[SAPP] 650 Word Dictionary of F9 ACCA - Financial Management

advertisement
650 - WORD
DICTIONARY
FINANCIAL
MANAGEMENT
SAPP Academy
Fb.com/sapp.edu.vn
096 972 94 63
Sapp.edu.vn
650 - WORD
DICTIONARY
FINANCIAL
MANAGEMENT
“
Với mong muốn hỗ trợ các bạn sinh viên trong quá trình học tập, SAPP Academy
trân trọng giới thiệu cuốn ebook 650 - Word of Financial Management. Cuốn
ebook là tập hợp của những chủ đề chính trong ngành kế toán, kiểm toán.
SAPP hy vọng có thể là bước đệm đầu tiên, giúp các bạn dễ dàng tiếp cận hơn
với ngành kế toán, kiểm toán.
SAPP Academy chúc các bạn thành công!
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
5
Financial management objectives
08
The financial management environment
16
Management of working capital (1)
30
Management of working capital (2) – Inventory
37
Management of working capital (3) – Receivables and Payables
40
Management of working capital (4) – Cash
46
Investment appraisal – methods
52
Relevant cash flows for DCF
56
Discounted cash flow – further aspects
60
Investment appraisal under uncertainty
64
Sources of finance – equity
68
Sources of finance – debt
76
Capital structure and financial ratios
84
Sources of finance – islamic finance
86
The valuation of securities – theoretical approach
90
The valuation of securities – practical issues
94
The cost of capital
98
When (and when not!) to use the WACC for investment appraisal
102
The cost of capital – the effect of changes in gearing
104
Capital asset pricing model
108
CAPM and MM combined
112
Forecasting foreign currency exchange rates
114
Foreign exchange risk management
118
Interest rate risk management
128
The treasury function
132
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
7
TOPIC 1
FINANCIAL
MANGEMENT
OBJECTIVES
01
FINANCIAL MANAGEMENT
OBJECTIVES
Abroad
/əˈbrɔːd/
Nước ngoài
Vùng lãnh thổ hoặc địa lý nằm ngoài một
đất nước nào đó
Adequate outcome
/ˈæd.ə.kwət ˈaʊt.kʌm/
Kết quả thỏa đáng
Kết quả xảy ra thỏa mãn kì vọng hoăc điều
kiện nào đó
Aware
/əˈweər/
Nhận thức
Biết về sự tồn tại của một điều gì đó, hoặc
có hiểu biết và kinh nghiệm về một sự vật/
sự việc cụ thể
Best possible outcome
/best ˈpɒs.ə.bəl ˈaʊt.kʌm/
Kết quả tốt nhất có thể xảy ra
Kết quả tốt nhất có thể xảy ra với một điều
kiện nguồn lực giới hạn nào đó
Charitable organization
/ˈtʃær.ə.tə.bəl ˌɔː.ɡən.aɪˈzeɪ.ʃən/
Tổ chức từ thiện
Loại tổ chức phi lợi nhuận (N.P.O) thực
hiện các hoạt động từ thiện.
Clear-cut
/klɪər kʌt/
Rõ ràng, dứt khoát
Hoàn toàn không có sự nhập nhằng hoặc
lưỡng lự
Component of working capital
/kəmˈpəʊ.nənt əv ˈwɜː.kɪŋ ˈkæp.ɪ.təl/
Thành phần vốn lưu động
Vốn lưu động bao gồm 4 thành phần: tiền
và đầu tư ngắn hạn, các khoản phải thu,
hàng tồn kho và các khoản phải trả
Criteria
/kraɪˈtɪə.ri.ə/
Tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn được đăt ra để có thể đánh giá
hoặc đưa ra quyết định về một điều gì đó
Debt Lender
/det ˈlen.dər/
Bên cho vay
Bên cung cấp nguồn tài chính cho đối
tượng khác
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
9
01
FINANCIAL MANAGEMENT
OBJECTIVES
10
Debtor
/ˈdetə/
Người vay nợ
Các nhân hoặc thực thể nợ tiền, có trách
nhiệm phải thanh toán khoản nợ cho người
cho vay
Deposit
/dɪˈpɒz.ɪt/
Tiền gửi
Tất cả các khoản tiền của tổ chức, hoặc cá
nhân gửi tại tổ chức nhận tiền gửi (không
phân biệt mục đích, kỳ hạn, đối tượng)
Dividend payable
/ˈdɪv.ɪ.dend ˈpeɪ.ə.bəl/
Cổ tức phải trả
Tài khoản nợ ngắn hạn cho thấy khoản cổ
tức bằng tiền đã được quyết định bởi hội
đồng quản trị nhưng chưa được trả cho
các cổ đông
Economy
/iˈkɒn.ə.mi/
Tính kinh tế
Mục tiêu được hoàn thành với lượng yếu tố
đầu vào nhỏ nhất có thể
Effectiveness
/ɪˈfek·tɪv·nəs/
Hiệu quả
Mức độ một mục tiêu được hoàn thành
Efficiency
/ɪˈfɪʃ.ən.si/
Hiệu suất
Sự so sánh giữa những gì thực tế đạt
được với những gì có thể đạt được với
cùng một lượng nguồn lực được tiêu thụ
Expand
/ɪkˈspænd/
Mở rộng
Sự gia tăng về kích thước, quy mô, số
lượng hoặc tầm quan trọng
External information
/ɪkˈstɜː.nəl ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən/
Thông tin bên ngoài
Thông tin đến từ bên ngoài doanh nghiệp
như từ chính phủ, các tổ chức thương mại,
các bên cung cấp thông tin, cơ sở dữ liệu
và nghiên cứu
Financial accountant
/faɪˈnæn.ʃəl əˈkaʊn.tənt//
Kế toán viên tài chính
Người có trách nhiệm cung cấp, tổng hợp,
xử lý các thông tin tài chính để cho ra các
báo cáo tài chính của một công ty
01
FINANCIAL MANAGEMENT
OBJECTIVES
Financial accounting
/faɪˈnæn.ʃəl əˈkounting/
Kế toán tài chính
Lĩnh vực chuyên môn của kế toán có
nhiệm vụ thu thập, tổng hợp và xử lý các
dữ liệu tài chính để cho ra các báo cáo tài
chính
Financial management
/faɪˈnæn.ʃəl ˈmæn.ɪdʒ.mənt/
Quản trị tài chính
Các hoạt động lên kế hoạch, quản lý, giám
sát, thiết lập các nguồn lực tài chính trong
một tổ chức
Financial Manager
/faɪˈnæn.ʃəl ˈmæn.ɪ.dʒər/
Nhà quản trị tài chính
Người có trách nhiệm tư vấn tài chính và
hỗ trợ khách hàng đưa ra các quyết định
đúng đắn cho doanh nghiệp của họ. Nhà
quản trị tài chính có thể được thuê ngoài
hoặc là nhân sự trong doanh nghiệp
Financial measure
/faɪˈnæn.ʃəl/
Đo lường tài chính
Còn được gọi là các chỉ số tài chính, được
sử dụng để mô tả tình trạng hoạt động của
một doanh nghiệp hoặc một khoản đầu tư
Financial objective
/faɪˈnæn.ʃəl əbˈdʒek.tɪv/
Mục tiêu tài chính
Mục tiêu được đặt ra bởi một doanh
nghiệp. Mục tiêu đó phải được đo lường
bằng tiền, như lợi nhuận cụ thể, phần trăm
tăng trưởng lợi nhuận so với kì trước
Financial strategy
/faɪˈnæn.ʃəl ˈstræt.ə.dʒi/
Chiến lược tài chính
Cách quản lý nhắm đến các kĩ thuật tài
chính để đưa một kế hoạch hoặc quyết
định cụ thể
Forecast
/ˈfɔː.kɑːst/
Dự báo
Việc dự đoán các hành động trong tương
lai của doanh nghiệp dựa trên giả định như
mục tiêu và chiến lược của doanh nghiệp
Fulfill
/fʊlˈfɪl/
Thực hiện/Thỏa mãn
1. Thực hiện một hành động được mong
muốn hoặc hứa hẹn
2. Làm hài lòng một ai đó hoặc khiến ai đó
vui vẻ
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
11
01
FINANCIAL MANAGEMENT
OBJECTIVES
12
Interest rate
/ˈɪn.trəst reɪt/
Lãi suất
Tỷ lệ mà theo đó tiền lãi được người vay
trả cho việc sử dụng tiền mà họ vay từ một
người cho vay. Cụ thể, lãi suất là phần
trăm tiền gốc phải trả cho một số lượng
nhất định của thời gian mỗi thời kỳ (thường
được tính theo năm)
Internal information
/ɪnˈtɜː.nəl ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən/
Thông tin nội bộ
Thông tin có được từ bên trong doanh
nghiệp. Có nhiều loại thông tin nội bộ như
thông tin tài chính, cá nhân, marketing, sản
xuất...
Investment decision
/ɪnˈvest.mənt dɪˈsɪʒ.ən/
Quyết định đầu tư
Quyết định được đưa ra bởi giám đốc hoặc
nhà quản trị về việc đầu tư vào cái gì và
đầu tư như thế nào. Những quyết định này
dựa trên nghiên cứu về chi phí và doanh
thu đạt được của mỗi lựa chọn đầu tư
Legal requirement
/ˈliː.ɡəl rɪˈkwaɪə.mənt/
Ràng buộc pháp lý
Các điều kiện liên quan đến pháp luật cần
được đảm bảo thỏa mãn khi thực hiện một
hành động nào đó
Local communitiy
/ˈləʊ.kəl kəˈmjuː.nə.ti/
Cộng đồng địa phương
Một nhóm các cá nhân có phản ứng nhất
thời với ngoại cảnh xung quanh họ. Một
cộng đồng địa phương tiêu biểu bao gồm
các doanh nghiệp vận hành, các cơ quan
quản lý và dân cư. Hoạt động của họ bao
gồm chia sẻ các nguồn lực, thông tin và sự
hỗ trợ cũng như thiết lập các mối quan hệ
thương mại giữa doanh nghiêp và người
tiêu dùng
Long-term strategy
/lɒŋ tɜːm ˈstræt.ə.dʒi/
Chiến lược dài hạn
Tập hợp các quyết định về các mục tiêu dài
hạn và các biện pháp, các cách thức, con
đường đạt đến các mục tiêu đó
01
FINANCIAL MANAGEMENT
OBJECTIVES
Management accounting
/ˈmæn.ɪdʒ.mənt əˈkounting/
Kế toán quản trị
Kế toán quản trị hay kế toán quản lý là
lĩnh vực chuyên môn của kế toán nhằm
nắm bắt các vấn đề về thực trạng, đặc biệt
thực trạng tài chính của doanh nghiệp; qua
đó phục vụ công tác quản trị nội bộ và ra
quyết định quản trị. Thông tin của kế toán
quản trị đặc biệt quan trọng trong quá trình
vận hành của doanh nghiệp, đồng thời
phục vụ việc kiểm soát, đánh giá doanh
nghiệp đó
Management of risk
/ˈmæn.ɪdʒ.mənt əv rɪsk/
Quản trị rủi ro
Các hoạt động xác định, phân tích, đánh
giá, kiểm soát và giảm thiểu hoặc xóa bỏ
các rủi ro không thể chấp nhận được. Một
tổ chức có thể sử dung giả định về rủi ro,
né tránh rủi ro, chuyển giao rủi ro hoặc các
chiến lược khác để quản lý các tình huống
có thể xảy ra trong tương lai
Maximise
/ˈmæk.sɪ.maɪz/
Tối đa hóa
Khiến một thứ gì đó đạt mức lớn nhất có
thể về số lượng, kích thước hoặc tầm quan
trọng
Non-financial objective
/ˌnɒn faɪˈnæn.ʃəl əbˈdʒek.tɪv/
Mục tiêu phi tài chính
Mục tiêu không thể đo lường bằng các kĩ
thuật tài chính như chất lượng sản phẩm
và dịch vụ, mức độ hài lòng của nhân viên
Not-for-profit organization
/nɒt fɔːr ˈprɒf.ɪt ˌɔː.ɡən.aɪˈzeɪ.ʃən/
Tổ chức phi lợi nhuận
Tổ chức không phân phối các quỹ thặng
dư của nó cho người làm chủ hay cổ đông
mà sử dụng các quỹ này để tài trợ cho các
mục tiêu của tổ chức
Perform
/pəˈfɔːm/
Hoạt động
Hành động thực hiện một nhiệm vụ đã
được xác định và đo lường dựa trên các
chuẩn mực đã được đặt ra về tính chính
xác, hoàn thiện, nhanh chóng và tiết kiệm
cho phí
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
13
01
FINANCIAL MANAGEMENT
OBJECTIVES
14
Police force
/pəˈliːs fɔːs/
Lực lượng cảnh sát
Lực lượng cảnh sát trong một đất nước
hoặc địa phương, được giao nhiệm vụ bảo
vệ và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội
Private sector company
/ˈpraɪ.vət ˈsek.tər ˈkʌm.pə.ni/
Mảng doanh nghiệp tư nhân
Một thành phần của nền kinh tế quốc dân
được xây dựng bởi các hộ kinh doanh cá
thể và doanh nghiệp tư nhân, đóng vai trò
quan trọng trong việc phân bổ các nguồn
lực kinh tế
Profitability
/ˌprɒfɪtəˈbɪlɪti/
Khả năng sinh lời
Khả năng tạo ra lợi nhuận của một loại sản
phẩm hoặc dự án, thường được đo lường
bằng chỉ số sinh lời
Raising of long-term finance
/reɪz əv lɒŋ tɜːm ˈfaɪ.næns/
Xây dựng nguồn tài chính dài hạn
Kêu gọi quỹ trong khoảng thời gian trên
một năm. Ví dụ như vay dài hạn tại ngân
hàng hoặc phát hành cổ phiếu
Right decision
/raɪt dɪˈsɪʒ.ən/
Lựa chọn đúng đắn
Satisfy
/ˈsæt.ɪs.faɪ/
Làm hài lòng
Làm hài lòng ai đó bằng các cho họ những
gì họ muốn hoặc cần.
Shareholder
/ˈʃeəˌhəʊl.dər/
Cổ đông
Cá nhân hoặc tổ chức sở hữu một hoặc
nhiều hơn một cổ phiếu của công ty
Short-term decision
/ʃɔːt tɜːm dɪˈsɪʒ.ən/
Quyết định ngắn hạn
Quyết định liên quan đến các nguồn lực
nhàn rỗi trong khoảng thời gian 1 năm
hoặc ngắn hơn, khi mà các nhân tố liên
quan đến sản xuất là cố định không thể
thay đổi
Sources of finance
/sɔːs əv ˈfaɪ.næns/
Nguồn tài chính
Các nguồn xây dựng quỹ đến từ bên ngoài
của một tổ chức. Các nguồn này bao gồm
tiền đến từ những người góp vốn, từ việc
phát hành trái phiếu để hình thành nên các
khoản nợ dài hạn, hoặc phát hành thương
phiếu cho những khoản nợ ngắn hạn
01
FINANCIAL MANAGEMENT
OBJECTIVES
Stakeholder
/ˈsteɪkˌhəʊl.dər/
Các bên liên quan
Cá nhân hoặc một nhóm người, một tổ
chức có lợi ích liên quan đến một tổ chức
nào đó. Các bên liên quan có thể gây ảnh
hưởng hoặc bị ảnh hưởng bởi các hoạt
động, mục tiêu và chính sách của tổ chức
đó
State health service
/steɪt helθ ˈsɜː.vɪs/
Dịch vụ chăm sóc sức khỏe cộng đồng
Dịch vụ bảo vệ và cải thiện tình trạnh sức
khỏe cộng đồng thông qua các chương
trình như tuyên truyền lối sống lành mạnh,
nghiên cứu về các dịch bệnh, phát hiện và
phòng tránh dịch bệnh
Stock
/stɒk/
Cổ phiếu
Cổ phiếu của một công ty được nắm giữ
bởi một cá nhân hay tập thể. Doanh nghiệp
phát hành cổ phiếu làm gia tăng nguồn
vốn của họ. Có 2 loại cổ phiếu chính là cổ
phiếu phổ thông và cổ phiếu ưu đãi
The community at large
/ðə kəˈmjuː.nə.ti ət lɑːdʒ/
Cộng đồng nói chung
Một nhóm những người sống chung trong
cùng một môi trường, thường là có các mối
quan tâm chung
Value for money
/ˈvæl.juː fɔːr ˈmʌn.i/
So sánh giá trị bằng tiền
Những gì nhận về sẽ xứng đáng với những
gì bỏ ra
Workforce
/ˈwɜːk.fɔːs/
Lực lượng lao động
Tổng số lao động của một tổ chức (không
kể ban quản trị) trên bảng lương của tổ
chức
Working capital
/ˈwɜː.kɪŋ ˈkæp.ɪ.təl/
Vốn lưu động
1. Trong tài chính: khoản tiền mặt được
duy trì cho các hoạt động hàng ngày của
doanh nghiệp
2. Trong kế toán: giá trị tài sản thuần được
tính bằng công thức Tài sản ngắn hạn Các khoản nợ ngắn hạn. Giá trị này cho
biết khả năng đáp ứng các khoản nợ ngắn
hạn của doanh nghiệp
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
15
TOPIC 2
THE FINANCIAL
MANAGEMENT
ENVIRONMENT
02
THE FINANCIAL MANAGEMENT
ENVIRONMENT
Agent
/ˈeɪdʒ(ə)nt/
Người đại diện
Người đại diện hoặc hành động thay người
khác
Aggregation
/aɡrɪˈɡeɪʃ(ə)n/
Sự tập hợp
Thu thập lượng nhỏ và dồn, ghép chúng
lại với nhau theo các tiêu thức, yếu tố, đặc
điểm thành các nhóm
Bankrupt
/ˈbaŋkrʌpt/
Phá sản
Doanh nghiệp không thể trả được các
khoản nợ,
Bargain
/ˈbɑːɡɪn/
Mặc cả
Thuyết phục một ai đó đồng ý mang lại
một điều gì đó tốt hơn cho mình như giá cả
thấp hơn hay điều kiện làm việc tốt hơn.
Bear
/bɛː/
Người đầu cơ giá hạ
Là người tin rằng giá cổ phiếu sẽ giảm
trong tương lai và sẽ bán lại cổ phiếu với
niềm tin rằng có thể mua lại cổ phiếu đó
với giá thấp hơn
Bid – offer spread
/bɪd ˈɒfə(r) spred/
Chênh lệch giữa giá mua và giá mong
muốn
Sự khác biệt giữa giá mà cá nhân sẽ trả
để mua cổ phiếu và giá mà họ sẽ bán cổ
phiếu đó
Bond
/bɒnd/
Trái phiếu
Là một chứng nhận nghĩa vụ nợ của người
phát hành phải trả cho người sở hữu trái
phiếu đối với một khoản tiền cụ thể (mệnh
giá của trái phiếu), trong một thời gian xác
định và kèm theo một mức lợi tức quy định
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
17
02
THE FINANCIAL MANAGEMENT
ENVIRONMENT
18
Broker
/ˈbrəʊkə/
Nhà môi giới
Là người mua và bán ngoại tệ, cố phiếu
công ty,… cho những người khác
Broker dealer
/ˈbrəʊkə ˈdiːlə(r)/
Người môi giới kinh doanh
Là cá nhân hoặc công ty tài chính có vai
trò vừa giống như người môi giới, đầu tư
hộ các khách hàng, vừa giống như thương
nhân, đầu tư cho chính họ
Bull
/bʊl/
Người đầu cơ giá lên
Là người tin rằng giá cổ phiếu sẽ tăng
trong tương lai và sẽ mua cổ phiếu với hi
vọng sẽ bán chúng đi với giá cao hơn
Bullish
/ˈbʊlɪʃ/
Làm tăng giá cổ phần
Ý kiến cá nhân mong muốn chứng khoán
tăng giá
Capital market
/ˈkæpɪtl ˈmɑːkɪt/
Thị trường vốn
Thị trường tài chính mà công ty và chính
phủ tăng tiền bằng cách bán cổ phiếu, trái
phiếu, … cho nhà đầu tư
Certificate of deposit market
/səˈtɪfɪkət əv dɪˈpɒzɪt ˈmɑːkɪt/
Thị trường chứng chỉ tiền gửi
Thị trường chứng chỉ tiền gửi được trao đổi
Clearing bank
/ˈklɪərɪŋ bæŋk/
Ngân hàng thanh toán bù trừ
- Thanh toán bù trừ là một phương thức
thanh toán trong ngoại thương, trong đó
tiền hàng không được thanh toán trực tiếp
và ngay giữa người bán và người mua mà
được ghi vào một tài khoản được gọi là tài
khoản Clearing, đến cuối kỳ tiến hành bù
trừ giữa tài khoản của hai bên.
- Ngân hàng thanh toán bù trừ là Ngân
hàng sử dụng Phòng Thanh Toán Bù Trừ
khi thoả thuận với các ngân hàng khác
Compensation
/kɒmpɛnˈseɪʃ(ə)n/
Sự bồi thường
Số tiền được hoàn trả khi bị mất mát hoặc
hư hỏng hoặc vì lí do khác
02
THE FINANCIAL MANAGEMENT
ENVIRONMENT
Creative accounting
/kriˈeɪtɪv əˈkaʊntɪŋ/
Kế toán sáng tạo
Việc công ty tìm ra cách thay đổi những
con số trên báo cáo tài chính theo hướng
có lợi nhằm thu hút các nhà đầu tư, hoặc
thực hiện với các lí do khác nhau có thể
không phù hợp với thông lệ
Credit Creation
/ˈkredɪt kriˈeɪʃn/
Tạo lập tín dụng
Quá trình mà các tổ chức gửi tiền và rút
tiền, các tổ chức cho vay hoạt động dựa
trên tỷ lệ dự trữ, trên cơ sở tăng các tài sản
dự trữ của chúng, có thể tăng số lượng tiền
mà chúng cho vay, và các khoản nợ tiền
gửi tăng lên một lượng lớn hơn mức tăng
của dự trữ
Current share value
/ˈkʌrənt ʃer ˈvæljuː/
Giá trị hiện tại của cổ phiếu
Là giá trị hiện tại của cổ phiếu trên sàn giao
dịch chứng khoán
Denominate
/dɪˈnɒmɪneɪt/
Đặt là, gọi là
Đưa ra một lượng tiền cho một chủ thể
riêng biệt
Discount market
/ˈdɪskaʊnt ˈmɑːkɪt/
Thị trường chiết khấu
Thị trường chiết khấu là nơi mà hối phiếu
được trao đổi
Hối phiếu là một tờ mệnh lệnh trả tiền vô
điều kiện do một người ký phát cho một
người khác, yêu cầu người này khi nhìn
thấy phiếu, đến một ngày nhất định hoặc
một ngày xác định trong tương lai, phải
trảmột số tiền nhất định cho người nào đó/
hoặc theo lệnh của người này trả cho một
người khác/hoặc trả cho người cầm phiếu
Disturbance
/dɪˈstəːb(ə)ns/
Làm nhiễu loạn
Thứ gì đó làm gián đoạn người nào đó
hoặc là họ cảm thấy lo lắng
Diversification of risk
/daɪˌvɜːsɪfɪˈkeɪʃn əv rɪsk/
Phân loại rủi ro
Phân tán rủi ro theo tỷ lệ tới các bên tham
gia hợp đồng, thường là theo tiền bù rủi ro
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
19
02
THE FINANCIAL MANAGEMENT
ENVIRONMENT
20
Efficient market
/ɪˈfɪʃnsi ˈmɑːkɪt/
Thị trường hiệu quả
Thị trường mà giá của các giao dịch được
đảm bảo phán ánh tất cả các thông tin hiện
có của thị trường
Efficient Market Hypothesis
/ɪˈfɪʃnsi ˈmɑːkɪt haɪˈpɒθəsɪs/
Giả thiết về hiệu quả của thị trường
Giả định cho rằng giá trên thị trường phản
ánh tất cả các thông tin về công ty
Equity capital
/ˈekwəti ˈkæpɪtl/
Vốn cổ phần
Phần vốn mà công ty nhận được từ việc
bán cổ phiếu chứ không phải từ hoạt động
vay
Eurobond
/ˈjʊərəʊbɒnd/
Trái khoán (đôla) châu Âu
Trái phiếu được phát hành và lưu thông
bên ngoài nước phát hành nó; thường thì
trái phiếu được phát hành bới một công ty
không thuộc châu Âu lại được trao đổi tại
châu Âu
Eurocurrency market
/ˈjʊərəʊˌkʌrənsi ˈmɑːkɪt/
Thị trường tiền tệ châu âu
Là thị trường mà ngân hàng trao đổi với
các nước ngoài, thường bằng chứng chỉ
tiền gửi. Khi nhu cầu của thị trường này
tăng lên, các công ty Mỹ thường vay quỹ ở
nước ngoài từ các ngân hàng của Mỹ
Expectations theory
/ˌekspekˈteɪʃn ˈθɪəri/
Thuyết kỳ vọng
Một cá nhân sẽ hành động theo một cách
nhất định dựa trên những mong đợi về một
kết quả nào đó hay sự hấp dẫn của kết quả
đó với cá nhân
Final deposit
/ˈfaɪnl dɪˈpɒzɪt/
Khoản tiền gửi sau cùng
Bao gồm lượng Khoản tiền gửi đầu tiên và
lượng tiền được tạo ra từ đó
Finance house market
/faɪˈnænʃl haʊs ˈmɑːkɪt/
Thị trường của các cơ sở tài chính
Thị trường mà các khoản vay ngắn hạn
tăng lên bởi các cơ sở tài chính được trao
đổi
02
THE FINANCIAL MANAGEMENT
ENVIRONMENT
Financial instrument
/faɪˈnænʃl /ˈɪnstrəmənt/
Công cụ tài chính
Tài sản tài chính có thể mua hoặc bán,
giống như cổ phiếu, trái phiếu,.. (có thể
trao đổi được)
Financial intermediary
/faɪˈnænʃl ˌɪntəˈmiːdiəri/
Định chế trung gian tài chính
Các cơ quan tài chính hành động giống
như cầu nối giữa những ai muốn đi vay và
những ai muốn cho vay
Financial intermediation
/faɪˈnænʃl ˌɪntəmiːdiˈeɪʃən/
Trung gian tài chính
Một trung gian tài chính là một tổ chức
hoặc cá nhân đứng giữa hai hay nhiều bên
tham gia vào một bối cảnh tài chính. Thông
thường, có một bên là bên cung cấp sản
phẩm/dịch vụ và một bên là khách hàng
hay người tiêu dùng
Financial management environment Môi trường quản trị tài chính
/faɪˈnænʃl ˈmænɪdʒmənt
Môi trường quản trị là sự vận động tổng
ɪnˈvaɪrənmənt/
hợp, tương tác lẫn nhau giữa các yếu tố
và lực lượng bên ngoài hệ thống quản trị
nhưng lại có ảnh hưởng trực tiếp, hoặc
gián tiếp đến hoạt động quản trị của một tổ
chức. Trong môi trường quản trị tài chính,
nhà quản trị sẽ ra quyết định và chịu trách
nhiệm về nguồn vốn (bao gồm vốn tiền
mặt, vốn, tài sản) và các quan hệ tài chính
phát sinh như khoản phải thu - khoản phải
trả..., nhằm tối đa hóa lợi nhuận của doanh
nghiệp
Financial market
/faɪˈnænʃl ˈmɑːkɪt/
Thị trường tài chính
Là thị trường trao đổi vốn và tín dụng, bao
gồm thị trường tiền tệ và thị trường vốn
Financial market efficiency
/faɪˈnænʃl ˈmɑːkɪt ɪˈfɪʃnsi/
Thị trường tài chính hiệu quả
Là thị trường mà giá hiện tại của chứng
khoán phản ánh đầy đủ những thông tin về
các yếu tố như thực trạng nền kinh tế quốc
gia và quốc tế, số liệu về kết quả hoạt động
của các công ty có cổ phiếu giao dịch trên
thị trường
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
21
02
THE FINANCIAL MANAGEMENT
ENVIRONMENT
22
Fluctuation
/ˌflʌktʃʊˈeɪʃ(ə)n/
Sự biến động
Giá cả hoặc tỷ suất lợi nhuận thay đổi tăng
lên hoặc giảm xuống
Framework
/ˈfreɪmwəːk/
Khung
Hệ thống các nguyên tắc ý tưởng hoặc
niềm tin được sử dụng để lên kế hoạch
hoặc quyết định một việc gì đó
Inevitably
/ɪˈnɛvɪtəbli/
Chắc hẳn, chắc chắn
Theo cái cách mà không thể tránh được
Initial deposit
/ɪˈnɪʃl dɪˈpɒzɪt/
Khoản tiền gửi đầu tiên
Lượng tiền cần có để mở các khoản tiết
kiệm hoặc các khoản đầu tư
Inter-bank market
/ɪnˈtɜː(r) bæŋk ˈmɑːkɪt/
Thị trường liên ngân hàng
Thị trường mà các ngân hàng vay của
nhau các quỹ ngắn hạn. Thành viên tham
gia thị trường liên ngân hàng bao gồm các
ngân hàng thương mại Nhà nước, các
ngân hàng thương mại cổ phần và một số
tổ chức tín dụng khác
Inter-company market
/ɪnˈtɜː(r)ˈkʌmpəni ˈmɑːkɪt/
Thị trường bên trong các doanh nghiệp
Thị trường mà các công ty vay mượn trực
tiếp từ nhau
Invert
/ɪnˈvəːt/
Lộn ngược, đảo ngược
thay đổi ngược lại hoàn toàn, trật tự bị đảo
ngược
Investment Trust
/ɪnˈvestmənt trʌst/
Quỹ đầu tư uỷ thác
Là một dạng công ty đầu tư của Mỹ phát
hành danh mục chứng khoán cố định trong
một thời gian xác định. Các quỹ đầu tư uỷ
thác được liên kết bởi nhà tài trợ và được
bán cho nhà đầu tư thông qua các nhà môi
giới chứng khoán
Level of efficiency
/ˈlevl əv ɪˈfɪʃnsi/
Mức độ hiệu quả
Level of risk
/ˈlevl əv rɪsk/
Mức độ rủi ro
02
THE FINANCIAL MANAGEMENT
ENVIRONMENT
Liquidity preference theory
/lɪˈkwɪdəti ˈprefrəns ˈθɪəri/
Lý thuyết ưa thích tiền mặt
Nhu cầu về tiền mặt của mọi người gồm
hai bộ phận:
-Một là, nhu cầu tiền mặt cho giao dịch.
Lượng cầu tiền mặt này là hàm số thuận
của thu nhập. Con người kinh tế điển hình
hễ có thu nhập nhiều hơn thì tiêu dùng
nhiều hơn
-Hai là, nhu cầu tiền mặt cho mục đích
đầu cơ. Lượng cầu tiền mặt thứ hai này là
hàm số nghịch của lãi suất. Lãi suất càng
hấp dẫn thì người ta càng ít giữ tiền mặt.
Lãi suất kém hấp dẫn thì có xu hướng giữ
tiền mặt nhiều hơn. Nói cách khác, lãi suất
chính là cái giá để người ta hy sinh sự
ưa chuộng tính thanh khoản của tiền mặt
(quyết định xu hướng giữ tiền)
Liquidity ratio
/lɪˈkwɪdəti ˈreɪʃiəʊ/
Chỉ số thanh khoản
Chỉ số dựa trên số tiền mặt hiện có của
công ty và số nợ của công ty đó. Chỉ số
này đo lường khả năng thanh toán những
khoản nợ ngắn hạn của công ty, chỉ số
càng cao chỉ ra rằng rủi ro khi đầu tư vào
công ty càng thấp
Local government market
/ˈləʊkl ˈɡʌvənmənt ˈmɑːkɪt/
Thị trường của chính quyền địa phương
Nơi mà các giới chức địa phương trao đổi
bằng các công cụ nợ
Market forces
/ˈmɑːkɪt fɔːs/
Các lực lượng thị trường
Là những tác nhân phát sinh từ quan hệ tự
do giữa cung và cầu của thị tường dẫn đến
việc phải điều chỉnh giá bán và/hoặc số
lượng được giao dịch. Thông thường, cầu
tăng lên do giá và số lượng hàng hoá cung
cấp tăng
Market maker
/ˈmɑːkɪt ˈmeɪkə(r)/
Người tạo lập thị trường
Người hoặc công ty mà liên tục mua hoặc
bán cổ phiếu với các giá riêng biệt ở các
công ty riêng biệt
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
23
02
THE FINANCIAL MANAGEMENT
ENVIRONMENT
24
Maturity Transformation
/məˈtjʊərəti ˌtrænsfəˈmeɪʃən/
Dịch chuyển kỳ hạn
Hầu hết các cá nhân vay tiền cho kỳ ngắn
hạn nhưng ngân hàng có thể chuyển chúng
thành các khoản vay dài hạn dựa trên sự
hiểu biết rằng có người rút lại khoản vay,
người khác lại thay thế chỗ của họ
Merger
/ˈmɜːdʒə(r)/
Kết hợp
Sự kết hợp của hai hoặc nhiều thực thể
thành một thông qua việc mua bán sát
nhập hoặc gộp chung lại các lợi ích. Điểm
khác nhau với hợp nhất là không có thực
thể mới nào được tạo ra từ việc kết hợp
Mislead
/mɪsˈliːd/
Làm sai lệch
Đưa ra ý kiến hoặc ấn tượng sai lầm và
khiến người khác có niềm tin về việc đó bị
sai lệch
Money market
/ˈmʌni ˈmɑːkɪt/
Thị trường tiền tệ
Là thị trường vốn ngắn hạn, nơi diễn ra các
hoạt động của cung và cầu về vốn ngắn
hạn. Vốn ngắn hạn bao gồm cả giấy tờ có
giá ngắn hạn, có kỳ hạn tức là mua bán
những món nợ ngắn hạn rủi ro thấp, tính
thanh khoản cao
Money market interest rate
/ˈmʌn ˈmɑːkɪt ˈɪntrəst reɪt/
Thị trường tiền tệ
Là thị trường vốn ngắn hạn, nơi diễn ra các
hoạt động của cung và cầu về vốn ngắn
hạn. Vốn ngắn hạn bao gồm cả giấy tờ có
giá ngắn hạn, có kỳ hạn tức là mua bán
những món nợ ngắn hạn rủi ro thấp, tính
thanh khoản cao.
Ordinary bank
/ˈɔːdnri bæŋk/
Tỷ suất lợi nhuận của thị trường tiền tệ
Ordinary shares
/ˈɔːdnri ʃer/
Ngân hàng thông thường
là một tổ chức tài chính và trung gian tài
chính chấp nhận tiền gửi và định kênh
những tiền gửi đó vào các hoạt động cho
vay trực tiếp hoặc gián tiếp thông qua các
thị trường vốn, và cung cấp các dịch vụ tài
chính tới khách hàng
02
THE FINANCIAL MANAGEMENT
ENVIRONMENT
Outlaw
/ˈaʊtlɔː/
Người sống ngoài vòng pháp luật
Là người trong quá khứ từng vi phạm pháp
luật và phải sống tách biệt với phần còn lại
của xã hội
Overvalue
/əʊvəˈvaljuː/
Đánh giá quá cao (so với giá trị thực)
Đặt ra giá trị quá cao cho vật gì đó
Pension fund
/ˈpenʃn fʌnd/
Quỹ hưu trí
Quỹ hưu trí là một loại hình trung gian tài
chính thuộc các tổ chức tiết kiệm theo hợp
đồng (contractual saving institutions) và là
một trong các tổ chức tài chính phi ngân
hàng (nonbank finance). Người ta thường
đầu tư vào quỹ hư trí nhằm nhận được lại
được các khoản tiền niên kim sau khi về
hưu
Perfect market
/ˈpɜːfɪkt ˈmɑːkɪt/
Thị trường hoàn hảo
Là thị trường mà những thông tin cần thiết
luôn sẵn có và được tìm thấy ngay lập tức
Preference shares
/ˈprefrəns ʃer/
Cổ phiếu ưu đãi
Cổ phiếu ưu đãi cho phép cổ đông nắm giữ
nó được trả cổ tức trước cổ đông nắm giữ
cổ phiếu thường xét về tính thanh khoản.
Cũng giống như cổ phiếu thường, cổ phiếu
ưu đãi địa diện cho phần vốn sở hữu của
1 cá nhân trong công ty, mặc dù cổ đông
nắm giữ cổ phiếu ưu đãi không có quyền
biểu quyết giống như cổ đông thường.
Không giống như cổ phiếu thường, cổ
phiếu ưu đãi trả 1 lượng cổ tức nhất định
cho cổ đông nắm giữ và không hề thay
đổi ngay cả khi công ty không có đủ năng
lực tài chính để trả trong trường hợp làm
ăn thua lỗ. Lợi ích lớn nhất khi sở hữu cổ
phiếu ưu đãi là nhà đầu tư có khả năng thu
hồi phần tài sản của công ty lớn hơn cổ
đông thường
Primary market activity
/ˈpraɪməri ˈmɑːkɪt ækˈtɪvəti/
Hoạt động của thị trường sơ cấp
Các hoạt động phát hành cổ phiếu để tăng
quỹ của doanh nghiệp
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
25
02
THE FINANCIAL MANAGEMENT
ENVIRONMENT
26
Project evaluation
/ˈprɒdʒekt ˌriːvæljuˈeɪʃn/
Đánh giá dự án
là quá trình xem xét một cách có hệ thống
và khách quan một dự án đang được thực
hiện hoặc đã hoàn thành một giai đoạn
hoặc toàn bộ dự án. Đánh giá là giúp xác
định tính phù hợp và mức độ hoàn thành
các mục tiêu, tính hiệu quả, tác động và
tính bền vững
Rationalisation
/raʃ(ə)n(ə)lʌɪˈzeɪʃ(ə)n
Sự giải thích duy lí
Cố tìm ra lí do để giải thích về hành vi,
quyết định,.. một cách chủ quan theo ý chí
của mình
Ready market
/ˈredi ˈmɑːkɪt/
Thị trường thông thoáng
Thị trường mà luôn luôn có người sẵn sàng
mua và bán cố phiếu với mức giá hợp lí
Reflect
/rɪˈflɛkt/
Phản ánh
Cho thấy, thể hiện hoặc là dấu hiệu của
một điều gì đó
Reserve asset ratio
/rɪˈzɜːv ˈæset ˈreɪʃiəʊ/
Tỷ lệ tài sản dự trữ
Tỷ lệ tiền gửi mà ngân hàng giữ lại dưới
dạng tiền mặt
Right price
/raɪt praɪs/
Giá hợp lý
là mức giá mà một tài sản có thể được trao
đổi giữa các bên có đầy đủ hiểu biết trong
một giao dịch ngang giá
Risk-return tradeoff
/rɪsk rɪˈtɜːn treid ɔ:f/
Nguyên tắc cân bằng giữa Rủi ro và Tỉ
suất sinh lời mong đợi
Nguyên tắc thể hiện việc tăng lên của lợi
ích sẽ gắn liền với sự tăng lên của rủi ro
Secondary market activity
/ˈsekəndri ˈmɑːkɪt ækˈtɪvəti/
Hoạt động của thị trường thứ cấp
Các hoạt động trao đổi các công cụ tài
chính hiện có
02
THE FINANCIAL MANAGEMENT
ENVIRONMENT
Segmentation theory
/ˌseɡmenˈteɪʃn ˈθɪəri/
Lý thuyết về sự phân đoạn
Lý thuyết chỉ ra rằng tỷ lệ lãi suất ngắn hạn
và dài hạn không có sự tương quan với
nhau. Mỗi phân khúc với kỳ hạn khác nhau
lại có một tỷ lệ khác nhau tuỳ thuộc theo
cung-cầu của thị trường và rủi ro của việc
bảo đảm an toàn
Semi-strong form efficiency
/ˈsemi strɒŋ fɔːm ɪˈfɪʃnsi/
Thị trường hiệu quả dạng bán mạnh
Giá cổ phiếu phản ánh tất cả các thông tin
hiện tại có thể được công bố, cả ở trong
quá khứ và hiện tại. Giá sẽ chỉ biến động
khi có thông tin mới được công bố
Share
/ʃer/
Cổ phiếu
Chứng từ chứng nhận quyền sở hữu và
thu lợi tức cổ phần đối với tài sản hoặc vốn
trong công ty cổ phần
Share price
/ʃer praɪs/
Giá cổ phiếu
Giá của một cổ phiếu trên thị trường
Shareholder return
/ˈʃeəhəʊldə(r) rɪˈtɜːn/
Lợi nhuận cổ đông
Tổng phần lợi nhuận nhà đầu tư thu được
bao gồm phần vốn tăng lên từ giá cổ phần
và cổ tức
Short-term yield
/ˌʃɔːt ˈtɜːm jiːld/
Lợi suất ngắn hạn
Lợi suất, số tiền bằng tiền mặt trả lại cho
chủ sở hữu của một tài sản trong ngắn hạn
Size
/sʌɪz/
Quy mô
Kích thước, độ lớn, trình độ phát triển
Speculative
/ˈspɛkjʊlətɪv/
Đầu cơ, tích trữ
Mua hoặc giữ một thứ gì đó lại để tạo ra
doanh thu trong tương lai
State Savings Bank
/steɪt ˈseɪvɪŋ bæŋk/
Ngân hàng tiết kiệm Nhà nước
là ngân hàng có mục đích huy động các
khoản tiền tiết kiệm của các cá nhân trong
xã hội. Ngân hàng này không mở rộng
thêm cổ đông, do đó những người tham gia
gửi tiền tiết kiệm sau này sẽ là khách hàng
chứ không phải là chủ nhân
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
27
02
THE FINANCIAL MANAGEMENT
ENVIRONMENT
28
Stock exchange operation
/stɔk iks'tʃeindʤ ˌɒpəˈreɪʃn/
Hoạt động trên sàn giao dịch chứng khoán
Các hoạt động mua và bán cổ phiếu trên
sàn giao dịch chứng khoán
Stringent regulations
/ˈstrɪndʒənt ˌreɡjuˈleɪʃn/
Quy định chặt chẽ
Strong-form efficiency
/strɒŋ fɔːm ɪˈfɪʃnsi/
Thị trường hiệu quả dạng mạnh
Giá cổ phiếu phản ánh toàn bộ thông tin,
kể cả được công bố hay chưa, điều này
hoàn toàn liên quan tới công ty đó
Take over
/ˈteɪkə ʊvə(r)/
Thu được, chiếm được
Mua lại doanh nghiệp bằng cách mua lại
hầu hết cổ phiếu của công ty đó
Takeover
/ˈteɪkəʊvə(r)/
Sự tiếp quản
Yêu cầu quyền kiểm soát doanh nghiệp
bằng cách mua lại cổ phiếu hoặc cổ phần,
từ cả đối thủ và đối tác
Timing of new issue
/ˈtaɪmɪŋ əv njuː ˈɪʃuː/
Phát hành cổ phiếu đúng lúc
Unit Trust
/ˈjuːnɪt trʌst/
Quỹ đầu tư mở
Là một quỹ đầu tư tập thể cho phép phát
hành thêm và mua lại cổ phiếu đã phát
hành bất cứ lúc nào. Nhà đầu tư có thể
mua cổ phiếu của những quỹ như vậy trực
tiếp từ công ty quản lý quỹ, hoặc thông qua
một hãng môi giới
Validity of market price
/vəˈlɪdəti əv ˈmɑːkɪt praɪs/
Giá trị pháp lí
Giá trị trên thị trường phù hợp với các quy
định, luật pháp đặt ra cho hàng hoá, dịch
vụ đó
Weak-form efficiency
/wiːk-fɔːm ɪˈfɪʃnsi/
Thị trường hiệu quả dạng yếu
Giá cổ phiếu phản ánh tất cả các thông tin
được lưu trữ trong quá khứ. Giá cổ phiếu
thay đổi ngẫu nhiên tuỳ thuộc vào thông tin
công ty sắp lên sàn kế tiếp
Yield curve
/jiːld kɜːv/
Đường cong lãi suất
Là đồ thị biểu thị mối quan hệ giữa tỷ suất
lợi nhuận của trái phiếu và thời gian còn lại
tới khi trả
02
THE FINANCIAL MANAGEMENT
ENVIRONMENT
Your Note Here
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
29
TOPIC 3
MANAGEMENT OF
WORKING
CAPITAL (1)
03
MANAGEMENT OF WORKING
CAPITAL (1)
Average inventory
/ˈæv.ər.ɪdʒ ˈɪn.vən.tər.i/
Bình quân hàng tồn kho trong kỳ
Số hàng tồn kho bình quân, được tính
bằng trung bình cộng hàng tồn kho đầu kì
và cuối kì
Average payablez
/ˈæv.ər.ɪdʒ /ˈpeɪ.ə.bəls/
Số bình quân phải trả trong kì
Số phải trả bình quân, được tính bằng
trung bình cộng khoản phải trả đầu kì và
cuối kì.
Average receivables
/ˈæv.ər.ɪdʒ rɪˈsiːvəblz/
Số bình quân phải thu trong kì
Số phải thu bình quân, được tính bằng
trung bình cộng khoản phải thu đầu kì và
cuối kì
Cash operating cycle
/kæʃ ˈɑː.pə.reɪtɪŋ ˈsaɪ.kəl/
Chu kỳ hoạt động tiền mặt
Xác định hiệu quả của một công ty trong
việc quản lý vốn lưu động
Cost of production
/kɑːst əv prəˈdʌk.ʃən/
Chi phí sản xuất
Số tiền mà một nhà sản xuất hay doanh
nghiệp phải chi để mua các yếu tố đầu vào
cần thiết cho quá trình sản xuất hàng hóa
nhằm mục đích thu lợi nhuận. Trong nền
kinh tế hàng hóa, bất cứ một doanh nghiệp
nào cũng phải quan tâm đến chi phí sản
xuất
Current ratio
/ˈkʌr.ənt ˈreiʃiəuz/
Tỷ số thanh toán hiện hành
Là tỷ lệ giữa tài sản lưu động và nợ ngắn
hạn phải trả trong cùng kì, phản ánh khả
năng thanh toán khoản nợ hiện tại của
công ty
Efficiency ratio
/ɪˈfɪʃ.ən.si ˈreiʃiəuz/
Tỷ số hiệu suất sử dụng tài sản
Dùng để đánh giá mức độ hoạt động kinh
doanh cốt lõi của doanh nghiệp hằng ngày,
chẳng hạn như việc thu các khoản phải thu
và quản lý hàng tồn kho
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
31
03
MANAGEMENT OF WORKING
CAPITAL (1)
32
Financing of working capital
/fəˈnæn·sɪŋ əv wɜː.kɪŋ kæp.ɪ.təl/
Vốn lưu động tài chính
Là một thước đo tài chính đại diện cho
thanh khoản vận hành có sẵn cho một
doanh nghiệp, tổ chức hoặc thực thể khác,
bao gồm cả cơ quan chính phủ
Inventory turnover
/ˈɪn.vən.tər.i ˈtɜːnˌəʊ.vər/
Vòng quay hàng tồn kho
Hệ số về khả năng hoạt động của doanh
nghiệp được tính bằng giá vốn hàng bán
chia cho bình quân hàng tồn kho trong kỳ
Liquidity ratio
/lɪˈkwɪdɪti ˈreiʃiəuz/
Tỷ số thanh khoản
Hệ số này được sử dụng để đo lường
khả năng trả các khoản nợ ngắn hạn của
doanh nghiệp (như nợ và các khoản phải
trả) bằng các tài sản ngắn hạn của doanh
nghiệp, như tiền mặt, các khoản phải thu,
hàng tồn kho)
Long-term sources of finance
/lɒŋ təːm sɔːs əv ˈfaɪ.næns/
Các nguồn tài chính dài hạn
Là những nguồn tài chính cần thiết cho một
kì dài hạn - thường là hơn 5 năm
Net operating cycle
/net ˈɑː.pə.reɪtɪŋ ˈsaɪ.kəl/
Chu kỳ hoạt động thuần
Đo lường bao lâu một khoản đầu tư vào
việc sản xuất sẽ trở thành tiền mặt
Operating Cycle
/ˈɑː.pə.reɪtɪŋ ˈsaɪ.kəl/
Chu kỳ hoạt động
Dùng để đo lường khoảng thời gian cần
thiết xoay vòng vốn lưu động của doanh
nghiệp, kể từ khi thu mua nguyên vật liệu
thô để sản xuất cho đến lúc thu được tiền
về từ việc bán hàng, bằng tổng số ngày
hàng tồn kho và tổng số ngày khoản phải
thu
Overcapitalisation
/ˈoʊ.vɚ ˌkæp.ɪ.təl.aɪˈzeɪ.ʃən/
Đánh giá quá cao vốn
Chỉ một hiện tượng kinh tế xảy ra khi giá trị
của một tài sản bị đánh giá cao hơn giá trị
thực của nó
03
MANAGEMENT OF WORKING
CAPITAL (1)
Overdraft
/ˈəuvədraːft/
Thấu chi ngân hàng
Một thấu chi xảy ra khi tiền được rút khỏi
một tài khoản ngân hàng và số dư có sẵn
đi dưới số không. Trong trường hợp này tài
khoản được nói là thấu chi. Nếu có sự thoả
thuận trước với nhà cung cấp tài khoản
cho một thấu chi, và số tiền thấu chi là
trong hạn mức thấu chi được phép, sau đó
tiền lãi thường được tính theo lãi suất thỏa
thuận. Nếu số dư âm vượt quá các điều
khoản thỏa thuận, thì phí bổ sung có thể
phải trả và lãi suất cao hơn có thể áp dụng
Overtrading
/ˈoʊ.vɚˈtreɪ.dɪŋ/
Giao dịch quá mức
Giao dịch kinh doanh nhiều quá mức
nguồn vốn lưu động của công ty
Payables day
/ˈpeɪ.ə.bəlz deɪz/
Ngày phải trả
Số ngày mà một công ty phải trả nợ cho
nhà cung cấp của họ.
Payables’ turnover
/ˈpeɪ.ə.bəlz ˈtɜːnˌəʊ.vər/
Vòng quay các khoản phải trả
Phản ánh khả năng chiếm dụng vốn của
doanh nghiệp đối với nhà cung cấp
Permanent working capital
/ˈpəːmənənt wɜː.kɪŋ kæp.ɪ.təl/
Vốn lưu động vĩnh viễn
Mức đầu tư tối thiểu vào vốn lưu động bất
chấp mọi biến động trong hoạt động kinh
doanh
Proceeds of sales
/ˈproʊ.siːdz əv seɪlz/
Tiền thu được từ bán hàng
Khoản tiền thu lại được từ hoạt động bán
hàng hóa
Quick ratio
/kwik ˈreiʃiəuz/
Tỷ số khả năng thanh toán nhanh
(TS ngắn hạn - hàng tồn kho)/Nợ ngắn hạn
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
33
03
MANAGEMENT OF WORKING
CAPITAL (1)
34
Ratio
/ˈreiʃiəuz/
Tỷ lệ
Kết quả của một số hoặc số lượng được
chia bởi một số hoặc số lượng khác. Các tỷ
lệ là các công cụ toán học (thống kê) đơn
giản nhất giúp chỉ ra những mối liên hệ ẩn
quan trọng trong hầu hết dữ liệu, và cho
phép đưa ra được những so sánh có ý nghĩa từ đó. Một vài tỷ lệ thì được biểu hiện
dưới dạng phân số hoặc số thập phân, số
khác thì được biểu hiện dưới dạng phần
trăm
Một số loại tỷ lệ trong kinh doanh bao gồm:
(1) Độ hiệu quả, (2) Tính thanh khoản, (3)
Lợi nhuận, (4) Tỷ lệ thanh khoản
Raw material
/rɑː məˈtɪr.i.əl/
Nguyên vật liệu thô
Là dạng vật liệu cơ bản mà từ đó hàng
hóa, sản phẩm hoàn thiện hay vật liệu
trung gian được sản xuất hay tạo ra
Receivables’ turnover
/rɪˈsiːvəblz ˈtɜːnˌəʊ.vər/
Vòng quay các khoản phải thu
Phản ánh tốc độ biến đổi các khoản phải
thu thành tiền mặt. Hệ số này là một thước
đo quan trọng để đánh giá hiệu quả hoạt
động của doanh nghiệp, được tính bằng
cách lấy doanh thu trong kỳ chia cho số dư
bình quân các khoản phải thu trong kỳ
Short-term finance
/ʃɔːt ˈtɜːm ˈfaɪ.næns/
Tài chính ngắn hạn
Thường chỉ một khoản vay có thời hạn
dưới 12 tháng
Short-term sources of finance
/ʃɔːt ˈtɜːm sɔːs əv ˈfaɪ.næns/
Các nguồn tài chính ngắn hạn
Là những nguồn tài chính cần thiết cho một
kì ngắn hạn - thường nhỏ hơn 1 năm
Temporary working capital
/ˈtempərəri wɜː.kɪŋ kæp.ɪ.təl/
Vốn lưu động tạm thời
Vốn lưu động vượt qua mức vốn lưu động
vĩnh viễn
Window-dressing
/ˈwɪn.doʊ ˈdres.ɪŋ/
Thủ thuật chế biến báo cáo tài chính
Các thủ thuật này thường được doanh nghiệp sử dụng để thỏa mãn kỳ vọng của nhà
đầu tư trong điều kiện kinh doanh không
thuận lợi và được biết đến nhiều hơn với
tên gọi biến báo hay Xào nấu sổ sách
03
MANAGEMENT OF WORKING
CAPITAL (1)
Working capital cycle
/wɜː.kɪŋ kæp.ɪ.təl ˈsaɪ.kəl/
Vòng quay vốn lưu động
Để đo lường khoảng thời gian từ lúc dòng
tiền ra vì mua nguyên liệu đến lúc dòng tiền
vào từ khách hàng
Working capital ratio
/wɜː.kɪŋ kæp.ɪ.təl ˈreiʃiəuz/
Tỷ số vốn lưu động
Tính bằng tài sản ngắn hạn chia nợ ngắn
hạn
Receivables’ turnover
/rɪˈsiːvəblz ˈtɜːnˌəʊ.vər/
Vòng quay các khoản phải thu
Phản ánh tốc độ biến đổi các khoản phải
thu thành tiền mặt. Hệ số này là một thước
đo quan trọng để đánh giá hiệu quả hoạt
động của doanh nghiệp, được tính bằng
cách lấy doanh thu trong kỳ chia cho số dư
bình quân các khoản phải thu trong kỳ
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
35
TOPIC 4
MANAGEMENT OF
WORKING CAPITAL (2)
INVENTORY
04
MANAGEMENT OF WORKING
CAPITAL (2) - INVENTORY
Costs involved
/kɑːst ɪnˈvɑːlvd/
Các loại chi phí liên quan
Các loại chi phí liên quan xảy ra trong một
lần đặt hàng hàng tồn kho
Economic order quantity
/iː.kəˈnɑː.mɪk ˈɔːr.dɚ ˈkwɑːn.t̬ ə.t̬ i/
Lượng đặt hàng kinh tế
Số lượng hàng mua của một lần đặt hàng
sao cho tổng chi phí quản trị hàng tồn kho
là thấp nhất
EOQ formula
/iː ə kju ˈfɔːr.mjə.lə/
Phương trình EOQ
Là công thức dùng để tính chỉ số số lượng
đặt hàng kinh tế
EOQ model
/iː ə kju ˈmɑː.dəl/
Mô hình đặt hàng kinh tế
Số lượng đơn hàng để mua khối lượng
hàng hóa tại một thời điểm sao cho tiết
kiệm nhất về chi phí
Finished Goods
/ˈfɪn.ɪʃt ɡʊdz/
Thành phẩm
Những sản phẩm đã kết thúc quá trình chế
biến do các bộ phận sản xuất của doanh
nghiệp sản xuất hoặc thuê ngoài gia công
xong đã được kiểm nghiệm phù hợp với
tiêu chuẩn kỹ thuật và nhập kho
Inventory-holding cost
/ˈɪn.vən.tɔːr.i ˈhoʊl.dɪŋ kɑːst/
Chi phí lưu trữ tồn kho
Là những chi phí phát sinh có liên quan
đến việc tồn trữ (hay còn gọi là stockholding cost) như chi phí về nhà cửa hoặc kho
hàng, chi phí sử dụng thiết bị, phương tiện,
chi phí nhiên liệu cho thiết bị.
Just-in-time approach
/dʒʌst ɪn taɪm əˈproʊtʃ/
Chiến lược sản xuất tức thời
Một chiến lược hàng tồn kho (còn được
gọi là Just-in-time system) mà các công ty
sử dụng để tăng hiệu quả và giảm sự phí
phạm bằng cách chỉ bắt đầu các quy trình
sản xuất khi nhận được đơn đặt hàng do
đó giảm được chi phí lưu kho
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
37
04
MANAGEMENT OF WORKING
CAPITAL (2) - INVENTORY
38
Minimising cost
/ˈmɪn.ə.maɪzɪŋ kɑːst/
Tối thiểu hóa chi phí
Tối thiểu hóa chi phí trong quá trình sản
xuất
Obsolete inventory
/ˌɑːb.səlˈiːt ˈɪn.vən.tɔːr.i/
Hàng tồn lỗi thời, khó tiêu thụ
Hàng đang được tồn trong kho nhưng khó
tiêu thụ trên thị trường vì đã quá cũ và
không còn phù hợp với thị hiếu người tiêu
dùng
Penalty clause
/ˈpen.əl.ti klɑːz/
Điều khoản phạt
Điều khoản phạt, thường trong hợp đồng
mua bán với nhà cung cấp, đặt ra để đảm
bảo về chất lượng và sự kịp thời về thời
gian vận chuyển của hàng hóa đến với
công ty. Nhà cung cấp sẽ bị phạt dựa trên
những điều khoản này nếu vi phạm
Philosophy
/fɪˈlɑː.sə.fi/
Triết học
Bộ môn nghiên cứu về những vấn đề
chung và cơ bản của con người, thế giới
quan và vị trí của con người trong thế giới
quan, những vấn đề có kết nối với chân
lý, sự tồn tại, kiến thức, giá trị, quy luật, ý
thức, và ngôn ngữ
Purchase cost
/ˈpɝː.tʃəs kɑːst/
Chi phí mua
Là các chi phí liên quan phát sinh trong quá
trình mua hàng
Quantity discount
/ˈkwɑːn.t̬ ə.t̬ i ˈdɪs.kaʊnt/
Chiết khấu số lượng
Một sự khuyến khích người mua giảm giá
bán trên mỗi đơn vị hàng hóa khi mua với
số lượng lớn. Một chiết khấu số lượng
thường được đưa ra bởi người bán để
khích lệ người mua mua nhiều hơn
Reorder cost
/ˌriːˈɔːdər kɑːst/
Chi phí đặt hàng lại
Chi phí mà xảy ra khi một đơn đặt hàng
được lặp lại. Có thể là một đơn đặt hàng
nội bộ cho phân xưởng hoặc một đơn đặt
hàng bên ngoài cho việc cung cấp
Tied up
/taɪd ʌp/
Tiền đang bận
Tiền đang dùng để đầu tư vào một việc gì
đó mà không sẵn để dùng cho việc khác
04
MANAGEMENT OF WORKING
CAPITAL (2) - INVENTORY
Wastage
/ˈweɪ.stɪdʒ/
Sự hao phí
Hao phí trong quá trình sản xuất của doanh
nghiệp
Work-in-Progress (W.I.P)
/wɝːk ɪn ˈprɑː.ɡres/
Sản phẩm dở dang
Khối lượng sản phẩm công việc còn đang
trong quá trình sản xuất gia công, chế biến,
đang nằm trên các giai đoạn của quy trình
công nghệ hoặc đã hoàn thành một vài quy
trình chế biến nhưng vẫn còn phải gia công
chế biến tiếp mới trở thành sản phẩm
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
39
TOPIC 5
MANAGEMENT OF
WORKING CAPITAL (3)
RECEIVABLES AND
PAYABLES
05
MANAGEMENT OF WORKING
CAPITAL (3) - RECEIVABLES AND PAYABLES
Arithmetical question
/əˈrɪθ.mə.tɪk ˈkwes.tʃən/
Các câu hỏi số học
Các câu hỏi đặt ra trong cuộc thẩm tra số
học, thường liên quan đến việc quản lý
các khoản phải thu, nhằm xem xét nên hay
không một sự thay đổi trong chính sách thu
Bad reputation
/bæd ˌrep.jəˈteɪ.ʃən/
Tiếng xấu
Một doanh nghiệp lớn có thể bị mang tiếng
xấu nếu họ chậm thanh toán tiền hàng cho
một nhà cung cấp
Bank overdraft rate
/bæŋk ˈoʊ.vɚ.dræft reɪt/
Tỷ lệ thấu chi ngân hàng
Lãi suất trên khoản vay thấu chi ngân hàng
mà người vay phải gánh, thường gấp 1.5
lần lãi suất thông thường
Collection procedure
/kəˈlek.ʃən prəˈsiː.dʒɚ/
Thủ tục trưng thu
Các thủ tục mà những người có trách
nhiệm bằng nhiều bước (gửi thư yêu cầu,
gọi điện, nhờ một bên thứ 3 như luật sư,...)
sẽ tuân theo nhằm thu được một khoản chi
phí nào đó, ví dụ: Thu thuế
Credit check
/ˈkred.ɪt tʃekz/
Kiểm tra tín dụng
Là công việc kiểm tra, đối chiếu khả năng
chi trả tín dụng trong quá khứ của một cá
nhân khi họ muốn vay tín dụng
Credit limit
/ˈkred.ɪt ˈlɪm.ɪt/
Hạn mức tín dụng
Mức tín dụng tối đa có thể cho vay bởi một
tổ chức tín dụng áp dụng cho một cá nhân
Credit rating agency
/ˈkred.ɪt ˈreɪ.t̬ ɪŋ ˈeɪ.dʒən.si/
Cơ quan xếp hạng tín dụng
Là những công ty chuyên xếp hạng tín
nhiệm đối với các nhà phát hành nợ/chứng
khoán, hoặc đối với bản thân các loại nợ/
chứng khoán. Trong một số trường hợp,
các nhà cung cấp dịch vụ dưới nợ cũng
được xếp hạng
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
41
05
MANAGEMENT OF WORKING
CAPITAL (3) - RECEIVABLES AND PAYABLES
42
Credit term
/ˈkred.ɪt tɜrmz/
Kỳ hạn thanh toán
Thời hạn của một khoản vay kéo dài từ lúc
tiền được gửi đi đến khi số tiền cần phải
được trả lại theo quy định chung hoặc quy
định trong hợp đồng
Efficient management
/ɪˈfɪʃ.ənt ˈmæn.ədʒ.mənt/
Quản lý có hiệu suất hoạt động
Phương pháp quản lý về hiệu suất hoạt
động sao cho cùng một lượng yếu tố đầu
vào có thể cho ra nhiều sản phẩm nhất
Examination arithmetic
/ɪɡˌzæm.əˈneɪ.ʃən əˈrɪθ.mə.tɪk/
Thẩm tra số học
Một dạng toán tài chính
Free finance
/friː ˈfaɪ.næns/
Tài chính tự do
Một công ty hiện nay có thể yêu cầu thời
hạn thanh toán lên đến 40 ngày từ nhà
cung cấp (thường chỉ là 30 ngày)
Insured
/ɪnˈʃʊrd/
Được bảo đảm
Với một mức phí cao, một bên khác sẽ chịu
trách nhiệm cho bất kì khoản nợ xấu nào
(áp dụng với phương pháp bao thanh toán)
Invoice discounting and factoring
/ˈɪn.vɔɪs ˈdɪskaʊntɪŋ ənd ˈfæk.tɚ.ɪŋ/
Chiết khấu hóa đơn và hoạt động bao
thanh toán
Là hai phương pháp mà doanh nghiệp lựa
chọn để xử lý các hóa đơn hoặc khoản nợ
khó đòi của mình. Bao thanh toán là việc
bán các khoản phải thu, trong khi chiết
khấu hóa đơn là việc vay khi mà khoản
phải thu được sử dụng làm tài sản thế
chấp
Late Payment Act
/leɪt ˈpeɪ.mənt ækt/
Đạo luật thanh toán trễ
Là một đạo luật được ban hành ở Vương
quốc Anh vào năm 1998 nhằm cho phép
các công ty nhỏ đánh một khoản lãi 8%
vượt qua mức lãi cơ bản trên hóa đơn mua
hàng của một công ty lớn nếu họ chưa
thanh toán sau 30 ngày
05
MANAGEMENT OF WORKING
CAPITAL (3) - RECEIVABLES AND PAYABLES
Level of factoring
/ˈlev.əl ɑːv ˈfæk.tɚ.ɪŋ/
Hạn mức bao thanh toán
Tổng số dư tối đa của các khoản phải thu
được bao thanh toán trong một khoảng
thời gian nhất định theo thoả thuận của
đơn vị bao thanh toán và bên bán hàng
trong hợp đồng bao thanh toán
Non-recourse factoring
/ˌnɑːn ˈriː.kɔːrs ˈfæk.tɚ.ɪŋ/
Bao thanh toán miễn truy đòi
Là hình thức BTT mà đơn vị thực hiện BTT
chịu toàn bộ rủi ro khi bên mua hàng không
có khả năng hoàn thành nghĩa vụ thanh
toán các khoản phải thu. Đơn vị BTT chỉ
có quyền đòi lại số tiền ứng trước cho bên
bán hàng trong truờng hợp bên mua hàng
từ chối thanh toán khoản phải thu do bên
bán hàng giao hàng không đúng hợp đồng
haymột lý do nào khác không liên quan đến
khả năng thanh toán của bên mua hàng
Overdue invoice
/ˌoʊ.vɚˈduː ˈɪn.vɔɪs/
Hóa đơn hết hạn
Các hóa đơn đề nghị thanh toán đã quá
hạn, không còn hiệu lực
Payment record
/ˈpeɪ.mənt rɪˈkɔːrd/
Bảng kê thanh toán
Bảng kê thanh toán của một cá nhân trong
quá khứ. Có giá trị tham khảo xem một cá
nhân trong quá khứ đã từng thanh toán
tín dụng muộn hay không thanh toán hay
không
Receivables management
/rɪˈsiːvəblz ˈmæn.ədʒ.mənt/
Quản lý khoản phải thu
Có thể nói hầu hết các công ty đều phát
sinh các khoản phải thu nhưng với mức độ
khác nhau, từ mức không đáng kể cho đến
mức không thể kiểm soát nổi. Kiểm soát
khoản phải thu liên quan đến việc đánh đổi
giữa lợi nhuận và rủi ro.
Nếu không bán chịu hàng hóa thì sẽ mất đi
cơ hội bán hàng, do đó, mất đi lợi nhuận.
Nếu bán chịu hàng hóa quá nhiều thì chi
phí cho khoản phải thu tăng có nguy cơ
phát sinh các khoản nợ khó đòi, do đó, rủi
ro không thu hồi được nợ cũng gia tăng. Vì
vậy, doanh nghiệp cần có chính sách bán
chịu phù hợp
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
43
05
MANAGEMENT OF WORKING
CAPITAL (3) - RECEIVABLES AND PAYABLES
44
Settlement discount
/ˈset̬ .əl.mənt ˈdɪs.kaʊnt/
Chiết khấu thanh toán
Chiết khấu được đưa ra bởi người bán để
nhằm khuyến khích người mua chịu sẽ
thanh toán sớm
Trade and bank reference
/treɪd ənd bæŋk ˈref.ɚ.əns/
Nguồn tham khảo thương mại và ngân hàng
Khi muốn kiểm tra khả năng tín dụng của
một khách hàng, có thể tham khảo từ các
ngân hàng hoặc các hoạt động thương mại
trước đây
With-recourse factoring
/wɪð ˈriː.kɔːrs ˈfæk.tɚ.ɪŋ/
Bao thanh toán được truy đòi
là hình thức BTT mà đơn vị thực hiện BTT
có quyền truy đòi lại số tiền đã ứng trước
cho bên bán hàng khi bên mua hàng không
có khả năng hoàn thành nghĩa vụ thanh
toán các khoản phải thu
05
MANAGEMENT OF WORKING
CAPITAL (3) - RECEIVABLES AND PAYABLES
Your Note Here
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
45
TOPIC 6
MANAGEMENT OF
WORKING CAPITAL (4)
CASH
06
MANAGEMENT OF WORKING
CAPITAL (4) - CASH
Annual cash required
/ˈæn.ju.əl kæʃ rɪˈkwaɪəd/
Mức tiêu thụ
Mức tiêu thụ tiền mặt của công ty
Bank deposit account
/bæŋk dɪˈpɑː.zɪt əˈkaʊnt/
Tài khoản tiền gửi ngân hàng
Là tài khoản của mỗi cá nhân nhằm lưu giữ
và theo dõi lượng tiền mà cá nhân đó gửi
tại ngân hàng
Baumol model
/Baumol ˈmɑː.dəl/
Mô hình Baumol
Mô hình quản lý ngân quỹ do Baumol sáng
lập ra
Blue-chip shares
/bluː /bluː ʃer/
Cổ phiếu blue-chip
Loại cổ phiếu chất lượng cao, thường do
các công ty lớn, có tiếng phát hành
Buy back shares
/baɪ bæk ʃer/
Mua lại cổ phiếu
Là việc công ty mua lại cổ phiếu do chính
họ đã phát hành trước đó
Capital expenditure
/ˈkæp.ə.t̬ əl ɪkˈspen.də.tʃɚ/
Chi phí được vốn hóa
Tiền được sử dụng vào tài sản cố định như
bất động sản, máy móc và nội thất. Cũng
được gọi là khoản đầu tư vốn hóa, khoản
tiến vốn hóa. Viết tắt CAPEX
Cash budget
/kæʃ ˈbʌdʒ.ɪt/
Ngân quỹ tiền mặt
Là khoản ngân sách thường được dự toán
để dành cho việc chi tiêu các hoạt động
kinh doanh của công ty
Cash flows
/kæʃ floʊ/
Dòng tiền
Dòng tiền ra và vào công ty trong quá trình
hoạt động sản xuất kinh doanh
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
47
06
MANAGEMENT OF WORKING
CAPITAL (4) - CASH
48
Cash Management model
/kæʃ ˈmæn.ədʒ.mənt ˈmæn.ədʒ.mənt
Mô hình quản lý tiền mặt
Mô hình quản lý tiền mặt của các công
ty, bao gồm việc thu hồi nợ, kiểm soát chi
tiêu, bù đắp thâm hụt ngân sách, dự báo
nhu cầu tiền mặt của doanh nghiệp, đầu tư
những khoản tiền nhàn rỗi và trả tiền cho
các ngân hàng cung cấp những hoạt động
thuộc quá trình quản lý tiền mặt kể trên
Cash surplus
/kæʃ ˈsɝː.pləs/
Tiền mặt thặng dư
Sự khác biệt giữa tiền mặt vào và tiền mặt
ra hình thức ngân lưu trước khi tài trợ, còn
được gọi là vốn yêu cầu, và là hoặc là một
tiền mặt thặng dư hoặc thâm hụt tiền mặt.
Một yêu cầu vốn đầu tư tích cực có thể
được sử dụng để trả cổ tức cho cổ đông
hoặc hoàn trả nợ, và phần còn lại làm tăng
vị thế tiền mặt của doanh nghiệp. Một yêu
cầu vốn tiêu cực cần phải được bảo hiểm
bằng cách tăng nợ bổ sung hoặc vốn cổ
phần
Cost of ordering cash
/kɑːst ɑːv ˈɔːdərɪŋ kæʃ/
Chi phí cho một lần đặt hàng
Chi phí phát sinh trên mỗi lần đặt hàng của
công ty
Deficit
/ˈdef.ə.sɪt/
Thâm hụt
Các khoản chi lớn hơn các khoản thu
Economic quantity of cash
/iː.kəˈnɑː.mɪk ˈkwɑːn.t̬ ə.t̬ i əv kæʃ/
Quy mô một lần đặt hàng tối ưu
Là chỉ tiêu tìm được khi áp dụng mô hình
quản lý của Baumol, ký hiệu là Q
Elaborate
/iˈlæb.ɚ.ət/
Phức tạp
Có nhiều thành phần hoặc nhiều mặt kết
hợp, đan xen với nhau, khó mà tách bạch
ra được, có nhiều sự rắc rối khó hiểu, khó
nắm bắt, khó giải quyết
Leaseback
/ˈliːs.bæk/
Thuê lại (Trong phương pháp bán rồi
thuê lại - Sales and leaseback)
Là một giao dịch tài chính mà khi một công
ty bán một tài sản rồi lại thuê lại tài sản đó
trong dài hạn; vì vậy công ty có thể tiếp tục
sử dụng tài sản đó mà không thực sự được
coi là sở hữu nó nữa
06
MANAGEMENT OF WORKING
CAPITAL (4) - CASH
Lower Limit
/ˈloʊ.ɚ ˈlɪm.ɪt/
Giới hạn dưới
Giới hạn thấp nhất trong dao động của
mức tồn quỹ (mức cân đối tiền) trong mô
hình Miller Orr
Miller Orr model
/Miller Orr ˈmɑː.dəl/
Mô hình Miller Orr
Mô hình quản lý ngân quỹ do Miller Orr
sáng lập ra
Net interest cost of holding cash
/net ˈɪn.trɪst kɑːst ɑːv ˈhoʊl.dɪŋ kæʃ/
Chi phí cơ hội của một đơn vị dự trữ
Chi phí cơ hội của một đơn vị dự trữ của
công ty khi lựa chọn dự trữ 1 đơn vị
Optimum amount
/ˈɑːp.tə.məm əˈmaʊnt/
Giá trị đặt hàng tối ưu
Là giá trị tìm được trong mô hình Baumol,
quy mô đặt hàng tối ưu sẽ là điểm mà tại
đó hai tác động trên loại trừ lẫn nhau một
cách hoàn toàn
Precautionary motive
/prɪˈkɑː.ʃən ˈmoʊ.t̬ ɪv/
Động cơ dự phòng
Ngoài việc cất giữ tiền để tiến hành giao
dịch hàng ngày, người ta còn giữ thêm tiền
để dùng cho những nhu cầu bất ngờ. Tiền
dự phòng được sử dụng trong các cơ hội
mua thuận tiên hoặc cho nhu cầu chi tiêu
bất thường
Return Point
/rɪˈtɝːn /rɪˈtɝːn/
Điểm trở lại
Doanh nghiệp mua chứng khoán vào để trả
số dư tiền mặt về một mức độ bình thường
Short-term borrowing (overdraft)
/ʃɔːrt tɝːm ˈbɒrəʊɪŋ/
Vay mượn ngắn hạn (thấu chi)
Các khoản vay mượn có thời hạn dùng
và thanh toán trong một thời hạn ngắn
(thường là dưới 1 năm), ví dụ: Vay thấu chi
Short-term Treasury Stock
/ʃɔːrt tɝːm ˈtreʒ.ɚ.i stɑːk/
Cổ phiếu quỹ ngắn hạn
Cổ phiếu do công ty phát hành mua ngược
lại từ thị trường chứng khoán. Việc công
ty mua ngược lại cổ phiếu từ thị trường
mở sẽ làm giảm số cổ phiếu lưu hành của
công ty này. Các công ty sẽ tiến hành mua
ngược cổ phiếu vì một số lý do
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
49
06
MANAGEMENT OF WORKING
CAPITAL (4) - CASH
50
Speculative motive
/ˈspek.jə.lə.t̬ ɪv ˈmoʊ.t̬ ɪv/
Động cơ đầu cơ
Tiền tệ là phương tiện cất giữ của cải và
gọi động cơ giữ tiền là động cơ đầu cơ.
Keynes đồng ý với các nhà kinh tế Cambridge rằng của cải gắn chặt vs thu nhập
nên bộ phận cấu thành mang tính đầu cơ
của cầu tiền tệ sẽ liên quan đến thu nhập,
nhưng Keynes tin rằng lãi suất đóng 1 vai
trò quan trọng. Keynes chia các tài sản có
thể được dùng cất giữ của cải làm 2 loại:
tiền và trái khoán. Keynes giả định rằng lợi
tức dự tính về tiền là số không, lợi tức dự
tính đv trái khoán gồm tiền lãi và tỉ lệ dự
tính về khoản lợi vốn
Spread
/spred/
Khoảng chênh lệch
Sự chênh lệch giữa giá mua và bán
Surplus assets
/ˈsɝː.pləs ˈæs.et/
Tài sản dư thừa
Là những tài sản mà không phải là những
tài sản thiết yếu trong hoạt động kinh doanh của một công ty
Transaction cost
/trænˈzæk.ʃən kɑːst/
Chi phí giao dịch bán chứng khoán
Chi phí giao dịch mỗi lần bán chứng khoán
để thu tiền
Transaction motive
/trænˈzæk.ʃən ˈmoʊ.t̬ ɪv/
Động cơ giao dịch
Các cá nhân nắm giữ tiền vì đó là phương
tiền trao đổi có thể dùng để tiến hành các
giao dich hằng ngày. Keynes nhấn mạnh
rằng bộ phận của cầu tiền tệ đó trước tiên
do mức giao dịch của đan chúng quyết
định. Những giao dịch có tỉ lệ với thu nhập
cho nên cầu tiền tệ cho giao dịch tỉ lệ với
thu nhập
Upper Limit
/ˈʌp.ɚ ˈlɪm.ɪt/
Giới hạn trên
Giới hạn cao nhất trong dao động của mức
tồn quỹ (mức cân đối tiền) trong mô hình
Miller Orr
Variance of cash flows
/ˈver.i.əns ɑːv kæʃ floʊ/
Phương sai của luồng tiền
Phương sai của luồng tiền hàng ngày
06
MANAGEMENT OF WORKING
CAPITAL (4) - CASH
Wander
/ˈwɑːn.dɚ/
Dao động, di chuyển
Cân đối tiền liên tục dao động lên xuống
trong một kỳ kinh doanh
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
51
TOPIC 7
INVESTMENT APPRAISAL
METHODS
07
INVESTMENT APPRAISAL
METHODS
Accounting Rate of Return (ARR)
/əˈkaʊn.tɪŋ reɪt əv rɪˈtɜːn/
Tỷ suất sinh lời kế toán
Tỷ lệ giữa dòng thu bình quân hằng năm
so với tổng dòng chi (hoặc bình quân).
Chỉ tiêu ARR cũng giúp ta một cách nhìn
về hiệu quả dự án, tuy nhiên nó cũng có
nhược điểm là không quan tâm quy mô,
vòng đời của dự án và giá trị thời gian của
tiền
Annuity and perpetuity
/əˈnjuː.ə.ti ænd ˌpɜː.pəˈtʃuː.ə.ti/
Niên kim và vĩnh viễn
1. Niên kim là một chuỗi các khoản thanh
toán cố định, được trả đều đặn qua các kỳ.
Ví dụ thường gặp nhất về dòng niên kim là
các hợp đồng bảo hiểm. Từ một thời điểm
nhất định hay theo định kỳ, người mua bảo
hiểm nhận được một khoản tiền chi trả từ
doanh nghiệp bảo hiểm (niên kim)
2. Dòng tiền niên kim có thể nhận được
trong số kì không giới hạn (mãi mãi)
Annuity discount factor
/əˈnjuː.ə.ti ˈdɪs.kaʊnt ˈfæk.tər/
Hệ số chiết khấu niên kim
Hệ số được sử dụng để chiết khấu dòng
tiền niên kim
Book value of the investment
/bʊk ˈvæl.ju: əv ðə ɪnˈvest.mənt/
Giá trị ghi sổ của khoản đầu tư
Breakeven rate of interest
/ˌbreɪkˈiːvən reɪt əv ˈɪn.trəst/
Lãi suất hòa vốn
Lãi suất làm cân bằng giá trị hiện tại của
tất cả các khoản thu nhập nhận được trong
tương lai từ một khoản đầu tư với giá trị
hôm nay của khoản đầu tư đó
Capital investment decision
/ˈkæp.ɪ.təl ɪnˈvest.mənt dɪˈsɪʒ.ən/
Quyết định đầu tư vốn
Quyết định đầu tư vào một dự án nào đó
nhằm thu lợi nhuận trong tương lai
Cost of Capital
/kɒst əv ˈkæp.ɪ.təl/
Chi phí sử dụng vốn
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
53
07
INVESTMENT APPRAISAL
METHODS
54
Curvilinear
/ˌkɜː.vɪˈlɪn.i.ər/
Đường cong
Có thể biểu diễn thành đường cong trên
biểu đồ
Discount rate
/ˈdɪs.kaʊnt reɪt/
Tỷ lệ chiết khấu
Tỷ lệ chiết khấu được dùng để tính tỉ suất
hoàn vốn nội bộ (IRR), giá trị hiện tại thuần
(NPV). Lúc này tỷ lệ chiết khấu có vai trò
giúp qui giá trị các luồng tiền trong tương
lai về thời điểm hiện tại, sau khi đã tính đến
các nhân tố như lãi suất, lạm phát
Discounted Cash Flow
/dɪsˈkaʊntɪd kæʃ fləʊ/
Dòng tiền chiết khấu
Một cách thức để đánh giá mức độ hấp
dẫn của một cơ hội đầu tư. Các nhà phân
tích thường dùng phương thức này để quy
dòng tiền tương lai của một dự án cụ thể
về giá trị hiện tại từ đó đánh giá được mức
độ khả thi của một dự án đầu tư. Nếu như
dòng tiền tương lai sau khi qua chiết khấu
có giá trị lớn hơn chi phí đầu tư hiện tại của
dự án thì đây có thể sẽ là một cơ hội đầu
tư tốt
Internal Rate of Return
/ɪnˈtɜːn.ə reɪt əv rɪˈtɜːn/
Tỷ suất sinh lời nội bộ
IRR là nghiệm của phương trình NPV=0.
Nếu giá trị này lớn hơn giá trị tỷ suất chiết
khấu (chi phí cơ hội) thì dự án đáng đầu tư.
Nếu giả định tất cả các yếu tố khác của các
dự án là như nhau thì dự án nào có tỉ suất
sinh lời nội bộ cao nhất thì dự án đó có thể
được ưu tiên thực hiện đầu tiên
Investment appraisal
/ɪnˈvest.mənt əˈpreɪ.zəl/
Thẩm định đầu tư
Việc tổ chức xem xét một cách khách quan
toàn diện các nội dung cơ bản ảnh hưởng
trực tiếp đến tính khả thi của dự án để ra
quyết định đầu tư và quyết định đầu tư
Linear
/ˈlɪn.i.ər/
Đường thẳng
Có thể biểu diễn thành đường thẳng trên
biểu đồ
07
INVESTMENT APPRAISAL
METHODS
Net Present Value
/net ˈprez.ənt ˈvæl.juː/
Giá trị hiện tại thuần
Hiệu số của giá trị hiện tại dòng doanh thu
(cash inflow) trừ đi giá trị hiện tại dòng chi
phí (cash outflow) tính theo lãi suất chiết
khấu lựa chọn. Khái niệm giá trị hiện tại
thuần đựơc sử dụng trong hoạch định ngân
sách đầu tư (capital budgeting), phân tích
khả năng sinh lợi của một dự án đầu tư,
hay cả trong tính toán giá cổ phiếu
Number of periods
/ˈnʌm.bər əv ˈpɪə.ri.əds/
Số kì
Số kì có hiệu lực của khoản đầu tư
Payback Period
/ˈpeɪ.bæk pɪə.ri.əd/
Thời gian hoàn vốn
Khoản thời gian cần thiết để thu hồi đủ số
vốn đầu tư ban đầu của một dự án
Rate of Return
/reɪt əv rɪˈtɜːn/
Tỷ suất lợi tức
Lãi hoặc lỗ của một khoản đầu tư trong một
khoảng thời gian nhất định, được thể hiện
theo phần trăm giá trị của khoản đầu tư
Recoup
/rɪˈkuːp/
Hoàn vốn
Thu lại được những gì đã mất hoặc chi trả
Reservation
/ˌrez.əˈveɪ.ʃən/
Nghi ngờ
Cảm giác nghi ngờ hoặc không sẵn sàng
đồng ý một điều gì đó
Terminology
/ˌtɜː.mɪˈnɒl.ə.dʒi/
Thuật ngữ
Lãi suất thực tế hằng năm để tính lãi suất
gộp (cả lãi và gốc) với kỳ hạn hơn 1 năm
Worse-case scenario
/wɜːs keɪs sɪˈnɑː.ri.əʊ/
Bối cảnh tồi tệ nhất
Những gì tồi tệ nhất có thể xảy ra. Hình
dung ra bối cảnh này giúp doanh nghiệp
lập kế hoạch cắt giảm chi tiêu, chuẩn bị các
kế hoạch dự phòng và xây dựng quỹ dự
phòng, tránh bị ảnh hưởng bởi những tình
huống xấu có thể xảy ra
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
55
TOPIC 8
RELEVANT CASH FLOWS
FOR DCF
08
RELEVANT CASH FLOWS
FOR DCF
Book value
/bʊk væl.juː/
Giá trị sổ sách
Giá trị sổ sách của một tài sản là giá trị mà
tài sản đó được ghi nhận trên bảng cân đối
kế toán và được tính toán bằng cách lấy
giá trị của tài sản trừ đi Khấu hao tích lũy.
Giá trị số sách của tài sản cũng là giá trị tài
sản ròng của công ty, tính bằng cách lấy
toàn bộ giá trị tài sản trừ đi giá trị các tài
sản vô hình (ví dụ như Thiện chí của công
ty, hay các chứng nhận, bằng sáng chế của
công ty) và nguồn vốn
Cash outflow
/kæʃ /ˈaʊt.fləʊ/
Dòng tiền xuất quỹ (Dòng tiền trả bởi
công ty)
Là số tiền doanh nghiệp chi trả cho các
hoạt động kinh doanh, đầu tư và huy động
vốn
Corporation tax
/ˌkɔː.pərˈeɪ.ʃən/ /tæks/
Thuế doanh nghiệp
Thuế Doanh nghiệp là thuế đánh vào lợi
nhuận của doanh nghiệp
Depreciation
/dɪˌpriː.ʃiˈeɪ.ʃən/
Khấu hao
Sự giảm hụt/ giảm giá trị tài sản nói chung
phát sinh do hao mòn hay hư hỏng trong
quá trình mang lại lợi ích kinh tế
Direct cost
/daɪˈrekt kɒst/
hoặc
/dɪˈrekt kɒst/
Chi phí trực tiếp
Chi phí liên quan đến việc trực tiếp tạo ra
sản phẩm
Disposal value
/dɪˈspəʊ.zəl ˈvæl.juː/
Giá trị thanh lý
Effective rate
/ɪˈfek.tɪv/ /reɪt/
Lãi suất thực tế
Lãi suất thực tế hằng năm để tính lãi suất
gộp (cả lãi và gốc) với kỳ hạn hơn 1 năm
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
57
08
FINANCIAL MANAGEMENT
OBJECTIVES
58
Effective rate
/ɪˈfek.tɪv/ /reɪt/
Lãi suất thực tế
Lãi suất thực tế hằng năm để tính lãi suất
gộp (cả lãi và gốc) với kỳ hạn hơn 1 năm
Forecasted cash flows
/kæʃ/ /fləʊ/
Dự toán dòng tiền
Dự toán dòng tiền là ước tính thời gian và
số lượng tiền nhập quỹ và xuất quỹ trong
một khoảng thời gian nhất định (thường là
trong vòng một năm). Một báo cáo dự toán
dòng tiền thường chỉ ra liệu công ty có cần
vay mượn không, cần vay bao nhiêu và sẽ
mất bao lâu để trả nợ
Historic cost
/hɪˈstɒr.ɪk kɒst/
Chí phí lịch sử (hoặc Chi phí quá khứ)
Chi phí lịch sử là phương pháp trong kế
toán, trong đó giá trị của tài sản trong bảng
cân đối kế toán được dựa theo giá trị mua
ban đầu của tài sản đó
Inflation
/ɪnˈfleɪ.ʃən/
Lạm phát
Sự gia tăng liên tục trong mặt bằng chung
giá cả hàng hóa và dịch vụ của một nền
kinh tế trong một khoảng thời gian
Interest cost
/ˈɪn.trəst kɒst/
Chi phí lãi vay
Chi phí lãi vay là tổng số tiền lãi mà người
vay phải trả cho một món nợ
Nominal cash flows
/kæʃ/ /fləʊ/
Dòng tiền danh nghĩa
Số lượng tiền thực tế mà công ty có thể
nhận được hay chi trả khi chưa có sự điều
chỉnh của tỉ lệ lạm phát
Non-cash flows
/ˌnɒn kæʃ/ fləʊ/
Phi niên kim
Là dòng tiền (bao gồm dòng tiền xuất quỹ
và nhập quỹ) không liên quan đến hoạt
động kinh doanh thường nhật của công ty
P.a
/pəː/ /ˈanəm/
Hàng năm
P.A là viết tắt của từ Per Annum, nghĩa là
hằng năm
Prime cost
/praɪm kɒst/
Chi phí cơ bản
Chi phí liên quan đến trực tiếp sản xuất
sản phẩm, không bao gồm chi phí sản xuất
chung
08
FINANCIAL MANAGEMENT
OBJECTIVES
Pool of assets
/puːl/ /əv/ /ˈæs.et/
Tài sản dùng chung
Nguồn tài chính hoặc tài sản được đồng
quản lý hay đồng tiếp cận bởi một nhóm
người chứ không phải bởi một cá nhân.
Một tài sản được coi là một phần của Tài
sản dùng chung khi nó được cùng khai
thác bởi một nhóm người nhưng lợi ích và
chi phí cho việc sử dụng được phân bổ ra
với các thành viên trong nhóm
Relevant cost
/ˈrel.ə.vənt kɒst/
Chi phí hợp lý
Chi phí hợp lý là một thuật ngữ trong Kế
toán quản trị, trong đó coi các chi phí trong
quá khứ hay chi phí chìm là không phù hợp
để đưa ra các quyết định kinh doanh hiện
thời của doanh nghiệp. Khái niệm Chi phí
hợp lý được dùng để loại bỏ các dữ liệu
không cần thiết có thể phức tạp hóa quá
trình ra quyết định kinh doanh
Scrap value
/skræp/ /ˈvæl.juː/
Giá trị thiết bị sau hao mòn
Giá trị thiết bị sau hao mòn là giá trị tài sản
khi tài sản đó được coi là không còn hữu
dụng
Short-cut approach
/ˈʃɔːt.kʌt/ /əˈprəʊtʃ/
Cách làm tắt
Phương pháp làm một việc gì đó trực tiếp
và nhanh chóng hơn thường lệ và không
theo tuần tự các bước như cách làm chính
thức
Taxation
/tækˈseɪ.ʃən/
1. Thuế nói chung
2. Hoạt động đánh thuế
1. Hoạt đông đánh thuế của cơ quan thuế
2. Khái niệm chỉ các loại Thuế nói chung, là
các khoản nộp bắt buộc mà các thể nhân
và pháp nhân có nghĩa vụ phải thực hiện
đối với Nhà nước, phát sinh trên cơ sở các
văn bản pháp luật do Nhà nước ban hành,
không mang tính chất đối giá và hoàn trả
trực tiếp cho đối tượng nộp thuế
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
59
TOPIC 9
DISCOUNTED CASH FLOW
FURTHER ASPECTS
09
DISCOUNTED CASH FLOW
FURTHER ASPECTS
Capital rationing
/ˈkæp.ɪ.təl/ /ˈræʃ.ən.ɪŋ/
Hạn chế đầu tư vốn
Việc hạn chế đầu tư vốn thêm vào dự án,
bằng cách áp chi phí sử dụng vốn cao hơn
hay đặt hạn mức sử dụng nguồn vốn đầu
tư
Divisible
/dɪˈvɪz.ə.bəl
Khả phân
Có thể phân chia được
Downside
/ˈdaʊn.saɪd/
Sụt giá
Sự chuyển động tiêu cực, đi xuống về giá
của một công cụ tài chính, thị trường hay
phân khúc. Sụt giá có thể chỉ một điều
kiện kinh tế và mô tả các giai đoạn kinh tế
ngừng tăng trưởng hay suy thoái. Sự sụt
giá có thể được diễn tả bằng rủi ro
Exhausted
/ɪɡˈzɔː.stɪd/
Khoảng trống Exhaustion
Khoảng trống Exhaustion là khoảng trống
giao dịch, được gây ra bởi một cổ phiếu
không hưởng cổ tức khi khối lượng giao
dịch thấp. Khoảng trống Exhaustion xảy
ra ở gần cuối của một xu hướng tăng hay
giảm. Chúng hầu như là các tín hiệu đầu
tiên của sự kết thúc xu hướng. Chúng
được xác định bởi khối lượng cao và
chênh lệch giá lớn giữa giá đóng cửa của
phiên trước và giá mở cửa phiên mới
Further aspect
/ˈfɜː.ðər/ /ˈæs.pekt/
Các khía cạnh chi tiết
Sự bàn luận kĩ càng hơn các khía cạnh của
một vấn đề
Infinitely divisible project
/dɪˈvɪz.ə.bəl/ /ˈprɒdʒ.ekt/
Dự án khả phân vô hạn
Dự án khả phân vô hạn là dự án mà nhà
đầu tư có thể đầu tư theo từng phần của
dự án (tôi đa lên đến 100% của dự án)
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
61
09
DISCOUNTED CASH FLOW
FURTHER ASPECTS
62
Lease versus buy decision
/liːs/ /ˈvɜː.səs/ /baɪ/ /dɪˈsɪʒ.ən/
Quyết định đi thuê hay mua mới
Quyết định về việc nên thuê hay nên mua
mới tài sản cố định
Lease versus Buy
/liːs/ /ˈvɜː.səs/ /baɪ/
Quyết đinh cho thuê hay mua
Là quyết định kinh doanh so sánh chi phí
và lợi ích của một hợp đồng cho thuê với
chi phí thu mua
Limited funds
/ˈlɪm.ɪ.tɪd/ /fʌnd/
Ngân quỹ giới hạn
Là trạng thái một doanh nghiệp không có
đủ các nguồn lực để có thể chi trả cho tất
cả các phương án đầu tư và yêu cầu cân
nhắc kĩ càng trong lựa chọn dự án
Non-infinitely divisible project
/dɪˈvɪz.ə.bəl/ /ˈprɒdʒ.ekt/
Dự án bất khả phân
Dự án bất khả phân là dự án không thể
đầu tư theo từng phần mà chỉ có đầu tư
vào toàn bộ dự án
Outright purchase
/ˌaʊtˈraɪt/ /ˈpɜː.tʃəs/
Mua đứt
Thanh toán toàn bộ bằng tiền mặt khi mua
hàng
Profitability index
/ˌprɒfɪtəˈbɪlɪti/ /ˈɪn.deks/
Chỉ số khả năng sinh lợi nhuận
Chỉ số khả năng sinh lợi nhuận (PI) là tỷ số
giữa giá trị hiện tại ròng của các khoản thu
nhập từ dự án trên tổng các khoản đầu tư
ban đầu
PV
/ˈprez.ənt/ /ˈvæl.juː/
Giá trị hiện tại
Giá trị hiện tại (PV): là giá trị chiết khấu
hiện tại của dòng tiền tương lai. Đối với tài
sản, là giá trị chiết khấu hiện tại của dòng
tiền vào ròng tương lai được dự kiến sinh
ra bởi lợi ích tài sản mang lại; đối với nợ,
là giá trị chiết khấu hiện tại của dòng tiền
ra ròng tương lai được dự kiến dùng để trả
các khoản nợ
Quick method
/kwɪk/ /ˈmeθ.əd/
Cách làm tắt
Phương pháp làm một việc gì đó trực tiếp
và nhanh chóng hơn thường lệ và không
theo tuần tự các bước như cách làm chính
thức
09
DISCOUNTED CASH FLOW
FURTHER ASPECTS
Replacement
/rɪˈpleɪs.mənt/
Thay mới
Là sự thay mới tài sản này bằng tài sản
tương đương về giá trị tiền tệ và giá trị thời
gian
Replacement decision
/rɪˈpleɪs.mənt/ /dɪˈsɪʒ.ən/
Quyết định thay mới
Quyết định về việc thay mới tài sản cố định
cho doanh nghiệp
Standard technique
/ˈstæn.dəd/ /tekˈniːk/
Phương thức tiêu chuẩn
Cách thức chuẩn mực để làm hay tiến
hành một công việc
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
63
TOPIC 10
INVESTMENT APPRAISAL
UNDER UNCERTAINTY
10
INVESTMENT APPRAISAL
UNDER UNCERTAINTY
Ascertain
/ˌæs.əˈteɪn/
Chắc chắn
xác định rõ, kết luận được đảm bảo về tính
chính xác
Breakeven position
/breɪk//ˈiːv(ə)n/ /pəˈzɪʃ(ə)n/
Điểm hòa vốn
Là mức giá mà ở đó giá thị trường của các
công cụ bảo đảm bằng với mức giá ban
đầu của chúng
Expected
/ɪkˈspɛkt/
Kỳ vọng
Tin rằng thứ gì sẽ diễn ra như trông đợi
Expected value
/ɪkˈspɛkt/ /ˈvæl.juː/
Giá trị kỳ vọng
Bình quân gia quyền của tất cả các kết quả
có thể xảy ra
Fixed cost
/fɪkst/ /kɒst/
Chi phí cố định (ĐỊnh phí)
Những phần chi phí không thể thay đổi
trong ngắn hạn và không ảnh hưởng bới
sự tăng hay giảm trong quy mô sản xuất
Inherent risk
/rɪsk//ɪnˈhɪər(ə)nt/
Rủi ro tiềm tàng
Rủi ro tiềm tàng là rủi ro gây ra bởi sự thiếu
sót thông tin hay một thông tin lỗi trong bản
báo cáo tài chính do những yếu tố khác
ngoài việc thiếu sót trong kiểm soát
Major reservation
/ˈmeɪdʒə/ /rɛzəˈveɪʃ(ə)n/
Hạn chế lớn
Điểm yếu, hạn chế của một thứ gì đó có
thể dẫn đến ảnh hưởng lớn
Major variable
/ˈmeɪdʒə/ /ˈvɛːrɪəb(ə)l/
Biến tổng thể
Biến tổng thể là biến có phạm vi hoạt động
trong tất cả các hàm định nghĩa hoặc khai
báo sau nó
Outcome
/ˈaʊtkʌm/
Kết quả
Kết quả hay ảnh hưởng của một hành
động, tình huống
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
65
10
INVESTMENT APPRAISAL
UNDER UNCERTAINTY
66
P.u
/pəː/ /ˈjuːnɪt/
Mỗi đơn vị
P.U là từ viết tắt cho Per Unit (Mỗi đơn vị)
Possible outcome
/ˈpɒsɪb(ə)l/ /ˈaʊtkʌm/
Biến kết quả
Kết quả có thể xảy ra của một phép thử
xác suất
Probability distribution
/prɒbəˈbɪlɪti/ /dɪstrɪˈbjuːʃ(ə)n/
Phân phối xác suất
Phân bố xác suất là ước lượng, ghi nhận
rằng có có thể có nhiều
Risk-adjusted discount rate
/rɪsk/ /əˈdʒʌst//ˈdɪskaʊnt/ /reɪt/
Tỉ lệ chiết khấu điều chỉnh theo rủi ro
Sự ước lượng giá trị hiện tại của tiền mặt
đầu tư cho một món đầu tư có tỉ lệ rủi ro
cao
Sensitivity analysis
/sɛnsɪˈtɪvɪti/ /əˈnalɪsɪs/
Phân tích độ nhạy
Phân tích độ nhạy là phân tích hiện giá
thuần (NPV) hoặc những thước đo về sinh
lợi của dự án đầu tư biến đổi như thế nào
khi một hoặc nhiều biến số bị tác động
trong quyết định đầu tư
Simulation
/ˌsɪm.jəˈleɪ.ʃən/
Mô phỏng, Gỉa lập
Là phân tích tình huống hoặc phân tích độ
nhạy do máy tính giả lập, dựa trên các mô
hình xác suất của các nhân tố từ đó tạo ra
kết quả
Uncertain variable
/ʌnˈsəːt(ə)n/ /ˈvɛːrɪəb(ə)l/
Biến không chắc chắn
Uncertainty
/ʌnˈsɜː.tən.ti/
Rủi ro, bất định
Tình trạng hay điều không chắc chắn,
không rõ ràng, bất định
10
INVESTMENT APPRAISAL
UNDER UNCERTAINTY
Your Note Here
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
67
TOPIC 11
SOURCES OF FINANCE
EQUITY
11
SOURCES OF FINANCE
EQUITY
AIM (Alternative Investment Market) Thị trường đầu tư thay thế
/ɔːlˈtəːnətɪv/ /ɪnˈvɛs(t)m(ə)nt//ˈmɑːkɪt/
Là thị trường dành cho các món đầu tư
khác ngoài các công cụ bảo đảm truyền
thống như cổ phiếu ưu đãi, cổ phiếu
thường hay các chứng khoán có thu nhập
cố định. Khái niệm Thị trường đầu tư thay
thế bao gồm cả các khoản đầu tư trực tiếp
và gián tiếp vào bất động sản, hàng hóa (ví
dụ như kim loại quý), các quỹ phòng ngừa
rủi ro, vốn sở hữu tư nhân...
Become quoted
/bɪˈkʌm/ /ˈkwəʊtɪd/
Trạng thái được chào giá
Trạng thái chào giá là trạng thái mà một
người tạo lập thị trường (Market Maker)
nêu ra giá mua vào và bán ra cổ phiếu để
giúp thị trường liên tucj hoạt động và phục
vụ những người tạo lập thị trường khác
Bonus issue
/ˈbəʊnəs/ /ˈɪʃuː/
Cổ phần thưởng
Hình thức phát hành thêm cổ phần cho cổ
đông hiện hữu không thu tiền. Nguồn vốn
để phát hành là thặng dư vốn cổ phần và/
hoặc các quỹ khác của công ty theo quy
định của pháp luật
Cash dividend
/kæʃ /ˈdɪvɪdɛnd/
Cổ tức tiền mặt
Cổ tức là cách doanh nghiệp phân phối lại
lợi nhuận sau khi huy động được vốn đầu
tư từ cổ đông. Cổ tức tiền mặt là công ty
trả tiền mặt trực tiếp đến cổ đông
Compensate
/ˈkɒmpɛnseɪt/
Đền bù
Đền bù thiệt hại do tổn thất
Debt finance
/dɛt//ˈfʌɪnans/
Huy động vốn vay
Là hình thức huy động vốn bằng cách bán
trái phiếu cho các nhà đầu tư đơn lẻ hay
cho các nhà đầu tư tổ chức
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
69
11
SOURCES OF FINANCE
EQUITY
70
Dividend irrelevancy theory
/ˈdɪvɪdɛnd/ /ɪˈrɛlɪv(ə)nsi/ /ˈθɪəri/
Lý thuyết trả cổ tức không liên quan
Là lý thuyết về trường hợp cổ đông không
quan tâm đến chính sách cổ tức của công
ty nếu họ có thể bán một phần danh mục
vốn sở hữu của họ khi họ cần tiền mặt
Dividend policy in practice
/ˈdɪvɪdɛnd/ /ˈpɒlɪsi/ /ˈpraktɪs/
Chính sách chi trả cổ tức
Chính sách chi trả cổ tức là hệ thống các
nguyên tắc mà một công ty dùng để quyết
định doanh thu của họ sẽ được chi trả cho
các cổ đông như thế nào
Equity finance
/ˈɛkwɪti/ /ˈfʌɪnans/
Huy động vốn cổ phần
Là hình thức huy động vốn bằng cách bán
cổ phần sở hữu của công ty
Ex-rights market value
/ɛks//rʌɪt/ /ˈmɑːkɪt/ /ˈvæl.juː/
Giá quyền mua lý thuyết
Là mức giá thị trường mà cổ phiếu sẽ có
trên lý thuyết sau khi phát hành quyền
mua mới. Mặc dù giá cổ phiếu sẽ không
thể thay đổi ngay sau khi phát hành quyền
mua mới, nó sẽ thay đổi ngày hết hạn của
cổ phiếu đó
Full exchange
/fʊl/ /ɪksˈtʃeɪndʒ/
Thị trường giao dịch chính thức
Là nơi các công cụ bảo đảm tài chính,
hàng hóa giao dịch, các công cụ phái sinh
và các công cụ tài chính khác được giao
dịch. Thị trường giao dịch này dành cho
các công ty lớn, các tổ chức của chính phủ,
các tập đoàn giao dịch và phát hành chứng
khoán tới công chúng
Incentive
/ɪnˈsɛntɪv/
Kích thich
Thứ kích thích cá nhân hành động
Internally generated finance
/ɪnˈtəːn(ə)li//ˈdʒɛnəreɪt//ˈfʌɪnans/
Vốn nội bộ
Sự thặng dư tiền tạo ra bởi các hoạt đông
của công ty và là lượng tiền có sẵn để đầu
tư vốn
11
SOURCES OF FINANCE
EQUITY
Long-term investment
/lɒŋ/ /təːm/ /ɪnˈvɛs(t)m(ə)nt/
Khoản đầu tư dài hạn
Khoản đầu tư dài hạn là tài khoản thuộc
phần tài sản trong Bảng cân đối kế toán
của doanh nghiệp. Tài khoản này bao gồm
các khoản đầu tư của doanh nghiệp như
chứng khoán, trái phiếu, bất động sản, tiền
mặt có thời gian đầu tư dài hơn một năm
Methods of issuing shares
/ˈmɛθəd/ /əv/ /ˈɪʃuː/ɪŋ/ /ʃɛː/
Phương pháp phát hành cổ phiếu
Placement
/ˈpleɪsɪŋ/
Phát hành riêng lẻ
Phát hành riêng lẻ là bán các công cụ bảo
đảm tài chính cho một số lượng nhỏ các
nhà đầu tư được miễn trừ đăng kí với Ủy
ban Chứng khoán và Sàn Giao dịch theo
Quy định D (Quy định D là quy tắc liên
bang cho phép miễn trừ đăng kí với một
số công ty nếu họ đủ điều kiện). Sự miễn
trừ này khiến phát hành riêng lẻ là một các
phát hành chứng khoán có chi phí thấp
hơn nhiều so với phát hành chứng khoán
ra công chúng. Những chứng từ khi phát
hành riêng lẻ chứng khoán thường không
quá cần thiết và những người tham gia các
cuộc phát hành chứng khoán riêng lẻ là
những nhà đầu tư lớn và có tổ chức như
các ngân hàng đầu tư, quỹ đầu tư hay các
công ty bảo hiểm
Private placement
/ˈprʌɪvət/ /ˈpleɪsɪŋ/
Phát hành riêng lẻ
Phát hành riêng lẻ là việc công ty phát
hành chào bán chứng khoán của mình
trong phạm vi một số người nhất định để
huy động vốn, thông thường là cho các
nhà đầu tư có tổ chức có ý định nắm giữ
chứng khoán một cách lâu dài, như công
ty bảo hiểm, quỹ hưu trí... với những điều
kiện hạn chế chứ không phát hành rộng rãi
ra công chúng. Các ngân hàng đầu tư cũng
có thể tham gia vào việc phát hành riêng
lẻ với tư cách nhà phân phối để hưởng phí
phát hành
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
71
11
SOURCES OF FINANCE
EQUITY
72
Proportion
/prəˈpɔːʃ(ə)n/
Tỉ lệ cân xứng với thứ gì
Mối tương quan tỉ lệ giữa hai vật hay độ
lớn
Public issue
/ˈpʌblɪk/ /ˈɪʃuː/
Phát hành cổ phiếu ra công chúng
Cổ phiếu được phát hành trực tiếp tới công
chúng. Cổ phiếu được quảng bá ở một
mức giá mời mua cố định và các công ty
thực hiện quảng bá để thu hút sức mua
của công chúng với cổ phiếu
Public offer for sale by tender
/ˈpʌblɪk/ /ˈɒfə/ /fɔː/ /seɪl/ /bʌɪ/ /ˈtɛndə/
Phát hành cổ phiếu ra công chúng bằng
pháp định
Cổ phiếu được phát hành trực tiếp tới
công chúng. Tuy nhiên mức giá bán của
cổ phiếu không cố định mà công chúng
thường tiến hành đấu giá cổ phiếu để mua
Quoted company
/ˈkwəʊtɪd//ˈkʌmp(ə)ni/
Công ty niêm yết cổ phiếu
Là công ty mà cổ phiếu của nó có thể được
mua hay bán trên sàn giao dịch chứng
khoán
Remain unquoted
/rɪˈmeɪn/ /ʌnˈkwəʊtɪd/
Trạng thái không niêm yết
Là phát hành cổ phiếu bằng cách phát
hành quyền mua tư nhân
Rights issue
/rʌɪt/ /ˈɪʃuː/
Phát hành quyền mua
Phát hành quyền mua là mời các cổ đông
hiện hữu mua thêm cổ phiếu mới của công
ty. Hình thức phát hành này cho các cổ
đông hiện hữu quyền mua các cổ phiếu
mới phát hành với mức giá ưu đãi. Công ty
trao cho họ quyền được tiếp cận cổ phiếu
mới với mức giá được chiết khấu
Scrip issue
/skrɪpt/ /ˈɪʃuː/
Cổ phần thưởng
Hình thức phát hành thêm cổ phần cho cổ
đông hiện hữu không thu tiền. Nguồn vốn
để phát hành là thặng dư vốn cổ phần và/
hoặc các quỹ khác của công ty theo quy
định của pháp luật
11
SOURCES OF FINANCE
EQUITY
Script dividend
/skrɪpt/ /ˈdɪvɪdɛnd/
Trả cổ tức theo cổ phần
Hình thức trả cổ tức bằng cách phát hành
CP mới cho cổ đông hiện hữu để tăng vốn
điều lệ và nguồn vốn để phát hành là lợi
nhuận chưa phân phối của công ty
Signalling effect
/ˈsɪɡn(ə)l/ /ɪˈfɛkt/
Tín hiệu cảnh báo
Sự thay đổi giá của các công cụ bảo đảm
do ảnh hưởng của một thông báo, Ví dụ
như khi Cục Dự trữ Liên bang tăng lãi suất,
giá cổ phiếu sẽ có xu hướng giảm
Stock split
/stɒk/ /splɪt/
Chia tách cổ phiếu
Chia tách cổ phiếu là chia nhỏ số cổ phiếu
hiện có
nhằm giảm giá và tăng số lượng cổ phiếu
đó
nhưng vẫn giữ nguyên giá trị vốn hóa thị
trường
Tax advantage
/taks/ /ədˈvɑːntɪdʒ/
Lợi thế về thuế
Bất kì món đầu tư, tài khoản nào được
miễn trừ thuế, hoãn thuế hay đem lại lợi
ích về thuế đều được gọi là Lọi thế về thuế.
Các món đầu tư đem lại lợi thế về thuế là
các trái phiếu chính quyền địa phương, các
dòng niên kim hay các quỹ tín thác đơn vị
Tax position
/taks /pəˈzɪʃ(ə)n/
Vị trí thuế
Vị trí thuế là vị trí một cá thể chiếm giữ
trong các bản kê khai thuế trước đó hoặc
trong các bản kê khai thuế trong tương lai.
Vị trí thuế được dùng để xác định các Thuế
tài sản hiện có hay Tài sản thuế thu nhập
hoãn lại. Vị trí thuế có thể tạo ra mức giảm
trừ thuế cố định hoặc tạm hoãn các thuế
thu nhập phải trả.
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
73
11
SOURCES OF FINANCE
EQUITY
74
The Clientele effect
/ˌkliːɒnˈtɛl/ /ɪˈfɛkt/
Hiệu ứng Nhóm Khách hàng
Hiệu ứng Nhóm khách hàng là lý thuyết
giải thích giá cổ phiểu của một công ty sẽ
thay đổi như thế nào dựa trên mục tiêu
và nhu cầu của các nhà đầu tư khi có sự
thay đổi về chính sách thuế, cổ tức hay các
chính sách khác. Hiệu ứng Nhóm khách
hàng giả sử rằng các nhà dầu tư bị thu hút
bởi chính sách của các công ty khác nhau,
và khi có sự thay đổi về chính sách xảy
ra, họ sẽ theo đó mà điều chỉnh lượng cổ
phiếu họ nắm giữ. Do đó, giá cổ phieus có
thể tăng hay giảm
Unquoted company
/ʌnˈkwəʊtɪd/ /ˈkʌmp(ə)ni/
Công ty không niêm yết cổ phiếu
Là công ty mà cổ phiếu hay các công cụ
bảo đảm đã phát hành của nó không còn
được giao dịch trên các sàn giao dịch
chính thức. Thay vào đó, các công cụ bảo
đảm này được giao dịch trên thị trường
chứng khoán phi tập trung OTC và được
giao dịch với khối lượng rất thấp
Value of a right
/ˈvæl.juː/ /əv/ /rʌɪt/
Giá trị lý thuyết của quyền mua
Là giá trị của quyền bao mua cổ phiếu của
cổ đông
11
SOURCES OF FINANCE
EQUITY
Your Note Here
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
75
TOPIC 12
SOURCES OF FINANCE
DEBT
12
SOURCES OF FINANCE
DEBT
Annual interest payment
/ˈanjʊəl/ /ˈɪn.trəst/ /ˈpeɪm(ə)nt/
Trả lãi hàng năm
Khoản trả nợ hàng năm đã được thỏa
thuận trong hợp đồng dựa trên lãi suất của
khoản nợ đó và giá trị tiền gốc của món nợ
Bank Loan
/baŋk/ /ləʊn/
Khoản nợ ngân hàng
Số tiền nợ ngân hàng mà người vay phải
trả theo lãi suất của ngân hàng. Khoản nợ
này thường yêu cầu người vay có thế chấp
để bảo đảm trong một thời gian nhất định
Conversion premium
/kənˈvəːʃ(ə)n/
Giá chênh lệch chuyển đổi
Giá chênh lệch chuyển đổi là sự chênh
lệch khi giá một chứng khoán chuyển đổi
lớn hơn mức giá thị trường của loại cổ
phiếu thường mà nó có thể chuyển đổi thành
Convertible bond
/kənˈvəːtɪb(ə)l/ /bɒnd/
Trái phiếu chuyển đổi
1. Chứng khoán có thể chuyển đổi là
những chứng khoán cho phép người nắm
giữ nó, tuỳ theo lựa chọn và trong những
điều kiện nhất định có thể đổi nó thành một
chứng khoán khác
2. Những loại chứng khoán có thể chuyển
đổi thành cổ phiếu thường
Crowd funding
/kraʊd/ /ˈfʌndɪŋ/
Hinh thức tài trợ đám đông
Hình thức huy động gây dựng vốn cho một
dự án bằng cách kêu gọi sự đóng góp tiền
bạc, tài trợ của đám đông
Cumulative preference shares
/ˈkjuːmjʊlətɪv//ˈprɛf(ə)r(ə)ns//ʃɛː/
Chi phí sử dụng vốn
Cổ phiếu ưu đãi tích lũy
Cổ phiếu ưu đãi tích lũy yêu cầu công ty
chi trả cho các cổ đông mua cổ phiếu ưu
đãi (gọi là cổ đông ưu đãi) tất cả các cổ
tức, bao gồm cả các cổ tức bị bỏ sót trong
quá khứ trước khi các cổ đông mua cổ
phiếu thường nhận được cổ tức
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
77
12
SOURCES OF FINANCE
DEBT
78
Debentures (Loan Stock or Bonds)
/dɪˈbɛntʃə/
Tín phiếu
Giấy chứng nhận một khoản nợ giữa người
mua trái phiếu và nơi phát hành với một lãi
suất nhất định hàng năm
Deep discount bonds
(or debentures)
/diːp/ /ˈdɪskaʊnt/ /bɒnd/
Trái phiếu chiết khấu cao
Đây là tín phiếu được phát hành với mức
chiết khấu cao so với mệnh giá gốc và có
thể
Distributable profit
/dɪˈstrɪbjʊtəb(ə)l/ /ˈprɒfɪt/
Lợi nhuận có thể phân phối
Phần lợi nhuận tích lũy thực tế hoặc phần
thất thu ròng thực tế của công ty có sẵn để
phân chia cổ tức
Interest yield
/ˈɪn.trəst /jiːld/
Tỉ lệ sinh lãi
Internet based
/ˈɪntənɛt/ /beɪs/
Nền tảng Internet
Nền tảng Internet là mô tả các hoạt động
được hoàn thành nhờ sử dụng Internet
Irredeemable debentures
/ɪrɪˈdiːməb(ə)l/ /dɪˈbɛntʃə/
Tín phiếu không chuộc lại
Tín phiếu không hoàn lại là tín phiếu không
trả lại khi đáo hạn (Thực tế tín phiếu này
không tồn tại)
Leasing
/liːsɪŋ/
Hoạt động cho thuê
Cho thuê tài chính là hoạt động tín dụng
trung và dài hạn thông qua việc cho thuê
máy móc thiết bị, phương tiên vận chuyển
và các động sản khác trên cơ sở hợp đồng
cho thuê giữa Bên cho thuê là các tổ chức
tín dụng phi ngân hàng và Bên thuê là
khách hàng
Legally equity
/ˈliːɡ(ə)li/ /ˈɛkwɪti/
Vốn pháp định
Mức vốn tối thiểu phải có để có thể thành
lập một doanh nghiệp. Vốn pháp định do
Cơ quan có thẩm quyền ấn định, mà nó
được xem là có thể thực hiện được dự
án khi thành lập doanh nghiệp. Vốn pháp
định sẽ khác nhau tùy theo lĩnh vực, ngành
nghề kinh doanh
12
SOURCES OF FINANCE
DEBT
Liquidation
/lɪkwɪˈdeɪʃ(ə)n/
Thanh lý
Là việc bán tài sản, một bộ phận hoặc công
ty con của công ty, thông thường là do phá
sản, để thực hiện các nghĩa vụ trả nợ lần
lượt cho chủ nợ, cổ đông ưu đãi, cổ đông
thường,...
Long-term debt
/lɒŋ/ /təːm/ /dɛt/
Nợ dài hạn
Nợ dài hạn bao gồm các khoản nợ và các
nghĩa vụ tài chính kéo dài nhiều hơn 1 năm
Loss of control
/lɒs/ /əv/ /kənˈtrəʊl/
Mất kiểm soát
Mất kiểm soát là sự thiếu khả năng đưa ra
các kiềm chế lý tính để kiểm soát các xung
động và hành vi
Market value of debt
/ˈmɑːkɪt/ /ˈvæl.juː/ /əv/ /dɛt/
Giá thị trường của nợ
Giá trị thỏa thuận giữa người bán và người
mua trên thị trường của một khoản nợ
Mortgage loan
/ˈmɔːɡɪdʒ/ /ləʊn/
Khoản nợ có tài sản bảo đảm (Cầm cố)
Khoản nợ có tài sản bảo đảm được người
mua bất động sản sử dụng để có đủ tiền
mua bất động sản hoặc được người chủ
sở hữu bất động sản sử dụng để huy động
vay vốn và cho phép chủ nợ có quyền nắm
giữ tài sản cho đến khi họ trả hết nợ. Hình
thức này gần giống như cầm cố
Peer-to-peer funding
/pɪə/ /tə/ /pɪə//ˈfʌndɪŋ/
Gây quỹ ngang hàng
Gây quỹ ngang hàng là phương pháp gây
quỹ bằng cách sử dụng đòn bẩy tài chính
là những người ủng hộ quỹ
Redeem
/rɪˈdiːm/
Chuộc lại
Khôi phục quyền sở hữu của một người
với một vật bằng cách trả một mức tiền
nhất định
Redeemable debentures
/rɪˈdiːməb(ə)l/ /dɪˈbɛntʃə/
Tín phiếu có thể mua lại
Tín phiếu có thể mua lại là tín phiếu mà
nhà phát hành thỏa thuận sẽ trả nhà dầu
tư số tiền gốc và lãi ở cuối kì hạn của tín
phiếu
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
79
12
SOURCES OF FINANCE
DEBT
80
Redemption
/rɪˈdɛm(p)ʃ(ə)n/
Hoàn trả
Là lợi tức trên số tiền gốc ban đầu của nhà
đầu tư khi họ đầu tư vào một chứng khoán
có thu nhập cố định như cổ phiếu ưu đãi,
trái phiếu hay sự chào bán đơn vị của một
quỹ đầu tư tương hỗ
Redemption yield
/rɪˈdɛm(p)ʃ(ə)n/ /jiːld/
Tổng lợi tức đáo hạn
Tỉ lệ lãi của một trái phiếu nếu trái phiếu đó
được nắm giữ cho đến ngày đáo hạn. Tổng
lợi tức đáo hạn được coi là tỉ lệ sinh lời của
trái phiếu dài hạn và được thể hiện bằng tỉ
lệ lãi hằng năm
Returns on debt
/rɪˈtəːn/ /ɒn/ /dɛt/
Hệ số thu nhập trên nợ
1. Cách thưc đánh giá hiệu quả hoạt động
của công ty hoặc doanh thu ròng của công ty
dựa trên số nợ đã phát hành của công ty đó
2. Tỉ lệ lợi nhuận trong 1 đồng tiền nợ của
công ty
Sale and lease back
/seɪ/ /əndl/ /liːs/ /bak/
Hình thức bán rồi thuê lại
Hinh thức bán rồi thuê lại là khi doanh
nghiệp sở hữu tài sản đồng ý bán tài sản
đó cho một tổ chức tài chính rồi thuê lại
chính tài sản đó và tuân theo những điều
khoản đã được nêu rõ trong thỏa thuận
Bán và Thuê lại
Secured
/sɪˈkjʊəd/
Có bảo đảm
Được bảo đảm, chắc chắn
Stipulate
/ˈstɪpjʊleɪt/
Quy định thành điều khoản
Thể hiện một yêu cầu hoặc sắp xếp thành
điều kiện của một hợp đồng
Tax allowable
/taks/ /əˈlaʊəbl/
Các khoản giảm trừ thuế
Khoản giảm trừ thuế là các khoản được
giảm trừ khỏi doanh thu gộp của doanh
nghiệp
Types of long-term debt
/lɒŋ/ /təːm/ /dɛt/
Các hình thức nợ dài hạn
Các hình thức của các khoản nợ và nghĩa
vụ tài chính kéo dài nhiều hơn 1 năm
12
SOURCES OF FINANCE
DEBT
Trade credit
/treɪd/ /ˈkrɛdɪt/
Tín dụng thương mại
Tín dụng thương mại là khi khách hàng
có thể mua hàng qua tín dụng, không trả
tiền mặt vào thời điểm mua hàng mà thanh
toán ở một thời điểm khác.Thường khi
hàng hóa được giao, thời gian tín dụng sẽ
là một số ngày nhất định (30, 60, 90 ngày)
Unsecured
/ʌnsɪˈkjʊəd/
Không bảo đảm
Không bảo đảm, không chắc chắn
Warrant
/ˈwɒr(ə)nt/
Chứng quyền
Chứng quyền là quyền cho phép mua một
số cổ phần xác định của một cổ phiếu, với
một giá xác định, trong một thời hạn nhất
định. Quyền này được phát hành khi tiến
hành tổ chức lại các công ty, hoặc khi công
ty muốn khuyến khích các nhà đầu tư tiềm
năng mua những trái phiếu hay cổ phiếu ưu
đãi nhưng có những điều kiện kém thuận
lợi. Để chấp nhận những điều kiện đó, nhà
đầu tư có được một lựa chọn đối với sự lên
giá có thể xảy ra của cổ phiếu thường
Zero coupon bond
/ˈzɪərəʊ/ /ˈkuːpɒn/ /bɒnd/
Trái phiếu không trả lãi theo kỳ
Trái phiếu mà người mua không lãnh lãi
theo kỳ hạn mà để đến lúc đáo hạn lãnh cả
vốn lẫn lãi một lần
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
81
TOPIC 13
CAPITAL STRUCTURE
AND FINANCIAL RATIOS
13
CAPITAL STRUCTURE AND
FINANCIAL RATIOS
Day-to-day basis
/dei tu: dei ˈbeɪsɪs/
Cơ sở hàng ngày
Việc xảy ra hàng ngày như là một bộ phận
thường xuyên trong công việc hoặc cuộc
sống
Dividend cover
/ˈdɪvɪdend ˈkʌvə(r)/
Tỉ suất giữa lãi ròng và cổ tức
Tỷ lệ lợi nhuận cho vào trong cổ tức để trả
cho cổ đông
Dividend yield ratio
/ˈdɪvɪdend jiːld/
Tỷ lệ cổ tức trên giá cổ phiếu
Tỷ lệ giữa lợi tức thu được từ một cổ phiếu
và giá của cổ phiếu ấy trên thị trường
Earnings per share (EPS)
/'ə:niɳz pə(r) ʃer/
Lợi nhuận thu được mỗi cổ phiếu
Lợi nhuận thuần của kỳ kế toán chia cho
tổng số cổ phiếu hiện có của doanh nghiệp
Financial Gearing
/faɪˈnænʃl ˈɡɪərɪŋ/
Đòn bẩy tài chính
Khái niệm dùng để chỉ sự kết hợp giữa nợ
phải trả và vốn chủ sở hữu trong việc điều
hành chính sách tài chính của doanh nghiệp. Đòn bẩy tài chính sẽ rất lớn trong các
doanh nghiệp có tỷ trọng nợ phải trả cao
hơn tỷ trọng của vốn chủ sở hữu
Financial ratios
/faɪˈnænʃl ˈreɪʃiəʊ/
Các chỉ số tài chính
Công cụ cho kế toán viên đánh giá hiệu
quả của công ty
Fixed operating cost
/fɪkst ´ɔpə¸reitiη kɒst/
Chi phí hoạt động cố định
Là khoản chi phí cố định trong quá trình
hoạt động, sản xuất của doanh nghiệp
không bị tác động bới sự thay đổi của sản
lượng
Geared company
/ɡɪəd ˈkʌmpəni/
Công ty có công nợ
Công ty có vốn là bao gồm cả vốn chủ sở
hữu và phần vốn đi vay
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
83
13
CAPITAL STRUCTURE AND
FINANCIAL RATIOS
84
Interest cover
/ˈɪntrəst ˈkʌvə(r)/
Tỷ số khả năng trả lãi
cho biết mức độ lợi nhuận đảm bảo khả
năng trả lãi như thế nào. Tính bằng thu
thập trước thuế chia cho lãi vay phải trả
trong kỳ
Key financial ratio
/kiː faɪˈnænʃl ˈreɪʃiəʊ/
Các chỉ số tài chính then chốt
Các chỉ số tài chính mang yếu tố quan
trọng tới việc đưa ra quyết định của nhà
quản lý
Measure of financial gearing
/ˈmeʒə(r) əv faɪˈnænʃl ˈɡɪərɪŋ/
Đo lường đòn bẩy tài chính
Đòn bẩy tài chính có thể được đo lường
theo một trong hai công thức tỷ lệ vốn cổ
phần hoặc tỷ lệ nợ trên tổng vốn
Measures of operating gearing
/ˈmeʒə(r) əv ´ɔpə¸reitiη ˈɡɪərɪŋ/
Đo lường đòn bẩy hoạt động
Có nhiều công thức để đo lường đòn bẩy
hoạt động, có thể tính bằng tỷ lệ chi phí cố
định và chi phí biến đổi
Operating Gearing
/´ɔpə¸reitiη ˈɡɪərɪŋ/
Đòn bẩy hoạt động
thước đo độ nhạy cảm của lợi nhuận khi
doanh thu thay đổi. Các nhà quản trị có
thể sử dụng độ lớn đòn bẩy hoạt động để
ước tính nhanh ảnh hưởng của biến động
doanh thu (%) đến biến động của lợi nhuận
(%), mà không cần lập báo cáo kết quả
kinh doanh chi tiết
Ordinary share capital
/ˈɔːdnri ʃer ˈkæpɪtl/
Cổ phiếu vốn thông thường
Phần trả cho cổ phiếu thường lấy từ vốn
của công ty
Preference share capital
/ˈprefrəns ʃer ˈkæpɪtl/
Cố phiếu vốn ưu đãi
Phần trả cho cổ phiếu ưu đãi lấy từ vốn
của công ty
Price earnings ratio (P/E ratio)
/praɪs 'ə:niɳz ˈreɪʃiəʊ/
Hệ số giá trên thu nhập một cổ phần
Đây là cách thông thường dùng để đo
lường mức giá của cổ phiếu. Chỉ số bằng
tổng giá trị các cổ phiếu trên thị trường chia
cho phần lợi nhuận giữ lại sau thuế trong
kỳ, cho biết nhà đầu tư sẵn sàng trả giá
bao nhiêu cho một cổ phiếu trên thị trường
chứng khoán
13
CAPITAL STRUCTURE AND
FINANCIAL RATIOS
Reserves
/rɪˈzəːv/
Dự trữ
Lượng tiền được giữ bởi các ngân hàng
thương mại ở trong két hoặc trong tiền gửi
tại các ngân hàng trung ương
Return on equity
/rɪˈtɜːn ɒn ˈekwəti/
Thu lợi từ vốn cổ phần
Tỷ số lợi nhuận ròng trên vốn chủ sở hữu,
phản ánh năng lực sử dụng đồng vốn của
doanh nghiệp để sinh lợi như thế nào
Ungeared company
/ˌʌnˈɡɪəd ˈkʌmpəni/
Công ty không có công nợ
Công ty có 100% vốn là vốn chủ sở hữu
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
85
TOPIC 14
SOURCES OF FINANCE
ISLAMIC FINANCE
14
SOURCES OF FINANCE
SLAMIC FINANCE
Conventional debt
/kənˈvɛnʃ(ə)n(ə)l/ /dɛt/
Công nợ tiêu chuẩn
Công nợ tiêu chuẩn là phần công nợ (nghĩa
vụ) của doanh nghiệp trong hạn mức quy
định để đảm bảo doanh nghiệp có đủ khả
năng thực hiện thanh toán
Expertise
/ˌɛkspəːˈtiːz/
Khả năng chuyên môn
khả năng thực hiện tốt các công việc đặc
thù trên cơ sở kiến thức, kinh nghiệm về
lĩnh vực đó
Financial institution
/fʌɪˈnanʃ(ə)l//ɪnstɪˈtjuːʃ(ə)n/
Tổ chức tài chính
Tổ chức tài chính là tổ chức có chức năng
cung cấp các dịch vụ tài chính cho các
khách hàng hoặc các thành viên
Institution
/ɪnstɪˈtjuːʃ(ə)n/
Tổ chức
Tổ chức là tập hợp người có cùng mục tiêu
chung
Legitimate
/lɪˈdʒɪtɪmət
Hợp pháp
Là phù hợp với các quy định của pháp luật
Markup
/ˈmɑːkʌp/
Số tiền cộng vào giá vốn ( gồm kinh phí và
lãi)
thay vì tính phí lãi suất, một mức giá cố
định được thỏa thuận trước khi giao hàng mức tăng giá có hiệu quả bao gồm các giá
trị thời gian của tiền
Muduraba
Tương tự như huy động vốn cổ phần, một
dạng đặc biệt của hình thức hợp danh
Murabaha
Một hình thức bán chiu, người mua nhận
hàng và sẽ trả tiền sau vào một ngày quy
định
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
87
14
SOURCES OF FINANCE
ISLAMIC FINANCE
88
Musharaka
Tương tự như huy động vốn cổ phần,
nhưng 2 bên hợp danh đều phải đóng góp
về vốn và chuyên môn
Riba
/ɑːrʌɪbiːˈeɪ/
Không tính lãi suất
Như một hệ quả của các luật liên quan đến
việc tạo ra sự giàu có, nó bị nghiêm cấm
sử dụng tiền cho mục đích kiếm tiền - ví
dụ: Không được tính lãi suất (riba)
Speculative
/ˈspɛkjʊlətɪv/
Đầu cơ
Đầu cơ trong lĩnh vực tài chính là việc mua,
bán, nắm giữ, bán khống các loại tài sản
tài chính như cổ phiếu, trái phiếu, hàng
hoá, tiền tệ, bất động sản, chứng khoán
phái sinh nhằm thu lợi từ sự biến động giá
mạnh của chúng
Stock exchange
/stɒk//ɪksˈtʃeɪndʒ/
Sàn giao dịch chứng khoán
Sàn giao dịch cung cấp các dịch vụ cho
những người môi giới cổ phiếu và người
mua bán cổ phiếu để trao đổi các cổ phiếu,
trái phiếu và các loại chứng khoán khác
Sukuk
Tương tự như huy động vốn vay (trái phiếu
Đạo Hồi)
The time value of money
/ðə//tʌɪm//ˈvaljuː/ /(ə)v//ˈmʌni/
Giá trị thời gian của tiền
Giá trị thời gian của tiền gồm có Giá trị
tương lai, Giá trị hiện tại, Lãi suất và Kỳ
hạn
Underlying tangible asset
/ʌndəˈlʌɪɪŋ//ˈtan(d)ʒɪb(ə)l//ˈasɛt/
Tài sản cố định hữu hình cơ sở
Tài sản cố định hữu hình là những tài sản
có hình thái vật chất do doanh nghiệp nắm
giữ để sử dụng cho hoạt động sản xuất
kinh doanh của doanh nghiệp theo quy
định
Wealth
/wɛlθ/
Sự giàu có
Giá trị của một thực thể tích lũy hữu hình
( tiền mặt, đất đai, xây dựng, ...) và phi vật
thể (bản quyền, bằng sáng chế, nhãn hiệu
hàng hóa, ...) tài sản có giá trị trừ nợ
14
SOURCES OF FINANCE
ISLAMIC FINANCE
Your Note Here
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
89
TOPIC 15
THE VALUATION OF
SECURITIES
THEORETICAL
APPROACH
15
THE VALUATION OF SECURITIES
THEORETICAL APPROACH
Arithmetic
/əˈrɪθmətɪk/
Sự tính toán
Sự tính toán là việc xử lí số liệu theo các
quy tắc hợp lí để cung cấp cho quá trình sử
dụng dữ liệu
Constant dividend
/ˈkɒnst(ə)nt//ˈdɪvɪdɛnd/
Cổ tức cố định
Cổ tức cố định là cổ tức không phụ thuộc
vào kết quả kinh doanh của công ty
Cổ tức là một phân lợi nhuận sau thuế
được chia cho các cổ đông của một công
ty cổ phần. Cổ tức có thể trả bằng tiền
hoặc bằng cổ phiếu
Constant growth rate
/ˈkɒnst(ə)nt//ɡrəʊθ/ /reɪt/
Tỉ lệ tăng trưởng bền vững
Tỷ lệ tăng trưởng bền vững là tỷ số tài
chính đánh giá khả năng tăng trưởng của
vốn chủ sở hữu thông qua tích lũy lợi
nhuận
Coupon rate
/ˈkuːpɒn//reɪt/
Lãi suất coupon
Một trái phiếu coupon thanh toán cho
người sở hữu trái khoán đó một món tiền
lãi cố định tiền thanh toán coupon hàng
năm cho đến ngày đáo hạn là lúc mà
khoản tiền sau cùng đã định được trả lại
(mệnh giá).lãi suất coupon (coupon rate)
tức là tiền thanh toán coupon hàng năm
được biểu thị theo phần trăm mệnh giá của
trái khoán
Derive
/dɪˈrʌɪv/
Bắt nguồn từ
Một thứ gì đó được sinh ra hoặc gây ra bời
một thứ khác
Ex div value
/ɛks/ /dɪv/
Giá trị không kể cổ tức
Cổ tức được trả vào một năm sau khi
người mua mua cổ phiếu
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
91
15
THE VALUATION OF SECURITIES
THEORETICAL APPROACH
92
Future dividend stream
/ˈfjuːtʃə/ /ˈdɪvɪdɛnd/ /striːm/
Luồng tiền lãi tương lai
Luồng tiền lãi tương lai là khoản tiền lãi
nhận được trong tương lai, xác định từ giá
trị hiện tại của khoản tiền và lãi suất
Interim dividend
/ˈɪnt(ə)rɪm//ˈdɪvɪdɛnd/
Cổ tức tạm thời
Cổ tức tạm thời là cổ tức tạm xác định
trong kì khi chưa có kết quả kinh doanh
nên chưa xác định được lợi nhuận sau
thuế được chia
Irredeemable debt
/ɪrɪˈdiːməb(ə)l/ /dɛt/
Nợ không trả được
Khoản nợ quá hạn không có khả năng
thanh toán
Market value of a share
/ˈmɑːkɪt//ˈvaljuː/ /(ə)v/ /ə//ʃɛː/
Giá trị thị trường của cổ phiếu
Giá thị trường của cổ phiếu là giá của cổ
phiếu được giao dịch, mua bán trên thị
trường
Nominal value
/ˈnɒmɪn(ə)l/ /ˈvaljuː/
Giá trị danh nghĩa
Giá trị danh nghĩa là giá trị được ghi trên
một tờ chứng khoán hoặc mệnh giá của
chứng khoán
Non-constant dividend
/nɒn//ˈkɒnst(ə)nt/ /ˈdɪvɪdɛnd/
Cổ tức biến đổi
Cổ tức biến đổi là cổ tức thay đổi phụ thuộc
kết quả kinh doanh và lợi nhuận của doanh
nghiệp
Premium
/ˈpriːmɪəm/
Khoản chênh lệch (hối đoái)
Khoản thanh toán mà bên cho vay trả cho
một nhà môi giới cầm cố, để khởi tạo và xử
lý khoản cho vay cầm cố với lãi suất cao
từng bâc (gọi là khoản cho vay trên mệnh
giá) hơn lãi suất bên cho vay thường đưa
ra. Phần bù chênh lệch lợi suất sẽ giảm
các điểm và phí lãi
Redeemable debt
/rɪˈdiːməb(ə)l/ /dɛt/
Nợ có khả năng trả được
Khoản nợ đã quá hạn nhưng doanh nghiệp
vẫn có thể thanh toán trong thời gian sắp
tới
15
THE VALUATION OF SECURITIES
THEORETICAL APPROACH
Traded debt
/treɪd//dɛt/"
Nợ thương mại
Tiền nợ của một doanh nghiệp để các doanh nghiệp khác đối với hàng hoá và dịch
vụ mà họ đã cung cấp:
tổng số nợ thương mại của công ty không
thể xác định được
Valuation
/valjʊˈeɪʃ(ə)n/
Đánh giá
Đánh giá là việc đưa ra ý kiến, nhận xét về
một vấn đề
Virtually
/ˈvəːtʃʊəli/
Gần như
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
93
TOPIC 16
THE VALUATION OF
SECURITIES
PRACTICAL
ISSUES
16
THE VALUATION OF SECURITIES
PRACTICAL ISSUES
Distort
/dɪˈstɔːt/
Bóp méo
Tình huống các nhân tố sản xuất có các
giá thanh toán không phản ánh giá trị khan
hiếm thực sự của chúng (nghĩa là giá thị
trường cạnh tranh), vì các thể chế can
thiệp vào dòng hoạt động tự do của các lực
cung và cầu thị trường. Trong nhiều nước
LDCs, giá cho c& ...
Earnings basis
/əːnɪŋ/ /ˈbeɪsɪs/
Cơ sở thu nhập
một cách tính giá trị của một công ty chỉ
dựa trên lợi nhuận của nó
Goodwill
/ɡʊdˈwɪl/
Lợi thế thương mại
một phần giá trị của công ty, bao gồm
những thứ mà không thể được đo trực tiếp,
ví dụ, danh tiếng tốt của nó hay lòng trung
thành của khách hàng
Impact
/ˈɪmpakt/
Ảnh hưởng
ảnh hưởng của cấu trúc vốn đến chi phí sử
dụng vốn. Nếu cấu trúc vốn tối ưu có thể
làm tối thiểu hóa chi phí sử dụng vốn, tăng
hiệu quả sử dụng vốn cho doanh nghiệp
Limitation
/lɪmɪˈteɪʃ(ə)n/
Thời gian có hiệu lực
Thời gian một quy định được tuân thủ và
thực hiện
Net assets basis
/nɛt/ /ˈasɛt/ /ˈbeɪsɪs/
Cơ sở tài sản ròng
Một cách phân phối giá trị tài sản ròng lên
mỗi một đơn vị chứng khoán
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
95
16
THE VALUATION OF SECURITIES
PRACTICAL ISSUES
96
Price/earnings ratio
/prʌɪs/ /əːnɪŋ/ /ˈreɪʃɪəʊ/
Tỷ số giá trên thu nhập của một cổ
phiếu
Hệ số giá trên thu nhập một cổ phiếu, gọi
tắt là Tỷ số P/E, P/E (viết tắt của cụm từ
Price to Earning Ratio), là tỷ số tài chính
dùng để đánh giá mối liên hệ giữa thị giá
hiện tại của một cổ phiếu (giá cổ phiếu ở
chợ chứng khoán) và tỷ số thu nhập trên
cổ phần, hay cho biết nhà đầu tư sẵn sàng
trả giá bao nhiêu cho một cổ phiếu trên thị
trường chứng khoán
Publishing company
/ˈpʌblɪʃɪŋ/ /ˈkʌmp(ə)ni/
Nhà xuất bản
một công ty xuất bản sách, tạp chí, phần
mềm, vv ...
Quoted company
/kwəʊt/ /ˈkʌmp(ə)ni/
Công ty định giá
một công ty có cổ phiếu được giao dịch
trên thị trường chứng khoán
Realisable value
/ˈriːəlʌɪzəbl/ /ˈvaljuː/
Giá trị thực tế
Giá trị thực tế là giá trị còn lại thực tế của
tài sản theo giá thị trường hoặc do một tổ
chức có uy tín thẩm định lại giá
Replacement value
/rɪˈpleɪsm(ə)nt/ /ˈvaljuː/
Giá trị thay thế
số tiền mà nó sẽ có chi phí để thay thế một
cái gì đó bị hư hỏng, bị mất, bị đánh cắp,
vv... với một cái mới
Rumour
/ˈruːməz/
Tin đồn
Những thông tin không có chứng cứ xác
thực (thường là thông tin không có thật)
đưa ra nhằm làm giảm uy tín, thương hiệu
của đối thủ cạnh tranh
Sensible
/ˈsɛnsɪb(ə)l/
Nhạy cảm
dựa trên hoặc hành động theo phán đoán
tốt và ý tưởng thực tế hoặc sự hiểu biết
16
THE VALUATION OF SECURITIES
PRACTICAL ISSUES
Takeover bid
/ˈteɪkəʊvə//bɪd/
Sự trả giá tiếp quản công ty/ chào mua
công khai
Chào mua công khai là thủ tục đăng ký,
thông báo công khai ý định mua, thực hiện
mua và các thủ tục khác liên quan đến
việc mua một phần hoặc toàn bộ cổ phần
có quyền biểu quyết của một công ty đại
chúng theo quy định
Unquoted company
/ʌnˈkwəʊtɪd/ /ˈkʌmp(ə)ni/
Chào mua công khai chứng chỉ quỹ của
một quỹ đầu tư chứng khoán đại chúng
dạng đóng (sau đây gọi tắt là chứng chỉ
quỹ đóng) cũng được hiểu tương tự
Unrealistic
/ˌʌnrɪəˈlɪstɪk/
Công ty không định giá
Thẩm địnhgiá là việc đánh giá hoặc đánh
giá lại giá trị của tài sản phù hợp với thị
trườngtại một địa điểm, thời điểm nhất định
theo tiêu chuẩn của Việt Nam hoặc thông
lệ quốc tế
Wound up
/wuːnd/ /ʌp//ʌp/
Rất lo lắng, hồi hộp, hay tức giận - có một
cảm giác mạnh mẽ đối với một người đã
cư xử tồi tệ, khiến bạn muốn hét vào họ
hoặc làm tổn thương họ
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
97
TOPIC 17
THE COST OF
CAPITAL
17
THE COST OF
CAPITAL
‘rb’ growth
/ɡrəʊθ/
Tăng trưởng RB
Hệ số tăng trưởng được tính bằng tích của
tỷ lệ lợi nhuận giữ lại và tỷ suất lợi tức của
công ty trong các hoạt động tái đầu tư
Appraise
/əˈpreɪz/
Đánh giá
Để kiểm tra một ai đó hoặc một cái gì đó
để đánh giá phẩm chất của họ, thành công,
hoặc nhu cầu
Approach
/əˈprəʊtʃ/
Phương pháp tiếp cận
Đến gần hoặc gần hơn với một cái gì đó
hoặc ai đó trong không gian, thời gian, chất
lượng, số lượng
Backward
/ˈbakwəd/
Lạc hậu
Không thông minh, không hiện đại, không
cập nhật
Cost of debt
/kɒst/ /(ə)v/ /dɛt/
Chi phí nợ vay
Lãi và các khoản thu khác một công ty phải
trả trên số tiền đã vay dưới hình thức trái
phiếu, vv ...
Cost of equity
/kɒst/ (ə)v/ /ˈɛkwɪti/
Chi phí vốn
Số tiền mà công ty phải trả cổ tức trên cổ
phiếu
Finance
/ˈfʌɪnans/
Tài chính
(Quản lý) tài trợ tiền cho một hoạt động
nào đó với mục đích thu lợi bằng tiền trong
tương lai
Future expected dividend
/ˈfjuːtʃə/ /ɪkˈspɛkt/ /ˈdɪvɪdɛnd/
Tiền lãi cổ phần kì vọng trong tương lai
(Một phần của) lợi nhuận của một công
ty được trả cho những người sở hữu cổ
phiếu của công ty trong tương lai
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
99
17
THE COST OF
CAPITAL
100
Illustration
/ɪləˈstreɪʃ(ə)n/
Sự minh họa
một hình ảnh trong một cuốn sách, tạp chí,
vv hoặc các quá trình minh họa một cái gì
đó
Investment appraisal
/ɪnˈvɛs(t)m(ə)nt/ /əˈpreɪz(ə)l/
Thẩm định sự đầu tư
các hành vi kiểm tra một ai đó hoặc một cái
gì đó để đánh giá phẩm chất của họ, thành
công, hoặc các nhu cầu trong đầu tư
Lender
/ˈlɛndə/
Người cho vay
một ai đó hoặc một cái gì đó cho vay tiền,
đặc biệt là một tổ chức tài chính lớn như
ngân hàng
Mixture
/ˈmɪkstʃə/
Hỗn hợp
một chất được làm từ sự kết hợp của các
chất khác nhau, hoặc bất kỳ sự kết hợp
của những thứ khác nhau
Quoted share
/kwəʊt/ /ʃɛː/
Cổ phiếu định giá
một phần có thể được mua và bán trên thị
trường chứng khoán nói riêng
Re-investment
/riːɪnˈvɛstm(ə)nt/
Đầu tư lại
các hoạt động của việc đưa tiền mà bạn
nhận được từ một khoản đầu tư trở lại vào
đầu tư đó, hoặc vào đầu tư khác
Retention
/rɪˈtɛnʃ(ə)n/
Sự lưu giữ lại
tiếp tục sử dụng, tồn tại, hoặc sở hữu một
cái gì đó hoặc ai đó
Tax relief
/taks/ /rɪˈliːf/
Giảm thuế
hệ thống cho phép một người nào đó
không phải nộp thuế trên phần thu nhập
của họ
Weighted average cost of capital
(WACC)
/weɪt/ /ˈav(ə)rɪdʒ/ /kɒst/ /(ə)v//ˈkapɪt(ə)
l/
Chi phí vốn bình quân gia quyền
WACC là chi phí sử dụng vốn được doanh
nghiệp tính toán dựa trên tỷ trọng các loại
vốn mà doanh nghiệp sử dụng. Vốn của
doanh nghiệp bao gồm: cổ phần thường,
cổ phần ưu đãi, trái phiếu và các khoản nợ
dài hạn khác
17
THE COST OF
CAPITAL
Your Note Here
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
101
TOPIC 18
WHEN (AND WHEN NOT!)
TO USE THE WACC
FOR INVESTMENT
APPRAISAL
18
WHEN (AND WHEN NOT!) TO USE
THE WACC FOR INVESTMENT APPRAISA
Equity lender
ˈ/ɛkwɪti/ /ˈlɛndə/
Người góp vốn
Một người làm cho giá trị của một công ty,
được chia thành nhiều phần bằng nhau
thuộc sở hữu của các cổ đông, hoặc một
trong các phần bằng nhau vào đó giá trị
của một công ty được chia
Extra finance
/ˈɛkstrə/ /fʌɪˈnans/
Tài chính khác
Fluctuate
/ˈflʌktjʊeɪt/
Thay đổi bất thường
Thay đổi, đặc biệt là liên tục và giữa một
cấp hoặc thứ và cái khác
Irrelevant
/ɪˈrɛlɪv(ə)nt/
Không liên quan
Không liên quan đến những gì đang được
thảo luận hoặc xem xét, do đó không quan
trọng
Level of gearing
/ˈlɛv(ə)l/ /(ə)v/ /ˈɡɪərɪŋ/
Cấp độ của tỷ số vốn vay
Mức số tiền một công ty đã vay so với vốn
cổ phần
Measure
/ˈmɛʒə/
Đo lường
Để khám phá chính xác kích thước hoặc số
tiền của một cái gì
Return to Debt lender
/rɪˈtəːn/ /tuː/ /dɛt/ /ˈlɛndə/
Thu nhập của người cho vay nợ
Thu nhập của những người cho công ty
vay nợ
Return to Shareholder
/rɪˈtəːn/ /tuː/ /ˈʃɛːhəʊldə/
Thu nhập củacác cổ đông
Thu nhập của những người nắm giữ cổ
phần của công ty
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
103
TOPIC 19
THE COST OF CAPITAL
THE EFFECT OF CHANGES
IN GEARING
19
THE COST OF CAPITAL THE EFFECT
OF CHANGES IN GEARING
Alternative
/ɔːlˈtəːnətɪv/
Khác biệt
thứ thay thế được coi là bất thường và
thường có một nhóm nhỏ nhưng một nhóm
nhiệt tình của những người ủng hộ họ
Attempt
/əˈtɛm(p)t/
Sự cố gắng
Sự cố gắng làm một việc gì đó, đặc biệt là
các việc khó khăn
Convertible debt
/kənˈvəːtɪb(ə)l/ /dɛt/
Nợ có thể chuyển đổi được
Trái phiếu doanh nghiệp hoặc giấy nợ có
thể được trao đổi cho các cổ phiếu phổ
thông trong một tỷ lệ nhất định, trong hoặc
sau một thời gian quy định
Corporate gearing
/ˈkɔːp(ə)rət/ /ˈɡɪərɪŋ/
Tỷ số vốn vay tập đoàn
số tiền một công ty đã vay so với vốn cổ
phần của cả tập đoàn
Corporation tax
/kɔːpəˈreɪʃ(ə)n/ /taks/
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế phải nộp bởi doanh nghiệp trên
khoản lợi nhuận của họ
Debt finance
/dɛt/ /ˈfʌɪnans/
Tiền mà một công ty hay chính phủ vay
để làm kinh doanh hoặc tài trợ cho các
hoạt động của nó, ví dụ bằng cách bán trái
phiếu, đi vay, hoặc sử dụng tín dụng
Ignoring tax
/ɪɡˈnɔːɪŋ/ /taks/
Né tránh thuế
Implication
/ɪmplɪˈkeɪʃ(ə)n/
Sự liên quan
hiệu quả mà một hành động hay quyết định
sẽ có trên một cái gì đó khác trong tương
lai
Indeed
/ɪnˈdiːd/
Thật
thực sự hoặc chắc chắn, thường được sử
dụng để nhấn mạnh cái gì đó
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
105
19
THE COST OF CAPITAL THE EFFECT
OF CHANGES IN GEARING
106
Logical
/ˈlɒdʒɪk(ə)l/
Hợp lý
Sử dụng lí do: lựa chọn hợp lí/ kết quả hợp
lí
Pecking order theory
/pɛkɪŋ/ /ˈɔːdə/ /ˈθɪəri/
Lý thuyết tăng vốn tuần tự
Theo lý thuyết thứ tự nguồn vốn ưu tiên
(pecking order theory), ban lãnh đạo sẽ ưu
tiên chọn phương án tài trợ vốn ít gây chú
ý tới nhà đầu tư nhất. Ưu tiên thứ nhất là
lợi nhuận giữ lại, kế đến là nợ vay và sau
cùng là phát hành cổ phiếu. Ban lãnh đạo
sẽ lựa chọn phát hành cổ phiếu khi họ tin
giá trị cổ phiếu đang được định giá quá cao
và họ cần tận dụng các điều kiện thuận lợi
của thị trường. Ngược lại, nhà đầu tư sẽ
xem việc phát hành thêm là một tín hiệu
tiêu cực và cho rằng cổ phiếu đang được
định giá cao hơn giá trị thực
Perfect world
/ˈpəːfɪkt/ wəːld/
Môi trường hoàn hảo
Một thị trường mà những người bán hàng
của một sản phẩm hoặc dịch vụ được tự
do cạnh tranh công bằng, và người bán và
người mua có đầy đủ thông tin
Personal gearing
/ˈpəːs(ə)n(ə)l/ /ˈɡɪərɪŋ/
Tỷ số vốn vay cá nhân
Số tiền một công ty đã vay so với vốn cổ
phần của cá nhân
Personal Tax
/ˈpəːs(ə)n(ə)l/ /taks/
Thuế thu nhập cá nhân
Thuế đã nộp của người dân trên số tiền
họ kiếm được, như trái ngược với một loại
thuế mà một công ty phải trả cho lợi nhuận
của mình
Precise
/prɪˈsʌɪs/
Chính xác
Không tồn tại lỗi sai sót
19
THE COST OF CAPITAL THE EFFECT
OF CHANGES IN GEARING
Preference share
/ˈprɛf(ə)r(ə)ns/ /ʃɛː/
Cổ phiếu ưu đãi
Cổ phiếu vốn chủ cung cấp một cổ tức cụ
thể được trả trước bất kỳ cổ tức được trả
cho chủ cổ phiếu phổ thông, và trong đó có
ưu tiên hơn cổ phiếu phổ thông trong các
sự kiện của một thanh khoản. Giống như
cổ phiếu phổ thông, cổ phần ưu đãi biểu
hiện sở hữu một phần trong một công ty,
mặc dù cổ đông có cổ phiếu ưu đãi không
được hưởng bất kỳ quyền biểu quyết của
cổ đông thường. Cũng không giống như cổ
phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi trả cổ tức
cố định không biến động, mặc dù công ty
không phải trả cổ tức này nếu nó thiếu khả
năng tài chính để làm như vậy
Quantify
/ˈkwɒntɪfʌɪ/
Định lượng
Để đo hay đánh giá kích thước hoặc số
tiền của một cái gì đó
Straight debt
/streɪt/ /dɛt/
Nợ trực tiếp/ trái khoán chuyển đổi
Các khoản nợ mà không thể được thay
đổi thành một hình thức khác nhau của tài
chính
Tax allowable
/taks/ /əˈlaʊəbl/
Thuế được ưu đãi
Một khoản thu nhập mà doanh nghiệp
không phải trả thuế (theo quy định về ưu
đãi và miễn thuế)
The optimal level of gearing
/ðiː//ˈɒptɪm(ə)l/ /ˈlɛv(ə)l/ /(ə)v/ /ˈɡɪərɪŋ/
Cấp độ tối ưu của tỷ số vốn vay
Là mức độ tỷ số vốn vay tốt nhất cho hiệu
quả vay vốn của doanh nghiệp
Vice versa
/ˌvʌɪs ˈvəːsə/
Ngược lại
Sử dụng để nói rằng những gì bạn vừa nói
cũng đúng theo thứ tự ngược lại
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
107
TOPIC 20
CAPITAL ASSET
PRICING MODEL
20
CAPITAL ASSET
PRICING MODEL
Appointment
/ə'pɔintmənt/
Bổ nhiệm
Sự bổ nhiệm
Ví dụ: Bổ nhiệm anh X lên chức quản lý
Cancel out
/ˈkans(ə)l aʊt/
Vô hiệu hóa
Vô hiệu sự tác động hay sự ảnh hưởng
nào đó
Ví dụ: Vô hiệu hóa rủi ro
Capital asset pricing model
/ˈkæp.ɪ.təl ˈæs.et ˈpraɪ.sɪŋ ˈmɒd.əl/
Mô hình định giá tài sản vốn
Mô hình mô tả mối quan hệ giữa rủi ro và
lợi nhuận kỳ vọng. Trong mô hình này, lợi
nhuận kỳ vọng của một chứng khoán bằng
lợi nhuận không rủi ro (risk-free) cộng với
một khoản bù đắp rủi ro dựa trên cơ sở rủi
ro toàn hệ thống của chứng khoán đó
CAPM
/ˈkæp.ɪ.təl ˈæs.et ˈpraɪ.sɪŋ ˈmɒd.əl/
Mô hình định giá tài sản vốn
Viết tắt của Capital asset pricing model, là
mô hình mô tả mối quan hệ giữa rủi ro và
lợi nhuận kỳ vọng. Trong mô hình này, lợi
nhuận kỳ vọng của một chứng khoán bằng
lợi nhuận không rủi ro (risk-free) cộng với
một khoản bù đắp rủi ro dựa trên cơ sở rủi
ro toàn hệ thống của chứng khoán đó
General economic factors
/'dʤenərəl ,i:kə'nɔmik 'fæktə /
Các nhân tố kinh tế cơ bản
Các thông tin kinh tế cơ bản có ảnh hưởng
tới doanh nghiệp hoặc giá trị của vốn đầu
tư
Ví dụ: mức độ lạm phát, sự thay đổi tỷ giá
là những nhân tố kinh tế cơ bản
Inherent
/ɪnˈhɪərənt/
Vốn có
(tính từ) tính vốn có, cố hữu
Level of inflation
levl ɔv ɪn'fleɪʃn/
Mức độ lạm phát
Chỉ số đưa ra để đo lường mức lạm phát là
cao hay thấp
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
109
20
CAPITAL ASSET PRICING
MODEL
110
Portfolio
/pɔ:t'fouliou/\
Danh mục đầu tư
Danh mục vốn đầu tư, danh mục đầu tư
(của một công ty, một nhà ngân hàng)
Kết hợp sở hữu từ hai trở lên các đầu tư
Chứng khóan, trái phiếu, hàng hóa, bất
động sản, công cụ tương đương tiền mặt,
hay các tài sản khác bởi một cá nhân hay
nhà đầu tư thuộc tổ chức. Mục đích của
danh mục đầu tư là làm giảm rủi ro bằng
cách đa loại hóa đầu tư
Potential fluctuation
/pəˈten.ʃəl ˌflʌktʃuˈeɪʃən/
Biến động tiềm tàng
Có khả năng xảy ra biến động trong tương
lai
Ví dụ: trong tương lai có khả năng xảy ra
biến động về lợi nhuận
Restrict
/ris´trikt/
Hạn chế
Hạn chế, giới hạn
Risk-free
/rɪsk friː/
Phi rủi ro
Dùng để mô tả điều gì đó không có rủi ro.
Ví dụ: risk-free plan - kế hoạch không có
rủi ro
Risk-free rate
/rɪsk friː reɪt/
Lãi suất phi rủi ro
Lãi suất phi rủi ro là lãi suất được giả định
bằng cách đầu tư vào các công cụ tài chính
mà không bị rủi ro vỡ nợ (default risk). Tuy
nhiên, những công cụ tài chính có thể gặp
phải những loại rủi ro khác, ví dụ rủi ro thị
trường (lãi suất thị trường thay đổi), rủi ro
về tính lỏng (công cụ không thể được bán
để lấy một khoản tiền mặt nhất định)...
Stock exchange index
/stɒk ɪksˈtʃeɪndʒ ˈɪn.deks/
Chỉ số chứng khoán
Chỉ số chứng khoán là số bình quân giá
của các loại chứng khoán (cổ phiếu - CP)
giao dịch trên thị trường tại một thời điểm.
Các loại chứng khoán được chọn để tính
chỉ số, tùy thuộc mỗi loại chỉ số có cách lựa
chọn khác nhau
20
CAPITAL ASSET PRICING
MODEL
Systematic risk
/ˌsɪs.təˈmæt.ɪk risk/
Rủi ro hệ thống
Rủi ro hệ thống là các yếu tố tác động lên
tất cả các công ty trên thị trường, và tất
cả các công ty đều bị chi phối bởi rủi ro hệ
thống, nhà đầu tư không thể đa dạng hoá
để giảm thiểu rủi ro hệ thống. Do đó, rủi
ro này còn được gọi là rủi ro không thể đa
dạng hoá
Types of business
/taip ɔv ˈbɪz.nɪs/ /
Các loại hình doanh nghiệp
Các doanh nghiệp khác nhau có thể có
những loại hình hoạt động khác nhau.
Một số loại hình doanh nghiệp phổ biến là
doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm
hữu hạn, công ty cổ phần,...
Unsystematic risk
/¸ʌnsisti´mætik risk/
Rủi ro phi hệ thống
Rủi ro phi hệ thống là những yếu tố tác
động gắn liền với từng công ty riêng biệt,
như rủi ro kinh doanh hay rủi ro tài chính
của công ty đó, mà không ảnh hưởng đến
các công ty khác (trừ các công ty lớn)
Well-diversified
/wel daɪˈvɜːsɪfaɪd/
Đa dạng
Có nhiều chủng loại khác nhau
β
/ˈbiː.tə/
Beta
Beta là một thước đo khả năng biến động
của một cổ phiếu (hay một danh mục)
trong mối quan hệ với phần còn lại của thị
trường. Beta được tính cho từng doanh
nghiệp riêng biệt bằng phương pháp phân
tích hồi quy
Stock exchange index
/stɒk ɪksˈtʃeɪndʒ ˈɪn.deks/
Chỉ số chứng khoán
Chỉ số chứng khoán là số bình quân giá
của các loại chứng khoán (cổ phiếu - CP)
giao dịch trên thị trường tại một thời điểm.
Các loại chứng khoán được chọn để tính
chỉ số, tùy thuộc mỗi loại chỉ số có cách lựa
chọn khác nhau
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
111
TOPIC 21
CAPM AND MM
COMBINED
21
CAPM AND MM
COMBINED
Asset β
/æset ˈbiː.tə/
Beta không đòn bẩy
Là hệ số beta mà giá trị của nó chỉ phụ
thuộc vào tài sản của doanh nghiệp, không
có đòn bẩy tài chính
MM
Định lý Modigliani-Miller
Viết tắt của Modigliani-Miller, hay còn được
biết đến là Định lý Modigliani-Miller. Lý
thuyết này phát biểu rằng giá trị thị trường
của một doanh nghiệp được quyết định
bởi khả năng sinh lợi và rủi ro của lớp tài
sản gốc của doanh nghiệp đó. Việc doanh
nghiệp lựa chọn các hình thức tài trợ đầu
tư hay phân phối cổ tức như thế nào đều
không làm ảnh hưởng đến giá trị của doanh nghiệp. Một doanh nghiệp có thể lựa
chọn giữa 3 phương án tài trợ: phát hành
cổ phần, vay nợ hoặc lấy lợi nhuận tái đầu
tư. Dù thực hiện với phương án nào đi nữa
thì giá trị của doanh nghiệp vẫn không thay
đổi
Share β
/ʃeə ˈbiː.tə/
Beta có đòn bẩy
Hệ số beta của một doanh nghiệp với tác
động của đòn bẩy tài chính
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
113
TOPIC 22
FORECASTING FOREIGN
CURRENCY EXCHANGE
RATES
22
FORECASTING FOREIGN CURRENCY
EXCHANGE RATES
Actual interest rate
/'æktjuəl ˈɪn.trəst reɪt/
Lãi suất kỳ vọng
Lãi suất thực tế mà các nhà đầu tư yêu
cầu. Phần lãi suất này chưa bao gồm phần
bù lạm phát
Balance of payments
/ˈbæl.əns əv ˈpeɪ.mənt/
Cán cân thanh toán
Cán cân thanh toán, hay cán cân thanh
toán quốc tế, ghi chép những giao dịch
kinh tế của một quốc gia với phần còn lại
của thế giới trong một thời kỳ nhất định
Convert
/kənˈvɜːt/
Chuyển đổi
Thay đổi thành một dạng hoặc một sự vật
khác
Tỷ giá hối đoái
Tỷ giá hối đoái còn được định nghĩa ở khía
cạnh khác ,đó là quan hệ so sánh giữa hai
tiền tệ của hai nước với nhau . Một đồng
tiền hay một lượng đồng tiền nào đó đổi
được bao nhiêu đồng tiền khác được gọi là
tỷ lệ giá cả trao đổi giữa các đồng tiền với
nhau hay gọi tắt là tỷ giá hối đoái hay ngắn
gọn là tỷ giá
Exchange rate
/iks´tʃeindʒ reit/
Expected inflation rate
/ɪkˈspektɪd ɪnˈfleɪ.ʃən reɪt/
Tỷ lệ lạm phát kỳ vọng
Kỳ vọng của công chúng đối với tỉ lệ lạm
phát
Fisher effect
/fɪʃər ɪˈfekt/
Hiệu ứng Fisher
Hiệu ứng Fisher khẳng định rằng sự khác
nhau trong lãi suất giữa các quốc gia là do
dự đóan một cách khách quan về một sự
thay đổi ở tương lai trong tỷ giá giao ngay
Foreign currency
/’fɔrin ‘kʌrənsi/
Ngoại tệ
Đồng tiền của nước này đối với nước khác,
nó có thể được chi trả trực tiếp hoặc thông
qua đồng tiền thứ ba trong thanh toán quốc
tế
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
115
22
FORECASTING FOREIGN
CURRENCY EXCHANGE RATES
116
Identical goods
/aɪˈden.tɪ.kəl ɡʊdz/
Hàng hóa giống nhau
Hàng hóa giống hệt nhau
Ví dụ: hai chiếc máy tính cùng thương
hiệu, cùng mẫu mã
Influence
/ˈɪn.flu.əns/
Ảnh hưởng
Ảnh hưởng, tác dụng của một sự vật, sự
việc nào đó làm thay đổi sự vật, sự việc
khác
Interest Rate Parity
/ˈɪn.trəst reɪt ˈpær.ə.ti/
Ngang giá lãi suất
Lý thuyết ngang giá lãi suất (IRP) phát
biểu rằng sự khác biệt lãi suất giữa 2 quốc
gia thì cân bằng với sự khác biệt giữa tỷ
giá giao ngay với tỷ giá kỳ hạn. Lý thuyết
ngang giá lãi suất đóng một vai trò quan
trọng trong các thị trường ngoại hối, cho
thấy mối quan hệ giữa lãi suất, tỷ giá giao
ngay và tỷ giá kỳ hạn
Local currency
/ˈləʊ.kəl ˈkʌr.ən.si/
Nội tệ
Đơn vị tiền của một quốc gia được sử dụng
trong quốc gia đó
Movement
/'mu:vmənt/
Sự chuyển động
Sự chuyển động, sự vận động, sự cử
động, sự hoạt động
Political prospect
/pəˈlɪt.ɪ.kəl ˈprɒs.pekt/
Viễn cảnh chính trị
Những sự kiện về chính trị được dự đoán
trước
Premium for inflation
/ˈpriː.mi.əm fər ɪnˈfleɪ.ʃən/
Phần bù lạm phát
Lợi nhuận mà các nhà đầu tư nhận được
ngoài lãi suất thực còn phải thêm một phần
nữa để bù cho sự lạm phát. Phần bù này
gọi là phần bù lạm phát
Primarily
/praɪˈmer.əl.i/
Chủ yếu
(Trạng từ) Phần lớn, chủ yếu
Purchasing Power Parity
/ˈpɜːtʃəsɪŋ paʊər ˈpær.ə.ti/
Sức mua tương đương
Sức mua tương đương (hay được viết tắt
là PPP xuất phát từ purchasing power parity) là một kiểu tính tỷ giá hối đoái giữa đơn
vị tiền tệ của hai nước
22
FORECASTING FOREIGN
CURRENCY EXCHANGE RATES
Real interest rate
/rɪəl ˈɪn.trəst reɪt/
Lãi suất thực tế
Lãi suất thực tế được tính xấp xỉ bằng lãi
suất danh nghĩa trừ đi tỷ lệ lạm phát. Đây
là lãi suất mà nhà đầu tư hy vọng nhận
được sau khi trừ đi lạm phát. Đây không
phải là số đơn thuần, vì các nhà đầu tư
khác nhau có kỳ vọng về tỷ lệ lạm phát
khác nhau. Nếu một nhà đầu tư nhận được
5% lãi trong năm tới và dự đoán rằng lạm
phát là 2% thì ông ta hy vọng nhận được
lãi thực là 3%
Relative price
/'relətiv praɪs/
Giá tương đối
Tỉ giá hoặc giá của hàng hóa so với hàng
hóa khác
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
117
TOPIC 23
FOREIGN EXCHANGE
RISK MANAGEMENT
23
FOREIGN EXCHANGE
RISK MANAGEMENT
Accounting risk (translation risk)
/əˈkaʊn.tɪŋ rɪsk/
Rủi ro kế toán
Là rủi ro trong việc chuyển đổi lỗ / lãi từ
ngoại tệ sang nội tệ
Actual cash flow
/ˈæk.tʃu.əl ˈkæʃ ˌfləʊ/
Dòng tiền thực tế
Dòng tiền thực tế ra vào doanh nghiệp
Adoption
/ə´dɔpʃən/
Chấp thuận
Sự chấp nhận, sự thông qua
Albeit
/ɔːlˈbiː.ɪt/
Mặc dù
Apply
/əˈplaɪ/
Áp dụng
Ứng dụng, áp dụng
Binding contract
/ˈbaɪn.dɪŋ ˈkɒn.trækt/
Hợp đồng ràng buộc
Hợp đồng được sự đồng ý của cả hay hay
nhiều bên và có giá trị pháp lý
Charge
/tʃɑːdʒ/
Tính giá
Đòi hỏi một số tiền hoặc một thứ gì đó để
đổi lấy dịch vụ hoặc một thứ khác
Commercial transaction
/kəˈmɜː.ʃəl trænˈzæk.ʃən/
Giao dịch thương mại
Sự giao dịch, trao đổi trong các hoạt động
thương mạI
Hoa hồng
Số tiền trả cho ai đó bán hàng trực tiếp
hoặc có liên quan đến số hàng được bán
Commission
/kəˈmɪʃ.ən/
Competitive
/kəmˈpet.ɪ.tɪv/
Cạnh tranh
Mong muốn thắng cuộc hoặc thành công
hơn người khác
Cost of the interest
/kɒst əv ðə ˈɪn.trəst/
Chi phí lãi phải trả
Số tiền lãi phát sinh trên nợ sau một
khoảng thời gian
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
119
23
FOREIGN EXCHANGE RISK
MANAGEMENT
120
Currency futures
/ˈkʌr.ən.si ˈfjuː.tʃər/
Hợp đồng tiền tệ kỳ hạn
Hợp đồng trong thị trường kỳ hạn trao
đổi tiền tệ theo tỷ giá hối đoái đặc biệt.
Một hợp đồng kỳ hạn là một hợp đồng
tiêu chuẩn , bảo hộ chống lại rủi ro tiền
tệ, để mua một số lượng tiền tệ nhất định
(thường là các đồng tiền mạnh như dollar
Mỹ, đôla Canada, bảng Anh, yên Nhật,
mark Đức, và franc Thụy Sỹ). Ngược lại
với hợp đồng trao đổi ...
Currency option
/ˈkʌr.ən.si ˈɒp.ʃən/
Quyền chọn mua ngoại tệ
Một hợp đồng giữa hai bên, theo đó người
mua có quyền, chứ không phải nghĩa vụ,
mua hoặc bán một số lượng ngoại tệ cụ
thể với một tỷ giá thực hiện đã được ấn
định tại thời điểm giao dịch trong một thời
hạn cụ thể trong tương lai sau khi đã trả
một khoản phí (gọi là premium) cho người
bán ngay từ lúc ký hợp đồng
Currency option
/ˈkʌr.ən.si ˈɒp.ʃən/
Quyền chọn tiền tệ
Một loại hợp đồng cho phép người mua
hợp đồng có quyền (không phải là nghĩa
vụ) mua hoặc bán một đồng tiền tại một
mức tỷ giá đã thỏa thuận trước (gọi là tỷ
giá quyền chọn) trong tương lai
Currency swap
/ˈkʌr.ən.si swɒp/
Hoán đổi tiền tệ
Hoán đổi tiền tệ là một hợp đồng trao đổi
ngoại tệ giữa hai bên, sau một khoảng thời
gian nhất định, số tiền đó sẽ được hoán đổi
ngược trở lại như ban đầu
Dating agency
/´deitiη ˈeɪ.dʒən.si/
Môi giới hẹn hò (từ lóng)
Ám chỉ ngân hàng là một điểm trung gian,
đi tìm các bên liên quan để thực hiện trao
đổi (chứng khoán)
Deal
/diːl/
Thỏa thuận (mua bán)
Giao dịch, thỏa thuận mua bán
Delivery date
/dɪˈlɪv.ər.i deɪt/
Ngày giao hàng
Ngày mà hàng được giao đến nơi quy định
hoặc giao cho người mua hàng
23
FOREIGN EXCHANGE RISK
MANAGEMENT
Deposit (called the margin)
/dɪˈpɒz.ɪt/
Tiền đặt cọc
Tiền ký quỹ, tiền đặt cọc; tiền gửi
Disintermediarisation
/dɪsˌɪn.təˈmiː.di.ə.riseɪʃən/
Xu hướng trao đổi trực tiếp
Xu hướng trao đổi trực tiếp giữa các công
ty lớn và không qua ngân hàng nhằm tiết
kiệm chi phí
Economic risk
/ iː.kəˈnɒm.ɪk rɪsk/
Rủi ro kinh tế
Là rủi ro liên quan tới sự thay đổi giá trị
của dòng tiền trong tương lai do sự dịch
chuyển không mong muốn của tỷ giá ngoại tệ
Ví dụ: Chi phí nhập khẩu nguyên liệu thô
sẽ tăng do tỷ giá của đồng ngoại tệ tăng
Equivalent
/ɪˈkwɪv.əl.ənt/
Tương đương
Có cùng số lượng, giá trị, mục đích, tính
chất...
Eventually
/ɪˈven.tʃu.ə.li/
Suy cho cùng
Cuối cùng, suy cho cùng
Exercisable
/ˈeksəˌsaɪzəbl/
Có thể sử dụng
Trạng thái sẵn sàng được mua hoặc bán
của một chứng khoán
Expectations theory
/ˌek.spekˈteɪ.ʃəns ˈθɪə.ri/
Lý thuyết kỳ vọng
Đây là môt lý thuyết cho rằng lãi suất ngắn
hạn có thể đóng vai trò như một nhân tố
dự đoán lãi suất dài hạn. Lý thuyết này đã
giải thích sự hình thành của đường sinh lợi
(yield curve), hay chính là cấu trúc của lãi
suất. Các động lực quyết định hình dạng
của đường sinh lợi từng là vấn đề gây ra
nhiều tranh cãi giữa các nhà kinh tế học
và các học giả trong nhiều năm. Nhà kinh
tế học người Mỹ Irving Fisher là người đã
hoàn thiện lý thuyết kì vọng, đưa ra lời giải
thích rõ ràng hơn về hình dạng của đường
sinh lợi
Favour
/ˈfeɪ.vər/
Sự thuận ý
Khi có một điêu gì đó xảy ra thuận theo ý
của bạn, điều đó sẽ đem cho bạn thêm lợi
ích
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
121
23
FOREIGN EXCHANGE RISK
MANAGEMENT
122
Foreign exchange
/ˈfɒr.ən ɪksˈtʃeɪndʒ/
Ngoại hối
Ngoại hối là một thuật ngữ dùng để chỉ các
phương tiện sử dụng trong giao dịch quốc
tế bao gồm:
- Ngoại tệ (Foreign Currency): Ngoại tệ là
đồng tiền nước ngoài hoặc đồng tiền chung
của một nhóm nước
- Công cụ thanh toán bằng ngoại tệ: đây
là công cụ thanh toán được ghi bằng tiền
nước ngoài như: séc (cheque), phối phiếu
(Bill of Exchange), lệnh phiếu (promissory
Note), thẻ ngân hàng (Card Bank), giấy
chuyển ngân (Transfer)
- Các loại chứng từ có giá bằng ngoại
tệ: như trái phiếu chính phủ (Government Bonds), trái phiếu công ty (Corporte
Bonds), cổ phiếu (Stock)
- Vàng (Gold): bao gồm vàng thuộc dự trữ
của nhà nước, vàng trên tài khoản nước
ngoài của người cư trú, vàng khối, vàng
thỏi, vàng miếng
- Đồng tiền quốc gia-bản tệ (Local Currency), đồng tiền quốc gia được xem là ngoại
hối nếu đồng tiền đó được sử dụng trong
thành toán quốc tế, hoặc được chuyển vào
chuyển ra (xuất nhập khẩu) khỏi quốc gia
Foreign exchange market
/ˈfɒr.ən ɪksˈtʃeɪndʒ ˈmɑː.kɪt/
Thị trường ngoại hối
Một thị trường phi tập trung toàn cầu cho
việc trao đổi các loại tiền tệ. Những người
tham gia chính trong thị trường này là các
ngân hàng quốc tế lớn
Foreign trade
/ˈfɒr.ən treɪd/
Ngoại thương
Việc buôn bán của một nước với nước
ngoài
Forward contract
/ˈfɔː.wəd ˈkɒn.trækt/
Hợp đồng kỳ hạn
Một thỏa thuận trong đó một người mua và
người bán chấp thuận thực hiện một giao
dịch hàng hóa với khối lượng xác định, tại
một thời điểm xác định trong tương lai với
một mức giá xác định trước
23
FOREIGN EXCHANGE RISK
MANAGEMENT
Four-way equivalence model
/fɔːr weɪ ɪˈkwɪv.əl.ənt ˈmɒd.əl/
Mô hình bốn chiều tương đương
Mô hình chỉ ra rằng trong điều kiện cân
bằng, sự khác nhau giữa tỷ giá giao ngay
và tỷ giá hối đái kỳ hạn; sự khác nhau giữa
các mức lãi suất, tỷ lệ làm phát kỳ vọng và
thay đổi dự kiến về tỷ giá giao ngay là bằng
nhau
Future cash flow
/ˈfjuː.tʃər kæʃ fləʊ/
Dòng tiền trong tương lai
Dòng tiền có thể ra vào doanh nghiệp trong
tương lai
Futures contract
/ˈfjuːtʃəz ˈkɒn.trækt/
Hợp đồng tương lai
Hợp đồng tương lai là một thỏa thuận giữa
hai bên tham gia về việc mua và bán một
tài sản tại một thời điểm nhất định trong
tương lai với giá được xác định trước
Gambling
/ˈɡæm.blɪŋ/
Hành động liều lĩnh
Hành động bất chấp mức độ rủi ro cao
General rate of inflation
/ˈdʒen.ər.əl reɪt əv ɪnˈfleɪ.ʃən/
Tỷ lệ lạm phát chung
Tỷ lệ gia tăng liên tục trong mặt bằng
chung giá cả hàng hóa và dịch vụ của một
nền kinh tế trong một khoảng thời gian trên
phạm vi quốc gia
Globalisation
/,gləʊbəlai'zei∫n/
Sự toàn cầu hóa
khái niệm dùng để miêu tả các thay đổi
trong xã hội và trong nền kinh tế thế giới,
tạo ra bởi mối liên kết và trao đổi ngày
càng tăng giữa các quốc gia, các tổ chức
hay các cá nhân ở góc độ văn hóa, kinh tế,
v.v... trên quy mô toàn cầu
Ngăn cách để chống lại điều gì đó
Hedge against
/hedʒ əˈɡenst/
In line
/ˈɪnˌlɑɪnˈ/
Phù hợp
Tương ứng, tương thích với cái gì đó
Invoicing in home currency
/ˈɪnvɔɪsɪŋ ɪn həʊm ˈkʌr.ən.si/
Hóa đơn bằng đồng nội tệ
Hóa đơn có sử dụng đồng nội tệ
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
123
23
FOREIGN EXCHANGE RISK
MANAGEMENT
124
Leading and lagging
/ˈliː.dɪŋ ænd ænd ˈɪn.dɪ.keɪ.tər/
Kỹ thuật kê toán liên quan tới việc thanh
toán ngay hay trì hoãn sự nhận hay thanh
toán tiền mặt để mang lại lợi ích về cho
doanh nghiệp
LIFFE (the London International
Financial Futures Exchange)
/ˈlɪfi/
Thị trường giao dịch tài chính quốc tế
Luân Đôn
Major
/ˈmeɪ.dʒər/
Trọng yếu
Quan trọng, nghiêm trọng hơn những cái
khác
Market forces
/ˈmɑː.kɪt /fɔːs/
Các tác nhân thị trường
Là những tác nhân phát sinh từ quan hệ tự
do giữa cung và cầu của thị tường dẫn đến
việc phải điều chỉnh giá bán và/hoặc số
lượng được giao dịch
Matching
/´mætʃiη/
Trùng khớp
Tương ứng, phù hợp
Money market hedge
/ˈmʌn.i ˈmɑː.kɪt hedʒ/
Hàng rào thị trường tiền tệ
Một kỹ thuật thiết lập hàng rào ngăng cách
rủi ro ngoại thương bằng cách sử dụng thị
trường tiền tệ, thị trường tài chính (trong đó
tính thanh khoản cao) và các công cụ ngắn
hạn như tín phiếu kho bạc, chấp nhận ngân
hàng và thương phiếu được giao dịch
Netting
/´netiη/
Tính giá trị ròng
Obtain
/əbˈteɪn/
Đạt được
Đạt được, giành được, thu được
Option
/ˈɒp.ʃən/
Quyền chọn
Một dạng chứng khoán phái sinh (derivative securities). Có hai loại quyền chọn
cơ bản: quyền chọn mua (call option) và
quyền chọn bán (put option)
23
FOREIGN EXCHANGE RISK
MANAGEMENT
Option premium
/ˈɒp.ʃən ˈpriː.mi.əm/
Chi phí quyền chọn
Đây là mức phí mà bạn phải trả cho khi
bạn mua một hợp đồng quyền chọn hay
mức phí bạn được nhận khi bán một hợp
đồng quyền chọn
Organise
/ˈɔː.ɡən.aɪz/
Tổ chức (động từ)
Tổ chức, thiết lập, sắp xếp để một điều gì
đó xảy ra
OTC
/ətisi/
Thị trường phi tập trung
Thị trường OTC là thị trường không có
trung tâm giao dịch chứng khoán tập trung
, đó là một mạng lưới các nhà môi giới và
tự doanh chứng khoán mua bán với nhau
và với các nhà đầu tư , các hoạt động giao
dịch của thị trường OTC được diễn ra tại
các quầy (sàn giao dịch ) của các ngân
hàng và các công ty chứng khoán
OTC option
/ətisi ˈɒp.ʃən/
Quyền chọn OTC
Quyền chọn trên thị trường phi tập trung
Precisely
/prɪˈsaɪs.li/
Chính xác
Đúng, chính xác, một cách chính xác
Prevailing
/prɪˈveɪ.lɪŋ/
Phổ biến
Thường thấy, thường xuất hiện
Private deal
/ˈpraɪ.vət di:l/
Giao dịch cá nhân
Put forward
/pʊt ˈfɔː.wəd/
Đề xuất
Đề xuất, đề nghị
Quote
/kwəʊt/
Báo giá
Đưa ra một giá bán
Refer
/rɪˈfɜːr/
Ám chỉ
Nói hoặc viết về ai đó hay điều gì đó chỉ
bằng vài từ vắn tắt
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
125
23
FOREIGN EXCHANGE RISK
MANAGEMENT
126
Settle
/ˈset.əl/
Kết luận
Đưa đến một quyết định hoặc đồng thuận
về một vấn đề nào đó, hoặc kết thúc việc
tranh luận
Single currency
/ˈsɪŋ.ɡəl ˈkʌr.ən.si/
Đồng tiền chung
Đồng tiền chung là đồng tiền được chấp
nhận và có giá trị tương đương nhau trong
một khu vực, một số nước khi các nước đó
đồng ý những thoả thuận khi coi nó là đồng
tiền của nước mình
Situation
/ˌsɪtʃ.uˈeɪ.ʃən/
Tình hình
Tình hình, hoàn cảnh, trạng thái
Speculator
/ˈspek.jə.leɪ.tər/
Người đầu cơ
Người đầu cơ trong lĩnh vực tài chính là
người mua, bán, nắm giữ, bán khống các
loại tài sản tài chính như cổ phiếu, trái
phiếu, hàng hoá, tiền tệ, bất động sản,
chứng khoán phái sinh nhằm thu lợi từ sự
biến động giá mạnh của chúng
Spot rate
/spɒt reɪt/
Tỷ giá giao ngay
Tỷ giá mà tại đó một ngoại tệ được mua
hoặc bán và được giao ngay lập tức. Còn
được gọi là benchmark rates, straightforward rates hay outright rates
Sterling
/ˈstɜː.lɪŋ/
Mặc dù gọi là tỷ giá hối đoái giao ngay,
khoảng thời gian chấp nhận cho việc thanh
toán trên toàn thế giới là 2 ngày. Vì thế,
hợp đồng sẽ được thực hiện vào ngày thứ
hai sau ngày kí kết
Suffer
/ˈsʌf.ər/
Chịu đựng
Trải qua một điều gì tồi tệ
Tailor-made
/´teilə¸meid/
Hoàn toàn thích hợp
Hoàn toàn thỏa mãn các điều kiện hoặc
yêu cầu
Take place
/teik pleis//
Diễn ra
Diễn ra, xảy ra
23
FOREIGN EXCHANGE RISK
MANAGEMENT
Tendency
/ˈten.dən.si/
Xu hướng
Khi một hành động nào đó xảy ra, hành
động đó sẽ xảy ra thường xuyên hoặc có
sự gia tăng về mức độ
Traded option
/treɪd ˈɒp.ʃən/
Một quyền chọn trong một cuộc trao đổi cổ
phiếu trao đổi hoặc trao đổi giao dịch mà
bản thân nó có thể được mua và bán
Transaction risk
/trænˈzæk.ʃən rɪsk/
Rủi ro giao dịch
Rủi ro hiện tại và tiềm tàng liên quan đến
thời gian hoãn lại giữa việc tham gia vào
một hợp đồng và mua bán hàng hóa
Unbias
/ʌnˈbaɪəst/
Không thiên vị
Phán xét một cách công bằng và không bị
ảnh hưởng bởi các yếu tố chủ quan
Unit of currency
/ˈjuː.nɪt ɒv ˈkʌr.ən.si/
Đơn vị tiền tệ
Tiền tệ được sử dụng riêng của từng quốc
gia
Vital
/ˈvaɪ.təl/
Sống còn
Sống còn, quan trọng (cần thiết cho sự tồn
tại, sự thành công..)
Worthwhile
/ˌwɜːθˈwaɪl/
Đáng giá
Hữu dụng, quan trọng hoặc đủ tốt để mong
muốn đạt được điều đó
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
127
TOPIC 24
INTEREST RATE RISK
MANAGEMENT
24
INTEREST RATE RISK
MANAGEMENT
Credit rating
/ˈkred.ɪt ˈreɪ.tɪŋ/
Xếp hạng tín nhiệm
Việc đánh giá mức độ tin cậy và sẵn sàng
trả các khoản nợ của cá nhân, doanh
nghiệp hay chính phủ theo các điều khoản
vay mượn
Demonstrate
/ˈdem.ən.streɪt/
Chứng minh
Chứng minh, giải thích
Depositor
/dɪˈpɒz.ɪ.tər/
Người gửi tiền
Chủ sở hữu của khoản tiền gửi
Equate
/i´kweit/
Làm câng bằng
Làm câng bằng, san bằng
Floating interest rate
/ˈfləʊ.tɪŋ ˈɪn.trəst reɪt/
Lãi suất thả nổi
Lãi suất thả nổi lãi suất cho vay được điều
chỉnh theo định kỳ, do vậy nó thay đổi theo
thời gian. Mức điều chỉnh và kỳ điều chỉnh
lãi suất sẽ theo thỏa thuận giữa khách vay
và ngân hàng (không được trái với quy
định của pháp luật) và được ghi rõ trên hợp
đồng vay vốn
Forward rate agreement
/ˈfɔː.wəd reɪt əˈɡriː.mənt/
Thỏa thuận tỷ giá kỳ hạn
Một thỏa thuận giữa các bên muốn bảo vệ
bản thân họ khỏi ảnh hưởng của sự thay
đổi về lãi suất. Bằng cách thỏa thuận tỷ giá
kỳ hạn, các bên sẽ cố định lãi suất trong
một khoản thời gian nhất định
Interest rate cap
/ˈɪn.trəst reɪt ˈɒp.ʃən/
Lãi suất trần
Lãi suất cao nhất một tổ chức tài chính áp
dụng để thu hút tiền gửi vào tổ chức của
mình -- mức lãi suất trần huy động, hoặc
mức cao nhất mà tổ chức áp dụng đối với
các khoản vay nợ của người đi vay - lãi
suất trần cho vay
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
129
24
INTEREST RATE RISK
MANAGEMENT
130
Interest rate floor
/ˈɪn.trəst reɪt flɔːrs/
Lãi suất sàn
Mức lãi suất thấp nhất ngân hàng được
phép cho vay. Mức lãi suất tối thiểu này
giúp tổ chức cho vay tránh khỏi bị mất
tiền khi lợi nhuận từ hoạt động cho vay rơi
xuống thấp hơn chi phí cho vay tiền
Interest rate futures
/ˈɪn.trəst reɪt ˈfjuːtʃəz/
Kỳ hạn lãi suất
Hợp đồng tương lai mà ở đó người vay và
người cho vay cam kết với nhau về lãi suất
của khoản vay
Interest rate guarantee
/ˈɪn.trəst reɪt ˌɡær.ənˈtiː/
Lãi suất đảm bảo
Lãi suất được đảm bảo khi thực hiện quyền
chọn
Interest rate option
/ˈɪn.trəst reɪt ˈɒp.ʃən/
Quyền chọn mua (bán) lãi suất có quy
định
Một loại chứng khoán phái sinh đặc biệt có
giá trị dựa trên lãi suất
Interest rate risk
/ˈɪn.trəst reɪt rɪsk/
Rủi ro lãi suất
Rủi ro lãi suất là rủi ro phát sinh khi có sự
biến động của chênh lệch lãi suất giữa lãi
suất cho vay của ngân hàng với lãi suất
phải trả cho việc đi vay, dẫn đến làm giảm
thu nhập của ngân hàng
Interest rate swap
/ˈɪn.trəst reɪt swɒps/
Hoán đổi lãi suất
Một công cụ tài chính phái sinh trong đó
hai bên đồng ý trao đổi lãi suất dòng tiền,
dựa trên dựa trên một số tiền danh nghĩa
được xác định từ một tỷ lệ cố định cho lãi
suất thả nổi
Net off
/net ɒf/
Bù trừ
Sự bù trừ lẫn nhau giữa các khoản nợ của
hai thực thể
Net premium
/ˈreɪ.tɪŋ ˈpriː.mi.əm/
Thặng dư ròng
Khoản cổ tức được trả sau khi đã được
khấu trừ
Perfect hedge
/ˈpɜː.fekt hedʒ/
Hàng rào hoàn hảo
Xóa bỏ hoàn toàn những rủi ro có liên quan
đến một khaorn đầu tư
24
INTEREST RATE RISK
MANAGEMENT
Terminology
/ˌtɜː.mɪˈnɒl.ə.dʒi/
Thuật ngữ
Từ ngữ chuyên dùng để gọi một chủ thể
hoặc hành động đặc biệt
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
131
TOPIC 25
THE TREASURY
FUNCTION
25
THE TREASURY
FUNCTION
Benchmark
/ˈbentʃ.mɑːk/
Quy chuẩn
Chuẩn mực hoặc một hệ thống chuẩn mực
được sử dụng để đối chiếu và đánh giá
hoạt động hoặc chất lượng
Central Bank
/ˈsen.trəl bæŋk/
Ngân hàng trung ương
Ngân hàng trung ương là cơ quan đặc
trách quản lý hệ thống tiền tệ của quốc gia/
nhóm quốc gia/vùng lãnh thổ và chịu trách
nhiệm thi hành chính sách tiền tệ. Mục
đích hoạt động của ngân hàng trung ương
là ổn định giá trị của tiền tệ, ổn định cung
tiền, kiểm soát lãi suất, cứu các ngân hàng
thương mại có nguy cơ đổ vỡ. Hầu hết các
ngân hàng trung ương thuộc sở hữu của
Nhà nước, nhưng vẫn có mức độ độc lập
nhất định đối với Chính phủ
Certificates of deposit (CD’s)
/səˈtɪf.ɪ.kət əv dɪˈpɒz.ɪt/
Chứng chỉ tiền gửi
Một loại giấy tờ có giá do ngân hàng
thương mại phát hành để huy động vốn từ
các tổ chức và cá nhân khác
Commercial bank
/kəˈmɜː.ʃəl bæŋk/
Ngân hàng thương mại
Định chế tài chính thuộc sở hữu tư nhân
nhận các khoản tiền gửi và cho vay các cá
nhân và doanh nghiệp, đồng thời cung cấp
các dịch vụ như thu thập chứng từ, chuyển
tiền liên ngân hàng, tài trợ thương mại...
Commercial paper
/kəˈmɜː.ʃəl ˈpeɪ.pər/
Thương phiếu
Những giấy nhận nợ do các công ty có
uy tín phát hành để vay vốn ngắn hạn từ
thị trường tài chính. Thương phiếu được
phát hành theo hình thức chiết khấu, tức
là được bán với giá thấp hơn mệnh giá.
Chênh lệch giữa giá mua và mệnh giá
thương phiếu chính là thu nhập của người
sở hữu thương phiếu
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
133
25
THE TREASURY
FUNCTION
134
Comply
/kəmˈplaɪ/
Tuân theo
Hành động tuân theo một mệnh lệnh, hoặc
đề nghị, quy luật nào đó
Derivative
/dɪˈrɪv.ə.tɪv/
Chứng khoán phái sinh
Loại chứng khoán được hình thành dựa
trên một loại tài sản cơ sở (hay còn gọi là
tài sản gốc) nhất định và giá trị của nó phụ
thuộc vào giá của tài sản cơ sở đó
Eurodollar deposit
/ˈjʊərəʊˌdɒlər dɪˈpɒz.ɪt/
Tiền gửi Dollar châu Âu
Các khoản tiền gửi bằng đôla Mỹ tại các
ngân hàng nước ngoài hoặc các chi nhánh
của ngân hàng Mỹ tại nước ngoài. Bằng
cách này thì những đồng eurodollar có thể
tránh được các quy định của cục dự trữ
liên bang
Government
/ˈɡʌv.ən.mənt/
Chính phủ
Chính phủ là một chủ thể có quyền lực để
thi hành luật pháp trong một tổ chức quốc
gia hay một nhóm người ở tầm quốc gia
Implement
/ˈɪm.plɪ.ment/
Thực thi
Bắt đầu thực hiện một kế hoạch hoặc vận
hành một hệ thống
Intermediary
/ˌɪn.təˈmiː.di.ə.ri/
Trung gian
Một tổ chức hoặc cá nhân (như môi giới
hoặc tư vấn) làm cầu nối giữa các bên
trong một hợp đồng, một quyết định đầu
tư, một cuộc thương lượng. Các trung gian
thường có chuyên môn về lĩnh vực nhất
định và đóng vai trò như mạch máu của thị
trường
VD: Trong thị trường tiền tệ, ngân hàng
hoạt động như một trung gian giữa những
người gửi tiết kiệm với mục đích lãi suất và
những người cần vốn vay
LIBOR
/ˈlaɪbɔːr/
Lãi suất liên ngân hàng Anh
Viết tắt của London Interbank Offer Rate,
là mức lãi suất mà tại đó các ngân hàng
có thể vay mượn tiền, ở mức có thể tính
toán được, từ các ngân hàng khác trên thị
trường liên ngân hàng London. Libor được
cố định hàng ngày bởi Hiệp hội Ngân hàng Anh
25
THE TREASURY
FUNCTION
Liquidity
/lɪˈkwɪdɪti/
Tính thanh khoản
Khả năng một tài sản có thể được chuyển
đổi thành tiền mặt trong ngắn hạn mà
không bị giảm giá trị
Maturity date
/məˈtʃʊə.rə.ti deɪt/
Ngày đáo hạn
Ngày mà tại đó một hợp đồng, một công cụ
tài chính, bảo hiển, một khoản nợ hoặc một
đề nghị đến thời hạn thực hiện hoặc thanh
toán
Monetary policy
/ˈmʌn.ɪ.tri ˈpɒl.ə.si/
Chính sách tiền tệ
Chiến lược kinh tế được đưa ra bởi chính
phủ quyết định nới lỏng hay thắt chặ nguồn
cung tiền của một đất nước, thường được
thực hiện thông qua ngân hàng trung
ương. Một chính sách tiền tệ bao gồm 3
công cụ chính:
(1) Mua hoặc bán các khoản nợ quốc
gia
(2) Thay đổi hạn mức tín dụng
(3) Thay đổi lãi suất bằng cách thay
đổi nguồn tiền tại quỹ.
Money market instrument
/ˈmʌn.i ˈmɑː.kɪt ˈɪn.strə.mənt/
Công cụ của thị trường tiền tệ
Những khoản đầu tư ngắn hạn và ít rủi ro,
có thể dễ dàng chuyển đổi thành tiền mặt
hoặc mua bán trao đổi trên thị trường tiền
tệ như chứng chỉ tiền gửi hoặc trái phiếu
chính phủ
Par value
/pɑːr ˈvæl.juː/
Mệnh giá
Còn gọi là giá trị danh nghĩa, được ấn định
trên bề mặt của đồng tiền hoặc được quy
định đối với chứng khoán và các công cụ
tài chính khác. Mệnh giá của một chứng
khoán nợ là giá trị mà tại đó nó có thể
được mua lại
Provision
/prəˈvɪʒ.ən/
Dự phòng
Một khoản tiền dự trữ đề phòng những mất
mát trong tương lai
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
135
25
THE TREASURY
FUNCTION
136
Repo rate
/ˈriː.pəʊ reɪt/
Lãi suất hợp đồng mua lại
Lãi suất chiết khấu mà tại đó ngân hàng
trung ương có thể mua lại các loại chứng
khoán của chính phủ từ ngân hàng thương
mại. Lãi suất này phụ thuộc vào mức cung
tiền và giúp duy trì hệ thống tiền tệ của một
quốc gia
Repurchase agreements (REPO’s)
/ˌriːˈpɜːtʃəs əˈɡriː.mənt/
Hợp đồng mua lại
Là một dạng vay ngắn hạn đối với các loại
chứng khoán của chính phủ. Người tham
gia bán các chứng khoán chính phủ cho
người đầu tư, thông thường trong khoảng
thời gian ngắn hạn (24 giờ), và sau đó mua
lại vào hôm sau.
Đối với bên bán chứng khoán, cam kết
mua lại được gọi là Repo; đối với bên kia
(mua chứng khoán sau đó lại đồng ý bán
lại) gọi là Reverse Repo
Reserve
/rɪˈzɜːv/
Quỹ dự phòng
(1) Một khoản mà doanh nghiêp thu được
từ giá trị thực hiện của việc phát hành cổ
phiếu hoặc từ lợi nhuận giữ lại, từ việc
đánh giá lại tài sản hoặc từ các nguồn
thặng dư khác.
(2) Một phần của lợi nhuận giữ lại được
dành riêng cho những mục đich nhất định
vì vậy không thể được giải ngân
Surplus fund
/ˈsɜː.pləs fʌnd/
Quỹ thặng dư
Khoản tiền còn lại sau khi trừ đi các khoản
nợ, các khoản thuế, bảo hiểm, chi phí hoạt
động được trả. Một doanh nghiệp có quỹ
thặng dư nghĩa là doanh nghiệp này đang
có lãi hoặc hoàn thành một dự án với mức
chi tiêu nhỏ hơn ngân sách đề ra. Quỹ
thặng dư cho thấy sự thận trọng trong cách
quản lý quỹ trong các hoạt động và các dự
án của công ty
Time deposit
/taɪm dɪˈpɒz.ɪt/
Tiền gửi có kì hạn
Khoản tiền gửi tại ngân hàng không thể rút
ra trước một thời hạn nhất định (mà không
bị phạt). Khi đã qua thời hạn đó, khoản tiền
có thể được rút ra hoặc tiếp tục được gửi
tới một kì hạn khác
25
THE TREASURY
FUNCTION
Trade finance
/treɪd ˈfaɪ.næns/
Tài trợ thương mại
Các khoản tài trợ cho hoạt động liên quan
đến sản xuất, phân phối và các hoạt động
thương mại của doanh nghiệp
Treasury Bill
/ˈtreʒ.ər.i bɪl/
Trái phiếu chính phủ
Trái phiếu chính phủ, công trái hay công
khố phiếu là trái phiếu được phát hành bởi
chính phủ một quốc gia. Trái phiếu chính
phủ có thể được phát hành bằng đồng tiền
nước đó hoặc ngoại tệ
Treasury function
/ˈtreʒ.ər.i ˈfʌŋk.ʃən/
Chức năng khối nguồn vốn
Khối nguồn vốn: bộ phận quản trị tài chính
của một doanh nghiệp
Có 6 chức năng chính của khối nguồn vốn:
- Quản trị tiền mặt
- Lập kế hoạch và kiểm soát tính thanh
khoản
- Kiểm soát rủi ro lãi suất, rủi ro tiền tệ và
rủi ro tỷ giá
- Tìm kiếm nguồn thu tài chính và đầu tư tài
chính
- Liên hệ với ngân hàng và đánh giá các
đại lý/trung gian
- Quản trị tài chính doanh nghiệp
Treasury management
/ˈtreʒ.ər.i ˈmæn.ɪdʒ.mənt/
Quản trị khối nguồn vốn/Quản trị ngân
sách
Quy trình quản lý các tài sản tài chính và
tài sản nắm giứ của doanh nghiệp. Mục
tiêu của hầu hết các ban quản trị khối
nguồn vốn là tối ưu hóa tính thanh khoản
của doanh nghiệp đảm bảo những khoản
đầu tư có thể mang lại lợi nhuận, giảm bớt
rủi ro tài chính hoặc thực hiện các nghiệp
vụ phòng ngừa rủi ro
Withdraw
/wɪðˈdrɔː/
Rút tiền
Rút tiền hoặc rút vốn khỏi một dự án
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
137
A
138
Asset β
113
Attempt
105
‘rb’ growth
99
Average inventory
31
Abroad
9
Average payables
31
Accounting Rate of Return (ARR)
53
Average receivables
31
Accounting risk (translation risk)
119
Aware
9
Actual cash flow
119
Actual interest rate
9
Adequate outcome
115
Adoption
119
Agent
B
Backward
99
17
Bad reputation
41
Aggregation
17
Balance of payments
115
AIM (Alternative Investment Market)
69
Bank deposit account
47
Albeit
119
Bank Loan
77
Alternative
105
Bank overdraft rate
41
Annual cash required
47
Bankrupt
17
Annual interest payment
77
Bargain
17
Annuity and perpetuity
53
Baumol model
47
Annuity discount factor
53
Bear
17
Apply
119
Become quoted
69
Appointment
109
Benchmark
133
Appraise
99
Best possible outcome
9
Approach
99
Bid – offer spread
17
Arithmetic
91
Binding contract
119
Arithmetical question
41
Blue-chip shares
47
Ascertain
65
Bond
17
Bonus issue
69
Cash surplus
48
Book value
57
Central Bank
133
Book value of the investment
53
Certificate of deposit market
18
Breakeven position
65
Certificates of deposit (CD’s)
133
Breakeven rate of interest
53
Charge
119
Broker
18
Charitable organization
9
Broker dealer
18
Clear-cut
9
Bull
18
Clearing bank
18
Bullish
18
Collars
129
Buy back shares
47
Collection procedure
41
Commercial bank
133
Commercial paper
133
Commercial transaction
119
C
Cancel out
109
Commission
119
Capital asset pricing model
109
Compensate
69
Capital expenditure
47
Compensation
18
Capital investment decision
53
Competitive
119
Capital market
18
Comply
134
Capital rationing
61
Component of working capital
9
CAPM
109
Constant dividend
91
Cash budget
47
Constant growth rate
91
Cash dividend
69
Conventional debt
87
Cash flows
47
Conversion premium
77
Cash Management model
48
Convert
115
Cash operating cycle
31
Convertible bond
77
Cash outflow
57
Convertible debt
105
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
139
140
Corporate gearing
105
Current ratio
31
Corporation tax
57
Current share value
19
Corporation tax
105
Curvilinear
54
Cost of Capital
53
Cost of debt
99
Cost of equity
99
Cost of ordering cash
48
D
Cost of production
Dating agency
120
31
Day-to-day basis
83
Cost of the interest
119
Deal
120
Costs involved
37
Debentures (Loan Stock or Bonds)
78
Coupon rate
91
Debt finance
69
Creative accounting
19
Debt finance
105
Credit check
41
Debt Lender
9
Credit Creation
19
Debtor
10
Credit limit
41
Deep discount bonds (or debentures)
78
Credit rating
129
Deficit
48
Credit rating agency
41
Delivery date
120
Credit term
42
Demonstrate
129
Criteria
9
Denominate
19
Crowd funding
77
Deposit
10
Cum div value
91
Deposit (called the margin)
121
Cum int value
91
Depositor
129
Cumulative preference shares
77
Depreciation
57
Currency futures
120
Derivative
134
Currency option
120
Derive
91
Currency swap
120
Direct cost
57
Discount market
19
Effective rate
58
Discount rate
54
Effectiveness
10
Discounted Cash Flow
54
Efficiency
10
Disintermediarisation
121
Efficiency ratio
31
Disposal value
57
Efficient management
42
Distort
95
Efficient market
20
Distributable profit
78
Efficient Market Hypothesis
20
Disturbance
19
Elaborate
48
Diversification of risk
19
EOQ formula
37
Dividend cover
83
EOQ model
37
Dividend irrelevancy theory
70
Equate
129
Dividend payable
10
Equity capital
20
Dividend policy in practice
70
Equity finance
70
Dividend yield ratio
83
Equity lender
103
Divisible
61
Equivalent
121
Downside
61
Eurobond
20
Duration of a loan
20
Eurocurrency market
20
Eurodollar deposit
134
Eventually
121
Ex div value
91
E
Earnings basis
95
Ex-rights market value
70
Earnings per share (EPS)
83
Examination arithmetic
42
Economic order quantity
37
Exchange rate
115
Economic quantity of cash
48
Exercisable
121
Economic risk
121
Exhausted
61
Economy
10
Expand
10
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
141
Expectations theory
20
Financial market efficiency
21
Expectations theory
121
Financial measure
11
Expected
65
Financial objective
11
Expected inflation rate
115
Financial ratios
83
Expected value
65
Financial strategy
11
Expertise
87
Financing of working capital
31
External information
10
Finished Goods
37
Extra finance
103
Fisher effect
115
Fixed cost
65
Fixed operating cost
83
Floating interest rate
129
F
142
Favour
121
Fluctuate
103
Final deposit
20
Fluctuation
22
Finance
99
Forecast
11
Finance house market
20
Forecasted cash flows
58
Financial Accountant
10
Foreign currency
115
Financial accounting
11
Foreign exchange
122
Financial Gearing
83
Foreign exchange market
122
Financial institution
87
Foreign trade
122
Financial instrument
21
Forward contract
122
Financial intermediary
21
Forward contract
122
Financial intermediation
21
Forward rate agreement
129
Financial management
11
Four-way equivalence model
123
Financial management environment
21
Framework
22
Financial Manager
11
Free finance
42
Financial market
21
Fulfill
11
Full exchange
70
Identical goods
58
Further aspect
61
Ignoring tax
116
Future cash flow
123
Ijara
105
Future dividend stream
92
Illustration
87
Future expected dividend
99
Impact
100
Futures contract
123
Implement
95
Implication
134
In line
105
Incentive
123
G
Gambling
123
Indeed
70
Geared company
83
Inevitably
105
General economic factors
109
Infinitely divisible project
22
General rate of inflation
123
Inflation
61
Globalisation
123
Influence
58
Goodwill
95
Inherent
116
Government
134
Inherent risk
109
Initial deposit
65
Institution
22
Insured
87
H
Hedge against
123
Inter-bank market
42
Hedging transaction exposure
123
Inter-company market
22
Historic cost
58
Interest cost
22
Interest cover
58
Interest rate
84
Interest rate cap
12
Interest rate floor
129
I
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
143
Interest rate futures
130
Interest rate guarantee
130
Interest rate option
130
Interest Rate Parity
116
Interest rate risk
130
Interest rate swap
130
Interest yield
78
Interim dividend
92
Intermediary
134
Internal information
12
Internal Rate of Return
54
Internally generated finance
70
Internet based
78
Inventory turnover
32
Inventory-holding cost
37
Invert
22
Investment appraisal
54
Investment appraisal
100
Investment decision
12
Investment Trust
22
Invoice discounting and factoring
42
Invoicing in home currency
123
Irredeemable debentures
78
Irredeemable debt
92
Irrelevant
103
J,K
Just-in-time approach
37
Key financial ratio
84
L
Late Payment Act
42
Leading and lagging
124
Lease v buy decision
62
Lease versus Buy
62
Leaseback
48
Leasing
78
Legal requirement
12
Legally equity
78
Legitimate
87
Lender
100
Level of efficiency
22
Level of factoring
43
Level of gearing
103
Level of inflation
109
Level of risk
22
LIBOR
134
LIFFE (the London International Financial
124
Futures Exchange)
144
54
Limitation
95
Market forces
23
Limited funds
62
Market forces
124
Linear
54
Market maker
23
Liquidation
79
Market value of a share
92
Liquidity
135
Market value of debt
79
Liquidity preference theory
23
Markup
87
Liquidity ratio
23
Matching
124
Liquidity ratio
32
Maturity date
135
Local communitiy
12
Maturity Transformation
24
Local currency
116
Maximise
13
Local government market
23
Measure
103
Logical
106
Measure of financial gearing
84
Long-term debt
79
Measures of operating gearing
84
Long-term investment
71
Merger
24
Long-term sources of finance
32
Methods of issuing shares
71
Long-term strategy
12
Miller Orr model
49
Loss of control
79
Minimising cost
38
Lower Limit
49
Mislead
24
Mixture
100
MM
113
Monetary policy
135
M
Major
124
Money market
24
Major reservation
65
Money market hedge
124
Major variable
65
Money market instrument
135
Management accounting
13
Money market interest rate
24
Management of risk
13
Mortgage loan
79
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
145
Movement
116
Obsolete inventory
38
Muduraba
87
Obtain
124
Murabaha
87
Operating Cycle
32
Musharaka
88
Operating Gearing
84
Optimum amount
49
Option
124
Option premium
125
N
Net assets basis
95
Ordinary bank
24
Net interest cost of holding cash
49
Ordinary share capital
84
Net off
130
Ordinary shares
24
Net operating cycle
32
Organise
125
Net premium
130
OTC
125
Net Present Value
55
OTC option
125
Netting
124
Outcome
65
Nominal cash flows
58
Outlaw
25
Nominal value
92
Outright purchase
62
Non-cash flows
58
Overcapitalisation
32
Non-constant dividend
92
Overdraft
33
Non-financial objective
13
Overdue invoice
43
Non-infinitely divisible project
62
Overtrading
33
Non-recourse factoring
43
Overvalue
25
Not-for-profit organization
13
Number of periods
55
P
O
146
P.a
58
P.u
66
Par value
135
Precisely
125
Payables day
33
Preference share
107
Payables’ turnover
33
Preference share capital
84
Payback Period
55
Preference shares
25
Payment record
43
Premium
92
Pecking order theory
106
Premium for inflation
116
Peer-to-peer funding
79
Prevailing
125
Penalty clause
38
Price earnings ratio (P/E ratio)
84
Pension fund
25
Price/earnings ratio
96
Perfect hedge
130
Primarily
116
Perfect market
25
Primary market activity
25
Perfect world
106
Prime cost
58
Perform
13
Private deal
125
Permanent working capital
33
Private placement
71
Personal gearing
106
Private sector company
14
Personal Tax
106
Probability distribution
66
Philosophy
38
Proceeds of sales
33
Placement
71
Profitability
14
Police force
14
Profitability index
62
Political prospect
116
Project evaluation
26
Pool of assets
58
Proportion
72
Portfolio
110
Provision
135
Possible outcome
66
Public issue
72
Potential fluctuation
110
Public offer for sale by tender
72
Precautionary motive
49
Publishing company
96
Precise
106
Purchase cost
38
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
147
Purchasing Power Parity
116
Receivables management
43
Put forward
125
Receivables’ turnover
35
PV
62
Recoup
55
Redeem
79
Redeemable debentures
80
Redeemable debt
92
Q
Quantify
107
Redemption
80
Quantity discount
38
Redemption yield
80
Quick method
62
Refer
125
Quick ratio
33
Reflect
26
Quote
125
Relative price
117
Quoted company
72
Relevant cost
59
Quoted company
96
Remain unquoted
72
Quoted share
100
Reorder cost
38
Replacement
63
Replacement decision
63
Replacement value
96
R
148
Raising of long-term finance
14
Repo rate
136
Rate of Return
55
Repurchase agreements (REPO’s)
136
Ratio
34
Reservation
55
Rationalisation
26
Reserve
136
Raw material
34
Reserve asset ratio
26
Re-investment
100
Reserves
85
Ready market
26
Restrict
110
Real interest rate
117
Retention
100
Realisable value
96
Return on equity
85
Return Point
49
Sensible
96
Return to Debt lender
103
Sensitivity analysis
66
Return to Shareholder
103
Settle
126
Returns on debt
80
Settlement discount
44
Riba
88
Share
27
Right decision
14
Share price
27
Right price
26
Share β
113
Rights issue
72
Shareholder
14
Risk mangament
126
Shareholder return
27
Risk-adjusted discount rate
66
Short-cut approach
59
Risk-free
110
Short-term borrowing (overdraft)
49
Risk-free rate
110
Short-term decision
14
Risk-return tradeoff
26
Short-term finance
34
Rumour
96
Short-term sources of finance
34
Short-term Treasury Stock
49
Short-term yield
27
Signalling effect
73
S
Sale and lease back
80
Simulation
66
Satisfy
14
Single currency
126
Scrap value
59
Situation
126
Scrip issue
72
Size
27
Script dividend
73
Sources of finance
14
Secondary market activity
26
Speculative
27
Secured
80
Speculative
88
Segmentation theory
27
Speculative motive
50
Semi-strong form efficiency
27
Speculator
126
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
149
Spot rate
126
Take place
126
Spread
50
Takeover
28
Stakeholder
15
Takeover bid
97
Standard technique
63
Tax advantage
73
State health service
15
Tax allowable
80
State Savings Bank
27
Tax allowable
107
Sterling
126
Tax position
73
Stipulate
80
Tax relief
100
Stock
15
Taxation
59
Stock exchange
88
Temporary working capital
34
Stock exchange index
110
Tendency
127
Stock exchange operation
28
Terminology
55
Stock split
73
Terminology
131
Straight debt
107
The Clientele effect
74
Stringent regulations
28
The community at large
15
Strong-form efficiency
28
The optimal level of gearing
107
Suffer
126
The time value of money
88
Sukuk
88
Tied up
38
Surplus assets
50
Time deposit
136
Surplus fund
136
Timing of new issue
28
Systematic risk
111
Trade and bank reference
44
Trade credit
80
Trade finance
137
Traded debt
93
T
150
Tailor-made
126
Traded option
127
Take over
28
Transaction cost
50
Transaction motive
50
Validity of market price
28
Transaction risk
127
Valuation
93
Treasury Bill
137
Value for money
15
Treasury function
137
Value of a right
74
Treasury management
137
Variable cost
85
Types of business
111
Variance of cash flows
50
Types of long-term debt
80
Vice versa
107
Virtually
93
Vital
127
U
Unbias
127
Uncertain variable
66
Uncertainty
66
Underlying tangible asset
W
Wander
51
88
Warrant
81
Ungeared company
85
Wastage
39
Unit of currency
127
Weak-form efficiency
28
Unit Trust
28
Wealth
88
Unquoted company
74
Weighted average cost of capital (WACC)
100
Unquoted company
97
Well-diversified
111
Unrealistic
97
Window-dressing
34
Unsecured
81
With-recourse factoring
44
Unsystematic risk
111
Withdraw
137
Upper Limit
50
Work-in-Progress (W.I.P)
39
Workforce
15
Working capital
15
Working capital cycle
15
V
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
151
Working capital ratio
35
Worse-case scenario
55
Worthwhile
127
Wound up
97
Y,Z
Yield curve
28
Zero coupon bond
81
#
β
152
111
Your Note Here
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
153
LỜI KẾT
Mặc dù đã hết sức cố gắng để đem đến cho độc giả một cuốn ebook hoàn chỉnh nhất,
nhưng việc xảy ra sai sót là điều khó tránh khỏi. Trong cuốn sách chắc vẫn sẽ còn tồn
tại những lỗi sai hay những sự nhầm lẫn. Nếu bạn phát hiện ra sự nhầm lẫn nào đó,
SAPP Academy hy vọng có thể nhận được sự phản hồi từ các bạn qua hòm thư email:
[email protected] Những ý kiến đóng góp của độc giả sẽ giúp SAPP
hoàn thiện cuốn ebook ở trong những phiên bản tiếp sau. Hơn thế nữa, sự cộng tác của
độc giả cũng là một nguồn cảm hứng quan trọng để những con người đang làm việc tại
SAPP có thể tiếp tục đưa ra những sản phẩm hữu ích hơn nữa cho các bạn sinh viên.
Cuốn ebook chỉ mang tính chất tham khảo. Nhiều thuật ngữ chuyên ngành có thể được
hiểu theo nhiều cách khác nhau, và SAPP chỉ đưa ra định nghĩa mà SAPP nghĩ đó là
định nghĩa phù hợp nhất dành cho các bạn sinh viên. Để có thể sử dụng tốt nhất cuốn
sách, ngoài việc tham khảo định nghĩa có sẵn trong cuốn ebook này, các bạn có thể tìm
hiểu thêm thông tin về những thuật ngữ chuyên ngành trên các công cụ tìm kiếm như
Google, Yahoo... để có một cái nhìn chính xác hơn về từng thuật ngữ được giới thiệu.
- Ban biên tập -
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
155
Về chúng tôi
SAPP ACADEMY
SAPP Academy - Học viện kế toán kiểm toán thực hành là học viện dẫn đầu trong lĩnh
vực đào tạo kế toán, kiểm toán thực hành chất lượng cao tại Hà Nội, chuyên đào tạo
sinh viên kế toán kiểm toán các trường đại học lớn như Kinh tế quốc dân, Học viện tài
chính, Ngoại thương, Học viện ngân hàng…
1
2
3
4
5
156
Chương trình ACCA
Tự tin chinh phục ACCA cùng giảng viên BIG4, cam kết chất lượng đầu ra.
Hướng dẫn áp dụng các kiến thức trong môn học vào nghề nghiệp thực tế.
Tiếng Anh chuyên ngành kế toán kiểm toán
Cung cấp từ vựng, thuật ngữ chuyên ngành, kiến thức nền tảng trong ngành kế
toán, kiểm toán, tài chính, thuế… Là khóa học tiền đề để theo đuổi các chứng
chỉ nghề nghiệp như CAT/ FIA, ACCA, CFA, ICAEW…
Kiểm toán thực hành trên Excel
Cấp độ cơ bản: Tiếp cận chứng từ thực tế, thực hành tất cả các quy trình kiểm
toán, thủ tục kiểm toán thường gặp trong kỳ thực tập như Cash, AR, AP, NCA,
Prepaid…
Cấp độ nâng cao: Trang bị kỹ năng và kiến thực về các phần hành, quy trình
kiểm toán nâng cao như Sales, COS, TB, Report…
Excel cơ bản
Thành thạo Excel kế toán, kiểm toán cơ bản với 200 phím tắt, 35 bài tập thực
hành, 10 video hướng dẫn, thực hành trên các file Excel tương tác và số liệu
thật trên sổ kế toán.
Chuẩn bị tuyển dụng BIG4
Ôn tập kiến thức trọng tâm, luyện tập kỹ năng từng vòng tuyển dụng của các
công ty kiểm toán BIG4.
Với hàng trăm học viên đã, đang làm việc tại BIG4 và Non-BIG lớn của Việt
Nam, SAPP Academy tự hào được đồng hành trên con đường thành công của
bạn.
Chương trình
ACCA
CẤP ĐỘ CƠ BẢN
CẤP ĐỘ NÂNG CAO
F1: Kế toán trong kinh doanh
P1: Rủi ro trong quản lý và đạo đức nghề
nghiệp
Fundamental Level
F2: Kế toán quản trị
F3: Kế toán tài chính
F4: Luật thương mại và luật doanh nghiệp (Việt Nam)
F5: Quản lý hoạt động kinh doanh
F6: Thuế (Việt Nam)
F7: Báo cáo tài chính
Professional Level
P2: Báo cáo doanh nghiệp
P3: Phân tích hoạt động kinh doanh
P4: Quản trị tài chính nâng cao
(tự chọn)
P5: Quản lý hoạt động kinh doanh nâng cao
(tự chọn)
P6: Thuế nâng cao (tự chọn)
F8: Kiểm toán và các dịch vụ đảm bảo
P7: Kiểm toán và các dịch vụ đảm bảo
(tự chọn)
F9: Quản trị tài chính
*Yêu cầu hoàn thành 2/4 môn tự chọn
“
Tự tin chinh phục ACCA
cùng giảng viên đến từ BIG4
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
157
GIẢNG VIÊN
Học tập với các giảng viên có nhiều kiến thức và kinh nghiệm thực tế tại các hãng kiểm
toán hàng đầu thế giới, được chia sẻ kinh nghiệm và con đường nghề nghiệp từ chính
những người trong nghề.
Mr. Nguyễn Đức Thái, ACCA
Ms. Nguyễn Thị Ngọc Trâm, CPA
• Hội viên ACCA
• Chuyên gia tư vấn quản trị rủi ro EY
• Trợ lý kiểm toán EY
• Giải nhất cấp quốc gia cuộc thi Chinh phục
đỉnh cao nghề nghiệp Kế toán - Kiểm toán Tài chính 2012
• Học bổng Pathway to success tháng
3/2012 dành cho 10 sinh viên xuất sắc Đại
học Kinh tế Quốc dân tài trợ bởi Viện kế toán
kiểm toán
• Học bổng FIA tháng 6/2012 dành cho sinh
viên xuất sắc tài trợ bởi ACCA Vietnam
• Hoàn thành chứng chỉ CAT, hôi viên Hiệp
hội Kế toán công chứng Mỹ CPA US
• Senior Accountant at Iryna Accountancy
Corporation, Oakland, California, US
• Trợ lý kiểm toán Deloitte
• Thực tập trợ lý kiểm toán KPMG
Mr. Trương Lưu Vượng, ACCA
• Hội viên ACCA
• Trưởng nhóm kiểm toán EY
• Chuyên gia Kiểm soát tài chính Vinpearl
Hotels and Resort Vinpearl, VinGroup
Ms. Tiêu Thị Thanh, ACCA
• Hội viên ACCA và VACPA
• Chứng chỉ Kế toán trưởng của Học viện tài
chính
• TOP10 các môn F5, F7, F8 và P2 ACCA
• Prize winner F9
• Trưởng nhóm kiểm toán tại EY
• Chuyên gia tư vấn quản trị rủi ro EY
Ms. Nguyễn Thị Hồng Ngọc
• Hội viên ACCA
• Chuyên gia tư vấn quản trị rủ ro EY
• Học bổng của ngân hàng Tokyo Mitsubishi dành cho học sinh xuất sắc nhất của mỗi
khoa Đại học Kinh tế Quốc dân
• TOP10 sinh viên xuất sắc đạt học bổng
Pathway to success 2013
• Học bổng Ươm mầm tài năng sinh viên kinh
tế 2013
• Hoàn thành từ F1 - F9 ACCA
• Trợ lý kiểm toán tại EY
Mr. Đỗ Minh Hiển
Ms. Nguyễn Phương Thảo
• Trưởng nhóm kiểm toán PwC
• Hoàn thành F1 - F8 ACCA
• Hoàn thành 13/14 môn ACCA
• Trợ lý kiểm toán kiểm toán Deloitte
• Kiểm toán nội bộ JSC
Mr. Lê Quang Hưng, ACCA
• Thạc sĩ Tài chính tại đại học Huddersfield, UK
• Hội viên ACCA
• Trưởng nhóm kiểm toán EY
158
Ms. Nguyễn Thị Linh, ACCA,
VACPA
Mr. Đoàn Huy Tuấn
• Trợ lý kiểm toán EY
• Top 5 Nhà hoạch định tài chính triển vọng
do ngân hàng HSBC tổ chức, cấp quốc gia,
2013
650 - WORD DICTIONARY
FINANCIAL MANAGEMENT
Chịu trách nhiệm nội dung
Nguyễn Đức Thái
Biên tập nội dung
Trần Thị Thùy An
và team Blended Learning
Trình bày
Nguyễn Việt Anh
| Học viện kế toán kiểm toán thực hành
SAPP Academy - Học viện kế toán kiểm toán thực hành là học viện dẫn đầu trong lĩnh vực đào tạo
kế toán, kiểm toán thực hành chất lượng cao tại Hà Nội, chuyên đào tạo sinh viên kế toán kiểm toán
các trường đại học lớn như Kinh tế quốc dân, Học viện tài chính, Ngoại thương, Học viện ngân hàng...
Với hàng trăm học viên đã, đang làm việc tại BIG4 và Non-BIG lớn của Việt Nam, SAPP Academy
tự hào được đồng hành trên con đường thành công của các học viên.
SAPP Academy - Học viện kế toán kiểm toán thực hành
Vp chính: Tầng 6, số 2A ngõ Trại Cá, Trương Định, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Vp đại diện: Số 31, ngách 56/34, Lê Văn Hiến, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
T
0969 729 463
F
facebook.com/sapp.edu.vn
E
[email protected]
W
sapp.edu.vn
Download
Related flashcards
Create Flashcards