Uploaded by tung le

BAI-GIANG-QUAN-TRI-HOC IN

advertisement
NHẬP MÔN
QUẢN TRỊ HỌC
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
1
* Phân bố thời gian
– Lý thuyết + Thảo luận bài tập tình huống: 30 tiết
* Nhiệm vụ của sinh viên
– Sinh viên phải tham dự lớp học từ 80% thời
gian trở lên theo quy định
– Đọc thêm tài liệu tham khảo
– Tham gia thảo luận bài tập tình huống
– Làm bài kiểm tra
* Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên
– Qua thảo luận bài tập tình huống
– Bài kiểm tra cuối khoá
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
2
* Tài liệu học tập
• Quản trị học – Đại học kinh tế TP HCM do Nhóm
tác giả: PGS.TS. Lê Thế Giới chủ biên. NXB Tài
chính
* Tài liệu tham khảo:
• PGS.TS. Đào Duy Huân - Quản trị học (trong
toàn cầu hóa kinh tế). NXB Thống kê - 2007
• PGS.TS. Nguyễn Thị Liên Diệp và cộng sự –
Quản trị học. NXB Văn hóa văn nghệ 2012
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
3
Mục tiêu của học phần
• Trang bị cho sinh viên những kiến thức căn bản
về Quản trị học,
• Giúp sinh viên học được các khái niệm cơ bản
liên quan đến Quản trị học
• Phân biệt được khái niệm Quản trị, nhà quản trị
• Phân tích được nội dung, ưu nhược điểm của
các học thuyết quản trị
• Hiểu rõ các chức năng quản trị
• Phân tích được ưu nhược điểm của các cấu trúc
tổ chức cơ bản
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
4
Chương 1: Những vấn đề chung về quản trị
1. QUẢN TRỊ
2. NHÀ QUẢN TRỊ
3. KHOA HỌC VÀ NGHỆ THUẬT QUẢN TRỊ
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
5
1. Quản trị
1.1. Khái niệm về quản trị
Có rất nhiều khái niệm về quản trị:
• “Quản trị là biết được chính xác điều bạn muốn
người khác làm và sau đó được hiểu rằng họ đã
hoàn thành công việc một cách tốt nhất và rẻ
nhất” Taylor (1911)
• “Quản trị là dự báo, lập kế hoạch, tổ chức, điều
khiển và kiểm tra” Fayol (1916)
• “Quản trị là nghệ thuật khiến cho công việc
được thực hiện thông qua người khác”. Mary
Parker Follet
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
6
• Quản trị là một quá trình kỹ thuật và xã hội nhằm
sử dụng các nguồn lực để tác động tới hoạt
động của con người và tạo điều kiện để thay
đổi, để đạt được mục tiêu của tổ chức. Robert
Albanese
• Quản trị là quá trình làm việc với con người và
thông qua con người nhằm đạt được mục tiêu
của tổ chức trong môi trường luôn thay đổi.
Trọng tâm của quá trình này là sử dụng hiệu
quả nguồn lực có giới hạn.” Robert Kreitner
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
7
• Như vậy, từ các khái niệm ta có các điểm
cần lưu ý:
– Làm việc với con người
– Nhằm đạt mục tiêu của tổ chức
– Sử dụng nguồn lực hiệu quả
– Trong môi trường luôn thay đổi
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
8
• Con người: Nếu mỗi cá nhân tự mình hoạt động
thì không có hoạt động quản trị, lúc này hoạt
động của họ hoàn toàn mang tính cá nhân, phục
vụ cho mục đích mà họ mong muốn chứ không
cho mục đích của tổ chức và như vậy không ai
quản trị ai.
• Tổ chức: là một tập hợp người được sắp đặt có
hệ thống nhằm thực hiện một mục tiêu nhất định
• Mục tiêu: là những mong đợi mà tổ chức muốn
đạt được trong tương lai.
• Nguồn lực: nhân lực, vật lực, nguồn tài chính,
v.v…
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
9
1.2. Hiệu suất và hiệu quả Quản trị

Hiệu suất
(Efficiency)

Hiệu quả
(Effectiveness)

Làm việc đúng cách,
đúng phương pháp (do
things right)
Gắn liền với phương tiện

Làm đúng việc (do right
things) với hiệu suất cao
Gắn liền với mục tiêu thực
hiện hoặc mục đích


Giảm chi phí, giữ nguyên sản lượng
Hiệu quả
Giữ nguyên chi phí, tăng sản lượng
Giảm chi phí, tăng sản lượng
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
10
1.3. Chức năng của quản trị
Con người
tham gia
Tố
chức
Hoạch
định
Kiểm
ra
Mục tiêu
Lãnh
đạo
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
11
1.3.1. Chức năng hoạch định
• Khái niệm:
Hoạch định là quá trình xác định mục
tiêu và lập kế hoạch, biện pháp để
thực hiện những mục tiêu đó.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
12
Hoạch định
Hoạch định liên quan
đến dự báo và tiên liệu
tương lai nhằm nhận ra
cơ hội, rủi ro
Hoạch định nhằm nhận
diện điểm mạnh, điểm
yếu của doanh nghiệp
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
Biện
pháp,
kế
hoạch
Mục
tiêu
13
Các loại hoạch định
– Hoạch định chiến lược: là loại hoạch định
dài hạn nhằm:
• Xác định các mục tiêu sản xuất kinh doanh
• Các biện pháp lớn có tính cơ bản để đạt
được mục tiêu trên cơ sở các nguồn lực
hiện có và nguồn lực huy động.
– Hoạch định tác nghiệp: là loại hoạch định
chi tiết và ngắn hạn nhằm nâng cao hiệu quả
hoạt động ở các đơn vị cơ sở, thường ở lĩnh
vực cụ thể.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
14
1.3.2. Chức năng tổ chức
• Khái niệm: Tổ chức là chức năng quản trị
có mục đích:
– Phân công nhiệm vụ
– Tạo dựng cơ cấu
– Thiết lập thẩm quyền
– Phân phối ngân sách
Để thực hiện
kế hoạch
+ Tổ chức đúng đắn  tạo môi trường nội bộ
thuận lợi thúc đẩy hoạt động đạt mục tiêu
+ Tổ chức kém  môi trường nội bộ bất ổn
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
15
1.3.3. Chức năng điều khiển
Khái niệm:
• Là chức năng quản trị nhằm gây ảnh hưởng, thúc
đẩy, hướng dẫn nguồn nhân sự thực hiện mục tiêu
của công ty
Điều khiển liên quan đến việc:
– Tuyển dụng, đào tạo, bố trí nhân sự
– Thúc đẩy quan hệ cá nhân và nhóm
– Thông tin và truyền thông trong tổ chức
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
16
1.3.4. Chức năng kiểm tra
Khái niệm: Kiểm tra là chức năng quản trị nhằm:
• Đo lường kết quả hoạt động thực tế và so sánh
với những tiêu chuẩn trước đó
• Phát hiện sai lệch và nguyên nhân sai lệch
 Đưa ra biện pháp điều chỉnh kịp thời nhằm
khắc phục sai lệch hoặc nguy cơ sai lệch 
mục tiêu
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
17
1.4. Sự cần thiết của quản trị
• Một người có cần quản trị?
• Một tổ chức có cần quản trị?
– Kết hợp
– Đạt mục tiêu chung
• VD:
– Kéo pháo lên đèo
– Xây dựng những công trình lớn
– Chèo thuyền lớn
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
18
2. Nhà quản trị
2.1. Khái niệm
Nhà quản trị: Là những người có quyền và
trách nhiệm điều khiển công việc của
người khác, họ được bố trí vào những vị
trí có tầm quan trọng khác nhau trong tổ
chức
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
19
2.2. Cấp bậc quản trị
Xây
dựng
mục tiêu
Triển khai
mục tiêu,
soạn thảo
kế hoạch
Thi hành
kế hoạch,
công việc
14/11/2020
NQT CẤP CAO
NQT CẤP TRUNG
NQT CẤP TÁC NGHIỆP
NGƯỜI THỪA HÀNH
TS. Vòng Thình Nam
20
• Quản Tr ị Viên Cao Cấp: Chủ tịch HĐQT, Tổng giám
đốc, Giám đốc
– Xây dựng chiến lược, kế hoạch hành động và phát
triển tổ chức
• Quản Tr ị Viên Cấp giữa: Trưởng phòng, Quản đốc,
Cửa hàng trưởng
– Đưa ra các quyết định chiến thuật để thực hiện kế
hoạch và chính sách của tổ chức
• Quản Tr ị Viên Cấp thấp: Tổ trưởng, Nhóm rưởng,
Trưởng ca
– Ra quyết định tác nghiệp, đốc thúc, nhân viên trong
công việc hàng ngày
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
21
QTV CẤP CAO
QTV CẤP TRUNG
Khả
năng
chuyên
môn
Khả
năng
quản
trị
QTV CẤP TÁC NGHIỆP
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
22
Thời gian dành cho mỗi chức năng ở các
cấp
CẤP
CAO
CẤP
GIỮA
CẤP
THẤP
Hoạch
định
Tổ chức
Điều
khiển
Kiểm
soát
28%
36%
22%
14%
18%
33%
36%
13%
15%
24%
51%
10%
23
2.3. Các kỹ năng của nhà quản trị
QTV CẤP CAO
QTV CẤP TRUNG
Kỹ
năng
Tư
duy
Kỹ
năng
Nhân
sự
Kỹ
năng
Kỹ
thuật
QTV CẤP TÁC NGHIỆP
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
24
2.4. Vai trò của nhà quản trị
• Theo Henry Mentzberg (1960), Vai trò của
nhà quản trị gồm:
– Vai trò quan hệ với con người
– Vai trò thông tin
– Vai trò ra quyết định
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
25
• Vai trò quan hệ với con người
– Người đại diện
– Người lãnh đạo
– Liên lạc
• Các vai trò thông tin
– Thu thập, xử lý thông tin
– Phổ biến thông tin
– Cung cấp thông tin
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
26
• Các vai trò quyết định
– Nhà kinh doanh
– Người giải quyết xáo trộn
– Người phân phối tài nguyên
– Người đàm phán
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
27
Các kỹ năng của nhà quản trị
Kỹ năng kỹ thuật
• Kỹ năng kỹ thuật chính là trình độ chuyên môn
nghiệp vụ của nhà quản trị, hay là những khả
năng cần thiết của họ nhằm thực hiện một công
việc cụ thể nào đó. Kỹ năng này nhà quản trị có
được bằng cách thông qua con đường học tập,
bồi dưỡng mà có.
• VD: thiết kế máy móc - trưởng phòng kỹ thuật,
tổ chức công tác kế toán- kế toán trưởng,
nghiên cứu thị trường - trưởng phòng
Marketing…
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
28
Kỹ năng quan hệ
• Kỹ năng quan hệ phản ảnh khả năng cùng làm
việc, động viên và điều khiển con người và tập
thể trong tổ chức nhằm tạo điều kiện thuận lợi
và thúc đẩy hoàn thành công việc chung. Chẳng
hạn như kỹ năng thông đạt hữu hiệu (viết & nói),
có thái độ quan tâm đến người khác, xây dựng
bầu không khí hợp tác giữa mọi người, động
viên nhân viên dưới quyền…
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
29
Kỹ năng nhận thức
• Kỹ năng nhận thức yêu cầu nhà quản trị phải
hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường và
giảm thiểu sự phức tạp đó xuống ở mức mà tổ
chức có thể đối phó và thích ứng được. Kỹ năng
nhận thức là kỹ năng khó tiếp thu nhất và rất
quan trọng đối với nhà quản trị cấp cao. Các
chiến lược, kế hoạch, chính sách và quyết định
của nhà quản trị cấp cao thường phụ thuộc vào
tư duy chiến lược của họ
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
30
3. Khoa học và nghệ thuật quản trị
3.1. Quản trị là khoa học
Quản trị ra đời cùng với sự xuất hiện của sự
hợp tác và phân công lao động trong xã hội
Quản trị học là một lĩnh vực tri thức gồm những
kinh nghiệm đã được tổng kết và khái quát hóa,
nó có thể áp dụng tổng quát trong mọi trường
hợp.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
31
• Trong quá trình phát triển của mình, quản trị học
đã kết hợp với nhiều môn khoa học khác, sử
dụng những luận điểm và thành tựu của chúng
để giải quyết nhiều vấn đề của lý luận và thực
tiễn quản trị
• Quản trị học cũng phát triển trong mối quan hệ
gắn bó chặt chẽ với khoa học tự nhiên và xã hội.
Sử dụng những thành tựu của nhiều ngành
khoa học khác
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
32
- Cung cấp cho nhà quản trị cách suy nghĩ
có hệ thống.
- Cung cấp cho nhà quản trị các quan niệm
và ý niệm nhằm phân tích, đánh giá và
nhận diện bản chất các vấn đề.
- Cung cấp cho nhà quản trị những “kỹ
thuật” đối phó với các vấn đề
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
33
3.2. Quản trị là một nghệ thuật
• Nghệ thuật quản trị có được qua kinh nghiệm,
nghiên cứu và quan sát …
• Nghệ thuật thể hiện thông qua việc áp dụng
những lý thuyết, nguyên tắc quản trị vào tình
huống quản trị cụ thể.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
34
• Nghệ thuật sử dụng con người (đặt đúng chỗ,
sử dụng đúng khả năng)
• Nghệ thuật mua hàng (làm sao mua được
nguyên vật liệu tốt, rẻ, nhanh…)
• Nghệ thuật lắng nghe.
• Nghệ thuật tích luỹ và sử dụng vốn
• Nghệ thuật khai thác các tiềm năng, giải quyết
các khó khăn, ách tắc trong sản xuất, kinh
doanh…
• Nghệ thuật bán hàng, câu khách,…
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
35
• Nghệ thuật ra quyết định (nhanh, đúng lúc, kịp
thời) và thực hiện quyết định (sáng tạo, linh
hoạt,…)
• Nghệ thuật tạo thời cơ và lợi dụng thời cơ
• Nghệ thuật kiểm tra, kiểm soát
• Nghệ thuật cạnh tranh trong sản xuất kinh
doanh
• Nghệ thuật sử dụng thời gian, nghệ thuật phê
bình, nghệ thuật giao tiếp, nghệ thuật giáo dục
con người…
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
36
Chương 2: Các tư tưởng quản trị
1. Bối cảnh lịch sử
2. Các trường phái quản trị
–
–
–
–
–
14/11/2020
2.1 Trường phái quản trị cổ điển
2.2 Trường phái tâm lý xã hội
2.3 Trường phái định lượng
2.4 Trường phái hội nhập
2.5 Trường phái quản trị hiện đại
TS. Vòng Thình Nam
37
1. Bối cảnh lịch sử
Quản trị có gắn liền với văn minh nhân loại?
Con người đã đạt được những thành tựu lớn như:
xây dựng Kim tự tháp, Vạn lý trường thành…
- Tư tưởng quản trị sơ khai gắn liền với tôn giáo và
triết học
- Thế kỷ 16, thương mại thế giới bắt đầu phát triển
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
38
1. Bối cảnh lịch sử
• Thế kỷ 18: cách mạng công nghiệp là tiền đề
xuất hiện lý thuyết quản trị
• Thế kỷ 19 việc nghiên cứu quản trị bắt đầu phát
triển, đưa ra các lý thuyết về quản trị
• Đầu thế kỷ 20: Frederick W. Taylor đặt nền móng
cho quản trị hiện đại
• Sự phát triển của quản trị gắn liền với các
trung tâm kinh tế lớn trên thế giới => Ảnh
hưởng tích cực đến đời sống xã hội
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
39
2. Các trường phái quản trị
Trường phái
quản trị cổ điển
Các
trường
phái
quản
trị
Tường phái tâm lý
xã hội trong quản trị
Trường phái quản trị hành
chánh
Trường phái định
lượng trong quản trị
Trường phái hội
nhập trong quản trị
Trường phái
quản trị hiện đại
14/11/2020
Trường phái quản trị khoa
học
Trường phái “Quá trình Quản trị”
Trường phái ngẫu nhiên
Trường phái “Quản trị hệ thống”
TS. Vòng Thình Nam
40
2.1. Trường phái quản trị cổ điển
2.1.1 Trường phái quản trị khoa học
• Nội dung:
– Tiến hành dựa theo những nguyên tắc khoa
học thay cho quản trị theo sự thuận tiện.
– Quan tâm đến năng suất lao động thông qua
việc quản lý và hợp lý hóa công việc.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
41
2.1.1. Trường phái quản trị khoa học
• Các nhà tiên phong:
– Charles Babbage (1792 - 1871): chuyên môn
hóa lao động
– Federic W .Taylor (1856 – 1915): 4 nguyên tắc
quản trị khoa học
– Frank (1868 – 1924) và Lillian (1878 – 1972):
phát triển hệ thống thao tác, loại bỏ động tác dư
thừa
– Henry Grant: phát triển sơ đồ Grant
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
42
Frederic Winslow Taylor 1856-1915
• Các tư tưởng tiêu biểu
1. Phê phán cách quản lý cũ:
– Thuê mướn chỉ dựa trên cơ sở ai đến trước thuê trước
-> không dựa trên khả năng
– Không có huấn luyện nhân viên mới
– Làm việc theo thói quen -> không có phương pháp
– Hầu hết việc và trách nhiệm được giao cho công nhân
– Nhà quản lý làm việc bên người thợ -> quên hết trách
nhiệm quản trị
2. Tư tưởng quản lý của ông chủ yếu thể hiện trong tác
phẩm nổi tiếng “Những nguyên tắc trong quản trị học”
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
43
Các nguyên tắc của Taylor
• Công tác quản trị tương
ứng:
• Nguyên tắc Taylor:
1. Xây dựng định mức và
phương pháp công việc
2. Chọn công nhân một
cách khoa học, huấn
luyện phát triển kỹ năng
3. Khen thưởng
4. Phân nhiệm giữa quản trị
và sản xuất
14/11/2020
– 1. Nghiên cứu thời gian và
thao tác một cách hợp lý
– 2. Dùng mô tả để chọn lựa
công nhân, thiết lập hệ
thống tiêu chuẩn và huấn
luyện chính thức
– 3. Trả lương theo năng
suất, thưởng theo sản
lượng
– 4. Thăng tiến trong công
việc
TS. Vòng Thình Nam
44
Henry Gantt 1861-1919
• Henry Gantt vốn là một kỹ sư chuyân về hệ thống
kiểm soát trong nhà máy. Ông phát triển sơ đồ
Gantt mô tả dòng công việc cần để hoàn thành
một nhiệm vụ, vạch ra những giai đoạn của công
việc theo kế hoạch, ghi cả thời gian hoạch định
và thời gian thực sự
• Ngày nay phương pháp Gantt là một công cụ
quan trọng trong quản trị tác nghiệp. Gantt cũng
đưa ra một hệ thống chỉ tiêu công việc và khen
thưởng cho công nhân và quản trị viên đạt và
vượt chỉ tiêu
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
45
SƠ ĐỒ GRANT
CÔNG
VIỆC
THỜI GIAN
T1
T2
T3
A
B
C
46
Đánh giá trường phái quản trị khoa học
– Ưu điểm:
• Phát triển kỹ năng phân công chuyên môn
hóa.
• Nêu lên tầm quan trọng của việc tuyển chọn
và huấn luyện nhân viên, dùng đãi ngộ để
tăng năng suất.
• Nhấn mạnh việc giảm giá thành để tăng hiệu
quả.
• Coi quản trị như là một đối tượng nghiên cứu
khoa học.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
47
Đánh giá trường phái quản trị khoa học
– Khuyết điểm:
• Chỉ áp dụng tốt trong môi trường ổn
định.
• Quá đề cao bản chất kinh tế và duy lý
của con người, vấn đề nhân bản ít
được quan tâm.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
48
2.1.2. Trường phái quản trị hành chánh
• Trường phái quản trị khoa học chú trọng đến
hợp ly hóa công việc và những nhiệm vụ mà
các công nhân phải làm thì trường phái quản trị
tổng quát (hay hành chính) lại phát triển những
nguyên tắc quản trị chung cho cả một tổ chức,
chính vì thế trường phái này còn được gọi là tư
tưởng quản trị tổ chức cổ điển.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
49
2.1.2. Trường phái quản trị hành chánh
• Các nhà tiên phong của trường phái:
– Henry Fayol (1814 – 1925): 14 nguyên tắc
quản trị.
– Max Weber (1864 - 1920): phát triển tổ chức
quan liêu bàn giấy.
– Chester Barnard (1886 – 1961): 3 yếu tố của
một tổ chức và 4 điều kiện của sự chấp nhận
quyền hành.
– Herbert Simon: nhà quản trị là con người hành
chánh chứ không phải con người kinh tế, quyết
định của họ là tương đối.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
50
Henri Fayol (1841-1925)
• Khác với Taylor, cho rằng năng suất lao động
kém là do công nhân không biết cách làm việc,
và không được kích thích kinh tế đầy đủ, Fayol
cho rằng năng suất lao động của con người làm
việc chung trong một tập thể tùy vào sự sắp xếp,
tổ chức của nhà quản trị. Fayol đã đề nghị các
nhà quản trị nên theo 14 Nguyên tắc quản trị
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
51
14 nguyên tắc của Henry Fayol
• 1.Phải phân công lao động
• 2. Phải xác định rõ mối quan hệ giữa quyền
hành và trách nhiệm
• 3. Phải duy tri kỷ luật trong xí nghiệp
• 4. Mỗi công nhân chỉ nhận lệnh từ một cấp chỉ
huy trực tiếp và duy nhất
• 5. Các nhà quản trị phải thống nhất ý kiến khi
chỉ huy
• 6. Quyền lợi chung luôn luôn phải đặt trên
quyền lợi riêng
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
52
• 7. Quyền lợi kinh tế phải tương xứng với công
việc.
• 8. Quyền quyết định trong xí nghiệp phải tương
xứng về một mối
• 9. Xí nghiệp phải được tổ chức theo cấp bậc từ
giám đốc xuống đến công nhân
• 10. Sinh hoạt trong xí nghiệp phải có trật tự
• 11. Sự đối xử trong xí nghiệp phải công bằng
• 12. Công việc của mỗi người trong xí nghiệp phải
ổn định
• 13. Tôn trọng sáng kiến của mọi người
• 14. Xi nghiệp phải xây dựng cho được tinh thần
tập thế
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
53
Herbert Simon
Con người kinh tế
1. Tối đa hóa, chọn giải
pháp tốt nhất trong các giải
pháp
2. Đối diện với thế giới thực
tại với toàn bộ tính phức tạp
của nó
3. Đòi hỏi phải hiểu được
đầy đủ - đón được hậu quả
Con người hành chính
1. Tìm một giải pháp tạm
được tùy hoàn cảnh
4. Đòi hỏi phải biết tất cả
các giải pháp có thể
4. Chỉ cần vài giải pháp là
được
14/11/2020
2. Coi thế giới chỉ là mô
hình đơn giản hóa của thế
giới thực tại
3. Chỉ hiểu từng phần
TS. Vòng Thình Nam
54
Đánh giá trường phái quản trị hành chánh
• Ưu điểm:
– Chủ trương rằng năng suất lao động sẽ cao trong
một tổ chức được sắp đặt hợp lý.
– Nhiều nguyên tắc quản trị của tư tưởng nay vẫn con
ap dụng ngay nay: Các hình thức tổ chức, các
nguyên tắc tổ chức, quyền lực và sự ủy quyền
• Nhược điểm:
– Giới hạn: các tư tưởng được thiết lập trong một tổ
chức ổn định, ít thay đổi, quan điểm quản trị cứng
rắn, ít chú ý đến con người và xã hội nên dễ dẫn đến
việc xa rời thực tế.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
55
2.2. Trường phái tâm lý xã hội trong quản
trị
• Trường phái tâm lý xã hội trong quản trị (Lý
thuyết tác phong): nhấn mạnh đến vai trò của
yếu tố tâm lý, tình cảm, quan hệ xã hội.
• Hiệu quả của quản trị do năng suất lao động
quyết định, không chỉ do yếu tố vật chất quyết
định mà còn do sự thỏa mãn nhu cầu tâm lý xã
hội của con người.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
56
• Các nhà tiên phong:
– Elton Mayo: “yếu tố xã hội” là nguyên
nhân tăng năng suất lao động.
– Abraham Maslow: “Bậc thang nhu cầu”
– Doulas Mc Gregor: Lý thuyết X, Y
– Robert Owen
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
57
Robert Owen (1771-1858)
• Là kỹ nghệ gia người Anh, là người đầu tiên nói
đến nhân lực trong tổ chức
• Ông chỉ trích các nhà công nghiệp bỏ tiền ra
phát triển máy móc nhưng lại không cải tiến số
phận của những “máy móc người”
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
58
Abraham Maslow (1908-1970)
• Các nhu cầu cấp thấp: các nhu cầu sinh lý, an
toàn và an ninh
• Các nhu cầu cấp cao: các nhu cầu xã hội, tự
trọng va tự thể hiện.
• Thỏa mãn nhu cầu ở cấp thấp là dễ làm hơn so
với việc làm thỏa mãn nhu cầu ở cấp cao vì các
nhu cầu cấp thấp là có giới hạn và có thể được
thỏa mãn từ bên ngoài
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
59
• Ông còn cho rằng đầu tiên các nhu cầu ở
cấp thấp nhất hoạt động, nó đòi hỏi được
thỏa mãn và như vậy nó là động lực thúc
đẩy con người – nó là nhân tố động viên.
• Khi các nhu cầu này được thỏa mãn thi nó
không còn là yếu tố động viên nữa lúc đó
các nhu cầu ở cấp độ cao hơn sẽ xuất
hiện.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
60
Bậc thang nhu cầu của Maslow
Tự thể
hiện
Được tôn
trọng
Bậc cao
Nhu cầu xã hội
Nhu cầu an toàn
Bậc thấp
Nhu cầu sinh lý
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
61
Vận dụng lý thuyết của Maslow
1. Vật chất
Các điều kiện làm việc thuận tiện
Nhiệt độ, ánh sáng, không gian điều hòa
Tiền lương tương xứng
2. An toàn
Các điều kiện làm việc an toàn
Sự đảm bảo có việc làm
Các khoản tiền phụ cấp
3. Xã hội
Các cơ hộ giao tiếp xã hội
Sự ổn định của nhóm
Việc khuyến khích hợp tác
4. Sự tôn trọng
Những hoạt động quan trọng của công việc
Tên công việc được kính nể
Trách nhiệm
Sự thừa nhận công khai thành tích tốt
5. Tự thể hiện
mình
Những thách thức trong công việc
Cơ hội tiến bộ
Các cơ hội để sáng tạo
TS. Vòng
Thìnhtích
Nam cao hơn
Động cơ đạt
thành
14/11/2020
62
• Nhận xét về trường phái tác phong trong
quản trị
– Ưu điểm:
• Nhấn mạnh nhu cầu xã hội, được quý
trọng và tự thể hiện mình của người
công nhân.
• Hiểu rõ hơn về sự động viên con
người, về ảnh hưởng của tập thể đối
với tác phong cũng như các vấn đề
tâm lý quản trị.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
63
• Nhận xét về trường phái tác phong trong quản trị
– Khuyết điểm:
• Khái niệm “con người xã hội” chỉ có thể bổ
sung cho khái niệm “con người kinh tế” chứ
không thể thay thế.
• Không phải lúc nào những “con người thỏa
mãn” đều là những lao động có năng suất
cao.
• Xem xét con người là hệ thống khép kín.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
64
2.3. Trường phái định lượng trong quản trị
• Tất cả các vấn đề đều có thể giải quyết được bằng các mô
hình toán, có các đặc tính:
– Chủ yếu tập trung vào quyết định
– Dựa trên lý thuyết quyết định kinh tế
– Dùng quy mô toán học để giải quyết vấn đề
– Coi máy tính là công cụ cơ bản trong việc giải quyết các
mô hình và bài toán quản trị
• Tiếp cận trên 3 hướng cơ bản là:
– Quản trị khoa học
– Quản trị tác nghiệp
– Quản trị hệ thống thông tin
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
65
• Nhận xét về trường phái định lượng trong
quản trị
– Ưu điểm:
• Thâm nhập hầu hết các tổ chức, các
quá trình quản trị hiện đại với những kỹ
thuật hiện đại.
• Đóng góp lớn trong công việc hoạch
định và kiểm tra hoạt động.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
66
• Nhận xét về trường phái định lượng trong quản
trị
– Khuyết điểm:
• Chưa giải quyết thỏa đáng khía cạnh nhân
bản và tác phong con người.
• Các khái niệm và kỹ thuật của lý thuyết này
tương đối khó hiểu đối với các nhà quản trị.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
67
2.4. Trường phái hội nhập trong quản trị
2.4.1. Trường phái Quá trình quản trị
– Quản trị là một quá trình liên tục của các chức
năng quản trị: hoạch định, tổ chức, điều khiển,
kiểm soát.
– Bản chất của quản trị là việc thực hiện đầy đủ
các chức năng quản trị.
HOẠCH ĐỊNH
14/11/2020
TỔ CHỨC
ĐIỀU KHIỂN
TS. Vòng Thình Nam
KIỂM SOÁT
68
2.4.2. Trường phái ngẫu nhiên
– Kỹ thuật quản trị thích hợp cho một hoàn cảnh
nhất định tùy thuộc vào bản chất và hoàn cảnh đó.
– Những nguyên tắc quản trị được xây dựng trên
luận đề: “Nếu có X thì tất có Y nhưng phụ thuộc
vào điều kiện Z”.
Môi trường
Nếu
có
Tất
có
X
Z
Z: là biến ngẫu nhiên
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
Y
Phụ
thuộc
69
2.4.3. Trường phái quản trị hệ thống
– Hệ thống là một cơ cấu định hướng theo mục tiêu,
gồm các thành phần liên kết với nhau sao cho
toàn bộ hệ thống lớn hơn tổng số các thành phần
– Hệ thống gồm 4 thành phần cơ bản: nhập lượng,
quá trình biến đổi, xuất lượng và phản hồi.
– Một hệ thống lớn gồm những hệ thống con, giữa
chúng có mối quan hệ tác động hữu cơ với nhau,
có ảnh hưởng đến toàn hệ thống và ngược lại.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
70
2.4.3. Trường phái quản trị hệ thống
– Doanh nghiệp là một hệ thống hoạt
động theo nguyên lý này.
ĐẦU VÀO
14/11/2020
BIẾN ĐỔI
TS. Vòng Thình Nam
ĐẦU RA
71
• Nhận xét về trường phái hội nhập
– Các nhà quản trị cần hiểu:
• Không có một khuôn mẫu áp dụng cho tất cả
các trường hợp
• Cần lưu ý đến tính độc đáo của môi trường
• Sự liên hệ giữa môi trường và đơn vị
– Chính trường phái này đã có công hội nhập
các tư tưởng quản trị trước nó vào một tư
tưởng chung mang tính toàn vẹn và tổng quát.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
72
2.5. Trường phái quản trị hiện đại
2.5.1. Lý thuyết Z
– Ra đời năm 1978
– Giáo sư người Mỹ gốc Nhật William Ouchi xây
dựng
– Cơ sở xây dựng: áp dụng cách quản lý của
Nhật Bản trong các công ty Mỹ
– Nội dung: chú trọng đến quan hệ xã hội và yếu
tố con người trong tổ chức
– Đặc điểm: công việc dài hạn, trách nhiệm cá
nhân, quan tâm đến tập thể và gia đình nhân
viên …
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
73
2.5.2. Tiếp cận theo 7 yếu tố (7’S)
– Trong quản trị cần phải phối hợp hài hòa 7
yếu tố quản trị có ảnh hưởng lên nhau, khi
một yếu tố thay đổi kéo theo các yếu tố khác
cũng bị ảnh hưởng.
– 7 yếu tố:
- Chiến lược
- Cơ cấu
- Hệ thống
- Mục tiêu phối hợp
14/11/2020
- Nhân viên
- Phong cách
- Kỹ năng
TS. Vòng Thình Nam
74
Chương 3: Môi trường hoạt động của
doanh nghiệp
1. Khái niệm
2. Vai trò đặc điểm các yếu tố thuộc môi
trường vĩ mô
3. Kỹ thuật phân tích SWOT
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
75
1. Khái niệm
1.1. Khái niệm:
Môi trường hoạt động của doanh nghiệp là
tổng hợp các yếu tố bên trong và bên
ngoài thường xuyên tác động đến kết quả
hoạt động của doanh nghiệp
CÁC Y.T BÊN
NGOÀI DN
14/11/2020
DOANH
NGHIỆP
TS. Vòng Thình Nam
CÁC Y.T BÊN
TRONG DN
76
1.2. Phân loại môi trường
1.2.1. Theo mức độ phức tạp và tính năng động
cao
Tính năng động
Thấp
14/11/2020
Năng động
ổn định
Năng động
phức tạp
Đơn giản
ổn định
Đơn giản
phức tạp
Tính phức tạp
TS. Vòng Thình Nam
cao
77
1.2.2. Theo phạm vi và cấp độ môi trường
- Môi trường vĩ mô (MT tổng quát, MT chung)
- Môi trường vi mô (MT đặc thù, bên ngoài DN)
- Môi trường nội bộ (MT bên trong DN)
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
78
1.2.2. Theo phạm vi và cấp độ môi trường
MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ
1.Các yếu tố kinh tế.
2.Các yếu tố chính trị pháp luật.
3.Các yếu tố văn hóa-xã hội.
4.Các yếu tố về dân số
5.Các yếu tố tự nhiên.
6.Các yếu tố công nghệ
MÔI TRƯỜNG VI MÔ – BÊN NGOÀI DN
1. Đối thủ cạnh tranh
2. Khách hàng
3. Nhà cung cấp
4. Sản phẩm thay thế
MÔI TRƯỜNG VI MÔ – BÊN TRONG DN
1. Tài chính
2. Nhân sự
3. Nghiên cứu và phát triển
14/11/2020
1. Sản xuất
2. Marketing
3. Văn hóa tổ chức
TS. Vòng Thình Nam
79
2. Vai trò đặc điểm các yếu tố
2.1. Các yếu tố môi trường vĩ mô
Dân
số
Văn
hóa
Tự
nhiên
Doanh
nghiệp
Luật
pháp
Kinh
tế
Công
nghệ
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
80
2.1.1. Yếu tố kinh tế
- Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) xác định, dự báo
nhu cầu tiêu dùng
- Lãi suất và tỷ giá hối đoái ảnh hưởng đến việc lựa
chọn vay vốn đầu tư, xuất nhập khẩu.
- Lạm phát  phản ánh xu thế tiêu dùng và tâm lý
của người dân
- Thu nhập và tiền lương
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
81
2.1.2. Yếu tố chính trị, pháp luật
- Chính trị là điều kiện tiên quyết đối với việc
đầu tư, làm ăn của DN
- Một quốc gia có nền chính trị ổn định là điều
kiện tốt để DN đầu tư và phát triển
- DN luôn phải chịu sự chi phối của pháp luật:
– Luật DN,
– Luật lao động,
– Các luật thuế,
– Luật môi trường …
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
82
2.1.3. Yếu tố văn hóa xã hội
Văn hóa tác động và chi phối hành của con
người, ứng xử của con người, trong đó có
hành vi tiêu dùng
Gồm các khía cạnh:
- Những phong tục tập quán, truyền thống
- Các chuẩn mực đạo đức xã hội
- Niềm tin và tôn giáo
- Trình độ nhận thức, trình độ học vấn
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
83
2.1.4. Yếu tố dân số
- Ảnh hưởng đến đầu vào (thị trường lao động) và
đầu ra (Nhu cầu tiêu dùng sản phẩm) của DN.
- Gồm các khía cạnh:
+ Qui mô dân số, tỷ lệ tăng dân
+ Tuổi tác, giới tính, dân tộc
+ Cơ cấu giới tính
+ Trình độ, nghề nghiệp
+ Mật độ dân số
+ Xu hướng dịch chuyển dân số giữa các vùng
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
84
2.1.5. Yếu tố tự nhiên
- Vị trí địa lý
- Địa hình
- Khí hậu,
- Cảnh quan, các nguồn tài nguyên....
- Điều kiện tự nhiên:
 Ảnh hưởng đến nếp sống sinh hoạt và nhu cầu
của con người.
 Ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
của DN (nông nghiệp, du lịch, công nghiệp khai
khoáng...); ảnh hưởng các nguồn nguyên liệu đầu
vào củ DN
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
85
2.1.6. Yếu tố công nghệ
- Công nghệ quyết định việc đầu tư của DN vào lĩnh
vực mới
- Sự ra đời, đổi mới của công nghệ làm tăng tính
cạnh tranh của DN.
- Công nghệ mới giúp tiết kiệm tiền bạc, thời gian
cho DN
- Công nghệ mới đe dọa việc là của người lao động
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
86
2. Vai trò đặc điểm các yếu tố
2.2. Môi trường vi mô
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
87
2.2.1. Khách hàng
- Là cá nhân, tổ chức tiêu thụ các sản phẩm và dịch
vụ của doanh nghiệp.
- Cần chú ý một số khía cạnh:
+ Khách hàng mục tiêu của DN là ai?
+ Nhu cầu của khách hàng?
+ Mức độ trung thành của họ?
+ Áp lực của khách hàng là cao hay thấp?
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
88
2.2.1. Khách hàng
- Áp lực của khách hàng là cao khi:
+ Là bạn hàng lớn, mua số lượng nhiều
+ Có nhiều hàng hóa thay thế
+ Có nhiều DN cùng ngành cạnh tranh
+ Giá trị của sản phẩm không đáp ứng đầy đủ nhu
cầu của khách hàng
- Khi khách hàng có ưu thế:
+ Đòi hỏi giảm giá
+ Đòi hỏi chất lượng hàng hóa/ dịch vụ cao hơn
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
89
2.2.2. Người cung ứng
- Là những tổ chức hay cá nhân cung cấp các nguồn
lực đầu vào của doanh nghiệp.
- Nhà cung ứng có thể tạo áp lực cho DN khi:
+ DN không phải bạn hàng quan trọng
+ Nhà cung ứng nắm độc quyền về hàng hóa đầu
vào
+ Không có sản phẩm thay thế
+ Nhà cung ứng dễ dàng chuyển đổi hình thức
kinh doanh
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
90
2.2.3. Đối thủ cạnh tranh
- Là tổ chức, cá nhân có khả năng thỏa mãn nhu cầu
khách hàng mục tiêu của DN
- Có 3 dạng:
+ DN hiện hữu trong ngành
+ DN là đối thủ tiềm ẩn
+ DN với các sản phẩm thay thế
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
91
2.3. Môi trường nội bộ (bên trong DN)
•
•
•
•
•
•
•
Nhân sự
Tài chính
Thương hiệu
Hệ thống phân phối
Công nghệ
Sản xuất
Văn hóa tổ chức
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
92
2.3.1. Nhân sự
- Là yếu tố quan trọng hàng đầu, là chủ thể vận
hành trong hệ thống.
- Các khía cạnh cần làm rõ:
+ Cơ cấu nguồn nhân lực
+ Chất lượng nguồn nhân lực
+ Tình hình phân bố và sử dụng nguồn nhân lực
+ Các chính sách đãi ngộ, thu nhập, động viên
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
93
2.3.2. Tài chính
- Là một yếu tố đặc biệt mà các nhà doanh nghiệp
quan tâm.
- Các nội dung cần xem xét:
+ Tình hình sử dụng vốn hiện nay và kế hoạch sử
dụng vốn trong tương lai
+ Mối quan hệ với các tổ chức tài chính và khả
năng huy động vốn
+ Kiểm soát các chi phí
+ Dòng tiền (thu,chi)
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
94
2.3.3. Marketing
- Marketing tốt sẽ quyết định đầu ra của sản phẩm.
- Các khía cạnh của marketing:
+ Thu thập thông tin thị trường
+ Cơ cấu mặt hàng, chu kỳ sống của sản phẩm
+ Kênh phân phối
+ Giá cả hàng hóa
+ Dịch vụ hậu mãi
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
95
2.3.4. Công nghệ
- Công nghệ tác động đến chi phí, chất lượng, giá
thành sản phẩm, ảnh hưởng đến tính cạnh tranh
của DN.
- Khả năng công nghệ được thể hiện qua các mặt
sau:
+ Khả năng phát triển sản phẩm mới
+ Khả năng cải tiến kỹ thuật
+ Khả năng ứng dụng công nghệ mới
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
96
2.3.5. Sản xuất
- Năng lực sản xuất ảnh hưởng đến chất lượng,
sản lượng, giá thành sản phẩm, chi phí sản xuất.
- Các khía cạnh của sản xuất:
+ Giá cả NVL, quan hệ với người cung ứng
+ Hệ thống tồn kho và vòng quay tồn kho
+ Sự bố trí, kết hợp các phương tiện sản xuất
+ Hiệu năng, công suất của thiết bị
+ Lợi thế sản xuất theo quy mô
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
97
2.3.6. Văn hóa tổ chức
- Văn hóa tổ chức là những chuẩn mực, khuôn mẫu
có tính truyền thống trong tổ chức.
- Thể hiện qua 6 đặc tính:
+ Tính hợp thức của hành vi
+ Triết lý
+ Các giá trị chính thống
+ Luật lệ
+ Bầu không khí tổ chức
+ Chuẩn mực đạo đức
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
98
3. Kỹ thuật phân tích SWOT
MT
vĩ mô
MT vi
mô
Điểm mạnh
(S)
Điểm yếu (W)
MT
nội
bộ
Cơ hội
(O)
Đe dọa
(T)
phương án
phát triển
của DN.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
99
3. Kỹ thuật phân tích SWOT
O:Những cơ hội T: Những đe dọa
S:Các điểm
mạnh
Liệt kê những điểm
mạnh tiêu biểu
W:Các điểm yếu
Liệt kê những điểm
yếu tiêu biểu
14/11/2020
Liệt kê những cơ
hội chủ yếu
Liệt kê những đe
dọa chủ yếu
Chiến lược SO:
Tận dụng những
điểm mạnh để nắm
lấy cơ hội
Chiến lược ST:
Dùng những điểm
mạnh để vượt qua
đe dọa
Chiến lược WO:
Khắc phục điểm
yếu nhằm tận dụng
thời cơ
Chiến lược WT:
Tối thiểu hóa điểm
yếu để tránh những
mối đe dọa
TS. Vòng Thình Nam
100
Các bước thực hiện
• Bước 1: xác định
–
–
–
–
S…
W…
O…
T…
• Bước 2: Đưa ra các phối hợp:
– S+O, S+T, W+T, W+S …
• Bước 3: Phân nhóm chiến lược
• Bước 4: Lựa chọn chiến lược
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
101
Ví dụ minh họa phân tích SWOT
• Một công ty du lịch mới thành lập tại TP.
HCM
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
102
Chương 4: Quyết định quản trị
1. KHÁI NIỆM
2. QUÁ TRÌNH RA QUYẾT ĐỊNH
3. CÁC CÔNG CỤ HỖ TRỢ RA QUYẾT ĐỊNH
4. NÂNG CAO HIỆU QUẢ CỦA QUYẾT ĐỊNH
QUẢN TRỊ
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
103
1. Khái niệm
1.1 Khái niệm
Thế nào là quyết định quản trị ?
Quyết định quản trị là hành vi sáng tạo của nhà
quản trị nhằm định ra chương trình và tính chất
hoạt động của tổ chức để giải quyết một vấn đề
đã chín muồi
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
104
1.1. Khái niệm
– Quyết định đưa ra trên cơ sở phân tích các
thông tin liên quan và khả năng thực hiện của
tổ chức
– Ra quyết định quản trị liên quan đến vấn đề
thu nhập và xử lý thông tin
– Quá trình ra quyết định quản trị mang tính
khoa học và nghệ thuật
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
105
1.2. Phân loại quyết định
Theo tính chất của vấn đề ra quyết định
Quyết
định
quản
trị
Theo thời gian thực hiện
Theo phạm vi thực hiện
Theo chức năng quản trị
Theo phương thức soạn thảo
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
106
1.2.1. Theo tính chất của vấn đề ra
quyết định
• Quyết định chiến lược
• Quyết định chiến thuật
• Quyết định tác nghiệp
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
107
1.2.2 .Theo thời gian thực hiện
- Quyết định dài hạn : Trên 5 năm
- Quyết định trung hạn: từ 1 – 5 năm
- Quyết định ngắn hạn: dưới 1 năm
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
108
1.2.3. Theo phạm vi thực hiện
Phạm vi thực hiện
Quyết định
toàn cục
14/11/2020
Quyết định
bộ phận
TS. Vòng Thình Nam
109
1.2.3. Theo chức năng quản trị
Quyết định
kế hoạch
Quyết định
kiểm tra
Quyết định
tổ chức
Quyết định
điều hành
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
110
1.2.5. Theo phương thức soạn thảo
LOẠI BẢN CHẤT QUYẾT ĐỊNH KỸ THUẬT LÀM QUYẾT
ĐỊNH
Lập
trình
trước
Lập lại thường xuyên,
một thủ tục nhất định
được lập ra, những
quyết định không được
coi là mới.
Thói quen, cách điều
hành căn bản, những
chương trình, các xử lý
dữ liệu tự động.
Không
lập
trình
trước
Mới mẻ, không cấu
trúc, kết quả bất
thường, không có
phương pháp rõ ràng.
Phán đoán, trực giác,
kinh nghiệm, sáng tạo
trong lựa chọn và thực
hiện.
111
1.3. Chức năng, yêu cầu của quyết định
Quản trị
1.3.1. Chức năng của quyết
định quản trị
QUYẾT
ĐỊNH
Cưỡng bức
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
112
1.3.2. Yêu cầu của quyết định
Tính hình thức
Tính thời gian
Tính khoa học
Quyết
định
Địa chỉ rõ ràng
14/11/2020
Tính thống nhất
Tính thẩm quyền
TS. Vòng Thình Nam
113
1.3.3. Các cấp ra quyết định
Nhà quản trị
cấp cao
Nhà quản trị
cấp trung
Nhà quản trị
cấp thấp
14/11/2020
Ra quyết định phức tạp, không lập
trình trước. (quyết định chiến
lược, chính sách…)
Ra quyết định chiến thuật, các
quyết định liên kết tổ chức và môi
trường…
Ra quyết định lập trình trước (lặp
đi lặp lại hàng ngày, xảy ra trong
các tình huống chắc chắn)
TS. Vòng Thình Nam
114
2. Quá trình ra quyết định
2.1. Môi trường làm quyết định
1
2
3
Môi
trường
chắc chắn
Môi
trường
không
chắc chắn
Môi
trường rất
mơ hồ
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
115
2.2. Quá trình ra quyết định
Xác định
tình huống
Quyết định
và thực
hiện
14/11/2020
Xây dựng
các
tiêu chuẩn
Chọn
phương
án tối ưu
TS. Vòng Thình Nam
Tìm kiếm các
phương án
Đánh giá
phương án
116
2.3. Các hình thức quyết định
– Quyết định cá nhân
– Quyết định có tham vấn
– Quyết định tập thể
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
117
3. Các công cụ hỗ trợ việc ra quyết
định
3.1. Các công cụ định lượng
– Ma trận kết quả kinh doanh
– Cây quyết định
– Báo cáo, biểu đồ
3.2. Các công cụ bán định lượng
– Kỹ thuật Delphi: Sử dụng trong các quyết định tập thể,
nó không đòi hỏi sự hiện diện của các thành viên.
– Kỹ thuật tập thể danh nghĩa
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
118
3.1. Các công cụ định lượng
• VD: Doanh nghiệp dự định SXSP: có 2 lựa chọn
- SP A: lãi ròng: 2 tỷ đồng (nếu TT thuận lợi), hoặc:
-1,8 tỷ đồng (nếu TT không thuận lợi)
- SP B: lãi ròng: 1 tỷ đồng (nếu TT thuận lợi), hoặc:
- 0,2 tỷ đồng (nếu TT không thuận lợi)
Xác suất thị trường thuận lợi: 0,5
Xác suất thị trường không thuận lợi: 0,5
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
119
Ma trận kết quả kinh doanh
Cách lựa chọn
SP (A)
Thị trường
thuận lợi
2
Thị trường không
thuận lợi
-1,8
SP (B)
1
-0,2
0,5
0,5
Xác suất
 EMV (Expected Monetary Value)
EMV A= 0,5*2 +0,5* -1,8 = 0,1 tỷ đồng
EMV B= 0,5*1+0,5*-0,2 = 0,4 tỷ đồng
120
Cây quyết định
T. Trường thuận lợi: 2
EMV A= 0,1
A
Không thuận lợi: -1,8
T. Trường thuận lợi: 1
B
EMV B= 0,4
Không thuận lợi: - 0,2
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
121
Báo cáo, biểu đồ
• Dùng báo cáo của các cấp dưới trong thời kỳ
hiện tại, các kỳ trước qua để làm cơ sở ra quyết
định. Ngoài ra, còn sử dụng nhiều thông tin khác
như: số liệu và báo cáo của các cơ quan chức
năng, các cơ quan khoa học…
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
122
4. Nâng cao hiệu quả của quyết định Quản
trị
4.1. Những phẩm chất cá nhân cần cho quyết
định hiệu quả
- Kinh nghiệm
- Khả năng xét đoán
- Ốc sáng tạo
- Khả năng định lượng
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
123
4.2. Nâng cao hiệu quả thực hiện quyết
định
Triển khai quyết định
Bảo đảm các điều kiện vật chất
Giữ vững thông tin phản hồi
Tổng kết và đánh giá kết quả
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
124
4.3. Các trợ giúp khi làm quyết định
Người phản bác
Quyết định
Tham vấn đa nguyên
Chất vấn biện chứng
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
125
Chương 5: Chức năng hoạch định
1. Tổng quan về hoạch định
2. Mục tiêu của tổ chức
3. Quá trình hoạch định
4. Những công cụ hoạch định chiến lược
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
126
1. Tổng quan
1.1. Khái niệm
Hoạch định là một quá trình ấn định những mục tiêu và
xác định biện pháp tốt nhất để thực hiện những mục tiêu
đó.
Hoạch định là phác họa cách sử dụng thời gian, các
nguồn tài nguyên, và sự cố gắng nhằm thực hiện
những gì mà chúng ta mong muốn đạt được
• Hoạch định là quá trình:
- Xem xét quá khứ
- Quyết định trong hiện tại
- Về những vấn đề trong tương lai
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
127
1.2. Vai trò của hoạch định
– Tư duy có hệ thống tiên liệu các tình huống.
– Phối hợp mọi nỗ lực của tổ chức hiệu quả hơn.
– Tập trung vào mục tiêu, chính sách của DN.
– Nắm vững các nhiệm vụ cơ bản của tổ chức
trong quan hệ hợp tác và phối hợp với các nhà
quản trị viên khác trong tổ chức.
– Sẵn sàng ứng phó và đối phó với những thay đổi
của môi trường bên ngoài.
– Phát triển hữu hiệu các tiêu chuẩn kiểm tra
nhằm làm cho các hoạt động đó đúng mục tiêu.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
128
1.3. Các loại hoạch định
Chiến lược
Mang tính dài hạn
Tác nghiệp
Mang tính chi tiết, ngắn
hạn
Xác định mục tiêu sản Xác định mục tiêu nâng
xuất kinh doanh, các cao hiệu quả hoạt động
biện pháp lớn
ở các đơn vị cơ sở
Do quản trị viên cấp
Do quản trị viên cấp cơ
cao đưa ra
sở đưa ra
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
129
Chương trình
KH đơn
dụng
Dự án
Ngân sách
HĐ
chiến
lược
HĐ tác
nghiệp
Chính sách
KH
thường
trực
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
Thủ tục
Quy định
130
Hoạch định chiến lược
●
●
Hoạch định chiến lược là quá trình xây dựng những mục
tiêu và hình thành kế hoạch tổng thể cho tổ chức trong
dài hạn được tiến hành bởi những nhà quản trị cấp cao
trong tổ chức
Nội dung:
1. Xác định những mục tiêu chủ yếu và dài hạn của tổ
chức
2. Xây dựng các chương trình hành động tổng quát
3. Kế hoạch triển khai thực hiện chiến lược thống qua
việc phân bổ các nguồn lực để đạt được mục tiêu
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
131
Hoạch định tác nghiệp
●
●
●
Hoạch định tác nghiệp là những hoạch định liên quan
đến việc triển khai các chiến lược trong những tình
huống cụ thể và trong thời gian ngắn (thường là hằng
tháng hay hằng năm)
Nội dung chủ yếu của hoạch định tác nghiệp là định ra
chương trình hoạt động ngắn hạn, sử dụng các nguồn
lực đã được phân bổ để hoàn thành các nhiệm vụ đã đề
ra
Phân loại: hoạt động không lặp lại (chương trình, dự án,
ngân sách) và kế hoạch thường xuyên (chính sách, thủ
tục, qui định)
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
132
Kế hoạch đơn dụng
• Chương trình: Chương trình có thể có qui mô lớn như
đưa chương trình người lên mặt trăng, chương trình xóa
đói giảm nghèo hoặc đơn giản như chương trình nâng
cao trình độ ngoại ngữ của bộ phận tiếp tân của một
khách sạn
• Dự án: Qui mô nhỏ hơn và có thể là một bộ phận của
chương trình, được giới hạn nghiêm ngặt về các nguồn
lực sử dụng và thời gian hoàn thành
• Ngân sách: Là một biểu mẫu về các nguồn tài chính
được phân bổ cho những hoạt động đã định, trong một
khoảng thời gian dự kiến. Ngân sách là thành tố quan
trọng của chương trình và dự án là công cụ để kiểm soát
hiệu quả hoạt động của đơn vị
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
133
Kế hoạch thường xuyên
• Chính sách: Là những đường lối chỉ đạo tổng quát để
làm quyết định. Nó thiết lập những giới hạn, kể cả
những điều có thể làm hoặc không thể làm của những
quyết định. Một vài chính sách có liên quan đến
những vấn đề hết sức quan trọng như chính sách
đãi ngộ trí thức, chính sách khuyến khích đầu tư nước
ngoài, chính sách về an toàn vệ sinh thực phẩm, dược
phẩm… , trong khi một số chính sách khác chỉ liên
quan đến những vấn đề thứ yếu như y phục của nhân
viên, chính sách tăng lương cho nhân viên có thêm
bằng cấp ngoại ngữ hoặc chuyên môn…
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
134
Kế hoạch thường xuyên
• Thủ tục: Là những hướng dẫn chi tiết để thực hiện
chính sách trong một hoàn cảnh cụ thể
• Qui định: Là những tiên bố về một số việc được phép
hay không được phép làm
• Kế hoạch thường xuyên đôi khi gặp khó khăn và dễ
mang đến sai lầm cho nhà quản trị, vì một đối sách đã
có thể không còn chính xác nữa. Vì thế kế hoạch
thường xuyên phải được diễn giải và sử dụng hết sức
linh hoạt
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
135
2. Mục tiêu
2.1. Khái niệm
- Mục tiêu là những mong đợi mà nhà quản
trị muốn đạt được cho tổ chức của mình
tại một thời điểm hay sau một khoảng thời
gian nhất định.
- Mục tiêu là nền tảng của hoạch định
- Mục tiêu không là điểm mốc cố định mà
linh hoạt phát triển
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
136
2.2. Phân loại mục tiêu
2.2.1. Mục tiêu thật và mục tiêu tuyên bố
• Tùy theo đối tượng của tổ chức mà những mục
tiêu tuyên bố sẽ được diễn đạt khác nhau. Ví
dụ như mục tiêu tuyên bố với cổ đông, với
khách hàng, với những thành viên trong tổ
chức, hoặc với cả các đối thủ cạnh tranh…
thường không giống nhau. Mục tiêu tuyên bố
có thể khác với mục tiêu thật nhưng chúng
đều phải chứa đựng sự thật
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
137
2.2.2. Mục tiêu ngắn hạn, trung hạn
và dài hạn
• Mục tiêu ngắn hạn là những mục tiêu mà tổ
chức cần đạt được trong ngắn hạn (tối đa 1 năm
trở lại), mục tiêu trung hạn đòi hỏi thời gian từ
trên 1 năm đến 5 năm và mục tiêu dài hạn có
tính chất chiến lược với thời gian trên 5 năm
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
138
2.2.3. Mục tiêu định lượng và mục
tiêu định tính
• Mục tiêu định lượng chỉ ra rõ ràng những kết
quả có thể đo lường được, mục tiêu định
tính thì không thể đo lường được hoặc rất
khó đo lường
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
139
2.3. Sự mâu thuẫn gữa các mục tiêu
• Khi thiết lập các mục tiêu, các tổ chức
thường đối mặt với vấn đề có sự mâu
thuẩn giữa các mục tiêu cần đạt. Nhà
quản trị cần phải xem xét nhằm đảm
bảo các mục tiêu phải trung hòa lẫn
nhau
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
140
2.4. Vai trò của mục tiêu
●
●
●
Quản trị theo tình huống: mục tiêu quản trị là
căn cứ để đánh giá và phân tích tình huống. Nó
cũng là căn cứ tổ chức các quá trình quản trị cụ
thể
Quản trị theo chương trình: mục tiêu tổng
quát được phân chia thành các mục tiêu riêng
biệt cho từng bộ phận chức năng thực hiện
Quản trị theo mục tiêu: mục tiêu giữ vai trò
then chốt, gắn liền và chi phối mọi hoạt động
quản trị
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
141
2.5. Các yêu cầu của mục tiêu
• Đảm bảo tính liên tục và kế thừa
• Rõ ràng và mang tính định lượng
• Phải tiến tiến để thể hiện được sự phấn đấu của
các thành viên
• Xác định rõ thời gian thực hiện
• Có các kết quả cụ thể
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
142
2.6. Quản trị theo mục tiêu (MBO)
• Xuất hiện lần đầu tiên vào năm 1954 trong
quyển sách thực hành quản trị của Peter
Drucker
• Quản trị theo mục tiêu là phương pháp quản trị
trong đó nhà quản trị và những thuộc cấp cùng
nhau thiết lập mục tiêu rõ ràng. Những mục
tiêu này được các thành viên cùng cam kết
thực hiện và kiểm soát.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
143
2.6.1. Các yếu tố của quản trị theo
mục tiêu
1. Sự cam kết của các quản trị viên cao cấp
với hệ thống MBO
2. Sự hợp tác của các thành viên trong tổ chức
để xây dựng mục tiêu chung
3. Sự tự nguyện tự giác với tinh thần tự quản
của họ để thi hành kế hoạch chung
4. Tổ chức kiểm soát định kỳ việc thi hành kế
hoạch
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
144
2.6.2. Ưu điểm của quản trị theo
mục tiêu
• MBO có thể giúp cho công việc của nhà quản
trị là xác định các mục tiêu của tổ chức xác
đáng hơn. MBO còn làm cho mục tiêu của tổ
chức và mục tiêu cá nhân đạt được sự thống
nhất
• MBO có thể tạo ra sự kích thích tinh thần hăng
hái và nâng cao trách nhiệm của các thành
viên, các bộ phận tham gia việc quản trị. Nhờ
vào điều này, các thành viên sẽ hiểu rõ hơn mục
tiêu của toàn tổ chức
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
145
• MBO tạo điều kiện cho mọi thành viên trong tổ
chức có cơ hội phát triển năng lực của mình,
được tham gia thực sự vào việc đề ra mục tiêu.
Họ có cơ hội đưa ra những ý kiến đóng góp
vào các chương trình kế hoạch. Hiểu được
quyền hạn tự do sáng tạo và phát huy tính
năng động và có thể nhận được sự giúp đỡ
tích cực của cấp trên để hoàn thành mục tiêu
• MBO giúp cho sự kiểm tra đạt được hiệu quả.
Việc xác định hệ thống mục tiêu rõ ràng sẽ làm
cho công việc kiểm tra thuận lợi – đo lường
các kết quả so với kế hoạch để đảm bảo đạt
được mục tiêu
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
146
3. Quá trình hoạch định
3.1. Những yếu tố ngẫu nhiên trong hoạch định
- Chu kỳ đời sống tổ chức
- Mức độ bất trắc hoàn cảnh: càng lớn càng cần
kế hoạch hướng dẫn và ngắn hạn
- Độ lâu dài của những ràng buộc tương lai: kế
hoạch hiện tại càng tác động sâu vào những
ràng buộc tương lai thì khung thời gian mà quản
lý phải hoạch định càng lâu
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
147
3.2. Quy trình hoạch định cơ bản
14/11/2020
1
Xác định mục tiêu
2
Nhận diện tình hình hiện tại
3
Xác định thuận lợi, khó khăn
4
Xây dựng kế hoạch
5
Thực hiện kế hoạch
TS. Vòng Thình Nam
148
Qui trình cơ bản của hoạch định
1. Thiết lập mục tiêu chiến lược dài hạn cho toàn tổ chức
2. Phân bổ các mục tiêu chủ yếu cho các bộ phận và
phân xưởng
3. Những nhà quản trị và cộng sự xác định các mục
tiêu cụ thể cho bộ phận của họ
4. Xác định những mục tiêu cụ thể cho từng thành viên
trong bộ phận
5. Xây dựng kế hoạch hành động, xác định cách thức
để đạt được mục tiêu
6. Thực hiện kế hoạch
7. Đánh giá việc thực hiện mục tiêu
8. Tưởng thưởng cho việc thực hiện đạt được mục tiêu
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
149
Các mức độ hoạch định
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
150
4. Những công cụ hoạch định chiến
lược
• Ma trận phát triển tham gia thị trường BGC
• Ma trận SWOT
• Các chiến lược cạnh tranh tổng loại của M.
Porter
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
151
• Trục tung: các SBU nào có
tỷ lệ tăng trưởng thị trường
trên 10% được xem là
cao, dưới 10% là thấp
(SBU–Stragegic Business
Units)
• Trục hoành: mức phân
chia thị trường được đo
lường bằng thị phần tương
đối của SBU so với đối thủ
cạnh tranh mạnh nhất. Ví
dụ SBU tại vị trí 10 lần
nghĩa là thị phần của SBU
nắm giữ trên thị trường gấp
10 lần so với đối thủ mạnh
nhất
14/11/2020
4.1. Ma trận BCG
TS. Vòng Thình Nam
152
Các vị thế công ty
●
●
Dấu hỏi: Ô này chỉ hoạt động kinh doanh của công ty ở
trong một thị trường có mức tăng trưởng cao nhưng lại
có thị phần thấp. Phần lớn các hoạt động kinh doanh
bắt đầu từ ô dấu hỏi khi công ty thử đi vào một thị
trường có mức tăng trưởng cao nhưng ở đó đã có
người dẫn đầu rồi. Hoạt động của các SBU ô dấu hỏi
đòi hỏi rất nhiều tiền vốn vì công ty phải thêm vào các
nhà máy, trang thiết bị và nhân sự để đáp ứng với sự
tăng trưởng nhanh của thị trường cũng như cũng gia
tăng sức cạnh tranh nhằm tăng thị phần.
Công ty phải suy nghĩ đắn đo trong việc liệu có nên
tiếp tục đổ tiền vào hoạt động kinh doanh này không?
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
153
●
●
Ngôi sao: Nếu như SBU ở ô dấu hỏi có chiến lược
đầu tư đúng và gia tăng thị phần thì nó sẽ trở thành một
ngôi sao, là người dẫn đầu trong một thị trường có mức
tăng trưởng cao. Với vị thế số 1 trên thị trường, công ty
cần phải đầu tư nhiều vào tiền vốn hơn vào các SBU
này để giữ vững vị trí thống trị trên thị trường có mức
tăng trưởng cao. Đặc biệt, chiến lược đầu tư ăng trưởng
mạnh sẽ giúp cho các SBU này ngăn chặn được nguy
cơ xuất hiện các đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn trong một thị
trường hấp dẫn với mức tăng trưởng cao.
Các SBU ngôi sao thường có khả năng sinh lợi và
sẽ trở thành SBU con bò trong tương lai.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
154
●
●
Con bò sinh lợi: Khi mức tăng trường của thị trường
hàng năm giảm xuống tới mức 10% thì SBU ngôi sao trở
thành con bò sinh lợi nếu nó vẫn còn có phần tham gia
thị trường tương đối lớn. Một Cash cow sản sinh ra
rất nhiều tiền của mà không cần công ty cung cấp
nhiều nguồn lực tài chính cho nó vì mức tăng trưởng của
thị phần giảm xuống.
Trong trường hợp SBU ở vị trí cash cow giảm dần thị
phần trên thị trường, công ty cần cung cấp đủ tiền cho
công ty này để duy trì vị trí dẫn đầu của nó về phần
tham gia thị trường. Nếu không, các cash cow trở thành
một con chó (Dog)
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
155
●
●
Con chó: Là các SBU có phần phân chia thị
trường thấp ở trong một thị trường có mức tăng
trưởng chậm. Nói chung, các SBU này sinh ra
lợi nhuận rất thấp hoặc bị lỗ không lớn. Công
ty cần xem xét việc có nên duy trì những đơn vị
kinh doanh này không.
Các Dogs đòi hỏi phần đầu tư nhiều về mặt tài
chính, n hân lực và thời gian để quản trị nó
nhiều hơn giá trị thu về được của nó.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
156
Lựa chọn chiến lược
●
●
Xây dựng (Build): là mục tiêu nhằm tăng phần
tham gia của thị trường cho SBU. Nó thích hợp
với các SBU ở ô dấu hỏi, phần phân chia thị
trường của chúng phải tăng lên nếu chúng muốn
trở thành các ngôi sao.
Duy trì (Hold): Là mục tiêu nhằm giữ gìn phần
tham gia thị trường của các SBU. Mục tiêu này
thích hợp cho các SBU mạnh ở các cash cow
nếu chúng tiếp tục sinh ra tiền cho doanh nghiệp
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
157
Gặt hái ngay (Harvest): Mục tiêu này nhằm
tăng cường lượng tiền mặt ngắn hạn của các
SBU bất chấp các hậu quả, tác động lâu dài.
Chiến lược này thích hợp với các SBU yếu ở ô
Cash Cow có tương lai mờ nhạt. Mục tiêu này
cũng có thể áp dụng với các SBU ở ô dấu hỏi và
các con chó
● Loại bỏ (Divest): Đây là mục tiêu nhằm bán đi
và thanh lý loại bỏ các hoạt động kinh doanh vì
nguồn lực sẽ được sử dụng tốt hơn ở nơi khác.
Nó thích hợp với các SBU ở nơi con chó hoặc
dấu hỏi đang hoạt động như một vật cản đối với
lợi ích của doanh nghiệp.
●
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
158
4.2. Các chiến lược cạnh tranh tổng
loại của M. Porter
• Porter đã chỉ ra 3 chiến lược cạnh tranh
tổng loai mà những nhà quản trị có thể lựa
chọn:
– Chiến lược dẫn đầu về giá
– Chiến lược khác biệt hóa
– Chiến lược tập trung
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
159
●
Chiến lược dẫn đầu về giá
●
●
●
Đây là chiến lược đặt giá thấp hơn giá của các đối
thủ cạnh tranh với sản phẩm có thể được thị
trường chấp nhận
Rủi ro?
Đặc điểm của DN:
●
●
●
●
Khả năng tiếp cận vốn tốt để đầu tư vào thiết bị
sản xuất. Đây cũng chính là rào cản mà nhiều công ty
khác không thể vượt qua
Năng lực thiết kế sản phẩm để tăng hiệu quả sản
xuất (ví dụ: tạo ra thêm một chi tiết nhỏ nào đó để
rút ngắn quá trình lắp ráp)
Có trình độ cao trong sản xuất.
Có các kênh phân phối hiệu quả.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
160
●
Chiến lược khác biệt hóa:
●
Đây là chiến lược đưa ra thị trường sản phẩm độc đáo
nhất trong ngành được khách hàng đánh giá cao về
nhiều tiêu chuẩn khác nhau của sản phẩm và dịch vụ
●
Rủi ro?
• Đặc điểm của DN:
Khả năng nghiên cứu và tiếp cận với các thành tựu
khoa học hàng đầu.
● Nhóm nghiên cứu và phát triển sản phẩm (R&D) có
kỹ năng và tính sáng tạo cao.
● Nhóm bán hàng tích cực với khả năng truyền đạt
các sức mạnh của sản phẩm tới khách hàng một
cách thành công.
● Danh tiếng về chất lượng và khả năng đổi mới của
doanh nghiệp.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
161
●
Chiến lược tập trung
●
●
Chiến lược nhằm vào việc phân khúc thị trường
hẹp nào đó dựa vào lợi thế và chi phí (tập
trung theo hướng dẫn giá) hoặc sự khác biệt
hóa sản phẩm (tập trung theo hướng khác biệt
hóa)
Tư tưởng nền tảng: “nhu cầu của một nhóm
có thể được thỏa mãn tốt hơn bằng cách
hoàn toàn tập trung vào phục vụ nhóm đó”
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
162
Chương 6: Chức năng tổ chức
1. Tổng quan về chức năng tổ chức
2. Xây dựng cơ cấu tổ chức
3. Sự phân chia quyền lực
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
163
1. Tổng quan về chức năng tổ chức
1.1. Khái niệm
Tổ chức theo từ gốc Hylạp “Organon” nghĩa là
“hài hòa” từ tổ chức nói lên một quan điểm rất
tổng quát “đó là cái đem lại bản chất thích nghi
với sự sống”
Tổ chức là việc:
+ Thành lập nên các bộ phận trong tổ chức để
đảm nhận những hoạt động cần thiết
+ Xác lập các mối quan hệ về quyền hạn và
trách nhiệm giữa các bộ phận đó.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
164
1.2. Đặc điểm của chức năng tổ
chức
• Chuyên môn hóa:
Được hiểu theo nghĩa như là sự phân chia các
chức năng, các công việc theo mức độ chuyên
môn hóa và phân công lao động, tức sự khác
biệt theo chiều ngang; số các tầng nấc trong hệ
thống cấp bậc trong một tổ chức, tức sự khác
biệt theo chiều dọc; và sự phân chia các bộ
phận theo địa giới, tức sự khác biệt theo không
gian.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
165
• Tiêu chuẩn hóa:
Được hiểu như mức độ ràng buộc tổ chức vào
những quy tắc, những thủ tục chính thức phải
tuân thủ, nhằm hướng dẫn hành vi ứng xử của
các thành viên trong tổ chức, nhằm thực hiện
mục tiêu trong tổ chức.
• Tính hệ thống:
Từ ngữ này được sử dụng ở đây như là một hệ
thống quyền hạn chính thức của tổ chức; một hệ
thống ủy quyền, phân quyền, trình tự ra quyết
định tổ chức.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
166
1.3. Nguyên tắc của tổ chức
• Nguyên tắc thống nhất chỉ huy: mỗi người
thừa hành chỉ có một người cấp trên & chỉ báo
cáo, nhận lệnh của người đó mà thôi.
• Nguyên tắc gắn liền với mục tiêu: bộ máy tổ
chức được xây dựng khi chúng ta có mục tiêu,
nhiệm vụ cho tổ chức đó.
• Nguyên tắc hiệu quả: bộ máy phải có kết quả
hoạt động cao nhất với chi phí thấp nhất.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
167
• Nguyên tắc cân đối: các bộ phận xây dựng
phải cân đối giữa quyền hành và trách nhiệm;
đồng thời phải cân đối khối lượng công việc
giữa các bộ phận
• Nguyên tắc linh hoạt: tổ chức phải thích nghi,
đáp ứng được với những biến động của bên
ngoài.
• Nguyên tắc an toàn và tin cậy
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
168
1.4. Các yếu tố ảnh hưởng tới công
tác tổ chức
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
169
Các vấn đề cụ thể
• Xác định và phân chia công việc
• Phân bổ công việc cho người/ nhóm người
nào?
• Ai chịu trách nhiệm về những kết quả nào?
• Ai báo cáo cho ai?
• Các quyết định nào được làm ở cấp nào, bộ
phận nào?
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
170
Các mặt của tổ chức
Tổ chức
bộ máy
Tổ chức
công việc
Tổ chức
nhân sự
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
171
1.5. Vai trò của chức năng tổ chức
Đảm bảo các mục tiêu và kế hoạch sẽ được
triển khai vào thực tế.
 Tạo môi trường làm việc thích hợp cho các cá
nhân và tập thể trong quá trình thực hiện những
nhiệm vụ và chuyên môn của mình.
 Tác động tích cực đến việc sử dụng các nguồn
lực một cách hiệu quả nhất nhằm giảm thiểu
những sai sót và lãng phí.

14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
172
1.6. Những vấn đề khoa học trong
công tác tổ chức
Tầm hạn quản trị
Là số lượng bộ phận, nhân viên cấp dưới mà
một nhà quản trị có thể điều khiển tốt nhất.
- Bộ máy ít tầng nấc trung gian bộ máy tổ chức
thấp tầm hạn quản trị rộng
- Bộ máy nhiều tầng nấc trung gian bộ máy tổ
chức cao tầm hạn quản trị hẹp
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
173
2. Các mô hình cơ cấu tổ chức
2.1. Cơ cấu tổ chức trực tuyến
GIAÙM ÑOÁC
BOÄ PHAÄN SX
(P/GIAÙM ÑOÁC)
BOÄ PHAÄN KD
(P/GIAÙM ÑOÁC)
PHAÂN
PHAÂN PHAÂN
XÖÔÛNG XÖÔÛNG XÖÔÛNG
SX1
SX2
SX3
14/11/2020
CAÙC
CÖÛA
HAØNG
TS. Vòng Thình Nam
CAÙC
CAÙC
KHO
ÑAÏI LYÙ
HAØNG
174
2.1. Cơ cấu tổ chức trực tuyến
Ưu điểm:
- Tạo sự thống nhất cao
- Trách nhiệm rõ ràng
Nhược điểm:
- Đòi hỏi nhà quản trị phải có kiến thức toàn diện
- Dễ dẫn đến kiểu quản lý gia trưởng, không phát huy được
sự sáng tạo của cá nhân
Áp dụng:
- DN quy mô nhỏ, sản phẩm không phức tạp và sản xuất
liên tục
- Giai đoạn đầu khi DN mới thành lập
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
175
2.2. Cơ cấu tổ chức chức năng
GIAÙM ÑOÁC
BOÄ PHAÄN SX
(P/GIAÙM ÑOÁC)
CAÙC BOÄ PHAÄN
CHÖÙC NAÊNG
PHAÂN
PHAÂN
PHAÂN
XÖÔÛNG XÖÔÛNG XÖÔÛNG
SX3
SX2
SX1
14/11/2020
CAÙC
CÖÛA
HAØNG
TS. Vòng Thình Nam
BOÄ PHAÄN KD
(P/GIAÙM ÑOÁC)
CAÙC
CAÙC
KHO
ÑAÏI LYÙ
HAØNG
176
2.2. Cơ cấu tổ chức chức năng
Ưu điểm:
- Không đòi hỏi người quản trị phải có kiến thức toàn diện
- Dễ đào tạo
- Sử dụng được các chuyên gia giỏi
Nhược điểm:
- Trách nhiệm không rõ ràng
- Sự phối hợp giữa các phòng ban khó khăn
- Tính thống nhất thấp
Áp dụng:
- Giai đoạn đầu khi doanh nghiệp phát triển quy mô, đòi hỏi
tính chuyên môn hóa cao
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
177
2.3. Cơ cấu tổ chức trực tuyến chức năng
GIAÙM ÑOÁC
BOÄ PHAÄN SX
(P/GIAÙM ÑOÁC)
CAÙC BOÄ PHAÄN
CHÖÙC NAÊNG
PHAÂN
PHAÂN
PHAÂN
XÖÔÛNG XÖÔÛNG XÖÔÛNG
SX3
SX2
SX1
14/11/2020
CAÙC
CÖÛA
HAØNG
TS. Vòng Thình Nam
BOÄ PHAÄN KD
(P/GIAÙM ÑOÁC)
CAÙC
CAÙC
KHO
ÑAÏI LYÙ
HAØNG
178
2.3. Cơ cấu tổ chức trực tuyến chức
năng
Ưu điểm:
- Kết hợp những ưu điểm của cơ cấu trực tuyến và cơ cấu
chức năng
- Tạo điều kiện cho các nhà quản lý trẻ phát huy năng lực
Nhược điểm:
- NQT phải thường xuyên giải quyết nhiều vấn đề
- Hạn chế sử dụng kiến thức chuyên môn
- Dễ xảy ra xung đột giữa các bộ phận
Áp dụng:
- Trong các tổ chức có quy mô lớn, tính chuyên môn hóa
cao hay trong các lĩnh vực phi sản xuất
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
179
2.4. Cơ cấu tổ chức ma trận
GIÁM ĐỐC
BỘ PHẬN
MARKETING
BỘ PHẬN
SẢN XUẤT
BỘ PHẬN
KINH DOANH
BỘ PHẬN
NHÂN SỰ
B.QLÝ
DỰÁN
1
B.QLÝ
DỰÁN
2
B.QLÝ
DỰÁN
3
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
180
2.4. Cơ cấu tổ chức ma trận
Ưu điểm:
-Tổ chức linh động
-Ít tốn kém, sử dụng nhân lực hiệu quả
-Đáp ứng tình hình sản xuất biến động
Nhược điểm:
-Dễ xảy ra tranh chấp giữa lãnh đạo và các bộ phận
-Đòi hỏi NQT phải là người có ảnh hưởng lớn
-Phạm vi sử dụng hạn chế vì đòi hỏi một trình độ nhất định
Áp dụng:
-Trong các tổ chức có quy mô lớn mang tính đa ngành hay
đa quốc gia
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
181
2.5. Cơ cấu tổ chức theo vùng miền địa lý
TOÅNG
GIAÙM ÑOÁC
Giaùm ñoác chi
nhaùnh mieàn
Nam
14/11/2020
Giaùm ñoác chi
nhaùnh mieàn
Trung
TS. Vòng Thình Nam
Giaùm ñoác chi
nhaùnh mieàn Baéc
182
2.5. Cơ cấu tổ chức theo vùng miền địa lý
Ưu điểm:
-Xác định được lợi thế cạnh tranh trong vùng chiến lược
- Tận dụng được tính hiệu quả của các hoạt động tại địa
phương
- Giao trách nhiệm cho cấp thấp hơn
Nhược điểm:
-Cần nhiều người trong công tác quản lý
- Chi phí lớn
- Đòi hỏi một cơ cấu kiểm soát phức tạp
Áp dụng:
- Trong các tổ chức có quy mô lớn
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
183
2.6. Cơ cấu tổ chức theo sản phẩm
Tổng giám đốc
Dãy sản
phẩm A
14/11/2020
Dãy sản
phẩm B
TS. Vòng Thình Nam
Dãy sản
phẩm C
184
2.6. Cơ cấu tổ chức theo sản phẩm
Ưu điểm:
- Phát triển tốt sản phẩm
- Dễ tạo tính cạnh tranh về chi phí
- Dễ xác định ưu thế cạnh tranh
Nhược điểm:
-Đòi hỏi trình độ quản lý cao cho các dãy sản phẩm
- Chi phí lớn
- Dễ dẫn đến tính cục bộ, khả năng hợp tác kém giữa
các bộ phận
Áp dụng:
- Trong các tổ chức có quy mô lớn, đa dạng về sản
phẩm.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
185
3. Sự phân chia quyền lực
3.1. Khái niệm
– Phân quyền:
• Là xu hướng phân tán các quyền ra quyết định
trong một cơ cấu tổ chức
• Là cơ sở của việc ủy quyền
• Không thể có sự phân quyền tuyệt đối
– Quyền hạn là cơ sở cho phép phương tiện
để tác động đến hành động & suy nghĩ của
người khác
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
186
3.2. Ủy quyền
– Là giao nhiệm vụ cho ai đó trách nhiệm quyền
hạn để thay mặt bạn thực hiện công việc, tức
là thỏa thuận với người khác nhằm:
• Trao cho họ trách nhiệm và quyền hạn thay
mặt bạn thực hiện công việc
• Phân bổ nguồn lực cần thiết cho người
được ủy quyền & những người khác để họ
có thể thực hiện công việc
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
187
3.2. Ủy quyền
– Lợi ích của nhà quản lý:
• Đưa ra quyết định sáng suốt hơn
• Tận dụng thời gian eo hẹp
• Giảm áp lực công việc
• Đào tạo nhà quản trị kế cận
– Ủy quyền bảo đảm cho tổ chức vận hành
ổn định và góp phần đào tạo các nhà quản trị
cấp dưới và nhân viên để họ phát huy năng
lực của mình
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
188
Lợi ích của việc ủy quyền đối với nhân
viên
●
Giúp phát triển các kĩ năng mới cũng như năng
lực của họ
●
Cảm nhận được tin tưởng sẽ giúp họ nỗ lực
hơn với công việc
●
Thực hiện uỷ quyền thành công còn mang đen
cơ hội phát triển cho các thành viên vốn có
năng lực, tích cực, tận tụy và thạo việc
●
Tăng sự hiểu biết về tổ chức và công việc chung
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
189
●
Đưa ra những quyết định sáng suốt hơn.
●
Tận dụng tối đa khoảng thời gian vốn eo hẹp
của mình.
●
Nâng cao hiệu quả công việc của tập thể nói
chung.
●
Giảm được áp lực công việc.
●
Đào tạo nhà QT kế cận
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
190
3.3. Quá trình ủy quyền
Xác định
kết quả
mong
muốn
Giao
nhiệm vụ
Giao
quyền hạn
14/11/2020
Kiểm tra
theo dõi
TS. Vòng Thình Nam
191
3.4. Nguyên tắc ủy quyền
• Người được ủy quyền phải có kỹ năng chuyên
môn, có hoặc chưa có kinh nghiệm, ham học hỏi,
có thể thăng tiến, có thời gian để làm công việc
• Sự ủy quyền không làm mất hoặc thu nhỏ trách
nhiệm người ủy quyền
• Quyền lợi, nghĩa vụ của người ủy quyền và được
ủy quyền gắn chặt với nhau
• Nội dung, ranh giới của nhiệm vụ phải xác định rõ
• Ủy quyền phải tự giác, không áp đặt
• Người được ủy quyền phải nắm đầy đủ thông tin
• Luôn có sự kiểm tra
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
192
3.5. Nghệ thuật ủy quyền
Sự hợp tác
Nghệ
thuật
ủy
quyền
Sự sẵn sàng chia sẻ
Chấp nhận thất bại của người khác
Sẵn sàng tin cậy cấp dưới
Lập ra & sử dụng kiểm tra rộng rãi
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
193
3.6. Những trở ngại của việc ủy quyền
- Lo sợ cấp dưới không hoàn thành nhiệm vụ
- Sợ cấp dưới thực hiện tốt hơn mình sẽ vượt
mình trong thăng tiến
- Trở ngại về mặt tổ chức: xác định không rõ
ràng trách nhiệm & quyền hạn, không kiểm
soát được nhiệm vụ đã giao
- Ngại tốn thời gian & công sức cho việc lập kế
hoạch và huấn luyện nhân viên
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
194
3.7. Biện pháp khắc phục
• Phải trao cấp dưới quyền tự do hành động để
hoàn thành nhiệm vụ được giao
• Thực hiện sự truyền thông cởi mở giữa nhà
quản trị với cấp dưới
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
195
Tóm tắt quá trình ủy quyền
Quyết định công
việc ủy quyền
Quá
trình ủy
quyền
hiệu
quả
14/11/2020
Chuẩn bị
ủy quyền
Lựa người để
ủy quyền
Thực hiện
ủy quyền
TS. Vòng Thình Nam
196
Thực hiện ủy quyền
Đặt mục tiêu
Đánh giá
Lập kế hoạch
Giám sát
14/11/2020
Thực hiện
TS. Vòng Thình Nam
197
Chương 7: Chức năng điều khiển
1. Khái niệm
2. Tuyển dụng và đào tạo nhân viên
3. Lãnh đạo
4. Động viên
5. Thông tin
6. Quản trị xung đột
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
198
1. Khái niệm
• Điều khiển là chức năng liên quan đến
tuyển dụng và đào tạo, lãnh đạo và động
viên nhân viên nhằm hoàn thành một cách
hiệu quả các mục tiêu và nhiệm vụ đã đề
ra của tố chức.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
199
2. Tuyển dụng và đào tạo
2.1 Tuyển dụng nhân viên
- Tuyển dụng nhân viên nhằm tìm kiếm người
có khả năng và trình độ phù hợp để giao phó
chức vụ, hay công việc nào đó.
Vì sao phải tìm người
cho việc mà không là
tìm việc cho người?
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
200
Quy trình tuyển dụng
1
Xác định nhu cầu nhân lực của tổ chức
2
Mô tả cv và xác định tiêu chuẩn chức danh cv
3
Thu thập ứng viên
4
Tuyển dụng ứng viên
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
201
Xác định nhu cầu nhân lực của tổ chức
•
•
•
•
Phân tích môi trường mục tiêu chiến lược DN
Hiện trạng nguồn nhân lực
Dự báo khối lượng cv nhu cầu nhân lực
Phân tích quan hệ cung cầu, điều chỉnh hệ
thống quản trị nhân lực
• Thực hiện
• Kiểm tra, đánh giá
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
202
• Hiện trạng nguồn
nhân lực
-Số lượng, cơ
cấu, trình độ
nhân viên
-Cơ cấu tổ chức
-Chính sách
tuyên dụng, khen
thưởng,đào
tạo,….
-M.t vĩ mô,vi mô
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
203
Xác định nhu cầu nhân lực
- Hiện trạng nguồn nhân lực
- Xác định khối lượng
cv cần thiết
- Trình độ kỹ thuật
- Cơ cấu ngành theo
yêu cầu cv
- Dự báo nhu cầu nhân lực
- Tỷ lệ nghỉ việc
- Tài chính
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
204
Mô tả cv, tiêu chuẩn chức danh cv
• Bản mô tả cv:
- Xác định tên công việc, cấp bậc, chức năng, nhiệm vụ
cv, các mối quan hệ trong cv
- Quyền hành của người thực hiện cv
- Tiêu chuẩn mẫu đánh giá nhân viên
• Bản tiêu chuẩn cv
- Yêu cầu về trình độ văn hóa, tuổi đời, kinh nghiệm,….
- Các đặc điểm cá nhân: tính trung thực, tham vọng,
nguyện vọng cá nhân,.v..v…
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
205
• Thu thập ứng viên
– Các nguồn
– Yêu cầu
• Tuyển chọn ứng viên
– Trình độ năng lực có phù hợp với tiêu chuẩn?
– Chế độ đãi ngộ
– Hợp đồng, cam kết
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
206
2.2. Đào tạo và phát triển nhân viên
• Theo cách thức tổ chức:
-
Đào tạo chính quy
Đào tạo tại chức
Lớp cạnh xí nghiệp
Kèm cặp tại chỗ
• Theo mục đích của nội dung đào tạo
- Đào tạo khi mới nhận việc: Giúp nhân viên làm quen với
công việc, thích nghi với môi trường làm việc
- Đào tạo trong quá trình làm việc: nâng cao trình độ, kỹ
năng của nhân viên
- Đào tạo cho công việc tương lai: Chuẩn bị đội ngũ các
nhà quản trị kế cận
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
207
3. Lãnh đạo
3.1. Khái niệm
- Lãnh đạo là làm cho công việc được hoàn thành bởi
người khác
- Lãnh đạo là chỉ dẫn, điều khiển, ra lệnh và đi trước
- Lãnh đạo là quá trình gây ảnh hưởng đến người khác
nhằm đạt được mục tiêu đề ra trong những tình huống
nhất định
Tình huống
Chủ thể
Mục tiêu
Đối tượng
Chủ thể tác động đến đối tượng nhằm thay đổi hành vi và
thái độ của đối tượng
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
208
3.2. Phong cách lãnh đạo
3.2.1. Khái niệm
Phong cách lãnh đạo là tập hợp những phương
pháp, cách thức tác động mà nhà quản trị
thường sử dụng để chỉ huy nhân viên thực hiện
nhiệm vụ hay công việc nào đó.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
209
3.2.2. Phân loại phong cách lãnh đạo
theo Kurt Lewin
Phong cách lãnh đạo độc đoán
Phong cách lãnh đạo dân chủ
Phong cách lãnh đạo tự do
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
210
Phong cách lãnh đạo độc đoán
- Người lãnh đạo nắm thông
tin
- Thông tin 1 chiều từ cấp trên
Lãnh đạo
xuống cấp dưới
- Nhà quản trị tập trung tối đa
Thi hành,
Ra lệnh,
quyền lực vào tay mình
báo cáo
chỉ đạo
- Các quyết định được xây
dựng do kinh nghiệm của
NLĐ
Nhân viên
- Nhân viên bị áp đặt thực hiện
- Nhà quản trị thường xuyên
kiểm tra, giám sát
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
211
Phong cách lãnh đạo độc đoán
• Ưu điểm
- Giải quyết công việc nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và
tiền bạc
- Chớp thời cơ, cơ hội
• Nhược điểm
- Không phát huy tài năng của người dưới quyền
- Bầu không khí làm việc căng thẳng
- Công việc của người lãnh đạo căng thẳng
• Trường hợp áp dụng
- Công việc cấp bách, cần đưa ra quyết định nhanh chóng
- Tổ chức mới hình thành, chưa ổn định
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
212
Phong cách lãnh đạo dân chủ
- Thu hút mọi người
tham gia công tác quản
lý
- Thông tin 2 chiều
- Người lãnh đạo lắng
nghe ý kiến cấp dưới
Lãnh đạo
Đóng
góp ý
kiến
- Có sự phân quyền
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
Lấy ý
kiến
Nhân viên
213
• Ưu điểm
- Phát huy được tài năng, sáng tạo của cấp dưới,
của tập thể
- Nhân viên quan tâm hơn,gắn bó hơn với công
việc
• Nhược điểm:
- Người lãnh đạo dễ trở thành người thỏa hiệp vô
nguyên tắc
- Tốn thời gian
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
214
Phong cách lãnh đạo tự do
- Người lãnh đạo ít tham gia hoạt động tập thể
- Cấp dưới tự quyết định, người lãnh đạo chỉ nêu
ý tưởng
- Mức độ phân quyền cao
- Thông tin theo chiều ngang
Giao việc
Lãnh đạo
14/11/2020
Nhân viên
TS. Vòng Thình Nam
215
Theo mô hình ĐH OHIO
cao
Quan tâm đến con người
14/11/2020
Thấp
S3
Hỗ trợ
S2
Hướng dẫn
S4
Ủy thác
S1
Chỉ đạo trực
tiếp
Quan tâm đến công việc
TS. Vòng Thình Nam
Cao
216
Lựa chọn phong cách lãnh đạo
• Tùy thuộc vào đặc điểm của nhà quản trị (trình
độ, năng lực, sự hiểu biết, tính cách)
• Tùy thuộc vào đặc điểm của nh ân viên(trình độ,
năng lực, sự hiểu biết, tính cách)
• Tùy thuộc vào đặc điểm công việc (tính cấp
bách, độ phức tạp, tầm quan trọng)
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
217
4. Động viên
4.1. Khái niệm
Động viên là tạo ra sự nỗ lực ở nhân viên trong quá trình
thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn lợi
ích cá nhân.
Muốn động viên được nhân viên, nhà quản trị phải tạo ra
động lực thúc đẩy họ làm việc
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
218
Điều gì tạo nên động lực thúc đẩy nhân viên làm việc
Tính hấp dẫn
công việc
Cơ hội
tham gia
Kinh nghiệm
thực tế
Add Your cơ
Text
Động
thúc đẩy
Học hỏi.
Năng lực
làm việc
Phần
thưởng
Sự thách thức
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
219
4.2. Các lý thuyết động viên
4.2.1 Thuyết phân cấp nhu cầu của Maslow
Tự thể
hiện
Được tôn
trọng
Bậc cao
Nhu cầu xã hội
Nhu cầu an toàn
Bậc thấp
Nhu cầu sinh lý
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
220
 4.2.2. Thuyết E.R.G (Clayton Alderfer)
- Existence needs: nhu cầu tồn tại
- Relatedness needs: nhu cầu quan hệ
- Growth needs: nhu cầu phát triển
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
221
4.2.3. Thuyết 2 yếu tố của Herzberg
Các nhân tố duy trì: liên quan
đến quan hệ cá nhân và tổ
chức, bối cảnh làm việc,phạm
vi công việc
1. Phương pháp giám sát
2. Hệ thống phân phối thu
nhập
3. Quan hệ với đồng nghiệp
4. Điều kiện làm việc
5. Chính sách công ty
6. Cuộc sống cá nhân
7. Địa vị
8. Quan hệ giữa các cá nhân
Các nhân tố động viên: liên
quan đến tính chất, nội dung
công việc, và phần thưởng
1. Sự thách thức của cv
2. Các cơ hội thăng tiến
3. Ý nghĩa của các thành tựu
4. Sự nhận dạng khi công
việc được thực hiện
5. Ý nghĩa của trách nhiệm
4.2.4. Thuyết về bản chất của con người (Mc. Gregor)
• Bản chất X
• Bản chất Y
- Thụ động, sẵn sàng chấp
nhận sự chỉ huy
- Năng động sáng tạo, biết
tự kiểm soát để hoàn
thành mục tiêu
- khuyến khích tính chủ
động, tạo cơ hội và tôn
trọng ý kiến
 Kích thích bằng vật chất,
kết hợp đôn đốc và kiểm
tra thường xuyên
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
223
4.2.5. Thuyết Z của William Ouchi
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
224
4.2.6. Thuyết mong đợi của Vroom
Người lao động thường kỳ vọng vào những vấn đề sau:
-Được làm công việc phù hợp khả năng
-Được nhận phần thưởng hấp dẫn
-Nhà quản trị thực hiện sự cam kết về phần thưởng
Động cơ thúc đẩy= M x K x S
Với: M: mức say mê về giá trị phần thưởng
K: kỳ vọng về kết quả công việc
S: Sự cam kết của nhà quản trị
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
225
Mô hình tổng quát về động viên
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
226
5. Thông tin
5.1. Vai trò và các hình thức thông tin
– Là máu trong 1 cơ thể sống. Không có
thông tin, không thể quản trị được tổ chức
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
227
5.1. Vai trò và các hình thức thông tin
• Thông tin sử dụng nhiều hình thức khác nhau:
– Lời nói
– Chữ viết
– Cử chỉ thái độ
– Tín hiệu, dấu hiệu
Người
gửi
14/11/2020
Thông
điệp
Mã
hóa
Kênh
truyền
Phản hồi
TS. Vòng Thình Nam
Giải
mã
Người
nhận
228
5.2. Nâng cao hiệu quả thông tin
– Đảm bảo sự cân đối giữa thông tin chính thức
và phi chính thức
• Từ trên xuống
• Từ dưới lên
• Theo chiều ngang
– Thiết lập các kênh thông tin rõ ràng và phù
hợp
• Tăng sự phản hồi
• Ngôn ngữ đơn giản
• Đúng lúc, kịp thời
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
229
6. Quản trị xung đột
Xung đột
quản trị
Xung đột chức
năng: Sự đối
đầu giữa các
phía ảnh hưởng
tích cực đến
hoàn thành mục
tiêu
14/11/2020
Xung đột phi
chức năng: Sự
đối đầu giữa các
phía cản trở việc
hoàn thành mục
tiêu
TS. Vòng Thình Nam
230
Chiến thuật đối phó với sự chống thay
đổi
•
•
•
•
•
•
Giáo dục và thông tin
Cưỡng chế
Vận động và lôi kéo
Tham dự
Tạo sự dễ dàng và hỗ trợ
Thương lượng
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
231
Chương 8: Chức năng kiểm tra
1. Khái niệm và nguyên tắc kiểm tra
2. Tiến trình kiểm tra
3. Các loại kiểm tra
4. Công cụ kiểm tra
5. Kiểm tra và các chức năng khác
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
232
1. Khái niệm và nguyên tắc kiểm tra
• 1.1 Khái niệm:
–Là quá trình đo lường kết quả
thực tế và so sánh với những tiêu
chuẩn nhằm phát hiện sự sai lệch
và nguyên nhân sự sai lệch, trên
cơ sở đó đưa ra biện pháp điều
chỉnh kịp thời nhằm khắc phục sự
sai lệch, đảm bảo tổ chức đạt
được mục tiêu của nó.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
233
Trọng điểm của chức năng kiểm tra

Kiểm tra là một quá trình

Kiểm tra các hoạt động đã xảy ra, đang xảy
ra và sẽ xảy ra.

Phát hiện ra những sai lệch và nguy cơ sai
lệch.

Kiểm tra để thực hiện các biện pháp khắc
phục nhằm hoàn thành mục tiêu.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
234
1.2. Nguyên tắc xây dựng cơ chế KT

Phải căn cứ trên kế hoạch hoạt động của tổ
chức và cấp bậc của đối tượng bị kiểm tra.

Phải được thiết kế theo yêu cầu của nhà quản
trị.

Phải được thực hiện tại các khâu trọng yếu.

Phải khách quan.

Hệ thống kiểm tra phải phù hợp với bầu không
khí của doanh nghiệp

Phải tiết kiệm và hiệu quả

Phải đưa đến hành động
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
235
2. Tiến trình kiểm tra
• Theo các bước sau
XÁC ĐỊNH
CÁC TIÊU
CHUẨN
ĐO LƯỜNG
THÀNH QUẢ
ĐIỀU CHỈNH
CÁC SAI
LỆCH
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
236
2.1. Xác định tiêu chuẩn
– Cần lưu ý các yêu cầu sau:
1
2
1
Mang tính chất hiện thực
3
Tránh đưa ra tiêu chuẩn mâu
thuẫn
4
Giải thích về sự hợp lý của
các tiêu chuẩn
5
14/11/2020
Tránh đưa ra tiêu chuẩn không đúng,
không quan trọng
Dễ dàng cho việc đo lường
TS. Vòng Thình Nam
237
2.2. Đo lường thành quả

Tiến hành đo hay lường trước nhằm phát hiện sự
sai lệch hay nguy cơ sai lệch so với mục tiêu.

Hiệu quả đo lường phụ thuộc vào phương pháp
đo lường và công cụ đo lường.

Đo lường những tiêu chuẩn định lượng sẽ dễ
dàng hơn các tiêu chuẩn định tính.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
238
2.3. Điều chỉnh các sai lệch
– Sau khi đo lường xong, nếu kết quả sai lệch:
• Phân tích nguyên nhân dẫn đến sai lệch
• Tìm biện pháp khắc phục
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
239
Vòng phản hồi của kiểm tra
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
240
3. Các loại hình kiểm tra
• Bao gồm các loại hình sau
Lập kế
hoạch
Thực hiện
kế hoạch
Kết quả
đạt được
Kiểm tra
lường trước
Kiểm tra trong
khi thực hiện
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
Kiểm tra sau
khi thực hiện
241
3.1. Kiểm tra lường trước

Thực hiện trước khi hoạt động xảy ra, bằng cách tiên liệu
những vấn đề có thể xảy ra để ngăn chặn trước.

Mục đích: tránh sai lầm ngay từ đầu

Cơ sở: những thông tin mới nhất về môi trường bên ngoài
và nội bộ doanh nghiệp để đối chiếu kế hoạch

Kiểm tra lường trước dựa vào dự báo, dự đoán về sự
biến đổi của môi trường

Đây là loại hình kiểm tra tốn ít chi phí nhưng hiệu quả cao

Càng lên cấp bậc cao thì kiểm tra lường trước càng quan
trọng
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
242
3.2. Kiểm tra trong khi thực hiện

Theo dõi trực tiếp những diễn biến trong quá
trình thực hiện kế hoạch.

Mục đích: kịp thời tháo gỡ những vướng
mắc, những trở ngại khó khăn khi thực hiện
để đảm bảo mục tiêu, tiến độ kế hoạch.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
243
3.3. Kiểm tra sau khi thực hiện

Đo lường kết quả thực tế và đối chiếu với kế
hoạch ban đầu.

Mục đích nhằm đánh giá lại toàn bộ quá
trình thực hiện kế hoạch, rút kinh nghiệm.

Nhược điểm lớn nhất: độ trễ về thời gian.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
244
4. Các công cụ kiểm tra
4.1. Ngân quỹ:
• Thấy được những khoản chi phí và nguồn thu
do ai sử dụng và quản lý.
Các
dạng
ngân
quỹ
Ngân quỹ thu và chi
Ngân quỹ về thời gian, không gian, sản phẩm
Ngân quỹ dưới dạng vật lý
Ngân quỹ về tiền mặt
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
245
4.2. Kỹ thuật phân tích thống kê
– Dựa vào dữ liệu quá khứ để tổng hợp và
phân tích.
– Giúp nhà quản trị đưa ra những nhận xét:
• Xu thế phát triển của doanh nghiệp
• Mối liên hệ giữa các yếu tố trong quá
trình phát triển
• Độ sai lệch so với tiêu chuẩn đặt ra
trong kế hoạch,…
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
246
4.3. Báo cáo và phân tích chuyên môn
– sử dụng những chuyên gia trong từng lĩnh
vực trọng yếu của doanh nghiệp để phát hiện
những sai lệch
4.4. Quan sát cá nhân
– Sử dụng các giác quan để quan sát nhân viên
trong quá trình thực hiện công việc và điều
chỉnh ngay những sai phạm.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
247
5. Kiểm tra và các chức năng khác
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
248
Chương 9: Quản trị sự thay đổi
1. Các kiểu thay đổi của tổ chức
2. Hoạch định sự thay đổi trong tổ chức
3. Phương pháp thực thi sự thay đổi
4. Vai trò đổi mới trong thay đổi tổ chức
5. Tổ chức học tập
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
249
1. Các kiểu thay đổi của tổ chức
•
•
•
•
Tại sao phải thay đổi?
Một tổ chức có cần phải thay đổi?
Liệu sự thay đổi có đánh mất sự ổn định ?
Bạn có chấp nhận sự thay đổi?
• Từ mức độ thay đổi và cách thức thay đổi của
mỗi tổ chức sẽ hình thành nên các kiểu thay đổi.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
250
Các kiểu thay đổi của tổ chức
Những điều
chỉnh nhỏ
Mức độ
thay đổi
Chyển đổi
chính yếu
14/11/2020
Trước những
thay đổi của
môi trường
Thay đổi đón
đầu dần dần
Thay đổi phản
ứng lại dần dần
Thay đổi đón
đầu triệt để
Thay đổi phản
ứng lại để
Cách thức thay đổi
TS. Vòng Thình Nam
Sau những
thay đổi của
môi trường
251
1.1. Bản chất của sự thay đổi trong DN
• Sự thay đổi trong DN được hiểu là tất cả sự cải
tổ một cách chủ động nhằm nâng cao năng lực
cạnh tranh cho DN, chẳng hạn sử dụng công
nghệ mới, những bước thay đổi có tính chiến
lược, tổ chức lại sản xuất, tái cấu trúc DN, nỗ lực
tối ưu hóa, thay đổi văn hóa … Sẽ thật sai lầm
nếu duy trì những tư tưởng bảo thủ chống lại sự
thay đổi, bởi điều đó đồng nghĩa với việc bạn
đang từng bước tiến vào tương lai bằng cách
làm cũ dẫn tới sự sụp đổ.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
252
1.2. Nguyên nhân thay đổi
• Các nguyên nhân xã hội. Những xu hướng chung trong
xã hội không những ảnh hưởng đến con người mà còn
ảnh hưởng đến hoạt động của các công ty.
• Các nguyên nhân kinh tế. Xu hướng thay đổi kinh tế
khá chậm nhưng có một sức mạnh khó lay chuyển
được.
• Các nguyên nhân về công nghệ. Cách mạng công
nghệ thông tin (IT) với tốc độ ngày càng gia tăng ảnh
hưởng mạnh mẽ đến phương pháp quản lý, sản xuất,
dịch vụ, mua bán.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
253
1.3. Các hình thức thay đổi
• Thay đổi cơ cấu: với các chương trình thay đổi cơ cấu,
công ty được xem như một nhóm các bộ phận chức
năng- theo mô hình "một cỗ máy".
• Cắt giảm chi phí
• Thay đổi quy trình
• Thay đổi văn hóa. Các chương trình này tập trung vào
khía cạnh con người, văn hóa DN như cách tiếp cận
thông thường của công ty trong kinh doanh hoặc mối
quan hệ giữa cấp quản lý và nhân viên
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
254
2. Hoạch định sự thay đổi trong tổ chức
• Gồm các bước:
2.1. Đánh giá những thay đổi của môi trường
2.2. Xác định khoảng cách giữa kết quả và mục tiêu
2.3. Chẩn đoán các vấn đề của tổ chức
2.4. Phối hợp và truyền thông tầm nhìn về tương lai
2.5. Phát triển và thực hiện chiến lược thay đổi
- Thiết lập mục tiêu
- Đánh giá các phương án
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
255
2.6. Lập kế hoạch để tiên lượng và giảm thấp sự
chống đối
• Cá nhân và tổ chức đều có khuynh hướng chống
đối vì 4 nguyên nhân:
• Sự sợ hãi
• Lợi ích đang được hưởng
• Sự hiểu lầm
• Sự nghi ngờ
2.7. Lập kế hoạch giám sát và thực thi sự thay đổi
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
256
3. Phương pháp thực thi sự thay đổi
• Phương pháp dựa trên công nghệ
• Phương pháp thiết kế lại tổ chức
– Thiết kế lại cơ cấu
– Thiết kế lại qui trình
• Phương pháp dựa trên công việc
– Đơn giản hóa công việc
– Làm phong phú công việc
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
257
• Phương pháp định hướng vào con người. Ở
phương pháp này đặc biệt lưu ý ba nhóm giá trị
nồng cốt cho sự phát triển tổ chức bao gồm:
– Các giá trị của con người
– Các giá trị nhóm
– Các giá trị của tổ chức
• Kết hợp các phương pháp thay đổi
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
258
3.1. Quản lý sự thay đổi hiệu quả
• Thực theo 6 bước dưới đây, sẽ hạn chế được
những biến động xấu đồng thời việc thay đổi đạt
được kết quả tốt:
– Bước 1: Thiết lập các mục tiêu cụ thể
– Bước 2: Tổ chức và Lên kế hoạch
– Bước 3: Giao tiếp
– Bước 4: Động viên
– Bước 5: Phát triển nhân viên
– Bước 6: Đánh giá và Phân tích
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
259
3.2. Bí quyết quản lý sự thay đổi
Theo Dennis Sparks - Bí quyết quản lý quá trình thay
đổi (Sparks, 1993):
• 1. Truyền đạt các kiến thức về sự thay đổi cho mọi thành
viên, từ lãnh đạo chủ chốt đến nhân viên.
• 2. Sử dụng một “phương pháp hệ thống” nhằm bảo đảm
không bỏ qua bất kỳ một khía cạnh nào liên quan đến tổ
chức/ công ty trong quá trình lập kế hoạch và thực thi
những sự thay đổi.
• 3. Áp dụng phương pháp nhóm trong đó bao gồm những
cá nhân có liên quan đến quá trình thay đổi.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
260
• 4. Chia quyền cho các cá nhân nhằm khuyến khích họ
nỗ lực hơn nữa thực thi sự thay đổi.
• 5. Lập kế hoạch, đồng thời “bám sát kế hoạch đã lập ra”.
Thực thi kế hoạch, nhưng cần nhận thức được rằng các
kế hoạch đã đặt ra phải thích nghi được với sự thay đổi.
• 6. Cần hiểu rõ sự khác biệt giữa một bên là lập kế hoạch
cho sự thay đổi và một bên là nhu cầu cần thiết có sự
tham gia của mọi cá nhân trong việc thực thi các kế
hoạch mới. Mặc dù vấn đề thu hút các cá nhân tham gia
vào quá trình thay đổi là tương đối khó khăn. Nhưng
cũng không nên sử dụng quá nhiều thời gian và công
sức để thuyết phục những cá nhân vốn đã mất hết sự
quan tâm và mục tiêu phấn đấu trong công việc.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
261
• 7. Đảm bảo cung cấp đầy đủ cán bộ truyền đạt những
quan điểm về sự thay đổi cho các cá nhân có liên quan
đến sự thay đổi đó.
• 8. Lựa chọn phương pháp truyền đạt tiên tiến dựa trên
cơ sở các nghiên cứu đã tiến hành. Đồng thời, cần xem
xét lại các phương pháp vốn đã từng được nghiên cứu
và ứng dụng để có thể thu được kết quả tốt nhất với
phương pháp mới.
• 9. Nhận thức rằng thay đổi chỉ có thể xảy ra bởi con
người. Do vậy, cần lưu ý đến những tác động liên quan
đến tinh thần, tình cảm của người lãnh đạo cũng như
các cá nhân có liên quan tới quá trình thay đổi. Nắm bắt
được các trở ngại trong quá trình thực thi sự thay đổi và
tìm ra biện pháp giải quyết nhằm tháo gỡ các khó khăn
đó.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
262
• 10. Cần chuẩn bị kỹ các công việc cần thiết để có thể
thực hiện thành công sự thay đổi. Lưu ý rằng hầu hết
các sự thay đổi thường bắt đầu bằng những khó khăn
và thất bại tạm thời.
• 11. Tạo điều kiện để lãnh đạo và các cá nhân khác nắm
bắt được một “sự hiểu biết thông tuệ” (intellectual
understanding). Chúng ta cũng đừng quên nắm vững
các kiến thức về chức năng và ý nghĩa căn bản của
những phương pháp thực thi.
• 12. Tìm ra các “cách thức chuyển đổi linh động” và
những cá nhân thành công trong việc thực thi sự thay
đổi
• 13. Phải có một chiến lược lâu dài, nhận thức được rằng
để thực hiện những sự thay đổi đó cần phải mất nhiều
thời gian. Không nên đốt cháy giai đoạn.
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
263
4. Vai trò đổi mới trong thay đổi tổ chức
4.1. Các loại đổi mới
– Đổi mới kỹ thuật
– Đổi mới qui trình
– Đổi mới quản trị
– Kết hợp các loại đổi mới
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
264
4.2. Cấu trúc của sự đổi mới
• Bao gồm các nội dung:
– Định hướng học tập
– Tạo sức bật tại nơi làm việc
– Hỗ trợ cho sự đổi mới
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
265
5. Tổ chức học tập
Năm đặc điểm khác biệt của tổ chức học tập:
• Lãnh đạo chia sẻ
• Văn hóa của sự đổi mới
– Ý thức cộng đồng
– Sự học hỏi liên tục
• Chiến lược tập trung vào khách hàng
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
266
• Thiết kế tổ chức cơ hữu
– Nhóm làm việc
– Các liên minh chiến lược
– Mạng lưới không biên giới
• Cường độ sử dụng thông tin
– Rà soát môi trường
– Định hướng theo sự đo lường
– Truyền thông
14/11/2020
TS. Vòng Thình Nam
267
Download