ghi chép, cho là, đổ tại, đào (giếng)
(put) in : đệ đơn, thi hành
(put) off : trì hoãn = (delay) = (postpone)
(put) on : mặc, khoác, làm ra vẻ
(put) one's heads together : thảo luận cùng nhau
(put) out : dập tắt (extinguish), tắt (đèn), làm khó chịu
(put) over = (complete) = (accomplish) = (finish) : hoàn thành
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(put) sb in a difficult position : đặt ai vào tình thế khó khăn
(put) sb on the spot : quyết định khử ai
(put) sb through sb/sth : kết nối cho ai nói chuyện qua tổng đài
(put) sb up somewhere = Sb (stay) somewhere : ai ở lại, để ai ở lại
(put) sth into sth = (get) going sth : đặt vào, đưa vào
(put) up sb/sth : kiến nghị, đề cử, đệ trình, nêu ra ý kiến, quan điểm
(put) up with sth/Ving : chịu đựng, nhân nhượng
Q
- Sb/Sth (qualify) for / as sth : có đủ khả năng, tư cách, điều kiện, tiêu chuẩn
(qualify) sb/sth : công nhận
- Sb (be) in a quandary : ở trong tình thế khó xử
- quarrel with sb about / over sth : cãi nhau, tranh chấp
quarrel with / against sb/sth : lấy cớ để phàn nàn, đổ lỗi
- Sb (quicken) one's pace = Sb (walk) fast : đi nhanh
R
- (rack) one's brain to V = (try) hard to V : gắng sức làm gì
- (rage) on : tiếp tục bằng cách bạo lực
(be) beside oneself with rage : tức giận đến mức không thể kiểm soát được
(be) incandescent with rage formal : cực kỳ tức giận
- (raise) dots : đắp nổi các dấu chấm trên giấy
(raise) one's voice : to tiếng
(raise) one's voice in defence of sb : lên tiếng bênh vực ai
- (range) from A to B : sắp xếp từ ... đến ...
a range of N : phạm vi
- ... N rather than N : hơn hẳn
- S would rather V than V
S had rather V than V
Thích hơn
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
S would prefer to V rather than V
S (prefer) to V rather than V
Rather than V ... SV : Thay vì làm việc này thì làm việc kia = SV rather than V
Instead
=
In place
of sth/Ving, SV
In lieu
SV sth or rather sth : ... hơn là ...
- Sb (react) to sth : ai phản ứng với cái gì
Sth (react) with sth : cái gì phản ứng với cái gì
(react) by Ving : phản ứng bằng cách
reaction to / against sth : phản ứng với / chống lại cái gì
SV in reaction to SV
- (realize) (that) SV
(realize) sth
Nhận ra
- (rear) sb : nuôi nấng, nuôi dạy
- (recall) sth/Ving
(recall) that SV
Nhớ lại
(recall) sb to sth
- (receive) sth = (be) in receipt of sth
- recipe for sth : phương pháp, công thức thực hiện cái gì
- (recognize) sb/sth as sth : công nhận, thừa nhận
(recognize) sb/sth by sth : nhận ra
recognition of : sự công nhận, thừa nhận
- (recollect) sth/Ving : nhớ lại
- (recommend) Ving
(recommend) sb to V
Giới thiệu
Khuyên
- reduction of sth : sự giảm
reduction to sth : sự biến đối (sang trạng thái, hình thức thấp hơn, kém hơn)
- (reflect) on / upon sth : suy ngẫm, suy nghĩ
(cast) reflections on sb : chỉ trích, khiển trách ai
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
- (refrain) from sth/Ving
(stop) oneself from sth/Ving
Kiềm chế
- in regard to sb/sth : liên quan đến
(regard) sb/sth as / with sb/sth : xem như, coi như
- Regardless of sb/sth/Ving, SV
SV regardless SV
Bất kể, bất chấp
- (regret) to V (mang ý nghĩa tương lai) = S (wish) QKĐG = If only QKĐG = ĐK 2
(regret) Ving (mang ý nghĩa quá khứ) = S (wish) QKHT = If only QKHT = ĐK 3
- S (regret) Ving / having P2 = S (wish) QKHT = If only QKHT : Hối tiếc
- regulation of O : sự điều chỉnh, sự quy định
- (relate) to sb/sth : có quan hệ, có liên quan với
(relate) sth to / with sth : liên kết, liên hệ
(relate) sth to sb : kể lại, thuật lại
in / with relation to sb/sth : liên quan đến ai / cái gì, về ai / cái gì
- (have) a good / bad / friendly ... relationship with sb
(be) on good / bad / friendly ... terms with sb
Có quan hệ như
thế nào với ai
(have) business relations with sb : có quan hệ buôn bán với ai
(have) acquaintance with sb/sth : hiểu biết sơ sài về ai / cái gì
(make) the acquaintance of sb
Bắt đầu biết ai
(make) one's acquaintance
Làm quen với ai
- (release) O1 fron O2 : giải phóng, phóng thích
- (be) released from prison : ra tù
- (relegate) sth to sb/sth : loại bỏ
- It (be) with reluctance that SV
(be) reluctant to V
(not be) willing to V
Bất đắc dĩ, miễn cưỡng
(be) unwilling to V
(be) loath to V
- (rely) on / upon sb : tin cậy vào ai
(rely) upon sth : dựa vào, tin cậy vào cái gì
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
- (remark) O = (make) / (pass) remark on O : nhận xét, bình luận
- remarkable for sth : đáng chú ý, đáng để ý
- remedy for sth : cách cứu chữa
- (remind) sb of sb/sth/Ving
Gợi cho ai nhớ về
(remind) sb about sth/Ving
(remind) sb to V : nhắc nhở ai làm gì
- in good / bad repair : ở trong tình trạng tốt / xấu
- report on sth : bản báo cáo về cái gì
- (reproach) sb for Ving : trách cứ, trách móc
- (do) research on / into sth
Nghiên cứu
(research) on / into sth
(research) on sb
- (bear) a resemblance to : giống với
- resistant to : có sức đề kháng
- (resort) to sth : phải dùng đến, phải viện đến
- (respect) sb/sth for sth : kính trọng ai về điều gì
- (respond) with sth : phản ứng lại bằng
(respond) to sth : hưởng ứng, trả lời
- (be) responsible for sth / to sb
responsibility for sb/sth
Chịu trách nhiệm cho ai / cái gì
- (rest) = (have) / (take) a rest
- (restrain) sb from Ving
S (restrain) one's N to V
Kiềm chế
- (restrict) sth to sb : hạn chế, giới hạn
- (result) in : gây ra
(result) from : do bởi
result of : kết quả của
- retrieval from ... : sự cứu thoát khỏi ...
- (return) sth to sb/sth : trả lại cái gì
- (rig) up : dựng lên
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
- right to sth : quyền đối với cái gì
- (put) / (set) sth to right : sắp đặt vật gì cho có thứ tự
- (ring) sb = (give) sb a ring
- (rinse) out : súc, giũ, tẩy vết bẩn bằng nước
- (rise) up : đứng lên (với sự trân trọng)
- at one's own risk : bản thân gánh lấy mọi rủi ro, nguy hiểm
- (rob) sb of sth : cướp đoạt của ai cái gì
- (make) room for sb/sth : nhường chỗ cho ai
= (give) room for sb/sth = (give) place to sb : tránh chỗ cho ai, nhường chỗ cho ai
- (run) across sb = (run) into sb
= (come) across = (meet) accidentally
Tình cờ gặp ai
= (meet) by chance / mistake / accident
(run) after : đuổi theo, tán tỉnh, chọc ghẹo
(run) down : chạy xuống, chảy ròng ròng (mồ hôi), chết (đồng hồ), kiệt sức, nói xấu
(run) off : chảy đi (nước)
Sb (run) off with sb : bí mật bỏ đi để sống với ai
Sb (run) off with sth : ăn cắp và bỏ đi với đồ ăn cắp đó
(run) up : chạy lên, lên nhanh, tăng nhanh
- Sb/Sth (run) out of sth
= Sb (be) short of sth
= There (be) shortage of sth
Cạn, hết
= Sth (run) / (give) out
- (rush) about / around : làm nhanh việc gì
(rush) one's decision : vội vàng đưa ra quyết định
(rush) to a conclusion : vội vàng đi đến kết luận
- the rush of Ving : đổ xô đi làm việc gì
S
- (sack) = (fire) = (dismiss) = (discharge)
= (give) sb the sack
Sa thải
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
= (give) sb his marching orders
- SV for the sake of sb/sth : vì lợi ích của ...
- (be) of the same N (as N / NP / SV) : Giống như
Eg : "Which is more important : Luck or effort?"
=> "Luck is of the same importance as effort"
- (satisfy) O = (be) satisfied with O = (get) satisfaction from O : Thoả mãn với cái gì
(satisfy) sb as to sth : đưa cho ai bằng chứng, thông tin để thuyết phục
- (save) sth from sth : cứu vớt cái gì
(save) sb from Ving : cứu ai khỏi
- (scrape) away : làm kêu loẹt soẹt
- (scrub) down : lau, chùi, cọ rửa
- (reserve) / (book) a seat : đặt chỗ
(take) a seat : mua chỗ
(have) a seat = (take) a seat = (sit) down = pray take a seat : mời ngồi
(save) sb a seat : giữ chỗ cho ai
- (scold) sb for Ving : chửi mắng ai vì việc gì
- (scramble) for sth : tranh giành
- secure about sth : an tâm, bảo đảm
(secure) sth against / from sth : bảo vệ, làm cho an toàn
- S see / sees that S am / is / are Ving
S saw that S was / were Ving
- S (see) being P2 : ai thừa nhận đã làm gì
S (see) sb/sth P2 (by ...) : chứng kiến ai / cái gì bị làm sao
Eg : I saw the safe opened by a boy (Tôi thấy cái két bị mở khoá bởi 1 thằng bé)
=> The boy was seen to open / opening the safe
S (see) sb Vinf : Chứng kiến toàn bộ
S (see) sb Ving : Chứng kiến 1 phần
=> Passive : S (be) seen to V / Ving (Ving phổ biến hơn)
- (see) through : thấy rõ bản chất (sự việc)
- Seeing (that) SV, SV = Seeing as SV, SV : xét thấy sự thật là, do, bởi vì
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
- (seek) O = (seek) for O = (look) for O = (search) for O : tìm kiếm
- Cách dùng "seem" :
Chủ ngữ giả It
It (seem) (Adj) that SV
to V(HTĐG, TLĐG)
to have P2(HTHT,QKĐG,QKHT)
Chủ ngữ thật
Sb (seem)
to be Ving(HTTD)
to have been Ving
(HTHTTD,QKTD,QKHTTD)
- (segregate) sb/sth from sb/sth : cô lập
- (seize) on / upon : chộp lấy (cơ hội, dịp)
(seize) up : kẹt, tắt (do nhiệt, ma sát)
- (send) mail
(send) a piece of mail
Gửi thư
- It is common sense to V : khôn ngoan khi làm gì
sensitive about / to sth : dễ bị xúc phạm
- (sentence) sb to sth : kết án
- (separate) from : chia tách
- (serve) a meal to sb : phục vụ bữa ăn cho ai
- (set) about = (begin) : bắt đầu
(set) aside for sb : gạt sang 1 bên, phân chia cho ai, dành dụm cho ai
(set) down : ổn định, yên tâm, nguôi dần, đặt xuống, để xuống, cho là, gán cho
(set) forth : công bố, đưa ra
(set) in + N : bắt đầu, khởi công
(set) in to V = (begin) to V : bắt đầu làm gì
(set) off = (set) out : khởi hành = (start) a journey
(set) out to V / Ving = (begin) to V / Ving : bắt đầu làm gì
(set) out : tô điểm, sắp đặt, trưng bày
(set) to : bắt đầu lao vào (cuộc tranh luận, cuộc đấu tranh)
(set) up = (establish) = (install) : cài đặt, thiết lập, bắt đầu kêu la, phản đối
- (settle) down : yên lặng, ổn định
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(settle) in : ổn định cuộc sống
- (shake) one's shoulder : nhún vai
- (share) sth with sb : chia sẻ cái gì với ai
- (shift) from A to B : chuyển, thay đổi
- (be) shocked at sth : xúc động về việc gì
- (be) in one's shoes : ở trong tình huống của ai
- Sb (be) short of sth
= There (be) shortage of sth
Cạn, hết
Sth (be) short for sth : là chữ viết tắt cho cái gì
Sb (be) short with sb : vô lễ với ai
(be) in short supply : thiếu hụt
In short, SV : Nói tóm lại = In a word, SV
- (shout) at sb : mắng mỏ
(shout) out : hét toáng
- a shred of Nkhông đếm được : 1 tí, 1 chút
- (shuffle) off : lúng túng cởi vội ra
(shuffle) on : lúng túng mặc vội vào
- (shut) down : kéo (cửa) xuống, đóng máy, chấm dứt
- A (be) similar to B
A (bear) a resemblance to B
A (have) sth in common with B
A and B (have) sth in common
A (resemble) B
A (look) / (be) like B
A and B (look) / (be) alike
A (take) after B
A (remind) sb of B
(be) the same N as N
- Since +
QKĐG
Giống nhau, có điểm chung
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
Mốc thời gian QK
then
Ving
- (sit) for exam again : thi lại
(sit) out : ngồi ngoài trời
- (be) on site : ở đúng vị trí
- (slave) away at sth : làm quần quật
- (sleep) = (have) a sleep
- (snap) off sth : cắn, táp cái gì
(snap) up : bắt lấy, chộp lấy, cắt ngang, ngắt lời
- (snatch) at sth : vồ, chộp lấy cái gì
- (sneak) up on sb/sth : ú oà
- So far as
As far as
Sb
(be) concerned
(know)
SV : Theo ai đó
quan tâm
biết
- SV so that SV = SV in order that SV : Để mà ...
- (solve) sth
solution to sth
- (be) sorry
Giải quyết
to V
that SV
Cảm thấy buồn, hối tiếc
(be) sorry for / about sth : xin lỗi
(be) / (feel) sorry for sb : lấy làm tiếc
- (sort) out : lựa chọn, sắp xếp, phân loại
- (speak) out : nói to
(speak) up : nói to hơn
- (deliver) / (make) / (give) a speech = (give) an address : đọc diễn văn
- (spend) sth on sth/Ving : sử dụng cái gì
(spend) time in Ving : sử dụng thời gian vào việc gì
Sb (spend) TIME Ving : mất bao thời gian để làm gì
- (spill) over : tràn ra, chảy ra
thì ...
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
- (splash) down : hạ cánh xuống nước
- (split) off = (split) up : làm vỡ ra, tách ra
- (spray) out / over / across : bơm, phun, xịt
- (spring) to mind : loé ra, nảy ra
- (spur) on / forward sb : thúc đẩy, vội vã
- (stake) out : góp vốn
- (stand) by sb = (support) sb = (stand) up for sb : ủng hộ
(stand) down : rút lui
(stand) for sb/sth : viết tắt của cái gì, ủng hộ ai, tha thứ = (tolerate) sb/sth
(stand) in : đại diện cho
(stand) in for sb : thay thế, đóng thế ai, đợi ai = (wait) sb
(stand) out : nổi bật
(stand) over : bị hoãn lại
(stand) up to : dũng cảm đương đầu với, có thể chịu đựng được (vật liệu)
- (stare) at : nhìn chằm chằm
(stare) down sb : nhìn chằm chằm lại khiến cho người đang nhìn phải cúi mặt đi
- (start) = (make) a start
- (start) to V : Thể hiện sự bắt đầu hành động ở hiện tại
(start) Ving : Thể hiện 1 quá trình xuất phát trong quá khứ
- (stem) from sth : xuất phát từ, nảy sinh từ, bắt nguồn từ
- (stiffen) up : cứng đờ
- (stop) to V : dừng lại để bắt đầu làm gì
(stop) Ving : dừng hẳn việc gì
(stop) sb from Ving : ngăn cản
(stop) oneself from Ving : kiềm chế
- (put) / (place) sb under a strain
= (put) / (place) sb a strain
Đặt ai vào tình trạng căng thẳng thần kinh
- (have) a streak of ... : có tính nết ...
- (take) sth in one's stride : đón nhận cái gì đó khó khăn để vượt qua trở ngại
- (strive)
to V
Cố gắng, phấn đấu
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
for / after sth
- (struggle) against / with sb/sth : đấu tranh chống ai / cái gì
(struggle) for sth : đấu tranh giành cái gì
- subject to : tuỳ thuộc vào
- subsequent to : đến sau, xảy ra sau
- (subsist) on sth : tồn tại = (exist)
- (succeed) in = (make) a success in
- Such (be) N/NP that SV
- (suffer) O
Chịu đựng
(suffer) from / with / for O
(suffer) from loss of memory : bị mất trí nhớ
- S (suggest) Ving
S (suggest) that sb should V
S (suggest) to sb that SV
S (suggest) S (V) (ĐK : Đồng chủ ngữ, (suggest) và (V) cùng thời)
"Why don't we V...?"
"Why not to V...?"
"Let's V..."
"Shall we V...?"
"What about Ving...?"
S (suggest) Ving
- Sth (suit) sb
"Why don't you V...?"
S (suggest) that sb should V
Sb (match) sb
S (be) suitable for / to sb/sth
Sth (match) sth
S (be) fit for sth
Sb and sb (be) matched
Sth (fit) sb
(compare) with sth
- (supply)
(provide)
sb with sth : Cung cấp cho ai cái gì
(furnish)
(supply) sth to sb/sth : Cung cấp cái gì cho ai / cái gì
Phù hợp
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
- (be) supportive of sb : khuyến khích
- Sb (be) supposed to V
= It (be) one's duty to V
Bổn phận, chịu trách nhiệm
= Sb (be) responsible for sth/Ving
= Sb (be) responsible to sb
- Sb (be) suprised that S (should) V
Bàng thái cách
It (be) suprising that S (should) V
Sb (be) suprised to V
Sb/sth (suprise) O
Sth (be) suprised at / by sb/sth/Ving
Làm sửng sốt, ngạc nhiên
Sth (take) sb by suprise
Sth (come) as a surprise to sb to V
Sth (take) sb aback
Sb (be) taken aback by sth
Sb (be) astonished at sth / that SV
- It (come) as no suprise (to sb)
that SV
to V
Không ngạc nhiên
- (survive) from / on : tiếp tục sống, sống sót
- susceptibility to sth : tính nhạy cảm
- (suspect) sb of sth / Ving(HT) / having P2(QK)
(suspect) sb of sth/Ving : nghi ngờ
- (swindle) sb out of sth : lừa ai để chiếm đoạt cái gì
(swindle) money out of sb : lừa tiền của ai
- symbolic of sth : tượng trưng cho cái gì
T
- Tag - questions (Câu hỏi đuôi) :
V ..., will you?
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
Don't V ..., will you?
I am ..., aren't I? (Trường hợp duy nhất của I)
This / That (be) ..., ... it?
These / Those (be) ..., ... they?
There (be) ..., ... there?
Every
one
Some
body
Any
thing
..., ... they?
No one / Nobody ..., ... they / he? (They phổ biến hơn)
Nothing ..., ... it?
S should have P2 ..., shouldn't S?
S must have P2 ..., didn't S?
S must V ..., mustn't S?
S had to V ..., didn't S?
S have to V ..., don't S?
S has to V ..., doesn't S?
S had better V ..., hadn't S?
(take) account of sth
(take) sth into account
Tính đến cái gì
- (take) a chance on sth : cố gắng làm gì
(take) a degree in ... : có bằng cấp trong lĩnh vực gì
(take) a shortcut : làm tắt, đi tắt
(take) a toll of sth = (V) a tax on sb = (be) a burden to sb : 1 gánh nặng với ai, 1 sự căng
thẳng với ai
(take) advantage of sb/sth/Ving : Tận dụng, lợi dụng = (make) use of sb/sth/Ving
(take) after sb : giống ai = (look) like sb
(take) sth away : mang đi
(take) back : lấy lại, mang về
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(take) care of sb : chăm sóc = (look) after
(take) down sth : ghi chép = (take) note of sth
(take) effect : có tác dụng
(take) in sb : lừa gạt ai = (deceive) sb
(take) in sth : hiểu, nắm được cái gì = (understand) / (interpret) sth
(take) issue with sb/sth : không đồng ý, tranh cãi
(take) notice of : chú ý đến
(take) off : cất cánh, cởi, tháo, bỏ
(take) on sb : tuyển dụng = (recruit) sb
(take) on sth : đảm nhận cái gì
(take) over : đảm đương, tiếp quản
(take) out sth : đưa ra, xoá sạch, rút tiền = (withdraw) sth
(take) precedence over sth : đảm bảo quyền ưu tiên trước vấn đề gì
Sth (take) sb aback = Sth (come) as a surprise to sb to V : cái gì là ngạc nhiên với ai
(take) sb for sb : nhầm ai với ai
(take) sth from sth : khai thác, chiết xuất cái gì từ cái gì
(take) sth in one's stride : đón nhận cái gì đó khó khăn để vượt qua trở ngại
(take) the lead = (go) into the lead : dẫn đầu, lãnh đạo
(take) the lead in sth : dẫn đầu trong việc gì
(take) sth for granted : coi cái gì là tất yếu phải có
(take) sth on trial : thử nghiệm
(take) the opportunity to V : có cơ hội làm gì
(take) the opportunity of Ving : có khả năng làm gì
Sth (take) sb TIME to V = Sth (pass) TIME to V
(take) to sb : yêu mến ai
(take) to sth : say mê cái gì
(take) up sth : học hỏi = (learn) sth = (pick) sth up
(take) up with sb = (make) friends with sb : kết bạn
- (talk) to sb about sth/Ving = (have) a talk with sb
(talk) over = (discuss) : thảo luận
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(give) a talk
= (make) a speech
= (give) a speech
Đọc diễn văn (tại hội nghị)
= (deliver) a speech
- (tamper) with : can thiệp vào, làm xáo trộn
- (teach) sb how to V : dạy ai cách làm gì
- (tear) sth down : giật đổ
- SV in the teeth of sth : bất chấp cái gì, đối lập với cái gì
- (tempt) sb to V / into Ving : cám dỗ, lôi cuốn ai
- (tend) to V = (have) a tendency to V = There (be) tendency to V
- (tear) one's hair : vò đầu, bứt tóc
- (tell) off : mắng mỏ
(tell) on : tác động, ảnh hưởng đến
- (be) on good / bad / friendly ... terms with sb
(have) a good / bad / friendly ... relationship with sb
Có quan hệ như
thế nào với ai
- In terms of N SV
Từ quan điểm, trên quan điểm
In sth terms SV
From the Adj point view SV
Eg : From the educational point view his childhood years had been well spent
=> In terms of education his childhood years had been well spent
- That S V O (be) ... : Điều ... mà ..., việc ... mà ...
Eg : She helps him. That is necessary
=> That she helps him is necessary (Việc cô ấy giúp đỡ anh ta là cần thiết)
- (be) thankful to sb for sth : biết ơn ai vì điều gì
SV; therefore, SV
S thus V
SV so SV
S V thus (Passive : O (be) thus P2)
SV, so SV
Thus SV
: Vì vậy
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
- SV, but for that SV : nếu không vì thế thì
- (think) of sb/sth/Ving = (think) about sth/Ving = (give) thought to sb/sth/Ving
(think) over sth = (think) sth over = (think) about sth carefully : xem xét kĩ
- thirst for sth : khao khát cái gì
- Thời tương lai gần : S (be) about to V
S (be) going to V
S (be) on the point of Ving
- (throw) off = (give) off : bắn ra, toé ra
- S haven't / hasn't P2 since time / for TIME
= The last time S did ... was time / TIME ago
= It (be) TIME since S last did
= S last did time / TIME ago
- It is time S did sth / didn't V
It is high / about time sb did sth
It is time O was / were P2
Đến lúc ai làm gì
It is time for sb to V / not to V
S1
together with
S2 (V/be)S1
- SV, me too (Chỉ được dùng trong câu khẳng định)
= SV, me neither = SV, no, me either (Chỉ được dùng trong câu phủ định)
- S (be) too Adj (for sb) to V
S (V) too Adv (for sb) to V
S (Vtri giác) too Adj (for sb) to V
S (V/be) too many / few Nsố nhiều (for sb) to V
S (V/be) too much / little Nkhông đếm được (for sb) to V
- (touch) on sth : bàn về cái gì
- (get) in touch with sb : tiếp xúc, liên lạc với ai
(have) in touch with sb : có sự liên lạc với ai
(lose) touch with sb : mất liên lạc với ai
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(keep) in touch with sb : liên lạc với ai
- (be) / (get) tough (with sb) : cứng rắn, có thái độ kiên quyết
- (translate) sth into sth : truyền đạt, dịch thuật
- (transmit) sth to sth : chuyển dịch
- Sth (be) on trial = S (take) sth on trial = S (test) sth = S (try) out for sth : thử nghiệm
(put) sb on trial for sth : đưa ai ra xét xử vì tội gì
- (trick) sb into sth/Ving : lừa gạt ai bằng thủ thuật
(play) a trick on sb : chơi xỏ, chơi khăm ai
- (get) into trouble
= (have) trouble Ving
= (be) troubled in / with sth/Ving
Gặp rắc rối
= (be) in trouble
(ask) for trouble : chuốc lấy rắc rối, phiền nhiễu
- (have) / (put) / (repose) trust in sb : tin cậy, tín nhiệm ai
- There (be) no truth in sth : không có sự thật, sự đúng đắn nào
- (try) to V
= (make) an effort / attempt to V
= (attempt) to V / at Ving
Cố gắng
= (manage) to V (chắc chắn thành công)
= (be) on one's toes
(try) Ving : thử làm gì
(try) on sth = (try) sth on : thử (quần áo)
- (tuck) away : cất kín
- (turn) down = (reject) = (refuse) : bác bỏ, từ chối
(turn) in : trả lại, gấp nếp, nộp, đi ngủ
(turn) on : bật (đèn), vặn, mở, tuỳ thuộc vào, chống lại, trở thành thù địch với
(turn) out : hoá ra là
(turn) over : chuyển giao
(turn) round : sự thay đổi hoàn toàn
(turn) up : xảy ra = (happen), đến = (arrive), xuất hiện = (appear)
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(turn) up one's nose at sb/sth = (scorn) for sb/sth : coi thường, khinh bỉ
U
- (be) unconcerned with sb/sth : thờ ơ, không quan tâm
- unconscious of sb/sth : không biết, không có ý thức
- Sth (be) under N
Eg : "Did they approve my plan?" - "Not yet. It's still under consideration"
Sth under N (be) ...
Eg : "Do you have an agenda?" - "No, but the topic under discussion is daycare for
children"
- Everything
Anything
under the sun : Nhấn mạnh điều đang nói đến trong phạm vi lớn
Every + N
- Sth (be) ... under (the) N
Sb (V) ... under (the) N
N : control / negotiation / consideration / pressure ...
- Until SV, SV (Mệnh đề sau phải ở phủ định)
Eg : Until you learn to relax more, you won't improve your ability to speak English
(Bạn sẽ không thể cải thiện khả năng nói tiếng Anh cho đến khi bạn học được cách thư
giãn)
Until + Nthời gian quá khứ
S had P2 (QKHT)
- It was not until SV that SV : Cho đến khi ... thì mới ...
Là số lượng tối đa của cái gì
- up to sth
Không xa hơn, không muộn hơn cái gì
Có thể so sánh với cái gì
Có khả năng làm gì
(be) up to sb
Có nhiệm vụ phải ...
Tuỳ thuộc vào ai
- Up to now HTHT
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
Up to then QKHT
- As long as TIME = Up to TIME : lên tới
- (upset) sb : làm ai buồn
(upset) sth : phá vỡ cái gì
S didn't use to V
- S used to V
S usedn't to V
Used S to V?
S usen't to V
(+)
Did S use to V?
(-)
(?)
- S (be) used to sth/Ving
Quen làm việc gì
S (be) accustomed to sth/Ving
được sử dụng trong ...
- Sth (be) used in A and in B ...
Sth (be) used for sth/Ving
Cái gì
Sth (be) used as sth
được sử dụng cho mục đích gì
được sử dụng như cái gì
được sử dụng để làm gì
Sth (be) used to V
- (be) used = (be) in use
(use) up = (utilize) : sử dụng, tận dụng
- It (be) useless to V / Ving
It (be) no use Ving
Vô ích
V
- Cách hiểu V ở đầu câu :
To V ...
Để ...
To be P2 ...
Để được ...
Ving ...
Việc ...
Being P2 ...
Việc được ...
V ...
Hãy ...
P2 ...
Được ...
- Theo quy tắc : (V) + Adv
Bất quy tắc : (V) + Adj
(V) : seem, appear, smell, taste, sound, look, feel, consider, become, stay, remain, get, be,
turn, grow, prove
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
Eg : She turns angry with me
- (V) + WH to V
(V) : ask, remember, understand, forget, know, explain
Eg : I don't know why to do this assignment
(Tôi không biết vì sao phải làm nhiệm vụ này)
- veto on sth : sự nghiêm cấm
- ... with a view to V : với ý định
(have) a ... view of sb/sth : có quan điểm về
- (visit) O = (pay) O a visit = (pay) a visit to O
- vocation for / to sth : có đủ khả năng về
W
- (wage) war on sb/sth : tiến hành một cuộc đấu trang chống lại ai / cái gì
- (warn) = (give) warning
(warn) sb of sth : báo trước
(warn) sb off sth/Ving
(warn) sb Ving
Cảnh cáo
- (warn) sb about / against sb/sth
Dặn ai đề phòng
= (warn) sb about / against Ving
- (wash) up : rửa bát đĩa
- (waste) sth on sb/sth
(waste) sth to Ving
It (be) a waste of time / money Ving : vô ích
- wealth of sth : sự dồi dào, phong phú
- (wear) out : làm mòn, hỏng, rách
- (weave) sth into sth : dệt
- (weed) sb/sth out : loại bỏ = (get) rid of
- (weigh) sth with / against sth
(weigh) sth (up)
Cân nhắc, xem xét cẩn thận
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
- (welcome) sb = (give) sb a welcome
(be) welcome to : được đón tiếp, chào mừng
- (be) well-known for sth / to sb : nổi tiếng
- Điều ... mà ..., cái ... mà ... Eg
What S (do) (be) (to) V
What SV (be) O
Translate
He screamed => What he Điều mà anh ấy đã làm là
did was (to) scream
hét lên
I need a good rest => What I Điều mà tôi cần là 1 giấc
ngủ tốt
need is a good rest
- What if ...? : Chuyện gì sẽ xảy ra nếu ...
Eg : What if it rains when we can't get under shelter?
- Câu hỏi What hỏi chất liệu : What is / are N made from?
- Câu hỏi What chỉ mục đích : What MV S V for? = Why MV S V?
Eg : She has to study hard to pass the examination
=> What does she have to study hard for? / Why does she have to study hard?
- Whenever HTĐG, S'll V / HTĐG
Whenever QKĐG, S'd V / QKĐG
Bất cứ khi nào
- SV whereas SV : trái lại
Whereby + SV : nhờ đó, bởi đó
Wherefore + SV : vì vậy, vì thế
Whereof + SV : về cái gì, về ai
- Whether or not ... : Dù ... hay không ...
Structures
Eg
Translate
Whether or not a Một người dù nhanh nhẹn
Whether or not S1V1, S2V2
person is prompt is hay không cũng quan
Đồng CN : Whether or not S1V1V2
important
boss
to
our trọng với ông chủ của
chúng ta
Whether it rains or Cho dù trời có mưa hay
Whether SV or not, SV
not, we're playing không, chúng tôi cũng
football on Saturday chơi đá bóng vào ngày thứ
7
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
Tell me whether or Hãy nói cho tôi biết cho
V
whether or not SV
Don't V
not you're interested dù bạn thích hay không
I'll
be
happy Tôi vẫn sẽ vui vẻ cho dù
whether or not I get có nhận được việc làm hay
SV whether or not SV
the job
- Câu hỏi so sánh lựa chọn : Who (be)
Adj/Adv-er
more Adj/Adv
không
, A or B?
- Whoever = Any body who + (V/be) : Bất cứ ai ... người mà ...
- S (V/be) ... whoever ...
Eg : You're responsible to whoever is in charge of sales
Translate : Bạn phải chịu trách nhiệm cho bất cứ ai phụ trách việc bán hàng
- Whoever (V) ...!
Eg : Whoever heard such a thing!
Translate : Ai mà nghe 1 chuyện như thế được
- "Why don't you V ...?"
"Why don't we V ...?"
=>
(suggest) that sb should V
(suggest) Ving
- (be) willing to V : sẵn sàng làm gì
- Sb (get) wind of sth from sth : nghe được tin từ ...
- (wink) at sb : nháy mắt (ra hiệu)
- (wipe) out : phá sản, quét sạch
- (wish) to V = (have) / (express) a wish to V
S1
with
S2 (V/be)S1
- (withhold) sb from sth/Ving : ngăn cản, giữ lại
- (wonder) about sth : tự hỏi, ngạc nhiên về điều gì
- (work) in : đưa vào, để vào, đút vào
(be) behind with / in one's work : chậm trễ trong công việc
(be) behind with / in one's payments : thanh toán chậm
- (be) worried about sb/sth : lo lắng về ai / cái gì
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
- It (not be) worth Ving : vô ích
- would like / would love / would prefer có ý nghĩa hiện tại
- S would like / would love / would prefer
to V(HT)
to have P2(QK)
S would hate to V
- S would mind Ving
Would sb mind Ving/not Ving ...? = I'd rather sb did/didn't do sth
- S would please V / S would please not V
Would S please V? / Would S please not V?
Please V / Please don't V
- would rather : thà ... hơn ...
Hiện tại : S would rather Vinf
Quá khứ : S would rather have P2
=> (-) S would rather not Vinf
=> (-) S would rather not have P2
S would rather Vinf = S (want) to V : muốn làm gì
S would rather not Vinf = S (not want) to V : không muốn làm gì
Would S rather V? / Wouldn't S rather V?
S would rather sb did sth : muốn ai làm gì
- (be) wrapped up in : bị bọc vào, bị cuốn vào
- (write) in pen / pencil
(write) with a pen / a pencil
X
Y
- Yet :
+ Thời HTHT : Chưa
+ Yet SV : Tuy nhiên
+ Đứng trước từ chỉ cấp so sánh : lại còn, ngay cả
Z
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
NEW WORDS
A
abbreviation : sự viết tắt
(abdicate) : từ bỏ (quyền lợi, địa vị ...)
ability-oriented education : giáo dục định hướng thông qua khả năng
(abolish) : phá huỷ = (destroy)
abolishment : sự thủ tiêu, sự huỷ bỏ
aborigines /æbə'ridʒəni:z/ : thổ dân
abreast : sát nhau, sát vai, bên cạnh
abruptly : bất ngờ, đột ngột
absentee /æbsən'ti:/ : người vắng mặt
absent-minded : đãng trí
abstract : trừu tượng, khó hiểu
abundant = plentiful : dư thừa, dồi dào
abuse : sự lạm dụng
(accelerate) : làm nhanh thêm, tăng nhanh hơn
accent : âm sắc
(accommodate) : cung cấp, điều tiết, hoà giải
(accompany) : hộ tống, tháp tùng, đi theo
(accord) : làm cho hoà hợp, chấp thuận
accordingly : dựa vào điều đã được nhắc đến, biết đến
accumulate : chất đống
(ache) : đau
acidity : độ axit
acknowledgement : sự thừa nhận
acoustical : thuộc âm thanh
acquainted : quen thuộc
acronym /'ækrənim/ : đồng nghĩa
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
active : năng động
acupuncture : châm cứu
acute : cấp tính
addescence : thời thanh niên
addition /ə'di∫n/ : sự thêm vào
adjacent : gần kề, kế liền
(adjourn) : hoãn lại
(administer) : trông nom, quản lý
administration : sự quản lý, sự thi hành
administrative /əd'ministrətiv/ : thuộc hành chính, thuộc quản trị
admittedly : như đã được thừa nhận, phải được thừa nhận
adultery : tội ngoại tình
adulthood : tuổi trưởng thành
advancement : sự tiến bộ
advantageous /ædvən'teidʒəs/ : có lợi, thuận lợi
adverse = harmful : bất lợi, có hại
adversely : bất lợi
(advocate) : tán thành, ủng hộ
aerial : trên không
aeronautics : hàng không học
aerosol : bình xịt, bình phun
aerospace : không gian vũ trụ
affair : công việc
affection : cảm giác yêu mến = fondness
(affectionate) : biểu lộ sự trìu mến
afield : ở ngoài đồng, ruộng
afloat : bồng bềnh, lơ lửng
afresh : lại lần nữa
afternoon /'æftərnu:n/ : buổi chiều
afternoons /,a:ftə'nu:nz/ : chiều chiều, mọi buổi chiều
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
age : thời đại, thời kỳ
agency : cơ quan
aggression : sự xâm lược, sự gây hấn
aggressive : hùng hổ, tháo vát, năng nổ
agronomist : nhà nông học
ailment : sự ốm đau
(air) : hóng gió
airy : thoáng khí
alarming : làm hoảng sợ, gây hoang mang = distressing
alcohol /´ælkəhɔl/ : rượu cồn
algebra : đại số
alive : còn sống
(allege) : vin vào, cho là
(alleviate) : làm nhẹ bớt, làm giảm bớt
alliance : liên minh
(allocate) : định rõ vị trí, chia phần = (set) aside
aloof : xa rời, lánh xa
alternative /ɔ:l'tə:nətiv/ : thay thế, lựa chọn
altruism : lòng vị tha
AM (00:00 => 11:59) (Ante Meridiem) : chỉ giờ trước buổi trưa
ambassador : đại sứ
amnesty : ân xá
ample : nhiều, phong phú
analogy : quá trình suy luận
ancestry /'ænsistri/ : tổ tiên
anchor : mỏ neo
(anchor) : níu chặt, bám chặt
anchovy : cá trồng
anemia : bệnh thiếu máu
anesthesia : sự gây mê
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
anesthetic : gây mê
annexes : phần thêm vào
(annihilate) : tiêu diệt , thủ tiêu
anomaly : sự không bình thường
Antarctica : Châu Nam cực
anthropologist : nhà nhân loại học
antibiotic : thuốc kháng sinh
(anticipate) : lường trước, đoán trước
anticipation : trạng thái đề phòng
antifungal : thuốc chống độc
appalling : làm kinh hoàng, hoảng sợ
apparel = clothing : quần áo, y học
(appeal) : yêu cầu
(applaud) : ủng hộ bằng cách vỗ tay
appliance /ə'plaiəns/ : thiết bị, dụng cụ
applicable /'æplikəbl/ : có thể ứng dụng
applicant /'æplikənt/ : người xin việc
appreciable : có thể đánh giá được, đáng kể
appreciably : đáng kể
appreciation : sự cảm kích
apprehension : sự sợ, sự e sợ
approach = method = measure : phương pháp
approachable : dễ gần
appropriate /ə'proupriət/ : thích hợp
aquatic : sống ở nước
archaeologist : nhà khảo cổ
arctic : thuộc Bắc cực
ardent : hăng hái, sôi nổi
arid : khô cằn
aristocracy : tầng lớp quý tộc
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
aristocrat /'æristəkræt/ : người quý tộc
arithmetic /ə'riθmətik/ : số học
(arouse) : đánh thức, khuấy động, gợi
arrogant : kiêu căng, ngạo mạn
artery : động mạch
artful : mưu mẹo, tinh ranh
arthritis : chứng viêm khớp
artifact : vật khảo cổ, đồ tạo tác
Asiatic : thuộc châu Á
asleep : buồn ngủ, tê cóng, tê bại (chân tay)
aspect : khía cạnh
assasination : sự ám sát
assembly : lắp ráp
(assert) : xác nhận, khẳng định = (confirm) = (affirm), đòi (quyền lợi)
assertion : sự xác nhận, sự khẳng định, sự quả quyết
(assess) : đánh giá
assiduously : siêng năng, cần mẫn
association cortex : vùng não trung tâm
assortment : sự phân loại
(assume) : thừa nhận
assumption : giả định
astronaut : phi hành gia
asylum : nơi an toàn, nơi ẩn nấp
ATM (Automated Teller Machines) : máy rút tiền tự động
atom : nguyên tử
atomic : thuộc nguyên tử
attachment : sự gắn vào
(attain) : đạt được, đạt tới, giánh được (sức mạnh, mục tiêu, tham vọng)
attendee : người tham gia
attorney = lawyer : người được ủy quyền đại diện trước toà, luật sư
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
attraction : sự thu hút, hấp dẫn (với sự vật)
attractiveness : sự thu hút, hấp dẫn (với con người)
audacity : táo bạo
audible : nghe rõ
audience : khán giả trong phòng, thính giả
auditorium : thính phòng
aurora : ánh ban mai
(authenticate) : xác nhận
authoritative : có căn cứ
authority : nhà chức trách, uy quyền, quyền lực
autobiography : tiểu sử, tự thuật
autograph : chữ ký, bút tích
automaker : chuyên gia tự động hoá
(automotive) : tự động
aviation : ngành hàng không
avid : khao khát
away : không ngừng, liên tục
awkwardness : sự vụng về
axe : cái rìu
B
bachelor : người đàn ông không lấy vợ, người có bằng cử nhân
bald : hói, trọc, trụi
baleen : tấm sừng hàm
baptism : lễ rửa tội
bare : trống không, rượu
bargains : giá hời
basin : chậu, bồn, bể
basis : nền tảng, cơ sở
batch : mẻ (bánh), đợt, chuyến, khoá học
beam : xà, rầm
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(bear) : sinh, sinh đẻ, sinh lời, chịu, chịu đựng
beard : râu
beetle : bọ cánh cứng
(befriend) : đối xử tốt, đối xử như bạn, giúp đỡ
beggar : kẻ ăn mày, kẻ ăn xin
behavioral : thuộc về cách cư xử
behind = supporting : có tầm quan trọng thứ yếu, phụ
(bend) : bẻ cong
beneath : ngay phía dưới
bequest : sự để lại (bằng chúc thư)
beverage : đồ uống
(bewilder) /bi'wildə/ : gây hoang mang, làm bối rối
beyond : vượt ra ngoài giới hạn
bias : thành kiến, xu hướng
bible : Kinh thánh, Kinh phật, gia phả
bilateral : song phương
bilingual /bai'liηgwəl/ : sử dụng 2 thứ tiếng, song ngữ
biomass : khí sinh học
bitterly : đắng cay, chua chát
Black Death : bệnh dịch hạch (hoành hành thế kỉ 14)
blade : lưỡi (dao, kiếm)
blemish : tật, nhược điểm
blender : máy xay
blot : điểm yếu (chiến lược)
blubber : mỡ cá voi
board : ban, uỷ ban, bộ
boarding school : trường nội trú
body : nhóm, đoàn, đội, ban, hội đồng
boldly : mạnh dạn
bolt : bu-lông
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
bond : giao kèo, khế ước, hợp đồng
bonnet : nắp đậy, nắp capô, nắp ống lò sưởi
boot : ngăn để hành lý, cốp xe
borderline : ranh giới
borough : thị xã, thị trấn
boundary : ranh giới
(bow) : cúi chào
bowler hat : mũ quả dưa
boycott : sự tẩy chay
brain-child = product : sản phẩm của trí tuệ
brain stem : thân não, cuống não
brainstorm : xúc động mạnh mẽ
branch = field : lĩnh vực
break-out : cuộc vượt ngục
breakthrough : sự đột phá, sự chọc thủng
breaststroke /'brest'strouk/ : bơi ếch
breed : nòi, giống, dòng dõi
brilliant : sáng chói, rực rỡ, rất thông minh, khác thường
broad : mở mang, rộng
broadcast : phát sóng, phát thanh, truyền hình
brochure : sách mỏng, sách nhỏ chứa thông tin hoặc quảng cáo về cái gì
bronchitis : bệnh viêm phế quản
bronze : đồng
budding : bắt đầu nảy nở (tài năng ...)
budget : ngân sách
(budget) : dự thảo ngân sách
bulk : kích thước, số lượng, khối lượng lớn
bullet : đạn
bumper : cái hãm xung, cái đỡ va (ô tô)
bumpy : gồ ghề
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
bunch : búi, chùm, bó, cụm, buồng
bundle : bó, bọc, gói
bungalow : nhà gỗ 1 tầng
buoyancy : sự nổi, tính sôi nổi
burden : gánh nặng
(burst) : bật lên, nổ ra, bùng lên
(bury) : chôn cất, mai táng
C
cache : nơi giấu, nơi giữ
cage : lồng, chuồng
callousness : sự nhẫn tâm, vô cảm = insensitivity
campaign /kæm'pein/ : chiến dịch
campus : khu trường sở, bãi chăn thả gia súc
candle light : ánh sáng đèn nến
capitalism : chủ nghĩa tư bản
captivity : tình trạng bị giam cầm
cardboard : bìa cứng, giấy bồi, các tông
carotid : động mạch cảnh
carpenter : thợ mộc
carriage : toa hành khách
cartoon /kar'tun/ : hoạt hình
casement : khung cửa sổ 2 cánh
casualty : thương vong
cataract : thác nước lớn
catastrophe : thảm hoạ = disaster
catastrophic : thảm khốc, thê thảm
catchy : hấp dẫn, dễ nhớ
catholic /'kæθəlik/ : phổ biến, rộng khắp
Catholicism /kə'θɔli,sizəm/ : Đạo Thiên chúa
cavity : lỗ hổng, hốc, ổ, khoang
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(cease) : ngừng, tạnh (mưa), dừng = (stop)
cedar : cây tuyết tùng
(celebrate) /'selibreit/ : kỷ niệm
celebrity /sə'lebriti/ : sự nổi tiếng, nhân vật có danh tiếng
celluloid : chất dẻo
centenarian : sống lâu
cerebellum : tiểu não
cerebral : thuộc về não
cerebral cortex : vỏ não
cerebrum : đại não
ceremony : nghi lễ
certainly /'sə:tnli/ : nhất định, chắc chắn
chapel : nhà thờ nhỏ
character : tính nết, tính cách, cá tính, đặc tính
characteristic : mang đặc tính
characterize /'kæriktəraiz/ : đặc điểm
charcoal : than củi
charge : sự buộc tội
check-in : sự đăng ký ở khách sạn, sân bay
check-out : quầy thu tiền
check-up : sự kiểm tra tổng thể
cheerful : vui mừng, phấn khởi
(cherish) : yêu mến
chief : thủ lĩnh, tù trưởng
childless : vô sinh
chink : khe, hẻm
chisel : cái đục
cholera : bệnh tả
(christen) : làm lễ rửa tội, đặt tên thánh
chronic : mãn tính, kinh niên
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
chronicle : biên niên sử, ký sự niên đại
circuitous : loanh quanh, vòng quanh
(circulate) /'sə:kjuleit/ : lưu hành, lan truyền
circulation : tổng số phát hành (báo, tạp chí ...), sự luân chuyển
circumnavigation : sự đi vòng quanh bằng đường biển
(circumvent) : phá vỡ, làm hỏng
civic : thuộc công dân
civil : thuộc công dân, thành phố
civilian : dân thường
civilized : văn minh
civilizer : người văn minh
(clap) : vỗ tay
(clarify) : lọc, gạn
(classify) : phân loại
clatter : tiếng loảng xoảng
claw : vuốt
clay : đất sét
(cleanse) : làm cho sạch sẽ, tinh khiết
clearance sale : sự bán hạ giá
clerk : thư ký, nhân viên
climax /'klaimæks/ : cực điểm
cloister : nhà tu
clone : thực vật vô tính
cloth : tấm vải, khăn trải bàn
(clothe) : mặc quần áo, che phủ
clumsy : vụng về, lúng túng
clumsily : vụng về, lóng ngóng
(clung) : trung thành
coastal : thuộc ven biển
cod liver oil : dầu gan cá tuyết
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
codification : soạn thành luật lệ
(coin) : tạo ra, đặt ra
(coincide) : xảy ra đồng thời, trùng với
coincidental : trùng khớp
coke : than cốc
collaborator : cộng tác viên
(collapse) : đổ sập (không dùng với câu bị động)
colleague :đồng nghiệp
colony : thuộc địa
combat : trận đánh
(combine) /kɔm'bain/ : kết hợp, phối hợp
comedy : hài kịch, phim hài
(commemorate) : tưởng niệm
commercial /kə'mɜ:ʃl/ : thuộc thương mại
commission : hội đồng
(commit) /kə'mit/ : giao phó, uỷ quyền, phạm tội
committee /kə'miti/ : uỷ ban
commodities : hàng hoá, tiện nghi
commodity = product : sản phẩm
commonplace : tầm thường, cũ rích
communist /'kɔmjunist/ : người cộng sản
compatible : hợp nhau
(compel) : bắt buộc
competence /'kɔmpitəns/ : năng lực, khả năng, bản lĩnh
competent : giỏi giang, rành
compliment /'kɔmplimənt/ : lời khen, lời ca tụng
(complement) : bổ sung
complex /'kɔmpleks/ : phức tạp, rắc rối
complicated /'kɔmplikeitid/ : phức tạp, rắc rối
complication : biến chứng
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
component : cấu tạo, thành phần (hoá học, vật chất)
composition : bố cục (bức tranh, bức ảnh), tác phẩm (bản nhạc, bài thơ, quyển sách), bài
luận, sự sáng tac, nghệ thuật sáng tác, kết cấu, chất tổng hợp
(comprehend) : hiểu
(compress) : nén
(comprise) : bao gồm
(compromise) : thoả hiệp, dàn xếp
(compute) : tính toán, ước tính
(conceal) /kən'si:l/ : giấu giếm, che đậy
concept : khái niệm
conciliatory : hoà giải
concrete : cụ thể
concurrent : xảy ra, tồn tại
(condemn) : kết án, kết tội
conduct /'kɔndΛkt/ : đạo đức
(conduct) = (control) /kən'dΛkt/ : kiểm soát, dẫn đường
conductor : người chỉ huy (dàn nhạc, đoàn thám hiểm), người điều khiển (tàu, thiết bị),
người bán vé (xe điện, xe buýt)
confectioner : người làm và bán bánh ngọt
(confer) /kən'fə:/ : phong tước, bàn bạc
confidant : người bạn tâm giao
confident /'kɔnfidənt/ : tự tin
confidential : bí mật
(conflict) /kən'flikt/ : xung đột
conflict /'kɔnflikt/ : sự xung đột
confronted : khó khăn
congregation : sự tập hợp, sự hội họp
congressional : thuộc đại hội
conjurer : người làm trò ảo thuật
(conquer) /'kɔŋkə/ = (defeat) : chinh phục, đánh bại
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
conquest = victory : chiến thắng
conscience : lương tâm
conscientious /¸kɔnʃi´enʃəs/ : có lương tâm
conscious : tỉnh táo
consequence : hậu quả, kết quả, không quan trọng
consequential : hậu quả
conservative : bảo thủ
console : bảng điều khiển
consonant /'kɔnsənənt/ : sự phù hợp, sự thông cảm
constant /'kɔnstənt/ : không thay đổi
constantly : liên tục
constituent : cấu thành, tạo thành
(constitute) : cấu tạo, hình thành
constitution : Hiến pháp
consul /´kɔnsəl/ : lãnh sự quán
consulate /'kɔnsjulit/ : toà lãnh sự
consultation : sự hỏi ý kiến, sự tham khảo
(contact) /'kɔntækt/ : tiếp xúc, liên lạc
(contemplate) /'kɔntempleit/ : thưởng ngoạn, dự tính
content : nội dung
context : văn cảnh, ngữ cảnh
continuably : liên tục, không ngớt
continuum : liên tục
contour /'kɔntuə/ : đường viền, đường nét
contraband /'kɔntrəbænd/ : sự buôn lậu, hàng lậu
(contract) : làm cho, mắc phải
contralto : giọng nữ trầm
(control) /kən'troul/ : điều khiển
controversy : gây tranh cãi
conventional : theo lối cổ truyền
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
convict : người tù
(convict) : kết án, tuyên bố có tội
(co-ordinate) /kou'ɔ:dineit/ : sắp xếp, phối hợp
cord : dây thừng nhỏ
cordiality : lòng chân thành, sự thân mật
cork : nút, phao
cornea : giác mạc
corporal : cá nhân, riêng tư
correlation : sự tương quan
corresponding /,kɔris'pɔndiɳ/ : trao đổi thư từ
corridor : hành lang
corrosion : sự gặm mòn, xuống cấp
corrosive : gặm mòn, phá huỷ dần
(corrupt) : mua chuộc, tham nhũng
cortex : vỏ não
cosmic : thuộc vũ trụ
costly = expensive : đắt tiền, quý giá
cottage industry : thủ công nghiệp
councilor : thành viên hội đồng
(counsel) : khuyên răn
counselor : người quản lý, cố vấn
counterfeit (Adj) : giả mạo, giả vờ
counterfeit (N) : vật giả mạo
(counterfeit) : giả mạo, giả vờ, giống như đúc = (forge)
counterpart : đối tác
coup : việc làm táo bạo, hành động phi thường
court : toà án
coverage : việc đưa tin về các sự kiện
craftsman : thợ thủ công
cramped : gò bó, chật hẹp = crowded
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(crank) : quay tay
(create) /kri:'eit/ : tạo ra, sáng tạo
credit : chứng nhận
credulous : nhẹ dạ, cả tin
criminally : có tính chất tội phạm, nhục nhã, vô đạo đức
crisis : sự khủng hoảng
crisply : sinh động, quả quyết
criterion /kraiˈtiəriən/ : tiêu chuẩn
critical : mang tính chất chỉ trích
croak : tiếng ộp ộp
(crouch) : cúi mình (để tránh đòn)
crucial : quyết định
cruelty : sự tàn ác
crunch : tiếng răng rắc, lạo xạo
crustacean : loài giáp xác
crux : vấn đề nan giải
cubic : có hình khối hộp
(cultivate) : trau dồi, tu dưỡng, canh tác, trồng trọt
cuneiform : chữ hình nêm
cupola /'kju:pələ/ : vòm, vòm bát úp (nhà)
curator : người phụ trách (nhà bảo tàng)
(curb) : hạn chế
curfew : lệnh giới nghiêm
curiosity : tò mò
(curtail) : cắt bớt, rút ngắn
custody : sự chăm sóc, giám hộ
custom : phong tục
Custom Office : Văn phòng Hải quan
customary : truyền thống = traditional
cutlery : dao kéo
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
CV = Curriculum Vitae : lý lịch
cylindral : hình trụ
D
damp : ẩm ướt
daredevil (Adj) : táo bạo, liều lĩnh
daredevil (N) : người liều lĩnh
dash : nét viết nhanh
(dash) : lao tới, xông tới
date : thời đại, niên đại, quả chà là
dead : chết, héo khô (sinh học)
death : cái chết
deathly = killing : gây chết người
debate (n) : cuộc thảo luận
(debate) = (argue) : tranh luận
debris : mảnh vỡ, mảnh vụn
decent : tử tế
deception : sự dối trá
deceptive : dối trá, lừa bịp
decisive : quyết định
(decline) : sụt giảm (giá), từ chối, khước từ
(decode) : đọc, giải (mã)
(decorate) /´dekəreit/ : trang trí
dedicated : tận tụy, chuyên dụng
(deduce) : suy ra, suy luận
(deduct) : trừ đi, khấu trừ
deed : chiến công, văn bản, chứng thư
defect : nhược điểm
defective : nhược điểm, có sai sót
defendant : người bị kiện
deference : sự tôn kính
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
deficiency : sự thiếu hụt
deficient = insufficient : thiếu
deficit /'defisit/ : số tiền thiếu hụt
definite : xác định, định rõ, rõ ràng
definition : sự định nghĩa
deforestation : nạn phá rừng
(defray) : cung cấp tiền cho cái gì, thanh toán
(defrost) : rã đông
degree : chứng chỉ
(dehydrate) : khử nước, mất nước
delegate : đại biểu
(delegate) /'deligit/ : uỷ quyền, giao phó
deliberate : thận trọng
deliberately : có tính toán, chủ ý, chủ tâm
delicate : tinh vi, nhẹ nhàng, thanh tú
delight : vui mừng
(delinate) : vạch ra, mô tả, phác hoạ
deliquent (adj) : có tội, phạm tội (dùng cho trẻ dưới 18 tuổi)
deliquent (n) : kẻ phạm tội (dùng cho trẻ dưới 18 tuổi)
demobilization : sự giải ngũ, sự phục viên
demonstration : thuyết minh, thuyết trình, biểu tình
demonstrative : hay giãi bày, tâm sự
densely : dày đặc, đông đúc, rậm rạp
department store : cửa hàng bách hoá, tạp phẩm
dependable : đáng tin cậy
(deport) : trục xuất, đày ải
(depose) : hạ bệ
deposit /di'pɔzit/ : trầm tích
depot : kho chứa, kho hàng, ga xe lửa, bến xe buýt
(depress) : làm chán nản, nén xuống
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
deprivation : bị tước đoạt
deputy : cấp phó
(derange) : làm trục trặc
(descend) : hạ thấp, đi xuống
descendant : con cháu, hậu duệ
descent : sự hạ thấp, sự xuống
desert /'dezərt/ : sa mạc
(desert) /di'zert/ : rời đi
desertion : sự đào ngũ
(designate) : chỉ rõ, định rõ
desperate : liều mạng, liều lĩnh
desperately : liều mạng, liều lĩnh
detachment : sự tháo rời
(detect) : tìm ra, khám phá ra
detection : sự dò tìm
(deteriorate) : hư hỏng
(determine) /di'tə:min/ : quyết tâm, xác định, quyết định, định đoạt
detonation : sự nổ
detour : đi vòng
detriment /'detrimənt/ : sự thiệt hại
detrimental : có hại = harmful
(devastate) : tàn phá, phá huỷ, phá phách
devastation : sự tàn phá
development /di’veləpmənt/ : sự phát triển
deviation : sự chệch hướng
devilish /'devli∫/ : gian tà
dew : sương
(dice) : thái (rau, thịt ...)
(die) : chết
digest /'dai,dʒest/ : tập san
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(digest) /dai'dʒest/ : tiêu hoá
digression : sự lạc đề
dignified : phẩm giá
dignitary : người quyền cao chức trọng
dignity : chức vụ cao, tước vị cao
digression : sự lạc đề
dilapidation : sự làm đổ nát (nhà cửa), tình trạng xơ xác, sự phung phí (của cải)
dilemma : tiến thoái lưỡng nan
(diminish) : giảm bớt, thu nhỏ = (decrease) = (reduce)
din : tiếng ầm ĩ, hỗn loạn
dinnerware : hàng hoá chế tạo hàng loạt
diplomacy : ngành ngoại giao
diplomate /'diplɔmeit/ : người có văn bằng
disabled /dis´eibld/ : tàn tật
(disarray) : làm lộn xộn
discernible : có thể nhận thức rõ
disciplinary : tính kỷ luật
discordantly : không hợp nhau
discreet : thận trọng, kín đáo
(discriminate) : phân biệt đối xử
discrimination : sự phân biệt đối xử
discus : trò ném đĩa
(disembark) : lên bờ, lên bộ, xuống xe
disgusted : ghê tởm
disheartening : làm nản lòng, nhụt chí
dismal : buồn thẳm, tối tăm
(dismay) : làm mệt mỏi, gây mất tinh thần
(dismiss) : gạt bỏ, sa thải = (sack) = (fire)
(dismount) : xuống xe, xuống ngựa
dispassionate : bình thản, thản nhiên
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(dispel) : xua tan
(disperse) : gieo rắc, truyền (ý tưởng, tin tức), xua tan (mây mù), giải tán (đám đông)
(displace) : đổi chỗ, chuyển chỗ = (move)
(disprove) : bác bỏ
disputable : có thể bàn cãi, không chắc
(disseminate) : gieo rắc (hạt giống, tư tưởng ...)
dissolution : sự tan rã, sự phân huỷ
(dissolve) : hoà tan
(distinguish) : phân biệt
distinguishable : có thể nhận ra, có thể phân biệt
distinguished : đặc sắc, đàng hoàng
(distort) : bóp méo, xuyên tạc
(distract) : làm sao lãng
distracted : điên cuồng, mất trí
distress : tình trạng kiệt sức
(diverge) /dai'və:dʒ/ : bất đồng ý kiến
diverse /dai'və:s/ : thay đổi khác nhau
(diversify) : đa dạng hoá
(divert) : làm trệch hướng
(divorce) : ly hôn
(divulge) = (leak) out : tiết lộ
DJ = disc-jockey : người chỉnh nhạc
(dock) : cập bến
(document) = (record) : chứng minh bằng tài liệu
documentary /dɔkju'mentəri/ : phim tài liệu
dogmatic : võ đoán, giáo điều
doldrums : trạng thái buồn nản
dome : mái vòm
dominant /´dɔminənt/ : có ưu thế, thống trị
doom : số phận bất hạnh, sự bạc phận, sự chết
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
doomed : chịu số phận bi đát
dorm : phòng ngủ tập thể
dormitory room : phòng tập thể
dot : dấu chấm câu
(doubt) : nghi ngờ, không chắc chắn
dough : bột nhào
down-and-out : người thất cơ lỡ vận
downhill : xuống dốc, dốc xuống
downward : đi xuống, trở xuống
doze : ngủ lơ mơ
draft : phác thảo, phác hoạ, dự thảo
drainage : sự tháo nước
dramatic : gây ấn tượng sâu sắc
dramatically : kịch tính
drapery : vải vóc, nghề bán vải
drastic : mạnh mẽ, quyết liệt
drawback : điều trở ngại, mặt hạn chế
dread : sự kinh sợ
dreadful : dễ sợ, kinh khiếp
(dredge) : nạo vét
drift-net : lưới trôi, lưới kéo
(drill) : khoan
drought : hạn hán
drowsy : uể oải, thờ thẫn
ducting : hệ thống các ống
dull : ngu đần, chậm hiểu, (dao) cùn
(dump) : vứt bỏ
dune : đụn cát, cồn cát
dung : phân động vật
dwarf : lùn, nhỏ xíu
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
dweller : người dân sống ở khu vực nào đó
(dwindle) : thu nhỏ, teo đi, giảm (số lượng)
dynamics : động lực học
E
earnestly : nghiêm túc, tha thiết
earnings : tiền kiếm được
ease : sự thanh thản, thoải mái
eccentric : người gàn dở
(echo) : vọng
ecology : sinh thái học
economic resources : các nguồn lực kinh tế
economical : tiết kiệm
ecosystem : hệ sinh thái
eden : vườn địa đàng
edge (n) : lưỡi, cạnh sắc (dao)
(edge) : đi né lên, lách lên
edging : viền, bờ, gờ
educator /´edjukeitə/ : nhà sư phạm
efficiency : hiệu lực, hiệu quả, năng lực, khả năng, năng suất, hiệu suất
effort : sự cố gắng, gắng sức, nỗ lực
effortlessly : dễ dàng
ego : cái tôi, lòng tự trọng
(eject) : làm vọt ra, phụt ra, tống ra
(elaborate) : sửa soạn kỹ lưỡng
elaboration : sự sửa soạn
(elapse) : trôi qua (thời gian) = (pass)
elasticity : co dãn
electrode : điện cực
elegant : sang trọng
element : yếu tố, nguyên tố
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
elephant /'elifənt/ : con voi
(elevate) : nâng lên
eligible /'elidʒəbl/ : đủ tư cách, thích hợp
eligibility : thích hợp
elite = intellectual : người trí thức
eloquent : có khả năng hùng biện
emaciated : gầy mòn, hốc hác
(embark) : lên tàu
embezzlement : sự tham ô
emblem : biểu tượng
(embrace) : gồm, bao gồm, ôm chặt
embryo : phôi, mầm, kế hoạch
(emerge) : nổi lên, hiện ra
emigrant : người di cư
(emigrate) : di cư
emission : sự gây ô nhiễm
(emphasize) : nhấn mạnh
employee /emplɔi'i:/ : người lao động, người làm công
(empower) : trao quyền, cho quyền, cho phép
(enable) /i'neibl/ : làm cho có khả năng
(enact) : ban hành
enactment : sự ban hành (luật)
(enchant) : bỏ bùa mê, làm say mê, làm vui thích
(enclose) : đính kem
(encounter) : bắt gặp, chạm trán, đụng độ, đọ sức
endeavor : sự cố gắng, gắng sức
(endure) : chịu đựng
(enforce) : đem thi hành (luật lệ) = (practice)
engine /en'dʒin/ : động cơ
(enhance) /in'ha:ns/ : nâng cao, đề cao, làm nổi bật
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
enlargement : sự mở rộng, sự tăng lên, ảnh phóng to
economical : tiết kiệm
enormity : sự tàn ác
enquiry : câu hỏi (tìm hiểu), yêu cầu (thông tin)
(enrage) : làm điên tiết, làm nổi khùng
(enrich) : làm màu mỡ
(enroll) : chiêu nạp
enrollment : sự kết nạp
(entangle) : làm bối rối
enterprise : tổ chức kinh doanh, hãng, xí nghiệp (US)
enthusiast /in'θju:ziæst/ : người hăng hái, nhiệt tình, say mê
(entice) : dụ dỗ, cám dỗ
entrepreneur /,ɔntrəprə'nə:/ : nhà thầu khoán
entrepreneurial : thầu khoán
enumeration : sự liệt kê, bảng liệt kê
epidemic : lan truyền như dịch bệnh
epoch /'i:pɔk/ : kỷ nguyên, thời đại = era = age
equipment /i'kwipmənt/ : trang bị
equivalent /i'kwivələnt/ : tương đương
era : kỷ nguyên, thời đại
(eradicate) : nhổ rễ, trừ tiệt
eruption : sự phun (núi lửa)
(escalate) : leo thang (giá cả)
especially : đặc biệt là
esteem : sự kính mến, sự quý trọng
eternal /i'tə:nl/ : vĩnh viễn, bất diệt
ethical : thuộc đạo đức
ethnic : thuộc dân tộc
etiquette /'etiket/ : quy tắc ứng xử
Europe /'juərəp/ : châu Âu
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(evaluate) : đánh giá
eventful : có nhiều sự kiện
eventual : kết quả cuối cùng
everything (pro) : cái quan trọng bậc nhất, điều quan trọng bậc nhất
(evict) : đuổi (khỏi nhà ở, đất đai ...)
evidently : hiển nhiên, rõ ràng
(evolve) : tiến hoá, mở ra, suy ra, lấy ra, tạo ra, hư cấu
exactly : chính xác, đúng đắn (chờ đợi câu trả lời)
(exaggerate) : cường điệu, phóng đại
(examine) : khám (y học), thẩm vấn, khám xét
examiner : người chấm thi
(exasperate) : làm trầm trọng hơn (sự đau đớn, bệnh tật ...), làm bực tức
(exceed) : vượt quá
excessive : quá mức
excreta : chất bài tiết
excursion : cuộc đi chơi, chuyến tham quan
execution : sự hành hình, sự thi hành án tử hình
executive : hành pháp
(exemplify) : làm thí dụ cho
exemption : sự miễn (thuế, nghĩa vụ quân sự ...)
(exhale) : bốc lên, toả ra
exhibit : vật trưng bày, vật triển lãm
exile : người sống xa quê hương
(expand) : mở rộng, nở ra, phồng ra, giãn
expansion : phần mở rộng (bài giảng, sách, tạp chí)
expedient : có lợi, thiết thực, thích hợp
(expel) : trục xuất (khỏi 1 quốc gia), đuổi học
expense : sự tiêu phí, phí tổn
expertise : thành thạo, tinh thông
expiry : sự mãn hạn, sự kết thúc
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
explicit : rõ ràng, dứt khoát
exploit : kỳ công, thành tích chói lọi
(exploit) : khai thác
(expose) : lộ ra
exposure : sự phơi bày
expressive : diễn cảm, có ý nghĩa
(extend) : kéo dài, mở rộng (không gian / thời gian)
extension : sự gia hạn (hợp đồng, hộ chiếu), sự mở rộng (nhà, kiến thức, khu vườn)
extensive : lớn về số lượng, có phạm vi rộng
extermination : sự tiêu diệt
(extract) : trích dẫn, nhổ (răng), chiết xuất
extraction : sự chiết xuất
(extradite) : dẫn độ
extravagant : quá cao (giá cả)
(extricate) : gỡ, giải thoát
F
fabric : công trình xây dựng
(fabrigate) : bịa đặt, lảm giả (giấy tờ)
facade : mặt tiền, vẻ ngoài
faction : bè phái
factual : thực sự, căn cứ theo sự thực
faculty : khả năng của thân thể hoặc trí óc
(fade) : héo, tàn, phai màu
false teeth : răng giả
(falter) : dao động, nản chí, ấp úng nói ra
familiarity : sự quen thuộc
famine /'fæmin/ : nạn đói
fanatic : người cuồng tín
fatal : tai hại, gây tai hoạ
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
fantastic : kỳ quái, lập dị, tuyệt vời
fatigue : mệt mỏi
fauna : hệ động vật
feasible : có thể thực hiện được, khả thi
fearsome : sợ sệt, rụt rè, ghê gớm
feat : kỳ công
feminist : người bênh vực quyền phụ nữ
fern : cây dương xỉ
fertile /'fə:tail/ : phì nhiêu, màu mỡ
feudalism : chế độ phong kiến
fiber : sợi
fibre : sợi, thớ
fiction : tiểu thuyết hư cấu
fiddling : nhỏ mọn, bực mình
fierce : hung dữ, hung sợ
(file) : sắp xếp, sắp đặt, đi thành hàng
filtration : sự lọc
fin : vây cá
financially : thuộc về tài chính
finite : có hạn, hạn chế
firewood : củi
fiscal year = financial year : năm tài chính, niên khoá tài chính
fission : sự phân hạt nhân
fist : nắm tay, quả đấm
flamingo /flə´miηgou/ : chim hồng hạc
flap : nắp (túi, phong bì ...)
(flap) : đập đen đét, vỗ đen đét
(flare) : loé sáng
(flavor) : làm tăng thêm mùi vị
flavorous : thơm ngon
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
flaw : vết nứt, chỗ rạn (thuỷ tinh, đồ sứ)
flesh : thịt, cùi (quả)
flexible : dẻo, dễ uống
(flick) : đánh nhẹ, vụt nhẹ
flora : hệ thực vật
(fluctuate) : dao động, thay đổi bất thường
fluid-filled : lỏng, hay thay đổi
folly : sự điên rồ, hành động dại dột
(forbid) /fə´bid/ : cấm
forefront : hàng đầu
foreman : đốc công
foremost : đầu tiên, trước nhất
(foresee) : tiên đoán
forethought : suy tính trước, chủ tâm
(forge) : tiến lên = (develop), giả mạo = (counterfeit)
forgery : sự giả mạo
forgetful : hay quên, đãng trí
fork : chạc cây
formality : nghi lễ, nghi thức
formidably : dư dội, kinh khủng
form teacher : giáo viên chủ nhiệm
(formulate) : làm thành công thức
(forswear) : thề bỏ
forthcoming : sắp đến, sắp tới
(fortify) : củng cố
fraction : phần nhỏ, miếng nhỏ
fragrant : thơm phức
frail : yếu đuối, dễ bị cám dỗ
framework = plot : cốt truyện
frank : thẳng thắn, bộc trực
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
frantic : điên cuồng, điên rồ
fraud : sự gian lận
frequent : thường xuyên
friendliness : sự thân thiện
frigid : băng giá
frost : sương giá
(frustrate) : làm thất bại, làm hỏng, gây thất vọng
(fulfil) : thực hiện, hoàn thành
(function) : thực hiện chức năng = (serve)
fundamentally : về cơ bản
(fuel) : cung cấp chất đốt
full stop : dấu chấm câu (dùng phổ biến hơn "dot")
fundamental : cơ bản, chủ yếu
furnace : lò
fuzzy : mờ nhạt
G
(gain) : thu được (tiền), giành được (tình cảm), có được (kinh nghiệm) = (obtain)
(gamble) : đánh bạc
garment (Nđếm được) : quần áo
gazelle /gə'zel/ : linh dương
gender : giống, giới tính
General Election : Tổng tuyển cử
(generate) : phát ra
genetically : về mặt di truyền
genetics : di truyền học
genial : vui vẻ, tốt bụng, ân cần
genie : thần linh
genius : thiên tài
gentle : hiền hoà
genuine : thật, chính cống, xác thực
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
genuinely : thành thật, chân thật
geology : địa chất học
germinate : nảy mầm
giraffe : hươu cao cổ
glacier : sông băng
glare : sáng chói
gleam : sáng lập loè
glitter : sự lộng lẫy, vẻ tráng lệ
glossy : bóng loáng, hào nhoáng
glow : sáng rực rỡ
good-hearted : nhân từ
goodwill : thiện chí, lòng tốt
gorge : đèo, vực sâu, hẻm
gorgeous : rực rỡ, tráng lệ, huy hoàng, lộng lẫy
grace : vẻ duyên dáng
(grafity) = (satisfy) : hài lòng, thoả mãn
grafitication : sự hài lòng = satisfaction
grain : thóc, gạo, ngũ cốc
granary : kho thóc, vựa lúa
grandeur : hoành tráng
grateful = thankful : biết ơn
gregarious : sống thành bầy, mọc thành cụm, thích giao du
grim : dữ tợn, tàn nhẫn, ác nghiệt
(grind) : mài, xay, tán, nghiền
gripping : hấp dẫn, thú vị
grooved : có khe, có ngấn
(group) : hợp thành nhóm, tổ, đội
growl : tiếng gầm gừ
grudgingly : bất đắc dĩ, miễn cưỡng
grueling : kiệt sức, mệt lử
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
guide : người chỉ dẫn, người hướng dẫn (khách du lịch), bài học, điều chỉ dẫn
guilty : có tội
gulf : vịnh, hố sâu, vực thẳm, khoảng ngăn cách
gust : cơn gió mạnh
gutter press : báo lá cải
H
hairiness : rậm tóc, rậm lông
(halt) : tạm thời dừng lại
handicap : sự cản trở, điều bất lợi
handsomely : hào phóng, hậu hĩnh
hard-and-fast : cứng nhắc
hardship : sự gian khổ, sự thử thách hoà bình
hardware : dụng cụ và đồ dùng trong nhà, phần cứng
harmonious : hoà thuận, hoà hợp
(harmonize) : làm hài hoà, cân đối
(harness) : khai thác
harsh : khắc nghiệt
hatch : cửa hầm chứa hàng
hatchling : chim mới nở
haven : bến tàu, nơi ẩn náu
hayloft : vựa cỏ khô
heading : đề mục nhỏ, tiêu đề
headlight : đèn pha (ô tô)
hedge : bờ giậu bao quanh, bao bọc, bao vây
helplessness : tình trạng không tự lo liệu được
herbivore : động vật ăn cỏ
heritage : di sản
hesitation : sự do dự
hide : da sống
highland : vùng cao nguyên, đồi núi
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(hinder) : cản trở
hipper : chân vịt (dành cho thợ lặn)
Hispanic : thuộc Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha
(hiss) : tiếng huýt gió, tiếng xì
historically : về mặt lịch sử
hoard : kho tích trữ
hollow : trống rỗng, đói meo
homeopathic = homeopaths : phép chữa vi lượng
homesteader : người sống trên đất Nhà nước cấp
homogenous : đồng nhất
honor : vinh dự, danh dự
hoove : móng, guốc (ngựa)
horizon /həraizn/ : chân trời
horizontal /,hɔri'zɔntl/ : thuộc chân trời, nằm ngang
horrifying : đáng sợ
(horst) : giăng buồm
(hospitalise) = (hospitalize) : nhập viện
hostility = war : chiến tranh
householder : chủ hộ
hum : tiếng vo ve
humane : nhân đạo, nhân đức
humanity : nhân loại
humble : khiêm tốn
humbug : trò bịp bợm
humility : sự khiêm tốn
humorous /´hju:mərəs/ : hài hước, hóm hỉnh
(hurl) : ném mạnh
(hush) : im lặng
hydropower : năng lượng thuỷ điện
hydrosphere : thuỷ quyển
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
hygiene /'haidʒi:n/ : vệ sinh
I
identical : giống hệt
identically : tương tự nhau, y hệt nhau
ideology : tư tưởng
(idolize) : thần tượng hoá, tôn sùng
(ignite) : bắt lửa, bốc cháy
ignorance /'ignərəns/ : sự ngu dốt
ignorant /´ignərənt/ : ngu dốt
(ignore) /ig'no:/ : lờ đi
ill-fated : bất hạnh, xấu số
illegible : khó đọc, không đọc được
illegitimate : đẻ hoang
illusion : ảo tưởng, ảo ảnh
(illustrate) : minh hoạ
illustration : sự minh hoạ
illustrative : có tính minh hoạ
imaginary : tưởng tượng
imaginative : giàu trí tưởng tượng
(imagine) /i'mædʒin/ : tưởng tượng
IMF = International Monetary Fund : Quỹ Tiền tệ Quốc tế
(imitate) : bắt chước
imitation : sự bắt chước, noi gương
immigrant /´imigrənt/ : người nhập cư
imminent : sắp xảy ra
immunization : sự tạo miễn dịch, sự chủng ngừa
(impart) : phổ biến
(impel) : bắt buộc
(impend) : sắp xảy ra
imperfectly : dở dang, thiếu sót
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
imperial : thuộc hoàng đế
imperialist : người theo chủ nghĩa đế quốc
(impersonate) : đóng vai
implement (n) : đồ dùng (đồ đạc, quần áo...), dụng cụ, công cụ, phương tiện
(implement) : thi hành, thực hiện đầy đủ (giao kèo, khế ước)
implication : ngụ ý, dính líu
impolite /impə'lait/ : bất lịch sự
imposing : gây ấn tượng mạnh, hùng vĩ
imposition : sự áp đặt
(imprint) : đóng dấu
(imprison) : bỏ tù
improbable : không chắc
impulse /'impΛls/ : sự thôi thúc, sự thúc đẩy
impurity = impureness : sự dơ bẩn, ô uế
inadequate : không thoả đáng
inaugural /in´ɔ:gjurəl/ : khai mạc, khánh thành, lễ nhậm chức
incidence : tỉ lệ mắc phải (bệnh gì)
incidentally : tình cờ, bất ngờ
incipient : chớm, mới bắt đầu, phôi thai
incitement = incitation : sự khuyến khích, sự xúi giục
inclined : có xu hướng
income /'inkΛm/ : lợi tức, thu nhập
incompetence : thiếu trình độ
incomprehensive : khó hiểu
inconceivable : không thể hiểu được
inconsiderate : không ân cần, không chu đáo
increment : tiền lãi
indecisively : lưỡng lự, do dự
indeed /in'did/ : thực vậy, thực ra
indefinite : không dứt khoát, mập mờ
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
index : mục lục, bảng chỉ số
indirectness : gian lận
indiscriminate : không phân biệt, bừa bãi
indisputably : hiển nhiên
individual /indi'vidjuəl/ : riêng lẻ, cá nhân
(indoctrinate) : truyền bá, truyền giáo
industrial /in´dΛstriəl/ : thuộc công nghiệp
industry /'indəstri/ : công nghiệp
inedible : không ăn được (vì độc)
inevitable : chắc chắn
inexorable : không lay chuyển được, không mủi lòng
infallibly : tuyệt đối, hoàn toàn
(infest) : tràn vào quấy phá (sâu bọ, giặc cướp)
inflammation : chứng sưng, chứng viêm
(inflate) : bơm phồng = (expand)
inflation : lạm phát
influence /'influəns/ : sự ảnh hưởng
influenza : bệnh cúm
ingenious : mưu trí
ingenuity : tài khéo léo
(ingest) : ăn vào
ingredient : thành phần (thực phẩm)
(inhale) : hít vào
inhalation : sự hít vào
inhibited : gượng gạo, rụt rè, thiếu tự nhiên
inlet : vịnh nhỏ
initial : ban đầu, lúc đầu, chữ cái đầu
(initiate) : bắt đầu, đề xướng
initiative : sáng kiến
injection : sự tiêm, chất tiêm, thuốc ngừa
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(injure) /'indʒə/ : làm cho bị thương, xúc phạm
innovation : sự đổi mới
inquiry : câu hỏi (tìm hiểu), yêu cầu (thông tin)
insatiable : không thể thoả mãn được, tham lam vô độ
insect /'insekt/ : côn trùng
inseparable : không thể tách rời được
insert /'insə:t/ : vật chèn vào
(insert) /in'sə:t/ : chèn vào
insomniac : chứng mất ngủ
inspector : thanh tra
institute : cơ sở đào tạo kỹ thuật
instructor : người dạy, huấn luyện viên
(insulate) : cô lập, cách ly
(insult) : lăng mạ
insurance /in'∫uərəns/ : sự bảo hiểm
insurmountable : không khắc phục được
insusceptible : không tiếp thu, không dễ bị xúc cảm
(integrate) /'intigreit/ : hợp nhất, tích hợp
integration : sự hoà nhập
integrity : sự toàn vẹn
intelligibility : dễ hiểu
intense : rất lớn, rất mạnh, mãnh liệt
(intensify) : tăng cường, làm mãnh liệt
intensive : cao độ, mạnh mẽ, chuyên sâu, tích cực
intent : chăm chú
intently : chăm chú, chú ý
(intercept) : chắn, chặn, chặn đứng
(interchange) : thay thế nhau, trao đổi lẫn nhau
interdisciplinary : liên quan tới lĩnh vực học thuật
(interfere) : can thiệp, cản trở
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
interferon : loại protein do tế bao cơ thể sinh ra khi bị virut tấn công nhằm ngăn không cho
virut phát triển
interior : bên trong, phía trong
(interject) : xen vào
internal : ở trong, nội địa
(interpret) /in'təprit/ = (understand) : hiểu
interpretation : sự giải thích
interpreter : người phiên dịch
(interrupt) : làm gián đoạn, ngắt lời
(intersect) : phân cắt
interval : thời gian nghỉ giữa các sự kiện
(intervene) /,intə'vi:n/ : xen vào, can thiệp
(interview) /'intəvju:/ : phỏng vấn
interviewee /,intəvju:'i:/ : người được phỏng vấn
interviewer /'intəvju:ə/ : người phỏng vấn
intimate /'intimeit/ : thân mật
(intoxicate) : làm nhiễm độc
intricate /'intrikit/ : rắc rối, phức tạp, khó hiểu, chi tiết = detailed
(intrigue) : hấp dẫn
(introduce) /intrə'dju:s/ : giới thiệu
introductory : để giới thiệu, mở đầu
(introvert) : thu mình vào trong, hướng vào nội tâm
(inundate) = (flood) : tràn ngập
invalid : không có hiệu lực
(invalidate) : mất hiệu lực
invaluable : vô giá
invariably : luôn luôn như vậy, lúc nào cũng vậy
invertebrate : động vật không xương sống
(involve) /in'vɔlv/ : bao gồm
Irish : thuộc Ailen
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(irrigate) : tưới nước (cánh đồng)
(irritate) : chọc tức, làm tức giận
isolated : đơn độc, độc nhất
isolation : sự cô lập, sự cách ly
issue : vấn đề (đang tranh cãi, kiện cáo), vấn đề chín muồi (cần phải quyết định)
ivory : ngà, sừng
J
javelin : cái lao
jaw : hàm, quai hàm
jet-set : những người giàu sang chuyên đi lại bằng máy bay
jeweler : thợ kim hoàn
jewelry = jewellry : đồ trang sức
jockey : người nài ngựa
(jostle) : xô đẩy
journalism : nghề làm báo
judge : quan toà, thẩm phán
jungle : rừng mưa nhiệt đới
junk : đồ đồng nát, giấy vụn
(justify) : bào chữa, thanh minh
juvenile : vị thành niên
K
keenly : nhiệt tình, hăng hái, sắc sảo
kettle : ấm đun nước
killing : gây chết người
kind-hearted : tốt bụng, có lòng tốt
kip : ngủ
(kneel) : quỳ xuống
(knit) - knitted - knit : đan (rổ, rá)
knob : nút bấm
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(knot) : đan, dệt
krill : nhuyễn thể
L
labour-saving : tiết kiệm sức lao động
lace : dây buộc, dải buộc ren
(lag) : đi chậm
lame : què, khập khiễng
(land) : đạt được, giành được
landless : không ruộng đất, mênh mông, không bờ bến
landmass : khu vực đất đai rộng lớn
landslide : sự lở đất
(lapse) : sa vào, sa ngã
large-scale : quy mô lớn
lateral /´lætərəl/ : ở bên
latrine : nhà vệ sinh = restroom
(launch) : khai trương, phóng (tàu, tên lửa), phát động (phong trào), hạ thuỷ, giới thiệu =
(introduce)
laundry : quần áo đưa đi giặt, quần áo đã giặt là xong
lawmaker : người lập pháp
lawn : bãi cỏ
lawsuit : việc kiện cáo
laxative : thuốc nhuận tràng
(lay) - laid - laid - laying : đặt, để, đẻ (trứng)
(lie) - lay - lain - lying : nằm
(lie) - lied - lied - lying : nói dối
leader : người lãnh đạo
leaflet : tờ rơi
leafy : rậm lá
leaky : rò rỉ
(leap) : nhảy lên, lao vào
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
learned : uyên bác
leftover : phần thừa lại
leftovers : thức ăn thừa
legacy : tài sản thừa kế
legal /'li:gəl/ : hợp pháp
legitimate /li´dʒitimit/ : hợp pháp
leisure : thời gian rảnh rỗi
lens : thấu kính, ống kính (máy ảnh)
(lessen) : giảm bớt (sự va chạm, nguy cơ)
lethal : gây chết người
lethargy : trạng thái hôn mê
let-out : đoạn trong hợp đồng
leukaemia : bệnh bạch cầu
levers : đòn bẩy
liability : có nghĩa vụ về mặt pháp lý
liberation : giải phóng
lid : nắp, vung
lifelike : giống như thật
liking = hobby : sở thích
limestone : đá vôi
limitation : sự hạn chế, sự giới hạn
limp : tật khập khiễng
(linger) : nán lại, nấn ná
(liquefy) : hoá lỏng
liquid : lỏng, trong trẻo, trong sáng, êm dịu, du dương
literal : theo nghĩa đen
litmus paper : giấy quỳ tím
(loom) : hiện ra
(loop) : thắt lại thành vòng
(loose) : lỏng, nới lỏng
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
loss : sự mất mát
lotion : mỹ phẩm lỏng dùng cho da
lovingly : âu yếm, đằm thắm
lowland : vùng đất thấp, đồng bằng
lucrative : có lợi, sinh lời
ludicrous : lố bịch, buồn cười
lump : cục, tảng, miếng
lure : sự quyến rũ, sự cám dỗ
lush : tươi tốt, sum suê
M
mach : siêu thanh
machinery : cơ cấu máy
magnification : sự phóng đại
magnificent : nguy nga, tráng lệ
magnitude : cường độ
maid : người thiếu nữ chưa chồng
maiden : thiếu nữ
main artery : huyết mạch chính, động mạch chủ
mainstream : xu hướng, xu thế chủ đạo
(maintain) : duy trì, bảo trì
malaria : bệnh sốt rét
malfunction : sự trục trặc, sự cố
malice /'mælis/ : ác tâm
malnutrition : thiếu dinh dưỡng
(mandate) : uỷ thác
manifestation : sự biểu lộ, sự biểu thị
manner : cách cư xử
manoeuvrability : tính tiện dụng
(manufacture) : sản xuất
manufacturer : nhà sản xuất
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(mar) : làm hư hại
maritime : thuộc về biển
martial : thuộc quân sự, chiến tranh
marvel : kỳ diệu
(mask) : giấu giếm, che kín
mast : cột buồm
mat : chiếu, thảm chùi chân
maternal /mətə:nl/ : bên ngoại
maternity leave : thời gian nghỉ đẻ
mathematical problem : bài toán số học
mathernal grandfather : ông ngoại
matter : sự kiện, vấn đề, việc quan trọng (cần phải nhớ)
mauve : màu hoa cà
MC (Master of Ceremonies) : người dẫn chương trình
mechanism : cơ cấu, máy móc, cơ chế
medical : thuộc y học
medication : dược phẩm
medicinal : có đặc tính chữa bệnh
mediocre : xoàng xĩnh, tầm thường
melancholy (adj) : sầu muộn, u uất
melancholy (n) : sự u sầu, sự sầu muộn
melodious : du dương, êm tai
memoir : ký sự, hồi ký
memorial /mə'mɔ:riəl/ : đài tưởng niệm
mental : thuộc về tinh thần
mentality : trạng thái tâm lý
(merchandise) : buôn bán
mercury : thuỷ ngân
metabolic : trao đổi chất, chuyển hoá
metal planting factory : nhà máy cán kim loại
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
metaphor : phép ẩn dụ
meteorology : khí tượng học
methane /'mi:θein/ : metan
methodical = methodic : cẩn thận, có phương pháp
metropolitan : thuộc thủ đô
microbe : vi khuẩn, vi trùng
microscopic : cực nhỏ
midland : vùng trung du
migrant (Adj) : di trú, di cư
(migrate) : di trú, di cư
migratory /mai'gretəri/ /'maigrətri/ : di trú, nay đây mai đó
militarism : chủ nghĩa quân phiệt
militia : lực lượng dân quân
millenium /mi'leniəm/: thiên niên kỉ
mime : kịch câm
mindless : thiếu suy xét, dại dột
(mingle) : hoà trộn
miniature : bức tiểu hoạ, vật thu nhỏ
ministerial : thuộc bộ trưởng
minor : thứ yếu
minuscule : nhỏ xíu = tiny
miracle /'mirəkəl/ : phép màu
mischievous : tinh nghịch
misleading : sai lệch
miserable : cực khổ, khốn khổ
(misread) : đọc sai, hiểu sai
(misrepresent) : trình bày sai, xuyên tạc, bóp méo = (distort)
missionary : truyền giáo
(mistrust) : không tin, nghi ngờ
mod : thành viên của 1 nhóm
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
moderate : vừa phải, có mức độ
(modify) : làm nhẹ, làm dịu, sửa đổi, thay đổi
moist : ẩm ướt
moisturize : làm ẩm
molar : thuộc răng hàm
mol-luck : động vật thân mềm
(mold) = (mould) : đúc, nặn
molten : nấu chảy (kim loại)
momentarily : ngay tức khắc, trong giây lát
monetary : thuộc tiền tệ
(monitor) : quản lý, giám sát (qua màn hình)
monosyllabic : đơn âm
monotonous : đều đều, đơn điệu, buồn tẻ
monument /'mɔnjumənt/ : vật kỉ niệm, đài kỉ niệm, bia kỉ niệm, công trình kỉ niệm
moonlit night : đêm sáng trăng
moral : thuộc đạo đức
morale : tinh thần, nhuệ khí
mortality : tử vong
mortgage : giấy tờ cầm cố
motionless : bất động, im lìm
(motivate) : thúc đẩy
moustache : ria mép
motor cortex : vùng thần kinh vận động
moving : cảm động
muffle : bễ
multifarious : phong phú
multiple : nhiều, phức tạp
multipliable : có thể nhận tiền
muscle : bắp thịt, cơ, sức lực
museum /mju:'ziəm/ : bảo tàng
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(mutten) : nói khẽ, lẩm bẩm, cằn nhằn
mutual /'mju:tjuəl/ : lẫn nhau, qua lại
mutualism : thuyết hỗ sinh
myth : thần thoại, hoang đường
N
nail polish : sơn móng tay
namely : cụ thể là
nap : chợp mắt
narrator : người kể chuyện, tường thuật
nasty : bẩn thỉu, ghê tởm
(navigate) : lái (tàu, thuyền, máy bay ...)
necessary /'nesəseri/ : cần thiết
nectar : rượu ngon, mật hoa
(neglect) : thờ ơ
neglect : sự sao lãng, không chú ý
(negotiate) : đàm phán
Neptune : Sao Hải vương
nether : bên dưới, dưới
newly : gần đây
(nibble) : gặm, rỉa
nomination : sự chỉ định, sự bổ nhiệm
noodles : mì, phở
nostalgia : nỗi nhớ nhà
notable : trứ danh, nổi tiếng
notably : đáng kể, đáng chú ý
notary : công chứng viên
novelty : mới lạ
nuclear fission : sự phân chia hạt nhân
numeral (Adj) : thuộc số
numerate : giỏi toán
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
numeric : thuộc số, bằng số
numerous : đông đảo, nhiều
nut : đai ốc
O
oak : cây sồi
obesity : béo phì
objective : khách quan
obligation : sự bắt buộc
oblivious : lãng quên
(observe) /ə'bzə:v/ : quan sát
obsession : sự ám ảnh
obstacle : vật cản
occupancy : sự sở hữu, chiếm đóng
occupation : nghề nghiệp
(occupy) : chiếm hữu
odd : lặt vặt, linh tinh, lẻ
off-cut : phần cắt bỏ (gỗ, giấy)
offender : người phạm tội
(offer) /´ɔfə/ : mời
office : văn phòng, chức vụ cơ quan
off-side : việt vị
(omit) : bỏ sót, bỏ quên, lơ là
onlooker : người xem
open-minded : rộng rãi, phóng khoáng = generous
(oppose) : chống đối, phản đối
opposition : sự đối lập
optic : thuộc thị giác
orchard : vườn cây ăn quả
orchestra /'ɔ:kistrə/ : dàn nhạc
ordeal : sự thử thách
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
organic : hữu cơ
organism : sinh vật, cơ thể, cơ quan, tổ chức
(organize) /'ɔ:gə,naiz/ : tổ chức, cấu tạo, thiết lập
ornament : đồ trang trí
orphanage /´ɔ:fənidʒ/ : trại mồ côi
ostensibly : có vẻ là, bề ngoài là
outbreak : sự tuôn trào (núi lửa), sự lan tràn (dịch bệnh), sự bùng nổ (chiến tranh)
outburst : sự bùng nổ (cơn giận ...)
outcast : người vô gia cư
outcome : hậu quả, kết quả, tác động
(outdate) : làm cho lạc hậu
(outgrow) : từ bỏ (tật xấu), mọc cao hơn
(outnumber) : hơn về số lượng
outrageous : làm tổn thương, gây xúc phạm
(outreach) : vượt xa hơn
(outshine) : sáng, chiếu sáng hơn
outstanding /,aut'stændiη/ : nổi bật
(outweigh) : nặng cân hơn
(overcast) : làm u buồn, u ám
over-colorful : quá nhiều màu sắc
(overdo) : cường điệu hoá
overgrown : mọc tràn ra
overhead : ở trên
(overlook) : không nhận thấy, bỏ sót, nhìn bao quát
overnight : qua đêm, ngày một ngày hai, một sớm một chiều, trong chốc lát
(overpay) : trả tiền quá cao
(oversee) : trông nom, giám thị, quan sát
(overshadow) : che bóng, làm lu mờ
(oversleep) : ngủ quá giấc
overt : công khai
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
overtime (Adj) : quá giờ, ngoài giờ
overtime (N) : giờ làm thêm, hiệp phụ (thể thao)
(overwhelm) /,ouvə'welm/ : áp đảo, lấn át
P
pace : bước đi
pacific /pə'sifik/ : thái bình, hoà bình
paddock : bãi giữ ngựa
pallid : xanh xao, vàng vọt
pane : tấm kính (cửa sổ)
pang : sự đau đớn, dằn vặt, day dứt (lương tâm)
pastime : trò tiêu khiển
parade : diễu hành
parallel : song song
parameter /pə´ræmitə/ : thông số, tham số, giới hạn
parental : thuộc cha mẹ
parsimony : keo kiệt, bủn xỉn
particle : mảnh nhỏ
particulars : riêng biệt = specific facts
partition : sự phân chia
partner : cộng sự, bạn đời
(partner) : mời nhảy cùng
passionate : say đắm, nồng nàn
paste : hồ bột
(pat) : vỗ nhẹ, vỗ về
patch : mảng, vết, miếng băng
path : đường mòn
pathernal grandfather : ông nội
pathetic : không hợp lý, không thoả đáng
patriotism /pætriətizm/ : lòng yêu nước
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(patrol) : tuần tra
patronage : sự bảo trợ, sự đỡ đầu
pattern : mẫu, mô hình
pay-roll : tổng tiền trả lương cho nhân viên = paysheet
peak : đỉnh
peasantry : giai cấp nông dân, tầng lớp nông dân
pectoral : vây ức
peculiar : kì lạ, khác thường
pedal : bàn đạp
pelt : da chưa thuộc
(penetrate) : xuyên qua
peninsula /pə'ninsjulə/ : bán đảo
penname : bút danh
(perceive) : hiểu được
perception : sự nhận thức
(perfect) : làm cho hoàn thiện
perfectly : 1 cách hoàn toàn, hết sức
peril : hiểm hoạ
peripheral : thuộc chu vi
Periwinkle : cây dừa cạn
(perpetrate) : phạm vào (tội ác)
perpetual : vĩnh viễn, liên tục, thường xuyên
(persecute) : khủng bố, ngược đãi
(persist) : tiếp tục tồn tại, vẫn còn, cứ dai dẳng
persistent : bền bỉ, kiên trì, liên tục
personality : người nổi tiếng, tính cách nhân vật
personally : đích thân
personnel /,pə:sə'nel/ : nhân sự, nhân viên (Không dùng "a" trước và không dùng "as" sau
"personnel", động từ phải chia số nhiều)
persuasive : có sức thuyết phục
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(perturb) : gây xôn xao
phenomenon : hiện tượng
phonetic /fə'netik/ : thuộc ngữ âm
photography /fə'tɔgrəfi/ : nghề nhiếp ảnh
photosynthesis : quang hợp
physician : bác sĩ
physiological : thuộc sinh lý học
(pierce) : khoét lỗ, đâm vào, chọc thủng
(pilfer) /'pilfə/ : chôm chỉa, ăn cắp vặt
pincer : cáng (tôm, cua)
pin-hole : lỗ để đóng chốt
pioneer : người tiên phong, người mở đường
pitch : sân chơi thể thao có kẻ vạch
plague : bệnh dịch
plain : đồng bằng
planeload : máy bay chở hàng
plankton : sinh vật phù du
playful : ham vui đùa, khôi hài
(pledge) : cầm cố, để lại làm tin
pliable : mềm dẻo = plant
(plod) : làm việc
plot : mảnh đất nhỏ, cốt truyện = framework
(plow) = (plough) : cày
plug : nút (thùng rượu, chậu rửa, bồn tắm), phích cắm, ổ cắm điện
plunge (n) : sự lao xuống (nước)
(plunge) : nhúng
plush : thú vị, dễ chịu = fancy = enjoyable
PM (12:00 => 23:59) (Post Meridiem) : chỉ giờ sau buổi trưa
pneumonia /nju:'mouniə/ : bệnh viêm phổi
poacher : kẻ săn trộm
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
podium : bục giảng
(poke) : thọc, thúc, huých, đẩy
police /pə'li:s/ : cảnh sát
polio : bệnh bại liệt
politic /'pɔlitik/ : thận trọng, khôn ngoan
polished : bóng láng
politically : sáng suốt, sắc bén về chính trị
politics /'pɔlitiks/ : lòng tin, chính kiến
poll : số phiếu bầu
pollen : phấn hoa
polyglot (adj) : bằng nhiều thứ tiếng
polyglot (n) : người nói được nhiều thứ tiếng
poorly : một cách tồi tàn, kém cỏi
porcelain : sứ
portion : khẩu phần
(portray) : miêu tả sinh động
portrayal : sự miêu tả
(pose) : đưa ra
(postpone) /pə'spoun/ : trì hoãn
posture : tư thế, dáng điệu
potash : kali cacbonat
pottery : đồ gốm
poultry : gia cầm
pounce : vồ, chụp, sự tấn công bất ngờ
poverty : sự nghèo khổ
practical : tiện lợi
practically : thực tiễn, thực tế
praise : sự ca ngợi
precedent /´presidənt/ : quyết định, sự kiện, tiền lệ
precipitation : sự vội vã, mưa, mưa tuyết, lượng mưa
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
precisely : đúng thế, hoàn toàn đúng như vậy (biểu lộ sự đồng tình)
predator /'predətə/ : thú ăn thịt
predecessor /'pri:disesə/ : người tiền nhiệm, thế hệ trước
predominantly : phần lớn, chủ yếu
preferential : ưu đãi
prefix : tiền tố
prehistoric : tiền sử
prejudice : sự phân biệt
premature : thiếu tháng (trẻ sơ sinh)
premonition : sự báo trước, linh cảm
prerequisite : điều kiện tiên quyết
(preserve) : bảo quản
preseverance : tính kiên nhẫn
Presidency : chức Tổng thống, chức Chủ tịch
prestige : uy tín
presumtuous : quá táo bạo, quá tự tin
prevalent : phổ biến, thường thấy
prey : con mồi
priceless : vô giá, không định giá được
primacy : vị trí đứng đầu, tính ưu việt
primitive : nguyên thuỷ
principal : hiệu trưởng, chính, chủ yếu = major = main
principally : chính, chủ yếu, phần lớn
principle : nguồn gốc
prism : hình lăng trụ, lăng kính
privatization : sự tư nhân hoá
privilege : độc quyền
problem : vấn đề (cần giải quyết)
procedure : thủ tục
proceedings : vụ kiện
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
process : quá trình
processor : bộ vi xử lý
proctor : giám thị
product /'prɔdʌkt/ : sản phẩm
profitable /'prɔfitəbl/ : có lợi, có ích, thuận lợi
(prognosis) : dự đoán
progress : sự tiến bộ
progressive : tiến bộ, tiến tới
(project) : diễn đạt rõ ý, phóng (tên lửa ...), chiếu ra (tia sáng ...)
(proliferate) : sinh sôi nảy nở
prolific : sáng tác nhiều, mắn đẻ
(prolong) : kéo dài ra, nối dài ra, gia hạn
prolongation : sự kéo dài (cuộc đời, hiện tượng tự nhiên ...)
prominent : lồi lên, nhô lên, dễ thấy, nổi bật
(promote) : thăng tiến, lên chức, đề cao, đẩy mạnh
(prompt) : thúc đẩy, đề xướng = (initiate)
promptly = quickly : nhanh chóng
(propagate) : nhân giống, phổ biến rộng rãi, truyền bá
properties : đặc tính
property : tài sản
prophecy : tiên tri
prophet : nhà tiên tri
proportion : cân đối
proposition : vấn đề cần giải quyết
propriety : tính đúng đắn
(proscribe) : đặt ra ngoài vòng pháp luật
(prosecute) : theo đuổi, tiếp tục
prospect : triểm vọng
prosperity : sự thịnh vượng
prosperous : thịnh vượng, thành công
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
protocol : nghi thức ngoại giao
province /'prɔvins/ : tỉnh
proviso : điều khoản, điều kiện
prudent : sự cẩn thận, khôn ngoan
psychiatrist : bác sĩ tâm lý
psychic = psychical : siêu linh, thần bí
puff : hơi thở, luồng khí
pulp : tuỷ (răng)
(punch) : đấm, thụi
punctual : tính đúng giờ
punctuation : hệ thống chấm câu
(purchase) /'pə:t∫əs/ : mua
purpose /'pə:pəs/ : mục đích, ý định
puzzled : bối rối
Q
quarrel : trận cãi vã
(queer) : lạ lùng, kì quặc, khả nghi, không khoẻ
question : vấn đề, điều được bàn tán, được nói đến (trong hiện tại)
quirky : lắm mưu mô, nhiều chức năng
quotation : sự trích dẫn
R
racial : đặc trưng chủng tộc
racism : chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
(radiate) : toả ra, chiếu ra, phát ra
radiator : bộ tản nhiệt
radical : gốc, cơ bản
radioactivity : năng lượng phóng xạ, tính phóng xạ
raid : cuộc tấn công bất ngờ
(raise) : trồng, nuôi, gây quỹ, làm tăng (uy tín, danh tiếng, sản lượng, lương, tiền), làm
đậm (màu)
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(ram) : đâm vào = (strike) = (crash) into
rambutan : quả chôm chôm
ramp : dốc, bờ dốc
rampage : sự giận dữ
(range) : sắp xếp, xếp loại có thứ tự
rather : phần nào, hơi, khá (dùng trong các câu thể hiện sự không tích cực)
(ratify) : thông qua
rat-race : cuộc tranh giành quyết liệt và vất vả
(ravage) : tàn phá
ray : tia
(realise) : thực hiện (kế hoạch, tham vọng, ước mơ ...)
reasoned : trình bày hợp lý, trình bày có biện luận chặt chẽ
reassessment /ri:ə´sesmənt/ : định mức lại
rebate : việc giảm bớt (số tiền trả)
receptor : cơ quan thụ cảm
recess : giờ giải lao
recession : tình trạng suy thoái
recipient : dễ tiếp thu
(reciprocate) : trao đổi lẫn nhau = (respond)
(recite) : viện dẫn, kể lại, thuật lại
(recollect) /,rekə'lekt/ : nhớ lại, hồi tưởng lại
reckless : thiếu thận trọng
recklessly : hấp tấp, vội vàng
(reckon) : tính toán (thời gian, tuổi, tiền bạc ...), đoán
(recognize) /'rekəgnaiz/ : công nhận, thừa nhận
(recompense) /'rekəmpens/ : thưởng, đền bù, bồi thường
(reconcile) /'rekənsail/ : làm cho nhất trí, hoà hợp
recreation : sự nghỉ ngơi, sự giải trí, sự tiêu khiển
rectangle : hình chữ nhật
(reduce) : giảm bớt, hạ (khối lượng, trọng lượng)
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
redundancy : sự dư thừa
reef : đá ngầm
referee /,refə'ri:/ : trọng tài
reference /'refərəns/ : liên quan
(refine) : lọc, tinh chế
(reflect) : phản ánh, phản chiếu
(reform) : cải cách
reformation : sự cải tạo
refuge : nơi trú ẩn
(refurbish) : tân trang
refuse tip : nơi đổ rác, thùng rác, bãi rác (của thành phố)
(regain) : lấy lại, thu hồi, chiếm lại
(regard) : để ý, lưu tâm
regarding : về ai, về cái gì, về việc gì, đối với vấn đề gì
regime : chế độ
regiment : trung đoàn
region /'ri:dʒən/ : vùng, miền
registry /´redʒistri/ : đăng ký
regress : sự thoái lui, sự rút lui
(regurgitate) : đưa thức ăn đã nuốt trở lại mồm, ợ ra
(rehearse) : nhẩm lại
reign (n) : triều đại
(reign) : cai trị, bao trùm, trị vì
relatively : tương đối
(release) : phát hành (phim, đĩa), làm giảm nhẹ, thả
reliable : chắc chắn, đáng tin cậy
relic : di tích, di vật
relief : sự giảm nhẹ
reluctance : sự miễn cưỡng
remainder : người còn lại, vật còn lại, quyền thừa kế
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
remand : sự gửi trả (1 người tù)
remembrance : trí nhớ
(renovate) : cải tiến
renovation : sự nâng cấp
repeated : lặp đi lặp lại, liên miên
(replenish) : bổ sung
reproachfully : mắng mỏ, quở trách
reptile : loài bò sát
Republican Party : Đảng Cộng hoà
reputation : danh tiếng
requisite : cần thiết
research /ri'sə:t∫/ /'risə:t∫/ : nghiên cứu
reservation : vùng đất riêng (US), sự dè dặt, sự e dè (UK), dải phân cách
reservoir : hồ chứa
residence : thời gian cư trú
resident : cư dân
resilient : sôi nổi, kiên cường
respiratory : thuộc hô hấp
restriction : sự hạn chế
résumé /ri'zju:m/ : bản tóm tắt (UK), lý lịch (US)
retail : sự bán lẻ
retailer : tiểu thương
(retain) : hấp thu, giữ
(retard) : làm cho chậm lại
retina : võng mạc
(retrieve) : đạt được, lấy được
(reveal) : bộc lộ, biểu lộ, tiết lộ, phát hiện, khám phá
revelation : sự phát hiện
revenue : thu nhập = income
(review) : phê bình
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
revitalization : sự tái sinh
(revoke) : rút lại, thu hồi, huỷ bỏ
rhesus : khỉ nâu
rheumatic : thấp khớp
rhine-stone : kim cương giả
rhythm : nhịp điệu
rhythmic : nhịp nhàng = rhythmical
ricket : còi xương
ridged : thành luống, nhấp nhô, lằn, gợn
rigid : cứng nhắc, không linh động
rink : sân trượt patanh
riotous : bừa bãi
(rise) : mọc (Mặt trời), tăng (tỉ lệ, giá cả, dân số, thất nghiệp, lạm phát)
risk : liều lĩnh
rite : lễ nghi
ritual : hành lễ
(roam) : đi lang thang
robotic : như người máy, cứng nhắc
roller : trục lăn, ống lăn mực
romance /rou'mæns/ : sự lãng mạn
romantic /rou'mæntik/ : lãng mạn
romanticize /rou'mænti,saiz/ : lãng mạn hoá
room : chỗ (Nkhông đếm được), phòng (Nđếm được)
root : gốc rễ
rough : thô, chưa gọt giũa
rounded : phát triển đầy đủ
route : tuyến đường
routine /ru:'ti:n/ : lệ thường, thủ tục
rubble heap : đống rác
rudder : bánh lái
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
rudiment : nguyên lý cơ bản
ruin : sự đổ nát
(ruin) : làm hỏng, làm tan nát, tàn phá
ruinous : gây tai hại, làm phá sản
rumbustious = rambunctious : hay nổi nóng, dễ bực tức
run-down : đổ nát, xiêu vẹo, ọp epk
runner-up : người, đội về nhì
running : kế tiếp nhau, liên tiếp, liền (Eg : 4 years running - 4 năm liền)
rural : thuộc về nông thôn
rustling : tiếng kêu xào xạc, sột soạt
S
sacred : thiêng liêng, thần thánh, thuần khiết
(sadden) : làm (ai) buồn
sadistic : tàn bạo, ác
salvage : sự cứu hộ
(sample) : đánh hơi
sanction : sự trừng phạt
sanctuary : nơi trú ẩn, nơi trốn tránh, nơi tôn nghiêm
sandstone : đá sa thạch
sanguine /'sæŋgwin/ : lạc quan
sanitary /'sænitri/ : vệ sinh
sarcophagus : quan tài bằng đá
sardine : cá mòi
sassy : hỗn xược, tươi tắn, bảnh bao
satire : sự châm biếm, lời trào phúng
savage : hoang dã, dã man, man rợ
savings : tiền tiết kiệm
scapegoat : người giơ đầu chịu báng
scarcely : ngay vừa mới, vừa vặn
scarcity : sự khan hiếm
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
scarlet fever : bệnh sốt ban đỏ
scarpel : dao mổ
scatter : sự rải ra, sự phân tán
(scatter) : tung, rải, rắc, gieo
scenario : kịch bản, viễn cảnh
scholarly : có tính học thuật
sclerosis : sự xơ cứng
(scoop) : xúc (than), múc (nước), khoét (lỗ)
scope : phạm vi kiến thức, tầm hiểu biết
(scorch) : làmcháy sém, làm (cây) khô héo
(score) : soạn (nhạc) = (compose), ghi điểm
(scour) : lùng sục = (search) through
(scout) : theo dõi, theo sát
(scramble) : tranh giành
scrap : phế liệu
(scratch) : cào xước
screech : tiếng rít, tiếng kêu thất thanh
(screen) : kiểm tra
screwdriver : tua vít
(script) : viết kịch bản cho (phim, kịch, ...)
scruple : sự đắn đo, lưỡng lự
scuba diving : lặn biển
(sear) : làm khô (vết thương)
seashell : sò biển
seashore : ven biển, bờ biển
secluded : hẻo lánh
securely : chắc chắn, bảo đảm
security : sự an ninh
(seek) - sought - sought : tìm kiếm
seemingly : có vẻ (bề ngoài)
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(seep) : rỉ ra, thấm qua
segregation : sự chia tách
seismic : thuộc động đất
(seize) : tịch thu
seminar : hội thảo, hội nghị chuyên đề
sensational : gây giật gân, gây xúc động mạnh mẽ
sensible : có óc xét đoán, biết điều, thời thượng
sensibly : 1 cách hợp lý
sensory cortex : vùng thần kinh cảm giác
sentiment : sự đa cảm, tính uỷ mị
sentimental : uỷ mị, đa cảm
service : bộ (ấm chén)
session : buổi họp, phiên họp, kỳ họp
settler : người khai hoang
severity : tính nghiêm trọng, tính ác liệt
sewage : chất thải, nước cống
shadowy : đầy bóng tối, râm, mờ ảo
shaft : trục xe
shale : đá phiến sét
(shatter) : làm vỡ
sheaf : bó (củi), thếp (giấy)
sheer : tuyệt đối, hoàn toàn, chỉ là, đúng là
sheet : lá, tấm, phiến, tờ
(shelve) : xếp (sách), xếp xó (kế hoạch, dự án)
(shield) : che chở, bảo vệ
(shift) : thay đổi
shingles : bệnh zona
shorthand : tốc ký
shred : miếng nhỏ, mảnh vụn
shut-eye : giấc ngủ
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(shuttle) : đưa đón
sideways : hướng sang một bên
(sidle) : đi lén, đi khép nép
siesta : ngủ trưa
sigh : thở dài
signal (Adj) : nổi bật, đáng chú ý
signal (N) : dấu hiệu, tín hiệu
(signal) : ra hiệu
significant : có ý nghĩa quan trọng
sincere /sin'siə/ : chân thành
single-file : hàng một
singular : một mình, cá nhân
sinner : người phạm tội
skeleton : bộ xương
skull : hộp sọ
skylight : cửa sổ ở mái nhà
(slap) : tát, vỗ, phát
(slash) : giảm bớt (giá), cắt bớt
slate : bảng đá đen
slaughter : sự tàn sát
sleepy : buồn ngủ, ngái ngủ, im lìm, không có nhiều hoạt động
slim : mảnh khảnh, sơ sài, nghèo nàn, mỏng manh
slope : dốc
(smack) : thoáng có vị, có mùi
smartly : thanh nhã, lịch sự, bảnh bao, gọn gàng
(smash) : vỡ tan tành
smear : đốm bẩn, vết bẩn
smudge : vết nhơ, vết bẩn, vết ố
(smuggle) : buôn lậu
(snip) : cắt bằng kéo
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
snooze : ngủ gà gật
(snore) : ngáy
(snorkel) : bơi với ống thở
so-called : cái gọi là
(soar) : bay vút lên, nâng cao lên
(socialize) : xã hội hoá
socially : có tính chất xã hội
sod = top soil : đất mặt
softball : bóng chày mềm
solidarity : đoàn kết
solidly : một cách vững vàng, chắc chắn
solitude : tình trạng cô độc, nơi vắng vẻ, nơi tĩnh mịch
somehow = someway : bằng cách này hay cách khác
somewhat : hơi hơi, có phần, 1 chút
(soothe) : làm giảm nhẹ
sophisticated : phức tạp
sophistication : tinh tế
sound (Adj) : khoẻ mạnh, lành mạnh, đúng đắn, có cơ sở
sound (N) : âm thanh
(sound) : nghe như
spanner : cờ lê
spark : tia lửa, tia sáng
(spark) : khuấy động
sparsely : thưa thớt, rải rác
spatial : không gian
specialist : chuyên gia, chuyên viên, chuyên khoa
specific /spə'sifik/ : chuyên sâu, chuyên biệt, rành mạch, cụ thể, đặc trưng, riêng biệt
speciment : mẫu vật
speck : hạt (bụi)
spectacular : ngoạn mục
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
spectator : khán giả ngoài trời
spectrum : quang phổ
speculation : đầu cơ
(speed) - sped - sped : tăng tốc, xúc tiến
speedometer /spi´dɔmitə/ : đồng hồ đo tốc độ, công tơ mét, tốc kế
sperical : có hình cầu
sphere : hình cầu
spinal cord : tuỷ sống
spinster : người đàn bà chưa chồng
spiritual : dân ca tôn giáo
(split) - split - split : chia, tách
spontaneous : thanh thoát, tự nhiên, không ép buộc
spoonful : đầy thìa, lượng chứa trong thìa
(spread) - spread - spread : lan toả, rải
(spring) - sprang - sprung : nhảy, bật mạnh
sproadically : rời rạc, lác đác
(spur) : khích lệ, khuyến khích = (encourage)
squaw : đàn bà người Anhđiêng Bắc Mỹ
squawk : tiếng quác quác
squarely : hướng tâm, trực diện
squeak : tiếng cót két, chíp chíp
(squint) : nheo (mắt)
stab (N) : điều làm đau lòng, xúc phạm đến tình cảm, cơn đau nhói
(stab) : đâm bằng dao găm
stable (adj) : ổn định, vững chắc
stable (n) : chuồng ngựa
stack : cụm, chồng, đống, số lượng lớn, khối lượng lớn
stag : hươu
stage : giai đoạn
stagnant : trì trệ, uể oải, chậm chạp, lờ đờ
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(stain) : làm vấy bẩn
stale : xanh xao, ôi thiu
standard : trình độ, mức
standardize : tiêu chuẩn hoá
stand-in : người đóng thế
stand-off : sự xa cách
standstill : bế tắc
starboard : mạn phải (tàu, thuyền)
stardom : cương vị ngôi sao
(startle) : giật mình, hoảng hốt
(starve) : chết đói
statistician = statist : nhà thống kê
status : địa vị, thân phận, thân thể
statute : đạo luật
steady : đều đặn
stealthily : rón rén, vụng trộm
steam : hơi nước
steep : dốc đứng
(stem) : ngăn cản
(stimulate) /'stimjuleit/ : thúc đẩy
stimuli : sự kích thích
stingy = mean = selfish : keo kiệt, ích kỷ
stipend : lương, thu nhập (của mục sư, quan chức ...)
(stitch) : khâu, may
stock : hàng tồn kho, nguồn cung cấp
stomach-cough : bệnh ho co thắt (dạ dày)
storehouse : nhà kho
stowaway : người đi lậu vé (xe điện, xe bus)
strand : sợi, dải tóc
(strap) : buộc bằng dây da
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
strata : địa tầng, tầng lớp xã hội
streak : hồi (truyện), cơn, vận (may, rủi), tính, nết
streamline : dòng nước, luồng không khí
stretch : kéo dài ra
(stride) : dải bước, đi dài bước
strident : đinh tai nhức óc
striking : đáng chú ý, nổi bật, gây ấn tượng
string : sợi xe, dây bện
strip : luống
(strip) : tước đoạt, lấy đi
strip show : biểu diễn thoát y
(strive) : cố gắng, phấn đấu
stubborn : bướng bỉnh, ngoan cố
stubbornness : tính bướng bỉnh
stuff : chất liệu
stump : gốc cây
stunt : biểu diễn nhào lộn
subclass : phân lớp
sub-editor : phó tổng biên tập
(subject) : chinh phục, khuất phục
submerge : dìm, nhấn chìm
submission : đệ trình
subscription : mua báo dài hạn
subsidy : tiền trợ cấp
subsiquently : rồi thì, rồi sau đó
substance : vật chất
substantial : lớn lao, quan trọng
suburban : thuộc ngoại ô
success /sək'ses/ : sự thành công
successful /sək'sesfl/ : thành công
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
succession : chuỗi
successive : có tính chất liên tiếp
(succumb) : tử vong
(suck) : hút, mút, bú
(suffer) /'sΛfə/ : chịu đựng
sufficient : đủ
sufficiently : đủ, thích đáng
suffix : hậu tố
sully : bôi nhọ, làm hoen ố
sunken : bị chìm
superior : hợm hĩnh, trịch thượng, làm cao
superstition : sự mê tín
(supervise) : giám sát, quản lý
supervisor : người giám sát
supplementary : bổ sung
supreme : tối cao
surcharge : tiền trả thêm
surge : sự dấy lên, dâng lên (của phong trào ...)
surgeon : bác sĩ phẫu thuật
(surpass) : vượt trội, vượt qua
surplus : số dư
survey /'sə:vei/ : sự điều tra, khảo sát
susceptible : dễ bị, dễ mắc
suspect /'sΛspekt/ : đáng ngờ, không thể tin được
(suspect) /səs'pekt/ : nghi ngờ
suspenseful : gây hồi hộp
suspension : sự đình chỉ, sự đuổi, hệ thống giảm xóc, hệ thống treo
(sustain) : giữ vững, duy trì
sway : sự đu đưa, lắc lư
sweated : cực nhọc
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(sweeten) : làm ngọt
(swell) : làm tăng lên, phình lên, to lên, sưng lên, căng ra, nở ra
symptom : triệu chứng
synopsis : bản tóm tắt, nơi tập hợp
synthesis : sự tổng hợp
synthetical : tổng hợp, nhân tạo
T
table : bàn, bình nguyên, vùng cao nguyên
table manner : quy tắc ứng xử khi ăn uống
tabloid : khổ nhỏ
tailor : thợ may
talented : có năng khiếu, có tài
tar sands : cát hắc ín
(tease) : chọc ghẹo
technically : về mặt kĩ thuật
technologically : công nghệ học
tedious : chán ngắt, buồn tẻ, thiếu hấp dẫn
telecommuter : người sử dụng viễn thông
telepathy /ti'lepəθi/ : thần giao cách cảm
telesurgery : phẫu thuật bằng công nghệ viễn thông
television /'televiʒn/ = telly : TV
(terrify) : gây khiếp sợ
temple : đền, miếu, thái dương
tempo : tốc độ, nhịp độ
(tempt) : xúi giục, lôi cuốn, cám dỗ
tension : sự căng thẳng thần kinh
terminal : thiết bị đầu cuối
(terminate) : giới hạn, định giới hạn, kết liễu = (discontinue)
terra cotta wall : tường bằng đất nung
(testify) : chứng thực
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
test-oriented education : giáo dục định hướng thông qua kiểm tra
(thaw) : tan (băng, tuyết)
theft : sự trộm cắp
therapist : nhà trị liệu
thereby : do đó
thermal : nhiệt, nóng
thermometer /θə'mɔmitə/ : nhiệt kế
thermonuclear : nhiệt hạch
thorn : gai
thread (n) : sợi chỉ, sợi dây
(thread) : xâu (kim)
thrill : xúc động, rùng mình
(thrive) : phát triển mạnh
thrived : phát đạt
thoroughly /'θΛrəli/ : cẩn thận, tỉ mỉ
(thwart) : làm trở ngại
tide : thuỷ triều, xu hướng, trào lưu
timely : đúng lúc, kịp thời
timid : rụt rè, nhút nhát
(tingle) : nhói đau
(tiptoe) : đi nhón chân
tireless : đầy sinh lực
tissue : mô
title : đầu đề
toad : con cóc
toast : bánh mì nướng
toil : công việc vất vả
tolerant : khoan dung
tonal : tính thanh điệu
touchy : hay tự ái, dễ động lòng
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(tout) : chào hàng
trace : dấu vết
(trace) : lần theo (dấu vết)
tract : vùng đất rộng = expense
trait : nét tiêu biểu, đặc điểm
tranquillizer : thuốc an thần
transaction : sự buôn bán, sự giao dịch
(transcend) : vượt quá, tốt hơn
transcript /'trænskript/ : bản sao, bản dịch
(transform) : biến đổi
transistor : tranzito
transnational /trænz´næ∫ənəl/ : xuyên quốc gia
transparent : trong suốt, minh bạch
traps : đồ đạc quần áo, đồ dùng riêng, hành lý
(tread) : giẫm lên
treaty : hiệp ước, sự thoả thuận, hợp đồng
(tremble) : run sợ, rung
tremendously : kinh khủng, dữ dội
trespasser : kẻ xâm phạm
triangular : có hình tam giác
tribe : bộ tộc
tribal : thuộc bộ tộc
trick : thủ thuật
tricky : đòi hỏi tinh tế
trigonometry : lượng giác
trivial : tầm thường
trolley : xe đẩy
trough : máng ăn, vùng áp suất thấp
truancy : sự trốn học
truant : đứa bé trốn học
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
trunk : thân cây, vòi (voi)
tsunami /tsu'na:mi/ : sóng thần
tuberculosis : bệnh lao
(tumble) : ngã
tumble-down : xiêu vẹo, ọp ẹp, chỉ chực sụp đổ
(tumble-down) : rơi vào đổ nát, sụp đổ
(twist) : xoắn, cuộn, quấn
(twitch) : co rúm, giật giật
typical : điển hình, tiêu biểu
U
ultimate : cuối cùng, chót
umpire : trọng tài (môn quần vợt, cầu lông)
unassuming : khiêm tốn
unblemished : thanh liêm, liêm chính, không có vết nhơ
uncollected : chưa được thu gom
undaunted : ngoan cường, không nản lòng
(undercharge) : định giá thấp
undergraduate /,Λndər'grædʒuit/ : sinh viên chưa tốt nghiệp, người mới vào nghề
undernourished : thiếu ăn
underpass : đường chui, đường hầm, đường ngầm
(understate) : nói bớt, báo cáo không đúng sự thật
(undertake) : đảm nhận, bảo đảm
undesirably : có thể gây rắc rối
undisciplined : vô kỷ luật
unequivocally : rõ ràng
unfounded : vô căn cứ
unfulfilled /Λnful´fild/ : không hoàn thành
unhampered : không bị cản trở
uniform (Adj) : không thay đổi
uniform (N) : đồng phục
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
union : hiệp hội, liên hiệp
universal /,ju:ni'və:səl/ : phổ biến, chung
universe : vũ trụ, vạn vật
unjustified : phi lý
unlikely : không thể, không chắc
unpalatable : không thú vị, không ngon
unpractical : không thực tế
unprecidented : chưa từng thấy, không có tiền lệ
unpriced : chưa định giá, vô giá
unprofitable : không có lợi, không sinh lãi
unreadable : quá chán, không đáng đọc, khó đọc
unregulated : lộn xộn, mất trật tự
unruly : ngang bướng, ương ngạnh
unscrupulous : không tận tâm, cẩu thả
unspoiled : không bị tổn hại
unsympathetic : không thông cảm
until /ən'til/ : cho đến khi
(unveil) : tuyên bố công khai = (announce)
unwittingly : không cố ý, không chủ tâm
upbeat : lạc quan
upbringing : sự nuôi dưỡng
(upheaval) - upheaved - uphove : dâng lên, dấy lên
uphill : lên dốc, dốc lên
upset : làm cho buồn
upward /'ʌpwəd/ : hướng lên, đi lên
Uranus : Sao Thiên vương
urban : thuộc thành phố
usher : người chỉ chỗ trong nhà hát, rạp chiếu phim
utility : thực hành
(utilize) : dùng, sử dụng, tận dụng
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
utmost : vô cùng, cực kì
utter : hoàn toàn, dứt khoát
V
vacant : trống rỗng, khuyết
(vacate) : bỏ trống, bỏ không
vacuum /'vækjuəm/ : máy hút bụi
vaguely : ngờ ngợ
vainly = hopelessly : vô vọng
valuable : quý giá, có giá trị
vandal : kẻ cố ý phá hoại
(vanish) : làm tan biến, loại bỏ, tiêu tan
vapor (n) : hơi ẩm, hơi nước
(vapor) : bốc hơi
variability : tính chất có thể thay đổi được
(vary) : biến đổi, đa dạng
varying : hay thay đổi, không ổn định
vast : mở rộng = widespread
vastly : rất, hết sức, rộng lớn, mênh mông, bao la, vô cùng, rất lớn
(veer) : thay đổi hướng đi
(veil) : che đậy (mục đích, bí mật)
veiled : úp mở, che giấu
vein : tĩnh mạch
Venezuelan /,vene'zweilən/ : người Vênêzuêla
vent : lỗ thông
venues : nơi xử án (của quận, khu vực)
verbal : bằng lời nói
verifiable : có thể xác minh được
vernebrate : động vật có xương sống
versatile : đa năng
vertical : phương thẳng đứng
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(vex) : làm bực mình
vibration : sự chuyển động
vice versa : ngược lại
vicinity : xung quanh, lân cận
(victimize) : bắt nạt, trù dập, trêu chọc
victor : người chiến thắng
victorious /vik´tɔ:riəs/ : chiến thắng, khải hoàn
vigorous /'vigərəs/ : sôi nổi, hoạt bát
vindictive : thù hận, không khoan dung
(violate) : vi phạm, xâm phạm
virtual : ảo
virtually : gần như, hầu như
visual : thuộc thị giác
vivid : rực rỡ
vocational school : trường dạy nghề
volatile : dễ bay hơi, không kiên định, không ổn định
volume : âm lượng, mật độ, tập (sách, truyện...)
voucher : hoá đơn
voyage : chuyến đi xa, cuộc hành trình dài (bằng tàu thuỷ, máy bay)
vulnerable /'vʌlnərəbəl/ : dễ bị tổn thương
W
(wag) : lúc lắc, vẫy
waist : chỗ thắt lưng, eo
wanton : bừa bãi, trái đạo đức
(warden) : người giám sát
wares = goods = merchandise = commodities = freight = cargo : hàng hoá
warped : bị biến dạng
wash-basin : chậu rửa = sink
wasp : ong bắp cày
watchful : thận trọng
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
(water) : tưới nước (cây cảnh)
watershed : bước ngoặt trong quá trình các sự kiện
waterway : luồng nước
(wave) : vẫy
(weave) : dệt
webbed : màng
(weld) : hàn
welfare /'welfeə/ : lợi tức, lợi ích
well-off : sung túc, dư giả, phong lưu
well-rounded : rộng và đa dạng
whereabouts /,weərə'bauts/ /'weərəbauts/ : đâu đó
whir = whirr : tiếng kêu vù vù, vo vo
(whittle) : chuốt, gọt, vót, đẽo (bằng dao)
whoosh : tiếng lách cách
wicked : độc ác
wide (Adj/Adv) : rộng (cửa, miệng, túi, cổng ...)
widely (Adv) : rộng rãi (danh tiếng, uy tín, thương hiệu, sự phổ biến), khắp nơi, nhiều, xa,
thưa thớt
willful / wilful : cố ý
(wince) : nhăn mặt
winch : tời
wind-jammer : tàu buôn chạy buồm
windowpane : ô kính cửa sổ
windsurfing /´wind¸sə:fiη/ : lướt sóng
wire : dây (kim loại)
wit : sự hóm hỉnh, dí dỏm
(withstand) : giữ vững, trụ lại, cưỡng lại, chịu đựng, chống lại
workable : thực tế, khả thi
worn : mòn, hỏng, mệt mỏi, kiệt sức
worthless : vô dụng, vô giá trị
Biên Soạn: KIỀU THỦY TRUNG –ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB và IELTS BAND 8
worthwhile : quan trọng, bõ công
wrath : sự phẫn nộ
wreath : vòng hoa
(wriggle) : vặn vẹo, ngó ngoáy, ngoe nguẩy
wrinkle : nếp nhăn
wristwatch : đồng hồ đeo tay
X
Xeros : kĩ thuật sao chụp không dùng mực ướt
Y
yarn : sợi, chỉ
yelp : tiếng ăng ẳng
yield (n) : sản lượng
(yield) = (produce) : sản xuất
Z
zoology : động vật học
Download